|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1596/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Trà Vinh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1596/QĐ-UBND
|
Trà
Vinh, ngày 24 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC
HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT
PHẦN, DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và
dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày
06 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 997/QĐ-BKHCN ngày
28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ tại Tờ trình số 83/TTr-SKHCN ngày 20 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục kèm theo Quyết
định này 67 (Sáu mươi bảy) thủ tục hành chính (TTHC) đủ điều kiện để thực hiện
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần,
dịch vụ cung cấp thông tin thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực
tuyến toàn trình; Quyết định số 523/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm tổ chức tích hợp, triển khai, công khai, tuyên truyền, hướng dẫn
người dân, doanh nghiệp biết thực hiện các dịch vụ công trực tuyến theo quy
định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG CẤP
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định
số 1596/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
2
|
2.002249
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
3
|
2.002544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
4
|
2.002546
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
5
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
6
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
7
|
2.002278
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
8
|
2.001525
|
Thủ tục cấp thay đổi
nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
9
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
10
|
1.011818
|
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa
học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
11
|
1.011820
|
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
12
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
13
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế,
sáng kiến
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
14
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia,
trọng điểm, chủ lực
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
15
|
1.001786
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
16
|
1.001716
|
Cấp Giấy chứng nhận
hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
17
|
1.006427
|
Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
18
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
19
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của
tổ chức, cá nhân
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
20
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công
bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá
trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
21
|
2.001207
|
Thủ tục đăng ký công
bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
22
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công
bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
23
|
2.001259
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước
về chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
24
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm
tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
25
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
26
|
2.000212
|
Thủ tục Công bố đủ
điều kiện sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
27
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội
dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
28
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo thiết
bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
29
|
2.002379
|
Thủ tục cấp chứng chỉ
nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán
trong y tế)
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
30
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu
chính
|
Bưu chính
|
|
31
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính
|
Bưu chính
|
|
32
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn
|
Bưu chính
|
|
33
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Bưu chính
|
|
34
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
|
Bưu chính
|
|
35
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Bưu chính
|
|
36
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
Bưu chính
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG CẤP
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
(Kèm theo Quyết
định số 1596/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
3.000259
|
Thủ tục đặt và tặng
giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
2
|
1.008377
|
Thủ tục xét tiếp nhận
vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ
đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
3
|
1.011819
|
Đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
4
|
2.001143
|
Thủ tục hỗ trợ phát
triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
5
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận
chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
6
|
1.002690
|
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
7
|
2.001643
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức
khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao
công nghệ địa phương, để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
8
|
2.002709
|
Thủ tục xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
9
|
2.002710
|
Thủ tục đăng ký tham
gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
10
|
2.002722
|
Thủ tục xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
11
|
2.002723
|
Thủ tục đăng ký tham
gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
12
|
2.002724
|
Thủ tục đánh giá,
nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
13
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá,
nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
14
|
2.000079
|
Thẩm định kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có
tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi
trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
15
|
2.002144
|
Đánh giá đồng thời
thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc
phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
16
|
1.012353
|
Thủ tục xác định dự án
đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
17
|
2.002380
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
18
|
2.002381
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
19
|
2.002382
|
Thủ tục sửa đổi giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
20
|
2.002383
|
Thủ tục bổ sung giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
21
|
2.002384
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
22
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng
nhận
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
23
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
24
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
25
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định
số 1596/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
1.008379
|
Thủ tục xét đặc cách
bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng
hạng, không phụ thuộc năm công tác
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
2
|
1.001747
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
3
|
1.001677
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
4
|
1.001770
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
5
|
1.001693
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
6
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham
dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng Quốc gia
|
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
Quyết định 1596/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Trà Vinh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1596/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Trà Vinh
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
21/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
215
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|