|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
430/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
17/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 430/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 17 tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
HUYỆN DIỄN CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định
1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
377/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử
dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Diễn
Châu;
Căn cứ Quyết định số
2485/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch
xây dựng vùng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050;
Căn cứ các Công văn của
UBND tỉnh: số 3750/UBND-NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số
6690/UBND-NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ
2021-2030; Công văn số 3551/UBND-NN ngày 04/5/2024 về việc điều chỉnh chỉ tiêu
sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện phục vụ các dự
án trọng điểm trên địa bàn huyện Diễn Châu;
Theo đề nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8804/TTr-STNMT ngày 06 tháng 12 năm 2024 về
việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các
loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Điều chỉnh Quy hoạch 2030
|
Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 377
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ[1]
|
So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 377
|
So sánh với Phân bổ của tỉnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(4)-(5)
|
(8)=(4)-(6)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
30.693,03
|
30.693,03
|
30.693,00
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
20.956,41
|
21.027,55
|
20.957
|
-71,14
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.627,07
|
8.652,10
|
8.627
|
-25,03
|
|
|
|
Trong đó: đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC
|
8.609,98
|
8.635.01
|
8.610
|
-25,03
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
4.085,921
|
4.087,03
|
|
-1,11
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.348,11
|
1.348,1 1
|
1.348
|
0,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.416,86
|
1.416,86
|
1.417
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất, trong
đó:
|
RSX
|
4.294,96
|
4.339,96
|
4.295
|
-45,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.697,41
|
1.697,41
|
1.697
|
0,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
880,58
|
880,58
|
|
0,00
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
180,27
|
180,27
|
|
0,00
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
122,65
|
122,65
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.394,18
|
9.323,04
|
9.394
|
71,14
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
128,85
|
128,85
|
129
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
18,30
|
18,30
|
18
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
799,93
|
799,93
|
800
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
106,98
|
106,98
|
107
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
387,93
|
387,93
|
388
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
78,35
|
78,35
|
78
|
0,00
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
120,26
|
75,26
|
120
|
45,00
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
3,96
|
3,96
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
4.851,51
|
4.825,05
|
4.851
|
26,46
|
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
3.112,99
|
3.114,86
|
3.113
|
-1,87
|
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
911,08
|
911,60
|
911
|
-0,52
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
5,56
|
5,56
|
6
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
16.11
|
16.11
|
16
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục- đào tạo
|
DGD
|
130,22
|
130,22
|
130
|
0,00
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục - thể thao
|
DTT
|
232,87
|
202,87
|
233
|
30,00
|
|
|
|
Đất công trình năng
lượng
|
DNL
|
17,03
|
17,03
|
17
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu
chính viễn thông
|
DBV
|
4,51
|
4.51
|
5
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
|
DKG
|
2,03
|
2,03
|
2
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
44,00
|
44,00
|
44
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
20,76
|
20,76
|
21
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
52,98
|
52,98
|
53
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
277,28
|
278,43
|
277
|
-1,15
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội
|
DXH
|
1,23
|
1,23
|
|
|
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
22,86
|
22,86
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
54,14
|
54,14
|
|
0,00
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
|
DKV
|
25,85
|
25,85
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.325,68
|
2.326,00
|
2.326
|
-0,16
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
213,21
|
213,21
|
213
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
21,79
|
21,79
|
22
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của
tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
4,99
|
4,99
|
5
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DGN
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
21,44
|
21,44
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
150,75
|
150,75
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
MNC
|
79,46
|
79,46
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất công trình công cộng
khác
|
DCK
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
342,44
|
342,44
|
342
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
1.466,06
|
1.466,06
|
1.466,00
|
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự
nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục
đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Diễn Châu
|
Xã Diễn An
|
Xã Diễn Bích
|
Xã Diễn Cát
|
Xã Diễn Đoài
|
Xã Diễn Đồng
|
Xã Diễn Hải
|
Xã Diễn Hạnh
|
Xã Diễn Hoa
|
Xã Diễn Hoàng
|
Xã Diễn Hồng
|
Xã Diễn Hùng
|
Xã Diễn Kim
|
Xã Diễn Kỷ
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(40)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.225,00
|
0,68
|
66,99
|
29,46
|
35,25
|
63,81
|
25,08
|
31,23
|
19,59
|
17,97
|
30,64
|
29,72
|
32,75
|
32,42
|
52,25
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
823,39
|
|
21,41
|
|
19,63
|
13,32
|
12,96
|
5,20
|
4,45
|
2,95
|
7,65
|
7,70
|
0,25
|
0,46
|
14,03
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
752,09
|
|
|
|
7,10
|
13,02
|
12,96
|
4,90
|
3,95
|
2,95
|
7,65
|
7,70
|
0,25
|
0,46
|
11,78
|
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
650,81
|
0,68
|
9,74
|
20,10
|
15,62
|
4,62
|
3,12
|
25,48
|
14,51
|
13,00
|
21,74
|
20,63
|
29,95
|
14,54
|
36,22
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
315,45
|
|
5,60
|
|
|
11,98
|
9,00
|
0,55
|
|
2,02
|
0,25
|
0,97
|
1,50
|
|
|
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất.
|
RSX/PNN
|
314,47
|
|
27,74
|
|
|
28,18
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
130,47
|
|
|
|
|
28,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
95,36
|
|
2,50
|
7,86
|
|
5,71
|
|
|
0,63
|
|
1,00
|
0,42
|
1,00
|
16,42
|
2,00
|
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
9,20
|
|
|
1,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
16,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
|
|
504,84
|
|
50,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
1,31
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
15,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,31
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
488,85
|
|
50,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất
ở
|
PKO/OTC
|
204,98
|
0,72
|
|
20,00
|
|
|
0,48
|
030
|
0,08
|
20,00
|
0,62
|
0,04
|
0,43
|
15,00
|
20,51
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã
Diễn Lâm
|
Xã Diễn Liên
|
Xã Diễn Lộc
|
Xã Diễn Lợi
|
Xã Diễn Mỹ
|
Xã Diễn Ngọc
|
Xã Diễn Nguyên
|
Xã Diễn Phong
|
Xã Diễn Phú
|
Xã Diễn Phúc
|
Xã Diễn Quảng
|
Xã Diễn Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(40)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.225,00
|
66,11
|
18,70
|
28,28
|
17535
|
2439
|
30,83
|
28,67
|
18,92
|
30834
|
64,41
|
31,89
|
19,46
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
823,39
|
8,58
|
7,38
|
18,37
|
6,49
|
10,32
|
9,49
|
13,35
|
3,79
|
173,58
|
13,93
|
6,66
|
9,38
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
752,09
|
8,58
|
7,13
|
18,37
|
6,49
|
2,68
|
9,49
|
13,35
|
3,79
|
173,28
|
13,68
|
6,66
|
9,38
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
650,81
|
13,69
|
6,17
|
4,23
|
11,73
|
10,55
|
11,62
|
8,12
|
13,83
|
1,50
|
37,85
|
12,06
|
10,08
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
315,45
|
28,84
|
4,10
|
5,68
|
5,26
|
0,16
|
4,32
|
7,20
|
1,07
|
126,58
|
11,01
|
12,62
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất.
|
RSX/PNN
|
314,47
|
14,41
|
|
|
151,91
|
|
|
|
|
1,68
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
130,47
|
|
|
|
102.29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
95,36
|
0,59
|
1,05
|
|
0,16
|
3,57
|
5,40
|
|
0,24
|
5,00
|
1,62
|
0,55
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
9,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
16,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
|
|
504,84
|
139,76
|
|
|
|
|
|
|
|
132,72
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
15,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
488,85
|
139,76
|
|
|
|
|
|
|
|
132,72
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất
ở
|
PKO/OTC
|
204,98
|
1,97
|
0,44
|
1,30
|
|
|
22,14
|
0,05
|
0,68
|
1,50
|
20,64
|
0,14
|
20,00
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Diễn Thái
|
Xã Diễn Thành
|
Xã Diễn Tháp
|
Xã Diễn Thịnh
|
Xã Diễn Thọ
|
Xã Diễn Trường
|
Xã Diễn Trung
|
Xã Diễn Vạn
|
Xã Diễn Xuân
|
Xã Diễn Yên
|
Xã Minh Châu
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(40)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
(39)
|
(40)
|
(41)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.225,00
|
52,01
|
87,78
|
18,38
|
36,79
|
329,18
|
165,68
|
41,48
|
30,12
|
28,99
|
48,51
|
102,50
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
823,39
|
33,02
|
0,32
|
6,05
|
7,11
|
296,90
|
17,59
|
4,89
|
2,90
|
5,22
|
7,01
|
51,09
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
752,09
|
33,02
|
0,32
|
5,55
|
0,47
|
296,90
|
7,87
|
4,89
|
2,90
|
5,22
|
6,76
|
42,63
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
650,81
|
13,55
|
87,46
|
11,72
|
23,34
|
0,45
|
48,66
|
32,76
|
15,19
|
23,77
|
9,80
|
12,73
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
315,45
|
0,09
|
|
|
6,27
|
16,21
|
25,68
|
0,02
|
|
|
10,10
|
18,38
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất.
|
RSX/PNN
|
314,47
|
|
|
|
0,07
|
|
51,54
|
|
|
|
18,84
|
20,05
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
130,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
95,36
|
5,36
|
|
0,12
|
|
0,30
|
22,21
|
3,31
|
5,33
|
|
2,76
|
0,25
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
9,20
|
|
|
|
|
|
|
|
6,70
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
16,32
|
|
|
0,49
|
|
15,33
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
|
|
504,84
|
|
|
|
|
|
58,83
|
|
|
|
30,03
|
90,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
15,99
|
|
|
|
|
|
14.68
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
488.85
|
|
|
|
|
|
44,15
|
|
|
|
30,03
|
90,00
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất
ở
|
PKO/OTC
|
204,98
|
0,18
|
31,54
|
0,22
|
|
1,20
|
2,97
|
3,10
|
15,08
|
1,30
|
2,16
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử
dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Diễn Châu
|
Xã Diễn An
|
Xã Diễn Bích
|
xa Diễn Cát
|
Xã Diễn Đoài
|
Xã Diễn Đồng
|
Xã
Diễn Hải
|
Xã
Diễn Hạnh
|
Xã Diễn Hoa
|
Xã Diễn Hoàng
|
Xã Diễn Hồng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(17)
|
(18)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
53,85
|
0,20
|
5,90
|
0,10
|
|
|
|
0,20
|
|
|
0,05
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,70
|
|
2,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,70
|
|
2,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
51,15
|
0,20
|
3,20
|
0,10
|
|
|
|
0,20
|
|
|
0,05
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
25,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
15,03
|
|
3,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
14,50
|
|
3,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh
lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,10
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
3,93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DGN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất công trình công cộng khác
|
DCK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Diễn Hùng
|
Xã Diễn Kim
|
Xã Diễn Kỷ
|
Xã Diễn Lâm
|
Xã Diễn
Liên
|
Xã Diễn Lộc
|
Xã Diễn
Lợi
|
Xã Diễn Mỹ
|
Xã Diễn Ngọc
|
Xã
Diễn Nguyên
|
Xã Diễn
Phong
|
Xã Diễn Phú
|
Xã Diễn
Phúc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
53,85
|
3,00
|
0,75
|
|
1,80
|
|
3,35
|
|
|
0,67
|
|
|
1,00
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
51,15
|
3,00
|
0,75
|
|
1,80
|
|
3,35
|
|
|
0,67
|
|
|
1,00
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
25,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
15,03
|
3,00
|
0,05
|
|
1,80
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
14,50
|
3,00
|
|
|
1,80
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
3,93
|
|
0,70
|
|
|
|
0,20
|
|
|
0,67
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DGN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,15
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất công trình công cộng khác
|
DCK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Diễn Quảng
|
Xã Diễn Tân
|
Xã Diễn Thái
|
Xã Diễn Thành
|
Xã Diễn Tháp
|
Xã Diễn Thịnh
|
Xã Diễn Thọ
|
Xã Diễn Trung
|
Xã Diễn Trường
|
Xã Diễn Vạn
|
Xã
Diễn Xuân
|
Xã Diễn Yên
|
Xã Minh Châu
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
(39)
|
(40)
|
(41)
|
(42)
|
(43)
|
(44)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
53,85
|
0,50
|
|
0,25
|
|
0,88
|
|
30,44
|
0,20
|
|
0,82
|
|
3,74
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
51,15
|
0,50
|
|
0,25
|
|
0,88
|
|
30,44
|
0,20
|
|
0,82
|
|
3,74
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,49
|
|
|
|
|
|
|
6,44
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
25,00
|
|
|
|
|
|
|
24,00
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,25
|
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
15,03
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
0,20
|
|
|
|
3,50
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
14,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.50
|
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
3,93
|
0,50
|
|
|
|
0,80
|
|
|
|
|
0,82
|
|
0,24
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DGN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất công trình công cộng khác
|
DCK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
>
|
1.4. Vị trí, diện tích các
khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp
điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Diễn Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, huyện Diễn Châu theo đúng quy định của
pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường
xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ
quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B.Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
[1] Tại các công văn: số
3750/UBND-NN ngày 27/5/2022; số 6690/UBND-NN ngày 05/9/2022; số 3551/UBND- NN
ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 430/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
14/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2023
Ban hành:
11/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2023
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
15
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|