|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2111/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 03
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát,
đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai
đoạn 2022-2025;
Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường Nghệ An tại Tờ trình số 4727/TT-SNNMT ngày 30/6/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính
nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục thủ tục hành
chính nội bộ có số thứ tự 29, Mục III, Phần I và số thứ tự 29, Mục III, Phần II
đã công bố tại Quyết định số 2219/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng, quản lý của UBND tỉnh Nghệ An.
Bãi bỏ danh mục thủ tục hành
chính nội bộ có số thứ tự 1, khoản IV, Mục A, Phần I và số thứ tự 1, khoản IV,
Mục A, Phần II đã công bố tại Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của
UBND tỉnh Nghệ An Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức
năng, quản lý của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC -VPCP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (N).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NÔNG
THÔN MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An )
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính nội bộ
cấp tỉnh
|
|
1
|
5.000067
|
Công nhận xã đạt chuẩn nông
thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu
mẫu.
|
- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg
ngày 02/8/2022.
- Khoản 1 Điều 42, Khoản 1 Điều
43 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Nông thôn mới
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
5.000069
|
Thu hồi Quyết định công nhận
xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu.
|
- Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/ 2022.
- Khoản 1, Điều 44, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Nông thôn mới
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
1.Công nhận
xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn
nông thôn mới kiểu mẫu
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức đánh giá, lấy
ý kiến
Ủy ban nhân dân (UBND) xã tổ chức
xây dựng báo cáo kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới (NTM), NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu của xã; gửi báo cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và
các tổ chức chính trị - xã hội của xã; báo cáo được thông báo, công bố công
khai tại trụ sở UBND xã, nhà văn hóa các thôn, bản, ấp và trên hệ thống truyền
thanh của xã ít nhất 05 lần trong thời hạn 15 ngày để thông báo rộng rãi và tiếp
nhận ý kiến góp ý của Nhân dân. UBND xã bổ sung hoàn thiện báo cáo kết quả thực
hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã khi nhận được ý kiến tham
gia bằng văn bản của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã.
- Bước 2: Hoàn thiện hồ sơ
UBND xã tổ chức họp (gồm các
thành viên Ban quản lý xã, các Ban phát triển thôn) thảo luận, bỏ phiếu đề nghị
xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu; hoàn thiện hồ sơ
khi kết quả ý kiến nhất trí của các đại biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên,
trình UBND cấp tỉnh.
- Bước 3: Gửi hồ sơ đề nghị
xét, công nhận
UBND xã gửi hồ sơ đề nghị xét,
công nhận xã đạt chuẩn NTM, xã đạt chuẩn NTM nâng cao, xã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kinh
tế hợp tác & PTNT).
- Bước 4: Tổ chức thẩm định,
công nhận
Trường hợp xã chưa đủ điều kiện,
hồ sơ chưa hợp lệ để đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM
kiểu mẫu, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, UBND cấp tỉnh
trả lời bằng văn bản cho UBND cấp xã và nêu rõ lý do.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
xây dựng báo cáo và báo cáo UBND cấp tỉnh về kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ
đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã đủ điều kiện để đề
nghị xét, công nhận (trên cơ sở báo cáo bằng văn bản của các sở, ngành cấp tỉnh
đánh giá, xác nhận mức độ đạt chuẩn đối với các nội dung, tiêu chí được giao phụ
trách).
Chủ tịch UBND cấp tỉnh thành lập
Hội đồng thẩm định xét, đề nghị công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM
kiểu mẫu (gọi chung là Hội đồng thẩm định cấp tỉnh), gồm đại diện lãnh đạo các
sở, ngành cấp tỉnh có liên quan. Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp tỉnh là một
lãnh đạo UBND cấp tỉnh phụ trách Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn.
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ
chức họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, đề nghị công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã (cuộc họp chỉ được tiến hành khi có từ 70% trở
lên số thành viên Hội đồng thẩm định cấp tỉnh dự họp). Sở Nông nghiệp và Môi
trường hoàn thiện hồ sơ khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét,
quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu trên địa bàn.
- Bước 5: Công bố
Quyết định công nhận xã đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu được công khai trên báo, đài phát thanh, truyền
hình và trang thông tin điện tử của cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh công bố
xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu; thời hạn tổ chức công bố không
quá 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận (trừ trường hợp địa phương thực hiện
phong tỏa, giãn cách xã hội do phòng chống dịch bệnh, hoặc địa phương thực hiện
khắc phục thiệt hại do thiên tai).
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
bao gồm: 01 bộ.
- Tờ trình của UBND xã đề
nghị thẩm định, xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản
chính, theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Biên bản cuộc họp của UBND
xã đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản
chính, theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về
kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính,
theo Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08 kèm theo biểu chi tiết kết
quả thực hiện các tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về
tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội
của xã đối với kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của
xã (bản chính, theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về
tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa
bàn xã (bản chính);
- Hình ảnh minh họa về kết quả
thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã.
d) Thời hạn giải quyết:
- Lấy ý kiến rộng rãi trên các
phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;
- UBND cấp tỉnh trả lời
tính hợp lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- UBND cấp tỉnh trả lời UBND
cấp xã về hồ sơ hợp lệ để xét, công nhận: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
- Công bố quyết định: 45 ngày kể
từ ngày quyết định công nhận.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: UBND xã
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: UBND cấp tỉnh
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Công nhận xã đạt chuẩn NTM, xã
đạt chuẩn NTM nâng cao, xã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu theo mẫu số 34.1 tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định 18/2022/QĐ-TTg.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm
định, xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính,
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về kết quả
thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính, theo Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08 kèm theo biểu chi tiết
kết quả thực hiện các tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp
ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã đối
với kết quả thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của xã (bản chính,
theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Biên bản cuộc họp của UBND xã
đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (bản chính,
theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I
kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính:
Xã được công nhận đạt chuẩn
NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn NTM kiểu mẫu khi:
Đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn
theo yêu cầu của: Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM giai đoạn 2021 - 2025 (đối với
xã NTM); Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 (đối với
xã NTM nâng cao); Quy định xã NTM kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã
NTM kiểu mẫu);
- Không có nợ đọng xây dựng cơ
bản thuộc Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn;
- Có tỷ lệ hài lòng của người
dân trên địa bàn đối với kết quả xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu của
xã đáp ứng yêu cầu theo quy định;
- Xã không phức tạp về an ninh,
trật tự theo quy định của Bộ Công an.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg
ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định điều kiện, trình tự,
thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa
phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn
nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021 - 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 01:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/TTr-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
TỜ
TRÌNH
Đề
nghị thẩm định, xét, công nhận xã… .............đạt chuẩn nông thôn mới/đạt
chuẩn nông thôn mới nâng cao/đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu năm……….
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……..………….
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có
liên quan của Trung ương).
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên
quan của địa phương).
Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày
….../…../20…… của UBND xã………… đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……….
UBND xã…………. kính trình UBND
tỉnh/thành phố .....................thẩm định, đề nghị xét công nhận xã đạt
chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm………
Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gồm
có:
1. Biên bản cuộc họp của UBND
xã…………... đề nghị xét, công nhận xã………… đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới
nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ..............(bản chính).
2. Báo cáo của UBND xã………… về kết
quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
năm…… của xã………. (bản chính, kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu
chí xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu).
3. Báo cáo của UBND xã…………. tổng
hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc xã, các tổ chức chính trị - xã hội của
xã và nhân dân trong xã đối với kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……. của xã
..............................(bản chính).
4. Báo cáo của UBND xã…………. về
tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn xã
........................(bản chính).
5. Hình ảnh minh họa về kết quả
thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
của xã……….
Kính đề nghị UBND tỉnh/thành
phố…..…. xem xét, thẩm định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- ………..;
- Lưu: VT, ……..
|
TM. UBND XÃ……………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 06:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/BC-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
BÁO
CÁO
Kết
quả thực hiện xây dựng nông thôn mới đến năm ……
của
xã ……, tỉnh/thành phố ……
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực
hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có
liên quan của Trung ương và của địa phương.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện
xây dựng xã nông thôn mới
1. Công tác chỉ đạo, điều
hành
2. Công tác truyền thông,
đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển
sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế
nông thôn.
b) Công tác phát triển công
nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập,
giảm nghèo cho người dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực
xây dựng xã nông thôn mới
Tổng kinh phí đã thực hiện:
...............triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách Trung ương: ……….
triệu đồng, chiếm ...........%;
- Ngân sách cấp tỉnh: ………. triệu
đồng, chiếm .............%;
- Ngân sách xã: ……. triệu đồng,
chiếm ..........%;
- Vốn lồng ghép từ các chương
trình, dự án: … triệu đồng, chiếm .......%;
- Vốn tín dụng: ……… triệu đồng,
chiếm .............%;
- Doanh nghiệp .............triệu
đồng, chiếm %;
- Nhân dân đóng góp
.............triệu đồng, chiếm %.
- Vốn huy động khác (nếu có):
………… triệu đồng, chiếm ..............%.
IV. Kết quả thực hiện các
tiêu chí xã nông thôn mới
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự
đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định là ……/……. (tổng số) tiêu chí, đạt
..............%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể: khối lượng đã thực hiện hoàn
thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn
đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
1. Tiêu chí số ……….. về
………….
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai
thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện:
……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu
có) ....................triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu
chí ..............................(tự đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so
với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ………. về
……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai
thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện:
……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu
có) ....................triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu
chí ..............................(tự đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so
với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm được
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên
nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn
mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao chất
lượng các tiêu chí xã nông thôn mới
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
|
TM. UBND XÃ …………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
BIỂU
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI ĐẾN NĂM…….
của
xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm
theo Báo cáo số:……../BC-UBND ngày……/……/20… của UBND xã.........)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Yêu cầu đạt chuẩn (Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể
quy định áp dụng đối với vùng)
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả tự đánh giá của xã
|
|
1
|
|
1.1. ……………….
|
|
|
|
|
1.2. ……………….
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
|
2.1. ……………….
|
|
|
|
|
2.2. ……………….
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
…
|
|
…
|
|
|
|
Mẫu số 07:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/BC-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
BÁO
CÁO
Kết
quả thực hiện xây dựng nông thôn mới nâng cao đến năm ……
của
xã ……, tỉnh/thành phố ……
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực
hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có
liên quan của Trung ương và của địa phương.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện
xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
1. Công tác chỉ đạo, điều
hành
2. Công tác truyền thông,
đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển
sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế
nông thôn.
b) Công tác phát triển công
nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập,
giảm nghèo cho người dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực
xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
Tổng kinh phí đã thực hiện:
……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng
nguồn vốn).
IV. Kết quả thực hiện xây dựng
xã nông thôn mới nâng cao
1. Xã ………. đã được công
nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm ….. (cần nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng
năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới).
2. Kết quả thực hiện các
tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự
đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao theo quy định là ……/……. (tổng số) tiêu
chí, đạt ……….%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể: khối lượng đã thực hiện hoàn
thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn
đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
2.1. Tiêu chí số ……….. về
………….:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai
thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện:
……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu
có) ....................triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu
chí ..............................(tự đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.n. Tiêu chí số ………. về
……………..:
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai
thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện:
……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu
có) ....................triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu
chí ..............................(tự đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm được
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên
nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông
thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao chất
lượng các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
|
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
BIỂU
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO ĐẾN NĂM…….
của
xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm
theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã..........)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Yêu cầu đạt chuẩn (Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể
quy định áp dụng đối với vùng)
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả tự đánh giá của xã
|
|
1
|
|
1.1. ……………….
|
|
|
|
|
1.2. ……………….
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
|
2.1. ……………….
|
|
|
|
|
2.2. ……………….
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
…
|
|
…
|
|
|
|
Mẫu số 08:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/BC-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
BÁO
CÁO
Kết
quả thực hiện xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu về……..
đến
năm …… của xã……, tỉnh/thành phố……
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực
hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có
liên quan của Trung ương và của địa phương.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện
xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. Công tác chỉ đạo, điều
hành
2. Công tác truyền thông,
đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển
sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế
nông thôn.
b) Công tác phát triển công
nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập,
giảm nghèo cho người dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực
xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
Tổng kinh phí đã thực hiện:
……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng
nguồn vốn).
IV. Kết quả thực hiện xây dựng
xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. Xã .............đã được
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao năm..….. (cần nêu cụ
thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết định công
nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao).
2. Thu nhập bình quân đầu
người của xã.
3. Có….. mô hình thôn
thông minh (cần đánh giá cụ thể kết quả thực hiện từng mô hình).
4. Kết quả thực hiện các
tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu về…… (cần nêu cụ thể lĩnh vực kiểu mẫu
của xã: về sản xuất, về giáo dục, về văn hóa, về du lịch, về cảnh quan môi trường,
về an ninh trật tự,…)
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự
đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu theo lĩnh vực……… là…../….. (tổng số)
tiêu chí, đạt……%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể: khối lượng đã thực hiện hoàn thành/tổng
khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng
tiêu chí, chỉ tiêu):
4.1. Tiêu chí số ……….. về
………….:
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai
thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện:
……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu
có) ....................triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu
chí ..............................(tự đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
4.2. Tiêu chí số ………. về
……………..:
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai
thực hiện: …………………………………
- Các nội dung đã thực hiện: ……………………………………………..
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………..
- Kinh phí đã thực hiện (nếu
có) ....................triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu
chí ..............................(tự đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện
so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm được
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên
nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông
thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao chất
lượng các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
|
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
BIỂU
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU VỀ… ĐẾN NĂM…
của
xã………, tỉnh/thành phố………
(Kèm
theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã..........)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Yêu cầu đạt chuẩn (Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể
UBND cấp tỉnh quy định )
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả tự đánh giá của xã
|
|
1
|
|
1.1. ……………….
|
|
|
|
|
1.2. ……………….
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
|
2.1. ……………….
|
|
|
|
|
2.2. ……………….
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
…
|
|
…
|
|
|
|
Mẫu số 13:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/BC-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
BÁO
CÁO
Tổng
hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu đến năm… trên địa bàn xã…, tỉnh/thành
phố…
I. Tóm tắt quá trình UBND xã
tổ chức lấy ý kiến tham gia
- …………………………………………………………..
- …………………………………………………………..
II. Tổng hợp ý kiến tham gia
đối với kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông
thôn mới kiểu mẫu năm……. trên địa bàn xã……
1. Ý kiến tham gia của Mặt trận
Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã- Hình thức tham gia ý kiến:
…………………………………..
- Ý kiến tham gia:
……………………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
………………………………………
2. Ý kiến tham gia của các tổ
chức khác trên địa bàn xã (các tổ chức xã hội, doanh nghiệp, hợp tác xã, ....)
- Hình thức tham gia ý kiến:
……………………………………
- Ý kiến tham gia:
……………………………………………….
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
………………………………….
3. Ý kiến tham gia của nhân dân
trên địa bàn xã
- Ý kiến tham gia:
……………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
…………………………….
III. Kết quả tiếp thu ý kiến
tham gia, giải trình của UBND xã
- ………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………...
|
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
|
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 16:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………, ngày ……
tháng …… năm ……
|
BIÊN
BẢN
Họp
đề nghị xét, công nhận xã… ..................đạt chuẩn nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ……
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có
liên quan của Trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có
liên quan của địa phương);
Căn cứ Báo cáo số…….
ngày……/……/…… của UBND xã..............về tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết
quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông thôn
mới kiểu mẫu năm ............của xã.
Căn cứ Báo cáo số……….
ngày…../…../…… của UBND xã...............về kết quả thực hiện xây dựng xã nông
thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu mẫu năm..............của
xã.
Hôm nay, vào hồi…… giờ….. phút
ngày……/…../……. tại .................., UBND xã……… (tỉnh/thành phố
.................) tổ chức họp đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm........., cụ thể như sau:
I.
THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC HỌP, GỒM CÓ:
- Ông
(bà):.....................…. - Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;
- Ông (bà)
......................… - Chức vụ, đơn vị công tác;
- …………………………………..
- Ông (bà)
......................… - Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.
II.
NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. UBND xã báo cáo kết quả: Tự
đánh giá kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu của xã; tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực
hiện xây dựng xã nông thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu mẫu
của xã.
2. Ý kiến phát biểu thảo luận của
các thành viên tham dự cuộc họp về đề nghị, xét công nhận xã………… đạt chuẩn nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm , cụ thể như sau:
- …………………………………..
3. Kết quả bỏ phiếu: Số thành
viên tham dự cuộc họp nhất trí đề nghị xét, công nhận xã………… đạt chuẩn nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……….. là………/tổng số………..
thành viên tham dự cuộc họp, đạt… %.
Biên bản kết thúc hồi……. giờ……
phút ngày……../……/……, đã thông qua cho các thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe
và nhất trí %.
Biên bản này được lập thành……….
bản có giá trị pháp lý như nhau: UBND xã lưu………… bản; để làm hồ sơ đề nghị xét,
công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới gửi UBND tỉnh/thành phố ................bản./.
|
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
2. Thu hồi
Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông
thôn mới kiểu mẫu
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức đánh giá, lấy
ý kiến
Uỷ ban nhân dân (UBND) xã tổ chức
xây dựng báo cáo kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn nông thôn mới (NTM),
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với xã; gửi báo cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt
trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã; báo cáo được công bố
trên các phương tiện thông tin đại chúng và trên trang thông tin điện tử của cấp
tỉnh trong thời hạn 15 ngày để thông báo rộng rãi đến Nhân dân.
- Bước 2: Hoàn thiện hồ sơ
UBND cấp xã bổ sung hoàn thiện
báo cáo kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu
đối với xã khi nhận được ý kiến tham gia bằng văn bản của Mặt trận Tổ quốc và
các tổ chức chính trị - xã hội của xã; gửi hồ sơ đề nghị xét, thu hồi quyết định
công nhận đối với xã không đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu về Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kinh tế hợp tác & PTNT) trực tiếp hoặc
qua bưu điện.
- Bước 3: Tổ chức thẩm định,
thu hồi quyết định công nhận
Trường hợp xã chưa đủ điều kiện,
hồ sơ chưa hợp lệ để đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận đạt chuẩn NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu thì UBND cấp tỉnh trả lời bằng văn bản cho UBND cấp
xã và nêu rõ lý do, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
xây dựng báo cáo và báo cáo UBND cấp tỉnh về kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ
không đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã đủ điều kiện để
đề nghị thu hồi quyết định công nhận (trên cơ sở báo cáo bằng văn bản của các sở,
ngành cấp tỉnh đánh giá, xác nhận mức độ không đạt chuẩn đối với các nội dung,
tiêu chí được giao phụ trách).
Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét,
quyết định thu hồi quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu
mẫu trên địa bàn theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường; công khai trên
báo, đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử của cấp tỉnh.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
bao gồm: 01 bộ.
- Báo cáo của UBND cấp xã về kết
quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng
xã (bản chính, theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 kèm theo biểu chi tiết
đánh giá mức độ không đạt chuẩn từng tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu
tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND cấp xã về tổng
hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội cấp
xã, UBND xã bị đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận (bản chính, theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg).
d) Thời hạn giải quyết:
- Lấy ý kiến rộng rãi trên các
phương tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;
- UBND cấp tỉnh trả lời tính hợp
lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: UBND cấp xã.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: UBND cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định thu hồi quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Báo cáo của UBND cấp xã về kết
quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng
xã (bản chính, theo Mẫu số 01,
Mẫu số 02, Mẫu số 03 kèm theo biểu chi tiết
đánh giá mức độ không đạt chuẩn từng tiêu chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu
tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg);
- Báo cáo của UBND cấp xã về tổng
hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của
xã, UBND xã bị đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận (bản chính, theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính:
Xã đã được công nhận đạt chuẩn
NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn NTM kiểu mẫu bị thu hồi quyết định công
nhận khi có từ 30% đến dưới 50% số tiêu chí xã (trong đó có một trong các tiêu
chí: Thu nhập; Môi trường và an toàn thực phẩm; Môi trường; Chất lượng môi trường
sống; Quốc phòng và An ninh) hoặc có từ 50% số tiêu chí xã trở lên không đáp ứng
mức đạt chuẩn theo yêu cầu của: Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM giai đoạn 2021 -
2025 (đối với xã NTM); Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao giai đoạn 2021 -
2025 (đối với xã NTM nâng cao và xã NTM kiểu mẫu).
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg
ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định điều kiện, trình tự,
thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa
phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn
nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021 - 2025.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 01:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/BC-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
BÁO
CÁO
Kết
quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới năm……
của
xã……………..……….
I. Khái quát đặc điểm tình
hình
1. Xã ……………. đã được
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm….. (cần nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày
tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM).
2. …………… (cần nêu tổng
quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã; thuận lợi, khó khăn trong
thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí xã NTM).
II. Căn cứ triển khai thực
hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có
liên quan của Trung ương và của địa phương.
III. Đánh giá công tác chỉ đạo
thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng tiêu chí xã nông thôn mới
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo,
tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản
xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế
nông thôn.
b) Công tác phát triển công
nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Về nâng cao thu nhập, giảm
nghèo cho người dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ
khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện:
………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng
nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh giá mức độ
không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông thôn mới
1. Tổng số tiêu chí nông
thôn mới của xã……………… đã được UBND xã………… đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới
tính đến thời điểm đánh giá (tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%,
cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí):
1.1. Tiêu chí số ……….. về ………….
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện:
…………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt
tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt
của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số ………. về
……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện:
…………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt
tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt
của tiêu chí).
2. Đánh giá tình hình nợ
đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa
bàn xã:
- ……………………………………
- ……………………………………
V. Kết luận (cần khẳng
định rõ xã đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị xét, thu hồi quyết định
công nhận theo quy định)
- ……………………………………
- ……………………………………
VI. Kiến nghị
- ……………………………………
- ……………………………………
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
|
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
BIỂU
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI
NĂM…….
của
xã……………………….
(Kèm
theo Báo cáo số:……../BC-UBND ngày……/……/20… của UBND xã.........)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Tiêu chuẩn đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể quy định áp dụng đối với
vùng)
|
Kết quả đánh giá
|
|
1
|
|
1.1. ……………….
|
|
|
|
1.2. ……………….
|
|
|
|
…
|
|
|
|
2
|
|
2.1. ……………….
|
|
|
|
2.2. ……………….
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
…
|
|
|
Mẫu số 02:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/BC-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
BÁO
CÁO
Kết
quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới nâng cao
năm………
của xã………………….
I. Khái quát đặc điểm tình
hình
1. Xã ……………. đã được
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao năm….. (cần nêu cụ thể: số, ký hiệu,
ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết định công nhận xã đạt chuẩn
NTM nâng cao).
2. …………… (cần nêu tổng
quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã; thuận lợi, khó khăn trong
thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí xã NTM nâng cao).
II. Căn cứ triển khai thực
hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có
liên quan của Trung ương và của địa phương.
III. Đánh giá công tác chỉ đạo
thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo,
tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản
xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế
nông thôn.
b) Công tác phát triển công
nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Về nâng cao thu nhập, giảm
nghèo cho người dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ
khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM nâng cao đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện:
………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng
nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh giá mức độ
không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Tổng số tiêu chí nông
thôn mới nâng cao của xã .........................đã được UBND xã………… đánh giá
không đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tính đến thời điểm đánh giá (tháng…./20…)
là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu
chí):
1.1. Tiêu chí số ……….. về ………….
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện:
…………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt
tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt
của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số ………. về
……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện:
…………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt
tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt
của tiêu chí).
2. Đánh giá tình hình nợ
đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa
bàn xã:
- ……………………………………
- ……………………………………
V. Kết luận (cần khẳng
định rõ xã đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị xét, thu hồi quyết định
công nhận theo quy định)
- ……………………………………
- ……………………………………
VI. Kiến nghị
- ……………………………………
- ……………………………………
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
|
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
BIỂU
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI
NÂNG CAO NĂM…….
của
xã……………….
(Kèm
theo Báo cáo số: ……../BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã..........)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Tiêu chuẩn đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể quy định áp dụng đối với
vùng)
|
Kết quả đánh giá
|
|
1
|
|
1.1. ……………….
|
|
|
|
1.2. ……………….
|
|
|
|
…
|
|
|
|
2
|
|
2.1. ……………….
|
|
|
|
2.2. ……………….
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
…
|
|
|
Mẫu số 03:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/BC-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
BÁO
CÁO
Kết
quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới kiểu mẫu
năm …… của xã………………….
I. Khái quát đặc điểm tình
hình
1. Xã.......................đã
được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu năm….. (cần nêu cụ thể: số,
ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết định công nhận xã đạt
chuẩn NTM kiểu mẫu).
2. …………… (cần nêu tổng
quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã; thuận lợi, khó khăn trong
thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí xã NTM nâng cao/kiểu mẫu).
II. Căn cứ triển khai thực
hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có
liên quan của Trung ương và của địa phương.
III. Đánh giá công tác chỉ đạo
thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao/kiểu mẫu
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo,
tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản
xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân
a) Công tác phát triển kinh tế
nông thôn.
b) Công tác phát triển công
nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Về nâng cao thu nhập, giảm
nghèo cho người dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ
khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM kiểu mẫu đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện:
………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng
nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh giá mức độ
không đạt chuẩn các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Tổng số tiêu chí nông
thôn mới nâng cao của xã .........................đã được UBND xã………… đánh giá
không đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tính đến thời điểm đánh giá (tháng…./20…)
là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu
chí):
1.1. Tiêu chí số ……….. về ………….
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện:
…………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt
tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt
của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ………. về ……………..
a) Yêu cầu của tiêu chí:
………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- Các nội dung đã thực hiện:
…………………………………………….
- Khối lượng đã thực hiện:
………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt
tiêu chí……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt
của tiêu chí).
2. Đánh giá tình hình nợ
đọng xây dựng cơ bản thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa
bàn xã:
- ……………………………………
- ……………………………………
V. Kết luận (cần khẳng
định rõ xã đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị xét, thu hồi quyết định
công nhận theo quy định)
- ……………………………………
- ……………………………………
VI. Kiến nghị
- ……………………………………
- ……………………………………
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
|
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 08:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/BC-UBND
|
………, ngày ……
tháng …… năm 20……
|
BÁO
CÁO
Tổng
hợp ý kiến tham gia đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
năm…..… của xã……………
I. Tóm tắt quá trình UBND xã
tổ chức lấy ý kiến tham gia
- …………………………………………………………..
- …………………………………………………………..
II. Tổng hợp ý kiến tham gia
đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới
nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm……. của xã……
1. Ý kiến tham gia của Mặt trận
Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội của xã
- Hình thức tham gia ý kiến:
…………………………………..
- Ý kiến tham gia:
………………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
………………………………………
2. Ý kiến tham gia của các đơn
vị, tổ chức khác trên địa bàn xã (tên đơn vị, tổ chức: …….)
- Hình thức tham gia ý kiến: ……………………………………
- Ý kiến tham gia:
……………………………………………….
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
………………………………….
3. Ý kiến tham gia của nhân dân
trên địa bàn xã
- Ý kiến tham gia:
……………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
…………………………….
III. Kết quả tiếp thu ý kiến
tham gia, giải trình của UBND xã
- ………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………...
|
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
|
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
BIỂU
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI
NÂNG CAO NĂM…
của
xã…………….…….
(Kèm
theo Báo cáo số: ……/BC-UBND ngày ……/……/20… của UBND xã ……)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Tiêu chuẩn đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể quy định áp dụng đối với
vùng)
|
Kết quả đánh giá
|
|
1
|
|
1.1. ……………….
|
|
|
|
1.2. ……………….
|
|
|
|
…
|
|
|
|
2
|
|
2.1. ……………….
|
|
|
|
2.2. ……………….
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
…
|
|
|