|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1630/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1630/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 25
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1763/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3665/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục
hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Chi tiết Phụ lục I, II đính
kèm) Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho
các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; Hoàn thành việc cấu
hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành..
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm niêm yết, công khai và triển khai giải
quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1630/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm nộp hồ sơ
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Chi chú
|
|
1
|
1.014834
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
- Đối với trường hợp cấp
Giấy xác nhận là 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
-Trường hợp cấp lại Giấy xác
nhận là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Khoản 5 Điều 38 Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 21 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/226 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Mục B Phụ lục I Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định Chủ tịch UBND cấp tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
|
Phân cấp
|
Ghi chú:
- Phần chữ in nghiêng là nội
dung được sửa đổi, bổ sung
- TTHC trên được thực hiện tiếp
nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành
phố
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1630/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Tên TTHC: Cấp,
cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ
lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên
và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) (1.014834)
1. Trường
hợp cấp Giấy xác nhận
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong đó: Sở Nông nghiệp và
Môi trường 6,5 ngày làm việc và UBND thành phố 1,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
48
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Thủy
sản - Chi cục Thủy sản
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và phân công giải quyết
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
Thủy sản- Chi cục Thủy sản
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ:
căn cứ quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng
thủy sản tại địa phương đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Xin ý kiến của địa phương
còn lại đối với cơ sở NTTS lồng, bè thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành
phố trở lên và cơ sở NTTS thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của BNNMT
- Tham mưu dự thảo Giấy xác
nhận trình lãnh đạo phòng nghiệp vụ Thủy sản xem xét
|
32
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Thủy
sản- Chi cục Thủy sản
|
- Kiểm tra, xem xét lại hồ sơ,
xác nhận dự thảo kết quả TTHC
- Chuyển hồ sơ đến cho Lãnh đạo
Chi cục xem xét.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
- Ký nháy văn bản trình kết
quả thẩm định, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả TTHC.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, ký Tờ trình và dự thảo
Giấy xác nhận để trình UBND thành phố phê duyệt
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
12
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
- Kiểm tra, xem xét xử lý hồ
sơ TTHC
- Trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố ký phê duyệt, trình lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả.
- Chuyển văn thư vào sổ, chuyển
trả hồ sơ và kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/ công chức, viên chức tại
trung tâm phục vụ HCC để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
12
|
|
IV
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64
|
2. Trường
hợp cấp lại Giấy xác nhận
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong đó: Sở Nông nghiệp và
Môi trường: 4 ngày làm việc và UBND thành phố: 1 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
02
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
30
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Thủy
sản - Chi cục Thủy sản
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và phân công giải quyết
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
Thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
- Tổ chức thẩm định hồ sơ:
căn cứ quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng
thủy sản tại địa phương đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Tham mưu dự thảo Giấy xác
nhận cấp lại trình lãnh đạo phòng nghiệp vụ Thủy sản xem xét
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Thủy
sản - Chi cục Thủy sản
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ,
xác nhận dự thảo kết quả TTHC
- Chuyển hồ sơ đến cho Lãnh đạo
Chi cục xem xét.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
- Ký nháy văn bản trình kết
quả thẩm định, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình UBND
thành phố phê duyệt kết quả TTHC.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, ký Tờ trình và dự thảo
Giấy xác nhận để trình UBND thành phố phê duyệt
|
02
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
8
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
- Kiểm tra, xem xét xử lý hồ
sơ TTHC
- Trình Lãnh đạo VP UBND
thành phố ký phê duyệt, trình lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả.
- Chuyển văn thư vào sổ, chuyển
trả hồ sơ và kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ HCC để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
8
|
|
IV
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40
|
Quyết định 1630/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1630/QĐ-UBND ngày 25/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
135
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|