|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3227/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
18/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3227/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
18 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 08 (TÁM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH) VÀ PHÊ DUYỆT 08 (TÁM) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
662/QĐ-BXD ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 247/TTr-SXD ngày 15 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 08 (Tám) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính).
- Phê duyệt 08 (Tám) quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính ủy quyền và
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ
tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ
danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính
(số thứ tự 3, 4, 6) được ban hành kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24
tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi cơ
quan có thẩm quyền giải quyết và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính
(số thứ tự 11, 14) được ban hành kèm theo Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 06
tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 15 (Mười
lăm) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 (Mười lăm) quy trình nội
bộ trong lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng, Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường
thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh
Long.
3. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính
(số thứ tự 14) được ban hành kèm theo Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh
Vĩnh Long.
4. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính
(số thứ tự 1, 3) được ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 16
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 06
(sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính).
5. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 3, 4, 6, 16) được công bố kèm theo Quyết
định số 58/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.
6. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 11, 14) được công bố kèm theo tại Quyết
định số 1547/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long về việc công bố 15 (Mười lăm) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt 15 (Mười lăm) quy trình nội bộ trong lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng,
Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
7. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 3) được công bố kèm theo tại Quyết
định số 1727/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long về việc phê duyệt 06 (sáu) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây
dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm theo Quyết định số 3227/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
2
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
3
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
4
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
- Cấp Giấy phép đào tạo: 05
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe tập lái: 01
ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở
đào tạo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái
xe.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
5
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
|
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái
xe.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
6
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo quy định
|
- Thời hạn tổ chức kiểm tra
thực tế: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp lại Giấy phép:
02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái
xe.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
7
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
04 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
8
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định số
161/2024/NĐ-CP
|
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận
hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3227/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên
TTHC: Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động
cơ - Mã TTHC: 1.000703
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
2. Tên
TTHC: Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc
Giấy phép kinh doanh bị thu hồi - Mã TTHC: 2.002286
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển cho
công chức tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
3. Tên
TTHC: Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định - Mã TTHC:
2.002285
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
4. Tên
TTHC: Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái - Mã TTHC:
1.001777
* Trường hợp: Cấp Giấy
phép đào tạo: 05 ngày
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày
(2 giờ)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
(2 giờ)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
03 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày
(2 giờ)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày
(2 giờ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày
|
* Trường hợp: Cấp Giấy
phép xe tập lái: 01 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Sở
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
5. Tên
TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe - Mã TTHC:
1.004993
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Sở
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
6. Tên
TTHC: Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu
lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo quy định - Mã TTHC: 1.001623
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
|
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
|
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
7. Tên
TTHC: Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ - Mã TTHC:
1.013259
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình
chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế
ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
8. Tên
TTHC: Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 16 Nghị định số 161/2024/NĐ-CP - Mã TTHC: 1.013260
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức Sở Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế
ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn
phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc )
|
Quyết định 3227/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3227/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
131
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|