|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1202/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
|
Người ký:
|
Phạm Duy Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1202/QĐ-UBND
|
Bắc Kạn, ngày 09
tháng 7 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ NỘI DUNG ĐƠN GIẢN HÓA VỀ THỜI HẠN GIẢI QUYẾT, ỦY QUYỀN
THỰC HIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH; UBND CẤP HUYỆN;
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa, đổi bổ sung một số điều của của Luật Tổ chức
Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 17 tháng
6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn về việc thông qua phương án đơn giản
hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của các sở, ban,
ngành trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2024;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính có nội dung đơn giản hóa về thời hạn giải quyết, ủy
quyền thực hiện thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (Chi tiết theo phụ lục đính
kèm).
Điều 2. Các sở, ban, ngành phối hợp với các
cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính của danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch
UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
Gửi bản điện tử:
- Như Điều 4 (t/h);
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT&TT;
- Lưu: VT, NCPC (Vân).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Duy Hưng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CÓ NỘI DUNG ĐƠN GIẢN HÓA VỀ THỜI HẠN GIẢI QUYẾT, ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH; UBND CẤP HUYỆN; UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƠN GIẢN HÓA VỀ
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết cũ
|
Thời gian giải
quyết mới
|
Cơ quan giải
quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
1
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
|
II
|
Lĩnh vực Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
|
3
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
|
30 ngày làm việc
|
16 ngày làm việc
|
Sở Công Thương
|
|
III
|
Lĩnh vực Công
tác thanh niên
|
|
4
|
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong
cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Sở Nội vụ
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tôn
giáo Chính phủ
|
|
5
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
20 ngày
|
15 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
30 ngày
|
25 ngày
|
Sở Nội vụ
|
|
V
|
Lĩnh vực Thi,
tuyển sinh
|
|
7
|
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
|
35 ngày làm việc
|
34 ngày làm việc
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
VI
|
Lĩnh vực Văn
bằng, chứng chỉ
|
|
8
|
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng
tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo
dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
|
20 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
VII
|
Lĩnh vực Giáo
dục thường xuyên
|
|
9
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt
động giáo dục trở lại
|
15 ngày làm việc
|
13 ngày làm việc
|
Sở Nội vụ
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Sở hữu
trí tuệ
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp
|
1 tháng
|
13 ngày
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
|
20 ngày
|
13 ngày
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu
công nghiệp
|
90 ngày
|
53 ngày
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
IX
|
Lĩnh vực Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
|
13
|
Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định
lượng
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
X
|
Lĩnh vực Du lịch
|
|
14
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội
địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
|
|
15
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội
địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
|
|
XI
|
Lĩnh vực Đường
bộ
|
|
16
|
Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Sở Giao thông vận
tải
|
|
XII
|
Lĩnh vực Đường
thủy nội địa
|
|
17
|
Công bố đóng luồng đường thủy khi không có nhu
cầu khai thác, sử dụng
|
10 ngày làm việc
|
09 ngày làm việc
|
Sở Giao thông vận
tải
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Bán
đấu giá tài sản
|
|
18
|
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
10 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Luật sư
|
|
19
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
20
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
Sở Tư pháp
|
|
XV
|
Lĩnh vực Giáo
dục nghề nghiệp
|
|
21
|
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp
tư thục
|
20 ngày làm việc
|
13 ngày làm việc
|
UBND tỉnh; Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Người
có công
|
|
22
|
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với
thương binh đồng thời là bệnh binh
|
17 ngày
|
16 ngày
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
23
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến
binh
|
25 ngày
|
24 ngày
|
UBND cấp xã; Phòng
Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
XVII
|
Lĩnh vực Y tế
Dự phòng
|
|
24
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
|
17 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
Sở Y tế
|
|
XVIII
|
Lĩnh vực Quản
lý công sản
|
|
25
|
Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án
đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
|
30 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Sở Tài chính
|
|
XIX
|
Lĩnh vực Chăn
nuôi
|
|
26
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
25 ngày làm việc
|
24 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn (Chi cục Chăn nuôi và thú y
|
|
27
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
05 ngày làm việc
|
4,5 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn (Chi cục Chăn nuôi và thú y
|
|
28
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
05 ngày làm việc
|
4,5 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn (Chi cục Chăn nuôi và thú y)
|
|
29
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Đối với cơ sở sản
xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày
làm việc; Đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng: 10 ngày làm việc
|
Đối với cơ sở sản
xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 24 ngày
làm việc; Đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng: 09 ngày làm việc
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn (Chi cục Chăn nuôi và thú y
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực Tổ
chức phi chính phủ
|
|
1
|
Hội tự giải thể
|
30 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
UBND cấp huyện
|
|
2
|
Công nhận Ban vận động thành lập Hội
|
30 ngày
|
18 ngày
|
UBND cấp huyện
|
|
II
|
Lĩnh vực Tôn
giáo Chính phủ
|
|
3
|
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
25 ngày
|
18 ngày
|
UBND cấp huyện
|
|
III
|
Lĩnh vực Hoạt
động xây dựng
|
|
4
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
|
20 ngày đối với
trường hợp cấp giấy phép xây dựng công trình; 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
|
18 ngày đối với
trường hợp cấp giấy phép xây dựng công trình; 12 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
|
UBND cấp huyện
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giải
quyết khiếu nại
|
|
5
|
Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện
|
30 ngày; 45 ngày
đối với vụ việc phức tạp
|
28 ngày; 43 ngày
đối với vụ việc phức tạp
|
Chủ tịch UBND cấp
huyện; Các phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, Thanh tra huyện
|
|
V
|
Lĩnh vực Xử lý
đơn thư
|
|
6
|
Xử lý đơn tại cấp huyện
|
10 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
Chủ tịch UBND cấp
huyện; Ban tiếp công dân cấp huyện, Thanh tra huyện, Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp huyện
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực Thi
đua - khen thưởng
|
|
1
|
Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
20 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành
tích thi đua theo chuyên đề
|
20 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ
gia đình
|
20 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
4
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện về thành tích đột xuất
|
20 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
II
|
Lĩnh vực Tôn
giáo Chính phủ
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
15 ngày
|
08 ngày
|
UBND cấp xã
|
|
III
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
6
|
Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
15 ngày
|
10 ngày
|
UBND cấp xã
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thể
dục thể thao
|
|
7
|
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
|
07 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
V
|
Lĩnh vực Hộ tịch
|
|
8
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
9
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
10
|
Đăng ký lại kết hôn
|
Trường hợp không
phải xác minh: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp phải
xác minh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả xác minh
|
Trường hợp không
phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp phải
xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả xác minh
|
UBND cấp xã
|
|
VI
|
Lĩnh vực Phổ
biến giáo dục pháp luật
|
|
11
|
Thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
12
|
Công nhận hòa giải viên
|
04 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
13
|
Thôi làm hòa giải viên
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
14
|
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
15
|
Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
VII
|
Lĩnh vực Xử lý
đơn thư
|
|
16
|
Xử lý đơn tại cấp xã
|
10 ngày làm việc
|
09 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Người
có công
|
|
17
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
|
IX
|
Lĩnh vực Bảo
trợ xã hội
|
|
18
|
Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật
|
Trường hợp cấp
đổi: 05 ngày làm việc
|
Trường hợp cấp
đổi: 01 ngày làm việc
|
UBND cấp xã
|
II. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƠN GIẢN HÓA VỀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Chăn
nuôi
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Ủy quyền ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn từ Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về Chi cục Chăn nuôi và thú y
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Ủy quyền ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng từ Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về Chi cục Chăn nuôi và thú y
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Quyết định 1202/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính có nội dung đơn giản hóa về thời hạn giải quyết, ủy quyền thực hiện thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1202/QĐ-UBND ngày 09/07/2024 công bố danh mục thủ tục hành chính có nội dung đơn giản hóa về thời hạn giải quyết, ủy quyền thực hiện thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2025
Ban hành:
03/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
260
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|