|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1757/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1757/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 10
tháng 07 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1132/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được chuẩn hoá; phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính; phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 192/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn Bức xạ Hạt nhân thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
Phê duyệt 10 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại số thứ tự 1,2,3,4,5,6,7
mục II (A), Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 15/5/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hoá; phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính. Trong đó 09 quy
trình liên thông UBND tỉnh, 01 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của sở.
(Có
phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH SƠN LA
I. QUY
TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 09 TTHC
1. Thủ tục
khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 4,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên phụ trách được
phân công thẩm định hồ sơ
|
- Báo cáo thẩm định;
- Tờ trình phê duyệt kết quả
thẩm định (kèm theo dự thảo Giấy xác nhận khai báo)
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
¼ ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
2 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Giấy xác nhận
khai báo được ký duyệt
|
Không xác định
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
4,5 ngày
|
2. Thủ tục
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở
X-quang chẩn đoán trong y tế)
2.1. Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo kết quả thẩm định
- Tờ trình kèm dự thảo Chứng
chỉ
|
2,75 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
3 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Chứng chỉ được ký
duyệt
|
Không xác định
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
7,5 ngày
|
2.1. Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Dự thảo Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
2,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Thông báo gửi tổ chức, công
dân
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Thông báo và kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
3. Cấp giấy
phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT),
tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
3.1. Trường hợp
hồ sơ hợp lệ
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 45 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ hợp lệ
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo tờ trình trình UBND
tỉnh ;
- Dự thảo giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh
|
30 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt dự thảo
|
04 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt
|
05 ngày
|
|
P B4 c
|
hát hành, gửi hồ sơ ho Bộ phận
một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ văn bản trình UBND
tỉnh được ký duyệt
|
01 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh ban hành Giấy phép
|
06 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Giấy chứng nhận ký
duyệt, Thẻ chuyên gia được ký duyệt
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
45 ngày
|
3.2. Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 05 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
- Báo cáo thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt dự thảo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Thông báo hồ sơ chưa đầy đủ hợp
lệ được phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ Thông báo được ký
duyệt
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
4. Cấp Chứng
chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
4.1. Trường hợp
hồ sơ hợp lệ
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
- Báo cáo thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo tờ trình UBND tỉnh;
- Dự thảo Chứng chỉ nhân viên
bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt dự thảo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ văn bản trình UBND
tỉnh được ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh ban hành Giấy chứng nhận
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Chứng chỉ nhân
viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
4.2. Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 05 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
- Báo cáo thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt dự thảo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt
|
1 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Thông báo hồ sơ chưa đầy đủ hợp
lệ được phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận à
chuyển hồ sơ
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ Thông báo được ký
duyệt
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
5. Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế
5.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 18 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Tờ trình đề nghị cấp phép
kèm theo Dự thảo Giấy phép
|
11 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
½ ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt báo cáo và Tờ trình
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
5 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Giấy phép được ký
duyệt
|
Không xác định
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
18 ngày
|
5.2. Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Dự thảo Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
2,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Thông báo gửi tổ chức, công
dân
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Thông báo và kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
6. Thủ tục
gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế
6.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 18 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Tờ trình đề nghị cấp phép
kèm theo Dự thảo văn bản gia hạn Giấy phép
|
11 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
½ ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt báo cáo và Tờ trình
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
5 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Giấy phép gia hạn
được ký duyệt
|
Không xác định
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
18 ngày
|
6.2. Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Dự thảo Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
2,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Thông báo gửi tổ chức, công
dân
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Thông báo và kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
7. Thủ tục
sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế
7.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Tờ trình đề nghị cấp phép
kèm theo Dự thảo văn bản sửa đổi Giấy phép
|
2,75 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt báo cáo và Tờ trình
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
2,5 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả văn bản sửa đổi
giấy phép
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
7,5 ngày
|
7.2. Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Dự thảo Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
2,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Thông báo gửi tổ chức, công
dân
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Thông báo và kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
8. Thủ tục
bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế
8.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 18 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Tờ trình đề nghị cấp phép
kèm theo Dự thảo văn bản bổ sung Giấy phép
|
11 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
½ ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt báo cáo và Tờ trình
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
5 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả văn bản bổ sung
Giấy phép được ký duyệt
|
Không xác định
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
18 ngày
|
8.2. Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Dự thảo Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
2,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Thông báo cho tổ chức
đề nghị những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh
|
1 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Thông báo gửi tổ chức, công
dân
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Thông báo và kèm hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
9. Thủ tục
cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế
9.1. Trường hợp nhận được
phí, lệ phí (nếu có) và hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Đảm bảo hồ sơ hợp lệ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Tờ trình kèm Dự thảo Giấy
phép
|
5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt báo cáo và Tờ trình
|
½ ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Báo cáo và Tờ trình
|
½ ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
¼ ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
3 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Giấy phép được ký
duyệt
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
9.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công
|
- Báo cáo thẩm định;
- Thông báo bằng văn bản mức phí,
lệ phí (nếu có);
- Thông báo bằng văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
|
3 + ¼ ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt dự thảo
|
½ ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt
|
½ ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Văn bản thông báo
|
¼ ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Văn bản thông báo
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
II. QUY
TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
1. Thủ tục
khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 05 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
- Báo cáo thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Giấy xác nhận khai
báo.
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt dự thảo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Giấy xác nhận khai báo được
phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Giấy xác nhận khai báo được
phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
Quyết định 1757/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn Bức xạ Hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1757/QĐ-UBND ngày 10/07/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn Bức xạ Hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
11/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
29/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2025
Ban hành:
20/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
339
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|