|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 556/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 03
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI
CÁCH MẠNG VÀ THÂN NHÂN LIỆT SĨ VỀ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
Căn cứ Quyết định số
21/2024/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về mức hỗ trợ
xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng,
thân nhân liệt sĩ và tỷ lệ phân bổ vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, tỷ lệ
vốn hỗ trợ từ ngân sách địa phương giai đoạn 2023-2025;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 23/TTr-SXD ngày 21/02/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở
trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025, (chi tiết Đề án kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng - cơ quan chủ trì thực hiện Đề án có trách nhiệm phối hợp với Sở
Nội vụ và các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố Nam Định tổ
chức thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng và thân
nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và giám sát việc
triển khai thực hiện các nội dung Đề án được phê duyệt đảm bảo tuân thủ quy định
pháp luật hiện hành.
Điều 3. -
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
- Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thành phố Nam Định và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nội vụ;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: Vp1, Vp7, Vp5.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần
Lê Đoài
|
ĐỀ
ÁN
HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ THÂN
NHÂN LIỆT SĨ VỀ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
(Kèm
theo Quyết định số: 556/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Nam Định)
I. MỞ ĐẦU
1. Giới thiệu chung
Nam Định nằm ở phía
Nam vùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với tỉnh Thái Bình ở phía Bắc, tỉnh Ninh
Bình ở phía Nam, tỉnh Hà Nam ở phía Tây Bắc, giáp biển (vịnh Bắc Bộ) ở phía
Đông. Diện tích tự nhiên Nam Định là 1.637,4 km2, bằng khoảng 0,5% diện tích tự
nhiên cả nước. Hiện nay, số đơn vị hành chính cấp huyện là 09, bao gồm 01 thành
phố, 08 huyện. Toàn tỉnh có 175 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 146 xã, 14 phường
và 15 thị trấn.
Nam Định là một vùng
quê giàu truyền thống yêu nước, đấu tranh cách mạng và lao động sáng tạo, luôn
có đóng góp xứng đáng cùng cả nước trong sự nghiệp giải phóng dân tộc và bảo vệ
Tổ quốc cũng như trong xây dựng phát triển kinh tế - xã hội.
Dưới sự lãnh đạo của
Đảng và Nhà nước, các chủ trương chính sách về người có công với cách mạng luôn
được lãnh đạo Tỉnh quan tâm và thực hiện theo quy định. Nam Định là một trong
những tỉnh có đóng góp sức người, sức của vô cùng lớn trong hai cuộc kháng
chiến chống Pháp, chống Mỹ và bảo vệ biên giới. Do đó số lượng người có công và
thân nhân người có công của tỉnh là rất lớn.
- Trên 36.000 liệt sĩ
(trong đó số thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng là 5.100
người);
- 2.911 Bà mẹ Việt
Nam Anh hùng (trong đó số Bà mẹ Việt Nam Anh hùng còn sống là 23 mẹ);
- 25.000 thương binh,
người hưởng chính sách như thương binh (trong đó số thương binh còn sống là
12.500 người);
- 14.000 bệnh binh
(trong đó số bệnh binh còn sống là 7.700 người);
- 690 cán bộ Lão
thành cách mạng, tiền khởi nghĩa (trong đó số còn sống là 13 người);
- 1.480 người hoạt
động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày (trong đó số còn sống
là 370 người);
- 13.500 người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học (trong đó số còn sống là 8.700
người);
- Các diện đối tượng
khác: Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng
chiến, người có công giúp đỡ cách mạng còn sống là 16 người. Ngoài ra còn gần
170.000 người hoạt động kháng chiến - giải phóng dân tộc đã được thực hiện trợ
cấp một lần.
2. Tình hình thực
hiện hỗ trợ nhà ở cho các đối tượng: Hộ gia đình người có công với cách mạng;
hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Nam Định
Tỉnh Nam Định luôn
xác định phát triển kinh tế - xã đi đôi với giải quyết các vấn đề xã hội, đặc
biệt là việc chăm lo tốt đời sống vật chất tinh thần cho các gia đình có công
với cách mạng, hộ nghèo đảm bảo cho tất cả các gia đình chính sách đều có mức
sống bằng hoặc khá hơn mức sống trung bình của nhân dân cùng khu vực nơi cư
trú. Chăm sóc người có công là một nhiệm vụ chính trị quan trọng trong chiến
lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Nam Định, trong đó chính sách hỗ trợ
cải thiện nhà ở cho hộ gia đình người có công với cách mạng luôn được Đảng bộ,
chính quyền tỉnh Nam Định đặc biệt quan tâm và chỉ đạo triển khai thực hiện. Cụ
thể một số chương trình tỉnh Nam Định đã triển khai trong thời gian qua:
Đối với người có công
với cách mạng: Thực hiện Quyết định 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng
Chính phủ hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở, UBND tỉnh chỉ đạo các
Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố tổng hợp danh sách các hộ người có công đề
nghị cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh, làm cơ sở phê duyệt “ Đề án hỗ trợ
người có công với cách mạng khó khăn về nhà ở tỉnh Nam Định” tại Quyết định số
431/QĐ-UBND ngày 14/3/2014. Theo Đề án được phê duyệt, tổng số hộ người có công
là 9.191 hộ trong đó có 3.559 hộ xây dựng mới và 5.632 hộ sửa chữa trong đó
giai đoạn 1 là 1.522 hộ (trong đó xây mới là 1.065 hộ, sửa chữa là 457 hộ) ,
giai đoạn 2 là 7.669 người (trong đó xây dựng mới là 2.495 hộ, sửa chữa là
5.174 hộ).
Đối với hộ nghèo:
Thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ
về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn
2011-2015 (Chương trình hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định
167/2008/QĐ-TTg giai đoạn 2). Tỉnh Nam Định đã triển khai xây dựng, phê duyệt
đề án Đề án hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011-2015
tỉnh Nam Định tại Quyết định số 2978/QĐ-UBND ngày 31/12/2015; Số hộ được phê
duyệt hỗ trợ 1.761 hộ; Tổng số vốn huy động thực hiện việc hỗ trợ 17.361 triệu
đồng.
3. Đánh giá chung về
kết quả thực hiện Đề án hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng theo Quyết
định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng giai đoạn 2013-2021
3.1. Kết quả đạt được
Việc hỗ trợ nhà ở cho
người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTG trên địa bàn tỉnh
Nam Định đã tạo thành phong trào lan tỏa trong xã hội, thể hiện đạo lý “uống
nước nhớ nguồn”, “đền ơn đáp nghĩa”. Các cấp chính quyền, địa phương cùng với
sự ủng hộ đóng góp của xã hội đã và đang tích cực triển khai chính sách hỗ trợ
nhà ở cho người có công. Qua đó, việc triển khai hỗ trợ nhà ở cho người có công
trên địa bàn tỉnh đã đạt được kết quả cụ thể như sau:
Kết quả thực hiện
Chương trình: Tổng số hộ hoàn thành hỗ trợ là 7.708 hộ (đạt 83,8% so với Đề án
được phê duyệt) trong đó 2.585 hộ xây mới, 5.123 hộ sửa chữa. Trong đó:
+ Giai đoạn 1 hoàn
thành 1.390 hộ (986 hộ xây mới và 404 hộ sửa chữa)
+ Giai đoạn 2 hoàn
thành 6.318 hộ (1.599 hộ xây mới và 4.719 hộ sửa chữa nhà ở).
Đối tượng được hỗ trợ
là hộ gia đình người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ hiện đang ở và có
hộ khẩu tại địa phương. Hộ gia đình được hỗ trợ đảm bảo 2 điều kiện: Là hộ gia
đình người có công với cách mạng đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận và hộ
đang ở nhà tạm hoặc nhà ở bị hư hỏng nặng với mức độ: Phải phá dỡ để xây mới nhà
ở; hoặc phải sửa chữa khung, tường và thay mới mái nhà ở.
Nhà ở của các hộ gia
đình sau khi được hỗ trợ có chất lượng đảm bảo, các hộ xây dựng nhà mới hoặc
cải tạo sửa chữa đều đảm bảo diện tích xây dựng trung bình 30 m2, đảm bảo tiêu
chí 3 cứng (nền cứng, khung - tường cứng và mái cứng). Tuy nhiên, trên địa bàn
vẫn còn một số lượng người có công còn khó khăn về nhà ở, diện tích nhà ở chật
hẹp, chất lượng không đảm bảo, không đủ đáp ứng điều kiện ở cho người dân.
3.2. Khó khăn, vướng
mắc
Việc rà soát, thống
kê danh sách các đối tượng được hưởng chế độ chính sách còn chậm, một số chỗ
chưa chính xác, phải điều chỉnh
Nhiều hộ gia đình
người có công rất khó khăn, khả năng huy động kinh phí tự xây dựng còn hạn chế.
Do đó phát sinh việc điều chỉnh danh sách từ xây mới sang sửa chữa và ngược
lại; Một số hộ không còn nhu cầu hỗ trợ, người có công đã chết cả vợ hoặc
chồng, tự nguyện rút khỏi tên Đề án, đã chuyển nhà đi nơi khác; bổ sung danh
sách mới; dẫn đến khó khăn trong công tác quản lý theo dõi, đề xuất kinh phí hỗ
trợ.
Việc triển khai thực
hiện đề án giai đoạn 2020, do ảnh hưởng của đại dịch Covid - 19 nên việc tuyên
truyền, huy động các nguồn lực hỗ trợ từ cộng đồng, tổ chức, đoàn thể, doanh
nghiệp...còn hạn chế.
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1.
Lý do, sự cần thiết lập Đề án
Nhà ở là một trong
những nhu cầu cơ bản của nhân dân, không thể thiếu của mỗi hộ gia đình và cá
nhân. Trong nhiều năm qua, Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách, tập trung
nhiều nguồn lực, thực hiện đồng bộ nhiều chương trình lồng ghép để phát triển
nhà ở cho các tầng lớp nhân dân có khó khăn về nhà ở trong cả nước nói chung và
trên địa bàn tỉnh Nam Định nói riêng, đặc biệt là các chương trình hỗ trợ nhà ở
cho các hộ gia đình thuộc đối tượng chính sách là người có công với cách mạng
và thân nhân liệt sĩ.
Đến nay đã đạt được
nhiều kết quả quan trọng, đáp ứng nhu cầu cơ bản của người dân về nhà ở, hàng
nghìn hộ gia đình người có công, người nghèo có khó khăn về nhà ở trên địa bàn
tỉnh có nhà ở ổn định, an toàn góp phần giảm nghèo, đảm bảo an sinh xã hội và
phát triển bền vững, trong đó việc hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
được đặc biệt quan tâm.
Ngày 31/12/2021,
Chính phủ ban hành Nghị định số 131/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; Ngày 22/11/2024, Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg về mức hỗ trợ xây dựng
mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng, thân nhân
liệt sĩ và tỷ lệ phân bổ vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, tỷ lệ đối ứng vốn hỗ
trợ từ ngân sách địa phương giai đoạn 2023-2025. Đề án này được thực hiện theo
hướng dẫn của Bộ Xây dựng nhằm triển khai thực hiện Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ với mục tiêu hoàn thành hỗ trợ toàn bộ đối tượng người có công với
cách mạng về nhà ở ngay trong năm 2025, trong đó xác định rõ số lượng, đối
tượng được hỗ trợ, nhu cầu nguồn vốn và phân công trách nhiệm các cơ quan liên
quan trong tổ chức triển khai thực hiện
Theo số liệu thống
kê, rà soát của các địa phương. Trên địa bàn tỉnh Nam Định có 1.573 hộ người có
công và thân nhân liệt sĩ có nhà ở đã xuống cấp, hư hỏng cần được hỗ trợ xây
mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở. Trong đó có 468 hộ xây mới và 1.105 hộ cải
tạo, sửa chữa. Do đó, việc xây dựng Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và
thân nhân liệt sĩ về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nam Định là hết sức cần thiết và
là cơ sở để triển khai các bước tiếp theo.
Việc xây dựng Đề án
nhằm mục đích:
- Xác định cụ thể
danh sách đối tượng các hộ gia đình người có công với cách mạng và thân nhân
liệt sĩ được hỗ trợ về nhà ở.
- Xây dựng kế hoạch,
tiến độ thực hiện việc hỗ trợ.
- Quy định trách
nhiệm, phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cấp, các ngành và các tổ chức chính
trị - xã hội,....
2.
Căn cứ để lập đề án
Pháp lệnh ưu đãi
người có công với cách mạng ngày 09/12/2020;
Nghị định số
131/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với cách mạng;
Quyết định số
21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng chính phủ về mức hỗ trợ xây dựng
mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng, thân nhân
liệt sĩ và tỷ lệ phân bổ vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, tỷ lệ đối ứng vốn
hỗ trợ từ ngân sách địa phương giai đoạn 2023-2025.
Văn bản số
6696/BXD-QLN ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ Xây dựng về việc triển khai thực
hiện Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg .
Văn bản số
5999/BXD-QLN ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Bộ Xây dựng về việc nghiên cứu,
thiết kế một số mẫu nhà ở điển hình để triển khai hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo
xoá nhà tạm, nhà dột nát.
Văn bản số
1514/VPUBND-VP5 ngày 11/12/2024 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
triển khai thực hiện Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng
chính phủ;
Quyết định số
469/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy về việc phê
duyệt điều chỉnh danh sách đối tượng được hỗ trợ về nhà ở theo Quyết định số
21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn huyện Giao
Thủy;
Quyết định số
790/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu về việc phê duyệt
danh sách đối tượng được hỗ trợ về nhà ở theo Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày
22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn huyện Hải Hậu;
Quyết định số
84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng về việc phê
duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ về nhà ở theo Quyết định số
21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn huyện Nghĩa
Hưng;
Quyết định số
405/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường về việc phê
duyệt danh sách người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ đủ điều kiện
hỗ trợ về nhà ở trên địa bàn huyện Xuân Trường theo Quyết định số
21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
Quyết định số
219/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực về việc phê
duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg
ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn huyện Nam Trực.
Quyết định số
320/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh về việc phê
duyệt điều chỉnh danh sách đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số
21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn huyện Trực
Ninh.
Quyết định số
552/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của UBND huyện Vụ Bản về việc phê duyệt danh sách
đối tượng được hỗ trợ về nhà ở người có công, hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa
bàn huyện Vụ Bản.
Quyết định số
657A/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên về việc phê duyệt
danh sách đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày
22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn huyện Ý Yên.
Quyết định số
489/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Nam Định về việc phê duyệt danh sách người có
công, thân nhân liệt sỹ được hỗ trợ nhà ở trên địa bàn thành phố Nam Định năm
2025.
3.
Quan điểm, mục tiêu hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về
nhà ở
3.1. Quan điểm
Hỗ trợ người có công
với cách mạng, thân nhân liệt sĩ là một chủ trương lớn của Đảng và Nhà nước
thực hiện chính sách đền ơn đáp nghĩa đối với người có công lao đóng góp cho sự
nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng và bảo vệ tổ quốc; hỗ trợ người
có công với cách mạng cải thiện về nhà ở là trách nhiệm của toàn xã hội, ngoài
ngân sách Nhà nước, kinh phí hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện về nhà
ở còn được huy động từ nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân và các nguồn
kinh phí huy động khác.
Đảm bảo tính khả thi,
thống nhất, phù hợp với điều kiện kinh tế địa phương;
Đảm bảo việc xã hội
hóa trong thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ gia đình người có công với cách mạng và
thân nhân liệt sĩ có khó khăn về nhà ở, thực hiện hỗ trợ bằng nhiều nguồn lực
trong xã hội.
Đảm bảo công khai,
minh bạch, tránh thất thoát, phân bổ công bằng và hợp lý các nguồn hỗ trợ.
3.2. Mục tiêu, tiến
độ thực hiện
Đảm bảo các hộ gia
đình người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ có nhà ở an toàn, ổn định
cuộc sống.
Trong năm 2025 hoàn
thành việc hỗ trợ 1.573 hộ gia đình người có công với cách mạng khó khăn về nhà
ở; Trong đó có 468 hộ xây mới và 1.105 hộ sửa chữa (đạt 100%).
Ngay sau khi Đề án
được UBND tỉnh phê duyệt, UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh triển khai
xây dựng tiến độ, kế hoạch của địa phương; đôn đốc, hỗ trợ cho các hộ gia đình
xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà ở đảm bảo hoàn thành trong năm 2025.
4. Nguyên tắc hỗ trợ
Nhà nước hỗ trợ trực
tiếp cho hộ gia đình có một hoặc nhiều người có công với cách mạng, thân nhân
liệt sĩ có nhà ở bị hư hỏng, dột nát để các hộ gia đình này xây dựng nhà ở mới
hoặc sửa chữa nhà ở hiện có, bảo đảm nâng cao điều kiện nhà ở của người có công
với cách mạng, thân nhân liệt sĩ.
Việc hỗ trợ nhà ở cho
người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ phải bảo đảm công khai, minh
bạch, tránh thất thoát, bảo đảm phân bổ công bằng và hợp lý các nguồn lực hỗ
trợ.
Việc hỗ trợ người có
công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ về nhà ở được thực hiện theo phương châm
Nhà nước hỗ trợ và khuyến khích cộng đồng giúp đỡ, hộ gia đình tham gia đóng
góp để xây dựng nhà ở bảo đảm tiêu chuẩn, chất lượng và phù hợp với điều kiện
cụ thể của từng hộ gia đình; kết hợp, lồng ghép với các chương trình đầu tư, hỗ
trợ khác của Trung ương và địa phương để phát huy hiệu quả chính sách.
Kinh phí hỗ trợ người
có công với cách mạng về nhà ở được quản lý chặt chẽ, sử dụng đúng mục đích,
đúng đối tượng, đúng chế độ chính sách và đảm bảo chi trả kịp thời cho đối
tượng.
Phù hợp với quy định
của pháp luật về nhà ở, đất đai và các pháp luật khác có liên quan.
5. Yêu cầu về nhà ở
sau khi được hỗ trợ
Đối với trường hợp
nhà ở phải phá dỡ để xây dựng lại thì sau khi được hỗ trợ, nhà ở mới được xây
dựng phải đảm bảo diện tích sử dụng tối thiểu 30 m2; trường hợp hộ độc thân thì
diện tích xây dựng nhà ở nhỏ hơn nhưng không thấp hơn 24 m2. Nhà ở xây dựng mới
phải đảm bảo “3 cứng” (nền cứng, khung - tường cứng, mái cứng), độ bền tối thiểu
20 năm.
Đối với trường hợp
nhà ở phải sửa chữa khung, tường và thay mới mái nhà ở thì sau khi sửa chữa
phải bảo đảm tiêu chuẩn “2 cứng” (khung - tường cứng, mái cứng), có tuổi thọ từ
10 năm trở lên, nhưng không yêu cầu phải đúng tiêu chuẩn về diện tích sử dụng
quy định đối với trường hợp nhà ở phải phá dỡ để xây dựng lại.
6. Đối tượng và thứ
tự ưu tiên hỗ trợ về nhà ở
6.1. Đối tượng hỗ trợ
Theo khoản 1 Điều 99
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ thì đối tượng được hỗ
trợ cải thiện nhà ở là các đối tượng quy định tại điểm a, b, d, đ, e, g, h, i,
k, l, m tại khoản 1 Điều 3 Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và thân
nhân liệt sĩ, gồm:
(1) Người hoạt động
cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
(2) Người hoạt động
cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945;
(3) Bà mẹ Việt Nam
anh hùng;
(4) Anh hùng Lực
lượng vũ trang nhân dân;
(5) Anh hùng Lao động
trong thời kỳ kháng chiến;
(6) Thương binh, bao
gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993; người
hưởng chính sách như thương binh;
(7) Bệnh binh;
(8) Người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;
(9) Người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày;
(10) Người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế;
(11) Người có công
giúp đỡ cách mạng.
(12) Thân nhân liệt
sĩ: Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con (con đẻ, con nuôi), người có công nuôi
liệt sĩ.
6.2. Đối tượng được
hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên sau đây
(1) Hộ gia đình người
có công mà nhà ở có nguy cơ sập đổ, không an toàn khi sử dụng: 297 hộ.
(2) Hộ gia đình mà
người có công cao tuổi: 924 hộ.
(3) Hộ gia đình người
có công là dân tộc thiểu số: 02 hộ.
(4) Hộ gia đình người
có công có hoàn cảnh khó khăn: 208 hộ.
(5) Hộ gia đình người
có công thuộc vùng thường xuyên xảy ra thiên tai: 03 hộ.
(6) Hộ gia đình thuộc
diện còn lại: 139 hộ.
(Có danh sách chi
tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
7. Điều kiện hỗ trợ
7.1. Điều kiện hỗ trợ
Nhà ở mà hộ gia đình
đang ở và có hộ khẩu thường trú tại nhà ở là nhà tạm hoặc nhà bị hư hỏng nặng
(kể cả các hộ đã được hỗ trợ theo các chính sách khác trước đây, trừ những hộ
tại mục 7.2) với các mức độ như sau:
- Nhà ở phải phá dỡ
để xây mới nhà ở: Hiện trạng nhà ở hư hỏng cả 3 phần (nền móng, khung - tường
và mái)
- Nhà ở phải sửa chữa
khung, tường và thay mới mái nhà ở.
7.2. Những trường hợp
không được hỗ trợ
Trừ các hộ gia đình
đã được hỗ trợ theo Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở của tỉnh
Nam Định tại các Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 14/3/2014 ; Quyết định số
1907/QĐ-UBND ngày 13/9/2016; Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Nam Định (Thuộc chương trình hỗ trợ theo Quyết định số
22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người
có công với cách mạng về nhà ở).
8. Xác định số lượng
người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ đề nghị hỗ trợ về nhà ở
Theo số liệu phê
duyệt danh sách của các địa phương. Trên địa bàn tỉnh Nam Định có 1.573 hộ
người có công và thân nhân liệt sĩ có nhà ở đã xuống cấp, hư hỏng cần được hỗ
trợ xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở. Trong đó có 468 hộ xây mới và 1.105
hộ cải tạo, sửa chữa.
Trường hợp UBND các
huyện, thành phố có phát sinh tăng số hộ hỗ trợ thì UBND các huyện, thành phố
tự bố trí kinh phí để thực hiện theo quy định.
9. Mức hỗ trợ: Theo Điều 3 Quyết
định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng chính phủ về mức hỗ trợ
xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng,
thân nhân liệt sĩ và tỷ lệ phân bổ vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, tỷ lệ
đối ứng vốn hỗ trợ từ ngân sách địa phương giai đoạn 2023-2025:
Hỗ trợ 60 triệu
đồng/hộ đối với trường hợp xây mới nhà ở.
Hỗ trợ 30 triệu
đồng/hộ đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa nhà ở.
10.
Kinh phí và nguồn vốn thực hiện đề án
10.1. Kinh phí hỗ trợ
|
STT
|
Tên
huyện, thành phố
|
Tổng
số hộ được hỗ trợ nhà ở (Hộ)
|
Số
hộ
được hỗ trợ xây mới nhà ở (Hộ)
|
Số
hộ
được hỗ trợ sửa chữa nhà ở (Hộ)
|
Tổng
số tiền hỗ trợ để các hộ xây mới nhà ở (Triệu đồng)
|
Tổng
số tiền hỗ trợ để các hộ sửa chữa nhà ở (Triệu đồng)
|
Tổng
số tiền hỗ trợ (Triệu đồng)
|
|
|
Toàn
tỉnh
|
1.573
|
468
|
1.105
|
28.080
|
33.150
|
61.230
|
|
1
|
Huyện Giao Thủy
|
178
|
56
|
122
|
3.360
|
3.660
|
7.020
|
|
2
|
Huyện Hải Hậu
|
57
|
15
|
42
|
900
|
1.260
|
2.160
|
|
3
|
Huyện Nghĩa Hưng
|
220
|
45
|
175
|
2.700
|
5.250
|
7.950
|
|
4
|
Huyện Xuân Trường
|
136
|
36
|
100
|
2.160
|
3.000
|
5.160
|
|
5
|
Huyện Nam Trực
|
188
|
60
|
128
|
3.600
|
3.840
|
7.440
|
|
6
|
Huyện Trực Ninh
|
351
|
107
|
244
|
6.420
|
7.320
|
13.740
|
|
7
|
Huyện Vụ Bản
|
135
|
35
|
100
|
2.100
|
3.000
|
5.100
|
|
8
|
Huyện Ý Yên
|
250
|
93
|
157
|
5.580
|
4.710
|
10.290
|
|
9
|
TP Nam Định
|
58
|
21
|
37
|
1.260
|
1.110
|
2.370
|
(Ghi chú: Kèm theo các
Quyết định phê duyệt danh sách của UBND nhân dân các huyện, thành phố Nam Định)
10.2. Nguồn vốn thực
hiện
- Nguồn vốn chi
thường xuyên ngân sách Trung ương hỗ trợ 100% nhu cầu kinh phí tăng thêm theo
quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024
của Thủ tướng Chính phủ.
- Các nguồn vốn hỗ
trợ hợp pháp khác theo quy định.
11.
Tiến độ thực hiện: Triển khai, hoàn thành đề án trong năm 2025.
12.
Tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tiến độ và
nâng cao hiệu quả thực hiện Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân
nhân liệt sĩ về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nam Định trong năm 2025 cần có sự chỉ
đạo chặt chẽ, tăng cường trách nhiệm của các cấp ủy Đảng chỉ đạo: Các cấp chính
quyền, các cơ quan ban ngành, các tổ chức chính trị xã hội, các đơn vị lực
lượng vũ trang, các doanh nghiệp xây dựng mô hình huy động nguồn lực để hỗ trợ
các hộ gia đình; thực hiện việc tuyên truyền, vận động, giải thích cho nhân dân
hiểu được mục đích, ý nghĩa, trách nhiệm của mọi người trong việc hỗ trợ người
có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở, tránh tình trạng hỗ trợ
không đúng đối tượng. Có biện pháp vận động cộng đồng dân cư, họ hàng dòng tộc
và trách nhiệm của hộ gia đình người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ
thực hiện tốt các nội dung của Đề án. Cụ thể như sau:
12.1. Sở Xây dựng
Là cơ quan thường
trực của tỉnh để triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công
với cách mạng và thân nhân liệt sĩ theo Đề án này.
Tham mưu UBND tỉnh
báo cáo Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ để tổng hợp báo cáo Chính phủ theo
quy định.
Chủ trì phối hợp với
các Sở Nội vụ, Sở Tài chính kiểm tra, đôn đốc các địa phương hoàn thành việc hỗ
trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở theo Đề án này.
Đăng tải giới thiệu
mẫu thiết kế nhà ở điển hình cho người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ
trên địa bàn tỉnh Nam Định tham khảo, lựa chọn trên tinh thần tôn trọng nguyện
vọng của nhân dân không bắt buộc các hộ gia đình xây dựng nhà ở theo thiết kế
mẫu; tuỳ theo điều kiện cụ thể của người dân có thể xây dựng theo kinh nghiệm,
truyền thống, phù hợp với điều kiện kinh tế, sinh hoạt của gia đình…
12.2. Sở Nội vụ
Phối hợp với các Sở,
ngành chức năng rà soát, kiểm tra, đảm bảo đúng đối tượng thuộc diện được hỗ
trợ.
Phối hợp với các Sở,
ban ngành hướng dẫn, kiểm tra, kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá
trình tổ chức, triển khai thực hiện Đề án.
12.3. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với
các Sở, ban ngành trình UBND tỉnh cân đối, bố trí nguồn vốn ngân sách tỉnh để
đảm bảo hoàn thành việc hỗ trợ trong năm 2025.
Căn cứ Quyết định
phân bổ kinh phí của UBND tỉnh, Sở Tài chính thực hiện việc cấp phát kinh phí
cho các địa phương triển khai thực hiện theo quy định.
Phối hợp cùng với Sở
Xây dựng và các Sở, ban, ngành liên quan tháo gỡ những khó khăn vướng mắc khi
có yêu cầu.
12.4. Kho bạc nhà
nước
Thực hiện việc kiểm
soát thanh toán vốn đảm bảo số tiền hỗ trợ đúng danh sách phê duyệt của UBND
cấp huyện và mức hỗ trợ theo quy định.
12.5. Bộ chỉ huy quân
sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
Đề xuất phương án đưa
lực lượng về các địa phương để phối hợp thực hiện việc hỗ trợ người có công với
cách mạng và thân nhân liệt sĩ xây dựng, sửa chữa nhà ở trong trường hợp cần
thiết.
12.5. Ủy ban mặt trận
tổ quốc tỉnh và các tổ chức xã hội
Phối hợp tổ chức các
cuộc vận động cộng đồng để gây quỹ hỗ trợ người có công với cách mạng và thân
nhân liệt sĩ xây dựng, sửa chữa nhà ở; kiểm tra, giám sát các cơ quan, tổ chức,
đơn vị, cá nhân theo chức năng trong quá trình thực hiện Đề án.
12.6. Ủy ban nhân dân
các huyện, thành phố
Thành lập ban chỉ đạo
cấp huyện thực hiện việc hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng và thân
nhân liệt sĩ.
Chỉ đạo các phòng,
ban chức năng có liên quan và UBND các xã, phường, thị trấn phối hợp với các tổ
chức, đoàn thể địa phương tiến hành rà soát, kiểm
tra, thống kê các hộ
gia đình người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ thuộc diện được hỗ
trợ theo quy định và đảm bảo đúng quy trình.
Chỉ đạo các phòng,
ban chức năng có liên quan và UBND các xã, phường, thị trấn phối hợp với các tổ
chức, đoàn thể địa phương vận động cộng đồng giúp đỡ hộ gia đình có công với
cách mạng và thân nhân liệt sĩ làm nhà ở;
Thực hiện việc phân
bổ vốn hỗ trợ cho UBND cấp xã. Việc quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán
nguồn vốn hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước,
pháp luật về đầu tư công và theo hướng dẫn của Sở Tài chính.
Tổng hợp, báo cáo kết
quả thực hiện việc hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về
nhà ở trên địa bàn (gồm hộ gia đình được đã được hỗ trợ, số nhà ở được xây dựng
mới hoặc sửa chữa, số tiền đã cấp phát cho các hộ dân, số tiền huy động từ các
nguồn khác, các khó khăn, vướng mắc, kiến nghị trong quá trình thực hiện).
Đối với các trường
hợp thuộc diện được hỗ trợ nhưng trong quá trình thực hiện phát sinh, thay đổi
hình thức hỗ trợ từ xây mới sang sửa chữa (hoặc ngược lại) hoặc tăng, giảm các
hộ đủ điều kiện hỗ trợ so với Đề án thì được tiếp tục thực hiện (địa phương chủ
động điều chỉnh), nếu phát sinh kinh phí so với Đề án thì UBND các địa phương
tự cân đối kinh phí để thực hiện và đảm bảo mức hỗ trợ không thấp hơn mức hỗ
trợ theo Đề án.
Thanh tra, kiểm tra,
giám sát, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các
hành vi vi phạm trong việc thực hiện Đề án.
Chịu trách nhiệm trực
tiếp và toàn diện trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức rà soát, xác định,
phê duyệt đối tượng và tổ chức thực hiện Đề án đảm bảo đúng đối tượng, điều
kiện thụ hưởng, thủ tục, hồ sơ theo quy định và tiến độ yêu cầu; tuyệt đối
không để xảy ra tình trạng trục lợi chính sách; không để xảy ra thất thoát,
tiêu cực. Trực tiếp giải quyết các vấn đề phát sinh về đất ở; thủ tục đầu tư
xây dựng, sửa chữa nhà ở của người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ
trên địa bàn.
12.7. Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn
Thành lập ban chỉ đạo
cấp xã thực hiện việc hỗ trợ cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt
sĩ.
Niêm yết công khai
danh sách và mức hỗ trợ người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ về nhà ở
tại trụ sở của UBND cấp xã sau khi được đề án được phê duyệt.
Chỉ đạo, giám sát để
các hộ gia đình sử dụng tiền hỗ trợ về nhà ở đúng mục đích, bảo đảm chất lượng
nhà ở xây dựng mới hoặc sửa chữa theo quy định
Xác nhận hiện trạng
nhà ở (xây mới hoặc sửa chữa) và yêu cầu các hộ gia đình đề nghị hỗ trợ cam kết
tiến độ hoàn thành.
Tổ chức thực hiện
thanh toán kinh phí hỗ trợ cho các hộ gia đình.
Tổ chức hướng dẫn,
kiểm tra, đôn đốc, vận động các hộ gia đình thực hiện xây dựng, cải tạo, sửa
chữa nhà ở đảm bảo yêu cầu về diện tích, chất lượng nhà ở theo quy định. Khi
hoàn thành xây dựng phần nền móng và khung - tường nhà ở thì phải lập biên bản
xác nhận xây dựng nhà ở hoàn thành Mẫu số 05 Phụ lục IX Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ; khi hoàn thiện toàn bộ nhà ở thì phải lập biên bản xác nhận
hoàn thành xây dựng nhà ở đưa vào sử dụng theo Mẫu số 06 Phụ lục IX Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP .
Lập và lưu trữ hồ sơ
hoàn công cho từng hộ gia đình được hỗ trợ nhà ở, bao gồm:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ
nhà ở của hộ gia đình;
+ Biên bản và ảnh
chụp (cỡ 15x20 cm) về hiện trạng nhà ở.
+ Bản sao công chứng
(hoặc chứng thực) giấy tờ chứng minh là người có công với cách mạng hoặc thân
nhân liệt sĩ.
+ Biên bản xác nhận
xây dựng nhà ở hoàn thành theo giai đoạn.
+ Biên bản xác nhận
hoàn thành xây dựng nhà ở đưa vào sử dụng.
+ Các giấy tờ giải
ngân nguồn vốn hỗ trợ.
13.
Chế độ báo cáo
Định kỳ vào ngày 15
hàng tháng UBND cấp xã tổng hợp, báo cáo UBND cấp huyện về kết quả thực hiện Đề
án trên địa bàn.
Định kỳ vào ngày 20
hàng tháng UBND cấp huyện báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện Đề án trên địa
bàn (thông qua Sở Xây dựng).
Ủy ban nhân dân các
cấp báo cáo tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện Đề án này trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 gửi báo cáo về Sở Xây dựng, Sở Nội vụ, Sở
Tài chính để Sở Xây dựng tổng hợp tham mưu UBND tỉnh báo cáo tổng kết gửi về Bộ
Xây dựng, Bộ Tài chính theo quy định.
Trên đây là Đề án hỗ
trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nam Định. Yêu cầu
các Sở, ngành, đơn vị có liên quan phối hợp triển khai thực hiện đạt hiệu
quả./.
PHỤ
LỤC I
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CÓ CÔNG VỚI
CÁC MẠNG VÀ THÂN NHÂN LIỆT SĨ ĐƯỢC HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
NĂM 2025
(Kèm
theo Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở
trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025 đã được phê duyệt tại Quyết định số:
/QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
|
STT
|
Tên
huyện, thành phố
|
Tổng
số hộ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ thuộc diện được hỗ trợ
nhà ở
(Hộ)
|
Tổng
số tiền hỗ trợ để các hộ xây mới nhà ở
(Triệu
đồng)
|
Tổng
số tiền hỗ trợ để các hộ sửa chữa nhà ở
(Triệu
đồng)
|
|
1
|
Huyện Giao Thủy
|
178
|
3.360
|
3.660
|
|
2
|
Huyện Hải Hậu
|
57
|
900
|
1.260
|
|
3
|
Huyện Nghĩa Hưng
|
220
|
2.700
|
5.250
|
|
4
|
Huyện Xuân Trường
|
136
|
2.160
|
3.000
|
|
5
|
Huyện Nam Trực
|
188
|
3.600
|
3.840
|
|
6
|
Huyện Trực Ninh
|
351
|
6.420
|
7.320
|
|
7
|
Huyện Vụ Bản
|
135
|
2.100
|
3.000
|
|
8
|
Huyện Ý Yên
|
250
|
5.580
|
4.710
|
|
9
|
Thành phố Nam Định
|
58
|
1.260
|
1.110
|
|
|
Tổng cộng
|
1.573
|
28.080
|
33.150
|
1. Tổng số hộ được hỗ
trợ: 1.573 hộ (bằng chữ: Một nghìn năm trăm bảy ba).
2. Tổng số tiền hỗ
trợ để các hộ xây mới nhà ở: 28.080 triệu đồng (bằng chữ: Hai mươi tám tỷ tám
trăm linh tám triệu đồng).
3. Tổng số tiền hỗ
trợ để các hộ sửa chữa nhà ở: 33.150 triệu đồng (bằng chữ : Ba mươi ba tỷ một
trăm năm mươi triệu đồng).
PHỤ
LỤC II
DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CÓ CÔNG VỚI CÁC MẠNG VÀ
THÂN NHÂN LIỆT SĨ ĐƯỢC HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH THEO
THỨ TỰ ƯU TIÊN
(Kèm
theo Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở
trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025 đã được phê duyệt tại Quyết định số:
/QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
|
TT
|
Họ
Tên người có công được hỗ trợ
|
Địa
chỉ nhà ở được hỗ trợ
|
Thuộc
diện xây dựng mới nhà ở
|
Thuộc
diện sửa chữa
nhà ở
|
Diện
ưu tiên
|
|
Nhà
ở có nguy cơ sập đổ,không an toàn khi sử dụng
|
người
công công
cao tuổi
|
Người
có công là dân tộc
thiểu số
|
Có
hoàn cảnh khó khăn
|
Thuộc
vùng thường xuyên xảy ra thiên tai
|
Thuộc
diện còn lại
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
A
|
Huyện
Giao Thủy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Giao Thiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Văn Hồi
|
Xóm
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Hồng Thắng
|
Xóm
5
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoàng Trung Cao
|
Xóm
7
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đinh Văn Triều
|
Xóm
3
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Mai Thị Vân
|
Xóm
5
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã Giao Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cao Xuân Phương
|
Xóm
Minh Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Doãn Thị Cài
|
Xóm
Xuân Tiên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Văn Việt
|
Xóm
Hùng Phong
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Mai Ngọc Doanh
|
Xóm
Hùng Phong
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
III
|
Giao An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đinh Công Ích
|
Xóm
Trà Hương
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Ngọc Trung
|
Xóm
Trà Hương
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Đinh Ngọc Trác
|
Xóm
Trà Hương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Hứa Thị Vui
|
Xóm
Hoành Lộ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Thường
|
Xóm
Hoành Lộ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trịnh Thị Dung
|
Xóm
Thủy Nhai
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Văn Phụng
|
Xóm
Thiện Xuân
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Thị Kỷ
|
Xóm
Thiện Xuân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Hoàng Kim Khang
|
Xóm
Trừng Uyên
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn Huynh
|
Xóm
Điện Biên Tây
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Trần Hữu Văn
|
Xóm
Điện Biên Đông
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
IV
|
Bạch Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Tú
|
Xóm
Long Phú
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Hồng Phong
|
Xóm
Long Xuân
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Đào Xuân Du
|
Xóm
Long Xuân
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Lưu Công Tăng
|
Xóm
Long Phú
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Lại Văn Thành
|
Xóm
Long Phú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6
|
Hoàng Viết Hân
|
Xóm
Long Thành
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Đỗ Xuân Hưởng
|
Xóm
Long Thành
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
8
|
Nguyễn Mạnh Long
|
Xóm
Long Phú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
V
|
Giao Lạc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đinh Văn Bào
|
Xóm
2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngô Thị Mến
|
Xóm
3
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sử Viết Chung
|
Xóm
3
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Thị Hạt
|
Xóm
3
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Soạn
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Văn Bằng
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Ngọc Hiền
|
Xóm
8
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VI
|
Xã Giao Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Văn Tha
|
Xóm
Thành Thắng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Công Mễ
|
Xóm
Thủy Thành
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Anh Từng
|
Xóm
Thủy Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Hồng Như
|
Xóm
Lạc Thuần
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trịnh Bá Phượng
|
Xóm
Lạc Thuần
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Đức Thắng
|
Xóm
Châu Sơn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Phạm Quang Chương
|
Xóm
Châu Sơn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Phạm Văn Tuyển
|
Xóm
Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Phạm Ngọc Quyết
|
Xóm
mỹ Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Trần Đức Lại
|
Xóm
Hưng Long
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VII
|
Xã Giao Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hoàng Thế Cần
|
Xóm
1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Duy Ang
|
Xóm
1
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Hữu Nghiêm
|
Xóm
2
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàng Thị Đằm
|
Xóm
2
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phạm Quý Minh
|
Xóm
3
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vũ Văn Chung
|
Xóm
3
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Vũ Thị Nguyệt
|
Xóm
3
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Quốc Việt
|
Xóm
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Phạm Thanh An
|
Xóm
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn Đình
|
Xóm
3
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Trần Thế Hiển
|
Xóm
4
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Trần Hưng Liên
|
Xóm
4
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Hoàng Văn Chưởng
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Đoàn Văn Hùng
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Vũ Đức Hùy
|
Xóm
6
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Đặng Thanh Tiêu
|
Xóm
6
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Lê Trí Thức
|
Xóm
6
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Trần Huy Liệu
|
Xóm
7
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Nguyễn Ngọc Thú
|
Xóm
1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Trần Văn Khang
|
Xóm
1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Xã Giao Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bùi Thái Sơn
|
Xóm
Sơn Châu Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Bùi Như Hảo
|
Xóm
Sơn Châu Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Doãn Thanh Hùng
|
Xóm
Sơn Châu Đông
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Bùi Văn Măng
|
Xóm
Sơn Long
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Phạm Hồng Chuyên
|
Xóm
Sơn Long
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Phùng Hữu Tạc
|
Xóm
Sơn Long
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Phạm Văn Minh
|
Xóm
Sơn Long
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Đoàn Quang Vinh
|
Xóm
Sơn Long
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Lê Văn Hạnh
|
Xóm
Sơn Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Lê Văn Hiền
|
Xóm
Sơn Hồng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Doãn Đình Chiểu
|
Xóm
Sơn Hải
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Đoàn Văn Ơn
|
Xóm
Sơn Hải
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Bùi Văn Sáu
|
Xóm
Sơn Hải
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Phạm Duy Linh
|
Xóm
Sơn Hải
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Bùi Quang Minh
|
Xóm
Sơn Hải
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Phùng Hữu Nhân
|
Xóm
Sơn Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Phùng Văn Quyền
|
Xóm
Sơn Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Bùi Văn Lưu
|
Xóm
Sơn Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Đoàn Thanh Nghị
|
Xóm
Sơn Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Phùng Văn Đình
|
Xóm
Sơn Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Phùng Ngọc Định
|
Xóm
Sơn Thủy Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Doãn Ngọc Cát
|
Xóm
Sơn Thủy Đông
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Phùng Văn Hồng
|
Xóm
Sơn Châu Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
24
|
Bùi Thị Hà
|
Xóm
Sơn Châu Tây
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Doãn Văn Huấn
|
Xóm
Sơn Long
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Xã Giao Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Trọng Đạt
|
Xóm
Duy Tắc Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cao Xuân Kiên
|
Xóm
Duy Tắc Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Mai Văn Yết
|
Xóm
Duy Tắc Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Hữu Ý
|
Xóm
Duy Tắc Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đỗ Xuân Phơn
|
Xóm
Địch Giáo Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Đỗ Tất THắng
|
Xóm
Địch Giáo Đông
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bùi Hải Hưng
|
Xóm
Địch Giáo Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Trịnh Xuân Bách
|
Xóm
Địch Giáo Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Sơn
|
Xóm
Địch Giáo Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Trịnh Trọng Liễu
|
Xóm
Địch Giáo Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Văn Các
|
Xóm
Địch Giáo Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Vũ Tư Cách
|
Xóm
Tân Tiến
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Trần Văn Thành
|
Xóm
Tân Tiến
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Lưu Thanh Khắc
|
Xóm
Hòa Bình
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Trịnh Thị Vân
|
Xóm
Địch Giáo Tây
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
16
|
Trần Văn Định
|
Xóm
Địch Giáo Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Hoàng Văn Đạt
|
Xóm
Địch Giáo Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Phạm Văn Lận
|
Xóm
Địch Giáo Tây
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
X
|
Xã Giao Nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đặng Quý Nghị
|
Xóm
Hồng Hải
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Quốc Công
|
Xóm
Hồng Hải
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thị Nhung
|
Xóm
Duyên Thọ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XI
|
Giao Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Văn Đàn
|
Xóm
Tồn Thành Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Minh
|
Xóm
Thức Hóa Tây
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Văn Quỷnh
|
Xóm
Bỉnh Di Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Đỗ Xuân Nghĩa
|
Xóm
Bỉnh Di Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Lâm Văn Vạn
|
Xóm
Mộc Đức
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Tuyến
|
Xóm
Hiếu Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Văn Vỹ
|
Xóm
Tồn Thành Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Đỗ Hồng Quảng
|
Xóm
Bỉnh Di Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XII
|
Giao Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Đức Hương
|
Xóm
Hải Hùng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Văn Tý
|
Xóm
Hải Thịnh
|
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
3
|
Đăng Đình Khoát
|
Xóm
Hải Giang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Thị Nga
|
Xóm
Hải Cường
|
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
5
|
Cao Xuân Đồng
|
Xóm
Hải Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Vũ Văn Ba
|
Xóm
Hải Cường
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Đặng Văn Hải
|
Xóm
Hải Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Vũ Chí Thanh
|
Xóm
Hải Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Mai Văn Hồng
|
Xóm
Hải Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Hà Văn Lộc
|
Xóm
Hải Hòa
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Văn Mô
|
Xóm
Hải Hòa
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Ngọc Vĩnh
|
Xóm
Hải Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Doãn Thế Hùng
|
Xóm
Hải Tiền
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIII
|
Xã Giao Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mai Văn Sơn
|
Xóm
Nam Phong
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
2
|
Nguyễn Thanh Nhàn
|
Xóm
Nam Phong
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
3
|
Trần Quang Thành
|
Xóm
Nam Phong
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
4
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Xóm
Tiền Phong
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cao Công Định
|
Xóm
Hải Phong
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6
|
Hà Thanh Lạng
|
Xóm
Hải Phong
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Đặng Quyết Tiến
|
Xóm
Tiền Phong
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Thị Hồng
|
Xóm
Hồng Phong
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XIV
|
Xã Bình Hoà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Văn Hoan
|
Xóm
4
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
Xóm
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phan Văn Toan
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Phan Văn Tuyến
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
5
|
Phạm Văn Khoa
|
Xóm
7
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Lại Văn Đông
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Vũ Thế Vợi
|
Xóm
2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
8
|
Trần Thanh Bình
|
Xóm
8
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XV
|
Xã Giao Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Văn Hiến
|
Xóm
Tân Châu
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Tám
|
Xóm
Tân Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XVI
|
TT Quất Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thanh Vân
|
TDP
Qúy Dũng Sơn
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Văn Phu
|
TDP
Qúy Dũng Sơn
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thanh Doanh
|
TDP
Lâm Khang
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Đình Song
|
TDP
Lâm Khang
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Liệu
|
TDP
Cồn Tầu
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Túc
|
TDP
Cồn Tầu
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Vũ Đình Môn
|
TDP
Cồn Tầu
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Văn Bí
|
TDP
Cồn Tầu
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Bình Thuận
|
TDP
Tiên Thọ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Đặng Quang Hảo
|
TDP
Hạ Chính
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Cao Văn Thang
|
TDP
Hạ Chính
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Cao Huy Phong
|
TDP
Hạ Chính
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Đỗ Công Hà
|
TDP
Hạ Chính
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phạm Văn Thắng
|
TDP
Hạ Chính
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Đoàn Văn Trường
|
TDP
Hạ Chính
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XVII
|
Hồng Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XVIII
|
Giao Yến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Xuân Đãn
|
xóm
6
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XIX
|
Giao Hương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bùi Xuân Quyết
|
Xóm
Thanh Ninh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Bùi Văn Mão
|
Xóm
Thanh Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Hồng Cư
|
Xóm
Thanh Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Trung Thực
|
Xóm
Thanh Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Định
|
Xóm
Thanh Bắc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XX
|
TT Giao Thuỷ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Ngát
|
TDP
Hoành Tam
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bùi Xuân Khoan
|
TDP
Hoành Tam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Doãn Thị Trâm
|
TDP
Hoành Tứ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Văn Viễn
|
TDP
Tiền Phong
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đỗ Thị Thanh
|
TDP
Chiến Thắng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vũ Xuân Phức
|
TDP
Chiến Thắng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hoàng Văn Lưỡng
|
TDP
Tiền Phong
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
56
|
122
|
64
|
92
|
2
|
6
|
0
|
14
|
|
B
|
Huyện
Hải Hậu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Hải Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Nghinh
|
Xóm
8
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Đức Trường
|
Xóm
5
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Thị Thoa
|
Xóm
15
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Trần Thanh Vãng
|
Xóm
5
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Văn Lộc
|
Xóm
2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Văn Bình
|
Xóm
19
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hải Đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ninh Xuân Đãng
|
Xóm
1
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lại Minh Toán
|
Xóm
9
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Thế Nhâm
|
Xóm
11
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Kim Văn Nam
|
Xóm
12
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Thị Bích Mỵ
|
Xóm
17
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hải Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Hiền
|
Xóm
9 Liên Minh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Hải Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Chè
|
Xóm
Mỹ Thọ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Văn Choan
|
Xóm
Ninh Giang
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Đình Thi
|
Xóm
Ninh Giang
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
V
|
TT Cồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Quốc Hùng
|
TDP
số 3
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Hải Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mai Văn Bảo
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bùi Biên Thùy
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Duy Khâm
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bùi Quốc Đạt
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phạm Ngọc Tăng
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đoàn Văn Tài
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bùi Văn Thủy
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Thị Tâm
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Thị Mai
|
Xóm
Quang Nam
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Trần Văn Mạc
|
Xóm
Quang Nam
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Trần Văn Đản
|
Xóm
Quang Đông
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Bùi Thị Mai
|
Xóm
Quang Đông
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Bùi Thị Huệ
|
Xóm
Quang Phương
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Văn Cư
|
Xóm
Quang Phương
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Hải Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Mai
|
Xóm
2
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Thị Bích
Nguyệt
|
Xóm
2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm văn Quýnh
|
Xóm
5
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Văn Chuấn
|
Xóm
8
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Hải Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Tấn Nghinh
|
Xóm
5
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Toàn
|
Xóm
7
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
TT Yên Định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoàn Xuân Tình
|
TDP
22
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lê Thị Mão
|
TDP
11
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Quang Trung
|
TDP
19
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Thanh Quang
|
TDP
7
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Đĩnh
|
TDP
16
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phạm Thị Xuyến
|
TDP
12
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
X
|
Hải Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoàn Văn Khảm
|
Xóm
Phú Hải
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tạ Văn Vũ
|
Xóm
Chùa
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lê Văn Đế
|
Xóm
5
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Mai Văn Thuyết
|
Xóm
14
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bùi Văn Chí
|
Xóm
16
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Thước
|
Xóm
Thượng Phúc
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Đình Thê
|
Xóm
Thượng Phúc
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đỗ Đức Nhuận
|
Xóm
Phượng Đông 2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Vũ Thanh Xuân
|
Xóm
Phượng Đông 2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Lã Thị Là
|
Xóm
Phượng Đông 2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Bùi Thị Vo
|
Xóm
Phượng Đông 2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XI
|
Hải Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đỗ Hồng Phiêu
|
Xóm
4
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàng Văn Mười
|
Xóm
7
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Ngọc Thảo
|
Xóm
7
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Mai Văn Luận
|
Xóm
7
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
15
|
42
|
57
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
C
|
Huyện
Nghĩa Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đồng Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Văn Tiêng
|
Thôn
Trang Túc Đông
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Vũ Văn Diện
|
Thôn
Trang Túc Đông
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Vũ Thị Chúc
|
Thôn
Trang Túc Đông
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Đỗ Văn Trọng
|
Thôn
Hải Lạng Trang
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đới Thanh Hòa
|
Thôn
Hải Lạng Trang
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Đới Thị Là
|
Thôn
Hải Lạng Trang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Hoàng Thanh An
|
Thôn
Hải Bình
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trịnh Ngọc Thiện
|
Thôn
Hải Bình
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Hoàng Trung Thu
|
Thôn
Hải Sơn
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Hoàng Phú Cường
|
Thôn
Hải Sơn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Ngô Thị Nở
|
Thôn
Bình Long
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Trần Văn Hạnh
|
Thôn
Nam Tân Tiến
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Hữu Kỳ
|
Thôn
Hưng Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Văn Ngọc
|
Thôn
Hưng Thịnh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Thị Tâm
|
Thôn
Thượng Kỳ Tây
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
16
|
Bùi Xuân Thả
|
Thôn
Thượng Kỳ Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Tống Thanh Cao
|
Xóm
Đắc Phú
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
18
|
Vũ Đình Inh
|
Xóm
Đắc Phú
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
19
|
Nguyễn Hữu Sở
|
Xóm
Đắc Phú
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Vũ Đình An
|
Xóm
Đắc Phú
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
21
|
Vũ Hồng Quang
|
Xóm
Đắc Phú
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Vũ Xuân Đáp
|
Xóm
Đắc Ninh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã Hoàng Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Điều
|
Xóm
Bình Thịnh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Trần Ngọc Cơ
|
Thôn
Sa Hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Thị Dung
|
Thôn
Chương Nghĩa
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Thị Tâm
|
Xóm
Châu Thành
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đoàn Văn Tiu
|
Thôn
Chương Nghĩa
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Đỗ Thị Thanh Hương
|
Thôn
Sa Hạ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Phạm Thị Cúc
|
Xóm
Mỹ Hưng
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
8
|
Trần Duy Chỉnh
|
Xóm
Châu Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Chân
|
Xóm
Châu Thành
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Trần Thị Xim
|
Xóm
Bình Thịnh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
11
|
Trần Đình Tương
|
Xóm
Bình Thịnh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
12
|
Trần Văn Toàn
|
Thôn
Sa Hạ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Trịnh Văn Tạc
|
Thôn
Sa Hạ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Đoàn Hùng Văn
|
Thôn
Chương Nghĩa
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Thế Lợi
|
Xóm
An Cường
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
16
|
Vũ Xuân Trường
|
Xóm
Mỹ Hưng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nghĩa Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nghĩa Thái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Tiến Độ
|
Xóm
4
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Thái Hưng
|
Xóm
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Ngọc Lý
|
Xóm
9
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Đinh Duy Mùi
|
Xóm
1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trần Văn Phương
|
Xóm
4
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Vạt
|
Xóm
3
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Lê Anh Đào
|
Xóm
3
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Phạm Trọng Thạch
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
V
|
Nghĩa Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dương Văn Bùi
|
Xóm
1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Văn Y
|
Xóm
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Văn Phán
|
Xóm
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Văn Du
|
Xóm
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Bùi Xuân Thủy
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Lương Văn Thọ
|
Xóm
8
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Lương Chiến Thắng
|
Xóm
9
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Tống Xuân Tam
|
Xóm
10
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Văn Tư
|
Xóm
10
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn Lợi
|
Xóm
10
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Phạm Văn Sanh
|
Xóm
01
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Phạm Thị Hứa
|
Xóm
02
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Trần Văn Tiện
|
Xóm
8
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Đinh Văn Thảo
|
Xóm
9
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Vũ Viết Bảo
|
Xóm
11
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Phạm Duy Sối
|
Xóm
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VI
|
Thị trấn Liễu Đề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoàn Thị Chi
|
Tổ
dân phố Tân Thành
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phan Anh Tuấn
|
Tổ
dân phố Nam Sơn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
Tổ
dân phố Nam Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Viết Chiến
|
Tổ
dân phố 3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Đồng Văn Năm
|
Tổ
dân phố 3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Đinh Xuân Thảng
|
Tổ
dân phố Bắc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VII
|
Nghĩa Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Trung Thiên
|
Xóm
10
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
2
|
Nguyễn Văn Thế
|
Xóm
8
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Đồng Mai Phụng
|
Xóm
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
4
|
Vũ Thị Kém
|
Xóm
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
5
|
Nguyễn Thế Khanh
|
Xóm
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6
|
Trần Thị Vượn
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Nguyễn Văn Chục
|
Xóm
8
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Thị Nụ
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
9
|
Nguyễn Thị Roãn
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
10
|
Phạm Thị Cúc
|
Xóm
8
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Khương Đặng Đức
|
Xóm
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Ngọc Thỉnh
|
Xóm
6
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Văn Linh
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
14
|
Nguyễn Văn Hòa
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
15
|
Trần Quốc Bảo
|
Xóm
6
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
16
|
Nguyễn Văn Hùng
|
Xóm
6
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
17
|
Trần Mạnh Tuynh
|
Xóm
6
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
18
|
Nguyễn Phúc Chư
|
Xóm
9
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
19
|
Nguyễn Văn Sự
|
Xóm
9
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
20
|
Vũ Văn Phong
|
Xóm
9
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
21
|
Trần Tiến Nhất
|
Xóm
11
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
22
|
Trần Văn Khánh
|
Xóm
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
23
|
Lưu Ngọc Triều
|
Xóm
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
24
|
Phạm Văn Phương
|
Xóm
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
25
|
Nguyễn Bắc Kinh
|
Xóm
2
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
26
|
Đỗ Văn Thiêm
|
Xóm
2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
27
|
Ngô Văn Thiệp
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
28
|
Nguyễn Văn Thiệp
|
Xóm
4
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
29
|
Vũ Văn Thân
|
Xóm
6
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
30
|
Nguyễn Công Hoan
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
31
|
Nguyễn Văn Đức
|
Xóm
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
32
|
Cao Thị Lan
|
Xóm
2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
33
|
Cao Xuân Dậu
|
Xóm
3
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
34
|
Phạm Đình Phương
|
Xóm
4
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
VIII
|
Nghĩa Lạc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Thị Phán
|
Xóm
Đồng Tâm
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Lương
|
Xóm
Đồng Nhân
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Xã Nghĩa Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Văn Tàng
|
Xóm
Thái Nguyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Tứ
|
Xóm
Hồng Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Văn Thuy
|
Xóm
Đồng Nghĩa
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Xuân Tín
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Đức
|
Xóm
Đỗ Lương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Văn Oánh
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Thị Đương
|
Xóm
Võ Nam
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Thị Chỉ
|
Xóm
Đồng Tình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Tiến
|
Xóm
Thái Nguyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Vũ Văn Khẩn
|
Xóm
Đồng Quỹ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Trần Thị Khoa
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Trần Thị Thơ
|
Xóm
Võ Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Hùng Cường
|
Xóm
Thuận Môn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Trần Ngọc Vỡi
|
Xóm
Võ Bắc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Phạm Văn Lung
|
Xóm
Hồng Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Trần Văn Long
|
Xóm
Bắc Sơn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
X
|
Nghĩa Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Lưỡng
|
Đội
10
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XI
|
Nghĩa Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Văn Nhuận
|
Xóm
2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Đặng Hữu Vinh
|
Xóm
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Tuấn Hải
|
Xóm
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Đoàn Trung Thông
|
Xóm
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Ngân
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Thị Suốt
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Văn Tuyến
|
Xóm
6
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Vũ Quốc Y
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Lương Văn Thành
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Vũ Thanh Bình
|
Xóm
7
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Văn Bốn
|
Xóm
7
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Đỗ Xuân Đối
|
Xóm
8
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Ngôn Thỉnh
|
Xóm
9
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Trần Văn Tư
|
Xóm
11
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Tiến Mùi
|
Xóm
11
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Trần Nam Cao
|
Xóm
11
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Trần Đình Khuông
|
Xóm
12
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Trần Khánh Hân
|
Xóm
12
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Trần Khánh Tăng
|
Xóm
14
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Vũ Văn Thắng
|
Xóm
15
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XII
|
Thị trấn Quỹ Nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Văn Khoát
|
Tổ
dân phố 10
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Văn Khanh
|
TDP
Giáp Tư Bắc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Huy Liệu
|
TDP
Giáp Tư Bắc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Tăng
|
TDP
Giáp Tư Bắc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Liên
|
TDP
Giáp Tư Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoàng Thị Thu
|
TDP
Giáp Tư Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Phạm Văn Thái
|
TDP
Giáp Tư Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Vũ Đình Nghiệp
|
TDP
Giáp Ba
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Văn Tập
|
TDP
Giáp Ba
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Văn Tý
|
TDP
Giáp Ba
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Ngọc Chi
|
TDP
Giáp Ba
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Vũ Đình Chung
|
TDP
Nam Thôn
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Đinh Ngọc Thư
|
TDP
Nam Thôn
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Đức Mạnh
|
TDP
Nam Thôn
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Lại Văn Việt
|
TDP
Giáp Nhất Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Văn Đế
|
TDP
Giáp Nhất Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Nguyễn Văn Sửu
|
TDP
Giáp Nhất Nam
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Trần Thị Bảo
|
TDP
Giáp Nhất Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Hoàng Quảng Ba
|
TDP
Giáp Nhất Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Trần Anh Dũng
|
TDP
Giáp Nhất Nam
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Vũ Quang Tình
|
TDP
Quần Phương 1
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIII
|
Nghĩa Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngô Văn Thu
|
Xóm
Phương Điền
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Duân
|
Xóm
Lương Điền
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Lại Như Bi
|
Xóm
Lương Điền
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Trần Văn Dũng
|
Xóm
Lương Điền
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Trần Văn Mạnh
|
Xóm
Lương Điền
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Trần Văn Lự
|
Xóm
Bảo Điền
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Thanh Hoàn
|
Xóm
Bảo Điền
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Văn Dân
|
Xóm
Phúc Điền
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Vinh
|
Xóm
Phúc Điền
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn Tuy
|
Xóm
Tây Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
11
|
Trần Văn Tiên
|
Xóm
Tây Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
12
|
Vũ Hồng Quýnh
|
Xóm
Tây Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
13
|
Trần Văn Từ
|
Xóm
Tây Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Trần Văn Cường
|
Xóm
Tây Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XIV
|
Nghĩa Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Xuân Hải
|
Xóm
Cường Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XV
|
Nghĩa Hùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Thị Liên
|
Xóm
3+4, Văn Giáo
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Xuân Quảng
|
Xóm
Hòa Lạc Đông
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Văn Dương
|
Xóm
Hòa Lạc Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàng Thị Nhiễu
|
Xóm
Hòa Lạc Đông
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Phạm Văn Thân
|
Xóm
Sỹ Hội Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Văn Mạnh
|
Xóm
Sỹ Hội Bắc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Vương Khánh Dư
|
Xóm
Thượng Hội Trại
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Lê Văn Thuần
|
Xóm
Thượng Hội Trại
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Phụng
|
Xóm
1, Văn Giáo
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Viết Ngọ
|
Xóm
2, Văn Giáo
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Chu Khang
|
Xóm
3+4, Văn Giáo
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Phạm Tất Thắng
|
Xóm
3+4, Văn Giáo
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Thị Tho
|
Xóm
3+4, Văn Giáo
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Trần Quang Khải
|
Xóm
Thổ Ương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Văn Tài
|
Xóm
Ba Đê
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XVI
|
Nghĩa Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bùi Duy Hưng
|
Đội
1, Nam Hải
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Đức Hoạt
|
Đội
1, Phú Thọ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Thị Son
|
Đội
1, Phú Thọ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lê Anh Ký
|
Đội
2, Phú Thọ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Lại văn Luông
|
Đội
2, Phú Thọ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Thị Liêm
|
Đội
5, Phú Thọ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Đức Minh
|
Đội
2, Phú Thọ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Phạm Thị Nắng
|
Đội
1, Nam Hải
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Văn Quýnh
|
Đội
1, Nam Hải
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Trần Văn Dũng
|
Đội
2, Nam Hải
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Phạm Văn Ngạch
|
Đội
2, Nam Hải
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XVII
|
Phúc Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Minh
|
Xóm
9
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Văn Vinh
|
Xóm
9
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Trung Hóa
|
Xóm
6
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Minh Tâm
|
Xóm
7
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Thị Thìn
|
Xóm
5
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vũ Thị Ỉnh
|
Xóm
5
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Quốc Hiền
|
Xóm
5
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phạm Văn Lục (Sáu)
|
Xóm
9
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Tống Văn Lượng
|
Xóm
5
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Hoàng Văn Dậu
|
Xóm
5
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Trần Minh Chu
|
Xóm
9
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Trần Văn Huynh
|
Xóm
2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XVIII
|
Nghĩa Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Ngọc Đường
|
Xóm
4
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngô Xuân Thiểm
|
Xóm
4
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Văn Thắng
|
Xóm
4
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XIX
|
Thị trấn Rạng Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XX
|
Nam Điền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trịnh Xuân Hời
|
Xóm
6
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Quynh
|
Xóm
5
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
45
|
175
|
37
|
118
|
0
|
37
|
0
|
28
|
|
D
|
Huyện
Xuân Trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Thọ Nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Thị Tý
|
Xóm
13 Thọ Nghiệp
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Thị Minh
|
Xóm
3 Thọ Nghiệp
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đỗ Duy Minh
|
Xóm
5 Thọ Nghiệp
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Phạm Văn Tự
|
Xóm
11 Thọ Nghiệp
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Thị Sại
|
Xóm
13 Thọ Nghiệp
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Thanh Nghị
|
Xóm
13 Thọ Nghiệp
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Ngô Chí Cường
|
Xóm
13 Thọ Nghiệp
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
II. Trà Lũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phan Thị Tin
|
Xóm
8, xã Trà Lũ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Mai Thị Lan
|
Xóm
2, xã Trà Lũ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Đức Huyên
|
Xóm
8, xã Trà Lũ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Quý Chuyên
|
Xóm
8, xã Trà Lũ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Đặm
|
Xóm
8, xã Trà Lũ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Đức Đằng
|
Xóm
16, xã Trà Lũ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Thị Mơ
|
Xóm
19, xã Trà Lũ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
III. Xã Xuân Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đặng Thị Ngắn
|
Xóm
2, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Chu Văn Khê
|
Xóm
4, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Quang Vịnh
|
Xóm
1, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Văn Toán
|
Xóm
5, xã Xuân Châu
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
5
|
Phan Thị Hải
|
Xóm
2, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Bùi Mạnh Hòe
|
Xóm
5, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Hồ Sỹ Vượng
|
Xóm
2, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
8
|
Hồ Sỹ Yên
|
Xóm
4, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
9
|
Nguyễn Văn Quế
|
Xóm
4, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
10
|
Nguyễn Viết Ngô
|
Xóm
2, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
11
|
Phạm Viết Cương
|
Xóm
4, xã Xuân Châu
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
IV
|
Xã Xuân Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Văn Vững
|
Xóm
10 - Xuân Giang
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Đức Lưu
|
Xóm
19 - Xuân Giang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thế Nhưng
|
Xóm
23 - Xuân Giang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Xuân Tình
|
Xóm
20 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Thế Bản
|
Xóm
18 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Lê Văn Đệ
|
Xóm
21 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Lê Công Hữu
|
Xóm
21 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Trịnh Đình Chiểu
|
Xóm
1 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Vũ Đức Hợi
|
Xóm
22 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Lê Văn Mạnh
|
Xóm
20 - Xuân Giang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Đặng Văn Tòng
|
Xóm
2 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Đặng Trần Phú
|
Xóm
2 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Đoàn Thị Lan
|
Xóm
3 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Kim Thanh
|
Xóm
7 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Vũ Đức Việt
|
Xóm15
- Xuân Giang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Vũ Khắc Doanh
|
Xóm15
- Xuân Giang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Phạm Ngọc Đương
|
Xóm
16 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Phạm Văn Đổng
|
Xóm
16 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Vũ Đức Bình
|
Xóm
16 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Viết Huống
|
Xóm
18 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Lương Xuân Mào
|
Xóm
19 - Xuân Giang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Đặng Xuân Hinh
|
Xóm
21 - Xuân Giang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
23
|
Nguyễn Văn Dụ
|
Xóm
14 - Xuân Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
V
|
Xuân Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đặng Xuân Vượng
|
Xóm
03 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Văn Khâm
|
Xóm
02 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đỗ Quý Đương
|
Xóm
15 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Ngọc Viên
|
Xóm
03 Xuân Hồng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Phạm Văn Tư
|
Xóm
02 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Tiếp
|
Xóm
02 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Đôn Tụ
|
Xóm
03 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Bùi Văn Lục
|
Xóm
15 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Đặng Xuân Vinh
|
Xóm
02 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn Sở
|
Xóm
07 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Phan Văn Khẩn
|
Xóm
08 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Phạm Thị Nụ
|
Xóm
17 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Văn Tuyền
|
Xóm
08 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Quý Tường
|
Xóm
02 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Thị Lan
|
Xóm
01 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
16
|
Nguyễn Văn Phụng
|
Xóm
04 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
17
|
Nguyễn Viết Hòa
|
Xóm
04 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
18
|
Phan Văn Kỷ
|
Xóm
06 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
19
|
Đào Thị Thơm
|
Xóm
06 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
20
|
Đặng Văn Thào
|
Xóm
06 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
21
|
Đỗ Văn Thiên
|
Xóm
09 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
22
|
Đặng Minh Duyệt
|
Xóm
12 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
23
|
Nguyễn Văn Oanh
|
Xóm
02 Xuân Hồng
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
24
|
Nguyễn Vũ Lập
|
Xóm
01 Xuân Hồng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
VI
|
Xã Xuân Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Công Chất
|
Xóm
7 Xuân Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Đình Hoạt
|
Xóm
11 Xuân Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VII
|
Xuân Ngọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Ga
|
Thôn
Phú Linh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Ngọc Huyên
|
Thôn
Bùi Chu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Xuân Túy
|
Thôn
Phú Linh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Đỗ Văn Vường
|
Thôn
Liên Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Cảnh Thạc
|
Thôn
Phú Linh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Đỗ Thành Thiên
|
Thôn
Liên Trung
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Hà Đăng Minh
|
Thôn
Liên Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Vũ Tiến Hưng
|
Thôn
Bùi Chu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Đinh Văn Đài
|
Thôn
Phú Linh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Đỗ Văn Phúc
|
Thôn
Bùi Chu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
Thôn
Trung Linh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Xã Xuân Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Học Hiểu
|
Xóm
1 - Xuân Phú
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngô Thi Yên
|
Xóm
3 - Xuân Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thị Là
|
Xóm
3 - Xuân Phú
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Thị Khuy
|
Xóm
5 - Xuân Phú
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
IX
|
Xã Xuân Phúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đinh Kim Thanh
|
Xóm
12, Xuân Phúc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Phi Hùng
|
Xóm
14, Xuân Phúc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
X
|
Xã Xuân Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phùng Thị Mùi
|
Xóm
6 - Xuân Tân
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Thị Chắt
|
Xóm
7 - Xuân Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Cao Văn Du
|
Xóm
5 - Xuân Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Công Uẩn
|
Xóm
3 - Xuân Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Cao Xuân Bằng
|
Xóm
5 - Xuân Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Mạnh Tường
|
Xóm
6 - Xuân Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Văn Dũng
|
Xóm
5 - Xuân Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Bùi Công Ích
|
Xóm
4 - Xuân Tân
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Tiên
|
Xóm
5 - Xuân Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XI
|
Xã Xuân Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trịnh Bá Tấn
|
Xóm
1, Xã Xuân Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Đinh Kim Trọng
|
Xóm
4, Xã Xuân Thành
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Lê Kim Khánh
|
Xóm
4, Xã Xuân Thành
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Phạm Văn Thanh
|
Xóm
4, Xã Xuân Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XII
|
Xuân Thượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không có
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIII
|
Xã Xuân Vinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Thị Nguyệt
|
Xóm
01, xã Xuân Vinh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Bích
|
Xóm
01, xã Xuân Vinh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đỗ Hùng Dương
|
Xóm
07, xã Xuân Vinh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàng Quốc Thượng
|
Xóm
10, xã Xuân Vinh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Bạt Điển
|
Xóm
1, xã Xuân Vinh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đoàn Văn Vườn
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Bùi Thị Nhung
|
Xóm
02, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Thị Thụy
|
Xóm
07, xã Xuân Vinh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Phương
|
Xóm
03, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Quang Chung
|
Xóm
10, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Thị Sợi
|
Xóm
04, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Thị Mừng
|
Xóm
07, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Ngô Xuân Đẹp
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Vũ Văn Lưu
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Vũ Văn Dấc
|
Xóm
04, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Mai Văn Chung
|
Xóm
11, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
17
|
Nguyễn Văn Minh
|
Xóm
05, xã Xuân Vinh
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
18
|
Ngô Thành Ty
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
19
|
Trần Quang Dũng
|
Xóm
02, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Đặng Xuân Thiều
|
Xóm
02, xã Xuân Vinh
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
21
|
Đoàn Công Nhân
|
Xóm
02, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
22
|
Trần Văn Hòa
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
23
|
Đinh Ngọc Phức
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
24
|
Doãn Văn Hùng
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
25
|
Ngô Thị Thúy Miền
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
26
|
Ngô Thanh Xuân
|
Xóm
08, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
27
|
Đoàn Văn Đệ
|
Xóm
09, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
28
|
Trần Trung Đảng
|
Xóm
10, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
29
|
Nguyễn Xuân Thanh
|
Xóm
10, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
30
|
Mai Văn Đô
|
Xóm
11, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
31
|
Trần Minh Tắc
|
Xóm
11, xã Xuân Vinh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XIV
|
TT Xuân Trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thành Trung
|
Tổ
5 TT Xuân Trường
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
36
|
100
|
7
|
86
|
0
|
24
|
0
|
19
|
|
E
|
Huyện
Nam Trực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nam Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phùng Minh Chu
|
Xóm
Thắng Hùng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Anh Thuyết
|
Xóm
Thắng Lai
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Hoàng Công Thơi
|
Xóm
Hồng Phong
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Văn Tê
|
Xóm
Xuân Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
II
|
Nam Cường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lương Văn Tiến
|
Bơ
Cầu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Đoàn Thế Canh
|
Phan
Trù Nguyễn
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Văn Liệu
|
Phan
TrùNguyễn
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Đình Hách
|
Trù
Nguyễn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Duy Nhuệ
|
Thanh
Khê
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Đoàn Nam Phong
|
Thanh
Khê
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Đoàn Trọng Ấp
|
Thanh
Khê
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Đoàn An Pha
|
Thanh
Khê
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Đoàn Vạn Niên
|
Thanh
Khê
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Tân Thạnh
|
Ngưu
Trì
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Danh Nghĩa
|
Đông
Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Vũ Minh Chính
|
Đoài
Hậu
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Vũ Công Hoàn
|
Đoài
Hậu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Đinh Văn Điểm
|
Bơ
Cầu
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
III
|
Xã Nam Thái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Hồng Thanh
|
Thôn
5
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Đăng Khoa
|
Thôn
1
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Đức Kinh
|
Thôn
11
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Ngọc Sơn
|
Thôn
1
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Minh Đáng
|
Thôn
1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Đặng Huy Tự
|
Thôn
10
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Vũ Dương Đàm
|
Thôn
2
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Vũ Văn Sắc
|
Thôn
3
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Đệ
|
Thôn
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Thị Xuân
(Lực)
|
Thôn
5
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Đình Ngọ
|
Thôn
6
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Hoàng Văn Đốc
|
Thôn
11
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
IV
|
Hồng Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lưu Đình Thanh
|
Trại
Xám
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Tăng
|
Phố
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Ngọc Vệ
|
Phố
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Công Hướng
|
Giang
Đậu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Duy Đà
|
Đông
Chiền
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Lê Văn Hiền
|
Dứa
Thự
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Văn Song
|
Tân
Trại
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Phan Quang Luận
|
Phú
Lâm
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Tô Thị Nhẫn
|
Phú
Lâm
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Công Hoạch
|
Dứa
Thự
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Tô Văn Từ
|
Dứa
Thự
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Tô Xuân Hợi
|
Dứa
Thự
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Phan Thế Vĩnh
|
Hậu
Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Phạm Thị Nhiễu
|
Bàn
Thạch
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Xuân Khoát
|
Nam
Quang 3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
V
|
Tân Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tống Trường Sinh
|
Thôn
Nam Dương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Công Tứ
|
Xóm
02 Nam Hà
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Thế Lượng
|
Thôn
Tân Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Bùi Thị Ngoãn
|
Thôn
Tân Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Tống Thị Yến
|
Thôn
Tân Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Tống Xuân Đoàn
|
Thôn
Tân Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Hoàng Thị Hương
|
Vũ
Lao
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Thị Báu
|
Cao
lộng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VI
|
Nghĩa An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mai Khả Tương
|
Thôn
An Lá 2
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Đình Viên
|
Thôn
An Lá 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Mai Xuân Vinh
|
Thôn
An Lá 2
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Hữu Thông
|
Thôn
An Lá 3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Mai Văn Long
|
Thôn
An Lá 2
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Phan Văn Cán
|
Thôn
Đại An
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Đỗ Khắc Nhạ
|
Thôn
Đại An
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Đỗ Dương San
|
Thôn
Đại An
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Lại Tiến Lượng
|
Thôn
Đại An
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Thanh Mậu
|
Thôn
Đại An
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Văn Thoát
|
Bái
Thượng 2
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Thị Đảng
|
Bái
trạch
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VII
|
Đồng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Thị Hường
|
Xóm
Đồng Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Nam Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đặng Xuân Thu
|
Ân
Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngô Thị Sửu
|
Ân
Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Ngô Văn Đức
|
Ân
Thái
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Trọng Cường
|
Thượng
Phú
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Bùi Xuân Khiển
|
Đông
Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Đặng Văn Sơn
|
Đông
Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Văn Thiện
|
Đông
Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Văn Khánh
|
Đông
Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Bùi Duy Vị
|
Trung
Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Lưu Hồng Thanh
|
Trung
Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Đặng Hồng Thái
|
Tiền
Làng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Thanh Phê
|
Phú
Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Văn Nghiệp
|
Phú
Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Lưu Ngọc Tích
|
Phú
Thịnh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Đặng Thị Lái
|
Phú
Thịnh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Đặng Ngọc Cấn
|
Phú
Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Trần Trọng Kha
|
Hồng
Long
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Ngô Quang Hải
|
Cát
Đại
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Nguyễn Văn Trung
|
Phong
Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
IX
|
Nam Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Mạnh Tuyến
|
Thôn
Duyên Hưng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
X
|
Nam Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Hưởng
|
Xóm
01
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngô Văn Nguyện
|
Xóm
02
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Lê Thị Năng
|
Xóm
10
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Xuân Trường
|
Xóm
03
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Đức Mạnh
|
Xóm
04
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Lê Văn Ly
|
Xóm
10
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Hoàng Xuân Lợi
|
Xóm
11
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Ngọc Vân
|
Xóm
11
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XI
|
Nam Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Văn Soan
|
Chiền
A
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Văn Vần
|
Thi
Châu A
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Quang Đáng
|
Đông
Đầm
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Văn Thượng
|
Thi
Châu B
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Phạm Văn Cường
|
Chiền
B
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Phạm Thị Cúc
|
Chiền
A
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Vũ Đình Ký
|
Tây
Đầm
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Huy Cường
|
Chiền
A
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XII
|
Nam Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Đức Thiện
|
Thôn
1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Đình Được
|
Thôn
1
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Văn Lạc
|
Thôn
2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Quang Thiệu
|
Thôn
2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Giang Thanh
|
Thôn
2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Lập
|
Thôn
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Mai Anh Thu
|
Thôn
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Mạnh Hùng
|
Thôn
3
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Vũ Ngọc Việt
|
Thôn
3
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Cao Văn Minh
|
Thôn
4
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Cao Duy Ruẫn
|
Thôn
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Quang Hào
|
Thôn
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
Thôn
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Anh Hướng
|
Thôn
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Văn Định
|
Thôn
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Phạm Đình Tuy
|
Thôn
4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Nguyễn Ngọc Cường
|
Thôn
5
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Nguyễn Quốc Việt
|
Thôn
6
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Nguyễn Ngọc Kim
|
Thôn
6
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Văn Hồng
|
Thôn
7
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Nguyễn Văn Long
|
Thôn
6
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XII
I
|
Xã Nam Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Thanh Bình
|
Duyên
Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Bùi Huy Vượng
|
Duyên
Giang
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Văn Lạng
|
Duyên
Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Bùi Văn Thơi
|
Duyên
Giang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Oanh
|
Thôn
Tương Nam
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Phạm Đình Đào
|
Thôn
Tương Nam
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phạm Xuân Quýnh
|
Thôn
Tương Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
Thôn
Tương Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Công Hòa
|
Thôn
Tương Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Hồng Thái
|
Thôn
Thượng Trà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Ngọc Tàng
|
Thôn
Thượng Trà
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phạm Thị Mai
|
Thôn
Thượng Trà
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Phạm Gia Huấn
|
Thôn
Trung Thắng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Phạm Quang Đoán
|
Thôn
Trung Thắng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Phạm Ngọc Mùi
|
Thôn
Phú Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Bùi Ngọc Cam
|
Phú
cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Phạm Khắc Khánh
|
Phú
Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Nguyễn Đức Nhuần
|
Thôn
Bình Yên 1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Bùi Văn Đằng
|
Thôn
Bình Yên 1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Đức Nhuận
|
Thôn
Bình Yên 1
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Nguyễn Xuân Thanh
|
Thôn
Bình Yên 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Nguyễn Ngọc Thức
|
Thôn
Bình Yên 2
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
23
|
Nguyễn Ngọc Hải
|
Thôn
Bình Yên 2
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Nguyễn Thị Mùi
|
Thôn
Long Hưng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
25
|
Nguyễn Quốc Điền
|
Thôn
Xối Tây
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Đào Thị Viền
|
Thôn
Xối Trì
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Đào Trung Kết
|
Thôn
Rạng Đông
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Đoàn Mạnh Lùng
|
Thôn
Quyết Tiến 1
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Đoàn Thanh Thủy
|
Thôn
Quyết Tiến 1
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Phạm Văn Lung
|
Thôn
Quyết Tiến 1
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Đoàn Ngọc Châm
|
Thôn
Quyết Tiến 1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
32
|
Nguyễn Xuân Để
|
Thôn
Quyết Tiến 2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Nguyễn Văn Nho
|
Thôn
Du Tư
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Nguyễn Văn Xu
|
Thôn
Du Tư
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIV
|
Nam Điền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Đức Xã
|
Trừng
Uyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Vóc
|
Trừng
Uyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Ngọc Bình
|
Lã
Điền
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Thị Nguyên
|
Xóm
Hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Phạm Văn Mậu
|
Thượng
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6
|
Nguyễn Thị Tằng
|
Thượng
2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XV
|
Xã Bình Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoàn Văn Tam
|
Nho
Lâm
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Minh Đức
|
Nho
Lâm
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Xuân Vũ
|
Nho
Lâm
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đoàn Văn Nga
|
Đông
Cổ Nông
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn văn Dục
|
Đông
Hành quần
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vũ Văn Khiếu
|
Đông
Hành quần
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Văn Cường
|
Đông
Hành quần
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Văn Thiết
|
Cổ
Lũng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Văn Thảo
|
Cổ
Lũng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Chu Thị Vân
|
Cổ
Lũng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Thị Tiềm
|
Thôn
Xẫy, Phan
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Thanh Sơn
|
Cổ
Lũng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Đoàn Văn Sòng
|
Thôn
Xẫy, Phan
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Thị Nhàn /
Nguyễn Thị Hiền
|
Thôn
Rót
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Hoàng Văn Trọng
|
Tây
Hành Quần
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
16
|
Hoàng Văn Đô
|
Tây
Hành Quần
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
17
|
Nguyễn Công Doanh
|
Tây
Hành Quần
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Nguyễn Văn Trung
|
Tây
Hành Quần
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Nguyễn Văn San
|
Tây
Hành Quần
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Văn Mạc
|
Tây
Hành Quần
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Vũ Đức Viển
|
Thôn
Rót
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Phạm Văn Diêm
|
Thôn
Rót
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
23
|
Vũ Xuân Bắc
|
Xứ
trưởng
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
24
|
Phạm Minh Cử
|
Thôn
Rót
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
25
|
Nguyễn Văn Giới
|
Thôn
Cổ Chử
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XVI
|
Xã Nam Hoa
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XVII
|
Xã Nam Hùng
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XVIII
|
Thị trấn Nam Giang
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
60
|
128
|
25
|
153
|
0
|
6
|
0
|
4
|
|
F
|
Huyện
Trực Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thị trấn Cổ Lễ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lương Thị Lộc
|
TDP
Đông Bắc Đồng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đỗ Ngọc Cơ
|
TDP
Nghĩa Sơn
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Văn Bản
|
TDP
Nghĩa Sơn
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Dương Thanh Tứ
|
TDP
Đình Cựu
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đàm Văn Tuyến
|
TDP
Thượng Đền
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Trực Chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Minh Chanh
|
Thôn
An Thành
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Đình Luật
|
Thôn
An Thành
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Mai Văn Xê
|
Thôn
An Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Lê Thành Công
|
Thôn
An Thành
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Mai Xuân Giàng
|
Thôn
An Thành
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đinh Công Bình
|
Thôn
An Thành
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Mai Thị Loan
|
Thôn
An Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Mai Văn Trưng
|
Thôn
An Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Đinh Văn Quang
|
Thôn
An Thịnh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Bùi Văn Dụ
|
Thôn
An Định
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Trịnh Văn Huấn
|
Thôn
An Định
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Bùi Ngọc Đức
|
Thôn
An Định
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
13
|
Bùi Tất Thắng
|
Thôn
An Định
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
14
|
Đinh Quang Điệu
|
Thôn
An Khánh
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
15
|
Bùi Thị Tửu
|
Thôn
An Định
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
16
|
Đinh Xuân Ơn
|
Thôn
An Định
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
17
|
Lê Thị Síu
|
Thôn
Dịch Diệp
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Trần Duy Tô
|
Thôn
Dịch Diệp
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Lê Thị Kim Chung
|
Thôn
Dịch Diệp
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
20
|
Phạm Cao Ngưỡng
|
Thôn
Dịch Diệp
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Mai Xuân Tham
|
Thôn
An Vinh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phạm Ngọc Đĩnh
|
Thôn
An Trạch
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Nguyễn Thị Phượng
|
Thôn
An Trạch
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
24
|
Phạm Minh Thông
|
Thôn
An Ninh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
25
|
Đinh Thị Ngoan
|
Thôn
An Vinh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
III
|
Phương Định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Lam
|
Thôn
Nhự Nương
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Như Hòa
|
Thôn
Nhự Nương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Thế Phòng
|
Thôn
Nhự Nương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Viết Cử
|
Thôn
Sồng Lạc Thịnh
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
5
|
Nguyễn Văn Nguyên
|
Thôn
Sồng Lạc Thịnh
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6
|
Nguyễn Ngọc Tấn
|
Thôn
Văn Cảnh
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
Thôn
Lộ Xuyên 1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
8
|
Vũ Đình Thi
|
Thôn
Cự Trữ 2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
9
|
Phạm Quang Tiếp
|
Thôn
Cự Trữ 2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
10
|
Vũ Văn Tiện
|
Thôn
Cự Trữ 2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
11
|
Phạm Văn Tạo
|
Thôn
Cự Trữ 2
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
12
|
Nguyễn Xuân Bao
|
Thôn
Lộ Xuyên 2
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
13
|
Nguyễn Đức Mao
|
Thôn
Lộ Xuyên 2
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
14
|
Trần Văn Loại
|
Thôn
Lộ Xuyên 2
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
15
|
Bùi Đức Lợi
|
Thôn
Cự Trữ 1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Vũ Đức Hoằng
|
Thôn
Cự Trữ 1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
17
|
Phạm Văn Cứ
|
Thôn
Tiến Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Phạm Duy Mai
|
Thôn
Tiến Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Bùi Văn Cờ
|
Thôn
Tiến Thắng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
20
|
Vũ Mạnh Chỉ
|
Thôn
Tiên Bình
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
21
|
Trần Văn Tụ
|
Thôn
An Trong
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
22
|
Phạm Văn Nhân
|
Thôn
Cổ Chất 1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
23
|
Đặng Thị Dậu
|
Thôn
Lộ Xuyên 1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Đỗ Đức Thặng
|
Thôn
Lộ Xuyên 2
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Đỗ Văn Thuyết
|
Thôn
Lộ Xuyên 2
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Trung Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Đức Mai
|
Xóm
3 Trung lao
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Mạnh Thắng
|
Xóm
6 Trung Lao
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Trần Thanh Tuất
|
Xóm
1 Đông thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Văn Xuân
|
Xóm
1 Đông thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trần Thị Nhuần
|
Xóm
1 Đông thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Tất Hồi
|
xóm
2 Đông thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Tất Thân
|
xóm
2 Đông thượng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Bùi Minh Tuyến
|
xóm
2 Đông thượng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Duy Miến
|
xóm
3 Đông thượng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn Chung
|
Xóm
Đông Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Đình Quyên
|
Xóm
Đông Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Vũ Thị Quê
|
Xóm
Đông Trung
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Văn Toan
|
Xóm
Đông Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Văn Riêu
|
Xóm
Đông Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Lê Văn Phùng
|
Xóm
Đông Trung
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Văn Đoàn
|
Xóm
Đông Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
17
|
Lê Văn Hựu
|
Xóm
Nam Đông Hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Vũ Đức Tuân
|
Xóm
Nam Đông Hạ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Nguyễn Quang Vinh
|
Xóm
Nam Đông Hạ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Văn Phong
|
Xóm
Bắc Đông Hạ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
21
|
Nguyễn Văn Bê
|
Xóm
Bắc Đông Hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Lưu Văn Đại
|
Xóm
Bắc Đông Hạ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
23
|
Nguyễn Văn Chiểu
|
Xóm
Bắc Đông Hạ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
24
|
Trần Văn Hải
|
Xóm
Bắc Đông Hạ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
25
|
Nguyễn Văn Cư
|
Xóm
Bắc Đông Hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
26
|
Vũ Quang Vinh
|
Xóm
An Mỹ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
27
|
Vũ Đình Quang
|
Xóm
An Mỹ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
28
|
Trần Trung Tính
|
Xóm
An Mỹ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
29
|
Nguyễn Thanh Tiến
|
Xóm
Tân Long
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
30
|
Vũ Quang Lạc
|
Xóm
6 Trung Lao
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
31
|
Vũ Công Gừng
|
Xóm
Bắc Đông Hạ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
V
|
Liêm Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đỗ Như Hồng
|
Thôn
Phúc Hưng 1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàng Thị Thành
|
Thôn
Hải Lộ Cự 1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Cao Khải
|
Thôn
Hải Lộ Cự 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Lê Văn Liết
|
Thôn
Hải Lộ Cự 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Đào Thị Sửu
|
Thôn
Lịch Đông
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Ca Vũ
|
Thôn
Hải Lộ Thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Đức Thuận
|
Thôn
Hải Lộ Thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Đỗ Mai Duy
|
Thôn
Tuân Lục
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Đinh Văn Quỷnh
|
Thôn
Trừng Hải
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VI
|
Việt Hùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Văn Sản
|
Xóm
Đông
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
2
|
Trần Văn Sử (Trần
Thị Loan)
|
Xóm
Đông
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
3
|
Trần Thành Quang
|
Xóm
Đông
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
4
|
Hoàng Thị Chỉ
|
Xóm
Nam
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trần Văn Nghịnh
|
Xóm
Nam
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6
|
Trần Xuân Sinh
|
Xóm
Nam
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Nguyễn Văn Doan
|
Xóm
Trung Thành
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
8
|
Nguyễn Văn Biền
|
Xóm
Trung Thành
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
9
|
Nguyễn Quang Tiến
|
Xóm
Trung Thành
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
10
|
Nguyễn Thị Thoa
|
Xóm
Hùng Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Thị Mít
|
Xóm
Hùng Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Song Hào
|
Xóm
Hùng Cường
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
13
|
Nguyễn Xuân Vọng
|
Xóm
Hùng Cường
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
14
|
Trần Văn Khương
|
Xóm
Hùng Cường
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
15
|
Phạm Thị Hoan
|
Xóm
Việt Tiến
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Xuân Inh
|
Xóm
Việt Tiến
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
17
|
Trần Văn La
|
Xóm
Việt Tiến
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
18
|
Nguyễn Công Chức
|
Xóm
Việt Tiến
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
19
|
Nguyễn Văn Hiên
|
Xóm
Việt Tiến
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
20
|
Nguyễn Văn Tính
|
Xóm
Việt Tiến
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
21
|
Vũ Văn Quát
|
Xóm
Bắc Phong
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
22
|
Lê Thanh Tịnh
|
Xóm
Bắc Phong
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
VII
|
Trực Tuấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thành Hưng
|
Thôn
Văn Lãng Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Ninh Quang Quý
|
Thôn
Thượng Đồng Văn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Ninh Thị Liên
|
Thôn
Nam Lạng Tây
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
4
|
Ninh Văn Nhuận
|
Thôn
Văn Lãng Nam
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
5
|
Trần Văn Thanh
|
Thôn
An Quần
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6
|
Trần Quý Cáp
|
Thôn
Nam Lạng Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Văn Năm
|
Thôn
Nam Lạng Tây
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Ninh Văn Bê
|
Thôn
Văn Lãng Nam
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Thị trấn Cát Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Thoa
|
TDP
Nam Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Đăng Khoa
|
TDP
Đại Cát
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
IX
|
Trực Đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Cao Đài
|
Xóm
Bắc Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Minh Hoạ
|
Xóm
Thanh Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Sỹ Thái
|
Xóm
Thanh Bình
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Tăng Văn Thiêm
|
Xóm
Thanh Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Văn Đốc
|
Xóm
Bắc Sơn
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoàng Thế Lùng
|
Xóm
Bắc Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Đặng Huy Đáp (Đặng
Văn Đáp)
|
Xóm
Tân Đồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Xuân Bộ
|
Xóm
Quang Tiến
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Minh Tiến
|
Xóm
Đại Việt
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Văn Chất
|
Xóm
Bắc Sơn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Thanh Bình
|
Xóm
Nội Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Hoàng Văn Nghi
|
Xóm
Bắc Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Hoàng Văn Quyến
|
Xóm
Bắc Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Lê Quang Hoà
|
Xóm
Bắc Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Hoàng Văn Gấm
|
Xóm
Bắc Hà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Đặng Văn Thành
|
Xóm
Tân Đồng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Phạm Trọng Vẻ
|
Xóm
Tân Đồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Phạm Hồng Minh
|
Xóm
Tân Đồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Tăng Phúc Tích
|
Xóm
Tân Đồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Hoàng Minh Quang
|
Xóm
Tân Đồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Vũ Thị Liễu
|
Xóm
Thanh Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Nguyễn Minh Châu
|
Xóm
Thanh Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
23
|
Trần Mạnh Hiền
|
Xóm
Thanh Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
24
|
Nguyễn Văn Tiến
|
Xóm
Quang Tiến
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
25
|
Vũ Quyết Tiến
|
Xóm
Tân Đồng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
26
|
Vũ Ngọc Tú
|
Xóm
Phú Hoà
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
X
|
Trực Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Minh Mẫn
|
Xóm
Duyên Tiến
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Vũ Xuân Hậu
|
Xóm
Bằng Trang
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Vũ Thị Lụa
|
Xóm
Bằng Trang
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Mạnh Khà
|
Xóm
Tiền Phong 1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Ngô Xuân Ngạc
|
Xóm
Tiền Phong 1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bùi Minh Thân
|
Xóm
Duyên Tiến
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Hoàng Xuân Dương
|
Xóm
Hùng Tiến
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Đình Đáp
|
Xóm
Tiền Phong 1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Vũ Đức Nghì
|
Xóm
Duyên Tiến
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Vũ Văn Vân
|
Xóm
Duyên Hồng
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
11
|
Trần Xuân Đãi
|
Xóm
Duyên Tiến
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Ngô Bá Xuất (Vũ Thị
Thanh)
|
Xóm
Tiền Phong 2
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Ngô Chung Thủy
|
Xóm
Duyên Hồng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XI
|
Trực Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trương Văn Đạt
|
Thôn
Thái Lãng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
2
|
Nguyễn Văn Nhiễm
|
Thôn
Sa Ba
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
3
|
Nguyễn Hữu Hoàn
|
Thôn
Đông Nam Trang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Đức Đình
|
Thôn
Sa Ba
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
5
|
Vũ Thị Huệ
|
Thôn
Dương Thiện
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XII
|
Trực Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Nhiếp
|
Thôn
Hồng Tiến
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Thị Thanh
|
Thôn
Hồng Tiến
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Thế Hà
|
Thôn
Quỹ Trại
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lương Ngọc Thịnh
|
Thôn
Cự Phú
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Minh Đoán
|
Thôn
Cự Phú
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Mạnh Cư
|
Thôn
Hồng Tiến
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Văn Hành
|
Thôn
Hồng Tiến
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Thị Miện
|
Thôn
Hồng Tiến
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Văn Vĩnh
|
Thôn
Hưng Lễ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Trần Cao Sơn
|
Thôn
Hưng Lễ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Thế Văn
|
Thôn
Nhật Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Đoàn Sỹ Nguyên
|
Thôn
Nhật Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Viết Nhiên
|
Thôn
Hồng Tiến
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIII
|
Trực Khang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lê Văn Thái
|
Thôn
1 Lạc Chính
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Hà Mạnh Hùng
|
Thôn
1 Lạc Chính
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đồng Ngọc Lâm
|
Thôn
2 Lạc Chính
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Tống Xuân Kim
|
Thôn
3 Nam Trực
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Tống Huy Diện
|
Thôn
3 Nam Trực
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Thịnh
|
Thôn
4 Nam Trực
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hoàng Văn Tiến
|
Thôn
4 Nam Trực
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Hoàng Thị Nga
|
Thôn
4 Nam Trực
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Đoàn Thế Nhân
|
Thôn
4 Nam Trực
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Đinh Thị Sen
|
Thôn
5 Thái Bình
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Hà Ngọc Quỷnh
|
Thôn
6 Phụ Nghiêm
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIV
|
Trực Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Mạnh Cư
|
Thôn
Nam Ngoại Bắc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Môn
|
Thôn
Nam Mỹ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XV
|
Trực Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tống Công Giai
|
Thôn
Nam Thọ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Đàm Thị Mùi
|
Thôn
Nam Thọ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Duy Hiếu
|
Thôn
Nam Thọ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Phạm Văn Thiệu
|
Thôn
Nam Thọ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Hồng Khánh
|
Thôn
Nam Thọ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Phạm Hồng Thái
|
Thôn
Nam Thọ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Phạm Văn Nhàn
|
Thôn
Nam Thọ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
8
|
Đoàn Văn Mịch
|
Thôn
Nam Thọ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Phạm Đức Minh
|
Thôn
Nam Thọ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Trần Văn Thiện
|
Thôn
Nam Thọ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
11
|
Ngô Văn Mô
|
Thôn
Lễ Tích
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Ngô Văn Bảy
|
Thôn
Lễ Tích
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Ngô Phúc Lưu
|
Thôn
Lễ Tích
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Ngô Mạnh Chiến
|
Thôn
Lễ Tích
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Ngô Phúc Tiến
|
Thôn
Lễ Tích
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
16
|
Ngô Trung Thành
|
Thôn
Lễ Tích
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
17
|
Ngô Hồng Khanh
|
Thôn
Lễ Tích
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
18
|
Nguyễn Văn Tân
|
Thôn
Hạnh Phúc
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
19
|
Vũ Viết Dũng
|
Thôn
Hạnh Phúc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Ngọc Rĩnh
|
Thôn
Hạnh Phúc
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Nguyễn Thị Thân
|
Thôn
Hạnh Phúc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Vũ Viết Lịch
|
Thôn
Hạnh Phúc
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
23
|
Hà Ngọc Duệ
|
Thôn
Tân Khang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
24
|
Ngô Thị Đông
|
Thôn
Tân Khang
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Mai Trung Tuyến
(Mai Văn Tuyến)
|
Thôn
Tân Khang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
26
|
Bùi Xuân Phái
|
Thôn
Tân Khang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
27
|
Bùi Thanh Bình
|
Thôn
Tân Khang
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
28
|
Bùi Văn Lợi
|
Thôn
Tân Khang
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
29
|
Ngô Văn Thiếp
|
Thôn
Tân Khang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
30
|
Trần Minh Phiệt
|
Thôn
Tân Khang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
31
|
Đinh Thị Tâm
|
Thôn
Đông Hạ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Đinh Văn Bội
|
Thôn
Đông Hạ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Vũ Đình Hào
|
Thôn
Đông Hạ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
34
|
Đinh Văn Tuân
|
Thôn
Đông Hạ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
35
|
Ngô Thái Hoà
|
Thôn
Đông Hạ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
36
|
Ngô Gia Lặc
|
Thôn
Đông Hạ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
37
|
Nguyễn Văn Cốc
|
Thôn
Đông Hạ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
38
|
Đinh Ngọc Tuấn
|
Thôn
Đông Hạ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
39
|
Phạm Thị Sim
|
Thôn
Đông Hạ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Nguyễn Thị Mai
(Hoàng Nghĩa Bằng)
|
Thôn
Đông Hạ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Đỗ Thị Vui
|
Thôn
Đông Hạ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Lương Kim Quý
|
Thôn
Ngoại Khu
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Hà Văn Tứ
|
Thôn
Ngoại Khu
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Hà Văn Phiên
|
Thôn
Ngoại Khu
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Hoàng Thị Lụa (Phạm
Văn Tuyến)
|
Thôn
Ngoại Khu
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Hoàng Văn Chung
|
Thôn
Ngoại Khu
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
47
|
Hoàng Văn Thụ
|
Thôn
Ngoại Khu
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
48
|
Nguyễn Văn Duyên
|
Thôn
Lạc Thiện
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
49
|
Nguyễn Văn Quang
(Đinh Thị Lịch)
|
Thôn
Lạc Thiện
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
50
|
Lương Văn Sản
|
Thôn
Lạc Thiện
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
51
|
Trần Văn Cung
|
Thôn
Lạc Thiện
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
52
|
Phạm Văn Đát
|
Thôn
Lạc Thiện
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
53
|
Ngô Thị Nhung
(Nguyễn Văn Rĩnh)
|
Thôn
Lạc Thiện
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
54
|
Phạm Văn Sơn (Phạm
Văn Tứ)
|
Thôn
Lạc Thiện
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
55
|
Hà Xuân Diễn (Hà
Ngọc Riễn)
|
Thôn
Lạc Thiện
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
56
|
Nguyễn Đức Vui
|
Thôn
Cống Giáp
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
57
|
Trần Thị Hằng
|
Thôn
Cống Giáp
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
58
|
Nguyễn Văn Bường
|
Thôn
Cống Giáp
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
59
|
Nguyễn Thị Nuôi
|
Thôn
Cống Giáp
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XVI
|
Trực Đại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Thị Ngân
|
Thôn
Tiền phong
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Văn Hòa
|
Thôn
Minh Quang
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Thị Rụt
|
Thôn
Trung Khuân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Viết Diện
|
Thôn
Cường Trung
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trần Đức Hiện
|
Thôn
Quần Cát
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Phạm Văn Chuyên
|
Thôn
Cát Hạ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Quang Ngãi
|
Thôn
Tiền Phong
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Phạm Thế Hưởng
|
Thôn
Minh Quang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Văn Quỳ
|
Thôn
Tiền Phong
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Đức Giá
|
Thôn
Quần Cát
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Lưu Văn Đắc
|
Thôn
Trung Khuân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Phạm Thị Mận
|
Thôn
Quần Cát
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Trần Đình Trọng
|
Thôn
Quần Cát
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Vũ Văn Đoàn
|
Thôn
Cường Nghĩa
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Phạm Đức Ái
|
Thôn
Cường Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XVII
|
Trực Thái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tạ Đình Vọng
|
Xóm
Bắc Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Minh Tân
|
Xóm
Bắc Cường
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đặng Ngọc Trâm
|
Xóm
Ninh Quý
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Văn Lượng
|
Xóm
Phúc Lâm
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trần Xuân Thiềng
|
Xóm
Đức Nho
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Đạo
|
Xóm
Trung Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Phạm Văn Thế
|
Xóm
Trung Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Đỗ Tiến Thành
|
Xóm
Trung Thành
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Đỗ Văn Lợi
|
Xóm
Trung Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Đặng Ngọc Giáp
|
Xóm
Tân Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Ngọc Tuấn
|
Xóm
Tân Phú
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
12
|
Bùi Thị Phượng
|
Xóm
Tân Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Mai Văn Hạ
|
Xóm
Tân Phú
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Duy Cát
|
Xóm
Tân Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Ngọc Thanh
|
Xóm
Tân Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Văn Tuyên
|
Xóm
Tân Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Nguyễn Văn Nhật
|
Xóm
Nam Phú
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Phạm Hồng Thái
|
Xóm
Nam Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Đặng Thanh Trì
|
Xóm
Nam Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Vũ Xuân Thanh
|
Xóm
Nam Phú
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Vũ Văn Thản
|
Xóm
Nam Phú
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Nguyễn Văn Chương
|
Xóm
Nam Phú
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Nguyễn Thế Vịnh
|
Xóm
Nam Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
24
|
Nguyễn Văn Học
|
Xóm
Nam Cường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
25
|
Phạm Văn Phổ
|
Xóm
Bắc Cường
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
XVIII
|
Trực Cường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tống Cao Cường
|
Xóm
Phong Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Thanh Minh
|
Xóm
Đồng Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Bùi Xuân Thanh
|
Xóm
Đồng Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Văn Hành
|
Xóm
Đồng Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Kiều
|
Xóm
Đồng Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Tạ Thị Gái
|
Xóm
Đồng Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Phạm Hoa Tứ
|
Xóm
Thám Nghĩa
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Phạm Đức Sâm
|
Xóm
An Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Phạm Văn Kện
|
Xóm
Phú Hòa
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Trần Văn Mão
|
Xóm
Phú Hòa
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Xuân Đại
|
Xóm
An Khang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Văn Tuất
|
Xóm
An Khang
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIX
|
Trực Hùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đỗ Viết Đăng
|
Xóm
Lác Môn 2
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Hoàng Thị Nhài
|
Xóm
Lác Môn 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đoàn Đức Minh
|
Xóm
Lác Môn 2
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Vũ Ngọc Tuyển
|
Xóm
Lác Môn 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Chu Quang Hiển (Đỗ
Thị Phượng)
|
Xóm
Lác Môn 4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Chu Thị Nga
|
Xóm
Lác Môn 4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Đoàn Văn Đát
|
Xóm
Lác Môn 4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Ngô Quang Tấc
|
Xóm
Lác Môn 4
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Phạm Văn Thơ
|
Xóm
Tân Phường
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Lưu Văn Tường
|
Xóm
Tân Phường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Lưu Văn Đạt
|
Xóm
Hồng Lạc
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
12
|
Trần Văn Đức
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Đoàn Văn Khảm
|
Xóm
Quang Trung
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Trần Thanh Khiết
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Lưu Văn Chiến
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
16
|
Trần Đức Mạc
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
17
|
Hoàng Thị Phượng
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Hoàng Văn Chính
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Đoàn Văn Thoát
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Đoàn Trung Bộ
|
Xóm
Hồng Thái
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
21
|
Đoàn Văn Huynh
|
Xóm
Hồng Thái
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
22
|
Lâm Thanh Vinh
|
Xóm
Hồng Thái
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
23
|
Trần Văn Đường
|
Xóm
Hồng Thái
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
24
|
Đỗ Trọng Ban
|
Xóm
Hồng Thái
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Đoàn Văn Tấn
|
Xóm
Hồng Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
26
|
Bùi Ngọc Khôi (Lâm
Thị Mơ)
|
Xóm
Bội Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
27
|
Lưu Quý Tu (Lưu Văn
Tu)
|
Xóm
Sào Nam
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
28
|
Phạm Văn Mịch
|
Xóm
Lác Môn 1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
29
|
Đào Văn Minh
|
Xóm
Lác Môn 1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
30
|
Trần Văn Mai
|
Xóm
Lác Môn 1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
31
|
Lê Quý Yên
|
Xóm
Lác Môn 2
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
32
|
Lưu Thanh Bình
|
Xóm
Sào Nam
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
33
|
Lâm Văn Gia (Lâm
Quang Minh)
|
Xóm
Bình Minh
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
34
|
Nguyễn Văn Đát
|
Xóm
Bội Châu
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
35
|
Vũ Thành Đê
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
36
|
Trần Văn Mùi
|
Xóm
Quang Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
37
|
Đào Hồng Hạnh
|
Xóm
Lác Môn 4
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XX
|
Thị trấn Ninh Cường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lưu Văn Hảo
|
TDP
Trung Thành
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàng Văn Thiết
|
TDP
Minh Nghĩa
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Mai Công Dương
|
TDP
Đạo Đường
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Tâm
|
TDP
Đạo Đường
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XXI
|
Trực Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Thị Miện
|
Thôn
Quyết Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Văn Hạp
|
Thôn
Hòa Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
108
|
243
|
59
|
172
|
0
|
74
|
3
|
43
|
|
G
|
Huyện
Vụ Bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Văn Thịnh
|
Hạ
xá, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngô Thị Bằng
|
Phú
Thôn, Minh Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Tiến Thích
|
Việt
An, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Bùi Văn A
|
Vân,
Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Đức Chợ
|
Hướng
Nghĩa, Minh Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Đào Xuân Mọi
|
Thôn
Bịch, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trịnh Xuân Bộ
|
Trại
Kho, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Bùi Văn Sinh
|
Phú
Lão, Minh Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Đào Trọng Kết
|
Thôn
Bịch, Minh Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Lê Anh Phan
|
Thôn
Phu, Minh Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Lê Xuân Tộ
|
Duyên
Hạ, Minh Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Ngô Văn Phái
|
Bàn
kết, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Xuân Dũng
|
Hạ,
Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Phạm Văn Gèng
|
Bàn
kết, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Trần Ngọc Khánh
|
Phú
Cốc, Minh Tân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Trần Văn Trượng
|
Hướng
Nghĩa, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Trần Xuân Đông
|
Phú
Lão, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Trần Xuân Thành
|
Phú
Lão, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Vũ Văn Đông
|
Phú
Lão, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Phạm Công Binh
|
Kênh
Đào, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Nguyễn Văn Phú
|
Kênh
Đào, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Trần Văn Nhân
|
Thôn
Bịch, Minh Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
23
|
Trần Quang Hách
|
Trung
Thượng Đại Đê
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Vũ Văn Phiến
|
Miễu
An Hưng, Đại An
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Lê Thị Tuyến
|
Thôn
cự, Đại An
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
26
|
Vũ Quyết Chí
|
Trung
Thượng Đại Đê, Đại An
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
27
|
Bùi Hữu Triều
|
Thôn
Nhì, Trung Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
28
|
Phạm Văn Khôi
|
Thôn
Bái Phạm, Trung Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
29
|
Trần Trọng Đẩu
|
Thôn
Bái Phạm, Trung Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
30
|
Trần Xuân Hà (chồng
của chủ hộ)
|
Thôn
Tư, Trung Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
31
|
Phạm Văn Phương
|
Thôn
Bái Phạm, Trung Thành
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
32
|
Lương Thế Trạch
|
Hạnh
Lâm, Hiển Khánh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
33
|
Nguyễn Khắc Oánh
|
Hạnh
Lâm, Hiển Khánh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
34
|
Trần Văn Cốc
|
Môn
Nha, Hiển Khánh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Trần Văn Ích
|
Thượng
Đồng, Hiển Khánh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
36
|
Trần Văn Nghĩa
|
Lời
triệu, Hiển Khánh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
37
|
Lê Hiền Môn
|
Hạnh
Lâm, Hiển Khánh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
38
|
Trần Đức Vực
|
Đào,
Hiển Khánh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
39
|
Hoàng Xuân Xuý
|
Thôn
Nội Chế, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
40
|
Nguyễn Đức Oánh
|
Thôn
Khả Chính, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
41
|
Nguyễn Văn Tấn
|
Thôn
Đồng Lạc, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
42
|
Phạm Văn Cúc
|
Thôn
Vụ Nữ , Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
43
|
Phạm Văn Đắp
|
Thôn
Vụ Nữ , Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
44
|
Triệu Đình Rạng
|
Thôn
Vụ Nữ , Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
45
|
Trịnh Xuân Đính
|
Thôn
Thị An, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
46
|
Vũ Đình Nhường
|
Thôn
Lập Vũ, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
47
|
Vũ Đức Khương
|
Thôn
Lập Vũ, Hợp Hưng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
48
|
Hoàng Văn Đệ
|
Thôn
Lập Thành, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
49
|
Nguyễn Quang Trãi
|
Thôn
Đồng Lạc, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
50
|
Nguyễn Văn Cộng
|
Thôn
Đồng Lạc, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
51
|
Phạm Văn Chinh
|
Thôn
Lương Mỹ, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
52
|
Trần Công Tá
|
Thôn
Lương Mỹ, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
53
|
Phạm Đức Nhu
|
Thôn
Lương Mỹ, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
54
|
Nguyễn Thị Mây
|
Thôn
Thám Hòa, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
55
|
Phạm Xuân Rịnh
|
Thôn
Vụ Nữ , Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
56
|
Phạm Ngọc Lay
|
Thôn
Vụ Nữ , Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
57
|
Triệu Đình Lợi
|
Thôn
Vụ Nữ , Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
58
|
Triệu Huy Thà
|
Thôn
Vụ Nữ , Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
59
|
Hoàng Văn Cương
|
Thôn
Thị An, Hợp Hưng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
60
|
Phạm Văn Câu
|
Lương
Mỹ, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
61
|
Phạm Văn Lệ
|
Thôn
Vàng, Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
62
|
Nguyễn Văn Phiệt
|
Thôn
Khả Chính , Hợp Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
63
|
Trần Kế Nam
|
Đông
Côi Sơn, Thị Trấn Gôi
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Trần Thị Giá
|
Mỹ
Côi, Thị Trấn Gôi
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Bùi Văn Châu
|
Xóm
Làng, Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
66
|
Mai Văn Thực
|
Sôi
Phủ, Quang Trung
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
67
|
Ngô Văn Ứng
|
Xóm
Làng, Quang Trung
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
68
|
Bùi Phúc Thơm
|
Xóm
Làng, Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
69
|
Bùi Thị Hiên
|
Minh
Tiên, Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
70
|
Đỗ Thị Dung
|
Bất
Di 2, Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
71
|
Nguyễn Thị Bở
|
Xóm
Hội, Quang Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
72
|
Vũ Duy Bé (chồng)
|
Xóm
đông- Thành Lợi
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Vũ Thị Đê
|
Xóm
đông- Thành Lợi
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Phạm Thị Chung
|
Trung
Phu- Thành Lợi
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
75
|
Đàm Văn Tuế
|
Định
Trạch- Thành Lợi
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
76
|
Nguyễn Nam Cao
|
Sa
Trung- Thành Lợi
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
77
|
Bùi Phú Lực
|
Hổ
Sơn 4, Liên Minh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
78
|
Hoàng Như Bản
|
Hổ
Sơn 4, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
79
|
Hoàng Như Lưu
|
Hổ
Sơn 4, Liên Minh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
80
|
Hoàng Thị Phiếu
|
Hổ
Sơn 4, Liên Minh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
81
|
Nguyễn Công Loan
|
Hổ
Sơn 4, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
82
|
Nguyễn Quang Phê
|
Hổ
Sơn 4, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
83
|
Nguyễn Văn Ty
|
Ngõ
Trang, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
84
|
Nguyễn Minh Huệ
|
Nhất
Giáp, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
85
|
Phạm Ngọc Thanh
|
Nhì
giáp 6, Liên Minh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
86
|
Phạm Văn Chung
|
Nhì
giáp 6, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
87
|
Phạm Thị Chén
|
Nhì
giáp 7, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
88
|
Phạm Thị Liên
|
Nhì
giáp 7, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
89
|
Phạm Quang Lý
|
Nhì
giáp 7, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
90
|
Phạm Thị Thanh Hằng
|
Nhì
giáp 7, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
91
|
Phạm Văn Mỹ
|
Nhì
giáp 7, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
92
|
Phạm Văn Thành
|
Nhì
giáp 7, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
93
|
Vũ Vượng
|
Tam
Giáp, Liên Minh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
94
|
Phạm Minh Dinh
|
Thượng
1, Liên Minh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
95
|
Phạm Văn Việt
|
Xóm
Tâm, Liên Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
96
|
Đỗ Thị Nguyệt
|
Hòa
Tiên, Đại Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
97
|
Nguyễn Bá Đình
|
Hòa
Tiên, Đại Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
98
|
Đoàn Trọng Hiền
|
Đại
Đồng, Đại Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
99
|
Nguyễn Văn Hoà
|
Lạc
Thiện, Đại Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
100
|
Nguyễn Văn Năng
|
Hồng
Tiến, Đại Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
101
|
Trần Xuân Hải
|
Điện
Biên, Đại Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
102
|
Dư Văn Trà
|
Đại
Đồng, Đại Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
103
|
Vũ Thị Hiên
|
Phong
Vinh, Đại Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
104
|
Vũ Thị Quyết
|
Phong
Vinh, Đại Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
105
|
Vũ Đình Thắng
|
Hòa
Tiên, Đại Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
106
|
Vũ Tiến Tài
|
Hòa
Tiên, Đại Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
107
|
Vũ Hữu Long
|
Đồng
Tiến, Đại Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
108
|
Nguyễn Thị Kén
|
Trung
Linh, Đại Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
109
|
Vũ Văn Nhiệm
|
Hòa
Tiên, Đại Thắng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
110
|
Nguyễn Thị Ngấn
|
Đại
Lại, Vĩnh Hào
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
111
|
Nguyễn Thị Tý
|
Đại
Lại, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
112
|
Mai Đức Nam
|
Đại
Lại, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
113
|
Nguyễn Văn Hoàng
|
Đại
Lại, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
114
|
Mai Đức Nguyên
|
Đại
lại, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
115
|
Phạm Long An
|
Đại
Lại, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
116
|
Vũ Huy Phan
|
Tiên
Hào, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
117
|
Nguyễn Đức Trung
|
Tiên
Hào, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
118
|
Đỗ Thị Nhắt
|
Cựu
Hào, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
119
|
Lê Cường Phú
|
Cựu
Hào, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
120
|
Lê Văn Quýnh
|
Cựu
Hào, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
121
|
Đỗ Thị Phức
|
Cựu
Hào, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
122
|
Nguyễn Xuân Cúc
|
Cựu
Hào, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
123
|
Nguyễn Văn Hỷ
|
Cựu
Hào, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
124
|
Nguyễn Thị Rựu
|
Vĩnh
Lại, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
125
|
Phạm Đình Hạnh
|
Vĩnh
Lại, Vĩnh Hào
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
126
|
Trần Văn Giới
|
Đội
4, Xóm 1, Kim Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
127
|
Trần Văn Châu
|
Đội
6, Xóm 2, Kim Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
128
|
Đặng Quang Năm
|
Xóm
Cầu Uông, Kim Thái
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
129
|
Trần Khắc Thịnh
|
Xóm
Pheo Tiền, Kim Thái
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
130
|
Trần Văn Thú
|
An
Lạc, Tam Thanh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
131
|
Đỗ Văn Thêm
|
Thôn
Tiền, Tam Thanh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
132
|
Nguyễn Ngọc Lễ
|
Thôn
Tiền, Tam Thanh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
133
|
Lê Văn Bàn
|
Lê
Xá, Tam Thanh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
134
|
Trương Văn Thìn
|
Phú
Thứ, Tam Thanh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
135
|
Phạm Thanh Thịnh
|
Phú
Thứ, Tam Thanh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
35
|
100
|
8
|
127
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
H
|
Huyện
Ý Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Phú Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đỗ Đức Soạn
|
Trần
Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Năm
|
Thôn
5
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thị Tư
|
Thôn
5
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Thị Nhung
|
Thôn
5
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trịnh Thị Lân
|
Thôn
5
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Vũ Thị Hợi
|
Thôn
7
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Trọng Luyện
|
Thôn
Hoàng Đan 1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Công Đoàn
|
Thôn
Hoàng Đan 1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Hoàng Thị Tỉnh
|
Thôn
Hoàng Đan 1
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Văn Cung
|
Quang
Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Phạm Thị Loan
|
Tân
Quang Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Văn Chúc
|
Tân
Quang Bắc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Phạm Duy Thiểm
|
Phúc
Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Lê Quang Uyên
|
Phúc
Ninh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Lê Quang Chung
|
Phúc
Ninh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Văn Tường
|
Phú
Giáo
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Phạm Văn Tư
|
Ba
Trại
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Đào Thị Tâm
|
Ba
Trại
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Đỗ Thị Nhính
|
Sơn
Hải
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Đinh Văn Đông
|
Sơn
Hải
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
21
|
Đỗ Hồng Linh
|
Trần
Phú
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
22
|
Nguyễn Văn Loan
|
Thôn
4
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
23
|
Phạm Văn Huệ
|
Thôn
4
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
24
|
Nguyễn Tiền Phương
|
Thôn
5
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
25
|
Nguyễn Trọng Mạnh
|
Thôn
Hoàng Đan 1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
26
|
Hoàng Văn Tập
|
Kim
Phú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
27
|
Nguyễn Duy Tiệc
|
Tân
Quang Nam
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
28
|
Lê Quang Cửu
|
Phúc
Ninh
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
29
|
Nguyễn Tuấn Tiến
|
Phú
Ninh
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
30
|
Hà Văn Phê
|
Quyết
Thắng Tây
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
31
|
Hà Văn Chuân
|
Quyết
Thắng Tây
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
32
|
Trần Văn Tường
|
Lữ
Đô
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
33
|
Đinh Thị Hoàn
|
Lữ
Đô
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
34
|
Hoàng Thị Đức
|
Mỹ
Lộc
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
35
|
Đinh Công Chúc
|
Xóm
Trung
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
36
|
Đinh Văn Năm
|
Xóm
Tây
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
37
|
Đinh Văn Sơn
|
Xóm
Tây
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
38
|
Nguyễn Thị Ký
|
Xóm
Tây
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
39
|
Đinh Văn Nga
|
Cổ
Phương
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
40
|
Nguyễn Thị Cúc
|
Cổ
Phương
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
41
|
Đinh Văn Quý
|
Cổ
Phương
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
42
|
Đinh Quang Bính
|
Thái
Hòa
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
43
|
Đinh Văn Tậu
|
Sơn
Hải
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
44
|
Đinh Quang Lương
|
Sơn
Hải
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
45
|
Bùi Trọng Cóong
|
Trần
Phú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
46
|
Nguyễn Tiến Mỳ
|
Trần
Phú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
47
|
Phạm Văn Sắn
|
Trần
Phú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
II
|
Xã Yên Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Soạn
|
An
Tố
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Thị Toản
|
An
Tố
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thị Bích
|
An
Thị
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Ngô Thị Nhàng
|
An
Thị
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trịnh Đình Kế
|
An
Thị
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Thị Thắm
|
Khang
Phú Quý
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Phan Thị Thu
|
Khang
Phú Quý
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Xuân Miễn
|
Vàng
Bùng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Thị Nở (Thanh)
|
Vân
Ninh Thọ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
III
|
Xã Tân Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
Nhất
Nhì
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Nghĩa
|
Phương
Nhi
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Bùi Ngọc Thức
|
Hoàng
Thiều
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
IV
|
Yên Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Xuân Thìn
|
Thôn
Cẩm
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Văn Cận
|
Khả
Lang
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Thị Hợi
|
Vũ
Xuyên
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Văn Trải
|
Vũ
Xuyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Bùi Văn Thi
|
Thôn
Trung
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Văn Bình
|
Vũ
Xuyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Bùi Văn Thành
|
Thôn
Trung
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
V
|
Yên Đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Ngần
|
Cốc
Dương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Bùi Thị Niêm
|
Cốc
Dương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Cao Thị Tâm
|
Đại
An
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Hữu Ái
|
La
Ngạn 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Bùi Xuân Nhiệm
|
Cốc
Dương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Phạm Văn Tốn
|
An
Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Hà Tiến Khay
|
Nam
Đồng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Phạm Hồng Cải
|
Tiến
Thắng 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VI
|
Yên Thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhữ Thị Bốn
|
Đông
Hưng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Xã Yên Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Lương Bình
|
Duyên
An
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Trung Nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Đức Nghiên
|
Mạc
Sơn
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàng Kim Canh
|
Đô
Hoàng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lê Văn Báu
|
An
Phú Hưng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàng Văn Cân
|
Nhân
Nghĩa
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phạm Thị Hải Lý
|
Thông
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Thị Trấn Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Thị Hân
|
Tổ
2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Văn Sông
|
Tổ
4
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trương Thị Chi
|
Tổ
6
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hà Đình Đạo
|
Tổ
11
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Trương Công Thường
|
Tổ
3
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Dương Xuân Thiều
|
Tổ
3
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Ninh Thị Tuyến
|
Tổ
12
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
8
|
Dương Đình Trung
|
Tổ
12
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Thanh Vân
|
Tổ
8
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
X
|
Xã Yên Khánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hoàng Thị Loan
|
An
Lạc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Đình Thi
|
An
Lạc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đỗ Thị Khen
|
An
Lạc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Hà Văn Phú
|
An
Lạc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Hà Văn Đại
|
An
Lạc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Ngô Anh Chiến
|
An
Lạc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Trần Minh Lương
|
An
Lạc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Ngô Văn Quyết
|
An
Lạc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Phùng Đình Khu
|
Tu
Cổ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phùng Đức Thi
|
Tu
Cổ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XI
|
Hồng Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đỗ Thị Hứa
|
Thôn
3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Tạ Việt Hùng
|
Thôn
6
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trịnh Duy Thuấn
|
Thôn
1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Trương Văn Thiện
|
Thôn
1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Trịnh Thị Liên
|
Thôn
7A
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bùi Ngọc Khoa
|
Thôn
7A
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Thị Quyên
|
Ngô
xá 2
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Lê Xuân Trí
|
Ngô
xá 2
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Duy Thực
|
Ngô
xá 2
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Thị Nhĩ
|
Ngô
xá 3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Vũ Thị Đào
|
Ngô
xá 3
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Ngô
xá 3
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
13
|
Hoàng Đình Tuấn
|
Ngô
xá 3
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Thành Công
|
Ngô
xá 3
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Văn Hạnh
|
Ngô
xá 1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Viết Nam
|
Ngô
xá 1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
17
|
Vũ Thành Quang
|
Quyết
tiến 1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
18
|
Vũ Văn Cường
|
Quyết
tiến 1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
19
|
Lê Văn Cầu
|
Nhất
đoài
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Duy Sinh
|
Nhất
đoài
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
21
|
Đinh Xuân Túc
|
Nhất
đoài
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
22
|
Vũ Thị Hào
|
Hưng
Thịnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
23
|
Đinh Công Tiết
|
Hưng
Thịnh
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
24
|
Nguyễn Văn Hòa
|
Ninh
mật
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
25
|
Phạm Quang Mạc
|
Lộc
thượng
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
26
|
Phạm Thị Lý
|
Lộc
thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
27
|
Nguyễn Thị Khuê
|
Lộc
thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
28
|
Trần Thị Thứ
|
Lộc
thượng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
29
|
Phạm Quang Sinh
|
Lộc
thượng
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
30
|
Phạm Văn Vượng
|
Lộc
thượng
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
31
|
Phạm Hải Tuân
|
Lộc
thượng
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
32
|
Phạm Văn Lung
|
Lộc
thượng
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
33
|
Phạm Văn Vân
|
Lộc
thượng
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
34
|
Nguyễn Thị Xuân
|
Lộc
hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
35
|
Cù Thị Xuyên
|
Lộc
hạ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
36
|
Cù Ngọc Tỵ
|
Lộc
hạ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
37
|
Trịnh Quang Thoại
|
Hoàng
nghị
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
38
|
Nguyễn Thị Bình
|
Thôn
Nhì
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
39
|
Lê Thị Nhung
|
Đông
biểu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
40
|
Vũ Quang Trung
|
Đông
biểu
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
41
|
Vũ Văn Túy
|
Đông
biểu
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
42
|
Vũ Văn Nhì
|
Đông
biểu
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
43
|
Đinh Trọng Tôn
|
Thôn
7B
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
44
|
Nguyễn Xuân Doanh
|
Thôn
7B
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
45
|
Nguyễn Thị Hà
|
Thôn
7B
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
46
|
Nguyễn Thị Mấn
|
Thôn
7B
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
47
|
Hoàng Thị Lâm
|
Thôn
7B
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
48
|
Nguyễn Thị Ngận
|
Thôn
7B
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
49
|
Nguyễn Văn Đang
|
Thôn
7B
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
50
|
Nguyễn Thị Chung
|
Thôn
7B
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XII
|
Yên Trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Đại Thành
|
Xóm
Giữa
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Đình Ước
|
Xóm
Giữa
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trịnh Tam Kha
|
Thôn
Hạc Bổng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàng Văn Chương
|
Thôn
Hạc Bổng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Hoàng Quốc Nghinh
|
Thôn
Hạc Bổng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoàng Văn Láng
|
Thôn
Hạc Bổng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Vũ Đình Nhạn
|
Thôn
Hạc Bổng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Vũ Viết Vinh
|
Thôn
Hạc Bổng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIII
|
Xã Yên Chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đỗ Thanh Tuân
|
Đại
Lộc Trung
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Xuân Quyết
|
Đại
Lộc Nam
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đỗ Tuấn Thường
|
Việt
Tiến
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Văn Lợi
|
Việt
Tiến
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Quang Mộc
|
Nam
Minh Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Đỗ Văn Lung
|
Minh
Sơn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Hoàng Văn Hà
|
Vạn
Đoàn
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Ngô Văn Bang
|
Minh
Sơn
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Trần Đặng Bằng
(Hoàng Thị Bén)
|
Đại
Lộc Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIV
|
Yên Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Cưu
|
Thân
Thượng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Đỗ Xuân Thiềng
|
Đồng
Lạc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XV
|
Xã Yên Phúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Đức Tại
|
Thôn
Nguyễn
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vũ Đình Mỹ
|
Trạng
Vĩnh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vũ Đình Du
|
Vĩnh
Yên
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Xuân Lộc
|
Vĩnh
Yên
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vũ Đình Thái
|
An
Thành
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vũ Công Hữu
|
An
Quang
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Ngô Văn San
|
Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vũ Ngọc Tú
|
Vĩnh
yên
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Khiếu Đình Bân
|
Trung
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Mai Thị Sỉu
|
Vĩnh
Yên
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Đỗ Thị Canh
|
Trúc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Vũ Đình Ích
|
Trạng
Vĩnh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Thị Xuân
|
Hùng
Vương
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Vũ Đình Muôn
|
Trúc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Vũ Thị Nhung
|
Cầu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Đinh Hữu Hòa
|
Hùng
Vương
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
17
|
Đinh Quang Nam
|
Hùng
Vương
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
18
|
Bùi văn Hoan
|
Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
19
|
Vũ Đình Lương
|
Cầu
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Phạm Ngọc Cường
|
Cầu
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
21
|
Vũ Ngọc Hiện
|
Nguyễn
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
22
|
Vũ Văn Hòa
|
Vĩnh
Yên
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
23
|
Ngô Văn Thống
|
Nguyễn
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
24
|
Mai Đức Hùng
|
An
quang
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
25
|
Vũ văn Tú
|
Vĩnh
yên
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
26
|
Vũ Trọng Kiệm
|
Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
27
|
Khiếu Thị Nội
|
Trung
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
28
|
Phạm Thị Chiến
|
Hùng
Vương
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XVI
|
Yên Cường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Bá Dậu
|
Trực
Mỹ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đỗ Xuân Tư
|
Duyên
Mỹ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Văn Phàn
|
Duyên
Mỹ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ngô Xuân Cách
|
Duyên
Mỹ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Thị Hới
|
Tâm
Bình
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phạm Trọng Tài
|
Tâm
Bình
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyễn Xuân Trường
|
Tâm
Bình
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trịnh Văn Vẽ
|
Đông
Mẫu
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Thị Nhắn
|
Mậu
Lực
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Minh Tân
|
Tâm
Bình
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Đinh Văn Ngà
|
Đông
Mẫu
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
XVII
|
Yên Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lã Phương Dần
|
Văn
Hưng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đỗ Công Tấn
|
Trung
Thứ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Văn Trường
|
Văn
Hưng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Văn Lâm
|
Tân
Trung
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Ngô Văn Mỹ
|
Hùng
Vương
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vũ Mạnh Tiến
|
Văn
Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Lã Thanh Sơn
|
Văn
Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Phạm Hữu Thúy
|
Văn
Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Ngô Văn Cường
|
Tân
Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Ngô Văn Minh
|
Tân
Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Ngô Văn Đa
|
Tân
Hưng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Lại Hữu Học
|
Công
Hòa
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Văn Tri
|
Kênh
Hội
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Phạm Viết Hằng
|
Đằng
Chương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Phạm Viết Đích
|
Đằng
Chương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
16
|
Dương Văn Bạ
|
Đằng
Chương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
17
|
Đinh Văn Huấn
|
Đằng
Chương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
18
|
Phạm Hữu Thi
|
Đằng
Chương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
19
|
Vũ Hữu Nam
|
Đằng
Chương
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
20
|
Tống Văn Truyền
|
Tân
Cầu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XVIII
|
Xã Yên Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Không
Có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIX
|
Yên Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Vinh
|
Thiện
Mỹ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bùi Văn Quang
|
Nam
Dương Mỹ
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XX
|
Xã Yên Khang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Ngọc San
|
Trại
Mễ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Văn Sình
|
An
Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Bùi Văn Thảo
|
An
Châu
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Đỗ Thị Mỵ
|
Mễ
Hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Đỗ Thị Hải
|
Mễ
Hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Văn Khang
|
Uy
Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Hoàng Xuân Vy
|
Uy
Nam
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Lê Văn Đính
|
Uy
Nam
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Lê Thị Thao
|
Uy
Bắc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn Quý
|
Quảng
Nạp
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Mai Tiến Dũng
|
Mễ
Thương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Nguyễn Văn Ngợi
|
Đô
Quan
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XXI
|
Yên Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ninh Quyết Thắng
|
Đồng
Tân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngô Văn Vị
|
Tây
Tiên Phong
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XXII
|
Xã Yên Nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trịnh Văn Án
|
Xóm
1
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngô Trọng Kim
|
Xóm
11
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
XXIII
|
Yên Lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoàn Văn Trường
|
Thôn
Tử Vinh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguyễn Văn Cẩn
|
Thôn
Minh Lương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trịnh Văn Tiêu
|
Thôn
Lương Đống
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Vũ Văn Hỗ
|
Thôn
Minh Lương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
93
|
157
|
36
|
130
|
0
|
56
|
0
|
28
|
|
I
|
Thành
phố Nam Định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Mỹ Phúc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Nhâm
|
Vạn
Thanh - Mỹ Phúc
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Trần Thị Thư
|
Vạn
Thanh - Mỹ Phúc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đỗ Hữu Huynh
|
Vạn
Thanh - Mỹ Phúc
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
II
|
Mỹ Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Tiến Đoạt
|
Lang
Xá, Mỹ Lộc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Văn Bộ
|
Lang
Xá, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Đình Soái
|
Lang
Xá, Mỹ Lộc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trần Văn Sỹ
|
Nguyễn
Huệ, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trần Gia Phong
|
Nguyễn
Huệ, Mỹ Lộc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Trần Thị Minh Thuý
|
Nguyễn
Huệ, Mỹ Lộc
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Trần Đức Thắng
|
La
Chợ, Mỹ Lộc
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trần Bá Chúc
|
Vị
Việt, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
9
|
Pham Quốc Uy
|
Bún,
Mỹ Lộc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Phạm Quang Huy
|
Thôn
Bún, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
11
|
Lê Huy Chấp
|
Khả
Lực, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
12
|
Lê Duy Đàm
|
Đồng
Nhuệ, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
13
|
Đặng Thanh Xuân
|
Thôn
Cao đài 2, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Bùi Thế Chiến
|
Thôn
Cao đài 2, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
15
|
Lê Đình Yên
|
Thôn
Phấn Đài, Mỹ Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
III
|
Mỹ Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Sại
|
Thôn
Kim,Xã Mỹ Thắng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
IV
|
Phường Hưng Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đinh Thị Cúc
|
TDP
Lê Xá - Hưng Lôc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Đinh Hữu Tuyên
|
TDP
Vạn Đồn -Hưng Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Phạm Đức Sáng
|
TDP
Vạn Đồn -Hưng Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Trịnh Trọng Ly
|
TDP
Hào Thôn -Hưng Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Trần Văn Lý
|
TDP
Hào Thôn -Hưng Lộc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Lương Thị Nụ
|
TDP
Thịnh Mỹ -Hưng Lộc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Đặng Thị Thiệp
|
Tổ
dân phố số 5 -Hưng Lộc
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
V
|
Phường Vị uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Vy
|
78
Nguyễn Trãi - Vị Xuyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Đinh Quốc Long
|
9/43
Gốc Mít - Vị Xuyên
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Văn Thành
|
5/56
Cù Chính Lan - Vị Xuyên
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ngô Thị Được
|
133
Minh Khai - Vị Xuyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Lê Thị Đàn
|
7/61
Trần Nhật Duật - Vị Xuyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn Quý
|
7/129
LHP - Vị Xuyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Dương Đình Bang
|
71/208
Đường Thái Bình - Vị Xuyên
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
8
|
Lê Thành Huynh
|
4/13
CCL - Vị Xuyên
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VI
|
Phường Năng Tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Thị Thu
|
54
Bùi Xuân Phái- Năng Tĩnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Xuân Căn
|
ngõ
173 nguyễn bính , Năng Tĩnh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Lê Thị Hồng Thúy
|
12
Máy Tơ - Năng Tĩnh
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
VII
|
Phường Lộc Hạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Hòa
|
10/56
Bùi Bằng Đoàn - Lộc Hạ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Phường Cửa Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thế Thanh
|
6/68
Phong Lộc Tây - P.Cửa Nam
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
IX
|
Phường Lộc Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Thị Đông
|
Tổ
2 Tân An, P. Lộc Hòa
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Thị Én
|
Tổ
2 Tân An, P. Lộc Hòa
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Bùi Xuân Tự
|
Tổ
3 Tân An, P. Lộc Hòa
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
X
|
Phường Nam Vân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngô Văn Dần
|
Địch
Lễ - Nam Vân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Quý Hảo
|
TDP
7 - Nam Vân
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đồng Quang Quỳnh
|
Trung
Lọi - Nam Vân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguyễn Đình Vui
|
Thượng
Hữu - Nam Vân
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
5
|
Đặng Thị Thảo
|
Thượng
Hữu - Nam Vân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6
|
Phạm Quý Phụ
|
TDP
7 - Nam Vân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7
|
Mai Thị Du
|
Thượng
Hữu - Nam Vân
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XI
|
Phường Nam Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Chí Phu
|
Đông
Đồng Ngãi - Nam Phong
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XII
|
Phường Mỹ á
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Quang In
|
TDP
Phúc Trọng 1, P Mỹ Xá
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Lê Thị Năm
|
12/77
Tô Hiến Thành, P Mỹ Xá
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
Trần Đăng Sinh
|
6/1/111
Tô Hiến Thành, P Mỹ Xá
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Đặng Văn Vinh
|
25/77
Tô Hiến Thành, P Mỹ Xá
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn Cầm
|
11/35/148
Tô Hiến Thành, P Mỹ Xá
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIII
|
Phường Trường Thi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Văn Điển
|
29/499
Giải Phóng, Trường Thi
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Trần Hữu Phùng
|
TDP
Lộng Đồng, Trường Thi
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
XIV
|
Phường Cửa Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vũ Quang Mạc
|
58/97
Trường Chinh, P.Cửa Bắc
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
21
|
37
|
4
|
46
|
0
|
5
|
0
|
3
|