|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1645/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Bùi Văn Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1645/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC THUỶ SẢN, LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý
chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 313/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực Thuỷ sản, lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết
tại Danh mục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không
được công bố tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Quyết định
số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
và được công khai trên cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn);
cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính
tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban
hành Quyết định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà
soát, xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính
công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ rà soát,
cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành
chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định
này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
3. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai
kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định; đăng tải công khai Quyết định này
trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban
hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
1. Bãi bỏ Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 08/5/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá
lĩnh vực Thuỷ sản, lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản Thuỷ sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Thủ tục hành chính số thứ tự 11 lĩnh vực Thủy
sản (Mã số 1.003650) Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã,
phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- CV: NC1, 2, 4; NN1;
- Lưu: VT, NC3.
|
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Quang
|
DANH MỤC
TTHC LĨNH VỰC THỦY
SẢN, LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
DVC TT (mức
độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
|
|
|
|
1
|
1.004923
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
- UBND tỉnh tổ chức thông báo phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết
công khai tại Trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực
hiện đồng quản lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- UBND tỉnh tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng: Thời gian 60 ngày kể từ ngày thông báo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
|
2
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
* Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng
đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng
đồng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
* Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- UBND tỉnh tổ chức công khai phương án: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- UBND tỉnh tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng: 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
|
3
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
- Luật Thủy sản 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
4
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
- Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT
|
|
5
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
* Đối với cấp mới: 06 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
* Đối với cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
|
|
6
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
|
|
7
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
* Đối với xác nhận nguồn gốc: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
* Đối với xác nhận mẫu vật: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
|
8
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Nghị định số 26/2029/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
|
|
9
|
1.004913
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản.
|
|
10
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư
trong lĩnh vực thủy sản
|
|
11
|
1.003650
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày
18/01/2022
- Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT
|
|
12
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư
trong lĩnh vực thủy sản
|
|
13
|
1.004943
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ để thẩm định, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo
nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục
vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo
kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Một phần
|
- Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 4 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
14
|
1.004794
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội
chợ, triển lãm
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Một phần
|
Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 5 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
15
|
1.004683
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
12 ngày làm việc để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm
tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm; 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả
khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Một phần
|
Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 4 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
16
|
2.001694
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên
trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Một phần
|
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
- Điều 3 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
17
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và
giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Chưa có văn bản quy định
|
Một phần
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
|
|
18
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ
nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
* Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ;
* Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Mức thu phí 5.700.000 đồng/lần (Mức phí trên chưa
bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân đề
nghị thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định).
|
Một phần
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản.
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN THỦY
SẢN
|
|
|
|
|
1
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản:
Đối tượng thực hiện: Các cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh. Được quy định tại tiết b, khoản 1, điều 6, Quyết định số
542/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của UBND tỉnh Phú Thọ.
|
Thời hạn thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận:
13 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản:
700.000 đồng/cơ sở
|
Một phần
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều
kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
- Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông
lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được
sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài
chính.
- Quyết định số 542/QĐ- UBND ngày 17/3/2020 của UBND tỉnh
Phú Thọ về việc phân công trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm cho các Sở và
Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quyết định số 2678/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
|
2
|
2.001838
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng
nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
* Xử lý hồ sơ: Trong thời gian không quá 03 (ba)
ngày làm việc kể từ ngày thu hoạch.
* Xử lý hồ sơ và cấp giấy chứng nhận: Trong thời
gian 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu kiểm soát thu hoạch.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về giám sát vệ
sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
|
|
3
|
2.001241
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát
thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
* Cơ quan kiểm soát cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
cho các lô nguyên liệu nhuyễn thể 2 mảnh vỏ được kiểm soát ngay sau khi thực
hiện kiểm soát tại hiện trường.
* Trường hợp đại diện Cơ quan kiểm soát chưa ký
tên và chưa đóng dấu của Cơ quan kiểm soát trên Giấy chứng nhận xuất xứ tại
hiện trường, Cơ quan kiểm soát tổ chức cấp Phiếu kiểm soát thu hoạch ngay sau
khi thực hiện kiểm soát hiện trường.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Một phần
|
Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
4
|
2.001730
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ
hồ sơ đăng ký cấp CFS đúng quy định.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
- Phí thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do
(FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y
để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn
nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần
|
Một phần
|
-Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
5
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ
hồ sơ đăng ký cấp lại CFS đúng quy định.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Một phần
|
-Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
|
6
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm
nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm
nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:
Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
Một phần
|
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
7
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công
nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005
|
30 (ba mươi) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm,
thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm
nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
Một phần
|
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
8
|
1.003058
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm
nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm
nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:
Đánh giá gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
Một phần
|
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
9
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm
nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm
nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
sản: Đánh giá thay đổi, bổ sung 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
Một phần
|
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
10
|
1.002996
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
DVC TT (mức
độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
|
|
|
|
1
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a)
Công khai phương án: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần
thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
|
|
2
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a) Đối với trường hợp đổi tên tổ chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức cộng đồng; quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần
thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Chưa có văn bản quy định.
|
Toàn trình
|
Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN THỦY
SẢN
|
|
|
|
|
1
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.
Đối tượng thực hiện: Các cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do UBND xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận kinh tế trang trại và các chợ do cấp xã quản lý. Được quy định
tại khoản 3, điều 8; khoản 3, điều 9 Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày
17/3/2020 của UBND tỉnh Phú Thọ.
|
* Thời hạn thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng
nhận: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường
Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3.
Dịch vụ Bưu chính công ích
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản:
700.000 đồng/cơ sở
|
Một phần
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều
kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
- Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông
lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
-
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng,
an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Thông
tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của
UBND tỉnh Phú Thọ về việc phân công trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm cho
các Sở và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
|
Quyết định 1645/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thuỷ sản, lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1645/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thuỷ sản, lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
9
Quyết định 773/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thủy sản, Thú y, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản, Khoa học công nghệ và môi trường, Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
29/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
310
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|