|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
342/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Danh Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 342/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2024 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ
XÂY DỰNG
Căn
cứ Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
ngày 25/6/2015 của Quốc hội;
Căn
cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn
cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn
vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ
chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn
cứ các Thông báo số 1136/TB-BTC ngày 11/12/2025, 126/TB-BTC ngày 30/01/2026 của
Bộ Tài chính về việc thông báo thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Xét
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công
khai số liệu quyết toán ngân sách – nguồn sự nghiệp năm 2024 của Bộ Xây dựng
theo biểu mẫu đính kèm.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng,
Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để công khai);
- Lưu :VT, KHTC(H).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Danh Huy
|
Đơn
vị: BỘ XÂY DỰNG
Chương:
019
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU
- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 342/QĐ-BXD ngày
12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đơn vị tính: đồng.
|
TT
|
Nội dung
|
Tổng số liệu báo cáo quyết toán
|
Tổng số liệu quyết toán được duyệt
|
Chênh lệch
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
|
A
|
Quyết
toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số
thu phí, lệ phí
|
21.557.104.041.642
|
21.557.104.041.642
|
0
|
|
1
|
Lệ phí
|
248.714.805.317
|
248.714.805.317
|
0
|
|
1.1
|
-
Lệ phí ra vào cảng biển
|
88.328.559.815
|
88.328.559.815
|
0
|
|
1.2
|
-
Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa
|
7.550.338.900
|
7.550.338.900
|
0
|
|
1.3
|
-
Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên
|
5.328.218.575
|
5.328.218.575
|
0
|
|
1.4
|
- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ
được hoạt động trên các loại phương tiện
|
953.815.000
|
953.815.000
|
0
|
|
1.5
|
- Lệ phí cấp đổi giấy phép
lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
332.980.000
|
332.980.000
|
0
|
|
1.6
|
-
Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe
|
1.468.710.000
|
1.468.710.000
|
0
|
|
1.7
|
-
Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay
|
89.261.973.340
|
89.261.973.340
|
0
|
|
1.8
|
-
Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
|
1.9
|
-
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm
|
52.006.759.687
|
52.006.759.687
|
0
|
|
1.10
|
-
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu
|
2.686.370.000
|
2.686.370.000
|
0
|
|
1.11
|
-
Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD
|
593.080.000
|
593.080.000
|
0
|
|
2
|
Phí
|
21.308.389.236.325
|
21.308.389.236.325
|
0
|
|
1.1
|
Phí
sử dụng đường bộ
|
14.277.021.616.510
|
14.277.021.616.510
|
0
|
|
1.2
|
Phí
bảo đảm hàng hải
|
2.782.372.186.014
|
2.782.372.186.014
|
0
|
|
1.3
|
Phí
cảng vụ hàng hải
|
1.491.244.363.098
|
1.491.244.363.098
|
0
|
|
1.4
|
Phí
cảng vụ đường thủy nội địa
|
78.371.030.175
|
78.371.030.175
|
0
|
|
1.5
|
Phí
bay qua vùng trời Việt Nam
|
1.905.724.650.311
|
1.905.724.650.311
|
0
|
|
1.6
|
Phí
cảng vụ hàng không
|
422.664.129.840
|
422.664.129.840
|
0
|
|
1.7
|
Phí
sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
|
282.013.091.505
|
282.013.091.505
|
0
|
|
1.8
|
Phí
chuyên ngành hàng không
|
31.250.688.312
|
31.250.688.312
|
0
|
|
1.9
|
Phí
an ninh cảng biển
|
4.222.448.000
|
4.222.448.000
|
0
|
|
1.10
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp
giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
3.765.250.000
|
3.765.250.000
|
0
|
|
1.11
|
Phí thẩm định dự án, thẩm định
thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
|
28.914.392.560
|
28.914.392.560
|
0
|
|
1.12
|
Phí
thẩm định đánh giá tác động môi trường
|
|
0
|
0
|
|
1.13
|
Phí thẩm định, phê duyệt
đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
|
1.14
|
Phí
sát hạch lái xe cơ giới đường bộ
|
|
0
|
0
|
|
1.15
|
Phí sát hạch cấp chứng nhận
khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
|
496.900.000
|
496.900.000
|
0
|
|
1.16
|
Phí
khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động; Phí giám định y khoa...)
|
234.490.000
|
234.490.000
|
0
|
|
II
|
Chi
từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
766.222.183.787
|
766.222.183.787
|
0
|
|
1
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
189.900.000
|
189.900.000
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ
|
|
0
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ
|
189.900.000
|
189.900.000
|
0
|
|
2
|
Chi sự nghiệp y tế
|
108.860.500
|
108.860.500
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ
|
108.860.500
|
108.860.500
|
0
|
|
3
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
730.724.862.967
|
730.724.862.967
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ
|
623.423.649.435
|
623.423.649.435
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ
|
107.301.213.532
|
107.301.213.532
|
0
|
|
3
|
Chi quản lý hành chính
|
35.198.560.320
|
35.198.560.320
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ
|
10.030.295.952
|
10.030.295.952
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ
|
25.168.264.368
|
25.168.264.368
|
0
|
|
III
|
Số
phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
|
20.934.346.272.091
|
20.934.346.272.091
|
0
|
|
1
|
Lệ phí
|
248.714.805.317
|
248.714.805.317
|
0
|
|
1.1
|
-
Lệ phí ra vào cảng biển
|
88.328.559.815
|
88.328.559.815
|
0
|
|
1.2
|
-
Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa
|
7.550.338.900
|
7.550.338.900
|
0
|
|
1.3
|
-
Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên
|
5.328.218.575
|
5.328.218.575
|
0
|
|
1.4
|
-
Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
|
953.815.000
|
953.815.000
|
0
|
|
1.5
|
-
Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt
|
332.980.000
|
332.980.000
|
0
|
|
1.6
|
-
Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe
|
1.468.710.000
|
1.468.710.000
|
0
|
|
1.7
|
-
Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay
|
89.261.973.340
|
89.261.973.340
|
0
|
|
1.8
|
-
Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
|
1.9
|
-
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm
|
52.006.759.687
|
52.006.759.687
|
0
|
|
1.10
|
-
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu
|
2.686.370.000
|
2.686.370.000
|
0
|
|
1.11
|
-
Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD
|
593.080.000
|
593.080.000
|
0
|
|
2
|
Phí
|
20.685.631.466.774
|
20.685.631.466.774
|
0
|
|
1.1
|
Phí
sử dụng đường bộ
|
14.276.644.204.510
|
14.276.644.204.510
|
0
|
|
1.2
|
Phí
bảo đảm hàng hải
|
2.768.320.679.406
|
2.768.320.679.406
|
0
|
|
1.3
|
Phí
cảng vụ hàng hải
|
998.755.320.185
|
998.755.320.185
|
0
|
|
1.4
|
Phí
cảng vụ đường thủy nội địa
|
14.382.993.670
|
14.382.993.670
|
0
|
|
1.5
|
Phí
bay qua vùng trời Việt Nam
|
1.905.724.650.311
|
1.905.724.650.311
|
0
|
|
1.6
|
Phí
cảng vụ hàng không
|
381.106.106.638
|
381.106.106.638
|
0
|
|
1.7
|
Phí
sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
|
282.013.091.505
|
282.013.091.505
|
0
|
|
1.8
|
Phí
chuyên ngành hàng không
|
48.487.840.177
|
48.487.840.177
|
0
|
|
1.9
|
Phí
an ninh cảng biển
|
703.900.200
|
703.900.200
|
0
|
|
1.10
|
Phí
kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
1.873.750.000
|
1.873.750.000
|
0
|
|
1.11
|
Phí
thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
|
7.273.303.255
|
7.273.303.255
|
0
|
|
1.12
|
Phí
thẩm định đánh giá tác động môi trường
|
|
0
|
0
|
|
1.13
|
Phí
thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài
|
122.920.200
|
122.920.200
|
0
|
|
1.14
|
Phí
sát hạch lái xe cơ giới đường bộ
|
|
0
|
0
|
|
1.15
|
Phí
sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
|
153.726.000
|
153.726.000
|
0
|
|
1.16
|
Phí
khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động; Phí giám định y khoa...)
|
68.980.717
|
68.980.717
|
0
|
|
B
|
Quyết
toán chi ngân sách nhà nước
|
20.941.469.474.485
|
20.941.469.474.485
|
0
|
|
I
|
Nguồn
ngân sách trong nước
|
20.939.628.534.805
|
20.939.628.534.805
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
527.002.697.489
|
527.002.697.489
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
489.303.908.731
|
489.303.908.731
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
37.698.788.758
|
37.698.788.758
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
121.380.279.238
|
121.380.279.238
|
0
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
|
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
0
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
8.973.139.083
|
8.973.139.083
|
0
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
112.407.140.155
|
112.407.140.155
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
823.697.865.612
|
823.697.865.612
|
0
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
132.436.442.827
|
132.436.442.827
|
0
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
691.261.422.785
|
691.261.422.785
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
30.864.600.241
|
30.864.600.241
|
0
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
2.312.234.674
|
2.312.234.674
|
0
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
28.552.365.567
|
28.552.365.567
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
|
5.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
0
|
|
5.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
19.427.515.596.065
|
19.427.515.596.065
|
0
|
|
6.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
208.285.808.835
|
208.285.808.835
|
0
|
|
6.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
19.219.229.787.230
|
19.219.229.787.230
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
6.501.553.160
|
6.501.553.160
|
0
|
|
7.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
|
7.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
6.501.553.160
|
6.501.553.160
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
1.396.904.000
|
1.396.904.000
|
0
|
|
8.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
|
8.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
1.396.904.000
|
1.396.904.000
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông
tấn
|
0
|
0
|
0
|
|
9.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
0
|
|
9.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
0
|
|
10
|
Tài
chính và khác
|
1.269.039.000
|
1.269.039.000
|
0
|
|
10.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
|
0
|
|
10.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
1.269.039.000
|
1.269.039.000
|
0
|
|
II
|
Chương
trình mục tiêu
|
1.840.939.680
|
1.840.939.680
|
0
|
|
1
|
Y
tế, dân số và gia đình
|
|
0
|
0
|
|
2
|
Bảo
vệ môi trường
|
|
0
|
0
|
|
3
|
Giáo
dục - đào tạo và dạy nghề
|
444.035.680
|
444.035.680
|
0
|
|
4
|
Văn
hóa thông tin
|
1.396.904.000
|
1.396.904.000
|
0
|
|
5
|
An
ninh và trật tự an toàn xã hội (040)
|
|
0
|
0
|
|
C
|
Nguồn
vốn viện trợ (được ghi thu, ghi chi)
|
8.061.967.258
|
8.061.967.258
|
0
|
|
1
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
566.385.349
|
566.385.349
|
0
|
|
|
Dự
án: Nâng cao năng lực Trung tâm đào tạo Logistics tiểu vùng Mê Kông - Nhật Bản
tại Việt Nam - Giai đoạn 2
|
566.385.349
|
566.385.349
|
0
|
|
3.2
|
…
|
|
|
0
|
|
2
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
7.495.581.909
|
7.495.581.909
|
0
|
|
2.1
|
Dự
án hỗ trợ kỹ thuật “Hài hoà hoá tiêu chuẩn và quy định giữa các nước Mê Công-
Lan Thương”, nguồn vốn không hoàn lại từ Quỹ đặc biệt hợp tác Mê Công – Lan
Thương.
|
7.495.581.909
|
7.495.581.909
|
0
|
Quyết định 342/QĐ-BXD năm 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 342/QĐ-BXD ngày 12/03/2026 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
Ban hành:
15/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
217
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|