|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1106/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 22 tháng
5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỐNG ĐỐC
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số
26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
11/2026/TT-NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân
hàng;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi
bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, lĩnh vực hoạt động thông tin tín
dụng quy định tại Thông tư số 11/2026/TT-NHNN thực hiện tại Bộ phận Một cửa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này sửa
đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính sau đây:
- Thủ tục hành chính có
mã 1.001244, 1.009183, 1.001911, 2.001316, 1.003151 được công bố tại Quyết định
số 3969/QĐ-NHNN ngày 23/12/2025;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.007956, 1.007958 được công bố tại Quyết định số 98/QĐ-NHNN ngày
23/01/2026;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.000396 được công bố tại Quyết định số 2869/QĐ-NHNN ngày 27/12/2024;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.002187 được công bố tại Quyết định số 2868/QĐ-NHNN ngày 27/12/2024;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.014152, 1.014154, 1.014153, 2.000827, 1.014151 được công bố tại Quyết định
số 2871/QĐ-NHNN ngày 25/07/2025;
- Thủ tục hành chính có
mã TTHC: 1.001262, 1.013336, 2.000597, 2.000570 được công bố tại Quyết định số
99/QĐ-NHNN ngày 23/01/2026;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.002988 được công bố tại Quyết định số 3137/QĐ-NHNN ngày 12/09/2025;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.000188 được công bố tại Quyết định số 4062/QĐ-NHNN ngày 30/12/2025;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.012699, 1.003266, 1.003261, 1.003250, 1.003241, 1.003072, 1.001898 được
công bố tại Quyết định số 68/QĐ-NHNN ngày 16/01/2026;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.012682, 2.000745, 1.014686, 2.000728, 1.001093, 1.001081, 1.001136,
2.000738 được công bố tại Quyết định số 64/QĐ-NHNN ngày 16/01/2026;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.002173 được công bố tại Quyết định số 77/QĐ-NHNN ngày 19/01/2026;
- Thủ tục hành chính có
mã 2.000784 được công bố tại Quyết định số 63/QĐ-NHNN ngày 16/01/2026;
- Thủ tục hành chính có
mã TTHC: 1.010739, 2.001399, 1.012748, 1.000394, 1.002167 được công bố tại
Quyết định số 115/QĐ-NHNN ngày 26/01/2026;
- Thủ tục hành chính có
mã 1.010045, 1.001157, 1.001256 được công bố tại Quyết định số 987/QĐ-NHNN ngày
29/4/2026.
2. Quyết định này thay
thế thủ tục hành chính có mã 1.003288, 1.003272 được công bố tại Quyết định số
68/QĐ-NHNN ngày 16/01/2026.
3. Quyết định này bãi
bỏ thủ tục hành chính có mã 1.014824 được công bố tại Quyết định số 115/QĐ-NHNN
ngày 26/01/2026.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các
đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Cục KSTTHC - BTP (để phối hợp);
- Lưu: VP, VP2.PTDung, ATHT3.VTDLinh.
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG THÔNG
TIN TÍN DỤNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1106/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam
1. Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định
|
Lĩnh
vực
|
Đơn
vị thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
1.
|
1.001244
|
Thủ tục nhà đầu tư
nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu từ 5% vốn điều lệ trở lên của một
tổ chức tín dụng Việt Nam
|
Thông tư số
11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa,
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
2.
|
1.001256
|
Thủ tục nhà đầu tư
nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên của một
tổ chức tín dụng Việt Nam; nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần và trở thành nhà
đầu tư chiến lược nước ngoài của một tổ chức tín dụng Việt Nam
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
3.
|
1.014152
|
Thủ tục đề nghị chấp
thuận nguyên tắc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ
phần
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
4.
|
1.014153
|
Thủ tục đề nghị chấp
thuận nguyên tắc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng liên doanh,
ngân hàng 100% vốn nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
5.
|
1.014154
|
Thủ tục đề nghị chấp
thuận nguyên tắc cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
6.
|
1.014151
|
Thủ tục đề nghị chấp
thuận nguyên tắc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng phi
ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
7.
|
1.001262
|
Thủ tục chấp thuận
sáp nhập tổ chức tín dụng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
8.
|
1.013336
|
Thủ tục chấp thuận
chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
9.
|
2.000597
|
Thủ tục chấp thuận
hợp nhất tổ chức tín dụng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
10.
|
2.000570
|
Thủ tục chấp thuận
chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
11.
|
2.001316
|
Thủ tục chấp thuận
danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
12.
|
1.000188
|
Thủ tục chấp thuận
niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng
cổ phần
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
13.
|
1.003261
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép đối với nội dung thay đổi thời hạn hoạt động của tổ chức tín
dụng phi ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
14.
|
1.003250
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn đối với
nội dung tăng vốn điều lệ
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
15.
|
1.003241
|
Thủ tục chấp thuận
tăng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
16.
|
1.001898
|
Thủ tục chấp thuận
mua, nhận chuyển nhượng cổ phần dẫn đến trở thành cổ đông lớn của tổ chức tín
dụng phi ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
17.
|
1.003072
|
Thủ tục chấp thuận
mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
18.
|
1.012682
|
Thủ tục chấp thuận
tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn do chủ sở
hữu, thành viên góp vốn cấp thêm hoặc từ vốn góp của thành viên góp vốn mới
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
19.
|
2.000738
|
Thủ tục chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng thương mại
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
20.
|
2.000728
|
Thủ tục chấp thuận và
sửa đổi, bổ sung Giấy phép của ngân hàng thương mại đối với nội dung thay đổi
thời hạn hoạt động
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
21.
|
1.002173
|
Thủ tục đề nghị cấp
đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép/cấp bổ sung nội
dung hoạt động vào giấy phép đồng thời cấp đổi giấy phép của tổ chức tín dụng
phi ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
22.
|
2.000784
|
Thủ tục chấp thuận
việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng.
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
23.
|
2.001399
|
Thủ tục chấp thuận đủ
điều kiện thành lập chi nhánh ở trong nước/phòng giao dịch của ngân hàng
thương mại
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng.
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh tại các Khu vực (Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực)
|
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên
VBQPPL quy định
|
Lĩnh
vực
|
Đơn
vị thực hiện
|
|
1.
|
1.007956
|
Thủ tục đề nghị cấp
đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của ngân hàng
thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Thông tư số
11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
2.
|
1.000396
|
Thủ tục đề nghị cấp
lại bản sao Giấy phép từ bản gốc của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
3.
|
1.009183
|
Thủ tục thu hồi Giấy
phép đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 1 Thông tư 63/2024/TT-NHNN
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
4.
|
1.002988
|
Thủ tục gia hạn thời
hạn thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
5.
|
1.003151
|
Thủ tục chấp thuận dự
kiến nhân sự bổ nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
6.
|
1.001081
|
Thủ tục chấp thuận
tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên (trừ trường hợp tạm ngừng
giao dịch do sự kiện bất khả kháng) của ngân hàng thương mại và chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
7.
|
1.001093
|
Thủ tục chấp thuận và
sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi thời hạn hoạt động của
chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
8.
|
2.000745
|
Thủ tục chấp thuận và
sửa đổi, bổ sung Giấy phép của ngân hàng thương mại/chi nhánh ngân hàng nước
ngoài đối với nội dung thay đổi tên
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam , Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
3. Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên
VBQPPL
quy định
|
Lĩnh
vực
|
Đơn
vị thực hiện
|
|
1.
|
1.007958
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi của văn phòng đại diện nước ngoài
|
Thông tư số
11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn
giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
2.
|
2.000827
|
Thủ tục cấp Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
3.
|
1.002187
|
Thủ tục cấp lại bản
sao Giấy phép từ bản gốc cho tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
4.
|
1.001911
|
Thủ tục thu hồi Giấy
phép của văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước
ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
5.
|
1.012699
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy phép trong trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ
chức tín dụng phi ngân hàng
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
6.
|
1.003266
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đối với nội dung thay đổi
địa chỉ đặt trụ sở chính, không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
7.
|
1.014686
|
Thủ tục đề nghị chấp
thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
8.
|
1.001136
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
9.
|
1.010045
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của
công ty thông tin tín dụng
|
Hoạt động thông tin
tín dụng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
10.
|
1.001157
|
Thủ tục thay đổi nội
dung[1] Giấy chứng nhận hoạt động cung ứng dịch vụ
thông tin tín dụng
|
Hoạt động thông tin
tín dụng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
11.
|
1.010739
|
Thủ tục chấp thuận
thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước của ngân hàng
thương mại
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
12.
|
1.012748
|
Thủ tục chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch giữa các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
13.
|
1.000394
|
Thủ tục tự nguyện
chấm dứt hoạt động chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
14.
|
1.002167
|
Thủ tục chấp thuận
cho ngân hàng thương mại tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
II. Danh mục thủ tục
hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Số
hồ sơ
TTHC được thay thế
|
Tên
TTHC được thay thế
|
Tên
VBQPPL quy định
|
Lĩnh
vực
|
Đơn
vị thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính
thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
1
|
1.003272
|
Thủ tục chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
1.003288
|
Thủ tục chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tổ chức tín dụng phi ngân
hàng đang đặt trụ sở chính
|
Thông tư số 11/2026/TT-
NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng tín
dụng phi ngân hàng đang đặt trụ sở chính
|
Thành lập và hoạt
động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
|
|
1.003272
|
Thủ tục chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên
cùng địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức
|
III. Danh mục thủ tục
hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
|
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Tên
VBQPPL quy định
|
Lĩnh
vực
|
Đơn
vị thực
hiện
|
|
1
|
1.014824
|
Thủ tục chấp thuận đủ
điều kiện khai trương hoạt động chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch của
ngân hàng thương mại
|
Thông tư số
11/2026/TT- NHNN ngày 19/5/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn
giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động ngân hàng
|
Thành
lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
I.
Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
A.
Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1.
Thủ tục nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu từ 5% vốn điều lệ
trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam (mã TTHC: 1.001244)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức tín dụng Việt
Nam (đối với trường hợp mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam chưa niêm
yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) hoặc nhà
đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp tổ chức tín dụng Việt Nam đã niêm yết, đã
đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) lập hồ sơ theo quy
định gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua
cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.
+ Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ Ngân hàng Nhà nước có
văn bản yêu cầu bổ sung. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ bổ sung, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận về việc nhận đủ hồ sơ bổ
sung.
+ Bước 3: Trong thời hạn 19
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem xét
chấp thuận hoặc không chấp thuận bằng văn bản việc mua cổ phần của nhà đầu tư
nước ngoài. Trường hợp không chấp thuận, văn bản của Ngân hàng Nhà nước phải
nêu rõ lý do.
- Cách thức thực
hiện:
+ Nộp trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công quốc gia (nếu có);
+ Nộp trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của Ngân hàng Nhà nước;
+ Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
- Thành phần hồ sơ:
a) Đối với tổ chức
tín dụng Việt Nam đã niêm yết, đã đăng ký giao dịch cổ phiếu:
+ Đơn đề nghị chấp
thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ
lục số 01 Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025.
+ Bản sao văn bản cấp
Mã số Giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp cho
nhà đầu tư nước ngoài.
+ Văn bản xác nhận của
ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu
tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn
tài chính hợp pháp để mua cổ phần.
+ Bảng kê khai về tình
hình sở hữu cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài và người có liên quan của nhà đầu
tư nước ngoài tại các tổ chức tín dụng Việt Nam tính đến thời điểm nộp hồ sơ
theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2014
(đã được sửa đổi, bổ sung).
+ Lý lịch tự khai theo
mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025, bản
sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu của nhà đầu tư nước
ngoài là cá nhân, của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài
và người được ủy quyền đại diện phần vốn của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức
tại tổ chức tín dụng Việt Nam.
+ Trường hợp nhà đầu tư
nước ngoài ủy quyền cho người đại diện giao dịch tại Việt Nam thực hiện mua cổ
phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ bổ sung các thành phần sau: (i) Hợp
đồng ủy quyền, hợp đồng ủy thác, hợp đồng chỉ định đầu tư hoặc các hình thức
văn bản khác phù hợp với quy định của pháp luật giữa nhà đầu tư nước ngoài và
người đại diện giao dịch tại Việt Nam; (ii) Văn bản xác nhận của Ủy ban chứng
khoán Nhà nước về người đại diện giao dịch hoặc thay đổi người đại diện giao
dịch tại Việt Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài.
+ Trường hợp tổ chức
tín dụng Việt Nam phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho nhà đầu tư nước ngoài để tăng
vốn điều lệ, hồ sơ bổ sung các thành phần sau: (i) Giấy đăng ký chào bán cổ
phiếu riêng lẻ theo quy định; (ii) Văn bản thỏa thuận mua bán cổ phần giữa tổ
chức tín dụng Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài.
+ Trường hợp nhà đầu tư
nước ngoài là tổ chức, hồ sơ bổ sung các thành phần hồ sơ sau: (i) Quyết định
của cấp có thẩm quyền của nhà đầu tư nước ngoài về việc mua cổ phần của tổ chức
tín dụng Việt Nam; (ii) Bản sao Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc văn bản
tương đương của nhà đầu tư nước ngoài; (iii) Điều lệ hoặc văn bản pháp lý khác
có quy định về người đại diện theo pháp luật trong trường hợp người đại diện
theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài không phải là Chủ tịch Hội đồng quản
trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc (Giám đốc).
b) Đối với tổ chức tín
dụng chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu:
(i) Thành phần hồ sơ do
tổ chức tín dụng Việt Nam lập gồm:
+ Văn bản của tổ chức
tín dụng Việt Nam đề nghị chấp thuận việc mua cổ phần của nhà đầu tư nước
ngoài;
+ Danh sách và tỷ lệ sở
hữu cổ phần của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của tổ chức tín dụng Việt Nam
trước và sau khi chuyển nhượng cổ phần;
+ Trong trường hợp tổ
chức tín dụng Việt Nam phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho nhà đầu tư nước ngoài để
tăng vốn điều lệ, hồ sơ cần phải bổ sung các thành phần hồ sơ quy định: (i)
Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ theo quy định; (ii) Văn bản thỏa thuận
mua bán cổ phần giữa tổ chức tín dụng Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài.
(ii) Thành phần hồ sơ
do nhà đầu tư nước ngoài lập gồm:
+ Đơn đề nghị chấp
thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ
lục số 01 Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025.
+ Bản sao văn bản cấp
Mã số Giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp cho
nhà đầu tư nước ngoài.
+ Văn bản xác nhận của
ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu
tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn
tài chính hợp pháp để mua cổ phần.
+ Bảng kê khai về tình
hình sở hữu cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài và người có liên quan của nhà đầu
tư nước ngoài tại các tổ chức tín dụng Việt Nam tính đến thời điểm nộp hồ sơ
theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2014
(đã được sửa đổi, bổ sung).
+ Lý lịch tự khai theo
mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025, bản
sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu của nhà đầu tư nước
ngoài là cá nhân, của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài
và người được ủy quyền đại diện phần vốn của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức
tại tổ chức tín dụng Việt Nam.
+ Trường hợp nhà đầu tư
nước ngoài ủy quyền cho người đại diện giao dịch tại Việt Nam thực hiện mua cổ
phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ bổ sung các thành phần sau: (i) Hợp
đồng ủy quyền, hợp đồng ủy thác, hợp đồng chỉ định đầu tư hoặc các hình thức
văn bản khác phù hợp với quy định của pháp luật giữa nhà đầu tư nước ngoài và
người đại diện giao dịch tại Việt Nam; (ii) Văn bản xác nhận của Ủy ban chứng
khoán Nhà nước về người đại diện giao dịch hoặc thay đổi người đại diện giao
dịch tại Việt Nam (nếu có) của nhà đầu tư nước ngoài.
+ Trường hợp nhà đầu tư
nước ngoài là tổ chức, hồ sơ bổ sung các thành phần hồ sơ sau: (i) Quyết định
của cấp có thẩm quyền của nhà đầu tư nước ngoài về việc mua cổ phần của tổ chức
tín dụng Việt Nam; (ii) Bản sao Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc văn bản
tương đương của nhà đầu tư nước ngoài; (iii) Điều lệ hoặc văn bản pháp lý khác
có quy định về người đại diện theo pháp luật trong trường hợp người đại diện
theo pháp luật của nhà đầu tư nước ngoài không phải là Chủ tịch Hội đồng quản
trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc (Giám đốc).
+ Văn bản thỏa thuận về
việc chuyển nhượng cổ phần giữa các bên trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài
mua cổ phần của cổ đông của tổ chức tín dụng Việt Nam.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời gian giải
quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ
chức tín dụng Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài.
- Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc mua cổ
phần của nhà đầu tư nước ngoài.
- Lệ Phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
+ Mẫu đơn đề nghị chấp
thuận việc mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài
tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày
16/12/2025.
+ Bảng kê khai tình
hình sở hữu cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài và người có liên quan của nhà đầu
tư nước ngoài tại các tổ chức tín dụng Việt Nam tại Phụ lục số 02 ban hành kèm
theo Thông tư số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2015.
+ Mẫu sơ yếu lý lịch
của cá nhân tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2025/TT-NHNN
ngày 16/12/2025.
- Yêu cầu, điều kiện: Không
- Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
+ Luật Các tổ chức tín
dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15.
+ Thông tư số
38/2014/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hồ sơ, trình tự,
thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng
Việt Nam.
+ Thông tư số 48/2025/TT-NHNN
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông
tư trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy.
+ Thông tư số
11/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng;