|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2142/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Sơn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2142/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 24
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC, PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC
MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số
72/2025/QH15 ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nội vụ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 5120/TTr-SNV ngày 23 tháng 06 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ Danh mục TTHC và quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và bị
bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội
vụ, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính:
+ Ban hành mới 07 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp
xã;
+ Bãi bỏ 01 thủ tục đã được công bố tại Quyết định
số 1203/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
+ Quy trình điện tử cấp tỉnh: 07 quy trình;
+ Quy trình điện tử cấp xã: 01 quy trình;
+ Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết TTHC cấp tỉnh.
(Phụ lục Danh mục
và nội dung quy trình TTHC đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này đã được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025. Các thủ tục hành chính và quy trình điện tử giải quyết TTHC trong
lĩnh vực quản lý nhà nước lao động có mã số tương ứng được công bố tại các Quyết
định số 1203/QĐ-UBND ngày 18/04/2025, Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 29/5/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết,
công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông
tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người
dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp
Sở Nội vụ cập nhật công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ
sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật nội dung, quy
trình nội bộ, quy trình điện tử của các thủ tục hành chính đã được công bố theo
Quyết định này và tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng
dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
theo quy định; Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch
vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học
và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Nội vụ;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai; Đài PT- TH Đồng Nai;
- Trung tâm kinh doanh VNPT (TĐ 1022);
- Lưu: VT, THNC, KGVX, HCC, CTTĐT tỉnh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sơn Hùng
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2142/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng
Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Địa điểm thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90
ngày trở lên
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến Sở
Nội vụ.
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
Sở Nội vụ
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài.
|
|
2.
|
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
Sở Nội vụ
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài.
|
|
3.
|
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở
nước ngoài
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
Sở Nội vụ
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài.
|
|
4.
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người
lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ
90 ngày trở lên)
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
Sở Nội vụ
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài.
|
|
5.
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ
đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
Sở Nội vụ
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 640/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài.
|
|
6.
|
Xác nhận danh sách người
lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
Sở Nội vụ
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài.
|
|
7.
|
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
Sở Nội vụ
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài.
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
8.
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ).
|
UBND cấp xã nơi
thường trú của người lao động
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ LĐTBXH sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ LĐTBXH.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài.
|
B.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
2.002028
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Sở Nội vụ
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 2142/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng
Nai)
Phần
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu
hình trên phần mềm một cửa
|
Trang
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90
ngày trở lên
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
Ban hành mới
|
|
|
2.
|
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
Ban hành mới
|
|
|
3.
|
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở
nước ngoài
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
Ban hành mới
|
|
|
4.
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người
lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ
90 ngày trở lên)
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai.
- Qua cổng thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
Ban hành mới
|
|
|
5.
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
Ban hành mới
|
|
|
6.
|
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm
giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
Ban hành mới
|
|
|
7.
|
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai.
- Qua cổng thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến Sở
Nội vụ.
|
Ban hành mới
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
8.
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Hình thức nộp hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai.
- Qua Cổng Thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Nội vụ.
|
Ban hành mới
|
|
Phần
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí
(VNĐ)
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1. Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập từ 90 ngày trở lên - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Được công bố tại Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ.
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết
hồ sơ
|
Phòng Lao động - Sở
Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho
người dân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước
ngoài - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Được công bố tại Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
|
Phòng Lao động - Sở
Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho
người dân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
3. Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận
thầu công trình, dự án ở nước ngoài - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Được công bố tại Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
|
Phòng Lao động - Sở
Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho
người dân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
4. Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Được công bố tại Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
|
Phòng Lao động - Sở
Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho
người dân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
5. Đăng ký hoạt động dịch vụ
đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Được công bố tại Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
|
Phòng Lao động - Sở
Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho
người dân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
6. Xác nhận danh sách người
lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Được công bố tại Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
|
Phòng Lao động - Sở
Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho
người dân
|
Bộ phận tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
7. Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Được công bố tại Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
|
Phòng Lao động - Sở
Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho
người dân
|
Bộ phận tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
8. Đăng ký hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Được công bố tại Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
|
Phòng Văn hóa - Xã
hội
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ đề
nghị
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho
người dân
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2142/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2142/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
601
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|