|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2158/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2158/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 26
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 08/5/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tại Tờ trình số 1580/TTr- SGD&ĐT ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 23 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Văn phòng
Uỷ ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan,
đơn vị liên quan để cung cấp dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế quy trình có số thứ tự 10 Mục VIII Phần
A tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2484/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết
thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các quy trình có số thứ tự: 07, 08 Mục
VI Phần B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2484/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 của Chủ
tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình có số thứ tự 02 Mục V Phần A tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các quy trình có số thứ tự: 01, 05, 09 Mục
III; số 02, 12 Mục IV; số 02, số 09, 14 Mục V Phần A tại Phụ lục kèm theo Quyết
định số 1933/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các quy trình có số thứ tự: 02, 06 Mục
I; số 02 Mục II; số 02 Mục III; số 04 Mục IV Phần B tại Phụ lục kèm theo Quyết
định số 1933/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình có số thứ tự 02 Mục V Phần A tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng GDNN-GDTX
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng GDNN-GDTX
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
60 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng GDNN-GDTX
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Thủ tục cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
56 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết
quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
3. Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho
phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết
quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu,
xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
4. Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp tư thục
4.1. Đối với thủ tục cho phép thành lập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức
độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết
quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
4.2. Đối với thủ tục cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp tư thục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết
quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
|
Không tính thời
gian
|
|
|
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5. Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
100 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết
quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
208ờ làm việc (26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ).
|
6. Bổ sung, điều chỉnh quyết định
cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng giáo dục mầm non (nếu cấp Mầm
non); Lãnh đạo Phòng Giáo dục Tiểu học (nếu cấp Tiểu học); Lãnh đạo Phòng
GDTrH (nếu cấp Trung học)
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng giáo dục mầm non (nếu cấp Mầm
non); Lãnh đạo Phòng Giáo dục Tiểu học (nếu cấp Tiểu học); Lãnh đạo Phòng
GDTrH (nếu cấp Trung học)
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
126 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng giáo dục mầm non (nếu cấp Mầm
non); Lãnh đạo Phòng Giáo dục Tiểu học (nếu cấp Tiểu học); Lãnh đạo Phòng
GDTrH (nếu cấp Trung học)
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
7. Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư
thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục Mầm non
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Giáo dục Mầm non
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục Mầm non
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
104 giờ làm việc (13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
8. Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục trung học
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Giáo dục trung học
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
86 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục trung học
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
9. Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
50 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
10. Cho phép thành lập trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
11. Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
12. Cho phép trường trung học
phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục trung học
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Giáo dục trung học
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục trung học
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
13. Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục Tiểu học (đối với cấp Tiểu
học)/ Giáo dục trung học (đối với cấp trung học)/GDNN- GDTX (đối với giáo dục
nghề nghiệp)
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Giáo dục Tiểu học (đối với cấp
Tiểu học)/ Giáo dục trung học (đối với cấp trung học)/GDNN-GDTX (đối với giáo
dục nghề nghiệp)
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục Tiểu học (đối với cấp Tiểu
học)/ Giáo dục trung học (đối với cấp trung học)/GDNN-GDTX (đối với giáo dục
nghề nghiệp)
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
14. Đăng ký xét tuyển học theo
chế độ cử tuyển
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên
môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
oàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
140 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết
quả.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
280 giờ làm việc (35 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
15. Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
Trường hợp 1: Trường hợp thông thường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và chuyển hồ
sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
Trường hợp 2: Đối với trường hợp cùng một lúc
yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung
văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và chuyển hồ
sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
16. Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và chuyển hồ
sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
112 giờ làm việc (14 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
2. Thành lập hoặc cho phép
thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
50 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh;
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
64 giờ làm việc (08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
3. Cho phép trường tiểu học
hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
126 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
4. Cho phép trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
150 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
200 giờ làm việc (25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
5. Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
86 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
6. Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ
em mẫu giáo
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
140 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
7. Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ
thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ,
nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ
cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
140 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
|
Quyết định 2158/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2158/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
16/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
30/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
158
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|