|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1675/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Giàng Quốc Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1675/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 15
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC PHÂN CẤP; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 362/TTr-SNNMT ngày 13/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 16 TTHC (phân cấp: 03 thủ tục; sửa đổi, bổ sung: 13 TTHC
theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP); 01 TTHC bị bãi bỏ (cấp tỉnh) lĩnh vực
chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
1. Thời điểm áp dụng các thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này thực hiện theo hiệu lực thi hành của
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP[1]
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
2. Danh mục các thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này thay thế danh mục các thủ tục hành chính tương
ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai công bố: 04 (bốn) thủ tục
hành chính số thứ tự 1, 3, 5, 7 phần I (lĩnh vực chăn nuôi) và 09 (chín) thủ
tục hành chính số thứ tự 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14 phần II (lĩnh vực thú y)
ban hành kèm theo Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
3. Bãi bỏ 01 Danh mục thủ tục hành
chính có số thứ tự 04 phần I (lĩnh vực chăn nuôi) đã công bố tại Quyết định số
359/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Giàng Quốc Hưng;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC PHÂN CẤP; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (Không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI PHÂN
CẤP
|
|
*
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
1
|
1.011033
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm
hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thẩm định nội dung hồ
sơ: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phân cấp
|
|
2
|
1.011030
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thành lập Hội đồng đánh giá
kết quả khảo nghiệm: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Xem xét, ban hành Quyết định
công nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo
nghiệm: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn
thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định.
- Thông báo công khai Quyết
định công nhận kết quả khảo nghiệm trên Cổng thông tin điện tử của Cục Chăn
nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phân cấp
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
3
|
1.011325
|
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy
phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
05 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Phí kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu
làm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu
nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phi mậu dịch): 2.000.000 đồng/01 đơn
hàng.
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Thông tư số 12/2020/TT- BNNPTNT
ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản
lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 13/2022/TT- BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Phân cấp
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
*
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
1
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của
hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức
đánh giá thực tế: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp
ứng điều kiện; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ
lý do.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
2
|
1.008128
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần;
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
3
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
a) Đối với cơ sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập
đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập
đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá điều kiện thực tế. b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất,
sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống
nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu
cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi: Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện
thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu
cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi: Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện
thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá điều kiện thực tế.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
+ Trường hợp phải đánh giá điều
kiện thực tế: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
+ Trường hợp không phải đánh giá
điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
4
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: + Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần.
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
|
5
|
1.004756
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
+ 50.000 đồng/ lần (theo quy định
tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính);
+ 25.000 đồng/ lần (áp dụng từ
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính)
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC
|
|
6
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- Cơ sở mới
thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC
|
|
7
|
1.014777
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC
|
|
8
|
1.013809
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp
cấp mới: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở đã được
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật
về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy,
tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/ lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
và thành phần hồ sơ
|
|
9
|
1.013813
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC
|
|
10
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000
đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ
|
|
11
|
1.014778
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ
|
|
12
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ
|
|
13
|
1.014779
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai (quầy giao dịch Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến).
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ
|
* Ghi chú: Những
bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định
số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các
văn bản QPPL có hiệu lực khác.
II. DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (mã TTHC: 1.011032)
|
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự
04 phần I (lĩnh vực chăn nuôi) đã công bố tại Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày
06/02/2026 của UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
|
[1]
Sở Nông nghiệp và Môi trường theo chức năng nhiệm vụ được giao, thực hiện các nội
dung chỉ đạo của UBND tỉnh tại văn bản số 3416/UBND-HCC ngày 04/5/2026 về tham
mưu, triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ
Quyết định 1675/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới được phân cấp; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1675/QĐ-UBND ngày 15/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới được phân cấp; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|