|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2989/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Khắc Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
04/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2989/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 04
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ
THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị
định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm
2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 1121/TTr-SNN&MT ngày 24/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật, thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
(chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì,
phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai
thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát
tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được
xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
Thay thế: Quy trình nội bộ thủ tục
hành chính số thứ tự 1, mục A Phần I danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định
số 684/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Hiếu);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT PV HCC;
- TT TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Khắc Hiếu
|
PHỤ LỤC:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
|
1.
|
1.014776
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng
gói
|
|
1.1
|
Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất
khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
|
|
1.2
|
Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu
đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị trường
xuất khẩu
|
|
1.3
|
Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến
tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do
việc thay đổi địa giới hành chính
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI
VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói (1.014776)
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký
xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm
giải quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường
hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại UBND xã(1)
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết
quả TTHC chưa được ký số phát hành); chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC cấp xã hoặc cấp tỉnh (trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ
chức.
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
1.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất
khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị
trường xuất khẩu:
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm
giải quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường
hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ
- Tham mưu tổ chức kiểm tra thực tế vùng trồng/cơ
sở đóng gói; lập biên bản kiểm tra theo quy định.
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
8 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các
kết quả TTHC chưa được ký số phát hành); chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC cấp xã hoặc cấp tỉnh (trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Thông báo cho cơ quan chuyên môn cấp tỉnh tổng
hợp danh sách mã số đã được cấp theo quy định
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ
chức.
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
.
|
10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
1.3. Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến
tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do
việc thay đổi địa giới hành chính:
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm
giải quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường
hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng được phân công.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các
kết quả TTHC chưa được ký số phát hành); chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC cấp xã hoặc cấp tỉnh (trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Thông báo cho cơ quan chuyên môn cấp tỉnh tổng
hợp danh sách mã số đã được cấp theo quy định
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ
chức.
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
02 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
TTHC: Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố DM TTHC
|
Số ngày thực
hiện TTHC theo DM TTHC
|
Số ngày thực
hiện TTHC theo QTNB
|
|
1.
|
1.014776
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng
gói
|
Quyết định số
2670/QĐ- UBND ngày 13/08/2026
|
|
|
|
1.1
|
Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất
khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
|
1.2
|
Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu
đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị trường
xuất khẩu
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
|
1.3
|
Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến
tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do
việc thay đổi địa giới hành chính
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
(1)
Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức hậu kiểm trong thời hạn tối
đa 03 tháng kể từ ngày cấp mã số và trả lời ngay cho tổ chức, cá nhân theo quy
định tại điểm a khoản 2 điều 6 Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của
Chính phủ.
Quyết định 2989/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2989/QĐ-UBND ngày 04/09/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|