|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2111/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
21/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2111/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 21 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ
THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường Nghệ An tại Tờ trình số 5599/TTr-SNNMT ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành
chính và phê duyệt 20 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại các Phụ
lục kèm theo).
Điều 2: Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập
quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại các số thứ
tự: 1, 2, 3, 5, 7 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi); số 1,4, 5,7, 8,10,11,13, 14 Mục
II (Lĩnh vực Thú y), Phần A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phụ lục I và quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại các số
thứ
tự:
1,
2, 3, 5, 7, 10, 11, 12, 13 Mục I (lĩnh
vực chăn nuôi); số 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14 Mục II (Lĩnh vực Thú
y), Phần A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phụ lục II công bố tại Quyết định số
461/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Đệ);
-
PCVP UBND
tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
1.011033
|
Cấp
giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để
khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu
phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất
khẩu
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi;
- Nghị
định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.011030
|
Công
nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
13
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi;
- Nghị
định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.011031
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
12
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi;
- Nghị
định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.008128
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô
lớn
|
15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
-
Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô
lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần
-
Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô
lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
(Biểu
mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).
-
Thẩm định cấp giấy chứng nhận: 1.150.000 đồng/01 cơ sở/lần.
-
Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
750.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Áp
dụng từ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân).
|
- Luật
Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi;
- Nghị
định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.008126
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
- 13
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với cơ sở sản xuất thức
ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc và thức ăn bổ sung
- 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với cơ sở sản xuất, sơ
chế, chế biến thức ăn chăn nuôi truyền thống,
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
-
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
-
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
+
Trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
+
Trường hợp không phải đánh giá điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm
định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Biểu
mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).
- Thẩm
định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp
phải đánh giá điều kiện thực tế): 2.850.000 đồng/01 cơ sở/lần
-
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 800.000 đồng/01 cơ sở/lần.
-
Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
750.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Áp
dụng từ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân).
|
- Luật
Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
-
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
- Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi;
- Nghị
định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân.
|
|
6
|
1.008122
|
Cấp
Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
- 350.000
đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần
(Biểu
mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi).
-
175.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần
(Áp
dụng từ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân).
|
-
Luật Chăn nuôi.
- Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi.
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
-
Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân.
|
|
II
|
LĨNH
VỰC THÚ Y
|
|
1
|
1.011325
|
Cấp,
điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu
làm thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm
tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên
cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phi mậu dịch): 2.000.000 đồng/01 đơn hàng.
|
- Nghị
định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy;
- Thông
tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê
đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông
tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý
thuốc thú y (Thông tư số 13/2022/TT- BNNPTNT).
-
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
2
|
1.004756
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề thú y
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Lệ
phí:
+
50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y).
+
25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo
quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số
Điều của Luật thú y;
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
3
|
1.002549
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản.
- Cơ
sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt
động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ
sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000
đồng/lần.
- Cơ
sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
(theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác
thú y).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/ 01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
4
|
1.014777
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản.
- Cơ
sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt
động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ
sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000
đồng/lần.
- Cơ
sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
(theo
quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
5
|
1.013809
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
- 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp mới.
- 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở đã
được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của
pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất.
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản.
- Cơ
sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt
động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ
sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000
đồng/lần.
- Cơ
sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
(theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác
thú y).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
- Nghị
định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy.
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
6
|
1.013813
|
Sửa
đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy,
tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản.
- Cơ
sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt
động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ
sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000
đồng/lần.
- Cơ
sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
(theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác
thú y).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
- Nghị
định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy.
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
7
|
1.002409
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số
16
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản: 450.000
đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
-
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
8
|
1.014778
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản: 450.000
đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
9
|
1.001686
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
-
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản: 230.000
đồng/lần
(theo
quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y ;
- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
;
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
10
|
1.014779
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản: 230.000
đồng/lần
(theo
quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
|
- Luật
Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật
số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
-
Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y.
- Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1) 1.011033 Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết
TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi
- Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
-
Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ (Có thể thành lập Hội
đồng thẩm định/Đoàn đánh giá thực tế).
+
Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét,
chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
40 giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56
giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
2) 1.011030 Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết
TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi
- Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
-
Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ (Có thể thành lập Hội
đồng thẩm định/Đoàn đánh giá thực tế).
+
Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét,
chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
72 giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC
vào kho lưu trữ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
104
giờ làm việc (13 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
3) 1.011031 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung theo quy định.
-
Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn
nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
|
-
Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ (Có thể thành lập Hội
đồng thẩm định/Đoàn đánh giá thực tế).
+
Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét,
chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
56
giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
06
giờ làm việc
|
|
|
Bước
5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công
chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
-
Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham
mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển
văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống
|
14
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
96
giờ làm việc (12 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
4)
1.008128 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn
nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
|
- Công
chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ.
Tham
mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập
đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở (đối với cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi hỗn hợp, hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung)
- Tổng
hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét,
chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
88
giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
10
giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC
vào kho lưu trữ.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến .Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
120
giờ làm việc (15 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
5)
1.008126 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ
sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn
nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Một
phần
|
|
Bước
2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
|
- Công
chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ.
Tham
mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập
đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở (đối với cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung)
- Tổng
hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét,
chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
- 72
giờ làm việc đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp, thức ăn đậm
đặc, thức ăn bổ sung.
- 48
giờ làm việc đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn
nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
10
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC
vào kho lưu trữ.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng
thời gian thực hiện
|
- 104
giờ làm việc (13 ngày làm việc) đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn
hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung.
- 80
giờ làm việc (10 ngày làm việc) đối với cơ sở sản xuất sản xuất, sơ chế, chế
biến thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng.
|
6)
1.008122 Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin
trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn
nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
|
-
Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ.
+
Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem
xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
36
giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công
chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm
tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham
mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển
văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải
quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống
|
14
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
80
giờ làm việc (10 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
7) 3.000127
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (Cục
Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ NNMT trước ngày
31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn
nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
|
-
Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ.
+
Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem
xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
76
giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công
chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm
tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham
mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển
văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải
quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống
|
14
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
120
giờ làm việc (15 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
8)
3.000128 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Cục
Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ NNMT trước ngày
31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn
nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
|
-
Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ.
+
Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem
xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
76
giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công
chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm
tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham
mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển
văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải
quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống
|
14
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
120
giờ làm việc (15 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
9)
3.000129 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Cục
Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ NNMT trước ngày
31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn
nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
01
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
|
-
Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+ Nhận
hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ.
+
Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem
xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
08
giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Công
chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm
tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham
mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển
văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải
quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống
|
11
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40
giờ làm việc (05 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
10) 3.000130 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Cục
Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp
tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ NNMT trước ngày
31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân
bổ sung theo quy định.
- Trường
hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn
nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Phòng
Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02
giờ làm việc
|
|
- Công
chức, viên chức phòng Chăn nuôi:
+
Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ.
+
Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem
xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi.
|
36
giờ làm việc
|
|
Trưởng
phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04giờ
làm việc
|
|
Bước
7
|
Công
chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm
tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham
mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển
văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải
quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống
|
14
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
80
giờ làm việc (10 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
II. LĨNH VỰC THÚ Y
1) 1.011325 Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền
chất
1.1. Trường
hợp cấp Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
có chứa chất ma tuý, tiền chất
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
|
28 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40
giờ làm việc (05 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
1.2. Trường
hợp cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến
phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
|
28 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40
giờ làm việc (05 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
2) 1.004756 Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp
- Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
|
14 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
24
giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
3) 1.002549 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp
- Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc
thú y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi
trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
4) 1.014777 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp
- Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc
thú y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56
giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
5) 1.013809 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
5.1. Trường
hợp cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
-
Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
5.2. Trường
hợp cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo
quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y
có chứa chất ma tuý, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp
- Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc
thú y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
28 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40
giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
6) 1.013813 Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc
thú y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56 giờ
làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (mã
TTHC: 1.002409)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp
- Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở nhập khẩu thuốc
thú y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở nhập khẩu thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56
giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
8) 1.014778 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp
- Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở nhập khẩu thuốc
thú y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở nhập khẩu thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56
giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
9) 1.001686 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp
- Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú
y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56 giờ
làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
10) 1.014779 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận
hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành
chính, tổng hợp
- Chi
cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng
Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh
đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công
chức, viên chức được phân công xử lý:
- Nhận
hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ.
- Dự
thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc
thú y.
- Trình
Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký Quyết định.
- Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
|
|
Lãnh
đạo phòng:
- Thẩm
định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh
đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y
|
- Xem
xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Ký
nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký
số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy
số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết
TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nhận
kết quả từ đơn vị chuyển đến.
- Xác
nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thông
báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
56 giờ
làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Quyết định 2111/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2111/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
213
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|