|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
395/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Việt Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
01/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 395/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
01 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH; DANH MỤC 12 THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HOÁ CỦA 05 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH VÀ DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TÁI SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông
tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BTP
ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
154/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên
Quang về việc công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Tuyên Quang.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 quy trình nội bộ, liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính, Danh mục 12 thành phần hồ sơ phải số hoá của 05 thủ tục
hành chính và Danh mục 02 thủ tục hành chính tái sử dụng trong lĩnh vực quốc tịch
thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang (có Phụ lục chi tiết
I, II, III kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp thực hiện
các nhiệm vụ sau:
1.1. Công khai Quyết định này
trên Trang thông tin điện tử của Sở và công khai các thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Thời
gian hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
1.2. Chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thiện quy trình điện tử đối với các quy trình
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tuyên Quang. Thời gian hoàn thành trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
1.3. Cấu hình bắt buộc Danh mục
12 thành phần hồ sơ phải số hoá nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tuyên Quang. Thời gian hoàn
thành trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
1.4. Thực hiện số hóa thành phần
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính; tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ
tục hành chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Sở Thông tin và Truyền
thông:
2.1. Đảm bảo về kỹ thuật trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chỉ đạo Viễn thông Tuyên
Quang cử cán bộ kỹ thuật thường xuyên hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trong quá
trình triển khai, thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
2.2. Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh những vướng mắc hoặc đề xuất giải pháp khắc phục, nâng cao tỷ
lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình; số hóa, tái sử dụng thông tin, dữ liệu
thủ tục hành chính (nếu có).
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các nội dung nêu tại Điều
1 Quyết định này đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây theo
quy định.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
(báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4; (thực hiện)
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Viễn thông Tuyên Quang;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- Công báo tỉnh; (đăng tải)
- P. Nội chính (đ/c Loan);
- Lưu: VT, THCBKS (Huyền).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Việt Phương
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 395/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ (01 quy trình)
1. Cấp giấy
xác nhận là người gốc Việt Nam
- Thời gian thực hiện 05
ngày; cắt giảm thời gian giải quyết, còn 4,5 ngày.
|
Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Tổng số ngày/giờ thực hiện)
|
Bộ phận giải quyết
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; chuyển đến Phòng Nghiệp vụ 2 xử lý
|
12 giờ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh (Quầy tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp)
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, kiểm tra, đối chiếu
cơ sở dữ liệu, tài liệu có liên quan đến quốc tịch (nếu có), ghi vào Sổ cấp
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam; soạn thảo Giấy xác nhận là người gốc Việt
Nam hoặc văn bản từ chối
|
02 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ 2, Sở Tư pháp
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký duyệt Giấy xác nhận
có quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối
|
1,5 ngày
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
|
Bước 4
|
Vào số văn bản, đóng dấu, lưu
trữ, phát hành văn bản
|
12 giờ
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
|
5 bước
|
Tổng thời gian giải quyết
|
4,5 ngày
|
II. QUY
TRÌNH LIÊN THÔNG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (04 quy trình)
1. Nhập
quốc tịch Việt Nam
- Thời gian thực hiện
115 ngày/ngày làm việc; cắt giảm thời gian giải quyết còn 110 ngày/ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước thực hiện
|
Bộ phận giải quyết
|
Thời gian thực hiện các bước
|
Thời gian thực hiện tại từng cơ quan
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; chuyển đến Phòng Nghiệp vụ 2 xử lý
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả Sở
Tư pháp)
|
04 giờ làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, kiểm tra hồ sơ, soạn
thảo Văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân của người xin nhập quốc
tịch Việt Nam trình Lãnh đạo sở ký, gửi Công an tỉnh.
|
Phòng Nghiệp vụ 2
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký duyệt Văn bản
chuyển Văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, xác minh nhân thân
của người xin nhập quốc tịch Việt Nam; gửi kết quả xác minh cho Sở Tư pháp
|
Phòng chuyên môn, Công an tỉnh
|
30 ngày
|
30 ngày
|
Công an tỉnh
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; chuyển đến Phòng Nghiệp vụ 2
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 7
|
Hoàn tất hồ sơ, xây dựng dự
thảo Văn bản của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh về việc xem xét, kết luận và đề
xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp
|
Phòng Nghiệp vụ 2
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét, ký duyệt Văn bản,
chuyển Văn thư phát hành trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét, kết luận và đề xuất
ý kiến gửi Bộ Tư pháp
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
10 ngày
|
10 ngày
|
UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Kiểm tra lại hồ sơ, nếu xét
thấy có đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam thì gửi thông báo bằng văn bản cho
người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ tục xin thôi quốc tịch nước
ngoài, trừ trường hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc tịch nước
ngoài hoặc là người không quốc tịch.
|
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Bộ Tư pháp
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Bộ Tư pháp
|
|
Bước 12
|
Sau khi nhận được giấy xác nhận
thôi quốc tịch nước ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ trưởng Bộ
Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch nước
xem xét, quyết định.
Nếu xét thấy hồ sơ xin nhập quốc
tịch Việt Nam chưa đầy đủ, người xin nhập quốc tịch chưa đáp ứng đủ điều kiện
nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp có văn bản thông báo cho UBND cấp tỉnh, đồng
gửi Sở Tư pháp hướng dẫn người xin nhập quốc tịch bổ sung hồ sơ, hoàn thiện đủ
điều kiện.
Đối với trường hợp xin nhập
quốc tịch Việt Nam đồng thời xin giữ quốc tịch nước ngoài mà không có đủ giấy
tờ chứng minh thuộc trường hợp đặc biệt theo quy định, Bộ Tư pháp có văn bản
thông báo UBND cấp tỉnh để yêu cầu người đó tiến hành thôi quốc tịch nước ngoài.
|
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy xác nhận thôi quốc tịch nước
ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy xác nhận thôi quốc tịch nước
ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam
|
Bộ Tư pháp
|
|
Bước 13
|
Tiếp nhận văn bản của Bộ Tư
pháp (đối với trường hợp hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam chưa đầy đủ, người
xin nhập quốc tịch chưa đáp ứng đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam)
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
|
|
Bước 15
|
Xử lý văn bản, chuyển Phòng
Nghiệp vụ 2 xử lý
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
02 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 16
|
Soạn thảo văn bản hướng dẫn
người xin nhập quốc tịch bổ sung hồ sơ, hoàn thiện đủ điều kiện
|
Phòng Nghiệp vụ 2
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 17
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 18
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 19
|
- Chủ tịch nước xem xét, quyết
định cho nhập quốc tịch Việt Nam
- Văn phòng Chủ tịch nước gửi
đăng công báo, Bộ Tư pháp đăng tải trên Trang thông tin điện tử Bộ Tư pháp
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Chủ tịch nước
|
|
Bước 20
|
Thông báo cho Sở Tư pháp trường
hợp đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam trước đó để ghi
chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào sổ hộ tịch; thông báo cho Bộ Công an chỉ đạo
cơ quan Công an có thẩm quyền cấp Hộ chiếu Việt Nam, Thẻ Căn cước, Căn cước
điện tử cho người được nhập quốc tịch Việt Nam.
|
Bộ Tư pháp
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Bộ Tư pháp
|
|
Bước 21
|
Sau khi nhận được bản sao Quyết
định của Chủ tịch nước cho nhập quốc tịch Việt Nam gửi kèm thông báo của Bộ
Tư pháp, UBND tỉnh chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc
tịch Việt Nam.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
UBND tỉnh
|
|
Bước 22
|
Tổ chức trao Quyết định cho
nhập quốc tịch Việt Nam
|
Phòng Nghiệp vụ 2
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Sở Tư pháp
|
|
22 bước
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
110 ngày/ngày làm việc
|
|
|
3. Trở lại
quốc tịch Việt Nam ở trong nước
- Thời gian thực hiện 85
ngày/ngày làm việc; cắt giảm thời gian giải quyết, còn 82 ngày/ngày làm việc.
|
Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Tổng số ngày/giờ thực hiện)
|
Bộ phận giải quyết
|
Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; chuyển đến Phòng Nghiệp vụ 2 xử lý
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả Sở
Tư pháp)
|
01 giờ làm việc
|
02 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, kiểm tra hồ sơ, soạn
thảo Văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin trở lại
quốc tịch Việt Nam trình Lãnh đạo sở ký, gửi Công an tỉnh.
|
Phòng Nghiệp vụ 2
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký duyệt Văn bản
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
06 giờ làm
việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, xác minh về nhân thân
của người xin nhập quốc tịch Việt Nam; gửi kết quả xác minh cho Sở Tư pháp
|
Phòng chuyên môn, Công an tỉnh
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Công an tỉnh
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận, xử lý văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 7
|
Xử lý văn bản, chuyển Phòng
nghiệp vụ 2 xử lý
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
Bước 8
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản
của UBND tỉnh xem xét kết luận, đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp về việc xin trở
lại quốc tịch Việt Nam.
|
Phòng nghiệp vụ 2
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Xem xét kết luận, đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
UBND tỉnh
|
|
Bước 12
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ,
thông báo cho người xin trở lại quốc tịch Việt Nam để làm thủ tục xin thôi quốc
tịch nước ngoài trừ trường hợp xin giữ quốc tịch , người không quốc tịch
|
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Bộ Tư pháp;
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Bộ Tư pháp
|
|
Bước 13
|
Trình đề nghị Chủ tịch nước
xem xét, quyết định việc xin nhập quốc tịch Việt Nam hoặc có văn bản thông
báo UBND tỉnh bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc có văn bản lấy ý kiến của bộ,
ngành liên quan đối với trường hợp hồ sơ phức tạp, liên quan đến an ninh
chính trị
|
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Bộ Tư pháp;
|
10 ngày
|
10 ngày
|
Bộ Tư pháp
|
|
Bước 14
|
Chủ tịch nước xem xét, quyết
định cho nhập quốc tịch Việt Nam
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
|
Bước 15
|
Văn phòng Chủ tịch nước gửi
đăng công báo, Bộ Tư pháp đăng tải trên Trang thông tin điện tử Bộ Tư pháp
|
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Tư pháp.
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Bộ Tư pháp
|
|
Bước 16
|
Gửi văn bản thông báo và bản
sao Quyết định cho UBND tỉnh nơi thụ lý hồ sơ để theo dõi, quản lý, thống kê;
thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để
ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào sổ hộ tịch; thông báo cho Bộ Công an chỉ đạo
cơ quan Công an có thẩm quyền đăng ký cư trú, cấp Hộ chiếu Việt Nam, Căn cước
công dân cho người được trở lại quốc tịch Việt Nam
|
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Bộ Tư pháp;
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Bộ Tư pháp
|
|
16 bước
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
82 ngày/ngày làm việc
|
4. Thôi
quốc tịch Việt Nam ở trong nước
- Thời gian thực hiện 75 ngày;
cắt giảm thời gian giải quyết còn 72 ngày.
|
Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Tổng số ngày/giờ thực hiện)
|
Bộ phận giải quyết
|
Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; chuyển đến Phòng Nghiệp vụ 2 xử lý
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh (Quầy Tiếp nhận và Trả kết quả Sở
Tư pháp)
|
02 giờ làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ,
soạn thảo:
(1) Văn bản Báo Tuyên Quang
đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam trong 03 số liên tiếp.
(2) Văn bản đề nghị Cục Công
nghệ thông tin - Bộ Tư pháp đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt
Nam.
(3) Văn bản đề nghị Công an tỉnh
xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam.
|
Phòng Nghiệp vụ 2
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký duyệt Văn bản
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Xác minh, gửi kết quả bằng
Văn bản cho Sở Tư pháp.
|
Phòng chuyên môn, Công an tỉnh
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Công an tỉnh
|
|
Bước 6
|
Xử lý văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
04 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 7
|
Xử lý văn bản, chuyển Phòng
nghiệp vụ 2 xử lý
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Hoàn tất hồ sơ, xây dựng dự Văn
bản trình UBND tỉnh xem xét kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp về việc
thôi quốc tịch Việt Nam
|
Phòng nghiệp vụ 2
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Xem xét, ký duyệt Văn bản
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Xem xét kết luận và đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày
|
05 ngày
|
UBND tỉnh
|
|
Bước 12
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ; thừa
ủy quyền Thủ tướng Chính phủ Ký duyệt tờ trình đề nghị Chủ tịch nước xem xét,
quyết định.
|
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Bộ Tư pháp.
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Bộ Tư pháp
|
|
Bước 13
|
Chủ tịch nước xem xét, quyết
định
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
|
Bước 14
|
Gửi đăng công báo, đăng tải Trang
thông tin điện tử Bộ Tư pháp
|
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Bộ Tư pháp.
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Bộ Tư pháp
|
|
Bước 15
|
Gửi thông báo kèm bản sao Quyết
định cho người được thôi quốc tịch, UBND cấp tỉnh nơi thụ lý hồ sơ; thông báo
cho Sở Tư pháp nơi đã đăng ký hộ tịch của người được thôi quốc tịch để ghi
chú hoặc hướng dẫn ghi chú; thông báo cho Bộ Công an
|
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Bộ Tư pháp.
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
Bộ Tư pháp
|
|
15 bước
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
72 ngày/ngày làm việc
|
5. Cấp Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
- Trường hợp có giấy tờ chứng minh
quốc tịch Việt Nam: Thời gian thực hiện 20 ngày làm việc; cắt giảm thời gian giải
quyết còn 15 ngày làm việc.
- Trường hợp không có giấy tờ
chứng minh quốc tịch Việt Nam: Thời gian thực hiện 55 ngày làm việc; cắt giảm
thời gian giải quyết còn 52 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện (Tổng bước)
|
Nội dung các bước thực hiện
|
Bộ phận giải quyết
|
Thời gian thực hiện các bước
|
Thời gian thực hiện tại từng cơ quan
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
A- Trường hợp có giấy tờ
chứng minh quốc tịch Việt Nam
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; chuyển đến Phòng Nghiệp vụ 2 xử lý
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tư pháp)
|
02 giờ làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ; tra cứu
hoặc soạn thảo Văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam.
|
Phòng nghiệp vụ 2
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kýduyệt Văn bản đề nghị Bộ Tư
pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Tra cứu và trả lời kết quả
cho Sở Tư pháp
|
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Bộ Tư pháp;
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Bộ Tư pháp
|
|
Bước 6
|
Xử lý văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
02 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 7
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; chuyển đến Phòng Nghiệp vụ 2 xử lý
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận
có quốc tịch Việt Nam và soạn thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
|
Phòng nghiệp vụ 2
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xem xét, ký Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận và trả
kết quả Sở Tư pháp để trả kết quả cho người yêu cầu
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
10 bước
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày làm việc
|
|
|
B- Trường hợp không có
giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam nhưng có giấy tờ làm cơ sở để xác định
có quốc tịch Việt Nam
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; chuyển đến
Phòng Nghiệp vụ 2 xử lý
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tư pháp)
|
04 giờ làm việc
|
04 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ; tra
cứu hoặc soạn thảo Văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam.
|
Phòng nghiệp vụ 2
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt Văn bản đề nghị Bộ
Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam; văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh
nhân thân người có yêu cầu
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Tra cứu và trả lời kết quả
cho Sở Tư pháp
|
- Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, Bộ Tư pháp;
- Công an tỉnh
|
Trong vòng 45 ngày làm việc
|
- Bộ Tư pháp: 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp;
- Công an tỉnh: 45 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
|
- Bộ Tư pháp;
- Công an tỉnh.
|
|
Bước 6
|
Xử lý văn bản
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
Bước 7
|
Xử lý văn bản, chuyển Phòng
nghiệp vụ 2
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận
có quốc tịch Việt Nam và soạn thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam hoặc
văn bản từ chối
|
Phòng nghiệp vụ 2
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Xem xét, ký Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam hoặc văn bản từ chối
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 10
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển
kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Tư pháp), trả kết quả
cho người yêu cầu
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
10 bước
|
|
|
52 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 12 THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HOÁ CỦA 05 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THEO QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ
01/2023/TT-VPCP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Tên Lĩnh vực/TTHC/Thành phần hồ sơ phải số hóa
|
|
1
|
|
Thủ tục Cấp giấy xác nhận
là người gốc Việt Nam
|
|
|
1
|
Tờ khai đề nghị xác nhận là
người gốc Việt Nam
|
|
|
2
|
Tờ khai đề nghị xác nhận là người
gốc Việt Nam dùng cho người đại diện theo pháp luật đề nghị cấp Giấy xác nhận
là người gốc Việt Nam cho người được đại diện
|
|
|
3
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
xác nhận là người gốc Việt Nam
|
|
2
|
|
Thủ tục Nhập quốc tịch Việt
Nam
|
|
|
4
|
Đơn xin nhập quốc tịch Việt
Nam
|
|
|
5
|
Đơn xin nhập quốc tịch Việt
Nam dùng cho người đại diện theo pháp luật làm Đơn xin nhập quốc tịch Việt
Nam cho người được đại diện
|
|
|
6
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cho phép nhập quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước
|
|
3
|
|
Thủ tục Trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
|
|
7
|
Đơn xin trở lại quốc tịch Việt
Nam
|
|
|
8
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cho phép trở lại quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước
|
|
4
|
|
Thủ tục Thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
|
|
9
|
Đơn xin thôi quốc tịch Việt
Nam
|
|
|
10
|
Kết quả giải quyết TTHC:Quyết
định cho phép trở lại quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước
|
|
5
|
|
Thủ tục Cấp giấy xác nhận
có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
|
|
11
|
Tờ khai đề nghị cấp Giấy xác
nhận có quốc tịch Việt kèm
|
|
|
12
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TÁI SỬ DỤNG (CÓ KẾT QUẢ
LÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÁC) TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Tên TTHC có kết quả là thành phần hồ sơ của TTHC khác
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
Thủ tục: Nhập quốc tịch Việt
Nam
|
Xác nhận có quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
|
2
|
Thủ tục: Trở lại quốc tịch Việt
Nam
|
Xác nhận có quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 05 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Danh mục 12 thành phần hồ sơ phải số hoá của 05 thủ tục hành chính và Danh mục 02 thủ tục hành chính tái sử dụng trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 395/QĐ-UBND ngày 01/04/2025 công bố Danh mục 05 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Danh mục 12 thành phần hồ sơ phải số hoá của 05 thủ tục hành chính và Danh mục 02 thủ tục hành chính tái sử dụng trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
368
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|