Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 132/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn Người ký: Trần Thanh Nhàn
Ngày ban hành: 22/01/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 132/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 22 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ  PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ  MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 39/TTr-SNN ngày 20/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Các thủ tục hành chính, quy trình nội bộ sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 04 và 05, Mục II Phần I Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ tự 04 và 05, Mục I, Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

2. Thủ tục hành chính có số thứ tự từ 02 đến 07 Mục I, số thứ tự 13 và 15 Mục II Phần A Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ tự 05 và 06 tiểu Mục II Mục A Phần I Phụ lục II và số thứ tự từ 01 đến 06 Mục I Phần I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
 
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;                               
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (06 TTHC)

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

01

1.012001.000.00.00.H37

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2025 (được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15)

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026

02

1.012002.000.00.00.H37

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

- Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026

03

1.011999.000.00.00.H37

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hôi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 30 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2025 (được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15)

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026

04

1.012003.000.00.00.H37

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

05

1.012004.000.00.00.H37

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

- Quyết định Cấp lại:10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026

06

1.012000.000.00.00.H37

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 30 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2025 (được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15)

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026

PHẦN II. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (04 TTHC)

STT

Tên TTHC

Số thứ tự tại Quyết định công bố của  Chủ tịch UBND tỉnh

Căn cứ pháp lý

1

Cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004546)

Thủ tục hành chính có số thứ tự 04, Mục II Phần I Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ tự 04 và 05, Mục I, Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

2

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004524)

Thủ tục hành chính có số thứ tự 05, Mục II Phần I Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ tự 04 và 05, Mục I, Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.007931)

Thủ tục hành chính có số thứ tự 13, Mục II Phần A Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ tự 05 và 06, Mục II, Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.007932)

Thủ tục hành chính có số thứ tự 15, Mục II Phần A Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ tự 05 và 06, Mục II, Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (06 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

01

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

- UBND tỉnh;

- Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Phòng Trồng trọt và BVTV.

02

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

03

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

04

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

05

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

06

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT

- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC

- Công chức một cửa: CCMC

- Ủy ban nhân dân: UBND

- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT

- Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: TT&BVTV.

1. Nhóm 02 TTHC, gồm:

- Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

- Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 15 ngày

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV

CCMC tại TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở

01 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo
Phòng TT&BVTV

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo văn bản trình lãnh đạo.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ cần giải trình và bổ sung thêm, Soạn dự thảo thông báo của UBND tỉnh dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để cá nhân, tổ chức ý kiến sửa chữa thiếu sót

Chuyên viên
Phòng TT&BVTV

06 ngày

B4

Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Phòng TT&BVTV

01 ngày

B5

Xem xét nội dung xử lý, trình UBND ra quyết định

Lãnh đạo
Sở NN&MT

02 ngày

B6

Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh

Văn thư Sở

01 ngày

B7

Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC

Lãnh đạo
UBND tỉnh

03 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC.

Thống kê và theo dõi

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

15 ngày

2. Nhóm 02 TTHC, gồm:

- Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

- Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

- Trường hợp 1: Quyết định cấp lại/không cấp lại Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 10 ngày

- Trường hợp 2: Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh đã cấp Giấy chứng nhận gây ra.

Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 05 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

TH1

TH2

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV

CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở

1/2 ngày

1/4 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo
Phòng TT&BVTV

1/2 ngày

1/4 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo văn bản trình lãnh đạo.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ cần giải trình và bổ sung thêm, dự thảo thông báo của UBND tỉnh dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng ý kiến sửa chữa thiếu sót.

Chuyên viên, Phòng TT&BVTV

01 ngày

1,5 ngày

B4

Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo
Phòng TT&BVTV

01 ngày

1/4 ngày

B5

Xem xét nội dung xử lý, trình UBND ra quyết định cấp lại Thẻ giám định viên

Lãnh đạo
Sở NN&MT

01 ngày

1/2 ngày

B6

Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh

Văn thư Sở

01 ngày

1/4 ngày

B7

Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC Sở tại TTPVHCC

Lãnh đạo
UBND tỉnh

05 ngày

02 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC.

Thống kê và theo dõi

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày

05 ngày làm việc

3. Nhóm 02 TTHC, gồm:

- Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

- Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 30 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV

CCMC tại TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng TT&BVTV

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, và dự thảo thông báo của UBND tỉnh cho người được cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc tổ chức được cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Chuyên viên
Phòng TT&BVTV

02 ngày

B4

Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Phòng TT&BVTV

01 ngày

B5

Xem xét nội dung xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở NN&MT

01 ngày

B6

Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh

Văn thư Sở

1/2 ngày

B7

Xem xét, ban hành Thông báo yêu cầu thu hồi và ấn định thời hạn là 15 ngày kể từ ngày ra thông báo để tổ chức, cá nhân có ý kiến gửi về Sở NN&MT

Lãnh đạo
UBND tỉnh

02 ngày

B8

Nhận Thông báo của UBND tỉnh, chuyển Sở Nông nghiệp xử lý, chuyển phòng TT BVTV xử lý, chuyển chuyên viên xử lý

Văn thư UBND tỉnh/Văn thư sở NNMT/Lãnh đạo Sở NNMT

02 ngày

B9

Tổng hợp ý kiến, dự thảo Quyết định thu hồi hoặc Quyết định từ chối thu hồi (trong đó gồm thời gian 15 ngày kể từ ngày ra thông báo để tổ chức, cá nhân có ý kiến)

Chuyên viên
Phòng TT&BVTV

16 ngày

B10

Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng TT&BVTV

01 ngày

B11

Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo
Sở NN&MT

01 ngày

B12

Phát hành văn bản; gửi đến UBND tỉnh

Văn thư Sở

1/2 ngày

B13

Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC Sở tại TTPVHCC

Lãnh đạo
UBND tỉnh

02 ngày

B14

Trả kết quả giải quyết TTHC.

Thống kê và theo dõi

CCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

30 ngày

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 14/05/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2013

20

DMCA.com Protection Status
IP: 116.179.32.81