|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
41/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 41/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 08 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số
38/2019/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chứng khoán, Luật Kiểm toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân
sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế
thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Quản lý xử lý vi phạm hành chính
số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 51/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ
phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ
phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 13/2022/TT-BT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
chính tại Tờ trình số 234/TTr-STC ngày 26 tháng 3 năm 2026 và Báo cáo tổng hợp,
tiếp thu ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 244/BC-STC ngày
06 tháng 4 năm 2026 của Sở Tài chính.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Cà Mau; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh (đăng công báo);
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, M.A746/4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
BẢNG GIÁ
TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND)
BẢNG
1: XE MÔ TÔ
|
STT
|
Loại
tài sản
|
Nhãn
hiệu
|
Kiểu
loại xe
|
Nguồn
gốc
|
Thể
tích làm việc (cm3/kw)
|
Giá
|
|
I. Xe mô tô hai bánh
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh
|
ADIVA
|
AD 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
104.000.000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh
|
ADIVA
|
AD 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,50
|
104.000.000
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh
|
ADIVA
|
N125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
104.000.000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh
|
ADLY
|
NOBLE125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
23.000.000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh
|
ADLY
|
SUPER
SONIC 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
23.000.000
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh
|
ADLY
|
THUNDER
BIKE 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
23.000.000
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh
|
ALA
|
VISPO
ZN125T-F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,50
|
29.500.000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh
|
ALA
|
AL150T-18
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
30.000.000
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh
|
ALA
|
FRECCIA
AL150T-18
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
30.000.000
|
|
10
|
Xe mô tô hai bánh
|
ALA
|
ZN125T-F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
29.500.000
|
|
11
|
Xe mô tô hai bánh
|
ALA
|
ZN150T-9
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,60
|
30.000.000
|
|
12
|
Xe mô tô hai bánh
|
ALA
|
ZN150T-5A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,60
|
30.000.000
|
|
13
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
ATLANTIC
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
51.700.000
|
|
14
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
DORSODURO1200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.197,00
|
525.000.000
|
|
15
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
DORSODURO1200ABS-ATC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.197,00
|
525.000.000
|
|
16
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
MOJITO
150 CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,60
|
51.700.000
|
|
17
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
MOJITO
CUSTOM 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
156.000.000
|
|
18
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RS 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
88.000.000
|
|
19
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RS4 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,20
|
141.900.000
|
|
20
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RSV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
355.000.000
|
|
21
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RSV4
FACTORY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,60
|
355.000.000
|
|
22
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RSV4
FACTORY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.099,00
|
885.000.000
|
|
23
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RSV4
FACTORY APRC ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
355.000.000
|
|
24
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RSV4 RF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
355.000.000
|
|
25
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SCARABEO
100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
96,20
|
39.100.000
|
|
26
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SCARABEO
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
52.900.000
|
|
27
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SCARABEO
125 120S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
52.900.000
|
|
28
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SHIVER
750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
749,90
|
429.000.000
|
|
29
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SPORTCITY
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
82.000.000
|
|
30
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SPORTCITY
200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
198,00
|
75.200.000
|
|
31
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SPORTCITY
ONE125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
82.000.000
|
|
32
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
TUONO
1000R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
997,60
|
566.000.000
|
|
33
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
TUONO
V4 1100 RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.077,00
|
566.000.000
|
|
34
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
TUONO
660
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
659,00
|
475.000.000
|
|
35
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RX 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
90.300.000
|
|
36
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
TUONO
V4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.077,00
|
680.000.000
|
|
37
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RSV4
1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
229.500.000
|
|
38
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SR GT
200
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
174,40
|
99.500.000
|
|
39
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
RS 660
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
659,00
|
485.000.000
|
|
40
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
TUONO
V4 FACTORY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.077,00
|
750.000.000
|
|
41
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SX 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
92.500.000
|
|
42
|
Xe mô tô hai bánh
|
APRILIA
|
SRV 850
ABS-ATC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
839,00
|
429.000.000
|
|
43
|
Xe mô tô hai bánh
|
BAJAJ
|
AVENGER
220 CRUISE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
219,90
|
64.000.000
|
|
44
|
Xe mô tô hai bánh
|
BAJAJ
|
PULSAR
200 NS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
199,50
|
68.000.000
|
|
45
|
Xe mô tô hai bánh
|
BAJAJ
|
PULSAR
200AS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
199,50
|
68.000.000
|
|
46
|
Xe mô tô hai bánh
|
BAJAJ
|
PULSAR
200RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
199,50
|
82.700.000
|
|
47
|
Xe mô tô hai bánh
|
BEETLE
|
GM50QT-B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,50
|
10.800.000
|
|
48
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
ADIVA
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
62.500.000
|
|
49
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
BJ600GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
80.000.000
|
|
50
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
BN251
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
251,50
|
108.000.000
|
|
51
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
BN302
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
300,00
|
108.000.000
|
|
52
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
CENTURY
RACER 1130
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.131,00
|
273.000.000
|
|
53
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
CENTURY
RACER 899
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
899,00
|
273.000.000
|
|
54
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
MACIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
20.800.000
|
|
55
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
PEPE50
4T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,90
|
29.200.000
|
|
56
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TNT 600
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
114.000.000
|
|
57
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TORNADO
NAKED TRE 899
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
899,00
|
273.000.000
|
|
58
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TORNADO
NAKED TRE R160
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.131,00
|
334.000.000
|
|
59
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
VLM 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
199,70
|
98.000.000
|
|
60
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
VLM150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
148,00
|
28.500.000
|
|
61
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
302R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
300,00
|
108.000.000
|
|
62
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TRK502
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
500,00
|
134.000.000
|
|
63
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
IMPERIALE
400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
374,00
|
89.300.000
|
|
64
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
LEONCINO500
TRAIL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
500,00
|
148.000.000
|
|
65
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
BN600I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
114.000.000
|
|
66
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
BN600I
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
199.000.000
|
|
67
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
CAFFENERO
150I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,10
|
62.500.000
|
|
68
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
LEONCINO
500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
500,00
|
145.900.000
|
|
69
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TNT 15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
148,00
|
45.000.000
|
|
70
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TNT 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
39.900.000
|
|
71
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TNT 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
39.900.000
|
|
72
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TNT 175
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
174,00
|
75.000.000
|
|
73
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
TRK502X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
500,00
|
132.000.000
|
|
74
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
302S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
300,00
|
96.000.000
|
|
75
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
RFS150I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,71
|
29.900.000
|
|
76
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
502C
CRUSER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
500,00
|
138.000.000
|
|
77
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENELLI
|
VZ125I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
20.100.000
|
|
78
|
Xe mô tô hai bánh
|
BEREL
|
DD150E-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
142,20
|
25.500.000
|
|
79
|
Xe mô tô hai bánh
|
BIG
BEAR CHOPPERS
|
GTX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.646,00
|
1.295.000.000
|
|
80
|
Xe mô tô hai bánh
|
BIG
BEAR CHOPPERS
|
SLED
300 DELUXE PROSTREET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.638,80
|
978.000.000
|
|
81
|
Xe mô tô hai bánh
|
BIGDOG
|
PITBULL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.916,00
|
607.000.000
|
|
82
|
Xe mô tô hai bánh
|
BKM
|
XEIDON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,50
|
45.000.000
|
|
83
|
Xe mô tô hai bánh
|
BKM
SAURON
|
GT5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
30.000.000
|
|
84
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
C600
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
647,00
|
473.000.000
|
|
85
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
C650GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
647,00
|
655.000.000
|
|
86
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F650GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
346.000.000
|
|
87
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F800 GS
ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
658.000.000
|
|
88
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F800R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
485.000.000
|
|
89
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F800ST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
370.000.000
|
|
90
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
G650GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
652,00
|
356.400.000
|
|
91
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
G650GS
SERTAO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
652,00
|
384.900.000
|
|
92
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
K1300GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.293,00
|
858.000.000
|
|
93
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
K1300R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.293,00
|
858.000.000
|
|
94
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
K1600GTL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.649,00
|
1.086.000.000
|
|
95
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
K1600GTL
EXCLUSIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.649,00
|
1.086.000.000
|
|
96
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1200
GS ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
589.000.000
|
|
97
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R NINE
T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
769.000.000
|
|
98
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R NINE
T SCRAMBLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
496.000.000
|
|
99
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1200
RT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
712.000.000
|
|
100
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1200C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
647.000.000
|
|
101
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1200GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
647.000.000
|
|
102
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1200GS
TRIPLE BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
647.000.000
|
|
103
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1200R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
579.000.000
|
|
104
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1200RT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
712.000.000
|
|
105
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
BMW 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
81.000.000
|
|
106
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
BMW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
500,00
|
320.000.000
|
|
107
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
650,00
|
320.000.000
|
|
108
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
K1200S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.157,00
|
447.500.000
|
|
109
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.130,00
|
430.000.000
|
|
110
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R65
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
320.000.000
|
|
111
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
C600GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
647,00
|
361.000.000
|
|
112
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 18
TRANSCONTINENTAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
1.164.000.000
|
|
113
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R18
FIRST EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
1.039.000.000
|
|
114
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R50/15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
494,00
|
320.000.000
|
|
115
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
M 1000
RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
1.399.000.000
|
|
116
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1250
GS HP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.254,00
|
638.000.000
|
|
117
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F 900 R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
895,00
|
459.000.000
|
|
118
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1250
RT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.254,00
|
1.079.000.000
|
|
119
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R18
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
959.000.000
|
|
120
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R18
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
859.000.000
|
|
121
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1250
GSA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.254,00
|
709.000.000
|
|
122
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 18 B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
1.102.300.000
|
|
123
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
CE04
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
15,00
|
574.000.000
|
|
124
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R NINET
SCRAMBLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
574.000.000
|
|
125
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
M 1000
R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
1.269.000.000
|
|
126
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1300
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.300,00
|
880.000.000
|
|
127
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F 900
XR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
895,00
|
539.000.000
|
|
128
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
S 1000
R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
649.000.000
|
|
129
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
S 1000
RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
949.000.000
|
|
130
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
S 1000
XR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
779.000.000
|
|
131
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
G 310 R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
313,00
|
149.000.000
|
|
132
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R NINET
PURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
609.000.000
|
|
133
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R NINET
URBAN G/S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
549.000.000
|
|
134
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F 800
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
359.000.000
|
|
135
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
K 1600
B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.649,00
|
1.089.000.000
|
|
136
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1200
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
605.000.000
|
|
137
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
G 310
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
313,00
|
184.000.000
|
|
138
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F 700
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
329.000.000
|
|
139
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1200GS
EXCLUSIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
469.000.000
|
|
140
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R NINET
RACER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
659.000.000
|
|
141
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R1200GS
RALLYE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.170,00
|
647.000.000
|
|
142
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
K 1600
B GRAND AMERICA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.649,00
|
900.000.000
|
|
143
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
C400X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
350,00
|
254.000.000
|
|
144
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
C400GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
350,00
|
309.000.000
|
|
145
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1250
GS ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.254,00
|
625.700.000
|
|
146
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
F 850
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
853,00
|
569.000.000
|
|
147
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1250
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.254,00
|
562.300.000
|
|
148
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRAND
DI ONE
|
SUPER
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.061,00
|
396.000.000
|
|
149
|
Xe mô tô hai bánh
|
BUELL
|
1125CR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.125,00
|
322.300.000
|
|
150
|
Xe mô tô hai bánh
|
BUELL
|
BUELL
X1 LIGHTNING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.203,00
|
322.300.000
|
|
151
|
Xe mô tô hai bánh
|
CAGIVA
|
MITO
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
50.100.000
|
|
152
|
Xe mô tô hai bánh
|
CAGIVA
|
MITOSP525
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
50.000.000
|
|
153
|
Xe mô tô hai bánh
|
CAGIVA
|
RAPTOR
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
47.800.000
|
|
154
|
Xe mô tô hai bánh
|
CAMION
|
XS125T-11
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
14.500.000
|
|
155
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
CF650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,30
|
71.000.000
|
|
156
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
300NK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
292,00
|
118.000.000
|
|
157
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
300SR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
292,00
|
109.000.000
|
|
158
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
700
CL-X HERITAGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
693,00
|
179.100.000
|
|
159
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
800MT
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
799,00
|
228.700.000
|
|
160
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
150T-5A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
13.700.000
|
|
161
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
CF150-2C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,40
|
29.000.000
|
|
162
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
CF650-2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,30
|
71.000.000
|
|
163
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
E.CHARM
(CF150T-5A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
13.700.000
|
|
164
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
V3
(CF250T-3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
244,00
|
40.500.000
|
|
165
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
V5
(CF250T-5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
244,00
|
40.500.000
|
|
166
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
650MT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
187.000.000
|
|
167
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
650NK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
162.000.000
|
|
168
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
400NK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
400,00
|
132.000.000
|
|
169
|
Xe mô tô hai bánh
|
CFMOTO
|
250NK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
115.000.000
|
|
170
|
Xe mô tô hai bánh
|
CHAIYO
|
LALITA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
119,70
|
18.000.000
|
|
171
|
Xe mô tô hai bánh
|
CHUANL
|
LB150T-26
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
151,00
|
42.200.000
|
|
172
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
ARAGON
CLUB 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
26.800.000
|
|
173
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
ARAGON
GP 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
26.800.000
|
|
174
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
GTR 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
46.500.000
|
|
175
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
GTR 180
SCOOTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
169,00
|
53.600.000
|
|
176
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
OLIVER
CITY 125
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
124,00
|
23.000.000
|
|
177
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
OLIVER
SPORT 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
23.000.000
|
|
178
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
VGO 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
40.000.000
|
|
179
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
VOGUE
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
30.000.000
|
|
180
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
HUNDACPI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
100,00
|
6.900.000
|
|
181
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
HUNDACPI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,00
|
7.100.000
|
|
182
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
CPI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,00
|
9.700.000
|
|
183
|
Xe mô tô hai bánh
|
CPI
|
CPI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
9.700.000
|
|
184
|
Xe mô tô hai bánh
|
CR
& S
|
DUU
CONLATUSA SD2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.915,70
|
1.616.000.000
|
|
185
|
Xe mô tô hai bánh
|
CR
& S
|
DUU
CONLATUSA SD4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.915,70
|
1.616.000.000
|
|
186
|
Xe mô tô hai bánh
|
CR
& S
|
DUU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.915,00
|
661.000.000
|
|
187
|
Xe mô tô hai bánh
|
CUBTOM
|
HJ
125-5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,50
|
21.000.000
|
|
188
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
DAELIM
VS125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
52.000.000
|
|
189
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
PRODAELIM
50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
50,00
|
8.000.000
|
|
190
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
DAELIMCKD
110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,00
|
7.600.000
|
|
191
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
DAELIMIKD50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
50,00
|
7.800.000
|
|
192
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
DAELIM-SUPER
C50-DZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
50,00
|
7.200.000
|
|
193
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
DAELIM-LX
C50DS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
50,00
|
7.200.000
|
|
194
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
DAELIM
KREA 50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,50
|
10.600.000
|
|
195
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
DAELIM
II 50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,50
|
9.000.000
|
|
196
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
CKDI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.200.000
|
|
197
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAELIM
|
CUB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.500.000
|
|
198
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAYANG
|
ARTE
150 (DY150T-6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,60
|
22.500.000
|
|
199
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAYANG
|
KOREACITI
110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,90
|
9.000.000
|
|
200
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAYANG
|
DAYANG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
8.800.000
|
|
201
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAYANG
|
DAYANG
C100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,00
|
5.700.000
|
|
202
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAYANG
|
DA100A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
100,00
|
6.500.000
|
|
203
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
848
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
849,40
|
709.200.000
|
|
204
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
1098
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.099,00
|
833.000.000
|
|
205
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
1198
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,40
|
790.200.000
|
|
206
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
1198 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,40
|
833.000.000
|
|
207
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
1199
PANIGALE ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
926.000.000
|
|
208
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
1199
PANIGALE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
848.000.000
|
|
209
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
1199
PANIGALE S ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
926.000.000
|
|
210
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
1299
PANIGALE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.285,00
|
1.097.000.000
|
|
211
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
848 EVO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
849,20
|
709.200.000
|
|
212
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
899
PANIGALE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
898,00
|
739.200.000
|
|
213
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DIAVEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
668.000.000
|
|
214
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DIAVEL
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
667.800.000
|
|
215
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DIAVEL
CARBON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
787.500.000
|
|
216
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DIAVEL
CARBON ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
787.500.000
|
|
217
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DIAVEL
CROMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
727.000.000
|
|
218
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
GT1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
992,00
|
612.000.000
|
|
219
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPER
STRADA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
821,10
|
444.000.000
|
|
220
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
821,10
|
401.300.000
|
|
221
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD
1100S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.078,00
|
562.000.000
|
|
222
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD
796
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
450.000.000
|
|
223
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD
939
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
389.000.000
|
|
224
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERSTRADA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
821,10
|
444.000.000
|
|
225
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERSTRADA
939
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
427.000.000
|
|
226
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
1100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.078,00
|
525.000.000
|
|
227
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
1100 EVO ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.079,00
|
360.000.000
|
|
228
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
1200 R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
920.000.000
|
|
229
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
1200S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,40
|
763.000.000
|
|
230
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
696
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
696,00
|
420.000.000
|
|
231
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
795
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
335.000.000
|
|
232
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
795 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
376.000.000
|
|
233
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
821
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
821,00
|
384.700.000
|
|
234
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
821
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
821,10
|
344.200.000
|
|
235
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONTER
1100 EVO ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.079,00
|
525.000.000
|
|
236
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONTER
695
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
695,00
|
420.000.000
|
|
237
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONTER
796 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
442.000.000
|
|
238
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONTER
821
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
821,00
|
392.000.000
|
|
239
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONTER
S2R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
630.000.000
|
|
240
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,40
|
540.500.000
|
|
241
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1200 ENDURO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
654.400.000
|
|
242
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1200 PIKES PEAK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
867.000.000
|
|
243
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1200 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
605.400.000
|
|
244
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1200S TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
722.000.000
|
|
245
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
291.000.000
|
|
246
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
355.700.000
|
|
247
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
FULL THROTTLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
355.700.000
|
|
248
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
ICON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
306.700.000
|
|
249
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
SIXTY2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
260.000.000
|
|
250
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
URBAN ENDURO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
355.700.000
|
|
251
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
STREET
FIGHTER 848
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
849,00
|
702.400.000
|
|
252
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
STREETFIGHTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.099,20
|
695.000.000
|
|
253
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
STREETFIGHTER
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.099,00
|
875.000.000
|
|
254
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERBIKE
1198S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,40
|
944.900.000
|
|
255
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERBIKE
1199 PANIGALE S ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
944.900.000
|
|
256
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERBIKE
848
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
849,40
|
798.000.000
|
|
257
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERBIKE
848 EVO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
849,40
|
798.000.000
|
|
258
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERBIKE
899 PANIGALE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
898,00
|
798.000.000
|
|
259
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
X
DIAVEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
643.400.000
|
|
260
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
X
DIAVEL S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
743.300.000
|
|
261
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
950
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
511.400.000
|
|
262
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRMABLER
DS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
336.500.000
|
|
263
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRMABLER
CR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
334.800.000
|
|
264
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
797
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
330.500.000
|
|
265
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
1200 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
860.000.000
|
|
266
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
STREETFIGHTER
V2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
955,00
|
644.500.000
|
|
267
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
V4 PIKES PEAK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.158,00
|
1.199.000.000
|
|
268
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
V2 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
667.500.000
|
|
269
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
800 ICON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
324.000.000
|
|
270
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
V4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.158,00
|
716.000.000
|
|
271
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
DUCATI 1100 SPORT PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.079,00
|
609.000.000
|
|
272
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
PANIGALE
V2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
955,00
|
734.000.000
|
|
273
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DUCATI
SCRAMBLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
412.500.000
|
|
274
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
DUCATI 1100 PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.079,00
|
545.000.000
|
|
275
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD
950 SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
633.000.000
|
|
276
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DUCATI
SCRAMBLER NIGHTSHIFT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
416.000.000
|
|
277
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DUCATI
SCRAMBLER ICON DARK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
337.000.000
|
|
278
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
V4S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.158,00
|
998.000.000
|
|
279
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
539.000.000
|
|
280
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
STREETFIGHTER
V4S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.103,00
|
890.000.000
|
|
281
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DESERT
X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
640.000.000
|
|
282
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DIAVEL
V4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.158,00
|
1.025.000.000
|
|
283
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
STREETFIGHTER
V4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.103,00
|
700.000.000
|
|
284
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
PANIGALE
V4 SP2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.103,00
|
1.364.000.000
|
|
285
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERLEGGERA
V4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
5.600.000.000
|
|
286
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DUCATI
SCRAMBLER FULL THROTTLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
433.000.000
|
|
287
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
950S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
527.000.000
|
|
288
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
XDIAVEL
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
960.000.000
|
|
289
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DUCATI
SCRAMBLER DS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
413.000.000
|
|
290
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DUCATI
STREETFIGHTER V4 LAMBORGHINI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.103,00
|
2.105.000.000
|
|
291
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERSPORT
950 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
523.000.000
|
|
292
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
950 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
545.000.000
|
|
293
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
V4 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.158,00
|
911.700.000
|
|
294
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
DUCATI 1100 PRO DARK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.079,00
|
450.000.000
|
|
295
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD
698 MONO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
659,00
|
519.000.000
|
|
296
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
V4 RALLY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.158,00
|
1.095.000.000
|
|
297
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
1299
PANIGALE S ANNIVERSARIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.285,00
|
1.097.000.000
|
|
298
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
959
PANIGALE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
955,00
|
503.100.000
|
|
299
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
335.000.000
|
|
300
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MONSTER
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
937,00
|
441.000.000
|
|
301
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1260
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
667.900.000
|
|
302
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1260 PIKES PEAK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
742.000.000
|
|
303
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1260 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
756.900.000
|
|
304
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
PANIGALE
V4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.103,00
|
706.700.000
|
|
305
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
PANIGALE
V4 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.103,00
|
1.149.000.000
|
|
306
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
PANIGALE
V4 SPECIALE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.103,00
|
1.480.000.000
|
|
307
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
1100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.078,00
|
421.500.000
|
|
308
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
1100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.079,00
|
448.000.000
|
|
309
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
1100 SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.078,00
|
457.800.000
|
|
310
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
1100 SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.079,00
|
481.900.000
|
|
311
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
1100 SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.078,00
|
480.600.000
|
|
312
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
1100 SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.079,00
|
505.900.000
|
|
313
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
CR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
374.200.000
|
|
314
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
DS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
376.100.000
|
|
315
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SCRAMBLER
MACH 2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
803,00
|
330.000.000
|
|
316
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERBIKE
1199 PANIGALE S TRICOLORE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.198,00
|
944.900.000
|
|
317
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERBIKE
848 EVO CORSE SPECIAL EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
849,40
|
798.000.000
|
|
318
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERSPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
452.100.000
|
|
319
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
SUPERSPORT
S
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
937,00
|
483.000.000
|
|
320
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
XDIAVEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
777.000.000
|
|
321
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA
1260 ENDURO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
793.200.000
|
|
322
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD
950
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
937,00
|
524.500.000
|
|
323
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
959
PANIGALE CORSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
955,00
|
630.000.000
|
|
324
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DIAVEL
1260 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
899.000.000
|
|
325
|
Xe mô tô hai bánh
|
DUCATI
|
DIAVEL
1260
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.262,00
|
725.000.000
|
|
326
|
Xe mô tô hai bánh
|
EVROREIBEL
|
DD125E-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
18.800.000
|
|
327
|
Xe mô tô hai bánh
|
EVROREIBEL
|
DD150E-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
142,20
|
23.000.000
|
|
328
|
Xe mô tô hai bánh
|
GENERIC
|
125TR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,40
|
27.500.000
|
|
329
|
Xe mô tô hai bánh
|
GENERIC
|
CODE
150 (QJ150-19A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
40.000.000
|
|
330
|
Xe mô tô hai bánh
|
GENERIC
|
TR125
(J69)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,40
|
27.500.000
|
|
331
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
BELLA
HJ125T-3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
30.000.000
|
|
332
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
HJ100T-3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,00
|
22.000.000
|
|
333
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
HJ100T-7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,00
|
12.000.000
|
|
334
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
HJ125-7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
12.600.000
|
|
335
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
HJ125T-7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
12.600.000
|
|
336
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
HJ125T-8A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
12.700.000
|
|
337
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
JOYSTAR
(HJ100T-7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,00
|
11.700.000
|
|
338
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
LUCKY
HJ110-2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
107,00
|
12.000.000
|
|
339
|
Xe mô tô hai bánh
|
HAOJUE
|
SKY
HAWK (HJ125T-16)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
13.000.000
|
|
340
|
Xe mô tô hai bánh
|
HERO
HONDA
|
KARIZMA
ZMR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
223,00
|
64.000.000
|
|
341
|
Xe mô tô hai bánh
|
HKMCO
|
HG125-3A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
14.500.000
|
|
342
|
Xe mô tô hai bánh
|
HKMCO
|
HG125-4A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
14.500.000
|
|
343
|
Xe mô tô hai bánh
|
HKMCO
|
HG125-A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
14.500.000
|
|
344
|
Xe mô tô hai bánh
|
HKMCO
|
HG125T-5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
14.500.000
|
|
345
|
Xe mô tô hai bánh
|
HKMCO
|
HG50QT-9
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,60
|
15.500.000
|
|
346
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
919
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
919,00
|
299.000.000
|
|
347
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
@150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
71.000.000
|
|
348
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
@150ES
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
83.000.000
|
|
349
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
@STREAM
(WH125T-2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
28.000.000
|
|
350
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AIR
BLADE (ANC 110ACT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
40.000.000
|
|
351
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AVIATOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,10
|
27.000.000
|
|
352
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AVIATOR
(SCV110GA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,90
|
27.000.000
|
|
353
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BENLY
110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
107,00
|
95.000.000
|
|
354
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BENLY
50S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
40.000.000
|
|
355
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BIZ 125
ES
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
120.000.000
|
|
356
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB
HORNET 160R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
162,70
|
80.000.000
|
|
357
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB
UNICORN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,10
|
49.000.000
|
|
358
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB
UNICORN DAZZLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
49.000.000
|
|
359
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1000R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
517.500.000
|
|
360
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1000RA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
433.000.000
|
|
361
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
455.000.000
|
|
362
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1100
(CB1100 SA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
391.000.000
|
|
363
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1100
(CB1100)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
391.000.000
|
|
364
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1100
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
375.000.000
|
|
365
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1100
EX ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
455.000.000
|
|
366
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.284,40
|
450.000.000
|
|
367
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB150R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
105.500.000
|
|
368
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB150R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,50
|
108.000.000
|
|
369
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB190R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
184,40
|
90.000.000
|
|
370
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB190R
GP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
184,40
|
90.000.000
|
|
371
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
233,00
|
107.000.000
|
|
372
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB400
LICENSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
300.000.000
|
|
373
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB400
SUPER BOLD'OR ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
367.000.000
|
|
374
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB400
SUPER FOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
220.000.000
|
|
375
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB400
SUPER FOUR ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
367.000.000
|
|
376
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB600F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,30
|
350.000.000
|
|
377
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB600F
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
350.000.000
|
|
378
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF 250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
190.000.000
|
|
379
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF125
(SDH125-51A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
19.000.000
|
|
380
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF190R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
184,00
|
48.000.000
|
|
381
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR
125R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,70
|
55.000.000
|
|
382
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR
125RW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
51.000.000
|
|
383
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR
600RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
451.000.000
|
|
384
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
567.000.000
|
|
385
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RA
(CBR1000RA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
551.600.000
|
|
386
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
567.000.000
|
|
387
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RR
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
567.000.000
|
|
388
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RR
FIREBLADE SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,80
|
678.000.000
|
|
389
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000SA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
567.000.000
|
|
390
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR150R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,16
|
72.000.000
|
|
391
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR150R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
72.000.000
|
|
392
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR150R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,40
|
114.000.000
|
|
393
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR250R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
107.000.000
|
|
394
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR300R
(CBR300RA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,00
|
255.000.000
|
|
395
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR600FA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
296.000.000
|
|
396
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR650F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
233.900.000
|
|
397
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBX250
TWISTER
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
249,00
|
270.000.000
|
|
398
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
36.000.000
|
|
399
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CREA
SCOOPY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
48,00
|
62.000.000
|
|
400
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF
250M (CRF250ME TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,70
|
268.000.000
|
|
401
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF250L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
155.200.000
|
|
402
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CROSSRUNNER
VFR800X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
782,00
|
361.000.000
|
|
403
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CTX
1300A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.261,00
|
723.000.000
|
|
404
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CTX1300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.261,00
|
588.000.000
|
|
405
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
60.000.000
|
|
406
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DIO
CESTA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
60.000.000
|
|
407
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DREAM
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
78.500.000
|
|
408
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DREAM
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
30.000.000
|
|
409
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DUNK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
40.000.000
|
|
410
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DYLAN
125 (SES 125)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
81.000.000
|
|
411
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DYLAN
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
92.000.000
|
|
412
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DYLAN
150 (SES 150)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
80.000.000
|
|
413
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FAZE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,00
|
280.000.000
|
|
414
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FAZE
TYPE-S (SM250DC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,00
|
312.000.000
|
|
415
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORTUNE
WING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
30.000.000
|
|
416
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA
(ABS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
268.000.000
|
|
417
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA
125 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
263.400.000
|
|
418
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA
300 (NSS300AD TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
268.000.000
|
|
419
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA
300ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
268.000.000
|
|
420
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,00
|
240.000.000
|
|
421
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA Z
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,00
|
240.000.000
|
|
422
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA Z
AUDIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
240.000.000
|
|
423
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
561.000.000
|
|
424
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GIORNO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
25.300.000
|
|
425
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GL1800
GOLDWING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
451.000.000
|
|
426
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLDWING
AIRBAG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
443.000.000
|
|
427
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLDWING
AIRBAG (GL1800A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
750.000.000
|
|
428
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLDWING
F6B DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
750.000.000
|
|
429
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLDWING
F6C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
750.000.000
|
|
430
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLDWING
F6C (GL1800C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
670.500.000
|
|
431
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLDWING
GL1800
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
750.000.000
|
|
432
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLDWING
VALKYRIE ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
443.000.000
|
|
433
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HORNET
(CB900)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
919,00
|
320.000.000
|
|
434
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HORNET
ABS (CB600FA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
290.000.000
|
|
435
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HORNET
CB160R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
162,70
|
47.300.000
|
|
436
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ICON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
31.000.000
|
|
437
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
INTEGRA
(NC700D)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
670,00
|
336.800.000
|
|
438
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
INTERSTATE
(VT1300CT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
647.700.000
|
|
439
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JOYING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
28.000.000
|
|
440
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
LEAD
(NHX110WH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
30.000.000
|
|
441
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
LEAD110(WH110T)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
30.000.000
|
|
442
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
LITTLE
CUB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
33.600.000
|
|
443
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MASTER
(WH125)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
35.000.000
|
|
444
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MONKEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
108.000.000
|
|
445
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MONKEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
105.300.000
|
|
446
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MONKEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
85.000.000
|
|
447
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MOOVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
42.200.000
|
|
448
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MSX125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
50.200.000
|
|
449
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MSX125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
49.990.000
|
|
450
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MSX125SF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
60.000.000
|
|
451
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NC700D
(INTEGRA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
670,00
|
292.000.000
|
|
452
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NC700XA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
292.000.000
|
|
453
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NC700XD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
670,00
|
337.000.000
|
|
454
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NC750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,80
|
306.000.000
|
|
455
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NC750S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
306.000.000
|
|
456
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NC750X
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
306.000.000
|
|
457
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NM4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
491.000.000
|
|
458
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NM4-2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
491.000.000
|
|
459
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NRX1800
VALKYRIE RUNE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
973.000.000
|
|
460
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NRX1800DA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
973.000.000
|
|
461
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NT700V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
680,00
|
362.000.000
|
|
462
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NT700VAA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
680,00
|
455.000.000
|
|
463
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NXR125
BROS KS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
60.000.000
|
|
464
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PAN
EUROPEAN ST1300A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.261,00
|
481.000.000
|
|
465
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PANTHEON
125 (FES125)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
82.000.000
|
|
466
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,30
|
110.300.000
|
|
467
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
POLICE
(WH125J-11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,70
|
20.000.000
|
|
468
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
76.400.000
|
|
469
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
168,00
|
80.000.000
|
|
470
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
192.600.000
|
|
471
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
187.000.000
|
|
472
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
180.000.000
|
|
473
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
(CMX250C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
187.000.000
|
|
474
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
(CMX250X)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
192.600.000
|
|
475
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SABRE
(VT1300CS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
484.000.000
|
|
476
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SABRE
(VT1300CSA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
484.000.000
|
|
477
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
50.000.000
|
|
478
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
FI SPORTY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
60.500.000
|
|
479
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
I (ACF110CBFE TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
60.500.000
|
|
480
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCR110
(WH110T)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
35.600.000
|
|
481
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SDH125T-22
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
28.000.000
|
|
482
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SDH125T-22A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
13.700.000
|
|
483
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SDH125T-22A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
28.000.000
|
|
484
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
96.000.000
|
|
485
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
133.900.000
|
|
486
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH125D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
115.000.000
|
|
487
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH125R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
115.000.000
|
|
488
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
152,70
|
122.000.000
|
|
489
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
153,00
|
82.000.000
|
|
490
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
150.000.000
|
|
491
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
150.000.000
|
|
492
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
79.300.000
|
|
493
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
60.000.000
|
|
494
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
41.700.000
|
|
495
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
431.000.000
|
|
496
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
371.000.000
|
|
497
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
AERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
371.000.000
|
|
498
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
PHANTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
371.000.000
|
|
499
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
PHANTOM 750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
370.000.000
|
|
500
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SILVER
WING (FJS600A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
582,00
|
418.000.000
|
|
501
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SILVER
WING 400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
152.000.000
|
|
502
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SILVER
WING 600ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
582,00
|
280.000.000
|
|
503
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SILVER
WING FSC 600A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
582,00
|
418.000.000
|
|
504
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SILVER
WING GT (400)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
152.000.000
|
|
505
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SILVER
WING GT600 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
582,00
|
418.000.000
|
|
506
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
41.000.000
|
|
507
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SPACY
110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
34.000.000
|
|
508
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SPACY
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
84.000.000
|
|
509
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ST1300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.261,00
|
494.000.000
|
|
510
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ST1300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.298,00
|
494.000.000
|
|
511
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ST1300A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.261,00
|
481.500.000
|
|
512
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STATELINE
(VT1300CR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
324.000.000
|
|
513
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STATELINE
(VT1300CRA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
464.000.000
|
|
514
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
115.000.000
|
|
515
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,17
|
65.700.000
|
|
516
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
95.300.000
|
|
517
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
116.900.000
|
|
518
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
85.000.000
|
|
519
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB (NBC110MDFE 2TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,10
|
47.300.000
|
|
520
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB 110 (EBJ-JA10)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
47.300.000
|
|
521
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
TODAY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
23.000.000
|
|
522
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
TODAY F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
20.000.000
|
|
523
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VALKYRIE
RUNE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
973.000.000
|
|
524
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VERZA
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
85.000.000
|
|
525
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VFR1200F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.236,00
|
1.014.000.000
|
|
526
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VFR1200FD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.237,00
|
1.014.000.000
|
|
527
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VFR1200X(SC70)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.237,00
|
1.014.000.000
|
|
528
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VT1300CX
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
565.000.000
|
|
529
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VT400S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
312.000.000
|
|
530
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VT700
VA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
680,00
|
362.000.000
|
|
531
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VTX1300C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
320.000.000
|
|
532
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VTX1300R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
320.000.000
|
|
533
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VTX1300S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.312,00
|
320.000.000
|
|
534
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VTX1800F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.795,00
|
400.000.000
|
|
535
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VTX1800N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.795,00
|
400.000.000
|
|
536
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VTX1800R3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.795,00
|
400.000.000
|
|
537
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,00
|
22.000.000
|
|
538
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
125 (NF125M)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
32.000.000
|
|
539
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
(SDH100-41A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,10
|
23.000.000
|
|
540
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WH125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
20.000.000
|
|
541
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WH150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
35.000.000
|
|
542
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WIN 100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,20
|
22.000.000
|
|
543
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
XR 125
LEK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,70
|
23.000.000
|
|
544
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
XR150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
39.000.000
|
|
545
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
XR150LEK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
39.000.000
|
|
546
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
XR150LEK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,15
|
39.000.000
|
|
547
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ZOOMER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
33.000.000
|
|
548
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ZOOMER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
68.000.000
|
|
549
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ZOOMER
X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
68.000.000
|
|
550
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
XR400R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
400,00
|
244.800.000
|
|
551
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
XR650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
650,00
|
296.000.000
|
|
552
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
UNICORN
DAZZLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
80.000.000
|
|
553
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AIR
BLADE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
32.000.000
|
|
554
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AIR
BLADE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
38.000.000
|
|
555
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AIR
BLADE FI REPSOL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
33.000.000
|
|
556
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AIR
BLADE KVG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
28.500.000
|
|
557
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AIR
BLADE KVGF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
28.000.000
|
|
558
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
C100
SUPER DREAM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.900.000
|
|
559
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK
(DISK) KVBG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
25.500.000
|
|
560
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK
(DRUM) KVBG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
25.500.000
|
|
561
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK
EXCEED KVBG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
25.500.000
|
|
562
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK
EXCEED KVBN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
25.500.000
|
|
563
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DREAM
C100MP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.900.000
|
|
564
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DREAM
C100MS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,10
|
16.900.000
|
|
565
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
II KTMA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
27.000.000
|
|
566
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO FI KVLH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
27.000.000
|
|
567
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO GT KTMJ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.000.000
|
|
568
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO GT KVLN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.000.000
|
|
569
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO GT KVLS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.000.000
|
|
570
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO JC35
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
28.000.000
|
|
571
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO KTMJ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.000.000
|
|
572
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO KVLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
21.500.000
|
|
573
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO KVLN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
22.500.000
|
|
574
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
NEO KVLS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
21.500.000
|
|
575
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HA08
SUPER DREAM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.400.000
|
|
576
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HC12
WAVE α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
13.700.000
|
|
577
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HC120
WAVE α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
15.800.000
|
|
578
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HC121
WAVE α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
17.000.000
|
|
579
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HC125
WAVE α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
17.000.000
|
|
580
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA08
WAVE RSX FI AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,00
|
26.600.000
|
|
581
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA27
SUPER DREAM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
18.700.000
|
|
582
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA31
WAVE RSX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
22.000.000
|
|
583
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA32
WAVE RSX FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
22.500.000
|
|
584
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA36
BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.100.000
|
|
585
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA38
WAVE RSX FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
22.500.000
|
|
586
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC35
FUTURE NEO FI
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
124,00
|
27.000.000
|
|
587
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC35
FUTURE X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
22.500.000
|
|
588
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC35
FUTURE X FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
27.000.000
|
|
589
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC43
WAVE RSX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
17.000.000
|
|
590
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC430
WAVE RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
16.500.000
|
|
591
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC431
WAVE S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
16.500.000
|
|
592
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC432
WAVE RSX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
17.500.000
|
|
593
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC52
WAVE RSX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.800.000
|
|
594
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC520
WAVE RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
18.000.000
|
|
595
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC521
WAVE S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
16.800.000
|
|
596
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC52E
WAVE RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.000.000
|
|
597
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC52E
WAVE RSX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
20.500.000
|
|
598
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC52E
WAVE S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
17.800.000
|
|
599
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC53
FUTURE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
24.500.000
|
|
600
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC53
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
29.000.000
|
|
601
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC533
FUTURE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
38.000.000
|
|
602
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC534
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
39.000.000
|
|
603
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC535
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
40.000.000
|
|
604
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC536
FUTURE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
25.500.000
|
|
605
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC537
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
30.000.000
|
|
606
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC538 FUTURE
FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
31.000.000
|
|
607
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC760
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
30.000.000
|
|
608
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC761
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
31.000.000
|
|
609
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF18
CLICK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
26.000.000
|
|
610
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF18
CLICK PLAY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
26.500.000
|
|
611
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF24
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
32.000.000
|
|
612
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF240
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
35.000.000
|
|
613
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF27
AIR BLADE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
36.000.000
|
|
614
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF29
SH125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
100.000.000
|
|
615
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF30
PCX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
50.000.000
|
|
616
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF33
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
28.500.000
|
|
617
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF33E
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
28.700.000
|
|
618
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF43
PCX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
52.000.000
|
|
619
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF45
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
37.500.000
|
|
620
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF451
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
37.500.000
|
|
621
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF46
AIR BLADE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
38.000.000
|
|
622
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF51 SH
MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
50.000.000
|
|
623
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF511
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
50.000.000
|
|
624
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF512
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
50.500.000
|
|
625
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF513
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
52.500.000
|
|
626
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF513
SH MODE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
51.000.000
|
|
627
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF514
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
51.500.000
|
|
628
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF56
PCX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
52.000.000
|
|
629
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF561
PCX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
52.000.000
|
|
630
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF562
PCX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
55.500.000
|
|
631
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF58
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,20
|
30.000.000
|
|
632
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF581
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,20
|
30.000.000
|
|
633
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF63
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
38.000.000
|
|
634
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC26
WINNER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,10
|
43.000.000
|
|
635
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF11
SH150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
152,70
|
122.000.000
|
|
636
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH MODE
JF513
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
51.000.000
|
|
637
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH MODE
JF514
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
51.500.000
|
|
638
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
DREAM KFVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.900.000
|
|
639
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
DREAM KFVW-KFVY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.900.000
|
|
640
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
DREAM KFVY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.900.000
|
|
641
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
DREAM KFVZ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.900.000
|
|
642
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
DREAM KVVA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.300.000
|
|
643
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
(α) KVRP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
12.900.000
|
|
644
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE α
KRSA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,10
|
12.900.000
|
|
645
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE α
KRSM/KTLK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
12.900.000
|
|
646
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE α
KTLN
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
97,00
|
12.900.000
|
|
647
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE α
KVRL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
12.900.000
|
|
648
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE α
KRSR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
12.900.000
|
|
649
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE 1
KTLZ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
11.900.000
|
|
650
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
100S KVRJ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
17.500.000
|
|
651
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE α
KWY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
13.400.000
|
|
652
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE BLADE
JA38
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
20.500.000
|
|
653
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
NF110M
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,90
|
16.500.000
|
|
654
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE RS
KTLN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
14.500.000
|
|
655
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE RS
KVRL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
14.900.000
|
|
656
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE RS
KVRL/WAVE S KVRR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
14.900.000
|
|
657
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE RS
KVRP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
14.900.000
|
|
658
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE RS
KWY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
15.300.000
|
|
659
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
RSV KTLN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
16.900.000
|
|
660
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
RSV KVRV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
18.300.000
|
|
661
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
RSX KVRV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
15.900.000
|
|
662
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE S
KVRP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
14.300.000
|
|
663
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE S
KWY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
14.700.000
|
|
664
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE ZX
KTLK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
14.900.000
|
|
665
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA364
BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
18.600.000
|
|
666
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA363
BLADE (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.600.000
|
|
667
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA365
BLADE (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
20.000.000
|
|
668
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA39
WAVE α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
17.800.000
|
|
669
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,88
|
39.600.000
|
|
670
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
42.000.000
|
|
671
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1100
RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
391.000.000
|
|
672
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DREAM
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,00
|
40.000.000
|
|
673
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MSX
125F ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
60.000.000
|
|
674
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STEED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
400,00
|
220.000.000
|
|
675
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FREEWAY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
245,00
|
198.000.000
|
|
676
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1100
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
455.000.000
|
|
677
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1100
RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
391.000.000
|
|
678
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF1000L
AFRICA TWIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
352.000.000
|
|
679
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WH
125-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,70
|
24.200.000
|
|
680
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPRA
GTR 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,10
|
42.000.000
|
|
681
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA08
WAVE RSX FI AT(C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,00
|
27.600.000
|
|
682
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA31
WAVE RSX (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
22.000.000
|
|
683
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA31
WAVE RSX (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.500.000
|
|
684
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA32
WAVE RSX FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,00
|
24.000.000
|
|
685
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA32
WAVE RSX FI (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
21.500.000
|
|
686
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA 36
BLADE (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.700.000
|
|
687
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA36
BLADE (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
17.700.000
|
|
688
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA38
WAVE RSX FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
23.000.000
|
|
689
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA38
WAVE RSX FI (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
21.500.000
|
|
690
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC35
FUTURE X FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
30.000.000
|
|
691
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC432
WAVE RSX (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.000.000
|
|
692
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC52
WAVE RSX (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
21.300.000
|
|
693
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC520
WAVE RS (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.500.000
|
|
694
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC521
WAVE S (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
16.800.000
|
|
695
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC52E
WAVE RS (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
20.500.000
|
|
696
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC52E
WAVE RSX (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
22.000.000
|
|
697
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC52E
WAVE S (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
18.000.000
|
|
698
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC53
FUTURE FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
30.000.000
|
|
699
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC535
FUTURE FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
40.000.000
|
|
700
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC538
FUTURE FI(C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
31.000.000
|
|
701
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC761
FUTURE FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
31.000.000
|
|
702
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1300
SUPER FOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.284,00
|
450.000.000
|
|
703
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF
125R
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
125,00
|
23.000.000
|
|
704
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CROSS
CUB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
40.000.000
|
|
705
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CROSS
CUB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,00
|
25.300.000
|
|
706
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NSR250R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
125.000.000
|
|
707
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MAGNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
107.000.000
|
|
708
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MAGNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
750,00
|
370.000.000
|
|
709
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PC41
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
296.000.000
|
|
710
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,00
|
126.500.000
|
|
711
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,01
|
125.000.000
|
|
712
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SONIC
150R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,16
|
44.000.000
|
|
713
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
I CLUB 12
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
45.000.000
|
|
714
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
X-ADV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
326.000.000
|
|
715
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125i
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
67.200.000
|
|
716
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125i
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,89
|
69.100.000
|
|
717
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF790
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
37.500.000
|
|
718
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF791
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
39.300.000
|
|
719
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA392
WAVE α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
18.200.000
|
|
720
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
TENA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
36.000.000
|
|
721
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK011
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
61.800.000
|
|
722
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK140
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
45.300.000
|
|
723
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB650R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
247.000.000
|
|
724
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK035
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
37.500.000
|
|
725
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF73 SH
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
74.800.000
|
|
726
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AFRICA
TWIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.084,00
|
641.000.000
|
|
727
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC440
WINNERX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,10
|
46.200.000
|
|
728
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DREAM
C125K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
29.400.000
|
|
729
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK033
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
31.600.000
|
|
730
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RR-R
FIREBLADE SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.000,00
|
1.050.000.000
|
|
731
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA367
BLADE (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
20.200.000
|
|
732
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
FASHION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
35.900.000
|
|
733
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BEAT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
28.200.000
|
|
734
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DASH125M
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
84.000.000
|
|
735
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
SPORTY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
34.300.000
|
|
736
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
SPORTY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
37.100.000
|
|
737
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NF121
SH350I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
329,60
|
149.800.000
|
|
738
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR650R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
259.000.000
|
|
739
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK031
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
33.100.000
|
|
740
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA366
BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
19.200.000
|
|
741
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK034
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
34.200.000
|
|
742
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GL
PRO160
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,00
|
150.000.000
|
|
743
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
71.800.000
|
|
744
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AFRICA
TWIN ADVENTURE SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.084,00
|
690.500.000
|
|
745
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WH125J-18
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,70
|
72.300.000
|
|
746
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
37.000.000
|
|
747
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK121
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
42.000.000
|
|
748
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA
350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
329,60
|
241.000.000
|
|
749
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR150R
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,16
|
57.100.000
|
|
750
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK010
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
56.700.000
|
|
751
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK030
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
30.800.000
|
|
752
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AFRICA
TWIN ADVENTURE SPORTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.084,00
|
720.500.000
|
|
753
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
H'NESS
CB350 DLX PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,36
|
117.000.000
|
|
754
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR500R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
187.500.000
|
|
755
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA368
BLADE (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
21.700.000
|
|
756
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
367.000.000
|
|
757
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
CLUB 12
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
59.200.000
|
|
758
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC441
WINNERX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,10
|
50.100.000
|
|
759
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH350I
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
330,00
|
264.800.000
|
|
760
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR
250RR ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,74
|
116.900.000
|
|
761
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RR-R
FIREBLADE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.000,00
|
950.000.000
|
|
762
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK032
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
35.600.000
|
|
763
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK120
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
39.800.000
|
|
764
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF530
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
59.000.000
|
|
765
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF633
AIR BLADE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
46.000.000
|
|
766
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
H'NESS
CB350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,00
|
130.000.000
|
|
767
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
H'NESS
CB350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,36
|
137.000.000
|
|
768
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NF120
SH350I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
329,60
|
150.000.000
|
|
769
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF422
SH160I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
96.500.000
|
|
770
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
1100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.084,00
|
501.700.000
|
|
771
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
160 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
54.800.000
|
|
772
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
160 CBS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
49.500.000
|
|
773
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF561
VARIO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
56.300.000
|
|
774
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF560
VARIO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
52.100.000
|
|
775
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF423
SH160I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
113.000.000
|
|
776
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF425
SH160I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
103.500.000
|
|
777
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 160
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
86.400.000
|
|
778
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK191
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
65.600.000
|
|
779
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF424
SH160I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
93.800.000
|
|
780
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF952
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
74.600.000
|
|
781
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX 160
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
87.000.000
|
|
782
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF953
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
84.900.000
|
|
783
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA393
WAVE α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,20
|
18.700.000
|
|
784
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
TRANSALP
750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
755,00
|
309.000.000
|
|
785
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA387
WAVE RSX FI (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,20
|
22.200.000
|
|
786
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK190
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
58.800.000
|
|
787
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA388
WAVE RSX FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,20
|
25.700.000
|
|
788
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA386
WAVE RSX FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,20
|
23.700.000
|
|
789
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB 150X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,16
|
70.800.000
|
|
790
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MONKEY
CANIVAL LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
165.000.000
|
|
791
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GIORNO+
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,77
|
61.200.000
|
|
792
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC443
WINNERX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,20
|
50.300.000
|
|
793
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC767
FUTURE FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
33.700.000
|
|
794
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR
250RR SP ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,74
|
119.900.000
|
|
795
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MONKEY
EASTER EGG EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
121.500.000
|
|
796
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BEAT
STREET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
28.600.000
|
|
797
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE110I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
49.100.000
|
|
798
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 160
CBS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
90.700.000
|
|
799
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MSX125SF
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,89
|
88.600.000
|
|
800
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ZOOMER-X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
69.700.000
|
|
801
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLD
WING TOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.833,00
|
1.295.900.000
|
|
802
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DAX125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
96.500.000
|
|
803
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DAX125
TAMIYA LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
119.500.000
|
|
804
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK125I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,88
|
66.800.000
|
|
805
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CT125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
110.600.000
|
|
806
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CT125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
99.000.000
|
|
807
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CT125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,89
|
120.100.000
|
|
808
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC766
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
32.200.000
|
|
809
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF300L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,01
|
135.900.000
|
|
810
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
H'NESS
CB350 ANNIVERSARY EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,36
|
116.800.000
|
|
811
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX E:
HEV ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
90.000.000
|
|
812
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REVO
FIT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,17
|
25.300.000
|
|
813
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB350RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,36
|
113.000.000
|
|
814
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA
750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
360.000.000
|
|
815
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC442
WINNERX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,20
|
46.200.000
|
|
816
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB DISNEY LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
138.600.000
|
|
817
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1100
RS FINAL EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.140,00
|
390.000.000
|
|
818
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
329,60
|
290.000.000
|
|
819
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK036
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
38.500.000
|
|
820
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
110I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
47.900.000
|
|
821
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DAX
1978 SPECIAL EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
123.000.000
|
|
822
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NF122
SH350I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
330,00
|
152.000.000
|
|
823
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150I
LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
157,00
|
177.900.000
|
|
824
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK123
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
41.800.000
|
|
825
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB 50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
54.000.000
|
|
826
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK037
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
34.600.000
|
|
827
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB 110 PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
57.000.000
|
|
828
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STYLO
160 CBS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
59.400.000
|
|
829
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB 110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
51.500.000
|
|
830
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK124
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
45.800.000
|
|
831
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STYLO
160 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,93
|
65.200.000
|
|
832
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB500
HORNET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
185.000.000
|
|
833
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK038
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,50
|
37.200.000
|
|
834
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NX500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
194.300.000
|
|
835
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MONKEY
LIGHTNING CUSTOM EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
110.800.000
|
|
836
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH125I
LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
146.600.000
|
|
837
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK122
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
39.800.000
|
|
838
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AIR
BLADE KVGF ©
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
28.000.000
|
|
839
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
18.800.000
|
|
840
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CMX300
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
286,01
|
126.500.000
|
|
841
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
22.000.000
|
|
842
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
23.500.000
|
|
843
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUTURE
FI 125CC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
30.200.000
|
|
844
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA391
WAVE α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
18.000.000
|
|
845
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC43-WAVE
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
16.000.000
|
|
846
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC43-WAVE
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
16.000.000
|
|
847
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC762
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
30.200.000
|
|
848
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC763
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
31.200.000
|
|
849
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC763
FUTURE FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
32.900.000
|
|
850
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF42
SH125I
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
124,80
|
62.300.000
|
|
851
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
Z125MK
V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
85.000.000
|
|
852
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WING-GO
(WH100-2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,10
|
22.000.000
|
|
853
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
YB125Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,60
|
26.700.000
|
|
854
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
Z1000
ABS-ZR1000H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
392.000.000
|
|
855
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
110I (NF110TM)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,10
|
25.000.000
|
|
856
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
XL230
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
223,00
|
192.600.000
|
|
857
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
Z900
ABS-ZR900B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
948,00
|
299.000.000
|
|
858
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
125I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,89
|
65.000.000
|
|
859
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,32
|
50.000.000
|
|
860
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
110I (AFS110MCFE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,20
|
25.000.000
|
|
861
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SPACY
HELM IN PGM-FI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
28.400.000
|
|
862
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STORM
(SDH125-46C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
13.400.000
|
|
863
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STORM
(SDH125-46B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
13.400.000
|
|
864
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
S-SWING150
(FES150/A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
140.000.000
|
|
865
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VT750S
(EBL-RC58)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
310.700.000
|
|
866
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SPACY I
(NSC110SFD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
81.000.000
|
|
867
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
V-MEN
(SDH125-42)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
15.900.000
|
|
868
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VTR250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
410.000.000
|
|
869
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STX1300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.261,00
|
494.000.000
|
|
870
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
S-SWING
(FES125)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
80.000.000
|
|
871
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
STEED
VLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
583,00
|
204.000.000
|
|
872
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPERFOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
220.000.000
|
|
873
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB C125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,00
|
115.100.000
|
|
874
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB C125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
105.400.000
|
|
875
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SPACY
WH100T-H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,10
|
17.500.000
|
|
876
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
TARANIS
(WH110T-5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
42.000.000
|
|
877
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
RR150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
35.000.000
|
|
878
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PHANTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
60.000.000
|
|
879
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PHANTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
200,00
|
135.000.000
|
|
880
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PS150I
(PES150)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,70
|
112.000.000
|
|
881
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MSX125J
V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
50.000.000
|
|
882
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300ASJ
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
270.000.000
|
|
883
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH 300I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
306.300.000
|
|
884
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
150.000.000
|
|
885
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
53.800.000
|
|
886
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300I
(SH300)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
279,10
|
266.000.000
|
|
887
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX
(EBJ-JF28)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
76.400.000
|
|
888
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300AS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
249.000.000
|
|
889
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
I PRESTIGE (AFC 110SFC (3TH))
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
53.800.000
|
|
890
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NOVA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
61.500.000
|
|
891
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NOVA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
40.000.000
|
|
892
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300I
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
266.000.000
|
|
893
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300AJ
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
269.000.000
|
|
894
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
ESP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
32.500.000
|
|
895
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MSX125H
V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
49.990.000
|
|
896
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
371.000.000
|
|
897
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
153.000.000
|
|
898
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
306.300.000
|
|
899
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
248.000.000
|
|
900
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REBEL
500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
180.000.000
|
|
901
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
I S12 (ACF110CBFC (TH))
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
63.000.000
|
|
902
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PL150E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
157,00
|
150.000.000
|
|
903
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SDH125-49
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
28.000.000
|
|
904
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PANTHEON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,00
|
112.000.000
|
|
905
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PANTHEON
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
153,00
|
97.000.000
|
|
906
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH125I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
115.000.000
|
|
907
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
SPIRIT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
745,00
|
371.000.000
|
|
908
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SDH125-7C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
28.000.000
|
|
909
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
SLASHER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
153.000.000
|
|
910
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX150
PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,90
|
110.300.000
|
|
911
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NIGHTHA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
233,00
|
107.000.000
|
|
912
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NIGHTHA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
192.000.000
|
|
913
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NIGHTHA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
747,00
|
370.000.000
|
|
914
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SAVE
(SDH125-A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
21.000.000
|
|
915
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PLIM
(SDH110-16)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
12.700.000
|
|
916
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PS125I
(PES125)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
96.000.000
|
|
917
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX
PRESTIGE (NC125D)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
76.400.000
|
|
918
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150I
(SH150-AD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
175.000.000
|
|
919
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SHADOW
VLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
583,00
|
204.000.000
|
|
920
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GL1800DAK
2ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.833,00
|
1.200.000.000
|
|
921
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CMX300AJ
ATH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,01
|
125.000.000
|
|
922
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF1000L
AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS TYPE LD DUAL CLUTCH TRANSMISSION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
567.000.000
|
|
923
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DREAM
110I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,10
|
21.000.000
|
|
924
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF150L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
34.300.000
|
|
925
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF150L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,15
|
44.400.000
|
|
926
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF150L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
56.700.000
|
|
927
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CG125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
24.200.000
|
|
928
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF250
RALLY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,60
|
93.600.000
|
|
929
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK
125I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,88
|
62.800.000
|
|
930
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK
125I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
38.700.000
|
|
931
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
LA250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
233,00
|
107.000.000
|
|
932
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUMA
(SDH125T-23A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
28.000.000
|
|
933
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DH88
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
85,00
|
192.600.000
|
|
934
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FIGHTHAWK
CBF150 (SDH150- A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
26.400.000
|
|
935
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF1000L
AFRICA TWIN DUAL CLUTCH TRANSMISSION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
352.000.000
|
|
936
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBZ
(WH125-12)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
20.000.000
|
|
937
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR650RAK
2ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
254.000.000
|
|
938
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GL1800DAK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.833,00
|
1.200.000.000
|
|
939
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CD125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
50.000.000
|
|
940
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FTR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
223,00
|
192.600.000
|
|
941
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
397,00
|
300.000.000
|
|
942
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLD
WING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
443.000.000
|
|
943
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLD
WING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.833,00
|
1.200.000.000
|
|
944
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA Z
ABS-AUDIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
240.000.000
|
|
945
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK
150I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,32
|
70.900.000
|
|
946
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLD
WING AUDIO COMFORT NAVI XM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
750.000.000
|
|
947
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CMX500AH
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
180.000.000
|
|
948
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLD
WING TOUR DUAL CLUTCH TRANSMISSION AIRBAG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.833,00
|
948.200.000
|
|
949
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLD
WING AUDIO COMFORT NAVI XM ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
750.000.000
|
|
950
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CMX500AK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
180.000.000
|
|
951
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CRF1000L
AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS DUAL CLUTCH TRANSMISSION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
567.000.000
|
|
952
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CMX300AK
ATH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,01
|
125.000.000
|
|
953
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FUMA
(SDH125T-23)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
28.000.000
|
|
954
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR650RAK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
254.000.000
|
|
955
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GL1800DAJ
2ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.833,00
|
1.200.000.000
|
|
956
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DN-01
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
680,00
|
625.000.000
|
|
957
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CMX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,00
|
126.500.000
|
|
958
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CDBENLEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
24.200.000
|
|
959
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MOJET
(SDH125T-28)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
40.000.000
|
|
960
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLD
WING AIR BAG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.832,00
|
750.000.000
|
|
961
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DIO
(SDH125T-27)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
28.000.000
|
|
962
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
EMOTION
(SDH125T-26)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
13.400.000
|
|
963
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR650FA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
233.900.000
|
|
964
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR650RA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
254.000.000
|
|
965
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GL1800DAJ
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.833,00
|
1.200.000.000
|
|
966
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CPR650FA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
156.500.000
|
|
967
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR500RAK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
187.000.000
|
|
968
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF150NAK
ATH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
105.000.000
|
|
969
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
AIR
BLADE I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
40.000.000
|
|
970
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB500XA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
188.000.000
|
|
971
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,00
|
253.000.000
|
|
972
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CAPK150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
468.000.000
|
|
973
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB150R
EXMOTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
105.000.000
|
|
974
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1000RAK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
468.000.000
|
|
975
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000S1J2ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,80
|
678.000.000
|
|
976
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB150
VERZA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,15
|
36.400.000
|
|
977
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB650F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
225.900.000
|
|
978
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
C400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
300.000.000
|
|
979
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BENLY
(JBH-AA03)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
13.200.000
|
|
980
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
@SCR100
(WH100T-H)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,10
|
30.000.000
|
|
981
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB400SS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
397,00
|
367.000.000
|
|
982
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB650FAJ
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
225.900.000
|
|
983
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RAJ
2ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,80
|
560.000.000
|
|
984
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB500XAK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
188.000.000
|
|
985
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
367.000.000
|
|
986
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RR
FIREBLADE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,80
|
560.000.000
|
|
987
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB250P
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
219.600.000
|
|
988
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB250P
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
107.000.000
|
|
989
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1000RAJ
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
468.000.000
|
|
990
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BEAT
ESP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
33.500.000
|
|
991
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000S1K2ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,80
|
678.000.000
|
|
992
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB650RAK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
246.000.000
|
|
993
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RAK
2ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,80
|
560.000.000
|
|
994
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BREEZE
(WH110T-3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
30.000.000
|
|
995
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RAK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,80
|
560.000.000
|
|
996
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF150
(SDH150-A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
26.400.000
|
|
997
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR250RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,74
|
117.100.000
|
|
998
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB650FA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
225.900.000
|
|
999
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR500RA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
187.000.000
|
|
1000
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB150R
STREETFIRE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,16
|
47.400.000
|
|
1001
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB150R
STREETFIRE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,50
|
64.200.000
|
|
1002
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF125
(SDH125-51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
41.000.000
|
|
1003
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB650FAJ
2ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
226.000.000
|
|
1004
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BLADE
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,89
|
33.500.000
|
|
1005
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR1000RAJ
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,80
|
560.000.000
|
|
1006
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF150SF
(SDH150-F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
30.000.000
|
|
1007
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB500FA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
172.000.000
|
|
1008
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
C50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
23.000.000
|
|
1009
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB500FAJ
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
172.000.000
|
|
1010
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
C125K V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
85.000.000
|
|
1011
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
399,00
|
32.000.000
|
|
1012
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
954,00
|
567.000.000
|
|
1013
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB500X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
180.000.000
|
|
1014
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB650RA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
246.000.000
|
|
1015
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB500F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
172.000.000
|
|
1016
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF251
SH150I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
153,00
|
100.000.000
|
|
1017
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
LEAD
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
37.500.000
|
|
1018
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX
HYBRID
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,30
|
90.000.000
|
|
1019
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF32
PCX150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,30
|
90.000.000
|
|
1020
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF143
SH150I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
152,90
|
81.000.000
|
|
1021
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
68.000.000
|
|
1022
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF81
PCX125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
56.500.000
|
|
1023
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF14
SH150I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
152,90
|
75.500.000
|
|
1024
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
51.700.000
|
|
1025
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,30
|
90.000.000
|
|
1026
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF731
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
76.000.000
|
|
1027
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF730
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
75.000.000
|
|
1028
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF632
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
43.300.000
|
|
1029
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF30
PCX150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,30
|
66.500.000
|
|
1030
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
56.500.000
|
|
1031
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
PCX150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,30
|
70.500.000
|
|
1032
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF250 SH150I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
153,00
|
90.500.000
|
|
1033
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF516
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
60.000.000
|
|
1034
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF422
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
67.000.000
|
|
1035
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF582
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,20
|
30.000.000
|
|
1036
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF461
AIR BLADE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
38.000.000
|
|
1037
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF583
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,20
|
30.800.000
|
|
1038
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF515
SH MODE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
55.000.000
|
|
1039
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF631
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
38.000.000
|
|
1040
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
ALPHA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
17.800.000
|
|
1041
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WINNER
150 (KC26WINNER)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
150,00
|
42.900.000
|
|
1042
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE RS
KVRP ©
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
16.900.000
|
|
1043
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WINNER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
46.500.000
|
|
1044
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WINNER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,10
|
46.500.000
|
|
1045
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE
RSX FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,10
|
21.500.000
|
|
1046
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VISION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,20
|
30.000.000
|
|
1047
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
HD 110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
107,00
|
20.500.000
|
|
1048
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
BEAT
STREET ESP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
25.600.000
|
|
1049
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300AK
ED
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
279,00
|
276.490.000
|
|
1050
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
FORZA
300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
236.000.000
|
|
1051
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH300ASK
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
278.990.000
|
|
1052
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CG125
M-POWER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
24.200.000
|
|
1053
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF792
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
38.300.000
|
|
1054
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA383
WAVE RSX FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,20
|
22.700.000
|
|
1055
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC370
WINNERX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,10
|
46.000.000
|
|
1056
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF793
LEAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
40.300.000
|
|
1057
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA384
WAVE RSX FI (D)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,20
|
21.700.000
|
|
1058
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC371
WINNERX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,10
|
49.000.000
|
|
1059
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GOLD
WING F6B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.833,00
|
955.000.000
|
|
1060
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ZR1000G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
505.000.000
|
|
1061
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB1000R
LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
409.000.000
|
|
1062
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA385
WAVE RSX FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,20
|
24.700.000
|
|
1063
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ST70
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
72,00
|
22.000.000
|
|
1064
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF951
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
82.100.000
|
|
1065
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF410
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,30
|
56.700.000
|
|
1066
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPRA X
125 FI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,89
|
24.600.000
|
|
1067
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF950
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
73.300.000
|
|
1068
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
REVO X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,17
|
25.900.000
|
|
1069
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPRA X
125 HELM IN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
22.000.000
|
|
1070
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
STYLISH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,20
|
30.900.000
|
|
1071
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
STYLISH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
35.000.000
|
|
1072
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CHALY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
70,00
|
22.000.000
|
|
1073
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB 223S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
223,00
|
192.600.000
|
|
1074
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,32
|
58.100.000
|
|
1075
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPRA
GTR150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,16
|
45.000.000
|
|
1076
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GL MAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
85.000.000
|
|
1077
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF421
SH150I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
99.000.000
|
|
1078
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GENIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
28.200.000
|
|
1079
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF633
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
42.400.000
|
|
1080
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 150
CBS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,32
|
61.400.000
|
|
1081
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
TACT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
29.800.000
|
|
1082
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB300R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,00
|
140.000.000
|
|
1083
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
ADV 150
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,32
|
63.900.000
|
|
1084
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
C125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
85.000.000
|
|
1085
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NSR150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,00
|
108.000.000
|
|
1086
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF420
SH150I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
91.000.000
|
|
1087
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC765
FUTURE FI (C)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
31.600.000
|
|
1088
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC764
FUTURE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
30.200.000
|
|
1089
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUASHA
|
HS50QT-10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
4.600.000
|
|
1090
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUPPER
|
MONTE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
33.000.000
|
|
1091
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUPPER
|
ROMEO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
36.300.000
|
|
1092
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUPPER
|
SANTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
33.000.000
|
|
1093
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUSQVARNA
|
SM125S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
43.300.000
|
|
1094
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUSQVARNA
|
HUSQVARNA
901 NORDEN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
889,00
|
589.000.000
|
|
1095
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUSQVARNA
|
HUSQVARNA
701 ENDURO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
693,00
|
599.000.000
|
|
1096
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUSQVARNA
|
HUSQVARNA
VITPILEN 401
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,00
|
206.000.000
|
|
1097
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUSQVARNA
|
HUSQVARNA
701 SUPERMOTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
693,00
|
609.000.000
|
|
1098
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUSQVARNA
|
HUSQVARNA
SVARTPILEN 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
200,00
|
166.000.000
|
|
1099
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUSQVARNA
|
HUSQVARNA
SVARTPILEN 401
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,00
|
199.000.000
|
|
1100
|
Xe mô tô hai bánh
|
HYOSUNG
|
AQUILA
GT 250R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
56.500.000
|
|
1101
|
Xe mô tô hai bánh
|
HYOSUNG
|
AQUILA
GV C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
678,20
|
149.000.000
|
|
1102
|
Xe mô tô hai bánh
|
HYOSUNG
|
AQUILA
GV250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
56.500.000
|
|
1103
|
Xe mô tô hai bánh
|
HYOSUNG
|
AQUILA
GV650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
647,00
|
160.000.000
|
|
1104
|
Xe mô tô hai bánh
|
HYOSUNG
|
GV300R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
295,90
|
111.300.000
|
|
1105
|
Xe mô tô hai bánh
|
HYOSUNG
|
GV300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
296,00
|
95.500.000
|
|
1106
|
Xe mô tô hai bánh
|
HYOSUNG
|
GV300S-EVO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
296,00
|
122.000.000
|
|
1107
|
Xe mô tô hai bánh
|
HYOSUNG
|
GV300S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
296,00
|
65.000.000
|
|
1108
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
CHIEF
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.811,00
|
460.000.000
|
|
1109
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
CHIEF
DARK HORSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.811,00
|
490.000.000
|
|
1110
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
CHIEF
VINTAGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.720,00
|
810.000.000
|
|
1111
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
CHIEF
VINTAGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.811,00
|
490.000.000
|
|
1112
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
CHIEFTAIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.811,00
|
490.000.000
|
|
1113
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
ROADMASTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.811,00
|
590.000.000
|
|
1114
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
SCOUT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.133,00
|
320.000.000
|
|
1115
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
SCOUT
SIXTY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
226.000.000
|
|
1116
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
SCOUT
BOBBER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.133,00
|
360.000.000
|
|
1117
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDIAN
|
FTR
1200 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.203,00
|
455.400.000
|
|
1118
|
Xe mô tô hai bánh
|
ITALA
|
PRECCIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
30.500.000
|
|
1119
|
Xe mô tô hai bánh
|
ITALA
|
VISPO
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
29.500.000
|
|
1120
|
Xe mô tô hai bánh
|
JIALING
|
JIALING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,00
|
8.800.000
|
|
1121
|
Xe mô tô hai bánh
|
JINFENG
|
JIAPENG
JP250-2J
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
79.500.000
|
|
1122
|
Xe mô tô hai bánh
|
JOG
|
YAMAHA
JOG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
19.800.000
|
|
1123
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
BOSS
BN175A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
174,00
|
85.000.000
|
|
1124
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
BOSS
BN175E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
174,00
|
88.200.000
|
|
1125
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
D-TRACKER
X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
220.000.000
|
|
1126
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ESTRELLA
250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
261.000.000
|
|
1127
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KLR650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
651,00
|
220.000.000
|
|
1128
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KSR
KL100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
111,00
|
72.100.000
|
|
1129
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KSR110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
111,00
|
63.000.000
|
|
1130
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
1000 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
644.000.000
|
|
1131
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
250R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
161.000.000
|
|
1132
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
250R (EX250J)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
147.000.000
|
|
1133
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
296,00
|
196.000.000
|
|
1134
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
300 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
296,00
|
149.000.000
|
|
1135
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
H2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
1.065.000.000
|
|
1136
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-14R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.441,00
|
670.000.000
|
|
1137
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-14R ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.441,00
|
670.000.000
|
|
1138
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
PULSAR
200NS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
200,00
|
78.000.000
|
|
1139
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VERSYS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
279.000.000
|
|
1140
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VERSYS
1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
419.000.000
|
|
1141
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VERSYS
650 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
245.000.000
|
|
1142
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VN900
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
903,00
|
342.000.000
|
|
1143
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VULCAN
900 CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
903,00
|
250.000.000
|
|
1144
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VULCAN
S ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
251.000.000
|
|
1145
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W800
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
773,00
|
416.000.000
|
|
1146
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W800
BLACK EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
773,00
|
402.000.000
|
|
1147
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W800
LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
773,00
|
402.000.000
|
|
1148
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W800
SPECIAL EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
773,00
|
402.000.000
|
|
1149
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
953,00
|
505.000.000
|
|
1150
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.086,00
|
505.000.000
|
|
1151
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z1000
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
474.000.000
|
|
1152
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z1000
SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
409.000.000
|
|
1153
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z125
PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
53.300.000
|
|
1154
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
247.000.000
|
|
1155
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z300
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
296,00
|
153.000.000
|
|
1156
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z800
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
806,00
|
278.100.000
|
|
1157
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z800
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
806,00
|
322.000.000
|
|
1158
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ZX1000G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
505.000.000
|
|
1159
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
120
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,00
|
72.100.000
|
|
1160
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
EL250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,00
|
161.000.000
|
|
1161
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
EN400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
220.000.000
|
|
1162
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
C750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
749,00
|
278.100.000
|
|
1163
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VN1500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.500,00
|
341.000.000
|
|
1164
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VN2000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.000,00
|
421.200.000
|
|
1165
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ZX-10R
(ZX1000KFFA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
419.000.000
|
|
1166
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KLX125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
120.000.000
|
|
1167
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
GTR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.400,00
|
305.000.000
|
|
1168
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z900
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
948,00
|
322.200.000
|
|
1169
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VERSYS-X
300 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
296,00
|
143.000.000
|
|
1170
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ZR800
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
806,00
|
322.000.000
|
|
1171
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-10RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
625.000.000
|
|
1172
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
650 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
210.000.000
|
|
1173
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
H2 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
1.299.000.000
|
|
1174
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W800
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
773,00
|
379.000.000
|
|
1175
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-25R ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
197.300.000
|
|
1176
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z650RS
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
231.000.000
|
|
1177
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KLX230SM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
233,00
|
151.000.000
|
|
1178
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VULCAN
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
241.000.000
|
|
1179
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KLX230S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
233,00
|
151.000.000
|
|
1180
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z H2 SE
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
770.000.000
|
|
1181
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ELIMINATOR
500 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
451,00
|
184.500.000
|
|
1182
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
500 SE SMART ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
451,00
|
194.000.000
|
|
1183
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-4R ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
250.000.000
|
|
1184
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ATHLETE
PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
42.500.000
|
|
1185
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
BALIUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
130.000.000
|
|
1186
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
C150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
92.800.000
|
|
1187
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
CONCOURS
14
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.352,00
|
702.000.000
|
|
1188
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
CONCOURS
14 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.352,00
|
383.600.000
|
|
1189
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
D-TRACKER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
144,00
|
66.800.000
|
|
1190
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
D-TRACKER
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
125.000.000
|
|
1191
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
EN650B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
261.000.000
|
|
1192
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ER-6N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
280.000.000
|
|
1193
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ER-6N
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
280.000.000
|
|
1194
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KLX150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
144,00
|
92.800.000
|
|
1195
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KLX150BF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
144,00
|
75.400.000
|
|
1196
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KLX250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
138.400.000
|
|
1197
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KSR PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
111,00
|
96.000.000
|
|
1198
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
KZ250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
78.000.000
|
|
1199
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
MAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,00
|
22.000.000
|
|
1200
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
250 (ABS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,00
|
140.000.000
|
|
1201
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
152.400.000
|
|
1202
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
H2 SX SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
899.000.000
|
|
1203
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-10R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
644.000.000
|
|
1204
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-10R ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
729.000.000
|
|
1205
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-6R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
280.000.000
|
|
1206
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
ZX-6R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
636,00
|
335.000.000
|
|
1207
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
675,00
|
280.000.000
|
|
1208
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z650
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
187.000.000
|
|
1209
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z900RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
948,00
|
385.000.000
|
|
1210
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ZX600P7FL
(NINJA ZX-6R)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
280.000.000
|
|
1211
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
131.600.000
|
|
1212
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
ZR900B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
806,00
|
310.500.000
|
|
1213
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
296,00
|
180.000.000
|
|
1214
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z1000
SX ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
409.000.000
|
|
1215
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W175
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
177,00
|
66.000.000
|
|
1216
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z1000 R
EDITION ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
449.000.000
|
|
1217
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VULCAN
900 CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
903,00
|
264.500.000
|
|
1218
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W175 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
177,00
|
77.300.000
|
|
1219
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z1000
ABS SPECIAL EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
505.000.000
|
|
1220
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z1000
SE ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.043,00
|
505.000.000
|
|
1221
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
W250 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
133.800.000
|
|
1222
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z400
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
149.000.000
|
|
1223
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
VULCAN
S CAFÉ ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
249.000.000
|
|
1224
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA
400 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
163.500.000
|
|
1225
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
748,00
|
278.100.000
|
|
1226
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
SERPICO
SS KG150A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
148,00
|
92.800.000
|
|
1227
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
Z900RS
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
948,00
|
480.800.000
|
|
1228
|
Xe mô tô hai bánh
|
KEEWAY
|
SUPERLIGHT
150
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
150,00
|
45.000.000
|
|
1229
|
Xe mô tô hai bánh
|
KEEWAY
|
BLACKSTER
250I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,90
|
51.000.000
|
|
1230
|
Xe mô tô hai bánh
|
KENOS
|
MAPLE
125 (WY125T-30)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
14.400.000
|
|
1231
|
Xe mô tô hai bánh
|
KENOS
|
WY125T-20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
14.400.000
|
|
1232
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
1050
ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.050,00
|
155.000.000
|
|
1233
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
1050
ADVENTURE ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.050,00
|
155.000.000
|
|
1234
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
1190
ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.195,00
|
312.000.000
|
|
1235
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
1190
ADVENTURE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.195,00
|
327.000.000
|
|
1236
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
1190
RC8 R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.195,00
|
208.000.000
|
|
1237
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
125
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
50.000.000
|
|
1238
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
1290
SUPER ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
325.000.000
|
|
1239
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
1290
SUPER DUKE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
325.000.000
|
|
1240
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
200
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
200,00
|
135.000.000
|
|
1241
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
250
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
130.000.000
|
|
1242
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
350
FREERIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
350,00
|
99.000.000
|
|
1243
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
390
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,00
|
84.000.000
|
|
1244
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
390
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,20
|
165.000.000
|
|
1245
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
450 EXC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
449,00
|
109.000.000
|
|
1246
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
450 EXC
SIX DAYS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
449,00
|
240.000.000
|
|
1247
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
500 EXC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
510,00
|
111.500.000
|
|
1248
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
690
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
690,00
|
139.000.000
|
|
1249
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
690
DUKE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
690,00
|
139.000.000
|
|
1250
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
690
ENDURO R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
690,00
|
114.000.000
|
|
1251
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
690 SMC
R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
690,00
|
109.000.000
|
|
1252
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
690 SMC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
654,00
|
109.000.000
|
|
1253
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
990
SUPERDUKE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.000,00
|
145.000.000
|
|
1254
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
990
SUPERMOTO T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.000,00
|
150.000.000
|
|
1255
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
990
SUPERMOTOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.000,00
|
150.000.000
|
|
1256
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
RC 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
200,00
|
61.000.000
|
|
1257
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
RC 250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
134.000.000
|
|
1258
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
RC 390
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,00
|
143.800.000
|
|
1259
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 790
ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
799,00
|
445.000.000
|
|
1260
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM
1290 SUPER ADVENTURE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
859.000.000
|
|
1261
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM
1290 SUPER ADVENTURE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
829.000.000
|
|
1262
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM RC
390
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,00
|
209.000.000
|
|
1263
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 890
DUKE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
889,00
|
519.000.000
|
|
1264
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 200
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
199,50
|
137.000.000
|
|
1265
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 390
ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,00
|
232.500.000
|
|
1266
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 690
SMC R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
693,00
|
609.000.000
|
|
1267
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 390
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,00
|
199.000.000
|
|
1268
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 390
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
199.000.000
|
|
1269
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 790
ADVENTURE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
799,00
|
479.000.000
|
|
1270
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 350
EXC-F SIX DAYS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
350,00
|
489.000.000
|
|
1271
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 790
DUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
799,00
|
399.000.000
|
|
1272
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
790
ADVENTURE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
799,00
|
479.000.000
|
|
1273
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM
1290 SUPER DUKE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
839.000.000
|
|
1274
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM 890
ADVENTURE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
889,00
|
599.000.000
|
|
1275
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
BRABUS
1300 R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
2.209.000.000
|
|
1276
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM
1290 SUPER DUKE GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
899.000.000
|
|
1277
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
KTM
1290 SUPER DUKE R EVO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
929.000.000
|
|
1278
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
390
ADVENTURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
373,00
|
167.500.000
|
|
1279
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
129
SUPER ADVENTURE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
600.000.000
|
|
1280
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
250
EXC-F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
95.000.000
|
|
1281
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
350
EXC-F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
350,00
|
100.000.000
|
|
1282
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
450
EXC-F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
450,00
|
365.800.000
|
|
1283
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
450
EXC-F SIX DAYS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
450,00
|
420.200.000
|
|
1284
|
Xe mô tô hai bánh
|
KTM
|
RACING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
200,00
|
135.000.000
|
|
1285
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
SR125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
41.100.000
|
|
1286
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.000.000
|
|
1287
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,70
|
20.000.000
|
|
1288
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
DELUXE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,70
|
20.000.000
|
|
1289
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
DELUXE-4U
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,70
|
20.000.000
|
|
1290
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
21.200.000
|
|
1291
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
S-A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
21.700.000
|
|
1292
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY-A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
20.100.000
|
|
1293
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
DANCE
100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
11.000.000
|
|
1294
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
DANCE
110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
107,00
|
12.000.000
|
|
1295
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
JOCKEY
CK125-SD25
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
20.400.000
|
|
1296
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
K-PIPE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
123,70
|
33.100.000
|
|
1297
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
32.500.000
|
|
1298
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
ALA5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
33.000.000
|
|
1299
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
31.200.000
|
|
1300
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
27.200.000
|
|
1301
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY 50-A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
27.200.000
|
|
1302
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
29.900.000
|
|
1303
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY FI 125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
29.900.000
|
|
1304
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
33.200.000
|
|
1305
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
PEOPLE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
38.500.000
|
|
1306
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
PEOPLE
S VC25CA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
41.500.000
|
|
1307
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
PEOPLE
VA25AC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
38.500.000
|
|
1308
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
SOLONA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
163,40
|
50.000.000
|
|
1309
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
SOLONA
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
33.000.000
|
|
1310
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
VIVIO
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
14.000.000
|
|
1311
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
ZING
150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
150,00
|
20.000.000
|
|
1312
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
22.100.000
|
|
1313
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
KA10FA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
21.600.000
|
|
1314
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY 50 KA10EB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
27.200.000
|
|
1315
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
XCITING
S350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
321,00
|
110.000.000
|
|
1316
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.200.000
|
|
1317
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
K-PIPE
50 MMC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
21.400.000
|
|
1318
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
PEOPLE
16FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
38.500.000
|
|
1319
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
PEOPLE
GTI300-BF60
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
298,90
|
131.000.000
|
|
1320
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR
50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,00
|
14.900.000
|
|
1321
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
AK 550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
550,40
|
300.000.000
|
|
1322
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
32.500.000
|
|
1323
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE II
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
32.000.000
|
|
1324
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
JOCKEY
FI125-VC25
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
25.400.000
|
|
1325
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
HI 110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,70
|
20.000.000
|
|
1326
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
HI50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.400.000
|
|
1327
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY S-A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
31.600.000
|
|
1328
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE
MANY FI-VC25CC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
30.000.000
|
|
1329
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
HERMOSA 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
22.190.000
|
|
1330
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR
50 MMC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,00
|
14.500.000
|
|
1331
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.000.000
|
|
1332
|
Xe mô tô hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE 50
KA10EC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
22.600.000
|
|
1333
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
151N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
151,10
|
112.500.000
|
|
1334
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
LN125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
102.000.000
|
|
1335
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
LAMSPORT
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
43.000.000
|
|
1336
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
X300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
275,00
|
128.000.000
|
|
1337
|
Xe mô tô hai bánh
|
LANCE
|
MILAN
150 (ZN150T-F)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
149,00
|
30.000.000
|
|
1338
|
Xe mô tô hai bánh
|
LANCE
|
PHOENIX
150 (ZN150T-18)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
30.000.000
|
|
1339
|
Xe mô tô hai bánh
|
LANCE
|
VENICE
(ZN150T-20)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
30.000.000
|
|
1340
|
Xe mô tô hai bánh
|
LEONART
|
DAYTONA
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
57.200.000
|
|
1341
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
CG125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
16.500.000
|
|
1342
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
LF125T-2DF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
18.700.000
|
|
1343
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
50R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.700.000
|
|
1344
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
NORMANDY
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
15.300.000
|
|
1345
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
LF150-11
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,40
|
18.700.000
|
|
1346
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
LF100-4CF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
9.800.000
|
|
1347
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
50S-III
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.100.000
|
|
1348
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
50S-H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.000.000
|
|
1349
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
50V
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.000.000
|
|
1350
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
50S-K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.500.000
|
|
1351
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
107,00
|
10.700.000
|
|
1352
|
Xe mô tô hai bánh
|
LML
|
STAR
AUTOMATIC 125
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
125,00
|
152.000.000
|
|
1353
|
Xe mô tô hai bánh
|
LML
|
STAR
DELUXE 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
85.000.000
|
|
1354
|
Xe mô tô hai bánh
|
LML
|
STAR
DELUXE 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
131.000.000
|
|
1355
|
Xe mô tô hai bánh
|
MALAGUTI
|
MADISON
150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
152,00
|
38.900.000
|
|
1356
|
Xe mô tô hai bánh
|
MEGELLI
|
125R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
30.000.000
|
|
1357
|
Xe mô tô hai bánh
|
MEGELLI
|
125S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
30.000.000
|
|
1358
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
CALIFORNIA
VINTAGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.064,00
|
516.200.000
|
|
1359
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
GRISO
8V SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.151,00
|
380.000.000
|
|
1360
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
NEVADA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
744,00
|
250.000.000
|
|
1361
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
V7 II
STONE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
744,00
|
313.000.000
|
|
1362
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
V7
RACER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
744,00
|
313.000.000
|
|
1363
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
V9
ROAMER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
356.000.000
|
|
1364
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
V9
BOBBER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
853,00
|
415.000.000
|
|
1365
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
V85 TT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
853,00
|
465.000.000
|
|
1366
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
V7
STONE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
853,00
|
385.000.000
|
|
1367
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
V7
SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
853,00
|
405.000.000
|
|
1368
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
STELVIO
1200 4V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.151,00
|
574.000.000
|
|
1369
|
Xe mô tô hai bánh
|
MOTO
GUZZI
|
V7II
RACER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
744,00
|
313.000.000
|
|
1370
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
BRUTALE
675
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
675,00
|
389.000.000
|
|
1371
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
BRUTALE
DRAGSTER 800
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
343.000.000
|
|
1372
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
BRUTALE
DRAGSTER 800RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
343.000.000
|
|
1373
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
F4 1078
RR312
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.078,40
|
404.800.000
|
|
1374
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
F4 RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
786.000.000
|
|
1375
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
F4 RR
EAS ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
786.000.000
|
|
1376
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
RIVALE
800
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
757.000.000
|
|
1377
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
STRADALE
800
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
343.500.000
|
|
1378
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
TURISMO
VELOCE LUSSO 800
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
302.000.000
|
|
1379
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
BRUTALE
1090
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.078,00
|
404.800.000
|
|
1380
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
RUSH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
985.600.000
|
|
1381
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
F3 800
AGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
798,00
|
330.000.000
|
|
1382
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
F4-1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
786.000.000
|
|
1383
|
Xe mô tô hai bánh
|
MV
AGUSTA
|
F4-1000R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
786.000.000
|
|
1384
|
Xe mô tô hai bánh
|
NORTON
|
COMMANDO
961 CAFE RACER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
961,00
|
329.800.000
|
|
1385
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
CITYSTAR
RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
106.700.000
|
|
1386
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
DJANGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
38.500.000
|
|
1387
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
JETFORCE
125S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
98.000.000
|
|
1388
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
JETFORCE
COMPRESSOR 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
98.000.000
|
|
1389
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
KISBEE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
29.700.000
|
|
1390
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
LOOXOR
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
80.000.000
|
|
1391
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
LOOXOR
150F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
78.000.000
|
|
1392
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
LUDIX
BLASTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,90
|
32.000.000
|
|
1393
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
LUDIX
ELEGANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,90
|
32.000.000
|
|
1394
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
SPEEDFIGHT
3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
44.000.000
|
|
1395
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
SPEEDFIGHT100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
99,90
|
58.000.000
|
|
1396
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
SPEEDFIGHT100XT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
99,90
|
58.000.000
|
|
1397
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
VOGUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
42.700.000
|
|
1398
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
GJANGO
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
68.500.000
|
|
1399
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
DJANGO
125 (QP5-VN)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
69.800.000
|
|
1400
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
TWEET
(LW2BAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
151,00
|
29.900.000
|
|
1401
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
DJANGO
M2AAKB
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
124,60
|
68.000.000
|
|
1402
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
CITYSTAR
(QP200T-A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
190,00
|
112.200.000
|
|
1403
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
PEUGEOT
ELYSÉO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
60.000.000
|
|
1404
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
PEUGEOT
VIVACITY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
100,00
|
35.000.000
|
|
1405
|
Xe mô tô hai bánh
|
PEUGEOT
|
SATELIS
RS 400I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
230.000.000
|
|
1406
|
Xe mô tô hai bánh
|
PHOENIX
|
R300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
55.000.000
|
|
1407
|
Xe mô tô hai bánh
|
PHOENIX
|
R350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
320,00
|
65.000.000
|
|
1408
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
BEVERLY
500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
460,00
|
221.000.000
|
|
1409
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
FLY 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
55.800.000
|
|
1410
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
FLY 125
(M57/1/00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
42.000.000
|
|
1411
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
FLY 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,50
|
52.000.000
|
|
1412
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
95.300.000
|
|
1413
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MP3
125RL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
200.000.000
|
|
1414
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
946
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
405.000.000
|
|
1415
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GRANTURISMO 125L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
85.000.000
|
|
1416
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS125 (M31/3/00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
104.500.000
|
|
1417
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LIBERTY (M38/6/00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
60.000.000
|
|
1418
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LXV 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
124.400.000
|
|
1419
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PX 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,40
|
123.000.000
|
|
1420
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
S125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
100.000.000
|
|
1421
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
ZIP 100
TQ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
96,00
|
37.000.000
|
|
1422
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
X7 MY
2009
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.009,00
|
134.800.000
|
|
1423
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
X9
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
47.000.000
|
|
1424
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125 ABS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
68.400.000
|
|
1425
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA S
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
67.500.000
|
|
1426
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA S
150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,50
|
79.500.000
|
|
1427
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 125 ABS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
69.300.000
|
|
1428
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
ZIP 100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
96,00
|
30.900.000
|
|
1429
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
125 ABS-100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
71.000.000
|
|
1430
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS-200
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
82.400.000
|
|
1431
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125-110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
64.700.000
|
|
1432
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125 ABS- 510
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
69.300.000
|
|
1433
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 125 ABS-511
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
75.500.000
|
|
1434
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
ZIP
100-411
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
96,00
|
37.000.000
|
|
1435
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
ZIP 100-411
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
96,20
|
37.000.000
|
|
1436
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
ZIP
100-310
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
96,00
|
32.300.000
|
|
1437
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 150 ABS-221
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
89.900.000
|
|
1438
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 150 ABS-211
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
91.400.000
|
|
1439
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER SPORT 300 ABS-719
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
135.000.000
|
|
1440
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA S
125 3V IE-501
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
67.000.000
|
|
1441
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
JUSTIN
BIEBER X VESPA-519
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
115.800.000
|
|
1442
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
JUSTIN
BIEBER X VESPA-419
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
132.400.000
|
|
1443
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX125 IGET-920
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
67.900.000
|
|
1444
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
BEVERLY
400 HPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
235.000.000
|
|
1445
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
159.800.000
|
|
1446
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER TECH 300 ABS-105
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
158.600.000
|
|
1447
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125 IE-100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
57.000.000
|
|
1448
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125 75TH ABS-517
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
112.000.000
|
|
1449
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER SPORT 150 ABS-301
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
137.000.000
|
|
1450
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA S
125 IGET-921
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
66.000.000
|
|
1451
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 150 STFT ABS- 418
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
110.000.000
|
|
1452
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 125 STFT ABS- 518
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
98.400.000
|
|
1453
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MP3 400
HPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
330.000.000
|
|
1454
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS 150 ABS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
126.500.000
|
|
1455
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
946 CHRISTIAN DIOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
448.500.000
|
|
1456
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
946 CHRISTIAN DIOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,00
|
660.000.000
|
|
1457
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
946 DRAGON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,00
|
455.000.000
|
|
1458
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
946 10 ANNIVERSARIO 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
431.200.000
|
|
1459
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
SPRINT
125 JUSTIN BIEBER X VESPA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
123.100.000
|
|
1460
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125 RST25 - 500
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
58.200.000
|
|
1461
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT TECH 125 - 109
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
103.800.000
|
|
1462
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT TECH 150 - 209
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
119.800.000
|
|
1463
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 125 CC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
88.600.000
|
|
1464
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
FLY 125
3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
39.800.000
|
|
1465
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
FLY 125
3V IE-510
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
39.800.000
|
|
1466
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
FLY 125
IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
37.900.000
|
|
1467
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
FLY 150
IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,50
|
52.500.000
|
|
1468
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
52.700.000
|
|
1469
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125 3V IE-110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
57.500.000
|
|
1470
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125 3V IE-130
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
54.600.000
|
|
1471
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125 3V IE-401
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
54.600.000
|
|
1472
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125 IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
56.800.000
|
|
1473
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
150 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
71.500.000
|
|
1474
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
150 3V IE-500
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
71.500.000
|
|
1475
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
150 IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,50
|
70.700.000
|
|
1476
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
150 IE-200
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,50
|
56.000.000
|
|
1477
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
125 ABS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
67.900.000
|
|
1478
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
125 ABS-111
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
71.600.000
|
|
1479
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
82.400.000
|
|
1480
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS-211
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
84.200.000
|
|
1481
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS-224
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
86.000.000
|
|
1482
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS-231
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
93.900.000
|
|
1483
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS-236
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
87.900.000
|
|
1484
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS-241
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
86.000.000
|
|
1485
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS-257
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
87.900.000
|
|
1486
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS 125 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
79.800.000
|
|
1487
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS 125 3V IE-310
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
74.200.000
|
|
1488
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS 125 3V IE-312
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
79.800.000
|
|
1489
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS 150 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
90.900.000
|
|
1490
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS 150 3V IE-410
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
91.000.000
|
|
1491
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER 125-510
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
88.500.000
|
|
1492
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER 150 ABS-610
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
108.200.000
|
|
1493
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER 150-610
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,00
|
115.000.000
|
|
1494
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER 300-710
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
122.600.000
|
|
1495
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LT 125 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
63.900.000
|
|
1496
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LT 125 3V IE-503
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
63.900.000
|
|
1497
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
107.800.000
|
|
1498
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
61.000.000
|
|
1499
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA LX
125 3V IE-500
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
65.000.000
|
|
1500
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125 3V IE-700
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
63.100.000
|
|
1501
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125 IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
67.900.000
|
|
1502
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125 IE-300
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
67.900.000
|
|
1503
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,50
|
74.500.000
|
|
1504
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
151,00
|
112.000.000
|
|
1505
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 150 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
80.700.000
|
|
1506
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 150 3V IE-600
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
150.700.000
|
|
1507
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 150 IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,50
|
76.500.000
|
|
1508
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 150 IE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
151,00
|
122.000.000
|
|
1509
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LXV 125 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
74.000.000
|
|
1510
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LXV 125 3V IE-502
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
68.700.000
|
|
1511
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LXV 150 3V IE-602
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
80.700.000
|
|
1512
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
65.000.000
|
|
1513
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125 3V IE- 100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
64.000.000
|
|
1514
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125 3V IE- 500
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
66.000.000
|
|
1515
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125 ABS- 513
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
76.800.000
|
|
1516
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 150 3V IE- 200
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
150,00
|
82.600.000
|
|
1517
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA S
125 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
69.700.000
|
|
1518
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA S
125 IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
69.500.000
|
|
1519
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA S
150 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
82.200.000
|
|
1520
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA S
150 IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,50
|
79.500.000
|
|
1521
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 125 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
66.800.000
|
|
1522
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 125 3V IE-111
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
66.800.000
|
|
1523
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 125 ABS-514
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
77.500.000
|
|
1524
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 150 3V IE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
86.500.000
|
|
1525
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 150 3V IE-211
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
81.400.000
|
|
1526
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
ZIP
100-300
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
96,00
|
37.200.000
|
|
1527
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
BEVERLY
125IE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
139.900.000
|
|
1528
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
CITY
FLY (BYQ125T-3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
48.000.000
|
|
1529
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY125
3V IE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
95.300.000
|
|
1530
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MP3
250IE (M47/2/01)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
244,30
|
200.000.000
|
|
1531
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
ET4-125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
65.000.000
|
|
1532
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
ET4-150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
151,00
|
70.000.000
|
|
1533
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
ET8-150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,60
|
82.500.000
|
|
1534
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS 300IE ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
278,00
|
295.000.000
|
|
1535
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER 300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
278,00
|
138.900.000
|
|
1536
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER125IE (M45/3/00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
143.200.000
|
|
1537
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS250IE (M45/1/00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
244,30
|
131.500.000
|
|
1538
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTV250IE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
244,30
|
120.000.000
|
|
1539
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125 (M44/3/00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
75.000.000
|
|
1540
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125 IE (M68/1/00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
104.500.000
|
|
1541
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LX 125 IE 3VALVOLE (M68/3/00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
113.600.000
|
|
1542
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
LXV 125 IE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
122.800.000
|
|
1543
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125IE 3VALVOLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
179.000.000
|
|
1544
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SEI GIORNI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
278,00
|
197.000.000
|
|
1545
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
X10
125IE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
139.900.000
|
|
1546
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER 125 ABS-511
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
93.900.000
|
|
1547
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER 300 ABS-712
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
129.000.000
|
|
1548
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
125 IGET-111
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
48.900.000
|
|
1549
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER 150 ABS-611
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
115.000.000
|
|
1550
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS TOURING 300 ABS- 718
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
131.000.000
|
|
1551
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
FLY 125
IE-110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
40.500.000
|
|
1552
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTS SUPER TECH 300 ABS-715
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
155.000.000
|
|
1553
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PX200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
197,00
|
120.000.000
|
|
1554
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
125 ABS-131
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
75.000.000
|
|
1555
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MEDLEY
150 ABS-226
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
87.900.000
|
|
1556
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY
50-100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,90
|
39.900.000
|
|
1557
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SEI GIORNI ABS-724
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
139.000.000
|
|
1558
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SEI GIORNI ABS-724
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
278,30
|
139.000.000
|
|
1559
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 150 ABS-724
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
89.900.000
|
|
1560
|
Xe mô tô hai bánh
|
QIANJIANG
|
WORX125
(QJ125-26A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
33.500.000
|
|
1561
|
Xe mô tô hai bánh
|
QIANJIANG
|
CODE
150 (QJ150-19A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
35.000.000
|
|
1562
|
Xe mô tô hai bánh
|
QJIANG
|
QJ125T-27C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
30.000.000
|
|
1563
|
Xe mô tô hai bánh
|
QJIANG
|
QJ125-11
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
30.000.000
|
|
1564
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
CB170R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
168,00
|
22.000.000
|
|
1565
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
DD125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
20.000.000
|
|
1566
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
CB125R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
27.000.000
|
|
1567
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
DELUXE
170
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
170,00
|
33.300.000
|
|
1568
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
NC170
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
170,00
|
33.300.000
|
|
1569
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
RB250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
37.800.000
|
|
1570
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
DD150E-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
142,20
|
25.300.000
|
|
1571
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
DD300E-9B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
273,00
|
60.000.000
|
|
1572
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
USA
|
DD350E-9B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
320,00
|
42.000.000
|
|
1573
|
Xe mô tô hai bánh
|
REGAL
RAPTOR
|
DD125G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
19.000.000
|
|
1574
|
Xe mô tô hai bánh
|
REGAL
RAPTOR
|
DD125E-5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
19.000.000
|
|
1575
|
Xe mô tô hai bánh
|
REGAL
RAPTOR
|
DD125E-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
19.000.000
|
|
1576
|
Xe mô tô hai bánh
|
REGAL
RAPTOR
|
DD150E-5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
142,20
|
59.900.000
|
|
1577
|
Xe mô tô hai bánh
|
REGAL
RAPTOR
|
DD150E-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
142,20
|
59.900.000
|
|
1578
|
Xe mô tô hai bánh
|
REGAL
RAPTOR
|
DD150G-2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
142,20
|
59.900.000
|
|
1579
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
BULLET
350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
346,00
|
61.000.000
|
|
1580
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
CLASSIC
500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
499,00
|
178.000.000
|
|
1581
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
CLASSIC
CHROME 500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
499,00
|
178.000.000
|
|
1582
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
ROYAL
ENFIELD BULLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
499,00
|
175.000.000
|
|
1583
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
SCRAM
411
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
411,00
|
141.400.000
|
|
1584
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
METEOR
350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
349,34
|
135.000.000
|
|
1585
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
BULLET
CLASSIC EFI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
499,00
|
127.300.000
|
|
1586
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
BULLET
EFI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
499,00
|
128.500.000
|
|
1587
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
BULLET ES350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
346,00
|
80.000.000
|
|
1588
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
CLASSIC
350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
346,00
|
80.100.000
|
|
1589
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
CLASSIC
350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
349,34
|
126.500.000
|
|
1590
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
CONTINENTAL
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
535,00
|
137.000.000
|
|
1591
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
HIMALAYAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
411,00
|
149.000.000
|
|
1592
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
CONTINENTAL
GT 650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
648,00
|
183.900.000
|
|
1593
|
Xe mô tô hai bánh
|
ROYAL
ENFIELD
|
INTERCEPTOR
INT 650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
648,00
|
192.000.000
|
|
1594
|
Xe mô tô hai bánh
|
SACHS
|
AMICI
125 (FY125T-13A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
108,00
|
35.000.000
|
|
1595
|
Xe mô tô hai bánh
|
SACHS
|
MADASS
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
119,70
|
14.500.000
|
|
1596
|
Xe mô tô hai bánh
|
SACHS
|
X-ROAD
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
35.000.000
|
|
1597
|
Xe mô tô hai bánh
|
SACHS
|
SACHS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
25.000.000
|
|
1598
|
Xe mô tô hai bánh
|
SACHS
|
AMICI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
35.000.000
|
|
1599
|
Xe mô tô hai bánh
|
SAMURAI
|
TYPE 6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.524,00
|
788.000.000
|
|
1600
|
Xe mô tô hai bánh
|
SAXON
|
CROWN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.573,00
|
699.000.000
|
|
1601
|
Xe mô tô hai bánh
|
SAXON
|
FIRESTORM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.573,00
|
699.000.000
|
|
1602
|
Xe mô tô hai bánh
|
SFM
|
AMICI
125 (FY125T-13A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
20.300.000
|
|
1603
|
Xe mô tô hai bánh
|
SFM
|
MADASS
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
119,70
|
19.500.000
|
|
1604
|
Xe mô tô hai bánh
|
SKYTEAM
|
ST125TR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
14.400.000
|
|
1605
|
Xe mô tô hai bánh
|
SKYTEAM
|
SKYTEAM
(TYPE 06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
10.900.000
|
|
1606
|
Xe mô tô hai bánh
|
STALLIONS
|
CAFE
MEGA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,00
|
55.000.000
|
|
1607
|
Xe mô tô hai bánh
|
STALLIONS
|
CENTAUR
SIAM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
145,00
|
56.100.000
|
|
1608
|
Xe mô tô hai bánh
|
STALLIONS
|
CENTAUR
TRACKER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,00
|
62.400.000
|
|
1609
|
Xe mô tô hai bánh
|
STALLIONS
|
CT400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
397,20
|
88.500.000
|
|
1610
|
Xe mô tô hai bánh
|
STALLIONS
|
SCRAMBLER
400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
397,20
|
77.000.000
|
|
1611
|
Xe mô tô hai bánh
|
STALLIONS
|
SOLO-R
CATCHER 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,00
|
55.000.000
|
|
1612
|
Xe mô tô hai bánh
|
STALLIONS
|
CARINO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
129,00
|
44.000.000
|
|
1613
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUNDIRO
|
BEAUTY
SDH 50QT-40
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
13.300.000
|
|
1614
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUNDIRO
|
TODAY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
20.300.000
|
|
1615
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUPER
HARLEY
|
C170
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
168,00
|
29.300.000
|
|
1616
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUPER
HARLEY
|
DD170E-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
168,00
|
29.300.000
|
|
1617
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUPER
HARLEY
|
DD300E-6B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
273,00
|
36.000.000
|
|
1618
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUPER
HARLEY
|
DD350E-6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
320,00
|
42.000.000
|
|
1619
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUPER
HARLEY
|
USA
SH170
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
168,00
|
29.300.000
|
|
1620
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
ADDRESS
Z 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
21.000.000
|
|
1621
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BELANG
R150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,70
|
53.800.000
|
|
1622
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BEST
FD110XD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
16.000.000
|
|
1623
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BEST
FD110XSD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
16.000.000
|
|
1624
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BIGBOY
250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
250.000.000
|
|
1625
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BOULEVARD
C50 (VL800B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
805,00
|
135.500.000
|
|
1626
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BOULEVARD
M109R (VZR1800N)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.783,00
|
576.000.000
|
|
1627
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BURGMAN
650Z EXECUTIVE AN650Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
638,00
|
266.000.000
|
|
1628
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
DL 650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
645,00
|
266.000.000
|
|
1629
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
DR-Z400S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
300.000.000
|
|
1630
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
DR-Z400SM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
300.000.000
|
|
1631
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
FLAG
STAR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,40
|
32.000.000
|
|
1632
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GEMMA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
99.000.000
|
|
1633
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GLADIUS
ABS (SFV650A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
645,00
|
291.000.000
|
|
1634
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GN125-2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
35.000.000
|
|
1635
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSR 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
21.000.000
|
|
1636
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSR600
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
200.000.000
|
|
1637
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSR750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
749,00
|
285.000.000
|
|
1638
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX1300BK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.340,00
|
394.000.000
|
|
1639
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX1300BKA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.340,00
|
394.000.000
|
|
1640
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX1300R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.340,00
|
394.000.000
|
|
1641
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-S1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
386.100.000
|
|
1642
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GZ125HS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
44.000.000
|
|
1643
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GZ125HS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
44.000.000
|
|
1644
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYABUSA
GSX1300R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.340,00
|
610.000.000
|
|
1645
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
125 (UW125FS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
24.000.000
|
|
1646
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
INTRUDER
CLASSIC 400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
210.000.000
|
|
1647
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
INTRUDER
M1800R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.783,00
|
576.000.000
|
|
1648
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RGV120
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,70
|
55.400.000
|
|
1649
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RGX 120
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,70
|
30.000.000
|
|
1650
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIA
120R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,70
|
22.500.000
|
|
1651
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIA
F150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,00
|
52.000.000
|
|
1652
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIA
F150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,30
|
53.500.000
|
|
1653
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIA
R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,70
|
22.500.000
|
|
1654
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SIXTEEN150
(UX150)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
156,00
|
77.000.000
|
|
1655
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SKYDRIVE
(UK125FSC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
22.900.000
|
|
1656
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
ST250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
250.000.000
|
|
1657
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
TU250X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
179.000.000
|
|
1658
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UK125FSC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
24.500.000
|
|
1659
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VANVAN
200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
199,00
|
249.000.000
|
|
1660
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VECSTAR
QS 150T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,00
|
26.700.000
|
|
1661
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VZR1800
INTRUDER M1800R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.783,00
|
576.000.000
|
|
1662
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
XSTAR125
(UE125TD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,50
|
24.600.000
|
|
1663
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
AKIRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
20.300.000
|
|
1664
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
AVENIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
60.000.000
|
|
1665
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BADIT
250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,00
|
99.000.000
|
|
1666
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BANDIT
1200S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.157,00
|
341.000.000
|
|
1667
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BOULEVARD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.360,00
|
341.000.000
|
|
1668
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
DJEBEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
199,00
|
73.500.000
|
|
1669
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
DL1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.000,00
|
369.000.000
|
|
1670
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
DZ250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
99.000.000
|
|
1671
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
EPICURO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
57.000.000
|
|
1672
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
FIX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
26.000.000
|
|
1673
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GEMMA
250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
99.000.000
|
|
1674
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
M10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
7.500.000
|
|
1675
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
PGO
SCOOTER (BUBU125) PA- 125AA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
32.300.000
|
|
1676
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RAIDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
55.400.000
|
|
1677
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
ROYAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
17.400.000
|
|
1678
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RG
SPORTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
55.400.000
|
|
1679
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIAFU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
52.400.000
|
|
1680
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SINGER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,00
|
55.400.000
|
|
1681
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SW1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
99.000.000
|
|
1682
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
55.000.000
|
|
1683
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UK110
ADDRESS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,00
|
28.300.000
|
|
1684
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UK110
ADDRESS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
112,80
|
28.300.000
|
|
1685
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UK110
ADDRESS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,00
|
28.300.000
|
|
1686
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
V50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
19.800.000
|
|
1687
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VIVA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
17.400.000
|
|
1688
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VR1500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.500,00
|
341.000.000
|
|
1689
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
ZY
125T-4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
19.500.000
|
|
1690
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SFV650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
650,00
|
430.000.000
|
|
1691
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
AMITY
UE125CT
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
124,50
|
25.900.000
|
|
1692
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
AXELO
125RR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
25.300.000
|
|
1693
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
AXELO
125SP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
23.400.000
|
|
1694
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BEST
110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,70
|
14.000.000
|
|
1695
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
EN150-A
FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,00
|
44.000.000
|
|
1696
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
FU150
RAIDER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
147,00
|
50.000.000
|
|
1697
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
FU150FI
RAIDER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
147,00
|
50.000.000
|
|
1698
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
FU150FI
RAIDER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
147,30
|
45.600.000
|
|
1699
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GZ150-A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
69.500.000
|
|
1700
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GZ150-A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,00
|
44.500.000
|
|
1701
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GZ150-A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,50
|
67.000.000
|
|
1702
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
125SS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
25.400.000
|
|
1703
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
125SS FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
29.000.000
|
|
1704
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
125SS FI SPECIAL EDITION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
29.000.000
|
|
1705
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
125SS SPECIAL EDITION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
29.000.000
|
|
1706
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
LIMITED EDITION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.200.000
|
|
1707
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
NIGHT RIDER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.200.000
|
|
1708
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
SPECIAL EDITION
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.200.000
|
|
1709
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
UW125S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
20.900.000
|
|
1710
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HAYATE
UW125SC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
21.800.000
|
|
1711
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RAIDER
150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
150,00
|
47.700.000
|
|
1712
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RAIDER
150 SK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
150,00
|
50.200.000
|
|
1713
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RAIDER
FI 150 SK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
150,00
|
49.000.000
|
|
1714
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
REVO
FK110D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
15.600.000
|
|
1715
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
REVO
FK110SCD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
17.900.000
|
|
1716
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
REVO FK110SD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
16.500.000
|
|
1717
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SHOGUN
FD125XSD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
22.500.000
|
|
1718
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SKYDRIVE
UK125SC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.500.000
|
|
1719
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
FD110XCD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,70
|
14.200.000
|
|
1720
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
FD110XCDL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,70
|
14.200.000
|
|
1721
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
FD110XCSD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,70
|
14.200.000
|
|
1722
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
REVO FK110D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
14.500.000
|
|
1723
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
REVO FK110SCD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
17.400.000
|
|
1724
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
REVO FK110SD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
14.500.000
|
|
1725
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
REVO NIGHT RIDER FK110ZSD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
17.400.000
|
|
1726
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
REVO SP FK110ZD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
14.500.000
|
|
1727
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SMASH
REVO SP FK110ZSCD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
17.400.000
|
|
1728
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
THUNDER
150 FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,00
|
44.700.000
|
|
1729
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
THUNDER
150S FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,00
|
46.600.000
|
|
1730
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UA125T
FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
31.000.000
|
|
1731
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UE125RT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
31.000.000
|
|
1732
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UV125
IMPULSE
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
124,00
|
29.800.000
|
|
1733
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UV125
IMPULSE FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
30.900.000
|
|
1734
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VIVA
115 FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,00
|
21.000.000
|
|
1735
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VIVA
FD110 CDX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,70
|
20.500.000
|
|
1736
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VIVA
FD110 CRX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,70
|
20.500.000
|
|
1737
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VIVA
FD110CSD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,70
|
20.500.000
|
|
1738
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
VIVA R
FD110TSD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,70
|
20.500.000
|
|
1739
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
X-BIKE
FL 125SCD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
21.800.000
|
|
1740
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
X-BIKE
FL 125SD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
20.600.000
|
|
1741
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
X-BIKE
NIGHT RIDER FL 125ZSCD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
22.000.000
|
|
1742
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
X-BIKE
SPORT PRODUCTION SP FL125SCD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
22.700.000
|
|
1743
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GD110HU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
112,80
|
27.972.000
|
|
1744
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GD110HU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
112,80
|
28.500.000
|
|
1745
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UV125FI
IMPULSE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
30.800.000
|
|
1746
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
UV125FI
IMPULSE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,10
|
30.800.000
|
|
1747
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
1500VL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.500,00
|
341.000.000
|
|
1748
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GN125-2F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
35.000.000
|
|
1749
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-R1000A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.000,00
|
297.000.000
|
|
1750
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
HJ125K-A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
30.000.000
|
|
1751
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
CRYSTAL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,00
|
60.000.000
|
|
1752
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
CRYSTAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
50.000.000
|
|
1753
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-R150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
147,30
|
41.500.000
|
|
1754
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-R150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,30
|
68.300.000
|
|
1755
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-S150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
147,30
|
38.500.000
|
|
1756
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-S150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,30
|
63.900.000
|
|
1757
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RU110U
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
109,00
|
17.200.000
|
|
1758
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BURGMAN
STREET F/I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,30
|
48.600.000
|
|
1759
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GIXXER
SF250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
61.500.000
|
|
1760
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
V-STROM1050ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.037,00
|
419.000.000
|
|
1761
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GIXXER
250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
58.500.000
|
|
1762
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
INTRUDER
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
154,90
|
46.500.000
|
|
1763
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
V-STROM250SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
132.900.000
|
|
1764
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
AVENIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,00
|
60.000.000
|
|
1765
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
B-KING
(GSX1300BK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.340,00
|
465.000.000
|
|
1766
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
BURGMAN
650 EXECUTIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
638,00
|
266.000.000
|
|
1767
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
C 750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
749,00
|
285.000.000
|
|
1768
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
EN125-2F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
25.500.000
|
|
1769
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
FX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
26.000.000
|
|
1770
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GK75A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
218.000.000
|
|
1771
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
442.000.000
|
|
1772
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX 150
BANDIT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,30
|
66.600.000
|
|
1773
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX1300R
HAYABUSA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.299,00
|
394.000.000
|
|
1774
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-R1000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
474.400.000
|
|
1775
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-R1000K7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
474.400.000
|
|
1776
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-R150
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,30
|
60.400.000
|
|
1777
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-R600
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
442.000.000
|
|
1778
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-R750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
750,00
|
534.000.000
|
|
1779
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-S1000
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
399.900.000
|
|
1780
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
GSX-S1000A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
415.000.000
|
|
1781
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
LC400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
210.000.000
|
|
1782
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
RUBY
(HJ125T-8A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
30.000.000
|
|
1783
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
SAPPHIRE
(HJ125T-8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
30.000.000
|
|
1784
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
STINGER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,00
|
55.400.000
|
|
1785
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUZUKI
|
V-STROM
1000 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.037,00
|
369.000.000
|
|
1786
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
FIDDLE
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
17.500.000
|
|
1787
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
PHONY
125S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
37.000.000
|
|
1788
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SYMPHONY
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
37.000.000
|
|
1789
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SYMPLY2
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
23.300.000
|
|
1790
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
AMIGO
50-VG1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.000.000
|
|
1791
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
AMIGO
50-VG1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
50,00
|
15.700.000
|
|
1792
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGEL+EZ110R-VDA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
13.300.000
|
|
1793
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGEL+EZ110-VDB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
11.800.000
|
|
1794
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGEL+EZSR-VDD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
14.000.000
|
|
1795
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGEL+EZS-VDE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
13.000.000
|
|
1796
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGELA
SR-VCF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,90
|
15.900.000
|
|
1797
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGELA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,90
|
15.900.000
|
|
1798
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
31.000.000
|
|
1799
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
27.000.000
|
|
1800
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
PASSING EFI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
25.500.000
|
|
1801
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
PASSING XR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
22.500.000
|
|
1802
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
PASSING
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
21.500.000
|
|
1803
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
POWER 125 EFI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
22.500.000
|
|
1804
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VENUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
35.000.000
|
|
1805
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VICTORIA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
22.000.000
|
|
1806
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
33.700.000
|
|
1807
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
50,00
|
15.300.000
|
|
1808
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
14.500.000
|
|
1809
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
II-SD9
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
50,00
|
13.800.000
|
|
1810
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
II-SD9
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,20
|
13.800.000
|
|
1811
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
II-SDB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
13.800.000
|
|
1812
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
II-SDB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,20
|
14.200.000
|
|
1813
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
SR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,20
|
12.500.000
|
|
1814
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,20
|
11.500.000
|
|
1815
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANTII
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,20
|
9.800.000
|
|
1816
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ENJOY
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
13.900.000
|
|
1817
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ENJOY
125SR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
13.900.000
|
|
1818
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
15.500.000
|
|
1819
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
18.600.000
|
|
1820
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,00
|
19.700.000
|
|
1821
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
16.300.000
|
|
1822
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,00
|
17.400.000
|
|
1823
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
14.500.000
|
|
1824
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
JOYRIDE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
25.000.000
|
|
1825
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
MOTOWOLF
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,10
|
15.000.000
|
|
1826
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
170
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
168,90
|
39.000.000
|
|
1827
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
EFI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
44.000.000
|
|
1828
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
MINI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
29.000.000
|
|
1829
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
39.000.000
|
|
1830
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
168,90
|
55.000.000
|
|
1831
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
STAR X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
123,00
|
23.800.000
|
|
1832
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
WIND
SPEED 125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
23.000.000
|
|
1833
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
WIND
SPEED 125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
20.000.000
|
|
1834
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
EX50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
50,00
|
8.800.000
|
|
1835
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
WOLF
CLASSIC 125-PA12B7-7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
32.000.000
|
|
1836
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGELA-VCA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,90
|
15.900.000
|
|
1837
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGELA-VCB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,90
|
16.900.000
|
|
1838
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
33.500.000
|
|
1839
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
31.500.000
|
|
1840
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUC
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
111,10
|
33.000.000
|
|
1841
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
31.000.000
|
|
1842
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
34.000.000
|
|
1843
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUJ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
29.300.000
|
|
1844
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
28.000.000
|
|
1845
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
30.300.000
|
|
1846
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
28.000.000
|
|
1847
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH EFI-VUR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
29.300.000
|
|
1848
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH-VTB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
30.000.000
|
|
1849
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH-VTC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
28.000.000
|
|
1850
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH-VTK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
25.000.000
|
|
1851
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
ELIZABETH-VTL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
23.000.000
|
|
1852
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
PASSING EFI-VWH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
20.000.000
|
|
1853
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
PASSING XR-KAT
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
124,60
|
22.500.000
|
|
1854
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
POWER 125 EFI-VJ1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
30.000.000
|
|
1855
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VENUS-VJ3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
33.800.000
|
|
1856
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VENUS-VJ4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
31.800.000
|
|
1857
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VENUS-VJ5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
30.800.000
|
|
1858
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VICTORIA-VT3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
26.000.000
|
|
1859
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VICTORIA-VT4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
24.000.000
|
|
1860
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VICTORIA-VTF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
23.000.000
|
|
1861
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VICTORIA-VTG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
22.000.000
|
|
1862
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VICTORIA-VTH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
20.500.000
|
|
1863
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VICTORIA-VTJ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
18.500.000
|
|
1864
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
V-VJ6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
32.000.000
|
|
1865
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
V-VJ9
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
32.000.000
|
|
1866
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
110-SD1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
13.700.000
|
|
1867
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SE1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.500.000
|
|
1868
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
II-SAF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,20
|
10.500.000
|
|
1869
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
SR-SAR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,20
|
13.900.000
|
|
1870
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
S-SAS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,20
|
13.300.000
|
|
1871
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELITE-VV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
22.100.000
|
|
1872
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ENJOY
125-KAD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
15.000.000
|
|
1873
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
R-VBD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
15.500.000
|
|
1874
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SPORT-VBJ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
18.600.000
|
|
1875
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SPORT-VBR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,00
|
19.700.000
|
|
1876
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SPORT-VBV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,00
|
19.900.000
|
|
1877
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SR-VBC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
16.300.000
|
|
1878
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SR-VBP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,00
|
17.400.000
|
|
1879
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
SR-VBT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,00
|
17.600.000
|
|
1880
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
S-VBE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
14.500.000
|
|
1881
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
JOYRIDE-VWA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
25.000.000
|
|
1882
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
JOYRIDE-VWB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
23.000.000
|
|
1883
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
JOYRIDE-VWD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
29.000.000
|
|
1884
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
JOYRIDE-VWE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,10
|
27.500.000
|
|
1885
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
125-VVB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
37.000.000
|
|
1886
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
170-VVC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
168,90
|
39.000.000
|
|
1887
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
EFI-VVE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
42.000.000
|
|
1888
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
EFI-VVG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
44.000.000
|
|
1889
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
MINI-KBE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
28.500.000
|
|
1890
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK
MINI-KBF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
28.500.000
|
|
1891
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SHARK-VVC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
168,90
|
39.000.000
|
|
1892
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
STAR
X-VE2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
123,00
|
24.300.000
|
|
1893
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VENUS-VJK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
33.800.000
|
|
1894
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VENUS-VJL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
31.800.000
|
|
1895
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
VENUS-VJM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
30.800.000
|
|
1896
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SE2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.100.000
|
|
1897
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
STAR SR
125-VE5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
123,00
|
25.500.000
|
|
1898
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
STAR SR
125-VE6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
123,00
|
24.000.000
|
|
1899
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
110+-SDM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
16.500.000
|
|
1900
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
PASSING-KAS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
21.500.000
|
|
1901
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
TUSCANY
150-VW5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,60
|
44.000.000
|
|
1902
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
PRITI
125-VH2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
26.500.000
|
|
1903
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
NAGA
150-VSK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,60
|
47.300.000
|
|
1904
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
CELLO
(XS125T-12)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
16.000.000
|
|
1905
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
CELLO
(XS50QT-2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,50
|
12.100.000
|
|
1906
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
FIDDLE
II 125S (XS125T-16)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
34.000.000
|
|
1907
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GTS200 (LM18W-6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
171,20
|
70.000.000
|
|
1908
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
TONIK
50 (FW05A1-6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,50
|
11.600.000
|
|
1909
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
VIENNA
125 (AW12W)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
30.000.000
|
|
1910
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
VIENNA
50 (AW05W)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,50
|
14.000.000
|
|
1911
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGELA
(VC1)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
50,00
|
15.400.000
|
|
1912
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ABELA-V3A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
111,00
|
26.000.000
|
|
1913
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
BONUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
29.000.000
|
|
1914
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGEL-VCL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
15.500.000
|
|
1915
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGEL-VCK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
16.200.000
|
|
1916
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
FANCY
VXA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
34.000.000
|
|
1917
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
STAR
SR-VF7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
174,50
|
47.700.000
|
|
1918
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
POWER
HI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
81,40
|
10.500.000
|
|
1919
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
HUSKY
CLASSIC 125-VL2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
32.500.000
|
|
1920
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
STAR
SR125-V5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
123,00
|
26.000.000
|
|
1921
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
SYM Z1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,00
|
11.100.000
|
|
1922
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
FANCY
ABS-VXB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
37.300.000
|
|
1923
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
110-SDK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
108,00
|
16.400.000
|
|
1924
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ATTILA-VW2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
31.700.000
|
|
1925
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
125-VAM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
24.000.000
|
|
1926
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
ANGEL
125-VEB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,60
|
23.500.000
|
|
1927
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
PASSING
50-KA3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
21.700.000
|
|
1928
|
Xe mô tô hai bánh
|
TIANMA/KTM
|
FMM150-18
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
14.800.000
|
|
1929
|
Xe mô tô hai bánh
|
TIANMA/KTM
|
FMM150GY-2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
14.800.000
|
|
1930
|
Xe mô tô hai bánh
|
TIANMA/KTM
|
FMM150T-28
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
148,00
|
27.000.000
|
|
1931
|
Xe mô tô hai bánh
|
TIANMA/KTM
|
TM100T-16
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,00
|
14.000.000
|
|
1932
|
Xe mô tô hai bánh
|
TIANMA/KTM
|
TM50QT-3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,60
|
11.000.000
|
|
1933
|
Xe mô tô hai bánh
|
TNG
|
TNG
MILANO ML150T-5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
32.000.000
|
|
1934
|
Xe mô tô hai bánh
|
TNG
|
TNG
RS125T-4A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
24.000.000
|
|
1935
|
Xe mô tô hai bánh
|
TNG
|
TNG
SC150EL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
32.000.000
|
|
1936
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRAVERTSON
|
V-REX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.250,00
|
980.000.000
|
|
1937
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
ANNIVERSARY
EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
397.000.000
|
|
1938
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
350.000.000
|
|
1939
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
NEW CHURCH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
319.900.000
|
|
1940
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
350.000.000
|
|
1941
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
356.000.000
|
|
1942
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
410.000.000
|
|
1943
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T100 LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
397.000.000
|
|
1944
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T120
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
569.000.000
|
|
1945
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T120 BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
422.000.000
|
|
1946
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T214
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
360.000.000
|
|
1947
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
DAYTONA
675
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
674,00
|
320.000.000
|
|
1948
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
DAYTONA
675R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
675,00
|
320.000.000
|
|
1949
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TRIPLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.050,00
|
437.200.000
|
|
1950
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
TWIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
349.000.000
|
|
1951
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
CUP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
374.000.000
|
|
1952
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
341.000.000
|
|
1953
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON
1200R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
601.000.000
|
|
1954
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON
900
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
341.000.000
|
|
1955
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON
R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
601.000.000
|
|
1956
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
THUNDERBIRD
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1.596,00
|
341.000.000
|
|
1957
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
VILLE
T100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
441.300.000
|
|
1958
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
ROCKET
III
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.300,00
|
661.000.000
|
|
1959
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TRIPLE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.050,00
|
424.600.000
|
|
1960
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T100 BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
410.000.000
|
|
1961
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
BOBBER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
641.000.000
|
|
1962
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
SCRAMBLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
395.000.000
|
|
1963
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TRIPLE 1200 RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.159,60
|
569.900.000
|
|
1964
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TRIPLE 1200 RR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.159,60
|
659.900.000
|
|
1965
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900 GT (LRH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
419.000.000
|
|
1966
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TRIDENT
(L101)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
269.900.000
|
|
1967
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900 BOND EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
789.000.000
|
|
1968
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900 GT ARAGON EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
484.900.000
|
|
1969
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
850 SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
359.900.000
|
|
1970
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900 GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
423.000.000
|
|
1971
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
SCRAMBLER SANDSTORM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
459.000.000
|
|
1972
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
1200 STEVE MCQUEEN EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.197,00
|
699.000.000
|
|
1973
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
BOBBER TFC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
839.000.000
|
|
1974
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
TWIN GOLDLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
399.000.000
|
|
1975
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900 RALLY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
453.000.000
|
|
1976
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
ROCKET
3 R BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.458,00
|
959.000.000
|
|
1977
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
369.000.000
|
|
1978
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
900
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
409.000.000
|
|
1979
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
ROCKET
3 GT TRIPLE BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.458,00
|
999.000.000
|
|
1980
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TRIDENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
269.900.000
|
|
1981
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
1200 XRX LRH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.215,00
|
754.000.000
|
|
1982
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
TRIPLE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
765,00
|
364.900.000
|
|
1983
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TWIN BREITLING EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.197,00
|
759.000.000
|
|
1984
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
1200 GT PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.160,00
|
619.000.000
|
|
1985
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
1200 GT EXPLORER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.160,00
|
659.000.000
|
|
1986
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
1200 RALLY EXPLORER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.160,00
|
679.000.000
|
|
1987
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
1200 RALLY PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.160,00
|
639.000.000
|
|
1988
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TWIN 900
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
363.900.000
|
|
1989
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T120 BLACK DGR LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
607.000.000
|
|
1990
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
TRIPLE MOTO2 TM EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
765,00
|
544.900.000
|
|
1991
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
169.900.000
|
|
1992
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
400 X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
189.900.000
|
|
1993
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900 RALLY ARAGON EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
509.900.000
|
|
1994
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
1200 X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
499.000.000
|
|
1995
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
DAYTONA
660
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
279.900.000
|
|
1996
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON
FINAL EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
647.000.000
|
|
1997
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TWIN 1200 RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
623.000.000
|
|
1998
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TRIDENT
660-TRIPLE TRIBUTE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
284.000.000
|
|
1999
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
420.900.000
|
|
2000
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
AMERICA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
373.900.000
|
|
2001
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
BOBBER BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
619.000.000
|
|
2002
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
SPEEDMASTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
596.300.000
|
|
2003
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T100 110TH EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
865,00
|
397.000.000
|
|
2004
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
EXPLORER
XCX LOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.215,00
|
773.000.000
|
|
2005
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
EXPLORER
XR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
65.600.000
|
|
2006
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
EXPLORER
XR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.215,00
|
703.600.000
|
|
2007
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
TRIPLE R-LHR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
765,00
|
403.000.000
|
|
2008
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
TRIPLE R-LRH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
765,00
|
402.600.000
|
|
2009
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
TRIPLE RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
765,00
|
430.000.000
|
|
2010
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
STREET
TRIPLE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
765,00
|
336.300.000
|
|
2011
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
1200 XCX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.215,00
|
640.000.000
|
|
2012
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
800 XR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
800,00
|
349.900.000
|
|
2013
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
299.900.000
|
|
2014
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.050,00
|
650.000.000
|
|
2015
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
XCA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
800,00
|
695.000.000
|
|
2016
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
XRX LRH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
800,00
|
593.600.000
|
|
2017
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
1200 XE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.197,00
|
649.000.000
|
|
2018
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
1200 XE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
559.000.000
|
|
2019
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER
1200 XC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
599.000.000
|
|
2020
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
800 XRT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
800,00
|
459.000.000
|
|
2021
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TWIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.197,00
|
589.000.000
|
|
2022
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED
TWIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
589.000.000
|
|
2023
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T120 DIAMOND
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
579.000.000
|
|
2024
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T120 ACE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
589.000.000
|
|
2025
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON
TFC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
849.000.000
|
|
2026
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
ROCKET
3 TFC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.458,00
|
1.300.000.000
|
|
2027
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T120 BUD EKINS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
589.000.000
|
|
2028
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900 GT PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
499.900.000
|
|
2029
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
TIGER
900 RALLY PRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
888,00
|
529.900.000
|
|
2030
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
BONNEVILLE
T100 BUD EKINS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
900,00
|
419.000.000
|
|
2031
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
ROCKET
3 R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.458,00
|
869.000.000
|
|
2032
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
ROCKET
3 GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.458,00
|
899.000.000
|
|
2033
|
Xe mô tô hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON
RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
619.000.000
|
|
2034
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
APACHE
RTR 180
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
177,40
|
26.000.000
|
|
2035
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
APACHE
RTR160
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
159,70
|
25.000.000
|
|
2036
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
METRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
99,70
|
10.000.000
|
|
2037
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
ROCK Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,50
|
23.500.000
|
|
2038
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
STAR LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
99,70
|
11.000.000
|
|
2039
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
TORMAX
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
148,70
|
29.600.000
|
|
2040
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
NTORQ
125 RACE EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
26.600.000
|
|
2041
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
DAZZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,60
|
21.000.000
|
|
2042
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
CALLISTO
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,76
|
32.200.000
|
|
2043
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
NTORQ
125 XT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
34.100.000
|
|
2044
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
NTORQ
125 RACE XP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
31.200.000
|
|
2045
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
CALLISTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,70
|
25.600.000
|
|
2046
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
NEO
X3I(CW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,60
|
15.600.000
|
|
2047
|
Xe mô tô hai bánh
|
VENTO
|
PHANTERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,50
|
52.000.000
|
|
2048
|
Xe mô tô hai bánh
|
VENTO
|
PHANTERA
GT5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,50
|
52.000.000
|
|
2049
|
Xe mô tô hai bánh
|
VENTO
|
PHANTOM
GT5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,50
|
50.000.000
|
|
2050
|
Xe mô tô hai bánh
|
VENTO
|
REBELLIAN
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
55.000.000
|
|
2051
|
Xe mô tô hai bánh
|
VENTO
|
V
THUNDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
100.000.000
|
|
2052
|
Xe mô tô hai bánh
|
VENTO
|
VENTO
PHANTOM GT5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
40.000.000
|
|
2053
|
Xe mô tô hai bánh
|
VENTO
|
PHANTOM
R4I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,50
|
42.000.000
|
|
2054
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
HAMMER
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.731,00
|
528.000.000
|
|
2055
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
MAGNUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.731,00
|
490.000.000
|
|
2056
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
NESS
JACKPOT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.634,00
|
541.000.000
|
|
2057
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
VEGAS
JACKPOT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.731,00
|
606.700.000
|
|
2058
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
VISION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.737,00
|
700.000.000
|
|
2059
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
VISION
TOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.731,00
|
787.000.000
|
|
2060
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
VISSION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.731,00
|
310.000.000
|
|
2061
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
VISION
8-BALL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.731,00
|
700.000.000
|
|
2062
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
CROSS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.731,00
|
528.000.000
|
|
2063
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORY
|
HAMMER
8-BALL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.731,00
|
528.000.000
|
|
2064
|
Xe mô tô hai bánh
|
WANGYE
|
WY150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,40
|
16.500.000
|
|
2065
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG
|
WY100T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,20
|
14.000.000
|
|
2066
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG
|
WY125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
20.000.000
|
|
2067
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG
|
WY50QT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,60
|
13.000.000
|
|
2068
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG
|
WY50QT-9
(REDSUN 50)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,60
|
12.500.000
|
|
2069
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
125ZR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,30
|
242.000.000
|
|
2070
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
125ZR
SUPER SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,30
|
242.000.000
|
|
2071
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
AVENUE
(ZY125T-2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
40.000.000
|
|
2072
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
BIANCO
125 (XC 125VB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
43.500.000
|
|
2073
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
BWS(YW125CB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
59.000.000
|
|
2074
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
CYGNUS
X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
40.000.000
|
|
2075
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
CYGNUS
X4V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
40.000.000
|
|
2076
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
CYGNUS
Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
40.000.000
|
|
2077
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
DT125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,00
|
43.500.000
|
|
2078
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
45.000.000
|
|
2079
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,80
|
45.500.000
|
|
2080
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FAZER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
54.400.000
|
|
2081
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FJ-09
(FJ09FC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
847,00
|
290.000.000
|
|
2082
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FORCE
125 (XC 125N)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
70.000.000
|
|
2083
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
56.200.000
|
|
2084
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ
(FZ16)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
80.000.000
|
|
2085
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ-07
(FZ07FC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
689,00
|
240.500.000
|
|
2086
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ1
FAZER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
284.900.000
|
|
2087
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,80
|
67.500.000
|
|
2088
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ150I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,80
|
68.900.000
|
|
2089
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ16
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
80.000.000
|
|
2090
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
300.000.000
|
|
2091
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
779,00
|
363.500.000
|
|
2092
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
70.000.000
|
|
2093
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
70.000.000
|
|
2094
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GTR
(BXC125)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
40.000.000
|
|
2095
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
MX KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
35.600.000
|
|
2096
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JYM125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,70
|
22.000.000
|
|
2097
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MAJESTY
YP250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
185.300.000
|
|
2098
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MAXAM
CP250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
150.000.000
|
|
2099
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
125GTX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
22.200.000
|
|
2100
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
M-SLAZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
105.000.000
|
|
2101
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-03
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
302,60
|
139.000.000
|
|
2102
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-03
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
320,60
|
129.000.000
|
|
2103
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-03
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
321,00
|
129.000.000
|
|
2104
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-03
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
416.000.000
|
|
2105
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-09
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
847,00
|
404.500.000
|
|
2106
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT09A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
847,00
|
404.500.000
|
|
2107
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NEW
CYGNUS X125 (NXC 125K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,90
|
39.000.000
|
|
2108
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NM-X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
80.000.000
|
|
2109
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
380.000.000
|
|
2110
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
118.000.000
|
|
2111
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
70.000.000
|
|
2112
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
295.000.000
|
|
2113
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SOUL GT
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
35.500.000
|
|
2114
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SPARK
RX 135 i
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
134,40
|
66.000.000
|
|
2115
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SPARKZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,30
|
60.000.000
|
|
2116
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SR400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
240.000.000
|
|
2117
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
STAR
XV19SXCR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.854,00
|
535.500.000
|
|
2118
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SUPER
TENERE (XTZ12B(C))
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.199,00
|
252.500.000
|
|
2119
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TENERE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
182.000.000
|
|
2120
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TFX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,80
|
75.200.000
|
|
2121
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TMAX
(XP500)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
499,00
|
232.800.000
|
|
2122
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TMAX
(XP500A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
530,00
|
275.000.000
|
|
2123
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TMAX
530 (XP500A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
530,00
|
232.800.000
|
|
2124
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
T-MAX
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
530,00
|
482.000.000
|
|
2125
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TRACER
900
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
847,00
|
339.000.000
|
|
2126
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TRICITY
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
176.000.000
|
|
2127
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
V STAR
1300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.304,00
|
252.500.000
|
|
2128
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
V STAR
1300 Tourer
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.304,00
|
252.500.000
|
|
2129
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VIRAGO
(XV250W1(C))
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
99.000.000
|
|
2130
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VMAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.679,00
|
535.500.000
|
|
2131
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VOX
Deluxe
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
19.800.000
|
|
2132
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VSTAR
(XVS65W)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
182.000.000
|
|
2133
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VSTAR
CLASSIC (XVS65AW/ATW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
182.000.000
|
|
2134
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XABRE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,80
|
100.000.000
|
|
2135
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XJ6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
182.000.000
|
|
2136
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR 900
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
847,00
|
330.000.000
|
|
2137
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XT660R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
269.400.000
|
|
2138
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XT660ZA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
660,00
|
269.000.000
|
|
2139
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XTZ125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,60
|
30.000.000
|
|
2140
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XV 950
RACER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
942,00
|
252.500.000
|
|
2141
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
Y125ZR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,30
|
40.500.000
|
|
2142
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YB125SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,60
|
39.000.000
|
|
2143
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YBR125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,00
|
30.000.000
|
|
2144
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YBR250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,30
|
130.000.000
|
|
2145
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YZF-R6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
599,00
|
204.000.000
|
|
2146
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
23B3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
113,00
|
22.500.000
|
|
2147
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YAMAHA
250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
99.000.000
|
|
2148
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YAMAHA
400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
400,00
|
232.800.000
|
|
2149
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YAMAHA
900
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
891,00
|
259.000.000
|
|
2150
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
CP250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
185.300.000
|
|
2151
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
C1063
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.063,00
|
259.000.000
|
|
2152
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FJR1300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.300,00
|
305.000.000
|
|
2153
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GEAR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
19.800.000
|
|
2154
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
ROAD
STAR SILVERADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.670,00
|
535.500.000
|
|
2155
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
ROYAL
STAR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.300,00
|
305.000.000
|
|
2156
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SPEEDMX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,00
|
51.500.000
|
|
2157
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SRX 400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
240.000.000
|
|
2158
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,00
|
55.400.000
|
|
2159
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TIARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
120,00
|
43.500.000
|
|
2160
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
STRYKER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.304,00
|
30.500.000
|
|
2161
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
V-MAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.679,00
|
535.500.000
|
|
2162
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
V-MAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.998,00
|
265.500.000
|
|
2163
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VIRAGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
50.000.000
|
|
2164
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VIRAGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
240.000.000
|
|
2165
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VIRAGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
749,00
|
295.000.000
|
|
2166
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VIRGINA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
398,00
|
240.000.000
|
|
2167
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VOX
XF50D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
18.000.000
|
|
2168
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
WR450F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
450,00
|
240.000.000
|
|
2169
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XJR400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
399,00
|
240.000.000
|
|
2170
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XP 500A
(TMAX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
530,00
|
425.000.000
|
|
2171
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XVS650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
295.000.000
|
|
2172
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XVZ13
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.300,00
|
305.000.000
|
|
2173
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XZ400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
400,00
|
232.800.000
|
|
2174
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
Y110SS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,00
|
55.400.000
|
|
2175
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
ZUMA
(YW125D)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
77.000.000
|
|
2176
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YZF600R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
295.000.000
|
|
2177
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
ACRUZO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
36.500.000
|
|
2178
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
BW'S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
59.000.000
|
|
2179
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER
1S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
134,40
|
26.300.000
|
|
2180
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-55P1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
134,40
|
40.000.000
|
|
2181
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-5P71
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
134,40
|
31.500.000
|
|
2182
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GRAVITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
22.600.000
|
|
2183
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ72
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
31.500.000
|
|
2184
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
2S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
20.600.000
|
|
2185
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
4B
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
23.000.000
|
|
2186
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
5SD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
101,80
|
20.600.000
|
|
2187
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
5VT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
20.800.000
|
|
2188
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
28.900.000
|
|
2189
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
GRAVITA FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
27.400.000
|
|
2190
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
24.800.000
|
|
2191
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER-5B
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
20.600.000
|
|
2192
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LUVIAS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
25.000.000
|
|
2193
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
AMORE 5WP6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
15.000.000
|
|
2194
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
AMORE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
16.500.000
|
|
2195
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
CLASSICO 4D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
20.000.000
|
|
2196
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
MAXIMO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
20.000.000
|
|
2197
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
MAXIMO 5W
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
17.000.000
|
|
2198
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
ULTIMO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
17.000.000
|
|
2199
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOUVO
114
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
24.000.000
|
|
2200
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOUVO
125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
33.900.000
|
|
2201
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA
GRANDE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
38.000.000
|
|
2202
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-B631
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
45.000.000
|
|
2203
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-B633
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
51.000.000
|
|
2204
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
21.000.000
|
|
2205
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
101,80
|
11.000.000
|
|
2206
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
14.700.000
|
|
2207
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
102
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
101,80
|
11.000.000
|
|
2208
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TAURUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
14.400.000
|
|
2209
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TFX 150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
150,00
|
75.100.000
|
|
2210
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TZX150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
150,00
|
75.200.000
|
|
2211
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-B6A2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
18.500.000
|
|
2212
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ71
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
28.000.000
|
|
2213
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-10
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.000,00
|
404.500.000
|
|
2214
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
ACRUZO-2TD1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
33.500.000
|
|
2215
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-1S9A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
134,40
|
36.000.000
|
|
2216
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-2ND1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,80
|
45.500.000
|
|
2217
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZN150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,00
|
54.000.000
|
|
2218
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZN150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
58.300.000
|
|
2219
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
FI-2VP4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
30.000.000
|
|
2220
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
FI-2VP4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
30.000.000
|
|
2221
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOUVO
SX-2XC1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
36.400.000
|
|
2222
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA
GRANDE-2BM1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
39.900.000
|
|
2223
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-B641
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
41.000.000
|
|
2224
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-1FC8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
23.200.000
|
|
2225
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-1FC9
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
21.300.000
|
|
2226
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-1FCC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,00
|
19.500.000
|
|
2227
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-1FCC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
19.500.000
|
|
2228
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-5C6H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
19.500.000
|
|
2229
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-5C6J
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
18.500.000
|
|
2230
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-5C6K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
21.300.000
|
|
2231
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GPD150-A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
82.000.000
|
|
2232
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ25
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
58.300.000
|
|
2233
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MAJESTY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
152,00
|
60.000.000
|
|
2234
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
GRAVITA FI-1PB2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
27.400.000
|
|
2235
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
FI-2VP2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
28.900.000
|
|
2236
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SV MAX
125 XC125RA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
24.200.000
|
|
2237
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA-1DR1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
32.000.000
|
|
2238
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-B634
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
52.700.000
|
|
2239
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
469.000.000
|
|
2240
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TRACER
9
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
890,00
|
369.000.000
|
|
2241
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA
GRANDE-BJJ1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
46.000.000
|
|
2242
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA
GRANDE-BJJ2
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
124,90
|
50.900.000
|
|
2243
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R15M
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
86.500.000
|
|
2244
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-BBN1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
55.300.000
|
|
2245
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5V2
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
155,10
|
47.600.000
|
|
2246
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5V1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
50.600.000
|
|
2247
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-07
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
689,00
|
239.000.000
|
|
2248
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-09
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
890,00
|
299.000.000
|
|
2249
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
499.000.000
|
|
2250
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TENERE
700
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
689,00
|
369.000.000
|
|
2251
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
WR 155R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,09
|
65.400.000
|
|
2252
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR900
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
890,00
|
359.000.000
|
|
2253
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
WR155R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
79.000.000
|
|
2254
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
FI-2VPG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
30.100.000
|
|
2255
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MX KING
150 (DOXOU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,79
|
33.900.000
|
|
2256
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R15M
MONSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
87.000.000
|
|
2257
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
GRAVITA FI-2VP5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
29.000.000
|
|
2258
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
GRAVITA FI-2VP3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
25.800.000
|
|
2259
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FREEGO-B4U5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
30.100.000
|
|
2260
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FREEGO-B4U6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
37.000.000
|
|
2261
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
BW'S-1CN1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
24.500.000
|
|
2262
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XS155R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
77.000.000
|
|
2263
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-BSA1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
22.200.000
|
|
2264
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-BSA3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
21.100.000
|
|
2265
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-BSA2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
23.900.000
|
|
2266
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XMAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,80
|
122.100.000
|
|
2267
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
X MAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
292,00
|
139.000.000
|
|
2268
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-10SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
569.000.000
|
|
2269
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-09SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
890,00
|
319.000.000
|
|
2270
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TMAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
562,00
|
409.000.000
|
|
2271
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TMAX
TECH MAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
562,00
|
360.000.000
|
|
2272
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
FINN FI-BPC1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
27.900.000
|
|
2273
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LATTE-B0R3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
38.300.000
|
|
2274
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
28.600.000
|
|
2275
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
32.400.000
|
|
2276
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NEOS-BFM4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,30
|
50.000.000
|
|
2277
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
689,00
|
269.000.000
|
|
2278
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
30.900.000
|
|
2279
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5VC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
51.000.000
|
|
2280
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5VB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
48.000.000
|
|
2281
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-BNV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
54.700.000
|
|
2282
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
AEROX
155VVA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,09
|
42.400.000
|
|
2283
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
E32ME
QIBX125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
30.400.000
|
|
2284
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TRACER9GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
890,00
|
419.000.000
|
|
2285
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
AEROX S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,09
|
49.800.000
|
|
2286
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GT150
FAZER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
40.700.000
|
|
2287
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR700
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
689,00
|
245.000.000
|
|
2288
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
X RIDE
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
26.700.000
|
|
2289
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
BOLT
R-SPEC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
941,00
|
275.000.000
|
|
2290
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
X MAX
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,80
|
109.800.000
|
|
2291
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
GEAR 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,96
|
27.400.000
|
|
2292
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
GEAR 125 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,96
|
28.300.000
|
|
2293
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
X MAX
300 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
292,00
|
261.800.000
|
|
2294
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MX KING
150 WORLD GP 60TH ANNIVERSARY LIVERY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,79
|
34.100.000
|
|
2295
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FAZZIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,86
|
38.200.000
|
|
2296
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FAZZIO
HYBRID CONNECTED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,86
|
36.000.000
|
|
2297
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FASCINO
S 125FI HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
40.800.000
|
|
2298
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FASCINO
125FI HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
35.200.000
|
|
2299
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LEXI-BVY1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
48.700.000
|
|
2300
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
33.300.000
|
|
2301
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7P
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
29.200.000
|
|
2302
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR 155
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,09
|
73.800.000
|
|
2303
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JOG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
19.800.000
|
|
2304
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ-16S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
153,00
|
80.000.000
|
|
2305
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ1-N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
234.000.000
|
|
2306
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
GLADIATOR
DX125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,70
|
43.500.000
|
|
2307
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
MXKING 150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
35.500.000
|
|
2308
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
MXKING 150 MOVISTAR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
37.000.000
|
|
2309
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT09
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
847,00
|
319.000.000
|
|
2310
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-09SP
ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
847,00
|
276.000.000
|
|
2311
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MTN 320
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
320,00
|
129.000.000
|
|
2312
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX
155 ABS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
50.000.000
|
|
2313
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOUVO
5P11
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
132,60
|
36.000.000
|
|
2314
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R15
movistar
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
80.000.000
|
|
2315
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R25
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,00
|
119.900.000
|
|
2316
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
321,00
|
129.000.000
|
|
2317
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
RIM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
254.000.000
|
|
2318
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
RUBY
FY100T-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
101,80
|
20.000.000
|
|
2319
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SDR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
195,00
|
70.000.000
|
|
2320
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VINO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
25.500.000
|
|
2321
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VINO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,50
|
45.000.000
|
|
2322
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VINO
125
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
125,00
|
22.200.000
|
|
2323
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VIXION
MOVISTAR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,80
|
56.200.000
|
|
2324
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
V-IXION
R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
55.200.000
|
|
2325
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
V-STAR1100
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1.063,00
|
252.500.000
|
|
2326
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
X-1
(JT110)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,30
|
23.200.000
|
|
2327
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XABRE
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,80
|
59.000.000
|
|
2328
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XV250P
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
248,00
|
236.000.000
|
|
2329
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XVS950A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
942,00
|
252.500.000
|
|
2330
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YZF155
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
93.000.000
|
|
2331
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YZF-R1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
254.000.000
|
|
2332
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YZF-R125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
24.000.000
|
|
2333
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YZF-R15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
110.000.000
|
|
2334
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YZF-R25
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
25,00
|
119.900.000
|
|
2335
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
Z110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
113,00
|
22.500.000
|
|
2336
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
Z125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
40.500.000
|
|
2337
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
ZY125T-3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
40.500.000
|
|
2338
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
C125Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
242.000.000
|
|
2339
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
BOLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
941,00
|
275.000.000
|
|
2340
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
BOLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
942,00
|
259.000.000
|
|
2341
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FZ-09
(FZ09EC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
847,00
|
290.000.000
|
|
2342
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
F26N
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
250,00
|
99.000.000
|
|
2343
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
F26N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
600,00
|
300.000.000
|
|
2344
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
CUXI-1DW1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
101,80
|
31.000.000
|
|
2345
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA
GRANDE-B8A1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
45.500.000
|
|
2346
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA
GRANDE-B8A2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
49.600.000
|
|
2347
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-2NDC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,80
|
48.200.000
|
|
2348
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FREEGO-B4U1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
33.000.000
|
|
2349
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
FREEGO-B4U2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
39.000.000
|
|
2350
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
ULTIMO 5WP9
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
17.900.000
|
|
2351
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LATTE-B0R1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
37.490.000
|
|
2352
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TAURUS-16S4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
14.400.000
|
|
2353
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
CLASSICO 5WPA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
15.000.000
|
|
2354
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-B6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
115,00
|
17.500.000
|
|
2355
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-3S
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
110,30
|
14.700.000
|
|
2356
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-5C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
15.200.000
|
|
2357
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-5H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
101,80
|
12.000.000
|
|
2358
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LUVIAS
FI-1SK1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
27.900.000
|
|
2359
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-1FC4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
20.340.000
|
|
2360
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-1FCA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
20.000.000
|
|
2361
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-5C64
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
18.300.000
|
|
2362
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LEXAM-15C1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
25.500.000
|
|
2363
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOZZA
GRANDE-2BM5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
125,00
|
44.000.000
|
|
2364
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-B6A3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
21.000.000
|
|
2365
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-B6A1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
19.800.000
|
|
2366
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-B636
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
49.500.000
|
|
2367
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MXKING
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,79
|
39.500.000
|
|
2368
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOUVO-5P11
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
132,60
|
27.700.000
|
|
2369
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NOUVO-5P11
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
133,00
|
27.700.000
|
|
2370
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER-31C5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
26.800.000
|
|
2371
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,09
|
67.400.000
|
|
2372
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MT-15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
69.000.000
|
|
2373
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
FINO GRANDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
25.200.000
|
|
2374
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
FINO SPORTY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
25.200.000
|
|
2375
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TAURUS-16S2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
15.700.000
|
|
2376
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
FINO PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
25.200.000
|
|
2377
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-B63D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
52.200.000
|
|
2378
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
21.300.000
|
|
2379
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
18.800.000
|
|
2380
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
110,30
|
21.000.000
|
|
2381
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO 125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
28.000.000
|
|
2382
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
R15
(MONSTER)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
73.400.000
|
|
2383
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MATE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,00
|
55.400.000
|
|
2384
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO
ULTIMO 4P83
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
113,70
|
19.050.000
|
|
2385
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MX KING
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,79
|
38.200.000
|
|
2386
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MX KING
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
33.800.000
|
|
2387
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LEXI S
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
124,70
|
27.000.000
|
|
2388
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
JUPITER
FI-1PB3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
28.500.000
|
|
2389
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MX KING
150 (MONSTER)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,79
|
35.700.000
|
|
2390
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
MIO M3
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
26.200.000
|
|
2391
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SIRIUS
FI-1FC3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
22.400.000
|
|
2392
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,09
|
60.800.000
|
|
2393
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
SPORTS
110SS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,00
|
55.400.000
|
|
2394
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
YAZ 125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,30
|
60.000.000
|
|
2395
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-B646
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
41.000.000
|
|
2396
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
LEXI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,70
|
27.100.000
|
|
2397
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
TZM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
147,00
|
118.000.000
|
|
2398
|
Xe mô tô hai bánh
|
YMT
|
FORCE
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
35.000.000
|
|
2399
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONGSHEN
|
RT3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
246,80
|
110.000.000
|
|
2400
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONGSHEN
|
ZS125-30
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
15.200.000
|
|
2401
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONGSHEN
|
ZS125-50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
28.600.000
|
|
2402
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONGSHEN
|
ZS250GY-3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
249,60
|
324.000.000
|
|
2403
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONGSHEN
|
ZT6 FI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
35.000.000
|
|
2404
|
Xe mô tô hai bánh
|
KENGO
|
KG400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
397,00
|
49.500.000
|
|
2405
|
Xe mô tô hai bánh
|
KENGO
|
R250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
255,00
|
29.700.000
|
|
2406
|
Xe mô tô hai bánh
|
KENGO
|
R350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
320,00
|
39.600.000
|
|
2407
|
Xe mô tô hai bánh
|
KENGO
|
X350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
320,00
|
44.000.000
|
|
2408
|
Xe mô tô hai bánh
|
JONWAY
|
JOG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
105,00
|
10.500.000
|
|
2409
|
Xe mô tô hai bánh
|
JONWAY
|
YY125T-7A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
14.900.000
|
|
2410
|
Xe mô tô hai bánh
|
JONWAY
|
YY125-2A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
14.900.000
|
|
2411
|
Xe mô tô hai bánh
|
JONWAY
|
YY125T-11
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
14.900.000
|
|
2412
|
Xe mô tô hai bánh
|
SH.M
|
125T-22
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
30.000.000
|
|
2413
|
Xe mô tô hai bánh
|
SH.M
|
125T-39
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
30.000.000
|
|
2414
|
Xe mô tô hai bánh
|
VISITOR
|
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
33.500.000
|
|
2415
|
Xe mô tô hai bánh
|
VISITOR
|
175
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
175,00
|
35.500.000
|
|
2416
|
Xe mô tô hai bánh
|
VISITOR
|
CS250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
250,00
|
37.800.000
|
|
2417
|
Xe mô tô hai bánh
|
VISITOR
|
PHOENIX
R30
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
279,00
|
53.000.000
|
|
2418
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZHONGNENG
|
ZN125T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
15.000.000
|
|
2419
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRIXTON
|
BX150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
53.900.000
|
|
2420
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRIXTON
|
BX150X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
53.900.000
|
|
2421
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRIXTON
|
BX125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
48.900.000
|
|
2422
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRIXTON
|
BX125X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
50.900.000
|
|
2423
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRIXTON
|
BX125R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,80
|
53.900.000
|
|
2424
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRIXTON
|
CROSSFIRE
500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
486,00
|
136.300.000
|
|
2425
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRIXTON
|
CROSSFIRE
125XS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
49.500.000
|
|
2426
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRIXTON
|
BX 150R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
53.900.000
|
|
2427
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
|
RB125
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,00
|
27.000.000
|
|
2428
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBEL
|
SPORT
170
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
168,00
|
33.300.000
|
|
2429
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
POPZ
110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
110,00
|
27.000.000
|
|
2430
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
DEMON
GR200R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
198,00
|
55.500.000
|
|
2431
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
LEGEND
150FI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
42.400.000
|
|
2432
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
DEMON
150 GR FI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
45.800.000
|
|
2433
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
MAD 300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
292,40
|
64.700.000
|
|
2434
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
LEGEND
250 TWIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
55.400.000
|
|
2435
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
LEGEND250
TWIN III
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
73.000.000
|
|
2436
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
ROCK
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
28.900.000
|
|
2437
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
LEGEND250
TWIN II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
234,00
|
73.000.000
|
|
2438
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
DEMON
150 GN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
44.400.000
|
|
2439
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
DEMON
150 GR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
48.800.000
|
|
2440
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
DEMON-X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
32.500.000
|
|
2441
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
LEGEND
150 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
41.900.000
|
|
2442
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
LEGEND
200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
197,00
|
51.000.000
|
|
2443
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
LEGEND
GENTLEMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
197,00
|
53.500.000
|
|
2444
|
Xe mô tô hai bánh
|
GPX
|
RAZER
220
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
223,00
|
51.800.000
|
|
2445
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB50K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.000.000
|
|
2446
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
50-4C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.900.000
|
|
2447
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
125WJ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
30.700.000
|
|
2448
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
125H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,70
|
40.000.000
|
|
2449
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
50S-H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.000.000
|
|
2450
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
50S-III
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.000.000
|
|
2451
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.000.000
|
|
2452
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB 82
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.200.000
|
|
2453
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
50V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.500.000
|
|
2454
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
KPR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,20
|
30.650.000
|
|
2455
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB 50S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.800.000
|
|
2456
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
67NEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.500.000
|
|
2457
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
50C-III
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.000.000
|
|
2458
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
50H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.000.000
|
|
2459
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
50S-K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.500.000
|
|
2460
|
Xe mô tô hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB 82C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.000.000
|
|
2461
|
Xe mô tô hai bánh
|
MINSK
|
D4
125-3.129
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
24.000.000
|
|
2462
|
Xe mô tô hai bánh
|
REBELUSA
|
DELUXE
350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
320,00
|
42.000.000
|
|
2463
|
Xe mô tô hai bánh
|
UMG
|
RT250I
(250-RT3)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
246,80
|
99.500.000
|
|
2464
|
Xe mô tô hai bánh
|
UMG
|
SELENA
(125-GY6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
28.900.000
|
|
2465
|
Xe mô tô hai bánh
|
JAWA
|
FORTY
TWO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
294,72
|
79.000.000
|
|
2466
|
Xe mô tô hai bánh
|
JAWA
|
JAWA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
294,72
|
79.000.000
|
|
2467
|
Xe mô tô hai bánh
|
JAWA
|
PÉRÁK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
334,00
|
87.000.000
|
|
2468
|
Xe mô tô hai bánh
|
JAWA
|
42
BOBBER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
334,00
|
97.000.000
|
|
2469
|
Xe mô tô hai bánh
|
JAWA
|
JAWA360
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
344,00
|
100.000.000
|
|
2470
|
Xe mô tô hai bánh
|
M1NSK
|
X250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
225,00
|
50.000.000
|
|
2471
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
310R1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
312,00
|
56.200.000
|
|
2472
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
310T1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
312,00
|
83.000.000
|
|
2473
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
310X1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
312,00
|
80.100.000
|
|
2474
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
ZT
350-VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,00
|
93.000.000
|
|
2475
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
ZT
350-V1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,00
|
96.000.000
|
|
2476
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
ZT
350-R1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,00
|
87.000.000
|
|
2477
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
ZT
350-GK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
348,00
|
92.000.000
|
|
2478
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
ZT
350-M
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
349,00
|
92.500.000
|
|
2479
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
ZT
350-E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
349,00
|
98.700.000
|
|
2480
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
ZT
350-D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
349,00
|
98.000.000
|
|
2481
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
310V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
312,00
|
57.400.000
|
|
2482
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
CG125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,70
|
23.200.000
|
|
2483
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
CG125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
27.000.000
|
|
2484
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
WY
125-N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,10
|
32.000.000
|
|
2485
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
BULLETING
X150 (WH150-3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,20
|
31.000.000
|
|
2486
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
WH125-20A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,70
|
25.000.000
|
|
2487
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
TAPAS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,00
|
24.000.000
|
|
2488
|
Xe mô tô hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
NB-X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
102,10
|
23.800.000
|
|
2489
|
Xe mô tô hai bánh
|
VICTORIA
MOTORRAD
|
NICKY
300I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
278,00
|
72.490.000
|
|
2490
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZEEHO
|
AE6+
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,70
|
55.000.000
|
|
2491
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZEEHO
|
AE8 S+
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
10,20
|
79.000.000
|
|
2492
|
Xe mô tô hai bánh
|
SCOMADI
|
TT125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,60
|
105.000.000
|
|
2493
|
Xe mô tô hai bánh
|
CAN-AM
|
SPYDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
971.000.000
|
|
2494
|
Xe mô tô hai bánh
|
BRABUS
|
BRABUS
1300 R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.301,00
|
2.209.000.000
|
|
2495
|
Xe mô tô hai bánh
|
FYM
MAX-SV
|
FY125T-16
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
29.000.000
|
|
2496
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUNDIRO-HONDA
|
CBF190TR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
184,40
|
48.100.000
|
|
2497
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUNDIRO-HONDA
|
TODAY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
21.800.000
|
|
2498
|
Xe mô tô hai bánh
|
SUNDIRO-HONDA
|
XR150L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
41.500.000
|
|
2499
|
Xe mô tô hai bánh
|
URAL
|
650
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
650,00
|
296.000.000
|
|
2500
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
HERITAGE
CLASSIC ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.049.000.000
|
|
2501
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHTCU
TC ELECTRA GLIDE ULTRA CLASSIC TWIN-COOLED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.150.000.000
|
|
2502
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
POLICE
ROAD KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
941.300.000
|
|
2503
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
POLICE
ROAD KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
976.900.000
|
|
2504
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ELECTRA
GLIDE ULTRA CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.139.300.000
|
|
2505
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
HERITAGE
CLASSIC 114
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
779.000.000
|
|
2506
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SOFTAIL
FLSTF FAT BOY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
830.000.000
|
|
2507
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
LIMITED ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.499.900.000
|
|
2508
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
LIMITED ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.699.900.000
|
|
2509
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SLIM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
873.100.000
|
|
2510
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
1200
CUSTOM LIMITED A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
538.000.000
|
|
2511
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
1200
CUSTOM LIMITED B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
703.000.000
|
|
2512
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
ULTRA LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
2.219.000.000
|
|
2513
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
BREAKOUT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
834.000.000
|
|
2514
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
BREAKOUT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
994.700.000
|
|
2515
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
BREAKOUT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
939.000.000
|
|
2516
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.217.700.000
|
|
2517
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
1.449.900.000
|
|
2518
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOY
114 ANNIVERSARY X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.167.200.000
|
|
2519
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOY
114 ANNIVERSARY V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.167.200.000
|
|
2520
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
POLICE
ELECTRA GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
954.300.000
|
|
2521
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
POLICE
ELECTRA GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.237.900.000
|
|
2522
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHTP
ELECTRA GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
887.000.000
|
|
2523
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SOFTAIL
STANDARD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
679.000.000
|
|
2524
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOY
ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
999.000.000
|
|
2525
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SEVENTY-TWO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
548.800.000
|
|
2526
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
BREAKOUT
114 ANNIVERARY V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.167.000.000
|
|
2527
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
LOW
RIDER S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
818.000.000
|
|
2528
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
LOW
RIDER S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
625.000.000
|
|
2529
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
LOW
RIDER S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
659.000.000
|
|
2530
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOY
LO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
886.200.000
|
|
2531
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLS
SOFTAIL SLIM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
797.000.000
|
|
2532
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
LOW
RIDER ST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
759.000.000
|
|
2533
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FORTY-EIGHT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
469.400.000
|
|
2534
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SOFTAIL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.450,00
|
929.000.000
|
|
2535
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHX
STREET GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
633.900.000
|
|
2536
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHX
STREET GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.058.000.000
|
|
2537
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXDC
DYNA SUPER GLIDE CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
637.000.000
|
|
2538
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL883R
883 ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
359.000.000
|
|
2539
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
1.403.200.000
|
|
2540
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
1.360.400.000
|
|
2541
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXDB
DYNA STREET BOB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.585,00
|
637.000.000
|
|
2542
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XR1200X
SPORTSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
389.900.000
|
|
2543
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXSTC
SOFTAIL CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
405.000.000
|
|
2544
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL1200L
SPORTSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,80
|
502.800.000
|
|
2545
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
883
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
394.000.000
|
|
2546
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTFB
SOLFTAIL FAT BOY LO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.585,00
|
821.000.000
|
|
2547
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.068.800.000
|
|
2548
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.217.700.000
|
|
2549
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
1.359.900.000
|
|
2550
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
BREAKOUT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
1.495.000.000
|
|
2551
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.803,00
|
1.360.000.000
|
|
2552
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOY
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
998.600.000
|
|
2553
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
ROAD GLIDE ULTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
1.877.000.000
|
|
2554
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
BOB 114
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
729.000.000
|
|
2555
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
NIGHTSTER
SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
975,00
|
619.000.000
|
|
2556
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHRC
ROADKING CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
929.000.000
|
|
2557
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL1200C
SPORTSTER (1200 CUSTOM)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
451.000.000
|
|
2558
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
IRON
1200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
439.500.000
|
|
2559
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHR
ROADKING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.067.000.000
|
|
2560
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
HERITAGE
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.029.000.000
|
|
2561
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SOFTAIL
SLIM S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
997.900.000
|
|
2562
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.860.200.000
|
|
2563
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL1200L
(1200 LOW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,80
|
502.800.000
|
|
2564
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
BREAKOUT
114
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
769.000.000
|
|
2565
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
KING SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.212.900.000
|
|
2566
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
KING SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
959.000.000
|
|
2567
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTSE3
CVO SOFTAIL CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
1.383.000.000
|
|
2568
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
BREAKOUT
114 ANNIVERARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.132.600.000
|
|
2569
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
700.000.000
|
|
2570
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.298.600.000
|
|
2571
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.599.900.000
|
|
2572
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTF
FAT BOY LOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
830.000.000
|
|
2573
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHRSE5
CVO ROAD KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
838.000.000
|
|
2574
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE SPECIAL ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.407.900.000
|
|
2575
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLD
DYNA SWITCHBACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
732.300.000
|
|
2576
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
X-REX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.250,00
|
420.000.000
|
|
2577
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXDF
DYNA FAT BOB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
704.000.000
|
|
2578
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
ULTRA LIMITED ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
2.359.400.000
|
|
2579
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL1200N
NIGHTSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.203,00
|
294.000.000
|
|
2580
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ELECTRA
GLIDE ULTRA CLASSIC LOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.250,00
|
1.142.000.000
|
|
2581
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
HERITAGE
CLASSIC 114 ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.148.000.000
|
|
2582
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTSB
SOFTAIL CROSS BONES
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
821.000.000
|
|
2583
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.368.000.000
|
|
2584
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.432.900.000
|
|
2585
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.199.000.000
|
|
2586
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL
1200X FORTY-EIGHT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,80
|
539.000.000
|
|
2587
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLTRU
ROAD GLIDE ULTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.688,00
|
1.377.000.000
|
|
2588
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SPORTSTER
XL1200CP 1200CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
451.000.000
|
|
2589
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
1600
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.600,00
|
720.000.000
|
|
2590
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHTC
ELECTRA GLIDE CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
887.000.000
|
|
2591
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL883
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,10
|
232.000.000
|
|
2592
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTF
SOLFTAIL FAT BOY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
830.000.000
|
|
2593
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SOFTAIL
SLIM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
874.700.000
|
|
2594
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOY
114
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
899.000.000
|
|
2595
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
1200
CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
469.000.000
|
|
2596
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTF
FAT BOY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
830.100.000
|
|
2597
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
PAN
AMERICA SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.252,00
|
879.000.000
|
|
2598
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
VRSCDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.130,00
|
815.000.000
|
|
2599
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SUPERLOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
350.000.000
|
|
2600
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROADKING
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.066.800.000
|
|
2601
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO PRO
STREET BREAKOUT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
1.495.000.000
|
|
2602
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXCWC
SOFTAIL ROCKER CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
894.000.000
|
|
2603
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
DYNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.800,00
|
1.403.000.000
|
|
2604
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTC
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
869.000.000
|
|
2605
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
NIGHTSTER
XL1200N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.250,00
|
294.000.000
|
|
2606
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHTCU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
720.000.000
|
|
2607
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
NIGHTSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
975,00
|
579.000.000
|
|
2608
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTN
SOFTAIL DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
784.000.000
|
|
2609
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTN
SOFTAIL DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
856.000.000
|
|
2610
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
DYNA
LOWRIDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
765.500.000
|
|
2611
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
V-ROD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.250,00
|
546.000.000
|
|
2612
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
V-ROD
MUSCLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.247,00
|
859.100.000
|
|
2613
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SPORTSTER
XL1200X FORTY- EIGHT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
539.000.000
|
|
2614
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE FLHX
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.057.900.000
|
|
2615
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
750
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
749,00
|
370.500.000
|
|
2616
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE ULTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.444.900.000
|
|
2617
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE ULTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.449.000.000
|
|
2618
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
2008
V-ROD CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.250,00
|
546.000.000
|
|
2619
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
HERITAGE
SOFTAIL CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
869.100.000
|
|
2620
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
VRSCDX
NIGHT ROD SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.247,00
|
815.000.000
|
|
2621
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
VRSCDX
NIGHT ROD SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.250,00
|
815.000.000
|
|
2622
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SPORT
GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
799.000.000
|
|
2623
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTC
HERITAGE SOFTAIL CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
869.000.000
|
|
2624
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SPORTSTER
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.252,00
|
592.300.000
|
|
2625
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTFB
FAT BOY LO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
821.000.000
|
|
2626
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ELECTRA
GLIDE STANDARD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
903.000.000
|
|
2627
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
479.000.000
|
|
2628
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
LOW
RIDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
765.500.000
|
|
2629
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
LOW
RIDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
609.200.000
|
|
2630
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLSTSB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
821.000.000
|
|
2631
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
BOB LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
619.000.000
|
|
2632
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
WIDE
GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
704.000.000
|
|
2633
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHTC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.450,00
|
929.000.000
|
|
2634
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.599.900.000
|
|
2635
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL1200V
SEVENTY-TWO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
500.100.000
|
|
2636
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXDR
114
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
799.500.000
|
|
2637
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL1200C
SPORTSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
451.000.000
|
|
2638
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHCI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.450,00
|
929.000.000
|
|
2639
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.340,00
|
859.000.000
|
|
2640
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.450,00
|
929.000.000
|
|
2641
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
929.000.000
|
|
2642
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
NIGHT
ROD SPECIAL
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1.247,00
|
859.100.000
|
|
2643
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
POLICE
FLHPE ROAD KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.687,90
|
830.000.000
|
|
2644
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL1200N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.200,00
|
294.000.000
|
|
2645
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXDWG
DYNA WIDE GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
698.000.000
|
|
2646
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
749,00
|
336.600.000
|
|
2647
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
V-ROD
VRSCDX NIGHT ROD SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.247,00
|
815.000.000
|
|
2648
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOB
114
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
799.000.000
|
|
2649
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
IRON
883
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
379.700.000
|
|
2650
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL883C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
310.000.000
|
|
2651
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL883L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
312.000.000
|
|
2652
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL883N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,10
|
374.000.000
|
|
2653
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL883C
SPORTSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
310.000.000
|
|
2654
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.154.900.000
|
|
2655
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.298.900.000
|
|
2656
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.754,00
|
1.298.900.000
|
|
2657
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.079.000.000
|
|
2658
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
LOW
RIDER EL DIABLO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
1.039.000.000
|
|
2659
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
759.800.000
|
|
2660
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
817.500.000
|
|
2661
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
898.600.000
|
|
2662
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FAT BOY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
959.100.000
|
|
2663
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXSBSE
CVO BREAKOUT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,00
|
1.310.400.000
|
|
2664
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
ROAD GLIDE LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
2.519.000.000
|
|
2665
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXSB
BREAKOUT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
664.000.000
|
|
2666
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
LIMITED LOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.414.300.000
|
|
2667
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
LIMITED LOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.448.800.000
|
|
2668
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
DYNER
SUPPER GLIDE CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
518.000.000
|
|
2669
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SWITCHBACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
710.000.000
|
|
2670
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SOFTAIL
FLSTFB FAT BOY LO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
821.000.000
|
|
2671
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SUPER
GLIDE CUSTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.026.000.000
|
|
2672
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
946.200.000
|
|
2673
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
STREET GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
1.798.400.000
|
|
2674
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
STREET GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.605.000.000
|
|
2675
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
STREET GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.917,00
|
1.605.000.000
|
|
2676
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
STREET GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
1.999.000.000
|
|
2677
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
STREET GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.977,00
|
2.310.000.000
|
|
2678
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FLHXSE
CVO STREET GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.802,60
|
1.605.000.000
|
|
2679
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SPORTSTER
XL883N IRON 883
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
374.000.000
|
|
2680
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL883L
SUPER LOW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
883,00
|
343.000.000
|
|
2681
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SPRINGER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.450,00
|
929.000.000
|
|
2682
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
1.155.000.000
|
|
2683
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
1.298.900.000
|
|
2684
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE SPECIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.059.000.000
|
|
2685
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
VRSCF
V-ROD MUSCLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.247,00
|
810.000.000
|
|
2686
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
VRSCF
V-ROD MUSCLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.250,00
|
810.000.000
|
|
2687
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
ROAD KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.801,00
|
1.458.200.000
|
|
2688
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SOFTAIL
FATBOY LO 110TH ANNIVERSARY EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
790.000.000
|
|
2689
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
BOB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
716.500.000
|
|
2690
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
BOB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.745,00
|
604.600.000
|
|
2691
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXCWC
SOFTAIL ROCKER C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.584,00
|
894.000.000
|
|
2692
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SPORTSTER
FORTY-EIGHT XL1200X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,80
|
539.000.000
|
|
2693
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
ROAD GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
1.999.000.000
|
|
2694
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
ROAD GLIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.977,00
|
2.489.900.000
|
|
2695
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ULTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.340,00
|
1.414.000.000
|
|
2696
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FORTY-EIGHT
ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
653.400.000
|
|
2697
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
ROD
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
749,00
|
425.400.000
|
|
2698
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SOFTAIL
DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.690,00
|
877.800.000
|
|
2699
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
XL
1200CX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
561.700.000
|
|
2700
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
SUPERLOW
1200T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.202,00
|
563.000.000
|
|
2701
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE ST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
1.219.000.000
|
|
2702
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ROAD
GLIDE ST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
1.239.000.000
|
|
2703
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
CVO
ROAD GLIDE LTD ANNIVERSARY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
3.199.900.000
|
|
2704
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
ELECTRA
GLIDE HIGHWAY KING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.210.000.000
|
|
2705
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
STREET
GLIDE ULTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
1.559.900.000
|
|
2706
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
HYDRA-GLIDE
REVIVAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.868,00
|
1.069.900.000
|
|
2707
|
Xe mô tô hai bánh
|
MAX-SV
|
125T-16
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
25.800.000
|
|
2708
|
Xe mô tô hai bánh
|
HUNODA-DIO
|
DY50QT-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,50
|
16.500.000
|
|
2709
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENDA
|
LFC700
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
676,00
|
220.000.000
|
|
2710
|
Xe mô tô hai bánh
|
SURRON
|
STORM
BEE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
10,00
|
128.800.000
|
|
2711
|
Xe mô tô hai bánh
|
KOVE
|
450
RALLY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
449,00
|
221.000.000
|
|
2712
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JA391
WAVE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
17.790.000
|
|
2713
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPYI
PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
36.000.000
|
|
2714
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBF 300
NAKED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
286,00
|
135.000.000
|
|
2715
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125I
(AFS125CSF TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,89
|
63.148.148
|
|
2716
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125I
(AFS125CSF TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
81.075.000
|
|
2717
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CB650RAM
ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
252.990.000
|
|
2718
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
MSX125L
V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
55.490.000
|
|
2719
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125I
(AFS125MSF TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
89.500.000
|
|
2720
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
PRESTIGE (F1C02N47S1 A/T)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
42.380.000
|
|
2721
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,88
|
65.900.000
|
|
2722
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB 110 (8BJ-IA59)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,00
|
41.700.000
|
|
2723
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
NX500
(CB500XAR 2V)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
176.628.000
|
|
2724
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
ENERGETIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
36.600.000
|
|
2725
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
DASH
125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,89
|
84.000.000
|
|
2726
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
GIORNO+
LIMITED EDITION DISNEY FANTASIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,77
|
75.864.000
|
|
2727
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CLICK125
(ACB125CBT TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,88
|
87.090.000
|
|
2728
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CMX500AS
V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
471,00
|
175.800.000
|
|
2729
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH 150I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
157,00
|
196.000.000
|
|
2730
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB (C125N 2V)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
85.560.000
|
|
2731
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB (NBC110MDF TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
70.685.185
|
|
2732
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
LIMITED EDITION KUROMI (ACF110CBT TH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
97.675.926
|
|
2733
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC481
WINNER R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,20
|
47.000.000
|
|
2734
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB C125A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,00
|
113.056.000
|
|
2735
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KC480
WINNER R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,20
|
43.500.000
|
|
2736
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125
AFS125CSB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
123,94
|
75.000.000
|
|
2737
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF955
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
94.215.000
|
|
2738
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF531
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
56.000.000
|
|
2739
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK142
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
53.470.000
|
|
2740
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF427
SH160I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
112.500.000
|
|
2741
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF954
SH125I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
84.837.037
|
|
2742
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK141
AIR BLADE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,80
|
46.343.000
|
|
2743
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
G350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
330,00
|
169.200.000
|
|
2744
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
X125
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
124,20
|
96.965.000
|
|
2745
|
Xe mô tô hai bánh
|
LIFAN
|
LF150
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
149,00
|
30.500.000
|
|
2746
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT TECH 150-209
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,00
|
120.000.000
|
|
2747
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT TECH 125-109
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
103.800.000
|
|
2748
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
SPRINT 150 CC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
154,80
|
104.000.000
|
|
2749
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
PRIMAVERA 125 CC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,50
|
81.481.481
|
|
2750
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
MD7B/2/01
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,00
|
455.000.000
|
|
2751
|
Xe mô tô hai bánh
|
SYM
|
TPBW-VYD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
124,90
|
32.600.000
|
|
2752
|
Xe mô tô hai bánh
|
TVS
|
ROCKZ
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
124,50
|
22.100.000
|
|
2753
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
VIXION
R (VXN155)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
155,10
|
55.000.000
|
|
2754
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR 155
(MTM155)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
115,09
|
69.100.000
|
|
2755
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
135LC
FI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
134,00
|
67.880.000
|
|
2756
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-D121
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
54.110.000
|
|
2757
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-D111
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
155,10
|
69.000.000
|
|
2758
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
135LC
FI 5MRO MALAYSIA EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
134,00
|
110.000.000
|
|
2759
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
Y15ZR
SPECIAL EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
77.990.000
|
|
2760
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-DG11
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
113,70
|
41.657.407
|
|
2761
|
Xe mô tô hai bánh
|
VIET
THAI
|
CHAILX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
14.500.000
|
|
2762
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
110W1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
107,00
|
10.702.000
|
|
2763
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
WIN
FC140
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
140,40
|
11.500.000
|
|
2764
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
130W3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
127,00
|
11.880.000
|
|
2765
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
130W4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
127,00
|
14.900.000
|
|
2766
|
Xe mô tô hai bánh
|
ESPERO
|
DT-67
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
107,00
|
15.400.000
|
|
2767
|
Xe mô tô hai bánh
|
VERA
|
VESPAC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
19.352.000
|
|
2768
|
Xe mô tô hai bánh
|
HD WIN
|
HD 135
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
127,10
|
10.120.000
|
|
2769
|
Xe mô tô hai bánh
|
DAEMACO
|
X110-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
107,00
|
13.330.000
|
|
2770
|
Xe mô tô hai bánh
|
DREAM
|
CKDTHAILAND
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
97,00
|
12.730.000
|
|
2771
|
Xe mô tô hai bánh
|
HOIVIDA
|
CKD110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
107,00
|
12.500.000
|
|
2772
|
Xe mô tô hai bánh
|
WAVETHAIS
|
CKD110
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
107,00
|
12.300.000
|
|
2773
|
Xe mô tô hai bánh
|
INDOMOTOR
|
CD67
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
106,70
|
15.380.000
|
|
2774
|
Xe mô tô hai bánh
|
KOVE
|
450
RALLY (450 RALLY H)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
449,00
|
220.000.000
|
|
2775
|
Xe mô tô hai bánh
|
ITALJET
|
DRAGSTER
300 MALOSSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
278,00
|
154.000.000
|
|
2776
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 (ABC125CBTR-II V)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
43.796.297
|
|
2777
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER
CUB NBC110MDF TH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
48.950.000
|
|
2778
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF426
SH160I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
156,90
|
99.900.000
|
|
2779
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE110I
AFS110MCF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
109,51
|
70.888.888
|
|
2780
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
GTV 300 OFFICINA 8 -140
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
278,30
|
160.800.000
|
|
2781
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSON
|
FXLRS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.923,00
|
539.000.000
|
|
2782
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 ACB125CBTS-III V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
125,00
|
47.870.371
|
|
II. Xe mô tô hai bánh (điện)
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
SYM
|
Z1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
15.490.000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,45
|
32.500.000
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,50
|
31.900.000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,45
|
20.900.000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,25
|
21.400.000
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
2025
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,80
|
26.380.000
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VERO X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,25
|
34.900.000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVGO
EX100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,85
|
13.300.000
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
ZGOO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
11,00
|
15.176.000
|
|
10
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
PEGA
|
CRAZY
BULL2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
8.000.000
|
|
11
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD2000DT-1G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,10
|
31.070.000
|
|
12
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
31.900.000
|
|
13
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
32.500.000
|
|
14
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
22.000.000
|
|
15
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
29.500.000
|
|
16
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S2 A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
25.500.000
|
|
17
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S1 A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
33.105.000
|
|
18
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
V6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
14.374.800
|
|
19
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
NAPOLI
S2.0
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
11.500.000
|
|
20
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
WUYANG-HONDA
|
U-GO
(WH1800DT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,80
|
10.890.000
|
|
21
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
HONDA
|
EF03
PCX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,20
|
228.000.000
|
|
22
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
HONDA
|
CUV E:
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,00
|
158.600.000
|
|
23
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
THEON
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,76
|
63.900.000
|
|
24
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
5,20
|
49.200.000
|
|
25
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
S2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,00
|
36.500.000
|
|
26
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,00
|
56.400.000
|
|
27
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,25
|
24.900.000
|
|
28
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,00
|
29.700.000
|
|
29
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
THEON S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
7,10
|
56.900.000
|
|
30
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO 200
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,50
|
22.000.000
|
|
31
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
A2-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,30
|
26.900.000
|
|
32
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
NEO
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,50
|
22.600.000
|
|
33
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,45
|
18.500.000
|
|
34
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO
NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,20
|
32.400.000
|
|
35
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,45
|
29.800.000
|
|
36
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
PEGA
|
PEGA-S+
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,20
|
36.400.000
|
|
37
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
PEGA
|
PEGA-S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,20
|
27.400.000
|
|
38
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD3000DT-31G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,25
|
46.000.000
|
|
39
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
WEAVER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
5,00
|
40.000.000
|
|
40
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
WEAVER
200
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
5,60
|
42.400.000
|
|
41
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
WEAVER++
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,50
|
58.000.000
|
|
42
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
WEAVER
200A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
5,60
|
43.200.000
|
|
43
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
37.500.000
|
|
44
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
28.000.000
|
|
45
|
Xe mô tô hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
QUANTUM
S2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,00
|
30.500.000
|
|
III. Xe mô tô ba bánh
|
|
1
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
CAN-AM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
998,00
|
400.000.000
|
|
2
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
CAN-AM
SPYDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
999,00
|
235.500.000
|
|
3
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
KAWAKI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
58.000.000
|
|
4
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
IMZ-81034
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
649,00
|
149.000.000
|
|
5
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
XIN
LING XL 150ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
150,00
|
58.000.000
|
|
6
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
ZONGSHEN
C197
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
197,00
|
32.500.000
|
|
7
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
ZONGSHEN
150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
30.000.000
|
|
8
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
175
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
173,00
|
60.000.000
|
|
9
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
100ZKB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,00
|
45.000.000
|
|
10
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
150ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
70.000.000
|
|
11
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
175ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
175,00
|
100.000.000
|
|
12
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
C150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
58.000.000
|
|
13
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
DH150ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
58.000.000
|
|
14
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
EXOTIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
175,00
|
58.000.000
|
|
15
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
HY100ZK-A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
97,20
|
58.000.000
|
|
16
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
QP150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
58.000.000
|
|
17
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
SAD110ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
107,00
|
58.000.000
|
|
18
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
XY110ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
107,00
|
58.000.000
|
|
19
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
YF150ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
58.000.000
|
|
20
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
YX150ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
144,00
|
58.000.000
|
|
21
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
YX150ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
58.000.000
|
|
22
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
YZ150ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
145,00
|
58.000.000
|
|
23
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
URAL-URAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
650,00
|
149.000.000
|
|
24
|
Xe mô tô ba bánh
|
|
SANDI-SAD150ZH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
149,00
|
58.000.000
|
BẢNG GIÁ
TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND)
BẢNG
2: XE GẮN MÁY
|
STT
|
Loại
tài sản
|
Nhãn
hiệu
|
Kiểu
loại xe
|
Nguồn
gốc
|
Thể
tích làm việc (cm³/kw)
|
Giá
tính lệ phí trước bạ
|
|
I. Xe gắn máy hai bánh
|
|
1
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM
|
WEVA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.200.000
|
|
2
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM
|
50CC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.200.000
|
|
3
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM
|
SI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.700.000
|
|
4
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HONDA
|
AB27
MONKEY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,00
|
19.800.000
|
|
5
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
LEGEND1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.300.000
|
|
6
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
CRE@
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.700.000
|
|
7
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
CLASSIC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.000.000
|
|
8
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
HSV2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.300.000
|
|
9
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
HSVSD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.700.000
|
|
10
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
HSVSC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.500.000
|
|
11
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
HSVSW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.400.000
|
|
12
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
HSV3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.900.000
|
|
13
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
SW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.000.000
|
|
14
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
SS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.400.000
|
|
15
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HYOSUNG
|
SP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.000.000
|
|
16
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
HERMOSA 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
25.400.000
|
|
17
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
26.000.000
|
|
18
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE 50
KA10EC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
22.600.000
|
|
19
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
K-PIPE
50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,00
|
20.000.000
|
|
20
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.700.000
|
|
21
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
K-PIPE
50 MMC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
21.400.000
|
|
22
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE 50
KA10ED
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
26.700.000
|
|
23
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR S
(KF)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.100.000
|
|
24
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY
HERMOSA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
26.200.000
|
|
25
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
KB50
LIKE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
27.000.000
|
|
26
|
Xe gắn máy hai bánh
|
LIFAN
|
50RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.000.000
|
|
27
|
Xe gắn máy hai bánh
|
LIFAN
|
CUB50K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.900.000
|
|
28
|
Xe gắn máy hai bánh
|
LIFAN
|
CUB86
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.600.000
|
|
29
|
Xe gắn máy hai bánh
|
LIFAN
|
CUB81
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.500.000
|
|
30
|
Xe gắn máy hai bánh
|
LIFAN
|
50SC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.300.000
|
|
31
|
Xe gắn máy hai bánh
|
LIFAN
|
50RS-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.300.000
|
|
32
|
Xe gắn máy hai bánh
|
LIFAN
|
CUB50SC-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.600.000
|
|
33
|
Xe gắn máy hai bánh
|
LIFAN
|
S50-P
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.600.000
|
|
34
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SUNDIRO
|
JOKER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,50
|
10.000.000
|
|
35
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ANGELA
50-VC1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.000.000
|
|
36
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
PASSING
50-KA3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
21.700.000
|
|
37
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SE3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.200.000
|
|
38
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
50-VBU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.700.000
|
|
39
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
50-VBY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
19.800.000
|
|
40
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SDG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.700.000
|
|
41
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
SHARK
50-KBK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
24.500.000
|
|
42
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ATTILA
50-VW1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
26.200.000
|
|
43
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SDJ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.200.000
|
|
44
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SDH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.800.000
|
|
45
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ANGELA
50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.300.000
|
|
46
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ANGELA
50-VC2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.300.000
|
|
47
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
SHARK
50-KBL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
24.200.000
|
|
48
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SE4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.900.000
|
|
49
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
PRITI
50-VHA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
25.300.000
|
|
50
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SYM
|
ELITE-VV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
22.100.000
|
|
51
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
50RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.500.000
|
|
52
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB50SC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.400.000
|
|
53
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
S50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.700.000
|
|
54
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB86
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.400.000
|
|
55
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB50SC-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.900.000
|
|
56
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB82SC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.300.000
|
|
57
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
50-4SC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.400.000
|
|
58
|
Xe gắn máy hai bánh
|
BOSSCITY
|
S50-P
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.500.000
|
|
59
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SCOOTER
|
HSV2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.200.000
|
|
60
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SCOOTER
|
HSV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.600.000
|
|
61
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SCOOTER
|
HSV3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.200.000
|
|
62
|
Xe gắn máy hai bánh
|
WMOTO
|
CUB
CLASSIC 50CC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,46
|
20.500.000
|
|
63
|
Xe gắn máy hai bánh
|
WMOTO
|
CUB
CLASSIC 50CC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,46
|
23.200.000
|
|
64
|
Xe gắn máy hai bánh
|
WMOTO
|
RTR 50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,00
|
20.000.000
|
|
65
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
WAVES
VT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.450.000
|
|
66
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
WAVEXS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.432.800
|
|
67
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
CREAX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,00
|
10.010.000
|
|
68
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
VEPAR
VT1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
14.820.000
|
|
69
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
CUP CX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.000.000
|
|
70
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
WAVS VT
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.800.000
|
|
71
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
CLASSIC
VT X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.552.000
|
|
72
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
CUP CX1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
13.000.000
|
|
73
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C3H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.900.000
|
|
74
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
CLASSIC-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
15.100.000
|
|
75
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
CLASSIC
VVIP I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.000.000
|
|
76
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.000.000
|
|
77
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.900.000
|
|
78
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
EX3
KING 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.500.000
|
|
79
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.550.000
|
|
80
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.900.000
|
|
81
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C6W2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.000.000
|
|
82
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.900.000
|
|
83
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
CLASSIC-II
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
17.000.000
|
|
84
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C3S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.900.000
|
|
85
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
DIAMOND PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
15.000.000
|
|
86
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
CREA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
14.040.000
|
|
87
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
CLASSIC
VVIP II
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.964.000
|
|
88
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
PLUS 2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.500.000
|
|
89
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
EX2
KING 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.000.000
|
|
90
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.300.000
|
|
91
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C1-1S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.400.000
|
|
92
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
DIAMOND PRO II
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
21.400.000
|
|
93
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.000.000
|
|
94
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
CLASSIC PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
19.500.000
|
|
95
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
EX4
KING 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.700.000
|
|
96
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
DIAMOND ULTRA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
21.500.000
|
|
97
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.900.000
|
|
98
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
EX KING
50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
13.000.000
|
|
99
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50
VELIA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
23.500.000
|
|
100
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
ENIGMA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
21.000.000
|
|
101
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
DIAMOND PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
17.314.815
|
|
102
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
PLUS 3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.222.222
|
|
103
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.180.000
|
|
104
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
KARIK-S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.966.000
|
|
105
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
WOWY
RSX-XS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.769.000
|
|
106
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
KARIK-XS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.966.000
|
|
107
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
TORINO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.100.000
|
|
108
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
KARIK-SI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.953.704
|
|
109
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
MILANO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
19.861.111
|
|
110
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SAKI
MOTOR
|
SKI-86
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.970.000
|
|
111
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SUMOTOR
|
S50C1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.900.000
|
|
112
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SUMOTOR
|
S50C2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.000.000
|
|
113
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIMJP
|
RC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.720.000
|
|
114
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIMJP
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.936.000
|
|
115
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
SIRUS
CR9
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
9.400.000
|
|
116
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
ONEVENUXS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
13.800.000
|
|
117
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
SIRUS
CV7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.950.000
|
|
118
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
RONALDO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.940.000
|
|
119
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
SAPHIA
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
13.000.000
|
|
120
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
SAPHIA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.000.000
|
|
121
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
ONEVENUXS
PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
14.819.444
|
|
122
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
SAPHIA
PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
14.670.000
|
|
123
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
SIRUS
CV7 PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
13.500.000
|
|
124
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YALIM
|
WAVA HD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.740.000
|
|
125
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMJSC
|
RC50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.900.000
|
|
126
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMJSC
|
C50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.905.000
|
|
127
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMJSC
|
RS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.500.000
|
|
128
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMJSC
|
RCV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.000.000
|
|
129
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMJSC
|
RC V1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.125.000
|
|
130
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMJSC
|
C5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.263.000
|
|
131
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
NEO2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.000.000
|
|
132
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
DV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.867.000
|
|
133
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
SI3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.400.000
|
|
134
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
SI6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.400.000
|
|
135
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
GUZZI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
17.000.000
|
|
136
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
C6NEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.825.371
|
|
137
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMIKD
|
C3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.150.000
|
|
138
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
21.800.000
|
|
139
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC2
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.300.000
|
|
140
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC2
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.500.000
|
|
141
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
1SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
19.461.000
|
|
142
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.720.000
|
|
143
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC3
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
14.900.000
|
|
144
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
TA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,00
|
10.200.000
|
|
145
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
CX3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.286.000
|
|
146
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
21.158.000
|
|
147
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
16.200.000
|
|
148
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
89 NEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.886.000
|
|
149
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC4
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.420.000
|
|
150
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
21.500.000
|
|
151
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
22.000.000
|
|
152
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC5
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
15.000.000
|
|
153
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
CX5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
15.080.000
|
|
154
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
3SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
16.900.000
|
|
155
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
A86
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
20.200.000
|
|
156
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
CX6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
15.300.000
|
|
157
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
RC6
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
13.546.297
|
|
158
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO2
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
49,40
|
20.200.000
|
|
159
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DK BIKE
|
ROMA SX
DK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
19.660.000
|
|
160
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DK
|
ROMA SX
DK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
20.600.000
|
|
161
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DK
|
CREA
MONO
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
49,40
|
18.000.000
|
|
162
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
NEW LE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.800.000
|
|
163
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
GOLDEN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
16.000.000
|
|
164
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
NEW 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.164.000
|
|
165
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
VEGAS H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
18.500.000
|
|
166
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
VEGAS S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
23.000.000
|
|
167
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
WS 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.000.000
|
|
168
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
NEW SE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.500.000
|
|
169
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
NEW SEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.200.000
|
|
170
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
A1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
21.756.400
|
|
171
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
SASUKI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
23.000.000
|
|
172
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
A1 S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
14.520.000
|
|
173
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
RC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.000.000
|
|
174
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
VEGAS
PRO 1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
23.000.000
|
|
175
|
Xe gắn máy hai bánh
|
WMOTO
|
GEMMA
50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
49,59
|
29.027.778
|
|
176
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SADOKA
|
VESSPAI
50A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
16.000.000
|
|
177
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SADOKA
|
VESSPAI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
18.000.000
|
|
178
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VERA
|
VERAS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.000.000
|
|
179
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VERA
|
VERAS1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.000.000
|
|
180
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VERA
|
VERAF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
22.000.000
|
|
181
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VERA
|
VERAS2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.904.000
|
|
182
|
Xe gắn máy hai bánh
|
JVCECO
|
PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
23.940.000
|
|
183
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
H50W
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.772.000
|
|
184
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
H50S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.263.000
|
|
185
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
50W3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.610.000
|
|
186
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
GTS50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
11.959.000
|
|
187
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
50W2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.500.000
|
|
188
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
H50C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.354.000
|
|
189
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
CROSS50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.000.000
|
|
190
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
HS1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.920.000
|
|
191
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
HW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.800.000
|
|
192
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
ORIS50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
22.000.000
|
|
193
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
H50S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.300.000
|
|
194
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
HW2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.528.000
|
|
195
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
50C1
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.300.000
|
|
196
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
50W1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.490.000
|
|
197
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
FI50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.400.000
|
|
198
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
RS 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.500.000
|
|
199
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
CUP50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.400.000
|
|
200
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
SI50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.000.000
|
|
201
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
SI50A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.000.000
|
|
202
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
CUP82
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.100.000
|
|
203
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
CUP86
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.165.200
|
|
204
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
RS 50A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.600.000
|
|
205
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
CUP89
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.500.000
|
|
206
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.500.000
|
|
207
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
CUP89-LED
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
17.320.000
|
|
208
|
Xe gắn máy hai bánh
|
WAYEINDONA
|
RS50A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.500.000
|
|
209
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
α
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.500.000
|
|
210
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.000.000
|
|
211
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
VEPA 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.000.000
|
|
212
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.000.000
|
|
213
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
SIR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.300.000
|
|
214
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
SRI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.650.000
|
|
215
|
Xe gắn máy hai bánh
|
NAMOTOR
|
GOGO 50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.000.000
|
|
216
|
Xe gắn máy hai bánh
|
NAMOTOR
|
RS50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.000.000
|
|
217
|
Xe gắn máy hai bánh
|
NIOSHIMA
|
NIO
PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
27.000.000
|
|
218
|
Xe gắn máy hai bánh
|
NIOSHIMA
|
NIO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
15.500.000
|
|
219
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
VEPAR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
13.780.000
|
|
220
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
RC
SIRUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.307.407
|
|
221
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
WAVS
JP1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.307.407
|
|
222
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
CUP XS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
11.200.000
|
|
223
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
EX50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.000.000
|
|
224
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
ONE-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.125.000
|
|
225
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
WAVES
JP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
11.203.704
|
|
226
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
SIRUS
JP1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.916.666
|
|
227
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
VEPAR
JP1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
14.850.000
|
|
228
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMKORE
|
CU81
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.900.000
|
|
229
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMKORE
|
RSA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.000.000
|
|
230
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMKORE
|
SIRIA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.167.600
|
|
231
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMKORE
|
SIRI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.956.020
|
|
232
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMKORE
|
RSC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.467.000
|
|
233
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIMKORE
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.400.000
|
|
234
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTOR
THAILANA
|
WACE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
9.720.000
|
|
235
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTOR
THAILANA
|
WACE-S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.000.000
|
|
236
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTOR
THAILANA
|
CUP83
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.000.000
|
|
237
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTOR
THAILANA
|
CUP86 V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.000.000
|
|
238
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTOR
THAILANA
|
CUP88
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
14.500.000
|
|
239
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTOR
THAILANA
|
WACE-S2
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
49,60
|
15.500.000
|
|
240
|
Xe gắn máy hai bánh
|
CREA
|
CREA
CIORNO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.500.000
|
|
241
|
Xe gắn máy hai bánh
|
CREA
|
CREA
CIORNO F1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.500.000
|
|
242
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM-KREA
|
CKD50W
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.000.000
|
|
243
|
Xe gắn máy hai bánh
|
INDOMOTOR
|
89 NEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
10.734.000
|
|
244
|
Xe gắn máy hai bánh
|
INDOMOTOR
|
89 NEW1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
16.300.000
|
|
245
|
Xe gắn máy hai bánh
|
INDOMOTOR
|
50CC-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
14.300.000
|
|
246
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SCOOTERINDO
|
V88-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
14.760.000
|
|
247
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SCOOTERINDO
|
AT88-PRO
FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
23.400.000
|
|
248
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SCOOTERINDO
|
1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
18.842.592
|
|
249
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTOR
THAI
|
F1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
13.750.000
|
|
250
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTOR
THAI
|
SR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.000.000
|
|
251
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KAISER
|
W2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.267.592
|
|
252
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YAMALLAV
|
RC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.450.000
|
|
253
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YAMALLAV
|
SIRIUX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.500.000
|
|
254
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YAMALLAV
|
50S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
11.916.666
|
|
255
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM
MOTOR
|
SIRIUX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
17.000.000
|
|
256
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM
MOTOR
|
CUP89
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
14.800.000
|
|
257
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM
MOTOR
|
KREA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
14.060.000
|
|
258
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM
MOTOR
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
12.800.000
|
|
259
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAISIM
KORE
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.400.000
|
|
260
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
SPECIAL82
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
10.083.334
|
|
261
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
SPORT S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
13.500.000
|
|
262
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VIET
THAI
|
CLASSIC
81S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
11.850.000
|
|
263
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
RETROX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.540.000
|
|
264
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.055.555
|
|
265
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PASSION
1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
19,40
|
18.000.000
|
|
266
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO
FI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
22.700.000
|
|
267
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
4SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
18.231.481
|
|
268
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DK BIKE
|
DK ROMA
LITE
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
49,40
|
19.700.000
|
|
269
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.500.000
|
|
270
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
SV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
24.500.000
|
|
271
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VERA
|
VERALX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
15.180.000
|
|
272
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
HW3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.300.000
|
|
273
|
Xe gắn máy hai bánh
|
HALIM
|
HS2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.600.000
|
|
274
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
SPORT
CUP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
18.333.333
|
|
275
|
Xe gắn máy hai bánh
|
MOTORTHAI
|
FX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
14.670.000
|
|
276
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DVMOTOR
|
CREA
LIMITED
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
16.200.000
|
|
277
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
SIRUS
JP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
11.000.000
|
|
278
|
Xe gắn máy hai bánh
|
INDOMOTOR
|
89NEW2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,60
|
15.277.778
|
|
279
|
Xe gắn máy hai bánh
|
YAMALLAV
|
SIRIUX
F1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,50
|
12.500.000
|
|
280
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VINSKY
|
SPINT S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
49,40
|
11.970.000
|
|
II. Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
|
1
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
GRAND LITE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,90
|
21.000.000
|
|
2
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
MOTIO
S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
12.230.000
|
|
3
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ
LITE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,70
|
26.400.000
|
|
4
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VERO X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,25
|
34.900.000
|
|
5
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
MOTIO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
17.900.000
|
|
6
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
LITE NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
22.000.000
|
|
7
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BOSSCITY
|
EM01-N
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
13.240.741
|
|
8
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-23G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
16.296.296
|
|
9
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-20G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,50
|
23.430.000
|
|
10
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-14G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,45
|
22.990.000
|
|
11
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-17G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,50
|
20.499.999
|
|
12
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-3G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,55
|
25.500.000
|
|
13
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-16G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,40
|
20.990.000
|
|
14
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-20G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,25
|
14.000.000
|
|
15
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-12G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
17.320.000
|
|
16
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA
SV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
17.824.074
|
|
17
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
X-MEN
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
15.277.778
|
|
18
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA
VERA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,58
|
19.960.000
|
|
19
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA
LIMITED
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,58
|
20.859.000
|
|
20
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
GOGO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,45
|
18.953.000
|
|
21
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA
VERA S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
13.000.000
|
|
22
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA
VIVA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
13.900.000
|
|
23
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA
VERA X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,58
|
13.500.000
|
|
24
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
GOGO
STELLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,58
|
16.966.000
|
|
25
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
X3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
9.087.000
|
|
26
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VIET
THAI
|
E SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
9.180.000
|
|
27
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
CLASSIC
SE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
16.900.000
|
|
28
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
DIAMOND
ULTRA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
15.000.000
|
|
29
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
T-REX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
10.083.334
|
|
30
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YALIM
|
GOGO
STYLE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
10.600.000
|
|
31
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V38-PRO
1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
15.300.000
|
|
32
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
12.740.000
|
|
33
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO
1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
14.916.000
|
|
34
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VC-NOBLE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
13.200.000
|
|
35
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
8.856.000
|
|
36
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V88
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
8.640.000
|
|
37
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V38
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
9.396.000
|
|
38
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL
S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
15.654.630
|
|
39
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V5-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
12.000.000
|
|
40
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK BIKE
|
Z-BUFF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,88
|
8.800.000
|
|
41
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK BIKE
|
CREA
MONO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
14.345.000
|
|
42
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK BIKE
|
ROMA SX
NEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
16.300.000
|
|
43
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK
|
DK BIKE
ROMA SX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
13.695.000
|
|
44
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK
|
ROMA
LITE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
12.500.000
|
|
45
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK
|
DK GOGO
NEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
14.055.000
|
|
46
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK
|
X-MAN
ONE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,54
|
12.045.000
|
|
47
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DK
|
APOLLO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,95
|
14.500.000
|
|
48
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
EVGO
|
D1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,35
|
14.216.000
|
|
49
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
EVGO
|
XMEN
SPIDERMEN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,10
|
12.304.000
|
|
50
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
EVGO
|
VESPECT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
9.100.000
|
|
51
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
EVGO
|
D 1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,35
|
14.000.000
|
|
52
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
EVGO
|
XMEN
NEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
12.927.000
|
|
53
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
EVGO
|
C1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,35
|
13.700.000
|
|
54
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
ROSA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,40
|
13.500.000
|
|
55
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VERA
|
MILAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
7.500.000
|
|
56
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
SS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
12.500.000
|
|
57
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
XMEN F1
PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
10.340.000
|
|
58
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
V2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
12.045.000
|
|
59
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
XMEN F1
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
15,00
|
9.400.000
|
|
60
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
XMEN
F1S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
10.200.000
|
|
61
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVC
|
IX S
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,50
|
8.800.000
|
|
62
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
Z3 PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
11.220.000
|
|
63
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
CANELY
DELUXE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
12.100.000
|
|
64
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
XMEN
NEW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
10.358.000
|
|
65
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SELEX
CAMEL
|
S2B
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,50
|
28.400.000
|
|
66
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
LATINA
SI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
13.107.518
|
|
67
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
BC1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
9.020.000
|
|
68
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
BF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,60
|
16.416.000
|
|
69
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAKUMI
|
MXS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
19.000.000
|
|
70
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAKUMI
|
CROWN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
19.000.000
|
|
71
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
HAMACHI
|
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,80
|
7.500.000
|
|
72
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
J-PAN
|
VEPAR
E2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
9.767.593
|
|
73
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
CREA
|
CREA-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
7.260.000
|
|
74
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
GR55
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,30
|
10.500.000
|
|
75
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R71
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,80
|
21.000.000
|
|
76
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R51
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
16.800.000
|
|
77
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R52
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
16.800.000
|
|
78
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T71
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,45
|
26.500.000
|
|
79
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
X51
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
10.500.000
|
|
80
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
CREAFI
|
MONO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
9.000.000
|
|
81
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KAISHI
|
FUSHIKA
S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
17.964.000
|
|
82
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
KUMATSU
|
VQ6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
10.000.000
|
|
83
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SELEX
CAMEL 2
|
S3L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,15
|
26.278.000
|
|
84
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YAKA
|
LAVIASP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
10.736.000
|
|
85
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
MOVE
|
ISABELLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
16.500.000
|
|
86
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
MOVE
|
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
11.306.000
|
|
87
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
HONDA
|
EF210
ICON E:
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,81
|
26.600.000
|
|
88
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SYM
|
EV
ELITE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,10
|
14.600.000
|
|
89
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SYM
|
SYM Z1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,10
|
12.500.000
|
|
90
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YAMAHA
|
NEOS-BFM4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,30
|
49.100.000
|
|
91
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
39.900.000
|
|
92
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA-A2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,75
|
30.000.000
|
|
93
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA-A1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,05
|
50.000.000
|
|
94
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
IMPES
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
14.900.000
|
|
95
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
LUDO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,10
|
12.900.000
|
|
96
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA S
CARGO-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
49.700.000
|
|
97
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA S
CARGO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
39.900.000
|
|
98
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
A2-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,30
|
26.900.000
|
|
99
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
TEMPEST
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
19.300.000
|
|
100
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA
S-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
39.900.000
|
|
101
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO 200
LITE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,45
|
22.000.000
|
|
102
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO
LITE NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
14.400.000
|
|
103
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
MOTIO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
12.000.000
|
|
104
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
AURA9
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,48
|
12.800.000
|
|
105
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
NEWTECH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,25
|
16.700.000
|
|
106
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
X-MEN9
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
15.000.000
|
|
107
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
CRAZY
BULL 2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,10
|
8.800.000
|
|
108
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
TRANS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,10
|
10.000.000
|
|
109
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
AURA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,48
|
13.000.000
|
|
110
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
AURAS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,48
|
14.700.000
|
|
111
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
AURA+
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,48
|
13.800.000
|
|
112
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
AURAS+
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,48
|
16.500.000
|
|
113
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
XMEN++
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
14.900.000
|
|
114
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
PEGA
GO-S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,56
|
16.500.000
|
|
115
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
GO-S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,80
|
15.300.000
|
|
116
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
XMEN+
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
14.900.000
|
|
117
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
XMEN
PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
15.300.000
|
|
118
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
PEGA
|
AURA
PLUS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,48
|
16.200.000
|
|
119
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
NIU
|
N-SERIES
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,50
|
35.600.000
|
|
120
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
HOLA
|
W1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
13.500.000
|
|
121
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ULIKE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
19.000.000
|
|
122
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
E3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,40
|
14.300.000
|
|
123
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
G5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,40
|
30.000.000
|
|
124
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
BUYE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,10
|
20.000.000
|
|
125
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
E3 S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,45
|
16.500.000
|
|
126
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ODORA
S1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
17.600.000
|
|
127
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ODORA S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,45
|
19.100.000
|
|
128
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ULIKE
2.0
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,10
|
21.000.000
|
|
129
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
X5 LITE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
19.000.000
|
|
130
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
E3 FAST
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,46
|
16.000.000
|
|
131
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
XMEN
NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
14.900.000
|
|
132
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-12G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,40
|
21.000.000
|
|
133
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ULIKE
1.0
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,86
|
19.500.000
|
|
134
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
XMEN
SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
17.000.000
|
|
135
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
XMEN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
15.000.000
|
|
136
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
S3 PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,20
|
23.000.000
|
|
137
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ODORA
PRO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,03
|
21.500.000
|
|
138
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
VIGOR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,45
|
17.900.000
|
|
139
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
X-BULL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
12.400.000
|
|
140
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
X-JOY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
15.500.000
|
|
141
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD600DT-14G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
17.000.000
|
|
142
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD600DT-16G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,45
|
17.500.000
|
|
143
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-2G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,80
|
26.500.000
|
|
144
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
X-JOY S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
15.500.000
|
|
145
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
E3 FIND
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,46
|
14.300.000
|
|
146
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
V1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,85
|
15.000.000
|
|
147
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-11G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
14.500.000
|
|
148
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
S3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,40
|
21.000.000
|
|
149
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
X5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,10
|
22.000.000
|
|
150
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-13G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
15.700.000
|
|
151
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ODORA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
19.000.000
|
|
152
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-1G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,80
|
20.000.000
|
|
153
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
M6I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
17.000.000
|
|
154
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ULIKE E
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,80
|
17.100.000
|
|
155
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
G5 LITE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,40
|
22.000.000
|
|
156
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
NEO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
15.000.000
|
|
157
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
I5S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,70
|
13.700.000
|
|
158
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ULIKE
A1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
17.000.000
|
|
159
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
OCEAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,60
|
18.000.000
|
|
160
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD600DT-12G
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,45
|
17.500.000
|
|
161
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-1G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,55
|
27.200.000
|
|
162
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1000DT-13G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
17.500.000
|
|
163
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ORLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,70
|
20.500.000
|
|
164
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-15G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,40
|
22.000.000
|
|
165
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD600DT-15G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,45
|
18.500.000
|
|
166
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD600DT-18G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,45
|
17.500.000
|
|
167
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
I8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,70
|
15.000.000
|
|
168
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-14G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
14.500.000
|
|
169
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-15G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
14.000.000
|
|
170
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
G5 Y
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,40
|
30.400.000
|
|
171
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-8G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
18.000.000
|
|
172
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-5G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
18.500.000
|
|
173
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-3G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
17.500.000
|
|
174
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-2G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
18.000.000
|
|
175
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-17G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,50
|
23.000.000
|
|
176
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-14G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,45
|
23.000.000
|
|
177
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-3G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,55
|
26.700.000
|
|
178
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-16G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
15.500.000
|
|
179
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-17G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
15.000.000
|
|
180
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-19G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
14.500.000
|
|
181
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-6G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
18.000.000
|
|
182
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SELEX CAMEL
|
S2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,50
|
21.900.000
|
|
183
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
WUYANG-HONDA
|
V-SUN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,20
|
14.500.000
|
|
184
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
WUYANG-HONDA
|
V-SUN
1200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,20
|
11.800.000
|
|
185
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SUNDIRO-HONDA
|
MONO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,20
|
12.000.000
|
|
186
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
PLAZZ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,10
|
16.000.000
|
|
187
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FLAZZ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,10
|
16.297.000
|
|
188
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-14G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
16.500.000
|
|
189
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-22G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,05
|
14.259.259
|
|
190
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-4G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,00
|
25.570.000
|
|
191
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
VC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,50
|
14.260.000
|
|
192
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
VELIA E
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,50
|
18.700.000
|
|
193
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V69
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,55
|
10.491.000
|
|
194
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
JS50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,03
|
15.500.000
|
|
195
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
GR56
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,30
|
9.900.000
|
|
196
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
SELEX CAMEL
2
|
S3L2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,15
|
29.400.000
|
|
197
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YAKA
|
LAVIA
GX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,65
|
14.900.000
|
|
198
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
MOVE
|
ATHENA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,00
|
14.190.000
|
|
III. Xe máy sản xuất trước năm
2000
|
|
1
|
Xe máy sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 50
trở xuống
|
15.000.000
|
|
2
|
Xe máy sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Trên 50
đến 110
|
25.000.000
|
|
3
|
Xe máy sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Trên
110 đến 150
|
45.000.000
|
|
4
|
Xe máy sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Trên
150
|
65.000.000
|
|
IV. Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
1
|
Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
Từ 50
trở xuống
|
9.000.000
|
|
2
|
Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
Từ 50
trở xuống
|
20.000.000
|
|
3
|
Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
Trên 50
đến 110
|
35.000.000
|
|
4
|
Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
Trên 50
đến 110
|
15.000.000
|
|
5
|
Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
Trên
110 đến 150
|
20.000.000
|
|
6
|
Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
Trên
110 đến 150
|
50.000.000
|
|
7
|
Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
Trên
150
|
70.000.000
|
|
8
|
Xe máy hai bánh nhãn hiệu khác
|
|
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
Trên
150
|
30.000.000
|
|
V. Xe máy hai bánh (điện) nhãn
hiệu khác
|
|
1
|
Xe máy hai bánh (điện) nhãn hiệu
khác
|
|
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
Từ 2 kW
trở xuống
|
8.000.000
|
|
2
|
Xe máy hai bánh (điện) nhãn hiệu
khác
|
|
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
Từ 2 kW
trở xuống
|
14.000.000
|
|
3
|
Xe máy hai bánh (điện) nhãn hiệu
khác
|
|
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
Trên 2
kW đến 4 kW
|
16.000.000
|
|
4
|
Xe máy hai bánh (điện) nhãn hiệu
khác
|
|
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
Trên 2
kW đến 4 kW
|
10.000.000
|
|
5
|
Xe máy hai bánh (điện) nhãn hiệu
khác
|
|
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
Trên 4
kW
|
18.000.000
|
|
6
|
Xe máy hai bánh (điện) nhãn hiệu
khác
|
|
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
Trên 4
kW
|
12.000.000
|
BẢNG GIÁ
TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND)
BẢNG 3:
XE Ô TÔ
|
STT
|
Loại
tài sản
|
Nhãn
hiệu
|
Kiểu
loại xe
|
Nguồn
gốc
|
Thể
tích làm việc (Lít)
|
Số
chỗ ngồi
|
Giá
tính lệ phí trước bạ
|
|
I. Ô tô con
|
|
1
|
Ô tô con
|
ACURA
|
ILX
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.544.000.000
|
|
2
|
Ô tô con
|
ACURA
|
ILX
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
2.142.000.000
|
|
3
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.400.000.000
|
|
4
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
2.369.000.000
|
|
5
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
ADVANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
7
|
2.369.000.000
|
|
6
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX ADVANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
3.018.000.000
|
|
7
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
ADVANCE ENTERTAINMENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
3.018.000.000
|
|
8
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
1.758.000.000
|
|
9
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX SH
AWD ADVANCE ENTERTAINMENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
3.054.000.000
|
|
10
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
1.850.000.000
|
|
11
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
TECHNOLOGY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
2.492.000.000
|
|
12
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
TECHNOLOGY ENTERTAINMENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
2.280.000.000
|
|
13
|
Ô tô con
|
ACURA
|
MDX
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.090.000.000
|
|
14
|
Ô tô con
|
ACURA
|
RDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.550.000.000
|
|
15
|
Ô tô con
|
ACURA
|
RDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
1.817.000.000
|
|
16
|
Ô tô con
|
ACURA
|
RDX
TECHNOLOGY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.817.000.000
|
|
17
|
Ô tô con
|
ACURA
|
RDX
TURBO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.817.000.000
|
|
18
|
Ô tô con
|
ACURA
|
RL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.470.000.000
|
|
19
|
Ô tô con
|
ACURA
|
RL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
2.470.000.000
|
|
20
|
Ô tô con
|
ACURA
|
RL
TECHNOLOGY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.290.000.000
|
|
21
|
Ô tô con
|
ACURA
|
TL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.590.000.000
|
|
22
|
Ô tô con
|
ACURA
|
TL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.800.000.000
|
|
23
|
Ô tô con
|
ACURA
|
TSX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.310.000.000
|
|
24
|
Ô tô con
|
ACURA
|
ZDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
3.030.000.000
|
|
25
|
Ô tô con
|
ACURA
|
ZDX
ADVANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
3.030.000.000
|
|
26
|
Ô tô con
|
ACURA
|
ZDX
TECHNOLOGY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
2.865.000.000
|
|
27
|
Ô tô con
|
ALFA
ROMEO
|
159 2.2
JTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.650.000.000
|
|
28
|
Ô tô con
|
ALFA
ROMEO
|
4C
LAUNCH EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
2
|
3.118.000.000
|
|
29
|
Ô tô con
|
ALFA
ROMEO
|
BRERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
4
|
2.300.000.000
|
|
30
|
Ô tô con
|
ALFA ROMEO
|
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.050.000.000
|
|
31
|
Ô tô con
|
ALFA
ROMEO
|
SPIDER
2.2JTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
2
|
1.650.000.000
|
|
32
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DB9
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,9
|
4
|
15.576.000.000
|
|
33
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DB9
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
17.897.000.000
|
|
34
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DB9
VOLANTE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,9
|
4
|
16.179.000.000
|
|
35
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DB9
VOLANTE CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
21.730.000.000
|
|
36
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DBS
COUPE
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
6,0
|
2
|
24.876.000.000
|
|
37
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
RAPIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,9
|
4
|
17.629.000.000
|
|
38
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
RAPIDE
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,9
|
4
|
17.127.000.000
|
|
39
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
V8
VANTAGE COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
2
|
9.836.000.000
|
|
40
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
VANQUISH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,9
|
2
|
23.882.000.000
|
|
41
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
VANTAGE
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
2
|
10.237.000.000
|
|
42
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
VANTAGE
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
2
|
10.237.000.000
|
|
43
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DB11 V8
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
14.678.900.000
|
|
44
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
VANTAGE
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
13.800.000.000
|
|
45
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
VANTAGE
COUPE (C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
11.000.000.000
|
|
46
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DB11 V8
COUPE (A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
18.799.000.000
|
|
47
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DBX707
(G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
22.000.000.000
|
|
48
|
Ô tô con
|
ASTON
MARTIN
|
DBX (G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
16.799.000.000
|
|
49
|
Ô tô con
|
AUDI
|
8 4.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
4.120.000.000
|
|
50
|
Ô tô con
|
AUDI
|
80 E2IO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
804.000.000
|
|
51
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
871.000.000
|
|
52
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A1 1.4 TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
958.000.000
|
|
53
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A1
SPORTBACK 1.4 TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
995.000.000
|
|
54
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A1
SPORTBACK 1.4 TFSI SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
1.128.000.000
|
|
55
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
800.000.000
|
|
56
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.230.000.000
|
|
57
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3 1.4
TFSI SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.825.000.000
|
|
58
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3 1.8
TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.220.000.000
|
|
59
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3 2.0T
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.230.000.000
|
|
60
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3 2.0T
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.230.000.000
|
|
61
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.230.000.000
|
|
62
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
SPORTBACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.337.000.000
|
|
63
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
SPORTBACK 1.4 TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.825.000.000
|
|
64
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
SPORTBACK 1.4 TFSI SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.825.000.000
|
|
65
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
SPORTBACK 1.4T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.825.000.000
|
|
66
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
SPORTBACK TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
1.235.000.000
|
|
67
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3 T
WITH DSG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.660.000.000
|
|
68
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
1.445.000.000
|
|
69
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.445.000.000
|
|
70
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
1.445.000.000
|
|
71
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.770.000.000
|
|
72
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 1.8
TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.445.000.000
|
|
73
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 1.8T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.445.000.000
|
|
74
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 1.8T
CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
1.445.000.000
|
|
75
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0
TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.770.000.000
|
|
76
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0
TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.770.000.000
|
|
77
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.770.000.000
|
|
78
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.990.000.000
|
|
79
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.770.000.000
|
|
80
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.770.000.000
|
|
81
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
PRESTIG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.987.000.000
|
|
82
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.770.000.000
|
|
83
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
QUATTRO CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.990.000.000
|
|
84
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
QUATTRO PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.770.000.000
|
|
85
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.990.000.000
|
|
86
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0T
QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.987.000.000
|
|
87
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 3.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.830.000.000
|
|
88
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
AVANT QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.820.000.000
|
|
89
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
1.445.000.000
|
|
90
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
CABRIOLET 2.0T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.990.000.000
|
|
91
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
CABRIOLET 2.0T QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.990.000.000
|
|
92
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
CABRIOLET QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
1.445.000.000
|
|
93
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
QUATTRO WITH TIPTRONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.540.000.000
|
|
94
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
4
|
1.900.000.000
|
|
95
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5 2.0T
CABRIOLET PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.545.000.000
|
|
96
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5 2.0T
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.040.000.000
|
|
97
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5 2.0T
QUATTRO CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.545.000.000
|
|
98
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5 2.0T
SPORTBACK QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.850.000.000
|
|
99
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5 3.2
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
4
|
1.930.000.000
|
|
100
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5 3.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
4
|
1.930.000.000
|
|
101
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
CABRIOLET 2.0T PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.074.000.000
|
|
102
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
CABRIOLET 2.0T QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.545.000.000
|
|
103
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
CABRIOLET QUATTRO 2.0T PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.545.000.000
|
|
104
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
CABRIOLET QUATTRO PRESTIGE 2.0T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.545.000.000
|
|
105
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
COUPE 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.077.000.000
|
|
106
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
COUPE 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.077.000.000
|
|
107
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
COUPE 2.0T QUATTRO PRESTIGE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.937.000.000
|
|
108
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
COUPE QUATTRO 2.0T PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.937.000.000
|
|
109
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5 COUPE
QUATTRO 2.0T SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.608.000.000
|
|
110
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
COUPE WITH TIPTRONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.960.000.000
|
|
111
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
COUPE1.8T SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
1.622.000.000
|
|
112
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5 SPORTBACK
2.0 TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.648.000.000
|
|
113
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
SPORTBACK 2.0 TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.648.000.000
|
|
114
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.648.000.000
|
|
115
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.648.000.000
|
|
116
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
SPORTBACK 2.0 TFSI SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.648.000.000
|
|
117
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
SPORTBACK TFSI SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.648.000.000
|
|
118
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
2.120.000.000
|
|
119
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
120
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
2.438.000.000
|
|
121
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
2.438.000.000
|
|
122
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,1
|
5
|
3.040.000.000
|
|
123
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
3.040.000.000
|
|
124
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 2.0
TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
125
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 2.0T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
126
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 2.0T
SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
127
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 2.7
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
2.000.000.000
|
|
128
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 2.8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
2.438.000.000
|
|
129
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 3.0
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.040.000.000
|
|
130
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 3.0
TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.040.000.000
|
|
131
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 3.0T
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.040.000.000
|
|
132
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 3.0T
QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.040.000.000
|
|
133
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 3.0T
QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.040.000.000
|
|
134
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 3.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,1
|
5
|
3.040.000.000
|
|
135
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
AVANT FSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,1
|
5
|
3.040.000.000
|
|
136
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
AVANT TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
137
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
138
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6
QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.040.000.000
|
|
139
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 S
LINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
140
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 TFSI
3.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.040.000.000
|
|
141
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A6 WITH
TIPTRONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
3.360.000.000
|
|
142
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A7 3.0T
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.427.000.000
|
|
143
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A7 3.0T
SPORTBACK QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.427.000.000
|
|
144
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A7
SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.427.000.000
|
|
145
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A7
SPORTBACK 3.0T QUATTRO PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.427.000.000
|
|
146
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A7
SPORTBACK QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.150.000.000
|
|
147
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A7
SPORTBACK TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.427.000.000
|
|
148
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
5.850.000.000
|
|
149
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8 3.0
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.480.000.000
|
|
150
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8 3.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,1
|
5
|
5.370.000.000
|
|
151
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8 4.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
5.850.000.000
|
|
152
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8 4.2
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,1
|
4
|
5.850.000.000
|
|
153
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8 4.2
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,1
|
5
|
5.850.000.000
|
|
154
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
3.560.000.000
|
|
155
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 3.0
TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
5.380.000.000
|
|
156
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L
3.0T QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
5.380.000.000
|
|
157
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L
3.0T QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.380.000.000
|
|
158
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 3.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,1
|
4
|
5.370.000.000
|
|
159
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 4.0
TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
5.850.000.000
|
|
160
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 4.0
TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
5.850.000.000
|
|
161
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 4.2
FSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
5.850.000.000
|
|
162
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 4.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
4
|
5.850.000.000
|
|
163
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 4.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
5.850.000.000
|
|
164
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 4.2
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,1
|
5
|
5.850.000.000
|
|
165
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 4.2
TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
5.850.000.000
|
|
166
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L
TFSI W12 QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,3
|
4
|
6.561.000.000
|
|
167
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L W12
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
5.720.000.000
|
|
168
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L W12
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,3
|
4
|
7.045.000.000
|
|
169
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8LWB
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.292.000.000
|
|
170
|
Ô tô con
|
AUDI
|
ALLROAD
2.7T QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.200.000.000
|
|
171
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.844.000.000
|
|
172
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
173
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0
QUATTRO SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
174
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.875.000.000
|
|
175
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0
TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
176
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0
TFSI QUATTRO SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
177
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0T
QUATTRO PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.763.000.000
|
|
178
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0T
QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.562.000.000
|
|
179
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 3.0
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.900.000.000
|
|
180
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 3.2
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.562.000.000
|
|
181
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 3.2
PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.562.000.000
|
|
182
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 3.2 QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.562.000.000
|
|
183
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 3.2
QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.562.000.000
|
|
184
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 3.2
QUATTRO PREMIUM PLUS SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.562.000.000
|
|
185
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 3.2
QUATTRO PRESTIGE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.562.000.000
|
|
186
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 3.2
QUATTRO SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.562.000.000
|
|
187
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
3.123.000.000
|
|
188
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
3.570.000.000
|
|
189
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
190
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
QUATTRO SLINE PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
191
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.786.000.000
|
|
192
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.786.000.000
|
|
193
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI PRESTIGE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.786.000.000
|
|
194
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.957.000.000
|
|
195
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.957.000.000
|
|
196
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI QUATTRO PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.957.000.000
|
|
197
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.957.000.000
|
|
198
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI QUATTRO PRESTIGE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.957.000.000
|
|
199
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI QUATTRO SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.957.000.000
|
|
200
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TFSI QUATTRO PRESTIGE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
201
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TFSI QUATTRO SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
202
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0T
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
203
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0T
PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
204
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0T
PRESTIGE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
205
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0T
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
206
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0T
QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.876.000.000
|
|
207
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0T
SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.870.000.000
|
|
208
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
6
|
2.868.000.000
|
|
209
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.868.000.000
|
|
210
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.868.000.000
|
|
211
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
PREMIUM QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.868.000.000
|
|
212
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
PREMIUM QUATTRO SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.868.000.000
|
|
213
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.868.000.000
|
|
214
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.750.000.000
|
|
215
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
6
|
1.750.000.000
|
|
216
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.734.000.000
|
|
217
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.734.000.000
|
|
218
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
QUATTRO PREMIUM PLUS SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.734.000.000
|
|
219
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.734.000.000
|
|
220
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.6
QUATTRO PRESTIGE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
2.734.000.000
|
|
221
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 4.2
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
6
|
2.420.000.000
|
|
222
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 4.2
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
2.420.000.000
|
|
223
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 4.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
6
|
2.420.000.000
|
|
224
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 4.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
2.950.000.000
|
|
225
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 4.2
QUATTRO PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
6
|
2.420.000.000
|
|
226
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 4.2
QUATTRO PRESTIGE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
2.420.000.000
|
|
227
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
3.173.000.000
|
|
228
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
3.297.000.000
|
|
229
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7
SLINE PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.291.000.000
|
|
230
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 TDI
3.0 QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.957.000.000
|
|
231
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 TDI
3.0 QUATTRO PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.957.000.000
|
|
232
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 TDI
3.0 QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.957.000.000
|
|
233
|
Ô tô con
|
AUDI
|
R8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
2
|
5.620.000.000
|
|
234
|
Ô tô con
|
AUDI
|
R8 4.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
2
|
5.620.000.000
|
|
235
|
Ô tô con
|
AUDI
|
R8 4.2
TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
2
|
5.620.000.000
|
|
236
|
Ô tô con
|
AUDI
|
R8 5.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
2
|
9.797.000.000
|
|
237
|
Ô tô con
|
AUDI
|
R8
COUPE QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
2
|
5.190.000.000
|
|
238
|
Ô tô con
|
AUDI
|
RS4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
4
|
3.180.000.000
|
|
239
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S4
AVANT WITH TIPTRONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
2.410.000.000
|
|
240
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S4
CABRIOLET WITH TIPTRONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
2.780.000.000
|
|
241
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S4
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
2.310.000.000
|
|
242
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S4
SPORT WITH TIPTRONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
2.370.000.000
|
|
243
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S5 4.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
4
|
2.400.000.000
|
|
244
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S5
SPORT BACK 3.0TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.613.000.000
|
|
245
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
5
|
3.440.000.000
|
|
246
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
5
|
4.440.000.000
|
|
247
|
Ô tô con
|
AUDI
|
S8
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
5.712.000.000
|
|
248
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
2
|
1.000.000.000
|
|
249
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.000.000.000
|
|
250
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.000.000.000
|
|
251
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT 2.0T
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.000.000.000
|
|
252
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT 2.0T
COUPE QUATTRO PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.000.000.000
|
|
253
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT 2.0T
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.000.000.000
|
|
254
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT 2.0T
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.000.000.000
|
|
255
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT 3.2
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
4
|
2.180.000.000
|
|
256
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
COUPE 2.0 TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.900.000.000
|
|
257
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
COUPE 2.0 TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.900.000.000
|
|
258
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
COUPE PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.900.000.000
|
|
259
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
COUPE SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.622.000.000
|
|
260
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
2
|
2.180.000.000
|
|
261
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
ROADSTER 2.0T QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.750.000.000
|
|
262
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT RS
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.107.000.000
|
|
263
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT T
WITH S TRONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.660.000.000
|
|
264
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.107.000.000
|
|
265
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.107.000.000
|
|
266
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TTS
COUPE 2.0 QUATTRO PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.496.000.000
|
|
267
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TTS
COUPE 2.0T QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.496.000.000
|
|
268
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TTS
COUPE QUATTRO 2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.496.000.000
|
|
269
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TTS
COUPE QUATTRO PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.496.000.000
|
|
270
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TTS
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.750.000.000
|
|
271
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A1
SPORTBACK 1.0 TFSI ULTRA SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
1.100.000.000
|
|
272
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
LIMOUSINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.540.000.000
|
|
273
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A3
SPORTBACK SPORT 1.4 TFSI ULTRA (8VFBCG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.450.000.000
|
|
274
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4
(WAUSF78K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.770.000.000
|
|
275
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0
TFSI ULTRA (8W2BDG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.535.000.000
|
|
276
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A4 2.0
TFSI ULTRA S LINE (8W2BDG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.535.000.000
|
|
277
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI A6
1.8 TFSI (4GC06G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
2.260.000.000
|
|
278
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q2
DESIGN 1.4 TFSI (GABCCG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.450.000.000
|
|
279
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q2
DESIGN 35 TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.610.000.000
|
|
280
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
2.0 TFSI QUATTRO (FYBAAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.140.000.000
|
|
281
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.510.000.000
|
|
282
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
SPORT 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.510.000.000
|
|
283
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
SPORT 45 TFSI QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.550.000.000
|
|
284
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q7
2.0TFSI QUATTRO (4MBOI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.340.000.000
|
|
285
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q7
45 TFSI QUATTRO (4MB011)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.420.000.000
|
|
286
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q2 DESIGN
1.4 TFSI (GABCCG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.518.000.000
|
|
287
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q2
DESIGN 35 TFSI (GABCCG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.518.000.000
|
|
288
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q3 2.0
TFSI QUATTRO (8UGCEY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.670.000.000
|
|
289
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0
TFSI QUATTRO (FYBAAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
290
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0T
QUATTRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
291
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
COUPE 2.0 TFSI S LINE (FV307X)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.900.000.000
|
|
292
|
Ô tô con
|
AUDI
|
TT
COUPE 2.0 TFSI (FV307X)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.827.000.000
|
|
293
|
Ô tô con
|
AUDI
|
R8 V10
PLUS COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
2
|
9.797.000.000
|
|
294
|
Ô tô con
|
AUDI
|
R8
COUPE V 10 PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
2
|
9.797.000.000
|
|
295
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 4.2
QUATTRO SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
2.950.000.000
|
|
296
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 45
TFSI QUATTRO (4MB0I1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.101.000.000
|
|
297
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 2.0
TFSI QUATTRO (4MBOI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.000.000.000
|
|
298
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TDI QUATTRO SLINE (4MB0E1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.883.000.000
|
|
299
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5
SPORT 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.300.000.000
|
|
300
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5 2.0T
QUATTRO S LINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
301
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5
SPORT 2.0 TFSI QUATTRO S LINE (FYBBAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.400.000.000
|
|
302
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 2.0
TFSI QUATTRO S LINE (4MBOI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.100.000.000
|
|
303
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 2.0
TFSI QUATTRO S LINE (4MBOI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.100.000.000
|
|
304
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5
DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO SLINE (FYBCAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.400.000.000
|
|
305
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q5
DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBBAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.300.000.000
|
|
306
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 2.0T
PREMIUM PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.330.000.000
|
|
307
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A5
SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO (F5ABAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.380.000.000
|
|
308
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A7
SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO (4GF02Y)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.890.000.000
|
|
309
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 3.0
TFSI QUATTRO (4HL01A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.400.000.000
|
|
310
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q7 3.0
TFSI QUATTRO (4MB0A1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.250.000.000
|
|
311
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A7
SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.600.000.000
|
|
312
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q8
QUATTRO 3.0 TFSI PRESTIGE S LINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.491.000.000
|
|
313
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q7
45 TFSI QUATTRO (4MB0I1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.101.000.000
|
|
314
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
DESIGN 45 TFSI QUATTRO (FYBCAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
315
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
SPORT 45 TFSI QUATTRO (FYBBAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
316
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q2
DESIGN 30 TFSI (GABCNG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
1.460.000.000
|
|
317
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q2
DESIGN 35 TFSI (GABCCG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.450.000.000
|
|
318
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI A7
SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.141.100.000
|
|
319
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBCAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.250.000.000
|
|
320
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8
55TFSI QUATTRO (4N20DA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.709.000.000
|
|
321
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A8L 3.0
TDI QUATTRO (4HL01A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.217.600.000
|
|
322
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q2
DESIGN 30 TFSI (GABCNG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
1.460.000.000
|
|
323
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI A4
SEDAN ADVANCED 40 TFSI (8WCBDG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.600.000.000
|
|
324
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q7
55 TFSI QUATTRO (4MGAX2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.230.000.000
|
|
325
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q3
ADVANCED 35 TFSI (F3BBCX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.750.000.000
|
|
326
|
Ô tô con
|
AUDI
|
A1
SPORTBACK 1.0 TFSI SLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
849.000.000
|
|
327
|
Ô tô con
|
AUDI
|
Q3 2.0T
PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.670.000.000
|
|
328
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q2
S LINE 35 TFSI (GAGCCW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.540.000.000
|
|
329
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q7
45 TFSI QUATTRO (4MGAI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.198.900.000
|
|
330
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI A4
SEDAN ADVANCED 40 PLUS TFSI (8WCBDG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.568.700.000
|
|
331
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q8
S LINE 55 PLUS TFSI QUATTRO (4MN0X2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.950.000.000
|
|
332
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
SPORTBACK S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYTC3Y)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.488.600.000
|
|
333
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q3
S LINE 35 TFSI (F3BCCX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
2.165.000.000
|
|
334
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q8
S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MN0X2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.600.000.000
|
|
335
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI
A8L 55 PREMIUM TFSI QUATTRO (4NL0DA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
5.794.500.000
|
|
336
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI
A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.170.000.000
|
|
337
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI A7
SPORTBACK 45 TFSI (4KA07G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.050.000.000
|
|
338
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI A7
SPORTBACK 45 TFSI (4KA07G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.050.000.000
|
|
339
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.339.300.000
|
|
340
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI A4
SEDAN S LINE 45 TFSI QUATTRO (8WCC3Y)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.080.000.000
|
|
341
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q7
45 PLUS TFSI QUATTRO (4MGAI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.936.600.000
|
|
342
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI A6
SEDAN DESIGN 45 TFSI (4A2C7G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.160.600.000
|
|
343
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q5
45 TFSI QUATTRO (FYGA3Y)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.420.000.000
|
|
344
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q2
35 TFSI (GAGACW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.680.000.000
|
|
345
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI
A8L 55 TFSI QUATTRO (4NL0DA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.850.000.000
|
|
346
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q3
SPORTBACK S LINE 35 TFSI (F3NCCX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.900.000.000
|
|
347
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q7
SUV 45 TFSI QUATTRO (4MQAI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.560.000.000
|
|
348
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q8
SUV S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MT0X2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.200.000.000
|
|
349
|
Ô tô con
|
AUDI
|
AUDI Q7
SUV S LINE 45 TFSI QUATTRO (4MQCI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.835.000.000
|
|
350
|
Ô tô con
|
BAIC
|
A5 2.0T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
250.000.000
|
|
351
|
Ô tô con
|
BAIC
|
YINXIANG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
210.000.000
|
|
352
|
Ô tô con
|
BAIC
|
A315
1.5L CVT (BJ7150C5E1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
205.000.000
|
|
353
|
Ô tô con
|
BAIC
|
CHANGHE
BJ20 1.5T CVT LUXURY (BJ6470UD45)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
221.000.000
|
|
354
|
Ô tô con
|
BAIC
|
M50F
LUXURY (BJ6472M5NMB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
222.700.000
|
|
355
|
Ô tô con
|
BAIC
|
X424
2.3T LUXURY (BJ2021F7VA3B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
279.200.000
|
|
356
|
Ô tô con
|
BAIC
|
X65
2.0T (LNBNCUBK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
280.000.000
|
|
357
|
Ô tô con
|
BAIC
|
M60
1.5L LUXURY (BJ6470M5NMB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
216.000.000
|
|
358
|
Ô tô con
|
BAIC
|
YINXIANG
H3F LUXURY (BJ6470JKV1Z)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
188.000.000
|
|
359
|
Ô tô con
|
BAIC
|
X25
ELITE (BJ7151U3DAB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
192.000.000
|
|
360
|
Ô tô con
|
BAIC
|
M60
1.5T LUXURY (BJ6473M5NCB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
235.500.000
|
|
361
|
Ô tô con
|
BAIC
|
X25
LUXURY (BJ7151U3DAB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
192.000.000
|
|
362
|
Ô tô con
|
BAIC
|
M60
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
235.500.000
|
|
363
|
Ô tô con
|
BAIC
|
X65
2.0T (BJ6470U6X1A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
280.000.000
|
|
364
|
Ô tô con
|
BAIC
|
SENOVA
SHENBAOZHIXING 1.5T (BJ7153U5ECB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
218.800.000
|
|
365
|
Ô tô con
|
BAIC
|
BJ7153U5ECB
1.5T (BJ7153U5ECB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
422.400.000
|
|
366
|
Ô tô con
|
BAIC
|
BJ6470UD45
1.5T (BJ6470UD45)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
438.400.000
|
|
367
|
Ô tô con
|
BAIC
|
CC 1.8T
AT ELITE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
242.000.000
|
|
368
|
Ô tô con
|
BAIC
|
BJ6473U6XD1K
1.5T (BJ6473U6XD1K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
608.000.000
|
|
369
|
Ô tô con
|
BAIC
|
BJ6473U6XDK
1.5T (BJ6473U6XDK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
608.000.000
|
|
370
|
Ô tô con
|
BAIC
|
BJ7151C4DCH
1.5L (BJ7151C4DCH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
398.000.000
|
|
371
|
Ô tô con
|
BAIC
|
BJ2021F7VA3B
2.3T (BJ2021F7VA3B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
579.000.000
|
|
372
|
Ô tô con
|
BAW
|
BJ2025CBD1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
500.000.000
|
|
373
|
Ô tô con
|
BAW
|
BJ2031HMT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
600.000.000
|
|
374
|
Ô tô con
|
BEIJING
|
BJ2023Z2CKF1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
470.000.000
|
|
375
|
Ô tô con
|
BENDE
|
QY6360
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
7
|
120.000.000
|
|
376
|
Ô tô con
|
BENDE
|
QY6360
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
8
|
120.000.000
|
|
377
|
Ô tô con
|
BENDE
|
QY6370
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
7
|
120.000.000
|
|
378
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
ARNAGE
CONCOURS LIMITED EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
11.280.000.000
|
|
379
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
ARNAGE
R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
10.230.000.000
|
|
380
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
ARNAGE
R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,8
|
5
|
10.230.000.000
|
|
381
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
ARNAGE
T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
11.190.000.000
|
|
382
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
AZURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,8
|
4
|
17.900.000.000
|
|
383
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
14.579.000.000
|
|
384
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
17.000.000.000
|
|
385
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
7
|
17.500.000.000
|
|
386
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BROOKLANDS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
16.606.000.000
|
|
387
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
COUPE SUPERSPORTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
2
|
11.991.000.000
|
|
388
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
FLY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
11.991.000.000
|
|
389
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
FLY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
11.991.000.000
|
|
390
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
FLYING SPUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
7.880.000.000
|
|
391
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
FLYING SPUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
10.500.000.000
|
|
392
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
FLYING SPUR SPEED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
11.991.000.000
|
|
393
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
FLYING SPUR SPEED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
10.550.000.000
|
|
394
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
8.567.000.000
|
|
395
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
8.567.000.000
|
|
396
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT SPEED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
9.210.000.000
|
|
397
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT V8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
9.500.000.000
|
|
398
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GTC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
11.000.000.000
|
|
399
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GTC CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
8.940.000.000
|
|
400
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GTC SPEED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
10.776.000.000
|
|
401
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
SUPERSPORTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
11.991.000.000
|
|
402
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
11.500.000.000
|
|
403
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
16.123.000.000
|
|
404
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
19.500.000.000
|
|
405
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR V8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
11.500.000.000
|
|
406
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
MULSANNE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,8
|
5
|
17.020.000.000
|
|
407
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
MULSANNE
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,8
|
5
|
15.048.000.000
|
|
408
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
MULSANNE
SPEED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,8
|
5
|
24.897.000.000
|
|
409
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
SPEED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
9.260.000.000
|
|
410
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
MULSANNE
EXTENDED WHEELBASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,8
|
4
|
31.948.500.000
|
|
411
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
FIRST EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
24.244.000.000
|
|
412
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
V8 (AD4XAC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
15.800.000.000
|
|
413
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
V8 (AD4XAD)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
15.800.000.000
|
|
414
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
V8 (AD7XAD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
16.100.000.000
|
|
415
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
V8 (AD5XAD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
12.090.000.000
|
|
416
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR V8 S (EK5Z)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
14.800.000.000
|
|
417
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT (C4AZAB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
20.188.000.000
|
|
418
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
S V8 (AD5XAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
23.896.200.000
|
|
419
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
V8 (4V14D9)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
12.070.000.000
|
|
420
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR V8 (B4BXBD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
20.272.000.000
|
|
421
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
V8 (AD5XAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
19.000.000.000
|
|
422
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT V8 (C4BXBC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
17.000.000.000
|
|
423
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
EXTENDED WHEELBASE AZURE V8 (HD5XAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
22.800.000.000
|
|
424
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR (B5AZAC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
28.600.000.000
|
|
425
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
(4V14A9)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
18.400.000.000
|
|
426
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR V8 (B5BXBD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
14.600.000.000
|
|
427
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR AZURE V8 (B5BXBD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
24.191.000.000
|
|
428
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
V8 (AD4XAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
19.000.000.000
|
|
429
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT S V8 (C4BXBD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
21.000.000.000
|
|
430
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
AZURE V8 (AD5XAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
19.190.000.000
|
|
431
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT AZURE V8 (C4BXBD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
21.925.200.000
|
|
432
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR AZURE HYBRID (B5CYDD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
22.201.900.000
|
|
433
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
CONTINENTAL
GT V8 (C4BXBD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
21.321.600.000
|
|
434
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
FLYING
SPUR HYBRID (B5CYDD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
19.609.500.000
|
|
435
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
S V8 (AD4XAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
21.628.000.000
|
|
436
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
AZURE V8 (AD4XAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
19.200.000.000
|
|
437
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
EXTENDED WHEELBASE V8 (HD4VAF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
22.797.600.000
|
|
438
|
Ô tô con
|
BENTLEY
|
BENTAYGA
EXTENDED WHEELBASE AZURE V8 (HD5VAF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
23.319.600.000
|
|
439
|
Ô tô con
|
BMW
|
735
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
1.700.000.000
|
|
440
|
Ô tô con
|
BMW
|
116I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.123.000.000
|
|
441
|
Ô tô con
|
BMW
|
116I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.262.000.000
|
|
442
|
Ô tô con
|
BMW
|
118I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
900.000.000
|
|
443
|
Ô tô con
|
BMW
|
120I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
900.000.000
|
|
444
|
Ô tô con
|
BMW
|
120I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
900.000.000
|
|
445
|
Ô tô con
|
BMW
|
128I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.560.000.000
|
|
446
|
Ô tô con
|
BMW
|
128I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.590.000.000
|
|
447
|
Ô tô con
|
BMW
|
128I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.560.000.000
|
|
448
|
Ô tô con
|
BMW
|
135I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.840.000.000
|
|
449
|
Ô tô con
|
BMW
|
218I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.231.000.000
|
|
450
|
Ô tô con
|
BMW
|
316I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.050.000.000
|
|
451
|
Ô tô con
|
BMW
|
318CI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.120.000.000
|
|
452
|
Ô tô con
|
BMW
|
318D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.120.000.000
|
|
453
|
Ô tô con
|
BMW
|
320D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.050.000.000
|
|
454
|
Ô tô con
|
BMW
|
320D ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.050.000.000
|
|
455
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.050.000.000
|
|
456
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.292.000.000
|
|
457
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.583.000.000
|
|
458
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.583.000.000
|
|
459
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
GRAN TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.658.000.000
|
|
460
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.450.000.000
|
|
461
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
MODERN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.450.000.000
|
|
462
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.392.000.000
|
|
463
|
Ô tô con
|
BMW
|
325CI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.682.000.000
|
|
464
|
Ô tô con
|
BMW
|
325CI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.682.000.000
|
|
465
|
Ô tô con
|
BMW
|
325I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.682.000.000
|
|
466
|
Ô tô con
|
BMW
|
325I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.488.000.000
|
|
467
|
Ô tô con
|
BMW
|
325I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.866.000.000
|
|
468
|
Ô tô con
|
BMW
|
325I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
2.611.000.000
|
|
469
|
Ô tô con
|
BMW
|
325I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.937.000.000
|
|
470
|
Ô tô con
|
BMW
|
325I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.866.000.000
|
|
471
|
Ô tô con
|
BMW
|
325I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.754.000.000
|
|
472
|
Ô tô con
|
BMW
|
328I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.686.000.000
|
|
473
|
Ô tô con
|
BMW
|
328I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.866.000.000
|
|
474
|
Ô tô con
|
BMW
|
328I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.866.000.000
|
|
475
|
Ô tô con
|
BMW
|
328I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.866.000.000
|
|
476
|
Ô tô con
|
BMW
|
328I
GRAN TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.908.000.000
|
|
477
|
Ô tô con
|
BMW
|
328I
GRAN TURISMO SPORT
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.959.000.000
|
|
478
|
Ô tô con
|
BMW
|
328I
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.908.000.000
|
|
479
|
Ô tô con
|
BMW
|
328 IA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.866.000.000
|
|
480
|
Ô tô con
|
BMW
|
328 XI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.630.000.000
|
|
481
|
Ô tô con
|
BMW
|
328 XI
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.760.000.000
|
|
482
|
Ô tô con
|
BMW
|
330 CI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.796.000.000
|
|
483
|
Ô tô con
|
BMW
|
330 XI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.796.000.000
|
|
484
|
Ô tô con
|
BMW
|
330I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.411.000.000
|
|
485
|
Ô tô con
|
BMW
|
335I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.540.000.000
|
|
486
|
Ô tô con
|
BMW
|
335I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.850.000.000
|
|
487
|
Ô tô con
|
BMW
|
335I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.540.000.000
|
|
488
|
Ô tô con
|
BMW
|
335I
XDRIVE COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.540.000.000
|
|
489
|
Ô tô con
|
BMW
|
335IA
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.540.000.000
|
|
490
|
Ô tô con
|
BMW
|
335IS
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.540.000.000
|
|
491
|
Ô tô con
|
BMW
|
420I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.434.000.000
|
|
492
|
Ô tô con
|
BMW
|
420I
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.658.000.000
|
|
493
|
Ô tô con
|
BMW
|
420I
COUPE SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.826.000.000
|
|
494
|
Ô tô con
|
BMW
|
420I
GRAN COUPE SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.678.000.000
|
|
495
|
Ô tô con
|
BMW
|
428I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.676.000.000
|
|
496
|
Ô tô con
|
BMW
|
428I
CABRIO (CONVERTIBLE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.488.000.000
|
|
497
|
Ô tô con
|
BMW
|
428I
CABRIO SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.676.000.000
|
|
498
|
Ô tô con
|
BMW
|
428I
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.888.000.000
|
|
499
|
Ô tô con
|
BMW
|
428I
COUPE SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.013.000.000
|
|
500
|
Ô tô con
|
BMW
|
428I
GRAN COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.888.000.000
|
|
501
|
Ô tô con
|
BMW
|
430I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.602.000.000
|
|
502
|
Ô tô con
|
BMW
|
430I
GRAN COUPE SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.868.000.000
|
|
503
|
Ô tô con
|
BMW
|
520D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.783.000.000
|
|
504
|
Ô tô con
|
BMW
|
520I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.783.000.000
|
|
505
|
Ô tô con
|
BMW
|
520I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
2.214.000.000
|
|
506
|
Ô tô con
|
BMW
|
523I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.122.000.000
|
|
507
|
Ô tô con
|
BMW
|
523I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.148.000.000
|
|
508
|
Ô tô con
|
BMW
|
525 XI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.160.000.000
|
|
509
|
Ô tô con
|
BMW
|
525D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.263.000.000
|
|
510
|
Ô tô con
|
BMW
|
525I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.800.000.000
|
|
511
|
Ô tô con
|
BMW
|
525I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.060.000.000
|
|
512
|
Ô tô con
|
BMW
|
528I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.249.000.000
|
|
513
|
Ô tô con
|
BMW
|
528I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.760.000.000
|
|
514
|
Ô tô con
|
BMW
|
528I
GRAN TURISMO LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.509.000.000
|
|
515
|
Ô tô con
|
BMW
|
528I
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.286.000.000
|
|
516
|
Ô tô con
|
BMW
|
528I
MODERN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.418.000.000
|
|
517
|
Ô tô con
|
BMW
|
528I
XDRIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.509.000.000
|
|
518
|
Ô tô con
|
BMW
|
528XI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.200.000.000
|
|
519
|
Ô tô con
|
BMW
|
530D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.620.000.000
|
|
520
|
Ô tô con
|
BMW
|
530I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.099.000.000
|
|
521
|
Ô tô con
|
BMW
|
530XI
SPORT WAGON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.460.000.000
|
|
522
|
Ô tô con
|
BMW
|
535I
GRAN TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.968.000.000
|
|
523
|
Ô tô con
|
BMW
|
535I
GRAN TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.968.000.000
|
|
524
|
Ô tô con
|
BMW
|
535I
GRAND TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.379.000.000
|
|
525
|
Ô tô con
|
BMW
|
535I GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.259.000.000
|
|
526
|
Ô tô con
|
BMW
|
540I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.800.000.000
|
|
527
|
Ô tô con
|
BMW
|
545I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
2.000.000.000
|
|
528
|
Ô tô con
|
BMW
|
550I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
2.770.000.000
|
|
529
|
Ô tô con
|
BMW
|
550I
GRAN TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
3.737.000.000
|
|
530
|
Ô tô con
|
BMW
|
550I
GRAN TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
3.737.000.000
|
|
531
|
Ô tô con
|
BMW
|
630I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.502.000.000
|
|
532
|
Ô tô con
|
BMW
|
630I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.989.000.000
|
|
533
|
Ô tô con
|
BMW
|
640I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.647.000.000
|
|
534
|
Ô tô con
|
BMW
|
640I
GRAN COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.421.000.000
|
|
535
|
Ô tô con
|
BMW
|
640I
GRAN COUPE M SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.647.000.000
|
|
536
|
Ô tô con
|
BMW
|
645CI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
1.298.000.000
|
|
537
|
Ô tô con
|
BMW
|
650I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
3.940.000.000
|
|
538
|
Ô tô con
|
BMW
|
650I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
3.940.000.000
|
|
539
|
Ô tô con
|
BMW
|
650I
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
4.052.000.000
|
|
540
|
Ô tô con
|
BMW
|
650I
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
3.610.000.000
|
|
541
|
Ô tô con
|
BMW
|
650I
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
4.052.000.000
|
|
542
|
Ô tô con
|
BMW
|
650I
GRAN COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.052.000.000
|
|
543
|
Ô tô con
|
BMW
|
730D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
752.000.000
|
|
544
|
Ô tô con
|
BMW
|
730I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.300.000.000
|
|
545
|
Ô tô con
|
BMW
|
730LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.307.000.000
|
|
546
|
Ô tô con
|
BMW
|
730LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.083.000.000
|
|
547
|
Ô tô con
|
BMW
|
735I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.400.000.000
|
|
548
|
Ô tô con
|
BMW
|
735LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
2.600.000.000
|
|
549
|
Ô tô con
|
BMW
|
735LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.600.000.000
|
|
550
|
Ô tô con
|
BMW
|
740I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.434.000.000
|
|
551
|
Ô tô con
|
BMW
|
740I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.434.000.000
|
|
552
|
Ô tô con
|
BMW
|
740LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
2.020.000.000
|
|
553
|
Ô tô con
|
BMW
|
745I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
2.800.000.000
|
|
554
|
Ô tô con
|
BMW
|
745LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.588.000.000
|
|
555
|
Ô tô con
|
BMW
|
745LIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.588.000.000
|
|
556
|
Ô tô con
|
BMW
|
750 LI
XDRIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.214.000.000
|
|
557
|
Ô tô con
|
BMW
|
750 LI
XDRIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.372.000.000
|
|
558
|
Ô tô con
|
BMW
|
750I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
3.620.000.000
|
|
559
|
Ô tô con
|
BMW
|
750I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
3.700.000.000
|
|
560
|
Ô tô con
|
BMW
|
750I
ALPINA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.214.000.000
|
|
561
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.214.000.000
|
|
562
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.674.000.000
|
|
563
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
6.200.000.000
|
|
564
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.520.000.000
|
|
565
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LI A
XDRIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.214.000.000
|
|
566
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.214.000.000
|
|
567
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.610.000.000
|
|
568
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
6.200.000.000
|
|
569
|
Ô tô con
|
BMW
|
760LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
6.409.000.000
|
|
570
|
Ô tô con
|
BMW
|
760LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
6.598.000.000
|
|
571
|
Ô tô con
|
BMW
|
ACTIVE
HYBRID 7L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.962.000.000
|
|
572
|
Ô tô con
|
BMW
|
ACTIVEHYBRID
X6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.037.000.000
|
|
573
|
Ô tô con
|
BMW
|
ALPINA
B7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.753.000.000
|
|
574
|
Ô tô con
|
BMW
|
ALPINA
B7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.410.000.000
|
|
575
|
Ô tô con
|
BMW
|
ALPINA
B7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
6.125.000.000
|
|
576
|
Ô tô con
|
BMW
|
ALPINA
B7 L XDRIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.410.000.000
|
|
577
|
Ô tô con
|
BMW
|
ALPINA
B6 CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.200.000.000
|
|
578
|
Ô tô con
|
BMW
|
I8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
6.663.000.000
|
|
579
|
Ô tô con
|
BMW
|
M2
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.518.000.000
|
|
580
|
Ô tô con
|
BMW
|
M3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.246.000.000
|
|
581
|
Ô tô con
|
BMW
|
M3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
3.512.000.000
|
|
582
|
Ô tô con
|
BMW
|
M3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
3.512.000.000
|
|
583
|
Ô tô con
|
BMW
|
M3
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
3.060.000.000
|
|
584
|
Ô tô con
|
BMW
|
M4
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.681.000.000
|
|
585
|
Ô tô con
|
BMW
|
M4
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.656.000.000
|
|
586
|
Ô tô con
|
BMW
|
M5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.578.000.000
|
|
587
|
Ô tô con
|
BMW
|
M5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.578.000.000
|
|
588
|
Ô tô con
|
BMW
|
M6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
5.000.000.000
|
|
589
|
Ô tô con
|
BMW
|
M6
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
5.000.000.000
|
|
590
|
Ô tô con
|
BMW
|
M6
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
4.720.000.000
|
|
591
|
Ô tô con
|
BMW
|
M6 GRAN
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.578.000.000
|
|
592
|
Ô tô con
|
BMW
|
M6 GRAN
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
5.578.000.000
|
|
593
|
Ô tô con
|
BMW
|
X1
SDRIVE 18I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.655.000.000
|
|
594
|
Ô tô con
|
BMW
|
X1
SDRIVE 28I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.999.000.000
|
|
595
|
Ô tô con
|
BMW
|
X1
XDRIVE 28I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.519.000.000
|
|
596
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.500.000.000
|
|
597
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.700.000.000
|
|
598
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3 2.0D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
599
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3 2.0I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
600
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3 2.5I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.500.000.000
|
|
601
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
2.5SI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.500.000.000
|
|
602
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3 3.0I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.700.000.000
|
|
603
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
3.0SI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.700.000.000
|
|
604
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3 SI
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.820.000.000
|
|
605
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE 20D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.843.000.000
|
|
606
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE 20D XLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.939.000.000
|
|
607
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE 20I XLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.931.000.000
|
|
608
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE 28I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.141.000.000
|
|
609
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE 28I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.226.000.000
|
|
610
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE 28I XLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.107.000.000
|
|
611
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
2.917.000.000
|
|
612
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.917.000.000
|
|
613
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.917.000.000
|
|
614
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
2.917.000.000
|
|
615
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
2.917.000.000
|
|
616
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
7
|
3.806.000.000
|
|
617
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5 3.0D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.917.000.000
|
|
618
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5 3.0D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.917.000.000
|
|
619
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5 3.0I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.917.000.000
|
|
620
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5 3.0I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.917.000.000
|
|
621
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
3.0SI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
7
|
2.917.000.000
|
|
622
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
3.0SI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.917.000.000
|
|
623
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
3.0SI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.118.000.000
|
|
624
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5 4.4I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
2.851.000.000
|
|
625
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5 4.8I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
2.851.000.000
|
|
626
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5 4.8I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
7
|
2.991.000.000
|
|
627
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
4.8IS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
2.851.000.000
|
|
628
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5 4.4M
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
2.851.000.000
|
|
629
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE 30D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.140.000.000
|
|
630
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE 30I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.140.000.000
|
|
631
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE 35D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.283.000.000
|
|
632
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE 35I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.534.000.000
|
|
633
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE 40D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.538.000.000
|
|
634
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE 50I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
7
|
4.489.000.000
|
|
635
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6 M
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
4.590.000.000
|
|
636
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6 M
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.590.000.000
|
|
637
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6
XDRIVE 30D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.982.000.000
|
|
638
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6
XDRIVE 35D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.298.000.000
|
|
639
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6
XDRIVE 35I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.298.000.000
|
|
640
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6
XDRIVE 50I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
3.500.000.000
|
|
641
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
2.539.000.000
|
|
642
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
643
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 2.5I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
2.539.000.000
|
|
644
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 23I
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
2.241.000.000
|
|
645
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 3.0
SI COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
646
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 3.0I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
647
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 3.0I
ROADTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
648
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4
3.0SI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
649
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 M
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
2
|
2.827.000.000
|
|
650
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4
ROADSTER 2.5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
2.140.000.000
|
|
651
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE 23 I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
2.140.000.000
|
|
652
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE 23 I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
653
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE 30 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
654
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE 35I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
655
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE 20I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.158.000.000
|
|
656
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE 20I M SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.319.000.000
|
|
657
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE 30I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.827.000.000
|
|
658
|
Ô tô con
|
BMW
|
325IA
(EV38A7)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.022.000.000
|
|
659
|
Ô tô con
|
BMW
|
525I
(DT48)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.207.000.000
|
|
660
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6
XDRIVE35I (KU21)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.176.000.000
|
|
661
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE 35I (KR01)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.144.000.000
|
|
662
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE30I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.086.000.000
|
|
663
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE20I CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.495.000.000
|
|
664
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE35I M-SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.670.000.000
|
|
665
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6
XDRIVE 35I M SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.462.000.000
|
|
666
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4 S
DRIVE20I CABRIO (CONVERTIBLE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.203.000.000
|
|
667
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
SDRIVE 18D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.843.000.000
|
|
668
|
Ô tô con
|
BMW
|
X4
XDRIVE 20I XLINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.365.000.000
|
|
669
|
Ô tô con
|
BMW
|
X2
SDRIVE20I (YH31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.714.000.000
|
|
670
|
Ô tô con
|
BMW
|
X1
XDRIVE 25I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.652.000.000
|
|
671
|
Ô tô con
|
BMW
|
X2
SDRIVE18I (YH11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.899.000.000
|
|
672
|
Ô tô con
|
BMW
|
X1
SDRIVE18I (JG11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.344.000.000
|
|
673
|
Ô tô con
|
BMW
|
X4
XDRIVE 28I XLINE (XW31)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.462.000.000
|
|
674
|
Ô tô con
|
BMW
|
X1
SDRIVE 20I (HS71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.562.000.000
|
|
675
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE 20I (WX31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.999.000.000
|
|
676
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE20L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.870.000.000
|
|
677
|
Ô tô con
|
BMW
|
M760LI
XDRIVE (7H61)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
5
|
12.999.000.000
|
|
678
|
Ô tô con
|
BMW
|
X4
XDRIVE20I (UJ11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.609.000.000
|
|
679
|
Ô tô con
|
BMW
|
740LI M
SPORT (7E21)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.653.000.000
|
|
680
|
Ô tô con
|
BMW
|
740LI
(7E21)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.279.000.000
|
|
681
|
Ô tô con
|
BMW
|
740LI
(F02)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.733.000.000
|
|
682
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LI
(7F01)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
9.299.000.000
|
|
683
|
Ô tô con
|
BMW
|
750LI
(F02)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
5.965.000.000
|
|
684
|
Ô tô con
|
BMW
|
520I
5A31
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.783.000.000
|
|
685
|
Ô tô con
|
BMW
|
528I
GRAN TURISMO (SZ61)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.428.000.000
|
|
686
|
Ô tô con
|
BMW
|
730LI
(7E01)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.374.000.000
|
|
687
|
Ô tô con
|
BMW
|
530I
(JR31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
2.869.000.000
|
|
688
|
Ô tô con
|
BMW
|
530I
(JR31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.869.000.000
|
|
689
|
Ô tô con
|
BMW
|
728I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
4
|
2.300.000.000
|
|
690
|
Ô tô con
|
BMW
|
520I
(JA31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.799.000.000
|
|
691
|
Ô tô con
|
BMW
|
535I
(5B31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.566.000.000
|
|
692
|
Ô tô con
|
BMW
|
428I
CABRIO (3V31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.676.000.000
|
|
693
|
Ô tô con
|
BMW
|
420I
CABRIO SPORT (3V11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.649.000.000
|
|
694
|
Ô tô con
|
BMW
|
420I
(4H31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.976.000.000
|
|
695
|
Ô tô con
|
BMW
|
430I
GRAN COUPE SPORT LINE (4H71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.099.000.000
|
|
696
|
Ô tô con
|
BMW
|
328I
GRAN TURISMO LUXURY (3X31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.908.000.000
|
|
697
|
Ô tô con
|
BMW
|
430I
CABRIO SPORT (4V31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.676.000.000
|
|
698
|
Ô tô con
|
BMW
|
420I
(4V11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.799.000.000
|
|
699
|
Ô tô con
|
BMW
|
428I
GRAN COUPE SPORT (4A51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.146.000.000
|
|
700
|
Ô tô con
|
BMW
|
420I
GRAN COUPE SPORT LINE (4H31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.899.000.000
|
|
701
|
Ô tô con
|
BMW
|
330I
SPORT (8A71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.528.000.000
|
|
702
|
Ô tô con
|
BMW
|
318IA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.488.000.000
|
|
703
|
Ô tô con
|
BMW
|
118I
(1R51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.199.000.000
|
|
704
|
Ô tô con
|
BMW
|
318I
(AY78A7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.120.000.000
|
|
705
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
CABRIO (CONVERTIBLE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.414.000.000
|
|
706
|
Ô tô con
|
BMW
|
218I
ACTIVE TOURER (2A31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.390.000.000
|
|
707
|
Ô tô con
|
BMW
|
218I
GRAN TOURER (2D31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.014.000.000
|
|
708
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
GRAN TURISMO SPORT (8X31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.925.000.000
|
|
709
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
(8A11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.330.500.000
|
|
710
|
Ô tô con
|
BMW
|
X4 M40I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.400.000.000
|
|
711
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
GRAN TURISMO (8X31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.029.000.000
|
|
712
|
Ô tô con
|
BMW
|
218I
GRAN TOURER (6V71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.169.000.000
|
|
713
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE30I (TR91)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.389.000.000
|
|
714
|
Ô tô con
|
BMW
|
330I
(5R11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.359.000.000
|
|
715
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE20I (TR51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.279.000.000
|
|
716
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE40I (CR61)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.334.500.000
|
|
717
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE40I (CR61)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.498.800.000
|
|
718
|
Ô tô con
|
BMW
|
X7
XDRIVE40I (CW21)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
6.689.000.000
|
|
719
|
Ô tô con
|
BMW
|
740LI
(7T21)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.599.000.000
|
|
720
|
Ô tô con
|
BMW
|
X7
XDRIVE 40I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
7.499.000.000
|
|
721
|
Ô tô con
|
BMW
|
X4
XDRIVE20I (UJ71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.959.000.000
|
|
722
|
Ô tô con
|
BMW
|
730LI
(7T01)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.309.000.000
|
|
723
|
Ô tô con
|
BMW
|
X6
XDRIVE40I (CY61)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.258.300.000
|
|
724
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
(5F31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.879.000.000
|
|
725
|
Ô tô con
|
BMW
|
X1
SDRIVE18I (31AA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.849.000.000
|
|
726
|
Ô tô con
|
BMW
|
318i
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,9
|
5
|
843.000.000
|
|
727
|
Ô tô con
|
BMW
|
318i
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.120.000.000
|
|
728
|
Ô tô con
|
BMW
|
318i
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
843.000.000
|
|
729
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE20I (TY11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.069.000.000
|
|
730
|
Ô tô con
|
BMW
|
X7
XDRIVE40I (21EM)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.958.000.000
|
|
731
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
35FV-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.651.000.000
|
|
732
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
35FV-01
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.693.500.000
|
|
733
|
Ô tô con
|
BMW
|
430I
(21AT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
3.151.000.000
|
|
734
|
Ô tô con
|
BMW
|
740I
(21EH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.832.300.000
|
|
735
|
Ô tô con
|
BMW
|
X4
XDRIVE20I (11DT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.972.000.000
|
|
736
|
Ô tô con
|
BMW
|
530I
(51BH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.581.500.000
|
|
737
|
Ô tô con
|
BMW
|
840I
(GV21)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.879.000.000
|
|
738
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4
SDRIVE20I (HF11)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.996.500.000
|
|
739
|
Ô tô con
|
BMW
|
735I
(11EH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.725.700.000
|
|
740
|
Ô tô con
|
BMW
|
Z4
SDRIVE30I (HF31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
3.509.000.000
|
|
741
|
Ô tô con
|
BMW
|
520I
(71AG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.707.900.000
|
|
742
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE30I (TY51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.959.000.000
|
|
743
|
Ô tô con
|
BMW
|
430I
(61AV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.873.300.000
|
|
744
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
35FV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.589.000.000
|
|
745
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
35FV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.509.000.000
|
|
746
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
XDRIVE30I 55DS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.355.000.000
|
|
747
|
Ô tô con
|
BMW
|
520I
15DD.A7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.845.500.000
|
|
748
|
Ô tô con
|
BMW
|
520I
15DD.B7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.175.500.000
|
|
749
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE40I TA85.A7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
3.365.000.000
|
|
750
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE40I TA85.B7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
3.497.000.000
|
|
751
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
SDRIVE20I 15DS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.799.000.000
|
|
752
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3
SDRIVE20I 15DS-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.118.400.000
|
|
753
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
5Z15-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.541.000.000
|
|
754
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
5Z15
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.332.300.000
|
|
755
|
Ô tô con
|
BMW
|
330I
5Z35
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.649.000.000
|
|
756
|
Ô tô con
|
BMW
|
330I
55FV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.869.000.000
|
|
757
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE40I 15EW.B7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
4.449.000.000
|
|
758
|
Ô tô con
|
BMW
|
X5
XDRIVE40I 15EW.A7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
3.857.000.000
|
|
759
|
Ô tô con
|
BMW
|
XM
(21CS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
10.895.500.000
|
|
760
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I
35FV-03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.799.000.000
|
|
761
|
Ô tô con
|
BMW
|
X3 85JA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.199.000.000
|
|
762
|
Ô tô con
|
BMW
|
330I
55FV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.079.000.000
|
|
763
|
Ô tô con
|
BUICK
|
ENCLAVE
CXL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.250.000.000
|
|
764
|
Ô tô con
|
BUICK
|
ENCLAVE
CXL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
8
|
1.250.000.000
|
|
765
|
Ô tô con
|
BUICK
|
EXCELLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
532.000.000
|
|
766
|
Ô tô con
|
BUICK
|
LACROSSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
970.000.000
|
|
767
|
Ô tô con
|
BYD
|
F
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
406.000.000
|
|
768
|
Ô tô con
|
BYD
|
F0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
250.000.000
|
|
769
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
407.000.000
|
|
770
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
407.000.000
|
|
771
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3 (QCJ7160A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
265.000.000
|
|
772
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3
(QCJ7160A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
265.000.000
|
|
773
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3
(QCJ7160A2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
265.000.000
|
|
774
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3 G-I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
265.000.000
|
|
775
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3
GLX-I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
265.000.000
|
|
776
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
275.000.000
|
|
777
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3-R
(QCJ7151A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
275.000.000
|
|
778
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3R AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
275.000.000
|
|
779
|
Ô tô con
|
BYD
|
F6 2.4
AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
445.000.000
|
|
780
|
Ô tô con
|
BYD
|
G3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
310.000.000
|
|
781
|
Ô tô con
|
BYD
|
G3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
310.000.000
|
|
782
|
Ô tô con
|
BYD
|
QCJ7152A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
340.000.000
|
|
783
|
Ô tô con
|
BYD
|
QCJ7160A2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
340.000.000
|
|
784
|
Ô tô con
|
BYD
|
QCJ7182A4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
340.000.000
|
|
785
|
Ô tô con
|
BYD
|
FO
(QCJ7100L)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
250.000.000
|
|
786
|
Ô tô con
|
BYD
|
FO
(QCJ7100L2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
220.000.000
|
|
787
|
Ô tô con
|
BYD
|
QCJ7160A2/TC-LPG.X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
250.000.000
|
|
788
|
Ô tô con
|
BYD
|
F3
QCJ7150A6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
250.000.000
|
|
789
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD SEALION
6 DYNAMIC (SA3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
839.000.000
|
|
790
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD
SEALION 6 (SA3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.213.000.000
|
|
791
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD
KING DM-I (HAD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
840.000.000
|
|
792
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
32V NORTHSTAR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
2.080.000.000
|
|
793
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ATS
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.595.000.000
|
|
794
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.720.000.000
|
|
795
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CTS
2.0T LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.012.000.000
|
|
796
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CTS
3.0L LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.200.000.000
|
|
797
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CTS
COUPE PREMIUM COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
1.720.000.000
|
|
798
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CTS
PREMIUM COL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.720.000.000
|
|
799
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CTS
SPORT WAGON 3.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.200.000.000
|
|
800
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CTS4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.720.000.000
|
|
801
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
DEVILLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
2.100.000.000
|
|
802
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
DTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
2.100.000.000
|
|
803
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
DTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
6
|
2.080.000.000
|
|
804
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
8
|
6.929.000.000
|
|
805
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
6
|
6.929.000.000
|
|
806
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
6.929.000.000
|
|
807
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
8
|
6.929.000.000
|
|
808
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
7
|
6.929.000.000
|
|
809
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
6
|
6.929.000.000
|
|
810
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
6.929.000.000
|
|
811
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
8
|
6.929.000.000
|
|
812
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
3.930.000.000
|
|
813
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
9.180.500.000
|
|
814
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
7.451.000.000
|
|
815
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
6.929.000.000
|
|
816
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
EXT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
2.800.000.000
|
|
817
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
8
|
2.749.000.000
|
|
818
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
HYBRID 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
8
|
2.820.000.000
|
|
819
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
6
|
7.451.000.000
|
|
820
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
7.451.000.000
|
|
821
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
7.451.000.000
|
|
822
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
8
|
8.655.000.000
|
|
823
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
PLATINUM HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
8
|
7.451.000.000
|
|
824
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
6.929.000.000
|
|
825
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
8
|
6.929.000.000
|
|
826
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.580.000.000
|
|
827
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
1.870.000.000
|
|
828
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
1.870.000.000
|
|
829
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
3.0LV6 PERFORMANCE COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
830
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX 4
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.260.000.000
|
|
831
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
LUXURY COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
832
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
LUXURY CROS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
833
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
PERFORMANCE COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
834
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
835
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
PREMIUM COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.330.000.000
|
|
836
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
PREMIUM COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.897.000.000
|
|
837
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX
3.0L PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
838
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX4
LUXURY COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
839
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX4
PERFORMANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
2.382.000.000
|
|
840
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX4
PERFORMANCE COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
841
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX4
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.592.000.000
|
|
842
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX4
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.897.000.000
|
|
843
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX4
PREMIUM COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
2.382.000.000
|
|
844
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX4
PREMIUM COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.897.000.000
|
|
845
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
SRX4
TURBO PREMIUM COLLECTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
2.469.000.000
|
|
846
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
STS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.350.000.000
|
|
847
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
STS
LUXURY PERFORMANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.460.000.000
|
|
848
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
STS
PREMIUM LUXURY PERFORMANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
3.050.000.000
|
|
849
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
STS V8
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
2.670.000.000
|
|
850
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
STS-V
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
3.690.000.000
|
|
851
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
XLR
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
2
|
3.860.000.000
|
|
852
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
XLR
PREMIUM EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
2
|
4.010.000.000
|
|
853
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
XLR-V
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
2
|
4.490.000.000
|
|
854
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
XT5
PLANTINUM AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
3.988.000.000
|
|
855
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CT6
2.0T LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.012.000.000
|
|
856
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
ESCALADE
ESV PREMIUM LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
7.192.100.000
|
|
857
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CTS
V-SPORT PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
4.751.000.000
|
|
858
|
Ô tô con
|
CADILLAC
|
CT6 3.0
PREMIUM LUXURY AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.085.000.000
|
|
859
|
Ô tô con
|
CHANA
|
SC6360A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
8
|
350.000.000
|
|
860
|
Ô tô con
|
CHANA
|
SC6360A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
8
|
140.000.000
|
|
861
|
Ô tô con
|
CHANGAN
|
CX20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
360.000.000
|
|
862
|
Ô tô con
|
CHANGAN
|
EADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
258.000.000
|
|
863
|
Ô tô con
|
CHANGAN
|
HONOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
352.000.000
|
|
864
|
Ô tô con
|
CHANGAN
|
SC7133
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
350.000.000
|
|
865
|
Ô tô con
|
CHANGAN
|
SC7200D4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.100.000.000
|
|
866
|
Ô tô con
|
CHANGHE
|
CH7101B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
130.000.000
|
|
867
|
Ô tô con
|
CHANGHE
|
CH6321D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
8
|
155.000.000
|
|
868
|
Ô tô con
|
CHERY
|
APOLA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
320.000.000
|
|
869
|
Ô tô con
|
CHERY
|
FRESH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
130.000.000
|
|
870
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7080
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
90.000.000
|
|
871
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7110S11T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
100.000.000
|
|
872
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7110S187
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
150.000.000
|
|
873
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7111S11
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
100.000.000
|
|
874
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7130A15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
130.000.000
|
|
875
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7162A15
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
140.000.000
|
|
876
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7180T11
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
185.000.000
|
|
877
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7206T11T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
280.000.000
|
|
878
|
Ô tô con
|
CHERY
|
A1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
150.000.000
|
|
879
|
Ô tô con
|
CHERY
|
SQR7080S117
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,8
|
5
|
176.000.000
|
|
880
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
AVEO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
670.000.000
|
|
881
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAMARO
1LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
1.369.000.000
|
|
882
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAMARO
1SS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
1.050.000.000
|
|
883
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAMARO
2LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
1.313.000.000
|
|
884
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAMARO LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
1.369.000.000
|
|
885
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAMARO
SS 2SS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
1.300.000.000
|
|
886
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAMARO
ZL1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
1.400.000.000
|
|
887
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
650.000.000
|
|
888
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
750.000.000
|
|
889
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
700.000.000
|
|
890
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
880.000.000
|
|
891
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
LTZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
700.000.000
|
|
892
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
COBALT
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
700.000.000
|
|
893
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CORVETTE
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
2
|
3.062.000.000
|
|
894
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CORVETTE
Z06 LZ2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
7,0
|
2
|
3.390.000.000
|
|
895
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CORVETTE
Z06 LZ3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
7,0
|
2
|
3.540.000.000
|
|
896
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CRUZE
LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
557.000.000
|
|
897
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CRUZE
LTZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
557.000.000
|
|
898
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CRUZE
LTZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
685.000.000
|
|
899
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
EPICA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
600.000.000
|
|
900
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
EQUINOX
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
5
|
1.180.000.000
|
|
901
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
EXPRESS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
7
|
850.000.000
|
|
902
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
EXPRESS
1500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
1.050.000.000
|
|
903
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
EXPRESS
EXPLORE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
1.050.000.000
|
|
904
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
MALIBU
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
960.000.000
|
|
905
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
MATIZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
257.000.000
|
|
906
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
322.000.000
|
|
907
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
LTZ C-TECH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
322.000.000
|
|
908
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SUBURBAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
9
|
1.280.000.000
|
|
909
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SUBURBAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
7
|
1.890.000.000
|
|
910
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SUBURBAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
8
|
1.890.000.000
|
|
911
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SUBURBAN
1500 LTZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
4.665.000.000
|
|
912
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SUBURBAN
LS 2500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
9
|
1.660.000.000
|
|
913
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SUBURBAN
LT1 2500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
9
|
1.760.000.000
|
|
914
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SUBURBAN
LTZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
2.914.000.000
|
|
915
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
TAHOE
C1500 HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
8
|
2.160.000.000
|
|
916
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
TAHOE
K1500LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
1.690.000.000
|
|
917
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
TAHOE
LTZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
9
|
1.820.000.000
|
|
918
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
TRAIL
BLAZER SS1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
1.540.000.000
|
|
919
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
TRAIL
BLAZER SS3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
1.810.000.000
|
|
920
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
VENTURE
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
8
|
1.050.000.000
|
|
921
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
1LR26 WITH LE9 ENGINE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
850.000.000
|
|
922
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
1CS48 WITH LMT ENGINE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
382.000.000
|
|
923
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
KL1M- MHD12/2BB5-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
299.000.000
|
|
924
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
KL1M- MHD12/2BB5-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
329.000.000
|
|
925
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
LTZ ECO C-TECH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
322.000.000
|
|
926
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
TRAILBLAZER
LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
844.500.000
|
|
927
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ (TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
869.400.000
|
|
928
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SAIL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
670.000.000
|
|
929
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CORVETTE
Z06 1LZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
2
|
3.510.000.000
|
|
930
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
TRAILBLAZER 2.5L 4X2 AT LT (TRAILBLAZER 2.5L 4X2 AT LT_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
825.000.000
|
|
931
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
TRAILBLAZER 2.8L 4X4 AT LTZ (CHEVROLET TRAILBLAZER 2.8L 4X4 AT LTZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
821.300.000
|
|
932
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
TRAILBLAZER 2.8L 4X4 AT LTZ (CHEVROLET TRAILBLAZER 2.8L 4X4 AT LTZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
7
|
995.000.000
|
|
933
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
TRAILBLAZER 2.5L 4X2 MT LT (TRAILBLAZER 2.5L 4X2 MT LT_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
785.000.000
|
|
934
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAMARO
COUPE 2LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.051.600.000
|
|
935
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAMARO
1LT COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.664.500.000
|
|
936
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
AVEO
KLAS SN3/463
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
429.000.000
|
|
937
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
AVEO
KLAS SN3/463
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
429.000.000
|
|
938
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
AVEO
KLAS SN3/464
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
465.000.000
|
|
939
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
AVEO
KLAS SN3/464
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
465.000.000
|
|
940
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
AVEO
KLAS SN4/446
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
453.000.000
|
|
941
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
AVEO
KLASN1FYU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
379.000.000
|
|
942
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
CA26R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
779.000.000
|
|
943
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
CF26R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
723.000.000
|
|
944
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
KLAC CM51/2256
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
684.000.000
|
|
945
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
KLAC CM51/2257
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
750.000.000
|
|
946
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
KLAC1DF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
789.000.000
|
|
947
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CAPTIVA
KLAC1FF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
733.000.000
|
|
948
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CRUZE
KL1J-JNB11/AC5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
564.000.000
|
|
949
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CRUZE
KL1J-JNB11/CD5-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
626.000.000
|
|
950
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CRUZE
KL1J-JNE11/AA5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
520.000.000
|
|
951
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CRUZE
KL1J-JNE11/AA5-1
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
522.000.000
|
|
952
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
LACETTI
KLANF6U
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
433.000.000
|
|
953
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
ORLANDO
KL1Y YMA11/AA7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
7
|
692.000.000
|
|
954
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
ORLANDO
KL1Y YMA11/BB7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
7
|
704.000.000
|
|
955
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
KL1M- MHB12/2BB5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
353.000.000
|
|
956
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
KL1M- MHD12/2BB5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
353.000.000
|
|
957
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
KLAKA4U
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,8
|
5
|
333.000.000
|
|
958
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
KLAKF0U
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
272.000.000
|
|
959
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
KLAKF4U
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,8
|
5
|
303.000.000
|
|
960
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
VIVANT
KLAUAZU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
466.000.000
|
|
961
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
VIVANT
KLAUFZU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
413.000.000
|
|
962
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
SPARK
KL1M- MHA12/1AA5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
309.000.000
|
|
963
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CRUZE
KL1J-JNB11/CD5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
626.000.000
|
|
964
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
ORLANDO
LTZMY 13
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
7
|
743.000.000
|
|
965
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
TRAX LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
759.000.000
|
|
966
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CORVETTE
STINGRAY CONVERTIBLE 3LT Z51
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
2
|
5.020.000.000
|
|
967
|
Ô tô con
|
CHEVROLET
|
CORVETTE
STINGRAY COUPE 2LT Z51
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
2
|
5.060.000.000
|
|
968
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.698.000.000
|
|
969
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
200
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.093.000.000
|
|
970
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.891.000.000
|
|
971
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.891.000.000
|
|
972
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.305.000.000
|
|
973
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.400.000.000
|
|
974
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
1.530.000.000
|
|
975
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
1.976.000.000
|
|
976
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300
TOURING LIMOUSINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.530.000.000
|
|
977
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.698.000.000
|
|
978
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300C
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.891.000.000
|
|
979
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.976.000.000
|
|
980
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
1.976.000.000
|
|
981
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300C
CRD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.976.000.000
|
|
982
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300C
HEMI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
1.976.000.000
|
|
983
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300C
SRT8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,1
|
5
|
2.020.000.000
|
|
984
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.200.000.000
|
|
985
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
300S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.891.000.000
|
|
986
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
GRAND
VOYAGER LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
2.234.000.000
|
|
987
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
PT
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.120.000.000
|
|
988
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
PT
CRUISER GT
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.120.000.000
|
|
989
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
PT
CRUISER LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.120.000.000
|
|
990
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
PT
CRUISER TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.120.000.000
|
|
991
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
SEBRING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.260.000.000
|
|
992
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
SEBRING
CONVERTIBLE LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
1.540.000.000
|
|
993
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
TOWN
& COUNTRY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
960.000.000
|
|
994
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
TOWN
& COUNTRY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
1.170.000.000
|
|
995
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
TOWN
& COUNTRY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.480.000.000
|
|
996
|
Ô tô con
|
CHRYSLER
|
TOWN
& COUNTRY LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
960.000.000
|
|
997
|
Ô tô con
|
CITROEN
|
C1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
387.000.000
|
|
998
|
Ô tô con
|
CITROEN
|
C3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
304.000.000
|
|
999
|
Ô tô con
|
CITROEN
|
C5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
512.000.000
|
|
1000
|
Ô tô con
|
CITROEN
|
DS3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
800.000.000
|
|
1001
|
Ô tô con
|
CMC
|
CMC
VERYCA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
8
|
329.000.000
|
|
1002
|
Ô tô con
|
CMC
|
CMC Z7
KF15B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
317.000.000
|
|
1003
|
Ô tô con
|
CMC
|
VERYCA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
8
|
330.000.000
|
|
1004
|
Ô tô con
|
CMC
|
VERYCA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
330.000.000
|
|
1005
|
Ô tô con
|
CMC
|
VERYCA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
8
|
330.000.000
|
|
1006
|
Ô tô con
|
CROSSFIRE
|
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
2
|
1.850.000.000
|
|
1007
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
343.000.000
|
|
1008
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
335.000.000
|
|
1009
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
426.000.000
|
|
1010
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
344.000.000
|
|
1011
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
X CDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
350.000.000
|
|
1012
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
X CDX16
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
350.000.000
|
|
1013
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
X DIAMOND
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
350.000.000
|
|
1014
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
X SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
426.000.000
|
|
1015
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
KALOS
DK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
350.000.000
|
|
1016
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
465.000.000
|
|
1017
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
474.000.000
|
|
1018
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
1.8 CDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
607.000.000
|
|
1019
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
1.8 CDX PREMIERE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
607.000.000
|
|
1020
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
CDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
530.000.000
|
|
1021
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1022
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
EX DIAM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1023
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
EX LUX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1024
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
LUX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1025
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
PREMIER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1026
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
PREMIER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
607.000.000
|
|
1027
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
PREMIERE CDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1028
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
PREMIERE SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
474.000.000
|
|
1029
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
PREMIERE SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1030
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
PREMIERE SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
659.000.000
|
|
1031
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1032
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI
SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
568.000.000
|
|
1033
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LANOS
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
240.000.000
|
|
1034
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LANOS
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
240.000.000
|
|
1035
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LANOS
SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
474.000.000
|
|
1036
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MAGNUS
EAGLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
390.000.000
|
|
1037
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
CITY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
260.000.000
|
|
1038
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
CLASSIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
260.000.000
|
|
1039
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
CREATIVE POP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
372.000.000
|
|
1040
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
GROOVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
378.000.000
|
|
1041
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
280.000.000
|
|
1042
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
JAZZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
372.000.000
|
|
1043
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
JOY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
260.000.000
|
|
1044
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
278.000.000
|
|
1045
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
SE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,8
|
5
|
220.000.000
|
|
1046
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
SUPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
280.000.000
|
|
1047
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
240.000.000
|
|
1048
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
STATESMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.000.000.000
|
|
1049
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
TOSCA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
550.000.000
|
|
1050
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
TOSCA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
600.000.000
|
|
1051
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
TOSCA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
720.000.000
|
|
1052
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
WINSTORM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
600.000.000
|
|
1053
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
WINSTORM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
745.000.000
|
|
1054
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
WINSTORM
4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
630.000.000
|
|
1055
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
WINSTORM
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
630.000.000
|
|
1056
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
WINSTORM
LT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
630.000.000
|
|
1057
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
WINSTORM
LT 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
630.000.000
|
|
1058
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
WINSTORM
LTX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
630.000.000
|
|
1059
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
WINSTORM
XTREME
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
630.000.000
|
|
1060
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI-CDX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
415.000.000
|
|
1061
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI-SE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
392.000.000
|
|
1062
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LANOS-SX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
300.000.000
|
|
1063
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
NUBIRA
II-S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
350.000.000
|
|
1064
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
X SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
426.000.000
|
|
1065
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
SF69Y-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
357.000.000
|
|
1066
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
GENTRA
SF69Y-2-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
313.000.000
|
|
1067
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LANOS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
300.000.000
|
|
1068
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MAGNUS
LA69K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
480.000.000
|
|
1069
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MAGNUS
LA69L-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
480.000.000
|
|
1070
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MAGNUS
LF69Z
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
480.000.000
|
|
1071
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
NUBIRA
II CDX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
310.000.000
|
|
1072
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
NUBIRA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
380.000.000
|
|
1073
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,8
|
5
|
210.000.000
|
|
1074
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
DAMAS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
2
|
188.000.000
|
|
1075
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LEGANZA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
480.000.000
|
|
1076
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
2
|
188.000.000
|
|
1077
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
260.000.000
|
|
1078
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
0,8
|
5
|
220.000.000
|
|
1079
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
MATIZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
243.000.000
|
|
1080
|
Ô tô con
|
DAEWOO
|
LACETTI-SE-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
354.000.000
|
|
1081
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
CHARADE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
280.000.000
|
|
1082
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
CUORE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
280.000.000
|
|
1083
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
MATERIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
612.000.000
|
|
1084
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
MOVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
280.000.000
|
|
1085
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
SIRION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
500.000.000
|
|
1086
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
TERIOS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
4
|
500.000.000
|
|
1087
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
TERIOS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
500.000.000
|
|
1088
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
TERIOS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
300.000.000
|
|
1089
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
TERIOS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
500.000.000
|
|
1090
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
TERIOS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
600.000.000
|
|
1091
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
TERIOS
SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
1092
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
TERIOS
SX 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
1093
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
CITIVAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
2
|
550.000.000
|
|
1094
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
CITIVAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
600.000.000
|
|
1095
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
CITIVAN
(S92LV2)
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
215.000.000
|
|
1096
|
Ô tô con
|
DAIHATSU
|
DEVAN
S92LV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
2
|
150.000.000
|
|
1097
|
Ô tô con
|
DODGE
|
CALIBER
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
750.000.000
|
|
1098
|
Ô tô con
|
DODGE
|
CALIBER
SXT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
750.000.000
|
|
1099
|
Ô tô con
|
DODGE
|
CARAVAN
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
920.000.000
|
|
1100
|
Ô tô con
|
DODGE
|
CARAVAN
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
920.000.000
|
|
1101
|
Ô tô con
|
DODGE
|
GRAND
CARAVAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
920.000.000
|
|
1102
|
Ô tô con
|
DODGE
|
GRAND
CARAVAN S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
1.561.000.000
|
|
1103
|
Ô tô con
|
DODGE
|
GRAND
CARAVAN S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.561.000.000
|
|
1104
|
Ô tô con
|
DODGE
|
JOURNEY
R/T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.354.000.000
|
|
1105
|
Ô tô con
|
DODGE
|
JOURNEY
R/T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.354.000.000
|
|
1106
|
Ô tô con
|
DODGE
|
JOURNEY
SXT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.354.000.000
|
|
1107
|
Ô tô con
|
DODGE
|
NITRO
SXT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
980.000.000
|
|
1108
|
Ô tô con
|
DODGE
|
RAM1500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
3
|
384.000.000
|
|
1109
|
Ô tô con
|
DODGE
|
VIPER
SRT10 COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
8,4
|
2
|
4.050.000.000
|
|
1110
|
Ô tô con
|
DODGE
|
DURANGO
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
1.540.000.000
|
|
1111
|
Ô tô con
|
DODGE
|
MAGNUM
SRT8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,1
|
5
|
1.820.000.000
|
|
1112
|
Ô tô con
|
DODGE
|
VIPER
SRT-10 CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
8,4
|
2
|
4.010.000.000
|
|
1113
|
Ô tô con
|
DODGE
|
CHALLENGER
SRT HELLCAT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
3.612.000.000
|
|
1114
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
EQ6360LF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
7
|
142.000.000
|
|
1115
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
EQ6380LF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
7
|
142.000.000
|
|
1116
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
EQ6380LF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
265.000.000
|
|
1117
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
EQ6381LF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
7
|
142.000.000
|
|
1118
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
EQ6390PF22Q
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
265.000.000
|
|
1119
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
EQ6400LF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
8
|
142.000.000
|
|
1120
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
EQ6400LF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
265.000.000
|
|
1121
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
EQ6400LF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
8
|
265.000.000
|
|
1122
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
LZ6460AQ8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
190.000.000
|
|
1123
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
LZ6470AQ1X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
190.000.000
|
|
1124
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
LZ6470AQ2X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
190.000.000
|
|
1125
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
LZ6470AQ8S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
190.000.000
|
|
1126
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
CM7
(LZ6520MQ20A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
799.000.000
|
|
1127
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
JOYEAR
S50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
559.000.000
|
|
1128
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
F600
(LZ6470MQ15M)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
504.000.000
|
|
1129
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
JOYEAR
X5 (LZ6453XQ15V)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
600.000.000
|
|
1130
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
FENGXING
JOYEAR S50 (EQ7160LS1B2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
422.000.000
|
|
1131
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
SX6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
556.000.000
|
|
1132
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
S500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
544.000.000
|
|
1133
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
JOYEAR
T5 (LZ6455XQ16AD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
672.000.000
|
|
1134
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
FORTHING
T5 EVO (LZ6460XQ15BD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
729.000.000
|
|
1135
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
JOYEAR
S50 (EQ7150LS1A3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
433.700.000
|
|
1136
|
Ô tô con
|
DONGFENG
|
M3
(LZ6511MQ16M)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
471.300.000
|
|
1137
|
Ô tô con
|
DONGFENG
PEUGEOT
|
DC7164DTA
307
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
320.000.000
|
|
1138
|
Ô tô con
|
DONGFENG
PEUGEOT
|
DC7164DTA
307
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
400.000.000
|
|
1139
|
Ô tô con
|
EMGRAND
|
EC820
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
662.000.000
|
|
1140
|
Ô tô con
|
EMGRAND
|
X7
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
255.000.000
|
|
1141
|
Ô tô con
|
EMGRAND
|
X7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
280.000.000
|
|
1142
|
Ô tô con
|
EMGRAND
|
EC718-RV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
471.000.000
|
|
1143
|
Ô tô con
|
ENGLON
|
SC515-RV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
180.000.000
|
|
1144
|
Ô tô con
|
EQUUS
|
EQUUS
VS380
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
2.487.000.000
|
|
1145
|
Ô tô con
|
EQUUS
|
VL500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
2.992.000.000
|
|
1146
|
Ô tô con
|
EQUUS
|
VL500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
2.992.000.000
|
|
1147
|
Ô tô con
|
EQUUS
|
VL500
LIMOUSINE
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
3.935.000.000
|
|
1148
|
Ô tô con
|
FAW
|
BESTURN
B50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
160.000.000
|
|
1149
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA6360
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
8
|
130.000.000
|
|
1150
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA6480
KU2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
7
|
280.000.000
|
|
1151
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA7110F1A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
130.000.000
|
|
1152
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA7136DLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
140.000.000
|
|
1153
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA7136E3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
140.000.000
|
|
1154
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA7136ZE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
140.000.000
|
|
1155
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA7150E3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
160.000.000
|
|
1156
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA7150U
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
160.000.000
|
|
1157
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA7156UE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
160.000.000
|
|
1158
|
Ô tô con
|
FAW
|
CA7156UZE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
160.000.000
|
|
1159
|
Ô tô con
|
FAW
|
N5(TJ7133UE3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
140.000.000
|
|
1160
|
Ô tô con
|
FAW
|
ACTIS
V77
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
2
|
205.000.000
|
|
1161
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
360
SPIDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
2
|
8.996.000.000
|
|
1162
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
458
ITALIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
2
|
20.368.000.000
|
|
1163
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
488 GTB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,9
|
2
|
18.911.000.000
|
|
1164
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
599 GTB
FIORANO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
2
|
31.585.000.000
|
|
1165
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
612
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
2
|
26.950.000.000
|
|
1166
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
612
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
26.950.000.000
|
|
1167
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
CALIFORNIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
2
|
17.162.000.000
|
|
1168
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
F12
BERLINETTA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,3
|
2
|
32.351.000.000
|
|
1169
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
F430
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
2
|
18.356.000.000
|
|
1170
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
F430
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
2
|
18.356.000.000
|
|
1171
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
F430
SPIDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
2
|
18.356.000.000
|
|
1172
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
CALIFORNIA
T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,9
|
4
|
15.200.000.000
|
|
1173
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
812
SUPERFAST (F 152 BCE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
26.950.000.000
|
|
1174
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
SF90
STRADALE (F173HFA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
36.600.000.000
|
|
1175
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
F8
SPIDER (F142CDE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,9
|
2
|
26.376.200.000
|
|
1176
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
SF90
SPIDER (F173 HGA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
43.000.000.000
|
|
1177
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
FERRARI
ROMA (F164 BAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,9
|
4
|
21.361.000.000
|
|
1178
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
296 GTB
(F171KAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
20.998.000.000
|
|
1179
|
Ô tô con
|
FERRARI
|
296 GTS
(F171 KCA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
28.204.700.000
|
|
1180
|
Ô tô con
|
FIAT
|
500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
4
|
995.000.000
|
|
1181
|
Ô tô con
|
FIAT
|
BRAVO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
770.000.000
|
|
1182
|
Ô tô con
|
FIAT
|
GRANDE
PUNTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
420.000.000
|
|
1183
|
Ô tô con
|
FIAT
|
GRANDE
PUNTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
530.000.000
|
|
1184
|
Ô tô con
|
FIAT
|
MULTIPLA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
6
|
320.000.000
|
|
1185
|
Ô tô con
|
FIAT
|
PUNTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
590.000.000
|
|
1186
|
Ô tô con
|
FIAT
|
PUNTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
530.000.000
|
|
1187
|
Ô tô con
|
FIAT
|
PUNTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
800.000.000
|
|
1188
|
Ô tô con
|
FIAT
|
500 POP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
1.065.000.000
|
|
1189
|
Ô tô con
|
FIAT
|
DUCATO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
3
|
590.000.000
|
|
1190
|
Ô tô con
|
FIAT
|
DUCATO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
590.000.000
|
|
1191
|
Ô tô con
|
FIAT
|
ALBEA
ELX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
300.000.000
|
|
1192
|
Ô tô con
|
FIAT
|
ALBEA
HLX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
370.000.000
|
|
1193
|
Ô tô con
|
FIAT
|
DOBLO
ELX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
320.000.000
|
|
1194
|
Ô tô con
|
FIAT
|
SIENA
ED
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
240.000.000
|
|
1195
|
Ô tô con
|
FIAT
|
SIENA
ELX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
240.000.000
|
|
1196
|
Ô tô con
|
FIAT
|
SIENA
HL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
330.000.000
|
|
1197
|
Ô tô con
|
FIAT
|
SIENA
HLX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
330.000.000
|
|
1198
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
TITANIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
680.000.000
|
|
1199
|
Ô tô con
|
FORD
|
EDGE
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.480.000.000
|
|
1200
|
Ô tô con
|
FORD
|
EDGE SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.320.000.000
|
|
1201
|
Ô tô con
|
FORD
|
EDGE
SEL
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.350.000.000
|
|
1202
|
Ô tô con
|
FORD
|
EDGE
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
2.032.000.000
|
|
1203
|
Ô tô con
|
FORD
|
EDGE
SPORT AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
2.116.000.000
|
|
1204
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.160.000.000
|
|
1205
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
XLS 2WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.060.000.000
|
|
1206
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
XLT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
753.000.000
|
|
1207
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.040.000.000
|
|
1208
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
XLT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
680.000.000
|
|
1209
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
7
|
1.413.000.000
|
|
1210
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.765.000.000
|
|
1211
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
STG4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.249.000.000
|
|
1212
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TITANIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.629.000.000
|
|
1213
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
773.000.000
|
|
1214
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
7
|
1.413.000.000
|
|
1215
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPEDITION
EL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
8
|
1.790.000.000
|
|
1216
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPEDITION
EL XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
9
|
1.540.000.000
|
|
1217
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPEDITION
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
5.324.000.000
|
|
1218
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPEDITION
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
7
|
1.790.000.000
|
|
1219
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPEDITION
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
8
|
1.790.000.000
|
|
1220
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPEDITION
LIMITED EL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
7
|
1.790.000.000
|
|
1221
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
2.180.000.000
|
|
1222
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.000.000.000
|
|
1223
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.460.000.000
|
|
1224
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.460.000.000
|
|
1225
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
2.180.000.000
|
|
1226
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.460.000.000
|
|
1227
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.150.000.000
|
|
1228
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
XLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.460.000.000
|
|
1229
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.320.000.000
|
|
1230
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
2.320.000.000
|
|
1231
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPRESS
EXPLORER LIMITED SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
3.798.000.000
|
|
1232
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
448.000.000
|
|
1233
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
522.000.000
|
|
1234
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
606.000.000
|
|
1235
|
Ô tô con
|
FORD
|
FLEX
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.128.000.000
|
|
1236
|
Ô tô con
|
FORD
|
FLEX
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.157.000.000
|
|
1237
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
670.000.000
|
|
1238
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
710.000.000
|
|
1239
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
TITANIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
670.000.000
|
|
1240
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
TITANIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
710.000.000
|
|
1241
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS ZX4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
710.000.000
|
|
1242
|
Ô tô con
|
FORD
|
FREESTYLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
616.000.000
|
|
1243
|
Ô tô con
|
FORD
|
FUSION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
310.000.000
|
|
1244
|
Ô tô con
|
FORD
|
FUSION
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
950.000.000
|
|
1245
|
Ô tô con
|
FORD
|
FUSION
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
950.000.000
|
|
1246
|
Ô tô con
|
FORD
|
GRAND
MAQUIS L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
267.000.000
|
|
1247
|
Ô tô con
|
FORD
|
IMAX
GHIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
620.000.000
|
|
1248
|
Ô tô con
|
FORD
|
IMAX
GHIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
650.000.000
|
|
1249
|
Ô tô con
|
FORD
|
IMAX
GHIA LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
670.000.000
|
|
1250
|
Ô tô con
|
FORD
|
MONDEO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
900.000.000
|
|
1251
|
Ô tô con
|
FORD
|
MONDEO
BA7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.005.000.000
|
|
1252
|
Ô tô con
|
FORD
|
MONDEO
BA7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
5
|
892.000.000
|
|
1253
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
1.320.000.000
|
|
1254
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
1.350.000.000
|
|
1255
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
4
|
2.503.000.000
|
|
1256
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
ECOBOOST PREMIUM CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
4
|
2.214.000.000
|
|
1257
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
ECOBOOST PREMIUM FASTBACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
4
|
1.797.000.000
|
|
1258
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
4
|
1.460.000.000
|
|
1259
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
GT CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,9
|
4
|
1.970.000.000
|
|
1260
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
GT CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
2.046.000.000
|
|
1261
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
GT FASTBACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
1.886.000.000
|
|
1262
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
GT PREMIUM FASTBACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
2.430.000.000
|
|
1263
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
SHELBY GT500 COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,8
|
4
|
2.597.000.000
|
|
1264
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
V6 CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
2.700.000.000
|
|
1265
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
V6 CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
4.400.000.000
|
|
1266
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
V6 COUP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
1.320.000.000
|
|
1267
|
Ô tô con
|
FORD
|
SHELBI
GT500 COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
4
|
1.960.000.000
|
|
1268
|
Ô tô con
|
FORD
|
TAURUS
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.200.000.000
|
|
1269
|
Ô tô con
|
FORD
|
TAURUS
X SEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.180.000.000
|
|
1270
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8-5D-M1JS- AT-TITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
689.000.000
|
|
1271
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8-5D-XZJG- AT-AMB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
1272
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8-5D-XZJG- AT-TITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
600.000.000
|
|
1273
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8-5D-XZJG- AT-TRD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
593.000.000
|
|
1274
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8-5D-XZJG- MT-AMB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
545.000.000
|
|
1275
|
Ô tô con
|
FORD
|
LASER
DELUXE (BVLTFH1)
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
460.000.000
|
|
1276
|
Ô tô con
|
FORD
|
LASER
LXI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
460.000.000
|
|
1277
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZAAJ9FC0003)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.249.000.000
|
|
1278
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZFAJ9BC0002)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.249.000.000
|
|
1279
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZNAE9KE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.177.000.000
|
|
1280
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZAAJ9FC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.249.000.000
|
|
1281
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZFAJ9BC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.249.000.000
|
|
1282
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZNAE9MF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.399.000.000
|
|
1283
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TITANIUM (ZFAE9BC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.329.000.000
|
|
1284
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TITANIUM (ZFAE9BC0005)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.329.000.000
|
|
1285
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZNAJ9KE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.112.000.000
|
|
1286
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TITANIUM (ZAAE9HD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.936.000.000
|
|
1287
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TITANIUM (ZFAE9GD0006)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.936.000.000
|
|
1288
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TITANIUM (ZAAE9FC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.329.000.000
|
|
1289
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
(K8F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
2.085.300.000
|
|
1290
|
Ô tô con
|
FORD
|
FLEX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.157.000.000
|
|
1291
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TITANIUM (ZFAE9GD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.936.000.000
|
|
1292
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZNAV9KA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
999.000.000
|
|
1293
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZNAV9KE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.052.000.000
|
|
1294
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TITANIUM (ZAAE9HD0007)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.936.000.000
|
|
1295
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
ECOBOOST FASTBACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
4
|
1.720.000.000
|
|
1296
|
Ô tô con
|
FORD
|
TOURNEO-JX6503PD-L5-
AT-TRD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
999.000.000
|
|
1297
|
Ô tô con
|
FORD
|
TOURNEO-JX6503PD-L5-
AT-TITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.069.000.000
|
|
1298
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPEDITION
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
4.743.000.000
|
|
1299
|
Ô tô con
|
FORD
|
EDGE SE
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.320.000.000
|
|
1300
|
Ô tô con
|
FORD
|
MUSTANG
ECOBOOST CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
4
|
2.093.300.000
|
|
1301
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8 5D UEJA- AT-TITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
647.000.000
|
|
1302
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8 5D UEJA- MT-MID
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
585.000.000
|
|
1303
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
1EZ
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
450.000.000
|
|
1304
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
1N2 ENGZ4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
5
|
680.000.000
|
|
1305
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
1N2 ENLD4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
650.000.000
|
|
1306
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
EV24
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
5
|
719.000.000
|
|
1307
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
EV24 XLT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
5
|
833.000.000
|
|
1308
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
EV65
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
5
|
645.000.000
|
|
1309
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
EV65 XLS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
5
|
676.000.000
|
|
1310
|
Ô tô con
|
FORD
|
ESCAPE
XLS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
600.000.000
|
|
1311
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UV9F
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,6
|
7
|
530.000.000
|
|
1312
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UV9G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
520.000.000
|
|
1313
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UV9H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
660.000.000
|
|
1314
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UV9P
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,6
|
7
|
540.000.000
|
|
1315
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UV9R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
530.000.000
|
|
1316
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UV9S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
660.000.000
|
|
1317
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UW 151-7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
768.000.000
|
|
1318
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UW 152-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
563.000.000
|
|
1319
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UW 852-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
699.000.000
|
|
1320
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UW151-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
790.000.000
|
|
1321
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UW151-7 ICA1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
829.000.000
|
|
1322
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UW851-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
878.000.000
|
|
1323
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
UW851-2 ICA1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
920.000.000
|
|
1324
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 4D M6JA-MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
499.000.000
|
|
1325
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 4D TSJA-AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
567.000.000
|
|
1326
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 4D UEJD-AT- MID
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
566.000.000
|
|
1327
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 4D UEJD-AT- TITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
579.000.000
|
|
1328
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 4D UEJD-MT- MID
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
566.000.000
|
|
1329
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 5D M1JE-AT- SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
637.000.000
|
|
1330
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 5D TSJA-AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
606.000.000
|
|
1331
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 5D UEJD-AT- MID
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
566.000.000
|
|
1332
|
Ô tô con
|
FORD
|
FIESTA
JA8 5D UEJD-AT- SPORT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
584.000.000
|
|
1333
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DA3 AODB AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
638.000.000
|
|
1334
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DA3 G6DH AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
695.000.000
|
|
1335
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DA3 QQDD AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
549.000.000
|
|
1336
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DA3 QQDD MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
605.000.000
|
|
1337
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DB3 AODB AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
697.000.000
|
|
1338
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DB3 AODB MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
490.000.000
|
|
1339
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DB3 BZ MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
597.000.000
|
|
1340
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DB3 QQDD AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
540.000.000
|
|
1341
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DB3 QQDD MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
542.000.000
|
|
1342
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 3D PNDB MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
899.000.000
|
|
1343
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 4D M9DC AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
770.000.000
|
|
1344
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 4D MGDB AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
849.000.000
|
|
1345
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 4D PNDA AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
748.000.000
|
|
1346
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 4D PNDB AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
729.000.000
|
|
1347
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 4D PNDB MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
669.000.000
|
|
1348
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 5D M9DC AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
770.000.000
|
|
1349
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 5D MGDB AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
843.000.000
|
|
1350
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 5D PNDA AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
748.000.000
|
|
1351
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 5D PNDB AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
729.000.000
|
|
1352
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
MCA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
673.000.000
|
|
1353
|
Ô tô con
|
FORD
|
LASER
GHIA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
570.000.000
|
|
1354
|
Ô tô con
|
FORD
|
MONDEO
B4Y-CJBB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
700.000.000
|
|
1355
|
Ô tô con
|
FORD
|
MONDEO
B4Y-LCBD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
800.000.000
|
|
1356
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 4D M9DC AT- 1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
626.000.000
|
|
1357
|
Ô tô con
|
FORD
|
FOCUS
DYB 5D M9DC AT- 1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
626.000.000
|
|
1358
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8 5D UEJA AT MID
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
585.000.000
|
|
1359
|
Ô tô con
|
FORD
|
FORD
EVEREST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.159.400.000
|
|
1360
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
PLATINUM 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
3.500.000.000
|
|
1361
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
LIMITED AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
2.180.000.000
|
|
1362
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEK3952CF2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.099.000.000
|
|
1363
|
Ô tô con
|
FORD
|
EXPLORER
(CTW18789CD2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
2.099.000.000
|
|
1364
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEKAF4856D3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.139.000.000
|
|
1365
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEK4166196F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.181.500.000
|
|
1366
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZZAE9PF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.419.000.000
|
|
1367
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZZAE9PE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.196.500.000
|
|
1368
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(ZXA92KE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.112.000.000
|
|
1369
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEK1DAD4376)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.502.500.000
|
|
1370
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEKB176D3AE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.306.000.000
|
|
1371
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEK6EB73AFC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.475.000.000
|
|
1372
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8-5D-XZJD- AT-TITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
646.000.000
|
|
1373
|
Ô tô con
|
FORD
|
TERRITORY
JX6460PG6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
889.000.000
|
|
1374
|
Ô tô con
|
FORD
|
TERRITORY
JX6460PF6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
849.000.000
|
|
1375
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8-5D-XZJD- AT-TRD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
603.000.000
|
|
1376
|
Ô tô con
|
FORD
|
TERRITORY
JX6460PD6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
759.000.000
|
|
1377
|
Ô tô con
|
FORD
|
ECOSPORT
JK8-5D-M1JC- AT-TITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
686.000.000
|
|
1378
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
(TEK3F03221)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.550.600.000
|
|
1379
|
Ô tô con
|
FORD
|
TERRITORY
JX6460PH6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
869.000.000
|
|
1380
|
Ô tô con
|
FOTON
|
BJ1027V2MB5-3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
450.000.000
|
|
1381
|
Ô tô con
|
FOTON
|
SAUVANA
4X4 (BJ6483RD6VC-A1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
877.000.000
|
|
1382
|
Ô tô con
|
GEELY
|
GC2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
180.000.000
|
|
1383
|
Ô tô con
|
GEELY
|
JL7162U
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
180.000.000
|
|
1384
|
Ô tô con
|
GEELY
|
COOLRAY
PREMIUM (SX11-LV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
578.000.000
|
|
1385
|
Ô tô con
|
GEELY
|
COOLRAY
FLAGSHIP (SX11-LV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
628.000.000
|
|
1386
|
Ô tô con
|
GEELY
|
COOLRAY
STANDARD (SX11-LV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
538.000.000
|
|
1387
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
BH330
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
1.654.000.000
|
|
1388
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
BH380
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.654.000.000
|
|
1389
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
G80
3.3T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
2.650.000.000
|
|
1390
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
G70
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.433.000.000
|
|
1391
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
G90
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
3.300.000.000
|
|
1392
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
G90
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
3.950.000.000
|
|
1393
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
GV80
(JRW7L9G1K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
2.690.000.000
|
|
1394
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
G90
(JPS4J9G1K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
6.105.000.000
|
|
1395
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
G90
(JPS7J9G1K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
6.908.000.000
|
|
1396
|
Ô tô con
|
GENESIS
|
GV80
AWD 3.5T PRESTIGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.759.000.000
|
|
1397
|
Ô tô con
|
GLEAGLE
|
GX718
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
245.000.000
|
|
1398
|
Ô tô con
|
GMC
|
SAVANA
1500 CONVERSION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
1.841.000.000
|
|
1399
|
Ô tô con
|
GMC
|
SAVANA
1500 CONVERSION VAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
1.499.000.000
|
|
1400
|
Ô tô con
|
GMC
|
SAVANA
G1500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
7
|
1.841.000.000
|
|
1401
|
Ô tô con
|
GMC
|
SAVANA
G2500 EXTENDED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
7
|
1.303.000.000
|
|
1402
|
Ô tô con
|
GMC
|
SAFARI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
8
|
1.000.000.000
|
|
1403
|
Ô tô con
|
GMC
|
SIERRA
1500 DENALI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,3
|
5
|
2.115.000.000
|
|
1404
|
Ô tô con
|
GONOW
|
GA1021
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
212.000.000
|
|
1405
|
Ô tô con
|
GONOW
|
GA6460
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
212.000.000
|
|
1406
|
Ô tô con
|
GONOW
|
GA6490
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
225.000.000
|
|
1407
|
Ô tô con
|
GREAT
WALL
|
CC6460KM03
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
250.000.000
|
|
1408
|
Ô tô con
|
GREAT
WALL
|
CC6460KM07
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
250.000.000
|
|
1409
|
Ô tô con
|
GREAT
WALL
|
CC6460VM00
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
250.000.000
|
|
1410
|
Ô tô con
|
GREAT
WALL
|
SING
CC6510SC1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
7
|
220.000.000
|
|
1411
|
Ô tô con
|
GREAT
WALL
|
CC6460KM03
(HOVER)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
176.000.000
|
|
1412
|
Ô tô con
|
GREAT
WALL
|
CC6460VM00
(COWRY)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
176.000.000
|
|
1413
|
Ô tô con
|
HAFEI
|
HFJ7110E
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
200.000.000
|
|
1414
|
Ô tô con
|
HAFEI
|
HFJ7110E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
245.000.000
|
|
1415
|
Ô tô con
|
HAFEI
|
HFJ7133E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
275.000.000
|
|
1416
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
195.000.000
|
|
1417
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
195.000.000
|
|
1418
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
255.000.000
|
|
1419
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
275.000.000
|
|
1420
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
3 GLS
1.6 (HMC7165D4S1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
255.000.000
|
|
1421
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
3 SDX
1.6 (HMC7165L4S1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
255.000.000
|
|
1422
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
FREEMA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
7
|
405.000.000
|
|
1423
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
FREEMA
SDX7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
7
|
405.000.000
|
|
1424
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
FSTAR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
7
|
190.000.000
|
|
1425
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
HMC
7162AE3B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
255.000.000
|
|
1426
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
HMC
7185B3H0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
405.000.000
|
|
1427
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
HMC6440A4T0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
270.000.000
|
|
1428
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
M8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
270.000.000
|
|
1429
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
S5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
214.000.000
|
|
1430
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
S5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
185.000.000
|
|
1431
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
S7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
265.000.000
|
|
1432
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
V70
HMC6480B5M0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
6
|
203.000.000
|
|
1433
|
Ô tô con
|
HAIMA
|
M3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
180.000.000
|
|
1434
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.046.000.000
|
|
1435
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.470.000.000
|
|
1436
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.780.000.000
|
|
1437
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
2.0VTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.046.000.000
|
|
1438
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
2.3VTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
4
|
1.344.000.000
|
|
1439
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
2.4 VTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1440
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
2.4S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1441
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
2.4VTI-E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1442
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
COUPE EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1443
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
COUPE EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.348.000.000
|
|
1444
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
COUPE EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.780.000.000
|
|
1445
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
COUPE LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1446
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
CROSSTOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.780.000.000
|
|
1447
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
CROSSTOUR EX- L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.780.000.000
|
|
1448
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
CROSSTOUR EX- L 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.850.000.000
|
|
1449
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1450
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.470.000.000
|
|
1451
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.470.000.000
|
|
1452
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.780.000.000
|
|
1453
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EX V6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.300.000.000
|
|
1454
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1455
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.780.000.000
|
|
1456
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EX-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.046.000.000
|
|
1457
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.046.000.000
|
|
1458
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1459
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
LX 2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.046.000.000
|
|
1460
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
LX-P
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1461
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.344.000.000
|
|
1462
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
SE V6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.470.000.000
|
|
1463
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
VTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.046.000.000
|
|
1464
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
678.000.000
|
|
1465
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
1.3S MT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
658.000.000
|
|
1466
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
594.000.000
|
|
1467
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
980.000.000
|
|
1468
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
990.000.000
|
|
1469
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
1.4 SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
594.000.000
|
|
1470
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
1.4I-VTEC SPORT I- SHIFT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
594.000.000
|
|
1471
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
1.6 VTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
594.000.000
|
|
1472
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
COUPE EX-
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
980.000.000
|
|
1473
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
DX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
510.000.000
|
|
1474
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
DX VP US
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
500.000.000
|
|
1475
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
400.000.000
|
|
1476
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
980.000.000
|
|
1477
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
980.000.000
|
|
1478
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
EX-I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
400.000.000
|
|
1479
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
EX-I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
980.000.000
|
|
1480
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
594.000.000
|
|
1481
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
594.000.000
|
|
1482
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
I-VTEC SPORT1- SHIFT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
825.000.000
|
|
1483
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
500.000.000
|
|
1484
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
980.000.000
|
|
1485
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
LX-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
980.000.000
|
|
1486
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
SI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
990.000.000
|
|
1487
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
SI COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
990.000.000
|
|
1488
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
500.000.000
|
|
1489
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-Z EX
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
2
|
1.149.000.000
|
|
1490
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-Z
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
2
|
1.063.000.000
|
|
1491
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-Z
HYBRID EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
2
|
1.149.000.000
|
|
1492
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.076.000.000
|
|
1493
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.100.000.000
|
|
1494
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.100.000.000
|
|
1495
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.140.000.000
|
|
1496
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
8
|
1.140.000.000
|
|
1497
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
2.0I-VTEC VTI-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.052.000.000
|
|
1498
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
2.4I-VTEC VTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.100.000.000
|
|
1499
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.270.000.000
|
|
1500
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
964.000.000
|
|
1501
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.270.000.000
|
|
1502
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
EX-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.536.000.000
|
|
1503
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
900.000.000
|
|
1504
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.581.000.000
|
|
1505
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.270.000.000
|
|
1506
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.076.000.000
|
|
1507
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.076.000.000
|
|
1508
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.270.000.000
|
|
1509
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
LX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.270.000.000
|
|
1510
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
RVSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.583.000.000
|
|
1511
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
900.000.000
|
|
1512
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
TYPE R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
900.000.000
|
|
1513
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
VTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.545.000.000
|
|
1514
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-Z EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
2
|
1.076.000.000
|
|
1515
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ELEMENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.100.000.000
|
|
1516
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ELEMENT
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.040.000.000
|
|
1517
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ELEMENT
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
940.000.000
|
|
1518
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ELEMENT
SC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.120.000.000
|
|
1519
|
Ô tô con
|
HONDA
|
FIT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
821.000.000
|
|
1520
|
Ô tô con
|
HONDA
|
FIT LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
821.000.000
|
|
1521
|
Ô tô con
|
HONDA
|
FIT
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
790.000.000
|
|
1522
|
Ô tô con
|
HONDA
|
INSIGHT
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
813.000.000
|
|
1523
|
Ô tô con
|
HONDA
|
INSIGHT
HYBRID EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
989.000.000
|
|
1524
|
Ô tô con
|
HONDA
|
INSIGHT
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
813.000.000
|
|
1525
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
650.000.000
|
|
1526
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
1.5ES
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
650.000.000
|
|
1527
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
650.000.000
|
|
1528
|
Ô tô con
|
HONDA
|
LEGEND
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.130.000.000
|
|
1529
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
1.990.000.000
|
|
1530
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.990.000.000
|
|
1531
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.130.000.000
|
|
1532
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.130.000.000
|
|
1533
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.130.000.000
|
|
1534
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.130.000.000
|
|
1535
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.130.000.000
|
|
1536
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.130.000.000
|
|
1537
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.130.000.000
|
|
1538
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.130.000.000
|
|
1539
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.130.000.000
|
|
1540
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.130.000.000
|
|
1541
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ODYSSEY
TOURING ELITE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.130.000.000
|
|
1542
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.893.000.000
|
|
1543
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.560.000.000
|
|
1544
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.893.000.000
|
|
1545
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
EX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.893.000.000
|
|
1546
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.663.000.000
|
|
1547
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
LX-VP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.893.000.000
|
|
1548
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.337.000.000
|
|
1549
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
VP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.110.000.000
|
|
1550
|
Ô tô con
|
HONDA
|
RIDGELINE
RTL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.180.000.000
|
|
1551
|
Ô tô con
|
HONDA
|
S2000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.680.000.000
|
|
1552
|
Ô tô con
|
HONDA
|
S2000
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
2
|
1.730.000.000
|
|
1553
|
Ô tô con
|
HONDA
|
S2000
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
2
|
1.730.000.000
|
|
1554
|
Ô tô con
|
HONDA
|
STREAM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
666.000.000
|
|
1555
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
V-CVT (GK583KL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
544.000.000
|
|
1556
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
VX-CVT (GK585KLX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
594.000.000
|
|
1557
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
VX-CVT (GK585JLX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
594.000.000
|
|
1558
|
Ô tô con
|
HONDA
|
PILOT
ELITE AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.420.000.000
|
|
1559
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
(GK585JLX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
594.000.000
|
|
1560
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ RS
(GK587JEY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
624.000.000
|
|
1561
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V L
(RW187KJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.093.000.000
|
|
1562
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V G
(RW185KLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.023.000.000
|
|
1563
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V
(RU585KJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
866.000.000
|
|
1564
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
(GK585KLX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
594.000.000
|
|
1565
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V
(RU585JJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
866.000.000
|
|
1566
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
I-VTEC VTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.218.000.000
|
|
1567
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
RE4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.140.000.000
|
|
1568
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V
(RU583JL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
786.000.000
|
|
1569
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V
(RU583KL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
786.000.000
|
|
1570
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
(GK587JEY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
650.000.000
|
|
1571
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ RS
(GK587KEY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
624.000.000
|
|
1572
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
(GK583KL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
535.000.000
|
|
1573
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
(GK583JL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
539.000.000
|
|
1574
|
Ô tô con
|
HONDA
|
JAZZ
(GK587KEY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
624.000.000
|
|
1575
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
15BASE (FC165JLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
831.000.000
|
|
1576
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
(RW185JJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.068.000.000
|
|
1577
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
(RW185JLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.003.000.000
|
|
1578
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
(FC167JJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
897.000.000
|
|
1579
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
15BASE (RW183JLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
973.000.000
|
|
1580
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
18VCVT (FC663JLNX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
763.000.000
|
|
1581
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
(FC663HLNX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
763.000.000
|
|
1582
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
(RW183JLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
963.000.000
|
|
1583
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
15MID (RW185JLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.013.000.000
|
|
1584
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
18VCVT (FC663HLNX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
763.000.000
|
|
1585
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
15TOP (FC167JJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
902.000.000
|
|
1586
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
15TOP (RW187JJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.083.000.000
|
|
1587
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
(FC663JLNX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
763.000.000
|
|
1588
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
(RW187JJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.083.000.000
|
|
1589
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
(FC165JLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
831.000.000
|
|
1590
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
24SV (CR263HJN2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.198.000.000
|
|
1591
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
(CR263JJN2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.203.000.000
|
|
1592
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
2.4S AT (CR263GJN2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.470.000.000
|
|
1593
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC G
(FC661KLNX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
794.000.000
|
|
1594
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BRIO V
(DD186KL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
418.000.000
|
|
1595
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BRIO RS
OP1 (DD187KL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
452.000.000
|
|
1596
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
RS (FC168KEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
929.000.000
|
|
1597
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BRIO RS
(DD189KL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
448.000.000
|
|
1598
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC E
(FC663KL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
734.000.000
|
|
1599
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
15TOP (FC167HJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
942.500.000
|
|
1600
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V L
(RU585LJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
866.000.000
|
|
1601
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
1.5E-CVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
529.000.000
|
|
1602
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V G
(RU583LL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
786.000.000
|
|
1603
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V E
(RW183LLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
983.000.000
|
|
1604
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V L
(RW187LJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.093.000.000
|
|
1605
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
RS (FC168LEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
929.000.000
|
|
1606
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC E
(FC663LL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
729.000.000
|
|
1607
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V G
(RW185LLN)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.023.000.000
|
|
1608
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC G
(FC661LLNX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
789.000.000
|
|
1609
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EL-V (CV165KKN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.320.000.000
|
|
1610
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BRIO V
(DD186LL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
418.000.000
|
|
1611
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BRIO RS
OP1 (DD187LL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
452.000.000
|
|
1612
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BRIO RS
(DD189LL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
448.000.000
|
|
1613
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
1.5 CVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
583.000.000
|
|
1614
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
1.5 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
533.000.000
|
|
1615
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
1.5L AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
580.000.000
|
|
1616
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
1.5L MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
533.000.000
|
|
1617
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY AT
DY3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
590.000.000
|
|
1618
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
1.8L AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
780.000.000
|
|
1619
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
1.8L MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
725.000.000
|
|
1620
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
2.0L 5AT FD2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
772.000.000
|
|
1621
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
2.0L 5MT FD2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
772.000.000
|
|
1622
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
2.0L AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
869.000.000
|
|
1623
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC L
5AT FD2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
610.000.000
|
|
1624
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
2.0L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.008.000.000
|
|
1625
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
2.4L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
1.168.000.000
|
|
1626
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
2.4L AT RE3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
1.133.000.000
|
|
1627
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
961.000.000
|
|
1628
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V AT
RE3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
1.017.000.000
|
|
1629
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
1.8L 5MT FD1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
725.000.000
|
|
1630
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
1.8L 5AT FDI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
755.000.000
|
|
1631
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
1.5V-CVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
568.000.000
|
|
1632
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY 1.5V-TOP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
604.000.000
|
|
1633
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
RS (FE168NG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
875.000.000
|
|
1634
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V L
(RU585MJN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
866.000.000
|
|
1635
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC E
(FE163NL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
735.000.000
|
|
1636
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V RS
(RV389PEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
876.000.000
|
|
1637
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V E
(RW183KLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
983.000.000
|
|
1638
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EL-V (CV165NKN)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.319.000.000
|
|
1639
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
RS (FE168PG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
875.000.000
|
|
1640
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BRIO RS
OP1 (DD187ML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
452.000.000
|
|
1641
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V L
(RV387PLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
831.000.000
|
|
1642
|
Ô tô con
|
HONDA
|
ACCORD
EL-V (CV165MKN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.319.000.000
|
|
1643
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BR-V G
(DG384SL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
661.000.000
|
|
1644
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V G
(RV386NL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
704.000.000
|
|
1645
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V L
(RV387NLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
831.000.000
|
|
1646
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC G
(FE165NL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
775.000.000
|
|
1647
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BRIO RS
(DD189ML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
450.000.000
|
|
1648
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V G
(RV386PL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
704.000.000
|
|
1649
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V G
(RU583ML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
786.000.000
|
|
1650
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V RS
(RV389NEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
876.000.000
|
|
1651
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
LSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.138.000.000
|
|
1652
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC G
(FE165PL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
770.000.000
|
|
1653
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BR-V L
(DG388SEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
705.000.000
|
|
1654
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
E-RW183NLNX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
998.000.000
|
|
1655
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
529.000.000
|
|
1656
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY E
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
1657
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
569.300.000
|
|
1658
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
LSE-RW189NJNX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.138.000.000
|
|
1659
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
L-GN266RLN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
539.000.000
|
|
1660
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.118.000.000
|
|
1661
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.048.000.000
|
|
1662
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V E
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
998.000.000
|
|
1663
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
RS-GN268REN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
1664
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V L
SE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.138.000.000
|
|
1665
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
L-RW187NJNX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.118.000.000
|
|
1666
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
G-RW185NLNX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.048.000.000
|
|
1667
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
1668
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CITY
G-GN264RL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
500.800.000
|
|
1669
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
TYPE-R (FL574PE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.399.000.000
|
|
1670
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
G-RS382REN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.029.000.000
|
|
1671
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
RS (FE168RG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
870.000.000
|
|
1672
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
L-RS384REN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.099.000.000
|
|
1673
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
E:HEV RS (RS588RK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.261.000.000
|
|
1674
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V L
AWD-RS488RJN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
1.310.000.000
|
|
1675
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC G
(FE165RL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
770.000.000
|
|
1676
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V RS
(RV389REN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
871.000.000
|
|
1677
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V G
(RV386RL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
1678
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V G
(RV386SLN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
1679
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
TYPE-R (FL574RE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.399.000.000
|
|
1680
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
RS (FE168SG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
889.000.000
|
|
1681
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V
FHEV E:HEV RS (RV589SEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
869.000.000
|
|
1682
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC
FHEV E:HEV RS (FE468SG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
999.000.000
|
|
1683
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CR-V
E:HEV RS (RS588SK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.259.000.000
|
|
1684
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC G
(FE165SL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
790.400.000
|
|
1685
|
Ô tô con
|
HONGXING
|
NOBLE
HX6300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
4
|
130.000.000
|
|
1686
|
Ô tô con
|
HONGXING
|
NOBLE
HX6300A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
4
|
130.000.000
|
|
1687
|
Ô tô con
|
HUANGHAI
|
PREMIO
DD1030
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
5
|
290.000.000
|
|
1688
|
Ô tô con
|
HUANGHAI
|
PREMIO
MAX GS DD1022F
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
152.500.000
|
|
1689
|
Ô tô con
|
HUANGHAI
|
PRONTO
DD6490A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
188.000.000
|
|
1690
|
Ô tô con
|
HUANGHAI
|
PRONTO
DD6490D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,2
|
7
|
360.000.000
|
|
1691
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
6
|
2.660.000.000
|
|
1692
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
2.720.000.000
|
|
1693
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
6
|
2.720.000.000
|
|
1694
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
2.720.000.000
|
|
1695
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H2
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
7
|
2.660.000.000
|
|
1696
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H2
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
2.720.000.000
|
|
1697
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H2 SUT
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
2.720.000.000
|
|
1698
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.570.000.000
|
|
1699
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
1.860.000.000
|
|
1700
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H3
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
1.860.000.000
|
|
1701
|
Ô tô con
|
HUMMER
|
H3X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
1.860.000.000
|
|
1702
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
4
|
542.000.000
|
|
1703
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
542.000.000
|
|
1704
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
572.000.000
|
|
1705
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
572.000.000
|
|
1706
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
BLUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
571.000.000
|
|
1707
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
BLUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
572.000.000
|
|
1708
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
572.000.000
|
|
1709
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
660.000.000
|
|
1710
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
M16 GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
572.000.000
|
|
1711
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
VVT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
556.000.000
|
|
1712
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ATOS
PRIME GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
440.000.000
|
|
1713
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ATOZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
1.050.000.000
|
|
1714
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
E16
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
550.000.000
|
|
1715
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
M16 GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
440.000.000
|
|
1716
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
M16 GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
682.000.000
|
|
1717
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
S16
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
662.000.000
|
|
1718
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
X16
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
548.000.000
|
|
1719
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
XD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
548.000.000
|
|
1720
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AZERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.442.000.000
|
|
1721
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AZERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.442.000.000
|
|
1722
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AZERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.491.000.000
|
|
1723
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AZERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
1.491.000.000
|
|
1724
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AZERA
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
1.491.000.000
|
|
1725
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AZERA
Q240
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.442.000.000
|
|
1726
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CENTENNIAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.200.000.000
|
|
1727
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CENTENNIAL
VL45
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
4
|
1.400.000.000
|
|
1728
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
320.000.000
|
|
1729
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
380.000.000
|
|
1730
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1731
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
380.000.000
|
|
1732
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
380.000.000
|
|
1733
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1734
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK I
DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1735
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK N
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1736
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK N
VALUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1737
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK W
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
380.000.000
|
|
1738
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK W
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1739
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK W
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
450.000.000
|
|
1740
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK W
FANCY I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1741
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CLICK W
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1742
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
COUNTY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,9
|
4
|
1.050.000.000
|
|
1743
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
4
|
900.000.000
|
|
1744
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
COUPE
FX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
4
|
900.000.000
|
|
1745
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
806.000.000
|
|
1746
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
581.000.000
|
|
1747
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
680.000.000
|
|
1748
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
701.000.000
|
|
1749
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
732.000.000
|
|
1750
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
820.000.000
|
|
1751
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
680.000.000
|
|
1752
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
820.000.000
|
|
1753
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
328.000.000
|
|
1754
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
3.131.000.000
|
|
1755
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
GS350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.626.000.000
|
|
1756
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
JL350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
2.006.000.000
|
|
1757
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
JS380
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.355.000.000
|
|
1758
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
VS460
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
4
|
2.584.000.000
|
|
1759
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
VS460
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
3.206.000.000
|
|
1760
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
VS500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
2.000.000.000
|
|
1761
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
FORTE
SLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
460.000.000
|
|
1762
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GALLOPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
992.000.000
|
|
1763
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GALLOPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
992.000.000
|
|
1764
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GALLOPER
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
992.000.000
|
|
1765
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GALLOPER
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
992.000.000
|
|
1766
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.037.000.000
|
|
1767
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
2.450.000.000
|
|
1768
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
2.240.000.000
|
|
1769
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
3.3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
2.150.000.000
|
|
1770
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
3.8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
2.240.000.000
|
|
1771
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
COUPE 2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.263.000.000
|
|
1772
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
COUPE 2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.263.000.000
|
|
1773
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
COUPE 2.0T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.263.000.000
|
|
1774
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GENESIS
COUPE 200 TURBO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.263.000.000
|
|
1775
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GETZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
315.000.000
|
|
1776
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GETZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
414.000.000
|
|
1777
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GETZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
414.000.000
|
|
1778
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRACE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
886.000.000
|
|
1779
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRACE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
3
|
780.000.000
|
|
1780
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
413.000.000
|
|
1781
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
442.000.000
|
|
1782
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
6
|
707.000.000
|
|
1783
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
683.000.000
|
|
1784
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
8
|
586.000.000
|
|
1785
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
9
|
768.000.000
|
|
1786
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
3
|
780.000.000
|
|
1787
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
783.000.000
|
|
1788
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
683.000.000
|
|
1789
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
950.000.000
|
|
1790
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX CV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
886.000.000
|
|
1791
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX CV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
828.000.000
|
|
1792
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX CVX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
3
|
665.000.000
|
|
1793
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX CVX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
665.000.000
|
|
1794
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRANDEUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.407.000.000
|
|
1795
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRANDEUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.654.000.000
|
|
1796
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRANDEUR
HG240
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.407.000.000
|
|
1797
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRANDEUR
HG240 LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.407.000.000
|
|
1798
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRANDEUR
HG300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.654.000.000
|
|
1799
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRANDEUR
Q270
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.069.000.000
|
|
1800
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
H-1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
3
|
885.000.000
|
|
1801
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
H-1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
6
|
733.000.000
|
|
1802
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
H-1
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,4
|
9
|
885.000.000
|
|
1803
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
H-1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
3
|
743.000.000
|
|
1804
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
H-1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
724.000.000
|
|
1805
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
H-1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
762.000.000
|
|
1806
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
H-1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
890.000.000
|
|
1807
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
H1 SVX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
890.000.000
|
|
1808
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
HD 120
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
7,5
|
3
|
840.000.000
|
|
1809
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
HUYNDAI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
8
|
1.247.000.000
|
|
1810
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
430.000.000
|
|
1811
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
430.000.000
|
|
1812
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
418.000.000
|
|
1813
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
520.000.000
|
|
1814
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I20 A/T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
508.000.000
|
|
1815
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I30
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
3
|
722.000.000
|
|
1816
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I30
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
722.000.000
|
|
1817
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I30
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
860.000.000
|
|
1818
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I30 CW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
662.000.000
|
|
1819
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I30 CW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
860.000.000
|
|
1820
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I40
2.0GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
700.000.000
|
|
1821
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
IX35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
838.000.000
|
|
1822
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
LAVITA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
450.000.000
|
|
1823
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
MATRIX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
540.000.000
|
|
1824
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
MATRIX
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
540.000.000
|
|
1825
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
MAXCRUZ
E-VGT R2.2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
550.000.000
|
|
1826
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
NEW
CLICK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
380.000.000
|
|
1827
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
NEW
CLICK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
450.000.000
|
|
1828
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
NEW EF
SONATA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
796.000.000
|
|
1829
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
NEW
GRANDEUR XG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.407.000.000
|
|
1830
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
PORTER
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
345.000.000
|
|
1831
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
900.000.000
|
|
1832
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.100.000.000
|
|
1833
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
985.000.000
|
|
1834
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
1.269.000.000
|
|
1835
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
985.000.000
|
|
1836
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.358.000.000
|
|
1837
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.358.000.000
|
|
1838
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.358.000.000
|
|
1839
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.358.000.000
|
|
1840
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
2.092.000.000
|
|
1841
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.358.000.000
|
|
1842
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
E-VGT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.227.000.000
|
|
1843
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
E-VGT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.180.000.000
|
|
1844
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
E-VGT R2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.024.000.000
|
|
1845
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
E-VGT R2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.024.000.000
|
|
1846
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
970.000.000
|
|
1847
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
970.000.000
|
|
1848
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.299.000.000
|
|
1849
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
F24
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.299.000.000
|
|
1850
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
F24 GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.299.000.000
|
|
1851
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.080.000.000
|
|
1852
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
N20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
796.000.000
|
|
1853
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
Y20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
923.000.000
|
|
1854
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
683.000.000
|
|
1855
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
570.000.000
|
|
1856
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
9
|
570.000.000
|
|
1857
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
GOLD RV
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
570.000.000
|
|
1858
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
GRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
3
|
886.000.000
|
|
1859
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
GRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
570.000.000
|
|
1860
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
8
|
570.000.000
|
|
1861
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
570.000.000
|
|
1862
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
RV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
8
|
570.000.000
|
|
1863
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
RV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
570.000.000
|
|
1864
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
SV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
570.000.000
|
|
1865
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TERRACAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
750.000.000
|
|
1866
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TERRACAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
822.000.000
|
|
1867
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TERRACAN
EX290
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
7
|
822.000.000
|
|
1868
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TERRACAN
JX250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
750.000.000
|
|
1869
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TERRACAN
JX290
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
7
|
822.000.000
|
|
1870
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TIBURON
LTD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
4
|
1.090.000.000
|
|
1871
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TRAJET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
650.000.000
|
|
1872
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TRAJET
XG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
9
|
650.000.000
|
|
1873
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TRAJET
XG GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
9
|
650.000.000
|
|
1874
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TRAJET
XG GOLD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
9
|
650.000.000
|
|
1875
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1876
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.200.000.000
|
|
1877
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
949.000.000
|
|
1878
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
DX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1879
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
860.000.000
|
|
1880
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
IX LMX20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1881
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
IX LX20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
810.000.000
|
|
1882
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
IX X20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1883
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
IX35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1884
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
JX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1885
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
LIMITED 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.048.000.000
|
|
1886
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
LMX20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
869.000.000
|
|
1887
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
LX20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
810.000.000
|
|
1888
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
MX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1889
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
MXL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1890
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
R2.0 CRDI 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
881.000.000
|
|
1891
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.048.000.000
|
|
1892
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
X20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
797.000.000
|
|
1893
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUSCANI
COUPE G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
800.000.000
|
|
1894
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VELOSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
817.000.000
|
|
1895
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VELOSTER
GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
798.000.000
|
|
1896
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.222.000.000
|
|
1897
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
1.376.000.000
|
|
1898
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
300VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.200.000.000
|
|
1899
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
300VXL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.222.000.000
|
|
1900
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
300X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.200.000.000
|
|
1901
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
300X DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.222.000.000
|
|
1902
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
380VXL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
1.100.000.000
|
|
1903
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
1.140.000.000
|
|
1904
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
1.376.000.000
|
|
1905
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERACRUZ
VXL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.222.000.000
|
|
1906
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
4
|
400.000.000
|
|
1907
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
400.000.000
|
|
1908
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
400.000.000
|
|
1909
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
426.000.000
|
|
1910
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
440.000.000
|
|
1911
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA
C1.6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
482.000.000
|
|
1912
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
426.000.000
|
|
1913
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA
VALUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
400.000.000
|
|
1914
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA/ACCENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
400.000.000
|
|
1915
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VERNA/ACCENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
450.000.000
|
|
1916
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
XG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
862.000.000
|
|
1917
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
KONA
OS1-2.0NU 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
615.000.000
|
|
1918
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
KONA
OS2-2.0NU 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
675.000.000
|
|
1919
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
KONA
OS3-1.6GM 7DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
735.000.000
|
|
1920
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM5-W7L661G-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.063.000.000
|
|
1921
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM1 2.2 TCI 8AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.045.000.000
|
|
1922
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM2 2.2 TCI 8AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.125.000.000
|
|
1923
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM2 2.2 TCI 8AT PRE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.245.000.000
|
|
1924
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM3 2.4 GDI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
995.000.000
|
|
1925
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM4 2.4 GDI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.122.000.000
|
|
1926
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM4 2.4 GDI 6AT PRE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.140.000.000
|
|
1927
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
TL1-1.6GM 7DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
860.000.000
|
|
1928
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
TL2-2.0NU 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
740.000.000
|
|
1929
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
TL3-2.0NU 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
851.200.000
|
|
1930
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 AT HGS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
534.000.000
|
|
1931
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
470.000.000
|
|
1932
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
505.000.000
|
|
1933
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
425.000.000
|
|
1934
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
MLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
940.000.000
|
|
1935
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
MLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
985.000.000
|
|
1936
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
HTRAC 2.2D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.336.000.000
|
|
1937
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
3
|
1.024.000.000
|
|
1938
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.024.000.000
|
|
1939
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.111.000.000
|
|
1940
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.112.000.000
|
|
1941
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TC3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
698.000.000
|
|
1942
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TC3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
920.000.000
|
|
1943
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TC1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
925.000.000
|
|
1944
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TC1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.040.000.000
|
|
1945
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
GVS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
900.000.000
|
|
1946
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
GVS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.112.000.000
|
|
1947
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
HTRAC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.336.000.000
|
|
1948
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.250.000.000
|
|
1949
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
I20
ACTIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
590.000.000
|
|
1950
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
CLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
750.000.000
|
|
1951
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
CLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
800.000.000
|
|
1952
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
GOLD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
650.000.000
|
|
1953
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.040.000.000
|
|
1954
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
920.000.000
|
|
1955
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
390.500.000
|
|
1956
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 AT GLS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
398.000.000
|
|
1957
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
SPORT 1.6T-GDI 7DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
722.000.000
|
|
1958
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
TL4-2.0R 8AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
873.700.000
|
|
1959
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
TL3-2.0NU 6AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
878.000.000
|
|
1960
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
TL1-1.6GM 7DCT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
880.000.000
|
|
1961
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
TL2-2.0NU 6AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
799.000.000
|
|
1962
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
PALISADE
(S8W8EFC5K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.870.000.000
|
|
1963
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-1.6GM-6MT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
550.000.000
|
|
1964
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
SPORT 1.6T-GDI 7DCT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
745.000.000
|
|
1965
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-1.6GM-6AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
620.000.000
|
|
1966
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-2.0NU-6AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
671.450.000
|
|
1967
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE E16/LPG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
535.000.000
|
|
1968
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
HD-16GS-A5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
548.000.000
|
|
1969
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
HD-16GS-M4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
507.000.000
|
|
1970
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
HD-20GS-A4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
609.000.000
|
|
1971
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
AVANTE
MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
476.000.000
|
|
1972
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-1.6GM-6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
656.000.000
|
|
1973
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-1.6GM-6MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
581.000.000
|
|
1974
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-2.0NU-6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
704.000.000
|
|
1975
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
HD-16-M4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
456.000.000
|
|
1976
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA/LPG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
656.000.000
|
|
1977
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA/LPG-TC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
656.000.000
|
|
1978
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA/PETROL-LPG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
656.000.000
|
|
1979
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.124.000.000
|
|
1980
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.076.000.000
|
|
1981
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
CM7UBC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.110.000.000
|
|
1982
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM1-W52FC5F
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
1.020.000.000
|
|
1983
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM2-W72FC5F
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.088.000.000
|
|
1984
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM2-W72FC5F-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.106.000.000
|
|
1985
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM3-W72FC5G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.238.000.000
|
|
1986
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM3-W72FC5G- 1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.238.000.000
|
|
1987
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM4-W5L661F
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
970.000.000
|
|
1988
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM5-W7L661F
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.039.000.000
|
|
1989
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM5-W7L661F-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.058.000.000
|
|
1990
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM6-W7L661G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.191.000.000
|
|
1991
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM6-W7L661G-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.191.000.000
|
|
1992
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SONATA
YF-BB6AB-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.015.000.000
|
|
1993
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM2-W72FC5F-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.111.000.000
|
|
1994
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM3-W72FC5G- 2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.243.100.000
|
|
1995
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM5-W7L661F-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.063.000.000
|
|
1996
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
DM6-W7L661G-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.195.500.000
|
|
1997
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-1.6GM-6MT- 1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
549.000.000
|
|
1998
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-1.6GM-6AT- 1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
610.000.000
|
|
1999
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD-2.0NU-6AT- 1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
660.000.000
|
|
2000
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX VGT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
3
|
665.000.000
|
|
2001
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
STAREX VGT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
665.000.000
|
|
2002
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GLLOPER
INNOVATION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
665.000.000
|
|
2003
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.358.000.000
|
|
2004
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STAREX
SVX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
886.000.000
|
|
2005
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.0 MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
323.800.000
|
|
2006
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
330.000.000
|
|
2007
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.0 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
361.900.000
|
|
2008
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.0 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
385.700.000
|
|
2009
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
350.000.000
|
|
2010
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 AT
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
390.000.000
|
|
2011
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
352.400.000
|
|
2012
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
414.300.000
|
|
2013
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
TL4-2.0R 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
890.000.000
|
|
2014
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(I6W7D661V D D039)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
473.100.000
|
|
2015
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(I6W6D661V G G016)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
6
|
575.000.000
|
|
2016
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
PALISADE
(S8W82FC5K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.900.000.000
|
|
2017
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
(I7W5D661VDD28X)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
640.000.000
|
|
2018
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
(I7W5D661VDD28C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
723.400.000
|
|
2019
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
(I7W5D661VDD28D)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
725.500.000
|
|
2020
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
(I7W5D661VDD25O)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
670.000.000
|
|
2021
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(I6W7D661V G G015)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
563.000.000
|
|
2022
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(I6W7D661V G G014)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
495.000.000
|
|
2023
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
HCI4 1.4 AT HGS PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
526.500.000
|
|
2024
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
1.6 T-GDI 7DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
899.000.000
|
|
2025
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM HEV 1.6 T- GDI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.232.000.000
|
|
2026
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 5MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
339.200.000
|
|
2027
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 MT PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
472.100.000
|
|
2028
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 5MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
403.600.000
|
|
2029
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
KONA
OS1 2.0 MPI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
605.700.000
|
|
2030
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM1 2.2 TCI 8DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.030.000.000
|
|
2031
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM3 2.5 MPI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
950.000.000
|
|
2032
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 4AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
433.400.000
|
|
2033
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD2 1.6GM 6AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
623.800.000
|
|
2034
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
CN7 1.6 MPI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
569.000.000
|
|
2035
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM4 2.5 MPI 6AT PRE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.150.000.000
|
|
2036
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
1.5 MPI GLS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
712.400.000
|
|
2037
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 4AT LOW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
412.000.000
|
|
2038
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
HCI1 1.4 MT PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
480.300.000
|
|
2039
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
CN7 2.0 MPI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
714.000.000
|
|
2040
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
1.5 MPI GL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
614.100.000
|
|
2041
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 4AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
419.600.000
|
|
2042
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
CN7 1.6 MPI 6AT GL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
650.000.000
|
|
2043
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 4AT LOW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
394.200.000
|
|
2044
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
KONA
OS2 2.0 MPI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
665.700.000
|
|
2045
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 5MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
385.600.000
|
|
2046
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 AT PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
503.700.000
|
|
2047
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 AT HGS PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
544.200.000
|
|
2048
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM2 2.2 TCI 8DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.257.100.000
|
|
2049
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
CN7 1.6 T-GDI 7DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
779.000.000
|
|
2050
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 5MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
351.500.000
|
|
2051
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
HCI2 1.4 MT BASE PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
405.800.000
|
|
2052
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
1.5 MPI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
566.800.000
|
|
2053
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
2.0 MPI 6AT HGS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
839.000.000
|
|
2054
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM4 2.5 MPI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.159.800.000
|
|
2055
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
HCI3 1.4 AT PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
496.300.000
|
|
2056
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
AD3 2.0NU 6AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
665.700.000
|
|
2057
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
KONA
OS3 1.6T-GDI 7DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
714.300.000
|
|
2058
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
2.0 TCI 8AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
869.000.000
|
|
2059
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 MT BASE PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
426.100.000
|
|
2060
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
2.0 MPI 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
750.000.000
|
|
2061
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM2 2.2 TCI 8DCT PRE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.180.000.000
|
|
2062
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
PALISADE
R2.2 SPECIAL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
1.479.000.000
|
|
2063
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CUSTIN
2.0T PREMIUM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
930.800.000
|
|
2064
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CUSTIN
1.5T STANDARD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
850.000.000
|
|
2065
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
PALISADE
R2.2 PREMIUM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
1.589.000.000
|
|
2066
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CUSTIN
1.5T SPECIAL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
945.000.000
|
|
2067
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
(I6W7D661V D D183)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
482.400.000
|
|
2068
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VENUE
1.0 T-GDI PREMIUM
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
571.200.000
|
|
2069
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
X (I6W7D661V B B000)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
548.875.000
|
|
2070
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER
X (I6W7D661V B B002)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
591.202.000
|
|
2071
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM3 2.5 MPI 6AT E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
968.700.000
|
|
2072
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
N (IBS4L5G17)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.045.000.000
|
|
2073
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ELANTRA
N (IBS4L5G1M)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.610.500.000
|
|
2074
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
PALISADE
R2.2 PREMIUM 7S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.485.000.000
|
|
2075
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VENUE
1.0 T-GDI STANDARD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
537.800.000
|
|
2076
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM4 2.5 MPI 6AT PRE E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.139.700.000
|
|
2077
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM2 2.2 TCI 8DCT PRE E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.209.700.000
|
|
2078
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
BN7I 1.5 MT STANDARD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
432.600.000
|
|
2079
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
444.800.000
|
|
2080
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
1.5 MPI GLS FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
684.400.000
|
|
2081
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
2.0 MPI 6AT HGS PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
849.900.000
|
|
2082
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
BN7I 1.5 AT SPECIAL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
515.400.000
|
|
2083
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM1 2.2 TCI 8DCT E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.039.300.000
|
|
2084
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
1.6 T-GDI 7DCT PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
968.100.000
|
|
2085
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
PALISADE
R2.2 SPECIAL 7S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.415.900.000
|
|
2086
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
BN7I 1.5 AT STANDARD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
481.600.000
|
|
2087
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2AT FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
444.500.000
|
|
2088
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CUSTIN
1.5T PREMIUM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
930.000.000
|
|
2089
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
2.0 TCI 8AT PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
971.400.000
|
|
2090
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
2.0 MPI 6AT PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
759.100.000
|
|
2091
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
MX5 2.5 GDI 8AT 4WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.285.200.000
|
|
2092
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
ACCENT
BN7I 1.5 AT PREMIUM
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
562.700.000
|
|
2093
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2MT BASE FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
348.900.000
|
|
2094
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
1.5 MPI HGS FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
698.200.000
|
|
2095
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2MT BASE FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
363.800.000
|
|
2096
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2AT BASE FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
389.700.000
|
|
2097
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
VS380
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
2.689.000.000
|
|
2098
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
EQUUS
VS380
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
2.689.000.000
|
|
2099
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
EX35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.700.000.000
|
|
2100
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
EX35
JOURNEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.700.000.000
|
|
2101
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
FX35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.790.000.000
|
|
2102
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
FX35
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.393.000.000
|
|
2103
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
FX37
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
2.406.000.000
|
|
2104
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
FX45
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
5
|
2.360.000.000
|
|
2105
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
G25
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.934.000.000
|
|
2106
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
G35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
1.600.000.000
|
|
2107
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
G35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.600.000.000
|
|
2108
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
G37
CONVERTIBLE
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
2.369.000.000
|
|
2109
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
G37
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
2.369.000.000
|
|
2110
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
G37
COUPE JOURNEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
2.369.000.000
|
|
2111
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
G37
JOURNEY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
1.670.000.000
|
|
2112
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
G37 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
1.670.000.000
|
|
2113
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
JX35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.296.000.000
|
|
2114
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
M 45
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
5
|
2.430.000.000
|
|
2115
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
M 45
SEDAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
5
|
2.310.000.000
|
|
2116
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
M35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.100.000.000
|
|
2117
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX56
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
7
|
3.411.000.000
|
|
2118
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX56
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
8
|
2.090.000.000
|
|
2119
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX56
4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
8
|
2.220.000.000
|
|
2120
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX80
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
7
|
4.899.000.000
|
|
2121
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX80
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
8
|
4.899.000.000
|
|
2122
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX70
(TLSNLVLS51EGAGA-A-)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
3.899.000.000
|
|
2123
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX60
(JLJNLVWL50EQ7---- )
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
3.099.000.000
|
|
2124
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX60
(JLJNLVWL50EQ7A- D--)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
3.399.000.000
|
|
2125
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX80
(JPKNLHLZ62EQ7----- )
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
6
|
6.999.000.000
|
|
2126
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX80
LUXE AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
7
|
5.484.000.000
|
|
2127
|
Ô tô con
|
INFINITI
|
QX50
AWD (TDRNLSLJ55UHA--G--)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.439.000.000
|
|
2128
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
HILANDER
CROSSW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
515.000.000
|
|
2129
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
960.000.000
|
|
2130
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
TROOPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
400.000.000
|
|
2131
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
TROOPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
325.000.000
|
|
2132
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
TROOPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
9
|
680.000.000
|
|
2133
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCR87GGL- RAUHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
7
|
820.000.000
|
|
2134
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCR86GGL- RLUHPH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
899.000.000
|
|
2135
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCR87GGL- TLUHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
7
|
904.000.000
|
|
2136
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCR85GGL- TLUHPH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
843.000.000
|
|
2137
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCS85GGL- TLUHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.120.000.000
|
|
2138
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCR87GGL- RLUHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
7
|
779.000.000
|
|
2139
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
HI-LANDER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
8
|
515.000.000
|
|
2140
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
HI-LANDER
TBR54F
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
8
|
379.000.000
|
|
2141
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
HI-LANDER
TBR54F LX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
8
|
379.000.000
|
|
2142
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
HI-LANDER
V-SPEC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
8
|
560.000.000
|
|
2143
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
HI-LANDER
V-SPEC TBR54F
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
8
|
439.000.000
|
|
2144
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
TROOPER
UBS25G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,2
|
7
|
900.000.000
|
|
2145
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCR87GGL- RDUHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
7
|
910.800.000
|
|
2146
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCS87GGL- TDUHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
7
|
1.250.700.000
|
|
2147
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCR87GGL- TDUHVN2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
7
|
1.150.600.000
|
|
2148
|
Ô tô con
|
ISUZU
|
MU-X
(UCR87GGL- TDUHVN1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
7
|
998.800.000
|
|
2149
|
Ô tô con
|
IVECO
|
NJ5048XJC37
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
6
|
675.000.000
|
|
2150
|
Ô tô con
|
JAC
|
A10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
231.000.000
|
|
2151
|
Ô tô con
|
JAC
|
HFC
6450M2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
185.000.000
|
|
2152
|
Ô tô con
|
JAC
|
HFC6470AR3BE3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
6
|
190.000.000
|
|
2153
|
Ô tô con
|
JAC
|
HFC6470AR3BE3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
190.000.000
|
|
2154
|
Ô tô con
|
JAC
|
HFC7200C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
185.000.000
|
|
2155
|
Ô tô con
|
JAC
|
HFC7240SF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
190.000.000
|
|
2156
|
Ô tô con
|
JAC
|
J3A13
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
231.000.000
|
|
2157
|
Ô tô con
|
JAC
|
REFINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
190.000.000
|
|
2158
|
Ô tô con
|
JAC
|
REIN
(HFC 6450M)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
185.000.000
|
|
2159
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.689.000.000
|
|
2160
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.689.000.000
|
|
2161
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.564.000.000
|
|
2162
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
2.792.000.000
|
|
2163
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
PREMIUM LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.564.000.000
|
|
2164
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
PREMIUM LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.882.000.000
|
|
2165
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
PREMIUM LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
2.882.000.000
|
|
2166
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.570.000.000
|
|
2167
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.767.000.000
|
|
2168
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
3.783.000.000
|
|
2169
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJ
PREMIUM LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.767.000.000
|
|
2170
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJ
PREMIUM LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.767.000.000
|
|
2171
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJ
VANDEN PLAS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
2.792.000.000
|
|
2172
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
X-TYPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.250.000.000
|
|
2173
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF PURE
(X260)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.255.000.000
|
|
2174
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XE
PRESTIGE (X760)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.245.000.000
|
|
2175
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
PORTFOLIO (X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
5.284.000.000
|
|
2176
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
PORTFOLIO (X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.080.000.000
|
|
2177
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
PORTFOLIO (X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.144.000.000
|
|
2178
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
X-TYPE
ESTATE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.100.000.000
|
|
2179
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
PRESTIGE (X260)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
2180
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
PORTFOLIO (X260)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.065.000.000
|
|
2181
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
SUPERCHARGED (X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
4.704.000.000
|
|
2182
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
(WA2GB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
4.288.000.000
|
|
2183
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-TYPE
S CONVERTIBLE (X152)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
3.400.000.000
|
|
2184
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF20T
(X260)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.689.000.000
|
|
2185
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
PREMIUM LUXURY (X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.784.000.000
|
|
2186
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
PREMIUM LUXURY (X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.364.000.000
|
|
2187
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
AUTOBIOGRAPHY (X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
11.086.000.000
|
|
2188
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
SUPER SPORT (X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.364.000.000
|
|
2189
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
PRESTIGE (JB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.369.000.000
|
|
2190
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
(X351)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.996.000.000
|
|
2191
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XE
PORTFOLIO (X760)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.599.000.000
|
|
2192
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
PRESTIGE 35T AWD (X761)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.352.000.000
|
|
2193
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
E-PACE
S (DF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.959.000.000
|
|
2194
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
PORTFOLIO 25T AWD (X761)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.051.000.000
|
|
2195
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
R-SPORT 35T AWD (X761)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.430.000.000
|
|
2196
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
PURE 25T AWD (X761)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.004.000.000
|
|
2197
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-TYPE
COUPE "S" (X152)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
5.000.000.000
|
|
2198
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
E-PACE
R-DYNAMIC (DF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.620.000.000
|
|
2199
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
PRESTIGE (DC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.149.000.000
|
|
2200
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F TYPE
S (X152)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
3.399.000.000
|
|
2201
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
PORTFOLIO 35T AWD (X761)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.245.000.000
|
|
2202
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-TYPE
COUPE (X152)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
3.399.000.000
|
|
2203
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
PURE 35T AWD (X761)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.137.000.000
|
|
2204
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
PRESTIGE 25T AWD (X761)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.153.000.000
|
|
2205
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
R-SPORT 25T AWD (X761)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.584.000.000
|
|
2206
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-TYPE
R (X152)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
2
|
5.689.000.000
|
|
2207
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
E-PACE
FIRST EDITION (DF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.229.000.000
|
|
2208
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XJL
PORTFOLIO (NNA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.450.000.000
|
|
2209
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
R-SPORT (DC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.549.000.000
|
|
2210
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-TYPE
R CONVERTIBLE (X152)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
2
|
7.693.000.000
|
|
2211
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
SE (DC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.089.000.000
|
|
2212
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF SE
(JB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.269.000.000
|
|
2213
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
E-PACE
R-DYNAMIC S (DF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.075.000.000
|
|
2214
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF S
(JB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.881.000.000
|
|
2215
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XF
R-SPORT (JB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.834.400.000
|
|
2216
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
XE
R-DYNAMIC SE (JA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.800.000.000
|
|
2217
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-PACE
PURE (DC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.730.000.000
|
|
2218
|
Ô tô con
|
JAGUAR
|
F-TYPE
R-DYNAMIC (QQ6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
8.745.000.000
|
|
2219
|
Ô tô con
|
JEEP
|
CHEROKEE
SRT-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,1
|
5
|
1.960.000.000
|
|
2220
|
Ô tô con
|
JEEP
|
COMMANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
1.600.000.000
|
|
2221
|
Ô tô con
|
JEEP
|
COMMANDER
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.695.000.000
|
|
2222
|
Ô tô con
|
JEEP
|
COMMANDER
OVERLAND
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
7
|
1.760.000.000
|
|
2223
|
Ô tô con
|
JEEP
|
COMPASS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.274.000.000
|
|
2224
|
Ô tô con
|
JEEP
|
GRAND
CHEROKEE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
995.000.000
|
|
2225
|
Ô tô con
|
JEEP
|
GRAND
CHEROKEE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.470.000.000
|
|
2226
|
Ô tô con
|
JEEP
|
GRAND
CHEROKEE LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.656.000.000
|
|
2227
|
Ô tô con
|
JEEP
|
GRAND
CHEROKEE OVERLAND 4X4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.470.000.000
|
|
2228
|
Ô tô con
|
JEEP
|
LIBERTY
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
1.090.000.000
|
|
2229
|
Ô tô con
|
JEEP
|
PATRIOT
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.090.000.000
|
|
2230
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGER
RUBICON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
1.667.000.000
|
|
2231
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.810.000.000
|
|
2232
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
SAHARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
1.983.000.000
|
|
2233
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
SAHARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
1.170.000.000
|
|
2234
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
4
|
1.193.000.000
|
|
2235
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
1.380.000.000
|
|
2236
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
1.259.000.000
|
|
2237
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.380.000.000
|
|
2238
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED RUBICON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.600.000.000
|
|
2239
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED RUBICON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.667.000.000
|
|
2240
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED SAHARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.856.000.000
|
|
2241
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED SAHARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.506.000.000
|
|
2242
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED SAHARA (SPORT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.666.000.000
|
|
2243
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.744.000.000
|
|
2244
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.744.000.000
|
|
2245
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
940.000.000
|
|
2246
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED RUBICON 4X4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.600.000.000
|
|
2247
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED RUBICON 4X4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.980.000.000
|
|
2248
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
JK RUBICON RECON 4X4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
2.283.000.000
|
|
2249
|
Ô tô con
|
JEEP
|
GRAND
CHEROKEE LIMITED 4X4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
2.020.000.000
|
|
2250
|
Ô tô con
|
JEEP
|
RENEGADE
TRAILHAWK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.410.000.000
|
|
2251
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED SAHARA (JLJP7422G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.950.000.000
|
|
2252
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
RUBICON 4X4 (JLJS7222R)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
3.160.000.000
|
|
2253
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED RUBICON (JLJS7422R)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.361.300.000
|
|
2254
|
Ô tô con
|
JEEP
|
WRANGLER
UNLIMITED SPORT (JLJL7422B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.116.000.000
|
|
2255
|
Ô tô con
|
JEEP
|
GRAND
CHEROKEE L LIMITED 4X4 (WLJP7523E)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
3.800.000.000
|
|
2256
|
Ô tô con
|
JIANGLING
|
JX1021DSH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
200.000.000
|
|
2257
|
Ô tô con
|
JIANGNAN
|
GLOW
JNJ7111
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
4
|
150.000.000
|
|
2258
|
Ô tô con
|
JINBEI
|
SY6483N2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
9
|
200.000.000
|
|
2259
|
Ô tô con
|
JINBEI
|
SY6483Q2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
9
|
200.000.000
|
|
2260
|
Ô tô con
|
JINBEI
|
SY6521DS2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
9
|
200.000.000
|
|
2261
|
Ô tô con
|
JINBEI
|
SY1030SML3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
156.800.000
|
|
2262
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
1.6 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
635.000.000
|
|
2263
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
1.6 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
559.000.000
|
|
2264
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
1.6 SAT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
589.000.000
|
|
2265
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
2.0 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
675.000.000
|
|
2266
|
Ô tô con
|
KIA
|
GRAND
SEDONA YP 33G ATH-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,3
|
7
|
1.409.000.000
|
|
2267
|
Ô tô con
|
KIA
|
CADENZA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.330.000.000
|
|
2268
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
456.000.000
|
|
2269
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
500.000.000
|
|
2270
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
7
|
500.000.000
|
|
2271
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
500.000.000
|
|
2272
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
520.000.000
|
|
2273
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
EX CRDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
716.000.000
|
|
2274
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
FGKA43
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
594.000.000
|
|
2275
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
FGKA43
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
514.000.000
|
|
2276
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
716.000.000
|
|
2277
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
500.000.000
|
|
2278
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
716.000.000
|
|
2279
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNINVAL
HI- LIMOUSINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
9
|
2.455.000.000
|
|
2280
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
9
|
2.455.000.000
|
|
2281
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
410.000.000
|
|
2282
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
9
|
410.000.000
|
|
2283
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
9
|
410.000.000
|
|
2284
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
410.000.000
|
|
2285
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
410.000.000
|
|
2286
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
9
|
410.000.000
|
|
2287
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
410.000.000
|
|
2288
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
730.000.000
|
|
2289
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
730.000.000
|
|
2290
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
443.000.000
|
|
2291
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
GOLD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
656.000.000
|
|
2292
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
KOUP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
649.000.000
|
|
2293
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
KOUP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
800.000.000
|
|
2294
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
550.000.000
|
|
2295
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
550.000.000
|
|
2296
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
SX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
504.000.000
|
|
2297
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
500.000.000
|
|
2298
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
569.000.000
|
|
2299
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
KOUP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
693.000.000
|
|
2300
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
KOUP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
693.000.000
|
|
2301
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
KOUP GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
693.000.000
|
|
2302
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
569.000.000
|
|
2303
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
SI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
511.000.000
|
|
2304
|
Ô tô con
|
KIA
|
GRAND
SEDONA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.090.000.000
|
|
2305
|
Ô tô con
|
KIA
|
GRAND
SEDONA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.203.000.000
|
|
2306
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
710.000.000
|
|
2307
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.009.000.000
|
|
2308
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5 GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
950.000.000
|
|
2309
|
Ô tô con
|
KIA
|
K7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.170.000.000
|
|
2310
|
Ô tô con
|
KIA
|
K7
VG240
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.112.000.000
|
|
2311
|
Ô tô con
|
KIA
|
KOUP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
729.000.000
|
|
2312
|
Ô tô con
|
KIA
|
LOTZE
LEX20
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
660.000.000
|
|
2313
|
Ô tô con
|
KIA
|
MAGENTIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
704.000.000
|
|
2314
|
Ô tô con
|
KIA
|
MOHAVE
QV300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.257.000.000
|
|
2315
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
475.000.000
|
|
2316
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
355.000.000
|
|
2317
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
300.000.000
|
|
2318
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
320.000.000
|
|
2319
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
320.000.000
|
|
2320
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
360.000.000
|
|
2321
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
LX BLAC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
360.000.000
|
|
2322
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
360.000.000
|
|
2323
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
360.000.000
|
|
2324
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPIRUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.042.000.000
|
|
2325
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPIRUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.042.000.000
|
|
2326
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
910.000.000
|
|
2327
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
990.000.000
|
|
2328
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
700.000.000
|
|
2329
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
950.000.000
|
|
2330
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
EX V6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
990.000.000
|
|
2331
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
925.000.000
|
|
2332
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.202.000.000
|
|
2333
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
915.000.000
|
|
2334
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
V6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
990.000.000
|
|
2335
|
Ô tô con
|
KIA
|
PICANTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
325.000.000
|
|
2336
|
Ô tô con
|
KIA
|
PICANTO
(KNABX512)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
434.000.000
|
|
2337
|
Ô tô con
|
KIA
|
PICANTO
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
320.000.000
|
|
2338
|
Ô tô con
|
KIA
|
PICANTO
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
300.000.000
|
|
2339
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
488.000.000
|
|
2340
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
GOLD PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
400.000.000
|
|
2341
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
488.000.000
|
|
2342
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
488.000.000
|
|
2343
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
500.000.000
|
|
2344
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
500.000.000
|
|
2345
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
400.000.000
|
|
2346
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
470.000.000
|
|
2347
|
Ô tô con
|
KIA
|
RAY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
320.000.000
|
|
2348
|
Ô tô con
|
KIA
|
RIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
585.000.000
|
|
2349
|
Ô tô con
|
KIA
|
RIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
421.000.000
|
|
2350
|
Ô tô con
|
KIA
|
QUORIS
(DHS4J661J)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
2.598.000.000
|
|
2351
|
Ô tô con
|
KIA
|
RETONA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
390.000.000
|
|
2352
|
Ô tô con
|
KIA
|
RIO
CVVT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
439.000.000
|
|
2353
|
Ô tô con
|
KIA
|
RIO EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
439.000.000
|
|
2354
|
Ô tô con
|
KIA
|
RIO EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
600.000.000
|
|
2355
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 AT-3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
355.000.000
|
|
2356
|
Ô tô con
|
KIA
|
RIO LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
620.000.000
|
|
2357
|
Ô tô con
|
KIA
|
RONDO
LXV6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
800.000.000
|
|
2358
|
Ô tô con
|
KIA
|
SEDONA
2.2 FL DAT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.059.000.000
|
|
2359
|
Ô tô con
|
KIA
|
SEDONA
EX LWB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
1.090.000.000
|
|
2360
|
Ô tô con
|
KIA
|
SEDONA
3.3 FL GATH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,3
|
7
|
1.429.000.000
|
|
2361
|
Ô tô con
|
KIA
|
SEDONA
2.2 FL DATH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.209.000.000
|
|
2362
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
993.000.000
|
|
2363
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
993.000.000
|
|
2364
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
925.000.000
|
|
2365
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
993.000.000
|
|
2366
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
7
|
1.137.000.000
|
|
2367
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
DSL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
865.000.000
|
|
2368
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 AT-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
393.000.000
|
|
2369
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
925.000.000
|
|
2370
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
993.000.000
|
|
2371
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
EX
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.050.000.000
|
|
2372
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.050.000.000
|
|
2373
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
1.180.000.000
|
|
2374
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
GAS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
845.000.000
|
|
2375
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
GAS 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
925.000.000
|
|
2376
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
930.000.000
|
|
2377
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
993.000.000
|
|
2378
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.130.000.000
|
|
2379
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.130.000.000
|
|
2380
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
R LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.284.000.000
|
|
2381
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
R LIMITED
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.284.000.000
|
|
2382
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
R TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
930.000.000
|
|
2383
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
R TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.092.000.000
|
|
2384
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
R TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.284.000.000
|
|
2385
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
R TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
994.000.000
|
|
2386
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
930.000.000
|
|
2387
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
930.000.000
|
|
2388
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
950.000.000
|
|
2389
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
990.000.000
|
|
2390
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
990.000.000
|
|
2391
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOUL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
633.000.000
|
|
2392
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOUL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
745.000.000
|
|
2393
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOUL 2U
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
633.000.000
|
|
2394
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOUL 4U
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
633.000.000
|
|
2395
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOUL 4U
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
657.000.000
|
|
2396
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
865.000.000
|
|
2397
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
AT 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
948.000.000
|
|
2398
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
948.000.000
|
|
2399
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.110.000.000
|
|
2400
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
GAS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
794.000.000
|
|
2401
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
GT LINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
948.000.000
|
|
2402
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
LIMITED
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
927.000.000
|
|
2403
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
822.000.000
|
|
2404
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.110.000.000
|
|
2405
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
R 2.0E-VGT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
788.000.000
|
|
2406
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
R LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
940.000.000
|
|
2407
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
R LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
940.000.000
|
|
2408
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
R T-GDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
989.000.000
|
|
2409
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
R T-GDI LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
989.000.000
|
|
2410
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
R T-GDI TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
989.000.000
|
|
2411
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
R TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
850.000.000
|
|
2412
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
TLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
850.000.000
|
|
2413
|
Ô tô con
|
KIA
|
VISTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
5
|
150.000.000
|
|
2414
|
Ô tô con
|
KIA
|
XTREK
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
247.000.000
|
|
2415
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
FL 2.0 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
789.000.000
|
|
2416
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 AT-4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
339.000.000
|
|
2417
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
FL 2.4 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
919.000.000
|
|
2418
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
1.4 SMT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
389.000.000
|
|
2419
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
1.4 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
445.000.000
|
|
2420
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
1.4 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
415.000.000
|
|
2421
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 1.2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
366.000.000
|
|
2422
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 1.2 AT-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
369.000.000
|
|
2423
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 1.2 AT-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
389.000.000
|
|
2424
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 1.2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
344.000.000
|
|
2425
|
Ô tô con
|
KIA
|
SEDONA
2.2 FL DAT/LI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.499.000.000
|
|
2426
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
EXMT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
524.000.000
|
|
2427
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
FG 20G E2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
517.000.000
|
|
2428
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
FGFC42
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
454.000.000
|
|
2429
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
FGKA42
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
554.000.000
|
|
2430
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
(FLBGV65)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
470.000.000
|
|
2431
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
(FLBGV6B)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
485.000.000
|
|
2432
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
(FLSDV65)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
9
|
450.000.000
|
|
2433
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
16G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
607.000.000
|
|
2434
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
16G MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
528.000.000
|
|
2435
|
Ô tô con
|
KIA
|
CERATO
20G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
661.000.000
|
|
2436
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
EXMTH L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
489.000.000
|
|
2437
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
SXAT 2013 L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
574.000.000
|
|
2438
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
TD 16G E2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
569.000.000
|
|
2439
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
TD 16G E2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
535.000.000
|
|
2440
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
TDFC42
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
442.000.000
|
|
2441
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
TDFC43
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
504.000.000
|
|
2442
|
Ô tô con
|
KIA
|
GRAND
SEDONA YP 22D AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.035.000.000
|
|
2443
|
Ô tô con
|
KIA
|
GRAND
SEDONA YP 22D ATH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.135.000.000
|
|
2444
|
Ô tô con
|
KIA
|
GRAND
SEDONA YP 33G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,3
|
7
|
1.128.000.000
|
|
2445
|
Ô tô con
|
KIA
|
GRAND
SEDONA YP 33G ATH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,3
|
7
|
1.409.000.000
|
|
2446
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
16G E2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
615.000.000
|
|
2447
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
16G E2 AT-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
628.000.000
|
|
2448
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
16G E2 AT-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
628.000.000
|
|
2449
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
16G E2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
550.000.000
|
|
2450
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
16G E2 MT-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
565.000.000
|
|
2451
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
16G E2 MT-3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
565.000.000
|
|
2452
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
20G E2 AT
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
655.000.000
|
|
2453
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
20G E2 AT-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
669.000.000
|
|
2454
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 YD
20G E2 AT-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
669.000.000
|
|
2455
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
BAH42F8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
319.000.000
|
|
2456
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
BAH42F8 EX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
280.000.000
|
|
2457
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
BAH42F8 LX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
270.000.000
|
|
2458
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
BAH43F8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
355.000.000
|
|
2459
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 10G E2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
357.000.000
|
|
2460
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 10G E2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
310.000.000
|
|
2461
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 10G E2 MT-1
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
290.000.000
|
|
2462
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
374.000.000
|
|
2463
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 AT-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
394.000.000
|
|
2464
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
329.000.000
|
|
2465
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 MT-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
299.000.000
|
|
2466
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 MT-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
357.000.000
|
|
2467
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 MT-3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
337.000.000
|
|
2468
|
Ô tô con
|
KIA
|
NEW
SORENTO 2WD MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
844.000.000
|
|
2469
|
Ô tô con
|
KIA
|
NEW
SORENTO 2WD MT XM24GE2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
844.000.000
|
|
2470
|
Ô tô con
|
KIA
|
NEW
SORENTO 4WD AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
920.000.000
|
|
2471
|
Ô tô con
|
KIA
|
NEW
SORENTO 4WD AT XM24GE2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
920.000.000
|
|
2472
|
Ô tô con
|
KIA
|
NEW
SORENTO XM 22D E2 AT-2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
931.000.000
|
|
2473
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
20G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
789.000.000
|
|
2474
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
20G ATH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
879.000.000
|
|
2475
|
Ô tô con
|
KIA
|
OPTIMA
24G ATH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
995.000.000
|
|
2476
|
Ô tô con
|
KIA
|
PICANTO
TA 12G E2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
389.000.000
|
|
2477
|
Ô tô con
|
KIA
|
PICANTO
TA 12G E2 AT (SXAT)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
402.000.000
|
|
2478
|
Ô tô con
|
KIA
|
PICANTO
TA 12G E2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
364.000.000
|
|
2479
|
Ô tô con
|
KIA
|
PICANTO
TA 12G E2 MT (SXMT)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
377.000.000
|
|
2480
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
CD5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
180.000.000
|
|
2481
|
Ô tô con
|
KIA
|
PRIDE
GTX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
180.000.000
|
|
2482
|
Ô tô con
|
KIA
|
RONDO
RP 17D E2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,7
|
7
|
712.000.000
|
|
2483
|
Ô tô con
|
KIA
|
RONDO
RP 17D E2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,7
|
7
|
693.000.000
|
|
2484
|
Ô tô con
|
KIA
|
RONDO
RP 20G E2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
640.000.000
|
|
2485
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
AT 2WD L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
868.000.000
|
|
2486
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
XM 22D E2 AT- 2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
799.000.000
|
|
2487
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
XM 22D E2 MT- 2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
828.000.000
|
|
2488
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
XM 24G E2 AT- 2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
903.000.000
|
|
2489
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
XM 24G E2 AT- 2WD-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
783.000.000
|
|
2490
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
XM 24G E2 AT- 4WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
810.000.000
|
|
2491
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
XM 24G E2 MT- 2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
838.000.000
|
|
2492
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPECTRA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
300.000.000
|
|
2493
|
Ô tô con
|
KIA
|
RONDO
20G MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
525.000.000
|
|
2494
|
Ô tô con
|
KIA
|
RONDO
RP 20G E2 AT-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
679.000.000
|
|
2495
|
Ô tô con
|
KIA
|
RONDO
RP 20G E2 AT-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
822.000.000
|
|
2496
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
22D ATH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
924.000.000
|
|
2497
|
Ô tô con
|
KIA
|
RONDO
17D AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,7
|
7
|
809.000.000
|
|
2498
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
TCI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
516.000.000
|
|
2499
|
Ô tô con
|
KIA
|
FORTE
SLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
511.000.000
|
|
2500
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
(B7J961J)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.839.000.000
|
|
2501
|
Ô tô con
|
KIA
|
GRAND
CARNIVAL EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
8
|
1.448.000.000
|
|
2502
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
(B72HC5J)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
1.529.000.000
|
|
2503
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
(B82HC5J)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
8
|
1.319.000.000
|
|
2504
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
(SXW5D661V)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
429.000.000
|
|
2505
|
Ô tô con
|
KIA
|
TELLURIDE
(S9W8J6A1K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
2.698.000.000
|
|
2506
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6 AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
684.000.000
|
|
2507
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 2.0D AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
924.000.000
|
|
2508
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
389.000.000
|
|
2509
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2 DCT AH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.144.000.000
|
|
2510
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2 DCT AH6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
1.336.900.000
|
|
2511
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6 DCT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
689.000.000
|
|
2512
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
343.000.000
|
|
2513
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.6 AT-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
636.800.000
|
|
2514
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G CVT FL7- 01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
654.000.000
|
|
2515
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 HEV 1.6 AT FL7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.159.000.000
|
|
2516
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.4 DCTH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
719.000.000
|
|
2517
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G CVT FL7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
629.000.000
|
|
2518
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2 DCT FL7-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
914.000.000
|
|
2519
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 AT FH5/DTLX2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
451.000.000
|
|
2520
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 AT FH5/DTLX1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
448.000.000
|
|
2521
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.6 ATH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
699.000.000
|
|
2522
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.4 DCTH-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
689.000.000
|
|
2523
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6 DCT FH5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
718.300.000
|
|
2524
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5 DL3
2.0 AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
893.000.000
|
|
2525
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5 DL3
2.0 AT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
824.000.000
|
|
2526
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 2.2 AT FL8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
8
|
1.183.400.000
|
|
2527
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 2.2 AT FL7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.307.700.000
|
|
2528
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 2.2 AT FH8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
8
|
1.279.000.000
|
|
2529
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 2.2 AT FH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.431.000.000
|
|
2530
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.5 AT FS7- 01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.155.400.000
|
|
2531
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.4G DCT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
709.000.000
|
|
2532
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 2.2 AT FH7-HR/6R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
2.649.000.000
|
|
2533
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 2.2 AT FH7-HR/4R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
4
|
2.579.000.000
|
|
2534
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.5 AT AH6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
6
|
1.291.200.000
|
|
2535
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.5 AT AH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.126.900.000
|
|
2536
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
QY 1.5 CVT FS5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
547.200.000
|
|
2537
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.4G DCT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
599.000.000
|
|
2538
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.4G DCT FH6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
6
|
764.000.000
|
|
2539
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.4G DCT FH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
7
|
734.000.000
|
|
2540
|
Ô tô con
|
KIA
|
SEDONA
2.2 FL DATH/7R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.289.000.000
|
|
2541
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.4 DCT-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
679.000.000
|
|
2542
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 2.0G AT FH5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
919.000.000
|
|
2543
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 HEV 1.6 AT AH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.247.000.000
|
|
2544
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 1.6G DCT AH5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.029.000.000
|
|
2545
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 3.5 AT FH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,5
|
7
|
1.638.000.000
|
|
2546
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 2.0G AT FS5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
784.000.000
|
|
2547
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.4G DCT FS7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
7
|
756.000.000
|
|
2548
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2 AT-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
390.400.000
|
|
2549
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2 AT-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
424.000.000
|
|
2550
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2 AT-03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
399.000.000
|
|
2551
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.6 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
618.300.000
|
|
2552
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 1.6G DCT AH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
986.800.000
|
|
2553
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6 MT FS5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
549.000.000
|
|
2554
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6 MT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
599.000.000
|
|
2555
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2 DCT FL7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
999.000.000
|
|
2556
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 MT FS5/DTLX2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
388.000.000
|
|
2557
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 MT FS5/DTLX1
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
388.000.000
|
|
2558
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2 DCT FS7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.160.200.000
|
|
2559
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.6G AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
689.000.000
|
|
2560
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 2.0G AT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
799.000.000
|
|
2561
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5D AT FH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
849.000.000
|
|
2562
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
QY 1.5 CVT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
572.200.000
|
|
2563
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5D AT FH6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
6
|
824.000.000
|
|
2564
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.4G DCT FS5 01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
599.000.000
|
|
2565
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5D AT FL7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
757.000.000
|
|
2566
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5 DL3
2.5 AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
999.000.000
|
|
2567
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
QY 1.5 CVT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
519.000.000
|
|
2568
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
QY 1.5 MT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
524.000.000
|
|
2569
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 PHEV 1.6 AT AH7-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.524.000.000
|
|
2570
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
422.000.000
|
|
2571
|
Ô tô con
|
KIA
|
SEDONA
3.3 FL GATH/7S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,3
|
7
|
1.519.000.000
|
|
2572
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 PHEV 1.6 AT AH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.399.000.000
|
|
2573
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G MT FL7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
6
|
589.000.000
|
|
2574
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G MT FL7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
589.000.000
|
|
2575
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6 AT FH5-03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
541.000.000
|
|
2576
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6 AT FH5-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
649.000.000
|
|
2577
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6 AT FH5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
619.000.000
|
|
2578
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 MT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
399.000.000
|
|
2579
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 MT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
414.000.000
|
|
2580
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I 1.4 DCT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
604.000.000
|
|
2581
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
2.0 AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
609.000.000
|
|
2582
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 2.0G AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
939.000.000
|
|
2583
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 2.0D AT FH5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
909.000.000
|
|
2584
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2D DCT FL7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
904.800.000
|
|
2585
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2D DCT AH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.111.500.000
|
|
2586
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2G AT FS5-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
371.000.000
|
|
2587
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2G AT FS5-03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
399.000.000
|
|
2588
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2G AT FS5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
424.000.000
|
|
2589
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 1.6G DCT AH5-03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.019.000.000
|
|
2590
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 1.6G DCT AH5-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
959.000.000
|
|
2591
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2D DCT AH7-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.034.000.000
|
|
2592
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.5G AT FS7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
980.500.000
|
|
2593
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 2.2 AT FL8/7L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.189.000.000
|
|
2594
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.5G AT AH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.149.000.000
|
|
2595
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.5G AT AH6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
6
|
1.131.500.000
|
|
2596
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 1.5G CVT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
644.200.000
|
|
2597
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
(G6S6K361B- GGMP)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
680.000.000
|
|
2598
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 1.5T DCT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
701.500.000
|
|
2599
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 2.2 AT FL7-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.359.000.000
|
|
2600
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.2D DCT AH6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
1.213.700.000
|
|
2601
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 1.5G CVT FH5-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
2602
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 1.5G CVT FH5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
709.000.000
|
|
2603
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2G AT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
424.000.000
|
|
2604
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 2.5 AT FS7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.088.200.000
|
|
2605
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5
(EXS42G61F-G708)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
874.000.000
|
|
2606
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
(G6S6K361B- GGR7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
359.000.000
|
|
2607
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
(G6S6K361B- GGPY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
697.000.000
|
|
2608
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
(G6S6K361B- GGPZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
309.000.000
|
|
2609
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
XLINE (G6S6K361B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
268.000.000
|
|
2610
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6G AT FH5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
579.000.000
|
|
2611
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
GTLINE (G6S6K361B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
288.000.000
|
|
2612
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6G DCT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
684.000.000
|
|
2613
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE HEV 1.6T AT FH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.817.900.000
|
|
2614
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 1.5T DCT FG5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
794.400.000
|
|
2615
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5
(EXS4L9A1J-P020)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
619.000.000
|
|
2616
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE 1.2G MT FL5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
341.500.000
|
|
2617
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
2.0G AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
620.100.000
|
|
2618
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 2.2 AT FS7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.501.500.000
|
|
2619
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 2.2 AT FS8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
8
|
1.459.000.000
|
|
2620
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 2.2 AT FH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
1.547.900.000
|
|
2621
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 2.2 AT FL8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
8
|
1.273.600.000
|
|
2622
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5 DL3
2.5G AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
965.000.000
|
|
2623
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 1.5T DCT FH5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
616.500.000
|
|
2624
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4G MT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
397.000.000
|
|
2625
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
(GYWD2RC5J)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
722.700.000
|
|
2626
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
(GYWDD5G1X)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
807.700.000
|
|
2627
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5 DL3
2.0G AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
894.200.000
|
|
2628
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 1.5G CVT FH5-03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
608.900.000
|
|
2629
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3 BD
1.6G AT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
606.300.000
|
|
2630
|
Ô tô con
|
KIA
|
SPORTAGE
(GYWD2J61F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
718.100.000
|
|
2631
|
Ô tô con
|
KIA
|
SELTOS
(TIW51MC5F- G770)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
565.000.000
|
|
2632
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
(SXW5D6617)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
333.300.000
|
|
2633
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
(TYW7D661V)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
538.000.000
|
|
2634
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
QY PE 1.5G CVT FH5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
600.800.000
|
|
2635
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4G AT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
422.000.000
|
|
2636
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
QY PE 1.5G CVT FL5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
505.500.000
|
|
2637
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
QY PE 1.5G CVT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
2638
|
Ô tô con
|
KIA
|
K3
(DJS4D261F-G801)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
496.000.000
|
|
2639
|
Ô tô con
|
LADA
111
|
VAZ
21113
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
90.000.000
|
|
2640
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
GALLARDO
SUPERLEGGERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
2
|
18.850.000.000
|
|
2641
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
AVENTADOR
LP720-4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
40.000.000.000
|
|
2642
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
MURCIELAGO
LP670-4SV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
30.148.000.000
|
|
2643
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
HURACAN
LP610-4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
2
|
21.800.000.000
|
|
2644
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
URUS
(BAAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
19.800.000.000
|
|
2645
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
AVENTADOR
LP700-4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
37.796.000.000
|
|
2646
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
GALLARDO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
2
|
18.850.000.000
|
|
2647
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
MURCIELAGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
30.148.000.000
|
|
2648
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
MURCIELAGO
LP640
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
30.148.000.000
|
|
2649
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
MURCIELAGO
LP67
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
30.148.000.000
|
|
2650
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
AVENTADOR
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
40.000.000.000
|
|
2651
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
AVENTADOR
S COUPÈ (834)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,5
|
2
|
38.889.000.000
|
|
2652
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
URUS S
(BCAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
16.809.099.999
|
|
2653
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
URUS
PERFORMANTE (ADAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
22.605.000.000
|
|
2654
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
HURACAN
TECNICA (B1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,2
|
2
|
19.978.200.000
|
|
2655
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
URUS S
(ACAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
17.395.000.000
|
|
2656
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
URUS
(BBAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
18.073.000.000
|
|
2657
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
URUS
(BBAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
15.102.000.000
|
|
2658
|
Ô tô con
|
LAMBORGHINI
|
URUS
(AAAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
15.700.000.000
|
|
2659
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE DYNAMIC (L494)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.237.000.000
|
|
2660
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.300.000.000
|
|
2661
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC SE (LY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
5.020.000.000
|
|
2662
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC SE (LY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.630.000.000
|
|
2663
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SV AUTOBIOGRAPHY L (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
8.202.000.000
|
|
2664
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR FIRST EDITION (L560)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.235.000.000
|
|
2665
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SV AUTOBIOGRAPHY (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
11.409.000.000
|
|
2666
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SV AUTOBIOGRAPHY (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
15.629.000.000
|
|
2667
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.951.000.000
|
|
2668
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE (LW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
5.694.000.000
|
|
2669
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE (LW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
5.409.000.000
|
|
2670
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE (LW)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.829.000.000
|
|
2671
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.509.000.000
|
|
2672
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR SE (LY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.129.000.000
|
|
2673
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE (L494)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.597.000.000
|
|
2674
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC HSE (L560)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.784.000.000
|
|
2675
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SE (L494)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
4.217.000.000
|
|
2676
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SE (L494)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.217.000.000
|
|
2677
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE DYNAMIC (LW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.163.600.000
|
|
2678
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE DYNAMIC (LW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
6.669.000.000
|
|
2679
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR S (LY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.473.000.000
|
|
2680
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC SE (L560)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.326.000.000
|
|
2681
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC SE (L560)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.194.000.000
|
|
2682
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SE (LW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.800.000.000
|
|
2683
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SE (LW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.379.000.000
|
|
2684
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.235.000.000
|
|
2685
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.326.000.000
|
|
2686
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE PRESTIGE PREMIUM (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.831.000.000
|
|
2687
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE PURE PLUS (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.282.000.000
|
|
2688
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
11.059.000.000
|
|
2689
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOGUE AUTOBIOGRAPHY (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.690.000.000
|
|
2690
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HSE (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.559.000.000
|
|
2691
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE SE PLUS (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.498.000.000
|
|
2692
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY L P400E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
7.000.000.000
|
|
2693
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE HSE DYNAMIC (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.326.000.000
|
|
2694
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE HSE DYNAMIC (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
2.300.000.000
|
|
2695
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HYBRID AUTOBIOGRAPHY L (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.084.000.000
|
|
2696
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE PURE PREMIUM (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.276.000.000
|
|
2697
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE SE PLUS (LV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.679.000.000
|
|
2698
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE HSE (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.791.000.000
|
|
2699
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE CONVERTIBLE HSE DYNAMIC (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.631.000.000
|
|
2700
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HSE (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.443.000.000
|
|
2701
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HYBRID SV AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
12.331.000.000
|
|
2702
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE HSE (LV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.019.000.000
|
|
2703
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE HSE DYNAMIC (LV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.119.000.000
|
|
2704
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE HSE SI4 (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.979.000.000
|
|
2705
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY L (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.267.000.000
|
|
2706
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY L (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
11.753.000.000
|
|
2707
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY L (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
11.753.000.000
|
|
2708
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE PRESTIGE (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.901.000.000
|
|
2709
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE COUPE DYNAMIC (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.692.000.000
|
|
2710
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE SE (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.164.000.000
|
|
2711
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE DYNAMIC PREMIUM (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.569.000.000
|
|
2712
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE CONVERTIBLE HSE DYNAMIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
3.631.000.000
|
|
2713
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE (SALVV26G0CH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.326.000.000
|
|
2714
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE COUPE DYNAMIC SI4 (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.692.000.000
|
|
2715
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE COUPE DYNAMIC SI4 (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.493.000.000
|
|
2716
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE PURE (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.100.000.000
|
|
2717
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE PURE SI4 (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.120.000.000
|
|
2718
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HYBRID (L405)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.537.000.000
|
|
2719
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE DYNAMIC SI 4 (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.500.000.000
|
|
2720
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE DYNAMIC (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.500.000.000
|
|
2721
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE SE PLUS SI4 (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.475.000.000
|
|
2722
|
Ô tô con
|
LAND ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE PRESTIGE SI 4 (L538)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.875.000.000
|
|
2723
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT HSE LUXURY SI4 (L550)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.220.000.000
|
|
2724
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT SE (LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.399.000.000
|
|
2725
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT SE (LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.761.100.000
|
|
2726
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT HSE LUXURY (LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.859.000.000
|
|
2727
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY BLACK LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.166.000.000
|
|
2728
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT HSE SI4 (L550)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.165.000.000
|
|
2729
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT HSE SI4 (L550)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.165.000.000
|
|
2730
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER (SALSH2E4)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.200.000.000
|
|
2731
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT HSE LUXURY (L550)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.761.000.000
|
|
2732
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
10.300.000.000
|
|
2733
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT SE (L550)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.489.000.000
|
|
2734
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY DIESEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.065.000.000
|
|
2735
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
9.229.000.000
|
|
2736
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT SE SI4 (L550)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.399.000.000
|
|
2737
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT HSE (L550)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.868.000.000
|
|
2738
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
HSE LUXURY (LR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
5.549.000.000
|
|
2739
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
HSE LUXURY (LR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
6.099.000.000
|
|
2740
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
HSE (L462)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.167.000.000
|
|
2741
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SE SI6 (L462)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.050.000.000
|
|
2742
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
HSE LUXURY (L462)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.680.000.000
|
|
2743
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SE (L462)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.669.000.000
|
|
2744
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
HSE SI6 (L462)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.437.450.000
|
|
2745
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT HSE (LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.429.000.000
|
|
2746
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT HSE (LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.865.000.000
|
|
2747
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SE (LR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.735.000.000
|
|
2748
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SE (LR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.899.000.000
|
|
2749
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
HSE (LR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.999.000.000
|
|
2750
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
HSE (LR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.499.000.000
|
|
2751
|
Ô tô con
|
LAND ROVER
|
DISCOVERY
HSE SI6 LUXURY (L462)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.680.000.000
|
|
2752
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
3.114.000.000
|
|
2753
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.922.000.000
|
|
2754
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.922.000.000
|
|
2755
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
1.703.000.000
|
|
2756
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.400.000.000
|
|
2757
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
110
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
1.922.000.000
|
|
2758
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
4 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.000.000.000
|
|
2759
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
4 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
3.391.000.000
|
|
2760
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
4 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
7
|
3.391.000.000
|
|
2761
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
4 SDV6 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.123.000.000
|
|
2762
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
4 SDV6 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.123.000.000
|
|
2763
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
4 SDV6 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.006.000.000
|
|
2764
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
4 V8 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
7
|
3.391.000.000
|
|
2765
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
HSE7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
2.982.000.000
|
|
2766
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
III
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
2.278.000.000
|
|
2767
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
2.982.000.000
|
|
2768
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
7
|
2.365.000.000
|
|
2769
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
7
|
3.391.000.000
|
|
2770
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREE
LANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.100.000.000
|
|
2771
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREE
LANDER 2 H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.165.000.000
|
|
2772
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREE
LANDER 2 H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.400.000.000
|
|
2773
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREE
LANDER 2 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.200.000.000
|
|
2774
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREE
LANDER 2 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.400.000.000
|
|
2775
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREE
LANDER 2 XSTD4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.165.000.000
|
|
2776
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREE
LANDER SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.150.000.000
|
|
2777
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREELANDER
2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.100.000.000
|
|
2778
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
FREELANDER
2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.400.000.000
|
|
2779
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LHAMM4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
2.278.000.000
|
|
2780
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LR2 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.086.000.000
|
|
2781
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LR2 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.570.000.000
|
|
2782
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LR3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
2.278.000.000
|
|
2783
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LR3 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
7
|
2.160.000.000
|
|
2784
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LR3 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
1.940.000.000
|
|
2785
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LR3 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
7
|
1.940.000.000
|
|
2786
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LR4 HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
7
|
2.763.000.000
|
|
2787
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.403.000.000
|
|
2788
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.463.000.000
|
|
2789
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.463.000.000
|
|
2790
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
4.951.000.000
|
|
2791
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
4.951.000.000
|
|
2792
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.951.000.000
|
|
2793
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
7.352.000.000
|
|
2794
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.352.000.000
|
|
2795
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.463.000.000
|
|
2796
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
7.166.000.000
|
|
2797
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY BLACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.166.000.000
|
|
2798
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY BLACK L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
7.241.000.000
|
|
2799
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
6.865.000.000
|
|
2800
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
4.890.000.000
|
|
2801
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.166.000.000
|
|
2802
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY ULTIMATE EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.166.000.000
|
|
2803
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC S (LY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.698.000.000
|
|
2804
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
3.580.000.000
|
|
2805
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
4.531.000.000
|
|
2806
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HSE LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.679.000.000
|
|
2807
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER HSE LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
6.421.000.000
|
|
2808
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
3.478.000.000
|
|
2809
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
4.780.000.000
|
|
2810
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.780.000.000
|
|
2811
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.200.000.000
|
|
2812
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.901.000.000
|
|
2813
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.495.000.000
|
|
2814
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.254.000.000
|
|
2815
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.200.000.000
|
|
2816
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
7
|
5.200.000.000
|
|
2817
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY DYNAMIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.136.000.000
|
|
2818
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.200.000.000
|
|
2819
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.728.000.000
|
|
2820
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.870.000.000
|
|
2821
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.200.000.000
|
|
2822
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
4.119.000.000
|
|
2823
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT HSE SDV6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.797.000.000
|
|
2824
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SUPERCHARGED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.441.000.000
|
|
2825
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SUPERCHARGED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
4.300.000.000
|
|
2826
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SUPERCHARGED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.066.000.000
|
|
2827
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT TDV8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
3.478.000.000
|
|
2828
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SUPERCHARGED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
4.300.000.000
|
|
2829
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SUPERCHARGED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
4.600.000.000
|
|
2830
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SUPERCHARGED LWB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
6.150.000.000
|
|
2831
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SV AUTOBIOGRAPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
20.640.000.000
|
|
2832
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER V8 SUPERCHARGED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
6.150.000.000
|
|
2833
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
4.542.000.000
|
|
2834
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.780.000.000
|
|
2835
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.649.000.000
|
|
2836
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE SDV8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.780.000.000
|
|
2837
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE SE SUPERCHARGED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.649.000.000
|
|
2838
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE TDV8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
3.478.000.000
|
|
2839
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE TDV8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
4.780.000.000
|
|
2840
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGER
ROVER SALMP1E4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
3.763.000.000
|
|
2841
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
SPORT
SUPERCHARED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
4.300.000.000
|
|
2842
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VOGUE LWB (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
9.069.000.000
|
|
2843
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR R- DYNAMIC HSE (LY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
5.599.000.000
|
|
2844
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SV AUTOBIOGRAPHY LWB (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
20.640.000.000
|
|
2845
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT S (LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.839.000.000
|
|
2846
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE FIRST EDITION (LZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.680.000.000
|
|
2847
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE R-DYNAMIC S (LZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.099.000.000
|
|
2848
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE R-DYNAMIC SE (LZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.495.000.000
|
|
2849
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SVR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.177.500.000
|
|
2850
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY L P400 (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.874.500.000
|
|
2851
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT PHEV HSE DYNAMIC (LW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
6.512.000.000
|
|
2852
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER PHEV AUTOBIOGRAPHY LWB (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
10.012.000.000
|
|
2853
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT R- DYNAMIC HSE (LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.835.000.000
|
|
2854
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
4.217.000.000
|
|
2855
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
LR-SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
2.278.000.000
|
|
2856
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
HSE (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.910.000.000
|
|
2857
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
HSE (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
5.048.300.000
|
|
2858
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
HSE (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
6.798.000.000
|
|
2859
|
Ô tô con
|
LAND ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
11.990.000.000
|
|
2860
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
11.770.000.000
|
|
2861
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
19.817.000.000
|
|
2862
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
7
|
17.138.000.000
|
|
2863
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
S (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.319.000.000
|
|
2864
|
Ô tô con
|
LAND ROVER
|
DEFENDER
S (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
5.569.000.000
|
|
2865
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
S (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
6.352.400.000
|
|
2866
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
75TH ANNIVERSARY EDITION (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.986.000.000
|
|
2867
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE SE (LZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.959.000.000
|
|
2868
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE S (LZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.227.000.000
|
|
2869
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
XS EDITION (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.640.000.000
|
|
2870
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
(LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
13.286.000.000
|
|
2871
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY (L1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.493.000.000
|
|
2872
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
X-DYNAMIC S (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
5.789.000.000
|
|
2873
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SE LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
11.099.000.000
|
|
2874
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SE LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
12.019.000.000
|
|
2875
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
110 X (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.985.000.000
|
|
2876
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
SE (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.275.000.000
|
|
2877
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
SE (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.692.100.000
|
|
2878
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
SE (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.430.000.000
|
|
2879
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
FIRST EDITION 110 (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.410.000.000
|
|
2880
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
X (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.609.000.000
|
|
2881
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
X (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
6.290.000.000
|
|
2882
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER FIFTY LWB (LG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
10.986.000.000
|
|
2883
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
SE LWB (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
8
|
7.143.000.000
|
|
2884
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SV LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
19.234.700.000
|
|
2885
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SV LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
17.506.500.000
|
|
2886
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SV LWB (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
4
|
26.457.500.000
|
|
2887
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT DYNAMIC SE (L1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.977.300.000
|
|
2888
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER FIRST EDITION (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
11.839.000.000
|
|
2889
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT DYNAMIC HSE (L1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.899.000.000
|
|
2890
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER AUTOBIOGRAPHY (LK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
11.949.000.000
|
|
2891
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
HSE LWB (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
8
|
7.109.000.000
|
|
2892
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR DYNAMIC HSE (LY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.899.400.000
|
|
2893
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
X DYNAMIC SE LWB (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
8
|
7.929.000.000
|
|
2894
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
3.269.000.000
|
|
2895
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.799.000.000
|
|
2896
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DEFENDER
X DYNAMIC HSE LWB (LE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
8.017.100.000
|
|
2897
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
DISCOVERY
SPORT R- DYNAMIC S (LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.139.000.000
|
|
2898
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER SPORT FIRST EDITION (L1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.559.000.000
|
|
2899
|
Ô tô con
|
LAND
ROVER
|
RANGE
ROVER VELAR DYNAMIC SE (LY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.249.000.000
|
|
2900
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS 600H
L LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
4.670.000.000
|
|
2901
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460
LUXURY (URJ150L- GKTZKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
5.200.000.000
|
|
2902
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS300
(ARL10L-BEZQT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.069.000.000
|
|
2903
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS200T
(ARL10L-BEZQT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.130.000.000
|
|
2904
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LC500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
7.126.000.000
|
|
2905
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460
(URJ150L- GKTGKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
5.200.000.000
|
|
2906
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460
(URJ150L-GKTZKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
5.200.000.000
|
|
2907
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
ES250
(ASV60L-BETGKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.280.000.000
|
|
2908
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS350
(GRL12L-BEZQH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.470.000.000
|
|
2909
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
ES350
(GSV60L-BETGKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.260.000.000
|
|
2910
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
ES250
(AXZA10L- AEZGBW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.360.000.000
|
|
2911
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS250
(GSE20L-AETLHA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
2.654.000.000
|
|
2912
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350L
(GGL26L-ARZGB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
4.090.000.000
|
|
2913
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350L
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
4.090.000.000
|
|
2914
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX450H
FWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.100.000.000
|
|
2915
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
AWD (GGL15L- AWTGKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.910.000.000
|
|
2916
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
(GGL25L-AWZGB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.190.000.000
|
|
2917
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX450H
(GYL25L-AWXGB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.500.000.000
|
|
2918
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
AWD (GGL25L- AWZGB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.910.000.000
|
|
2919
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350L AWD
(GGL26L- ARZGBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
3.910.000.000
|
|
2920
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RC200T
ASC10L-RCZLZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.980.000.000
|
|
2921
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX300
(AGZ15L-AWTLTW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.510.000.000
|
|
2922
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX200T
AWD FSPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.415.000.000
|
|
2923
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
(URJ201L-GNZGKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
8.180.000.000
|
|
2924
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX200T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.060.000.000
|
|
2925
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RC300
(ASC10L-RCZLZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
3.270.000.000
|
|
2926
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX200T
AWD LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.408.000.000
|
|
2927
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
(URJ201L- GNZGKW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
8.020.000.000
|
|
2928
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
(URJ201L-GNZGKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
8.020.000.000
|
|
2929
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX200T
(AGL25L-AWTGZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.060.000.000
|
|
2930
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX200T
FWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.048.000.000
|
|
2931
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX200T
(AGZ15L- AWTLTW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.599.000.000
|
|
2932
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX200T
F SPORT (AGZ10L- AWTLTA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.438.000.000
|
|
2933
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RC 350F
SPORT AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
4.997.000.000
|
|
2934
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
8.020.000.000
|
|
2935
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
PLATINUM SIGNATURE (URJ201L- GNZGKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
4
|
8.025.000.000
|
|
2936
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
PLATINUM SIGNATURE (URJ201L- GNZGKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
7.535.000.000
|
|
2937
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS500H
AWD (VXFA55L- AEUGTA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
7.860.000.000
|
|
2938
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460L
(USF41L-AEZGHW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
7.680.000.000
|
|
2939
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS500
(VXFA50L-AEUGT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
5
|
7.650.000.000
|
|
2940
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
(GGL10L-AWTGKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.910.000.000
|
|
2941
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS500H
(GVF50L-AEVGH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
8.360.000.000
|
|
2942
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX300
(AGL25L- AWTGZW)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.040.000.000
|
|
2943
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RC200T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.980.000.000
|
|
2944
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX200T
F SPORT AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.438.000.000
|
|
2945
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RC 350F
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
4.997.000.000
|
|
2946
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS500
(VXFA50L- AEUGTA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
5
|
7.080.000.000
|
|
2947
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
CT200H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
2.064.000.000
|
|
2948
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
CT200H
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.731.000.000
|
|
2949
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
ES300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.850.000.000
|
|
2950
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
ES300H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.613.000.000
|
|
2951
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
ES330
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
1.370.000.000
|
|
2952
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.280.000.000
|
|
2953
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.242.000.000
|
|
2954
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.470.000.000
|
|
2955
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS350
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
5
|
4.470.000.000
|
|
2956
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS350 F
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.470.000.000
|
|
2957
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS430
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
5
|
2.330.000.000
|
|
2958
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS450H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.912.000.000
|
|
2959
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS460
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
2.360.000.000
|
|
2960
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS460
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
2.360.000.000
|
|
2961
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX 460
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
5.200.000.000
|
|
2962
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
6
|
5.350.000.000
|
|
2963
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
5.350.000.000
|
|
2964
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
7
|
3.900.000.000
|
|
2965
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
3.900.000.000
|
|
2966
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460 S.SPL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
2.978.000.000
|
|
2967
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX470
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
2.324.000.000
|
|
2968
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
HS250H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.879.000.000
|
|
2969
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
HS250H
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.879.000.000
|
|
2970
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS 300C
S.SPL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.604.000.000
|
|
2971
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS 350C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
2.574.000.000
|
|
2972
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS F
DIRECT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
2.520.000.000
|
|
2973
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.891.000.000
|
|
2974
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS250 C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
2.624.000.000
|
|
2975
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS250 F
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.676.000.000
|
|
2976
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS250C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
2.624.000.000
|
|
2977
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS250C
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
2.473.000.000
|
|
2978
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.400.000.000
|
|
2979
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.329.000.000
|
|
2980
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS350C
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
2.329.000.000
|
|
2981
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS
600HL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
5.536.000.000
|
|
2982
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS
600HL AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
6.539.000.000
|
|
2983
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS
600HL AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
6.518.000.000
|
|
2984
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.780.000.000
|
|
2985
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS430
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
5
|
2.200.000.000
|
|
2986
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
3.490.000.000
|
|
2987
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
5.583.000.000
|
|
2988
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
6.400.000.000
|
|
2989
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460 L
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
3.250.000.000
|
|
2990
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
4.316.000.000
|
|
2991
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
4
|
7.680.000.000
|
|
2992
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
7.680.000.000
|
|
2993
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460L
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
4
|
7.680.000.000
|
|
2994
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS460L
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
5
|
7.680.000.000
|
|
2995
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS600HL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
5.320.000.000
|
|
2996
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS600HL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.320.000.000
|
|
2997
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX 470
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
2.080.000.000
|
|
2998
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX 570
SPORT PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
6.360.000.000
|
|
2999
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX470
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
2.080.000.000
|
|
3000
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
7
|
8.020.000.000
|
|
3001
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX200T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.408.000.000
|
|
3002
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX200T
F SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.078.000.000
|
|
3003
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX300H
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
3.172.000.000
|
|
3004
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX300H
E-FOUR LUXURY LINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
3.204.000.000
|
|
3005
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX200T
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.415.000.000
|
|
3006
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.200.000.000
|
|
3007
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX330
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
1.500.000.000
|
|
3008
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.910.000.000
|
|
3009
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350 F
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.159.000.000
|
|
3010
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX400H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
1.914.000.000
|
|
3011
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX400H
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
1.920.000.000
|
|
3012
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX400H
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.920.000.000
|
|
3013
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX450H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
4.100.000.000
|
|
3014
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX450H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.100.000.000
|
|
3015
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX450H
F SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.022.000.000
|
|
3016
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
SC430
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
4
|
2.950.000.000
|
|
3017
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
2.563.000.000
|
|
3018
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
AWD (GGL25L- CWZGBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.936.600.000
|
|
3019
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX450HL
AWD LUXURY (GYL26L-ARXGBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
4.640.000.000
|
|
3020
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX300 F
SPORT LUXURY (AGZ10L-AWTLTA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.910.300.000
|
|
3021
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX300
(AGL25L-AWTGZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.180.000.000
|
|
3022
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LS500
AWD (VXFA55L- AEUGTA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
5
|
6.419.500.000
|
|
3023
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
UX200
(MZAA10L- AWXBBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.848.000.000
|
|
3024
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
SIGNATURE (URJ201L-GNZGKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
4
|
8.025.000.000
|
|
3025
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX570
SIGNATURE (URJ201L-GNZGKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
7.767.000.000
|
|
3026
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GS200T
(ARL10L-BEZQTA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.130.000.000
|
|
3027
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX460
(URJ150L- GKTZKW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
5.690.000.000
|
|
3028
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
ES300H
(AXZH10L- AEXGBW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
3.040.000.000
|
|
3029
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350 F
SPORT AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.159.000.000
|
|
3030
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX450H
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.100.000.000
|
|
3031
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX450H
F SPORT AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.022.000.000
|
|
3032
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX600 F
SPORT (VJA310L- GKULZW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
5
|
8.750.000.000
|
|
3033
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350 F
SPORT (TALA15L- AWZGT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
4.720.000.000
|
|
3034
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX500H
F SPORT PERFORMANCE (TALH17L AWTGT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
4.940.000.000
|
|
3035
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
(GGL15L-CWTGKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.910.000.000
|
|
3036
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS300 F
SPORT (ASE30L- BEZLZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.790.000.000
|
|
3037
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS300
(ASE30L-BEZLZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.490.000.000
|
|
3038
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX600
VIP (VJA310L- GKULZW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
4
|
9.610.000.000
|
|
3039
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LX600
URBAN (VJA310L- GKULZW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
7
|
8.500.000.000
|
|
3040
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
ES250 F
SPORT (AXZA10L- AEZGBW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.710.000.000
|
|
3041
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
IS300H
(AVE30L-BEXLH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.830.000.000
|
|
3042
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX300
SE (AGL25L- AWTGZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.200.000.000
|
|
3043
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
PREMIUM (TALA15L-AWZGT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
3.430.000.000
|
|
3044
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350
LUXURY (TALA15L AWZGT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
4.330.000.000
|
|
3045
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX350 F
SPORT (TAZA25L- AWZLTW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
3.130.000.000
|
|
3046
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX300 F
SPORT (AGL25L- AWTGZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.350.000.000
|
|
3047
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LM350
(GGH31L-LFZVB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
7.210.000.000
|
|
3048
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LM350
(GGH31L-LNZXB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
8.610.000.000
|
|
3049
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
NX350H
(AAZH25L- AWXLBW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
3.420.000.000
|
|
3050
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LM500H
4 SEATS CD (TAWH15L-LNTXT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
8.710.000.000
|
|
3051
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
LM500H
6 SEATS CD (TAWH15L-LPTVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
6
|
7.290.000.000
|
|
3052
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX550M
CE (VJA252L- GNUZZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
7
|
6.200.000.000
|
|
3053
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
GX550
CD (VJA252L- GNUZZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
7
|
6.276.700.000
|
|
3054
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350H
PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
3.500.000.000
|
|
3055
|
Ô tô con
|
LEXUS
|
RX350H
LUXURY CE (AALH15L-AWXGB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
4.330.000.000
|
|
3056
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
620 EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
230.000.000
|
|
3057
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF
7130A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
195.000.000
|
|
3058
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF7130
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
195.000.000
|
|
3059
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF7131A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
266.000.000
|
|
3060
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF7132
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
266.000.000
|
|
3061
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF7132B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
266.000.000
|
|
3062
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF7160
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
230.000.000
|
|
3063
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF7160L1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
230.000.000
|
|
3064
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF7162
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
230.000.000
|
|
3065
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
LF7162C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
230.000.000
|
|
3066
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
520
(LF7130A)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
110.000.000
|
|
3067
|
Ô tô con
|
LIFAN
|
520
(LF7160)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
130.000.000
|
|
3068
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
NAVIGATOR
L BLACK LABEL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
6.625.000.000
|
|
3069
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
MKT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.668.000.000
|
|
3070
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
MKT AWD
ECOBOOST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.593.000.000
|
|
3071
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
MKX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.690.000.000
|
|
3072
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
MKX
LIMITED EDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.668.000.000
|
|
3073
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
NAVIGATOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
8
|
1.990.000.000
|
|
3074
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
NAVIGATOR
L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
8
|
2.230.000.000
|
|
3075
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
TOWN
CAR LIMOUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
8
|
2.650.000.000
|
|
3076
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
TOWN
CAR LIMOUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
9
|
2.650.000.000
|
|
3077
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
TOWNCAR
SIGNATURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
6
|
2.070.000.000
|
|
3078
|
Ô tô con
|
LINCOLN
|
NAVIGATOR
RESERVE L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
6.045.100.000
|
|
3079
|
Ô tô con
|
LOTUS
|
ELISE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
2
|
1.620.000.000
|
|
3080
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U7
TURBO ECO HYPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
570.000.000
|
|
3081
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
S518T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
772.000.000
|
|
3082
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U6
TURBO ECO HYPER (C71TPCAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
420.000.000
|
|
3083
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
7 MPV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
990.000.000
|
|
3084
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
7 CEO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
4
|
470.000.000
|
|
3085
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
M7
TURBO L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
455.000.000
|
|
3086
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
M722T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
588.000.000
|
|
3087
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
ROYALOUNGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
4
|
611.000.000
|
|
3088
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
S5
TURBO L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
772.000.000
|
|
3089
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
S5
TURBO L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
415.000.000
|
|
3090
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U6
TURBO ECO HYPER L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
415.000.000
|
|
3091
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U6
TURBO L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
772.000.000
|
|
3092
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U6
TURBO L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
772.000.000
|
|
3093
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U6 TURBO
SPORTS ECO HYPER L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
772.000.000
|
|
3094
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U6
TURBO SPORTS L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
772.000.000
|
|
3095
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U7 22T
L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
588.000.000
|
|
3096
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
U7
TURBO SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
570.000.000
|
|
3097
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
M7
TURBO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
6
|
462.000.000
|
|
3098
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
M7
TURBO ECO HYPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
6
|
715.000.000
|
|
3099
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
S3
S61FPA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
329.400.000
|
|
3100
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
S5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
518.000.000
|
|
3101
|
Ô tô con
|
LUXGEN
|
S5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
528.000.000
|
|
3102
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.118.000.000
|
|
3103
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
GRANSPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.686.000.000
|
|
3104
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
GRANLUSSO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.693.000.000
|
|
3105
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
GRANDSPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.118.000.000
|
|
3106
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.932.000.000
|
|
3107
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
(M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.042.200.000
|
|
3108
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
GRANSPORT (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.880.000.000
|
|
3109
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GTS GRANSPORT (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
11.775.000.000
|
|
3110
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GTS GRANLUSSO (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
12.307.000.000
|
|
3111
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GRANLUSSO (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
9.000.000.000
|
|
3112
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GRANLUSSO (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.950.000.000
|
|
3113
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
S GRANSPORT (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.878.000.000
|
|
3114
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
S Q4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.126.000.000
|
|
3115
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRAN
TURISMO COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
4
|
8.441.000.000
|
|
3116
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRANTURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
4
|
8.441.000.000
|
|
3117
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRANTURISMO
MC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
12.372.000.000
|
|
3118
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRANTURISMO
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
12.372.000.000
|
|
3119
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.199.000.000
|
|
3120
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
11.832.000.000
|
|
3121
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
DU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
11.832.000.000
|
|
3122
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
S Q4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.768.000.000
|
|
3123
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
(M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.300.000.000
|
|
3124
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
GRANLUSSO (M157)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.500.000.000
|
|
3125
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
(M157)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.300.000.000
|
|
3126
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
(M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.000.000.000
|
|
3127
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
(M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.500.000.000
|
|
3128
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
S GRANSPORT (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.500.000.000
|
|
3129
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
S GRANSPORT (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.564.500.000
|
|
3130
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRANCABRIO
SPORT (M145)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
12.000.000.000
|
|
3131
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
GRANSPORT (M157)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.500.000.000
|
|
3132
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
TROFEO (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
10.000.000.000
|
|
3133
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
TROFEO (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
12.788.000.000
|
|
3134
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GRANSPORT S Q4 (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.686.000.000
|
|
3135
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
S Q4 (M157)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.300.000.000
|
|
3136
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
GTS (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
9.100.000.000
|
|
3137
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
GTS (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
9.950.000.000
|
|
3138
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
S GRANLUSSO (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.468.000.000
|
|
3139
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
M156
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.500.000.000
|
|
3140
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.898.000.000
|
|
3141
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.118.000.000
|
|
3142
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GRANLUSSO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.898.000.000
|
|
3143
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GRANSPORT S Q4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.686.000.000
|
|
3144
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
9.898.000.000
|
|
3145
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRAN
TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
7.500.000.000
|
|
3146
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRAN
TURISMO SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
7.979.000.000
|
|
3147
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRAN
TURISMO MC STRADALE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
8.100.000.000
|
|
3148
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GRAN SPORT GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
10.000.000.000
|
|
3149
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
MILD HYBRID GRANSPORT (M157)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.899.000.000
|
|
3150
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRECALE
GT HYBRID (M182)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.578.300.000
|
|
3151
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRECALE
TROFEO (M182)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.750.000.000
|
|
3152
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
S (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.542.000.000
|
|
3153
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GRANTURISMO
MC (M145)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
8.000.000.000
|
|
3154
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
MC20
(M240)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
16.325.000.000
|
|
3155
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
MILD HYBRID (M157)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.100.000.000
|
|
3156
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GT (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.221.000.000
|
|
3157
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
F TRIBUTO (M157)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
8.150.000.000
|
|
3158
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
QUATTROPORTE
GRANSPORT (M156)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
7.200.000.000
|
|
3159
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
GRANLUSSO (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.200.000.000
|
|
3160
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
LEVANTE
GT HYBRID (M161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
6.910.000.000
|
|
3161
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
MC20
CIELO (M240)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
20.174.300.000
|
|
3162
|
Ô tô con
|
MASERATI
|
GHIBLI
TROFEO (M157)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
5
|
8.750.000.000
|
|
3163
|
Ô tô con
|
MAYBACH
|
57
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
12.364.000.000
|
|
3164
|
Ô tô con
|
MAYBACH
|
62
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
12.364.000.000
|
|
3165
|
Ô tô con
|
MAYBACH
|
57S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
24.689.000.000
|
|
3166
|
Ô tô con
|
MAYBACH
|
62 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
24.689.000.000
|
|
3167
|
Ô tô con
|
MAYBACH
|
62 S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
27.153.000.000
|
|
3168
|
Ô tô con
|
MAYBACH
|
62 S
ZEPPELIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
24.689.000.000
|
|
3169
|
Ô tô con
|
MAYBACH
|
62
ZEPPELIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
24.689.000.000
|
|
3170
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
323
(BVJN-MH1)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
420.000.000
|
|
3171
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
626
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
690.000.000
|
|
3172
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
20G AT 2WD KF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
849.000.000
|
|
3173
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
25G AT 2WD KF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
859.000.000
|
|
3174
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
25G AT AWD KF
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
899.000.000
|
|
3175
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 3
A2B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
795.000.000
|
|
3176
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DJ5DLAF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
479.000.000
|
|
3177
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DJ5DLAG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
522.000.000
|
|
3178
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 3
(BBRA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
940.000.000
|
|
3179
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 3
(BBRL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
970.000.000
|
|
3180
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
ALL NEW (KF1H)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
869.000.000
|
|
3181
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
ALL NEW (KF2F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
989.000.000
|
|
3182
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 3
(BAMV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
3183
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 3
(BANA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
870.000.000
|
|
3184
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DJ4GLAH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
567.000.000
|
|
3185
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DJ4GLAG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
589.000.000
|
|
3186
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 6
(GRM1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.235.000.000
|
|
3187
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
25G AT 2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
962.000.000
|
|
3188
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
25G AT AWD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.191.000.000
|
|
3189
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
25G AT 2WD-H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.107.000.000
|
|
3190
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
25G AT AWD KW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.014.000.000
|
|
3191
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
25G AT 2WD KW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
889.000.000
|
|
3192
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
20G AT 2WD KW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
824.000.000
|
|
3193
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
320S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
330.000.000
|
|
3194
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
868.000.000
|
|
3195
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
6
|
1.052.000.000
|
|
3196
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.049.000.000
|
|
3197
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
690.000.000
|
|
3198
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.185.000.000
|
|
3199
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
2 SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
757.000.000
|
|
3200
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 2.5S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
850.000.000
|
|
3201
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 SPEED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
890.000.000
|
|
3202
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
SPIRIT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
890.000.000
|
|
3203
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
870.000.000
|
|
3204
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
5 GRAND
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
6
|
930.000.000
|
|
3205
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
5 SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
750.000.000
|
|
3206
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.246.000.000
|
|
3207
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 S
SPORT TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.180.000.000
|
|
3208
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.115.000.000
|
|
3209
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.210.000.000
|
|
3210
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.340.000.000
|
|
3211
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-7I
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.220.000.000
|
|
3212
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-7S
GRAND TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
1.717.000.000
|
|
3213
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-9
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
1.715.000.000
|
|
3214
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-9
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
2.050.000.000
|
|
3215
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-9
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
1.745.000.000
|
|
3216
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-9
AWD L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
1.855.000.000
|
|
3217
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DHR6LAC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
489.000.000
|
|
3218
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DHR6LAD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
537.000.000
|
|
3219
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DHR6LAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
574.000.000
|
|
3220
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-3
(DB4T)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
730.000.000
|
|
3221
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-9
GRAND TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
1.420.000.000
|
|
3222
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 20G
AT SD BP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
794.000.000
|
|
3223
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DHN7LAG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
586.000.000
|
|
3224
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DHN7LAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
498.000.000
|
|
3225
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MX-5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.690.000.000
|
|
3226
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DHN7LAF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
551.000.000
|
|
3227
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT SD BP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
669.000.000
|
|
3228
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MX-5
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.590.000.000
|
|
3229
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT HB BP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
683.000.000
|
|
3230
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MX-5
MIATA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.220.000.000
|
|
3231
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT HB-H BP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
751.000.000
|
|
3232
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MX-5
MIATA TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.220.000.000
|
|
3233
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
RX-8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
4
|
1.470.000.000
|
|
3234
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DHS1LAQ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
461.000.000
|
|
3235
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
TRIBUTE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
920.000.000
|
|
3236
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT SD-H BP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
734.000.000
|
|
3237
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 20G
AT HB BP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
799.000.000
|
|
3238
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
2 15G
AT HB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
3239
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
2 15G
AT SD
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
555.000.000
|
|
3240
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
2 DE-AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
554.000.000
|
|
3241
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
2 DE-MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
482.000.000
|
|
3242
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
(BVSN)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
639.000.000
|
|
3243
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
(BVSP)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
639.000.000
|
|
3244
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT HB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
685.000.000
|
|
3245
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT HB-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
685.000.000
|
|
3246
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT SD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
650.000.000
|
|
3247
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 20G
AT SD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
769.000.000
|
|
3248
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 BL-AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
639.000.000
|
|
3249
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 BL-MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
624.000.000
|
|
3250
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6
(GV2L)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
5
|
740.000.000
|
|
3251
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 20G
AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
855.000.000
|
|
3252
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 25G
AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
959.000.000
|
|
3253
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
20G AT 2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
899.000.000
|
|
3254
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
20G AT 2WD-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
799.000.000
|
|
3255
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
25G AT 2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
849.000.000
|
|
3256
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
25G AT 2WD-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
989.000.000
|
|
3257
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
25G AT AWD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
899.000.000
|
|
3258
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
25G AT AWD-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
899.000.000
|
|
3259
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
AT-2WD L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.029.000.000
|
|
3260
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
AT-AWD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.029.000.000
|
|
3261
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
AT-AWD L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.079.000.000
|
|
3262
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
AT-AWD-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.009.000.000
|
|
3263
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA2
AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
534.000.000
|
|
3264
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA2
AT (RN2DE5YA)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
587.000.000
|
|
3265
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA2
MT (RN2DE5YM)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
505.000.000
|
|
3266
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
PREMACY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
7
|
450.000.000
|
|
3267
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 20G
AT GL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
763.000.000
|
|
3268
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 20G
AT GL2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
899.000.000
|
|
3269
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 25G
AT GL3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.019.000.000
|
|
3270
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
680.000.000
|
|
3271
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
757.000.000
|
|
3272
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
758.000.000
|
|
3273
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
795.000.000
|
|
3274
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
890.000.000
|
|
3275
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
5
|
890.000.000
|
|
3276
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.130.000.000
|
|
3277
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
950.000.000
|
|
3278
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX5
AT-2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.009.000.000
|
|
3279
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT SD FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
660.000.000
|
|
3280
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 15G
AT HB FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
685.000.000
|
|
3281
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3 20G
AT SD FL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
730.000.000
|
|
3282
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-30 (DGDBLAC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
899.000.000
|
|
3283
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-30 (DGDBLAD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
749.000.000
|
|
3284
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DGDDLAL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
669.000.000
|
|
3285
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DNEELA5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
403.000.000
|
|
3286
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DGDDLAS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
729.000.000
|
|
3287
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DGDDLAT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
689.000.000
|
|
3288
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DGDDLAR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
649.000.000
|
|
3289
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DGDDLAM)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
709.300.000
|
|
3290
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DGDDLAN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
629.000.000
|
|
3291
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DENLLAC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
459.000.000
|
|
3292
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DENLLAD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
511.700.000
|
|
3293
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DLPJLAJ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
539.000.000
|
|
3294
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DLPJLAK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
539.000.000
|
|
3295
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DLPJLAL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
3296
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DLPJLAX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
629.000.000
|
|
3297
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DEMNLAF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
527.000.000
|
|
3298
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DEMNLAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
489.000.000
|
|
3299
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DENRLAU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
415.000.000
|
|
3300
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-30 (DGDALAH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
775.000.000
|
|
3301
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-30 (DGDALAJ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
669.000.000
|
|
3302
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 20G
AT GB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
755.500.000
|
|
3303
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 20G
AT GA
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
789.000.000
|
|
3304
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
KC4WLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
6
|
1.129.000.000
|
|
3305
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KE2W7A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
869.000.000
|
|
3306
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KW2W7A-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
831.000.000
|
|
3307
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KW2W7A-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
730.000.000
|
|
3308
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
B22SAA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
3309
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
B42HAA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
3310
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KW4WLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
922.000.000
|
|
3311
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KD2W7A-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
744.000.000
|
|
3312
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KE2W7A-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
809.000.000
|
|
3313
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KE2W7A-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
784.000.000
|
|
3314
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KW2W7A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
836.000.000
|
|
3315
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KD2W7A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
699.000.000
|
|
3316
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
KA2WLA-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.099.000.000
|
|
3317
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
KB4WLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.125.100.000
|
|
3318
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
KA2WLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
949.000.000
|
|
3319
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
K12WLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.149.000.000
|
|
3320
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6 25G
AT GC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
809.000.000
|
|
3321
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
B12SAA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
621.000.000
|
|
3322
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
K12WLA-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.029.000.000
|
|
3323
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
K12WLA-03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
914.000.000
|
|
3324
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
B32HAA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
649.000.000
|
|
3325
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DNJVLAB)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
654.000.000
|
|
3326
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DNJVLAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
3327
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KFAWLA-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
999.000.000
|
|
3328
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DNFBLAB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
562.000.000
|
|
3329
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DNFBLAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
517.000.000
|
|
3330
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DNGRLAH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
3331
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-3 (DNGRLAG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
3332
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DNEHLAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
504.000.000
|
|
3333
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DNEHLAB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
493.000.000
|
|
3334
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-5
KFAWLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
979.000.000
|
|
3335
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
B22SAA-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
739.000.000
|
|
3336
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6
GN2S7A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
758.000.000
|
|
3337
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6
GN2SLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
899.000.000
|
|
3338
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
MAZDA 2
(DNEELBB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
453.200.000
|
|
3339
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
KHAWLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.129.900.000
|
|
3340
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
BB2SAA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
704.000.000
|
|
3341
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
BD2HAA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
704.300.000
|
|
3342
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
BA2SAA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
624.000.000
|
|
3343
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
KG2WLA-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
946.500.000
|
|
3344
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
3
BC2HAA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
645.000.000
|
|
3345
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
6
GN2S7A-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
802.600.000
|
|
3346
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-8
KG2WLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.018.300.000
|
|
3347
|
Ô tô con
|
MG
|
MG6
FAST-BACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
280.000.000
|
|
3348
|
Ô tô con
|
MG
|
HS 2.0T
LUX (CSA6463NEAR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
869.000.000
|
|
3349
|
Ô tô con
|
MG
|
ZS 1.5L
LUX (CSA7151UEAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
3350
|
Ô tô con
|
MG
|
HS 1.5T
STD (CSA6463NEAQ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
719.000.000
|
|
3351
|
Ô tô con
|
MG
|
350C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
255.000.000
|
|
3352
|
Ô tô con
|
MG
|
3SW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
225.000.000
|
|
3353
|
Ô tô con
|
MG
|
750EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
400.000.000
|
|
3354
|
Ô tô con
|
MG
|
MG3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
209.000.000
|
|
3355
|
Ô tô con
|
MG
|
MG3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
225.000.000
|
|
3356
|
Ô tô con
|
MG
|
MG3
XROSS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
231.000.000
|
|
3357
|
Ô tô con
|
MG
|
MG5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
255.000.000
|
|
3358
|
Ô tô con
|
MG
|
MG550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
295.000.000
|
|
3359
|
Ô tô con
|
MG
|
MG6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
270.000.000
|
|
3360
|
Ô tô con
|
MG
|
MG6
MAGNETTE.
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
280.000.000
|
|
3361
|
Ô tô con
|
MG
|
MG7
(NJ7180ZT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
240.000.000
|
|
3362
|
Ô tô con
|
MG
|
NJ7180ZR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
240.000.000
|
|
3363
|
Ô tô con
|
MG
|
ZS 1.5L
COM (CSA7151UEAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
543.900.000
|
|
3364
|
Ô tô con
|
MG
|
ZS 1.5L
LUX (MZLUSD17K7C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
588.000.000
|
|
3365
|
Ô tô con
|
MG
|
ZS 1.5L
STD (MZLUST17K7C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
538.000.000
|
|
3366
|
Ô tô con
|
MG
|
ZS 1.5L
COM (MZLUSC17K7C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
588.000.000
|
|
3367
|
Ô tô con
|
MG
|
HS 1.5T
LUX (CSA6463NEAQ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
858.100.000
|
|
3368
|
Ô tô con
|
MG
|
MG5
1.5L (MCMNLT13K7C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
488.000.000
|
|
3369
|
Ô tô con
|
MG
|
MG5
1.5L LUX (MCMNLD13K7M)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
528.000.000
|
|
3370
|
Ô tô con
|
MG
|
ZS 1.5L
STD (CSA7151UEAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
500.500.000
|
|
3371
|
Ô tô con
|
MG
|
MG RX5
1.5T DCT LUX (AS22)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
799.000.000
|
|
3372
|
Ô tô con
|
MG
|
MG5
1.5L MT STD (SAP31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
399.000.000
|
|
3373
|
Ô tô con
|
MG
|
MG5
1.5L STD (CSA7151GDMA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
399.000.000
|
|
3374
|
Ô tô con
|
MG
|
MG5
1.5L COM (CSA7151GDAA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
499.500.000
|
|
3375
|
Ô tô con
|
MG
|
HS 1.5T
DEL (MFNMSC172FY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
3376
|
Ô tô con
|
MG
|
MG5
1.5L CVT STD (SAP31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
459.000.000
|
|
3377
|
Ô tô con
|
MG
|
HS 1.5T
LUX (MFNMSG172FY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
749.000.000
|
|
3378
|
Ô tô con
|
MG
|
MG5
1.5L CVT DEL (SAP31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
3379
|
Ô tô con
|
MG
|
MG RX5
1.5T DCT STD (AS22)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
714.400.000
|
|
3380
|
Ô tô con
|
MG
|
MG G50
1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
8
|
559.000.000
|
|
3381
|
Ô tô con
|
MG
|
MG G50
1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M127322)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
749.000.000
|
|
3382
|
Ô tô con
|
MG
|
MG7
2.0T LUXURY (AB1PA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
898.000.000
|
|
3383
|
Ô tô con
|
MG
|
MG G50
1.5T AT DEL 2WD (SV5A0600L128322)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
8
|
698.000.000
|
|
3384
|
Ô tô con
|
MG
|
MG G50
1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M128322)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
8
|
749.000.000
|
|
3385
|
Ô tô con
|
MINI
|
CLUBMAN
COOPER S (LN71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.249.000.000
|
|
3386
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
(XM51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
1.189.000.000
|
|
3387
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
(XS51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.257.000.000
|
|
3388
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S CONVERTIBLE (WG71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.613.000.000
|
|
3389
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
COUNTRYMAN (ZCB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.398.000.000
|
|
3390
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S ALL4 COUNTRYMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.199.000.000
|
|
3391
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
COUNTRYMAN (YS31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.749.000.000
|
|
3392
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
CLUBMAN (LN31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.441.000.000
|
|
3393
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S CLUBMAN (LN71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.049.000.000
|
|
3394
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (WJ51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.157.000.000
|
|
3395
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (XR51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.839.000.000
|
|
3396
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (XM71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.769.000.000
|
|
3397
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (XS71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.819.000.000
|
|
3398
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (XU91)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.870.000.000
|
|
3399
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S COUNTRYMAN (ZC31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.484.000.000
|
|
3400
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
2
|
1.661.000.000
|
|
3401
|
Ô tô con
|
MINI
|
ONE
(XU51)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.529.000.000
|
|
3402
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
CONVERTIBLE (WG31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
1.583.000.000
|
|
3403
|
Ô tô con
|
MINI
|
COUNTRYMAN
JCW ALL4 (YV91)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.139.000.000
|
|
3404
|
Ô tô con
|
MINI
|
JOHN
COOPER WORKS (XR91)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.169.000.000
|
|
3405
|
Ô tô con
|
MINI
|
CLUBMAN
JOHN COOPER WORKS (LV91)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.479.000.000
|
|
3406
|
Ô tô con
|
MINI
|
JOHN
COOPER WORKS (WJ91)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.369.000.000
|
|
3407
|
Ô tô con
|
MINI
|
CLUBMAN
COOPER S (LV71)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.197.000.000
|
|
3408
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
1.189.000.000
|
|
3409
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.257.000.000
|
|
3410
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.237.000.000
|
|
3411
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
BAKER STREET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.125.000.000
|
|
3412
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
2
|
1.403.000.000
|
|
3413
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.390.000.000
|
|
3414
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
CONVERTI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.020.000.000
|
|
3415
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
COUNTRY MAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.484.000.000
|
|
3416
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
COUNTRY MAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.398.000.000
|
|
3417
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
PACEMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.183.000.000
|
|
3418
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
2
|
1.406.000.000
|
|
3419
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.364.000.000
|
|
3420
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S BAYSWATER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.394.000.000
|
|
3421
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S CLUBMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.080.000.000
|
|
3422
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.170.000.000
|
|
3423
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S COUNTRYMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.484.000.000
|
|
3424
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S COUNTRYMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.484.000.000
|
|
3425
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S COUNTRYMAN ALL4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.484.000.000
|
|
3426
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S HARDTOP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
980.000.000
|
|
3427
|
Ô tô con
|
MINI
|
ONE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
1.081.000.000
|
|
3428
|
Ô tô con
|
MINI
|
ONE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
800.000.000
|
|
3429
|
Ô tô con
|
MINI
|
S
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
1.708.000.000
|
|
3430
|
Ô tô con
|
MINI
|
S
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
2
|
1.661.000.000
|
|
3431
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S SEVEN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.641.000.000
|
|
3432
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
SEVEN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.369.000.000
|
|
3433
|
Ô tô con
|
MINI
|
CLUBMAN
JOHN COOPER WORKS ALL4 (JZ91)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.969.000.000
|
|
3434
|
Ô tô con
|
MINI
|
COUNTRYMAN
COOPER S (51BR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.431.900.000
|
|
3435
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
(WJ31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
2.199.000.000
|
|
3436
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
(21DL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
2.469.000.000
|
|
3437
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
(XR31)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
1.849.000.000
|
|
3438
|
Ô tô con
|
MINI
|
ONE
(21DK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.899.000.000
|
|
3439
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (51DK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.029.000.000
|
|
3440
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (51DH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.967.000.000
|
|
3441
|
Ô tô con
|
MINI
|
JOHN
COOPER WORKS (71DH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.434.000.000
|
|
3442
|
Ô tô con
|
MINI
|
JOHN
COOPER WORKS (61DL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.829.000.000
|
|
3443
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (41DL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.409.000.000
|
|
3444
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
(31DH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
2.049.000.000
|
|
3445
|
Ô tô con
|
MINI
|
COUNTRYMAN
COOPER (21BR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
2.022.000.000
|
|
3446
|
Ô tô con
|
MINI
|
COUNTRYMAN
JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.089.000.000
|
|
3447
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (51GD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.176.300.000
|
|
3448
|
Ô tô con
|
MINI
|
COOPER
S (21GD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.119.000.000
|
|
3449
|
Ô tô con
|
MINI
|
COUNTRYMAN
C (11GA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
2.199.000.000
|
|
3450
|
Ô tô con
|
MINI
|
COUNTRYMAN
S ALL4 (21GA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.639.000.000
|
|
3451
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ZINGERGLSATVC4WLRHE
Y
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
8
|
630.000.000
|
|
3452
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF3WXTMGZLVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.036.000.000
|
|
3453
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF3WXTMGZLV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.036.000.000
|
|
3454
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF2WXTXGLVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
896.000.000
|
|
3455
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF2WXTMGLVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
889.900.000
|
|
3456
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF2WXTMGLV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
795.000.000
|
|
3457
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF2WXTXGLV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
896.000.000
|
|
3458
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER-CS3ASTJELVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
400.000.000
|
|
3459
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER-CS6ASRJELVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
500.000.000
|
|
3460
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER-CS3ASNJELVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
400.000.000
|
|
3461
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
GLS (A13ASNHHL)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
400.000.000
|
|
3462
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
GLS (A13ASTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
465.000.000
|
|
3463
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
(A13ASNHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
400.000.000
|
|
3464
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
CHARIOT
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
230.000.000
|
|
3465
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
GLS-L (A13ASTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
420.000.000
|
|
3466
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
(A13ASNMHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
370.000.000
|
|
3467
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
GLX (A13ASNMHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
370.000.000
|
|
3468
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
(A13ASTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
420.000.000
|
|
3469
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
MIRAGE
(A03AXTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
422.000.000
|
|
3470
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
(L) (GF2WXTSGL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
993.000.000
|
|
3471
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
SPORT GLX (GA2WXTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
877.000.000
|
|
3472
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
(L) (GF2WXTMGL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
745.000.000
|
|
3473
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
MIRAGE
GLS-L (A03AXTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
390.000.000
|
|
3474
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
PHEV (GG2WXDHHZL6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.000.000.000
|
|
3475
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
MIRAGE
GLX (A03AXNMHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
345.000.000
|
|
3476
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
MIRAGE
(A03AXNMHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
345.000.000
|
|
3477
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
MIRAGE
GLS-H (A03AXTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
370.000.000
|
|
3478
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
MIRAGE
GLS (A03AXTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
527.000.000
|
|
3479
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
(H) (GF2WXTMGL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.098.000.000
|
|
3480
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
(GF3WXTMGZL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.275.000.000
|
|
3481
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
(H) (GF2WXTSGL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.098.000.000
|
|
3482
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
(V93WLYXVUL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.120.000.000
|
|
3483
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
(GF3WXTSGZL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
900.000.000
|
|
3484
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
SPORT GLS (GA2WXTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
978.000.000
|
|
3485
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GLS (V97WLYXYSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
2.470.000.000
|
|
3486
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS-L (KS5WGUPML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.170.000.000
|
|
3487
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS (KR5WGUPML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.160.000.000
|
|
3488
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT (KS5WGUPML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.288.000.000
|
|
3489
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT (KR1WGJHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
968.000.000
|
|
3490
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS (KS5WGUPML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.250.000.000
|
|
3491
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GLS (V93WLYXVUL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.433.300.000
|
|
3492
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS (KR1WGUPFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.130.000.000
|
|
3493
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS-STD (KS5WGUPML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.076.000.000
|
|
3494
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT (KR1WGUPFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.029.000.000
|
|
3495
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS (KR1WGJHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
780.000.000
|
|
3496
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
GLX (NC1WLNMHLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
550.000.000
|
|
3497
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS-L (KR5WGUPML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.080.000.000
|
|
3498
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT (KR5WGUPML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.080.000.000
|
|
3499
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
GLP (NC1WLRQHLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
659.000.000
|
|
3500
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
CROSS (NC1WXRQHLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
698.000.000
|
|
3501
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
COLT
PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
500.000.000
|
|
3502
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
DELICA
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
515.000.000
|
|
3503
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
DIAMANTE
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
740.000.000
|
|
3504
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ECLIPSE
GS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
970.000.000
|
|
3505
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ECLIPSE
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
1.140.000.000
|
|
3506
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ECLIPSE
SPYDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.240.000.000
|
|
3507
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
GALANT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
480.000.000
|
|
3508
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
GALANT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.031.000.000
|
|
3509
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
GRUNDER
EXI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
887.000.000
|
|
3510
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
L200
SPORTERO GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
640.000.000
|
|
3511
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
577.000.000
|
|
3512
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
740.000.000
|
|
3513
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
ES
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
780.000.000
|
|
3514
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
EVOLUTION GSR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.262.000.000
|
|
3515
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
740.000.000
|
|
3516
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
EX GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
740.000.000
|
|
3517
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
EX GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
710.000.000
|
|
3518
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
FORTIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
656.000.000
|
|
3519
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
FORTIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
714.000.000
|
|
3520
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
500.000.000
|
|
3521
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
IO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
740.000.000
|
|
3522
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
LANCER
SPORT BA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.151.000.000
|
|
3523
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
MONTERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
473.000.000
|
|
3524
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUT
LANDER XLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.000.000.000
|
|
3525
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.050.000.000
|
|
3526
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
XLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.000.000.000
|
|
3527
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
9
|
710.000.000
|
|
3528
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
790.000.000
|
|
3529
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
790.000.000
|
|
3530
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
7
|
790.000.000
|
|
3531
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
7
|
1.100.000.000
|
|
3532
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
9
|
1.100.000.000
|
|
3533
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.100.000.000
|
|
3534
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.100.000.000
|
|
3535
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.300.000.000
|
|
3536
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
2.470.000.000
|
|
3537
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
9
|
1.570.000.000
|
|
3538
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.672.000.000
|
|
3539
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
9
|
1.604.000.000
|
|
3540
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.946.000.000
|
|
3541
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.946.000.000
|
|
3542
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.955.000.000
|
|
3543
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
2.470.000.000
|
|
3544
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
790.000.000
|
|
3545
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.090.000.000
|
|
3546
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAZERO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
7
|
303.000.000
|
|
3547
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
SAVRIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
6
|
999.000.000
|
|
3548
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
SAVRIN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
999.000.000
|
|
3549
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
SAVRIN
EXI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
999.000.000
|
|
3550
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
SPACE
GEAR GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
9
|
630.000.000
|
|
3551
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
SPACE
WAGON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
412.000.000
|
|
3552
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
SPACE
WAGON 2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
453.000.000
|
|
3553
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ZINGER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
630.000.000
|
|
3554
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
GRANDIS
NA4WLRUYLVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
941.000.000
|
|
3555
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
JOLIE
VB2WLNHEYVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
350.000.000
|
|
3556
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
JOLIE
VB2WLNJEYVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
350.000.000
|
|
3557
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
JOLIE
VB2WLNJYLVT/JOLIE VB2WLNHYLVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
350.000.000
|
|
3558
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GL V6 V33V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
670.000.000
|
|
3559
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
GL V6 V33VH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
670.000.000
|
|
3560
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
861.000.000
|
|
3561
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT3)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
861.000.000
|
|
3562
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
871.000.000
|
|
3563
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT3)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
871.000.000
|
|
3564
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT G.2WD.AT (KG6WGYPYLVT3)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
925.000.000
|
|
3565
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT KG4WGNMZLVT5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
789.000.000
|
|
3566
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT KG6WGYPYLVT5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
940.000.000
|
|
3567
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT KH6WGYPYLVT5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
1.013.000.000
|
|
3568
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SUPREME V45WG
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,5
|
7
|
850.000.000
|
|
3569
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ZINGER
GL (VC4WLNLEYVT)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
8
|
630.000.000
|
|
3570
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ZINGER
GLS (AT) (VC4WLRHEYVT)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
8
|
630.000.000
|
|
3571
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ZINGER
GLS (VC4WLNHEYVT)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
8
|
630.000.000
|
|
3572
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
GRANDIS
LIMITED
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.075.000.000
|
|
3573
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
L300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
3
|
324.800.000
|
|
3574
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
L300
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
9
|
185.000.000
|
|
3575
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT D.2WD.MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
830.000.000
|
|
3576
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT G.2WD.AT SE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
996.000.000
|
|
3577
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT G.2WD.AT STD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
977.000.000
|
|
3578
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ZINGER
GLS(AT)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
8
|
742.000.000
|
|
3579
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
GLS-P (A13ASTHHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
490.000.000
|
|
3580
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS (KS1WGUPFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.375.000.000
|
|
3581
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
AT ECO (NC1WLRHHLVPE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
570.000.000
|
|
3582
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
PAJERO
SPORT GLS (KS1WGUPGPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.345.000.000
|
|
3583
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
AT ECO (NC1WLRHHLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
588.000.000
|
|
3584
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
MT-P NC1WLNMHLVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
555.000.000
|
|
3585
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF3WXTXGZLV2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.088.000.000
|
|
3586
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF2WXTMGLV2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
819.900.000
|
|
3587
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF2WXTXGLV2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
944.400.000
|
|
3588
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
MT-P NC1WLNMHLVT1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
556.000.000
|
|
3589
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
AT-P NC1WLRQHLVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
622.000.000
|
|
3590
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
P1 (GR1WXTGGLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
692.000.000
|
|
3591
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
M (GR1WXTMGLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
3592
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
H (GR1WXTHGLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
640.000.000
|
|
3593
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XPANDER
AT ECO NC1WLRHHLVT2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
595.100.000
|
|
3594
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
P2 (GR1WXTBGLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
705.000.000
|
|
3595
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
710.000.000
|
|
3596
|
Ô tô con
|
MOHAVE
|
QV300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
610.000.000
|
|
3597
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
XV (AT MID)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
498.000.000
|
|
3598
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
XT (AT BASE)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
468.000.000
|
|
3599
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
XV-Q (AT MID)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
518.000.000
|
|
3600
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
XL (MT BASE)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
448.000.000
|
|
3601
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
XT-Q (AT BASE)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
488.000.000
|
|
3602
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
A158
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
750.000.000
|
|
3603
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
370Z
7AT VQ37 LUX (GLSALHLZ34WA-U)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
2
|
3.102.000.000
|
|
3604
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
370Z
NISMO TECH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
2
|
2.802.000.000
|
|
3605
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
BLUEBIRD
SYLPHY 2.0 XE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
818.000.000
|
|
3606
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
889.000.000
|
|
3607
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
889.000.000
|
|
3608
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.811.000.000
|
|
3609
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.226.000.000
|
|
3610
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRA E
(JDBALSLD23FW7-----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
898.000.000
|
|
3611
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
CVT QR25 LUX (TDBNLJWT31EWABKDL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.811.000.000
|
|
3612
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRA S
(JVLALHYD23IW7-----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
848.000.000
|
|
3613
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
2.5 SL (BDBALRZL33EWAA-C--)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.299.000.000
|
|
3614
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRA V
(JDBNLWLD23FW7-AAH-)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
998.000.000
|
|
3615
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
SLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
750.000.000
|
|
3616
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.511.000.000
|
|
3617
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRA S
(CVL4LNYD23IYP-D-FQ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
848.000.000
|
|
3618
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRA V
(JDBNLWLD23FW7DAEPA )
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
998.000.000
|
|
3619
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRA E
(JDBALSLD23FW7---SA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
898.000.000
|
|
3620
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
350Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
1.390.000.000
|
|
3621
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
350Z
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
1.390.000.000
|
|
3622
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
350Z
COUPE GRAND TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
2.151.000.000
|
|
3623
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
350Z
COUPE TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
1.540.000.000
|
|
3624
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
350Z
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
1.670.000.000
|
|
3625
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
370Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
2
|
2.802.000.000
|
|
3626
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
370Z
COUPE TOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
2
|
2.802.000.000
|
|
3627
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
370Z
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
2
|
2.802.000.000
|
|
3628
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
320.000.000
|
|
3629
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALTIMA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
970.000.000
|
|
3630
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALTIMA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.228.000.000
|
|
3631
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALTIMA
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.228.000.000
|
|
3632
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALTIMA
SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.228.000.000
|
|
3633
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ARMADA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
7
|
1.790.000.000
|
|
3634
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ARMADA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
8
|
1.789.000.000
|
|
3635
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ARMADA
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
7
|
1.790.000.000
|
|
3636
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
BLUEBIRD
SSS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
600.000.000
|
|
3637
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
BLUEBIRD
SYLPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
818.000.000
|
|
3638
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
BLUEBIRD
SYLPHY XV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
818.000.000
|
|
3639
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
CEDRIC
VIP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.350.000.000
|
|
3640
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
CEFIRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
740.000.000
|
|
3641
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
CEFIRO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
740.000.000
|
|
3642
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
CEFIRO
30J
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
740.000.000
|
|
3643
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
FRONTIER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
2
|
660.000.000
|
|
3644
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
FRONTIER
CREW CAB SE LWB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
780.000.000
|
|
3645
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
FRONTIER
KING CAB SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
780.000.000
|
|
3646
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
GRAND
LIVINA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
7
|
655.000.000
|
|
3647
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
GRAND
LIVINA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
7
|
800.000.000
|
|
3648
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
GRAND
LIVINA H
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
7
|
800.000.000
|
|
3649
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
GRAND
LIVINA XV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
7
|
800.000.000
|
|
3650
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
GT R
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
3.117.000.000
|
|
3651
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
JUKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.186.000.000
|
|
3652
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
JUKE
CVTFDTALCZF15EWA- CCMB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.186.000.000
|
|
3653
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
JUKE MT
MD16DDT UPPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.345.000.000
|
|
3654
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
JUKE MT
MR16DDT UPPER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.195.000.000
|
|
3655
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
JUKE SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.443.000.000
|
|
3656
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
JUKE SV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.060.000.000
|
|
3657
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
LIVINA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
739.000.000
|
|
3658
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
LIVINA
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
739.000.000
|
|
3659
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MARCH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
580.000.000
|
|
3660
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MAXIMA
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.420.000.000
|
|
3661
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MAXIMA
GV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
800.000.000
|
|
3662
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MAXIMA
J
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
715.000.000
|
|
3663
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MAXIMA
S-TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
610.000.000
|
|
3664
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MAXIMA
SV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.420.000.000
|
|
3665
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MICRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
664.000.000
|
|
3666
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MURANO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.489.000.000
|
|
3667
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MURANO
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.350.000.000
|
|
3668
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MURANO
LE AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.670.000.000
|
|
3669
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MURANO
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.270.000.000
|
|
3670
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MURANO
SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.170.000.000
|
|
3671
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MURANO
SL AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.240.000.000
|
|
3672
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.432.000.000
|
|
3673
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.898.000.000
|
|
3674
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.432.000.000
|
|
3675
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.440.000.000
|
|
3676
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.639.000.000
|
|
3677
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.800.000.000
|
|
3678
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
S 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.756.000.000
|
|
3679
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.210.000.000
|
|
3680
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
SILVER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.898.000.000
|
|
3681
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATHFINDER
SV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.756.000.000
|
|
3682
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.000.000.000
|
|
3683
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
1.200.000.000
|
|
3684
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
1.200.000.000
|
|
3685
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
9
|
1.200.000.000
|
|
3686
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
5
|
1.200.000.000
|
|
3687
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
7
|
1.200.000.000
|
|
3688
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
9
|
1.200.000.000
|
|
3689
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
9
|
1.200.000.000
|
|
3690
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
SGL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.000.000.000
|
|
3691
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
SGL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
1.200.000.000
|
|
3692
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
SGL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
7
|
1.200.000.000
|
|
3693
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.504.000.000
|
|
3694
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
9
|
1.504.000.000
|
|
3695
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
1.504.000.000
|
|
3696
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
1.504.000.000
|
|
3697
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
9
|
1.504.000.000
|
|
3698
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
7
|
1.504.000.000
|
|
3699
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
9
|
1.504.000.000
|
|
3700
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
7
|
1.504.000.000
|
|
3701
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PATROL
GR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.504.000.000
|
|
3702
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PIXO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
454.000.000
|
|
3703
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PRIMERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
800.000.000
|
|
3704
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PRIMERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
830.000.000
|
|
3705
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
PRIMERA
GXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
333.000.000
|
|
3706
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QASHQAI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.300.000.000
|
|
3707
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QASHQAI
+2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
1.399.000.000
|
|
3708
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QASHQAI
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
650.000.000
|
|
3709
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QASHQAI
LE AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.280.000.000
|
|
3710
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QASHQAI
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.053.000.000
|
|
3711
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QASHQAI
X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
947.000.000
|
|
3712
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QASHQAI+2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.399.000.000
|
|
3713
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QUASHQAI
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.280.000.000
|
|
3714
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QUEST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.020.000.000
|
|
3715
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QUEST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.020.000.000
|
|
3716
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QUEST
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.410.000.000
|
|
3717
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QUEST
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.100.000.000
|
|
3718
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
QUEST
SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.941.000.000
|
|
3719
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ROGUE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.205.000.000
|
|
3720
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ROGUE
SL
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
978.000.000
|
|
3721
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ROGUE
SL AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.066.000.000
|
|
3722
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SENTRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
940.000.000
|
|
3723
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SENTRA
1.8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
720.000.000
|
|
3724
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SENTRA
2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
870.000.000
|
|
3725
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SENTRA
GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
493.000.000
|
|
3726
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SERENA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
8
|
629.000.000
|
|
3727
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SERENA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
8
|
629.000.000
|
|
3728
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SERENA
250E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
629.000.000
|
|
3729
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SERENA
250L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
629.000.000
|
|
3730
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
681.000.000
|
|
3731
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
684.000.000
|
|
3732
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
720.000.000
|
|
3733
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
EX SALOON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
681.000.000
|
|
3734
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.020.000.000
|
|
3735
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.105.000.000
|
|
3736
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.399.000.000
|
|
3737
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
200XE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.053.000.000
|
|
3738
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
200XL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.165.000.000
|
|
3739
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
230EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
416.000.000
|
|
3740
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
230LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
416.000.000
|
|
3741
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
250XL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.267.000.000
|
|
3742
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
250XV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.267.000.000
|
|
3743
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
250XV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.267.000.000
|
|
3744
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
25P
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.404.000.000
|
|
3745
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
3.5SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.695.000.000
|
|
3746
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
350XV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.125.000.000
|
|
3747
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
EX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
650.000.000
|
|
3748
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
600.000.000
|
|
3749
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
230JM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
416.000.000
|
|
3750
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TEANA
J31T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.020.000.000
|
|
3751
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRANO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
450.000.000
|
|
3752
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRANO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
520.000.000
|
|
3753
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRANO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
900.000.000
|
|
3754
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRANO
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
450.000.000
|
|
3755
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRANO
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
450.000.000
|
|
3756
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRANO
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
483.000.000
|
|
3757
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRANO
II
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
520.000.000
|
|
3758
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TIIDA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
500.000.000
|
|
3759
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TIIDA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
795.000.000
|
|
3760
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TIIDA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
795.000.000
|
|
3761
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TIIDA
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
500.000.000
|
|
3762
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TIIDA
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
795.000.000
|
|
3763
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TITAN
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
5
|
1.160.000.000
|
|
3764
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
URVAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
3
|
640.000.000
|
|
3765
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
VERITA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
450.000.000
|
|
3766
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
VERSA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
600.000.000
|
|
3767
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
VERSA S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
590.000.000
|
|
3768
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
VERSA
SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
720.000.000
|
|
3769
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
XTERRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
832.000.000
|
|
3770
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
XTERRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.322.000.000
|
|
3771
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
XTERRA
4X4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.735.000.000
|
|
3772
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
XTERRA PRO-4X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.735.000.000
|
|
3773
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
2.0 DCI SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
889.000.000
|
|
3774
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
250X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
750.000.000
|
|
3775
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
SLXT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.000.000.000
|
|
3776
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
GRAND
LIVINA L10A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
7
|
655.000.000
|
|
3777
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
GRAND
LIVINA L10M
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
7
|
634.000.000
|
|
3778
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
N17
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
493.000.000
|
|
3779
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
N17 XL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
448.000.000
|
|
3780
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
SUNNY
N17 XV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
493.000.000
|
|
3781
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
T32 (JDRALQWT32EYAA)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
869.000.000
|
|
3782
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
T32 (SL JDRALRWT32EYAB)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
878.000.000
|
|
3783
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
X-TRAIL
T32 (SV 4WD JDBNLRWT32EYAC)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
958.000.000
|
|
3784
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
KICKS
E-POWER V (FDWALS9P15JWAA----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
716.500.000
|
|
3785
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
JUKE MT
MD16DDT UPPER FDTALUZF15EWCCADJB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.219.000.000
|
|
3786
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
E (BDYALBFN18UWA-----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
450.000.000
|
|
3787
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
KICKS
E-POWER E (FDWALR9P15JWAA----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
789.000.000
|
|
3788
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
VL (BDYALGZN18UWA-----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
559.000.000
|
|
3789
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
MURANO
CVT VQ35 LUX TLJNLWWZ51ERA-ED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.789.000.000
|
|
3790
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
VL (BDYALGZN18UWA----C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
550.000.000
|
|
3791
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
EL (BDYALEZN18UWA-----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
529.000.000
|
|
3792
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
TERRA
VE (JDBALSLD23FW7----D)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.000.000.000
|
|
3793
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
EL (BDYALEZN18UWA----C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
510.000.000
|
|
3794
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
VL (BDYALGZN18UWB--C-D)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
559.400.000
|
|
3795
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
EL (BDYALEZN18UWB---LC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
466.800.000
|
|
3796
|
Ô tô con
|
NISSAN
|
ALMERA
V (BDYALEZN18UWB---MC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
519.000.000
|
|
3797
|
Ô tô con
|
OPEL
|
ANTARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
700.000.000
|
|
3798
|
Ô tô con
|
OPEL
|
ANTARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
800.000.000
|
|
3799
|
Ô tô con
|
OPEL
|
ANTARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.280.000.000
|
|
3800
|
Ô tô con
|
OPEL
|
CORSA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
490.000.000
|
|
3801
|
Ô tô con
|
OPEL
|
CORSA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
578.000.000
|
|
3802
|
Ô tô con
|
OPEL
|
CORSA-C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
490.000.000
|
|
3803
|
Ô tô con
|
OPEL
|
CORSA-D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
578.000.000
|
|
3804
|
Ô tô con
|
OPEL
|
TIGRA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
2
|
720.000.000
|
|
3805
|
Ô tô con
|
OPEL
|
ZAFIRA-A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
800.000.000
|
|
3806
|
Ô tô con
|
OPIRUS
|
GH270
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.054.000.000
|
|
3807
|
Ô tô con
|
OPIRUS
|
GH350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
920.000.000
|
|
3808
|
Ô tô con
|
OPIRUS
|
PREMIUM
GH270 DELUXE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.054.000.000
|
|
3809
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
P87 16G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.289.000.000
|
|
3810
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008 P4
16G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.109.000.000
|
|
3811
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
P84 16G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.069.000.000
|
|
3812
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
16G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.289.000.000
|
|
3813
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
308 GT
LINE 16G AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.355.000.000
|
|
3814
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
308 GT
LINE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.355.000.000
|
|
3815
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER
L3 20D AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.569.000.000
|
|
3816
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER
L3 20D AT/R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
6
|
2.249.000.000
|
|
3817
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
KJEP6Z
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
999.000.000
|
|
3818
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
LJEP6Z
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.099.000.000
|
|
3819
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER
L3 20D AT/R1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
6
|
2.079.000.000
|
|
3820
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
106
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
4
|
583.000.000
|
|
3821
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
107
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
583.000.000
|
|
3822
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
206
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
798.000.000
|
|
3823
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
206
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
800.000.000
|
|
3824
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
207
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.579.000.000
|
|
3825
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
208
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
835.000.000
|
|
3826
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
406
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
480.000.000
|
|
3827
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
407
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
673.000.000
|
|
3828
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
407
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
880.000.000
|
|
3829
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
508
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.100.000.000
|
|
3830
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
607
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
371.000.000
|
|
3831
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
607
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
4
|
800.000.000
|
|
3832
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
607
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
880.000.000
|
|
3833
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.160.000.000
|
|
3834
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.355.000.000
|
|
3835
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
206 CC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
800.000.000
|
|
3836
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
207 CC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.579.000.000
|
|
3837
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
208
CC5SF9
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
835.000.000
|
|
3838
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
BOXER
330L1H1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
3
|
595.000.000
|
|
3839
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
RCZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.595.000.000
|
|
3840
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
16G AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.090.000.000
|
|
3841
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
408 20G
AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
650.000.000
|
|
3842
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
408 6AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
919.000.000
|
|
3843
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
2008
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.110.000.000
|
|
3844
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
308
ALLURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.280.000.000
|
|
3845
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
2008
16G AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.110.000.000
|
|
3846
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
208 16G
AT HB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
835.000.000
|
|
3847
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
308
ALLURE 16G AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.280.000.000
|
|
3848
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
508 16G
AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.190.000.000
|
|
3849
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
16G AT-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
959.000.000
|
|
3850
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER
VEAHXX- 01/7R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.585.200.000
|
|
3851
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
KJEP6Z-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
914.000.000
|
|
3852
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
NJEP6Z-01-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.204.000.000
|
|
3853
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
MJEP6Z-01-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.094.000.000
|
|
3854
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
MJEP6Z-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
989.000.000
|
|
3855
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
2008
USHNLV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
691.300.000
|
|
3856
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER
VEAHXX-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.499.000.000
|
|
3857
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
NJEP6Z-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
999.000.000
|
|
3858
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER
VEAHXX- 01/6P1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
2.069.000.000
|
|
3859
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
LJEP6Z-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.016.000.000
|
|
3860
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
408
PHSEP8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.269.000.000
|
|
3861
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
408
PFSEP8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.019.000.000
|
|
3862
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
PNJEP6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.157.000.000
|
|
3863
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
PKJEP6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
827.600.000
|
|
3864
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
PMJEP6-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.062.000.000
|
|
3865
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
3008
PMJEP6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
969.000.000
|
|
3866
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
408
PGSEP8
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
1.038.000.000
|
|
3867
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
5008
PNJEP6-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.031.500.000
|
|
3868
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
2008
PUJHN6-02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
671.500.000
|
|
3869
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
2008
PUJHN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
730.000.000
|
|
3870
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER
PVEAH/7R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.589.000.000
|
|
3871
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
2008
PYJHN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
812.200.000
|
|
3872
|
Ô tô con
|
PEUGEOT
|
2008
PTJHN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
880.400.000
|
|
3873
|
Ô tô con
|
POLARSUN
|
SZS5023XJH-D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
3
|
224.000.000
|
|
3874
|
Ô tô con
|
PONTIAC
|
SOLSTICE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
2
|
1.080.000.000
|
|
3875
|
Ô tô con
|
PONTIAC
|
SOLSTICE
GXP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
1.080.000.000
|
|
3876
|
Ô tô con
|
PONTIAC
|
VIBE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.380.000.000
|
|
3877
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
CAYMAN (982120)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
4.560.000.000
|
|
3878
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
CAYMAN GTS (982141)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
4.906.000.000
|
|
3879
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
CAYMAN S (982130)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
5.170.000.000
|
|
3880
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4S (992420)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
10.600.000.000
|
|
3881
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4S CABRIOLET (992620)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.932.000.000
|
|
3882
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA S (992120)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.300.000.000
|
|
3883
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA S CABRIOLET (992320)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.195.000.000
|
|
3884
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA T (991150)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
6.897.000.000
|
|
3885
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911 GT2
RS (991860)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
2
|
20.185.000.000
|
|
3886
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911 GT3
(991810)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
11.055.000.000
|
|
3887
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911 GT3
RS (991850)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
15.722.000.000
|
|
3888
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO S EXCLUSIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
17.435.000.000
|
|
3889
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
(9YAAA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.521.500.000
|
|
3890
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S (9YABB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
7.424.500.000
|
|
3891
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
TURBO (9YACF1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
10.000.000.000
|
|
3892
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN
(95BAG1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.300.000.000
|
|
3893
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN S
(95BBH1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.212.000.000
|
|
3894
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
(97AAA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
5.537.600.000
|
|
3895
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 (97ABA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.928.000.000
|
|
3896
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 EXECUTIVE (97BBA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.324.000.000
|
|
3897
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 SPORT TURISMO (97CBA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.000.000.000
|
|
3898
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 SPORT TURISMO (97CBA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.478.000.000
|
|
3899
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4S (97ADB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
6.372.000.000
|
|
3900
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4S EXECUTIVE (97BDB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
7.744.000.000
|
|
3901
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4S SPORT TURISMO (97CDB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
7.601.000.000
|
|
3902
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
GTS (97ADG1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
9.746.000.000
|
|
3903
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
GTS SPORT TURISMO (97CDG1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
9.955.000.000
|
|
3904
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
TURBO (97AFF1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
10.659.000.000
|
|
3905
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
TURBO EXECUTIVE (97BFF1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
11.440.000.000
|
|
3906
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
TURBO SPORT TURISMO (97CFF1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
11.275.000.000
|
|
3907
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
BOXSTER (982320)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
4.933.000.000
|
|
3908
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
BOXSTER S (982330)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
5.390.000.000
|
|
3909
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
BOXSTER GTS (982340)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
2
|
5.038.000.000
|
|
3910
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S COUPE (9YBBB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
6.300.000.000
|
|
3911
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S COUPE (9YBBB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
6.300.000.000
|
|
3912
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN
(95BAA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.300.000.000
|
|
3913
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA (992110)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
7.450.000.000
|
|
3914
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
COUPE (9YBAA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
5.550.000.000
|
|
3915
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
COUPE (9YBAA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.550.000.000
|
|
3916
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4 CABRIOLET (992610)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.800.000.000
|
|
3917
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4 (992410)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
7.800.000.000
|
|
3918
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
TURBO COUPE (9YBCF1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
10.000.000.000
|
|
3919
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
TURBO COUPE (9YBCF1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
10.000.000.000
|
|
3920
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA CABRIOLET (992310)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.200.000.000
|
|
3921
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRECA S CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
7.113.000.000
|
|
3922
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRECA S COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
6.362.000.000
|
|
3923
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
5.975.000.000
|
|
3924
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
4
|
5.975.000.000
|
|
3925
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
6.248.000.000
|
|
3926
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
6.362.000.000
|
|
3927
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
3.568.000.000
|
|
3928
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.490.000.000
|
|
3929
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
6.248.000.000
|
|
3930
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
6.248.000.000
|
|
3931
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
6.362.000.000
|
|
3932
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA S CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
7.113.000.000
|
|
3933
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TARGA 4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.030.000.000
|
|
3934
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TARGA 4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
6.248.000.000
|
|
3935
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TARGA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.004.000.000
|
|
3936
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
6.290.000.000
|
|
3937
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
12.815.000.000
|
|
3938
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
6.248.000.000
|
|
3939
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
11.957.000.000
|
|
3940
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
14.450.000.000
|
|
3941
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
6.248.000.000
|
|
3942
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
BOXSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
2
|
3.089.000.000
|
|
3943
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
BOXSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
2
|
3.089.000.000
|
|
3944
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
BOXSTER
S
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,4
|
2
|
3.422.000.000
|
|
3945
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.274.500.000
|
|
3946
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
3.200.000.000
|
|
3947
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
3.713.000.000
|
|
3948
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
6.457.000.000
|
|
3949
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
6.457.000.000
|
|
3950
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
5.401.000.000
|
|
3951
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
5
|
6.457.000.000
|
|
3952
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
6.457.000.000
|
|
3953
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.453.000.000
|
|
3954
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
TIPTRONIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
3.281.000.000
|
|
3955
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
TURBO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
9.086.000.000
|
|
3956
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
TURBO S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
5
|
4.842.000.000
|
|
3957
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
2
|
3.180.000.000
|
|
3958
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
2
|
3.180.000.000
|
|
3959
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYMAN
BLACK EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
2
|
3.292.000.000
|
|
3960
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYMAN
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
2
|
4.157.000.000
|
|
3961
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
GT3
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
2
|
4.950.000.000
|
|
3962
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
GT3 RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
2
|
5.750.000.000
|
|
3963
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN
GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.949.000.000
|
|
3964
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN
TURBO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
4.884.000.000
|
|
3965
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
3.826.000.000
|
|
3966
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
5.973.000.000
|
|
3967
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
4
|
3.856.000.000
|
|
3968
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
9.372.000.000
|
|
3969
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
4
|
6.272.000.000
|
|
3970
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
6.272.000.000
|
|
3971
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
5.880.000.000
|
|
3972
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
5.973.000.000
|
|
3973
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
S HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
5.555.000.000
|
|
3974
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
TURBO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
10.659.000.000
|
|
3975
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
TURBO EXECUTIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
10.659.000.000
|
|
3976
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
TURBO S EXCLUSIVE SERIES
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
4
|
17.535.000.000
|
|
3977
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
7.799.000.000
|
|
3978
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TARGA 4S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.789.000.000
|
|
3979
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TARGA 4 GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.998.000.000
|
|
3980
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
PLATINUM EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.971.000.000
|
|
3981
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN
TURBO PERFORMANCE PACKAGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
5.236.000.000
|
|
3982
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA GTS CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.569.000.000
|
|
3983
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.600.000.000
|
|
3984
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4 CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
7.370.000.000
|
|
3985
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4 GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.228.000.000
|
|
3986
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4 GTS CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.998.000.000
|
|
3987
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO S COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
13.816.000.000
|
|
3988
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO S CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
4
|
14.685.000.000
|
|
3989
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 (97ABI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
6.809.400.000
|
|
3990
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 (97ABI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
6.500.000.000
|
|
3991
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
PLATINUM EDITION (97AMI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
6.201.000.000
|
|
3992
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
PLATINUM EDITION (97AMI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
6.350.000.000
|
|
3993
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN
GTS (95BBW1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
5.829.000.000
|
|
3994
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO S (992450)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
17.665.000.000
|
|
3995
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
CAYMAN STYLE EDITION (982110)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
4.900.000.000
|
|
3996
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
(97AAI1)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
6.385.100.000
|
|
3997
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
(97AAI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
6.150.000.000
|
|
3998
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN
GTS (95BBL1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
5.474.800.000
|
|
3999
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN S
(95BBV1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
4.590.200.000
|
|
4000
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
SPORT CLASSIC (992130)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
18.700.000.000
|
|
4001
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
DAKAR (992460)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
15.600.000.000
|
|
4002
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA GTS (992140)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
10.000.000.000
|
|
4003
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 PLATINUM EDITION (97ANI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
6.700.000.000
|
|
4004
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
BOXSTER STYLE EDITION (982310)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
5.000.000.000
|
|
4005
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TARGA 4 GTS (992540)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
11.953.000.000
|
|
4006
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
COUPE PLATINUM EDITION (9YBDA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.124.000.000
|
|
4007
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 EXECUTIVE (97BBI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
7.115.500.000
|
|
4008
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TARGA 4S (992520)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
12.200.000.000
|
|
4009
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
BOXSTER T (982350)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
4.880.000.000
|
|
4010
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911 TARGA
4 (992510)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
9.600.000.000
|
|
4011
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
MACAN
(95BAU1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.538.000.000
|
|
4012
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
PLATINUM EDITION (9YADA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.875.000.000
|
|
4013
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
GTS COUPE (9YBBG1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
9.805.500.000
|
|
4014
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
GTS COUPE (9YBBG1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
9.450.000.000
|
|
4015
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
718
CAYMAN T (982150)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
4.859.000.000
|
|
4016
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
(9YAAI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.685.000.000
|
|
4017
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
COUPE (9YBAI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.500.000.000
|
|
4018
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
TURBO S (97AFR1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
13.570.000.000
|
|
4019
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO S CABRIOLET (992650)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
17.350.000.000
|
|
4020
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S COUPE (9YBBJ1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
9.355.000.000
|
|
4021
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
GTS (9YABG1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
8.639.000.000
|
|
4022
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
TURBO (992430)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
4
|
15.800.000.000
|
|
4023
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
TURBO GT (9YBCQ1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
13.139.000.000
|
|
4024
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA 4 GTS (992440)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
11.359.000.000
|
|
4025
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
GTS (97ADS1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
11.732.000.000
|
|
4026
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
(YAAAA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
7.400.000.000
|
|
4027
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA GTS CABRIOLET (992340)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
10.710.000.000
|
|
4028
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA (9921B2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
10.155.100.000
|
|
4029
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA T (992150)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
9.900.000.000
|
|
4030
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
PANAMERA
4 E-HYBRID EXECUTIVE (YABBE1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
4
|
8.492.600.000
|
|
4031
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
CAYENNE
S (9YABJ1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
9.681.500.000
|
|
4032
|
Ô tô con
|
PORSCHE
|
911
CARRERA CABRIOLET (9923B2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
10.104.900.000
|
|
4033
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
CLIORS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.200.000.000
|
|
4034
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
DUSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.200.000.000
|
|
4035
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
DUSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
560.000.000
|
|
4036
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
ESPACE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
7
|
880.000.000
|
|
4037
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
FLUENCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
995.000.000
|
|
4038
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
KOLEOS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.020.000.000
|
|
4039
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
KOLEOS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.140.000.000
|
|
4040
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
KOLEOS
4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.300.000.000
|
|
4041
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
LAGUNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
169.000.000
|
|
4042
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
LAGUNA
II 1.9 D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
610.000.000
|
|
4043
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
LATITUDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.200.000.000
|
|
4044
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
LATITUDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.300.000.000
|
|
4045
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
MEGANE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
820.000.000
|
|
4046
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
MEGANE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
820.000.000
|
|
4047
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
MEGANE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
820.000.000
|
|
4048
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
MEGANE
RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.220.000.000
|
|
4049
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
SAFRANE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.449.000.000
|
|
4050
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
TWINGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
4
|
438.000.000
|
|
4051
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
WIND
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
2
|
750.000.000
|
|
4052
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
TALISMAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.495.600.000
|
|
4053
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
SANDERO
STEPWAY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
619.000.000
|
|
4054
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
ARKANA
(RJCLE2M1X5ES0M0B00)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.049.000.000
|
|
4055
|
Ô tô con
|
RENAULT
|
KAPTUR
(ASREA7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
709.100.000
|
|
4056
|
Ô tô con
|
ROEWE
|
550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
355.000.000
|
|
4057
|
Ô tô con
|
ROEWE
|
550S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
355.000.000
|
|
4058
|
Ô tô con
|
ROEWE
|
CSA7250AA-GD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
500.000.000
|
|
4059
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
GHOST
EXTENDED WHEELBASE
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
6,6
|
5
|
42.497.000.000
|
|
4060
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
CORNICHE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,8
|
4
|
41.906.000.000
|
|
4061
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
CULLINAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
38.154.000.000
|
|
4062
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
CULLINAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
38.154.000.000
|
|
4063
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
DAWN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
5
|
35.141.000.000
|
|
4064
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
DROPHEAD
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
40.658.000.000
|
|
4065
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
GHOST
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
5
|
21.857.000.000
|
|
4066
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
GHOST
EWB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
4
|
42.497.000.000
|
|
4067
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
GHOST
EWB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
5
|
42.497.000.000
|
|
4068
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
GHOST
EWB XZ41 LHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
5
|
42.497.000.000
|
|
4069
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
GHOST
FK41 LHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
5
|
21.857.000.000
|
|
4070
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
43.000.000.000
|
|
4071
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
43.000.000.000
|
|
4072
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
39.176.000.000
|
|
4073
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
DROPHEAD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
50.011.000.000
|
|
4074
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
EWB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
41.906.000.000
|
|
4075
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
EWB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
41.906.000.000
|
|
4076
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
EXTENDED WHEELBASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
41.906.000.000
|
|
4077
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
EXTENDED WHEELBASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
41.906.000.000
|
|
4078
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
WRAITH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
4
|
31.937.000.000
|
|
4079
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
WRAITH
XZ01 LHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,6
|
5
|
31.937.000.000
|
|
4080
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
DROPHEAD COUPE FJ81 LHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
50.011.000.000
|
|
4081
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
CULLINAN
(TV41)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
40.058.000.000
|
|
4082
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
DROPHEAD COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
33.308.000.000
|
|
4083
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
DROPHEAD COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
33.308.000.000
|
|
4084
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
GHOST
(TV01)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
35.894.800.000
|
|
4085
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
FJ61 LHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
43.000.000.000
|
|
4086
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
CULLINAN
(TF21)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
28.281.000.000
|
|
4087
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
EWB FJ01 LHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
41.906.000.000
|
|
4088
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
PHANTOM
COUPE FJ21 LHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
5
|
39.176.000.000
|
|
4089
|
Ô tô con
|
ROLLS-ROYCE
|
GHOST
EXTENDED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,7
|
4
|
42.497.000.000
|
|
4090
|
Ô tô con
|
ROVER
|
75
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
480.000.000
|
|
4091
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
QM5
BOSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
558.000.000
|
|
4092
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
QM5
FAIRWAY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.030.000.000
|
|
4093
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
QM5 LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
690.000.000
|
|
4094
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
QM5 RE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
690.000.000
|
|
4095
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
QM5
RE25
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.030.000.000
|
|
4096
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
QM5 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
690.000.000
|
|
4097
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
500.000.000
|
|
4098
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM3 CE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
534.000.000
|
|
4099
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM3 LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
547.000.000
|
|
4100
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM3 LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
600.000.000
|
|
4101
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM3 LE
PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
600.000.000
|
|
4102
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM3 PE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
436.000.000
|
|
4103
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM3 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
474.000.000
|
|
4104
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM5 LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.052.000.000
|
|
4105
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM5 RE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
710.000.000
|
|
4106
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM5 SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.052.000.000
|
|
4107
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM5 TCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
612.000.000
|
|
4108
|
Ô tô con
|
SAMSUNG
|
SM520
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
301.000.000
|
|
4109
|
Ô tô con
|
SATURN
|
SKY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
2
|
1.137.000.000
|
|
4110
|
Ô tô con
|
SCION
|
FR-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.240.000.000
|
|
4111
|
Ô tô con
|
SCION
|
IQ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
4
|
384.000.000
|
|
4112
|
Ô tô con
|
SCION
|
TC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
760.000.000
|
|
4113
|
Ô tô con
|
SCION
|
XB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
570.000.000
|
|
4114
|
Ô tô con
|
SCION
|
XB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
760.000.000
|
|
4115
|
Ô tô con
|
SCION
|
XD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
810.000.000
|
|
4116
|
Ô tô con
|
SHUANGHUAN
|
CEO
HBJ6472
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
432.000.000
|
|
4117
|
Ô tô con
|
SHUGUANG
|
DG6480
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
380.000.000
|
|
4118
|
Ô tô con
|
SHUGUANG
|
PREMIO
DG1020B
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
320.000.000
|
|
4119
|
Ô tô con
|
SHUGUANG
|
PRONTO
DG6471C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
340.000.000
|
|
4120
|
Ô tô con
|
SHUGUANG
|
PRONTO
DG6472
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
350.000.000
|
|
4121
|
Ô tô con
|
SKODA
|
SUPERB
LAURIN & KLEMENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.363.000.000
|
|
4122
|
Ô tô con
|
SKODA
|
SUPERB
LAURIN & KLEMENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.820.000.000
|
|
4123
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KODIAQ
(NS73KC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.164.000.000
|
|
4124
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KODIAQ
(NS73KC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
7
|
1.154.300.000
|
|
4125
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KAROQ
(NU74UE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.037.100.000
|
|
4126
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KODIAQ
(NS74RZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.341.900.000
|
|
4127
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KAROQ
(NU73UE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
951.400.000
|
|
4128
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KODIAQ
(NS743Z)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.249.000.000
|
|
4129
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KODIAQ
(PS7DLZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.351.500.000
|
|
4130
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KODIAQ
(PS7RLZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.380.600.000
|
|
4131
|
Ô tô con
|
SMART
|
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,7
|
2
|
500.000.000
|
|
4132
|
Ô tô con
|
SMART
|
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,7
|
5
|
500.000.000
|
|
4133
|
Ô tô con
|
SMART
|
ROADSTER-COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,7
|
2
|
500.000.000
|
|
4134
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORFOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
4
|
530.000.000
|
|
4135
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORFOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
530.000.000
|
|
4136
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORFOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
4
|
550.000.000
|
|
4137
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORFOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
550.000.000
|
|
4138
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORFOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
580.000.000
|
|
4139
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORFOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
580.000.000
|
|
4140
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,6
|
2
|
500.000.000
|
|
4141
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,7
|
2
|
500.000.000
|
|
4142
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
2
|
500.000.000
|
|
4143
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
BRABUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
690.000.000
|
|
4144
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
BRABUS C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
610.000.000
|
|
4145
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,7
|
2
|
500.000.000
|
|
4146
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
690.000.000
|
|
4147
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,7
|
2
|
500.000.000
|
|
4148
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
583.000.000
|
|
4149
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
COUPE MH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
583.000.000
|
|
4150
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
COUPE MHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
583.000.000
|
|
4151
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
COUPE PA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
583.000.000
|
|
4152
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
COUPLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,8
|
2
|
265.000.000
|
|
4153
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
PASSION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
630.000.000
|
|
4154
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
PASSION CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
760.000.000
|
|
4155
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
PASSION CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
760.000.000
|
|
4156
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
PASSION COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
618.000.000
|
|
4157
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
PASSION COUPE MHD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
618.000.000
|
|
4158
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
PURE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
0,7
|
2
|
500.000.000
|
|
4159
|
Ô tô con
|
SMART
|
FORTWO
PURE COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
610.000.000
|
|
4160
|
Ô tô con
|
SOUTH
EAST
|
DN6410M
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
173.000.000
|
|
4161
|
Ô tô con
|
SOUTH
EAST
|
DN6441E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
330.000.000
|
|
4162
|
Ô tô con
|
SOUTH
EAST
|
VERYCA
1.3 DN64
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
8
|
173.000.000
|
|
4163
|
Ô tô con
|
SOUTH
EAST
|
FREECA
DN6441E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
173.000.000
|
|
4164
|
Ô tô con
|
SOYAT
|
NJ6471FET
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
200.000.000
|
|
4165
|
Ô tô con
|
SOYAT
|
NJ6471FET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
160.000.000
|
|
4166
|
Ô tô con
|
SOYAT
|
NJ7150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
145.000.000
|
|
4167
|
Ô tô con
|
SOYAT
|
NHQ6520E3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
200.000.000
|
|
4168
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
G4
REXTON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.065.000.000
|
|
4169
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
618.000.000
|
|
4170
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
2
|
400.000.000
|
|
4171
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
G20D AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
618.000.000
|
|
4172
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
661TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
385.000.000
|
|
4173
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
ACTYON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
550.000.000
|
|
4174
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
ACTYON
CX5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
550.000.000
|
|
4175
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
ACTYON
CX7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
550.000.000
|
|
4176
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
ACTYON
SPORT AX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.026.000.000
|
|
4177
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
ACTYON
SPORTS A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.026.000.000
|
|
4178
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
ACTYON
SPORTS AX7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.026.000.000
|
|
4179
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
CHAIRMAN
CM600L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
900.000.000
|
|
4180
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
CHAIRMAN
CW700
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.800.000.000
|
|
4181
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
CHAIRMAN
W V8 5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
3.600.000.000
|
|
4182
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
C CLUBBY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
643.000.000
|
|
4183
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
C CLUBBY ACTIVE AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
643.000.000
|
|
4184
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
D20T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
618.000.000
|
|
4185
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
SPORT CX7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
643.000.000
|
|
4186
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
TX-5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
400.000.000
|
|
4187
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KYRON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
550.000.000
|
|
4188
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KYRON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
650.000.000
|
|
4189
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KYRON
EV5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
550.000.000
|
|
4190
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KYRON
LV5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
550.000.000
|
|
4191
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KYRON
LV7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
650.000.000
|
|
4192
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KYRON
M200XDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
550.000.000
|
|
4193
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KYRON
M270
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
650.000.000
|
|
4194
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
MUSSO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
5
|
420.000.000
|
|
4195
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
880.000.000
|
|
4196
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
946.000.000
|
|
4197
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
II RX270
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
946.000.000
|
|
4198
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
II RX320
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
700.000.000
|
|
4199
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
NOBLESSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
946.000.000
|
|
4200
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
RJ290
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
7
|
420.000.000
|
|
4201
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
RX270XDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
650.000.000
|
|
4202
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
RX270XVT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
600.000.000
|
|
4203
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
RX290
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
7
|
420.000.000
|
|
4204
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
RX320
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
700.000.000
|
|
4205
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
RX4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.071.000.000
|
|
4206
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
RX5 EDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
946.000.000
|
|
4207
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
RX7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
946.000.000
|
|
4208
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
REXTON
W
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
779.000.000
|
|
4209
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
STAVIC
SV270
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
600.000.000
|
|
4210
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
STAVIC
SV270
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
9
|
600.000.000
|
|
4211
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
MUSSO
661TDI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
7
|
490.000.000
|
|
4212
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
MUSSO
CT 661TDI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
7
|
490.000.000
|
|
4213
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
MUSSO
E23
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
7
|
385.000.000
|
|
4214
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
MUSSO
LIBERO E23A/T
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
7
|
460.000.000
|
|
4215
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
TIVOLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
561.000.000
|
|
4216
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
ACTYON
SPORTS 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
469.000.000
|
|
4217
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
TX 5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
2
|
400.000.000
|
|
4218
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
TIVOLI
DLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
687.000.000
|
|
4219
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
XLV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
600.000.000
|
|
4220
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
ACTYON
SPORTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
600.000.000
|
|
4221
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
STAVIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
800.000.000
|
|
4222
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
STAVIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
750.000.000
|
|
4223
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
STAVIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
9
|
800.000.000
|
|
4224
|
Ô tô con
|
SSANGYONG
|
KORANDO
TURISMO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
650.000.000
|
|
4225
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (BS9ELMC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.735.000.000
|
|
4226
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
WRX 2.0
EYESIGHT AWD CVT (VAGELL8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.736.000.000
|
|
4227
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
WRX STI
2.5 AWD 6MT (VAFELHH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.000.000.000
|
|
4228
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
WRX STI
4D 2.5 AWD 6MT (VAFELHH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.970.000.000
|
|
4229
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
WRX STI
AWD (VAFDLGH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.800.000.000
|
|
4230
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
XV
2.0I-S AWD CVT (GT7BLRL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.311.000.000
|
|
4231
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
XV
2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GT7CLVL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.484.000.000
|
|
4232
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
XV I-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.368.000.000
|
|
4233
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-L AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.323.000.000
|
|
4234
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEVORG
GT-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.489.000.000
|
|
4235
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-L AWD CVT (SK7ALKL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.032.000.000
|
|
4236
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEGACY
3.6R-S AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.700.000.000
|
|
4237
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-S AWD CVT (SK7ALML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.096.000.000
|
|
4238
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEGACY
2.5I-S AWD CVT (BN9CL6C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.448.000.000
|
|
4239
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (SK7ALNL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.138.000.000
|
|
4240
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.762.000.000
|
|
4241
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I-S AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.632.000.000
|
|
4242
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (BS9DLMC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.651.000.000
|
|
4243
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-S (SK7ALML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.069.000.000
|
|
4244
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-L (SK7ALKL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
859.000.000
|
|
4245
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-S ES (SK7ALNL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
969.000.000
|
|
4246
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
XV 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GT7CLVL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.541.500.000
|
|
4247
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (BS9FLMC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.868.000.000
|
|
4248
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
B9
TRIBECA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.316.000.000
|
|
4249
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
BRZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.706.000.000
|
|
4250
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0D XS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.310.000.000
|
|
4251
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.445.000.000
|
|
4252
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.310.000.000
|
|
4253
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0XS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.310.000.000
|
|
4254
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0XT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.666.000.000
|
|
4255
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.5X
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.020.000.000
|
|
4256
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.5X S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.290.000.000
|
|
4257
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.5XT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.508.000.000
|
|
4258
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.5XT AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.560.000.000
|
|
4259
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
X PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.090.000.000
|
|
4260
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
IMPREZA
2.0R SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.168.000.000
|
|
4261
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
IMPREZA
2.0RS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.168.000.000
|
|
4262
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
IMPREZA
2.5 STI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.690.000.000
|
|
4263
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
IMPREZA
2.5 WRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.200.000.000
|
|
4264
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
IMPREZA
4D 2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.168.000.000
|
|
4265
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
IMPREZA
WRX STI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.690.000.000
|
|
4266
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEGACY
2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
832.000.000
|
|
4267
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEGACY
2.5GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.400.000.000
|
|
4268
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEGACY
2.5GT SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.398.000.000
|
|
4269
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEGACY
I S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.439.000.000
|
|
4270
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.140.000.000
|
|
4271
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.575.000.000
|
|
4272
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I LI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.390.000.000
|
|
4273
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
3.6R AW
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.768.000.000
|
|
4274
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
3.6R AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.897.000.000
|
|
4275
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.689.000.000
|
|
4276
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.851.000.000
|
|
4277
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK2.5I
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.689.000.000
|
|
4278
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
TRIBECA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.290.000.000
|
|
4279
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
TRIBECA
3.6R LIMITED AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.800.000.000
|
|
4280
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
TRIBECA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.400.000.000
|
|
4281
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
TRIBECA
R AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.872.000.000
|
|
4282
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
WRX AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.575.000.000
|
|
4283
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
WRX AWD
CVT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.575.000.000
|
|
4284
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
WRX STI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.670.000.000
|
|
4285
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
XV 2.0I
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.311.000.000
|
|
4286
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0-XT AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.533.000.000
|
|
4287
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEVORG
1.6GT-S AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.397.500.000
|
|
4288
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
LEGACY
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.546.000.000
|
|
4289
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8ALF7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.899.000.000
|
|
4290
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
BRZ 2.4 RWD 6MT (ZD8BLE8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.419.000.000
|
|
4291
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9CLEL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.529.000.000
|
|
4292
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-L (SK7BLKL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
829.900.000
|
|
4293
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9ALEL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.969.000.000
|
|
4294
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
WRX WAGON 2.4 EYESIGHT AWD CVT (VNHBLB8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
2.030.000.000
|
|
4295
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8BLF7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.525.000.000
|
|
4296
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-L ES (SK7BLLL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
884.000.000
|
|
4297
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
OUTBACK
2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9BLEL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.519.000.000
|
|
4298
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
WRX 4D 2.4 AWD 6MT (VBHBLH6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.459.000.000
|
|
4299
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.0I-S ES (SK7BLNL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
933.700.000
|
|
4300
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD CVT (VBHBLL8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.500.000.000
|
|
4301
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
WRX 4D 2.4 AWD 6MT (VBHCLH6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.650.000.000
|
|
4302
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8DLE8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.439.000.000
|
|
4303
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9ELEL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.732.200.000
|
|
4304
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
CROSSTREK
2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
995.300.000
|
|
4305
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8CLE8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.799.000.000
|
|
4306
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD CVT (VBHDLB8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
2.069.000.000
|
|
4307
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
CROSSTREK
2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.106.900.000
|
|
4308
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
SUBARU
BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8DLE7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
4
|
1.529.200.000
|
|
4309
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
CELERIO
GL CVT (FE42S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
354.000.000
|
|
4310
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
CELERIO
GL MT (FE42S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
329.000.000
|
|
4311
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
CIAZ
(VC41S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
534.900.000
|
|
4312
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
GL 5MT (NC22S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
469.100.000
|
|
4313
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
GL CVT (DZC63S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
479.000.000
|
|
4314
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
GLX CVT (DZC63S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
541.000.000
|
|
4315
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
GL 5MT (ANC22S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
499.000.000
|
|
4316
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
GLX 4AT (ANC22S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
549.000.000
|
|
4317
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
XL7 GLX
AT (ANC22S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
589.000.000
|
|
4318
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ALTO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
460.000.000
|
|
4319
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ALTO
K10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
460.000.000
|
|
4320
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
APV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
8
|
474.000.000
|
|
4321
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
APV GL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
8
|
474.000.000
|
|
4322
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
APV GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
8
|
474.000.000
|
|
4323
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
APV GLX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
482.000.000
|
|
4324
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
APV GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
474.000.000
|
|
4325
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
CELERIO
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
400.000.000
|
|
4326
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
7
|
601.000.000
|
|
4327
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
601.000.000
|
|
4328
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
7
|
601.000.000
|
|
4329
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
GRAND
VITARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
691.000.000
|
|
4330
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
GRAND
VITARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
980.000.000
|
|
4331
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
GRAND
VITARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
980.000.000
|
|
4332
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
GRAND
VITARA LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.180.000.000
|
|
4333
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
GRAND
VITARA XL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
980.000.000
|
|
4334
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
JIMNY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
528.000.000
|
|
4335
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
RENO
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
640.000.000
|
|
4336
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
569.000.000
|
|
4337
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
604.000.000
|
|
4338
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
569.000.000
|
|
4339
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
604.000.000
|
|
4340
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
569.000.000
|
|
4341
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SX4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
660.000.000
|
|
4342
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SX4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
660.000.000
|
|
4343
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
XL-7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
561.000.000
|
|
4344
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
XL-7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
860.000.000
|
|
4345
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
XL7
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.160.000.000
|
|
4346
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
XL7
LIMITED PLATINIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.589.000.000
|
|
4347
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
APV-VAN
GL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
8
|
310.000.000
|
|
4348
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
APV-VAN
GLX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
8
|
310.000.000
|
|
4349
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SK410WV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
7
|
287.000.000
|
|
4350
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
(AZF414F)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
529.000.000
|
|
4351
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
VIVA
115 FI FV115LB
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
310.000.000
|
|
4352
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
WAGON R
(SL410R)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
230.000.000
|
|
4353
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
RS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
566.400.000
|
|
4354
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
VITARA
YD21S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
747.800.000
|
|
4355
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
7
|
639.000.000
|
|
4356
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
VITARA
SE416
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
336.000.000
|
|
4357
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
CIAZ
(CVC41S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
529.000.000
|
|
4358
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
GLX 4AT (NC22S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
516.100.000
|
|
4359
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
HYBRID GL 5MT (ANC32S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
538.000.000
|
|
4360
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
JIMNY
1.5 ALLGRIP AT (GJ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
978.000.000
|
|
4361
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
JIMNY
GLX 4AT (JB74V)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
4
|
789.000.000
|
|
4362
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
ERTIGA
HYBRID GLX 4AT (ANC32S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
608.000.000
|
|
4363
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
XL7
HYBRID GLX AT (ANC32S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
599.900.000
|
|
4364
|
Ô tô con
|
TATA
|
INDICA
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
368.000.000
|
|
4365
|
Ô tô con
|
TATA
|
INDICA
VISTA SAFIRE AURA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
390.000.000
|
|
4366
|
Ô tô con
|
TATA
|
INDIGO
MANZA SAFIRE 90 IGNIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
611.000.000
|
|
4367
|
Ô tô con
|
TATA
|
INDIGO
MANZA SAFIRE 90 INI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
611.000.000
|
|
4368
|
Ô tô con
|
TIANMA
|
KZ6460TAS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
350.000.000
|
|
4369
|
Ô tô con
|
TOBE
|
M'CAR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
320.000.000
|
|
4370
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
(ASV51L-JETGHR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.248.000.000
|
|
4371
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
2.4 G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
920.000.000
|
|
4372
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SXV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
4
|
650.000.000
|
|
4373
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
SR5 SAFARI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.913.000.000
|
|
4374
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
V (TGN51L- NKPSKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
924.000.000
|
|
4375
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO TX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
2.464.000.000
|
|
4376
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO TX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.795.000.000
|
|
4377
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO TX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
3.025.000.000
|
|
4378
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
3.342.000.000
|
|
4379
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4380
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO VX (TRJ150L-GKTEK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
2.340.000.000
|
|
4381
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO VX-L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
2.795.000.000
|
|
4382
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER STD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
6
|
3.110.000.000
|
|
4383
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER V8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
7
|
3.110.000.000
|
|
4384
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX (URJ202L-GNTEK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
8
|
3.720.000.000
|
|
4385
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX (VDJ200LGNTEZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
8
|
3.720.000.000
|
|
4386
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX-R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
4.044.000.000
|
|
4387
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX-R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
4.567.000.000
|
|
4388
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER PRADO GX (LJ120L-GKMEE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.692.000.000
|
|
4389
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER PRADO TX (TRJ150L-GKPEK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.923.000.000
|
|
4390
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER PRADO TX-L (TRJ150L-GKTEK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
2.331.000.000
|
|
4391
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LANDCRUISER
(URJ200L- GNZVKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
5.868.000.000
|
|
4392
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.259.000.000
|
|
4393
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.783.000.000
|
|
4394
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RUSH
(F800LE-GQGFV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
634.000.000
|
|
4395
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TUNDRA
1794 EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
2.139.000.000
|
|
4396
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VENZA
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.643.000.000
|
|
4397
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WIGO
(B101LA-GMSGF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
378.000.000
|
|
4398
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WIGO
(B101LA-GQSGF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
405.000.000
|
|
4399
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
(NSP151L- AHXGKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
650.000.000
|
|
4400
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS E
(NCP151L- AHPRKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
617.000.000
|
|
4401
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
2.0E ACV41L- JEPNKR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.000.000.000
|
|
4402
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
3.5Q
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,5
|
5
|
1.377.000.000
|
|
4403
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
2.4G ACV30L- JEMNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
845.000.000
|
|
4404
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
ACV30L-JEMNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
550.000.000
|
|
4405
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
2.0E ASV51L- JETNHU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
997.000.000
|
|
4406
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CVT AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
722.000.000
|
|
4407
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CVT AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
786.000.000
|
|
4408
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
ASV50L-JETEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.164.000.000
|
|
4409
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
ACV51L-JEPNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
999.000.000
|
|
4410
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
(SXV20L- DEMNKV)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
868.000.000
|
|
4411
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVANZA
(F653LM- GMDFF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
537.000.000
|
|
4412
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ALPHARD
(GGH30L- PFZVK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
4.375.500.000
|
|
4413
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
86
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.636.000.000
|
|
4414
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
HYBRID LIMITED (AVX40L- AEXPBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.371.000.000
|
|
4415
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVANZA
(F654LM- GQMFF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
593.000.000
|
|
4416
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
C-HR
C-HIC AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
1.357.000.000
|
|
4417
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
(GUN156L- SDTMHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
7
|
1.357.800.000
|
|
4418
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS 1.8E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
770.000.000
|
|
4419
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
(TGN166L- SDTSKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.149.000.000
|
|
4420
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
C-HR
XLE (ZGX10L- BHXNPA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.296.000.000
|
|
4421
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
(GUN165L- SDTSHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.094.000.000
|
|
4422
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
(TGN156L- SDTMKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.236.000.000
|
|
4423
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
(GUN165L- SDFLHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
981.000.000
|
|
4424
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
(GUN155L- SDTLHV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
942.800.000
|
|
4425
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4426
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4427
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
9
|
3.342.000.000
|
|
4428
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
5
|
3.342.000.000
|
|
4429
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4430
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
9
|
3.342.000.000
|
|
4431
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
4.689.000.000
|
|
4432
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
5
|
4.598.000.000
|
|
4433
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
7
|
4.689.000.000
|
|
4434
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
5.390.000.000
|
|
4435
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX-R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4436
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX-R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
8
|
3.720.000.000
|
|
4437
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER GX-R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
8
|
3.744.000.000
|
|
4438
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER 100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
6
|
2.795.000.000
|
|
4439
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER 100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
8
|
2.795.000.000
|
|
4440
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER 100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
2.795.000.000
|
|
4441
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
2.192.000.000
|
|
4442
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
6
|
2.192.000.000
|
|
4443
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
2.192.000.000
|
|
4444
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
9
|
2.192.000.000
|
|
4445
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
2.192.000.000
|
|
4446
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
6
|
2.192.000.000
|
|
4447
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.192.000.000
|
|
4448
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.192.000.000
|
|
4449
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
8
|
2.192.000.000
|
|
4450
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
9
|
2.192.000.000
|
|
4451
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
9
|
2.192.000.000
|
|
4452
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
3.342.000.000
|
|
4453
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4454
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER (200 SERIES) (URJ202L- GNTEKW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
3.983.000.000
|
|
4455
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER EX-R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
5.868.000.000
|
|
4456
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO (TRJ150L-GKTEK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
2.628.000.000
|
|
4457
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.900.000.000
|
|
4458
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.900.000.000
|
|
4459
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
1.200.000.000
|
|
4460
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
9
|
1.963.000.000
|
|
4461
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.963.000.000
|
|
4462
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
2.0 TGN140L- MUMLKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
752.000.000
|
|
4463
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
VENTURER GS TGN140L-MUTMKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
878.000.000
|
|
4464
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
NSP151L-EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
490.000.000
|
|
4465
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
LIMO NSP150L- EEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
480.000.000
|
|
4466
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G TGN140L- MUTMKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
816.200.000
|
|
4467
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
NSP151L-EEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
540.000.000
|
|
4468
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
2.071.000.000
|
|
4469
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.071.000.000
|
|
4470
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
5
|
2.071.000.000
|
|
4471
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
9
|
3.110.000.000
|
|
4472
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
3.342.000.000
|
|
4473
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
6
|
3.342.000.000
|
|
4474
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
7
|
3.342.000.000
|
|
4475
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4476
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
9
|
3.342.000.000
|
|
4477
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4478
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
5
|
3.342.000.000
|
|
4479
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,5
|
7
|
1.130.000.000
|
|
4480
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
7
|
4.689.000.000
|
|
4481
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
8
|
4.689.000.000
|
|
4482
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
9
|
4.689.000.000
|
|
4483
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
4.689.000.000
|
|
4484
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
5.868.000.000
|
|
4485
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS G
NSP151L-EEXGKU
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
570.000.000
|
|
4486
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN140L- MUMLKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
752.000.000
|
|
4487
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
2.0E TGN140L- MUMSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
731.000.000
|
|
4488
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS G
(NCP93L-BEPGKU)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
602.000.000
|
|
4489
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TACOMA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
4
|
1.213.000.000
|
|
4490
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
E TGN140L- MUMSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
771.000.000
|
|
4491
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G TGN40L- MUTMKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
776.200.000
|
|
4492
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
XLE AWD (GSL35L-PFZQHA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.741.000.000
|
|
4493
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
2.0G TGN140L- MUTMKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
847.000.000
|
|
4494
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS G
NCP93L-BEPGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
602.000.000
|
|
4495
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
NSP151L-EEXGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
4496
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LIMITED AWD (GSU55L-ARZGHA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
4.278.000.000
|
|
4497
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
(ASV71L-JETGHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.029.000.000
|
|
4498
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LE (ASU50L ARTNKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.841.000.000
|
|
4499
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
GUN165L- SUTSHU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.096.000.000
|
|
4500
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
(ASV70L-JETQKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.235.000.000
|
|
4501
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
GUN165L- SUFLHU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.033.000.000
|
|
4502
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
GUN156L- SUTMHU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
1.354.000.000
|
|
4503
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LIMITED PREMIUM (GSL30L- PFZQHA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
3.278.000.000
|
|
4504
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX-S (URJ202L-GNTVKV)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
4,6
|
8
|
5.548.000.000
|
|
4505
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER 200 (URJ202L-GNTVKW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
5.390.000.000
|
|
4506
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX-S (URJ200L-GNZEKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
4
|
6.962.000.000
|
|
4507
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX-R (URJ202L-GNTEKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
8
|
5.390.000.000
|
|
4508
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX-R (URJ200L-GNZEKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
6.680.700.000
|
|
4509
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
TRD TGN166L- SUTSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
7
|
1.199.000.000
|
|
4510
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO TX-L (TRJ150L-GKTEKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.824.500.000
|
|
4511
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E-CVT NSP151L- EEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
4512
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E NSP151L- EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
490.000.000
|
|
4513
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.3 LIMO NSP150L- EEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
460.000.000
|
|
4514
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
HYBRID LIMITED (AXXH50L- AEXPBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.371.000.000
|
|
4515
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
XLE LIMITED AWD (GSL35L-PFZQHA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
3.116.100.000
|
|
4516
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX-R (URJ202L-GNTVKW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
4
|
4.683.000.000
|
|
4517
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E-MT NSP151L- EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
470.000.000
|
|
4518
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
GRANVIA
(GDH303L- RDTGY)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
9
|
3.072.000.000
|
|
4519
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
GRANVIA
(GDH303L- RDTGY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
9
|
3.072.000.000
|
|
4520
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER PRADO (TRJ150L-GKTEKX)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
2.379.000.000
|
|
4521
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
86
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.650.000.000
|
|
4522
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
2.373.000.000
|
|
4523
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
2.659.000.000
|
|
4524
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER SPORT EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.300.000.000
|
|
4525
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER SPORT EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
1.360.000.000
|
|
4526
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.477.000.000
|
|
4527
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.078.000.000
|
|
4528
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.589.000.000
|
|
4529
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.894.000.000
|
|
4530
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
2.420.000.000
|
|
4531
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4
RUNNER SR5 AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.928.000.000
|
|
4532
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
4 RUNNER
SR5 SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
2.420.000.000
|
|
4533
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
86
ZN6-ALE7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.678.000.000
|
|
4534
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ALPHARD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
2.026.000.000
|
|
4535
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ALPHARD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.533.000.000
|
|
4536
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ALPHARD
EXECUTIVE LOUNGE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
3.832.000.000
|
|
4537
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AURION
GRANDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.300.000.000
|
|
4538
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.350.000.000
|
|
4539
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
HYBRID XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.371.000.000
|
|
4540
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
HYBRID XLE PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.371.000.000
|
|
4541
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
HYBRID XLE TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.153.000.000
|
|
4542
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.677.000.000
|
|
4543
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.350.000.000
|
|
4544
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
XL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
750.000.000
|
|
4545
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
XL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.350.000.000
|
|
4546
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
XLE TOURING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.350.000.000
|
|
4547
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
XLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
750.000.000
|
|
4548
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVALON
XLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.420.000.000
|
|
4549
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVANZA
1.5G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
550.000.000
|
|
4550
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVENSIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
800.000.000
|
|
4551
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVENSIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
800.000.000
|
|
4552
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AYGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
507.000.000
|
|
4553
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AYGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
607.000.000
|
|
4554
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
BELTA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
560.000.000
|
|
4555
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
4
|
650.000.000
|
|
4556
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
864.000.000
|
|
4557
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
650.000.000
|
|
4558
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
920.000.000
|
|
4559
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.050.000.000
|
|
4560
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.380.000.000
|
|
4561
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
CE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
920.000.000
|
|
4562
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY E
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.100.400.000
|
|
4563
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
999.000.000
|
|
4564
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.080.000.000
|
|
4565
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
999.000.000
|
|
4566
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
860.000.000
|
|
4567
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.151.000.000
|
|
4568
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.174.000.000
|
|
4569
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.239.000.000
|
|
4570
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
650.000.000
|
|
4571
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.239.000.000
|
|
4572
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.034.000.000
|
|
4573
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GLX SPL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.239.000.000
|
|
4574
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GRANDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.050.000.000
|
|
4575
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GV6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.050.000.000
|
|
4576
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.479.000.000
|
|
4577
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HYBRID LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.656.000.000
|
|
4578
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HYBRID SY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.656.000.000
|
|
4579
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HYBRID SYNERGY DRIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.656.000.000
|
|
4580
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HYBRID XL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.479.000.000
|
|
4581
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HYBRID XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.656.000.000
|
|
4582
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
970.000.000
|
|
4583
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.263.000.000
|
|
4584
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.300.000.000
|
|
4585
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.380.000.000
|
|
4586
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
LE V6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.380.000.000
|
|
4587
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY Q
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.380.000.000
|
|
4588
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY Q
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,5
|
5
|
1.377.000.000
|
|
4589
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.010.000.000
|
|
4590
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.708.000.000
|
|
4591
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.866.000.000
|
|
4592
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SE SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.670.000.000
|
|
4593
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SOLARA SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.010.000.000
|
|
4594
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SOLARA SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
4
|
1.130.000.000
|
|
4595
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SOLARA SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
4
|
1.130.000.000
|
|
4596
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
SOLARA SP
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
4
|
1.130.000.000
|
|
4597
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.140.000.000
|
|
4598
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.408.000.000
|
|
4599
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.408.000.000
|
|
4600
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.408.000.000
|
|
4601
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.866.000.000
|
|
4602
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
XLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
650.000.000
|
|
4603
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
XLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
650.000.000
|
|
4604
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
XSE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.269.000.000
|
|
4605
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CELICA
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
800.000.000
|
|
4606
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
550.000.000
|
|
4607
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
270.000.000
|
|
4608
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
800.000.000
|
|
4609
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
932.000.000
|
|
4610
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
671.000.000
|
|
4611
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
750.000.000
|
|
4612
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS 2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
880.000.000
|
|
4613
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS 2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
770.000.000
|
|
4614
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
770.000.000
|
|
4615
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
833.000.000
|
|
4616
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
720.000.000
|
|
4617
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
D4D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
672.000.000
|
|
4618
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
750.000.000
|
|
4619
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
GLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
795.000.000
|
|
4620
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
901.000.000
|
|
4621
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
MATRIX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
815.000.000
|
|
4622
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
MATRIX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
900.000.000
|
|
4623
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
932.000.000
|
|
4624
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
VERSO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
600.000.000
|
|
4625
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
VERSO
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
1,8
|
7
|
600.000.000
|
|
4626
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
VERSO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
650.000.000
|
|
4627
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
XL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
800.000.000
|
|
4628
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
XLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
560.000.000
|
|
4629
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
XLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
757.000.000
|
|
4630
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
XLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
815.000.000
|
|
4631
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
XLI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
833.000.000
|
|
4632
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
XLI P/S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
750.000.000
|
|
4633
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CROWN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.000.000.000
|
|
4634
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CROWN
ROYAL SALOON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.000.000.000
|
|
4635
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CROWN
SUPER SALOON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.000.000.000
|
|
4636
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FJ
CRUISER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.426.000.000
|
|
4637
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
850.000.000
|
|
4638
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.149.000.000
|
|
4639
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
950.000.000
|
|
4640
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
850.000.000
|
|
4641
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
950.000.000
|
|
4642
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
900.000.000
|
|
4643
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.913.000.000
|
|
4644
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
1.913.000.000
|
|
4645
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.913.000.000
|
|
4646
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
SR5 PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.913.000.000
|
|
4647
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
TGN51L- NKPSKU V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
7
|
1.077.000.000
|
|
4648
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
7
|
924.000.000
|
|
4649
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.000.000.000
|
|
4650
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
980.000.000
|
|
4651
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
980.000.000
|
|
4652
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.188.000.000
|
|
4653
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.188.000.000
|
|
4654
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.020.000.000
|
|
4655
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
5
|
1.020.000.000
|
|
4656
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.020.000.000
|
|
4657
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.518.000.000
|
|
4658
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
1.518.000.000
|
|
4659
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.518.000.000
|
|
4660
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.090.000.000
|
|
4661
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.430.000.000
|
|
4662
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
HYBRID LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.380.000.000
|
|
4663
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
HYBRID LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.550.000.000
|
|
4664
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
HYBRID LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.550.000.000
|
|
4665
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.673.000.000
|
|
4666
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
1.673.000.000
|
|
4667
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LE
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.547.000.000
|
|
4668
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.270.000.000
|
|
4669
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.143.000.000
|
|
4670
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LIMITED
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.291.000.000
|
|
4671
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LIMITED 4WD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.415.000.000
|
|
4672
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LIMITED AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.210.000.000
|
|
4673
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
LIMITED AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.796.000.000
|
|
4674
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
PLUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.722.000.000
|
|
4675
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.752.000.000
|
|
4676
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.600.000.000
|
|
4677
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
1.190.000.000
|
|
4678
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.190.000.000
|
|
4679
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIGHLANDER
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.053.000.000
|
|
4680
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
719.000.000
|
|
4681
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
719.000.000
|
|
4682
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
514.000.000
|
|
4683
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
653.000.000
|
|
4684
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
649.000.000
|
|
4685
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
719.000.000
|
|
4686
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
J
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
463.000.000
|
|
4687
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
J
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
521.000.000
|
|
4688
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
J
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
719.000.000
|
|
4689
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
8
|
2.608.000.000
|
|
4690
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
7
|
2.608.000.000
|
|
4691
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,5
|
8
|
2.608.000.000
|
|
4692
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
3.110.000.000
|
|
4693
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
3.110.000.000
|
|
4694
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
9
|
2.313.000.000
|
|
4695
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER PRADO L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.989.000.000
|
|
4696
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER PRADO VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
2.457.000.000
|
|
4697
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER PRADO VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
8
|
2.647.000.000
|
|
4698
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER VX-E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
5.385.000.000
|
|
4699
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER VX-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
8
|
4.936.000.000
|
|
4700
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER VX-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
5.936.000.000
|
|
4701
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
MATRIX
S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.050.000.000
|
|
4702
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
MATRIX
XR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
830.000.000
|
|
4703
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PRADO
VX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
8
|
1.963.000.000
|
|
4704
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PRADO
VXL7
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
3.451.000.000
|
|
4705
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PREVIA
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
800.000.000
|
|
4706
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PREVIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
800.000.000
|
|
4707
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PREVIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
1.373.000.000
|
|
4708
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PREVIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
6
|
1.373.000.000
|
|
4709
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PREVIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.978.000.000
|
|
4710
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PREVIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
8
|
1.373.000.000
|
|
4711
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PREVIA
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.373.000.000
|
|
4712
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PREVIA
GL
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.373.000.000
|
|
4713
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PRIUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.030.000.000
|
|
4714
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PRIUS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.320.000.000
|
|
4715
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PRIUS
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
900.000.000
|
|
4716
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PRIUS
HYBRID SYNERGY DRIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
900.000.000
|
|
4717
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PRIUS V
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.320.000.000
|
|
4718
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.783.000.000
|
|
4719
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.783.000.000
|
|
4720
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
1.783.000.000
|
|
4721
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.783.000.000
|
|
4722
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.783.000.000
|
|
4723
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.783.000.000
|
|
4724
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.783.000.000
|
|
4725
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.783.000.000
|
|
4726
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.783.000.000
|
|
4727
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4 G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.259.000.000
|
|
4728
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
880.000.000
|
|
4729
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
880.000.000
|
|
4730
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
890.000.000
|
|
4731
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
890.000.000
|
|
4732
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
BASE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
970.000.000
|
|
4733
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4 EXCLUSIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
1.207.000.000
|
|
4734
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4 LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.276.000.000
|
|
4735
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4 LE
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.386.000.000
|
|
4736
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
970.000.000
|
|
4737
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
970.000.000
|
|
4738
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.572.000.000
|
|
4739
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.382.000.000
|
|
4740
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.382.000.000
|
|
4741
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.746.000.000
|
|
4742
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.382.000.000
|
|
4743
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
1.020.000.000
|
|
4744
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
LIMITED AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.000.000.000
|
|
4745
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
970.000.000
|
|
4746
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.000.000.000
|
|
4747
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.000.000.000
|
|
4748
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.430.000.000
|
|
4749
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAV4
XLE AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.688.000.000
|
|
4750
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SCION
TC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
560.000.000
|
|
4751
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SCION
XA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
570.000.000
|
|
4752
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SEQUOIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
2.400.000.000
|
|
4753
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SEQUOIA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
1.670.000.000
|
|
4754
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SEQUOIA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
7
|
1.790.000.000
|
|
4755
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SEQUOIA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
1.910.000.000
|
|
4756
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SEQUOIA
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
7
|
3.420.000.000
|
|
4757
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SEQUOIA
SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
8
|
1.350.000.000
|
|
4758
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SEQUOIA
SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
8
|
1.520.000.000
|
|
4759
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.448.000.000
|
|
4760
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.448.000.000
|
|
4761
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.448.000.000
|
|
4762
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
8
|
1.448.000.000
|
|
4763
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.857.000.000
|
|
4764
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.393.000.000
|
|
4765
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
CE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
900.000.000
|
|
4766
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
CE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
8
|
900.000.000
|
|
4767
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
CE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
980.000.000
|
|
4768
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
CE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.731.000.000
|
|
4769
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.731.000.000
|
|
4770
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
8
|
1.482.000.000
|
|
4771
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
1.448.000.000
|
|
4772
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
1.448.000.000
|
|
4773
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
8
|
1.448.000.000
|
|
4774
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
1.731.000.000
|
|
4775
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.480.000.000
|
|
4776
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.857.000.000
|
|
4777
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LE AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.779.000.000
|
|
4778
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
720.000.000
|
|
4779
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.363.000.000
|
|
4780
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.581.000.000
|
|
4781
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LIMITED AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
3.200.000.000
|
|
4782
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
LIMITED PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
3.004.000.000
|
|
4783
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.830.000.000
|
|
4784
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.830.000.000
|
|
4785
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
900.000.000
|
|
4786
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
900.000.000
|
|
4787
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.359.000.000
|
|
4788
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
2.359.000.000
|
|
4789
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
XLE LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
7
|
900.000.000
|
|
4790
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SIENNA
XLE LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
1.490.000.000
|
|
4791
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SOLARA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
970.000.000
|
|
4792
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SOLARA
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
4
|
1.260.000.000
|
|
4793
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
SOLARA
SLE CONV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,3
|
4
|
1.370.000.000
|
|
4794
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TACOMA
PRERUNNER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
1.213.000.000
|
|
4795
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TACOMA
PRERUNNER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.213.000.000
|
|
4796
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TACOMA
SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
4
|
638.000.000
|
|
4797
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TACOMA
V6 SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
1.213.000.000
|
|
4798
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TUNDRA
CREWMAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
1.490.000.000
|
|
4799
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TUNDRA
CREWMAX SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
1.210.000.000
|
|
4800
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TUNDRA
CREWMAX TUNDRA-GRADE L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
6
|
1.090.000.000
|
|
4801
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TUNDRA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
1.380.000.000
|
|
4802
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
TUNDRA
SR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
1.010.000.000
|
|
4803
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VENZA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
5
|
1.627.000.000
|
|
4804
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VENZA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.627.000.000
|
|
4805
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VENZA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
1.627.000.000
|
|
4806
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VENZA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.643.000.000
|
|
4807
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VENZA
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.643.000.000
|
|
4808
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VENZA
XLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.627.000.000
|
|
4809
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VERSO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
500.000.000
|
|
4810
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VERSO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
7
|
500.000.000
|
|
4811
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VERSO-S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
939.000.000
|
|
4812
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
500.000.000
|
|
4813
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5J
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
500.000.000
|
|
4814
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
721.000.000
|
|
4815
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WISH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.040.000.000
|
|
4816
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WISH E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.040.000.000
|
|
4817
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WISH G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.065.000.000
|
|
4818
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WISH GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.040.000.000
|
|
4819
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WISH J
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
970.000.000
|
|
4820
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WISH Z
AERO TOU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
970.000.000
|
|
4821
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WISH ZF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
970.000.000
|
|
4822
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WISH ZT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
1.211.000.000
|
|
4823
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
XA
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
577.000.000
|
|
4824
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YAGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
526.000.000
|
|
4825
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
560.000.000
|
|
4826
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
669.000.000
|
|
4827
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
661.000.000
|
|
4828
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
658.000.000
|
|
4829
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
658.000.000
|
|
4830
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS E
(NSP151L- AHXRKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
636.000.000
|
|
4831
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
FLEET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
540.000.000
|
|
4832
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
710.000.000
|
|
4833
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
710.000.000
|
|
4834
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS G
(NSP151L- AHXGKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
689.000.000
|
|
4835
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS G
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
658.000.000
|
|
4836
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS G
NCP151L- AHPGKU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
670.000.000
|
|
4837
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
617.000.000
|
|
4838
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
700.000.000
|
|
4839
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
875.000.000
|
|
4840
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS Y
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
630.000.000
|
|
4841
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ALTIS
AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
610.000.000
|
|
4842
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
2.5G ASV50L- JETEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.161.000.000
|
|
4843
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
2.5Q ASV50L- JETEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.302.000.000
|
|
4844
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
ACV40L-JEAEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
923.000.000
|
|
4845
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY G
ASV50L- JETEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.263.000.000
|
|
4846
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
GSV40L-JETGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,5
|
5
|
1.273.000.000
|
|
4847
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
MCV30L-JEAEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
750.000.000
|
|
4848
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY Q
ASV50L- JETEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.414.000.000
|
|
4849
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS ZZE 122L GEMEKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
773.000.000
|
|
4850
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
617.000.000
|
|
4851
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
755.000.000
|
|
4852
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CVT ZRE172L- GEXGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
807.000.000
|
|
4853
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CVT ZRE173L- GEXVKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
944.000.000
|
|
4854
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
G ZRE172L- GEFGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
747.000.000
|
|
4855
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
G ZRE172L- GEXGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
797.000.000
|
|
4856
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
MT ZRE172L- GEFGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
757.000.000
|
|
4857
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
675.000.000
|
|
4858
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
V ZRE173L- GEXVKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
933.000.000
|
|
4859
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ZRE142L- GEFGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
773.000.000
|
|
4860
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ZRE142L- GEXGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
773.000.000
|
|
4861
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ZRE143L- GEPVKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
672.000.000
|
|
4862
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ZRE143L- GEXVKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
858.000.000
|
|
4863
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ZZE142L- GEMGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
603.000.000
|
|
4864
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ZZE142L- GEPGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
618.000.000
|
|
4865
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA.J
NZE 120L- GEMRKH
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
410.000.000
|
|
4866
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
KUN60L- NKMSHU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
947.000.000
|
|
4867
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
TGN51L- NKPSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
7
|
1.156.000.000
|
|
4868
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
TGN61L- NKPSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
7
|
1.040.000.000
|
|
4869
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
TRD TGN61L- NKPSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
7
|
1.117.000.000
|
|
4870
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
TRD TGN51L- NKPSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
7
|
1.233.000.000
|
|
4871
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN140L- MUMSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
793.000.000
|
|
4872
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
E TGN40L- GKMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
710.000.000
|
|
4873
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G SR TGN40L- GKMNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
704.000.000
|
|
4874
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G TGN40L- GKDPKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
751.000.000
|
|
4875
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
G TGN40L- GKMNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
603.000.000
|
|
4876
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
J TGN40L- GKMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
685.000.000
|
|
4877
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN140L- MUTHKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
971.000.000
|
|
4878
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN140L- MUTMKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
859.000.000
|
|
4879
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN40L- GKMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
728.000.000
|
|
4880
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN40L- GKMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
727.000.000
|
|
4881
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN40L- GKPDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
798.000.000
|
|
4882
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN40L- GKPNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
995.000.000
|
|
4883
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
TGN40L- GKPNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
995.000.000
|
|
4884
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
V TGN40L- GKPNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
817.000.000
|
|
4885
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
722.000.000
|
|
4886
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER-GX (FZJ100L-GNMNKV)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,5
|
8
|
1.130.000.000
|
|
4887
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
NCP150L-BEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
564.000.000
|
|
4888
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
NSP151L-BEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
564.000.000
|
|
4889
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
NSP151L-BEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
588.000.000
|
|
4890
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS G
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
487.000.000
|
|
4891
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS G
NCP150L-BEPGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
622.000.000
|
|
4892
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS G
NSP151L-BEXGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
622.000.000
|
|
4893
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS J
NCP151L-BEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
541.000.000
|
|
4894
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
LIMO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
423.000.000
|
|
4895
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
LIMO NCP151L- BEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
532.000.000
|
|
4896
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
LIMO NCP42L- EEMGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
410.000.000
|
|
4897
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
LIMO NSP150L- BEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
549.000.000
|
|
4898
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
NCP42L-EEMGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
410.000.000
|
|
4899
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
NCP93L-BEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
4900
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
NCP93L-BEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
552.000.000
|
|
4901
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ZACE DX
KF82L-HRMDEU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
8
|
300.000.000
|
|
4902
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ZACE GL
KF82L-HRMNEU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
8
|
420.000.000
|
|
4903
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER EX-R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
8
|
3.342.000.000
|
|
4904
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISSER VX-R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
8
|
3.720.000.000
|
|
4905
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
2.4G ACV40L- JEAEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
923.000.000
|
|
4906
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
AE111L- GEMNK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
410.000.000
|
|
4907
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ZZE142L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
618.000.000
|
|
4908
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIACE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
6
|
592.000.000
|
|
4909
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIACE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
6
|
802.000.000
|
|
4910
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
HIACE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
6
|
600.000.000
|
|
4911
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
IQ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
4
|
686.000.000
|
|
4912
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
IQ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
4
|
763.000.000
|
|
4913
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
MATRIX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
800.000.000
|
|
4914
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER 150 PRADO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
7
|
2.584.000.000
|
|
4915
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
PRIUS C
FOUR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
953.000.000
|
|
4916
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
3.0V MCV30L- JEPEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
750.000.000
|
|
4917
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
2.0V SPORT ZRE173L-GEXVKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
936.000.000
|
|
4918
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
2.0V ZRE173L- GEXVKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
893.000.000
|
|
4919
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
1.8G ZRE172L- GEXGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
779.000.000
|
|
4920
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
1.8E ZRE172L- GEXGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
731.000.000
|
|
4921
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
1.8E ZRE172L- GEFGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
702.000.000
|
|
4922
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
TRD NSP151L- BEXGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
644.000.000
|
|
4923
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS (ZRE211L-GEXGGU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
780.000.000
|
|
4924
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS (ZRE211L-GEXGGU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
768.500.000
|
|
4925
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CROSS (ZVG10L-DHXEBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
910.600.000
|
|
4926
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CROSS HEV (ZVG10L-DHXEBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
955.000.000
|
|
4927
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CROSS (ZSG10L DHXNKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
755.000.000
|
|
4928
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HV (AXVH71L- JEXVBT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.495.000.000
|
|
4929
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
(AXVA70L- JEZQBT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.409.000.000
|
|
4930
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVANZA
E (F653LM- GQDFF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
537.000.000
|
|
4931
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
(MXVA71L- JEXGBT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.105.000.000
|
|
4932
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CROSS (ZSG10L DHXEKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
860.000.000
|
|
4933
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS HEV (ZWE211L-GEXVBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
870.000.000
|
|
4934
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS HEV (ZWE211L-GEXVBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
864.900.000
|
|
4935
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS (ZRE211L-GEXEGU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
725.000.000
|
|
4936
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
ALTIS (ZRE211L-GEXEGU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
723.400.000
|
|
4937
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
(MXVA71L- JEXQBT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.228.000.000
|
|
4938
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVANZA
PREMIO (W101LE-LBMFF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
598.000.000
|
|
4939
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVANZA
PREMIO (W101LE-LMMFF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
558.000.000
|
|
4940
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
(TGN156L- SDTHKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.250.000.000
|
|
4941
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WIGO
(B100LA-GQSFF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
348.400.000
|
|
4942
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WIGO
(A351LA-GMNF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
360.000.000
|
|
4943
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VELOZ
CROSS (W101LE- LBVFF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
698.000.000
|
|
4944
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER (300 SERIES) (VJA300L- GNUVZW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,4
|
7
|
4.590.000.000
|
|
4945
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
RAIZE
(A250LA-GBVVF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
504.700.000
|
|
4946
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VELOZ
CROSS (W101LE- LBSFF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
658.000.000
|
|
4947
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
WIGO
(A351LA-GBEF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
405.000.000
|
|
4948
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
IMP NSP151L- EEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
561.000.000
|
|
4949
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ZACE GL
KF80L-HRMNEU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
8
|
420.000.000
|
|
4950
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VELOZ
CROSS W101LE- LBSFVV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
659.200.000
|
|
4951
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
IMP GUN165L- SUFLXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.026.000.000
|
|
4952
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
LEGENDER IMP GUN165L-SUTHXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.259.000.000
|
|
4953
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E-MT IMP NSP151L-EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
492.500.000
|
|
4954
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E MLM NSP151L- EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
500.000.000
|
|
4955
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS G
IMP NSP151L- EEXGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
593.200.000
|
|
4956
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
488.600.000
|
|
4957
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E-CVT IMP NSP151L-EEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
544.100.000
|
|
4958
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
IMP GUN165L- SUTSXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.107.000.000
|
|
4959
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
GR-S IMP NSP151L- EEXGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
641.000.000
|
|
4960
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
LEGENDER IMP GUN156L-SUTHXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
1.470.000.000
|
|
4961
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
VENTURER TGN140L-MUTHKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
885.000.000
|
|
4962
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVANZA
PREMIO W101LE- LBMFVV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
598.000.000
|
|
4963
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
2.0V TGN140L- MUTHKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
995.000.000
|
|
4964
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VELOZ
CROSS W101LE- LBVFVV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
660.000.000
|
|
4965
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
IMP GUN156L- SUTHXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
1.434.000.000
|
|
4966
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS G
MLM NSP151L- EEXGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
586.000.000
|
|
4967
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
2.0G TGN140L- MUTHKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
870.000.000
|
|
4968
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
AVANZA
PREMIO W101LE- LMMFVV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
558.000.000
|
|
4969
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
536.000.000
|
|
4970
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E-MT MLM NSP151L-EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
483.000.000
|
|
4971
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
1.8G-2020 ZRE172L-GEXGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
763.000.000
|
|
4972
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
E-MT MLM NSP151L- EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
479.000.000
|
|
4973
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
1.8E-2020 ZRE172L-GEXGKH
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
733.000.000
|
|
4974
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS E
MLM NSP151L- EEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
555.000.000
|
|
4975
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
GR-S NSP151L- EEXGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
635.000.000
|
|
4976
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5G MLM NSP151L- EEXGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
545.000.000
|
|
4977
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E IMP NSP151L- EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
506.000.000
|
|
4978
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
LEGENDER GUN165L-SUTHXU
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.195.800.000
|
|
4979
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ALPHARD
HEV CD (AAHH40L-PFXVB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
4.480.500.000
|
|
4980
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
771.000.000
|
|
4981
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
YARIS
CROSS (NGC200L- DHXHKF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
656.700.000
|
|
4982
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
LEGENDER GUN156L-SUTHXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
1.426.000.000
|
|
4983
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
GUN165L- SUTSXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.080.000.000
|
|
4984
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
CROSS 2.0V (MAGA10L-BRXMBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
818.000.000
|
|
4985
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
GUN165L- SUFLXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
995.000.000
|
|
4986
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
ALPHARD
CD (TAHA40L- PFZVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
4.376.300.000
|
|
4987
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
CROSS 2.0HEV (MAGH10L-BPXHBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
998.000.000
|
|
4988
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
GUN156L- SUTHXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
1.379.400.000
|
|
4989
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
912.800.000
|
|
4990
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
2.4CD GUN165L-SUTSXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.061.400.000
|
|
4991
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
LEGEND 2.4CD GUN165L-SUTHXU
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
1.194.400.000
|
|
4992
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
LEGEND 2.8CD GUN156L-SUTHXU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
1.358.000.000
|
|
4993
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
COROLLA
CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
827.000.000
|
|
4994
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LC
PRADO CE (TJA250L- GNZLZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
3.470.600.000
|
|
4995
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.539.000.000
|
|
4996
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
2.0E CE TGN140L- MUMSKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
755.000.000
|
|
4997
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.469.000.000
|
|
4998
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
LEGEND 4X2 CE (TGN166L-SDTSKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.296.700.000
|
|
4999
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
LC
PRADO CD (TJA250L- GNZLZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
3.500.000.000
|
|
5000
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTHKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.401.700.000
|
|
5001
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
FORTUNER
2.7 CE (TGN166L-SDTSKU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.163.000.000
|
|
5002
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
CAMRY
CE (MXVA80L- JEXQBT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.229.000.000
|
|
5003
|
Ô tô con
|
TUSCANI
|
GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
800.000.000
|
|
5004
|
Ô tô con
|
TUSCANI
|
GT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
700.000.000
|
|
5005
|
Ô tô con
|
UAZ
|
HUNTER
TROPHY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
313.600.000
|
|
5006
|
Ô tô con
|
UAZ
|
HUNTER
TROPHY (UAZ- 315148-068)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
380.000.000
|
|
5007
|
Ô tô con
|
UAZ
|
HUNTER
TROPHY (UAZ- 315148-168)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
380.000.000
|
|
5008
|
Ô tô con
|
UAZ
|
396259
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
8
|
200.000.000
|
|
5009
|
Ô tô con
|
UAZ
|
31622-70
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
9
|
200.000.000
|
|
5010
|
Ô tô con
|
UAZ
|
31512
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
190.000.000
|
|
5011
|
Ô tô con
|
UAZ
|
31512.MC/07
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
190.000.000
|
|
5012
|
Ô tô con
|
UAZ
|
315122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
166.000.000
|
|
5013
|
Ô tô con
|
UAZ
|
315123
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
166.000.000
|
|
5014
|
Ô tô con
|
UAZ
|
31514
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
210.000.000
|
|
5015
|
Ô tô con
|
UAZ
|
315142
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
188.000.000
|
|
5016
|
Ô tô con
|
UAZ
|
315143
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
188.000.000
|
|
5017
|
Ô tô con
|
UAZ
|
PATRIOT
COMFORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
509.000.000
|
|
5018
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
DUNE (5C2CN6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.469.000.000
|
|
5019
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
CADDY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
2
|
679.000.000
|
|
5020
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SCIROCCO
2.0 GTS (1389V3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.167.000.000
|
|
5021
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SCIROCCO
2.0 R (138RX3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.368.000.000
|
|
5022
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
ALLSPACE (BW24LT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.689.200.000
|
|
5023
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SCIROCCO
2.0 TSI SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.250.000.000
|
|
5024
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
TSI BLUEMOTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.424.500.000
|
|
5025
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
POLO
HATCHBACK AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
695.000.000
|
|
5026
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
1.4TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5027
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
POLO G
1.6 (6044G3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
599.000.000
|
|
5028
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
(BW24LT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.817.200.000
|
|
5029
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
(3G23JZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.302.400.000
|
|
5030
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
POLO
(6034G3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
625.400.000
|
|
5031
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
(5C2CN6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.459.000.000
|
|
5032
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
TSI BLUEMOTION (3G23JZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.420.000.000
|
|
5033
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SHARAN
1.8 TSI (7N14F3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
7
|
1.468.000.000
|
|
5034
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SHARAN
380 TSI (7N24MY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.593.000.000
|
|
5035
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
TSI (3G23J7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.286.000.000
|
|
5036
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SHARAN
1.8 TSI (7N13F3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
7
|
1.300.000.000
|
|
5037
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
820.000.000
|
|
5038
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.241.000.000
|
|
5039
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.429.000.000
|
|
5040
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
748.000.000
|
|
5041
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
748.000.000
|
|
5042
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
TURBO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
748.000.000
|
|
5043
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
BEETLE
TURBO R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
748.000.000
|
|
5044
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
CARAVELLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
800.000.000
|
|
5045
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
CC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
1.596.000.000
|
|
5046
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
EOS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.460.000.000
|
|
5047
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
EOS
2.0T KOMFORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.460.000.000
|
|
5048
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
EOS
2.0T SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.460.000.000
|
|
5049
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
EOS 2.0
TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.460.000.000
|
|
5050
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
EOS
TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.460.000.000
|
|
5051
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
EOS VR6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
4
|
1.820.000.000
|
|
5052
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
GOLF
TRENDLINE TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
720.000.000
|
|
5053
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
GOLF
TRENDLINE TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
720.000.000
|
|
5054
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
GTI T
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.090.000.000
|
|
5055
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
MULTIVAN
TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
960.000.000
|
|
5056
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
MULTIVAN
TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
960.000.000
|
|
5057
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
MULTIVAN
TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
960.000.000
|
|
5058
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
600.000.000
|
|
5059
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
600.000.000
|
|
5060
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
4
|
1.229.000.000
|
|
5061
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.229.000.000
|
|
5062
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
1.229.000.000
|
|
5063
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.429.000.000
|
|
5064
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.429.000.000
|
|
5065
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
4
|
1.429.000.000
|
|
5066
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.429.000.000
|
|
5067
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.429.000.000
|
|
5068
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
600.000.000
|
|
5069
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.429.000.000
|
|
5070
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE CABRIO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.429.000.000
|
|
5071
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
700.000.000
|
|
5072
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.429.000.000
|
|
5073
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE CONVERTIBLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.130.000.000
|
|
5074
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE CONVERTIBLE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.130.000.000
|
|
5075
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.000.000.000
|
|
5076
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
700.000.000
|
|
5077
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.000.000.000
|
|
5078
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.130.000.000
|
|
5079
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
700.000.000
|
|
5080
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
840.000.000
|
|
5081
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
NEW
BEETLE SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.000.000.000
|
|
5082
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.350.000.000
|
|
5083
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
1.360.000.000
|
|
5084
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.359.000.000
|
|
5085
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
CC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.665.000.000
|
|
5086
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
CC SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.300.000.000
|
|
5087
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
CC SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.595.000.000
|
|
5088
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.450.000.000
|
|
5089
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.495.000.000
|
|
5090
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
TSI BLUEMOTION TECHNOLOGY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
720.000.000
|
|
5091
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
VARIANT R-LINE 1.4TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
720.000.000
|
|
5092
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
VARIANT TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.350.000.000
|
|
5093
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PASSAT
VR6 4MOTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.820.000.000
|
|
5094
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PHAETON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
4
|
1.600.000.000
|
|
5095
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PHAETON
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.600.000.000
|
|
5096
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
POLO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
933.000.000
|
|
5097
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
POLO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
675.000.000
|
|
5098
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
POLO
HATCHBACK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
729.000.000
|
|
5099
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
ROUTAN
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
7
|
1.280.000.000
|
|
5100
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
ROUTAN
SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
7
|
1.280.000.000
|
|
5101
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SCIROCCO
R SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.250.000.000
|
|
5102
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SCIROCCO
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
796.000.000
|
|
5103
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SCIROCCO
TSI SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
1.100.000.000
|
|
5104
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SCIROCCO
TSI SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.250.000.000
|
|
5105
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SHARAN
TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
650.000.000
|
|
5106
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SHARAN
TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
7
|
650.000.000
|
|
5107
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
2.0T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5108
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
2.0T 4MOTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5109
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
2.0T S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5110
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
2.0T SE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5111
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
2.0 TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5112
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
2.0 TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5113
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
2.0 TSI 4MOTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5114
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
S 2.0L TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
5115
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN SE
2.0L TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
5116
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
SEL 2.0L TSI 4MOTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.250.000.000
|
|
5117
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
SPORT 4MOTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.319.000.000
|
|
5118
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.050.000.000
|
|
5119
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.050.000.000
|
|
5120
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.247.000.000
|
|
5121
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
1.850.000.000
|
|
5122
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
2 V10 TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
3.210.000.000
|
|
5123
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
R5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
2.222.000.000
|
|
5124
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
V10 TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
2.780.000.000
|
|
5125
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
V6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.115.000.000
|
|
5126
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
V6 SPORT NAVIGATION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.115.000.000
|
|
5127
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
V6 TDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.000.000.000
|
|
5128
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
V8
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,2
|
5
|
2.030.000.000
|
|
5129
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
MAGOTAN
VARIANT 2.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.175.000.000
|
|
5130
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
CROSS
GOLF 1.4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
533.000.000
|
|
5131
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
JETTA
1.4 TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
999.000.000
|
|
5132
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
CRAFTER35
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
9
|
2.107.000.000
|
|
5133
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
GOLF
CABRIO 1.4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
999.000.000
|
|
5134
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
PHAETON
3.0 FSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.050.000.000
|
|
5135
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SCIROCCO
2.0 TFSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.250.000.000
|
|
5136
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
SHARAN
380 TSI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.900.000.000
|
|
5137
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
(BW24L0)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.600.000.000
|
|
5138
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TIGUAN
(BJ24L0)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.566.400.000
|
|
5139
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
VIRTUS
(D224NY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
949.000.000
|
|
5140
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TOUAREG
(CR730J)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.789.500.000
|
|
5141
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
T-CROSS
(CW15NY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
999.500.000
|
|
5142
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
T-CROSS
(CW14NY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
879.000.000
|
|
5143
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT
(CA24M8)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.128.300.000
|
|
5144
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT
X (CVC4ST)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.149.700.000
|
|
5145
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
VILORAN
(CF14SZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.178.400.000
|
|
5146
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT
X (CVC3ST)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.998.000.000
|
|
5147
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
VILORAN
(CF13SZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.960.400.000
|
|
5148
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
VIRTUS
(D225NY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
799.000.000
|
|
5149
|
Ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT
(CU14ST)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
2.371.500.000
|
|
5150
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S90 T5
INSCRIPTION (PS10)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.700.000.000
|
|
5151
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S90 T5
MOMENTUM (PS10)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.368.000.000
|
|
5152
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
V90
CROSS COUNTRY T6 AWD (PZA2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.090.000.000
|
|
5153
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60
(UZA2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.492.000.000
|
|
5154
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60
EXCELLENCE (LTBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
6.490.000.000
|
|
5155
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T5
AWD R-DESIGN (DZ40)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.960.000.000
|
|
5156
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90
2.5T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.300.000.000
|
|
5157
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90
EXCELLENCE (LTBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
6.490.000.000
|
|
5158
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 T6
AWD INSCRIPTION (LFA2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.990.000.000
|
|
5159
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 T6
AWD MOMENTUM (LFA2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.400.000.000
|
|
5160
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 T6
AWD R-DESIGN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.990.000.000
|
|
5161
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC40 T5
AWD R-DESIGN (53616C/XZ16)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.750.000.000
|
|
5162
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T6
AWD INSCRIPTION (246A2C/UZA2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.150.000.000
|
|
5163
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S90 T6
AWD INSCRIPTION (234A2C/PSA2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.150.000.000
|
|
5164
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
C70
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
4
|
1.890.000.000
|
|
5165
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S40
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
800.000.000
|
|
5166
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S80
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,4
|
5
|
2.340.000.000
|
|
5167
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
V60 T5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
880.000.000
|
|
5168
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
880.000.000
|
|
5169
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T5
R-DESIGN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.960.000.000
|
|
5170
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T6
AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.200.000.000
|
|
5171
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.040.000.000
|
|
5172
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
7
|
1.300.000.000
|
|
5173
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
7
|
1.600.000.000
|
|
5174
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.600.000.000
|
|
5175
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 T6
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
7
|
1.600.000.000
|
|
5176
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 T6
INSCRIPTION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.990.000.000
|
|
5177
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 T6
MOMENTUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.400.000.000
|
|
5178
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
SUV
XC90 T6 AWD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.295.000.000
|
|
5179
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC40
ULTIMATE (XZL5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.790.000.000
|
|
5180
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60
ULTIMATE BRIGHT (24606C/UZ06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.320.000.000
|
|
5181
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T6
AWD INSCRIPTION (UZA2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.850.000.000
|
|
5182
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 B6
AWD INSCRIPTION (LF06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.950.000.000
|
|
5183
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T8
AWD RECHARGE INSCRIPTION (246BAD/UZBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
5184
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90
ULTIMATE (LF06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.095.000.000
|
|
5185
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60
RECHARGE ULTIMATE (UZH2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.890.000.000
|
|
5186
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S60 T5
AWD R-DESIGN (22410C/ZS10)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.690.000.000
|
|
5187
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 B6
AWD INSCRIPTION (24606C/UZ06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.220.000.000
|
|
5188
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 B6
AWD R-DESIGN (24606C/UZ06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.220.000.000
|
|
5189
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
V60
CROSS COUNTRY B5 AWD (ZZL5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.550.000.000
|
|
5190
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60
ULTIMATE DARK (24606C/UZ06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.320.000.000
|
|
5191
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 T8
AWD RECHARGE INSCRIPTION (LFH2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.490.000.000
|
|
5192
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S90L B6
AWD INSCRIPTION (23806C/PT06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.200.000.000
|
|
5193
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90
RECHARGE ULTIMATE (LFH2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.370.000.000
|
|
5194
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S90L
ULTIMATE (23806C/PT06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.320.000.000
|
|
5195
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90 T8
AWD RECHARGE INSCRIPTION (LFBA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.490.000.000
|
|
5196
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T8
AWD RECHARGE INSCRIPTION (UZH2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
5197
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
V60
CROSS COUNTRY ULTIMATE (ZZL5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.690.000.000
|
|
5198
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 T6
AWD R-DESIGN (246A2C/UZA2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.190.000.000
|
|
5199
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S60 B5
AWD R-DESIGN (224L5C/ZSL5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.730.000.000
|
|
5200
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S90L
RECHARGE ULTIMATE (PTH2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.890.000.000
|
|
5201
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S90L
ULTRA (PT06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.269.000.000
|
|
5202
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC90
PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
4.370.000.000
|
|
5203
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60
PLUG-IN HYBRID ULTRA (UZH2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
5204
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC40
ULTRA (XZL5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.820.000.000
|
|
5205
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
S90L
PLUG-IN HYBRID ULTRA (PTH2)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
5206
|
Ô tô con
|
VOLVO
|
XC60
ULTRA (UZ06)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.279.000.000
|
|
5207
|
Ô tô con
|
WULING
|
LZW6381B3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
7
|
196.000.000
|
|
5208
|
Ô tô con
|
WULING
|
LZW6381B3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
8
|
196.000.000
|
|
5209
|
Ô tô con
|
WULING
|
LZW6400B3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
8
|
196.000.000
|
|
5210
|
Ô tô con
|
WULING
|
LZW6441JF
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
200.000.000
|
|
5211
|
Ô tô con
|
XIALI
|
CA7136
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
140.000.000
|
|
5212
|
Ô tô con
|
XIALI
|
TJ7101A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
200.000.000
|
|
5213
|
Ô tô con
|
XIALI
|
TJ7101AU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
200.000.000
|
|
5214
|
Ô tô con
|
XIALI
|
TJ7111B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
200.000.000
|
|
5215
|
Ô tô con
|
XIALI
|
TJ7131BU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
200.000.000
|
|
5216
|
Ô tô con
|
ZHONGHUA
|
SY7182HS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
250.000.000
|
|
5217
|
Ô tô con
|
ZHONGHUA
|
SY7201Z
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
250.000.000
|
|
5218
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
T300
1.5T CVT PRESTIGE (JNJ7155QT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
214.400.000
|
|
5219
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
T700
2.0T ROYAL (JNJ6460QAT1K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
311.900.000
|
|
5220
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
Z500
LUXURY (JNJ7156T)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
190.000.000
|
|
5221
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
Z500
ROYAL (JNJ7156TK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
190.000.000
|
|
5222
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
T800
2.0T ROYAL (JNJ6490Q1T)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
307.500.000
|
|
5223
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
JNJ6490Q1T
2.0T (JNJ6490Q1T)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
582.400.000
|
|
5224
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
5008
XS6405
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
253.000.000
|
|
5225
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
5008
XS6405
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
253.000.000
|
|
5226
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
JNJ6405A
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
253.000.000
|
|
5227
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
JNJ6405B
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
253.000.000
|
|
5228
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
JNJ6406AC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
253.000.000
|
|
5229
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
RX6400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
220.000.000
|
|
5230
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
RX6400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
230.000.000
|
|
5231
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
T600
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
185.000.000
|
|
5232
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
XS6400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
200.000.000
|
|
5233
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
XS6400
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
220.000.000
|
|
5234
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
XS6405
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
5
|
220.000.000
|
|
5235
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
Z100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
155.000.000
|
|
5236
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
Z300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
195.000.000
|
|
5237
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
Z500
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
190.000.000
|
|
5238
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
Z500
ROYAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
190.000.000
|
|
5239
|
Ô tô con
|
ZOTYE
|
T600
2.0T ROYAL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
300.000.000
|
|
5240
|
Ô tô con
|
ZXAUTO
|
GRAND
TIGER BQ2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
350.000.000
|
|
5241
|
Ô tô con
|
ZXAUTO
|
LANDMARK
BQ6473
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
7
|
350.000.000
|
|
5242
|
Ô tô con
|
BUGATTI
|
VEYRON
16.4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
8,0
|
2
|
66.182.000.000
|
|
5243
|
Ô tô con
|
HAFEI
ZHONGYI
|
HFJ6376
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
7
|
245.000.000
|
|
5244
|
Ô tô con
|
MORGAN
|
PLUS4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.231.800.000
|
|
5245
|
Ô tô con
|
MORGAN
|
AERO
SUPERSPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,8
|
2
|
7.077.000.000
|
|
5246
|
Ô tô con
|
MORGAN
|
PLUS
SIX (LP19)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
8.000.000.000
|
|
5247
|
Ô tô con
|
MORGAN
|
PLUS
FOUR (MP19)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
6.500.000.000
|
|
5248
|
Ô tô con
|
RIICH
|
M1
SQR7100S187
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
288.000.000
|
|
5249
|
Ô tô con
|
VEGAS
RUV
|
2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,1
|
5
|
4.348.000.000
|
|
5250
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
4JB1.CN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
260.000.000
|
|
5251
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
4JB1.CN7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
260.000.000
|
|
5252
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
DA465Q-2/DI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
170.000.000
|
|
5253
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
DA465QE-1A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
7
|
110.000.000
|
|
5254
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
DA465QE-1A08
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
8
|
176.000.000
|
|
5255
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
GW491QE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
105.000.000
|
|
5256
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
JM491Q-ME
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
176.000.000
|
|
5257
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
JX493Q1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
5
|
260.000.000
|
|
5258
|
Ô tô con
|
FAIRY
|
SF 491
QE.C7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
7
|
168.000.000
|
|
5259
|
Ô tô con
|
HONOR
|
STC8K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
8
|
110.000.000
|
|
5260
|
Ô tô con
|
JRD
|
MEGA I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
7
|
146.000.000
|
|
5261
|
Ô tô con
|
JRD
|
MEGA
II.D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
8
|
135.000.000
|
|
5262
|
Ô tô con
|
JRD
|
SUV
DAILY I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
244.000.000
|
|
5263
|
Ô tô con
|
JRD
|
SUV
DAILY II
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
226.000.000
|
|
5264
|
Ô tô con
|
JRD
|
SUV
DAILY II.A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
226.000.000
|
|
5265
|
Ô tô con
|
JRD
|
SUV
DAILY III
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
7
|
226.000.000
|
|
5266
|
Ô tô con
|
JRD
|
TRAVEL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
127.000.000
|
|
5267
|
Ô tô con
|
KOODOO
|
406
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
7
|
120.000.000
|
|
5268
|
Ô tô con
|
KOODOO
|
407
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
8
|
120.000.000
|
|
5269
|
Ô tô con
|
MEFA5-LAVI
304N
|
NA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
7
|
180.000.000
|
|
5270
|
Ô tô con
|
MEFA5-LAVI
304N
|
ND
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
8
|
180.000.000
|
|
5271
|
Ô tô con
|
MEFA5-LAVI
304N
|
SAGACO
I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
8
|
180.000.000
|
|
5272
|
Ô tô con
|
MEFA5-LAVI
304N
|
SAGACO
II
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
8
|
180.000.000
|
|
5273
|
Ô tô con
|
MEFA5-LAVI
304N
|
SAIGON
VAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
8
|
180.000.000
|
|
5274
|
Ô tô con
|
MEFA5-LAVI
304N
|
SHARK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
7
|
180.000.000
|
|
5275
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200
(205077)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
1.499.000.000
|
|
5276
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200
EXCLUSIVE (205077)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
1.709.000.000
|
|
5277
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300
AMG (205083)
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.897.000.000
|
|
5278
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
(205042-R032P0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.469.000.000
|
|
5279
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 200
(253942 R732P0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.684.000.000
|
|
5280
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
(222166 P15HP0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
4.378.000.000
|
|
5281
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200K
COMPRESSOR
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.144.000.000
|
|
5282
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MB140
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,9
|
2
|
550.000.000
|
|
5283
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MB140
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
6
|
550.000.000
|
|
5284
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S400
4MATIC COUPE (217364)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.099.000.000
|
|
5285
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
4MATIC (217364)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.169.000.000
|
|
5286
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 560
4MATIC MAYBACH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
11.099.000.000
|
|
5287
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
3.500.000.000
|
|
5288
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 560
4MATIC MAYBACH (222986)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
11.099.000.000
|
|
5289
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
MAYBACH (222982)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
10.999.000.000
|
|
5290
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
CABRIOLET (217482)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
10.799.000.000
|
|
5291
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 650
MAYBACH (222980)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
14.499.000.000
|
|
5292
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
4MATIC MAYBACH (222964)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
7.219.000.000
|
|
5293
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SPRINTER
2500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
9
|
1.600.000.000
|
|
5294
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V 250
AVANTGARDE (639/2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.569.000.000
|
|
5295
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V 250
AVANTGARDE (639/2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
2.569.000.000
|
|
5296
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V250
AVANTGARDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
2.569.000.000
|
|
5297
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V250
AVANTGARDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.442.000.000
|
|
5298
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V250 D
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
6
|
3.571.000.000
|
|
5299
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 500
4MATIC (166873)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
7.829.000.000
|
|
5300
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MAYBACH
S400 4MATIC (222967)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.899.000.000
|
|
5301
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 550
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
7.295.000.000
|
|
5302
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 400
4MATIC (166856)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.962.000.000
|
|
5303
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE400
4MATIC EXCLUSIVE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.929.000.000
|
|
5304
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE400
4MATIC (166056)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.599.000.000
|
|
5305
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC COUPE (253349)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.899.000.000
|
|
5306
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE43
AMG 4MATIC COUPE (292364)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.469.000.000
|
|
5307
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE
300D 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
5
|
3.414.300.000
|
|
5308
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G65 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
18.179.000.000
|
|
5309
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLA250
4MATIC (156946)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.859.000.000
|
|
5310
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G63 AMG
EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
9.924.000.000
|
|
5311
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE400
4MATIC COUPE (292356)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.129.000.000
|
|
5312
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 350
D 4MATIC (166823)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
4.029.000.000
|
|
5313
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE400
4MATIC (292356)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.129.000.000
|
|
5314
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLA200
(156943)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.619.000.000
|
|
5315
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.879.000.000
|
|
5316
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G500
4X4 (463234)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
8.569.000.000
|
|
5317
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G350 D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.714.000.000
|
|
5318
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLA 250
4MATIC COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.949.000.000
|
|
5319
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLA 200
(117343)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.529.000.000
|
|
5320
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS350
(W219357)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
4.093.000.000
|
|
5321
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLA 250
4MATIC (117346)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.949.000.000
|
|
5322
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLA 200
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.529.000.000
|
|
5323
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLA250
COUPE (117344)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.869.000.000
|
|
5324
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C300
COUPE (205348)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.699.000.000
|
|
5325
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLA 250
(117344)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.869.000.000
|
|
5326
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG CLA
45 (117352)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.329.000.000
|
|
5327
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLA
45 (156952)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.399.000.000
|
|
5328
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG C
43 (205364)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.199.000.000
|
|
5329
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG A45
4MATIC (176052)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.249.000.000
|
|
5330
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG SLC
43 (172466)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
3.619.000.000
|
|
5331
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLE
43 4MATIC COUPE (292364)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.469.000.000
|
|
5332
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AIRSTREAM
TOMMY BAHAMA INTERSTATE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
8.069.600.000
|
|
5333
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG G63
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
8.508.000.000
|
|
5334
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C220D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
5
|
1.350.000.000
|
|
5335
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG C43
4MATIC COUPE (205364)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.199.000.000
|
|
5336
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLE
43 (292364)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.559.000.000
|
|
5337
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG
CLA45 4MATIC COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.329.000.000
|
|
5338
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLA
45 4MATIC (156952)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.399.000.000
|
|
5339
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GT
ROADSTER (190477)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
10.087.000.000
|
|
5340
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300
(205348)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
2.699.000.000
|
|
5341
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL400
(231466)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
6.709.000.000
|
|
5342
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600
(W221176)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
8.350.000.000
|
|
5343
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG G
63 (463272)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
10.219.000.000
|
|
5344
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V 250
(447813)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
3.039.000.000
|
|
5345
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC (253349)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.949.000.000
|
|
5346
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 300
AMG (213083)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.833.000.000
|
|
5347
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG G
63 (463276)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
10.619.000.000
|
|
5348
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 350
AMG (213085)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.890.000.000
|
|
5349
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 200
SPORT (213080)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.317.000.000
|
|
5350
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 200
(213080)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.290.000.000
|
|
5351
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200
EXCLUSIVE 205 080
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.729.000.000
|
|
5352
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC (253984)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.570.900.000
|
|
5353
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC (253384)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.069.000.000
|
|
5354
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 450
4MATIC (167959)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.309.000.000
|
|
5355
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE 450
4MATIC (167159)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.999.900.000
|
|
5356
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC 253984
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.639.000.000
|
|
5357
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 180
213 076
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
2.050.000.000
|
|
5358
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 200
253980
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.909.000.000
|
|
5359
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
290 GD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
9
|
1.600.000.000
|
|
5360
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
290 GDT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
9
|
1.600.000.000
|
|
5361
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 200
4MATIC 253981
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.189.000.000
|
|
5362
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V250 D
4MATIC AVANTGARDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
6
|
4.233.000.000
|
|
5363
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 180
205 076
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
1.499.000.000
|
|
5364
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A140
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
600.000.000
|
|
5365
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
750.000.000
|
|
5366
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
5
|
750.000.000
|
|
5367
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A160
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.130.000.000
|
|
5368
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A160
AVANTGARDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.306.000.000
|
|
5369
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A160
ELEGANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.306.000.000
|
|
5370
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A170
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
2.067.000.000
|
|
5371
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A170 ELEGANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
2.067.000.000
|
|
5372
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A190
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
990.000.000
|
|
5373
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.264.000.000
|
|
5374
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A200
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.226.000.000
|
|
5375
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A250
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.623.000.000
|
|
5376
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A45 AMG
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.002.000.000
|
|
5377
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLS
63 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
7
|
11.949.000.000
|
|
5378
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GTS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
8.259.000.000
|
|
5379
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
B150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
800.000.000
|
|
5380
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
B150
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
800.000.000
|
|
5381
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
B160
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
1.237.000.000
|
|
5382
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
B180
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
5
|
1.140.000.000
|
|
5383
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
B200
TURBO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.000.000.000
|
|
5384
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C180
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
900.000.000
|
|
5385
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C180
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
900.000.000
|
|
5386
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C180
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
940.000.000
|
|
5387
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C180
KOMPRESSOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
900.000.000
|
|
5388
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.389.000.000
|
|
5389
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.315.000.000
|
|
5390
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
5
|
1.409.000.000
|
|
5391
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
CGI BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.100.000.000
|
|
5392
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
KOMPRESSOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.100.000.000
|
|
5393
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
KOMPRESSOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.100.000.000
|
|
5394
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200K
AVANTGARD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.100.000.000
|
|
5395
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200K
ELEGANCE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.100.000.000
|
|
5396
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C220
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
5
|
1.885.000.000
|
|
5397
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C230
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.410.000.000
|
|
5398
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C230
KOMPRESSOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.200.000.000
|
|
5399
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C240
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
5
|
1.301.000.000
|
|
5400
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C250
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.421.000.000
|
|
5401
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.559.000.000
|
|
5402
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C280
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.590.000.000
|
|
5403
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.590.000.000
|
|
5404
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.840.000.000
|
|
5405
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C350
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
1.760.000.000
|
|
5406
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C63 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
2.560.000.000
|
|
5407
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C63S
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
5.789.000.000
|
|
5408
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CL 550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
4.930.000.000
|
|
5409
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CL 63
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
6.540.000.000
|
|
5410
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CL500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
6.876.000.000
|
|
5411
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CL600
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
7.020.000.000
|
|
5412
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CL65
AMG COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
9.400.000.000
|
|
5413
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLA 250
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.694.000.000
|
|
5414
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLA45
AMG 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.077.000.000
|
|
5415
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLK 320
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
2.720.000.000
|
|
5416
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLK 350
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
2.210.000.000
|
|
5417
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLK200
KOMPRESS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
4
|
1.050.000.000
|
|
5418
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLK320
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
4
|
1.500.000.000
|
|
5419
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLK350
CABRIOLE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
2.590.000.000
|
|
5420
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLK500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
1.313.000.000
|
|
5421
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLK550
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
2.630.000.000
|
|
5422
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLK63
AMG CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
4.260.000.000
|
|
5423
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 280
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.219.000.000
|
|
5424
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.219.000.000
|
|
5425
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
3.484.000.000
|
|
5426
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 350
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
4.093.000.000
|
|
5427
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 350
BLUE EFFICIENCY COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
4.093.000.000
|
|
5428
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 350
CGI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
3.484.000.000
|
|
5429
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 350
SHOOTING BRAKE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
4.304.000.000
|
|
5430
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 400
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
5.759.000.000
|
|
5431
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
2.160.000.000
|
|
5432
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
4.079.000.000
|
|
5433
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
6.880.000.000
|
|
5434
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS 550
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
4.079.000.000
|
|
5435
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS55
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
4
|
6.880.000.000
|
|
5436
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS550
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
3.230.000.000
|
|
5437
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS63
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
6.880.000.000
|
|
5438
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS63
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
11.158.000.000
|
|
5439
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS63
AMG 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
7.848.000.000
|
|
5440
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CSL-CLASS
350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.481.000.000
|
|
5441
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.515.000.000
|
|
5442
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.465.000.000
|
|
5443
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
CGI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.515.000.000
|
|
5444
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
CGI BLUE E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.515.000.000
|
|
5445
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
CGI BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.515.000.000
|
|
5446
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
KOMPRESSOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.500.000.000
|
|
5447
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
NGT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.515.000.000
|
|
5448
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GT
R (190379)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
11.590.000.000
|
|
5449
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GT
R (190379)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
11.590.000.000
|
|
5450
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200
EXCLUSIVE 2.0 205080
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.689.000.000
|
|
5451
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG A
35 (177151)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.249.000.000
|
|
5452
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E220CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
5
|
1.129.000.000
|
|
5453
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E240
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
1.294.000.000
|
|
5454
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E240
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,6
|
5
|
1.150.000.000
|
|
5455
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.465.000.000
|
|
5456
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GT
53 4MATIC+ (290661)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
6.887.000.000
|
|
5457
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GT
53 4MATIC+ (290661)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.299.000.000
|
|
5458
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
2.018.000.000
|
|
5459
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
CGI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
2.018.000.000
|
|
5460
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
CGI BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
2.018.000.000
|
|
5461
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E270CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.150.000.000
|
|
5462
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E280
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.720.000.000
|
|
5463
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E280
(W211)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
1.760.000.000
|
|
5464
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E280
(W211)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.760.000.000
|
|
5465
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E280
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.720.000.000
|
|
5466
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.049.000.000
|
|
5467
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.480.000.000
|
|
5468
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.831.000.000
|
|
5469
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E300
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.480.000.000
|
|
5470
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E320
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.780.000.000
|
|
5471
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E320
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.780.000.000
|
|
5472
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E320CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.480.000.000
|
|
5473
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E320CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
2.480.000.000
|
|
5474
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
2.572.000.000
|
|
5475
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.831.000.000
|
|
5476
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.821.000.000
|
|
5477
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.101.000.000
|
|
5478
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
3.114.000.000
|
|
5479
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
CGI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.101.000.000
|
|
5480
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
CGI BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.101.000.000
|
|
5481
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
3.114.000.000
|
|
5482
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E350
LUXURY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.440.000.000
|
|
5483
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E400
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.863.000.000
|
|
5484
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E400
CABRIOLET
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.162.000.000
|
|
5485
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E430
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
5
|
2.200.000.000
|
|
5486
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
2.700.000.000
|
|
5487
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
2.700.000.000
|
|
5488
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
3.259.000.000
|
|
5489
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
2.700.000.000
|
|
5490
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E55 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
5
|
3.259.000.000
|
|
5491
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E550
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
3.259.000.000
|
|
5492
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E550
SPORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
2.840.000.000
|
|
5493
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E63 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
4.100.000.000
|
|
5494
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E63 AMG
SEDAN
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
4.060.000.000
|
|
5495
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E63S
AMG 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
5.243.000.000
|
|
5496
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G270
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
2.100.000.000
|
|
5497
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G300
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.366.000.000
|
|
5498
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G55 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
5
|
4.367.000.000
|
|
5499
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G63 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
10.219.000.000
|
|
5500
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL 450
4MATIC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,7
|
7
|
4.376.000.000
|
|
5501
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL 450
FACE-LIFT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
3.582.000.000
|
|
5502
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL 550
4 MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
7
|
4.451.000.000
|
|
5503
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL320
BLUETEC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.880.000.000
|
|
5504
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL320
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.200.000.000
|
|
5505
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL350
BLUETEC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.082.000.000
|
|
5506
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL350
BLUETEC EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.361.000.000
|
|
5507
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL350
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.777.000.000
|
|
5508
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL350
CDI 4MATIC BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.777.000.000
|
|
5509
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL350
CDI BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.601.000.000
|
|
5510
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL400
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.959.000.000
|
|
5511
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL420
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
1.911.000.000
|
|
5512
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL450
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,6
|
7
|
2.310.000.000
|
|
5513
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL450
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
2.400.000.000
|
|
5514
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL450
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
4.514.000.000
|
|
5515
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL450
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
7
|
3.682.000.000
|
|
5516
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
5.391.000.000
|
|
5517
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
7
|
6.895.000.000
|
|
5518
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
7
|
3.190.000.000
|
|
5519
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL550
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
7
|
4.823.000.000
|
|
5520
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL550
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
7
|
4.900.000.000
|
|
5521
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL63
AMG 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
7
|
7.418.000.000
|
|
5522
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GL63AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
7
|
6.895.000.000
|
|
5523
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLA 200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
1.459.000.000
|
|
5524
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLA 45
AMG 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
2.057.000.000
|
|
5525
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLA 45
AMG 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.057.000.000
|
|
5526
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLA45
AMG 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.399.000.000
|
|
5527
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE450
AMG 4MATIC COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.999.000.000
|
|
5528
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK220
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
5
|
1.696.000.000
|
|
5529
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK220
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
5
|
1.696.000.000
|
|
5530
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.538.000.000
|
|
5531
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK280
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
1.618.000.000
|
|
5532
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK350
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.300.000.000
|
|
5533
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 350
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.899.000.000
|
|
5534
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MB100
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
9
|
350.000.000
|
|
5535
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MB100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,3
|
9
|
400.000.000
|
|
5536
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MB10002.9
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
9
|
550.000.000
|
|
5537
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MCLAREN
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
2
|
23.560.000.000
|
|
5538
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML 320
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
1.420.000.000
|
|
5539
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML 320
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.420.000.000
|
|
5540
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML 320
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.140.000.000
|
|
5541
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML 350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.306.000.000
|
|
5542
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML 350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
2.142.000.000
|
|
5543
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML
400CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
3.000.000.000
|
|
5544
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML250
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
5
|
3.081.000.000
|
|
5545
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML270
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
7
|
1.600.000.000
|
|
5546
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML270
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
1.600.000.000
|
|
5547
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML280
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.140.000.000
|
|
5548
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML300
CDI 4MATIC BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.200.000.000
|
|
5549
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML320
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
7
|
1.420.000.000
|
|
5550
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML320
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.200.000.000
|
|
5551
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML320
BLUETEC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.200.000.000
|
|
5552
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML320
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.200.000.000
|
|
5553
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.142.000.000
|
|
5554
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
2.142.000.000
|
|
5555
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
7
|
2.142.000.000
|
|
5556
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML350
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.397.000.000
|
|
5557
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML350
4MATIC BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.440.000.000
|
|
5558
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML350
BLUETEC 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.272.000.000
|
|
5559
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML350
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.272.000.000
|
|
5560
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML400
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.499.000.000
|
|
5561
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
2.400.000.000
|
|
5562
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
7
|
2.400.000.000
|
|
5563
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
2.400.000.000
|
|
5564
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
2.800.000.000
|
|
5565
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML550
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
2.510.000.000
|
|
5566
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
ML63
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
4.140.000.000
|
|
5567
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
2.987.000.000
|
|
5568
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R300
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
7
|
3.018.000.000
|
|
5569
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R300L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.114.000.000
|
|
5570
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R320
CDI 4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
6
|
1.880.000.000
|
|
5571
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.126.000.000
|
|
5572
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
7
|
2.987.000.000
|
|
5573
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R350 4
MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
1.840.000.000
|
|
5574
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R350
4MATIC BLUE EFFIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.889.000.000
|
|
5575
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
6
|
2.200.000.000
|
|
5576
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
6
|
2.300.000.000
|
|
5577
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
6
|
2.586.000.000
|
|
5578
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R63 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
6
|
5.000.000.000
|
|
5579
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
R-CLASS
R 350L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.027.000.000
|
|
5580
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.202.000.000
|
|
5581
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 350 L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
3.000.000.000
|
|
5582
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 500 L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
3.900.000.000
|
|
5583
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 55 L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
5
|
5.109.000.000
|
|
5584
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 600 L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
5.448.000.000
|
|
5585
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.132.000.000
|
|
5586
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S300L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.264.000.000
|
|
5587
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S300L
FACE-LIFT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.492.000.000
|
|
5588
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S320
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.089.000.000
|
|
5589
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S320
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
4.089.000.000
|
|
5590
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
3.000.000.000
|
|
5591
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S350
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
3,7
|
5
|
3.000.000.000
|
|
5592
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S350
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
3.328.000.000
|
|
5593
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S350
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.328.000.000
|
|
5594
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S350
CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
4.707.000.000
|
|
5595
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S350L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
3.238.000.000
|
|
5596
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S400
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
4
|
4.412.000.000
|
|
5597
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S400
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
4.412.000.000
|
|
5598
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S400
HYBRID
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
4.505.000.000
|
|
5599
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S430
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
5
|
3.400.000.000
|
|
5600
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S430 4
MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,3
|
5
|
3.400.000.000
|
|
5601
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
9.149.000.000
|
|
5602
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
9.149.000.000
|
|
5603
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
4
|
5.889.000.000
|
|
5604
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
5.889.000.000
|
|
5605
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
6.339.000.000
|
|
5606
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
6.339.000.000
|
|
5607
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
5
|
6.339.000.000
|
|
5608
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
9.149.000.000
|
|
5609
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
9.149.000.000
|
|
5610
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
7.039.000.000
|
|
5611
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
7.039.000.000
|
|
5612
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
7.039.000.000
|
|
5613
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
4MATIC COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
10.479.000.000
|
|
5614
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
4MATIC L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
6.539.000.000
|
|
5615
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
5.058.000.000
|
|
5616
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
MAYBACH 4 MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
8.438.000.000
|
|
5617
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
4.048.000.000
|
|
5618
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
4.921.000.000
|
|
5619
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500L
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
5.643.000.000
|
|
5620
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S55
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
2.850.000.000
|
|
5621
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S55 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
5
|
3.000.000.000
|
|
5622
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
5.486.000.000
|
|
5623
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
5
|
9.090.000.000
|
|
5624
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
9.090.000.000
|
|
5625
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,6
|
5
|
9.090.000.000
|
|
5626
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S550 4
MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
9.090.000.000
|
|
5627
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S550
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
6.439.000.000
|
|
5628
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S550
4MATIC COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
8.057.000.000
|
|
5629
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
8.350.000.000
|
|
5630
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
9.090.000.000
|
|
5631
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,8
|
5
|
9.090.000.000
|
|
5632
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
9.090.000.000
|
|
5633
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600 L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
8.350.000.000
|
|
5634
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600
MAYBACH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
14.169.000.000
|
|
5635
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600
MAYBACH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
14.169.000.000
|
|
5636
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S600L
PULLMAN GUARD
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
6
|
35.169.000.000
|
|
5637
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S63 AMG
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
12.989.000.000
|
|
5638
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S63AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
4
|
6.880.000.000
|
|
5639
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S63AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
5
|
5.519.000.000
|
|
5640
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S63AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
4
|
7.270.000.000
|
|
5641
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S63AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
5.371.000.000
|
|
5642
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S65 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
4
|
8.900.000.000
|
|
5643
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S65 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,0
|
5
|
18.179.000.000
|
|
5644
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S65 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
9.230.000.000
|
|
5645
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
4.577.000.000
|
|
5646
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,7
|
2
|
4.856.000.000
|
|
5647
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL350
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
5.530.000.000
|
|
5648
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL500
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
2
|
4.200.000.000
|
|
5649
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL500R
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
2
|
4.200.000.000
|
|
5650
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL55 AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
2
|
6.150.000.000
|
|
5651
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL550
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
2
|
4.540.000.000
|
|
5652
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL600
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,5
|
2
|
6.340.000.000
|
|
5653
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL63
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
2
|
8.910.000.000
|
|
5654
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLC43
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
3.619.000.000
|
|
5655
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK 200
KOMPRESSOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
1.948.000.000
|
|
5656
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
2
|
1.600.000.000
|
|
5657
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.088.000.000
|
|
5658
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK200
KOMPRESS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
2
|
1.848.000.000
|
|
5659
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK280
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
2.100.000.000
|
|
5660
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK300
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
2.649.000.000
|
|
5661
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK350
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
3.247.000.000
|
|
5662
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK350
BLUE EFFICIENCY
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
3.156.000.000
|
|
5663
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK350
BLUE EFFICIENCY ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
3.156.000.000
|
|
5664
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK350
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
2
|
2.924.000.000
|
|
5665
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK55
AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
2
|
3.010.000.000
|
|
5666
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,4
|
2
|
4.780.000.000
|
|
5667
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLS AMG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
2
|
8.480.000.000
|
|
5668
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLS AMG
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
2
|
10.099.000.000
|
|
5669
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLS AMG
GT COUPE FINAL EDITION
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
2
|
14.199.000.000
|
|
5670
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SPRINTER
213CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
9
|
650.000.000
|
|
5671
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V 220D
AVANTGARDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
7
|
2.499.000.000
|
|
5672
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V 220D
EXTRA LONG
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
6
|
3.251.000.000
|
|
5673
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V250
BLUETEC AVANTGARDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
7
|
3.072.000.000
|
|
5674
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V250D
AVANTGARDE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
6
|
4.189.000.000
|
|
5675
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VANEO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
460.000.000
|
|
5676
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VANEO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,7
|
7
|
460.000.000
|
|
5677
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VIANO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
6
|
2.744.000.000
|
|
5678
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VIANO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
8
|
1.872.000.000
|
|
5679
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VIANO
CDI 2.2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
6
|
1.800.000.000
|
|
5680
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VIANO
CDI 2.2
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
7
|
1.800.000.000
|
|
5681
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VIANO
CDI 3.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
3.000.000.000
|
|
5682
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VIANO
CDI 3.0
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.000.000.000
|
|
5683
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO
109 CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
7
|
1.460.000.000
|
|
5684
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO
115CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
9
|
2.554.000.000
|
|
5685
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO L
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
7
|
2.550.000.000
|
|
5686
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VITOTOURER
116 CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
8
|
1.799.000.000
|
|
5687
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VITOTOURER
121
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
1.849.000.000
|
|
5688
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 200
(213042 U032P0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.099.000.000
|
|
5689
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C180K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
820.000.000
|
|
5690
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
(W205)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.399.000.000
|
|
5691
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
BLUE EFFICIENCY (W204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.261.000.000
|
|
5692
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
CGI (W204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.144.000.000
|
|
5693
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
W2020
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
560.000.000
|
|
5694
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200
Z130042U032PO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.099.000.000
|
|
5695
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200K
(W204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.080.000.000
|
|
5696
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C230
(W204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
1.294.000.000
|
|
5697
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C240
AVANTGARDE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,6
|
5
|
1.030.000.000
|
|
5698
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C250
(W205)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.569.000.000
|
|
5699
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C250
AMG (W205)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.689.000.000
|
|
5700
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C250
BLUE EFFICIENCY (W204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.421.000.000
|
|
5701
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C250
CGI (W204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.182.000.000
|
|
5702
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C280
(W203)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
1.080.000.000
|
|
5703
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C300
(W204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
1.596.000.000
|
|
5704
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C300
(W205)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.824.000.000
|
|
5705
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
(W212)
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.707.000.000
|
|
5706
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
(W212)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.843.000.000
|
|
5707
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200(W212-NZCCA502)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.889.000.000
|
|
5708
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
960.000.000
|
|
5709
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E240
(W211)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,6
|
5
|
1.500.000.000
|
|
5710
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
(W212)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.046.000.000
|
|
5711
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
(W212-NZCCA502)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.146.000.000
|
|
5712
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
CGI (W212)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
1.897.000.000
|
|
5713
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
CGI (W212)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.152.000.000
|
|
5714
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E300
(W212)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
2.260.000.000
|
|
5715
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E300
AMG (W212)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
2.564.000.000
|
|
5716
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E400
(W212)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
2.588.000.000
|
|
5717
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E400
AMG (W212)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
2.788.000.000
|
|
5718
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 250
4MATIC (253946 R733P1)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.989.000.000
|
|
5719
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC (253949 R74RP1)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.289.000.000
|
|
5720
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK 220
CDI 4MATIC (204 X)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,1
|
5
|
1.528.000.000
|
|
5721
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK 250
4MATIC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.538.000.000
|
|
5722
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK 250
4MATIC (204 X)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.696.000.000
|
|
5723
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK 250
CDI 4MATIC (204X),
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.538.000.000
|
|
5724
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK 280
4MATIC (X204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
1.618.000.000
|
|
5725
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK 300
4MATIC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
1.385.000.000
|
|
5726
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLK 300
4MATIC (X204)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
1.535.000.000
|
|
5727
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 500L
BLUE EFFICIENCY
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,7
|
5
|
5.469.000.000
|
|
5728
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S400
(222165)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
3.480.000.000
|
|
5729
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S400
STAR (222165)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
3.165.000.000
|
|
5730
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
(222182)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
4,7
|
5
|
6.539.000.000
|
|
5731
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SL 350
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,5
|
2
|
3.150.000.000
|
|
5732
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SLK 350
BLUE EFFICIENCY ROADSTER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,5
|
2
|
3.247.000.000
|
|
5733
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
A250
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.699.000.000
|
|
5734
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
CLS500
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
4
|
6.619.000.000
|
|
5735
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
G350
BLUETEC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
3.959.000.000
|
|
5736
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MB140D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,9
|
3
|
550.000.000
|
|
5737
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MB140D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,9
|
3
|
550.000.000
|
|
5738
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S500
MAYBACH
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,7
|
5
|
10.999.000.000
|
|
5739
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C200K
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.080.000.000
|
|
5740
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E250
(213045 U033P0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.479.000.000
|
|
5741
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E200
(W213)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.099.000.000
|
|
5742
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 300
(213048 U04RP0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.769.000.000
|
|
5743
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 250
4MATIC
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.057.000.000
|
|
5744
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
SMART
ROADSTER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
410.000.000
|
|
5745
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200
(205042 R032P0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.489.000.000
|
|
5746
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 250
(205045 R033P0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.729.000.000
|
|
5747
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300
(205048 R04RP0)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.949.000.000
|
|
5748
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V 250
(V1) (447815)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.899.000.000
|
|
5749
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-MAYBACH
S 450 4MATIC (223961)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.206.600.000
|
|
5750
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLE
53 4MATIC+ COUPE (167361)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.699.000.000
|
|
5751
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
G 63 (V1) (463276)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
12.020.000.000
|
|
5752
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
GT 53 4MATIC+ (FACELIFT) (290661)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.719.000.000
|
|
5753
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLB 200
AMG (V1) (247687)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
1.658.900.000
|
|
5754
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
A 35 4MATIC (V1) (177151)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.454.000.000
|
|
5755
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300
AMG CBU (206046)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.179.000.000
|
|
5756
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
G 63 (RJ6) (463276)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
11.335.000.000
|
|
5757
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (223161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.559.000.000
|
|
5758
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
V 250
(447815)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
6
|
3.669.000.000
|
|
5759
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
G 63 (463276)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
5
|
10.950.000.000
|
|
5760
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC COUPE (253384)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.129.000.000
|
|
5761
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
LUXURY (V1) (223160)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.549.000.000
|
|
5762
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLB
35 (247651)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.690.000.000
|
|
5763
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
4MATIC SEDAN LONG (BASE VERSION) (223161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.039.000.000
|
|
5764
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE 450
4MATIC (V2) (167159)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.889.900.000
|
|
5765
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
(V1) (223160)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.059.000.000
|
|
5766
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 600
4MATIC MAYBACH (167987)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
4
|
11.999.000.000
|
|
5767
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
(223160)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.199.000.000
|
|
5768
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
LUXURY (223160)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.749.000.000
|
|
5769
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
GLB 35 4MATIC (V1) (247651)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.228.900.000
|
|
5770
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 450
4MATIC (V1) (167959)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
5.249.000.000
|
|
5771
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLB 200
(247687)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,3
|
7
|
2.011.000.000
|
|
5772
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 480
4MATIC MAYBACH (167967)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
8.679.000.000
|
|
5773
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE 450
4MATIC COUPE (V1) (167359)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
4.849.000.000
|
|
5774
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC COUPE (V1) (253384)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.108.000.000
|
|
5775
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE 450
4MATIC (V1) (167159)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
7
|
3.939.900.000
|
|
5776
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300
AMG 2.0 205083
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.939.000.000
|
|
5777
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300
4MATIC 254647
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.799.000.000
|
|
5778
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200
AVANTGARDE 206042
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
1.433.900.000
|
|
5779
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 200
EXCLUSIVE FL 213080
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.390.000.000
|
|
5780
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 200
4MATIC 254651
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.299.000.000
|
|
5781
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 300
AMG FL 213083
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.888.900.000
|
|
5782
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
C 43 4MATIC 206087
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.753.000.000
|
|
5783
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200
AVANTGARDE PLUS 206042
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
1.829.000.000
|
|
5784
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300
AMG 206046
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.888.900.000
|
|
5785
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
E 180
FL 213076
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
2.090.000.000
|
|
5786
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
SL 43 (232450)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
6.959.000.000
|
|
5787
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 580 E
(223168)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
6.999.000.000
|
|
5788
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
GLA 45 S 4MATIC+ (247754)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
3.042.000.000
|
|
5789
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
LUXURY (V2) (223160)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.693.100.000
|
|
5790
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG
C 63 S E PERFORMANCE (206080)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
4.900.000.000
|
|
5791
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200
AVANTGARDE (V2) 206042
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
1.599.000.000
|
|
5792
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO
TOURER 121 (V2) (447705)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.520.000.000
|
|
5793
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 350 E
(206054)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
2.959.000.000
|
|
5794
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO
TOURER 121 (V1) (447705)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
4
|
1.484.000.000
|
|
5795
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300
AMG (V2) 206046
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
2.099.000.000
|
|
5796
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450
4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V1) (223161)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
5.729.000.000
|
|
5797
|
Ô tô con
|
PASSIO
|
7A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
7
|
220.000.000
|
|
5798
|
Ô tô con
|
PREMIO
|
MAX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,2
|
5
|
245.000.000
|
|
5799
|
Ô tô con
|
RIICH
M1
|
SQR7100S187
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
242.000.000
|
|
5800
|
Ô tô con
|
SONGHUAJIANG
|
HFJ6376
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
8
|
175.000.000
|
|
5801
|
Ô tô con
|
SYM
|
V9-SC3-B2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
9
|
311.000.000
|
|
5802
|
Ô tô con
|
TMT
|
DELUXE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
7
|
110.000.000
|
|
5803
|
Ô tô con
|
MCLAREN
|
720S
COUPE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
17.708.600.000
|
|
5804
|
Ô tô con
|
MCLAREN
|
570S
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
2
|
12.572.000.000
|
|
5805
|
Ô tô con
|
MCLAREN
|
650S
SPIDER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,8
|
2
|
22.020.000.000
|
|
5806
|
Ô tô con
|
MCLAREN
|
720S
SPIDER (14S8R)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
24.899.600.000
|
|
5807
|
Ô tô con
|
MCLAREN
|
GT
(22G8R)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
15.899.400.000
|
|
5808
|
Ô tô con
|
MCLAREN
|
765LT
SPIDER (14S8RFG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
4,0
|
2
|
31.479.800.000
|
|
5809
|
Ô tô con
|
THACO
|
ROYAL
CARNIVAL/6S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
2.529.000.000
|
|
5810
|
Ô tô con
|
THACO
|
ROYAL
CARNIVAL/4S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
4
|
2.509.000.000
|
|
5811
|
Ô tô con
|
DFSK
|
GLORY
580 (DXK6470AS2F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
424.500.000
|
|
5812
|
Ô tô con
|
DFSK
|
GLORY
560 (DXK6451AFFZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
451.000.000
|
|
5813
|
Ô tô con
|
JONWAY
|
A380
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
120.000.000
|
|
5814
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
FADIL
A5A2CLFVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
359.600.000
|
|
5815
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
LUX
A2.0/S5B1ALRVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
928.100.000
|
|
5816
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
LUX
SA2.0/X7B2ALAVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.528.000.000
|
|
5817
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
LUX
SA2.0/X7B2ALRVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.290.700.000
|
|
5818
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
LUX
A2.0/S5B2ALRVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
1.131.000.000
|
|
5819
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
LUX
SA2.0 PLUS/X7B2ALRVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.367.200.000
|
|
5820
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
LUX
A2.0 PLUS/S5B1ALRVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
998.500.000
|
|
5821
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
LUX
SA2.0/X7B2ALAVN-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
1.100.000.000
|
|
5822
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
PRESIDENT
X7V8ALAVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
6,2
|
7
|
3.800.000.000
|
|
5823
|
Ô tô con
|
ABARTH
|
695
RAVALE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
4
|
2.284.000.000
|
|
5824
|
Ô tô con
|
BORGWARD
|
BX5 2WD
ELITE (BX5)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,8
|
5
|
1.090.900.000
|
|
5825
|
Ô tô con
|
BRILLIANCE
|
SY6470S6ZQ1BD
1.6T (SY6470S6ZQ1BD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
7
|
582.400.000
|
|
5826
|
Ô tô con
|
HONGQI
|
CA7306G
3.0T (CA7306G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
4
|
1.888.000.000
|
|
5827
|
Ô tô con
|
HONGQI
|
CA7205
2.0T (CA7205)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.508.000.000
|
|
5828
|
Ô tô con
|
HAVAL
|
H6 HEV
HIDELUXE (KN1382KR7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
916.000.000
|
|
5829
|
Ô tô con
|
HAVAL
|
H6 HEV
DELUXE (KN1382KR6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
799.000.000
|
|
5830
|
Ô tô con
|
HAVAL
|
JOLION
HEV PRO (ST3282GC4)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
792.000.000
|
|
5831
|
Ô tô con
|
HAVAL
|
JOLION
HEV ULTRA (ST3282GC6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
831.000.000
|
|
5832
|
Ô tô con
|
SWM
|
G05 PRO
(JKC6480B6S1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
572.000.000
|
|
5833
|
Ô tô con
|
LYNK
& CO
|
LYNK
& CO 09 (MR6501D01)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.199.000.000
|
|
5834
|
Ô tô con
|
LYNK
& CO
|
LYNK
& CO 01 (MR6453D47)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
999.000.000
|
|
5835
|
Ô tô con
|
LYNK
& CO
|
LYNK
& CO 05 (MR6463D15)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.599.000.000
|
|
5836
|
Ô tô con
|
LYNK
& CO
|
LYNK
& CO 03+ (MR7202D10)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.299.000.000
|
|
5837
|
Ô tô con
|
LYNK
& CO
|
LYNK
& CO 06 (MR6432D03)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
729.000.000
|
|
5838
|
Ô tô con
|
GAC
|
M6 PRO
1.5T 7WDCT GL (GAC6480KCW6A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
799.000.000
|
|
5839
|
Ô tô con
|
GAC
|
M8 2.0T
8AT GT MASTER (GAC6520MDA6A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.799.000.000
|
|
5840
|
Ô tô con
|
GAC
|
GS8
2.0T 8AT GT 2WD (GAC6501JDA6A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.369.000.000
|
|
5841
|
Ô tô con
|
GAC
|
M8 2.0T
8AT GL MASTER (GAC6520MDA6A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.699.000.000
|
|
5842
|
Ô tô con
|
GAC
|
GS8
2.0T 8AT GL 2WD (GAC6501JDA6A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.269.000.000
|
|
5843
|
Ô tô con
|
GAC
|
M6 PRO
1.5T 7WDCT GS (GAC6480KCW6A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
699.000.000
|
|
5844
|
Ô tô con
|
GAC
|
M8 2.0T
8AT GX MASTER (GAC6520MDA6A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.199.000.000
|
|
5845
|
Ô tô con
|
GAC
|
GS8
2.0T 8AT GX 4WD (GAC6501JDA6B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.479.000.000
|
|
5846
|
Ô tô con
|
OMODA
|
OMODA
C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
5847
|
Ô tô con
|
OMODA
|
OMODA
C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
669.000.000
|
|
5848
|
Ô tô con
|
OMODA
|
OMODA
C5 (SQR7150T19CTB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
626.400.000
|
|
5849
|
Ô tô con
|
JAECOO
|
JAECOO
J7 FLAGSHIP (SQR7160T1EJTB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
729.000.000
|
|
5850
|
Ô tô con
|
JAECOO
|
JAECOO
J7 PHEV FLAGSHIP (SQR7160T1EJP1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
919.000.000
|
|
5851
|
Ô tô con
|
GWM
TANK
|
TANK
500 HEV HIDELUXE (CC2030BN21CHEV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
2.269.000.000
|
|
5852
|
Ô tô con
|
WEY
|
WEY 80
PHEV HIDELUXE (CC6542BD22DPHEV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
6
|
2.799.000.000
|
|
5853
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD
SEALION 6 PREMIUM (SA3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
936.000.000
|
|
5854
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD
SEALION 6 PREMIUM (SA3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.498,0
|
5
|
899.000.000
|
|
5855
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD
SEAL EK (4WD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
390,0
|
5
|
1.359.000.000
|
|
5856
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD
SEAL 5 PREMIUM (HAD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
696.000.000
|
|
5857
|
Ô tô con
|
FORD
|
EVEREST
TEK153669AB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
7
|
1.130.200.000
|
|
5858
|
Ô tô con
|
FORD
|
TERRITORY
JX6470PD6- TREND
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
762.000.000
|
|
5859
|
Ô tô con
|
FORD
|
TERRITORY
JX6470PD6- TITA X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
896.000.000
|
|
5860
|
Ô tô con
|
FORD
|
TERRITORY
JX6470PD6- TITA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
840.000.000
|
|
5861
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V L
(RV388SEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
750.000.000
|
|
5862
|
Ô tô con
|
HONDA
|
HR-V
L(RV388SEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
758.000.000
|
|
5863
|
Ô tô con
|
HONDA
|
CIVIC G
FE165SL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1.490,0
|
5
|
779.000.000
|
|
5864
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BR-V L
(DG388TEN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
705.000.000
|
|
5865
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
MX5 2.5 T-GDI 4WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
6
|
1.365.000.000
|
|
5866
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
MX5 2.5 GDI 4WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.265.000.000
|
|
5867
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CRETA
1.5 MPI GL FL
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
645.000.000
|
|
5868
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
TUCSON
1.6 T-GDI 7DCT N LINE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
967.000.000
|
|
5869
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
MX5 2.5 GDI 2WD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
991.705.000
|
|
5870
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE (HEV 1.6T AT FH7)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.598,0
|
7
|
1.849.000.000
|
|
5871
|
Ô tô con
|
KIA
|
K5 DL3
2.0G AT FS5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
839.000.000
|
|
5872
|
Ô tô con
|
KIA
|
MORNING
JAPE2 1.2G AT FS5-01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
469.000.000
|
|
5873
|
Ô tô con
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4G MT FL5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
341.000.000
|
|
5874
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 PE 2.5 AT AH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.329.000.000
|
|
5875
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-3
(DK2WAA)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
5876
|
Ô tô con
|
MG
|
MG7
1.5T LUXURY (AB1PA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
738.000.000
|
|
5877
|
Ô tô con
|
MG
|
MG7
2.0T PREMIUM (AB1PA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.018.000.000
|
|
5878
|
Ô tô con
|
SKODA
|
SLAVIA
STYLE PBT4BC
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
511.000.000
|
|
5879
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
SWIFT
HYBRID GLX CVT (ZCEDS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
542.380.000
|
|
5880
|
Ô tô con
|
SUZUKI
|
FRONX
HYBRID GLX+ AT (MWDB3S)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
649.000.000
|
|
5881
|
Ô tô con
|
VINFAST
|
VF 3
94KL04
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
30,0
|
4
|
29.900.000
|
|
5882
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD M9
PREMIUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
2.200.000.000
|
|
5883
|
Ô tô con
|
BYD
|
BYD M9
PREMIUM (MC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
2.200.000.000
|
|
5884
|
Ô tô con
|
HONDA
|
BR-V G
DG384TL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
629.000.000
|
|
5885
|
Ô tô con
|
KIA
|
SORENTO
MQ4 PE 2.5 AT FH7
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.240.000.000
|
|
5886
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE HEV 1,6T AT FH7/7R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
7
|
1.780.000.000
|
|
5887
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G IVT FL7- 01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
639.000.000
|
|
5888
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR
P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
731.463.700
|
|
5889
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR
H GT2WXTHPLVVT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
780.000.000
|
|
5890
|
Ô tô con
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR
P2 (GT2WXTQPLVVT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
5891
|
Ô tô con
|
SKODA
|
KUSHAQ
STYLE (PAV8BC)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
573.000.000
|
|
5892
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
FORESTER
2.5I-S EYESIGHT AWD (SL9BLLL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
1.349.000.000
|
|
5893
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
CROSS 2,0G CF (MAGA10L-BRXLBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
738.000.000
|
|
5894
|
Ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA
CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
8
|
738.000.000
|
|
5895
|
Ô tô con
|
LYNK &
CO
|
LYNK
& CO 06 CORE PLUS (MR6432D03)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
5
|
601.050.000
|
|
5896
|
Ô tô con
|
MAZDA
|
CX-3
(DK2WAA-01)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.496,0
|
5
|
561.000.000
|
|
5897
|
Ô tô con
|
KIA
|
SONET
(QY PE 1.5G CVT FL5-01)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.497,0
|
5
|
479.000.000
|
|
II. Ô tô con (pickup)
|
|
1
|
Ô tô con (pickup)
|
FORD
|
RANGER
RAPTOR (ANLP98F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.198.000.000
|
|
2
|
Ô tô con (pickup)
|
FORD
|
F-150
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
5.100.000.000
|
|
3
|
Ô tô con (pickup)
|
JEEP
|
GLADIATOR
RUBICON 4X4 (JTJS9824R)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
3.538.000.000
|
|
4
|
Ô tô con (pickup)
|
JEEP
|
GLADIATOR
LAUNCH EDITION 4X4
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
2.656.000.000
|
|
5
|
Ô tô con (pickup)
|
JEEP
|
GLADIATOR
SPORT 4X4 (JTJL9824B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,6
|
5
|
3.218.000.000
|
|
6
|
Ô tô con (pickup)
|
TOYOTA
|
TUNDRA
CREWMAXSR5
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
1.210.000.000
|
|
7
|
Ô tô con (pickup)
|
TOYOTA
|
TUNDRA
1794 EDITION (USK56L-PSTZKA)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
3.420.000.000
|
|
8
|
Ô tô con (pickup)
|
RAM
|
RAM
1500 TRX CREW CAB 4X4 (DT6S9829Y)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
7
|
7.500.000.000
|
|
9
|
Ô tô con (pickup)
|
RAM
|
RAM
1500 LARAMIE CREW CAB 4X4 (DT6P9825H)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
3.900.000.000
|
|
10
|
Ô tô con (pickup)
|
RAM
|
RAM
1500 LONGHORN CREW CAB 4X4 (DT6R9825K)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
4.000.000.000
|
|
11
|
Ô tô con (pickup)
|
JRD
|
DAILY
PICKUP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
5
|
186.000.000
|
|
III. Ô tô con đào tạo lái xe
|
|
1
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
DAEWOO
|
LACETTI
CDX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,6
|
5
|
530.000.000
|
|
2
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
ACCENT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
5
|
542.000.000
|
|
3
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
GETZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,1
|
5
|
315.000.000
|
|
4
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
442.000.000
|
|
5
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
MORNING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
5
|
475.000.000
|
|
6
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE
GLX (A13ASNMHL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
370.000.000
|
|
7
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
WIGO
(B101LA-GMSGF)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,2
|
5
|
378.000.000
|
|
8
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
RUSH
(F800LEGQGFV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
634.000.000
|
|
9
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
RUSH
(F800LEGQGFV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
7
|
634.000.000
|
|
10
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
CHEVROLET
|
AVEO
KLASN1FYU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
379.000.000
|
|
11
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
CHEVROLET
|
SPARK
KL1M- MHD12/2BB5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
353.000.000
|
|
12
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
CHEVROLET
|
SPARK
1CS48 WITH LMT ENGINE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
5
|
382.000.000
|
|
13
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
DAEWOO
|
GENTRA
SF69Y-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
357.000.000
|
|
14
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
DAEWOO
|
LANOS-SX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
300.000.000
|
|
15
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
DAEWOO
|
MATIZ
SE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,8
|
5
|
220.000.000
|
|
16
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
DAEWOO
|
LACETTI-SE-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
354.000.000
|
|
17
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
FORD
|
FIESTA
JA8 4D TSJA-AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
567.000.000
|
|
18
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
FORD
|
EVEREST
UV9R
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
530.000.000
|
|
19
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
FORD
|
LASER
LXI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
460.000.000
|
|
20
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HONDA
|
CIVIC
1.8L 5MT FD1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
5
|
725.000.000
|
|
21
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HONDA
|
CITY
1.5 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
533.000.000
|
|
22
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HONDA
|
CITY
1.5V-TOP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
604.000.000
|
|
23
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
330.000.000
|
|
24
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
ACCENT
HCI3 1.4 AT PE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
496.300.000
|
|
25
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 4AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
419.600.000
|
|
26
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 5MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
339.200.000
|
|
27
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
SANTAFE
TM4 2.5 MPI 6AT PRE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
7
|
1.150.000.000
|
|
28
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 MT BASE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
352.400.000
|
|
29
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 SEDAN 1.2 AT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
414.300.000
|
|
30
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
ACCENT
1.4 AT HGS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
534.000.000
|
|
31
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
HYUNDAI
|
GRAND
I10 1.2 AT GLS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
398.000.000
|
|
32
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
ISUZU
|
TROOPER
UBS25G
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,2
|
7
|
900.000.000
|
|
33
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 AT FH5/DTLX2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
451.000.000
|
|
34
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
CARENS
KY 1.5G CVT FL7/DTLX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
7
|
631.000.000
|
|
35
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 MT FS5/DTLX2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
388.000.000
|
|
36
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
MORNING
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
355.000.000
|
|
37
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
K3 YD
16G E2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
550.000.000
|
|
38
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
MORNING
TA 1.2 MT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
344.000.000
|
|
39
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
PRIDE
GTX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
180.000.000
|
|
40
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
PRIDE
CD5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,1
|
5
|
180.000.000
|
|
41
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4G AT FS5/DTLX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
439.000.000
|
|
42
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4G MT FL5/DTLX
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
393.000.000
|
|
43
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
SPECTRA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
300.000.000
|
|
44
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
MORNING
TA 12G E2 MT-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
299.000.000
|
|
45
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
LIFAN
|
520
(LF7130A)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
110.000.000
|
|
46
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
MAZDA
|
323
(BVJN-MH1)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
420.000.000
|
|
47
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
MITSUBISHI
|
OUTLANDER
GF2WXTMGLV2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
7
|
819.900.000
|
|
48
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
MITSUBISHI
|
JOLIE
VB2WLNJYLVT/JOLIE VB2WLNHYLVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
350.000.000
|
|
49
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
MITSUBISHI
|
LANCER-CS3ASTJELVT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
400.000.000
|
|
50
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
SUZUKI
|
SK410WV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
7
|
287.000.000
|
|
51
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS
NCP93L-BEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
52
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS E
NSP151L-BEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
564.000.000
|
|
53
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS E
NCP150L-BEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
564.000.000
|
|
54
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS
LIMO NCP151L- BEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
532.000.000
|
|
55
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS E
NSP151L-EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
490.000.000
|
|
56
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
ZACE DX
KF82L-HRMDEU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
8
|
300.000.000
|
|
57
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
ZACE GL
KF82L-HRMNEU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
8
|
420.000.000
|
|
58
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
ZACE GL
KF80L-HRMNEU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,8
|
8
|
420.000.000
|
|
59
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
CAMRY
ACV40L-JEAEKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
5
|
923.000.000
|
|
60
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
INNOVA
J TGN40L- GKMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
685.000.000
|
|
61
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS
LIMO
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
423.000.000
|
|
62
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS
E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
488.600.000
|
|
63
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
INNOVA
G TGN40L- GKMNKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
8
|
603.000.000
|
|
64
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS
1.5E-MT NSP151L- EEMRKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
470.000.000
|
|
65
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS G
NCP150L-BEPGKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
622.000.000
|
|
66
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
TOYOTA
|
VIOS J
NCP151L-BEMDKU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
541.000.000
|
|
67
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
VINFAST
|
FADIL
A5A2CLFVN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
359.600.000
|
|
68
|
Ô tô con đào tạo lái xe
|
KIA
|
SOLUTO
AB 1.4 AT FH5/DTLX2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
448.000.000
|
|
IV. Ô tô khách
|
|
1
|
Ô tô khách
|
DAEWOO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.425.000.000
|
|
2
|
Ô tô khách
|
DAEWOO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.930.000.000
|
|
3
|
Ô tô khách
|
DAEWOO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.280.000.000
|
|
4
|
Ô tô khách
|
DAEWOO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
2.275.700.000
|
|
5
|
Ô tô khách
|
FORD
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
997.800.000
|
|
6
|
Ô tô khách
|
GAZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
899.100.000
|
|
7
|
Ô tô khách
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
1.029.000.000
|
|
8
|
Ô tô khách
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.328.000.000
|
|
9
|
Ô tô khách
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
3.292.000.000
|
|
10
|
Ô tô khách
|
IVECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
1.639.000.000
|
|
11
|
Ô tô khách
|
IVECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
994.000.000
|
|
12
|
Ô tô khách
|
MERCEDES-BENZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
2.225.000.000
|
|
13
|
Ô tô khách
|
MERCEDES-BENZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.191.000.000
|
|
14
|
Ô tô khách
|
MERCEDES-BENZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
4.030.000.000
|
|
15
|
Ô tô khách
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
2.525.000.000
|
|
16
|
Ô tô khách
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
2.383.800.000
|
|
17
|
Ô tô khách
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
2.106.700.000
|
|
18
|
Ô tô khách
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.696.500.000
|
|
19
|
Ô tô khách
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
3.025.400.000
|
|
20
|
Ô tô khách
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
990.000.000
|
|
21
|
Ô tô khách
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
850.000.000
|
|
22
|
Ô tô khách
|
SAMCO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.995.000.000
|
|
23
|
Ô tô khách
|
SAMCO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.702.000.000
|
|
24
|
Ô tô khách
|
SAMCO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.577.300.000
|
|
25
|
Ô tô khách
|
SAMCO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
1.561.100.000
|
|
26
|
Ô tô khách
|
SAMCO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.810.000.000
|
|
27
|
Ô tô khách
|
SAMCO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
1.772.000.000
|
|
28
|
Ô tô khách
|
SAMCO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
2.380.000.000
|
|
29
|
Ô tô khách
|
FUSO
ROSA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
1.243.300.000
|
|
30
|
Ô tô khách
|
FUSO
ROSA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.127.500.000
|
|
31
|
Ô tô khách
|
HAECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.823.800.000
|
|
32
|
Ô tô khách
|
HAECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.618.200.000
|
|
33
|
Ô tô khách
|
HAECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
3.475.000.000
|
|
34
|
Ô tô khách
|
UNIVERSE
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.450.000.000
|
|
35
|
Ô tô khách
|
TRACOMECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
2.319.800.000
|
|
36
|
Ô tô khách
|
TRACOMECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
2.253.700.000
|
|
37
|
Ô tô khách
|
TRACOMECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.769.000.000
|
|
38
|
Ô tô khách
|
TRACOMECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
1.300.000.000
|
|
39
|
Ô tô khách
|
TRACOMECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.915.000.000
|
|
40
|
Ô tô khách
|
TRACOMECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
1.730.000.000
|
|
41
|
Ô tô khách
|
TRACOMECO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
2.440.000.000
|
|
42
|
Ô tô khách
|
DONGVANG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.170.000.000
|
|
43
|
Ô tô khách
|
VINFAST
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
3.600.000.000
|
|
44
|
Ô tô khách
|
VINFAST
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
7.438.200.000
|
|
45
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
771.600.000
|
|
46
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
839.100.000
|
|
47
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.629.900.000
|
|
48
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.824.700.000
|
|
49
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.915.600.000
|
|
50
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.008.200.000
|
|
51
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.680.900.000
|
|
52
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
2.915.000.000
|
|
53
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.526.900.000
|
|
54
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
821.300.000
|
|
55
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
893.200.000
|
|
56
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.734.900.000
|
|
57
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.942.300.000
|
|
58
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.039.000.000
|
|
59
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.137.500.000
|
|
60
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.853.600.000
|
|
61
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
3.102.800.000
|
|
62
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.754.100.000
|
|
63
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
750.200.000
|
|
64
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
815.900.000
|
|
65
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.584.700.000
|
|
66
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.774.100.000
|
|
67
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.862.500.000
|
|
68
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
1.952.500.000
|
|
69
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.606.600.000
|
|
70
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
2.834.200.000
|
|
71
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.429.100.000
|
|
72
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
821.300.000
|
|
73
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
893.200.000
|
|
74
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.734.900.000
|
|
75
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.942.300.000
|
|
76
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.039.000.000
|
|
77
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.137.500.000
|
|
78
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.853.600.000
|
|
79
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
3.102.800.000
|
|
80
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.754.100.000
|
|
81
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
821.300.000
|
|
82
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
893.200.000
|
|
83
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.734.900.000
|
|
84
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.942.300.000
|
|
85
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.039.000.000
|
|
86
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.137.500.000
|
|
87
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.853.600.000
|
|
88
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
3.102.800.000
|
|
89
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.754.100.000
|
|
90
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
821.300.000
|
|
91
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
893.200.000
|
|
92
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.734.900.000
|
|
93
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.942.300.000
|
|
94
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.039.000.000
|
|
95
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.137.500.000
|
|
96
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.853.600.000
|
|
97
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
3.102.800.000
|
|
98
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.754.100.000
|
|
99
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
821.300.000
|
|
100
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
893.200.000
|
|
101
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.734.900.000
|
|
102
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.942.300.000
|
|
103
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.039.000.000
|
|
104
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.137.500.000
|
|
105
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 45 đến
dưới 50 chỗ
|
2.853.600.000
|
|
106
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
3.102.800.000
|
|
107
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.754.100.000
|
|
108
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật Bản
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
821.300.000
|
|
109
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
893.200.000
|
|
110
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.734.900.000
|
|
111
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.942.300.000
|
|
112
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.039.000.000
|
|
113
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.137.500.000
|
|
114
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.853.600.000
|
|
115
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
3.102.800.000
|
|
116
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 60 chỗ
trở lên
|
3.754.100.000
|
|
117
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
785.800.000
|
|
118
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
854.500.000
|
|
119
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.659.800.000
|
|
120
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.858.200.000
|
|
121
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.950.700.000
|
|
122
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.045.000.000
|
|
123
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.730.100.000
|
|
124
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
2.968.500.000
|
|
125
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.591.600.000
|
|
126
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
821.300.000
|
|
127
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
893.200.000
|
|
128
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.734.900.000
|
|
129
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.942.300.000
|
|
130
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.039.000.000
|
|
131
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.137.500.000
|
|
132
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.853.600.000
|
|
133
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
3.102.800.000
|
|
134
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.754.100.000
|
|
135
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
750.200.000
|
|
136
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
815.900.000
|
|
137
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.584.700.000
|
|
138
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.774.100.000
|
|
139
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.862.500.000
|
|
140
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
1.952.500.000
|
|
141
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.606.600.000
|
|
142
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
2.834.200.000
|
|
143
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.429.100.000
|
|
144
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
821.300.000
|
|
145
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
893.200.000
|
|
146
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.734.900.000
|
|
147
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.942.300.000
|
|
148
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
2.039.000.000
|
|
149
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
2.137.500.000
|
|
150
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.853.600.000
|
|
151
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
3.102.800.000
|
|
152
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.754.100.000
|
|
153
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 10
đến dưới 15 chỗ
|
714.300.000
|
|
154
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 15
đến dưới 24 chỗ
|
776.800.000
|
|
155
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.508.800.000
|
|
156
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 30
đến dưới 35 chỗ
|
1.689.200.000
|
|
157
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.773.300.000
|
|
158
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 40
đến dưới 45 chỗ
|
1.859.000.000
|
|
159
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.481.800.000
|
|
160
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 50
đến dưới 60 chỗ
|
2.698.500.000
|
|
161
|
Ô tô khách
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 60
chỗ trở lên
|
3.264.900.000
|
|
162
|
Ô tô khách
|
UNIVERSE
NOBLE NGT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 45
đến dưới 50 chỗ
|
2.000.000.000
|
|
163
|
Ô tô khách
|
KING
LONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 24
đến dưới 30 chỗ
|
1.809.500.000
|
|
164
|
Ô tô khách
|
KING
LONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 35
đến dưới 40 chỗ
|
1.559.000.000
|
|
165
|
Ô tô khách
|
FORD
|
TRANSIT
JX6676TB-N6
|
|
2.296,0
|
|
1.071.000.000
|
|
V. Ô tô tải
|
|
1
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
911.300.000
|
|
2
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
931.000.000
|
|
3
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.275.600.000
|
|
4
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.275.400.000
|
|
5
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 25 tấn
trở lên
|
1.420.000.000
|
|
6
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
911.300.000
|
|
7
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
931.000.000
|
|
8
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.275.600.000
|
|
9
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.275.400.000
|
|
10
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.420.000.000
|
|
11
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
845.000.000
|
|
12
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
946.700.000
|
|
13
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
928.700.000
|
|
14
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
884.900.000
|
|
15
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.204.000.000
|
|
16
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.214.000.000
|
|
17
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.228.300.000
|
|
18
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.425.000.000
|
|
19
|
Ô tô tải
|
CHENGLONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.658.700.000
|
|
20
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
1.339.700.000
|
|
21
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.447.700.000
|
|
22
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.391.000.000
|
|
23
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.523.300.000
|
|
24
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
1.339.700.000
|
|
25
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.447.700.000
|
|
26
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.391.000.000
|
|
27
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.523.300.000
|
|
28
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
514.000.000
|
|
29
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
729.000.000
|
|
30
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
701.400.000
|
|
31
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
734.700.000
|
|
32
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.355.000.000
|
|
33
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.330.000.000
|
|
34
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.279.100.000
|
|
35
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.094.000.000
|
|
36
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.364.800.000
|
|
37
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.350.500.000
|
|
38
|
Ô tô tải
|
CNHTC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.453.200.000
|
|
39
|
Ô tô tải
|
DAEWOO
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
2.075.000.000
|
|
40
|
Ô tô tải
|
DAEWOO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
956.700.000
|
|
41
|
Ô tô tải
|
DAEWOO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
956.700.000
|
|
42
|
Ô tô tải
|
DAEWOO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.572.000.000
|
|
43
|
Ô tô tải
|
DAYUN
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
384.300.000
|
|
44
|
Ô tô tải
|
DAYUN
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
445.500.000
|
|
45
|
Ô tô tải
|
DONGFENG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
1.443.700.000
|
|
46
|
Ô tô tải
|
DONGFENG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
931.600.000
|
|
47
|
Ô tô tải
|
DONGFENG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
877.000.000
|
|
48
|
Ô tô tải
|
DONGFENG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
817.000.000
|
|
49
|
Ô tô tải
|
DONGFENG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
2.780.000.000
|
|
50
|
Ô tô tải
|
DONGFENG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.465.700.000
|
|
51
|
Ô tô tải
|
FAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
856.300.000
|
|
52
|
Ô tô tải
|
FAW
|
|
Việt Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
639.400.000
|
|
53
|
Ô tô tải
|
FAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
800.000.000
|
|
54
|
Ô tô tải
|
FAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
800.000.000
|
|
55
|
Ô tô tải
|
FAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
800.000.000
|
|
56
|
Ô tô tải
|
FAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
651.800.000
|
|
57
|
Ô tô tải
|
FORLAND
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
322.000.000
|
|
58
|
Ô tô tải
|
FORLAND
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
333.500.000
|
|
59
|
Ô tô tải
|
FORLAND
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
383.300.000
|
|
60
|
Ô tô tải
|
FORLAND
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
494.500.000
|
|
61
|
Ô tô tải
|
FORLAND
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
601.000.000
|
|
62
|
Ô tô tải
|
FORLAND
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
591.500.000
|
|
63
|
Ô tô tải
|
FORLAND
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
724.300.000
|
|
64
|
Ô tô tải
|
FORLAND
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
788.300.000
|
|
65
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
158.100.000
|
|
66
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
399.700.000
|
|
67
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
395.800.000
|
|
68
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
377.000.000
|
|
69
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
377.000.000
|
|
70
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
398.800.000
|
|
71
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
418.100.000
|
|
72
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
418.900.000
|
|
73
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
356.200.000
|
|
74
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
480.600.000
|
|
75
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
614.500.000
|
|
76
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
939.600.000
|
|
77
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
852.200.000
|
|
78
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
999.700.000
|
|
79
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.290.600.000
|
|
80
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.239.800.000
|
|
81
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14 tấn
đến dưới 16 tấn
|
927.800.000
|
|
82
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.509.600.000
|
|
83
|
Ô tô tải
|
FOTON
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.580.000.000
|
|
84
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
2.133.000.000
|
|
85
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
2.133.000.000
|
|
86
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
595.770.000
|
|
87
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
595.770.000
|
|
88
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
595.770.000
|
|
89
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
605.000.000
|
|
90
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
605.000.000
|
|
91
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
575.600.000
|
|
92
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
733.000.000
|
|
93
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
620.800.000
|
|
94
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
636.800.000
|
|
95
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
725.200.000
|
|
96
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
958.800.000
|
|
97
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
1.249.500.000
|
|
98
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
1.348.000.000
|
|
99
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
1.256.700.000
|
|
100
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.563.500.000
|
|
101
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.651.200.000
|
|
102
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
2.064.500.000
|
|
103
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.681.000.000
|
|
104
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.681.000.000
|
|
105
|
Ô tô tải
|
HINO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.829.000.000
|
|
106
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
2.170.000.000
|
|
107
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Hàn Quốc
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
2.587.500.000
|
|
108
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
387.818.000
|
|
109
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
413.000.000
|
|
110
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
404.800.000
|
|
111
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
419.800.000
|
|
112
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
467.400.000
|
|
113
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
467.400.000
|
|
114
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0 tấn
đến dưới 3,5 tấn
|
648.800.000
|
|
115
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
481.500.000
|
|
116
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
542.200.000
|
|
117
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
539.200.000
|
|
118
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
839.100.000
|
|
119
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
694.500.000
|
|
120
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
702.000.000
|
|
121
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
753.600.000
|
|
122
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
815.600.000
|
|
123
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.990.000.000
|
|
124
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
2.110.000.000
|
|
125
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
2.110.000.000
|
|
126
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
2.110.000.000
|
|
127
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
2.270.000.000
|
|
128
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
295.600.000
|
|
129
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
478.500.000
|
|
130
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
478.500.000
|
|
131
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
525.500.000
|
|
132
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
524.200.000
|
|
133
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
536.600.000
|
|
134
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
716.700.000
|
|
135
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
603.000.000
|
|
136
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
692.200.000
|
|
137
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
655.900.000
|
|
138
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
826.900.000
|
|
139
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
826.900.000
|
|
140
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
1.107.400.000
|
|
141
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
1.261.200.000
|
|
142
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
791.400.000
|
|
143
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
886.400.000
|
|
144
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.954.000.000
|
|
145
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.673.300.000
|
|
146
|
Ô tô tải
|
ISUZU
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.374.500.000
|
|
147
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
398.000.000
|
|
148
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
398.000.000
|
|
149
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
398.000.000
|
|
150
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
375.300.000
|
|
151
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
375.300.000
|
|
152
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
403.000.000
|
|
153
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
442.800.000
|
|
154
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
556.000.000
|
|
155
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
572.300.000
|
|
156
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
661.300.000
|
|
157
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
716.300.000
|
|
158
|
Ô tô tải
|
JAC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
692.000.000
|
|
159
|
Ô tô tải
|
KAMAZ
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.118.600.000
|
|
160
|
Ô tô tải
|
KAMAZ
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.152.000.000
|
|
161
|
Ô tô tải
|
KIA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
353.000.000
|
|
162
|
Ô tô tải
|
KIA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
381.100.000
|
|
163
|
Ô tô tải
|
KIA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
393.200.000
|
|
164
|
Ô tô tải
|
KIA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
404.800.000
|
|
165
|
Ô tô tải
|
KIA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
415.500.000
|
|
166
|
Ô tô tải
|
KIA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
422.900.000
|
|
167
|
Ô tô tải
|
KIA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
411.900.000
|
|
168
|
Ô tô tải
|
KIA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
482.100.000
|
|
169
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Canada
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
5.000.000.000
|
|
170
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Đức
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
5.000.000.000
|
|
171
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Pháp
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
5.000.000.000
|
|
172
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
5.000.000.000
|
|
173
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Ý
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
5.000.000.000
|
|
174
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
5.000.000.000
|
|
175
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
5.000.000.000
|
|
176
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Mỹ
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
5.000.000.000
|
|
177
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Việt Nam
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
4.000.000.000
|
|
178
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
4.000.000.000
|
|
179
|
Ô tô tải
|
MAN
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
4.000.000.000
|
|
180
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
1.208.900.000
|
|
181
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.746.200.000
|
|
182
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
570.000.000
|
|
183
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
920.000.000
|
|
184
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
1.028.900.000
|
|
185
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.317.500.000
|
|
186
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.229.300.000
|
|
187
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.313.000.000
|
|
188
|
Ô tô tải
|
MAZ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.606.000.000
|
|
189
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
615.000.000
|
|
190
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
615.000.000
|
|
191
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
615.000.000
|
|
192
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
615.000.000
|
|
193
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
670.000.000
|
|
194
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
670.000.000
|
|
195
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
676.300.000
|
|
196
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
718.000.000
|
|
197
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
810.700.000
|
|
198
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
792.100.000
|
|
199
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
951.000.000
|
|
200
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
882.500.000
|
|
201
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
882.500.000
|
|
202
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
953.700.000
|
|
203
|
Ô tô tải
|
MITSUBISHI
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.490.000.000
|
|
204
|
Ô tô tải
|
SCANIA
|
|
Việt Nam
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
5.326.600.000
|
|
205
|
Ô tô tải
|
SHACMAN
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.616.100.000
|
|
206
|
Ô tô tải
|
SHACMAN
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.310.000.000
|
|
207
|
Ô tô tải
|
SHACMAN
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.616.100.000
|
|
208
|
Ô tô tải
|
SHACMAN
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.310.000.000
|
|
209
|
Ô tô tải
|
SUZUKI
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
306.700.000
|
|
210
|
Ô tô tải
|
SUZUKI
|
|
Việt
Nam
|
|
Dưới
750 kg
|
261.300.000
|
|
211
|
Ô tô tải
|
SUZUKI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
277.800.000
|
|
212
|
Ô tô tải
|
SUZUKI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
277.800.000
|
|
213
|
Ô tô tải
|
SUZUKI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
253.800.000
|
|
214
|
Ô tô tải
|
SUZUKI
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
359.500.000
|
|
215
|
Ô tô tải
|
TATA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
247.000.000
|
|
216
|
Ô tô tải
|
TATA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
252.200.000
|
|
217
|
Ô tô tải
|
TATA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
252.700.000
|
|
218
|
Ô tô tải
|
TATA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
621.000.000
|
|
219
|
Ô tô tải
|
TATA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
621.000.000
|
|
220
|
Ô tô tải
|
TATA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
621.000.000
|
|
221
|
Ô tô tải
|
TATA
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
621.000.000
|
|
222
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.680.000.000
|
|
223
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.968.700.000
|
|
224
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
900.000.000
|
|
225
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
900.000.000
|
|
226
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
1.462.200.000
|
|
227
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
975.000.000
|
|
228
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.050.000.000
|
|
229
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.691.200.000
|
|
230
|
Ô tô tải
|
UD
TRUCKS
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
2.229.800.000
|
|
231
|
Ô tô tải
|
DONGBEN
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
155.000.000
|
|
232
|
Ô tô tải
|
DONGBEN
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
155.000.000
|
|
233
|
Ô tô tải
|
DONGBEN
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
155.000.000
|
|
234
|
Ô tô tải
|
DONGBEN
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
151.300.000
|
|
235
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
163.100.000
|
|
236
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
184.800.000
|
|
237
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
238.200.000
|
|
238
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
272.300.000
|
|
239
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
266.600.000
|
|
240
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
308.700.000
|
|
241
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
281.300.000
|
|
242
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
278.400.000
|
|
243
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
351.700.000
|
|
244
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
336.000.000
|
|
245
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
555.600.000
|
|
246
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
555.100.000
|
|
247
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
447.000.000
|
|
248
|
Ô tô tải
|
TMT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
658.100.000
|
|
249
|
Ô tô tải
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Dưới
750 kg
|
194.000.000
|
|
250
|
Ô tô tải
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
212.000.000
|
|
251
|
Ô tô tải
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
194.000.000
|
|
252
|
Ô tô tải
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
180.500.000
|
|
253
|
Ô tô tải
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
329.500.000
|
|
254
|
Ô tô tải
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
277.600.000
|
|
255
|
Ô tô tải
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
350.800.000
|
|
256
|
Ô tô tải
|
THACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
715.600.000
|
|
257
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
170.000.000
|
|
258
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
239.400.000
|
|
259
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
260.000.000
|
|
260
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
330.000.000
|
|
261
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
335.000.000
|
|
262
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
402.500.000
|
|
263
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
515.000.000
|
|
264
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
506.500.000
|
|
265
|
Ô tô tải
|
Hoa Mai
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
640.000.000
|
|
266
|
Ô tô tải
|
Chiến
Thắng
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
283.700.000
|
|
267
|
Ô tô tải
|
Chiến
Thắng
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
338.300.000
|
|
268
|
Ô tô tải
|
Chiến
Thắng
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
345.000.000
|
|
269
|
Ô tô tải
|
Chiến
Thắng
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
423.600.000
|
|
270
|
Ô tô tải
|
Chiến
Thắng
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
545.000.000
|
|
271
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
207.000.000
|
|
272
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
207.000.000
|
|
273
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
235.000.000
|
|
274
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
352.000.000
|
|
275
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
352.000.000
|
|
276
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
351.500.000
|
|
277
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
411.000.000
|
|
278
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
342.600.000
|
|
279
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
411.000.000
|
|
280
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
430.000.000
|
|
281
|
Ô tô tải
|
TERACO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
480.100.000
|
|
282
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
142.000.000
|
|
283
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
202.900.000
|
|
284
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
309.300.000
|
|
285
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
372.500.000
|
|
286
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
216.800.000
|
|
287
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
433.000.000
|
|
288
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
481.500.000
|
|
289
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
438.500.000
|
|
290
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
467.700.000
|
|
291
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
486.100.000
|
|
292
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
607.200.000
|
|
293
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
563.300.000
|
|
294
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
743.500.000
|
|
295
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
724.000.000
|
|
296
|
Ô tô tải
|
VEAM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
724.000.000
|
|
297
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
190.000.000
|
|
298
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
257.800.000
|
|
299
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
247.000.000
|
|
300
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
256.500.000
|
|
301
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
345.400.000
|
|
302
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
323.000.000
|
|
303
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
323.000.000
|
|
304
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
436.700.000
|
|
305
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
608.700.000
|
|
306
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
529.100.000
|
|
307
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
471.500.000
|
|
308
|
Ô tô tải
|
DOTHANH
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5 tấn
đến dưới 9,5 tấn
|
596.500.000
|
|
309
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
477.500.000
|
|
310
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
460.000.000
|
|
311
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
450.000.000
|
|
312
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
450.000.000
|
|
313
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
478.600.000
|
|
314
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
445.000.000
|
|
315
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
485.000.000
|
|
316
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
485.000.000
|
|
317
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
687.000.000
|
|
318
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
682.000.000
|
|
319
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
792.200.000
|
|
320
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
796.700.000
|
|
321
|
Ô tô tải
|
VINHPHAT
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
2.106.200.000
|
|
322
|
Ô tô tải
|
VIETTRUNG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
415.000.000
|
|
323
|
Ô tô tải
|
KENBO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
182.400.000
|
|
324
|
Ô tô tải
|
KENBO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
178.500.000
|
|
325
|
Ô tô tải
|
KENBO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
178.500.000
|
|
326
|
Ô tô tải
|
KENBO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
178.500.000
|
|
327
|
Ô tô tải
|
TRUONGGIANG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
145.200.000
|
|
328
|
Ô tô tải
|
TRUONGGIANG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
370.000.000
|
|
329
|
Ô tô tải
|
TRUONGGIANG
|
|
Việt Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
753.100.000
|
|
330
|
Ô tô tải
|
TRUONGGIANG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
697.700.000
|
|
331
|
Ô tô tải
|
TRUONGGIANG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
538.100.000
|
|
332
|
Ô tô tải
|
TRUONGGIANG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
920.000.000
|
|
333
|
Ô tô tải
|
DFSK
|
|
Việt
Nam
|
|
Dưới
750 kg
|
130.600.000
|
|
334
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
559.000.000
|
|
335
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
559.000.000
|
|
336
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
598.000.000
|
|
337
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
637.000.000
|
|
338
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
637.000.000
|
|
339
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
637.000.000
|
|
340
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
707.500.000
|
|
341
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
687.900.000
|
|
342
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
748.300.000
|
|
343
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
842.500.000
|
|
344
|
Ô tô tải
|
FUSO
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
842.500.000
|
|
345
|
Ô tô tải
|
SRM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
198.000.000
|
|
346
|
Ô tô tải
|
SRM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
178.600.000
|
|
347
|
Ô tô tải
|
SRM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
195.500.000
|
|
348
|
Ô tô tải
|
SRM
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
190.900.000
|
|
349
|
Ô tô tải
|
VINAMOTOR
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
534.000.000
|
|
350
|
Ô tô tải
|
VINAMOTOR
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
501.300.000
|
|
351
|
Ô tô tải
|
VINAMOTOR
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
515.000.000
|
|
352
|
Ô tô tải
|
VINAMOTOR
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
535.000.000
|
|
353
|
Ô tô tải
|
WAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
325.000.000
|
|
354
|
Ô tô tải
|
WAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
340.000.000
|
|
355
|
Ô tô tải
|
WAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
409.400.000
|
|
356
|
Ô tô tải
|
WAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
431.100.000
|
|
357
|
Ô tô tải
|
WAW
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
485.000.000
|
|
358
|
Ô tô tải
|
TQ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
211.300.000
|
|
359
|
Ô tô tải
|
TQ
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
206.000.000
|
|
360
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Dưới
750 kg
|
212.700.000
|
|
361
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
220.900.000
|
|
362
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
334.200.000
|
|
363
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
342.500.000
|
|
364
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
436.400.000
|
|
365
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
446.200.000
|
|
366
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
457.900.000
|
|
367
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
487.000.000
|
|
368
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
523.400.000
|
|
369
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
568.900.000
|
|
370
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
601.300.000
|
|
371
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
721.500.000
|
|
372
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
724.300.000
|
|
373
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
729.700.000
|
|
374
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
746.900.000
|
|
375
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.006.300.000
|
|
376
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.057.700.000
|
|
377
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.377.200.000
|
|
378
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.432.900.000
|
|
379
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.459.700.000
|
|
380
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.521.500.000
|
|
381
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.624.300.000
|
|
382
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.635.200.000
|
|
383
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Các
nước Khác
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.657.800.000
|
|
384
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Dưới
750 kg
|
226.400.000
|
|
385
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
235.200.000
|
|
386
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
355.800.000
|
|
387
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
364.600.000
|
|
388
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
464.700.000
|
|
389
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
475.100.000
|
|
390
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
487.500.000
|
|
391
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
518.500.000
|
|
392
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
557.300.000
|
|
393
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
605.800.000
|
|
394
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
640.200.000
|
|
395
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
768.200.000
|
|
396
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
771.200.000
|
|
397
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
776.900.000
|
|
398
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
795.300.000
|
|
399
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.071.500.000
|
|
400
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.126.300.000
|
|
401
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.466.500.000
|
|
402
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.525.800.000
|
|
403
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.554.300.000
|
|
404
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.620.200.000
|
|
405
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.729.600.000
|
|
406
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.741.200.000
|
|
407
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Canada
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.765.200.000
|
|
408
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Dưới
750 kg
|
206.800.000
|
|
409
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
214.700.000
|
|
410
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
325.000.000
|
|
411
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung Quốc
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
333.000.000
|
|
412
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
424.200.000
|
|
413
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
433.800.000
|
|
414
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
445.100.000
|
|
415
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
473.500.000
|
|
416
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
508.900.000
|
|
417
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
553.100.000
|
|
418
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
584.600.000
|
|
419
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
701.400.000
|
|
420
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
704.100.000
|
|
421
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
709.400.000
|
|
422
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
726.200.000
|
|
423
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
978.400.000
|
|
424
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.028.300.000
|
|
425
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.338.900.000
|
|
426
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.393.100.000
|
|
427
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.419.200.000
|
|
428
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.479.300.000
|
|
429
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.579.200.000
|
|
430
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.589.800.000
|
|
431
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Trung
Quốc
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.611.700.000
|
|
432
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Dưới
750 kg
|
226.400.000
|
|
433
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
235.200.000
|
|
434
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
355.800.000
|
|
435
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
364.600.000
|
|
436
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
464.700.000
|
|
437
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
475.100.000
|
|
438
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
487.500.000
|
|
439
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
518.500.000
|
|
440
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
557.300.000
|
|
441
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
605.800.000
|
|
442
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
640.200.000
|
|
443
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
768.200.000
|
|
444
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
771.200.000
|
|
445
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
776.900.000
|
|
446
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
795.300.000
|
|
447
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.071.500.000
|
|
448
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.126.300.000
|
|
449
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.466.500.000
|
|
450
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.525.800.000
|
|
451
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.554.300.000
|
|
452
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.620.200.000
|
|
453
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.729.600.000
|
|
454
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.741.200.000
|
|
455
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đức
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.765.200.000
|
|
456
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Dưới
750 kg
|
226.400.000
|
|
457
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
235.200.000
|
|
458
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
355.800.000
|
|
459
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
364.600.000
|
|
460
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
464.700.000
|
|
461
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
475.100.000
|
|
462
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
487.500.000
|
|
463
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
518.500.000
|
|
464
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
557.300.000
|
|
465
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
605.800.000
|
|
466
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
640.200.000
|
|
467
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
768.200.000
|
|
468
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
771.200.000
|
|
469
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
776.900.000
|
|
470
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
795.300.000
|
|
471
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.071.500.000
|
|
472
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.126.300.000
|
|
473
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.466.500.000
|
|
474
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ NHÃN
HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.525.800.000
|
|
475
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.554.300.000
|
|
476
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.620.200.000
|
|
477
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.729.600.000
|
|
478
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.741.200.000
|
|
479
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Pháp
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.765.200.000
|
|
480
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Dưới
750 kg
|
226.400.000
|
|
481
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
235.200.000
|
|
482
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
355.800.000
|
|
483
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
364.600.000
|
|
484
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
464.700.000
|
|
485
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
475.100.000
|
|
486
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
487.500.000
|
|
487
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
518.500.000
|
|
488
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
557.300.000
|
|
489
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
605.800.000
|
|
490
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
640.200.000
|
|
491
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
768.200.000
|
|
492
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
771.200.000
|
|
493
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
776.900.000
|
|
494
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
795.300.000
|
|
495
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.071.500.000
|
|
496
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.126.300.000
|
|
497
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.466.500.000
|
|
498
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.525.800.000
|
|
499
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.554.300.000
|
|
500
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.620.200.000
|
|
501
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.729.600.000
|
|
502
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.741.200.000
|
|
503
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Vương
quốc Anh
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.765.200.000
|
|
504
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Dưới
750 kg
|
226.400.000
|
|
505
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
235.200.000
|
|
506
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
355.800.000
|
|
507
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
364.600.000
|
|
508
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
464.700.000
|
|
509
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
475.100.000
|
|
510
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
487.500.000
|
|
511
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
518.500.000
|
|
512
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
557.300.000
|
|
513
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
605.800.000
|
|
514
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
640.200.000
|
|
515
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
768.200.000
|
|
516
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
771.200.000
|
|
517
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
776.900.000
|
|
518
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
795.300.000
|
|
519
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.071.500.000
|
|
520
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.126.300.000
|
|
521
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.466.500.000
|
|
522
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.525.800.000
|
|
523
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.554.300.000
|
|
524
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.620.200.000
|
|
525
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.729.600.000
|
|
526
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.741.200.000
|
|
527
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Ý
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.765.200.000
|
|
528
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Dưới
750 kg
|
226.400.000
|
|
529
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
235.200.000
|
|
530
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
355.800.000
|
|
531
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
364.600.000
|
|
532
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
464.700.000
|
|
533
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
475.100.000
|
|
534
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
487.500.000
|
|
535
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
518.500.000
|
|
536
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
557.300.000
|
|
537
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
605.800.000
|
|
538
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
640.200.000
|
|
539
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
768.200.000
|
|
540
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
771.200.000
|
|
541
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
776.900.000
|
|
542
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
795.300.000
|
|
543
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.071.500.000
|
|
544
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.126.300.000
|
|
545
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.466.500.000
|
|
546
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 14 tấn
đến dưới 16 tấn
|
1.525.800.000
|
|
547
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.554.300.000
|
|
548
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.620.200.000
|
|
549
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.729.600.000
|
|
550
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.741.200.000
|
|
551
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Nhật
Bản
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.765.200.000
|
|
552
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Dưới
750 kg
|
216.600.000
|
|
553
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
225.000.000
|
|
554
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
340.400.000
|
|
555
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
348.800.000
|
|
556
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
444.400.000
|
|
557
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
454.400.000
|
|
558
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
466.300.000
|
|
559
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
496.000.000
|
|
560
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
533.100.000
|
|
561
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
579.400.000
|
|
562
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
612.400.000
|
|
563
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
734.800.000
|
|
564
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
737.700.000
|
|
565
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
743.200.000
|
|
566
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
760.700.000
|
|
567
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.024.900.000
|
|
568
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.077.300.000
|
|
569
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.402.700.000
|
|
570
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.459.400.000
|
|
571
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.486.700.000
|
|
572
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.549.700.000
|
|
573
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.654.400.000
|
|
574
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.665.400.000
|
|
575
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Hàn
Quốc
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.688.500.000
|
|
576
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Dưới
750 kg
|
226.400.000
|
|
577
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
235.200.000
|
|
578
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
355.800.000
|
|
579
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
364.600.000
|
|
580
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
464.700.000
|
|
581
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
475.100.000
|
|
582
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
487.500.000
|
|
583
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
518.500.000
|
|
584
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
557.300.000
|
|
585
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
605.800.000
|
|
586
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
640.200.000
|
|
587
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
768.200.000
|
|
588
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
771.200.000
|
|
589
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
776.900.000
|
|
590
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
795.300.000
|
|
591
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.071.500.000
|
|
592
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.126.300.000
|
|
593
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.466.500.000
|
|
594
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.525.800.000
|
|
595
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.554.300.000
|
|
596
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.620.200.000
|
|
597
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.729.600.000
|
|
598
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.741.200.000
|
|
599
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Thụy
Điển
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.765.200.000
|
|
600
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Dưới
750 kg
|
206.800.000
|
|
601
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
214.700.000
|
|
602
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài Loan
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
325.000.000
|
|
603
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
333.000.000
|
|
604
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
424.200.000
|
|
605
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
433.800.000
|
|
606
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
445.100.000
|
|
607
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
473.500.000
|
|
608
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
508.900.000
|
|
609
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
553.100.000
|
|
610
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
584.600.000
|
|
611
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
701.400.000
|
|
612
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
704.100.000
|
|
613
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
709.400.000
|
|
614
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
726.200.000
|
|
615
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
978.400.000
|
|
616
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.028.300.000
|
|
617
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.338.900.000
|
|
618
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.393.100.000
|
|
619
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.419.200.000
|
|
620
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.479.300.000
|
|
621
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.579.200.000
|
|
622
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.589.800.000
|
|
623
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Đài
Loan
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.611.700.000
|
|
624
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Dưới
750 kg
|
226.400.000
|
|
625
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
235.200.000
|
|
626
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
355.800.000
|
|
627
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
364.600.000
|
|
628
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
464.700.000
|
|
629
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
475.100.000
|
|
630
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 2,5
tấn đến dưới 3,0 tấn
|
487.500.000
|
|
631
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
518.500.000
|
|
632
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
557.300.000
|
|
633
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
605.800.000
|
|
634
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
640.200.000
|
|
635
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
768.200.000
|
|
636
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
771.200.000
|
|
637
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
776.900.000
|
|
638
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
795.300.000
|
|
639
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
1.071.500.000
|
|
640
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
1.126.300.000
|
|
641
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.466.500.000
|
|
642
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.525.800.000
|
|
643
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.554.300.000
|
|
644
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.620.200.000
|
|
645
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.729.600.000
|
|
646
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.741.200.000
|
|
647
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Mỹ
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.765.200.000
|
|
648
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Dưới
750 kg
|
196.900.000
|
|
649
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 750
kg đến dưới 1 tấn
|
204.500.000
|
|
650
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1
tấn đến dưới 1,25 tấn
|
309.400.000
|
|
651
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,25
tấn đến dưới 1,5 tấn
|
317.100.000
|
|
652
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 1,5
tấn đến dưới 2,0 tấn
|
404.000.000
|
|
653
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,0
tấn đến dưới 2,5 tấn
|
413.100.000
|
|
654
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 2,5 tấn
đến dưới 3,0 tấn
|
423.900.000
|
|
655
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,0
tấn đến dưới 3,5 tấn
|
450.900.000
|
|
656
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 3,5
tấn đến dưới 4,0 tấn
|
484.600.000
|
|
657
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,0
tấn đến dưới 4,5 tấn
|
526.800.000
|
|
658
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 4,5
tấn đến dưới 5,5 tấn
|
556.700.000
|
|
659
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
668.000.000
|
|
660
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 6,5
tấn đến dưới 7,5 tấn
|
670.600.000
|
|
661
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
675.600.000
|
|
662
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
691.600.000
|
|
663
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
931.800.000
|
|
664
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 11
tấn đến dưới 12,5 tấn
|
979.400.000
|
|
665
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 12,5
tấn đến dưới 14 tấn
|
1.275.200.000
|
|
666
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 14
tấn đến dưới 16 tấn
|
1.326.700.000
|
|
667
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 16
tấn đến dưới 18 tấn
|
1.351.600.000
|
|
668
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 18
tấn đến dưới 20 tấn
|
1.408.800.000
|
|
669
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 20
tấn đến dưới 22 tấn
|
1.504.000.000
|
|
670
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 22
tấn đến dưới 25 tấn
|
1.514.000.000
|
|
671
|
Ô tô tải
|
TẤT CẢ
NHÃN HIỆU/NHÃN HIỆU KHÁC
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 25
tấn trở lên
|
1.535.000.000
|
|
672
|
Ô tô tải
|
GIAIPHONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 5,5
tấn đến dưới 6,5 tấn
|
705.000.000
|
|
673
|
Ô tô tải
|
GIAIPHONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5 tấn
đến dưới 8,5 tấn
|
705.000.000
|
|
674
|
Ô tô tải
|
GIAIPHONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 8,5
tấn đến dưới 9,5 tấn
|
705.000.000
|
|
675
|
Ô tô tải
|
GIAIPHONG
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 9,5
tấn đến dưới 11 tấn
|
705.000.000
|
|
676
|
Ô tô tải
|
HYUNDAI
MIGHTY
|
|
Việt
Nam
|
|
Từ 7,5
tấn đến dưới 8,5 tấn
|
615.000.000
|
|
VI. Ô tô tải VAN
|
|
1
|
Ô tô tải VAN
|
CHEVROLET
|
SPARK
VAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
0,8
|
2
|
259.000.000
|
|
2
|
Ô tô tải VAN
|
CHEVROLET
|
SPARK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
285.000.000
|
|
3
|
Ô tô tải VAN
|
CHEVROLET
|
SPARK
VAN 1.2L-1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
2
|
296.000.000
|
|
4
|
Ô tô tải VAN
|
CHEVROLET
|
SPARK
VAN (SPARK)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,4
|
2
|
280.000.000
|
|
5
|
Ô tô tải VAN
|
CHEVROLET
|
SPARK
VAN 1.2L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
2
|
275.000.000
|
|
6
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6581T-M4- ST4/CKGT.VAN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
6
|
826.000.000
|
|
7
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6582T-M3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
3
|
839.000.000
|
|
8
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
FCA6 PHFA9S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
9
|
635.000.000
|
|
9
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
9
|
930.400.000
|
|
10
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
6
|
600.000.000
|
|
11
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
FCA6-SWFA9S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
9
|
635.000.000
|
|
12
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6582T- M3/CK327-VAN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
6
|
802.000.000
|
|
13
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
FAC6 PHFA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
3
|
727.000.000
|
|
14
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
FCCY-HFFA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
3
|
596.000.000
|
|
15
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
FCCY-HFFA
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
2,4
|
6
|
600.000.000
|
|
16
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
FAC6-SWFA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
3
|
600.000.000
|
|
17
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6581T-M4- ST4/CKGT.VAN3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
3
|
760.000.000
|
|
18
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6581T-M4- ST4/CKGT.VAN3-2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
3
|
760.000.000
|
|
19
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6582T- M3/CKGT.VAN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
6
|
1.251.000.000
|
|
20
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
FCCY-HFFA
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
6
|
826.000.000
|
|
21
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TOURNEO-JX6503PD-L5-
AT-TRD/CKGT.VAN2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
2
|
948.300.000
|
|
22
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6581TA- M5/CK327-VAN6-CK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
871.700.000
|
|
23
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6581TA- M5/CK327-VAN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
882.700.000
|
|
24
|
Ô tô tải VAN
|
FORD
|
TRANSIT
JX6581TA- M5/CK327-VAN3-CK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
3
|
888.000.000
|
|
25
|
Ô tô tải VAN
|
FOTON
|
GRATOUR-TV22
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
238.100.000
|
|
26
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT (A31R22)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
3
|
549.300.000
|
|
27
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT (A31R32- 40)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
3
|
600.000.000
|
|
28
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT (A31R32)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
3
|
626.700.000
|
|
29
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A31R22.E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
3
|
637.400.000
|
|
30
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A65R52/CKGT.VAN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
6
|
845.200.000
|
|
31
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A65R52/CKGT.VAN3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
3
|
820.000.000
|
|
32
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A32R32.E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
6
|
797.900.000
|
|
33
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A31R32.E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
3
|
676.300.000
|
|
34
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A65R32/CKGT.VAN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
6
|
700.300.000
|
|
35
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A65R32- 40/CKGT.VAN6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
6
|
672.900.000
|
|
36
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A31R32.E5I
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
3
|
687.800.000
|
|
37
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
SOBOL
NN A31S12.E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
3
|
540.000.000
|
|
38
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
GAZELLE
NEXT A65R32.E5I/CMN-VAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
6
|
714.700.000
|
|
39
|
Ô tô tải VAN
|
GAZ
|
SOBOL
NN A32S12.E5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
6
|
465.400.000
|
|
40
|
Ô tô tải VAN
|
GOLDEN
DRAGON
|
XML6532EB3
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
6
|
675.000.000
|
|
41
|
Ô tô tải VAN
|
HYUNDAI
|
STAREX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
3
|
886.000.000
|
|
42
|
Ô tô tải VAN
|
HYUNDAI
|
STAREX
GRX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
6
|
886.000.000
|
|
43
|
Ô tô tải VAN
|
KIA
|
RETONA
CRUISER GX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
2
|
390.000.000
|
|
44
|
Ô tô tải VAN
|
KIA
|
MORNING
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
2
|
285.000.000
|
|
45
|
Ô tô tải VAN
|
KIA
|
MORNING
LX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,0
|
3
|
360.000.000
|
|
46
|
Ô tô tải VAN
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER
L3 20D AT/R- VAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
4
|
2.249.000.000
|
|
47
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
SK410BV4/SGS-VAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
308.000.000
|
|
48
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
SK410BV4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
294.400.000
|
|
49
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
BLINDVAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
308.000.000
|
|
50
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
SK410BV4/HP-TV495
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
293.000.000
|
|
51
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
SK410BV4/QTH-TV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
290.000.000
|
|
52
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
SK410BV4/DVI-HS1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
293.000.000
|
|
53
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
SK410BV4/SGCD-V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
290.000.000
|
|
54
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
SK410BV
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
253.900.000
|
|
55
|
Ô tô tải VAN
|
SUZUKI
|
SK410BV4/CMN-VAN
495
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
263.000.000
|
|
56
|
Ô tô tải VAN
|
TOYOTA
|
HIACE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,4
|
3
|
727.000.000
|
|
57
|
Ô tô tải VAN
|
TOYOTA
|
HIACE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
3
|
600.000.000
|
|
58
|
Ô tô tải VAN
|
TOYOTA
|
HIACE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
3
|
727.000.000
|
|
59
|
Ô tô tải VAN
|
TOYOTA
|
HIACE
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
6
|
823.000.000
|
|
60
|
Ô tô tải VAN
|
TOYOTA
|
HIACE
RZH114L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
3
|
596.000.000
|
|
61
|
Ô tô tải VAN
|
TOYOTA
|
HIACE
TRH213L-JDMNK
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,7
|
5
|
823.000.000
|
|
62
|
Ô tô tải VAN
|
TOYOTA
|
HIACE
KDH212L-JEMDYU
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
6
|
600.000.000
|
|
63
|
Ô tô tải VAN
|
WULING
|
N300L
(LZW5024XXYPYB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,5
|
2
|
294.000.000
|
|
64
|
Ô tô tải VAN
|
DONGBEN
|
DBX30-V5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
272.000.000
|
|
65
|
Ô tô tải VAN
|
DONGBEN
|
DBX30-V2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
2
|
228.000.000
|
|
66
|
Ô tô tải VAN
|
DONGBEN
|
DB1022
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,0
|
2
|
168.000.000
|
|
67
|
Ô tô tải VAN
|
DONGBEN
|
DBX30-V5S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
266.000.000
|
|
68
|
Ô tô tải VAN
|
DONGBEN
|
DBX30-V5M
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
269.000.000
|
|
69
|
Ô tô tải VAN
|
DONGBEN
|
DBX30-V2S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
232.000.000
|
|
70
|
Ô tô tải VAN
|
DONGBEN
|
DBX30-V2L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
258.500.000
|
|
71
|
Ô tô tải VAN
|
DONGBEN
|
DBX30-V5L
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
277.000.000
|
|
72
|
Ô tô tải VAN
|
MERCEDES-BENZ
|
MB140D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,9
|
6
|
550.000.000
|
|
73
|
Ô tô tải VAN
|
MERCEDES-BENZ
|
SPRINTER
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
596.000.000
|
|
74
|
Ô tô tải VAN
|
MERCEDES-BENZ
|
SPRINTER
313CDI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
9
|
802.000.000
|
|
75
|
Ô tô tải VAN
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO111CDI
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,1
|
3
|
1.077.000.000
|
|
76
|
Ô tô tải VAN
|
MERCEDES-BENZ
|
SPRINTER
PANEL VAN 311 CDI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
3
|
596.000.000
|
|
77
|
Ô tô tải VAN
|
MERCEDES-BENZ
|
SPRINTER
311CDI
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
6
|
596.000.000
|
|
78
|
Ô tô tải VAN
|
SYM
|
V5-SC3-A2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
224.000.000
|
|
79
|
Ô tô tải VAN
|
TMT
|
C35-5N
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
351.600.000
|
|
80
|
Ô tô tải VAN
|
TMT
|
C35-2N
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
302.100.000
|
|
81
|
Ô tô tải VAN
|
TMT
|
K05S-2N
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
2
|
229.100.000
|
|
82
|
Ô tô tải VAN
|
TMT
|
K05S-5N
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,2
|
5
|
256.500.000
|
|
83
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
FRONTIER
TF480V 5S TV25B32R122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
385.000.000
|
|
84
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
FRONTIER
TF480V 2S TV25A32R122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
2
|
334.100.000
|
|
85
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
FRONTIER
TF450V 2S TV24A30R122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
2
|
306.900.000
|
|
86
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
VAN-2S TV21A28R095
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
2
|
269.000.000
|
|
87
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
VAN-2S TV21B28R095
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
2
|
269.000.000
|
|
88
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
FRONTIER
TF420V 2S TV22A27R107
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
284.700.000
|
|
89
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
VAN-5S TV22A28R095
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
315.000.000
|
|
90
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
TOWNER
VAN-5S TV22B28R095
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,4
|
5
|
325.000.000
|
|
91
|
Ô tô tải VAN
|
THACO
|
FRONTIER
TF450V 5S TV25A30R122
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
356.100.000
|
|
92
|
Ô tô tải VAN
|
TERACO
|
TERA-V
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
286.700.000
|
|
93
|
Ô tô tải VAN
|
TERACO
|
TERA-V62S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
309.800.000
|
|
94
|
Ô tô tải VAN
|
TERACO
|
TERA-V65S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
360.100.000
|
|
95
|
Ô tô tải VAN
|
TERACO
|
TERA-V82S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
2
|
333.000.000
|
|
96
|
Ô tô tải VAN
|
TERACO
|
TERA-V85S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
379.500.000
|
|
97
|
Ô tô tải VAN
|
KENBO
|
KB0.95/TV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
2
|
189.000.000
|
|
98
|
Ô tô tải VAN
|
KENBO
|
KB0.95/TV1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
2
|
195.000.000
|
|
99
|
Ô tô tải VAN
|
KENBO
|
KB0.65/TV2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
227.000.000
|
|
100
|
Ô tô tải VAN
|
KENBO
|
KB0.945/TV4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
2
|
193.600.000
|
|
101
|
Ô tô tải VAN
|
KENBO
|
KB0.68/TV6
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
233.000.000
|
|
102
|
Ô tô tải VAN
|
KENBO
|
KB0.495/TV3
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,3
|
5
|
221.100.000
|
|
103
|
Ô tô tải VAN
|
SRM
|
X30-V5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
280.300.000
|
|
104
|
Ô tô tải VAN
|
SRM
|
X30-V5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
284.600.000
|
|
105
|
Ô tô tải VAN
|
SRM
|
X30-V2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
248.000.000
|
|
106
|
Ô tô tải VAN
|
SRM
|
868
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
2
|
320.000.000
|
|
107
|
Ô tô tải VAN
|
SRM
|
868/V5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
5
|
348.100.000
|
|
108
|
Ô tô tải VAN
|
SRM
|
X30I-V2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
248.500.000
|
|
109
|
Ô tô tải VAN
|
SRM
|
X30I-V5
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
282.000.000
|
|
110
|
Ô tô tải VAN
|
TERACO
|
TERA-V65S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
5
|
376.500.000
|
|
111
|
Ô tô tải VAN
|
TERACO
|
TERA-V65S
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1.500,0
|
5
|
354.000.000
|
|
112
|
Ô tô tải VAN
|
SRM
|
X30I-V2
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
236.000.000
|
|
113
|
Ô tô tải VAN
|
VINFAST
|
EC VAN
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
30,0
|
3
|
286.700.000
|
|
VII. Ô tô tải VAN đông lạnh
|
|
1
|
Ô tô tải VAN đông lạnh
|
THACO
|
FRONTIER
TF420V 2S TV22A27R107-DL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,5
|
2
|
450.500.000
|
|
2
|
Ô tô tải VAN đông lạnh
|
THACO
|
FRONTIER
TF480V 2S TV25A32R122-DL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
1,6
|
2
|
517.800.000
|
|
VIII. Ô tô tải pick up cabin đơn
|
|
1
|
Ô tô tải pick up cabin đơn
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFR87JSL- RAPNAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
2
|
399.000.000
|
|
2
|
Ô tô tải pick up cabin đơn
|
TOYOTA
|
HILUX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
2
|
649.000.000
|
|
3
|
Ô tô tải pick up cabin đơn
|
UAZ
|
PICKUP
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
3
|
425.000.000
|
|
IX. Ô tô tải pick up cabin kép
|
|
1
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
COLORADO
HIGH COUNTRY 4X4 (CHEVROLET COLORADO 2.8L 4X4 AT HC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
809.000.000
|
|
2
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.5L 4X2 AT LT (COLORADO C-CAB 2.5L 4X2 AT LT_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
558.900.000
|
|
3
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
COLORADO
LT (CHEVROLET COLORADO LT)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
635.000.000
|
|
4
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.5L 4X4 AT HC (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT HIGH COUNTRY_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
665.100.000
|
|
5
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.5L 4X4 AT HC STORM (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT HIGH COUNTRY
STORM_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
819.000.000
|
|
6
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.5L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
789.000.000
|
|
7
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
COLORADO
HIGH COUNTRY (CHEVROLET COLORADO 2.8L 4X4 AT HC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
729.000.000
|
|
8
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
COLORADO
LTZ (CHEVROLET COLORADO LTZ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
729.000.000
|
|
9
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
COLORADO
LTZ
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
849.000.000
|
|
10
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.8L 4X4 AT HC (COLORADO C-CAB 2.8L 4X4 AT HIGH COUNTRY _DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
789.000.000
|
|
11
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.8L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.8L 4X4 AT LTZ_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
764.500.000
|
|
12
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.5L 4X4 MT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 MT LTZ_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
819.000.000
|
|
13
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.5L 4X4 MT LT (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 MT LT_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
649.000.000
|
|
14
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.5L 4X2 MT LT (COLORADO C-CAB 2.5L 4X2 MT LT_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
624.000.000
|
|
15
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
COLORADO
LTZ-100 YEARS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
829.000.000
|
|
16
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
CHEVROLET
|
CHEVROLET
COLORADO 2.5L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
638.100.000
|
|
17
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(IFBW9B40003)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
925.000.000
|
|
18
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(ANLE91B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
616.000.000
|
|
19
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
UV7B
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
400.000.000
|
|
20
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
UV7C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
510.000.000
|
|
21
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(ANLH91C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
630.000.000
|
|
22
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
F150
XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.118.000.000
|
|
23
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(ANLH91E)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
650.000.000
|
|
24
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
659.000.000
|
|
25
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
744.000.000
|
|
26
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
698.200.000
|
|
27
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
918.000.000
|
|
28
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
830.000.000
|
|
29
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
918.000.000
|
|
30
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(IXBX9D6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
619.000.000
|
|
31
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(ANLK91D)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
779.000.000
|
|
32
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(ANLK91B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
754.000.000
|
|
33
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IXBW9G4)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
918.000.000
|
|
34
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(IXBX9D60001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
619.000.000
|
|
35
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IXBW9G40001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
918.000.000
|
|
36
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IFBS9DH0001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
659.000.000
|
|
37
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLT (IXBT946)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
790.000.000
|
|
38
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLT (IFBT9A6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
790.000.000
|
|
39
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLT (IXBT9460001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
790.000.000
|
|
40
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IFBW9B40003)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
918.000.000
|
|
41
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IFBW9A4)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
864.000.000
|
|
42
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
F150
SVT RAPTOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
6,2
|
5
|
1.784.000.000
|
|
43
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IXBW94R0001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
830.000.000
|
|
44
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(IJBX9A6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
630.000.000
|
|
45
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
2AW
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
470.000.000
|
|
46
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IFBW9B4)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
918.000.000
|
|
47
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IFBW9AR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
830.000.000
|
|
48
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IFBW9AR0001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
830.000.000
|
|
49
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
F-150
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.600.000.000
|
|
50
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
F-150
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
2.600.000.000
|
|
51
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(ANLK96F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
799.000.000
|
|
52
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IFBS9DH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
659.000.000
|
|
53
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IFBS9AR0001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
685.000.000
|
|
54
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IFBS9AR0002)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
685.000.000
|
|
55
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IFBS9AR0003)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
685.000.000
|
|
56
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
619.000.000
|
|
57
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
659.000.000
|
|
58
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(IFBX9D6)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
619.000.000
|
|
59
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(IFBX9D60004)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
619.000.000
|
|
60
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(ANLN96G)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
853.000.000
|
|
61
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IXBS9DH0001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
659.000.000
|
|
62
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (IXBW94R)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
830.000.000
|
|
63
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
2AW8F22
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
684.000.000
|
|
64
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IFBS9AR)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
685.000.000
|
|
65
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IXBS94R0001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
685.000.000
|
|
66
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
(ANLN98F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
918.000.000
|
|
67
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
F150
PLATINUM
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
2.745.900.000
|
|
68
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (STG4)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
659.000.000
|
|
69
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
WILDTRAK (STG4)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
918.000.000
|
|
70
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
500.000.000
|
|
71
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IXBS9DH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
659.000.000
|
|
72
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLS (IXBS94R)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
685.000.000
|
|
73
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
XLT (IFBT9A60001)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
790.000.000
|
|
74
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
F150
LARIAT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,0
|
5
|
3.650.000.000
|
|
75
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
KDBCH2QJAXKL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
642.000.000
|
|
76
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
KDBCR2YNEUEL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
937.000.000
|
|
77
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
TRABCN2P0C3CXEL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
830.000.000
|
|
78
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
TRABCH2P0C3CXKL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
707.000.000
|
|
79
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
KDBCN2YMEUEL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
811.000.000
|
|
80
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
KDBCH2QJC3KL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
662.000.000
|
|
81
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
RAPTOR (ANLP99F)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.206.800.000
|
|
82
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
TRABCG2P0GPCXEL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
669.000.000
|
|
83
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
RAPTOR (TRAE18C5AAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.302.500.000
|
|
84
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
TRABCH2P0GPCXKL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
665.000.000
|
|
85
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
TRABCH2P0C3CXEL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
776.000.000
|
|
86
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
KDBCG2QJAXEL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
628.000.000
|
|
87
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
TRABCR2YNEUCXEL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
979.000.000
|
|
88
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
F-150
RAPTOR
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,5
|
5
|
2.600.000.000
|
|
89
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
TRABCF7P0C3CXEL1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
871.000.000
|
|
90
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
STORMTRAK (TRAE2595231)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,0
|
5
|
1.039.000.000
|
|
91
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 AT-C1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
780.000.000
|
|
92
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 AT-C1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
780.000.000
|
|
93
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFR87JDL- TLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
660.000.000
|
|
94
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 AT-C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
750.000.000
|
|
95
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 AT-C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
750.000.000
|
|
96
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 AT-T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
750.000.000
|
|
97
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 AT-T
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
750.000.000
|
|
98
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 AT-T1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
730.000.000
|
|
99
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 AT-T1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
730.000.000
|
|
100
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 AT-T1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
780.000.000
|
|
101
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 AT-T1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
780.000.000
|
|
102
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 MT-T
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
710.000.000
|
|
103
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 MT-T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
710.000.000
|
|
104
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X4 MT-C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
710.000.000
|
|
105
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX LS
4X4 MT-C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
710.000.000
|
|
106
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS-C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
785.000.000
|
|
107
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS-C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
790.000.000
|
|
108
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS-T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
790.000.000
|
|
109
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 AT-C1
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
730.000.000
|
|
110
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 AT-C1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
730.000.000
|
|
111
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFS85JDL- TLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
820.000.000
|
|
112
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
747.000.000
|
|
113
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 AT-C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
700.000.000
|
|
114
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 AT-C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
700.000.000
|
|
115
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 AT-T
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
700.000.000
|
|
116
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 AT-T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
700.000.000
|
|
117
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS (TFR87JDL- RLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
650.000.000
|
|
118
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 MT-C
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
660.000.000
|
|
119
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 MT-C
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
660.000.000
|
|
120
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 MT-T
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
660.000.000
|
|
121
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS 4X2 MT-T
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
660.000.000
|
|
122
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
TFR85H MT-LS
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
650.000.000
|
|
123
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFS87JDL- RLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
750.000.000
|
|
124
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS (TFS87JDL- RLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
750.000.000
|
|
125
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS (TFS85JDL- TLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
820.000.000
|
|
126
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFR87JDL- RLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
595.000.000
|
|
127
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
TFS85H
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
536.000.000
|
|
128
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX (TFS87JDL-
TLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
759.000.000
|
|
129
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
707.000.000
|
|
130
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
744.000.000
|
|
131
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
LS (TFR87JDL- TLPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
741.300.000
|
|
132
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFS87JDL- TEPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
880.000.000
|
|
133
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFR87JDL- TCPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
685.300.000
|
|
134
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFR87JDL- RACNAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
499.000.000
|
|
135
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFS87JDL- RBPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
656.000.000
|
|
136
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFR87JDL- RCPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
650.100.000
|
|
137
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
ISUZU
|
D-MAX
(TFR87JDL- TDPHVN)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
781.000.000
|
|
138
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL7BLAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
604.000.000
|
|
139
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL7BLAD)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
619.000.000
|
|
140
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
640.000.000
|
|
141
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
574.000.000
|
|
142
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
794.000.000
|
|
143
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL7NLAG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
739.000.000
|
|
144
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
4WD-M
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
651.100.000
|
|
145
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL7DLAG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
580.000.000
|
|
146
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL7N)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
815.000.000
|
|
147
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL7D)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
680.000.000
|
|
148
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL7B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
645.000.000
|
|
149
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL7B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,2
|
5
|
309.000.000
|
|
150
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(UL6W)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
665.000.000
|
|
151
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(ZR56LAG)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
639.000.000
|
|
152
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(ZR56LAS)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
556.500.000
|
|
153
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(ZR59LAE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
829.000.000
|
|
154
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(ZR59LAP)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
849.000.000
|
|
155
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(ZR57LA3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
809.000.000
|
|
156
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(ZR57LAC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
689.000.000
|
|
157
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(ZR57LAH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
769.000.000
|
|
158
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MAZDA
|
BT-50
(ZR57LAY)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
1,9
|
5
|
650.400.000
|
|
159
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
505.000.000
|
|
160
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS (KL1TJYHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
766.000.000
|
|
161
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
L200
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
886.900.000
|
|
162
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS (KL3TJNHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
621.000.000
|
|
163
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
375.000.000
|
|
164
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
(KL1TJLHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
806.000.000
|
|
165
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
GLS.AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
671.000.000
|
|
166
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLX (KK3TJYUFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
601.000.000
|
|
167
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
GLX CANOPY AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
621.000.000
|
|
168
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
(KK1TJLHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
718.000.000
|
|
169
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
(KL4TJNJML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
774.000.000
|
|
170
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
(KK1TJYHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
680.000.000
|
|
171
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
576.000.000
|
|
172
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
GLS MT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
519.000.000
|
|
173
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS (KK1TJYHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
680.000.000
|
|
174
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
DC GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
576.000.000
|
|
175
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
DC GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
663.000.000
|
|
176
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
(KK3TJYUFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
581.000.000
|
|
177
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
GLS CANOPY AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
746.000.000
|
|
178
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLX (KK1TJJUFLL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
595.000.000
|
|
179
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
(KK3TJNUFL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
550.000.000
|
|
180
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLX (KK1TJLUFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
625.000.000
|
|
181
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLX (KK3TJNUFL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
550.000.000
|
|
182
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
584.000.000
|
|
183
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITION
DC GLS AT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
688.000.000
|
|
184
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
(KL3TJNHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
641.000.000
|
|
185
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GL (KL4TJNJML)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
534.000.000
|
|
186
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
DC GLS
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
564.000.000
|
|
187
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
DC GLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
515.000.000
|
|
188
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
(KL1TJYHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
765.000.000
|
|
189
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS (KL1TJJHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
710.000.000
|
|
190
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
DC GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
464.000.000
|
|
191
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS SAM (KK1TJYHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
720.000.000
|
|
192
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS SAM (KL1TJLHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
885.000.000
|
|
193
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
ATHLETE GLS (KL1TJLHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
893.000.000
|
|
194
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS (KK1TJLHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
718.000.000
|
|
195
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS (KL1TJLHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
806.000.000
|
|
196
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
ATHLETE GLS (KK1TJLHFPL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
768.000.000
|
|
197
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLX 2WD (LB1TJLDJCL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
655.000.000
|
|
198
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS+ 4WD (LC1TJLPJDL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
924.000.000
|
|
199
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
EL (CVL2LSLD23FYP-D-EQ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
636.000.000
|
|
200
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
E (CVL2LHYD23FYN----C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
625.000.000
|
|
201
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
LE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
687.000.000
|
|
202
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NP300
NAVARA SL (CVL4LNYD23IYP----A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
725.000.000
|
|
203
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
SL (CVL4LNYD23IYP-D-FQ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
725.000.000
|
|
204
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
E (CVL2LHYD23FYN-D--N)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
625.000.000
|
|
205
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
EL (CVL2LSLD23F4P----C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
669.000.000
|
|
206
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL BLACK EDITION (CVL4LZLD23IYPFD-EQ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
845.000.000
|
|
207
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
(CVL4LZLD23IYP----C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
800.000.000
|
|
208
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL (CVL4LZLD23IYP----C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
815.000.000
|
|
209
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL (CVL4LZLD23IYP----B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
795.000.000
|
|
210
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NP300
NAVARA VL (CVL4LZLD23IYP----A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
795.000.000
|
|
211
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
SL (CVL4LNYD23IYP----C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
725.000.000
|
|
212
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
SL (CVL4LNYD23IYP----B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
725.000.000
|
|
213
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
(CVL2LSLD23F4P----C)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
669.000.000
|
|
214
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL (CVL4LZLD23IYP-DBEQ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
835.000.000
|
|
215
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
XE
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
687.000.000
|
|
216
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
(CTSNLYLD23IYP----2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
819.700.000
|
|
217
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NP300
NAVARA EL (CVL2LSLD23F4P----A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
649.000.000
|
|
218
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL (CVLALWLD23IYP----B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
816.700.000
|
|
219
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
(CTSNLYLD23IYP8----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
954.300.000
|
|
220
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VE (CVLALTYD23FYP----B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
655.300.000
|
|
221
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
E (CVL2LHYD23FYN----B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
625.000.000
|
|
222
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NP300
NAVARA E (CVL2LHYD23FYN----A)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
625.000.000
|
|
223
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL (CTSNLWLD23IYP----2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
816.200.000
|
|
224
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL (CVLNLWLD23IYP----B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
866.100.000
|
|
225
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
(CVLNLYLD23IYP-A--B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
927.000.000
|
|
226
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VE (CVLALTLD23IYP----B)
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
748.000.000
|
|
227
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
EL (CVL2LSLD23F4P----B)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
649.000.000
|
|
228
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
EL (CTSALQLD23IYP----2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
672.000.000
|
|
229
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL (CTSNLWLD23IYP8----)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
900.000.000
|
|
230
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
(CTSNLYLD23IYP----L)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
916.000.000
|
|
231
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
VL (CTSNLWLD23IYP----L)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
900.400.000
|
|
232
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
EL (CTSALQLD23IYP----L)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,3
|
5
|
672.800.000
|
|
233
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(TGN126L- DTTSKV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
785.400.000
|
|
234
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX G
(GUN126L- DTTHHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
870.000.000
|
|
235
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN135L- DTFLHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
622.000.000
|
|
236
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX G
(GUN126L- DTFMHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
806.000.000
|
|
237
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN126L- DTTHHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
882.000.000
|
|
238
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
VIGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
550.000.000
|
|
239
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
VIGO
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
877.000.000
|
|
240
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX E
(GUN135L- DTTSHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
695.000.000
|
|
241
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX E
GUN135L- DTFSHU
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
697.000.000
|
|
242
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX E
(GUN135L- DTFLHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
631.000.000
|
|
243
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
GL
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
649.000.000
|
|
244
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX G
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
723.000.000
|
|
245
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX E
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
579.000.000
|
|
246
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
649.000.000
|
|
247
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN135L- DTTSHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
695.000.000
|
|
248
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
DLX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
637.000.000
|
|
249
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN125L- DTFSHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
772.000.000
|
|
250
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX G
(GUN125L- DTFMHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
793.000.000
|
|
251
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX G
(KUN126L- DTFMYU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
843.000.000
|
|
252
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX G
(KUN126L- DTAHYU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
3,0
|
5
|
914.000.000
|
|
253
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
550.000.000
|
|
254
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,5
|
5
|
550.000.000
|
|
255
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
5
|
649.000.000
|
|
256
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,7
|
6
|
617.000.000
|
|
257
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
649.000.000
|
|
258
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN125L- DTFMHU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
793.000.000
|
|
259
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN125L- DTFSXU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
799.000.000
|
|
260
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN135L- DTFLXU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
628.000.000
|
|
261
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN126L- DTTHXU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
915.600.000
|
|
262
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
(GUN135L- DTTSXU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
856.000.000
|
|
263
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
ADVENTURE (GUN126L-DTTHXU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,8
|
5
|
1.003.000.000
|
|
264
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
4X4 MT CE (GUN125L-DTFSXU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
673.800.000
|
|
265
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX
4X2 AT CE (GUN135L-DTTSXU)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
712.900.000
|
|
266
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
UAZ
|
PICKUP
COMFORT
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,2
|
5
|
430.000.000
|
|
267
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
JRD
|
DAILY
PICKUP.A
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
5
|
186.000.000
|
|
268
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
JRD
|
DAILY
PICKUP
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
5
|
186.000.000
|
|
269
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
PMC
PREMIO II
|
DD1022
4X4
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,5
|
5
|
176.800.000
|
|
270
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
VINAXUKI
|
PICKUP650D
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,8
|
5
|
215.000.000
|
|
271
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
VINAXUKI
|
PICKUP650X
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,2
|
5
|
195.000.000
|
|
272
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
VINHPHAT
|
SANDEUR
S-100
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
520.000.000
|
|
273
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
VINHPHAT
|
SANDEUR
S-100/VPM- TKCD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
3,0
|
5
|
577.000.000
|
|
274
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
RAM
|
1500 4X4
LIMITED
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
5,7
|
5
|
2.550.000.000
|
|
275
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
FORD
|
RANGER
TRABCH2P0C3CXKL1- VMC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
2,0
|
5
|
733.000.000
|
|
276
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS+ 4WD (LC1TJLPJDL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
924.000.000
|
|
277
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLX 2WD (LB1TJLDJCL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
655.000.000
|
|
278
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
MITSUBISHI
|
TRITON
GLS 2WD (LB1TJLHJCL)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2,4
|
5
|
778.000.000
|
|
279
|
Ô tô tải pick up cabin kép
|
NISSAN
|
NAVARA
EL (CTSALQLD23IYP…..L)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
2.298,0
|
5
|
629.000.000
|
|
X. Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
1
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Dưới
1.0
|
|
50.000.000
|
|
2
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
70.000.000
|
|
3
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
90.000.000
|
|
4
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
110.000.000
|
|
5
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
130.000.000
|
|
6
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
150.000.000
|
|
7
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
170.000.000
|
|
8
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
190.000.000
|
|
9
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
210.000.000
|
|
10
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước Thuộc Liên Xô Cũ
|
Từ 3.5
trở lên
|
|
230.000.000
|
|
11
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Dưới
1.0
|
|
50.000.000
|
|
12
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
70.000.000
|
|
13
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
90.000.000
|
|
14
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
110.000.000
|
|
15
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
130.000.000
|
|
16
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
150.000.000
|
|
17
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
170.000.000
|
|
18
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
190.000.000
|
|
19
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
210.000.000
|
|
20
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Các
nước thuộc Đông Đức cũ
|
Từ 3.5
trở lên
|
|
230.000.000
|
|
21
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Dưới
2.0
|
|
260.000.000
|
|
22
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
350.000.000
|
|
23
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
440.000.000
|
|
24
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
530.000.000
|
|
25
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
620.000.000
|
|
26
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
710.000.000
|
|
27
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
800.000.000
|
|
28
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
890.000.000
|
|
29
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
980.000.000
|
|
30
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 4.5
đến 4.7
|
|
1.070.000.000
|
|
31
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 4.7
đến 5.0
|
|
1.160.000.000
|
|
32
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 5.0
đến 5.5
|
|
1.250.000.000
|
|
33
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 5.5
đến 6.0
|
|
1.380.000.000
|
|
34
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 6.5
đến 7.0
|
|
1.610.000.000
|
|
35
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 6.0
đến 6.5
|
|
1.520.000.000
|
|
36
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Canada
|
Từ 7.0
trở lên
|
|
1.700.000.000
|
|
37
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Trung
Quốc
|
Dưới
1.0
|
|
60.000.000
|
|
38
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Trung
Quốc
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
100.000.000
|
|
39
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Trung
Quốc
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
140.000.000
|
|
40
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Trung
Quốc
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
180.000.000
|
|
41
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Trung
Quốc
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
220.000.000
|
|
42
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Trung
Quốc
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
260.000.000
|
|
43
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Trung
Quốc
|
Từ 2.5
đến 3.0
|
|
300.000.000
|
|
44
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Trung
Quốc
|
Từ 3.0
trở lên
|
|
340.000.000
|
|
45
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Dưới
1.0
|
|
260.000.000
|
|
46
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
340.000.000
|
|
47
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
420.000.000
|
|
48
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
500.000.000
|
|
49
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
580.000.000
|
|
50
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
660.000.000
|
|
51
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
740.000.000
|
|
52
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
820.000.000
|
|
53
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
900.000.000
|
|
54
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
980.000.000
|
|
55
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
1.060.000.000
|
|
56
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
1.140.000.000
|
|
57
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 4.5
đến 4.7
|
|
1.220.000.000
|
|
58
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 4.7
đến 5.0
|
|
1.300.000.000
|
|
59
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 5.0 đến
5.5
|
|
1.380.000.000
|
|
60
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 5.5
đến 6.0
|
|
1.460.000.000
|
|
61
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Đức
|
Từ 6.0
trở lên
|
|
1.540.000.000
|
|
62
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Dưới
1.0
|
|
200.000.000
|
|
63
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
300.000.000
|
|
64
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
400.000.000
|
|
65
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
500.000.000
|
|
66
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
600.000.000
|
|
67
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
700.000.000
|
|
68
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
800.000.000
|
|
69
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
900.000.000
|
|
70
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
1.000.000.000
|
|
71
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
1.100.000.000
|
|
72
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
1.200.000.000
|
|
73
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
1.300.000.000
|
|
74
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 4.5
đến 4.7
|
|
1.400.000.000
|
|
75
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 4.7
đến 5.0
|
|
1.500.000.000
|
|
76
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 5.0
đến 5.5
|
|
1.600.000.000
|
|
77
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 5.5
đến 6.0
|
|
1.700.000.000
|
|
78
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Pháp
|
Từ 6.0
trở lên
|
|
1.800.000.000
|
|
79
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Dưới
1.0
|
|
200.000.000
|
|
80
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
300.000.000
|
|
81
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 1.5 đến
1.8
|
|
400.000.000
|
|
82
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
500.000.000
|
|
83
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
600.000.000
|
|
84
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
700.000.000
|
|
85
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
800.000.000
|
|
86
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
900.000.000
|
|
87
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
1.000.000.000
|
|
88
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
1.100.000.000
|
|
89
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
1.200.000.000
|
|
90
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
1.300.000.000
|
|
91
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 4.5
đến 4.7
|
|
1.400.000.000
|
|
92
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 4.7
đến 5.0
|
|
1.500.000.000
|
|
93
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 5.0
đến 5.5
|
|
1.600.000.000
|
|
94
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 5.5
đến 6.0
|
|
1.700.000.000
|
|
95
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Vương
quốc Anh
|
Từ 6.0
trở lên
|
|
1.800.000.000
|
|
96
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Dưới
1.0
|
|
200.000.000
|
|
97
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
300.000.000
|
|
98
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
400.000.000
|
|
99
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
500.000.000
|
|
100
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
600.000.000
|
|
101
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
700.000.000
|
|
102
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
800.000.000
|
|
103
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
900.000.000
|
|
104
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
1.000.000.000
|
|
105
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
1.100.000.000
|
|
106
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
1.200.000.000
|
|
107
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
1.300.000.000
|
|
108
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 4.5
đến 4.7
|
|
1.400.000.000
|
|
109
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 4.7
đến 5.0
|
|
1.500.000.000
|
|
110
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 5.0
đến 5.5
|
|
1.600.000.000
|
|
111
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 5.5
đến 6.0
|
|
1.700.000.000
|
|
112
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Ý
|
Từ 6.0
trở lên
|
|
1.800.000.000
|
|
113
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật Bản
|
Dưới
1.0
|
|
120.000.000
|
|
114
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
180.000.000
|
|
115
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
240.000.000
|
|
116
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
300.000.000
|
|
117
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
360.000.000
|
|
118
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
420.000.000
|
|
119
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
480.000.000
|
|
120
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
540.000.000
|
|
121
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
600.000.000
|
|
122
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
660.000.000
|
|
123
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
720.000.000
|
|
124
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
780.000.000
|
|
125
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 4.5
đến 4.7
|
|
840.000.000
|
|
126
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 4.7
đến 5.0
|
|
900.000.000
|
|
127
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 5.0
đến 5.5
|
|
960.000.000
|
|
128
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Nhật
Bản
|
Từ 5.5
trở lên
|
|
1.020.000.000
|
|
129
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Dưới
1.0
|
|
80.000.000
|
|
130
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
130.000.000
|
|
131
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
180.000.000
|
|
132
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
230.000.000
|
|
133
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
280.000.000
|
|
134
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
330.000.000
|
|
135
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
380.000.000
|
|
136
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
430.000.000
|
|
137
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
480.000.000
|
|
138
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
530.000.000
|
|
139
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
580.000.000
|
|
140
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
630.000.000
|
|
141
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Hàn
Quốc
|
Từ 4.5
trở lên
|
|
680.000.000
|
|
142
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Dưới
1.0
|
|
200.000.000
|
|
143
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
300.000.000
|
|
144
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
400.000.000
|
|
145
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
500.000.000
|
|
146
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
600.000.000
|
|
147
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
700.000.000
|
|
148
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
800.000.000
|
|
149
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
900.000.000
|
|
150
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
1.000.000.000
|
|
151
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
1.100.000.000
|
|
152
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
1.200.000.000
|
|
153
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
1.300.000.000
|
|
154
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 4.5
đến 4.7
|
|
1.400.000.000
|
|
155
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy Điển
|
Từ 4.7
đến 5.0
|
|
1.500.000.000
|
|
156
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 5.0
đến 5.5
|
|
1.600.000.000
|
|
157
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 5.5
đến 6.0
|
|
1.700.000.000
|
|
158
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Thụy
Điển
|
Từ 6.0
trở lên
|
|
1.800.000.000
|
|
159
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Dưới
2.0
|
|
260.000.000
|
|
160
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
350.000.000
|
|
161
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
440.000.000
|
|
162
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 2.5
đến 2.8
|
|
530.000.000
|
|
163
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 2.8
đến 3.2
|
|
620.000.000
|
|
164
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 3.2
đến 3.5
|
|
710.000.000
|
|
165
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 3.5
đến 3.8
|
|
800.000.000
|
|
166
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 3.8
đến 4.2
|
|
890.000.000
|
|
167
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 4.2
đến 4.5
|
|
980.000.000
|
|
168
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 4.5
đến 4.7
|
|
1.070.000.000
|
|
169
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 4.7
đến 5.0
|
|
1.160.000.000
|
|
170
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 5.0
đến 5.5
|
|
1.250.000.000
|
|
171
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 5.5
đến 6.0
|
|
1.380.000.000
|
|
172
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 6.5
đến 7.0
|
|
1.610.000.000
|
|
173
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 6.0
đến 6.5
|
|
1.520.000.000
|
|
174
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Mỹ
|
Từ 7.0
trở lên
|
|
1.700.000.000
|
|
175
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Việt
Nam
|
Dưới
1.0
|
|
60.000.000
|
|
176
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Việt
Nam
|
Từ 1.0
đến 1.5
|
|
100.000.000
|
|
177
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Việt
Nam
|
Từ 1.5
đến 1.8
|
|
140.000.000
|
|
178
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Việt
Nam
|
Từ 1.8
đến 2.0
|
|
180.000.000
|
|
179
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Việt
Nam
|
Từ 2.0
đến 2.3
|
|
220.000.000
|
|
180
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Việt
Nam
|
Từ 2.3
đến 2.5
|
|
260.000.000
|
|
181
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Việt
Nam
|
Từ 2.5
đến 3.0
|
|
300.000.000
|
|
182
|
Ô tô sản xuất trước năm 2000
|
|
|
Việt
Nam
|
Từ 3.0
trở lên
|
|
340.000.000
|
|
XI. Ô tô điện
|
|
1
|
Ô tô điện
|
BYD
|
ME-1
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
7
|
759.000.000
|
|
2
|
Ô tô điện
|
FAW
|
BESTUNE
XIAOMA CA7000BEVB
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
4
|
199.000.000
|
|
3
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8S
LUX T5BA06
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.170.000.000
|
|
4
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS H5CF01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
949.000.000
|
|
5
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
LIMO
GREEN N7TP01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
7
|
726.530.000
|
|
6
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 3
94KL04
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
299.000.000
|
|
7
|
Ô tô điện
|
AUDI
|
AUDI RS
E-TRON GT (F83RH7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
4.750.000.000
|
|
8
|
Ô tô điện
|
AUDI
|
AUDI Q8
ADVANCED 55 E- TRON QUATTRO (GEGBVC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
3.380.000.000
|
|
9
|
Ô tô điện
|
AUDI
|
AUDI
E-TRON S LINE 50 QUATTRO (GENCBE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
2.970.000.000
|
|
10
|
Ô tô điện
|
AUDI
|
AUDI
E-TRON 50 QUATTRO (GENABE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
2.979.000.000
|
|
11
|
Ô tô điện
|
AUDI
|
AUDI
E-TRON GT QUATTRO (F83RJ7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
3.925.000.000
|
|
12
|
Ô tô điện
|
AUDI
|
AUDI
E-TRON GT PLUS QUATTRO (F83RJ7)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
5.050.000.000
|
|
13
|
Ô tô điện
|
BMW
|
I4
EDRIVE40 (71AW)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
3.296.000.000
|
|
14
|
Ô tô điện
|
BMW
|
I7 XDRIVE60
(51EJ)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
6.801.700.000
|
|
15
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD M6
(ME-1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
7
|
756.000.000
|
|
16
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD HAN
(HC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
1.489.000.000
|
|
17
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD
DOLPHIN (EM2E)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
659.000.000
|
|
18
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD
TANG (STE2)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
7
|
1.569.000.000
|
|
19
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD
SEAL (EK(4WD))
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
1.359.000.000
|
|
20
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD
ATTO 2 (SC3EB)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
669.000.000
|
|
21
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD
ATTO 3 (SC2E-1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
886.000.000
|
|
22
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD
ATTO 3 (SC2E-3)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
766.000.000
|
|
23
|
Ô tô điện
|
BYD
|
BYD
SEAL (EK(RWD-L))
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
1.119.000.000
|
|
24
|
Ô tô điện
|
DONGFENG
|
BOX
(DFM7000A2F4BEV)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
629.000.000
|
|
25
|
Ô tô điện
|
HYUNDAI
|
IONIQ 5
STANDARD
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.238.100.000
|
|
26
|
Ô tô điện
|
HYUNDAI
|
IONIQ 5
(GIW5ZHZ7Z)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
1.799.600.000
|
|
27
|
Ô tô điện
|
HYUNDAI
|
IONIQ 5
SPECIAL
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.450.000.000
|
|
28
|
Ô tô điện
|
JAGUAR
|
I-PACE
SE (DH)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
5.439.000.000
|
|
29
|
Ô tô điện
|
MG
|
CYBERSTER
375KW 77 KWH LUX 4WD (AE3EE)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
2
|
3.200.000.000
|
|
30
|
Ô tô điện
|
MITSUBISHI
|
I-MIEV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
4
|
1.040.000.000
|
|
31
|
Ô tô điện
|
NISSAN
|
LEAF SV
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
1.166.700.000
|
|
32
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
TURBO CROSS TURISMO (Y1BFC1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
9.300.000.000
|
|
33
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
TURBO S (Y1AFM1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
9.770.000.000
|
|
34
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
MACAN
TURBO (XABFD1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
6.200.000.000
|
|
35
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
(Y1AAI1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
5.487.000.000
|
|
36
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
4S CROSS TURISMO (Y1BDJ1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
6.500.000.000
|
|
37
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
MACAN 4
(XABBB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
4.241.800.000
|
|
38
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
TURBO CROSS TURISMO (Y1BFL1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
8.250.000.000
|
|
39
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
4 S CROSS TURIMO (Y1BDB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
7.381.000.000
|
|
40
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
TURBO S (Y1AFH1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
4
|
10.850.000.000
|
|
41
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
TURBO S (Y1AFH1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
11.002.000.000
|
|
42
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
GTS (Y1ADE1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
6.750.000.000
|
|
43
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
4S (Y1ADB1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
6.700.000.000
|
|
44
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
TURBO (Y1AFC1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
4
|
8.200.000.000
|
|
45
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
TURBO (Y1AFC1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
9.400.700.000
|
|
46
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
(Y1AAA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
4
|
5.875.000.000
|
|
47
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
(Y1AAA1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
6.468.800.000
|
|
48
|
Ô tô điện
|
PORSCHE
|
TAYCAN
4 CROSS TURISMO (Y1BBD1)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
6.500.000.000
|
|
49
|
Ô tô điện
|
ROLLS-ROYCE
|
SPECTRE
(TK21)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
4
|
23.495.300.000
|
|
50
|
Ô tô điện
|
TESLA
|
MODEL X
P100D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
6
|
6.810.000.000
|
|
51
|
Ô tô điện
|
TESLA
|
MODEL X
P100D
|
Nhập khẩu
từ nước ngoài
|
|
7
|
6.022.000.000
|
|
52
|
Ô tô điện
|
TESLA
|
MODEL X
P90D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
7
|
6.022.000.000
|
|
53
|
Ô tô điện
|
TESLA
|
MODEL
S100D
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
4.200.000.000
|
|
54
|
Ô tô điện
|
VOLVO
|
C40
RECHARGE ULTIMATE (XKER)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
2.330.000.000
|
|
55
|
Ô tô điện
|
VOLVO
|
EC40
RECHARGE (XKER)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
1.739.000.000
|
|
56
|
Ô tô điện
|
VOLVO
|
C40
RECHARGE ULTIMATE (XKED)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
2.330.000.000
|
|
57
|
Ô tô điện
|
WULING
|
WULING
HONGGUANG MINI EV E50 LV1-120
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
240.700.000
|
|
58
|
Ô tô điện
|
WULING
|
WULING
HONGGUANG MINI EV E50 LV2-120
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
210.600.000
|
|
59
|
Ô tô điện
|
WULING
|
BINGO
E260-333
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
399.000.000
|
|
60
|
Ô tô điện
|
WULING
|
BINGO
E260-410
|
Sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
|
5
|
469.000.000
|
|
61
|
Ô tô điện
|
WULING
|
WULING
HONGGUANG MINI EV E50 LV1-170
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
265.000.000
|
|
62
|
Ô tô điện
|
WULING
|
WULING
HONGGUANG MINI EV E50 LV2-170
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
241.300.000
|
|
63
|
Ô tô điện
|
MERCEDES-BENZ
|
G 580
EQ (465600)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
8.680.000.000
|
|
64
|
Ô tô điện
|
MERCEDES-BENZ
|
EQS 580
4MATIC (297144)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
5.959.000.000
|
|
65
|
Ô tô điện
|
MERCEDES-BENZ
|
EQS
450+ (297123)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
4.839.000.000
|
|
66
|
Ô tô điện
|
MERCEDES-BENZ
|
EQS 500
4MATIC (SUV) (296634)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
7
|
4.999.000.000
|
|
67
|
Ô tô điện
|
MERCEDES-BENZ
|
EQE 500
4MATIC (SUV) (294622)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
3.999.000.000
|
|
68
|
Ô tô điện
|
MERCEDES-BENZ
|
EQS
450+ (V1) (297123)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
5
|
5.009.000.000
|
|
69
|
Ô tô điện
|
MERCEDES-BENZ
|
EQB 250
(243601)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
7
|
2.289.000.000
|
|
70
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 6
PLUS P5CG02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
767.100.000
|
|
71
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
PLUS W7AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
7
|
1.650.000.000
|
|
72
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
PLUS X6AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
6
|
1.687.300.000
|
|
73
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
ECO V7AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
7
|
1.515.400.000
|
|
74
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
NERIO
GREEN D5HH03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
668.000.000
|
|
75
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 6
ECO N5DG04
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
689.000.000
|
|
76
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8
ECO T5BA09
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.019.000.000
|
|
77
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8
ECO T5BA08
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.069.000.000
|
|
78
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 3
94KL03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
299.000.000
|
|
79
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 7S
55DF01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
799.000.000
|
|
80
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 6S
N5DG03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
694.000.000
|
|
81
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8S
T5BA05
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.019.000.000
|
|
82
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8
PLUS U5AA01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.199.000.000
|
|
83
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF E34
D5HH02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
668.000.000
|
|
84
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
HERIO
GREEN S5EJ04
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
499.000.000
|
|
85
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF E34
D5GH02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
668.000.000
|
|
86
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 5S
S5EJ02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
521.000.000
|
|
87
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS M5BE01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.019.000.000
|
|
88
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
ECO 06AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
6
|
1.499.000.000
|
|
89
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 7
PLUS H5BE01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
999.000.000
|
|
90
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8
LUX PLUS U5AA03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.426.005.000
|
|
91
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 7
ECO 55DF02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
799.000.000
|
|
92
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
NERIO
GREEN D5GH03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
668.000.000
|
|
93
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF E34
R5GH01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
690.000.000
|
|
94
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8
ECO E5BA01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.062.300.000
|
|
95
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
ECO G6AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
6
|
1.475.400.000
|
|
96
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
PLUS M6AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
6
|
1.612.200.000
|
|
97
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 5
PLUS S5EJ01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
529.000.000
|
|
98
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8
PLUS F5AA01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.237.500.000
|
|
99
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8
ECO T5BA02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.137.800.000
|
|
100
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
PLUS 47AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
7
|
1.699.000.000
|
|
101
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
ECO H7AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
7
|
1.446.800.000
|
|
102
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
PLUS F7AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
7
|
1.641.000.000
|
|
103
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
PLUS J7AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
7
|
1.594.000.000
|
|
104
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
PLUS 36AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
6
|
1.670.500.000
|
|
105
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF E34
R5HH01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
690.000.000
|
|
106
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 9
PLUS E6AC01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
6
|
1.673.300.000
|
|
107
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 8
PLUS U5AA02
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
1.199.000.000
|
|
108
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF E34
D5HH01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
690.000.000
|
|
109
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF E34
D5GH01
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
690.000.000
|
|
110
|
Ô tô điện
|
HONGQI
|
CA6520H0EVXB
E115E03 (CA6520H0EVXB E115E03)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
6
|
2.428.000.000
|
|
111
|
Ô tô điện
|
HONGQI
|
CA6520H0EVXC
(CA6520H0EVXC)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
4
|
2.768.000.000
|
|
112
|
Ô tô điện
|
HONGQI
|
CA6520H0EVXB
E115E02 (CA6520H0EVXB E115E02)
|
Nhập
khẩu từ nước ngoài
|
|
7
|
2.228.000.000
|
|
113
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 6
PLUS P5CG03
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
745.000.000
|
|
114
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 6
PLUS P5CG04
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
5
|
715.200.000
|
|
115
|
Ô tô điện
|
VINFAST
|
MINIO
GREEN (M4SN01)
|
Sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
4
|
252.860.000
|
Quyết định 41/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 41/2026/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
660
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|