|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2075/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2075/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 09 tháng 04 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn
cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung bởi
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017;
Căn
cứ Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về
sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị
định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng
8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn
phòng, Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, SHTT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Minh
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC SỞ
HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
1.011898
|
Thủ
tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu
hành dược phẩm.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
|
B
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
1.011937
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
2.
|
1.011938
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
3.
|
1.011939
|
Thủ
tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
4.
|
1.013916
|
Thủ
tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
5.
|
1.013919
|
Thủ
tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
6.
|
1.013922
|
Thủ
tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
7.
|
1.013924
|
Thủ
tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
8.
|
1.013925
|
Thủ
tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
9.
|
1.013928
|
Thủ
tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
10.
|
1.013942
|
Thủ
tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
11.
|
1.013954
|
Thủ
tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
12.
|
1.013955
|
Thủ
tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
13.
|
1.013956
|
Thủ
tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
14.
|
1.013958
|
Thủ
tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
15.
|
1.013959
|
Thủ
tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
16.
|
1.013966
|
Thủ
tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
17.
|
1.013968
|
Thủ
tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
18.
|
1.013970
|
Thủ
tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
19.
|
1.013972
|
Thủ
tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
20.
|
1.013973
|
Thủ
tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
21.
|
1.013974
|
Thủ
tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
2.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
1.011934
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
|
2.
|
1.011935
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
|
3.
|
1.011936
|
Thủ
tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
|
B
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
4.
|
1.013963
|
Thủ
tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp.
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG
TTHC
I. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương:
1. Thủ tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ
trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm
trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm đến Bộ phận một cửa của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Cục
Sở hữu trí tuệ thông báo cho chủ Bằng độc quyền sáng chế về phương án đền bù
và thực hiện các thủ tục sau:
+
Không thu phí sử dụng Bằng độc quyền sáng chế cho khoảng thời gian thủ tục
đăng ký lưu hành dược phẩm được sản xuất theo Bằng độc quyền sáng chế đó bị
chậm trong quá trình xử lý yêu cầu duy trì hiệu lực;
+
Trong trường hợp phí sử dụng Bằng độc quyền sáng chế cho khoảng thời gian đó
đã được nộp, khấu trừ số phí đã được nộp trong quá trình xử lý yêu cầu duy
trì hiệu lực ở kỳ tiếp theo;
+
Trong trường hợp chủ Bằng độc quyền sáng chế không tiếp tục duy trì hiệu lực
hoặc Bằng độc quyền sáng chế hết hiệu lực, hoàn trả phí sử dụng cho chủ Bằng
độc quyền sáng chế trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu theo
quy định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Bộ phận một cửa của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Thành
phần hồ sơ bao gồm:
+ Tờ
khai yêu cầu đền bù do chậm cấp phép lưu hành lần đầu đối với dược phẩm sản
xuất theo bằng độc quyền sáng chế theo Mẫu số 27 tại Phụ lục I
của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
+
Tài liệu xác nhận của cơ quan có thẩm quyền cấp phép lưu hành dược phẩm về việc
thủ tục đăng ký lưu hành dược phẩm được sản xuất theo Bằng độc quyền sáng chế
đó bị chậm.
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
60
ngày
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cá
nhân, tổ chức
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Cục
Sở hữu trí tuệ
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Thông
báo về phương án đền bù và thủ tục được Cục Sở hữu trí tuệ thực hiện.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
quy định
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu đền bù do chậm cấp phép lưu hành lần đầu đối với dược phẩm sản
xuất theo bằng độc quyền sáng chế theo Mẫu số 27 tại tại Phụ lục
I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Thủ
tục đăng ký lưu hành lần đầu của dược phẩm được sản xuất theo Bằng độc quyền
sáng chế đó tại Việt Nam bị chậm và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép lưu
hành cấp Giấy xác nhận thủ tục đăng ký lưu hành dược phẩm lần đầu bị chậm.
-
Yêu cầu phải được nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày dược phẩm được cấp phép lưu hành.
- Đối
với dược phẩm được sản xuất theo nhiều Bằng độc quyền sáng chế khác nhau thì
được miễn phí sử dụng của tất cả các Bằng độc quyền sáng chế liên quan.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Mẫu số 27
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU ĐỀN BÙ DO CHẬM CẤP PHÉP LƯU HÀNH LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI
DƯỢC PHẨM SẢN XUẤT THEO BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ
Kính gửi1:
…………………………………
Người nộp đơn dưới đây đề
nghị thực hiện yêu cầu đền bù do chậm cấp phép lưu hành lần đầu đối với dược
phẩm sản xuất theo Bằng độc quyền sáng chế2
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức,
cá nhân là chủ Bằng độc quyền sáng chế có yêu cầu đền bù)3
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch của người nộp đơn:
Loại
hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học /
[ ] Khác
Trường
hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
____________________
1 Tên tổ chức hành chính quản
lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp.
2 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các
thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
3 Mã quốc gia, Mã quốc tịch
là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu
trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
(II)
ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là
tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của
người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là
người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là
cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện
thoại:
(6)
Email:
(III)
GIẤY PHÉP LƯU HÀNH DƯỢC PHẨM
(1)
Tên dược phẩm:
(2) Số
đăng ký:
Ngày
cấp:
Ngày
hết hạn:
(3)
Khoảng thời gian thủ tục đăng ký lưu hành dược phẩm lần đầu bị chậm1:
(IV)
BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ
(1)
Tên sáng chế:
(2) Số
văn bằng bảo hộ: Ngày
cấp:
(3) Kỳ
hạn nộp phí sử dụng Bằng độc quyền sáng chế gần nhất:
(4)
Phí sử dụng Bằng độc quyền sáng chế trong thời gian thủ tục đăng ký lưu hành dược
phẩm lần đầu bị chậm:
[ ] Đã
nộp [ ] Chưa nộp
(5)
Trong trường hợp đã nộp phí sử dụng, đề nghị:
[ ] Khấu
trừ vào kỳ duy trì hiệu lực tiếp theo
[ ]
Hoàn trả cho chủ Bằng độc quyền sáng chế, hình thức hoàn trả:
[ ] tiền
mặt [ ] chuyển khoản
(Nếu
chuyển khoản, ghi rõ:
(6) Số
tài khoản:
Chủ
tài khoản:
Ngân
hàng (nêu rõ chi nhánh):
____________________
1 Được xác định theo khoản 2
và khoản 3 Điều 131a Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019, Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022, 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025 và Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025.
|
(V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
[ ] Tờ khai, gồm.......trang
[ ] Tài liệu xác nhận về việc chậm cấp giấy phép
lưu hành dược phẩm, gồm......trang
[ ] Văn bản uỷ quyền bằng tiếng.......
[ ] bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang
[ ] bản gốc
[ ] bản sao ( [ ] bản gốc
sẽ nộp sau
[ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:....................................)
[ ] Tài liệu khác, cụ thể:
|
KIỂM TRA DANH MỤC
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
(VI)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại:……......…….ngày……
tháng……năm……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương xem xét hồ sơ theo quy định sau đây:
+
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, ra quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định,
trong đó ghi rõ tên đầy đủ, tên giao dịch, địa chỉ, mã số của tổ chức và
chuyên ngành giám định của tổ chức tương ứng với chuyên ngành giám định của
các giám định viên thuộc tổ chức, danh sách giám định viên sở hữu công nghiệp
là thành viên của tổ chức; gửi quyết định cho cơ quan quản lý nhà nước về
quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về giám định sở
hữu công nghiệp; công bố thông tin về quyết định trên Cổng thông tin điện tử
của cơ quan đó trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định;
+
Trường hợp hồ sơ có thiếu sót, ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ,
trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để
tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối; hết thời hạn đã
ấn định mà tổ chức nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng
không xác đáng, ra quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Thành
phần hồ sơ bao gồm:
- Tờ
khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (theo
Mẫu số 31 tại Phụ lục I của
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ);
- Bản
sao Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định
viên sở hữu công nghiệp hoạt động cho tổ chức (xuất trình bản chính để đối
chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực);
- Bản
sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí trực tiếp vào tài
khoản của cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục này).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
30
ngày
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Doanh
nghiệp, hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hành nghề luật sư được
thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật có ít nhất một cá nhân có
thẻ giám định viên sở hữu trí tuệ được thực hiện hoạt động giám định về sở hữu
trí tuệ.
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp;
- Giấy
chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp: 250.000 đồng.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, làm
theo Mẫu số 31 tại Phụ lục I
của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
-
Doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hành nghề luật
sư được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật;
-
Có ít nhất một cá nhân có thẻ giám định viên sở hữu trí tuệ được thực hiện hoạt
động giám định về sở hữu trí tuệ.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
|
Mẫu số 31
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH
SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi1:
…………………………………
Người nộp đơn dưới đây
yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp2
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức
yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Mã
số doanh nghiệp:
(2.1)
Mã số thuế:
(2.2)
Mã quan hệ ngân sách (nếu có):
(3) Địa
chỉ:
(4) Điện
thoại:
(5)
Email:
(6)
Chuyên ngành giám định:
|
(II)
DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC
|
STT
|
Họ và tên
|
Số Thẻ giám định viên
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(III)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp
|
|
|
[ ]
Phí, lệ phí khác:
|
|
|
Tổng
số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
|
Số chứng
từ (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào
tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức hành chính quản lý nhà nước
về sở hữu công nghiệp (phí đăng bạ)):
|
|
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ
TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
[ ] Tờ khai theo mẫu
[ ] Bản sao Quyết định tuyển
dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên thuộc tổ chức
[ ] Bản chính để đối chiếu
|
[ ]
[ ]
|
|
[ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ
phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp
nhận và tổ chức hành chính
quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp (phí
đăng bạ))
|
[ ]
|
|
|
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ………… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
Hướng dẫn:
-
Trường hợp tổ chức nộp Tờ khai bằng bản giấy thì cần đóng dấu giáp lai vào Tờ
khai.
- Trường
hợp cá nhân nộp Tờ khai bằng bản giấy thì cần ký xác nhận vào góc dưới cùng bên
phải mỗi trang của Tờ khai.
_____________________
1 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
2 Trong Tờ khai này người
khai đơn đánh dấu “x” vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là
phù hợp; trường hợp yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp thì chỉ phải khai những thông tin liên quan đến lý do yêu cầu cấp lại
Giấy chứng nhận.
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
- Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
- Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương xem xét hồ sơ theo quy định sau đây:
+
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, ra quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định,
trong đó ghi rõ tên đầy đủ, tên giao dịch, địa chỉ, mã số của tổ chức và
chuyên ngành giám định của tổ chức tương ứng với chuyên ngành giám định của
các giám định viên thuộc tổ chức, danh sách giám định viên sở hữu công nghiệp
là thành viên của tổ chức; gửi quyết định cho cơ quan quản lý nhà nước về
quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về giám định sở
hữu công nghiệp; công bố thông tin về quyết định trên Cổng thông tin điện tử
của cơ quan đó trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định;
+
Trường hợp hồ sơ có thiếu sót, ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ,
trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để
tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối; hết thời hạn đã
ấn định mà tổ chức nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng
không xác đáng, ra quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
+
Trong trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp bị lỗi
do cơ quan cấp thì cơ quan đó có trách nhiệm cấp lại Giấy chứng nhận trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp và không thu phí, lệ phí.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Thành
phần hồ sơ bao gồm:
- Tờ
khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp,
làm theo Mẫu số 33 tại Phụ lục
I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
-
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đã được sửa đổi của tổ chức giám định sở hữu công nghiệp trong trường hợp
có sự thay đổi thông tin của tổ chức (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ
trường hợp bản sao đã được chứng thực). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong
các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế
thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được
thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan
có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính gửi ngay văn bản để
yêu cầu cá nhân, tổ chức, bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian
yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành
chính.
- Bản
sao Quyết định tuyển dụng, hợp đồng lao động hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng
lao động giữa tổ chức và giám định viên sở hữu công nghiệp hoạt động cho tổ
chức trong trường hợp có sự thay đổi về giám định viên sở hữu công nghiệp (xuất
trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực);
- Bản
sao chụp chứng từ/bằng chứng nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp
phí, lệ phí trực tiếp vào tài khoản của cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ
tục này).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức.
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp;
- Giấy
chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp: 250.000 đồng.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I
của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Giấy
chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp bị mất, bị lỗi, bị hỏng
(rách, bẩn, phai mờ…) đến mức không sử dụng được;
- Có
sự thay đổi liên quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
|
Mẫu số 33
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi1:
……………………………………
Người nộp đơn dưới đây
yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp2
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức
giám định sở hữu công nghiệp yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận)
(1) Tên đầy
đủ:
(2) Mã số
doanh nghiệp:
(2.1)
Mã số thuế:
(2.2)
Mã quan hệ ngân sách (nếu có):
(3) Địa chỉ:
(4) Điện
thoại:
(5) Email:
(6) Chuyên
ngành giám định:
(7) Số Giấy
chứng nhận:
|
|
(II) LÝ DO CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
[ ] Giấy chứng nhận
bị mất [ ] Giấy chứng nhận bị lỗi
[ ] Giấy chứng nhận bị hỏng
[ ] Thông tin của tổ chức được
ghi nhận trong Giấy chứng nhận thay đổi
[ ] Thay đổi chuyên ngành giám định
[ ] Thay đổi giám định viên thuộc tổ chức
|
DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Số Thẻ giám định viên
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp
|
|
|
[ ]
Phí, lệ phí khác:
|
|
|
Tổng
số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
|
Số chứng
từ (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào
tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (phí đăng bạ)):
|
|
|
|
|
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ
TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành
cho cán bộ nhận đơn)
|
|
[ ] Tờ khai theo mẫu
[ ] Bản sao Quyết định
tuyển dụng, hợp đồng lao động hoặc Quyết định chấm dứt hợp đồng lao động giữa
tổ chức và giám định viên thuộc tổ chức (trong trường hợp có sự thay đổi về
giám định viên)
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
|
[ ] Bản chính để đối chiếu
[ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ
phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp
nhận và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp
(phí đăng bạ)).
[ ] Tài liệu khác
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
Cán
bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ
tên)
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi xin
cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: …………, ngày
… tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
Hướng dẫn:
- Trường
hợp tổ chức nộp Tờ khai bằng bản giấy thì cần đóng dấu giáp lai vào Tờ khai.
- Trường
hợp cá nhân nộp Tờ khai bằng bản giấy thì cần ký xác nhận vào góc dưới cùng bên
phải mỗi trang của Tờ khai.
____________________
1 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
2 Trong Tờ khai này người
khai đơn đánh dấu “x” vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là
phù hợp; trường hợp yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp thì chỉ phải khai những thông tin liên quan đến lý do yêu cầu cấp lại
Giấy chứng nhận.
3. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
+
Trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp trên cơ sở hồ sơ yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu công nghiệp được nộp cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thông báo bằng văn bản về
yêu cầu này cho tổ chức được cấp Giấy chứng nhận và ấn định thời hạn là 30
ngày kể từ ngày ra thông báo để tổ chức đó có ý kiến. Trên cơ sở xem xét ý kiến
của các bên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết
định thu hồi hoặc quyết định từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp và gửi cho các bên;
d2)
Trường hợp có căn cứ khẳng định tổ chức được cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2
Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thông báo bằng văn bản về
dự định thu hồi Giấy chứng nhận cho tổ chức được cấp Giấy chứng nhận và ấn định
thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để tổ chức đó có ý kiến. Trên cơ sở
xem xét ý kiến của tổ chức được cấp Giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định thu hồi hoặc thông báo không
thu hồi Giấy chứng nhận cho tổ chức được cấp;
d3)
Trường hợp người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính thông báo bằng văn
bản về việc Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp được cấp
không đúng thẩm quyền hoặc có nội dung trái pháp luật, trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận được thông báo nói trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận;
d4)
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp được
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố trên Cổng
thông tin điện tử của cơ quan đó và gửi cho cơ quan thực hiện việc đăng bạ
thuộc cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào
Sổ đăng ký quốc gia về giám định sở hữu công nghiệp.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
+ Đơn
yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp làm
theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I
của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
+ Chứng
cứ chứng minh căn cứ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
30
ngày
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân.
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
quy định
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn
yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, làm
theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I
của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Có
chứng cứ khẳng định rằng Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
được cấp trái với quy định pháp luật;
-
Tổ chức không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp chấm dứt hoạt động giám định;
- Tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp vi phạm quy định pháp luật bị cơ quan nhà nước
có thẩm quyền đề nghị xử lý bằng hình thức thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu công nghiệp.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Mẫu số 35
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN YÊU CẦU THU HỒI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN/GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi1: ..................................................
(I)
Người làm đơn:
(1)
Tên tổ chức/cá nhân:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc
Số Căn cước (trường hợp người làm đơn là cá nhân):
(4) Điện
thoại:...............................................
(5)
E-mail:.................................................
(II)
Thông tin về Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp bị đề nghị thu hồi:
(1)
Tên tổ chức/cá nhân:
(2) Số
thẻ giám định viên/số Giấy chứng nhận:
(3)
Ngày cấp:
(III)
Căn cứ đề nghị thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp:
(IV)
Cam kết
(Tổ chức,
cá nhân)...................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ
khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
|
|
Khai tại: … ngày… tháng … năm …
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
_____________________
1 Tên cơ quan cấp Thẻ giám định
viên/Giấy chứng nhận.
4. Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Cá
nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương ra quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp, trong đó ghi rõ họ tên, ngày sinh, địa chỉ thường trú, số căn cước, số
Chứng chỉ và lĩnh vực hành nghề của người được cấp chứng chỉ; Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi quyết định cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cho người nộp đơn, đồng thời gửi đến
cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ
đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp và công bố trên Cổng thông
tin điện tử của cơ quan đó trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết
định;
- Trường
hợp đơn không hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
thông báo các thiếu sót của hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra
thông báo để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót;
- Trường
hợp người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt
yêu cầu, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn 30 ngày
nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định
từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong
đó nêu rõ lý do từ chối;
-
Trường hợp phát hiện người nộp hồ sơ
yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được nộp
đến nhiều cơ quan có thẩm quyền cấp cùng một thời điểm, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định từ chối cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương .
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Đơn
yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp gồm 01 bộ tài liệu như sau:
- Tờ
khai yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, làm
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ
- Bản
sao giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp và
bản sao Thẻ luật sư đối với trường hợp đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo
quy định tại khoản 2a Điều 155 của Luật Sở hữu
trí tuệ (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được
chứng thực); hoặc tài liệu chứng minh người yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp đã đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ đại
diện sở hữu công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền tổ chức;
- Ảnh
chân dung của người yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp cỡ 3 x 4 (cm) (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 ảnh);
- Bản
sao chứng từ/bằng chứng nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí
qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận
hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ
chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng
bạ)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cá
nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức hành chính
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp;
- Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được làm theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I của Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ
phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Mẫu số
01 tại Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Cá
nhân nộp hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp chỉ được nộp hồ sơ đến 01 cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10
năm 2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
|
Mẫu số 01
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi1: ………………………………
Người nộp
đơn dưới đây yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp2
|
Mã hồ
sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá nhân
nộp đơn yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(1) Tên
đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước:
(4) Điện
thoại:
(5)
Email:
|
|
(II) LĨNH VỰC HÀNH NGHỀ
[ ]
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
[ ] Nhãn
hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí mật
kinh doanh
|
|
(III)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
[ ] Lệ phí cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
[ ] Lệ phí đăng bạ quyết định cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
Tổng số phí và lệ
phí nộp theo đơn là:
|
|
|
Số chứng từ (trường hợp
nộp phí, lệ phí qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí
đăng bạ)):
|
|
|
|
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
[ ] Tờ khai theo mẫu
|
[ ]
|
|
[ ] Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá
đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp và bản sao Thẻ luật sư đối với trường
hợp đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 2ª Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ
[ ] Bản chính để đối chiếu
|
[ ]
|
|
[ ] 02 ảnh 3 x 4 (cm)
|
[ ]
|
|
[ ] Bản sao chứng từ nộp phí,
lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp
vào tài khoản của cơ
quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức hành
chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ))
|
[ ]
|
|
|
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
|
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI
NỘP ĐƠN
Tôi đã hoàn thành kỳ
kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp năm
……………….do…………………………… ……………………………………………tổ chức với kết quả Đạt.
Tôi cam đoan đây là
lần đầu tiên yêu cầu cấp mới chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp, mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực,
đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ............. ngày ... tháng ...
năm ...
Chữ ký, họ tên của người nộp đơn
|
|
|
|
|
|
|
Hướng
dẫn:
Trường hợp cá
nhân nộp Tờ khai bằng bản giấy thì cần ký xác nhận vào góc dưới cùng bên phải mỗi
trang của Tờ khai.
____________________
1 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
2 Trong Tờ khai này, Người nộp
đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
5. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Cá
nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương xử lý theo trình tự như sau:
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương ra quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp, trong đó ghi rõ họ tên, ngày sinh, địa chỉ thường trú, số căn cước, số
Chứng chỉ và lĩnh vực hành nghề của người được cấp chứng chỉ; Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi quyết định cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cho người nộp đơn, đồng thời gửi
đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ
đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp;
-
Trường hợp đơn không hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương thông báo các thiếu sót của hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót;
-
Trường hợp người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn
30 ngày nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra
quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối;
-
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố thông tin về
việc cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng
thông tin điện tử của cơ quan đó trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
ra quyết định.
-
Trường hợp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp bị lỗi do
cơ quan cấp (thông tin trên Chứng chỉ hành nghề không chính xác so với thông
tin trong hồ sơ nộp vào, lỗi đóng dấu v.v.), cơ quan này có trách nhiệm cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Chứng chỉ,
không thu phí, lệ phí.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương .
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Đơn
yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp được nộp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bao gồm
01 bộ tài liệu như sau:
- Tờ
khai yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp,
làm theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
-
Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp cỡ 3 x 4 (cm) (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp
02 ảnh);
-
Tài liệu chứng minh đã khôi phục đủ điều kiện được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp đối với trường hợp quy định tại điểm a3 khoản
2 Điều 33 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ:
- Bản
sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp
phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan
tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và cơ quan thực hiện việc đăng bạ thuộc cơ quan quản lý nhà nước về
quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cá
nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
- Quyết
định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp;
- Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (bản cấp lại).
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ
phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
- Lệ
phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ khai
yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mẫu số 03 tại Phụ lục I Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Trong
các trường hợp sau đây, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp nếu người
đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu và nộp phí, lệ phí theo quy định:
+
Thông tin trong Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp quy
định tại điểm c1 khoản 1 Điều 33 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ đã có sự thay đổi;
+
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp bị mất, bị lỗi hoặc
bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ, v.v...) đến mức không sử dụng được;
+
Đã khôi phục đủ điều kiện được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề do không còn
đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 và 2a Điều 155 Luật Sở hữu trí tuệ.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
|
Mẫu số 03
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN
SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi11: …………………………………
Người nộp
đơn dưới đây yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp12
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá nhân
nộp đơn yêu cầu cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước:
(4) Điện
thoại:
(5)
Email:
(6) Số
chứng chỉ hành nghề:
(II)
LÝ DO CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
[ ] Chứng
chỉ hành nghề bị mất, bị lỗi, bị hỏng
[ ]
Thông tin cá nhân của người đại diện thay đổi
[ ]
Lĩnh vực hành nghề của người đại diện thay đổi
[ ] Đã
khôi phục đủ điều kiện được cấp Chứng chỉ hành nghề
|
(III)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
|
|
|
[ ]
Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
[ ]
Phí đăng bạ quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
|
|
|
Tổng
số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
|
|
|
|
Số
chứng từ (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp
vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở
hữu công nghiệp (phí đăng bạ)):
|
|
(IV)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
[ ]
Tờ khai theo mẫu
[ ]
02 ảnh 3 x 4 (cm)
[ ] Bản
sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu
chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (phí đăng bạ)
|
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
CAM KẾT CỦA NGƯỜI
NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ............. ngày ... tháng ... năm ...
Chữ ký, họ tên của người nộp đơn
|
Hướng dẫn:
Trường
hợp cá nhân nộp Tờ khai bằng bản giấy thì cần ký xác nhận vào góc dưới cùng bên
phải mỗi trang của Tờ khai.
____________________
11 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
12 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
6. Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Trình
tự thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được thực
hiện như sau:
-
Trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra thông báo bằng về
yêu cầu này cho người được cấp Chứng chỉ hành nghề và ấn định thời hạn là 30
ngày kể từ ngày ra thông báo để người đó có ý kiến; trên cơ sở xem xét ý kiến
của các bên, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phản hồi, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định thu hồi
hoặc từ chối thu hồi Chứng chỉ và gửi cho các bên;
-
Trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2,
2a Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ và điểm
a3 khoản 3 Điều 33 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương thông báo bằng văn bản về dự định thu hồi Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cho người được cấp Chứng chỉ hành
nghề và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người đó có ý kiến.
Trên cơ sở xem xét ý kiến của người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn
phản hồi thông báo của người được cấp Chứng chỉ hành nghề nêu trên, Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định thu hồi hoặc
thông báo không thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
cho người được cấp;
- Trường
hợp thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp theo quy
định tại khoản 4 Điều 156 của Luật Sở hữu
trí tuệ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền, ra quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp;
- Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi thông tin về quyết
định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ
quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp trong thời hạn 08
ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định để cơ quan quản lý nhà nước
về quyền sở hữu công nghiệp ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu
công nghiệp theo quy định;
-
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố thông tin về việc thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày ra quyết định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương .
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Tổ
chức, cá nhân yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp phải nộp 01 bộ tài liệu như sau:
- Đơn yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp;
-
Tài liệu chứng minh căn cứ thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
- 30
ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Trong trường
hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề);
- 60
ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp).
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Chưa
có
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn
yêu cầu thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, làm
theo Mẫu số 34 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp bị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
thu hồi trong các trường hợp sau đây:
-
Người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không
còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 và 2a Điều 155 Luật Sở hữu trí tuệ;
- Người
được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp bị thu hồi
Chứng chỉ hành nghề theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo
quy định tại khoản 4 Điều 156 Luật Sở hữu trí
tuệ;
- Trường
hợp đơn yêu cầu/cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp được nộp một cách cố ý đến nhiều cơ quan có thẩm quyền cấp cùng một
thời điểm và đã được các cơ quan đó đồng thời cấp mới hoặc cấp lại chứng chỉ
với thông tin cấp/cấp lại trùng nhau, mọi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp liên quan đều sẽ bị thu hồi.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Mẫu số 34
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN YÊU CẦU THU HỒI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ
HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi1: ..................................................
(I)
Người làm đơn:
(1)
Tên tổ chức/cá nhân:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc
Số Căn cước (trường hợp người làm đơn là cá nhân):
(4) Điện
thoại:...............................................
(5)
E-mail:.................................................
(II)
Thông tin về Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp bị đề nghị
thu hồi:
(1)
Tên cá nhân:
(2) Số
Chứng chỉ:
(3)
Ngày cấp:
(III)
Căn cứ đề nghị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
..............................................................................................................................
...............
(IV)
Cam kết
(Tổ chức,
cá nhân)...................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ
khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
|
|
Khai tại: … ngày… tháng … năm …
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
____________________
1 Tên cơ quan cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
7. Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức đáp ứng các điều
kiện quy định tại Điều 154 của Luật Sở hữu
trí tuệ nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương xem xét hồ sơ theo trình tự như sau:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định ghi nhận
tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương gửi quyết định ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp cho người nộp đơn, đồng thời gửi đến cơ quan quản lý nhà nước về
quyền sở hữu công nghiệp để cập nhật thông tin vào Sổ đăng ký quốc gia về đại
diện sở hữu công nghiệp theo quy định và công bố thông tin về việc ghi nhận
tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định;
- Trường hợp đơn không hợp
lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thông báo các thiếu
sót của hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp
đơn sửa chữa thiếu sót;
- Trường hợp người nộp đơn
không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, trong thời
hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn 30 ngày nêu trên, Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định từ chối ghi nhận
tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
|
|
Cách thức thực hiện
|
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia;
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ khai yêu cầu ghi nhận tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ, trong đó điền đầy đủ thông tin về
tổ chức và thông tin về người đại diện sở hữu công nghiệp được ủy quyền của tổ
chức;
- Bản sao quyết định tuyển dụng
hoặc hợp đồng lao động của tổ chức đối với người có Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp (trừ trường hợp người có Chứng chỉ đồng thời
là người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó), xuất trình bản chính để đối
chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực;
- Bản sao chụp chứng từ/bằng
chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp nộp phí, lệ phí
qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận
hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp;
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
- Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn).
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Tổ
chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp theo quy định
tại Điều 154 Luật Sở hữu trí có thể yêu
cầu ghi nhận là tổ chức kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong
Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp nếu nộp phí, lệ phí
theo quy định của pháp luật. Chi nhánh và các đơn vị phụ thuộc khác của
các tổ chức có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 154 Luật Sở hữu trí tuệ chỉ được kinh doanh dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp dưới danh nghĩa của tổ chức mà mình phụ thuộc.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
|
Mẫu số 04
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU GHI NHẬN TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi13: …………………………………
Người nộp đơn dưới đây
yêu cầu ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp14
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức
yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
số thuế:
(4) Mã
số doanh nghiệp:
(4.1)
Mã số thuế (đối với tổ chức trong nước):
(4.2)
Mã quan hệ ngân sách (nếu có):
Loại
hình tổ chức:
(5) Điện
thoại:
(6)
E-mail:
Lĩnh vực
kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
[ ]
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
[ ]
Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí
mật kinh doanh
Người
có Chứng chỉ hành nghề được tổ chức ủy quyền (kèm theo giấy ủy quyền):
Họ tên:
Số Chứng
chỉ hành nghề:
Cơ
quan cấp:
|
(II)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ]
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
|
|
|
[ ]
Lệ phí đăng bạ quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
Tổng
số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
Số
chứng từ (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp
vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức hành chính quản lý nhà
nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ)):
|
|
(III)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
[ ]
Tờ khai theo mẫu
[ ]
Bản sao quyết định tuyển dụng/hợp đồng lao động của Tổ chức với người có chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
[ ] Bản
chính để đối chiếu
[ ]
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu
chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ))
[ ]
Tài liệu khác: …
|
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
|
(IV)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
Hướng dẫn:
Trường
hợp tổ chức nộp Tờ khai bằng bản giấy thì cần đóng dấu giáp lai vào Tờ khai.
|
_____________________
13 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
14 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là phù hợp.
8. Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Cá
nhân đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 155 của Luật Sở hữu trí nộp 01 bộ hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương xem xét hồ sơ theo trình tự như sau:
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương ra quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp; Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi quyết định ghi nhận người đại
diện sở hữu công nghiệp cho người nộp đơn, đồng thời gửi đến cơ quan quản lý
nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để cập nhật thông tin vào Sổ đăng ký
quốc gia về sở hữu công nghiệp theo quy định và công bố thông tin về việc
ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của cơ
quan đó trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định;
-
Trường hợp đơn không hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương thông báo các thiếu sót của hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót;
-
Trường hợp người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn
30 ngày nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra
quyết định từ chối ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp cho người nộp
đơn, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ
khai yêu cầu ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp, làm theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ, trong đó điền đầy đủ thông tin về cá nhân
và tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp nơi cá nhân hành nghề;
- Bản
sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của tổ chức đối với người có
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (trừ trường hợp người
có Chứng chỉ đồng thời là người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó), xuất
trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực;
- Bản
sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí (trường hợp
nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp
(lệ phí đăng bạ)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
14
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cá
nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp;
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
quy định
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp, làm theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Cá nhân
đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu ghi nhận
là người đại diện sở hữu công nghiệp trong Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở
hữu công nghiệp phải đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 156 Luật Sở hữu trí tuệ.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy đgày 14 tháng 11 năm 2016 qộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp.
|
Mẫu số 05
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU GHI NHẬN
NGƯỜI ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi15: ...........................................................
Người nộp
đơn dưới đây yêu cầu ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp16
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá
nhân yêu cầu ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước:
(4) Điện
thoại:
(5)
E-mail:
(6) Số
Chứng chỉ hành nghề:
(7) Cơ
quan cấp:
(II)
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
[ ] Đề
nghị ghi nhận vào tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
Tên tổ
chức:
Mã số
đại diện:
|
(III)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ]
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
[ ] Lệ
phí đăng bạ quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
Tổng
số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
|
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
(IV)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ]
Tờ khai theo mẫu
[ ]
Bản sao quyết định tuyển dụng/hợp đồng lao động của Tổ chức với người có chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
[ ]
Bản chính để đối chiếu
[ ] Bản
sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu
chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ))
|
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
|
|
|
|
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: …………..ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
|
____________________
15 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
16 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là phù hợp.
9. Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp yêu cầu ghi nhận các thay đổi liên quan đến thông tin đã được ghi
nhận trong Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp (bao gồm tên đầy
đủ, tên giao dịch, tên viết tắt, địa chỉ của tổ chức, lĩnh vực kinh doanh dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp, họ tên và số Chứng chỉ của người đại diện sở
hữu công nghiệp hành nghề trong tổ chức) nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương).
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương xem xét hồ sơ theo trình tự như sau:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định ghi nhận
thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi quyết định ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cho người nộp đơn,
đồng thời gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để
ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp theo quy định và công
bố thông tin về việc ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan đó trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định;
- Trường hợp đơn không hợp
lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thông báo các thiếu
sót của hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp
đơn sửa chữa thiếu sót;
- Trường hợp người nộp đơn
không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, trong thời
hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn 30 ngày nêu trên, Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định từ chối ghi nhận
thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cho người
nộp đơn, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
|
|
Cách thức thực hiện
|
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ khai yêu cầu ghi nhận
thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
- Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của
tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong trường hợp thay đổi tên, địa
chỉ (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng
thực). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ
sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần
hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông
tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính gửi ngay văn bản để yêu cầu
cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu
và bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính.
- Bản
sao chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định (trường
hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của
cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu
công nghiệp (lệ phí đăng bạ)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp;
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ;
- Lệ
phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu
lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu
lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp Mẫu số 06 tại Phụ lục
I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
|
Mẫu số 06
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU GHI NHẬN
THAY ĐỔI THÔNG TIN CỦA TỔ CHỨC DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi17: ………………………………………
Người nộp
đơn dưới đây yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin về Tổ chức dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp18
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
số thuế:
(4) Mã
số doanh nghiệp:
(5) Điện
thoại:
(6)
E-mail:
(7) Mã
số đại diện:
(II)
THÔNG TIN CẦN THAY ĐỔI VỀ TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
[ ]
Tên tổ chức:
[ ] Địa
chỉ:
[ ]
Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
[ ]
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
[ ]
Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí
mật kinh doanh
[ ]
Người đại diện sở hữu công nghiệp hành nghề trong tổ chức:
Họ tên:
Số Chứng
chỉ:
Cơ
quan cấp:
|
(III)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
|
|
|
[ ]
Lệ phí đăng bạ quyết định sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
|
|
|
Tổng
số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
|
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
(IV)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
[ ]
Tờ khai theo mẫu
[ ] Bản
sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu
chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ))
[ ]
Tài liệu khác
|
[ ]
[ ]
|
|
|
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ………ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
____________________
17 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
18 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là phù hợp.
10. Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp làm thủ tục xóa tên trong Sổ đăng ký
quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hồ sơ theo trình tự sau đây:
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 16
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương ra quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
+
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi quyết định
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cho người nộp hồ sơ, đồng
thời gửi đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để
ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp theo quy định;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời
hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương ra thông báo các thiếu sót của hồ sơ và ấn
định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu
sót;
+
Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra
quyết định từ chối xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong
đó nêu rõ lý do từ chối.
-
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố thông
tin về việc xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng
thông tin điện tử của cơ quan đó trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra
quyết định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ
khai yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp theo Mẫu 07 tại Phụ lục I Nghị định
số 100 /2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Bản
sao chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định (trường
hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của
cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu
công nghiệp (lệ phí đăng bạ)).
- Tài
liệu chứng minh đã hoàn thành các nghĩa vụ với khách hàng.
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp;
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
- Lệ
phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn);
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn);
-
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000đ.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mẫu 07 tại Phụ lục I
Nghị định số 100 /2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp làm thủ tục xóa tên trong Sổ đăng ký
quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp trong các trường hợp sau đây:
- Tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp từ bỏ, chấm dứt kinh doanh dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp;
- Tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng đầy đủ các điều kiện
quy định tại Điều 154 Luật Sở hữu trí tuệ;
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
|
Mẫu số 07
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU XOÁ TÊN TỔ CHỨC DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi19: ..........................................................
Người nộp
đơn dưới đây yêu cầu xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp20
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu xóa tên)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
số thuế:
(4) Mã
số doanh nghiệp:
(5) Điện
thoại:
(6)
E-mail:
(7) Mã
số đại diện:
(II)
LÝ DO ĐỀ NGHỊ XÓA TÊN
[ ] Từ
bỏ, chấm dứt kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
[ ]
Không còn đáp ứng đầy đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
|
(III)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ]
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
[ ] Lệ
phí đăng bạ quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
Tổng
số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
|
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
(IV)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
[ ]
Tờ khai theo mẫu
[ ]
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu
chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ))
[ ]
Tài liệu chứng minh đã hoàn thành các nghĩa vụ với khách hàng.
|
[ ]
|
|
[ ]
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
|
|
|
|
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
_____________________
19 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
20 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là phù hợp.
11. Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Người đại diện sở hữu công
nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 16
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương ra quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công
nghiệp.
+
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi quyết định
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp cho người nộp hồ sơ, đồng thời gửi
đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận
vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp theo quy định;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời
hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương thông báo các thiếu sót của hồ sơ và ấn định
thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu
sót;
+
Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra
quyết định từ chối xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ
lý do từ chối.
-
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố thông
tin về việc xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện
tử của cơ quan đó trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra
quyết định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ
khai yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
-
Tài liệu chứng minh người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp không đáp ứng điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ (quyết định chấm dứt hợp
đồng lao động hoặc các tài liệu khác);
- Bản
sao chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định (trường
hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của
cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu
công nghiệp (lệ phí đăng bạ)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cá
nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp;
-
Quyết định từ chối xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000 đ;
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ
phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp Mẫu số 08 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Người
đại diện sở hữu công nghiệp phải làm thủ tục xóa tên trong Sổ đăng ký quốc
gia về đại diện sở hữu công nghiệp khi không còn đáp ứng điều kiện hành nghề
theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 155 Luật
Sở hữu trí tuệ.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
|
Mẫu số 08
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU XOÁ TÊN
NGƯỜI ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi21:
.....................................................
Người nộp
đơn dưới đây yêu cầu xoá tên người đại diện sở hữu công nghiệp22
|
Mã hồ
sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Người
đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu ghi nhận xóa tên)
1) Tên
đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước:
(4) Điện
thoại:
(5)
E-mail:
(6) Số
Chứng chỉ hành nghề:
(7) Cơ
quan cấp:
(II)
LÝ DO ĐỀ NGHỊ XÓA TÊN
[ ]
Không còn hoạt động cho tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
Tên tổ
chức:
Địa chỉ:
Mã số
đại diện (nếu có):
|
(III)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu xoá người đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
[ ] Lệ
phí đăng bạ quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
|
Tổng
số phí và lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
|
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
(IV)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ] Tờ
khai theo mẫu
|
[ ]
|
|
[ ] Tài liệu chứng
minh người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không
đáp ứng điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
[ ]
|
|
[ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường
hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của
cơ quan tiếp nhận hồ
sơ và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công
nghiệp (lệ phí đăng bạ))
|
[ ]
|
|
|
|
|
Cán bộ nhận đơn
|
|
|
|
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
|
____________________
21 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
22 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là phù hợp.
12. Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Cá
nhân đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp nộp 01 bộ hồ
sơ đăng ký dự kiểm tra đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Hồ
sơ đăng ký dự kiểm tra được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương xử lý trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
theo trình tự như sau:
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương thông báo cho người nộp hồ sơ về việc đủ điều kiện tham dự kỳ kiểm
tra, đồng thời thông báo về dự kiến thời gian, địa điểm, lịch kiểm tra;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương thông báo các thiếu sót của hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày
kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót;
-
Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra
quyết định từ chối chấp nhận đơn đăng ký dự kiểm tra, trong đó nêu rõ lý do từ
chối.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ
khai đăng ký dự kiểm tra theo Mẫu
số 09 tại Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ;
- Bản
sao bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương quy định tại điểm c khoản
2 Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ. Cơ
quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai
thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản
cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được
không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính gửi ngay văn bản để yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần
hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính vào thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính;
- Bản
sao giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp theo
quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (xuất trình bản chính để
đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực); hoặc bản sao quyết định
tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động và tài liệu khác (có xác nhận của cơ quan,
tổ chức nơi công tác) chứng minh thời gian ít nhất 05 năm trực tiếp làm công
tác thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp tại cơ quan quốc gia hoặc quốc tế
về sở hữu công nghiệp hoặc công tác pháp luật về sở hữu công nghiệp quy định
tại điểm d khoản 2 Điều 155 của Luật Sở hữu
trí tuệ, bao gồm công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm sát, xét xử, pháp chế,
tư vấn pháp luật, quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp; nghiên cứu khoa học
(có chức danh nghiên cứu viên) và giảng dạy về sở hữu công nghiệp (xuất trình
bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực);
- Ảnh
chân dung của người đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
cỡ 3 x 4 (cm) (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 ảnh);
- Bản
sao chứng từ/ bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp
nhận hồ sơ về quyền sở hữu công nghiệp).
Số lượng
hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
13
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cá
nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Thông báo đủ điều kiện tham dự kỳ kiểm tra;
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn):
300.000 đ
-
Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi
môn): 150.000 đ
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai đăng ký dự kiểm tra Mẫu số 09
tại Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Cá
nhân đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại các điểm từ a đến đ khoản 2 Điều
155 của Luật Sở hữu trí tuệ được đăng ký
dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp theo quy định.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông
tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở
hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
|
Mẫu số 09
|
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi23: …………………………………
Người nộp
đơn dưới đây đề nghị được tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công
nghiệp24
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá
nhân đề nghị tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước:
(4) Điện
thoại:
(5)
Email:
(6) Số
văn bằng cử nhân (hoặc tương đương để tra cứu):
(II)
LĨNH VỰC HÀNH NGHỀ ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA
[ ]
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
[ ]
Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí
mật kinh doanh
|
(III)
PHÍ,
LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí thẩm định hồ sơ kiểm
tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(theo môn)
|
|
|
[ ] Môn số 1: ……………………
|
|
|
[ ] Môn số 2: ……………………
|
|
|
[ ] Môn số 3: ……………………
|
|
|
[ ] Môn số 4: ……………………
|
|
|
[ ] Môn số 5: ……………………
|
|
|
Tổng số phí và lệ phí nộp
theo đơn là:
|
|
|
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
(IV)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM
TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ]
Tờ khai theo mẫu
[ ]
Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo về pháp luật sở hữu công nghiệp
[ ]
Bản chính để đối chiếu
[ ]
Tài liệu chứng minh 05 năm liên tục làm công tác sở hữu công nghiệp:
[ ]
Bản sao Quyết định tuyển dụng ([ ] Bản chính để đối chiếu)
[ ]
Bản sao Hợp đồng lao động ([ ] Bản chính để đối chiếu)
[ ]
Tài liệu khác (có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi công tác)
[ ]
02 ảnh 3 x 4 (cm)
[ ]
Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu
chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ)
[ ]
Tài liệu khác
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
|
Cán bộ nhận đơn
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại:…… ngày … tháng ... năm …
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
|
____________________
23 Tên cơ quan tiếp nhận.
24 Trong Tờ khai này, Người nộp
đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
13. Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Cá
nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết
định cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, trong đó ghi rõ họ tên, ngày
sinh, địa chỉ thường trú, số căn cước, số Thẻ giám định và chuyên ngành giám
định của người được cấp Thẻ. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương gửi quyết định cấp Thẻ và Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
cho người nộp hồ sơ, đồng thời gửi quyết định cấp đến cơ quan quản lý
nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại
diện sở hữu công nghiệp;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 16 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ,
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra thông báo dự định
từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 30 ngày kể
từ ngày ra thông báo để người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sửa chữa thiếu
sót hoặc có ý kiến phản đối. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính;
-
Trường hợp người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên không sửa chữa thiếu sót hoặc
không có ý kiến phản đối hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, ý kiến phản
đối không xác đáng, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời
hạn nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết
định từ chối chấp cấp Thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối;
- Trường
hợp phát hiện người nộp đơn đồng thời đang nộp yêu cầu cấp, cấp lại Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp ở cơ quan khác mà chưa có kết quả, Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thông báo từ chối cấp hoặc cấp lại
thẻ Giám định viên sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
Bước
3: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố thông tin
về quyết định cấp thẻ Giám định viên về sở hữu công nghiệp trên Cổng thông
tin điện tử của cơ quan đó trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết
định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ
khai yêu cầu cấp Thẻ giám định sở hữu công nghiệp làm theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
- Ảnh
chân dung của người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp cỡ 3 x
4 (cm) (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 ảnh);
- Bản
sao bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học các ngành khoa học tự nhiên hoặc
khoa học kỹ thuật đối với chuyên ngành giám định sáng chế và thiết kế bố trí
hoặc bản sao bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học ngành bất kỳ đối với
các chuyên ngành giám định khác. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ
sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần
hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông
tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính gửi ngay văn bản để yêu cầu
cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do;
-
Giấy xác nhận quá trình công tác (do cơ quan, tổ chức nơi người đó đã công
tác cấp);
- Bản
sao chứng từ nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch
vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức hành
chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ));
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
08
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cá
nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp;
- Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Phí thẩm
định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu cấp Thẻ giám định sở hữu công nghiệp Mẫu số 10 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Cá
nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ thì được Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp mới một lần duy nhất Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp nếu có yêu cầu và nộp phí, lệ phí theo quy định. Các
điều kiện để được cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp quy định tại khoản
3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ được hiểu
như sau:
-
Điều kiện “Thường trú tại Việt Nam” được hiểu là có nơi thường trú tại Việt
Nam theo quy định của pháp luật về cư trú;
-
Điều kiện “Có phẩm chất đạo đức tốt” được hiểu là không bị xử lý vi phạm
hành chính do vi phạm pháp luật về sở hữu công nghiệp hoặc về hành vi vi phạm
đạo đức nghề nghiệp và không thuộc diện bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc
đã bị kết án mà chưa được xoá án tích;
-
Điều kiện “Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực
đề nghị cấp Thẻ giám định” được hiểu là có bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau
đại học các ngành khoa học tự nhiên hoặc khoa học kỹ thuật đối với chuyên
ngành giám định sáng chế và thiết kế bố trí; có bằng tốt nghiệp đại học hoặc
sau đại học ngành bất kỳ đối với các chuyên ngành giám định khác;
-
Điều kiện “Đã qua thực tế hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực đề nghị cấp
thẻ giám định viên sở hữu trí tuệ từ 05 năm trở lên” được hiểu là đã trực tiếp
làm công tác giải quyết tranh chấp, khiếu nại, thanh tra, kiểm tra, pháp chế,
tư vấn pháp luật về sở hữu công nghiệp, nghiên cứu khoa học có chức danh
nghiên cứu viên, giảng dạy về sở hữu công nghiệp có chức danh giảng viên từ
05 năm trở lên, hoặc những người đã trực tiếp làm công tác giải thích, hướng
dẫn thi hành các quy định pháp luật, xây dựng quy chế, trực tiếp thực hiện hoặc
xét duyệt kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế (gồm cả giải pháp hữu
ích), hoặc đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp, hoặc đơn đăng ký nhãn hiệu hoặc
đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý (gồm cả tên gọi xuất xứ hàng hoá) tại các cơ quan
sở hữu công nghiệp quốc gia hoặc quốc tế từ 05 năm trở lên, hoặc những người
đã hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp từ 05 năm trở lên.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và bởi Nghị định số 100/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
|
Mẫu số 10
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP THẺ
GIÁM ĐỊNH VIÊN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi25: ………………………………………
Người nộp
đơn dưới đây yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp26
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá
nhân nộp đơn yêu cầu cấp thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước:
(4) Điện
thoại:
(5)
Email:
(6) Số
văn bằng cử nhân (hoặc tương đương để tra cứu):
(II)
CHUYÊN NGÀNH GIÁM ĐỊNH
[ ]
Sáng chế và thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
[ ] Kiểu
dáng công nghiệp
[ ]
Nhãn hiệu và chỉ dẫn địa lý
[ ]
Các quyền sở hữu công nghiệp khác
|
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
|
|
[ ] Phí, lệ phí khác:
|
|
|
Tổng số phí và lệ
phí nộp theo đơn là:
|
|
|
(Nộp kèm
theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ] Tờ
khai theo mẫu
[ ] 02 ảnh cỡ 3 x
4 cm
[ ] Giấy xác nhận quá trình công tác
[ ] Giấy Chứng nhận hoàn
thành khóa đào tạo nghiệp vụ giám định về sở hữu công
nghiệp (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã
được chứng thực)
|
[
]
[ ]
|
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
|
|
|
|
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam
đoan đây là lần đầu tiên yêu cầu cấp mới thẻ Giám định viên sở hữu công nghiệp.
Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ….. ,ngày
… tháng … năm…
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
|
____________________
25 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
26 Trong Tờ khai này, người
yêu cầu đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là phù hợp.
14. Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Cá
nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết
định cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, trong đó ghi rõ họ tên,
ngày sinh, địa chỉ thường trú, số căn cước, số Thẻ giám định và chuyên ngành
giám định của người được cấp Thẻ. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương gửi quyết định cấp lại Thẻ và Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp cho người nộp hồ sơ, đồng thời gửi quyết định cấp đến tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ
đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp;
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 16 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ,
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra thông báo dự định
từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 30 ngày kể
từ ngày ra thông báo để người yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên sửa chữa thiếu
sót hoặc có ý kiến phản đối. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính vào
thời hạn giải quyết thủ tục hành chính;
-
Trường hợp người yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên không sửa chữa thiếu sót
hoặc không có ý kiến phản đối hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, ý kiến
phản đối không xác đáng, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra
quyết định từ chối chấp cấp Thẻ giám định viên, trong đó nêu rõ lý do từ chối;
-
Trong trường hợp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp bị lỗi do cơ quan cấp
gây ra, cơ quan đó có trách nhiệm cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp
Thẻ và không thu phí, lệ phí.
Bước
3: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố thông tin về quyết định cấp lại Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ
khai yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
-
Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
cỡ 3 x 4 (cm) (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 ảnh);
- Bản
sao chứng từ nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch
vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về
quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Cá
nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp;
- Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp (bản cấp lại).
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Mẫu số 12 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ…)
đến mức không sử dụng được;
- Có
sự thay đổi về thông tin đã được ghi nhận trong Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và bởi Nghị định số 100/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020;
Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng
10 năm 2023.
|
Mẫu số 12
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP LẠI THẺ
GIÁM ĐỊNH VIÊN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi27: ………………………………………
Người nộp
đơn dưới đây yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp28
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN
(Cá
nhân nộp đơn yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước:
(4) Điện
thoại :
(5)
Email:
(6) Số
Thẻ giám định viên:
(7) Cơ
quan cấp:
(II)
LÝ DO CẤP LẠI THẺ
[ ] Thẻ
bị mất
[
] Thẻ bị lỗi
[
] Thẻ bị hỏng
[ ]
Thông tin cá nhân ghi nhận trong Thẻ thay đổi:
[ ] Bổ
sung chuyên ngành giám định:
|
(III) PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
|
|
[ ] Phí, lệ phí khác:
|
|
|
Tổng số phí và lệ
phí nộp theo đơn là:
|
|
|
(Nộp kèm
theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ] Tờ
khai theo mẫu
[ ] 02 ảnh cỡ 3 x
4 cm
[ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường
hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của
cơ quan tiếp nhận và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công
nghiệp (phí đăng bạ))
|
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
|
|
|
|
|
(V)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ….., ngày
… tháng … năm…
Chữ ký, họ tên người nộp đơn
|
____________________
27 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
28 Trong Tờ khai này, người
yêu cầu đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
vuông là phù hợp; Trường hợp yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên thì chỉ phải
khai những thông tin liên quan đến lý do yêu cầu cấp lại Thẻ.
15. Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Trình
tự thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp được thực hiện như sau:
- Trường
hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
trên cơ sở Hồ sơ yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp được nộp
cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trong thời hạn 16
ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương thông báo bằng văn bản về yêu cầu này cho người được cấp
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và ấn định thời hạn là 30 ngày kể từ
ngày ra thông báo để người đó có ý kiến;
+
Trên cơ sở xem xét ý kiến của các bên, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn phản hồi thông báo của người được cấp thẻ nêu trên,
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định thu
hồi hoặc từ chối thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và gửi cho các
bên;
-
Trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương thông báo bằng văn bản về dự định thu hồi
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp cho người được cấp Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp và ấn định thời hạn là 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người
đó có ý kiến. Trên cơ sở xem xét ý kiến của người được cấp Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
thời hạn phản hồi thông báo của người được cấp Chứng chỉ hành nghề nêu trên,
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định
thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp hoặc thông báo không thu hồi Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp cho người được cấp.
-
Trường hợp người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính thông báo bằng văn
bản về việc Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp được cấp không đúng thẩm
quyền hoặc có nội dung trái pháp luật, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận
được quyết định nói trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương ra quyết định thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.
-
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định, Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi quyết định đến cơ
quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng
ký quốc gia về giám định sở hữu công nghiệp và công bố thông tin về quyết
định thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử
của cơ quan đó trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Đơn yêu cầu thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp:
- Chứng
cứ chứng minh căn cứ đề nghị thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp trừ trường hợp cá nhân được cấp Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp từ bỏ hoạt động giám định.
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
16
ngày làm việc
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
quy định
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Đơn
yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, theo Mẫu số 35 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
- Có
chứng cứ khẳng định rằng Thẻ giám định viên được cấp trái với quy định pháp
luật;
- Cá
nhân được cấp Thẻ giám định viên không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại
khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ;
- Cá
nhân được cấp Thẻ giám định viên từ bỏ hoạt động giám định;
- Cá
nhân được cấp Thẻ giám định viên bị xử phạt bằng hình thức thu hồi Thẻ giám định
viên theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Trường
hợp hồ sơ yêu cầu cấp/cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp được
nộp một cách cố ý đến các cơ quan có thẩm quyền cấp cùng một thời điểm và
đã được cơ quan đó cấp/cấp lại nhiều hơn 01 lần, mọi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp liên quan sẽ bị thu hồi.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
|
Mẫu số 35
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN YÊU CẦU THU HỒI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN/GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi1: ..................................................
(I)
Người làm đơn:
(1)
Tên tổ chức/cá nhân:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc
Số Căn cước (trường hợp người làm đơn là cá nhân):
(4) Điện
thoại:...............................................
(5)
E-mail:.................................................
(II)
Thông tin về Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp bị đề nghị thu hồi:
(1)
Tên tổ chức/cá nhân:
(2) Số
thẻ giám định viên/số Giấy chứng nhận:
(3)
Ngày cấp:
(III)
Căn cứ đề nghị thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp:
(IV)
Cam kết
(Tổ chức,
cá nhân)...................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ
khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
|
|
Khai tại: … ngày… tháng … năm …
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
_____________________
1 Tên cơ quan cấp Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận.
16. Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo
hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại
văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
-
Trường hợp đơn hợp lệ, trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận yêu cầu, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương ra quyết định cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo
hộ/phó bản văn bằng bảo hộ;
- Nội
dung phó bản văn bằng bảo hộ thể hiện đầy đủ các thông tin của văn bằng bảo hộ
tương ứng và phải kèm theo chỉ dẫn “Phó bản”. Nội dung bản cấp lại của văn bằng
bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ thể hiện đầy đủ các thông tin của văn bằng bảo
hộ/phó bản văn bằng bảo hộ được cấp đang có hiệu lực và các thông tin sửa
đổi, bổ sung liên quan đến văn bằng cho đến thời điểm cấp lại và phải kèm
theo chỉ dẫn “Bản cấp lại”;
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi thông tin về
quyết định cấp phó bản văn bằng bảo hộ, quyết định cấp lại văn bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo hộ đến tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở
hữu công nghiệp trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định.
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được thông tin, tổ chức hành chính quản
lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp công bố việc cấp lại văn bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo hộ trên Công báo Sở hữu công nghiệp và ghi nhận vào mục đăng
bạ của văn bằng bảo hộ tương ứng trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công
nghiệp theo quy định.
- Trường
hợp đơn không hợp lệ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận yêu cầu, Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra thông báo và ấn định thời hạn
60 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc có ý
kiến phản đối. Thời gian dành cho người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc có ý
kiến phản đối không tính vào thời hạn xử lý đơn;
- Trường
hợp chủ văn bằng bảo hộ không sửa chữa thiếu sót hoặc không có ý kiến phản đối
hoặc sửa chữa thiếu sót/phản đối không đạt yêu cầu, trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn nêu tại điểm c khoản này, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định từ chối cấp phó bản văn bằng bảo
hộ, quyết định từ chối cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, trong
đó nêu rõ lý do từ chối;
-
Trường hợp văn bằng bảo hộ đã bị chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực hoặc hết thời hạn
bảo hộ theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
thông báo chấm dứt xử lý yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng
bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ.
-
Trường hợp phát hiện người nộp đơn đồng
thời đang nộp yêu cầu cấp lại, cấp phó bản đối với văn bằng bảo hộ nêu trong
đơn ở cơ quan khác mà chưa có kết quả, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương thông báo chấm dứt xử lý yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ,
cấp lại văn bằng bảo hộ, phó bản văn bằng bảo hộ
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Tổ
chức, cá nhân yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo hộ phải nộp 01 bộ tài liệu như sau:
- Tờ
khai yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn
bằng bảo hộ được làm theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
-
Mẫu nhãn hiệu, bộ ảnh chụp hoặc bộ bản vẽ kiểu dáng công nghiệp trùng với mẫu
nhãn hiệu, bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ kiểu dáng công nghiệp trong văn bằng bảo hộ
gốc (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 mẫu nhãn hiệu);
- Bản
gốc hoặc bản sao có chứng thựcvăn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp
thông qua đại diện);
- Bản
sao chụp chứng từ/bằng chứng nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ
phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (đối với phí/lệ phí yêu cầu cấp
phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ) và
tổ chức quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (phí đăng bạ và công
bố)).
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
30
ngày
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng
bảo hộ;
- Bản
phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
-
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn
bằng bảo hộ theo Mẫu số 13 tại
Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
-
Trường hợp quyền sở hữu công nghiệp thuộc sở hữu chung, văn bằng bảo hộ sẽ chỉ
được cấp/cấp lại cho người đầu tiên trong danh sách những người nộp
đơn chung. Các đồng chủ sở hữu khác có thể yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương cấp phó bản văn bằng bảo hộ, trừ trường
hợp yêu cầu cấp phó bản đã được thể hiện trong tờ khai đăng ký đối tượng sở hữu
công nghiệp, với điều kiện phải nộp phí cấp phó bản;
-
Trường hợp văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ bị mất hoặc bị hỏng, rách,
bẩn, phai mờ đến mức không sử dụng được, bị tháo rời không giữ được dấu niêm
phong, chủ sở hữu quyền sở hữu công nghiệp đã được cấp văn bằng bảo hộ/phó bản
văn bằng bảo hộ có thể nộp đơn yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ,
với điều kiện phải nộp phí tương ứng;
- Trường
hợp phát hiện mẫu nhãn hiệu trong Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có chứa
hình bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ
quyền, biên giới quốc gia theo quy định của pháp luật về việc sử dụng hình
bản đồ Việt Nam thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp
lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ để bảo đảm thể hiện đúng hình bản
đồ Việt Nam mà không thu phí, lệ phí.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Điểm
4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
|
Mẫu số 13
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP PHÓ BẢN VĂN BẰNG BẢO HỘ,
CẤP LẠI VĂN BẰNG BẢO HỘ/
PHÓ BẢN VĂN BẰNG BẢO HỘ
Kính gửi29: ………………………………………
Người
nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp phó bản/cấp lại30
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÓ BẢN/CẤP LẠI
(Chỉ
được chọn một trong các loại loại văn bằng bảo hộ)
|
[ ] Bằng
độc quyền sáng chế
[ ]
Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
[ ]
Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
[ ]
Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
[ ]
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
[ ]
Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý
|
Số
văn bằng bảo hộ:
|
NỘI
DUNG YÊU CẦU
[ ] Cấp
phó bản văn bằng bảo hộ (cho đồng chủ sở hữu)
[ ] Cấp
lại văn bằng bảo hộ (số lần đã được cấp:…….)
[ ] Cấp
lại phó bản văn bằng bảo hộ (Phó bản số:…………… số lần đã được cấp:…….)
Lý
do xin cấp lại:
[ ] Văn
bằng bảo hộ bị mất
[ ]
Văn bằng bảo hộ bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ…)
[ ] Lý
do khác
(II)
NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp
phó bản/cấp lại)31
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình:
[ ]Cá nhân/[ ] Doanh nghiệp/[ ] Viện nghiên cứu /[ ] Trường đại học /[ ] Khác
Trường
hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
(III)
ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là
tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của
người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là
người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là
cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện
thoại:
(6)
Email:
|
(IV)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
ĐVT: Nghìn đồng
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Mức thu
|
Số tiền
|
|
[ ]
Phí cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ
|
văn bằng bảo hộ
|
|
|
|
|
[ ]
Văn bằng bảo hộ có trên 4 trang (từ trang thứ 5 trở đi)
|
….. trang
|
|
|
|
|
[ ]
Phí đăng bạ quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ
|
văn bằng bảo hộ
|
|
|
|
|
[ ] Phí
công bố quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ
|
quyết định
|
|
|
|
|
Tổng
số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
|
|
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
(V)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ]
Tờ khai, gồm…….trang
[ ]
Bản gốc văn bằng bảo hộ bị hỏng
[ ]
Mẫu đối tượng sở hữu công nghiệp trùng với mẫu trong văn bằng bảo hộ gốc
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
mẫu nhãn hiệu , gồm…….mẫu (đối với nhãn hiệu)
[ ] bộ
ảnh chụp hoặc bản vẽ , gồm…….bộ (đối với kiểu dáng công nghiệp)
|
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng……
[ ]
bản dịch tiếng Việt, gồm…….trang
[ ]
bản sao văn bản UQ
([ ]
bản gốc sẽ nộp sau
[ ]
bản gốc đã nộp theo đơn số:………)
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
Tài liệu khác, cụ thể:
|
[ ]
|
|
|
Cán bộ nhận đơn:
|
(VI)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm ……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
____________________
29 Tên cơ quan quản tiếp nhận
hồ sơ.
30 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “x” vào ô vuông [ ] nếu các thông tin
ghi sau các ô vuông là phù hợp.
31 Mã quốc gia, Mã quốc tịch
là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu
trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
17. Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp.
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Hồ
sơ đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp được thực
hiện như sau:
-
Trong trường hợp đơn đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp không có các thiếu sót nêu tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đơn, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương thực hiện các công việc sau đây:
+
Ra quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp;
+
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp theo Mẫu số 24 tại Phụ
lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ cho người nộp đơn; đóng dấu đăng ký
vào bản hợp đồng và trao người nộp đơn 01 bản sao có đóng dấu;
+
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi thông tin về quyết
định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp đến tổ chức hành chính quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp
trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định. Trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày nhận được thông tin, tổ chức hành chính quản lý nhà nước về
sở hữu công nghiệp ghi nhận việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và thực hiện công bố
quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp trên Công báo Sở hữu công nghiệp.
-
Trong trường hợp đơn đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp có thiếu sót theo quy định khoản 3 Điều 28 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đơn, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương thực hiện các thủ tục sau đây:
- Ra
thông báo dự định từ chối đăng ký hợp đồng, trong đó nêu rõ các thiếu sót của
hồ sơ, ấn định thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký thông báo để người nộp hồ
sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối về dự định từ chối đăng ký hợp
đồng. Thời gian dành cho người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản
đối về dự định từ chối không tính vào thời hạn xử lý đơn;
-
Trường hợp người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc không có ý kiến phản đối
hoặc sửa chữa thiếu sót/phản đối không đạt yêu cầu, trong thời hạn 60 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn nêu tại điểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định từ chối đăng ký hợp đồng, trong
đó nêu rõ lý do từ chối;
-
Trường hợp văn bằng bảo hộ đã bị chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực hoặc hết thời hạn
bảo hộ theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
thông báo chấm dứt xử lý đơn đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Tổ
chức, cá nhân yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp phải nộp 01 bộ tài liệu như sau:
- Tờ
khai đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp theo
Mẫu số 15 tại Phụ lục I Nghị
định số 100/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- Hợp
đồng (bản gốc hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu, trừ trường hợp bản
sao đã được chứng thực theo quy định); nếu hợp đồng làm bằng ngôn ngữ khác tiếng
Việt thì phải kèm theo bản dịch hợp đồng ra tiếng Việt; nếu hợp đồng có nhiều
trang thì từng trang phải có chữ ký xác nhận của các bên hoặc đóng dấu giáp
lai;
-
Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu về việc chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp, nếu quyền sở hữu công nghiệp tương ứng thuộc sở hữu chung;
- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại
diện);
- Bản
sao chụp chứng từ/bằng chứng nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp
phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ
quan tiếp nhận đơn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (phí thẩm định và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng)
và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp
(phí đăng bạ và công bố)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
60
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
- Tổ
chức, cá nhân là chủ sở hữu quyền sở hữu công nghiệp;
- Tổ
chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng;
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
-
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
- Quyết
định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp;
- Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng;
- Lệ
phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026.
-
Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;
-
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 15 tại Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Đối
tượng sở hữu công nghiệp phải còn hiệu lực;
- Việc
chuyển giao quyền sử dụng phải thuộc phạm vi được bảo hộ.
-
Bên chuyển quyền phải là chủ sở hữu VBBH hoặc được chủ sở hữu VBBH cho phép sử
dụng thông qua hợp đồng chuyển quyền sử dụng khác.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
-
Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài
chính: Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
-
Thông tư số 29/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ cho việc kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID
|
Mẫu số 15
|
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN
SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi32: ………………………………………
Người
nộp đơn dưới đây yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp33
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
(Chỉ
được chọn một trong các loại văn bằng bảo hộ)
|
[ ] Bằng
độc quyền sáng chế
[ ]
Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
[ ]
Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
[ ]
Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
[ ]
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
|
Số
văn bằng bảo hộ:
|
(II)
NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp)34
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình:
[ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ]
Khác
Trường
hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
NGƯỜI
NỘP ĐƠN KHÁC (nếu có)
(khai
đầy đủ các mục như người nộp đơn thứ nhất)
.....
(III)
ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là
tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của
người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là
người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là
cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện
thoại:
(6)
Email:
(IV)
BÊN THỨ HAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN NGƯỜI NỘP ĐƠN)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch của người nộp đơn:
Loại
hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học /
[ ] Khác
Trường
hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
(V)
PHẠM VI CHUYỂN GIAO
(1)
Lãnh thổ chuyển giao:
(2) Thời
hạn chuyển giao:
|
(VI) PHÍ, LỆ PHÍ
|
ĐVT:
Nghìn đồng
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Mức thu
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí thẩm định hồ sơ đơn
đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (chuyển quyền sử dụng)
|
hợp đồng
|
|
|
|
|
[ ] Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng
|
Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
|
|
|
|
|
[ ]
Phí đăng bạ quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
|
hợp
đồng
|
|
|
|
|
[ ]
Phí công bố quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
|
quyết
định
|
|
|
|
|
Tổng
số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí)
|
|
|
(VII)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ]
Tờ khai, gồm ......trang
[ ] Hợp
đồng chuyển quyền sử dụng, bằng tiếng.......gồm......trang
[ ]
... Bản gốc [ ]
... Bản sao
[ ]
Bản dịch hợp đồng ra tiếng Việt, gồm....... trang
[ ]
Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu (trong trường hợp đối tượng chuyển
giao thuộc sở hữu chung), gồm.......trang
[ ]
Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng.......
[ ]
bản dịch tiếng Việt văn bản UQ, gồm.......trang
[ ]
bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau
[ ]
bản gốc đã nộp theo đơn số:................)
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
[ ] Tài
liệu khác, cụ thể:
|
[ ]
|
|
|
Cán bộ nhận đơn:
|
(VIII)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm ……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
____________________
32 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
33 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các
thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
34 Mã quốc gia, Mã quốc tịch
là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu
trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
18. Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hợp đồng, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm xem xét đơn theo quy định
sau đây:
-
Trong trường hợp đơn hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương thực hiện các công việc sau đây:
+ Ra
quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp;
+
Ghi nhận các nội dung sửa đổi, gia hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp vào Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp;
+
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi thông tin về
quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đến tổ chức
hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp trong thời hạn 08
ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định để tổ chức hành chính quản
lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ghi nhận các nội dung sửa đổi, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và thực hiện công bố
các quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu
lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp trên Công báo
Sở hữu công nghiệp.
-
Trong trường hợp hồ sơ có thiếu sót theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương ra thông báo dự định từ chối ghi nhận việc
sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ các thiếu sót của
đơn, ấn định thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký thông báo để người
nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối về dự định từ chối ghi
nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng.
Thời gian dành cho người nộp đơn sửa chữa thiếu sót không tính vào thời hạn
xử lý đơn;
-
Trường hợp người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót
không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng
không xác đáng, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu tại
điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương ra quyết định từ chối ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực trước thời hạn hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính Phục vụ
công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Tổ
chức, cá nhân nộp đơn yêu cầu sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực hợp đồng cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương theo quy định như sau:
- Tờ
khai yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực trước
thời hạn của hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, làm
theo Mẫu số 17 Phụ lục I Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ;
- Bản
gốc Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp (trường hợp đăng ký sửa đổi nội dung, gia hạn hiệu lực của hợp đồng);
-
Tài liệu chứng minh việc sửa đổi tên, địa chỉ của các bên trong hợp đồng;
- Thỏa
thuận, tài liệu ghi nhận về những điều khoản cụ thể cần sửa đổi, bổ sung
trong hợp đồng, kể cả việc gia hạn hoặc chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trước
thời hạn;
- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại
diện);
- Bản
sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu
chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (phí thẩm định yêu
cầu sửa đổi, gia hạn, chấm dứt hiệu lực trước thời hạn của hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp) và tổ chức hành chính quản
lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (phí công bố, đăng bạ thông tin sở
hữu công nghiệp)). Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
30
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định ghi nhận các nội dung sửa đổi, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu
lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp;
- Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
đã được cập nhật nội dung sửa đổi, gia hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng
-
Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
-
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ khai
yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực trước thời
hạn của hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 17 Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Đơn
yêu cầu gia hạn hợp đồng phải được nộp
trong vòng 30 ngày tính đến ngày kết thúc thời hạn hợp đồng ghi trong
Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
-
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
|
Mẫu số 17
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU GHI NHẬN VIỆC SỬA ĐỔI NỘI DUNG/GIA HẠN/CHẤM
DỨT TRƯỚC THỜI HẠN HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU
CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi35: ………………………………………
Người nộp đơn dưới đây
yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung/gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực
của hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp36
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NỘI DUNG YÊU CẦU
(Chỉ
được chọn một trong các nội dung tương ứng)
|
[ ]
Sửa đổi tên, địa chỉ của: [ ] Bên chuyển quyền
[ ] Bên nhận chuyển quyền
[ ]
Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hợp đồng
[ ]
... văn bằng bảo hộ liên quan đến nội dung sửa đổi
[ ]
Gia hạn hợp đồng
[ ]
Chấm dứt hiệu lực trước thời hạn của hợp đồng
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Số
Giấy chứng nhận:
Ngày
cấp:
|
(II)
NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu ghi
nhận việc sửa đổi nội dung/gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp)37
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch của người nộp đơn:
Loại
hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học /
[ ] Khác
Trường
hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
NGƯỜI
NỘP ĐƠN KHÁC (nếu có)
(khai
đầy đủ các mục như người nộp đơn thứ nhất)
.....
(III)
ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là
tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của
người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là
người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là
cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện
thoại:
(6)
Email:
(IV)
BÊN THỨ HAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN NGƯỜI NỘP ĐƠN)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch:
Loại
hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học /
[ ] Khác
Trường
hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
|
(V)
PHÍ, LỆ PHÍ
|
ĐVT: Nghìn đồng
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Mức thu
|
Số tiền
|
|
[ ]
Phí thẩm định yêu cầu gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng
đã ghi nhận trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng/
|
Văn
bằng bảo hộ
|
|
|
|
|
[ ]
Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
[ ]
sửa đổi phạm vi chuyển giao sửa đổi kéo dài thời hạn hợp đồng
|
Văn
bằng bảo hộ
|
|
|
|
|
[ ]
sửa đổi khác (tên, địa chỉ của các bên)
|
Hợp
đồng
|
|
|
|
|
[ ]
Phí đăng bạ quyết định sửa đổi/gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp
đồng đã ghi nhận trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
|
Văn
bằng bảo hộ
|
|
|
|
|
[ ] Phí
công bố quyết định sửa đổi/gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng
đã ghi nhận trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
|
Quyết
định
|
|
|
|
|
Tổng
số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
|
(VI)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ]
Tờ khai, gồm .......trang
[ ] Bản
gốc Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng (trường hợp sửa đổi
nội dung, gia hạn hiệu lực hợp đồng)
[ ]
Tài liệu chứng minh việc sửa đổi tên, địa chỉ của các bên trong hợp đồng
[ ]
Thoả thuận, tài liệu ghi nhận các điều khoản cụ thể cần sửa đổi bổ sung, gia
hạn hoặc chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng
[ ]
Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng.......
[ ]
bản dịch tiếng Việt văn bản UQ, gồm.......trang
[ ]
bản sao
([ ]
bản gốc sẽ nộp sau
[ ]
bản gốc đã nộp theo đơn số:..........................)
[ ]
Tài liệu khác, cụ thể:
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
|
Cán bộ nhận đơn:
|
(VII)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
____________________
35 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
36 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi
sau các ô vuông là phù hợp.
37 Mã quốc gia, Mã quốc tịch
là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu
trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
19. Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ
chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Hồ
sơ yêu cầu cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp được thực hiện như sau:
-
Trường hợp đơn hợp lệ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đơn, Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định cấp phó bản Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp,
quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp hoặc quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp;
- Nội
dung phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp thể hiện đầy đủ các thông tin của Giấy chứng nhận đăng ký
hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp tương ứng và phải
kèm theo chỉ dẫn “Phó bản”. Nội dung bản cấp lại của Giấy chứng nhận đăng ký
hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/phó bản Giấy chứng
nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp thể
hiện đầy đủ các thông tin của Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp cấp lần đầu và phải kèm
theo chỉ dẫn “Bản cấp lại”.
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi thông tin về
quyết định cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở
hữu công nghiệp trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định.
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được thông tin, tổ chức hành chính quản
lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ghi nhận việc cấp phó bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
ghi nhận vào mục đăng bạ tương ứng trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu
công nghiệp và thực hiện công bố các quyết định cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc
cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp trên Công báo Sở hữu công nghiệp.
-
Trường hợp đơn không hợp lệ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đơn, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra thông báo và ấn định thời
hạn 60 ngày kể từ ngày ra thông báo để người yêu cầu sửa chữa thiếu sót hoặc
có ý kiến phản đối. Thời gian dành cho người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc
có ý kiến phản đối không tính vào thời hạn xử lý đơn;
-
Trường hợp người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc không có ý kiến phản đối
hoặc sửa chữa thiếu sót/phản đối không đạt yêu cầu, trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương ra quyết định từ chối cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc cấp lại phó
bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
Tổ
chức, cá nhân yêu cầu cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp phải nộp 01 bộ tài liệu như
sau:
- Tờ
khai yêu cầu cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/cấp lại
phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp, làm theo Mẫu
số 14 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
- 01
bản hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu, trừ trường
hợp bản sao đã được chứng thực theo quy định); nếu hợp đồng làm bằng ngôn ngữ
khác tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch hợp đồng ra tiếng Việt; nếu hợp đồng
có nhiều trang thì từng trang phải có chữ ký xác nhận của các bên hoặc đóng dấu
giáp lai;
- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại
diện);
- Bản
sao chụp chứng từ/bằng chứng nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp
phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (phí yêu cầu cấp lại/cấp phó bản) và tổ chức hành chính quản
lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (phí công bố, đăng bạ thông tin sở
hữu công nghiệp)).
Số lượng
hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
30
ngày
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
- Quyết
định cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp;
- Bản
phó bản/bản cấp lại Giấy chứng nhận chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
-
Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
-
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp được làm theo Mẫu số 14 Phụ lục I Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ;
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
- Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
được cấp cho người nộp đơn (tổ chức, cá nhân yêu cầu chuyển quyền sử dụng).
Bên còn lại có thể yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp, với điều kiện phải nộp phí cấp phó bản;
-
Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp/phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp bị mất hoặc bị hỏng, rách, bẩn, phai mờ đến mức
không sử dụng được, bị tháo rời không giữ được dấu niêm phong, tổ chức, cá
nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp/phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp có thể yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/phó bản Giấy chứng nhận, với điều
kiện phải nộp phí tương ứng.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
-
Khoản 7 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp,
bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ;
- Điểm
4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
|
Mẫu số 14
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CẤP PHÓ BẢN, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, CẤP
LẠI PHÓ BẢN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI
TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính
gửi38: ………………………………………
Người
nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp phó bản/cấp lại39
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÓ BẢN/CẤP LẠI
(Chỉ
được chọn một loại)
|
[ ]
Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
[ ] Phó
bản Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
|
Số
Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp:
|
NỘI
DUNG YÊU CẦU
[ ] Cấp
phó bản giấy chứng nhận (cho đồng chủ sở hữu)
[ ] Cấp
lại giấy chứng nhận (số lần đã được cấp:…….)
[ ] Cấp
lại phó bản giấy chứng nhận (Phó bản số:………………số lần đã được cấp:……
Lý
do xin cấp lại:
[ ] Giấy
chứng nhận bị mất
[ ] Giấy
chứng nhận bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ…)
[ ] Lý
do khác
(II)
NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp
phó bản/cấp lại)40
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch của người nộp đơn:
Loại
hình: [ ] Cá nhân [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu/ [ ]Trường đại học/ [ ]
Khá
Trường
hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
(III)
ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là
tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của
người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là
người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là
cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện
thoại:
(6)
Email:
|
(VI) PHÍ, LỆ PHÍ
|
ĐVT:
Nghìn đồng
|
|
Loại phí, lệ phí
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Mức thu
|
Số tiền
|
|
[ ] Phí cấp phó bản/cấp lại
giấy chứng nhận
[ ] Giấy chứng nhận có trên 4
trang (từ trang thứ 5 trở đi)
|
Giấy chứng nhận
..... trang
|
|
|
|
|
[ ]
Phí đăng bạ quyết định cấp phó bản/cấp lại giấy chứng nhận
|
Quyết định
|
|
|
|
|
[ ]
Phí công bố quyết định cấp phó bản/cấp lại giấy chứng nhận
|
Quyết định
|
|
|
|
|
Tổng
số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp
kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định)
|
|
(V)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
|
|
[ ]
Tờ khai, gồm…….trang
[ ]
Bản gốc giấy chứng nhận bị hỏng
[ ] Bản
gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng…….
[ ]
bản dịch tiếng Việt, gồm…….trang
[ ]
bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau
[ ]
bản gốc đã nộp theo đơn số:……)
[ ]
Tài liệu khác, cụ thể:
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn:
|
|
|
|
|
|
|
|
(VI)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm ……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người
nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
____________________
38 Tên cơ quan quản tiếp nhận
hồ sơ.
39 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “x” vào ô vuông [ ] nếu các thông tin
ghi sau các ô vuông là phù hợp.
40 Mã quốc gia, Mã quốc tịch
là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu
trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
20. Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng
sáng chế
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Trong
trường hợp người nắm độc quyền không thực hiện nghĩa vụ sử dụng sáng chế, bị
coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật
về cạnh tranh hoặc người có nhu cầu sử dụng sáng chế không đạt được thoả thuận
với người nắm độc quyền sử dụng sáng chế về việc ký kết hợp đồng sử dụng sáng
chế mặc dù trong một thời gian hợp lý đã cố gắng thương lượng với mức giá và
các điều kiện thương mại thoả đáng: 01 bộ hồ sơ yêu cầu nộp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
-
Đối với đơn thuộc trường hợp quy định tại điểm b, c và d khoản 1 Điều 145 của
Luật Sở hữu trí tuệ, trong thời hạn 16
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hợp lệ, cơ quan thẩm định đơn phải ra
thông báo về yêu cầu chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt
buộc cho người nắm giữ độc quyền sử dụng sáng chế và yêu cầu người đó có ý
kiến bằng văn bản trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo;
yêu cầu các bên liên quan thương lượng lại nhằm khắc phục các bất đồng để ký
kết hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, nếu xét thấy cần thiết;
trong trường hợp không đạt được sự thỏa thuận giữa các bên và nếu xét thấy việc
không chấp nhận ký kết hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng sáng chế của bên nắm
giữ quyền là không hợp lý thì báo cáo kết quả thẩm định đơn và đề nghị Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ra quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế.
Trong
thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định của
cơ quan thẩm định đơn, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
xem xét và ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, hoặc gửi
cho người nộp hồ sơ thông báo từ chối yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển
giao quyền sử dụng sáng chế, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
-
Trường hợp yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
không có căn cứ xác đáng theo quy định tại Điều 145 Luật Sở hữu trí tuệ, trong thời hạn 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn, cơ quan thẩm định đơn báo cáo kết quả thẩm
định và đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ra thông báo dự định từ chối, có nêu
rõ lý do từ chối và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người
nộp đơn có ý kiến về dự định từ chối.
Thời
gian dành cho người nộp đơn sửa chữa thiếu sót của đơn hoặc có ý kiến phản đối
không tính vào thời hạn thẩm định đơn.
-
Đối với đơn thuộc trường hợp quy định tại điểm a và đ khoản 1 Điều 145 của Luật Sở hữu trí tuệ, trong thời hạn 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn hợp lệ, cơ quan thẩm định hồ sơ đơn của các
bộ, cơ quan ngang bộ phải báo cáo kết quả thẩm định đơn và đề nghị Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng
sáng chế hoặc ra thông báo từ chối.
Trong
thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của cơ quan
thẩm định đơn, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ xem xét và ra quyết định
bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế hoặc gửi cho người nộp đơn thông
báo từ chối yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế,
trong đó nêu rõ lý do từ chối.
Nếu
yêu cầu thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 145 của Luật Sở hữu trí tuệ thì các bộ, cơ quan
ngang bộ có quyền ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
mà không cần yêu cầu người nắm giữ độc quyền sử dụng sáng chế có ý kiến và
không cần yêu cầu các bên thương lượng.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ
khai yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo Mẫu số 18 Phụ lục I Nghị
định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ;
-
Tài liệu chứng minh yêu cầu ra quyết định buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng
chế là có căn cứ xác đáng theo quy định pháp luật;
-
Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện);
- Bản
sao chụp chứng từ/bằng chứng nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí,
lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan
tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (phí yêu cầu cấp lại/cấp phó bản) và tổ chức hành chính quản
lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (phí công bố, đăng bạ thông tin sở
hữu công nghiệp)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
30
ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cơ quan thẩm định
hồ sơ của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế;
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
quy định.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo Mẫu số 18 Phụ lục I
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
-
Trường hợp yêu cầu ra quyết định buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế trên
cơ sở quy định tại điểm b khoản 1 Điều 145 Luật
Sở hữu trí tuệ, đơn phải có tài liệu chứng minh người nắm giữ độc quyền
sáng chế đã không thực hiện nghĩa vụ sử dụng sáng chế quy định tại khoản 1 Điều
136 và khoản 5 Điều 142 Luật Sở hữu trí tuệ
và tại thời điểm nộp hồ sơ đã kết thúc thời hạn 04 năm kể từ ngày nộp đơn
đăng ký sáng chế và kết thúc thời hạn 03 năm kể từ ngày sáng chế được cấp bằng
độc quyền;
-
Trường hợp yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
trên cơ sở quy định tại điểm c khoản 1 Điều 145 Luật Sở hữu trí tuệ, đơn phải có tài liệu
chứng minh rằng người nộp đơn có nhu cầu sử dụng sáng chế không đạt được thỏa
thuận với người nắm độc quyền sử dụng sáng chế về việc ký kết hợp đồng sử dụng
sáng chế mặc dù trong một thời gian hợp lý đã cố gắng thương lượng với mức
giá và các điều kiện thương mại thỏa đáng, trong đó, phải nêu rõ nhu cầu sử dụng
sáng chế, thời gian đã tiến hành thương lượng, mức giá và các điều kiện
thương mại cụ thể mà người có nhu cầu sử dụng sáng chế đã đề xuất;
-
Trường hợp yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
trên cơ sở quy định tại điểm d khoản 1 Điều 145 Luật Sở hữu trí tuệ, đơn phải có tài liệu chứng
minh rằng người nắm độc quyền sử dụng sáng chế đã thực hiện hành vi bị coi là
hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
- Thời
gian dành cho người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót của đơn hoặc có ý kiến phản đối
không tính vào thời hạn xem xét hồ sơ.
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
|
Mẫu số 18
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO
UYỀN SỬ DỤNG SÁNG CHẾ
Kính gửi41: ……………………………..
Người
nộp đơn dưới đây đề nghị bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế42
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân đề nghị bắt
buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế)43
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch của người nộp đơn:
Loại
hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học /
[ ] Khác
Trường
hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
(II)
ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là
tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của
người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là
người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là
cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện
thoại:
(6)
Email:
(III)
ĐỐI TƯỢNG CHUYỂN GIAO
(1)
Tên sáng chế:
(2) Số
văn bằng bảo hộ:
(3)
Ngày cấp:
(IV)
CHỦ SỞ HỮU VĂN BẰNG BẢO HỘ
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Số
căn cước (nếu có):
(3) Điện
thoại:
(4)
Email:
|
(V)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
[ ]
Tờ khai, gồm.......trang
[ ]
Tài liệu chứng minh cơ sở đề nghị bắt buộc chuyển giao sáng chế, gồm......trang
[ ]
Văn bản uỷ quyền bằng tiếng.......
[ ]
bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang
[ ]
bản gốc
[ ]
bản sao ( [ ] bản gốc sẽ nộp sau
[ ]
bản gốc đã nộp theo đơn số:....................................)
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
[ ]
Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định
[ ]
Tài liệu khác, cụ thể:
|
[ ]
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
(VI)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại:……......…….ngày……tháng……năm……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
____________________
41 Tên cơ quan có thẩm quyền
ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc.
42 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các
thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
43 Mã quốc gia, Mã quốc tịch
là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu
trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
21. Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo
quyết định bắt buộc
|
Trình
tự thực hiện
|
Bước
1: Tiếp nhận hồ sơ
Nộp
01 bộ hồ sơ yêu cầu đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
Bước
2: Thẩm định hồ sơ
Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ (yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế không có căn
cứ xác đáng):
-
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kết quả xem xét hồ sơ và đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra thông báo dự định từ chối, có nêu rõ lý do từ chối
và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ có ý
kiến về dự định từ chối;
- Nếu
người nộp hồ sơ không có ý kiến hoặc có ý kiến không xác đáng, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh ra thông báo từ chối yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng
sáng chế theo quyết định bắt buộc trong thời hạn 20 ngày (trong đó nêu rõ lý
do từ chối);
Trường
hợp hồ sơ hợp lệ:
-
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ/phản hồi của người nộp hồ
sơ về việc chứng minh được yêu cầu có căn cứ xác đáng, cơ quan thẩm định hồ
sơ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra thông báo về yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng
sáng chế theo quyết định bắt buộc cho người nắm giữ độc quyền sáng chế và yêu
cầu người đó có ý kiến bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra
thông báo;
+ Nếu
người nắm giữ độc quyền sáng chế không phản hồi hoặc ý kiến phản hồi không có
căn cứ xác đáng, cơ quan thẩm định hồ sơ báo cáo, đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế.
+ Nếu
người nắm giữ độc quyền sáng chế phản hồi có căn cứ xác đáng, cơ quan thẩm định
hồ sơ xem xét ý kiến của các bên, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ra quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế hoặc thông báo từ chối
yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc trong thời hạn
20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả của cơ quan thẩm định hồ sơ.
-
Quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh gửi cho người nộp hồ sơ và người nắm độc quyền sử dụng sáng chế trong thời
hạn 7 ngày làm việc và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu
công nghiệp trong thời hạn 20 ngày làm việc.
- Cơ
quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ghi nhận quyết định vào Sổ
đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo sở hữu công
nghiệp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra quyết định.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
-
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
|
Thành
phần, số lượng hồ sơ
|
- Tờ
khai yêu cầu yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
được làm theo Mẫu số 16 tại Phụ
lục I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
-
Tài liệu chứng minh căn cứ dẫn đến việc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc không còn tồn tại và không có khả năng tái xuất hiện,
đồng thời việc chấm dứt sử dụng sáng chế không gây thiệt hại cho người được
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc;
-
Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện)
- Bản
sao chụp chứng từ/bằng chứng nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp
phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ
quan thẩm định đơn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công
nghiệp (phí đăng bạ và phí công bố)).
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
30
ngày
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, cá nhân
|
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
-
Quyết định chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc;
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
Tờ
khai yêu cầu yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
được làm theo Mẫu số 16 tại Phụ
lục I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
|
|
Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Việc
chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc phải được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Bộ trưởng, Thủ trưởng
cơ quan ngang bộ, người đã ra quyết định bắt buộc chuyển giao sáng chế,
quyết định
|
|
Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị
định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
|
Mẫu số 16
|
TỜ KHAI
YÊU CẦU CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG SÁNG CHẾ THEO QUYẾT ĐỊNH BẮT
BUỘC
Kính gửi44: ………………………………………
Người
nộp đơn dưới đây đề nghị chấm dứt sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc:45
|
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số
đơn:
Ngày
nộp đơn:
|
(I)
NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu chấm
dứt sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc)46
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Mã
quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã
quốc tịch của người nộp đơn:
Loại
hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học /
[ ] Khác
Trường
hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã
quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện
thoại:
(9)
Email:
(II)
ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là
tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại
diện:
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là
văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của
người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là
người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là
cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ:
(3) Số
căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã
số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện
thoại:
(6)
Email:
(III)
SÁNG CHẾ BỊ YÊU CẦU CHẤM DỨT SỬ DỤNG
(1)
Tên sáng chế:
(2) Số
văn bằng bảo hộ:
(3)
Ngày cấp:
(IV)
CHỦ SỞ HỮU VĂN BẰNG BẢO HỘ
(1)
Tên đầy đủ:
(2) Địa
chỉ
(3) Điện
thoại:
(4)
Email:
|
(V)
CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
|
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành cho cán bộ nhận đơn)
|
|
|
[ ]
Tờ khai, gồm.......trang
[ ]
Tài liệu chứng minh cơ sở yêu cầu chấm dứt sử dụng sáng chế theo quyết định bắt
buộc, gồm......trang
[ ]
Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng.......
[ ]
bản dịch tiếng Việt văn bản UQ, gồm.......trang
[ ]
bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau
[ ]
bản gốc đã nộp theo đơn số:................)
[ ]
Bản sao chụp chứng từ /bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định
[ ]
Tài liệu khác, cụ thể:
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
|
[ ]
[ ]
|
Cán bộ nhận đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
|
|
|
|
(VI)
CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi
cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại:……......…….ngày……
tháng……năm……
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
|
_____________________
44 Tên cơ quan có thẩm quyền
ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc.
45 Trong Tờ khai này, người nộp
đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các
thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
46 Mã quốc gia, Mã quốc tịch
là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu
trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
Quyết định 2075/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/04/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
02/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
631
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|