|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
132/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
22/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 132/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 22
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-BNNMT
ngày 17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 39/TTr-SNN ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực
Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì,
phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính, quy trình nội bộ sau đây hết hiệu
lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 04 và 05, Mục II Phần I Phụ lục I và
Quy trình nội bộ có số thứ tự 04 và 05, Mục I, Phần I Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh
vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự từ 02 đến 07 Mục I, số thứ tự 13 và 15
Mục II Phần A Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ tự 05 và 06 tiểu Mục II
Mục A Phần I Phụ lục II và số thứ tự từ 01 đến 06 Mục I Phần I Phụ lục III ban
hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công
bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư
pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (06 TTHC)
|
TT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời gian giải
quyết theo quy định
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
01
|
1.012001.000.00.00.H37
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND
tỉnh.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2025
(được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026
|
|
02
|
1.012002.000.00.00.H37
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
|
- Quyết định cấp lại Thẻ giám
định viên: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ.
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026
|
|
03
|
1.011999.000.00.00.H37
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu
hôi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 30 ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2025
(được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026
|
|
04
|
1.012003.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
|
|
05
|
1.012004.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết định Cấp
lại:10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND
tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng.
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026
|
|
06
|
1.012000.000.00.00.H37
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận
được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 30
ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2025
(được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026
|
PHẦN II.
DANH MỤC TTHC BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (04 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Số thứ tự tại
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật (1.004546)
|
Thủ tục hành
chính có số thứ tự 04, Mục II Phần I Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ
tự 04 và 05, Mục I, Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
|
2
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật (1.004524)
|
Thủ tục hành
chính có số thứ tự 05, Mục II Phần I Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ
tự 04 và 05, Mục I, Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật (1.007931)
|
Thủ tục hành
chính có số thứ tự 13, Mục II Phần A Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ
tự 05 và 06, Mục II, Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật (1.007932)
|
Thủ tục hành
chính có số thứ tự 15, Mục II Phần A Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số thứ
tự 05 và 06, Mục II, Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (06
TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng
|
- UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Phòng Trồng trọt và BVTV.
|
|
02
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
|
03
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng
|
|
05
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng
|
|
06
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: TT&BVTV.
1. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng
- Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng
Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 15
ngày
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ
sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV
|
CCMC tại
TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng TT&BVTV
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo văn
bản trình lãnh đạo.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ cần giải trình và
bổ sung thêm, Soạn dự thảo thông báo của UBND tỉnh dự định từ chối chấp nhận hồ
sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo
để cá nhân, tổ chức ý kiến sửa chữa thiếu sót
|
Chuyên viên
Phòng TT&BVTV
|
06 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng TT&BVTV
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét nội dung xử lý, trình UBND ra quyết định
|
Lãnh đạo
Sở NN&MT
|
02 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC tại
TTPVHCC
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC.
Thống kê và theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
15 ngày
|
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
- Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp 1: Quyết định cấp
lại/không cấp lại Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng: Thời gian thực hiện 01 TTHC theo quy định: 10 ngày
- Trường hợp 2: Thẻ giám
định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị
lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh đã cấp Giấy chứng nhận gây ra.
Thời gian thực hiện 01 TTHC
theo quy định: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
TH1
|
TH2
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ
sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn
Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
1/2 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng TT&BVTV
|
1/2 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo văn
bản trình lãnh đạo.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ cần giải trình và
bổ sung thêm, dự thảo thông báo của UBND tỉnh dự định từ chối chấp nhận hồ sơ,
trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để
người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng ý kiến sửa chữa thiếu sót.
|
Chuyên viên, Phòng
TT&BVTV
|
01 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo
Phòng TT&BVTV
|
01 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Xem xét nội dung xử lý, trình UBND ra quyết định
cấp lại Thẻ giám định viên
|
Lãnh đạo
Sở NN&MT
|
01 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC Sở
tại TTPVHCC
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
02 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC.
Thống kê và theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
10 ngày
|
05 ngày làm việc
|
3. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Thu hồi Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
- Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Thời gian thực hiện 01 TTHC theo
quy định: 30 ngày.
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ
sơ cho Lãnh đạo Phòng TT&BVTV
|
CCMC tại
TTPVHCC/Văn Thư sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng TT&BVTV
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, và dự thảo thông báo của UBND
tỉnh cho người được cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng hoặc tổ chức được cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng
|
Chuyên viên
Phòng TT&BVTV
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng TT&BVTV
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét nội dung xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, ban hành Thông báo yêu cầu thu hồi và ấn
định thời hạn là 15 ngày kể từ ngày ra thông báo để tổ chức, cá nhân có ý
kiến gửi về Sở NN&MT
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B8
|
Nhận Thông báo của UBND tỉnh, chuyển Sở Nông
nghiệp xử lý, chuyển phòng TT BVTV xử lý, chuyển chuyên viên xử lý
|
Văn thư UBND
tỉnh/Văn thư sở NNMT/Lãnh đạo Sở NNMT
|
02 ngày
|
|
B9
|
Tổng hợp ý kiến, dự thảo Quyết định thu hồi hoặc Quyết
định từ chối thu hồi (trong đó gồm thời gian 15 ngày kể từ ngày ra thông
báo để tổ chức, cá nhân có ý kiến)
|
Chuyên viên
Phòng TT&BVTV
|
16 ngày
|
|
B10
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng TT&BVTV
|
01 ngày
|
|
B11
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B12
|
Phát hành văn bản; gửi đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
1/2 ngày
|
|
B13
|
Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC Sở
tại TTPVHCC
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B14
|
Trả kết quả giải quyết TTHC.
Thống kê và theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
30 ngày
|
Quyết định 132/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|