|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
(đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
|
1
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong
giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 215.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 430.000 đồng
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Y tế
|
|
2
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
215.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 430.000 đồng
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế
|
|
3
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
- Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư
hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2) Hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin
về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành
nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài
quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy phép hành
nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc
hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và
tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt
Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1
Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu
hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không
quá 24 tháng): 75.000 đồng;
- Các trường hợp còn lại: 215.000.
(Không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
- Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư
hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2): Hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin
về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành
nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài
quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy phép hành
nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc
hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và
tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt
Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1
Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu
hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá
24 tháng): 150.000;
- Các trường hợp còn lại: 430.000.
(Không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Y tế
|
|
4.
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
|
Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động
và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong
thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và; 10 ngày làm việc kể từ
ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu
chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm 2025
đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
- Bệnh viện: 5.250.000 đồng
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
1.550.000 đồng
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt,
Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
2.150.000 đồng
- Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
3.100.000 đồng
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt,
Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000 đồng
- Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng
|
1. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
2. Luật Khám, chữa bệnh 15/2023/QH15
ngày 30 tháng 12 năm 2023
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh
4. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
5. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
5
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 750.000 đồng
(Không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.500.000 đồng
(Không thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
|
1. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
2. Luật Khám, chữa bệnh 15/2023/QH15
ngày 30 tháng 12 năm 2023
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh
4. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
5. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
6
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
- Trường hợp không phải thẩm định
thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Trường hợp phải
thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục
kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và; 10 ngày làm việc kể từ ngày ban
hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh
đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
- Trường hợp thay đổi thời gian
làm việc hoặc thay đổi tên: 750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt
động:
+ Bệnh viện: 5.250.000 đồng
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
1.150.000 đồng
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa,
Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận
lâm sàng: 2.150.000 đồng
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
1.550.000 đồng
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng
(không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và
trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
- Trường hợp thay đổi thời gian
làm việc hoặc thay đổi tên: 1.500.000 đồng
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt
động:
+ Bệnh viện: 10.500.000 đồng
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
3.100.000 đồng
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa,
Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận
lâm sàng: 4.300.000 đồng
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương:
3.100.000 đồng
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng
(không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và
trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Y tế
|
|
7
|
1.012271
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 215.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 430.000 đồng
|
1. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
2. Luật Khám, chữa bệnh
15/2023/QH15 ngày 30 tháng 12 năm 2023
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh
4. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
5. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
8
|
1.012272
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
- Trường hợp (1) giấy phép hành
nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (8) giấy phép hành nghề
được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh: 75.000;
- Các trường hợp còn lại: 215.000
đồng
(không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
- Trường hợp (1) giấy phép hành
nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (8) giấy phép hành nghề
được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh: 150.000;
- Các trường hợp còn lại: 430.000
đồng
(không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
1. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
2. Luật Khám, chữa bệnh 15/2023/QH15
ngày 30 tháng 12 năm 2023
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh
4. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
5. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
II
|
THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
1
|
3.000448
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 500.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.000.000 đồng
|
1. Nghị định số 98/2021/NĐ- CP
ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
2. Nghị định số 07/2023/NĐ- CP
ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý
thiết bị y tế;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế;
5. Thông tư số 19/2021/TT- BYT
ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo
thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ
về quản lý thiết bị y tế.
|
|
2
|
1.003006
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết
bị y tế
|
0 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.500.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 3.000.000 đồng
|
1. Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08
tháng 11 năm 2021
2. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
1.003039
|
Công bố đủ điều kiện mua bán thiết
bị y tế thuộc loại B, C, D
|
0 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm 2025
đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.500.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 3.000.000 đồng
|
1. Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08
tháng 11 năm 2021
2. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
3. Thông tư 19/2021/TT-BYT ngày 16
tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị
định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban
hành
|
|
4
|
1.003029
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng Sở Y tế
đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B:
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
|
1. Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08
tháng 11 năm 2021
2. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
3. Thông tư 19/2021/TT-BYT ngày 16
tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị
định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban
hành
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp 2:
+ 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ
+ Riêng đối với hồ sơ chế phẩm có
chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng
lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế: 1.750.000 đồng
- Thẩm định cấp mới: 5.500.000
đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế: 3.500.000
- Thẩm định cấp mới: 11.000.000
đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
2
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 2.000.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 4.000.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
3
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.250.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.500.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
4
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
2.500.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 5.000.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
5
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế: 1.750.000 đồng
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 1.250.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế: 3.500.000 đồng
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 2.500.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
6
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.250.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.500.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
7
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng
chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
- 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng
- Các trường hợp còn lại: 60 ngày
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường hợp thay đổi hạn
sử dụng): 1.750.000 đồng
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế:
1.250.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 3.500.000 đồng
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế:
2.500.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
8
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
10 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.250.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.500.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
9
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
|
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.000.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.000.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
10
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích
viện trợ
|
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.000.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.000.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
11
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu,
cho, tặng
|
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.000.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.000.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
12
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị
trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ
chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.000.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.000.000 đồng
|
1. Căn cứ Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
2. Nghị định số 42/2025/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
4. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
6. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
13
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.000.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.000.000 đồng
|
1. Nghị định số 69/2018/NĐ- CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
2. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
3. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
14
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Y tế
|
03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.000.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.000.000 đồng
|
1. Nghị định số 69/2018/NĐ- CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
2. Nghị định số 91/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
3. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
15
|
1.004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 150.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 300.000 đồng
|
1. Nghị định 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
4. Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
5. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
6. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
16
|
1.004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
150.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 300.000 đồng
|
1. Nghị định 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
2. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
3. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
4. Thông tư số 43/2024/TT- BTC
ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
6. Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
17
|
1.002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản
xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 150.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 300.000 đồng
|
1. Nghị định 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
2. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
3. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
4. Thông tư số 43/2024/TT- BTC
ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
6. Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
18
|
1.002467
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung
cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng
chế phẩm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 150.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 300.000 đồng
|
1. Nghị định 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
2. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
3. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
4. Thông tư số 43/2024/TT- BTC
ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
5. Nghị định số 129/2024/NĐ- CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
6. Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
19
|
1.002564
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 150.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 300.000 đồng
|
1. Luật 16/2012/QH13 Quảng cáo
ngày 21 tháng 6 năm 2021
2. Thông tư 09/2015/TT-BYT ngày 25
tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế Quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế
3. Nghị định 181/2013/NĐ-CP ngày
24 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Quảng Cáo
4. Luật 06/2007/QH12 Hóa chất ngày
21 tháng 11 năm 2007
5. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
6. Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
7. Thông tư số 20/2024/TT-BYT ngày
14 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác
nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc
lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế
8. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
20
|
2.001089
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
27 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 4.500.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 9.000.000 đồng
|
1. Luật phòng, chống bệnh truyền
nhiễm năm 2007;
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước
của Bộ Y tế.
4. Nghị định số 103/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an toàn sinh học
tại phòng xét nghiệm.
5. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
6. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
21
|
2.001080
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại
phòng xét nghiệm 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng
xét nghiệm 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 4.500.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 9.000.000 đồng
|
1. Luật phòng, chống bệnh truyền
nhiễm năm 2007;
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước
của Bộ Y tế.
4. Nghị định số 103/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an toàn sinh học
tại phòng xét nghiệm.
5. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
6. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
22
|
2.001072
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại
phòng xét nghiệm 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng
xét nghiệm 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 4.500.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 9.000.000 đồng
|
1. Luật phòng, chống bệnh truyền
nhiễm năm 2007;
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước
của Bộ Y tế.
4. Nghị định số 103/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an toàn sinh học
tại phòng xét nghiệm.
5. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
6. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
23
|
2.001060
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét
nghiệm
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại
phòng xét nghiệm 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng
xét nghiệm 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 4.500.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 9.000.000 đồng
|
1. Luật phòng, chống bệnh truyền
nhiễm năm 2007;
2. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước
của Bộ Y tế.
4. Nghị định số 103/2016/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an toàn sinh học
tại phòng xét nghiệm.
5. Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
6. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
|
IV
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
|
|
1
|
1.012418
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
20 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.250.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.500.000 đồng
|
1. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
2. Luật Khám, chữa bệnh
15/2023/QH15 ngày 30 tháng 12 năm 2023
3. Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày
12 tháng 3 năm 2024 của Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy
chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo
quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT-BYT
|
35 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.250.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.500.000 đồng
|
Thông tư số 15/2025/TTBYT ngày 14
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
3
|
1.012416
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo
quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT-BYT
|
10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 1.250.000 đồng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 2.500.000 đồng
|
1. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
2. Luật Khám, chữa bệnh 15/2023/QH15
ngày 30 tháng 12 năm 2023
3. Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày
12 tháng 3 năm 2024 của Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy
chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
V
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 750.000 đồng/lần/sản phẩm
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.500.000đồng/lần/sản phẩm
|
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của
Luật An toàn thực phẩm.
3. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong
lĩnh vực Y tế
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
|
|
2
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
07 ngày kể từ
ngày hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 750.000đồng/lần/sản phẩm
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.500.000đồng/lần/sản phẩm
|
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của
Luật An toàn thực phẩm.
3. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong
lĩnh vực Y tế
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
|
|
3
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
45 ngày làm việc (chưa bao gồm
thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 14.250.000/lần/đơn vị
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 28.500.000/lần/đơn vị
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006
2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội. ;
4. Nghị định số 127/2007/NĐ- CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
5. Nghị định số 132/2008/NĐ- CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
6. Nghị định số 107/2008/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
7. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong
lĩnh vực Y tế;
8. Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình
tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
9. Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
4
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở
kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở
kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 10.250.000/lần/đơn vị
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 20.500.000/lần/đơn vị
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006
2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010;
4. Nghị định số 127/2007/NĐ- CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
5. Nghị định số 132/2008/NĐ- CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
6. Nghị định số 107/2008/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
7. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong
lĩnh vực y tế.
8. Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
5
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở
kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
(không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở
kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu
cần thiết)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 14.250.000/lần/đơn vị
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 28.500.000/lần/đơn vị
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006
2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010;
4. Nghị định số 127/2007/NĐ- CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
5. Nghị định số 132/2008/NĐ- CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
6. Nghị định số 107/2008/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
7. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong
lĩnh vực y tế;
8. Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình
tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
9. Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
6
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái
Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
30 ngày làm việc (chưa bao gồm
thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 14.250.000/lần/đơn vị
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 28.500.000/lần/đơn vị
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006
2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010;
4. Nghị định số 127/2007/NĐ- CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
5. Nghị định số 132/2008/NĐ- CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
6. Nghị định số 107/2008/NĐ- CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
7. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong
lĩnh vực y tế.
8. Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
7
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 550.000/lần/sản phẩm
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.100.000/lần/sản phẩm
|
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
2. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13
ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội.
3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm2018 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của
Luật An toàn thực phẩm.
4. Nghị định số 181/ 2013/NĐ- CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Quảng cáo.
5. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày
25 tháng 5 năm 2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng
hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
6. Nghị định số 100/2014/NĐ- CP
ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo;
7. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
8. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05
tháng 08 năm 2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
8
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với sản
phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS).
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
500.000/lần/giấy chứng nhận
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
1. Luật an toàn thực phẩm.
2. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản
lý ngoại thương
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
9
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản
xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
thực phẩm: 500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ
lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện ATTP: 1.250.000/lần/cơ sở
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
thực phẩm: 1.000.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 700.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ
lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện ATTP: 2.500.000/lần/ cơ sở
|
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
2. Nghị định số 155/2018/NĐ- CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
3. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
4. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05
tháng 08 năm 2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
10
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 500.000/lần/giấy chứng nhận
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
1. Luật an toàn thực phẩm.
2. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản
lý ngoại thương
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
11
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực
phẩm xuất khẩu.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 500.000/lần/giấy chứng nhận
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.000.000/lần/giấy chứng nhận
|
1. Luật an toàn thực phẩm.
2. Nghị định số 148/2025/NĐ- CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế. Thông tư số 08/2025/TT- BYT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ Y
tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
3. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
12
|
1.002867
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường
|
03 ngày làm việc
|
Cơ quan hải quan
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 150.000/lô hàng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 300.000/lô hàng
|
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật An toàn thực phẩm
3. Thông tư 67/2021/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính
4. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|
|
13
|
2.001191
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt
|
07 ngày làm việc
|
Cơ quan hải quan
|
- Mức phí từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026: 500.000/lô hàng + số mặt hàng
x100.000 (số mặt hàng tính từ mặt hàng thứ 2) Tối đa 5.000.000/lô hàng
- Mức phí từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi: 1.000.000/lô hàng + số mặt hàng x100.000 (số mặt hàng tính từ
mặt hàng thứ 2) Tối đa 10.000.000/lô hàng
|
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật An toàn thực phẩm
3. Thông tư 67/2021/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính
4. Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân
|