|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1597/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1597/QĐ-UBND
|
Bà Rịa-Vũng Tàu,
ngày 04 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN
NĂM 2050 HUYỆN LONG ĐẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch so 21/2017/QH14 ngày 24
tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 8 năm 2018;
Căn cứ Nghị Quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của
Quốc Hội về việc Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách,
pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày
16/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bà Rịa-Vũng
Tàu thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BTNMT ngày
31/7/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 1322/UBND-VP ngày 05/2/2025 của
UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đền năm 2050 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Long Đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Đất tại
Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 23/52025, Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội
đồng thẩm định số 250/BC-UBND ngày 27/5/2025 của UBND huyện Long Đất; Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 363/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất với các nội dung chủ yếu như
sau:
1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại
đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Hiện trạng năm 2024 (ha)
|
Chỉ tiêu ĐC QHSDĐ được duyệt(*)
ha
|
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
|
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Chênh lệch so với chỉ tiêu được duyệt (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(6)+(7)
|
(9)
|
(10)=(8)-(5)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
|
26.741,59
|
26.741,59
|
26.741
|
1,00
|
26.741,59
|
100
|
-
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
20.161,94
|
19.000,48
|
19.001
|
-39,00
|
18.961,59
|
70,91
|
-38,90
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
6.023,05
|
5.914,01
|
5.914
|
-
|
5.914,01
|
22,12
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
5.695,47
|
5.649,58
|
5.650
|
-
|
5.649,58
|
21,13
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
327,58
|
264,43
|
|
264,43
|
264,43
|
0,99
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
2.796,71
|
2.600,87
|
|
2.583,92
|
2.583,92
|
9,66
|
-16,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7.424,11
|
6.856,58
|
6.660
|
205,00
|
6.865,31
|
25,67
|
8,72
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.148,77
|
2.092,23
|
2.006
|
86,00
|
2.092,23
|
7,82
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1.261,92
|
1.097,56
|
|
1.066,86
|
1.066,86
|
3,99
|
-30,70
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
36,72
|
8,11
|
|
8,11
|
8,11
|
0,03
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
450,53
|
359,93
|
|
359,93
|
359,93
|
1,35
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
20,12
|
71,22
|
|
71,22
|
71,22
|
0,27
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
6.417,96
|
7.668,10
|
7.668
|
39,00
|
7.707,00
|
28,82
|
38,90
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
792,30
|
1.118,36
|
1.009
|
49,00
|
1.057,65
|
3,96
|
-60,71
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
681,37
|
811,48
|
764
|
108,00
|
872,19
|
3,26
|
60,71
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
34,83
|
36,59
|
34
|
3,00
|
36,59
|
0,14
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
158,34
|
194,27
|
194
|
-
|
194,27
|
0,73
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
19,07
|
33,73
|
34
|
-
|
33,73
|
0,13
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
292,07
|
362,52
|
|
362,52
|
362,52
|
1,36
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
34,34
|
37,78
|
41
|
-3,00
|
37,78
|
0,14
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
2,77
|
2,77
|
|
2,77
|
2,77
|
0,01
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
20,66
|
24,50
|
29
|
-4,00
|
24,50
|
0,09
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
121,92
|
123,58
|
125
|
-1,00
|
123,58
|
0,46
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
105,71
|
167,33
|
39
|
128,00
|
167,33
|
0,63
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
6,66
|
6,53
|
5
|
2,00
|
6,53
|
0,02
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.058,27
|
1.328,27
|
|
1.328,27
|
1.328,27
|
4,97
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
495,86
|
495,86
|
496
|
-
|
495,86
|
1,85
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
75,33
|
137,33
|
137
|
-
|
137,33
|
0,51
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
219,58
|
456,92
|
486
|
-29,00
|
456,92
|
1,71
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
144,13
|
140,36
|
168
|
-28,00
|
140,36
|
0,52
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
123,37
|
97,81
|
88
|
10,00
|
97,81
|
0,37
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2.073,42
|
2.524,38
|
|
2.542,74
|
2.542,74
|
9,51
|
18,36
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.425,80
|
1.815,30
|
1.834
|
-
|
1.833,65
|
6,86
|
18,35
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
399,81
|
408,08
|
711
|
-303,00
|
408,08
|
1,53
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
13,72
|
17,57
|
|
17,57
|
17,57
|
0,07
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
9,97
|
37,25
|
|
37,25
|
37,25
|
0,14
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
27,52
|
27,51
|
28
|
-
|
27,51
|
0,10
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
25,21
|
4,99
|
30
|
-25,00
|
4,99
|
0,02
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
141,66
|
147,04
|
255
|
-108,00
|
147,04
|
0,55
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,23
|
1,20
|
2
|
-1,00
|
1,20
|
-0
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
13,96
|
13,45
|
|
13,45
|
13,45
|
0,05
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
14,54
|
52,00
|
|
52,00
|
52,00
|
0,19
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
81,53
|
82,87
|
84
|
-1,00
|
82,87
|
0,31
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
19,02
|
18,87
|
|
18,87
|
18,87
|
0,07
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
90,50
|
119,25
|
120
|
-1,00
|
119,25
|
0,45
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
1.054,89
|
976,82
|
|
997,36
|
997,36
|
3,73
|
20,54
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
334,81
|
|
|
355,35
|
355,35
|
1,33
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
720,08
|
|
|
642,01
|
642,01
|
2,40
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
62,35
|
60,69
|
|
60,69
|
60,69
|
0,23
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
161,69
|
73
|
73
|
-
|
73,00
|
0,27
|
-
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
161,69
|
73
|
|
73,00
|
73,00
|
0,27
|
-
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử
dụng
|
MCS
|
-
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
(*) Tổng hợp từ
các Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 và số 3442/QĐ- UBND ngày
23/12/2024 của UBND tỉnh
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích đất đưa vào sử dụng được duyệt (ha)
|
Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ ĐCQH (ha)
|
Chênh lệch (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
Tổng cộng
|
|
88,74
|
88,69
|
0,05
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
27,17
|
27,12
|
0,05
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
27,17
|
27,12
|
0,05
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
61,57
|
61,57
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,78
|
5,78
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng cóng
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
48,37
|
47,46
|
0,91
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
48,37
|
47,46
|
0,91
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
7,42
|
8,33
|
-0,91
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1,32
|
2,23
|
-0,91
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,87
|
0,87
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1,10
|
1,10
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,13
|
4,13
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
1.3.
Diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
Tổng cộng
|
|
743,03
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
680,56
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
58,76
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
28,30
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
30,46
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
101,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
391,22
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
30,45
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
72,25
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
25,93
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
62,47
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,40
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
24,80
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
0,36
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,75
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
8,30
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,53
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,34
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,04
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,36
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,03
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,25
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
3,63
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
8,62
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2,04
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,39
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,67
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,51
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,43
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,44
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,15
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,49
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phả
|
MNC
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,50
|
1.4.
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích CMĐ được duyệt (ha)
|
Diện tích CMĐ trong kỳ ĐCQH (ha)
|
Chênh lệch (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.307,11
|
1.253,03
|
-54,08
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
108,07
|
105,33
|
-2,74
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK/PNN
|
183,42
|
208,60
|
25,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
643,18
|
617,44
|
-25,74
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
55,04
|
36,01
|
-19,03
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
181,34
|
195,06
|
13,72
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
136,06
|
90,60
|
-45,46
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
25,54
|
24,24
|
-1,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
5,01
|
3,71
|
-1,30
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
20,53
|
20,53
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
19,08
|
60,68
|
41,60
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
|
-
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp
được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều
119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
-
|
33,77
|
33,77
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
19,08
|
20,73
|
1,65
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
2,78
|
2,78
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
-
|
-
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
3,40
|
3,40
|
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã loại đất theo hiện trạng sử dụng đất;
2. Vị trí, diện tích các khu vực
đất quy hoạch được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 huyện Long Đất tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Đất có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai và chịu trách nhiệm về việc
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai,
quy hoạch và pháp luật khác có liên quan. Tổ chức, triển khai rà soát quy hoạch
các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp huyện và quy hoạch
các ngành; có giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác để
thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện.
2. Tổ chức công khai diện tích đất trồng lúa, quản
lý chặt chẽ quy hoạch sử dụng đất trồng lúa và thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây
trồng trên đất lúa theo quy định pháp luật; đối với diện tích đất lâm nghiệp phải
thực hiện theo đúng quy hoạch và thường xuyên phối hợp với kiểm lâm theo dõi,
kiểm tra việc thực hiện quản lý rừng, sử dụng rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác theo đúng quy định pháp luật về lâm nghiệp.
3. Điều tiết, phân bổ nguồn lực bảo đảm hài hòa lợi
ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển phát triển cơ sở hạ tầng, công
nghiệp, đô thị, thương mại dịch vụ, du lịch với các khu vực sản xuất nông nghiệp,
lâm nghiệp.
4. Chủ động thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
theo quy hoạch, kế hoạch được duyệt, trong đó cần phải thu hồi đất vùng phụ cận
để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật
và xã hội; đồng thời đảm bảo các điều kiện đầy đủ cho việc thu hồi đất, bồi thường
hỗ trợ, tái định cư theo quy định, đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu
thầu dự án có sử dụng đất.
5. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch
nhất là khu vực có chuyển mục đích sử dụng; giám sát chặt chẽ quy hoạch phát
triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp,
thương mại dịch vụ, du lịch; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất theo
quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không
hoặc chậm đưa đất vào sử dụng gây lãng phí và sử dụng đất không hiệu quả.
6. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất
đai, nội dung điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đất
đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
7. Ủy ban nhân dân huyện Long Đất có trách nhiệm
xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm theo quy định và đảm bảo tuân thủ đầy đủ,
chính xác theo quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Đồng
thời, xây dựng và cập nhật dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hằng năm của
huyện vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
8. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Long Đất
có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Đất đai và để Ủy
ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
Điều 3. Quyết định có hiệu
lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các
Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện Long Đất, Thủ trưởng các Sở, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chịu trách
nhiệm đăng tải Quyết định này trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh BRVT;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VP-TH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Vinh
|
Quyết định 1597/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1597/QĐ-UBND ngày 04/06/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
168
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|