|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
20/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lưu Văn Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
20/2026/NQ-HĐND
|
Lâm Đồng, ngày
12 tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ VÀ MỨC CHI TRẢ THÙ LAO CHO NGƯỜI TRỰC TIẾP CHI TRẢ
TRỢ CẤP ĐẾN NGƯỜI THỤ HƯỞNG CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG, THÂN
NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA KHÁNG CHIẾN DO
NGÀNH NỘI VỤ QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14;
Căn cứ
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
Căn cứ Thông tư số 44/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản
lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người
có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực
tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý;
Căn cứ Nghị định số
128/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực Nội vụ;
Căn cứ Thông tư số
95/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
44/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí
chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng,
thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến
do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý;
Xét Tờ
trình số 5085/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về dự thảo Nghị quyết Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chi phí quản lý và mức chi
trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp
đến người thụ hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân
nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội
đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng
nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định tỷ lệ chi
phí quản lý và mức chi trả thù lao cho
người trực tiếp chi trả trợ cấp đến người thụ hưởng chế độ ưu đãi người
có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp
tham gia kháng chiến do ngành Nội vụ quản lý trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết
này quy định tỷ lệ chi phí quản lý và mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp đến người thụ hưởng
chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với
cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Nội vụ quản lý trên
địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có
công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp
tham gia kháng chiến do ngành Nội vụ quản lý.
Điều 3. Quy định chi phí quản lý và mức chi trả
thù lao
1. Tỷ lệ chi phí quản lý để thực
hiện các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế
toán và tổ chức thực hiện chi trả trên tổng kinh phí thực hiện các chính sách
ưu đãi người có công với cách mạng (trừ kinh phí hỗ trợ các cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công với cách mạng và chi công tác mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt
sĩ), được bố trí trong dự toán kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có
công với cách mạng hàng năm (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
2. Mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp đến
người thụ hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người
có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Nội
vụ quản lý trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là: 22.000 đồng/đối
tượng/lần.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn ngân sách Trung ương bổ
sung có mục tiêu cho ngân sách địa
phương để thực hiện các chính sách, chế độ ưu
đãi người có công với cách mạng,
thân nhân người có công với cách mạng và người
trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Nội vụ quản lý trên địa bàn tỉnh .
Điều 5. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22
tháng 5 năm 2026 và được áp dụng kể từ
niên độ ngân sách năm 2026.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này, báo cáo Hội
đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Tổ đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa
XI, Kỳ họp thứ 2 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 12 tháng 5 năm 2026./.
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH TỶ LỆ CHI QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG NGHIỆP
VỤ VỀ QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG, HỒ SƠ, QUẢN LÝ TÀI CHÌNH, KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
CHI TRẢ
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Đơn vị
|
Số lượng đối tượng
đang quản lý trên địa bàn
|
Tỷ lệ
chi phí quản lý
(%)
|
|
1
|
Phường Đông Gia Nghĩa
|
113
|
0.68%
|
|
2
|
Phường Nam Gia Nghĩa
|
63
|
0.55%
|
|
3
|
Phường Bắc Gia Nghĩa
|
129
|
0.80%
|
|
4
|
Xã Nam Đà
|
108
|
0.78%
|
|
5
|
Xã Krông Nô
|
171
|
0.93%
|
|
6
|
Xã Quảng Phú
|
46
|
0.64%
|
|
7
|
Xã Nâm Nung
|
132
|
0.80%
|
|
8
|
Xã Cư Jút
|
286
|
1.21%
|
|
9
|
Xã Nam Dong
|
198
|
0.84%
|
|
10
|
Xã Đắk Wil
|
140
|
0.80%
|
|
11
|
Xã Đức Lập
|
114
|
0.99%
|
|
12
|
Xã Đắk Mil
|
59
|
0.55%
|
|
13
|
Xã Đắk Sắk
|
83
|
0.66%
|
|
14
|
Xã Thuận An
|
76
|
0.46%
|
|
15
|
Xã Đức An
|
183
|
0.83%
|
|
16
|
Xã Đắk Song
|
53
|
0.44%
|
|
17
|
Xã Thuận Hạnh
|
92
|
0.47%
|
|
18
|
Xã Trường Xuân
|
59
|
0.55%
|
|
19
|
Xã Kiến Đức
|
155
|
0.51%
|
|
20
|
Xã Nhân Cơ
|
92
|
0.57%
|
|
21
|
Xã Quảng Tín
|
86
|
0.87%
|
|
22
|
Xã Tuy Đức
|
56
|
0.64%
|
|
23
|
Xã Quảng Tân
|
37
|
0.63%
|
|
24
|
Xã Quảng Trực
|
16
|
0.52%
|
|
25
|
Xã Quảng Khê
|
36
|
0.53%
|
|
26
|
Xã Quảng Hòa
|
7
|
0.51%
|
|
27
|
Xã Quảng Sơn
|
30
|
0.53%
|
|
28
|
Xã Tà Đùng
|
11
|
0.51%
|
|
29
|
Phường Xuân Hương - Đà
Lạt
|
554
|
1.50%
|
|
30
|
Phường Cam Ly - Đà Lạt
|
163
|
0.72%
|
|
31
|
Phường Lâm Viên - Đà Lạt
|
410
|
1.40%
|
|
32
|
Phường Lang Biang - Đà
Lạt
|
87
|
0.46%
|
|
33
|
Phường Xuân Trường - Đà
Lạt
|
146
|
0.71%
|
|
34
|
Xã Lạc Dương
|
31
|
0.43%
|
|
35
|
Xã Đơn Dương
|
107
|
0.68%
|
|
36
|
Xã Ka Đô
|
31
|
0.32%
|
|
37
|
Xã Quảng Lập
|
46
|
0.54%
|
|
38
|
Xã D'Ran
|
44
|
0.54%
|
|
39
|
Xã Hiệp Thạnh
|
268
|
0.79%
|
|
40
|
Xã Đức Trọng
|
332
|
1.34%
|
|
41
|
Xã Ninh Gia
|
46
|
0.33%
|
|
42
|
Xã Tân Hội
|
74
|
0.46%
|
|
43
|
Xã Tà Hine
|
67
|
0.55%
|
|
44
|
Xã Tà Năng
|
11
|
0.51%
|
|
45
|
Xã Đinh Văn Lâm Hà
|
264
|
0.89%
|
|
46
|
Xã Phú Sơn Lâm Hà
|
73
|
0.56%
|
|
47
|
Xã Nam Hà Lâm Hà
|
48
|
0.54%
|
|
48
|
Xã Nam Ban Lâm Hà
|
251
|
1.08%
|
|
49
|
Xã Tân Hà Lâm Hà
|
272
|
1.30%
|
|
50
|
Xã Phúc Thọ Lâm Hà
|
60
|
0.65%
|
|
51
|
Xã Đam Rông 1
|
65
|
0.45%
|
|
52
|
Xã Đam Rông 2
|
24
|
0.52%
|
|
53
|
Xã Đam Rông 3
|
56
|
0.54%
|
|
54
|
Xã Đam Rông 4
|
11
|
0.51%
|
|
55
|
Xã Di Linh
|
289
|
1.21%
|
|
56
|
Xã Hoà Ninh
|
169
|
0.72%
|
|
57
|
Xã Hòa Bắc
|
164
|
0.72%
|
|
58
|
Xã Đinh Trang Thượng
|
79
|
0.56%
|
|
59
|
Xã Bảo Thuận
|
116
|
0.79%
|
|
60
|
Xã Sơn Điền
|
53
|
0.54%
|
|
61
|
Xã Gia Hiệp
|
51
|
0.44%
|
|
62
|
Phường 1 Bảo Lộc
|
171
|
1.03%
|
|
63
|
Phường 2 Bảo Lộc
|
368
|
1.47%
|
|
64
|
Phường 3 Bảo Lộc
|
251
|
0.88%
|
|
65
|
Phường B' Lao
|
296
|
1.22%
|
|
66
|
Xã Bảo Lâm 1
|
167
|
0.72%
|
|
67
|
Xã Bảo Lâm 2
|
240
|
0.87%
|
|
68
|
Xã Bảo Lâm 3
|
282
|
1.11%
|
|
69
|
Xã Bảo Lâm 4
|
59
|
0.44%
|
|
70
|
Xã Bảo Lâm 5
|
65
|
0.55%
|
|
71
|
Xã Đạ Huoai
|
145
|
0.71%
|
|
72
|
Xã Đạ Huoai 2
|
49
|
0.44%
|
|
73
|
Xã Đạ Huoai 3
|
52
|
0.44%
|
|
74
|
Xã Đạ Tẻh
|
239
|
0.87%
|
|
75
|
Xã Đạ Tẻh 2
|
135
|
0.80%
|
|
76
|
Xã Đạ Tẻh 3
|
119
|
0.59%
|
|
77
|
Xã Cát Tiên
|
120
|
0.79%
|
|
78
|
Xã Cát Tiên 2
|
91
|
0.47%
|
|
79
|
Xã Cát Tiên 3
|
232
|
0.87%
|
|
80
|
Phường Hàm Thắng
|
373
|
0.97%
|
|
81
|
Phường Phú Thuỷ
|
368
|
1.06%
|
|
82
|
Phường Phan Thiết
|
386
|
1.38%
|
|
83
|
Phường Tiến Thành
|
87
|
0.36%
|
|
84
|
Phường La Gi
|
241
|
0.88%
|
|
85
|
Phường Phước Hội
|
133
|
0.70%
|
|
86
|
Xã Tuyên Quang
|
116
|
0.59%
|
|
87
|
Xã Vĩnh Hảo
|
62
|
0.35%
|
|
88
|
Xã Liên Hương
|
209
|
0.95%
|
|
89
|
Xã Tuy Phong
|
9
|
0.51%
|
|
90
|
Xã Phan Rí Cửa
|
213
|
0.86%
|
|
91
|
Xã Bắc Bình
|
229
|
0.77%
|
|
92
|
Xã Hồng Thái
|
266
|
0.89%
|
|
93
|
Xã Phan Sơn
|
3
|
0.51%
|
|
94
|
Xã Lương Sơn
|
118
|
0.59%
|
|
95
|
Xã Hòa Thắng
|
169
|
0.62%
|
|
96
|
Xã La Dạ
|
106
|
0.78%
|
|
97
|
Xã Hàm Thuận Bắc
|
330
|
0.94%
|
|
98
|
Xã Hàm Thuận
|
493
|
1.05%
|
|
99
|
Xã Hồng Sơn
|
483
|
1.04%
|
|
100
|
Xã Hàm Liêm
|
924
|
1.35%
|
|
101
|
Xã Hàm Kiệm
|
248
|
0.78%
|
|
102
|
Xã Hàm Thuận Nam
|
161
|
0.62%
|
|
103
|
Xã Tân Lập
|
39
|
0.33%
|
|
104
|
Xã Tân Minh
|
66
|
0.35%
|
|
105
|
Xã Sơn Mỹ
|
112
|
0.58%
|
|
106
|
Xã Nam Thành
|
271
|
1.00%
|
|
107
|
Xã Đức Linh
|
388
|
1.18%
|
|
108
|
Xã Trà Tân
|
92
|
0.47%
|
|
109
|
Xã Hải Ninh
|
44
|
0.43%
|
|
110
|
Xã Hoài Đức
|
174
|
0.83%
|
|
111
|
Xã Nghị Đức
|
166
|
0.72%
|
|
112
|
Phường Mũi Né
|
76
|
0.46%
|
|
113
|
Xã Suối Kiết
|
35
|
0.53%
|
|
114
|
Xã Đông Giang
|
112
|
0.78%
|
|
115
|
Xã Hàm Thạnh
|
118
|
0.79%
|
|
116
|
Xã Đồng Kho
|
183
|
0.83%
|
|
117
|
Xã Tánh Linh
|
247
|
0.98%
|
|
118
|
Xã Tân Thành
|
199
|
0.64%
|
|
119
|
Xã Tân Hải
|
89
|
0.37%
|
|
120
|
Xã Bắc Ruộng
|
135
|
0.70%
|
|
121
|
Xã Sông Lũy
|
82
|
0.46%
|
|
122
|
Phường Bình Thuận
|
394
|
0.98%
|
|
123
|
Xã Hàm Tân
|
107
|
0.58%
|
|
124
|
Đặc khu Phú Quý
|
3
|
0.30%
|
|
125
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội
Bình Thuận
|
7
|
0.11%
|
|
126
|
Văn phòng Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng
|
|
10.70%
|
|
|
Tổng cộng
|
19,040
|
100.00%
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm
(%) chi quản lý quy định tại Nghị quyết này được tính trên tổng kinh phí thực
hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng (trừ kinh phí hỗ trợ
các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng và chi công tác
mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ), được bố trí trong dự toán kinh phí thực hiện
chính sách ưu đãi người có công với cách mạng hàng năm./.
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND quy định tỷ lệ chi phí quản lý và mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp đến người thụ hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Nội vụ quản lý trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND ngày 12/05/2026 quy định tỷ lệ chi phí quản lý và mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp đến người thụ hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Nội vụ quản lý trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
344
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|