|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1786/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1786/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 24
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI, QUỸ; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(CƠ QUAN THỰC HIỆN: SỞ NỘI VỤ VÀ UBND CẤP XÃ)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 628/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 2209/TTr-SNV ngày 20 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 39 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành (15 TTHC), sửa đổi, bổ sung (08
TTHC) và 16 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ; lao động,
tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và UBND cấp xã (Có danh
mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Nội vụ thực hiện việc cập nhật Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình UBND thành phố phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính liên quan trước ngày 25 tháng 6 năm
2025.
2. Sở Nội vụ, UBND cấp xã niêm yết, công khai và
triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết
định số 627/QĐ-BNV và Quyết định số 628/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nội vụ công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Bãi bỏ các TTHC có mã số 1.005358; 1.005201
tại Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) về công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bãi bỏ các TTHC cấp huyện tại Quyết
định số 2934/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên
Huế (nay là UBND thành phố Huế) về công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hội, tổ chức phi chính phủ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế.
- Bãi bỏ Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày
27 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành
phố Huế) về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về Quỹ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bãi bỏ TTHC mã số 2.001955 tại Quyết định số
1028/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực chính
quyền địa phương; người có công; lao động, tiền lương; quản lý lao động ngoài
nước; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính
phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI,
QUỸ; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ UBND CẤP
XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
1. Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
2.
|
Thủ tục thành lập hội
|
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
3.
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại
hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) kể từ ngày UBND
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
4.
|
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt
đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
5.
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
|
60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
6.
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
45 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
7.
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn
|
30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
8.
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế
bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ
bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày
người bị tai nạn đã được cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức
năng bị mất hoặc giảm sút, Hội Chữ thập đỏ quản lý người bị
tai nạn lập 01 bộ hồ sơ gửi Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã
cùng địa bàn để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã phối
hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội, cơ quan có liên quan thẩm định
và có văn bản trả lời Hội Chữ thập đỏ.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được
văn bản thẩm định của Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc UBND cấp xã, Hội Chữ thập
đỏ xem xét, chi trả chi phí. Trường hợp không đồng ý, có văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT
ngày 09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quy trình, thủ tục,
hồ sơ, mức hỗ trợ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai
nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực Nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: Hội Chữ
thập đỏ;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
9.
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ quỹ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
10.
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành
viên Hội đồng quản lý quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành
viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
11.
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
12.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đơn
hợp lệ.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
13.
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động
|
60 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ
hoạt động trở lại.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
14.
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
15.
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi
trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ
tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
1. Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ (07
TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ (1.013017)
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ quỹ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
2.
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành
viên Hội đồng quản lý quỹ (1.013018)
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên
Hội đồng quản lý quỹ.
|
Không
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
3.
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ (1.013019)
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
4.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ (1.013020)
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đơn
hợp lệ.
|
Không
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
5.
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động (1.013021)
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
6.
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ (1.013022)
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng
phạm vi hoạt động của quỹ.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
7.
|
Thủ tục quỹ tự giải thể (1.013023)
|
Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi
trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ
tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.
|
Không
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
|
2. Lĩnh vực lao động, tiền lương (01 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thủ tục Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
(2.001955)
|
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được
hồ sơ đăng ký).
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019.
- Nghị định số
145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ
luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định
về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
Cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc UBND thành phố
hoặc cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được
cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc UBND thành phố ủy quyền)
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công
bố
|
Căn cứ pháp lý
quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
|
1.
|
1.012939
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
2.
|
1.012940
|
Thủ tục thành lập hội
|
Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
3.
|
1.012949
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
4.
|
1.012941
|
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt
đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
5.
|
1.012950
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
|
Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
6.
|
1.012951
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
7.
|
1.012952
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn
|
Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
8.
|
1.005358
|
Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham
gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện
|
Quyết định số 579/QĐ-BNV ngày 15/7/2015 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ về lĩnh vực tổ chức phi chính phủ
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
|
9.
|
1.005201
|
Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang
trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức
khỏe
|
Quyết định số 579/QĐ-BNV ngày 15/7/2015 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ về lĩnh vực tổ chức phi chính phủ
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
|
10.
|
1.013024
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
|
Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
|
11.
|
1.013025
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành
viên Hội đồng quản lý quỹ
|
Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
|
12.
|
1.013026
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
|
Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
|
13.
|
1.013027
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
|
Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
|
14.
|
1.013028
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động
|
Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
|
15.
|
1.013029
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ
|
Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
|
16.
|
1.013030
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện và Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của
các TTHC đã được Bộ Nội vụ công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)./.
Quyết định 1786/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế (Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1786/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế (Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã)
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
358
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|