Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1749/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng Người ký: Lê Hải Hòa
Ngày ban hành: 10/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1749/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 10 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM 2026 - 2030 TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội và Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về bổ sung mục tiêu tăng trưởng năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4455/TTr-STC ngày 19 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030

Giao các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và UBND các xã, phường tổ chức thực hiện hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng tại 05 Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:

1. Phụ lục I - Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu 5 năm 2026 - 2030, gồm:

a) 11 chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị tại Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025, thống nhất với hệ thống chỉ tiêu chủ yếu tại Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Cao Bằng lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030;

b) 30 chỉ tiêu tăng trưởng giai đoạn 2026 - 2030 được Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung tại Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 trên cơ sở mục tiêu tăng trưởng Chính phủ giao tại Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026.

Các chỉ tiêu tại Phụ lục I là hệ thống mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030, làm căn cứ trọng tâm để chỉ đạo, điều hành, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch 5 năm của tỉnh.

2. Phụ lục II - Các chỉ tiêu kinh tế - tài chính 5 năm 2026 - 2030.

3. Phụ lục III - Các chỉ tiêu về sản xuất, kinh doanh 5 năm 2026 - 2030.

4. Phụ lục IV - Các chỉ tiêu văn hóa, xã hội chủ yếu 5 năm 2026 - 2030.

5. Phụ lục V - Các chi tiêu về môi trường 5 năm 2026 - 2030.

Các chỉ tiêu tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V là hệ thống chi tiêu ngành, lĩnh vực cụ thể hóa các mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu tại Phụ lục I và các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện, theo dõi tiến độ, đánh giá khả năng hoàn thành mục tiêu của từng ngành, lĩnh vực và của cả giai đoạn.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức thực hiện và rà soát, cập nhật kế hoạch hằng năm

1. Các mục tiêu, chỉ tiêu 5 năm 2026 - 2030 và kế hoạch thực hiện từng năm tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này là căn cứ để các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và UBND các xã, phường xây dựng chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ, giải pháp thuộc ngành, lĩnh vực và địa bàn quản lý; bảo đảm tiến độ thực hiện hằng năm và hoàn thành mục tiêu của cả giai đoạn.

2. Hằng năm, căn cứ kết quả thực hiện, tình hình phát triển kinh tế - xã hội, dự báo bối cảnh, khả năng huy động nguồn lực và các mục tiêu, nhiệm vụ mới được Trung ương, Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh giao, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm rà soát tiến độ thực hiện các chỉ tiêu thuộc phạm vi phụ trách; đề xuất cập nhật mức thực hiện của năm kế hoạch và các năm còn lại, bảo đảm bám sát và hoàn thành hoặc phấn đấu hoàn thành ở mức cao hơn mục tiêu 5 năm 2026 - 2030.

3. Việc rà soát, cập nhật kế hoạch từng năm phải bảo đảm tính kế thừa, thống nhất giữa kế hoạch hằng năm và kế hoạch 5 năm; không làm giảm mục tiêu 5 năm 2026 - 2030 đã được cấp có thẩm quyền quyết nghị, giao. Trường hợp phát sinh yêu cầu điều chỉnh mục tiêu thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền khác, cơ quan chủ trì báo cáo UBND tỉnh để thực hiện trình tự, thủ tục trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

4. Đối với chỉ tiêu tăng trưởng GRDP và các chỉ tiêu có quan hệ trực tiếp với tăng trưởng kinh tế, các cơ quan, đơn vị căn cứ kịch bản tăng trưởng được UBND tỉnh xây dựng, rà soát, cập nhật hằng năm và trong quá trình điều hành để tổ chức thực hiện; kịp thời đánh giá phần mục tiêu còn phải thực hiện, xác định dư địa, động lực tăng trưởng và đề xuất các nhiệm vụ, giải pháp phù hợp, bảo đảm hoàn thành mục tiêu tăng trưởng từng năm và bình quân cả giai đoạn.

Điều 3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và UBND các xã, phường

1. Cơ quan chủ trì thực hiện chỉ tiêu:

a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về việc tổ chức thực hiện và kết quả thực hiện các chỉ tiêu được phân công chủ trì tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này;

b) Cụ thể hóa các chỉ tiêu được giao thành chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ, giải pháp, đề án, dự án và các hoạt động cụ thể; xác định rõ tiến độ, nguồn lực, sản phẩm đầu ra và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan;

c) Chủ động theo dõi, đánh giá tiến độ; phối hợp với cơ quan theo dõi, tổng hợp/công bố số liệu để thống nhất nội hàm, phương pháp tính, nguồn số liệu, kỳ đánh giá và kết quả thực hiện chỉ tiêu;

d) Hằng năm rà soát mức độ hoàn thành, khả năng thực hiện mục tiêu của cả giai đoạn; đối với chỉ tiêu có tiến độ thấp hơn yêu cầu, phải xác định rõ nguyên nhân, phần còn thiếu và đề xuất bổ sung nhiệm vụ, giải pháp, nguồn lực để bảo đảm hoàn thành mục tiêu đến năm 2030;

đ) Chủ động giải quyết khó khăn, vướng mắc theo thẩm quyền; trường hợp vượt thẩm quyền, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo.

2. Cơ quan phối hợp thực hiện:

Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động phối hợp với cơ quan chủ trì trong xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, cung cấp thông tin, số liệu và đề xuất các nhiệm vụ, giải pháp nhằm bảo đảm hoàn thành các chỉ tiêu được giao.

3. Cơ quan theo dõi, tổng hợp/công bố số liệu:

Thực hiện theo dõi, tổng hợp, tính toán và công bố số liệu theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền và quy định hiện hành; phối hợp với cơ quan chủ trì bảo đảm thống nhất về nội hàm, phương pháp tính, nguồn số liệu, kỳ đánh giá và kết quả thực hiện chỉ tiêu.

4. Đối với các cơ quan trung trong đóng trên địa bàn được xác định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, UBND tỉnh đề nghị phối hợp thực hiện, cung cấp, xác nhận số liệu và thực hiện các nhiệm vụ thuộc chức năng, thẩm quyền; việc phân công tại Quyết định này không làm thay đổi chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền và quan hệ quản lý theo quy định.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính

1. Chủ trì theo dõi, đôn đốc, tổng hợp và đánh giá tình hình thực hiện hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030; định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định.

2. Hằng năm, trên cơ sở kết quả thực hiện và đề xuất của các cơ quan, đơn vị, chủ trì rà soát tổng thể tiến độ thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của cả giai đoạn; tham mưu UBND tỉnh xác định, cập nhật mức chỉ tiêu kế hoạch năm tiếp theo và tiến độ thực hiện các năm còn lại, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế và hoàn thành mục tiêu 5 năm 2026 - 2030.

3. Chủ trì tham mưu UBND tỉnh xây dựng, rà soát, cập nhật kịch bản tăng trưởng; theo dõi, đánh giá tiến độ thực hiện mục tiêu tăng trưởng GRDP, các cân đối lớn và các chỉ tiêu có ảnh hưởng trực tiếp đến tăng trưởng; kịp thời tham mưu các nhiệm vụ, giải pháp chỉ đạo, điều hành.

4. Tổng hợp khó khăn, vướng mắc và kiến nghị của các cơ quan, đơn vị; tham mưu UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xử lý theo thẩm quyền. Trường hợp cần điều chỉnh mục tiêu đã được Hội đồng nhân dân tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền quyết nghị, giao, tham mưu UBND tỉnh thực hiện trình tự, thủ tục báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Điều 5. Mối quan hệ giữa kế hoạch 5 năm và kế hoạch hằng năm

1. Hệ thống mục tiêu, chỉ tiêu tại Quyết định này là căn cứ để xây dựng, giao và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm trong giai đoạn 2026 - 2030.

2. Khi xây dựng kế hoạch hằng năm, các cơ quan, đơn vị phải căn cứ kết quả thực hiện các năm trước, mục tiêu của năm kế hoạch và phần mục tiêu còn phải thực hiện của cả giai đoạn để xác định mức phấn đấu phù hợp; ưu tiên nguồn lực, nhiệm vụ, giải pháp đối với các chỉ tiêu còn thấp so với tiến độ yêu cầu.

3. Chỉ tiêu kế hoạch hằng năm được UBND tỉnh giao sau khi rà soát, cập nhật là căn cứ trực tiếp để các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện trong năm, đồng thời phải bảo đảm hướng tới hoàn thành hoặc vượt mục tiêu 5 năm 2026 - 2030 đã được cấp có thẩm quyền quyết nghị, giao.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- NHNN KV5; KBNN KV VII;
- Chi cục Hải quan KV XVI;
- Thống kê tỉnh; Thuế tỉnh, BHXH tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, CVNCTH, TTTT-HN;
- Lưu: VT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

 

PHỤ LỤC I

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU 5 NĂM 2026-2030 ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT 68/NQ-HĐND VÀ NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện giai đoạn 2021- 2025

Kế hoạch thực hiện các năm

Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030

Cơ quan chủ trì thực hiện

Cơ quan phối hợp thực hiện

Cơ quan theo dõi, công bố số liệu

2026

2027

2028

2029

2030

A

11 CHỈ TIÊU KTXH CHỦ YẾU ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT 68/NQ-HĐND

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân

%/năm

4,27

10

10

10

10

10

10

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, địa phương

Thống kê tỉnh

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Triệu đồng

49,62

56,13

62,95

71,05

80,53

91,57

75-80

2

Cơ cấu GRDP

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực Dịch vụ và công nghiệp

%

69,25

77,51

78,44

79,36

80,30

81,94

>80

Các sở quản lý ngành dịch vụ

Sở Công Thương, Sở Xây dựng, các sở, ban, ngành và địa phương

Khu vực Nông, Lâm nghiệp và thủy sản

%

19,62

18,97

18,16

17,35

16,52

14,98

<15

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các sở, ban, ngành, địa phương

3

Thu ngân sách trên địa bàn tăng bình quân

%/năm

26,86

12

12

12

12

12

12

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan

Sở Tài chính

4

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn tăng bình quân

%/năm

3,16

11

11,05

11,12

11,16

11,22

11

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, địa phương

Thống kê tỉnh

5

Đến năm 2030, đóng góp của kinh tế số trong GRDP

%

7,57

9

12

15

18

20

20

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành, địa phương

 

Trong đó: kinh tế số nền tảng

%

-

3

5

6,5

7,5

8

7-10

6

Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều giảm bình quân

%/năm

4,25

>3

>3

>3

>3

>3

>3

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các sở, ban, ngành, địa phương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

7

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới đến năm 2030

%

-

-

-

-

5,66 (3/53%)

39,62 (21/53)

39,62 (21/53)

Tỷ lệ xã, phường không có ma túy, đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

%

25 (14/56 xã, phường)

32 (18/56 xã, phường)

39 (22/56 xã, phường)

46 (26/56 xã, phường)

50 (28/56 xã, phường)

54 (30/56 xã, phường)

>50 (28/56 xã phường )

Công an tỉnh

Các sở, ban, ngành, địa phương

Công an tỉnh

8

Đến năm 2030:

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

Các sở, ban, ngành, địa phương

Sở Giáo dục và Đào tạo

Tỷ lệ giảm số lượng điểm trường

%

28

8

8

8

8

8

40

Tỷ lệ xã có trường bán trú hoặc nội trú

%

65

71

74

78

82

84

80

Tỷ lệ xã biên giới có trường phổ thông nội trú liên cấp

%

-

47,6

70

80

90

100

100

Xây dựng mới 01 Bệnh viện Đa khoa tuyến tỉnh quy mô 1000 giường, có khả năng nâng cấp lên 1500 giường sau năm 2030, được đầu tư đồng bộ về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị và nguồn nhân lực

Bệnh viện

 

Khởi công xây dựng

Trong quá trình xây dựng

Hoàn thành

1

Sở Y tế

Các sở, ban, ngành, địa phương

Sở Y tế

Tỷ lệ giảm chi phí thanh toán dịch vụ y tế ngoài tỉnh

%

-

5

10

15

20

30

30

 

Bảo hiểm xã hội tỉnh; các sở, ban, ngành, địa phương

 

9

Đến năm 2030, tỷ lệ số xã có điểm Chỉ số Hạnh phúc của người dân (CB-HPI) từ 90 điểm trở lên.

%

-

-

75

80

85

90

90

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Các sở, ban, ngành, địa phương

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10

Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân và doanh nghiệp

%

61,46

65

70

75

80

90

90

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh; Công an tỉnh; các sở, ban, ngành, địa phương

Sở Khoa học và Công nghệ

Tỷ lệ cơ sở dữ liệu chuyên ngành kết nối, xác thực với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư qua nền tảng số

%

50

70

80

85

90

100

100

Sở Khoa học và Công nghệ

Công an tỉnh; các sở, ban, ngành, địa phương

Sở Khoa học và Công nghệ

11

Xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính (PAR Index)

xếp thứ

34/34

29

28

27

26

25

25/34 trở lên

Sở Nội vụ

Các sở, ban, ngành, địa phương

Sở Nội vụ

Xếp hạng chỉ số chuyển đổi số (DTI)

xếp thứ

62/63

32

31/34

28/34

26/34

25/34

25/34 trở lên

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành, địa phương

Sở Khoa học và Công nghệ

B

30 CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND

I

VỀ KINH TẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

4,27

10

10

10

10

10

10

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, địa phương

Thống kê tỉnh

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

2,8

4,45

4,51

4,83

4,95

5,21

4,79

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

0,19

23,46

21,96

19,99

18,61

16,96

20,17

Sở Công Thương (công nghiệp); Sở Xây dựng (xây dựng)

Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

 

- Công nghiệp

%

9,66

9,26

9,76

10,38

10,85

11,22

10,29

Sở Công Thương

Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

 

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

 

5,26

9,06

8,18

9,27

9,71

8,29

Sở Công Thương

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

 

- Xây dựng

%

-6,13

40,91

33,58

27,52

23,87

20,44

29,06

Sở Xây dựng

Sở Tài chính; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

1.3

Khu vực dịch vụ

%

6,28

8,28

8,12

8,15

8,2

8,41

8,23

Sở Tài chính

Các sở quản lý ngành dịch vụ, các cơ quan, đơn vị và địa phương

Thống kê tỉnh

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

 

12,27

13,68

12,44

11,34

11,98

12,24

Sở Công Thương

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

Thống kê tỉnh

 

- Vận tải, kho bãi

%

 

10,06

7,33

6,41

7,43

7,22

7,68

Sở Xây dựng

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp vận tải và địa phương

 

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

 

7,62

9,62

10,63

12,55

12,21

10,51

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Các cơ sở lưu trú, ăn uống; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

 

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

 

6,55

8,79

9,07

10,31

10,38

9,01

Ngân hàng Nhà nước Khu vực 5

Sở Tài chính; Bảo hiểm xã hội tỉnh; các tổ chức tín dụng, bảo hiểm và đơn vị liên quan

 

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

 

7,32

10,22

10,05

10,17

10,72

9,69

Sở Khoa học và Công nghệ

Các sở, ban, ngành, đơn vị và địa phương liên quan

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

5,29

7

7,3

7,6

8

9

7,78

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan

2

GRDP bình quân đầu người

USD

 

2.149

2.518

2.842

3.221

3.662

3.000

Các sở, ban, ngành, địa phương

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

7,09

6,08

6,51

7,03

7,56

8,16

7,07 (cao hơn mục tiêu được giao (6,79 %)

Sở Công Thương

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

Thống kê tỉnh

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP

%

 

3,94

 

 

 

 

4,4

Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

 

69,43

 

 

 

 

166,88

Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

 

10

10

10

10

10

10

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

 

10

8,5

8,5

9

9

9

Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các doanh nghiệp và cơ quan, địa phương liên quan

Chi Cục Hải quan Khu vực XVI

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

 

10

15

17

17,5

19,5

15,8

Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các doanh nghiệp và cơ quan, địa phương liên quan

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

 

9

4,1

4,2

4,4

5

5,3

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Công Thương; Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

 

0,22

0,245

0,268

0,293

0,321

1,347

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Công an tỉnh; các cơ sở lưu trú; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Thống kê tỉnh

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

52,12

13,02

24,38

30,76

37,84

40,46

146,46

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư, doanh nghiệp và địa phương

 

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP

%

 

41,03

 

 

 

 

35,44

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư, doanh nghiệp và địa phương

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

 

12,55

12,35

12,47

13,3

13,08

12,75

Sở Tài chính

Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; các sở, ban, ngành và địa phương

13

Tỉ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số doanh nghiệp trên địa bàn

%

 

10

15

20

30

40

≥ 40

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Tài chính; Thống kê tỉnh; các hiệp hội, doanh nghiệp và cơ quan liên quan

Sở Khoa học và Công nghệ

14

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

7,2

5

3,5

4,4

4,5

5

4,4

Sở Công Thương

Công ty Điện lực Cao Bằng; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Sở Công Thương

15

Số doanh nghiệp đang hoạt động

Nghìn DN

1,499

1,808

1,978

2,148

2,318

2,49

2,49

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Cao Bằng; Thống kê tỉnh; các sở, ban, ngành và địa phương

Sở Tài chính

16

Tỉ lệ đô thị hóa

%

25,5

26

26,5

27

27,5

28

28

Sở Xây dựng

Các sở, ban, ngành và địa phương

Sở Xây dựng

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

71,925

72,5

73

73,5

74

75

75

Sở Y tế

Thống kê tỉnh; Công an tỉnh; các cơ quan và địa phương liên quan

Thống kê tỉnh

18

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

 

60,32

65,83

62,96

60,92

59,16

59,16

Sở Nội vụ

Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Giáo dục và Đào tạo; các địa phương

Thống kê tỉnh

19

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

26,24

26,6

27

27,4

27,9

28,4

28,4

Sở Giáo dục và Đào tạo

Sở Nội vụ; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ quan, đơn vị và địa phương

Thống kê tỉnh

20

Tỉ lệ lao động có kỹ năng công nghệ thông tin

%

50

54,96

58,7

62,4

66,4

70

70

Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Nội vụ; các cơ quan, đơn vị và địa phương

Sở Giáo dục và Đào tạo

21

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

0

5

5,5

6

7

8

8

Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ sở giáo dục, đào tạo và đơn vị liên quan

22

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động

%

50

50

50

50

50

50

50

Sở Nội vụ; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; doanh nghiệp và địa phương

23

Số bác sĩ/vạn dân

Người

15

15

15

17

17

17

17

Sở Y tế

Các cơ sở y tế; các cơ quan và địa phương liên quan

Sở Y tế

24

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

-

100

100

100

100

100

100

Sở Y tế

Bảo hiểm xã hội tỉnh; các cơ sở y tế; các cơ quan và địa phương liên quan

Sở Y tế

25

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

98,7

99,36

99,52

99,68

99,8

100

100

Sở Y tế

Bảo hiểm xã hội tỉnh; các sở, ban, ngành và địa phương

Bảo hiểm xã hội tỉnh

26

Chỉ số phát triển con người (HDI)

 

0,684

0,694

0,702

0,71

0,719

0,728

0,728

Sở Tài chính

Sở Y tế; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ; các cơ quan, địa phương liên quan

Thống kê tỉnh

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Tỉ lệ Khu công nghiệp, Khu chế xuất có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

 

0

-

-

-

-

100

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường; các doanh nghiệp hạ tầng và đơn vị liên quan

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

28

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

 

50

52

55

60

65

65

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Xây dựng; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

Sở Nông nghiệp và Môi trường

29

Tỉ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

 

70

75

80

90

98

98

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các cơ quan, doanh nghiệp và địa phương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

30

Tỉ lệ doanh nghiệp công nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả

%

-

100

62,5

75

87,5

100

100

Sở Công Thương

Công ty Điện lực Cao Bằng; các doanh nghiệp công nghiệp; các cơ quan và địa phương liên quan

Sở Công Thương

 

PHỤ LỤC II

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - TÀI CHÍNH 5 NĂM 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)

ST T

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện GĐ 2021- 2025

Kế hoạch thực hiện các năm

Mục tiêu kế hoạch 2026-2030

Cơ quan chủ trì thực hiện

Cơ quan phối hợp thực hiện

Cơ quan theo dõi, công bố số liệu

2026

2027

2028

2029

2030

I

TỔNG SẢN PHẨM THEO GIÁ HIỆN HÀNH

 

 

 

1

- GRDP theo giá hiện hành

Triệu đồng

28.175.133

31.809.728

36.017.022

40.984.317

46.835.615

53.707.493

53.707.493

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, địa phương

Thống kê tỉnh

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Triệu đồng

5.570.063

6.033.997

6.540.193

7.109.783

7.737.510

8.045.382

8.045.382

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

Công nghiệp và xây dựng

Triệu đồng

5.923.191

7.599.486

9.685.636

12.270.662

15.445.248

19.259.507

19.259.507

Sở Công Thương (lĩnh vực công nghiệp); Sở Xây dựng (lĩnh vực xây dựng)

Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

Trong đó: + Công nghiệp

Triệu đồng

3.671.939

4.216.447

4.849.504

5.650.373

6.624.676

7.790.018

7.790.018

Sở Công Thương

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

+ Xây dựng

Triệu đồng

2.251.252

3.383.039

4.836.132

6.620.289

8.820.572

11.469.489

11.469.489

Sở Xây dựng

Sở Tài chính; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Dịch vụ

Triệu đồng

15.658.294

17.057.194

18.564.408

20.255.301

22.165.014

24.748.413

24.748.413

Các sở quản lý ngành dịch vụ;

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương

Thuế và trợ cấp sản phẩm

Triệu đồng

1.023.585

1.119.050

1.226.784

1.348.571

1.487.843

1.654.191

1.654.191

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan

2

Cơ cấu GRDP

 

100

100

100

100

100

100,00

100,00

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, địa phương

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

19,77

18,97

18,16

17,35

16,52

14,98

14,98

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Công nghiệp và xây dựng

%

21,02

23,89

26,89

29,94

32,98

35,86

35,86

Sở Công Thương (lĩnh vực công nghiệp); Sở Xây dựng (lĩnh vực xây dựng)

Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Trong đó: + Công nghiệp

%

13,03

13,26

13,46

13,79

14,14

15,51

14,50

Sở Công Thương

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

+ Công nghiệp chế biến chế tạo

%

3,10

2,94

2,88

2,78

2,71

2,63

2,63

Sở Công Thương

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

+ Xây dựng

%

7,99

10,64

13,43

16,15

18,83

20,35

20,35

Sở Xây dựng

Sở Tài chính; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Dịch vụ

%

55,57

53,62

51,54

49,42

47,33

46,08

46,08

Các sở quản lý ngành dịch vụ;

Các cơ quan, đơn vị và địa phương

Thuế và trợ cấp sản phẩm

%

3,63

3,52

3,41

3,29

3,18

3,08

3,08

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan

3

Quy mô GRDP theo giá hiện hành so với GDP

%

0,22

 

 

 

 

0,28

 

Các sở, ban, ngành, địa phương

II

TỔNG SẢN PHẨM THEO GIÁ SO SÁNH

 

 

 

1

GRDP theo giá so sánh (2020)

Triệu đồng

24.654.641

27.120.105

29.832.116

32.815.327

36.096.860

39.706.546

39.706.546

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, địa phương

Thống kê tỉnh

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Triệu đồng

5.142.980

5.371.842

5.614.112

5.885.274

6.176.595

6.498.396

6.498.396

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Công nghiệp và xây dựng

Triệu đồng

4.168.493

5.146.224

6.276.222

7.530.960

8.932.185

10.446.954

10.446.954

Sở Công Thương (lĩnh vực công nghiệp); Sở Xây dựng (lĩnh vực xây dựng)

Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

Trong đó: + Công nghiệp

Triệu đồng

2.298.880

2.511.833

2.757.088

3.043.209

3.373.320

3.751.685

3.751.685

Sở Công Thương

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan

+ Xây dựng

Triệu đồng

1.869.613

2.634.391

3.519.134

4.487.751

5.558.865

6.695.269

6.695.269

Sở Xây dựng

Sở Tài chính; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Dịch vụ

Triệu đồng

14.448.271

15.644.507

16.914.349

18.293.577

19.794.122

21.459.782

21.459.782

Các sở quản lý ngành dịch vụ;

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương

Thuế và trợ cấp sản phẩm

Triệu đồng

894.897

957.532

1.027.432

1.105.517

1.193.958

1.301.414

1.301.414

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan

III

THU - CHI NGÂN SÁCH

 

 

 

1

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

14.772

3.530

3.998

4.428

4.959

5.555

22.470

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các sở, ngành và địa phương liên quan

Sở Tài chính

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu thuế xuất, nhập khẩu

Tỷ đồng

7.003

1.820

2.083

2.283

2.557

2.864

11.607

Chi cục Hải quan Khu vực XVI

Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các cơ quan liên quan

Chi cục Hải quan Khu vực XVI

-

Thu nội địa

Tỷ đồng

7.739

1.710

1.915

2.145

2.402

2.691

10.863

Thuế tỉnh Cao Bằng

Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương và cơ quan liên quan

Thuế tỉnh Cao Bằng

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thu từ tiền sử dụng đất

Tỷ đồng

730

227

254

285

319

357

1.442

Thuế tỉnh Cao Bằng

Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; UBND các địa phương và cơ quan liên quan

Thuế tỉnh Cao Bằng

 

+ Thu từ xổ số kiến thiết

Tỷ đồng

82

21

24

26

30

33

133,5

Sở Tài chính

Công ty Xổ số kiến thiết; Thuế tỉnh Cao Bằng và cơ quan liên quan

Sở Tài chính

2

Thu Ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

Tỷ đồng

6.773

1.513

1.589

1.780

1.994

2.318

9.194

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan, địa phương liên quan

 

+ Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

Tỷ đồng

 

811,10

 

 

 

 

 

Thuế tỉnh Cao Bằng; các cơ quan, địa phương liên quan

 

+ Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản theo phân chia

Tỷ đồng

 

702,74

 

 

 

 

 

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan

3

Chi ngân sách địa phương

Tỷ đồng

68.379

16.970,14

 

 

 

 

149.000

Các sở, ban, ngành, đơn vị dự toán và địa phương

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Chi đầu tư phát triển do địa phương quản lý

Tỷ đồng

24.511

5.959,00

 

 

 

 

91.214

Các chủ đầu tư; các sở, ban, ngành và địa phương

b)

Chi thường xuyên

Tỷ đồng

43.850

10.094,771

 

 

 

 

57.786

Các sở, ban, ngành, đơn vị dự toán và địa phương

4

Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với GRDP

 

 

0,011

0,011

0,011

0,011

0,010

0,011

Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; Thống kê tỉnh

5

Bội chi ngân sách địa phương

Tỷ đồng

81,832

 

 

 

 

 

212

Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

IV

VỐN ĐẦU TƯ

 

 

 

1

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành

Nghìn tỷ đồng

52,12

13,02

24,38

30,76

37,84

40,46

146,46

Sở Tài chính

Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư, doanh nghiệp và địa phương

Thống kê tỉnh

-

Vốn khu vực Nhà nước

Nghìn tỷ đồng

32,65

8,16

18,98

24,81

30,73

32,65

115,33

Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư và địa phương

-

Vốn Khu vực ngoài nhà nước

Nghìn tỷ đồng

19,44

4,85

5,38

5,93

7,09

7,78

31,03

Các sở, ban, ngành, hiệp hội doanh nghiệp và địa phương

-

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Nghìn tỷ đồng

0,03

0,01

0,02

0,02

0,02

0,03

0,10

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các sở, ban, ngành và địa phương liên quan

V

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA

 

 

 

1

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu qua địa bàn

Triệu USD

4.950

1752

1938

2159

2419

2732

10.998

 

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chi quan Khu vực XVI; các doanh nghiệp và địa phương liên quan

Chi cục Hải quan Khu vực XVI

-

Tốc độ tăng

%

 

10

11

11

12

13

11

 

a)

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa

Triệu USD

2.359

1177

1277

1386

1510

1646

6.996

-

Tốc độ tăng

%

 

10

9

9

9

9

9

b)

Kim ngạch Nhập khẩu hàng hóa

Triệu USD

1.521

575

661

773

908

1085

4.002

-

Tốc độ tăng

%

 

10,0

15,0

17,0

17,5

19,5

15,8

VI

VỀ NGUỒN ĐIỆN

 

 

 

-

Điện thương phẩm

Tỷ KWh

2,903

0,653

0,676

0,706

0,738

0,775

3,548

Sở Công Thương

Công ty Điện lực Cao Bằng; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan

Sở Công Thương

-

Điện sản xuất và nhập khẩu toàn hệ thống

Tỷ KWh

3,079

0,704

0,744

0,784

0,834

0,884

3,95

 

PHỤ LỤC III

CÁC CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH 5 NĂM 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện GĐ 2021- 2025

Kế hoạch thực hiện từng năm

Mục tiêu kế hoạch 2026-2030

Cơ quan chủ trì thực hiện

Cơ quan phối hợp thực hiện

Cơ quan theo dõi, công bố số liệu

2026

2027

2028

2029

2030

A

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

 

 

1

Tổng giá trị sản xuất (theo giá cố định 2010)

Tỷ đồng

4.978,60

5.199,98

5.502,45

5.772,37

6.050,04

6.341,07

6.341,07

Sở Nông nghiệp và Môi trường

UBND các xã, phường; các doanh nghiệp, HTX và cơ quan, đơn vị liên quan

Sở Nông nghiệp và Môi trường, phối hợp Thống kê tỉnh

a

Nông nghiệp

Tỷ đồng

4.514,69

4.715,76

4.898,73

5.048,75

5.207,11

5.378,27

5.378,27

-

Trồng trọt

Tỷ đồng

2.927,91

3.076,89

3.150,98

3.239,95

3.334,11

3.438,89

3.438,89

-

Chăn nuôi

Tỷ đồng

1.444

1.491

1.595

1.651

1.710

1.771

1.771

-

Dịch vụ và các hoạt động khác

Tỷ đồng

143,15

147,87

152,75

157,79

163,00

168,38

168,38

b

Lâm nghiệp

Tỷ đồng

438,91

457,92

575,92

693,92

811,92

930,00

930,00

c

Thủy sản

Tỷ đồng

20,00

26,30

27,80

29,70

31,00

32,80

32,80

2

Sản lượng cây lương thực có hạt

Tấn

272.394,9 8

301.509,79

307.209,48

312.224,18

317.955,29

324.919,77

324.919,77

 

Trong đó: - Thóc

Tấn

126.202,4 4

144.611,33

148.161,92

150.680,67

153.392,93

156.460,78

156.460,78

 

- Ngô

Tấn

146.192,5 4

156.898,46

159.047,56

161.543,51

164.562,37

168.458,99

168.458,99

3

Năng suất, sản lượng một số cây trồng chủ yếu trên địa bàn

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Lúa

ha

27.053,00

29.997,43

30.279,75

30.279,75

30.279,75

30.279,75

30.279,75

 

Năng suất

Tạ/ha

46,65

48,21

48,93

49,76

50,66

51,67

51,67

 

Sản lượng

Tấn

126.202,4 4

144.611,33

148.161,92

150.680,67

153.392,93

156.460,78

156.460,78

b

Ngô

ha

38.915,00

40.206,43

40.154,83

40.103,23

40.051,63

40.000,00

40.000,00

 

Năng suất

Tạ/ha

37,57

39,02

39,61

40,28

41,09

42,11

42,11

 

Sản lượng

Tấn

146.192,5 4

156.898,46

159.047,56

161.543,51

164.562,37

168.458,99

168.458,99

c

Lạc vỏ

ha

1.406,00

1.590,23

1.642,73

1.695,23

1.747,73

1.800,00

1.800,00

 

Năng suất

Tạ/ha

15,72

16,18

16,37

16,58

16,82

17,07

17,07

 

Sản lượng

Tấn

2.210,33

2.572,47

2.689,29

2.811,31

2.938,95

3.072,25

3.072,25

d

Thuốc lá

ha

6.407,00

6.887,49

7.000,00

7.000,00

7.000,00

7.000,00

7.000,00

 

Năng suất

Tạ/ha

26,45

26,47

27,00

27,54

28,09

28,65

28,65

 

Sản lượng

Tấn

16.944,00

18.232,94

18.901,39

19.279,42

19.665,01

20.058,31

20.058,31

e

Đỗ tương

ha

1.657,00

1.803,00

1.801,00

1.802,00

1.800,00

1.800,00

1.800,00

 

Năng suất

Tạ/ha

10,09

10,19

10,29

10,41

10,56

10,72

10,72

 

Sản lượng

Tấn

1.672,59

1.836,64

1.852,95

1.876,22

1.900,38

1.928,88

1.928,88

f

Mía Cây

ha

2.885,00

2.862,20

2.896,65

2.931,10

2.965,55

3.000,00

3.000,00

 

Năng suất

Tạ/ha

677,00

684,52

693,42

703,82

716,49

730,82

730,82

 

Sản lượng

Tấn

195.314,50

195.922,80

200.858,62

206.296,15

212.477,78

219.245,00

219.245,00

i

Cây sắn

ha

3.181,17

3.197,00

3.147,75

3.098,50

3.049,25

3.000,00

3.000,00

 

Năng suất

Tạ/ha

149,06

150,28

151,78

153,61

155,76

158,09

158,09

 

Sản lượng

Tấn

47.418,52

48.045,13

47.778,04

47.594,87

47.494,09

47.427,90

47.427,90

k

Cây Dong riềng

ha

1.582,00

1.075,00

1.106,00

1.136,00

1.160,00

1.200,00

1.200,00

 

Năng suất

Tạ/ha

554,00

561,02

569,43

578,54

588,96

600,74

600,74

 

Sản lượng

Tấn

87.642,80

60.309,50

62.979,39

65.722,69

68.319,20

72.088,54

72.088,54

l

Thạch đen

ha

364,30

510,00

655,00

790,00

900,00

1.000,00

1.000,00

 

Năng suất

Tạ/ha

57,48

58,01

58,88

59,82

60,90

62,11

62,11

 

Sản lượng

Tấn

2.094,00

2.958,38

3.856,48

4.725,74

5.480,67

6.211,42

6.211,42

m

Gừng trâu

ha

164,20

191,35

243,60

295,85

348,10

400,35

400,35

 

Năng suất

Tạ/ha

185,96

178,93

181,61

184,34

187,10

189,91

189,91

 

Sản lượng

Tấn

3.053,46

3.423,79

4.424,07

5.453,59

6.513,00

7.602,96

7.602,96

n

Cỏ chăn nuôi

ha

1.627,27

1.702,27

1.777,27

1.852,27

1.927,27

2.000,00

2.000,00

 

Năng suất

Tạ/ha

378,76

383,47

387,30

391,17

395,09

399,04

399,04

 

Sản lượng

Tấn

61.634,48

65.276,45

68.833,98

72.456,13

76.143,84

79.807,48

79.807,48

o

Khoai tây

ha

140,25

180,00

190,00

210,00

228,00

250,00

250,00

 

Năng suất

Tạ/ha

150,98

152,27

154,56

156,88

159,23

161,62

161,62

 

Sản lượng

Tấn

2.117,49

2.740,94

2.936,61

3.294,41

3.630,44

4.040,46

4.040,46

5

Chăn nuôi

ha

 

 

 

 

 

 

 

a)

Tổng đàn vật nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đàn trâu

con

100.753

101.838

92.491

93.416

94.070

94.728

94.728

 

 

 

 

- Đàn bò

con

96.839

100.473

88.626

89.512

91.303

93.129

93.129

 

- Đàn lợn

con

279.596

333.578

346.921

360.798

375.230

390.239

390.239

 

- Đàn gia cầm

nghìn con

3.149,8

3.180

3.340,0

3.406,8

3.474,9

3.544,4

3.544

b)

Sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thịt hơi các loại

Tấn

38.926

41.887

46.489

48.303

50.201

52.182

52.182

 

Trong đó: Thịt lợn

Tấn

27.500

29.150

32.542

34.104

35.714

37.296

37.296

6

Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Lâm sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bảo vệ rừng

Nghìn ha

273,29

322,0915

322,0915

322,0915

322,0915

322,0915

322,0915

 

- Khoanh nuôi rừng tái sinh

Nghìn ha

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích rừng trồng mới tập trung

ha

4.561,38

300

250

250

250

250

1.300

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

 

+ Rừng sản xuất và trồng thay thế

ha

4.308,78

300

250

250

250

250

1.300

7

Thủy sản

 

613,00

624,00

632,20

647,82

663,89

680,40

680,40

-

Sản lượng khai thác

tấn

126

130

135

141

147

153

153

-

Sản lượng nuôi trồng

tấn

487

494

497

507

517

527

527

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Cá nuôi

tấn

482

494

497

507

517

527

527

B

CÔNG NGHIỆP

 

 

 

I

Giá trị sản xuất công nghiệp (Theo giá HH)

Tỷ đồng

-

 

 

 

 

 

 

Sở Công Thương

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; các doanh nghiệp và địa phương liên quan

Sở Công Thương , phối hợp Thống kê tỉnh

1

Phân theo loại hình kinh tế

Tỷ đồng

32.205,22

7.898,15

9.605,36

10.436,87

11.433,75

12.558,39

51.932,52

*

Kinh tế nhà nước

Tỷ đồng

12.985,87

2.763,14

3.039,47

3.343,41

3.677,75

4.045,53

16.869,29

-

- DNNN TW, C.ty CP NNTW >50%

Tỷ đồng

12.577,72

2.695,63

2.965,20

3.261,72

3.587,89

3.946,68

16.457,11

-

- C.ty CP NNĐF>50%, C.ty TNHH NN ĐF

Tỷ đồng

408,15

67,51

74,27

81,69

89,86

98,85

412,18

*

Kinh tế ngoài nhà nước

Tỷ đồng

19.219,35

5.135,01

6.565,89

7.093,46

7.756,00

8.512,86

35.063,23

-

Công ty, DN, HTX

Tỷ đồng

 

4.174,32

5.557,17

6.034,31

6.559,16

7.136,49

29.461,44

-

Tiểu thủ công nghiệp các huyện, TP (các xã, phường sau sắp xếp)

Tỷ đồng

 

960,69

1.008,72

1.059,16

1.196,85

1.376,38

5.601,79

*

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

5,51

1,7

1,8

1,8

1,8

1,8

8,70

2

Phân theo ngành công nghiệp

Tỷ đồng

32.205,22

7.898,16

9.605,36

10.436,87

11.433,75

12.558,39

51.932,53

-

Khai khoáng

Tỷ đồng

3.845,92

1.736,51

1.871,8

2.020,6

2.184

2.364,39

10.177,64

-

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Tỷ đồng

23.885,31

5.097,55

6.563,1

7.128,7

7.833

8.636,06

35.258,48

-

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

Tỷ đồng

4.088,14

1.001,12

1.101,23

1.211,36

1.332,49

1.465,74

6.111,94

-

Cung cấp nước, hoạt động thu gom, xử lý rác

Tỷ đồng

385,86

62,97

69,27

76,20

83,82

92,20

384,46

II

Sản lượng một số sản phẩm CN chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quặng Mangan

nghìn tấn

228,94

48,108

50,51

53,04

55,69

58,48

265,83

2

Phôi thép

nghìn tấn

880,97

190,068

200

210

221

221,00

1.042,07

3

Tinh quặng Ni ken đồng

nghìn tấn

166,37

61

61,37

62,85

63,85

65,13

314,19

4

Đường RE

nghìn tấn

68,88

13

13,7

14,3

15,0

15,8

71,83

5

Gạch xây dựng bằng đất sét nung

tr. Viên

478,55

110

115,50

121,28

127,34

133,71

607,82

7

Fero mangan các loại

nghìn tấn

81,17

21,550

21,76

21,97

22,19

22,41

109,88

8

Điện sản xuất

Tr. kwh

3.306,53

765,889

804,18

844,39

886,61

930,94

4.232,02

9

Nước máy thương phẩm

nghìn m3

24.230,46

6.800

6.936

7.200

7.250

7.300

35.486,00

10

Chiếu trúc

nghìn cái

 

21

50

50

50

50

221,00

 

 

 

11

Đá xây dựng

nghìn m3

1.857,72

400

420

441

463

486

2.210,25

12

Cát tự nhiên

nghìn m3

638,01

135

143

150

158

166

751,78

13

Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế

tr. Đồng

59,59

15.000

15.750

16.538

17.364

18.233

82.884,47

C

DỊCH VỤ

 

 

 

1

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

50.956,10

14.696,70

16.166,30

17.783,00

19.561,30

21.517,40

89.724,70

Sở Công Thương

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh và địa phương liên quan

Sở Công Thương ; phối hợp Thống kê tỉnh

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bán lẻ hàng hóa

Tỷ đồng

39.832,80

11.047,30

12.152,00

13.367,20

14.704,00

16.174,40

67.444,90

-

Dịch vụ lưu trú, ăn uống

Tỷ đồng

7.709,70

2.669,41

2.938,80

3.232,70

3.556,00

3.911,60

16.308,51

-

Du lịch lữ hành

Tỷ đồng

50,90

17,996

17,30

19,00

20,90

23,00

98,20

-

Dịch vụ khác

Tỷ đồng

3.362,70

961,95

1.058,10

1.164,00

1.280,40

1.408,40

5.872,85

2

Du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Công Thương; các doanh nghiệp du lịch, cơ sở lưu trú và địa phương liên quan

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; phối hợp Thống kê tỉnh

-

Tổng số lượt khách

Nghìn lượt

7.800

3.120

3.313

3.643

4.006

4.405

18.487

-

Số lượt khách quốc tế

Nghìn lượt

300

220

245

268

293

321

1.347

-

Số lượt khách du lịch nội địa

Lượt người

7.500

2.900

3.048

3.375

3.712

4.084

17.119

-

Doanh thu từ du lịch

Tỷ đồng

5.570

3.350

3.849

4.688

5.710

6.954

24.551

3

Vận tải

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khối lượng hàng hóa vận chuyển

nghìn tấn

1.480

1.685

1.786

1.893

2.007

2.127

2.127

Sở Xây dựng

Sở Công Thương; Công an tỉnh; các doanh nghiệp vận tải và địa phương liên quan

Sở Xây dựng; phối hợp Thống kê tỉnh

-

Số lượt hành khách vận chuyển

nghìn người

1.803

1.950

2.087

2.233

2.389

2.556

2.556

-

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Tỷ đồng

121,67

133

144,55

157,56

171,75

187,20

187,20

D

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ

 

 

 

I

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Cao Bằng; Thống kê tỉnh; các sở, ban, ngành, doanh nghiệp và địa phương liên quan

Sở Tài chính

1

Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số lượng doanh nghiệp

Doanh nghiệp

5

5

5

5

5

5

5

-

Số vốn

Triệu đồng

764.658

764.658

764.658

764.658

764.658

764.658

764.658

-

Hình thức sắp xếp doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số doanh nghiệp giữ nguyên 100% vốn nhà nước

Doanh nghiệp

3

3

3

3

3

3

3

 

 

 

 

+ Số doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa

Doanh nghiệp

1

1

1

1

1

1

1

 

+ Số doanh nghiệp sắp xếp theo hình thức khác (bán, hợp nhất, sáp nhập,…)

Doanh nghiệp

1

1

1

1

1

1

1

2

Doanh nghiệp ngoài nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

Doanh nghiệp

2332

2440

2590

2740

2890

3040

3068

-

Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo)

Doanh nghiệp

1.449

1.808

1.978

2.148

2.318

2.490

2.488

2.2

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

777

170

170

170

170

170

850

2.3

Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp

tỷ đồng

26.748

28.182

28.932

29.682

30.432

31.182

148410

2.4

Số doanh nghiệp giải thể

Doanh nghiệp

141

20

20

20

20

20

100

II

PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên minh Hợp tác xã tỉnh; các sở, ban, ngành, HTX và địa phương liên quan

Sở Tài chính

1

Tổng số hợp tác xã

Hợp tác xã

462

475

490

505

520

535

535

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số hợp tác xã thành lập mới

Hợp tác xã

156

20

25

25

25

25

125

-

Số hợp tác xã giải thể

Hợp tác xã

51

5

10

10

10

10

50

2

Tổng số thành viên hợp tác xã

Người

4007

4082

4200

4300

4400

4500

4500

3

Tổng số lao động trong hợp tác xã

Người

3437

3500

3600

3650

3700

3750

3750

 

Trong đó: Số lao động là thành viên hợp tác xã

Người

-

1557

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

CÁC CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI 5 NĂM 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện giai đoạn 2021- 2025

Kế hoạch thực hiện từng năm

Mục tiêu 2026- 2030

Cơ quan theo dõi, đánh giá/thực hiện

Cơ quan phối hợp thực hiện

Cơ quan theo dõi, công bố số liệu

2026

2027

2028

2029

2030

I

DÂN SỐ

 

 

 

1

Dân số trung bình

Nghìn người

550,486

566,725

572,132

576,834

581,626

586,515

586,515

Thống kê tỉnh

Sở Y tế; các sở, ngành và địa phương liên quan

Thống kê tỉnh

-

Tỷ lệ dân số thành thị

%

24,16

14,84

14,85

14,87

14,89

14,91

14,91

-

Tốc độ tăng dân số trung bình

%

0,75

0,67

0,95

0,82

0,83

0,84

0,84

-

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%

0,84

0,65

 

 

 

 

 

Sở Y tế

Thống kê tỉnh; các sở, ngành và địa phương liên quan

2

Tổng tỷ suất sinh

(Số con/phụ nữ)

2,34

2,25

2,21

2,17

2,15

2,10

2,1

Sở Y tế

3

Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái)

số bé trai/100 bé gái

109,98

110,7

110,3

109,8

109,4

109,00

≤ 109

4

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

71,925

72,5

73

73,5

74,00

75,00

75,00

II

LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

 

 

 

1

Số lao động có việc làm trong nền kinh tế

Ngh.người

211,501

238,862

243,507

248,072

252,558

257,162

257,162

Sở Nội vụ

Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Giáo dục và Đào tạo; các sở, ngành và địa phương

Thống kê tỉnh

Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế

%

97,24

97,82

97,8

97,8

97,81

97,81

97,81

2

Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

1.135

200

200

200

200

200

1.000

Các sở, ngành; doanh nghiệp dịch vụ; UBND các xã, phường

Sở Nội vụ

3

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

25,78

26,60

27,00

27,40

27,90

28,40

28,4

Sở Giáo dục và Đào tạo

Sở Nội vụ; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các sở, ngành và địa phương

Thống kê tỉnh

4

Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng

triệu đồng

2,78

2,840

2,983

3,140

3,308

3,502

3,502

Sở Tài chính

Sở Nội vụ; các sở, ngành, doanh nghiệp và địa phương

Thống kê tỉnh

5

Năng suất lao động theo giá hiện hành

Triệu đồng/lao động

111

135,06

151,75

170,67

193,38

218,67

218,67

6

Số người tham gia bảo hiểm xã hội

Ngh. người

58,4

61,4

70,7

80,5

91,7

106,0

106,0

Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng

Sở Nội vụ; các sở, ngành, đơn vị sử dụng lao động và địa phương

Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

Ngh. người

38,8

38,3

46,0

53,8

62,9

74,7

74,7

-

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

Ngh. người

19,6

23,1

24,7

26,7

28,8

31,3

31,3

 

 

 

-

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội so với lực lượng lao động trong độ tuổi

%

22,9

27,8

31,8

35,9

40,5

46,5

46,5

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ tham gia BHXH bắt buộc

%

15,2

17,8

20,7

24,0

27,8

32,8

32,8

 

+ Tỷ lệ tham gia BHXH tự nguyện

%

7,7

10,0

11,1

11,9

12,7

13,7

13,7

6

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Ngh. người

28,5

29,4

30,6

31,8

33,1

34,4

34,4

-

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm thất nghiệp so với lực lượng lao động trong độ tuổi

%

11,2

13,3

13,7

14,2

14,6

15,1

15,1

7

Tỷ lệ thất nghiệp

%

2,38

2,34

2,33

2,32

2,31

2,30

2,3

Sở Nội vụ

Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Giáo dục và Đào tạo; các sở, ngành và địa phương

Thống kê tỉnh

-

Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị

%

3,14

3,12

3,10

3,08

3,06

3,04

3,04

III

GIẢM NGHÈO
(theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)

 

 

 

1

Số hộ nghèo

Nghìn hộ

20,855

41,585

37,670

33,755

29,840

25,925

25,925

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và cơ quan liên quan

Sở Nông nghiệp và Môi trường

-

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều

%

16

32

29

26

23

20

20

 

Giảm tỷ lệ hộ nghèo đa chiều

%

4,04

>3

>3

>3

>3

>3

>3

2

Số hộ cận nghèo

Nghìn hộ

20,952

17

18

19

20

21

21

-

Tỷ lệ hộ cận nghèo

%

16,07

13,07

13,85

14,60

15,40

16

16

3

Số hộ thoát nghèo

Nghìn hộ

 

3,915

3,915

3,915

3,915

3,915

3,915

4

Số hộ tái nghèo

Nghìn hộ

0,12

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

IV

CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU

 

 

 

1

Số xã có chợ xã, liên xã

xã

 

46

46

46

48

48

48,00

Sở Công Thương

UBND các xã, phường; các sở, ngành và đơn vị quản lý chợ

Sở Công Thương

-

Tỷ lệ xã có chợ xã, liên xã

%

 

86,7

86,7

86,7

90,60

90,60

90,60

2

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

 

 

 

 

 

 

 

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Xây dựng; Sở Y tế; UBND các xã, phường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

-

Tỷ lệ dân cư thành thị được sử dụng nước sạch (cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung)

%

84,6

87,4

86,5

87

87,5

88

88

Sở Xây dựng

Sở Y tế; các đơn vị cấp nước; UBND các xã, phường

Sở Xây dựng

-

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

 

27,1

36,57

46,04

55,51

65

65

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Xây dựng; Sở Y tế; UBND các xã, phường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3

Phát triển nhà ở xã hội

căn hộ

 

200

300

300

300

400

1.500

Sở Xây dựng

Các sở, ban, ngành; chủ đầu tư và địa phương liên quan

Sở Xây dựng

4

Tỷ lệ đô thị hóa

%

25,5

26

26,5

27

27,5

28

28

5

Tỷ lệ hộ gia đình được sử dụng điện lưới quốc gia

%

95,6

95,8

96

96,2

96,4

98

98

Sở Công Thương

Công ty Điện lực Cao Bằng; UBND các xã, phường

Sở Công Thương

VI

Y TẾ

 

 

 

1

Số người tham gia bảo hiểm y tế

Ngh. người

555,5

563,1

569,39

574,99

580,70

586,52

586,5

Sở Y tế

Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; các sở, ban, ngành và địa phương

Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng

-

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế so với dân số

%

98,7

99,36

99,52

99,68

99,84

100

100

2

Số trạm y tế xã, phường có bác sỹ làm việc (bao gồm cả hỗ trợ luân phiên)

Trạm

56

56

56

56

56

56

56

Các cơ sở y tế; các sở, ban, ngành và địa phương

Sở Y tế

-

Tỷ lệ trạm y tế xã, phường có bác sỹ làm việc (bao gồm cả hỗ trợ luân phiên)

Trạm

100

100,0

100

100,0

100

100,0

100

3

Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã

Xã

45

45

47

50

53

56

56

-

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

80,3

80,3

83,9

89,3

94,6

100,0

100,00

4

Tổng số giường bệnh

Giường

1.875

1.875

1.875

1.875

1.875

2.315

2.315

Số giường bệnh/1 vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

35

35

35

37

37

40

40

5

Số bác sỹ/1 vạn dân

Bác sỹ

15

15

15

17

17

17

17

6

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

‰

15

15

15

15

15,0

15,0

15,0

7

Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi

‰

18,5

18,5

18,1

17,9

17,7

17,5

17,5

8

Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi (Chiều cao theo tuổi)

%

27,7

26,6

25,5

24,6

23,8

23,0

23,0

Tỷ lệ suy dinh dưỡng gầy còm trẻ em dưới 5 tuổi (Cân nặng theo chiều cao)

%

11,1

9,8

8,5

7,3

6,1

5,0

5,0

9

Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em

 

143

50

50

50

50

50

50

-

Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em

 

88,8

89,3

89,3

89,3

89,3

89,3

89,3

10

Tỷ lệ người dân được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm 1 lần

%

 

100

100

100

100

100

100

VII

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

1

Tỷ lệ huy động trẻ nhà trẻ

%

26,76

28,82

30

30

30

30

29,76

Sở Giáo dục và Đào tạo

Các sở, ban, ngành; các cơ sở giáo dục và UBND các xã, phường

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

Tỷ lệ huy động trẻ mẫu giáo

%

99,66

99,80

99,80

99,92

99,92

99,92

99,87

3

Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

+ Cấp Tiểu học

%

98,79

99,96

99,99

100

100

100

100

-

+ Cấp Trung học cơ sở

%

99,26

99,54

99,70

99,84

99,98

99,98

Từ 99,69%

-

+ Cấp Trung học phổ thông

%

70

69,87

73,63

77,40

80,17

85

77,20

4

Số trường đạt chuẩn quốc gia tăng thêm

Trường

40

2

6

16

22

19

65

5

Tỷ lệ trường học các cấp đạt chuẩn quốc gia

%

43,93

38,81

40,00

43,17

47,52

51,29

51,29

Mầm non

%

46,34

45,1

45,7

50,29

55,49

60,69

60,69

Tiểu học

%

29,05

47,2

48,0

49,59

50,41

51,22

51,22

Trung học cơ sở

%

30

29,6

30,7

33,52

39,66

44,13

44,13

Trung học phổ thông

%

38,42

30,0

30,0

33,33

36,67

40

40

 

PHỤ LỤC V

CÁC CHỈ TIÊU VỀ MÔI TRƯỜNG 5 NĂM 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện giai đoạn 2021- 2025

Kế hoạch thực hiện từng năm

Mục tiêu 5 năm 2026- 2030

Cơ quan chủ trì thực hiện

Cơ quan phối hợp thực hiện

Cơ quan theo dõi, công bố chỉ tiêu

2026

2027

2028

2029

2030

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

54,64

55,43

55,68

55,84

56,08

56,15

56,15

Sở Nông nghiệp và Môi trường

UBND các xã, phường; các đơn vị chủ rừng và cơ quan liên quan

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

%

90,27

90,5

91

91,5

92

93

91,6

Sở Công Thương; UBND các xã, phường; các cơ sở phát sinh, đơn vị thu gom, xử lý chất thải nguy hại

3

Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực có đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

90,31

93

93,5

94

95

95

94,1

Sở Xây dựng; UBND các xã, phường; các đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải

4

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý

%

100

100

100

100

100

100

100

Sở Y tế; các cơ sở y tế; UBND các xã, phường; đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1749/QĐ-UBND ngày 10/09/2026 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026-2030 tỉnh Cao Bằng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

30

DMCA.com Protection Status
IP: 74.7.228.254