|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1826/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Chí Tài
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1826/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1852/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Công văn số 1772/STP-VP ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và 06 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở
Tư pháp. Cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục 14 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp;
2. Phụ lục II: Danh mục 06 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền
tiếp nhận của Sở Tư pháp.
(Đính
kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Tư pháp thực hiện các công việc
sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở
dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định;
trình UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
trước ngày 27/6/2025.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số 1852/QĐ-BTP
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã công khai trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
3. Hoàn thành việc cấu hình
TTHC liên quan trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Thay thế các quyết định:
1. Quyết định số 1650/QĐ- UBND
ngày 13/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
2. Quyết định số 1161/QĐ-UBND
ngày 23/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc
thẩm quyền tiếp nhận và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
3. Quyết định số 1392/QĐ-UBND
ngày 29/5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc
thẩm quyền giải quyết và thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1826/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư (1.002010)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho tổ
chức hành nghề luật sư
|
Lệ phí 50.000 đồng/ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002032)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho văn phòng luật sư.
|
Lệ phí 50.000 đồng/ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Điều chỉnh kỹ thuật;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành
viên (1.002055)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
trong đó ghi rõ nội dung thay đổi người đại diện theo pháp luật.
|
Lệ phí 50.000 đồng/ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công
ty luật hợp danh (1.002079)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho công ty luật trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên, công ty luật
hợp danh, trong đó ghi rõ nội dung thay đổi người đại diện theo pháp luật;
|
Lệ phí 50.000 đồng/ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (1.002099)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi
nhánh
|
Lệ phí 50.000 đồng/ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Đăng ký hành nghề luật sư với
tư cách cá nhân (1.002153)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hành nghề luật sư.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002181)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi
nhánh, công ty luật nước ngoài.
|
Phí 2.000.000 đồng/ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11
ngày 29/6/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện.
|
|
8
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002198)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện việc đăng ký thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động bằng cách cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài.
|
Phí: 1.000.000 đồng/ hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Hợp nhất công ty luật
(1.002218)
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty
luật hợp nhất; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
10
|
Sáp nhập công ty luật
(1.002234)
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty
luật nhận sáp nhập; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
11
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công
ty luật (1.008709)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động
cho công ty luật chuyển đổi.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
12
|
Đăng ký hoạt động của công ty
luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài (1.002398)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện cấp Giấy đăng ký
hoạt động cho công ty luật chuyển đổi.
|
Lệ phí: 50.000 đồng
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
13
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (1.002384)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 600.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
14
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002386)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 2.000.000 đồng/hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Điều chỉnh kỹ thuật.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN
TIẾP NHẬN CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1826/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
(1.000828)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật
sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ- CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật
sư (1.000688)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật
sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề
luật sư (1.008614)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định tại khoản 3 mục này, Sở Tư
pháp thẩm tra, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
việc thu hồi.
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư, trừ trường hợp
Quyết định kỷ luật luật sư bằng hình thức xóa tên khỏi danh sách luật sư của
Đoàn Luật sư bị khiếu nại và đang được giải quyết theo quy định của pháp luật.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật
sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định
tại Điều 18 của Luật Luật sư (1.008624)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật
sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố
ý (1.008628)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật
sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Công nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài (1.001928)
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp kiểm tra và trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế);
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP.
Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Cơ quan thực hiện;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết các TTHC
kèm theo Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã được công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Các TTHC trên được sửa đổi
bổ sung về mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính; Thẩm quyền
giải quyết.
Quyết định 1826/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1826/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
504
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|