|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
413/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
05/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 413/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
05 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, KIỂM LÂM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi
bỏ trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC
đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định
này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các
TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được phê duyệt tại số thứ tự 02,
03, 04, 05, 06, 07 Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 24
tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức,
công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm
điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa
chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu
(Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là
“UBND”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức làm việc
tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND
cấp xã, viết tắt là “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở NNMT”.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (07 TTHC)
I. LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (05 TTHC)
1. Thủ tục
hành chính: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Thời gian giải quyết: 27 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu thu.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về
Chi cục Bảo vệ môi trường để phân công xử lý
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Lãnh đạo phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
phân công Phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4:
Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Kiểm tra, rà soát, xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để tổ chức thẩm định thì soạn thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân
bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ thì tiến hành thực hiện:
+
Trình Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức định và kiểm
tra thực tế.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban
hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
|
Công
chức xử lý hồ sơ
|
17 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học (theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên
môn
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6:
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh
đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Tham mưu trình
UBND
|
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét
trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 ngày làm
việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ
sơ liên thông
|
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn thẩm
tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ
|
Công chức, viên chức Phòng
chuyên môn
|
3,5 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm
việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học.
|
|
B14:
Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học.
|
|
B15:
Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết, chuyển cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.
|
Trung
tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định
|
|
B16:
Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết,
lưu trữ hồ sơ trên phần mềm.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được
ủy quyền).
|
2. Thủ tục
hành chính: Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự
nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp
tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ
công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
-
Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển
đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu thu.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về
Chi cục Kiểm lâm để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Lãnh đạo phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
Phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
B4:
Thực hiện xử lý, thẩm định
|
-
Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.
-
Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan.
|
Công
chức xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Quyết định (Mẫu số 08 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT ngày
31 tháng
12 năm 2025).
-
Dự thảo văn bản liên quan.
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Quyết định.
-
Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B6:
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh
đạo Chi cục Kiểm
lâm
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
-
Dự thảo Quyết định.
-
Dự thảo văn bản liên quan.
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét
trình Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
-
Dự thảo Quyết định.
-
Dự thảo văn bản liên quan.
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ
sơ liên thông
|
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Quyết định.
-
Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn thẩm
tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ
|
Công chức,viên chức Phòng
chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Quyết định.
-
Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Quyết định.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
-
Dự thảo văn bản liên quan.
|
|
B13: ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết
định.
|
|
B14:
Phát hành và Chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng
Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết
định.
|
|
B15:
Trả kết quả phi địa giới
|
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
3. Thả động vật nuôi
sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
-
Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì
thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ).
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1:
Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu thu.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Kiểm lâm để phân công xử lý.
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm phân công phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh
đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
|
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử lý.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4:
Thực hiện xử lý, tham vấn
|
-
Tham mưu, xử lý hồ sơ, gửi văn bản tham vấn Cơ
quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự
kiến thả.
-
Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan.
|
Công
chức xử lý hồ sơ
|
12,5 ngày việc
|
-
Hồ sơ.
-
Văn bản tham vấn.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Quyết định.
-
Dự thảo văn bản liên quan.
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Quyết định và văn bản liên quan.
|
|
B6:
Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh
đạo Chi cục Kiểm
lâm
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
-
Dự thảo Quyết định.
-
Dự thảo văn bản liên quan.
|
|
B7:
Phê duyệt của lãnh đạo Sở
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Quyết định phê duyệt phương án.
|
Lãnh
đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
-
Quyết định phê duyệt.
-
Dự thảo văn bản liên quan.
|
|
B14:
Phát hành và chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc Chi cục Kiểm lâm được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
|
Văn
thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
-
Quyết định.
-
Văn bản liên quan.
|
|
B15:
Trả kết quả phi địa giới
|
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
4. Cấp giấy
phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
-
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước
1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu thu.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về
Chi cục để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Lãnh đạo phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
phân công Phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4:
Thực hiện xử lý, thẩm định
|
-
Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.
-
Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan.
|
Công
chức xử lý hồ sơ
|
09 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy phép trao đổi, tặng cho
mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (theo Mẫu số 20
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên
môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy phép.
|
|
B6:
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh
đạo Chi cục Kiểm
lâm
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy phép.
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét
trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 ngày làm
việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy phép.
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ
sơ liên thông
|
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy phép.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn thẩm
tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ
|
Công chức, viên chức Phòng
chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy phép.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy phép.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Giấy phép trao đổi, tặng cho
mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
|
|
B14:
Phát hành và Chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Giấy phép trao đổi, tặng cho
mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
|
|
B15:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy phép trao đổi, tặng cho
mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
|
5. Thủ tục
hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
-
Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước
1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp
hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu thu.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về
Chi cục Bảo vệ môi trường để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Lãnh đạo phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường phân công Phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4:
Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Kiểm tra, rà soát, xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để tổ chức thẩm định thì soạn thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ thì tiến hành thực hiện:
+
Trình Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức định và kiểm
tra thực tế.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban
hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
|
Công
chức xử lý hồ sơ
|
17 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Phiếu trình.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học (theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT- BNNMT).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên
môn
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6:
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh
đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
|
02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Tham mưu trình
UBND
|
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét
trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 ngày làm
việc
|
-
Hồ sơ.
-
Tờ trình.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ
sơ liên thông
|
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B10: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn thẩm
tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
3,5 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm
việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học.
|
|
B14:
Phát hành và Chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm
việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học.
|
|
B15:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học.
|
II. LĨNH
VỰC KIỂM LÂM (02 TTHC)
1. Thủ tục
hành chính: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc
Phụ lục CITES
-
Chi cục Kiểm lâm: cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc
Phụ lục CITES, trừ trường hợp cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc
Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại;
-
Chi cục Thủy sản – Biển đảo: cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản
thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại.
(Đối
với loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước hoặc
để xuất khẩu không vì mục đích thương mại, thuộc Phụ lục II, III CITES thực hiện
theo quy định của pháp luật về thủy sản).
*
Thời hạn giải quyết:
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và
lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động
vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại
trong nước và xuất khẩu).
-
Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
-
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước
CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ
sơ của ban thư ký CITES).
-
Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự
nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao
gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang
dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu):
+
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt
Nam: 10 ngày làm việc.
+ Cần
tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15
ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển
đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và
gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1:
Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu thu.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý
|
-
Công chức/ viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
-
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn giải quyết
-
Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu
xử lý
|
-
Lãnh đạo Chi cục
-
Lãnh đạo phòng
|
- 02 giờ làm việc
- 02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4:
Thực hiện xử lý hồ sơ
|
*
Trường hợp 1: Hồ sơ hợp lệ, không cần kiểm tra thực tế.
|
-
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 07, 08.
|
|
*
Trường hợp 2: Hồ sơ hợp lệ, kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở.
|
13 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Văn bản tham vấn gửi cơ quan khoa học CITES Việt Nam.
-
Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.
|
|
*
Trường hợp 3: Nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại:
-
Kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở.
-
Gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES.
|
14 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.
-
Công văn đề nghị cơ quan quản lý CITES trình Ban Thư Ký CITES.
|
|
*
Trường hợp 4: nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân
bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam:
-
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam.
-
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
đồng thời cần kiểm tra thực tế.
|
8 ngày làm việc
|
-
Công văn đề nghị xác nhận việc nuôi không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của
loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên.
-
Văn bản trả lời của Cơ quan khoa học CITES.
-
Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng đối với trường hợp kiểm
tra thực tế.
|
|
13 ngày làm việc
|
|
B5:
Phê duyệt
|
-
Trường hợp Ban Thư ký CITES thông báo từ chối duyệt hồ sơ đối với trường hợp
3 và 4.
|
-
Lãnh đạo CCKL.
-
Công chức xử lý.
|
01 ngày làm việc
|
-
Thông báo gửi tổ chức, cá nhân.
|
|
-
Trình lãnh đạo Chi cục xem xét cấp mã số.
|
04 giờ làm việc
|
-
Mã số cơ sở nuôi, trồng hoặc Thông báo từ chối.
|
|
B6:
Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định..
|
Văn
thư Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
-
Mã số cơ sở nuôi, trồng.
|
|
B7:
Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục
hành chính: Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
a)
Chi cục Kiểm lâm cấp sửa đổi, bổ sung thông
tin cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES, trừ trường hợp cơ sở nuôi, cơ sở trồng các
loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại
b)
Chi cục Thủy sản - Biển đảo cấp sửa đổi, bổ
sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại.
(Đối
với loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước hoặc
để xuất khẩu không vì mục đích thương mại, thuộc Phụ lục II, III CITES thực hiện
theo quy định của pháp luật về thủy sản).
*
Thời hạn giải quyết:
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và
lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động
vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại
trong nước và xuất khẩu).
-
Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
-
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước
CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ
sơ của ban thư ký CITES).
-
Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự
nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao
gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang
dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu):
+
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt
Nam: 10 ngày làm việc.
+ Cần
tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15
ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a)
và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
- Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1:
Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu thu.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý
|
-
Công chức/ viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
-
Mẫu 01
-
Mẫu 04
-
Hồ sơ
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
-
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn giải quyết
-
Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu
xử lý
|
-
Lãnh đạo Chi cục
-
Lãnh đạo phòng
|
- 02 giờ làm việc
- 02 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ
|
|
B4:
Thực hiện xử lý hồ sơ
|
*
Trường hợp 1: Hồ sơ hợp lệ, không cần kiểm tra thực tế
|
Công
chức, viên chức
xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ
-
Mẫu số 07,08.
|
|
*
Trường hợp 2: Hồ sơ hợp lệ, kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở.
|
13 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Văn bản tham vấn gửi cơ quan khoa học CITES Việt Nam.
-
Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.
|
|
*
Trường hợp 3: nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại:
-
Kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở.
-
Gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES.
|
13 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.
-
Công văn đề nghị cơ quan quản lý CITES trình Ban Thư Ký CITES.
|
|
*
Trường hợp 4: nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân
bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam:
-
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam.
-
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
đồng thời cần kiểm tra thực tế
|
07 ngày làm việc
|
-
Công văn đề nghị xác nhận việc nuôi không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của
loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên.
-
Văn bản trả lời của Cơ quan khoa học CITES.
-
Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng đối với trường hợp kiểm
tra thực tế.
|
|
13 ngày làm việc
|
|
B5:
Phê duyệt
|
-
Trường hợp Ban Thư ký CITES thông báo từ chối duyệt hồ sơ đối với trường hợp
3 và 4.
|
-
Lãnh đạo CCKL.
-
Công chức xử lý.
|
01 ngày làm việc
|
Thông
báo từ chối.
|
|
-
Trình lãnh đạo Chi cục xem xét cấp mã số.
|
04 giờ làm việc
|
Mã
số cơ sở nuôi, trồng hoặc Thông báo từ chối.
|
|
B6:
Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho
theo quy định..
|
Văn
thư Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
Mã
số cơ sở nuôi, trồng.
|
|
B7:
Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
Quyết định 413/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 413/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
187
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|