|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
462/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Diệu
|
|
Ngày ban hành:
|
11/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 462/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
11 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH SÁCH VÀ SỐ LƯỢNG XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 ĐỂ ÁP DỤNG BỘ TIÊU CHÍ
QUỐC GIA VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI VÀ QUY ĐỊNH XÃ NÔNG THÔN MỚI HIỆN ĐẠI GIAI ĐOẠN 2026
- 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn số 47/2024/QH15, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
144/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn
vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 -
2035;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Nghị
quyết về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Kế hoạch triển khai thực
hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê
duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm
nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg
ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia
về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 1692/TTr-SNN&MT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh
sách và số lượng xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3
theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 2 Quyết định số
51/2025/QĐ-TTg, cụ thể:
1. Nhóm 1: Xã liền kề đô thị
hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị; hoặc xã có tỷ trọng ngành
nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10%; hoặc xã được định hướng là đô thị
mới: 23 xã;
2. Nhóm 2: Xã không thuộc Nhóm
1 và Nhóm 3: 59 xã;
3. Nhóm 3: Xã khu vực II và xã
khu vực III thuộc địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo phân
định của cấp có thẩm quyền: không có.
(Danh sách chi tiết các xã thuộc
từng nhóm tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã và các cơ
quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định; tham mưu Ủy
ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh danh sách, số lượng xã thuộc từng nhóm (nếu
có) theo quy định; chủ trì tham mưu ban hành quy định cụ thể tiêu chí áp
dụng theo từng nhóm xã và tổ chức rà soát, đánh giá hiện trạng làm cơ sở xây
dựng kế hoạch thực hiện giai đoạn 2026 - 2030.
2. Các Sở, ban, ngành tỉnh căn
cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và hướng dẫn của Bộ, cơ quan trung ương, chủ
động đề xuất chỉ tiêu theo thẩm quyền ban hành hoặc tham mưu Ủy ban nhân dân
tỉnh ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các tiêu chí theo từng nhóm xã, bảo
đảm áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
3. Ủy ban nhân dân các xã tổ
chức triển khai xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 phù hợp nhóm xã;
rà soát, xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng
mắc, đề xuất điều chỉnh phân nhóm (nếu có).
Điều 3. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN và MT;
- VPĐP NTM TW;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trung tâm TH - Công báo;
- Lưu: VT, P.KT(NTB).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Diệu
|
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH VÀ SỐ LƯỢNG XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT
|
Tên xã
|
Phân nhóm
|
|
Xã nhóm 1
|
Xã nhóm 2
|
Xã nhóm 3
|
|
|
Tổng cộng
|
23
|
59
|
0
|
|
1
|
Xã Thường Phước
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
2
|
Xã Tháp Mười
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
3
|
Xã Lấp Vò
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
4
|
Xã Châu Thành
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
5
|
Xã Chợ Gạo
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
6
|
Xã Cái Bè
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
7
|
Xã An Hữu
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
8
|
Xã Gia Thuận
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
9
|
Xã Mỹ Thọ
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
10
|
Xã Tân Hồng
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
11
|
Xã Phú Hựu
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
12
|
Xã Tân Hòa
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
13
|
Xã Bình Phú
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
14
|
Xã Tân Dương
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
15
|
Xã Mỹ Hiệp
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
16
|
Xã Mỹ An Hưng
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
17
|
Xã Tân Khánh Trung
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
18
|
Xã Lương Hòa Lạc
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
19
|
Xã Long Bình
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
20
|
Xã Tân Điền
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
21
|
Xã Tân Đông
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
22
|
Xã Long Tiên
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
23
|
Xã Mỹ Thành
|
Xã nhóm 1
|
|
|
|
24
|
Xã Thanh Bình
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
25
|
Xã Tràm Chim
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
26
|
Xã Hòa Long
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
27
|
Xã Tân Phước 1
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
28
|
Xã Vĩnh Bình
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
29
|
Xã Hưng Thạnh
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
30
|
Xã Ba Sao
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
31
|
Xã Long Phú Thuận
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
32
|
Xã Phong Mỹ
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
33
|
Xã Phú Cường
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
34
|
Xã Tân Long
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
35
|
Xã Tân Thạnh
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
36
|
Xã Bình Thành
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
37
|
Xã Bình Hàng Trung
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
38
|
Xã Tân Hộ Cơ
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
39
|
Xã Tân Thành
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
40
|
Xã An Phước
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
41
|
Xã Long Khánh
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
42
|
Xã Tam Nông
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
43
|
Xã Phú Thọ
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
44
|
Xã An Hòa
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
45
|
Xã An Long
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
46
|
Xã Thanh Mỹ
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
47
|
Xã Mỹ Quí
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
48
|
Xã Đốc Binh Kiều
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
49
|
Xã Trường Xuân
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
50
|
Xã Phương Thịnh
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
51
|
Xã Lai Vung
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
52
|
Xã Phong Hòa
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
53
|
Xã Tân Nhuận Đông
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
54
|
Xã Tân Phú Trung
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
55
|
Xã Tân Phước 2
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
56
|
Xã Tân Phước 3
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
57
|
Xã Tân Hương
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
58
|
Xã Long Hưng
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
59
|
Xã Long Định
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
60
|
Xã Vĩnh Kim
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
61
|
Xã Kim Sơn
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
62
|
Xã Bình Trưng
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
63
|
Xã Mỹ Tịnh An
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
64
|
Xã Tân Thuận Bình
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
65
|
Xã An Thạnh Thủy
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
66
|
Xã Bình Ninh
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
67
|
Xã Thanh Hưng
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
68
|
Xã Mỹ Lợi
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
69
|
Xã Mỹ Đức Tây
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
70
|
Xã Mỹ Thiện
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
71
|
Xã Hậu Mỹ
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
72
|
Xã Hội Cư
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
73
|
Xã Đồng Sơn
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
74
|
Xã Phú Thành
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
75
|
Xã Vĩnh Hựu
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
76
|
Xã Gò Công Đông
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
77
|
Xã Hiệp Đức
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
78
|
Xã Ngũ Hiệp
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
79
|
Xã Thạnh Phú
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
80
|
Xã Tân Thới
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
81
|
Xã Tân Phú Đông
|
|
Xã nhóm 2
|
|
|
82
|
Xã Tân Phú
|
|
Xã nhóm 2
|
|
Quyết định 462/QĐ-UBND năm 2026 về Danh sách và số lượng xã thuộc nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và quy định xã nông thôn mới hiện đại giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 462/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 về Danh sách và số lượng xã thuộc nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và quy định xã nông thôn mới hiện đại giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
18
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|