|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3946/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
04/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3946/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 04
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC
PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 11613/TTr-SNNMT ngày 28/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 07 thủ tục hành chính và phê duyệt 07 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy
sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp xã (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 19/9/2026.
- Bãi bỏ Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 12/01/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính và phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3
tại Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), số thứ tự 1, 2, 3, 4, Mục II (Thủ tục
hành chính cấp xã), Phụ lục I (Danh mục thủ tục hành chính) và các quy trình
nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 2, 3 tại Mục I (Thủ tục hành chính cấp
tỉnh), số thứ tự 1, 2, 3, 4, Mục II (Thủ tục hành chính cấp xã), Phụ lục II
(Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính) công
bố kèm theo Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3946/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
2.002819
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy
chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định chứng nhận thủy sản,
sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
2
|
1.004923
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Điểm a, điểm c, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản,
được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một
số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản
|
|
3
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản; Điểm a, điểm c
khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều
14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp
xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều
của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
2
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản; điểm b, khoản 2
Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật
sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
3
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ;
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin
trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
|
4
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại điểm khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều
của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3946/QĐ-UBND ngày 04/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy
chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
(Mã TTHC: 2.002819)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền).
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, in phiếu hẹn trả kết quả cho
công dân. Chuyển hồ sơ đến phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo - Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư.
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phỏng Khai thác thủy sản và Biển đảo - Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo
nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức trong phòng thẩm định, xử lý hồ
sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Công chức Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo
tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Khai thác
thủy sản và Biển đảo;
|
14 giờ làm việc
|
|
- Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo:
+ Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC.
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định.
- Ký số văn bản phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển văn thư để lấy số, ban hành văn bản.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục; phát hành văn
bản và chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ
trên Hệ thống.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ đơn vị
- Xác nhận lên hệ thống, thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ (04 ngày) làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
2. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004923)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền).
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, in phiếu hẹn trả kết quả cho
công dân. Chuyển hồ sơ đến phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo - Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư.
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo - Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo
nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ công chức trong phòng thẩm tra, xử
lý hồ sơ.
|
6 giờ làm việc
|
|
- Công chức Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo:
+ Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Tham mưu Dự thảo Văn bản thông báo Phương án
bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường ra thông báo (trong thời hạn 02 ngày).
+ Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Khai thác
thủy sản và Biển đảo.
|
212 giờ làm việc
|
|
- Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC.
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham
mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình UBND tỉnh phê duyệt kết
quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định.
- Ký số văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
TTHC.
- Chuyển văn thư để lấy số, ban hành văn bản
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
|
Lấy sổ, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký sổ đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
- Chuyển văn thư để lấy số, ban hành văn bản,
chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh.
- Xác nhận lên hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định
thời gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 16 giờ (2 ngày) làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 264 giờ (33 ngày) làm việc.
|
3. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở
lên) (Mã TTHC: 1.004921)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền).
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, in phiếu hẹn trả kết quả
cho công dân. Chuyển hồ sơ đến phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo - Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy
về Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo - Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo
nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ công chức trong phòng thẩm tra, xử
lý hồ sơ.
|
- 2 giờ làm việc đối với trường hợp thay đổi tên
tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng;
- 6 giờ làm việc đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao và phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
|
- Công chức Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo:
+ Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Khai thác
thủy sản và Biển đảo.
|
- 10 giờ làm việc đối với trường hợp thay đổi tên
tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng;
- 212 giờ làm việc đối với trường hợp sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao và
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
|
- Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản và Biển đảo:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh
|
- 3 giờ làm việc đối với trường hợp thay đổi tên
tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng;
- 8 giờ làm việc đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao và phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC.
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham
mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình UBND tỉnh phê duyệt kết
quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
- 3 giờ làm việc đối với trường hợp thay đổi tên
tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng;
- 8 giờ làm việc đối với trường hợp sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao và
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định.
- Ký số văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
TTHC.
- Chuyển văn thư để lấy số, ban hành văn bản.
|
- 4 giờ làm việc đối với trường hợp thay đổi tên
tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng;
- 16 giờ làm việc đối với trường hợp sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao và
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính,
phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
- Chuyển văn thư để lấy số, ban hành văn bản,
chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
- 8 giờ làm việc đối với trường hợp thay đổi tên
tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng;
|
|
- 20 giờ làm việc đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao và phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh.
- Xác nhận lên hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định
thời gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng: 40 giờ (5 ngày) làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
16 giờ (2 ngày) làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 264 giờ (33 ngày) làm việc.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (Mã TTHC: 1.003956)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, in phiếu hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị để xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Công chức, viên chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện tham mưu cho UBND xã
thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện
thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã,
khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý (trong thời hạn 02 ngày).
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
254 giờ làm việc
|
|
- Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phỏng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC;
chuyển hồ sơ (điện tử) đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã/phường
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Ủy ban nhân dân xã/phường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục; phát hành văn
bản và chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ trên Hệ thống.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường
|
- Nhận kết quả từ UBND xã, phường;
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định
thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 16 giờ (2 ngày) làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 264 giờ (33 ngày) làm việc.
|
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (Mã
TTHC: 1.004498)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, in phiếu hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị để xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Công chức, viên chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ:
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;’
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
|
- 14 giờ làm việc đối với trường hợp thay đổi tên
tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng;
- 254 giờ làm việc đối với trường hợp sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao và
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
|
- Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả
TTHC; chuyển hồ sơ (điện tử) đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã/phường
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Vãn thư Ủy ban nhân dân xã/phường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục; phát hành văn
bản và chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ trên Hệ
thống.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường
|
- Nhận kết quả từ UBND xã, phường;
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định
thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng: 40 giờ (5 ngày) làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
16 giờ (2 ngày) làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 264 giờ (33 ngày) làm việc.
|
3. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy
cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (Mã TTHC:
1.004680)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, in phiếu hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị để xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Công chức, viên chức Phòng Kinh tế/Phỏng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
|
- 8 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ;
- 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin
trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo.
|
|
- Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả
TTHC; chuyển hồ sơ (điện tử) đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã/phường
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Ủy ban nhân dân xã/phường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký sổ đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục; phát hành văn
bản và chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ trên Hệ thống.
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường
|
- Nhận kết quả từ UBND xã, phường;
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định
thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
- 24 giờ (3 ngày) làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- 56 giờ (7 ngày) làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của
thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy
nhân tạo.
|
2. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy
cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên (Mã
TTHC: 1.004656)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển
hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, in phiếu hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị để xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng
xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Công chức, viên chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
|
24 giờ làm việc
|
|
- Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả
TTHC; chuyển hồ sơ (điện tử) đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã/phường
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Ký số phê duyệt kết quả TTHC.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Ủy ban nhân dân xã/phường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục; phát hành văn
bản và chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ trên Hệ thống.
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường
|
- Nhận kết quả từ UBND xã, phường;
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ (5 ngày) làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ
|
Quyết định 3946/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3946/QĐ-UBND ngày 04/09/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
31/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
33
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|