|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
761/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Dương Minh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
07/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 761/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 07
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG
TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH DÙNG ĐỂ ĐẶT HÀNG ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG
NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng
7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với
hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;
Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24
tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Danh mục dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin và truyền
thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 31
tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định việc áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 31
tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định việc áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 87/2024/QĐ-UBND ngày 30
tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý
nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông tại Tờ trình số 196/TTr-STTTT ngày 21 tháng 01 năm 2025 và Công văn số
444/STTTT-BCTT ngày 26 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết
định này Định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình dùng để đặt hàng Đài Phát thanh và Truyền
hình Đồng Nai gồm:
1. Hướng dẫn áp dụng (Phụ lục I kèm theo).
2. Định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh dùng để đặt hàng Đài Phát thanh
và Truyền hình Đồng Nai (Phụ lục II kèm theo).
3. Định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình dùng để đặt hàng Đài Phát thanh
và Truyền hình Đồng Nai (Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với việc đặt hàng dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh,
truyền hình cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai để phục vụ nhiệm vụ
chính trị của tỉnh.
Điều 3. Quyết định có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Báo Đồng Nai;
- Đài Phát thanh và Truyền hình ĐN;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, KGVX, KTNS.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Minh Dũng
|
PHỤ LỤC I
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Chi phí để cấu thành định giá sản xuất chương
trình phát thanh, truyền hình (không bao gồm khấu hao) bao gồm:
a) Chi phí trực tiếp: Bao gồm các chi phí nhân
công, vật liệu sử dụng.
b) Chi nghiệp vụ chuyên ngành: chi hàng hóa vật tư;
chi đồng phục, bảo hộ lao động; đồng phục cho phát thanh viên và mỹ phẩm cho
phát thanh viên.
c) Chi phí sản xuất chung, bao gồm các loại chi phí
sau:
- Chi phí lao động gián tiếp (lương, các khoản phải
đóng góp cho người lao động);
- Các khoản phụ cấp cho người lao động;
- Điện, nước, nhiên liệu, vệ sinh môi trường, công
cụ dụng cụ, văn phòng phẩm;
- Sửa chữa tài sản cố định;
- Thông tin tuyên truyền liên lạc: Cước phí điện
thoại, cước bưu chính, fax, sách báo tạp chí thư viện, thuê bao cáp truyền
hình, cước phí internet;
- Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động;
- Hàng hóa, vật tư chuyên ngành;
- Chi khác: Hội nghị, phí và lệ phí, bảo hiểm tài sản
và các khoản chi phí khác.
d) Lợi nhuận
2. Ngoài các thành phần chi phí tại mục 1 nêu trên,
định giá sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình chưa bao gồm các khoản
mục chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù như sau:
- Chi phí mua bản quyền các chương trình để biên tập,
khai thác: Bản quyền âm nhạc; tin tức trong nước, quốc tế; bản quyền phim, bản
quyền ca kịch, tiểu phẩm, các chương trình,...
- Chi phí chuyên gia trên các lĩnh vực (cố vấn
chương trình, khách mời tọa đàm, giao lưu, phỏng vấn,...).
- Chi phí thuê chuyên gia ngoại ngữ chuyên ngành nếu
có (biên dịch chuyển ngữ trực tiếp trên sóng phát thanh, truyền hình; chuyên
gia thẩm định tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài trước khi sản phẩm lên sóng).
- Chi phí livestream các chương trình trên các nền
tảng mạng xã hội.
- Chi phí thuê đường truyền từ hiện trường về tổng
khống chế (cáp quang, Uplink...); chi phí thuê máy móc thiết bị chuyên dùng đặc
biệt sử dụng trực tiếp chưa có trong định mức (thiết bị 4G,5G,...) chưa được
trang bị tại đơn vị.
- Chi phí trang trí sân khấu, thuê trang phục; đạo
cụ; chi phí thuê địa điểm tổ chức sự kiện, chi phí liên quan đến hoạt động nghệ
thuật các chương trình ca nhạc, tiểu phẩm, ca kịch, kịch truyền thanh (ca sĩ,
nhạc sĩ, dàn nhạc, diễn viên, hòa âm, phối khí, khói lạnh và các chi phí liên
quan khác).
- Chi phí tại tổng khống chế (đạo diễn sóng, thư ký
sóng, kỹ thuật, điện năng, chi phí chung và các chi phí hợp lệ khác).
- Chi phí thuê truyền dẫn, phát sóng các chương trình
phát thanh, truyền hình trên các hạ tầng thiết yếu (vệ tinh, số mặt đất,
VTVcab...).
- Chi phí di chuyển của lao động trực tiếp sản xuất
chương trình đến nơi tác nghiệp ở ngoài phạm vi mà cơ quan sản xuất chương
trình đóng trụ sở (nếu có) theo quy định hiện hành.
- Chi phí công tác tác nghiệp vùng hải đảo, vùng
sâu - vùng xa, vùng biên giới, nước ngoài.
3. Trường hợp định giá sản xuất chương trình phát
thanh, truyền hình đã ban hành có thời lượng khác với thời lượng quy định trong
bộ định giá có sai số tăng giảm 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương
trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) thì được tính như sau:
a) Trường hợp định giá sản xuất chương trình phát
thanh, truyền hình đã ban hành có 2 nấc thời lượng mà việc sản xuất chương
trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời lượng khác và nằm giữa 2 nấc thời
lượng trong bảng định giá thì được tính bằng công thức nội suy:
G= g1 +
(g2-g1) x (B-b1): (b2-b1)
Trong đó:
- G: Định giá sản xuất chương trình tương ứng với
thời lượng B
- B: Thời lượng của chương trình cần xác định giá
- b1: Thời lượng tại cận dưới liền kề với
thời lượng B
- b2: Thời lượng tại cận trên liền kề với
thời lượng B
- g1: Định giá sản xuất chương trình tại
b1
- g2: Định giá sản xuất chương trình tại
b2.
b) Trường hợp định giá sản xuất thể loại chương
trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời lượng của chương trình sản xuất
ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa trong thể loại thì áp dụng tính định
giá bình quân theo phút, theo thời lượng như sau:
G = (g1:b1)
x B
Trong đó:
- G: Định giá sản xuất chương trình cần xác định
theo thời lượng thực tế
- g1: Định giá đã quy định cho sản xuất
chương trình có thời lượng gần nhất với thời lượng chương trình sản xuất
- b1: Thời lượng chương trình có trong định
giá tương ứng với định giá g1
- B: Thời lượng chương trình thực tế sản xuất cần
xác định định giá.
4. Trường hợp đối với những thể loại chương trình
phát thanh, truyền hình có yêu cầu kỹ thuật, sản xuất mang tính đặc thù riêng
khác với quy định trong Định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình dùng để đặt hàng cho Đài
Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai thì Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai lập
phương án giá bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành./.
PHỤ LỤC 02
ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH ĐỂ ĐẶT HÀNG ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH
ĐỒNG NAI
(kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính:
Nghìn đồng
|
STT
|
Mã định mức
|
Thể loại
|
Thời lượng
|
Thời lượng tư
liệu khai thác lại
|
Định giá sản xuất
chương trình không bao gồm khấu hao
|
|
Định giá sản xuất
chương trình không bao gồm khấu hao
|
Trong đó: Lương
và các khoản theo lương
|
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
|
|
|
|
13.01.00.00.00
|
Bản tin thời sự
|
|
|
|
|
|
|
13.01.00.01.00
|
Bản tin thời sự trực tiếp
|
|
|
|
|
|
1
|
13.01.00.01.01
|
Bản tin thời sự trực tiếp
|
05 phút
|
0%
|
1.444
|
1.247
|
|
1.1
|
|
|
|
đến 30%
|
1.208
|
1.043
|
|
1.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
946
|
814
|
|
1.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
694
|
595
|
|
1.4
|
|
|
|
trên 70%
|
405
|
345
|
|
2
|
13.01.00.01.02
|
Bản tin thời sự trực tiếp
|
10 phút
|
0%
|
2.756
|
2.375
|
|
2.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.274
|
1.957
|
|
2.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
1.767
|
1.517
|
|
2.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.276
|
1.091
|
|
2.4
|
|
|
|
trên 70%
|
668
|
563
|
|
3
|
13.01.00.01.03
|
Bản tin thời sự trực tiếp
|
15 phút
|
0%
|
4.338
|
3.742
|
|
3.1
|
|
|
|
đến 30%
|
3.616
|
3.115
|
|
3.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.890
|
2.486
|
|
3.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
2.149
|
1.844
|
|
3.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.253
|
1.068
|
|
|
13.01.00.02.00
|
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
|
|
|
|
|
|
4
|
13.01.00.02.01
|
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
|
05 phút
|
0%
|
1.347
|
1.159
|
|
4.1
|
|
|
|
đến 30%
|
1.099
|
944
|
|
4.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
847
|
725
|
|
4.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
595
|
506
|
|
4.4
|
|
|
|
trên 70%
|
297
|
247
|
|
5
|
13.01.00.02.02
|
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
|
10 phút
|
0%
|
2.638
|
2.269
|
|
5.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.153
|
1.848
|
|
5.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
1.646
|
1.408
|
|
5.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.155
|
981
|
|
5.4
|
|
|
|
trên 70%
|
551
|
458
|
|
6
|
13.01.00.02.03
|
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
|
15 phút
|
0%
|
3.897
|
3.360
|
|
6.1
|
|
|
|
đến 30%
|
3.172
|
2.731
|
|
6.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.454
|
2.108
|
|
6.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.721
|
1.473
|
|
6.4
|
|
|
|
trên 70%
|
818
|
689
|
|
|
13.02.00.00.00
|
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
|
|
|
|
|
|
7
|
13.02.00.00.01
|
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
|
05 phút
|
0%
|
1.406
|
1.209
|
|
7.1
|
|
|
|
đến 30%
|
1.136
|
975
|
|
7.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
869
|
743
|
|
7.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
610
|
519
|
|
7.4
|
|
|
|
trên 70%
|
269
|
223
|
|
8
|
13.02.00.00.02
|
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
|
10 phút
|
0%
|
2.879
|
2.483
|
|
8.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.316
|
1.996
|
|
8.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
1.767
|
1.519
|
|
8.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.209
|
1.037
|
|
8.4
|
|
|
|
trên 70%
|
529
|
448
|
|
9
|
13.02.00.00.03
|
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
|
15 phút
|
0%
|
4.104
|
3.543
|
|
9.1
|
|
|
|
đến 30%
|
3.312
|
2.858
|
|
9.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.536
|
2.185
|
|
9.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.756
|
1.510
|
|
9.4
|
|
|
|
trên 70%
|
782
|
666
|
|
|
13.03.00.00.00
|
Bản tin tiếng dân tộc
|
|
|
|
|
|
10
|
13.03.00.00.01
|
Bản tin tiếng dân tộc
|
10 phút
|
|
535
|
458
|
|
11
|
13.03.00.00.02
|
Bản tin tiếng dân tộc
|
15 phút
|
|
846
|
730
|
|
|
13.04.00.00.00
|
Chương trình thời sự tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
13.04.00.01.00
|
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
|
|
|
|
|
|
12
|
13.04.00.01.01
|
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
6.538
|
5.654
|
|
12.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.383
|
4.647
|
|
12.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
4.230
|
3.643
|
|
12.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
3.066
|
2.628
|
|
12.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.609
|
1.359
|
|
13
|
13.04.00.01.02
|
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
|
45 phút
|
0%
|
9.859
|
8.526
|
|
13.1
|
|
|
|
đến 30%
|
8.143
|
7.032
|
|
13.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.424
|
5.535
|
|
13.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.707
|
4.039
|
|
13.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.567
|
2.174
|
|
|
13.04.00.02.00
|
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
|
|
|
|
|
|
14
|
13.04.00.02.01
|
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
|
30 phút
|
0%
|
6.219
|
5.366
|
|
14.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.072
|
4.367
|
|
14.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
3.918
|
3.360
|
|
14.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
2.756
|
2.348
|
|
14.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.305
|
1.084
|
|
|
13.05.00.00.00
|
Chương trình tiếng nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
13.05.01.01.00
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
|
|
|
|
|
|
15
|
13.05.01.01.01
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
|
5 phút
|
|
810
|
710
|
|
16
|
13.05.01.01.02
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
|
10 phút
|
|
1.078
|
941
|
|
17
|
13.05.01.01.03
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
|
15 phút
|
|
1.637
|
1.433
|
|
|
13.05.01.02.00
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát
sau
|
|
|
|
|
|
18
|
13.05.01.02.01
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
|
5 phút
|
|
716
|
627
|
|
19
|
13.05.01.02.02
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
|
10 phút
|
|
933
|
812
|
|
20
|
13.05.01.02.03
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
|
15 phút
|
|
1.374
|
1.199
|
|
|
13.05.02.00.00
|
Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
|
|
|
|
|
|
21
|
13.05.02.00.01
|
Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
|
5 phút
|
|
866
|
759
|
|
|
13.05.03.00.00
|
Chương trình thời sự tiếng nước ngoài ghi âm
phát sau
|
|
|
|
|
|
22
|
13.05.03.00.01
|
Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài
ghi âm phát sau
|
30 phút
|
|
2.581
|
2.226
|
|
|
13.06.00.00.00
|
Bản tin thời tiết
|
|
|
|
|
|
23
|
13.06.00.00.01
|
Bản tin thời tiết
|
05 phút
|
|
167
|
145
|
|
|
13.07.00.00.00
|
Chương trình tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
13.07.00.01 00
|
Chương trình tư vấn trực tiếp
|
|
|
|
|
|
24
|
13.07.00.00.01
|
Chương trình tư vấn trực tiếp
|
30 phút
|
|
4.706
|
4.110
|
|
|
07.00.02.00
|
Chương trình tư vấn phát sau
|
|
|
|
|
|
25
|
07.00.02.01
|
Chương trình tư vấn phát sau
|
15 phút
|
|
1.468
|
1.268
|
|
26
|
13.07.00.02.02
|
Chương trình tư vấn phát sau
|
30 phút
|
|
3.537
|
3.071
|
|
|
13.08.00.00.00
|
Chương trình tọa đàm
|
|
|
|
|
|
27
|
13.08.00.01.01
|
Chương trình tọa đàm trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
6.325
|
5.522
|
|
27.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.085
|
3.582
|
|
28
|
13.08.00.01.02
|
Chương trình tọa đàm trực tiếp
|
45 phút
|
0%
|
7.044
|
6.179
|
|
28.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.803
|
4.240
|
|
29
|
13.08.00.01.03
|
Chương trình tọa đàm trực tiếp
|
60 phút
|
0%
|
7.762
|
6.807
|
|
29.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.522
|
4.867
|
|
|
13.08.00.02.00
|
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
|
|
|
|
|
|
30
|
13.08.00.02.01
|
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
|
30 phút
|
0%
|
5.765
|
5.009
|
|
30.1
|
|
|
|
đến 30%
|
3.683
|
3.207
|
|
31
|
13.08.00.02.02
|
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
|
45 phút
|
0%
|
6.299
|
5.477
|
|
31.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.226
|
3.683
|
|
|
13.09.00.00.00
|
Chương trình tạp chí
|
|
|
|
|
|
32
|
13.09.00.02.01
|
Chương trình tạp chí
|
10 phút
|
0%
|
2.729
|
2.356
|
|
32.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.556
|
2.207
|
|
32.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.401
|
2.074
|
|
32.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
2.239
|
1.933
|
|
32.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.018
|
1.742
|
|
33
|
13.09.00.02.02
|
Chương trình tạp chí
|
15 phút
|
0%
|
4.243
|
3.660
|
|
33.1
|
|
|
|
đến 30%
|
3.908
|
3.369
|
|
33.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
3.595
|
3.100
|
|
33.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
3.275
|
2.822
|
|
33.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.860
|
2.463
|
|
34
|
13.09.00.02.03
|
Chương trình tạp chí
|
20 phút
|
0%
|
5.054
|
4.361
|
|
34.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.813
|
4.152
|
|
34.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
4.449
|
3.837
|
|
34.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.074
|
3.514
|
|
34.4
|
|
|
|
trên 70%
|
3.609
|
3.111
|
|
35
|
13.09.00.02.04
|
Chương trình tạp chí
|
30 phút
|
0%
|
5.972
|
5.153
|
|
35.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.740
|
4.950
|
|
35.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
5.366
|
4.626
|
|
35.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
5.003
|
4.313
|
|
35.4
|
|
|
|
trên 70%
|
4.534
|
3.909
|
|
|
10.00.00.00
|
Chương trình điểm báo
|
|
|
|
|
|
|
10.00.01.00
|
Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
|
|
|
|
|
|
36
|
13.10.00.01.01
|
Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
|
05 phút
|
|
184
|
160
|
|
37
|
13.10.00.01.02
|
Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
|
10 phút
|
|
292
|
251
|
|
|
10.00.02.00
|
Chương trình điểm báo trong nước phát sau
|
|
|
|
|
|
38
|
13.10.00.02.01
|
Chương trình điểm báo trong nước phát sau
|
05 phút
|
|
176
|
152
|
|
|
13.11.00.00.00
|
Phóng sự
|
|
|
|
|
|
|
13.11.01.00.00
|
Phóng sự chính luận
|
|
|
|
|
|
38
|
13.11.01.00.01
|
Phóng sự chính luận
|
05 phút
|
0%
|
2.008
|
1.740
|
|
38.1
|
|
|
|
đến 30%
|
1.835
|
1.590
|
|
38.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
1.661
|
1.439
|
|
38.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.493
|
1.295
|
|
38.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.274
|
1.107
|
|
39
|
13.11.01.00.02
|
Phóng sự chính luận
|
10 phút
|
0%
|
2.960
|
2.559
|
|
39.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.705
|
2.339
|
|
39.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.426
|
2.097
|
|
39.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
2.153
|
1.861
|
|
39.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.842
|
1.593
|
|
|
13.11.02.00.00
|
Phóng sự chân dung
|
|
|
|
|
|
40
|
13.11.02 00 01
|
Phóng sự chân dung
|
5 phút
|
0%
|
1.581
|
1.370
|
|
40.1
|
|
|
|
đến 30%
|
1.426
|
1.236
|
|
40.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
1.277
|
1.107
|
|
40.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.127
|
978
|
|
40.4
|
|
|
|
trên 70%
|
940
|
817
|
|
41
|
13.11.02.00.02
|
Phóng sự chân dung
|
10 phút
|
0%
|
2.661
|
2.307
|
|
41.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.432
|
2.108
|
|
41.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.195
|
1.904
|
|
41.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.965
|
1.706
|
|
41.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.673
|
1.453
|
|
|
13.11.03.00.00
|
Phóng sự điều tra
|
|
|
|
|
|
42
|
13.11.03.00.01
|
Phóng sự điều tra
|
05 phút
|
0%
|
4.533
|
4.042
|
|
42.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.136
|
3.687
|
|
42.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
3.738
|
3.332
|
|
43
|
13.11.03.00.02
|
Phóng sự điều tra
|
10 phút
|
0%
|
6.781
|
6.049
|
|
43.1
|
|
|
|
đến 30%
|
6.186
|
5.516
|
|
43.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
5.589
|
4.984
|
|
|
13.12.00.00.00
|
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng
phát thanh
|
|
|
|
|
|
44
|
13.12.00.00.01
|
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát
thanh
|
90 phút
|
|
13.348
|
11.639
|
|
45
|
13.12.00.00.02
|
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát
thanh
|
120 phút
|
|
14.191
|
12.331
|
|
46
|
13.12.00.00.03
|
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát
thanh
|
180 phút
|
|
15.357
|
13.312
|
|
|
13.13.00.00.00
|
Chương trình giao lưu
|
|
|
|
|
|
|
13.13.00.01.00
|
Chương trình giao lưu trực tiếp
|
|
|
|
|
|
47
|
13.13.00.01.01
|
Chương trình giao lưu trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
6.583
|
5.733
|
|
47.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.393
|
3.838
|
|
48
|
13.13.00.01.02
|
Chương trình giao lưu trực tiếp
|
45 phút
|
0%
|
7.494
|
6.529
|
|
48.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.312
|
4.640
|
|
49
|
13.13.00.01.03
|
Chương trình giao lưu trực tiếp
|
55 phút
|
0%
|
8.026
|
6.998
|
|
49.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.845
|
5.108
|
|
|
13.13.00.02.00
|
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
|
|
|
|
|
|
50
|
13.13.00.02.01
|
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
|
30 phút
|
0%
|
6.295
|
5.460
|
|
50.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.135
|
3.593
|
|
51
|
13.13.00.02.02
|
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
|
45 phút
|
0%
|
6.908
|
5.993
|
|
51.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.725
|
4.102
|
|
52
|
13.13.00.02.03
|
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
|
55 phút
|
0%
|
7.339
|
6.348
|
|
52.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.161
|
4.462
|
|
|
13.14.00.00.00
|
Chương trình bình luận
|
|
|
|
|
|
53
|
13.14.00.00.01
|
Chương trình bình luận
|
05 phút
|
|
934
|
833
|
|
54
|
13.14.00.00.02
|
Chương trình bình luận
|
10 phút
|
|
1.485
|
1.328
|
|
|
13.15.00.00.00
|
Chương trình xã luận
|
|
|
|
|
|
55
|
13.15.00.00.01
|
Chương trình xã luận
|
05 phút
|
|
3.199
|
2.856
|
|
56
|
13.15.00.00.02
|
Chương trình xã luận
|
10 phút
|
|
4.782
|
4.269
|
|
|
13.16.00.00.00
|
Tiểu phẩm
|
|
|
|
|
|
57
|
13.16.00.00.01
|
Tiểu phẩm
|
05 phút
|
|
1.835
|
1.605
|
|
58
|
13.16.00.00.02
|
Tiểu phẩm
|
10 phút
|
|
2.857
|
2.518
|
|
59
|
13.16.00.00.03
|
Tiểu phẩm
|
15 phút
|
|
3.863
|
3.370
|
|
|
13.17.00.00.00
|
Game show
|
|
|
|
|
|
|
13.17.00.10.00
|
Game show phát trực tiếp
|
|
|
|
|
|
60
|
13.17.00.10.01
|
Game show phát trực tiếp
|
55 phút
|
|
1.975
|
1.703
|
|
|
13.17.00.20.00
|
Game show phát sau
|
|
|
|
|
|
61
|
13.17.00.20.01
|
Game show phát sau
|
55 phút
|
|
2.056
|
1.772
|
|
|
13.18.00.00.00
|
Biên tập kịch truyền thanh
|
|
|
|
|
|
62
|
13.18.00.00.01
|
Biên tập kịch truyền thanh
|
15 phút
|
|
4.592
|
4.069
|
|
63
|
13.18.00.00.02
|
Biên tập kịch truyền thanh
|
30 phút
|
|
7.084
|
6.252
|
|
64
|
13.18.00.00.03
|
Biên tập kịch truyền thanh
|
60 phút
|
|
11.591
|
10.179
|
|
65
|
13.18.00.00.04
|
Biên tập kịch truyền thanh
|
90 phút
|
|
18.247
|
15.987
|
|
|
13.19.00.00.00
|
Biên tập ca kịch
|
|
|
|
|
|
66
|
13.19.00.00.01
|
Biên tập ca kịch
|
90 phút
|
|
18.097
|
15.591
|
|
|
13.20.00.00.00
|
Thu tác phẩm mới
|
|
|
|
|
|
67
|
13.20.10.00.00
|
Thu truyện
|
10 phút
|
|
778
|
675
|
|
68
|
13.20.10.00.01
|
Thu thơ, thu nhạc
|
5 phút
|
|
738
|
644
|
|
|
13.21.00.00.00
|
Đọc truyện
|
|
|
|
|
|
69
|
13.21.00.00.01
|
Đọc truyện
|
15 phút
|
|
279
|
243
|
|
70
|
13.21.00.00.02
|
Đọc truyện
|
20 phút
|
|
317
|
269
|
|
71
|
13.21.00.00.03
|
Đọc truyện
|
30 phút
|
|
528
|
461
|
|
|
13.22.00.00.00
|
Phát thanh văn học
|
|
|
|
|
|
72
|
13.22.00.00.01
|
Chương trình phát thanh văn học
|
15 phút
|
|
1.860
|
1.609
|
|
73
|
13.22.00.00.02
|
Chương trình phát thanh văn học
|
30 phút
|
|
4.007
|
3.464
|
|
|
13.23.00.00.00
|
Bình truyện
|
|
|
|
|
|
74
|
13.23.00.00.01
|
Bình truyện
|
30 phút
|
|
3.066
|
2.639
|
|
|
13.24.00.00.00
|
Trả lời thính giả ghi âm phát sau
|
|
|
|
|
|
|
13.24.10.00.00
|
Trả lời thính giả dạng điều tra
|
|
|
|
|
|
75
|
13.24.10.00.01
|
Trả lời thính giả dạng điều tra
|
10 phút
|
|
6.160
|
5.449
|
|
76
|
13.24.10.00.02
|
Trả lời thính giả dạng điều tra
|
15 phút
|
|
7.640
|
6.752
|
|
77
|
13.24.10.00.03
|
Trả lời thính giả dạng điều tra
|
30 phút
|
|
9.947
|
8.774
|
|
|
13.24.20.00.00
|
Trả lời thính giả dạng không điều tra
|
|
|
|
|
|
78
|
13.24.20.00.01
|
Trả lời thính giả dạng không điều tra
|
10 phút
|
|
921
|
798
|
|
79
|
13.24.20.00.02
|
Trả lời thính giả dạng không điều tra
|
30 phút
|
|
2.010
|
1.734
|
|
|
13.25.00.00.00
|
Chương trình phổ biến kiến thức
|
|
|
|
|
|
|
13.25.10.00.00
|
Chương trình dạy Tiếng Việt
|
|
|
|
|
|
80
|
13.25.10.00.01
|
Chương trình dạy Tiếng Việt
|
15 phút
|
|
808
|
705
|
|
|
13.25.20.00.00
|
Chương trình dạy tiếng nước ngoài
|
|
|
|
|
|
81
|
13.25.20.00.01
|
Chương trình dạy tiếng nước ngoài
|
15 phút
|
|
943
|
809
|
|
|
13.25.30.00.00
|
Chương trình dạy học hát
|
|
|
|
|
|
82
|
13.25.30.00.01
|
Chương trình dạy học hát
|
15 phút
|
|
1.033
|
887
|
|
83
|
13.25.30.00.02
|
Chương trình dạy học hát
|
30 phút
|
|
1.775
|
1.512
|
|
|
13.25.40.00.00
|
Chương trình dạy học chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
84
|
13.25.40.00.01
|
Chương trình dạy học chuyên ngành
|
15 phút
|
|
740
|
631
|
|
|
13.26.00.00.00
|
Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
|
|
|
|
|
|
85
|
13.26.00.00.01
|
Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
|
|
|
2.767
|
2.452
|
|
|
13.27.00.00.00
|
Show phát thanh
|
|
|
|
|
|
|
13.27.00.01.00
|
Show phát thanh trực tiếp
|
|
|
|
|
|
86
|
13.27.00.01.01
|
Show phát thanh trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
7.048
|
6.162
|
|
86.1
|
|
|
|
đến 30%
|
6.630
|
5.800
|
|
86.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.187
|
5.417
|
|
86.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
5.756
|
5.046
|
|
86.4
|
|
|
|
trên 70%
|
5.227
|
4.587
|
|
87
|
13.27.00.01.02
|
Show phát thanh trực tiếp
|
60 phút
|
0%
|
12.358
|
10.827
|
|
87.1
|
|
|
|
đến 30%
|
10.974
|
9.615
|
|
87.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
9.596
|
8.411
|
|
87.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
8.240
|
7.223
|
|
87.4
|
|
|
|
trên 70%
|
6.510
|
5.709
|
|
88
|
13.27.00.01.03
|
Show phát thanh trực tiếp
|
115 phút
|
0%
|
19.153
|
16.689
|
|
88.1
|
|
|
|
đến 30%
|
17.040
|
14.851
|
|
88.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
14.796
|
12.901
|
|
88.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
12.566
|
10.961
|
|
88.4
|
|
|
|
trên 70%
|
9.763
|
8.526
|
|
|
13.27.00.02.00
|
Show phát thanh phát sau
|
|
|
|
|
|
89
|
13.27.00.02.01
|
Show phát thanh phát sau
|
30 phút
|
0%
|
6.511
|
5.685
|
|
89.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.781
|
5.051
|
|
89.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
5.050
|
4.418
|
|
89.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.320
|
3.784
|
|
89.4
|
|
|
|
trên 70%
|
3.419
|
3.004
|
PHỤ LỤC 03
ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH ĐỂ ĐẶT ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG
NAI
(kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính:
Nghìn đồng
|
STT
|
Mã định mức
|
Thể loại
|
Thời lượng
|
Thời lượng tư
liệu khai thác lại
|
Định giá sản xuất
chương trình không bao gồm khấu hao
|
|
Định giá sản xuất
chương trình không bao gồm khấu hao
|
Trong đó: Lương
và các khoản theo lương
|
|
A
|
A
|
B
|
C
|
D
|
|
|
|
|
01.03.01.00.00
|
Bản tin truyền hình
|
|
|
|
|
|
|
01.03.01.10.00
|
Bản tin truyền hình ngắn
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Bản tin truyền hình ngắn
|
5 phút
|
0%
|
3.395
|
2.932
|
|
1.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.763
|
2.381
|
|
1.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.182
|
1.883
|
|
1.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.577
|
1.359
|
|
1.4
|
|
|
|
trên 70%
|
832
|
714
|
|
|
01.03.01.20.00
|
Bản tin truyền hình trong nước
|
|
|
|
|
|
|
01.03.01.21.00
|
Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
|
|
|
|
|
|
2
|
|
Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
|
10 phút
|
0%
|
7.450
|
6.426
|
|
2.1
|
|
|
|
đến 30%
|
6.217
|
5.358
|
|
2.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
4.994
|
4.299
|
|
2.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
3.768
|
3.237
|
|
2.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.238
|
1.923
|
|
3
|
|
Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
|
15 phút
|
0%
|
8.867
|
7.634
|
|
3.1
|
|
|
|
đến 30%
|
7.405
|
6.367
|
|
3.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
5.901
|
5.075
|
|
3.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.423
|
3.795
|
|
3.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.564
|
2.194
|
|
4
|
|
Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
|
20 phút
|
0%
|
10.724
|
9.236
|
|
4.1
|
|
|
|
đến 30%
|
9.000
|
7.744
|
|
4.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
7.255
|
6.241
|
|
4.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
5.518
|
4.738
|
|
4.4
|
|
|
|
trên 70%
|
3.354
|
2.864
|
|
5
|
|
Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
14.824
|
12.759
|
|
5.1
|
|
|
|
đến 30%
|
12.347
|
10.623
|
|
5.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
9.885
|
8.493
|
|
5.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
7.386
|
6.337
|
|
5.4
|
|
|
|
trên 70%
|
4.305
|
3.669
|
|
|
01.03.01.22.00
|
Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát
sau
|
|
|
|
|
|
6
|
01.03.01.22.10
|
Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
|
10 phút
|
0%
|
6.580
|
5.681
|
|
6.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.353
|
4.618
|
|
6.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
4.123
|
3.554
|
|
6.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
2.897
|
2.492
|
|
6.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.368
|
1.178
|
|
7
|
01.03.01.22.20
|
Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
|
15 phút
|
0%
|
7.968
|
6.874
|
|
7.1
|
|
|
|
đến 30%
|
6.494
|
5.597
|
|
7.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
5.003
|
4.307
|
|
7.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
3.500
|
3.014
|
|
7.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.640
|
1.402
|
|
8
|
01.03.01.22.30
|
Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
|
20 phút
|
0%
|
9.370
|
8.078
|
|
8.1
|
|
|
|
đến 30%
|
7.887
|
6.801
|
|
8.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.078
|
5.241
|
|
8.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.292
|
3.695
|
|
8.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.045
|
1.746
|
|
9
|
01.03.01.22.40
|
Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
|
30 phút
|
0%
|
13.809
|
11.916
|
|
9.1
|
|
|
|
đến 30%
|
11.237
|
9.697
|
|
9.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
8.681
|
7.482
|
|
9.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
6.109
|
5.260
|
|
9.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.919
|
2.495
|
|
|
01.03. 01.30.00
|
Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
|
|
|
|
|
|
10
|
01.03.01.30.10
|
Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
|
15 phút
|
|
1.209
|
1.046
|
|
11
|
01.03.01.30.20
|
Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
|
30 phút
|
|
2.089
|
1.801
|
|
|
01.03. 01.40.00
|
Bản tin truyền hình chuyên đề
|
|
|
|
|
|
12
|
01.03.01.40.10
|
Bản tin truyền hình chuyên đề
|
5 phút
|
0%
|
3.404
|
2.932
|
|
12.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.805
|
2.413
|
|
12.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.192
|
1.883
|
|
12.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
1.577
|
1.359
|
|
12.4
|
|
|
|
trên 70%
|
832
|
714
|
|
13
|
01.03.01.40.20
|
Bản tin truyền hình chuyên đề
|
15 phút
|
0%
|
7.319
|
6.311
|
|
13.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.971
|
5.145
|
|
13.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
4.615
|
3.980
|
|
13.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
3.281
|
2.825
|
|
13.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.596
|
1.366
|
|
|
01.03. 01.50.00
|
Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
|
|
|
|
|
|
14
|
01.03.01.50.10
|
Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
|
10 phút
|
|
1.371
|
1.182
|
|
15
|
01.03.01.50.20
|
Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
|
15 phút
|
|
2.266
|
1.955
|
|
16
|
01.03.01.50.30
|
Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
|
20 phút
|
|
2.975
|
2.566
|
|
|
01.03.01.60.00
|
Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
17
|
01.03.01.60.10
|
Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước
ngoài
|
15 phút
|
|
2.707
|
2.299
|
|
18
|
01.03.01.06.20
|
Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước
ngoài
|
30 phút
|
|
3.900
|
3.196
|
|
|
01.03.01.70.00
|
Bản tin truyền hình thời tiết
|
|
|
|
|
|
19
|
01.03.01.70.10
|
Bản tin truyền hình thời tiết
|
5 phút
|
|
913
|
783
|
|
|
01.03.01.80.00
|
Bản tin truyền hình chạy chữ
|
|
|
|
|
|
20
|
01.03.01.80.00
|
Bản tin truyền hình chạy chữ
|
15 phút
|
|
608
|
534
|
|
|
01.03.02.00.00
|
Chương trình thời sự tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
01.03.02.01.00
|
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
|
|
|
|
|
|
21
|
01.03.02.01.10
|
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
|
10 phút
|
0%
|
7.138
|
6.160
|
|
21.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.979
|
5.155
|
|
21.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
4.819
|
4.151
|
|
21.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
3.660
|
3.148
|
|
21.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.200
|
1.892
|
|
22
|
01.03.02.01.20
|
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
|
15 phút
|
0%
|
9.319
|
8.031
|
|
22.1
|
|
|
|
đến 30%
|
7.781
|
6.698
|
|
22.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.181
|
5.321
|
|
22.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.612
|
3.962
|
|
22.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.920
|
2.496
|
|
23
|
01.03.02.01.30
|
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
|
20 phút
|
0%
|
12.285
|
10.586
|
|
23.1
|
|
|
|
đến 30%
|
10.296
|
8.872
|
|
23.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
8.271
|
7.128
|
|
23.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
6.275
|
5.397
|
|
23.4
|
|
|
|
trên 70%
|
3.767
|
3.224
|
|
24
|
01.03.02.01.40
|
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
15.363
|
13.231
|
|
24.1
|
|
|
|
đến 30%
|
13.800
|
11.877
|
|
24.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
10.308
|
8.861
|
|
24.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
7.747
|
6.653
|
|
24.4
|
|
|
|
trên 70%
|
4.589
|
3.916
|
|
25
|
01.03.02.01.50
|
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
|
45 phút
|
0%
|
17.821
|
15.325
|
|
25.1
|
|
|
|
đến 30%
|
14.904
|
12.806
|
|
25.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
11.992
|
10.292
|
|
25.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
9.106
|
7.792
|
|
25.4
|
|
|
|
trên 70%
|
5.472
|
4.652
|
|
|
01.03.02.02.00
|
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát
sau
|
|
|
|
|
|
26
|
01.03.02.02.10
|
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
|
10 phút
|
0%
|
6.251
|
5.399
|
|
26.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.085
|
4.387
|
|
26.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
3.932
|
3.390
|
|
26.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
2.773
|
2.387
|
|
26.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.314
|
1.131
|
|
27
|
01.03.02.02.20
|
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
|
15 phút
|
0%
|
8.416
|
7.257
|
|
27.1
|
|
|
|
đến 30%
|
6.861
|
5.919
|
|
27.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
5.279
|
4.547
|
|
27.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
3.699
|
3.188
|
|
27.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.740
|
1.491
|
|
28
|
01.03.02.02.30
|
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
|
20 phút
|
0%
|
10.400
|
8.965
|
|
28.1
|
|
|
|
đến 30%
|
8.464
|
7.298
|
|
28.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.519
|
5.612
|
|
28.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.553
|
3.917
|
|
28.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.133
|
1.821
|
|
29
|
01.03.02.02.40
|
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
|
30 phút
|
0%
|
13.927
|
12.012
|
|
29.1
|
|
|
|
đến 30%
|
11.348
|
9.777
|
|
29.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
8.759
|
7.545
|
|
29.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
6.157
|
5.300
|
|
29.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.936
|
2.510
|
|
|
01.03.03.00.00
|
Phóng sự
|
|
|
|
|
|
|
01.03.03.10.00
|
Phóng sự chính luận
|
|
|
|
|
|
30
|
01.03.03.10.10
|
Phóng sự chính luận
|
5 phút
|
0%
|
5.289
|
4.570
|
|
30.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.768
|
4.119
|
|
30.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
4.258
|
3.679
|
|
30.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
3.743
|
3.234
|
|
30.4
|
|
|
|
trên 70%
|
3.090
|
2.670
|
|
31
|
01.03.03.10.20
|
Phóng sự chính luận
|
10 phút
|
0%
|
7.291
|
6.294
|
|
31.1
|
|
|
|
đến 30%
|
6.465
|
5.580
|
|
31.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
5.646
|
4.872
|
|
31.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.819
|
4.158
|
|
31.4
|
|
|
|
trên 70%
|
3.793
|
3.272
|
|
32
|
01.03.03.10.30
|
Phóng sự chính luận
|
15 phút
|
0%
|
9.205
|
7.950
|
|
32.1
|
|
|
|
đến 30%
|
8.086
|
6.983
|
|
32.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.980
|
6.028
|
|
32.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
5.868
|
5.067
|
|
32.4
|
|
|
|
trên 70%
|
4.482
|
3.870
|
|
33
|
01.03.03.10.40
|
Phóng sự chính luận
|
20 phút
|
0%
|
11.276
|
9.733
|
|
33.1
|
|
|
|
đến 30%
|
9.946
|
8.584
|
|
33.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
8.617
|
7.436
|
|
33.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
7.289
|
6.287
|
|
33.4
|
|
|
|
trên 70%
|
5.623
|
4.848
|
|
|
01.03.03.20.00
|
Phóng sự điều tra
|
|
|
|
|
|
34
|
01.03.03.20.10
|
Phóng sự điều tra
|
5 phút
|
0%
|
9.231
|
8.235
|
|
34.1
|
|
|
|
đến 30%
|
8.156
|
7.275
|
|
34.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
7.089
|
6.322
|
|
35
|
01.03.03.20.20
|
Phóng sự điều tra
|
10 phút
|
0%
|
12.992
|
11.584
|
|
35.1
|
|
|
|
đến 30%
|
11.523
|
10.272
|
|
35.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
10.062
|
8.968
|
|
36
|
01.03.03.20.30
|
Phóng sự điều tra
|
15 phút
|
0%
|
21.817
|
19.458
|
|
36.1
|
|
|
|
đến 30%
|
19.373
|
17.275
|
|
36.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
16.931
|
15.094
|
|
|
01.03.03.30.00
|
Phóng sự đồng hành
|
|
|
|
|
|
37
|
01.03.03.30.10
|
Phóng sự đồng hành
|
15 phút
|
0%
|
7.578
|
6.537
|
|
37.1
|
|
|
|
đến 30%
|
6.454
|
5.565
|
|
37.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
5.329
|
4.593
|
|
37.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.204
|
3.622
|
|
37.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.795
|
2.403
|
|
38
|
01.03.03.30.20
|
Phóng sự đồng hành
|
25 phút
|
0%
|
20.928
|
18.036
|
|
38.1
|
|
|
|
đến 30%
|
17.527
|
15.105
|
|
38.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
14.139
|
12.184
|
|
38.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
10.128
|
8.727
|
|
38.4
|
|
|
|
trên 70%
|
6.505
|
5.606
|
|
|
01.03.03.40.00
|
Phóng sự chân dung
|
|
|
|
|
|
39
|
01.03.03.40.10
|
Phóng sự chân dung
|
5 phút
|
0%
|
3.083
|
2.660
|
|
39.1
|
|
|
|
đến 30%
|
2.742
|
2.365
|
|
39.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
2.400
|
2.070
|
|
39.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
2.058
|
1.775
|
|
39.4
|
|
|
|
trên 70%
|
1.629
|
1.404
|
|
40
|
01.03.03.40.20
|
Phóng sự chân dung
|
15 phút
|
0%
|
6.498
|
5.603
|
|
40.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.678
|
4.895
|
|
40.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
4.845
|
4.176
|
|
40.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
4.026
|
3.467
|
|
40.4
|
|
|
|
trên 70%
|
2.994
|
2.576
|
|
41
|
01.03.03.40.30
|
Phóng sự chân dung
|
20 phút
|
0%
|
8.430
|
7.272
|
|
41.1
|
|
|
|
đến 30%
|
7.368
|
6.354
|
|
41.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.307
|
5.436
|
|
41.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
5.244
|
4.518
|
|
41.4
|
|
|
|
trên 70%
|
3.908
|
3.364
|
|
|
01.03.03.05.00
|
Phóng sự tài liệu
|
|
|
|
|
|
42
|
01.03.03.50.10
|
Phóng sự tài liệu
|
5 phút
|
0%
|
8.946
|
7.792
|
|
42.1
|
|
|
|
đến 30%
|
7.847
|
6.838
|
|
42.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.762
|
5.896
|
|
42.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
5.664
|
4.942
|
|
42.4
|
|
|
|
trên 70%
|
4.296
|
3.755
|
|
43
|
01.03.03.50.20
|
Phóng sự tài liệu
|
15 phút
|
0%
|
17.676
|
15.382
|
|
43.1
|
|
|
|
đến 30%
|
15.172
|
13.207
|
|
43.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
12.675
|
11.038
|
|
43.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
10.170
|
8.863
|
|
43.4
|
|
|
|
trên 70%
|
7.043
|
6.147
|
|
|
01.03.04.00.00
|
Ký sự
|
|
|
|
|
|
44
|
01.03.04.00.10
|
Ký sự
|
15 phút
|
0%
|
22.340
|
19.614
|
|
44.1
|
|
|
|
đến 30%
|
19.605
|
17.217
|
|
442
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
16.892
|
14.838
|
|
44.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
14.158
|
12.441
|
|
44.4
|
|
|
|
trên 70%
|
10.760
|
9.463
|
|
45
|
01.03.04.00.20
|
Ký sự
|
20 phút
|
0%
|
25.959
|
22.796
|
|
45 1
|
|
|
|
đến 30%
|
22.726
|
19.961
|
|
45.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
19.505
|
17.137
|
|
45.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
16.271
|
14.303
|
|
45.4
|
|
|
|
trên 70%
|
12.235
|
10.764
|
|
46
|
01.03.04.00.30
|
Ký sự
|
30 phút
|
0%
|
37.033
|
32.526
|
|
46.1
|
|
|
|
đến 30%
|
32.918
|
28.920
|
|
46.2
|
|
|
|
trên 30% đến 5.0%
|
28.565
|
25.104
|
|
46.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
24.207
|
21.285
|
|
46.4
|
|
|
|
trên 70%
|
21.021
|
18.513
|
|
|
01.03.05.00.00
|
Phim tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
01.03.05.10.00
|
Phim tài liệu - sản xuất
|
|
|
|
|
|
47
|
01.03.05.10.10
|
Phim tài liệu - sản xuất
|
10 phút
|
0%
|
24.010
|
21.259
|
|
47.1
|
|
|
|
đến 30%
|
21.213
|
18.787
|
|
47.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
18.431
|
16.329
|
|
47.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
15.633
|
13.857
|
|
47.4
|
|
|
|
trên 70%
|
12.147
|
10.776
|
|
48
|
01.03.05.10.20
|
Phim tài liệu - sản xuất
|
20 phút
|
0%
|
39.872
|
35.277
|
|
48.1
|
|
|
|
đến 30%
|
34.827
|
30.816
|
|
48.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
29.786
|
26.359
|
|
48.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
24.739
|
21.897
|
|
48.4
|
|
|
|
trên 70%
|
18.432
|
16.320
|
|
49
|
01.03.05.10.30
|
Phim tài liệu - sản xuất
|
30 phút
|
0%
|
59.700
|
52.860
|
|
49.1
|
|
|
|
đến 30%
|
52.926
|
46.870
|
|
49.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
46.154
|
40.881
|
|
49.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
39.374
|
34.886
|
|
49.4
|
|
|
|
trên 70%
|
30.907
|
27.399
|
|
50
|
01.03.05.10.40
|
Phim tài liệu - sản xuất
|
45 phút
|
0%
|
89.442
|
79.195
|
|
50.1
|
|
|
|
đến 30%
|
79.032
|
69.990
|
|
50.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
68.622
|
60.784
|
|
50.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
58.212
|
51.578
|
|
50.4
|
|
|
|
trên 70%
|
45.206
|
40.077
|
|
|
01.03.05.20.00
|
Phim tài liệu - Biên dịch
|
|
|
|
|
|
51
|
01.03.05.20.10
|
Phim tài liệu - Biên dịch
|
20 phút
|
|
4.214
|
3.675
|
|
52
|
01.03.05.20.20
|
Phim tài liệu - Biên dịch
|
60 phút
|
|
7.918
|
6.903
|
|
|
01.03.06.00.00
|
Tạp chí
|
|
|
|
|
|
53
|
01.03.06.00.10
|
Tạp chí
|
15 phút
|
0%
|
8.447
|
7.283
|
|
53.1
|
|
|
|
đến 30%
|
7.479
|
6.446
|
|
53.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
6.511
|
5.609
|
|
53.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
5.541
|
4.770
|
|
54.4
|
|
|
|
trên 70%
|
4.332
|
3.735
|
|
54
|
01.03.06.00.20
|
Tạp chí
|
20 phút
|
0%
|
11.547
|
9.960
|
|
54.1
|
|
|
|
đến 30%
|
10.113
|
8.721
|
|
54.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
8.536
|
7.366
|
|
54.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
7.037
|
6.070
|
|
54.4
|
|
|
|
trên 70%
|
5.167
|
4.453
|
|
55
|
01.03.06.00.30
|
Tạp chí
|
30 phút
|
0%
|
16.194
|
13.971
|
|
55.1
|
|
|
|
đến 30%
|
14.173
|
12.223
|
|
55.2
|
|
|
|
trên 30% đến 50%
|
12.142
|
10.466
|
|
55.3
|
|
|
|
trên 50% đến 70%
|
10.115
|
8.714
|
|
55.4
|
|
|
|
trên 70%
|
7.563
|
6.507
|
|
|
01.03.07.00.00
|
Tọa đàm
|
|
|
|
|
|
|
01.03.07.11.00
|
Tọa đàm trường quay trực tiếp
|
|
|
|
|
|
56
|
01.03.07.11.10
|
Tọa đàm trường quay trực tiếp
|
15 phút
|
0%
|
6.519
|
5.659
|
|
56.1
|
|
|
|
đến 30%
|
5.344
|
4.651
|
|
57
|
01.03.07.11.20
|
Tọa đàm trường quay trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
12.552
|
10.878
|
|
57.1
|
|
|
|
đến 30%
|
8.712
|
7.586
|
|
58
|
01.03.07.11.30
|
Tọa đàm trường quay trực tiếp
|
45 phút
|
0%
|
14.614
|
12.651
|
|
58.1
|
|
|
|
đến 30%
|
10.305
|
8.957
|
|
|
01.03.07.12.00
|
Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
|
|
|
|
|
|
59
|
01.03.07.12.10
|
Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
|
15 phút
|
0%
|
5.908
|
5.113
|
|
59.1
|
|
|
|
đến 30%
|
4.578
|
3.970
|
|
60
|
01.03.07.12.20
|
Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
|
30 phút
|
0%
|
11.467
|
9.876
|
|
60.1
|
|
|
|
đến 30%
|
7.640
|
6.597
|
|
61
|
01.03.07.12.30
|
Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
|
40 phút
|
0%
|
13.323
|
11.459
|
|
61.1
|
|
|
|
đến 30%
|
9.091
|
7.847
|
|
|
01.03.07.22.00
|
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
|
|
|
|
|
|
62
|
01.03.07.22.10
|
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
|
15 phút
|
0%
|
8.013
|
6.948
|
|
62.1
|
|
|
|
đến 30%
|
6.733
|
5.866
|
|
63
|
01.03.07.22.20
|
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
|
20 phút
|
0%
|
11.655
|
10.102
|
|
63.1
|
|
|
|
đến 30%
|
9.149
|
7.934
|
|
64
|
01.03.07.22.30
|
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
|
30 phút
|
0%
|
15.663
|
13.653
|
|
64.1
|
|
|
|
đến 30%
|
11.903
|
10.400
|
|
|
01.03.08.00.00
|
Giao lưu
|
|
|
|
|
|
|
01.03.08.11.00
|
Giao lưu trường quay trực tiếp
|
|
|
|
|
|
65
|
01.03.08.11.10
|
Giao lưu trường quay trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
24.069
|
21.105
|
|
65.1
|
|
|
|
đến 30%
|
20.539
|
18.048
|
|
66
|
01.03.08.12.10
|
Giao lưu trường quay ghi hình phát sau
|
30 phút
|
0%
|
14.885
|
12.938
|
|
66.1
|
|
|
|
đến 30%
|
11.322
|
9.864
|
|
|
01.03.08.21.00
|
Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
|
|
|
|
|
|
67
|
01.03.08.21.10
|
Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
|
30 phút
|
0%
|
20.317
|
17.765
|
|
67.1
|
|
|
|
đến 30%
|
17.624
|
15.484
|
|
68
|
01.03.08.22.10
|
Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau
|
30 phút
|
0%
|
16.523
|
14.354
|
|
68.1
|
|
|
|
đến 30%
|
13.950
|
12.137
|
|
|
01.03.08.30.00
|
Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình
biểu diễn nghệ thuật
|
|
|
|
|
|
69
|
01.03.08.30.20
|
Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu
diễn nghệ thuật
|
90 phút
|
0%
|
40.313
|
35.409
|
|
69.1
|
|
|
|
đến 30%
|
36.758
|
32.341
|
|
|
01.03.09.00.00
|
Tư vấn qua truyền hình
|
|
|
|
|
|
70
|
01.03.09.00.10
|
Tư vấn qua truyền hình
|
30 phút
|
|
12.684
|
10.919
|
|
|
01.03.10.01.00
|
Tường thuật trực tiếp
|
|
|
|
|
|
71
|
01.03.10.01.10
|
Tường thuật trực tiếp
|
45 phút
|
|
32.392
|
28.104
|
|
72
|
01.03.10.01.20
|
Tường thuật trực tiếp
|
60 phút
|
|
32.798
|
28.435
|
|
73
|
01.03.10.01.30
|
Tường thuật trực tiếp
|
90 phút
|
|
33.532
|
29.070
|
|
74
|
01.03.10.01.40
|
Tường thuật trực tiếp
|
120 phút
|
|
34.319
|
29.718
|
|
75
|
01.03.10.01.50
|
Tường thuật trực tiếp
|
150 phút
|
|
35.115
|
30.353
|
|
76
|
01.03.10.01.60
|
Tường thuật trực tiếp
|
180 phút
|
|
35.763
|
30.916
|
|
|
01.03.11.00.00
|
Hình hiệu, trailer
|
|
|
|
|
|
|
01.03.11.10.00
|
Trailer cổ động
|
|
|
|
|
|
77
|
01.03.11.10.10
|
Trailer cổ động
|
01 phút
|
|
1.627
|
1.432
|
|
78
|
01.03.11.10.20
|
Trailer cổ động
|
01 phút 30 giây
|
|
1.898
|
1.671
|
|
79
|
01.03.11.10.30
|
Trailer cổ động
|
02 phút 20 giây
|
|
2.624
|
2.311
|
|
|
01.03.11.20.00
|
Trailer giới thiệu
|
|
|
|
|
|
80
|
01.03.11.20.10.1
|
Trailer giới thiệu
|
45 giây
|
|
587
|
509
|
|
81
|
01.03.11.20.10.2
|
Trailer giới thiệu
|
01 phút
|
|
708
|
615
|
|
82
|
01.03.11.20.10.3
|
Trailer giới thiệu
|
01 phút 30 giây
|
|
839
|
728
|
|
83
|
01.03.11.30.00
|
Hình hiệu kênh
|
|
|
48.270
|
43.183
|
|
84
|
01.03.11.40.00
|
Bộ hình hiệu chương trình
|
|
|
17.246
|
15.295
|
|
|
01.03.11.50.00
|
Hình hiệu quảng cáo
|
|
|
|
|
|
85
|
01.03.11.50.10
|
Hình hiệu quảng cáo
|
30 giây
|
|
13.022
|
11.410
|
|
|
01.03.12.00.00
|
Đồ họa
|
|
|
|
|
|
86
|
01.03.12.10.00
|
Đồ họa mô phỏng động
|
|
|
2.366
|
2.070
|
|
87
|
01.03.12.20.00
|
Đồ họa mô phỏng tĩnh
|
|
|
626
|
546
|
|
88
|
01.03.12.30.00
|
Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
|
|
|
337
|
290
|
|
89
|
01.03.12.40.00
|
Đồ họa bản tin mô phỏng tĩnh
|
|
|
143
|
123
|
|
90
|
01.03.12.50.00
|
Đồ họa bản tin biểu đồ
|
|
|
54
|
46
|
|
|
01.03.13.00.00
|
Trả lời khán giả
|
|
|
|
|
|
|
01.03.13.01.00
|
Trả lời khán giả trực tiếp
|
|
|
|
|
|
91
|
01.03.13.01.10
|
Trả lời khán giả trực tiếp
|
60 phút
|
|
12.726
|
10.965
|
|
|
01.03.13.02.00
|
Trả lời khán giả ghi hình phát sau - dạng trả
lời đơn thư
|
|
|
|
|
|
92
|
01.03.13.02.10
|
Trả lời khán giả ghi hình phát sau - dạng trả lời
đơn thư
|
15 phút
|
|
12.576
|
10.960
|
|
93
|
01.03.13.02.20
|
Trả lời khán giả ghi hình phát sau - Dạng trả lời
câu hỏi thông thường của khán giả
|
30 phút
|
|
7.579
|
6.558
|
|
|
01.03.14.00.00
|
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
|
|
|
|
|
|
94
|
01.03.14.00.10
|
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
|
5 phút
|
|
78
|
68
|
|
95
|
01.03.14.00.20
|
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
|
10 phút
|
|
109
|
95
|
|
96
|
01.03.14.00.30
|
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
|
15 phút
|
|
153
|
132
|
|
97
|
01.03.14.00.40
|
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
|
20 phút
|
|
171
|
148
|
|
98
|
01.03.14.00.50
|
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
|
30 phút
|
|
252
|
218
|
|
99
|
01.03.14.00.60
|
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
|
45 phút
|
|
276
|
240
|
|
100
|
01.03.14.00.70
|
Chương trình biên tập trong nước
|
15 phút
|
|
704
|
608
|
|
101
|
01.03.14.00.80
|
Chương trình biên tập trong nước
|
30 phút
|
|
1.364
|
1.178
|
|
|
|
PHỤ LỤC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng
nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời
sự, trả lời khán giả
|
|
|
|
|
|
102
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự
trả lời khán giả
|
5 phút
|
|
324
|
281
|
|
103
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự
trả lời khán giả
|
10 phút
|
|
547
|
476
|
|
104
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự
trả lời khán giả
|
15 phút
|
|
821
|
711
|
|
105
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự
trả lời khán giả
|
20 phút
|
|
996
|
865
|
|
106
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự
trả lời khán giả
|
30 phút
|
|
1.207
|
1.052
|
|
|
1.2
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài
liệu
|
|
|
|
|
|
107
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
5 phút
|
|
502
|
439
|
|
108
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
10 phút
|
|
989
|
865
|
|
109
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
15 phút
|
|
1.503
|
1.310
|
|
110
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
20 phút
|
|
1.995
|
1.742
|
|
111
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
25 phút
|
|
2.495
|
2.181
|
|
112
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
30 phút
|
|
2.982
|
2.608
|
|
113
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
50 phút
|
|
4.953
|
4.328
|
|
|
1.3
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
|
|
|
|
|
114
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
15 phút
|
|
1.413
|
1.231
|
|
115
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
20 phút
|
|
1.927
|
1.682
|
|
116
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
30 phút
|
|
2.823
|
2.468
|
|
|
1.4
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
|
|
|
|
|
117
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau tư vấn qua truyền hình
|
15 phút
|
|
1.255
|
1.098
|
|
118
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau tư vấn qua truyền hình
|
20 phút
|
|
1.720
|
1.500
|
|
119
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau tư vấn qua truyền hình
|
30 phút
|
|
2.566
|
2.243
|
|
120
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau tư vấn qua truyền hình
|
40 phút
|
|
2.811
|
2.459
|
|
|
2
|
Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang
tiếng Việt
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả
lời khán giả
|
|
|
|
|
|
121
|
|
Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời
khán giả
|
5 phút
|
|
211
|
182
|
|
122
|
|
Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời
khán giả
|
10 phút
|
|
370
|
321
|
|
123
|
|
Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời
khán giả
|
15 phút
|
|
539
|
463
|
|
124
|
|
Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời
khán giả
|
20 phút
|
|
663
|
573
|
|
125
|
|
Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời
khán giả
|
30 phút
|
|
813
|
704
|
|
|
2.2
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài
liệu
|
|
|
|
|
|
126
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
5 phút
|
|
326
|
284
|
|
127
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
10 phút
|
|
651
|
569
|
|
128
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
15 phút
|
|
984
|
853
|
|
129
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
20 phút
|
|
1.301
|
1.131
|
|
130
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
25 phút
|
|
1.616
|
1.408
|
|
131
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
30 phút
|
|
1.949
|
1.700
|
|
132
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
50 phút
|
|
3.189
|
2.776
|
|
|
2.3
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
|
|
|
|
|
133
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
15 phút
|
|
913
|
792
|
|
134
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
20 phút
|
|
1.244
|
1.082
|
|
135
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
30 phút
|
|
1.825
|
1.590
|
|
|
2.4
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
|
|
|
|
|
136
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
15 phút
|
|
819
|
714
|
|
137
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
20 phút
|
|
1.114
|
968
|
|
138
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
30 phút
|
|
1.666
|
1.452
|
|
139
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
40 phút
|
|
1.849
|
1.612
|
|
|
3
|
Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng
dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
|
|
|
|
|
140
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
5 phút
|
|
236
|
202
|
|
141
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
10 phút
|
|
438
|
377
|
|
142
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
15 phút
|
|
626
|
534
|
|
143
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
20 phút
|
|
769
|
659
|
|
144
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
30 phút
|
|
1.011
|
869
|
|
|
3.2
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài
liệu
|
|
|
|
|
|
145
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
5 phút
|
|
284
|
244
|
|
146
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
|
10 phút
|
|
560
|
482
|
|
147
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
15 phút
|
|
816
|
698
|
|
148
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
20 phút
|
|
1.066
|
915
|
|
149
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
25 phút
|
|
1.280
|
1.090
|
|
150
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
30 phút
|
|
1.597
|
1.375
|
|
151
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
50 phút
|
|
2.389
|
2.052
|
|
|
3.3
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
|
|
|
|
|
152
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
15 phút
|
|
716
|
612
|
|
153
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
20 phút
|
|
954
|
817
|
|
154
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
30 phút
|
|
1.396
|
1.201
|
|
|
3.4
|
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau,
tư vấn qua truyền hình
|
|
|
|
|
|
155
|
|
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư
vấn qua truyền hình
|
15 phút
|
|
645
|
557
|
|
156
|
|
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư
vấn qua truyền hình
|
20 phút
|
|
884
|
757
|
|
157
|
|
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư
vấn qua truyền hình
|
30 phút
|
|
1.314
|
1.130
|
|
158
|
|
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư
vấn qua truyền hình
|
40 phút
|
|
1.549
|
1.334
|
|
|
4
|
Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng
Việt
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
|
|
|
|
|
159
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
5 phút
|
|
161
|
136
|
|
160
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
10 phút
|
|
280
|
239
|
|
161
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
15 phút
|
|
399
|
337
|
|
162
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
20 phút
|
|
484
|
412
|
|
163
|
|
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
|
30 phút
|
|
601
|
514
|
|
|
4.2
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài
liệu
|
|
|
|
|
|
164
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
5 phút
|
|
221
|
189
|
|
165
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
10 phút
|
|
435
|
373
|
|
166
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
15 phút
|
|
634
|
540
|
|
167
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
20 phút
|
|
820
|
702
|
|
168
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
25 phút
|
|
963
|
826
|
|
169
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
30 phút
|
|
1.225
|
1.054
|
|
170
|
|
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
|
50 phút
|
|
1.771
|
1.518
|
|
|
4.3
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí
|
|
|
|
|
|
171
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang
tiếng Việt
|
15 phút
|
|
514
|
437
|
|
172
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang
tiếng Việt
|
20 phút
|
|
702
|
599
|
|
173
|
|
Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang
tiếng Việt
|
30 phút
|
|
1.025
|
880
|
|
|
4.4
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
|
|
|
|
|
174
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
15 phút
|
|
464
|
399
|
|
175
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
20 phút
|
|
631
|
539
|
|
176
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
30 phút
|
|
942
|
809
|
|
177
|
|
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình
phát sau, tư vấn qua truyền hình
|
40 phút
|
|
1.064
|
915
|
Quyết định 761/QĐ-UBND năm 2025 định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình dùng để đặt hàng Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 761/QĐ-UBND ngày 07/03/2025 định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình dùng để đặt hàng Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2025
Ban hành:
02/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
02/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
02/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
12/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2024
Ban hành:
24/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/10/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
687
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|