Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1717/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Ngày ban hành: 09/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1717/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 09 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10/11/2022; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 27/6/2025;

Căn cứ Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị về sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 914/TTr-SNV ngày 09/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban của Tỉnh ủy; Văn phòng Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- BTV Đảng ủy, HĐND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa;
- Lưu: VT, THĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoài Anh

 

PHƯƠNG ÁN

TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1717/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

I. NGUYÊN TẮC, YÊU CẦU SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ

1. Việc sắp xếp thôn, tổ dân phố phải bảo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định và yêu cầu quản lý khi vận hành chính quyền địa phương 02 cấp; đồng thời, xem xét đầy đủ các yếu tố đặc thù về lịch sử, văn hóa, phong tục, tập quán, điều kiện địa lý, quốc phòng, an ninh và sự gắn kết tự nhiên của cộng đồng dân cư, nhất là địa bàn miền núi, biên giới, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và địa bàn có yếu tố tôn giáo; gắn với yêu cầu nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh, bền vững, mục tiêu tăng trưởng "2 con số" và nâng cao chất lượng phục vụ Nhân dân.

2. Quá trình thực hiện phải giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội; chủ động nắm chắc tình hình, kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh, không để xảy ra điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở; giữ gìn và phát huy truyền thống đoàn kết cộng đồng và củng cố niềm tin của Nhân dân đối với Đảng, Nhà nước; bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch; sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng; điều hành của chính quyền các cấp; hướng dẫn, triển khai của mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội; thực hiện thống nhất với kiện toàn, sắp xếp lại tổ chức chi bộ, ban công tác mặt trận, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố.

3. Việc bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, đúng quy định gắn với triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố ở địa phương; thực hiện đầy đủ chế độ, chính sách, bảo đảm quyền lợi, ổn định tư tưởng của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trong tổ chức thực hiện.

4. Lựa chọn, giới thiệu người hoạt động không chuyên trách và các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố là người có uy tín, sức khỏe, tâm huyết, trách nhiệm, năng lực vận động quần chúng Nhân dân, từng bước trẻ hóa, nâng cao trình độ ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ năng quản trị cộng đồng và chất lượng, hiệu quả phục vụ Nhân dân.

5. Việc đặt tên thôn, tổ dân phố được thực hiện đồng thời trong quy trình thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; việc đổi tên thôn, tổ dân phố thực hiện trong trường hợp trùng tên thôn, tổ dân phố trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã hoặc theo nguyện vọng của Nhân dân ở thôn, tổ dân phố. Nghiên cứu sử dụng tên của một trong các thôn, tổ dân phố trước khi sắp xếp để hạn chế tác động do phải thay đổi giấy tờ nhân thân, địa chỉ liên lạc của cá nhân và tổ chức; sử dụng tên, địa danh truyền thống của làng, xã cũ trước đây.

6. Đẩy mạnh tuyên truyền, vận động, tạo sự đồng thuận cao của Nhân dân; bảo đảm người dân được thông tin đầy đủ, tham gia góp ý, giám sát việc sắp xếp thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở.

II. TIÊU CHUẨN SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ

1. Thôn, tổ dân phố mới sau sắp xếp phải đạt tiêu chuẩn theo quy định; cụ thể: Thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 450 hộ gia đình trở lên.

2. Đối với thôn, tổ dân phố thuộc địa bàn miền núi, xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, thôn đặc biệt khó khăn, thôn ở địa bàn có địa hình chia cắt phức tạp, giao thông đi lại khó khăn, dân cư sinh sống phân tán; thôn, tổ dân phố ở địa bàn biên giới hoặc thuộc khu vực quy hoạch giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư; thôn, tổ dân phố nằm biệt lập trên sông thì quy mô số hộ gia đình có thể thấp hơn tiêu chuẩn nêu trên; UBND tỉnh đã trình Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa phương, yêu cầu quản lý địa bàn, tổ chức hoạt động của cộng đồng dân cư, tính ổn định và gắn kết cộng đồng dân cư, đáp ứng yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

3. Thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh phải có cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương để phục vụ hoạt động cộng đồng dân cư và bảo đảm ổn định cuộc sống của người dân.

III. PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ

1. Tổng số thôn, tổ dân phố: 4.351 thôn, tổ dân phố, trong đó:

1.1. Tổng số thôn, tổ dân phố thực hiện sắp xếp: 4.126 thôn, tổ dân phố, gồm:

- Thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn: 3.722 thôn, tổ dân phố.

- Thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn: 404 thôn, tổ dân phố.

1.2. Số thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp: 225 thôn, tổ dân phố, gồm:

- Thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn: 55 thôn, tổ dân phố.

- Thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn: 170 thôn, tổ dân phố.

2. Phương án và kết quả sắp xếp

2.1. Phương án sắp sếp:

Thực hiện sắp xếp 4.126/4.351 thôn, tổ dân phố thành 1.708 thôn, tổ dân phố; đề nghị không thực hiện sắp xếp 225 thôn, tổ dân phố (55 thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn; 170 thôn, tổ dân phố đã đạt tiêu chuẩn).

(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).

2.2. Kết quả sau khi sắp xếp:

Sau khi sắp xếp, toàn tỉnh còn 1.933 thôn, tổ dân phố, giảm 2.418 thôn, tổ dân phố, tương ứng giảm 55,6% số thôn, tổ dân phố so với hiện nay; trong đó:

a) Thống nhất đối với 170 thôn, tổ dân phố đã đạt tiêu chuẩn không phải thực hiện sắp xếp và phương án sắp xếp các thôn, tổ dân phố để thành lập 1.531 thôn, tổ dân phố mới đã đạt tiêu chuẩn số hộ theo quy định.

b) Thống nhất 232 thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn, gồm 55 thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp và 177 thôn mới sau sắp xếp.

(Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).

c) Thống nhất phương án sắp xếp 308 thôn, tổ dân phố đạt từ 2 lần tiêu chuẩn trở lên; 309 thôn, tổ dân phố có diện tích tự nhiên từ 1.000 ha trở lên.

(Chi tiết tại Phụ lục 03, 04 kèm theo).

3. Đánh giá tác động của việc sắp xếp thôn, tổ dân phố

3.1. Ưu điểm:

Sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh để thành lập các thôn, tổ dân phố có quy mô lớn, tạo ra nguồn lực mạnh từ cộng đồng dân cư; nâng cao hiệu quả hoạt động của thôn, tổ dân phố, hoạt động của chi bộ và tổ chức chính trị - xã hội; việc giảm hơn 55% số thôn, tổ dân phố sẽ làm giảm một số lượng lớn những người hoạt động không chuyên trách, toàn tỉnh sẽ giảm khoảng 4.400 người hoạt động không chuyên trách; mỗi năm dự kiến sẽ giảm 424 tỷ đồng từ ngân sách chi cho thôn, tổ dân phố; là cơ sở để từng bước nâng mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trong thời gian tới; góp phần tinh gọn đầu mối, tinh giản số lượng, cơ cấu lại đội ngũ, giảm tải áp lực, góp phần bảo đảm yêu cầu nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh, bền vững, mục tiêu tăng trưởng "2 con số" và nâng cao chất lượng phục vụ Nhân dân tại địa bàn cơ sở.

3.2. Hạn chế:

Sắp xếp sẽ làm tăng quy mô số hộ của thôn, tổ dân phố; một số thôn, tổ dân phố có thể dôi dư nhà văn hóa - khu thể thao trong trường hợp các thôn, tổ dân phố trước khi sáp nhập đều đã xây dựng xong hoặc nếu phải sử dụng lại để phục vụ sinh hoạt cộng đồng dân cư thì có thể dẫn đến quá tải; nhiệm vụ của bí thư chi bộ, trưởng thôn và người hoạt động không chuyên trách khác cũng nặng nề hơn; việc thôi đảm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách do sáp nhập ảnh hưởng đến công việc, thu nhập, tâm tư, nguyện vọng cá nhân.

IV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. Về công tác thông tin tuyên truyền

Cấp ủy đảng, chính quyền, mặt trận và tổ chức chính trị - xã hội các cấp có trách nhiệm thông tin, tuyên truyền đầy đủ về ý nghĩa, mục đích của việc sắp xếp thôn, tổ dân phố; xem đây là nội dung quan trọng góp phần tinh gọn bộ máy theo chỉ đạo, định hướng, quy định của Trung ương và của tỉnh; giúp giảm chi ngân sách nhà nước, làm cơ sở để nâng mức phụ cấp cho những người hoạt động không chuyên trách; nâng cao hiệu lực quản lý của chính quyền cấp xã và hiệu quả đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội của thôn, tổ dân phố; từ đó tạo sự đồng thuận, thống nhất trong chỉ đạo, thực hiện của cấp ủy, chính quyền, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội và các tầng lớp Nhân dân.

Thời gian thực hiện: Thường xuyên, liên tục.

2. Về xây dựng đề án và thực hiện trình tự, hồ sơ, đề án

2.1. Xây dựng đề án: Căn cứ Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; UBND cấp xã xây dựng đề án sắp xếp thôn, tổ dân phố của xã, phường; báo cáo Ban Thường vụ Đảng ủy cùng cấp.

Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 10/6/2026.

2.2. Tổ chức lấy ý kiến Nhân dân:

UBND cấp xã xây dựng kế hoạch tổ chức lấy ý kiến Nhân dân đối với nội dung sắp xếp thôn, tổ dân phố; xác định rõ cách thức, thời hạn triển khai và trách nhiệm thực hiện; quyết định lựa chọn một hoặc đồng thời cả hai hình thức lấy ý kiến Nhân dân: (1) Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư; (2) Phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình; nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến tham gia của Nhân dân; tổng hợp, hoàn chỉnh đề án theo quy định.

Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 20/6/2026.

2.3. UBND cấp xã trình HĐND cấp xã xem xét, ban hành Nghị quyết về việc thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố thuộc xã, phường.

Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 25/6/2026.

3. Về định hướng chức danh, số lượng, tiêu chuẩn của người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố mới

3.1. Về chức danh, số lượng:

a) Chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố gồm: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố; Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban Công tác Mặt trận. Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở mỗi thôn, tổ dân phố không quá 03 người theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ.

b) Chức danh Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Kiện toàn, sắp xếp lại theo quy định của pháp luật về lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và trên cơ sở phù hợp với diện tích, dân cư, tình hình phức tạp về an ninh, trật tự tại địa bàn khu dân cư (do HĐND tỉnh quyết định).

c) Các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố, gồm:

- Phó Trưởng thôn, tổ dân phố.

- Thôn, Tổ đội trưởng.

- Bí thư Chi đoàn Thanh niên.

- Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ.

- Chi hội trưởng Chi hội Nông dân.

- Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh.

d) Đối với các chức danh khác như: Người cao tuổi, Khuyến học…: Thực hiện theo Điều lệ của tổ chức và hướng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên.

3.2. Về tiêu chuẩn:

a) Đối với các chức danh: Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban công tác mặt trận; Thôn, Tổ đội trưởng; Bí thư Chi đoàn Thanh niên, Chi hội trưởng các Chi hội: Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh: Thực hiện theo Điều lệ Đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan và hướng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên có thẩm quyền.

b) Đối với chức danh Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố: Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP[1].

c) Đối với chức danh Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Theo quy định của pháp luật về lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.

d) Đối với chức danh Phó Trưởng thôn, Phó Tổ trưởng Tổ dân phố: Thực hiện theo tiêu chuẩn của Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố.

đ) Đối với các chức danh khác như: Người cao tuổi, Khuyến học…: Thực hiện theo Điều lệ của tổ chức và hướng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên.

3.3. Về chế độ, chính sách:

a) Đối với chức danh người hoạt động không chuyên trách: Thực hiện bằng mức ngân sách nhà nước khoán quỹ phụ cấp để chi phụ cấp hằng tháng theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP[2]; chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 16 Nghị định này.

b) Đối với chức danh Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Theo quy định của pháp luật về lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và theo quy định được HĐND tỉnh phê duyệt trên cơ sở ngân sách tỉnh bảo đảm phù hợp khả năng cân đối ngân sách địa phương.

c) Đối với các chức danh người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố: Ngân sách tỉnh bảo đảm phù hợp khả năng cân đối ngân sách địa phương.

3.4. Về định hướng bố trí, chỉ định, bầu cử, tuyển chọn người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố:

a) Đối với các chức danh: Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban công tác mặt trận; Thôn, Tổ đội trưởng; Bí thư Chi đoàn Thanh niên, Chi hội trưởng các Chi hội: Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh: Thực hiện theo Điều lệ Đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan và hướng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên có thẩm quyền.

b) Đối với chức danh Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố: Trên cơ sở chỉ đạo của Ban Thường vụ Đảng ủy cấp xã, UBND cấp xã chỉ định Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố lâm thời để điều hành hoạt động của thôn, tổ dân phố mới cho đến khi bầu được Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố. Thời gian chỉ định Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố lâm thời không quá 06 tháng kể từ ngày có quyết định.

c) Đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và các chức danh Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên: Kiện toàn, sắp xếp lại lực lượng này theo quy định của pháp luật về lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và trên cơ sở phù hợp với diện tích, dân cư, tình hình phức tạp về an ninh, trật tự tại địa bàn khu dân cư.

d) Đối với Phó Trưởng thôn, Phó Tổ trưởng Tổ dân phố: Thực hiện theo Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do UBND tỉnh ban hành.

3.5. Về nhiệm kỳ của Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố: UBND tỉnh thống nhất thực hiện nhiệm kỳ các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh (bao gồm cả thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp và thôn, tổ dân phố mới hình thành sau sắp xếp) bắt đầu từ ngày 01/7/2026 và kết thúc vào ngày 01/9/2030, gắn với nhiệm kỳ 2025 - 2030 của Chi bộ đảng ở thôn, tổ dân phố; bảo đảm đồng bộ, thống nhất trong toàn tỉnh; giao UBND các xã, phường thực hiện quyết định kết thúc nhiệm kỳ của các thôn, tổ dân phố trong ngày 30/6/2026; để thực hiện nhiệm kỳ mới từ ngày 01/7/2026.

4. Về chính sách hỗ trợ nghỉ việc do sáp nhập thôn, tổ dân phố

4.1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ về tinh giản biên chế.

4.2. Chủ tịch UBND cấp xã căn cứ Quyết định số 31/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh để phê duyệt danh sách đối tượng và kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định tại Nghị định số 154/2025/NĐ-CP.

5. Về bố trí nhà văn hóa, sử dụng tài sản công của thôn, tổ dân phố

UBND cấp xã rà soát toàn bộ hiện trạng nhà văn hóa, khu thể thao, thiết chế văn hóa, tài sản công của các thôn, tổ dân phố trước khi sắp xếp để xây dựng phương án quản lý, sử dụng sau sắp xếp theo hướng tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí; phát huy hiệu quả cơ sở vật chất hiện có, tuyệt đối không để xảy ra tình trạng bỏ không, xuống cấp, sử dụng sai mục đích. Đối với các thôn, tổ dân phố trước khi sáp nhập đã có nhà văn hóa - khu thể thao mà vẫn đáp ứng được sinh hoạt của cộng đồng dân cư thì tiếp tục sử dụng. Trường hợp chưa có hoặc sau khi sắp xếp không thể sử dụng được nữa cần cải tạo hoặc xây dựng mới thì trong đề án sáp nhập thôn, tổ dân phố, UBND xã, phường phải dự kiến cụ thể vị trí, diện tích và nhu cầu kinh phí cần để xây dựng mới hoặc cải tạo lại, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt. Đối với các cơ sở dôi dư hoặc không còn phù hợp, UBND cấp xã tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét phương án điều chuyển, sử dụng vào mục đích công cộng khác hoặc xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.

6. Về chuyển đổi một số loại giấy tờ cơ bản của công dân và tổ chức

UBND cấp xã chỉ đạo, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan lập kế hoạch, thông báo, hướng dẫn người dân chuyển đổi theo quy định; tiến hành thực hiện chuyển đổi giấy tờ cho người dân, tổ chức phục vụ tại cấp xã.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Đề nghị Ban Thường vụ Đảng ủy cấp xã lãnh đạo, chỉ đạo chính quyền địa phương quán triệt nghiêm túc Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị, Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ, Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ, Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Chỉ thị số 05/CT-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh; xác định việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách là nhiệm vụ chính trị quan trọng phải tập trung lãnh đạo, chỉ đạo quyết liệt, bảo đảm chất lượng và tiến độ theo đúng chủ trương, chỉ đạo của Trung ương, Tỉnh ủy và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành; trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo chính quyền địa phương cấp xã, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các chi bộ ở thôn, tổ dân phố tổ chức thực hiện; đồng thời, kiện toàn tổ chức đảng ở địa phương tương ứng với thôn, tổ dân phố sau sắp xếp theo hướng dẫn của cấp có thẩm quyền.

2. Đề nghị Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong hệ thống chính trị về công tác tuyên truyền, vận động quần chúng Nhân dân để tạo sự thống nhất cao về tư tưởng, hành động trong toàn Đảng, hệ thống chính trị và sự đồng thuận của Nhân dân về triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo các cấp ủy, tổ chức đảng, các cơ quan chức năng xây dựng nội dung, chương trình, hình thức tuyên truyền phù hợp, trọng tâm về công tác sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách gắn với xây dựng chính quyền địa phương 02 cấp và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã sắp xếp, kiện toàn Ban Công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố đồng bộ với việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; hướng dẫn việc bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách của Ban Công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố; chỉ đạo tập trung tuyên truyền, thống nhất nhận thức, trách nhiệm của các tầng lớp Nhân dân, phát huy truyền thống đoàn kết trong cộng đồng dân cư, thực hiện dân chủ ở cơ sở để tổ chức thực hiện hiệu quả việc sắp xếp thôn, tổ dân phố; giám sát quá trình sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, bảo đảm công khai, minh bạch, bảo vệ quyền lợi chính đáng của Nhân dân và cán bộ cơ sở.

4. UBND các xã, phường

Thực hiện các nhiệm vụ, bảo đảm đúng thời gian yêu cầu tại Điểm 2 Mục IV Phương án này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh về kết quả, tiến độ thực hiện (qua Sở Nội vụ) để kịp thời tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh theo quy định.

5. Sở Nội vụ

5.1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện; mẫu hóa văn bản, đề án, tài liệu thực hiện: Đã hoàn thành.

5.2. Tiếp thu ý kiến chỉ đạo của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, hoàn chỉnh Phương án tổng thể, báo cáo UBND tỉnh phê duyệt: Đã hoàn thành.

5.3. Tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành Nghị quyết về số lượng, chức danh và chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; hoàn thành trong tháng 6/2026 (thay thế Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh).

5.4. Tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh; hoàn thành trong tháng 6/2026.

5.5. Tổng hợp tình hình sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; chủ động nắm tình hình, kịp thời hướng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh; báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo các nội dung vượt thẩm quyền.

5.6. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; hướng dẫn việc rà soát, sắp xếp, bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách phù hợp với chính quyền địa phương 02 cấp.

5.7. Định kỳ tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện báo cáo Ban Thường vụ Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; xây dựng Báo cáo tổng thể kết quả thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố để báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.

6. Sở Tài chính

6.1. Chủ trì hướng dẫn việc bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố và thực hiện chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật.

6.2. Phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn các địa phương bố trí nguồn kinh phí để thực hiện chế độ, chính sách, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định; hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định; hướng dẫn việc sắp xếp, bố trí, sử dụng nhà văn hóa và các thiết chế liên quan của thôn, tổ dân phố.

7. Công an tỉnh

7.1. Chỉ đạo lực lượng công an chủ động nắm tình hình địa bàn; chỉ đạo công an xã phối hợp với chính quyền địa phương cấp xã trong việc rà soát, cung cấp số liệu hộ gia đình cư trú trên địa bàn; kịp thời tham mưu cấp ủy, chính quyền địa phương xử lý các vấn đề phát sinh về an ninh, trật tự trong quá trình sắp xếp thôn, tổ dân phố; bảo đảm giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, tuyệt đối không để hình thành điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở.

7.2. Tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành Nghị quyết về Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các khoản chi khác bảo đảm hoạt động cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh; hoàn thành trong tháng 7/2026 (thay thế Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của HĐND tỉnh).

7.3. Hướng dẫn việc rà soát, kiện toàn, bố trí lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phù hợp với việc sắp xếp thôn, tổ dân phố.

8. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy định hướng thông tin, tuyên truyền những nhiệm vụ trọng tâm tập trung thực hiện về sắp xếp thôn, tổ dân phố; quản lý chặt chẽ công tác thông tin, tuyên truyền, nhất là trên không gian mạng; phối hợp với các cơ quan liên quan phát hiện, xử lý nghiêm hành vi phát tán thông tin sai trái, xuyên tạc, tin giả gây hoang mang cho xã hội, ảnh hưởng tiêu cực đến việc sắp xếp thôn, tổ dân phố.

9. Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản có liên quan đến tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và đội ngũ người hoạt động không chuyên trách; phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện; tăng cường kiểm tra, hướng dẫn địa phương trong phạm vi quản lý ngành, lĩnh vực được phân công./.

 

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

TỔNG HỢP PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ CỦA CÁC XÃ, PHƯỜNG

TT

Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dưới đây

Để thành lập thôn, tổ dân phố mới

Thôn, tổ dân phố

Thôn, tổ dân phố

Thôn, tổ dân phố

Thôn, tổ dân phố

Thôn, tổ dân phố

Thôn, tổ dân phố

Thôn, tổ dân phố

Tên gọi mới
(dự kiến)

Số hộ (hộ)

Diện tích (ha)

 

Phường Hạc Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 1

Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 2

Một phần Tổ dân phố Xuân Minh

 

 

 

 

Tổ dân phố Ái Sơn hoặc Đông Hải 1

995

108,93

2

Tổ dân phố Sơn Vạn

Một phần Tổ dân phố Lễ Môn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Sơn Vạn

782

211,05

3

Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 1

Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 2

Một phần Tổ dân phố Xuân Minh

Một phần Tổ dân phố Phan Đình Phùng

Một phần Tổ dân phố Bào Ngoại

 

 

Tổ dân phố Đông Hải

456

133,01

4

Tổ dân phố Đồng Lễ

Một phần Tổ dân phố Lễ Môn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đồng Lễ hoặc Đông Hải 3

1.008

156,23

5

Một phần Tổ dân phố Lai Thành

Tổ dân phố Tân Thành

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Lai Thành hoặc Đông Hải 4

787

104,28

6

Một phần Tổ dân phố Lai Thành (chung cư Xuân Mai)

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Xuân Mai

830

0,97

7

Một phần Tổ dân phố Bình Minh

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bình Minh

521

57,00

8

Một phần Tổ dân phố Bình Minh (chung cư Tecco)

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bình Minh 1

462

0,39

9

Một phần Tổ dân phố Phan Đình Phùng

Tổ dân phố Ba Tân

Tổ dân phố Tân Hà

 

 

 

 

Tổ dân phố Phan Đình Phùng hoặc Đông Hương 1

1.223

94,76

10

Tổ dân phố Cốc Hạ 1

Tổ dân phố Cốc Hạ 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Cốc Hạ

779

26,93

11

Một phần Tổ dân phố Đông Hương

Một phần Tổ dân phố Quang Trung

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Quang Trung hoặc Đông Hương 2

1.148

43,68

12

Một phần Tổ dân phố Quang Trung

Một phần Tổ dân phố Đông Hương

Tổ dân phố Khối I

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Hương hoặc Đông Hương 3

784

15,04

13

Một phần Tổ dân phố Bào Ngoại

Một phần Tổ dân phố Quang Trung

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bào Ngoại

956

65,76

14

Tổ dân phố Đông Sơn 2

Tổ dân phố Đông Sơn 6

Tổ dân phố Đông Sơn 7

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Sơn 2

1.299

26,28

15

Tổ dân phố Đông Sơn 3

Tổ dân phố Đông Sơn 4

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Sơn 3

774

18,88

16

Tổ dân phố Đông Sơn 5

Tổ dân phố Đông Sơn 8

Tổ dân phố Đông Sơn 9

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Sơn 4

1.137

36,90

17

Tổ dân phố Ngô Thị Ngọc Dao

Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1

Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2

 

 

 

 

Tổ dân phố Ngô Thị Ngọc Dao

888

47,03

18

Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2

Tổ dân phố Quang Trung 3

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Quang Trung 2

1.527

78,86

19

Tổ dân phố Hải Thượng Lãn Ông

Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1

Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Thượng Lãn Ông

996

38,10

20

Tổ dân phố Kiều Đại

Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1

Tổ dân phố Quảng Xá

 

 

 

 

Tổ dân phố Kiều Đại hoặc Đông Vệ 1

1.169

30,48

21

Tổ dân phố Nguyễn Sơn

Tổ dân phố Tạnh Xá 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tạnh Xá 2 hoặc Đông Vệ 2

845

29,81

22

Một phần Tổ dân phố Tạnh Xá 1

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tạnh Xá 1

866

29,82

23

Một phần Tổ dân phố Tạnh Xá 1 (chung cư Tecco)

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tạnh Xá

534

0,78

24

Tổ dân phố Mật Sơn 1

Tổ dân phố Mật Sơn 2

Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1

 

 

 

 

Tổ dân phố Mật Sơn 1

798

39,13

25

Tổ dân phố Mật Sơn 3

Tổ dân phố Thắng Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Mật Sơn

732

138,09

26

Tổ dân phố Ngọc Trạo 1

Tổ dân phố Ngọc Trạo 2

Tổ dân phố Ngọc Trạo 3

Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 5

Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 6

 

 

Tổ dân phố Ngọc Trạo 1

1.064

24,04

27

Tổ dân phố Ngọc Trạo 4

Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 5

Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 6

Tổ dân phố Ngọc Trạo 7

 

 

 

Tổ dân phố Ngọc Trạo 2

878

16,28

28

Tổ dân phố Ngọc Trạo 8

Tổ dân phố Ngọc Trạo 9

Tổ dân phố Ngọc Trạo 10

 

 

 

 

Tổ dân phố Ngọc Trạo 3

1.001

13,39

29

Tổ dân phố Ba Đình 1

Tổ dân phố Ba Đình 2

Một phần Tổ dân phố Ba Đình 3

Một phần Tổ dân phố Ba Đình 4

 

 

 

Tổ dân phố Ba Đình 1

1.550

23,19

30

Tổ dân phố Ba Đình 5

Tổ dân phố Ba Đình 6

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Ba Đình 2

879

19,00

31

Tổ dân phố Ba Đình 7

Tổ dân phố Ba Đình 8

Một phần Tổ dân phố Ba Đình 3

Một phần Tổ dân phố Ba Đình 4

 

 

 

Tổ dân phố Ba Đình 3

1.293

27,92

32

Tổ dân phố Lam Sơn 1

Tổ dân phố Lam Sơn 2

Tổ dân phố Lam Sơn 3

 

 

 

 

Tổ dân phố Lam Sơn 1

839

25,65

33

Tổ dân phố Lam Sơn 7

Tổ dân phố Lam Sơn 8

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Lam Sơn 2

629

29,17

34

Tổ dân phố Lam Sơn 4

Tổ dân phố Lam Sơn 6

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Lam Sơn 3

682

7,42

35

Tổ dân phố Lam Sơn 5

Tổ dân phố Lam Sơn 10

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Lam Sơn 4

632

9,17

36

Tổ dân phố Lam Sơn 9

Tổ dân phố Lam Sơn 11

Một phần Tổ dân phố Lam Sơn 12

 

 

 

 

Tổ dân phố Lam Sơn 5

699

19,90

37

Một phần Tổ dân phố Lam Sơn 12 (chung cư Ruby và chung cư Hợp Lực)

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Lam Sơn 6

880

1,00

38

Tổ dân phố Điện Biên

Tổ dân phố Hàng Đồng

Tổ dân phố Triệu Quốc Đạt

 

 

 

 

Tổ dân phố Điện Biên hoặc Điện Biên 1

997

34,43

39

Tổ dân phố Lê Hoàn

Tổ dân phố Ngô Quyền

Tổ dân phố Nguyễn Du

 

 

 

 

Tổ dân phố Lê Hoàn hoặc Điện Biên 2

980

22,04

40

Tổ dân phố Đông Lân

Tổ dân phố Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Lân hoặc Điện Biên 3

882

11,15

41

Tổ dân phố Bà Triệu

Tổ dân phố Trường Thi

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Trường Thi hoặc Trường Thi 1

1.100

30,13

42

Tổ dân phố Đội Cung 2

Tổ dân phố Nam Đội Cung

Một phần Tổ dân phố Tân Lập

 

 

 

 

Tổ dân phố Đội Cung 2 hoặc Trường Thi 2

1.443

19,94

43

Tổ dân phố Thống Nhất 1

Một phần Tổ dân phố Thống Nhất 2

Tổ dân phố Bắc Đội Cung

 

 

 

 

Tổ dân phố Thống Nhất hoặc Trường Thi 3

1.000

14,30

44

Tổ dân phố Hậu Thành

Một phần Tổ dân phố Thống Nhất 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hậu Thành hoặc Trường Thi 4

1.050

10,53

45

Tổ dân phố Hoà Bình

Một phần Tổ dân phố Tân Lập

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hòa Bình

575

16,52

46

Tổ dân phố Đội Cung 1

Tổ dân phố Đội Cung 3

Tổ dân phố Đội Cung 4

 

 

 

 

Tổ dân phố Đội Cung 1 hoặc Đông Thọ 1

854

13,56

47

Tổ dân phố Trung

Tổ dân phố Nam

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bắc Nam hoặc Đông Thọ 2

1.189

21,24

48

Tổ dân phố Thắng

Tổ dân phố Đàm

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thọ Hạc hoặc Đông Thọ 3

688

8,52

49

Tổ dân phố Lợi 1

Tổ dân phố Lợi 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thắng Lợi

625

8,72

50

Tổ dân phố Đông Bắc Ga 1

Tổ dân phố Đông Bắc Ga 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Bắc Ga

634

22,96

51

Tổ dân phố Bắc

Tổ dân phố Đông Thọ

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Thọ

662

105,32

52

Tổ dân phố Tây Sơn 1

Tổ dân phố Tây Sơn 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tây Sơn 1 hoặc Phú Sơn 1

1.009

40,44

53

Tổ dân phố Phú Thọ 3

Tổ dân phố Phú Thọ 4

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Thọ hoặc Phú Sơn 2

908

26,53

54

Tổ dân phố Tây Sơn 3

Tổ dân phố Tây Ga

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tây Sơn 3 hoặc Phú Sơn 3

763

27,67

55

Tổ dân phố Phú Thọ 1

Tổ dân phố Phú Thọ 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Thọ 1 hoặc Phú Sơn 4

945

35,95

56

Tổ dân phố Bắc Thành

Tổ dân phố Dương Đình Nghệ 1

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bắc Thành hoặc Phú Sơn 5

708

32,21

57

Tổ dân phố Nam Thành

Tổ dân phố Dương Đình Nghệ 2

Tổ dân phố Phan Bội Châu 1

 

 

 

 

Tổ dân phố Nam Thành hoặc Phú Sơn 6

995

23,05

58

Tổ dân phố Lê Văn Hưu

Tổ dân phố Lam Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Lê Văn Hưu hoặc Phú Sơn 7

663

16,23

59

Tổ dân phố Phan Bội Châu

Tổ dân phố Phan Bội Châu 4

Tổ dân phố Nam Cao

 

 

 

 

Tổ dân phố Phan Bội Châu hoặc Phú Sơn 8

958

15,03

 

Phường Quảng Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Hưng Phúc

Tổ dân phố Hưng Hậu

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hưng Phúc

1.831

142,45

2

Tổ dân phố Hưng Thành

Tổ dân phố Hưng Thọ

Tổ dân phố Hưng Phú

 

 

 

 

Tổ dân phố Hưng Thọ

992

183,80

3

Tổ dân phố Hưng Long

Tổ dân phố Hưng Đồng

Tổ dân phố Hưng Thuận

 

 

 

 

Tổ dân phố Hưng Long

1.312

286,03

4

Tổ dân phố 1

Tổ dân phố 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Xuân

530

94,97

5

Tổ dân phố 3

Tổ dân phố 4

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Viên

480

59,48

6

Tổ dân phố 5

Tổ dân phố 8

Một phần tổ dân phố 6 (Cụm dân cư phía nam Sông Trường Lệ)

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Thành

747

208,57

7

Một phần tổ dân phố 6 (Cụm dân cư phía Bắc Sông Thống Nhất)

Tổ dân phố 7

Tổ dân phố 9

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Trung

685

134,29

8

Tổ dân phố Thành Mai

Tổ dân phố Minh Trại

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Mai

1.793

226,39

9

Tổ dân phố Thành Công

Tổ dân phố Thành Tráng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Công

1.222

200,90

10

Tổ dân phố Thành Long

Tổ dân phố Tân Trọng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tân Trọng

1.059

255,00

11

Tổ dân phố Thành Khang

Tổ dân phố Hòa Đằng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Khang

568

164,80

12

Tổ dân phố Yên Cát

Tổ dân phố Yên Thượng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Yên Cát

516

142,60

13

Tổ dân phố Cát Đức

Tổ dân phố Đông Chính

Tổ dân phố Tiến Thanh

 

 

 

 

Tổ dân phố Cát Đức

847

199,10

14

Tổ dân phố Thái Bình

Tổ dân phố Vinh Lượng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Vinh Lượng

592

164,70

15

Tổ dân phố Môi

Tổ dân phố Chiến Thắng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Môi

651

98,56

16

Tổ dân phố Phúc Cường

Tổ dân phố Tiến Thành

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phúc Cường

556

112,24

17

Tổ dân phố Quang Trung

Tổ dân phố Thanh Kiên

Tổ dân phố Phú Quý

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Quý

1.049

187,10

18

Tổ dân phố Xích Ngọc

Tổ dân phố Đông Đức

Tổ dân phố Đông Quang

 

 

 

 

Tổ dân phố Xích Ngọc

983

280,70

19

Tổ dân phố Chính Hảo

Tổ dân phố Việt Yên

Tổ dân phố Đông Văn

 

 

 

 

Tổ dân phố Chính Hảo

971

243,84

20

Tổ dân phố Trường Sơn

Tổ dân phố Thịnh Tăng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Trường Sơn

723

149,96

21

Tổ dân phố Thịnh Vạn

Tổ dân phố Quyết Thắng

Tổ dân phố Gia Lộc

 

 

 

 

Tổ dân phố Quyết Thắng

890

230,18

22

Tổ dân phố Tiến Thọ

Tổ dân phố Thịnh Hùng

Tổ dân phố Thịnh Ngọc

 

 

 

 

Tổ dân phố Tiến Thọ

1.195

172,79

 

Phường Đông Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Tân Sơn

Tổ dân phố Bắc Sơn

Tổ dân phố Tây Sơn

Tổ dân phố Quan Sơn

 

 

 

Tổ dân phố phố Nhồi

997

131,40

2

Tổ dân phố Nam Sơn

Tổ dân phố Trung Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố An Hoạch

799

43,50

3

Tổ dân phố Quang

Tổ dân phố Son Toản

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Hưng

581

193,90

4

Tổ dân phố Trần Hưng

Một phần tổ dân phố Nam Hưng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phố Vức

492

160,10

5

Tổ dân phố Vệ Yên 1

Tổ dân phố Vệ Yên 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Quảng Thắng

981

88,56

6

Tổ dân phố Vệ Yên 3

Tổ dân phố Vệ Yên 4

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Vệ Yên

961

49,50

7

Tổ dân phố Phù Lưu 1

Tổ dân phố Phù Lưu 2

Một phần tổ dân phố Nam Hưng

 

 

 

 

Tổ dân phố Phù Lưu

632

111,60

8

Tổ dân phố Yên Biên

Tổ dân phố Hải Thượng Lãn Ông

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Yên Biên

886

105,68

9

Tổ dân phố Đồng Cao

Tổ dân phố Đa Sỹ

Một phần tổ dân phố Thịnh Trị 1

Một phần tổ dân phố Văn Khê

 

 

 

Tổ dân phố Quang Vinh

702

234,03

10

Tổ dân phố Văn Vật

Tổ dân phố Tam Thọ

Một phần tổ dân phố Văn Khê

 

 

 

 

Tổ dân phố Tam Thọ

453

252,89

11

Tổ dân phố Thịnh Trị 1

Tổ dân phố Thịnh Trị 2

Tổ dân phố 3 Thịnh Trị

 

 

 

 

Tổ dân phố Thịnh Trị

897

322,20

12

Tổ dân phố Đức Thắng 1

Tổ dân phố Văn Ba

Tổ dân phố Minh Thành

 

 

 

 

Tổ dân phố Văn Ba

770

366,30

13

Tổ dân phố Thành Vinh

Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn

Tổ dân phố Sơn Lương

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Nam

807

651,39

14

Tổ dân phố Tân Chính

Tổ dân phố Mai Chữ

Tổ dân phố Phú Yên

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Mơ

749

366,20

15

Tổ dân phố Phú Bình

Tổ dân phố Chiếu Thượng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Chiếu Thượng

714

206,90

16

Tổ dân phố Hoàng Văn

Tổ dân phố Hoàng Thịnh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Phú hoặc Hoàng Lạp

657

210,10

17

Tổ dân phố Văn Thịnh

Tổ dân phố Văn Bắc

Tổ dân phố Văn Trung

Tổ dân phố Văn Đoài

 

 

 

Tổ dân phố Đông Văn

717

327,69

18

Tổ dân phố Văn Nam

Tổ dân phố Văn Thắng

Tổ dân phố Văn Châu

 

 

 

 

Tổ dân phố Tràng An

780

330,20

19

Tổ dân phố Yên Doãn 1

Tổ dân phố Yên Doãn 2

Tổ dân phố Yên Cẩm 1

Tổ dân phố Yên Cẩm 2

 

 

 

Tổ dân phố Mộc Nhuận

808

300,94

20

Tổ dân phố Yên Bằng

Tổ dân phố Yên Trường

Tổ dân phố Yên Thành

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Yên

855

312,80

 

Phường Đông Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Học Thượng

Tổ dân phố Thọ Phật

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thọ Phật

501

177,50

2

Tổ dân phố Hoàng Học

Tổ dân phố Chuỳ Lạc Giang

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hoàng Học

471

158,80

3

Tổ dân phố Tâm Binh

Tổ dân phố Cẩm Tú

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Cẩm Tú (Đông Hoàng)

579

181,06

4

Tổ dân phố 1

Tổ dân phố 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Vân Đô

473

123,46

5

Tổ dân phố 3

Tổ dân phố 4

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tuân Hoá

513

128,43

6

Tổ dân phố 5

Tổ dân phố 6

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Trung Đông (Đông Minh)

479

160,91

7

Tổ dân phố Thế Giới

Tổ dân phố Hoà Bình

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hữu Bộc

642

169,27

8

Tổ dân phố Trường Xuân

Tổ dân phố Vạn Lộc

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Trường Xuân

556

170,05

9

Tổ dân phố Thành Huy

Tổ dân phố Phù Bình

Tổ dân phố Phù Chẩn

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Ninh

739

218,18

10

Tổ dân phố Phú Minh

Tổ dân phố Hiền Thư

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Thành

625

186,89

11

Tổ dân phố Chính Bình

Tổ dân phố Thượng Hoà

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thượng Thọ

480

166,01

12

Tổ dân phố Tân Đại

Tổ dân phố Cựu Tự

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Trung Hoà (Đông Hòa)

696

204,58

13

Tổ dân phố Thạch Khê Tiên

Tổ dân phố Thạch Khê Thượng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thạch Khê

514

196,02

14

Tổ dân phố Chợ Rủn

Tổ dân phố Tam Xuyên

Tổ dân phố Bắc Giáp

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Khê

676

178,50

15

Tổ dân phố Tuyên Hoá

Tổ dân phố Thanh Oai

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Anh

627

156,00

16

Tổ dân phố Viên Khê 1

Tổ dân phố Viên Khê 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Viên Khê

532

132,86

17

Tổ dân phố Đại Từ 2

Tổ dân phố Đại Từ 3

Tổ dân phố Ngọc Lậu 1

 

 

 

 

Tổ dân phố Đại Từ

693

168,04

18

Tổ dân phố Đà Ninh

Tổ dân phố Đại Từ 1

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đà Ninh

528

144,72

19

Tổ dân phố Ngọc Lậu 2

Tổ dân phố Đoàn Kết

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đoàn Kết

490

124,95

20

Tổ dân phố Đông Xuân

Tổ dân phố Nhuệ Sâm

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Xuân

570

112,88

21

Tổ dân phố Xuân Lưu

Tổ dân phố Nam Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Xuân Lưu

508

59,40

22

Tổ dân phố Thống Nhất

Tổ dân phố Phượng Lĩnh

Tổ dân phố Cao Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Rừng Thông hoặc Phượng Lĩnh

862

160,97

23

Tổ dân phố Tân Lê

Tổ dân phố Tân Lợi

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phù Lưu

552

81,50

24

Tổ dân phố Tân Cộng

Tổ dân phố Tận Hạnh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tân Cộng

983

148,84

25

Tổ dân phố Tân Tự

Tổ dân phố Tân Dân

Tổ dân phố Tân Thọ

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Tân

982

191,93

 

Phường Đông Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Đông,

Tổ dân phố Sơn

Tổ dân phố Vĩnh Ngọc

 

 

 

 

Tổ dân phố Trường Sơn

793

250,87

2

Tổ dân phố Lợi

Tổ dân phố Thắng

Tổ dân phố Quyết

 

 

 

 

Tổ dân phố Vân Nhưng

781

164,39

3

Tổ dân phố Quý

Tổ dân phố Phú

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Quý

581

142,58

4

Tổ dân phố Nguyên Hạnh

Tổ dân phố Tân Tiến

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bản Nguyên

739

203,27

5

Tổ dân phố Tân Lương

Tổ dân phố Hồ thôn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tân Hồ

461

121,12

6

Tổ dân phố Phúc Triền 1

Tổ dân phố Phúc Triền 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phúc Triền

497

148,00

7

Quỳnh Bôi 1

Quỳnh Bôi 2

Tổ dân phố Kim Bôi

 

 

 

 

Tổ dân phố Quỳnh Bôi

803

233,00

8

Tổ dân phố Cần

Tổ dân phố Kiệm

Tổ dân phố Ngọc tích

 

 

 

 

Tổ dân phố Ngọc Tích

552

198,00

9

Tổ dân phố Triệu Xá 1

Tổ dân phố Triệu Xá 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Triệu Xá

518

106,56

10

Tổ dân phố Triệu Tiền

Tổ dân phố Nhuận Thạch

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Nhuận Thạch

906

252,66

11

Tổ dân phố Kim Sơn

Tổ dân phố Hiệp Khởi

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Kim Khởi

649

146,88

12

Tổ dân phố Vân Tập 1

Tổ dân phố Vân Tập 2

Tổ dân phố Vân Tập 3

 

 

 

 

Tổ dân phố Vân Tập

786

187,00

13

Tổ dân phố Ninh Hòa

Tổ dân phố Đại Đồng Vân

Tổ dân phố Hiền Lâm

 

 

 

 

Tổ dân phố Ninh Hòa

718

182,93

14

Tổ dân phố Giao Sơn

Tổ dân phố Giao Thành

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bái Giao 2

460

93,00

15

Tổ dân phố Giao Thành

Tổ dân phố Giao Đông

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bái Giao 1

496

88,85

16

Một phần của Tổ dân phố Đồng Tâm

Tổ dân phố Đồng Lực

Tổ dân phố Đại Đồng

 

 

 

 

Tổ dân phố Đại Bái 2

457

125,37

17

Một phần của Tổ dân phố Đồng Tâm

Tổ dân phố Liên Minh

Tổ dân phố Bình Minh

 

 

 

 

Tổ dân phố Đại Bái 1

470

113,09

18

Tổ dân phố Phú Văn

Tổ dân phố Đắc Châu 1

Tổ dân phố Đắc Châu 2

 

 

 

 

Tổ dân phố Đắc Châu

542

147,17

19

Tổ dân phố Tân Giang

Tổ dân phố Tân Sơn

Tổ dân phố Trung Thắng

 

 

 

 

Tổ dân phố Thiệu Tân

695

232,11

20

Tổ dân phố Yên Tân

Tổ dấn phố Thọ Sơn 1

Tổ dấn phố Thọ Sơn 2

 

 

 

 

Tổ dân phố Yên Tân Hoặc Yên Thọ

621

188,96

21

Tổ dân phố Thanh Dương 1

Tổ dân phố Thanh Dương 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Dương 1

629

86,70

22

Tổ dân phố Thanh Dương 3

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Dương 2

491

49,97

23

Tổ dân phố phú Ân

Một phần của Tổ dân phố Đại Khánh 1

Một phần của Tổ dân phố Tân Giang

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Ân

459

148,20

24

Tổ dân phố Đại Khánh 2

Tổ dân phố Đại Khánh 3

Một phần của Tổ dân phố Đại Khánh 1

 

 

 

 

Tổ dân phố Đại Khánh

804

106,30

25

Tổ dân phố Dinh Xá

Tổ dân phố Giang Thanh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Dinh Xá

633

90,10

 

Phường Hàm Rồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổ dân phố Đại Khối 1

Tổ dân phố Đại Khối 2

Tổ dân phố Đại Khối 3

 

 

 

 

Tổ dân phố Đại Khối

1.212

251,98

3

Tổ dân phố Định Hòa 1

Tổ dân phố Định Hòa 2

Tổ dân phố Định Hòa 3

 

 

 

 

Tổ dân phố Định Hòa

1.187

188,91

4

Tổ dân phố Hạc Oa 1

Tổ dân phố Hạc Oa 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hạc Oa

929

144,12

5

Tổ dân phố Đình Hương 1

Tổ dân phố Đình Hương 2

Tổ dân phố Hương Long (1 phần)

Tổ dân phố Đình Hương (1 phần)

 

 

 

Tổ dân phố Đình Hương

686

122,77

6

Tổ dân phố Thiệu Dương 1 (1 phần)

Tổ dân phố Thiệu Dương 2

Tổ dân phố Thiệu Dương 4 (1 phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Thiệu Dương 1

770

115,94

7

Tổ dân phố Thiệu Dương 3

Tổ dân phố Thiệu Dương 8 (1 phần)

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thiệu Dương 2

548

75,08

8

Tổ dân phố Thiệu Dương 4 (1 phần)

Tổ dân phố Thiệu Dương 5

Tổ dân phố Thiệu Dương 6

Tổ dân phố Thiệu Dương 1 (1 phần)

 

 

 

Tổ dân phố Thiệu Dương 3

783

133,68

9

Tổ dân phố Thiệu Dương 6

Tổ dân phố Thiệu Dương 7

Tổ dân phố Thiệu Dương 8 (1 phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Thiệu Dương 4

704

104,14

10

Tổ dân phố 9

Tổ dân phố 10

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thiệu Dương 5

603

127,29

11

Tổ dân phố Hàm Long

Tổ dân phố Hương Long

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hàm Long

868

153,14

12

Tổ dân phố Tân Long 1

Tổ dân phố Long Quang

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Long Quang

902

75,93

13

Tổ dân phố Nam Ngạn 1

Tổ dân phố Nam Ngạn 2

Tổ dân phố Tiền Phong (1 phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Nam Ngạn

1.000

100,18

14

Tổ dân phố Tiền Phong (1 phần)

Tổ dân phố Tân Nam

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tiền Phong

972

38,49

15

Tổ dân phố Tân Sơn 91 phần)

Tổ dân phố Hưng Hà

Tổ dân phố Thống Sơn (1 phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Hưng Hà

1.263

25,30

16

Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân 1

Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân 2

Tổ dân phố Thống Sơn (1 phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân

794

14,96

17

Tổ dân phố Nam Sơn 1

Tổ dân phố Nam Sơn 2

Tổ dân phố Tân Sơn (1 phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Nam Sơn

871

47,28

18

Tổ dân phố Đình Hương (1 phần)

Tổ dân phố Bà Triệu

Tổ dân phố Đoàn (1phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Bà Triệu

757

30,56

19

Tổ dân phố Cầu Hạc (1 phần)

Tổ dân phố Kết (1 phần)

Tổ dân phố Đoàn (1 phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Cầu Hạc

823

30,06

20

Tổ dân phố Thành Công

Tổ dân phố Kết (1 phần)

Tổ dân phố Cầu Hạc (1 phần)

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Công

618

14,16

21

Tổ dân phố Kết (1 phần)

Tổ dân phố Đoàn (1 phần)

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đoàn Kết

1.141

33,13

 

Phường Nguyệt Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Kiều Tiến

Tổ dân phố Đồng Tiến

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đồng Tiến

523

180,39

2

Tổ dân phố Quang Hải

Tổ dân phố Hạnh Phúc

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hạnh Phúc

459

148,97

3

Tổ dân phố Sơn Hà

Tổ dân phố Cát Lợi

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Sơn Hà

463

119,00

4

Tổ dân phố Nguyệt Viên 1

Tổ dân phố Nguyệt Viên 2

Nguyệt Viên 3

 

 

 

 

Tổ dân phố Nguyệt Viên

882

278,77

5

Tổ dân phố Vĩnh Trị 2

Tổ dân phố Vĩnh Trị 3

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Vĩnh Trị

588

192,13

6

Tổ dân phố Vĩnh Trị 1

Tổ dân phố Phù Quang

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hoằng Quang

556

157,36

7

Tổ dân phố Nhữ xá 1

TDP Quan Nội 1

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hoằng Anh

752

168,25

8

Tổ dân phố Quan Nội 2

TDP Quan Nội 3

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Quan Nội

595

180,61

9

Tổ dân phố 1 Long Anh

Tổ dân phố 2 Long Anh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hoằng Long

692

131,02

10

Tổ dân phố 3 Long Anh

Tổ dân phố 4 Long Anh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Từ Minh

501

99,42

11

Tổ dân phố Nghĩa Sơn 1

Tổ dân phố Nghĩa Sơn 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Nghĩa Sơn

925

78,50

12

Tổ dân phố Phượng Đình 1

Tổ dân phố Phượng Đình 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phượng Đình

624

59,20

13

Tổ dân phố 1 Tào Xuyên

Tổ dân phố 2 Tào Xuyên

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tào Trụ

564

138,62

14

Tổ dân phố Thành Khang

Tổ dân phố 3 Tào Xuyên

TDP 4 Tào Xuyên

Tổ dân phố 5 Tào Xuyên

 

 

 

Tổ dân phố Hoằng Lý

654

197,30

 

Phường Sầm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Vạn Lợi

Tổ dân phố Tân Lập

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tiến Lập

840

20,10

2

Tổ dân phố Toàn Thắng

Tổ dân phố Hải Vượng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thắng Vượng

1.043

17,60

3

Tổ dân phố Bình Tân

Tổ dân phố Phúc Đức

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tân Phúc

804

128,90

4

Tổ dân phố Khang Phú

Tổ dân phố Bảo An

Tổ dân phố Ninh Thành

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành An

1.113

46,70

5

Tổ dân phố Công Vinh

Tổ dân phố Thu Hảo

Tổ dân phố Trung Chính

Tổ dân phố Thanh Thái

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Trung

1.013

67,00

6

Tổ dân phố Hồng Thắng

Tổ dân phố Cường Thịnh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thắng Thịnh

828

167,50

7

Tổ dân phố Thành Thắng

Tổ dân phố Quang Vinh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Vinh

742

196,20

8

Tổ dân phố Tiến Lợi

Tổ dân phố Minh Cát

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Minh Tiến

775

66,80

9

Tổ dân phố Hoan Kính

Tổ dân phố Dũng Liên

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Công

762

16,20

10

Tổ dân phố Nam Hải

Tổ dân phố Bắc Kỳ

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Liên Minh

855

31,30

11

Tổ dân phố Trung Kỳ

Tổ dân phố Lương Thiện

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Lương Trung

924

80,70

12

Tổ dân phố Xuân Phú

Tổ dân phố Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bình Minh

700

39,10

13

Tổ dân phố Khanh Tiến

Tổ dân phố Quang Giáp

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Quyết tâm

971

63,70

14

Tổ dân phố Hải Thành

Tổ dân phố Long Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hợp Thành

957

33,60

15

Tổ dân phố Khánh Sơn

Tổ dân phố Lập Công

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Lập Công

861

82,20

16

Tổ dân phố Hòa Sơn

Tổ dân phố Bình Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hòa Bình

708

29,80

17

Tổ dân phố Thành Ngọc

Tổ dân phố Bắc Nam

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Nam

729

29,10

18

Tổ dân phố Sơn Thủy

Tổ dân phố Trung Mới

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Trung Thủy

1.005

47,30

19

Tổ dân phố Sơn Lợi

Một phần Tổ dân phố Bình Sơn (Khu dân cư phía Tây đường Lý Tự Trọng)

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Sơn Lợi

458

37,60

20

Tổ dân phố Sơn Thắng

Tổ dân phố Vinh Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Vinh Sơn

752

260,80

21

Tổ dân phố Tài Lộc

Tổ dân phố Sơn Hải

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Lộc

774

40,10

22

Tổ dân phố Châu Bình

Tổ dân phố An Chính

Tổ dân phố Châu Thành

 

 

 

 

Tổ dân phố Bình Hòa

971

212,40

23

Tổ dân phố Xuân Phương

Tổ dân phố Yên Trạch

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Xuân Phương

740

178,20

24

Tổ dân phố Kiều Đại

Tổ dân phố Châu Giang

Tổ dân phố Châu Lọc

 

 

 

 

Tổ dân phố Kiều Đại

822

399,06

25

Tổ dân phố Vinh Phúc

Tổ dân phố Đài Trúc

Tổ dân phố Khang Thái

 

 

 

 

Tổ dân phố Hòa Chúng

1.043

240,50

26

Tổ dân phố Văn Phú

Tổ dân phố Đồn Trại

Tổ dân phố Hưng Thông

Tổ dân phố Kinh Trung

 

 

 

Tổ dân phố Phú Hưng

1.166

227,50

 

Phường Nam Sầm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Quang Minh

Tổ dân phố Thanh Minh

Tổ dân phố Hồng Hải

 

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Minh

882

131,75

2

Tổ dân phố Tây Nam

Tổ dân phố Nam Bắc

Tổ dân phố Đông Đức

 

 

 

 

Tổ dân phố Quảng Vinh

926

145,92

3

Tổ dân phố Xuân Thượng

Tổ dân phố Thượng Du

Tổ dân phố Phú Khang

 

 

 

 

Tổ dân phố Thống Nhất

875

197,97

4

Tổ dân phố 1 Quảng Minh

Tổ dân phố Phúc Quang

Tổ dân phố Trường Thịnh

 

 

 

 

Tổ dân phố Minh Trường

825

122,90

5

Tổ dân phố Đà Trung

Tổ dân phố Minh Thiện

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Quảng Minh

645

293,50

6

Tổ dân phố Hòa Đông

Tổ dân phố Huệ Nghiêm

Tổ dân phố Kênh Lâm

 

 

 

 

Tổ dân phố Quảng Đại

656

141,63

7

Tổ dân phố Phú Xá

Tổ dân phố Thủ Phú

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú xá

903

68,75

8

Tổ dân phố 1 Đại Hùng

Tổ dân phố 2 Đại Hùng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hùng Sơn

580

131,04

9

Tổ dân phố 3 Đại Hùng

Tổ dân phố 4 Đại Hùng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hùng Tiến

547

127,35

10

Tổ dân phố 5 Đại Hùng

Tổ dân phố 6 Đại Hùng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Quảng Hùng

505

136,66

11

Tổ dân phố Việt Trung

Tổ dân phố 4 Quảng Giao

Tổ dân phố 5 Quảng Giao

Tổ dân phố 6 Quảng Giao

Tổ dân phố 7 Quảng Giao

Tổ dân phố 8 Quảng Giao

Tổ dân phố 9 Quảng Giao

Tổ dân phố Quảng Giao

1.259

333,30

 

Phường Bỉm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Một phần Tổ dân phố số 3 (phía Nam đường Trần Phú);

Một phần Tổ dân phố số 4 (phía Nam đường Trần Phú, đối diện Đảng uỷ phường)

Một phần Tổ dân phố số 5 (Dân cư phía Tây đường Trần Xuân Soạn lên Mạc Đĩnh Chi ra Bùi Thị Xuân nối vào Hồ Xuân Hương).

 

 

 

 

Tổ dân phố 1

714

26,73

2

Tổ dân phố số 2

Một phần Tổ dân phố số 4 (không bao gồm phần diện tích, số hộ của phía Nam đường Trần Phú - Đối diện Đảng uỷ phường

Một phần Tổ dân phố số 7 (Phía Nam đường Trần Hưng Đạo)

Một phần Tổ dân phố số 3 (phía Bắc Trần Phú)

 

 

 

Tổ dân phố 2

803

131,01

3

Tổ dân phố số 10;

Một phần Tổ dân phố số 7 (không bao gồm phần diện tích phía Nam đường Trần Hưng Đạo)

Tổ dân phố số 9 (phía Bắc đường Trần Hưng Đạo).

Một phần Tổ dân phố số 11 (phía Bắc đường Trần Hưng Đạo).

Một phần Tổ dân phố 14 (phía Bắc đường Trần Hưng Đạo, dọc tuyến đường Phan Chu Trinh)

 

 

Tổ dân phố 3

654

561,52

4

Tổ dân phố số 8

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố 4

472

41,46

5

Tổ dân phố số 9

Một phần Tổ dân phố số 11 (phía Nam đường Trần Hưng Đạo)

Một phần Tổ dân phố số 14 (phía Tây đường Phan Chu Trinh đến ngã tư mỏ sét).

 

 

 

 

Tổ dân phố 5

519

41,71

6

Tổ dân phố số 6

Một phần Tổ dân phố số 5 (Dân cư phía Đông đường Trần Xuân Soạn trở lại Tổ 6)

Một phần Tổ dân phố số 5 (Phía Đông đường Nguyễn Đức Cảnh)

 

 

 

 

Tổ dân phố 6

691

74,55

7

Một phần Tổ dân phố Cổ Đam

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Cổ Đam

736

116,38

8

Tổ dân phố Nghĩa Môn

Một phần Tổ dân phố Cổ Đam (Khu dân cư phía trước trường Tiểu học Lam Sơn 1 trong dự án TNG).

Một phần Tổ dân phố số 1 (Từ Ngõ 154, tường rào Công ty Vauder theo đường mòn ra sông Tam Điệp trở lên phía Tổ dân phố Nghĩa Môn).

Một phần Tổ dân phố số 12 (Nhà máy gạch Vigracera).

 

 

 

Tổ dân phố Nghĩa Môn

749

132,72

9

Một phần Tổ dân phố số 1 (Từ Ngõ 524 trở xuống khu Bệnh viện Bỉm Sơn

Một phần Tổ dân phố số 12

Một phần Tổ dân phố số 13 (Từ đường Nguyễn Cao HTX Tam Sơn đến phía Nam ngã tư chợ Năm tầng).

 

 

 

 

Tổ dân phố 7

643

75,50

10

Một phần Tổ dân phố số 13

Một phần Tổ dân phố số 14 (không bao gồm phần diện tích, số hộ phía Tây đường Phan Chu Trinh đến ngã tư mỏ sét)

 

 

 

 

 

Tổ dân phố 8

648

148,41

11

Tổ dân phố Sơn Nam

Tổ dân phố số 18

Một phần Tổ dân phố số 15 (khu dân cư phía Tây suối Chuyên gia gồm cả Trường MNĐS)

 

 

 

 

Tổ dân phố Sơn Nam

528

55,93

12

Một phần Tổ dân phố số 16 (không bao gồm phần diện tích, số hộ phía Bắc đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Một phần Tổ dân phố số 15 (từ ngã ba cầu chuyên gia đi đường Hồ Quý Ly đến Nhà văn hóa Tổ dân phố số 15).

 

 

 

 

 

Tổ dân phố 9

612

46,82

13

Tổ dân phố số 17

Một phần Tổ dân phố 16 (phần diện tích, số hộ phía Bắc đường Nguyễn Thị Minh Khai)

 

 

 

 

 

Tổ dân phố 10

586

17,69

14

Tổ dân phố Đông Thôn

Tổ dân phố Sơn Tây

Một phần Tổ dân phố số 15 (từ phía Nam Cầu Chuyên gia đến Trạm nước, Trạm y tế)

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Thôn

661

303,35

15

Tổ dân phố Đoài Thôn

Tổ dân phố Điền Lư

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đoài Thôn

564

356,66

16

Tổ dân phố Liên Giang

Tổ dân phố Xuân Nội

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đa Nam

584

272,80

17

Tổ dân phố Quý Vinh

Tổ dân phố Đại Lợi

Tổ dân phố Lương Thôn

Một phần Tổ dân phố Tây Vinh (DT ruộng)

 

 

 

Tổ dân phố Đại Quý

760

386,11

18

Tổ dân phố Đông Thị

Tổ dân phố Mỹ Quan

Một phần Tổ dân phố Đông Vinh

Một phần Tổ dân phố Tây Vinh

 

 

 

Tổ dân phố Mỹ Quan

518

475,85

19

Một phần Tổ dân phố Đông Vinh

Một phần Tổ dân phố Tây Vinh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Sơn

706

872,47

 

Phường Quang Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố 1

Tổ dân phố 2

Một phần Tổ dân phố 4

Một phần Tổ dân phố 3 Phú Sơn

Một phần Tổ dân phố 6 Phú Sơn

 

 

Tổ dân phố 1

496

401,55

2

Một phần Tổ dân phố 4

Một phần Tổ dân phố 5 Phú Sơn

Một phần Tổ dân phố 4 Phú Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố 2

582

114,66

3

Tổ dân phố 3

Tổ dân phố 5

Tổ dân phố 6

Một phần Tổ dân phố 4

 

 

 

Tổ dân phố 3

826

322,23

4

Một phần Tổ dân phố 6 Phú Sơn

Một phần Tổ dân phố 3 Phú Sơn

Một phần Tổ dân phố 5 Phú Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố 4

641

127,77

5

Tổ dân phố 1 Phú Sơn

Một phần Tổ dân phố 2 Phú Sơn

Một phần Tổ dân phố 4 Phú Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố 5

721

31,74

6

Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo

Một phần Tổ dân phố 2 Phú Sơn

Một phần Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo

 

 

 

 

Tổ dân phố 6

611

30,41

7

Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo

Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo

Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo

 

 

 

 

Tổ dân phố 7

841

87,36

8

Một phần Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo

Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo

Một phần Tổ dân phố 10 Bắc sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố 8

601

167,60

9

Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo

Một phần Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo

Một phần Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo

 

 

 

 

Tổ dân phố 9

576

30,78

10

Tổ dân phố 1 Bắc Sơn

Tổ dân phố 2 Bắc Sơn

Một phần Tổ dân phố 3 Bắc Sơn

Một phần Tổ dân phố 6 Bắc Sơn

 

 

 

Tổ dân phố 10

828

67,98

11

Tổ dân phố 4 Bắc Sơn

Một phần Tổ dân phố 3 Bắc Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố 11

545

34,10

12

Tổ dân phố 5 Bắc Sơn

Tổ dân phố 12 Bắc Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố 12

583

778,41

13

Một phần Tổ dân phố 10 Bắc Sơn

Một phần Tổ dân phố 9 Bắc Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố 13

636

190,09

14

Một phần Tổ dân phố 6 Bắc Sơn

Một phần Tổ dân phố 9 Bắc Sơn

Một phần Tổ dân phố 10 Bắc sơn

Tổ dân phố 8 Bắc Sơn

 

 

 

Tổ dân phố 14

663

527,74

 

Phường Ngọc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tổ dân phố Phượng Cát

Tổ dân phố Nhật Tân

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Thủy

672

411,56

4

Tổ dân phố Sơn Thượng

Tổ dân phố Sơn Hạ

Tổ dân phố Phượng Áng

 

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Xuân

663

422,21

5

Tổ dân phố Xuân Sơn

Tổ dân phố Trung Sơn

Tổ dân phố Đông Thành

 

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Sơn

577

188,19

6

Tổ dân phố Trung Thành

Tổ dân phố Thanh Châu

Tổ dân phố Thanh Bình 3

Tổ dân phố Phúc Lý

Tổ dân phố Văn Phúc

 

 

Tổ dân phố Thanh Trung

791

327,31

7

Tổ dân phố Hồng Phong 1

Tổ dân phố Thanh Cao

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hồng Phong

603

237,66

8

Tổ dân phố Hồng Phong 2

Tổ dân phố Thống Nhất

Tổ dân phố Hưng Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Triêu dương

789

248,70

9

Tổ dân phố Hạnh Phúc

Tổ dân phố Đồng Minh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Ninh

933

100,00

11

Tổ dân phố Nhân Hưng

Tổ dân phố Nam Tiến

Tổ dân phố Nam Thành

 

 

 

 

Tổ dân phố Hồng Quang

896

143,18

12

Tổ dân phố Bắc Thành

Tổ dân phố Thanh Bình

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Bình

802

176,17

14

Tổ dân phố Nam Châu

Tổ dân phố Bắc Châu

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Liên Châu

721

297,42

15

Tổ dân phố Liên Hải

Tổ dân phố Liên Thành

Tổ dân phố Hòa Bình

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Châu

1.016

135,19

16

Tổ dân phố Thanh Trung

Tổ dân phố Đông Thắng

Tổ dân phố Thanh Bình

 

 

 

 

Tổ dân phố Thanh Châu

830

190,29

 

Phường Tân Dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố 1

Tổ dân phố 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Phong Thái

702

218,90

3

Tổ dân phố 4

Tổ dân phố 5

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hoàng Sơn

682

264,00

4

Tổ dân phố 8

Tổ dân phố 9

Tổ dân phố 10

 

 

 

 

Tổ dân phố Ngọc Châu

629

253,00

5

Tổ dân phố 11

Tổ dân phố 12

Tổ dân phố 13

 

 

 

 

Tổ dân phố Ngọc Phú

549

259,40

6

Tổ dân phố 14

Tổ dân phố 15

Tổ dân phố 16

 

 

 

 

Tổ dân phố Ngọc Lĩnh

617

380,20

7

Tổ dân phố Thanh Minh

Tổ dân phố Hồ Thượng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hồ Thượng

671

246,20

8

Tổ dân phố Hồ Trung

Tổ dân phố Hồ Thịnh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hồ Trung

601

260,30

9

Tổ dân phố Tiền Phong

Tổ dân phố Minh Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Minh Phong

543

457,10

 

Phường Hải Lĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Quang Trung

Tổ dân phố Thống Nhất

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Ninh Hải

612

221,08

2

Tổ dân phố Sơn Hải

Tổ dân phố Đại Tiến

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đại Hải

567

222,58

3

Tổ dân phố Đức Thành

Tổ dân phố Văn Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Văn Thành

480

178,19

4

Tổ dân phố Phú Đông

Tổ dân phố Phú Thịnh

Tổ dân phố Phú Tây

 

 

 

 

Tổ dân phố Hồ Phú

663

347,76

5

Tổ dân phố Đại Quang

Tổ dân phố Đại Thắng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đại Thắng

598

199,49

6

Tổ dân phố Tây Sơn

Tổ dân phố Định Hải

 

 

 

 

 

Tổ dân phố TâyHải

464

563,04

7

Tổ dân phố Phú Long

Tổ dân phố Hồng Quang

Tổ dân phố Hồng Kỳ

 

 

 

 

Tổ dân phố Định Hải

637

2.232,58

 

Phường Tĩnh Gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tổ dân phố Quang Minh

Tổ dân phố Xuân Tiến

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Quang Minh

1.063

38,70

9

Tổ dân phố Thượng Nam

Tổ dân phố Thượng Bắc

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Nhân

540

118,57

10

Tổ dân phố Văn Nhân

Tổ dân phố Khánh Vân

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Văn Trai

754

194,41

11

Tổ dân phố Bắc Sơn

Tổ dân phố Bắc Hải

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bắc Hải

531

473,50

12

Tổ dân phố Nhân Sơn

Tổ dân phố Xuân Sơn

Tổ dân phố Sơn Hậu

 

 

 

 

Tổ dân phố Tây Hải

548

697,33

13

Tổ dân phố 4

Tổ dân phố 5

Tổ dân phố 6

 

 

 

 

Tổ dân phố Ngọc Sơn

698

74,36

14

Tổ dân phố 1

Tổ dân phố 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Nguyễn Văn Trỗi

702

46,46

15

Tổ dân phố 3

Tổ dân phố Trung chính

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Trung Chính

509

76,17

16

Tổ dân phố Xuân Hòa

Tổ dân phố Tiền Phong

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Xuân Hòa

587

146,55

17

Tổ dân phố Tân Hòa

Tổ dân phố Vinh Tiến

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Vinh Tiến

522

150,55

18

Tổ dân phố Nhân Hưng

Tổ dân phố Giang Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Hòa

506

124,71

19

Tổ dân phố Sơn Hải

Tổ dân phố Đông Tiến

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Sơn Hải

457

182,35

20

Tổ dân phố Phú Minh

Tổ dân phố Yên Cầu

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bình Minh

500

169,43

21

Tổ dân phố Thanh Đông 1

Tổ dân phố Thanh Khánh

Tổ dân phố Quý Hải

 

 

 

 

Tổ dân phố Xuân Phong

722

287,82

 

Phường Đào Duy Từ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Nổ Giáp 1

Tổ dân phố Nổ Giáp 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Nổ Giáp

695

203,10

2

Tổ dân phố Sơn Thắng

Tổ dân phố Quyết Thắng

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Nguyên Bình

663

300,15

3

Tổ dân phố Vạn Thắng 1

Tổ dân phố Vạn Thắng 2

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Vạn Thắng

647

112,76

4

Tổ dân phố Tào Trung

Tổ dân phố Xuân Nguyên

Tổ dân phố Thành Công

Tổ dân phố Phú Quang

 

 

 

Tổ dân phố Nguyên Sơn

1.048

2.616,67

5

Tổ dân phố Nam Yến

Tổ dân phố Trung Yến

Tổ dân phố Văn Yên

Tổ dân phố Đông Yến

Tổ dân phố Trung Hậu

 

 

Tổ dân phố Hải Yến

1.296

61,84

6

Tổ dân phố Sa Thôn

Tổ dân phố Sa Thôn 4

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Xuân Lâm

537

454,70

7

Tổ dân phố Dự Quần 1

Tổ dân phố Dự Quần

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Dự Quần

652

272,40

8

Tổ dân phố Vạn Xuân

Tổ dân phố Vạn Xuân Thành

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Vạn Xuân

678

264,50

 

Phường Hải Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Liên Đình

Tổ dân phố Liên Hưng

Tổ dân phố Liên Thịnh

Nam Hải

 

 

 

Tổ dân phố Trấn Hải

1.221

24,59

2

Tổ dân phố Tiền Phong

Tổ dân phố Tân Hải

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tân Phong (hoặc Du Độ)

1.000

94,65

3

Tổ dân phố Đoan Hùng

Tổ dân phố Tân Vinh

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tân Hùng (hoặc Khả La)

1.029

156,82

4

Tổ dân phố Trung Sơn

Tổ dân phố Bắc Yến

Tổ dân phố Thắng Hải

 

 

 

 

Tổ dân phố Tĩnh Hải

1.345

520,90

5

Tổ dân phố Hải Lâm

Tổ dân phố Hữu Tài

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Mai Lâm

579

698,47

6

Tổ dân phố Hữu Lại

Tổ dân phố Hữu Nhân

Tổ dân phố Tân Thành

 

 

 

 

Tổ dân phố Hữu Lại

1.076

615,83

7

Tổ dân phố Kim Phú

Tổ dân phố Kim Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Kim Cốc

630

483,70

 

Phường Trúc Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Giảng Tín

Tổ dân phố Lan Trà

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Giảng Tín

704

392,89

2

Tổ dân phố Hữu Lộc

Tổ dân phố Sơn Trà

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hữu Lộc

651

790,47

4

Tổ dân phố Đại Đồng

Tổ dân phố Phú Thịnh

Tổ dân phố Thịnh Hùng

Tổ dân phố Văn Sơn

 

 

 

Tổ dân phố Phú Lâm

597

993,32

5

Tổ dân phố Trường Sơn

Tổ dân phố Thanh Tân

Tổ dân phố Hợp Nhất

 

 

 

 

Tổ dân phố Trường Sơn

585

925,39

6

Tổ dân phố Đông Sơn

Tổ dân phố Bắc Sơn

Tổ dân phố Bình Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Sơn

552

1.774,25

7

Tổ dân phố Trung Sơn

Tổ dân phố Nam Sơn

Tổ dân phố Tây Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Phú Sơn

847

1.704,94

8

Tổ dân phố Khoa Trường

Tổ dân phố Trường Sơn 2

Tổ dân phố Thế Vinh

 

 

 

 

Tổ dân phố Khoa Trường

817

619,53

9

Tổ dân phố Lương Bình

Tổ dân phố Tùng Lâm

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Tùng Lâm

480

550,36

 

Phường Nghi Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ dân phố Liên Đình

Tổ dân phố Liên Trung

Tổ dân phố Liên Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Thượng

922

1.822,10

2

Tổ dân phố Bắc Hải

Tổ dân phố Liên Hải

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Đông Hải

882

544,60

3

Tổ dân phố Cao Bắc

Tổ dân phố Cao Nam

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Cao Lư

727

63,70

4

Tổ dân phố Ngọc Sơn

Tổ dân phố Nam Hải

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Ngọc Sơn

511

134,80

5

Tổ dân phố Hà Bắc

Tổ dân phố Hà Tân

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Hà Bắc

696

97,20

6

Tổ dân phố Hà Tây

Tổ dân phố Hà Trung

Tổ dân phố Hà Nam

 

 

 

 

Tổ dân phố Hà Tây

1.176

389,00

7

Tổ dân phố Hà Đông

Tổ dân phố Hà Phú

Tổ dân phố Hà Thành

 

 

 

 

Tổ dân phố Hà Đông

1.004

83,76

8

Tổ dân phố Bắc Sơn

Tổ dân phố Trung Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Bắc Sơn

1.193

10,43

9

Tổ dân phố Nam Sơn

Tổ dân phố Thanh Sơn

 

 

 

 

 

Tổ dân phố Biện Sơn

1.296

326,31

 

Xã Các Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Cổ Trinh

Thôn Yên Tôn

Thôn An Cư

 

 

 

 

Thôn Đại Đồng

594

565,00

2

Thôn Kiếu

Thôn Bài

Thôn Xuân Thắng

 

 

 

 

Thôn Anh Sơn

989

758,00

3

Thôn Liên Sơn

Thôn Đông

Một phần thôn Thống Nhất

 

 

 

 

Thôn Hùng Sơn

874

623,30

4

Thôn Song

Một phần thôn Thống Nhất

 

 

 

 

 

Thôn Song

501

174,70

5

Thôn Lạn

Thôn Phú Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Bắc Sơn

528

315,00

6

Thôn Kiêm Sơn

Thôn Quế Lam

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Nam

668

495,00

7

Thôn Hải Sơn

Thôn Các

Thôn Hoành Sơn

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

823

545,00

 

Xã Trường Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Trường Sơn (Phía đông đường sắt cao tốc Bắc Nam)

Thôn Ninh Sơn

Thôn Tân Lập

 

 

 

 

Thôn Trường Sơn

872

635,40

2

Thôn Hòa Lâm

Thôn Nam Trường

Thôn Trường An

 

 

 

 

Thôn Trường An

469

455,00

3

Thôn Sơn Thủy

Thôn Tân Thanh

Thôn Trường Cát

Thôn Minh Châu

Thôn Trường Sơn (Phía Tây đường sắt cao tốc Bắc Nam)

Thôn Minh Lâm (tái định cư Trường Lâm)

Một phần thôn Trường Thanh (tái định cư Trường Lâm)

Thôn Trường Thịnh

623

1.337,20

4

Thôn Bình Minh

Thôn Minh Lâm

Thôn Trường Thanh

 

 

 

 

Thôn Trường Minh

520

658,40

5

Thôn 7

Thôn 8

Thôn 13

Thôn Tân Phúc

Thôn 3 (Phía tây cao tốc)

Thôn Lâm Quảng

Một thôn 6 (phía Tây cao tốc)

Thôn Tân Trường

977

1.055,50

6

Thôn Quyết Thắng

Thôn Lâm Quảng

 

 

 

 

 

Thôn Quyết Thắng

393

378,50

7

Thôn 3 (Phía Đông cao tốc)

Thôn 6 (phía Đông cao tốc)

Thôn Thông Bái

 

 

 

 

Thôn Minh Thông

661

545,60

8

Thôn Tam Sơn

Thôn Đồng Lách

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Lách

213

1.862,00

 

Xã Hà Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Kim Quan Sơn

Thôn Kim Đề

Thôn Đồng Vườn

 

 

 

 

Thôn Vạn Vinh

549

290,31

2

Thôn Hưng Phát

Thôn Kim Tiên

 

 

 

 

 

Thôn Hà Đông

598

349,40

3

Thôn Thành Môn

Thôn Kim Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Sơn Thành

539

587,10

4

Thôn Nhân lý

Thôn Xuân Sơn

Một phần Thôn 6

 

 

 

 

Thôn Nhân Lý

434

129,20

5

Một phần Thôn 6

Một phần phần Thôn 5

 

 

 

 

 

Thôn Hòa Bình

500

79,30

6

Thôn Phú Nham

Thôn Đông Ninh

Một phần Thôn 5

Một phần thôn Đắc Cốc

 

 

 

Thôn Đông Ninh

543

269,90

7

Thôn Chuế Cầu

Một phần thôn Đắc cốc

 

 

 

 

 

Thôn Hà Lâm

540

308,89

8

Thôn Đa Quả 1

Thôn Đa Quả 2

Một phần thôn Ninh Thôn

Một phần Thôn 4

 

 

 

Thôn Hà Ninh

662

114,90

9

Thôn Tây Ninh

Thôn Đường Cát

Một phần thôn Ninh Thôn

Một phần Thôn 4

 

 

 

Thôn Tây Ninh

428

291,60

10

Thôn Trang Các

Thôn Phong Vận

Thôn Nghè Đỏ

Một phần thôn 4

 

 

 

Thôn Phong Trang

631

353,90

11

Thôn Thôn 2

Một phần Thôn 3

Một phần Thôn 1

 

 

 

 

Thôn Đò Lèn

651

36,30

12

Thôn Tương Lạc

Thôn Thượng Quý

Một phần Thôn 3

 

 

 

 

Thôn Hà Phong

674

215,50

13

Thôn Kim Phú Na

Thôn Kim Trần Vũ

Một phần Thôn 1

 

 

 

 

Thôn Hà Ngọc

650

144,70

 

Xã Tống Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Yên Phú

Thôn Cẩm Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Yên

497

438,41

2

Thôn Đồng Bồng

Thôn Bồng Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Bồng

489

434,05

3

Thôn Đồng Ô

Thôn Đồng Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Ô

431

367,81

4

Thôn Bái Sơn

Thôn Đầm Sen

Thôn Bái Sậy

Thôn Hương Đạm

 

 

 

Thôn Bái Sơn

651

576,99

5

Thôn Đô Mỹ

Thôn Nam Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Hà Tân

526

367,29

6

Thôn Tâm Quy

Thôn Vỹ Liệt

Thôn Tân Sơn

Thôn Quan Tương

 

 

 

Thôn Tam Quy

867

942,71

7

Thôn Thọ Lộc

Thôn Tiên Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Sơn

486

627,40

8

Thôn Thanh Xá 1

Thôn Thanh Xá 2

Thôn Thanh Xá 3

 

 

 

 

Thôn Thanh Xá

863

898,60

9

Thôn Tiên Hòa 1

Thôn Tiên Hòa 2

 

 

 

 

 

Thôn Tiên Hoà

521

287,50

10

Thôn Bái Ân

Thôn Tiên Hòa 3

Thôn Tiên Hòa 4

 

 

 

 

Thôn Bái Tiên

660

643,32

11

Thôn Vĩnh An

Thôn Hà Hợp

Thôn Cẩm Cường

Thôn Chí Phúc

 

 

 

Thôn Liên Hợp

596

732,30

12

Thôn Quý Tiến

Thôn Ngọc Sơn

Thôn Giang Sơn 9

Thôn Giang Sơn 10

 

 

 

Thôn Thống Nhất

661

666,20

 

Xã Hà Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Trạng Sơn

Thôn Bắc Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Trạng Sơn

705

305,40

2

Thôn Đà Sơn

Thôn Mỹ Dương

 

 

 

 

 

Thôn Đà Sơn

714

376,80

3

Thôn Gia Miêu

Thôn Đại Sơn

 

 

 

 

 

Thộ Gia Miêu

891

829,10

4

Thôn Nghĩa Đụng

Thôn Khắc Dũng

 

 

 

 

 

Thôn Nghĩa Đụng

605

1.421,80

5

Thôn Quảng Bình

Thôn Đồng Hậu

Thôn Đồng Toàn

 

 

 

 

Thôn Đồng Tiến

768

955,60

6

Thôn Hoàng Vân

Thôn Yến Vỹ

 

 

 

 

 

Thôn Hoàng Yến

531

506,60

7

Thôn Chánh Lộc

Thôn Hoà Thuận

 

 

 

 

 

Thôn Chánh Lộc

648

389,10

 

Xã Hoạt Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đông Trung

Thôn Ngọc sơn

 

 

 

 

 

Thôn Đông Trung

709

522,00

2

Thôn Nội Thượng

Thôn Xuân Áng

Thôn Thịnh Vinh

 

 

 

 

Thôn Hà Bình

748

187,00

3

Thôn Trung Tâm

Thôn Trung Chính

 

 

 

 

 

Thôn Đình Trung

712

211,70

6

Thôn Đoài Thôn

Thôn Đông Thôn

Thôn Thổ Khối

 

 

 

 

Thôn Hà Dương

465

294,00

7

Thôn Vân Thu

Thôn Vân Trụ

Thôn Vân Cẩm

Thôn Vân Xá

 

 

 

Thôn Hà Vân

707

428,00

8

Thôn Vân Điền

Thôn Vân Yên

Thôn Vân Hưng

 

 

 

 

Thôn Điền Yên

513

332,00

9

Thôn Thanh Nội

Thôn Thanh Ngoại

Thôn Yên Giang

 

 

 

 

Thôn Hà Thanh

793

494,00

 

Xã Lĩnh Toại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thôn Mậu Yên 1

Thôn Mậu Yên 2

 

 

 

 

 

Thôn Mậu Yên

479

221,14

3

Thôn Nhạn Trạch

Thôn Phú Thọ

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Nhạn

401

253,88

4

Thôn Ngọc Chuế 1

Thôn Ngọc Chuế 2

Thôn Thạch Lễ

 

 

 

 

Thôn Ngọc Chuế

705

283,46

5

Thôn Nga Đông

Thôn Nga Trung

Một phần thôn Minh Hòa (thôn 7 Hà Châu cũ)

 

 

 

 

Thôn Nga Châu 1

460

198,30

6

Thôn Nga Nam

Thôn Núi Nga

Một phần thôn Minh Hòa (thôn 8 Hà Châu cũ)

 

 

 

 

Thôn Nga Châu 2

416

167,83

7

Thôn Yên Thôn

Thôn Tùng Thi

 

 

 

 

 

Thôn Yên Tùng

368

128,73

8

Thôn Đông Yên

Thôn Như Lăng

 

 

 

 

 

Thôn Toàn Thắng

439

195,18

9

Thôn Nam Thôn

Thôn Thạch Quật 1

Thôn Thạch Quật 2

 

 

 

 

Thôn Nam Thạch

467

178,57

10

Thôn Cụ Thôn

 

 

 

 

 

 

Thôn Hà Phú 1

421

112,50

11

Thôn Đại Sơn

Thôn Đại Thắng

 

 

 

 

 

Thôn Hà Phú 2

439

202,70

12

Thôn Bang Thôn

Thôn Chế Thôn

Thôn Thanh Hà

Thôn Độ Thôn

 

 

 

Thôn Hà Toại

621

291,47

13

Thôn Thái Bình

Thôn Thái Tây

 

 

 

 

 

Thôn Tây Mỗ

591

312,21

14

Thôn Thái Minh

Thôn Thái Hòa

 

 

 

 

 

Thôn Minh Hòa

553

288,00

 

Xã Nga Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hưng Đạo

Một phần thôn Đô Lương

 

 

 

 

 

Thôn Hưng Đạo

617

136,30

2

Thôn Lê Lợi

Một phần thôn Đô Lương

 

 

 

 

 

Thôn Lê Lợi

571

154,50

3

Thôn Mậu Tài

Thôn Ba Đình

 

 

 

 

 

Thôn Ba Đình

414

51,90

4

Thôn Hưng Long

Thôn Thịnh Vượng

 

 

 

 

 

Thôn Hưng Long

416

59,30

5

Thôn Yên Hạnh

Thôn Yên Hạnh 1

Thôn Yên Hạnh 2

 

 

 

 

Thôn Yên Hạnh

887

104,60

6

Thôn Hưng Đạo 1

Thôn Mỹ Hưng

 

 

 

 

 

Thôn Mỹ Hưng

392

147,60

7

Thôn Nga Lộ 1

Thôn Nga Lộ 2

 

 

 

 

 

Thôn Nga Lộ

455

107,30

8

Thôn Thắng Thịnh

Thôn Trung Bắc

 

 

 

 

 

Thôn Thắng Thịnh

523

113,50

9

Thôn Bách Lợi

Thôn Long Khang

 

 

 

 

 

Thôn Bách Lợi

517

123,10

10

Thôn Bình Ba

Thôn Chí Thiện

Thôn Phùng Thịnh

 

 

 

 

Thôn Chí Thiện

674

160,00

11

Thôn Quy Nhân

Thôn Tân Châu Đức

 

 

 

 

 

Thôn Quy Nhân

478

99,80

12

Thôn Đức Sơn

Thôn Vạn Liên

 

 

 

 

 

Thôn Đức Sơn

508

87,50

13

Thôn Bạch Hải

Thôn Bạch Đằng

 

 

 

 

 

Thôn Bạch Đằng

701

44,30

14

Thôn Bạch Thắng

Thôn Bạch Hùng

Thôn Đông Thái

 

 

 

 

Thôn Bạch Hùng

766

199,90

15

Thôn Bạch Trưng

Thôn Triệu Thành

 

 

 

 

 

Thôn Bạch Trưng

660

47,70

16

Thôn Đoài Tiến

Thôn Nga Trung 2

 

 

 

 

 

Thôn Đoài Tiến

487

177,10

17

Thôn Nga Trung 3

Thôn Nga Trung 4

Thôn Hoà Thuận

 

 

 

 

Thôn Hoà Thuận

673

156,10

 

Xã Nga Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1 Phương Phú

Thôn 2 Phương Phú

Một phần thôn 3 Hậu Trạch

 

 

 

 

Thôn Phương Phú

525

192,81

2

Một phần thôn 3 Hậu Trạch

Thôn 4 Hậu Trạch

Thôn 5 Trung Thành

 

 

 

 

Thôn Hậu Trạch

619

262,90

3

Thôn 6 Thanh Lãng

Một phần thôn 3 Hậu Trạch

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Lãng

351

136,11

4

Thôn Lợi Nhân

Một phần thôn Đông Thành 1

 

 

 

 

 

Thôn Lợi Nhân

368

87,36

5

Một phần thôn Đông Thành 1

Thôn Đông Thành 2

 

 

 

 

 

Thôn Đông Thành

501

121,42

6

Thôn Mỹ Thiện

Thôn Vy Mỹ

 

 

 

 

 

Thôn Vy Mỹ

446

140,42

7

Thôn Vân Hoàn

Thôn Đồng Đội

 

 

 

 

 

Thôn Quyết Thắng

623

225,40

8

Thôn Giải Uấn

Thôn Hội Kê

Thôn Báo Văn

 

 

 

 

Thôn Quyết Tâm

726

279,27

9

Thôn Tam Linh

Thôn Thượng

Thôn Giáp

 

 

 

 

Thôn Thượng

573

348,53

10

Thôn Trung Cự

Thôn Xa Liễn

Thôn Giáp

 

 

 

 

Thôn Xa Liễn

536

343,97

11

Thôn Chiêm Ba

Thôn Mậu Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Tiến

516

198,59

12

Thôn Xa Loan

Thôn Văn Lâm

 

 

 

 

 

Thôn Văn Tiến

626

244,90

13

Thôn Thổ Hoàng 1

Thôn Thổ Hoàng 2

 

 

 

 

 

Thôn Hoàng Tiến

449

186,75

 

Xã Hồ Vương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 9

 

 

 

 

Thôn Thọ Hoàng

633

144,51

2

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

 

 

Thôn Phú Sơn

358

109,48

3

Thôn 5

 

 

 

 

 

 

Thôn Lam Sơn

357

44,77

4

Thôn 6

Thôn 7

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Liên

606

102,05

5

Thôn 8

 

 

 

 

 

 

Thôn Đông Bắc

394

49,32

6

Thôn Bắc Trung

Thôn Nam Thành

Thôn Đông Xuân

 

 

 

 

Thôn Kim Thành

698

235,08

7

Thôn Hồ Đông

Thôn Hồ Nam

 

 

 

 

 

Thôn Đông Biên

414

118,31

8

Thôn Hải Bình

Thôn Cần Thanh

Thôn Hải Tiến

 

 

 

 

Thôn Bái Nại

739

176,00

9

Thôn Tây Sơn

Thôn Đông Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Đông Sơn

451

132,70

10

Thôn Nam Lộc

Thôn Trung Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Trung Tiến

393

124,00

11

Thôn Hanh Gia

Thôn Ngoại 1

Thôn Ngoại 2

 

 

 

 

Thôn Giáp Ngoại

625

273,62

12

Thôn Nội 1

Thôn Nội 2

 

 

 

 

 

Thôn Giáp Nội

481

225,18

13

Thôn Lục Sơn

Thôn Lục Hải

 

 

 

 

 

Thôn Giáp Lục

386

192,47

 

Xã Tân Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

Thôn 1

569

94,54

2

Thôn 4

Thôn 5

 

 

 

 

 

Thôn 2

393

17,12

3

Thôn 6

Thôn 7

 

 

 

 

 

Thôn 3

476

18,63

4

Thô 8

Thôn 9

 

 

 

 

 

Thôn 4

386

16,69

5

Thôn 10

Thôn 11

Thôn 12

 

 

 

 

Thôn 5

557

125,22

6

Thôn 13

Thôn 14

 

 

 

 

 

Thôn 6

396

15,45

7

Thôn 15

Thôn 16

 

 

 

 

 

Thôn 7

418

10,68

8

Thôn 17

Thôn 18

 

 

 

 

 

Thôn 8

426

27,97

9

Thôn 19

Thôn 20

 

 

 

 

 

Thôn 9

461

30,15

10

Thôn 21

Thôn 22

 

 

 

 

 

Thôn 10

526

28,72

11

Thôn 23

Thôn 24

 

 

 

 

 

Thôn 11

465

64,56

 

Xã Nga An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Ngưu Sơn

Thôn Nhân Sơn 2

 

 

 

 

 

Thôn Nhân Sơn

423

176,40

2

Thôn Bình Hòa

Thôn Minh Đức

Thôn Quang Trung

 

 

 

 

Thôn Yên Hà

475

215,00

3

Thôn Thuần Hậu

Thôn Đông Sơn

Thôn Hà Nam

 

 

 

 

Thôn Bình Minh

620

258,00

4

Thôn Bắc Sơn

Thôn Hà Trung

 

 

 

 

 

Thôn Bắc Sơn

350

140,10

5

Thôn Nam Trung

Thôn Nam Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Trung Sơn

377

139,00

6

Thôn Nhân Sơn 1

Thôn Văn Đức

 

 

 

 

 

Thôn An Tiêm

584

255,01

7

Thôn Chính Nghĩa

Thôn Phong Phú

Thôn Tân Thịnh

 

 

 

 

Thôn Chính Nghĩa

635

310,56

8

Thôn Tân Hải

Thôn Tân Phát

 

 

 

 

 

Thôn Phát Hải

546

211,72

9

Thôn Chính Đại

Thôn Chính Đại Mới

 

 

 

 

 

Thôn Chính Đại

408

569,20

10

Thôn Tòng Chính

Thôn Tân Tòng

 

 

 

 

 

Thôn Tòng Chính

512

86,90

11

Thôn Điền Hộ

Thôn Giáp Nam

 

 

 

 

 

Thôn Điền Hộ

544

169,13

12

Thôn Tân Tiến

Thôn Thanh Bình

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Bình

562

285,75

 

Xã Ba Đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Ngũ Kiên

Thôn Mỹ Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Ngũ Kiên

545

26,69

2

Thôn Tri Thiện 1

Thôn Tri Thiện 2

 

 

 

 

 

Thôn Tri Thiện

376

16,00

3

Thôn Tri Thiện 3

Thôn Từ Sơn

Một phần thôn Tri Thiện 1 (6 hộ dọc sông Hoạt)

Một phần thôn Tri Thiện 1 (7 hộ dọc sông Hoạt)

 

 

 

Thôn Nga Thiện

434

25,25

4

Thôn Nghi Vịnh

Thôn Tuân Đạo

 

 

 

 

 

Thôn Nga Vịnh

526

26,09

5

Thôn An Thọ

Thôn Nghi Vịnh (dọc đê sông Hoat)

Thôn Hợp long 1 (dọc đê Sông Hoạt)

 

 

 

 

Thôn An Thọ

364

28,05

7

Thôn Hợp Long 1

Thôn Mật kỳ

hộ thôn Hợp Long 2

 

 

 

 

Thôn Hợp Long

392

23,78

8

Một phần thôn Đông Kinh

Thôn Hợp Long 2

 

 

 

 

 

Thôn Đông Kinh

463

19,44

9

Thôn Trung Điền

Một phần thôn Đông Kinh

Các hộ tại các xã, thôn khác trên địa bàn xã (sống trên vị trí địa lý thôn Đông Kinh)

 

 

 

 

Thôn Trung Điền

354

20,98

10

Thôn Điền Hộ

Thôn Thượng Thọ

 

 

 

 

 

Thôn Thượng Thọ

534

22,75

11

Thôn Mậu Thịnh

Thôn Chiến Thắng

 

 

 

 

 

Thôn Mậu Thịnh

543

21,19

12

Thôn Mỹ Khê

Thôn Mỹ Thành

 

 

 

 

 

Thôn Mỹ Khê

385

17,05

 

Xã Triệu Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Ngọc Trì

Thôn Y Ngô

 

 

 

 

 

Thôn Đại Lộc

681

254,90

2

Thôn Châu Tử

Thôn Quyết Thắng

 

 

 

 

 

Thôn Châu Lộc

604

297,05

3

Thôn Phong Mục

Thôn Tam Đa

 

 

 

 

 

Thôn Tam Phong

399

376,39

4

Thôn Gia Lương

Thôn Sơn Thượng

 

 

 

 

 

Thôn Triệu Phú

605

285,39

5

Thôn Bùi

Thôn Thị Trang

 

 

 

 

 

Thôn Tiến Lộc

777

263,59

 

Xã Đông Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đại Phú

Thôn Nhân Hậu

 

 

 

 

 

Thôn Nhân Phú

563

128,77

2

Thôn Phượng Lĩnh

Thôn Phương Độ

 

 

 

 

 

Thôn Phượng Lĩnh

725

224,53

3

Thôn Phù Lạc

Thôn Cầu

Thôn Kỳ Sơn

 

 

 

 

Thôn Kỳ Sơn

741

307,06

4

Thôn Thành Đông

Thôn Thành Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Thành Đông

745

237,73

5

Thôn Thành Tây

Thôn Thành Ninh

 

 

 

 

 

Thôn Thành Tây

661

199,32

6

Thôn Thiều Xá 1

Thôn Thiều Xá 2

 

 

 

 

 

Thôn Thiều Xá

739

285,32

7

Thôn Đông Thôn 1

Thôn Đông Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Đông Thôn

528

185,90

8

Thôn Cầu Thôn

Thôn Cầu Tài

 

 

 

 

 

Thôn Cầu Thôn

783

185,06

9

Thôn Đồng Tiến

Thôn Phú Đa

Thôn Thành Tuy

 

 

 

 

Thôn Đồng Tiến

611

229,26

10

Thôn Cách

Thôn Trung Hà

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Đới

461

242,72

11

Thôn Phú Thọ

Thôn Lộc Động

 

 

 

 

 

Thôn Phú Vinh

526

257,51

 

Xã Hậu Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn La Mát

Thôn Tân Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Tân Xuân

495

177,90

2

Thôn Minh Hòa

Thôn Thanh Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Lộc Tân

541

209,94

3

Thôn Tân Đồng

Thôn Tống Ngọc

 

 

 

 

 

Thôn Tống Ngọc

544

169,58

4

Thôn Phú Cường

Thôn Tân Mỹ

Thôn Trung Tâm

 

 

 

 

Thôn Tân Mỹ

728

123,11

5

Thôn Trung Thành

Thôn Trung Đức

Thôn Trung Thắng

 

 

 

 

Thôn Trung Thành

745

173,81

6

Thôn Trung Phú

Thôn Hòa Bình

Thôn Yên Nội

 

 

 

 

Thôn Thịnh Lộc

794

254,87

7

Thôn Hà Liên

Thôn Minh Quy

Thôn Khoan Hồng

 

 

 

 

Thôn Mỹ Lộc

664

177,72

8

Thôn Trần Phú

Thôn Vũ Thành

Thôn Đại Hữu

 

 

 

 

Thôn Trần Phú

680

203,84

9

Thôn Tinh Anh

Thôn Tinh Phúc

Thôn Tinh Hoa

 

 

 

 

Thôn Duy Tinh

743

158,73

10

Thôn Bộ Đầu

Thôn Yên Thường

 

 

 

 

 

Thôn Bộ Đầu

425

158,01

11

Thôn Lam Thôn

Thôn Nhuệ Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Thuần Lộc

621

173,62

12

Thôn Điện Quang

Thôn Hà Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Văn Lộc

427

162,91

13

Thôn Đại Thống

Thôn Đa Thượng

 

 

 

 

 

Thôn Lộc Sơn

593

155,95

14

Thôn Linh Long

Thôn Khánh Vượng

 

 

 

 

 

Thôn Khánh Vượng

544

192,62

 

Xã Hoa Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Phú Mỹ

Thôn Xuân Phú

Thôn Hữu Nghĩa

 

 

 

 

Thôn Phú Mỹ

783

230,16

2

Thôn Đông Thịnh

Thôn Bái Hà Xuân

Thôn Đông Hòa

 

 

 

 

Thôn Xuân Thịnh

485

138,60

3

Thôn Bái Trung 1

Thôn Bái Trung 2

Thôn Bái Trung 3

 

 

 

 

Thôn Bái Trung

728

175,69

4

Thôn Xuân Tiến 4

Xuân Tiến 5

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Tiến

519

126,29

5

Thôn Tam Hòa 1

Thôn Tam Hòa 2

Thôn Hòa Phú

 

 

 

 

Thôn Trương Xá

1.245

218,10

6

Thôn Hòa Hải

Thôn Nam Huân

 

 

 

 

 

Thôn Nam Huân

718

86,46

7

Thôn Thôn Trước

Thôn Thôn Giữa

Thôn Thôn Hậu

 

 

 

 

Thôn Lục Trúc

842

232,10

8

Thôn Thuần Nhất

Thôn Xuân Yên

Thôn Phú Đa

 

 

 

 

Thôn Nghĩa Trúc

856

236,51

9

Thôn Phú Thịnh

Thôn Phú Ninh

 

 

 

 

 

Thôn Phú Ninh

363

92,95

10

Thôn Hoa Phú

Thôn Đông Phú

Thôn Cao Xá

 

 

 

 

Thôn Hoành Trung

739

196,77

11

Thôn Hoa Trung

Thôn Hoa Trường

 

 

 

 

 

Thôn Yên Trung

768

203,31

12

Thôn 1

Thôn Thôn 2

Thôn Thôn 3

 

 

 

 

Thôn Miễu Nhị

717

207,92

13

Thôn Thôn 4

Thôn Thôn 5

 

 

 

 

 

Thôn Sen Cừ

577

166,73

14

Thôn Quang Tân

Thôn Tường Lộc

Thôn Hiển Vinh

 

 

 

 

Thôn Hiển Vinh

657

190,20

15

Thôn Yên Minh

Thôn Quang Sơn

Thôn Bạch Yên Sơn

 

 

 

 

Thôn Bạch Yên Sơn

661

191,33

 

Xã Vạn Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hùng Thành

Thôn Yên Lộc

Thôn Yên Hoà

 

 

 

 

Thôn Đa Tân

681

222,38

2

Thôn Mỹ Điền

Thôn Đông Thành

 

 

 

 

 

Thôn Đa Lộc

588

206,80

3

Thôn Đông Tân

Thôn Đông Hải

 

 

 

 

 

Thôn Tân Hải

456

245,49

4

Thôn Ninh Phú

Thôn Vạn Thắng

 

 

 

 

 

Thôn Hanh Cù

733

140,72

5

Thôn Yên Hoà

Thôn Mỹ Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Hưng Lộc

571

116,53

6

Thôn Nam Vượng

Thôn Bắc Thọ

 

 

 

 

 

Thôn Diêm Phố

952

9,90

7

Thôn Thắng Tây

Thôn Thắng Lộc

Thôn Thắng Phúc

 

 

 

 

Thôn Ngư Lộc

1.346

17,35

8

Thôn Chiến Thắng

Thôn Thành Lập

 

 

 

 

 

Thôn Cao Thắng

1.248

17,28

9

Thôn Minh Thịnh

Thôn Minh Hùng

 

 

 

 

 

Thôn Minh Lộc

851

128,57

10

Thôn Minh Hải

Thôn Minh Đức

 

 

 

 

 

Thôn Minh Đức

850

98,00

11

Thôn Minh Thọ

Thôn Minh Thanh

 

 

 

 

 

Thôn Minh Thanh

640

57,17

12

Thôn Đa Phạn

Thôn Tân Hải

 

 

 

 

 

Thôn Hải Lộc

725

72,55

13

Thôn Lạch Trường

Thôn Tân Lộc

 

 

 

 

 

Thôn Lạch Trường

571

45,51

14

Thôn Lộc Tiên

Thôn Y Bích

Thôn Trường Nam

 

 

 

 

Thôn Y Bích

888

129,31

 

Xã Hoằng Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Phúc Thọ

Thôn Phú Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Phúc Thịnh

491

184,24

2

Thôn Phúc Lộc

Thôn Khang Thọ Hưng

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Lộc

503

190,76

3

Thôn Đạt Tài 1

Thôn Đạt Tài 2

Thôn Hà Thái

 

 

 

 

Thôn Đạt Tài

773

331,86

4

Thôn Hạ Vũ 1

Thôn Hạ Vũ 2

 

 

 

 

 

Thôn Hạ Vũ

729

245,00

5

Thôn 1 Hồng Thái

Thôn 2 Hồng Thái

 

 

 

 

 

Thôn Hồng Thái

501

109,31

6

Thôn 1 Lê Lợi

Thôn 2 Lê Lợi

 

 

 

 

 

Thôn Lê Lợi

718

88,34

7

Thôn Dư Khánh

Thôn Hiền Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Đằng Cao

452

203,00

8

Thôn Tứ Luyện

Thôn Đằng Trung

 

 

 

 

 

Thôn Đằng Trung

489

244,00

9

Thôn Đằng Xá

Thôn Nhân Trạch

Thôn Nhân Đạo

 

 

 

 

Thôn Đằng Xá

626

240,00

10

Thôn Vinh Sơn

Thôn Đạo Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Đạo Sơn

672

83,90

11

Thôn Trung Sơn

Thôn Phú Vinh Đông

 

 

 

 

 

Thôn Trung Sơn

523

91,64

12

Thôn Bút Cương

Thôn Phúc Sơn

Thôn Hoằng Lọc

 

 

 

 

Thôn Bút Sơn

761

170,60

13

Thôn Tân Sơn

Thôn Đức Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Đức Sơn

568

32,50

14

Thôn Tế Độ

Thôn Thọ Văn

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Văn

381

102,40

15

Thôn Trung Hy

Thôn Đại Lộc

 

 

 

 

 

Thôn Đại Lộc

497

113,37

16

Thôn Phú Vinh Tây

Thôn Phú Vinh Nam

 

 

 

 

 

Thôn Phú Vinh

450

103,61

 

Xã Hoằng Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Giang Sơn

Thôn Linh Trường

Thôn Liên Minh

 

 

 

 

Thôn Giang Sơn

891

126,00

2

Thôn Hải Sơn

Thôn Thành Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Thành Sơn

702

35,00

3

Thôn 1

Thôn Đại Trường

Thôn 4

 

 

 

 

Thôn Trường Phúc

709

218,80

4

Thôn Văn Phong

một phần thôn Đại Trường

 

 

 

 

 

Thôn Văn Phong

404

97,20

5

Thôn An Lạc

Thôn Trung Thượng

 

 

 

 

 

Thôn An Lạc

736

244,00

6

Thôn Thanh Xuân

Thôn Đông Hoà

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Xuân

597

132,00

7

Thôn Tiền Thôn

Thôn Đông Thành

 

 

 

 

 

Thôn Tiền Thôn

738

173,39

8

Thôn Kim Sơn

Thôn Phong Lan

 

 

 

 

 

Thôn Kim Phú

482

137,61

9

Thôn Kim Tân 1

Thôn Kim Tân 2

 

 

 

 

 

Thôn Kim Tân

454

92,23

10

Thôn Sơn Trang

Thôn Nghĩa Thục

Thôn Hùng Tiến

 

 

 

 

Thôn Nghĩa Thục

385

669,00

11

Thôn Chuế 1

Thôn Chuế 2

Một phần thôn Khang Đoài

 

 

 

 

Thôn Ngọc Chuế

379

203,70

12

Thôn Trung Đoài

Thôn Trung Ngoại

Một phần thôn Khang Đoài

 

 

 

 

Thôn Phú Cường

385

136,00

 

Xã Hoằng Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đại Long

Thôn Quang Trung

 

 

 

 

 

Thôn Đại Long

780

148,36

2

Thôn Liên Hà

Thôn Trung Hải

 

 

 

 

 

Thôn Liên Hà

605

124,97

3

Thôn Tây Xuân Vi

Thôn Đông Xuân Vi

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Vi

662

51,30

4

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

Thôn Hồng Đô

731

219,20

5

Thôn 4

Thôn 5

Thôn Đức Tiến

 

 

 

 

Thôn Nhân Ngọc

596

189,53

6

Thôn 6

Thôn Yên Tập

Một phần thôn 5

 

 

 

 

Thôn Yên Ngọc

594

172,76

7

Thôn Xuân Phụ

Thôn Tân Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Phụ

542

521,24

8

Thôn Tháng Mười

Thôn Sao Vàng

 

 

 

 

 

Thôn Sao Vàng

795

253,00

9

Thôn Hợp Tân

Thôn Hồng Kỳ

Một phần thôn Sao Vàng

 

 

 

 

Thôn Hồng Kỳ

703

112,60

10

Thôn Phú Xuân

Thôn Lê Giang

Một phần thôn Đông Tân

 

 

 

 

Thôn Xuân Giang

645

226,10

11

Thôn Lê Lợi

Thôn Đông Tân

Thôn Đông Tiến

 

 

 

 

Thôn Lê Lợi

708

207,82

 

Xã Hoằng Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đông Anh Vinh

Thôn Tây Anh Vinh

 

 

 

 

 

Thôn Anh Vinh

648

104,77

2

Thôn Bình Tây

Một phần thôn Nam Đoan Vỹ

 

 

 

 

 

Thôn Bình Tây

369

57,99

3

Một phần thôn Nam Đoan Vỹ

Thôn Bắc Đoan Vỹ

 

 

 

 

 

Thôn Đoan Vỹ

603

102,88

4

Thôn 1 Hoằng Thái

Thôn 2 Hoằng Thái

Một phần thôn 3 Hoằng Thái

 

 

 

 

Thôn Quang Vinh

574

144,61

5

Thôn 4

Thôn 5

Một phần thôn 3 Hoằng Thái

 

 

 

 

Thôn Thái Hòa

613

141,85

6

Thôn Tiến Thành

Thôn Đông Phú

 

 

 

 

 

Thôn Tiến Thành

442

73,92

7

Thôn Đồng Thịnh

Thôn Phúc Lộc

 

 

 

 

 

Thôn Phúc Lộc

519

91,20

8

Thôn Đông Tiến

Thôn Đình Bảng

Thôn Thành Nam

 

 

 

 

Thôn Đình Bảng

720

88,45

9

Thôn 1 Hoằng Thành

Một phần thôn 2 Hoằng Thành

 

 

 

 

 

Thôn Phú Cả

356

97,80

10

Thôn 3 Hoằng Thành

Một phần thôn 2 Hoằng Thành

 

 

 

 

 

Thôn Dương Thành

351

111,60

11

Thôn 6

Thôn 7

Thôn 8

 

 

 

 

Thôn Đông Hòa

508

176,00

12

Thôn Đồng Lạc

Một phần thôn Hà Đồ

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Lạc

368

106,94

13

Thôn Xuân Tiến

Một phần thôn Hà Đồ

 

 

 

 

 

Thôn Hà Đồ

459

108,16

14

Thôn An Hảo

Thôn Hàm Ninh

 

 

 

 

 

Thôn An Hảo

476

115,80

15

Thôn Đồng Lòng

Thôn Cẩm Vinh

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Lòng

633

266,90

16

Thôn Trung Hòa

Thôn Cẩm Trung

Thôn Bột Trung

 

 

 

 

Thôn Cẩm Trung

678

199,46

 

Xã Hoằng Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hồng Nhuệ 1

Một phần thôn Hồng Nhuệ 2

 

 

 

 

 

Thôn Hồng Nhuệ

577

145,20

2

Thôn Gia Hoà

Một phần thôn Hồng Nhuệ 2

 

 

 

 

 

Thôn Gia Hoà

417

108,90

3

Thôn Hải Phúc 1

Thôn Hải Phúc 2

 

 

 

 

 

Thôn Hải Phúc

630

172,60

4

Hoàng Trì 1

Thôn Hoàng Trì 2

 

 

 

 

 

Thôn Hoàng Trì

605

175,53

5

Thôn Phượng Khê

Cụm dân cư số 1 thôn Phượng Ngô 1

 

 

 

 

 

Thôn Phượng Khê

407

146,56

6

Phượng Ngô 1

Thôn Phượng Ngô 2

 

 

 

 

 

Phượng Ngô

467

179,45

7

Thôn Nghĩa Phú

Thôn Nghĩa Lập

Thôn Phục Lễ

 

 

 

 

Thôn Hoằng Lưu

793

259,34

8

Thôn Đình Sen

Thôn Nam Hạc

Phong Mỹ

 

 

 

 

Thôn Liên Phong

783

359,40

9

Thôn Bắc Hội Triều

Thôn Nam Hội Triều

 

 

 

 

 

Thôn Hội Triều

591

280,30

10

Thôn Đình Long

Thôn Ngọc Long

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Long

608

272,80

11

Thôn Minh Thái

Thôn Châu Lộc

Thôn Châu Phong

 

 

 

 

Thôn Tiền Phong

703

372,24

12

Thôn Tiến Đức

Thôn Phú Quang

Thôn Chung Sơn

 

 

 

 

Thôn Hoàng Chung

685

399,59

13

Thôn Giang Hải

Thôn Thanh Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Liên Châu

396

230,33

14

Thôn Tiến Thắng

Thôn Châu Triều

 

 

 

 

 

Thôn Hải Châu

536

234,76

 

Xã Hoằng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

 

Thôn Trinh Nga

806

249,10

3

Thôn 4

Thôn 5

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Nga

652

180,20

4

Thôn Cần Kiệm

Thôn Liêm Chính

 

 

 

 

 

Thôn Đại An

469

126,20

5

Thôn Lương Quán

Thôn Tuần Lương

 

 

 

 

 

Thôn Tuần Lương

429

113,50

6

Thôn Bản Định

Thôn Bản Thành

 

 

 

 

 

Thôn Định Thành

512

165,00

7

Thôn Cẩm Lũ

Thôn Xuân Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Xuân

507

164,70

8

Thôn Phú Địch

Thôn Tây Đại

 

 

 

 

 

Thôn Đại Phú

354

119,30

9

Thôn Thần Xuân

Thôn Thượng Đại

Thôn Đoài Thôn

 

 

 

 

Thôn Đại Khê

498

165,80

10

Thôn Đông Thôn

Thôn Long Bình

Thôn Thanh Bình

 

 

 

 

Thôn Thanh Bình

516

158,20

11

Thôn Trung Tiến

Thôn Long Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Trung Xuân

492

159,60

12

Thôn Nam Thọ

Thôn Đức Thành

 

 

 

 

 

Thôn Nam Thành

521

163,99

13

Thôn Nam Bình

Một phần thôn Hà Nội (Thôn Nhị Hà cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Hà Nội

552

153,05

14

Thôn Ba Đình

Một phần thôn Hà Nội (Thôn Cát Nội cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Ba Đình

564

124,90

 

Xã Hoằng Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Trung Tây

Thôn Phú Trung

 

 

 

 

 

Thôn Phú Trung

640

165,44

2

Thôn Trịnh Thôn

Thôn Phú Thượng 1

Thôn Phú Thượng 2

 

 

 

 

Thôn Phú Thượng

808

232,22

3

Thôn Tự Đông

Thôn Sao Vàng 1

Thôn Sao Vàng 2

 

 

 

 

Thôn Sao Vàng

659

194,54

4

Thôn Tân Đức

Thôn Hảo Nam

Thôn Hảo Bắc

 

 

 

 

Thôn Hảo Thôn

612

163,41

5

Thôn Nghĩa Phú

Thôn Trinh Hà

 

 

 

 

 

Thôn Trinh Hà

476

131,50

6

Thôn Thị Tứ

Thôn Trung Hậu

Thôn Tự Nhiên

Thôn Dương Thanh

 

 

 

Thôn Trung Hậu

600

178,16

7

Thôn Xa Vệ 4

Thôn Xa Vệ

 

 

 

 

 

Thôn Xa Vệ

578

201,83

8

Thôn Kim Sơn

Thôn My Du

Một phần thôn 2 Nghĩa Trang

 

 

 

 

Thôn Kim Sơn

412

120,70

9

Một phần thôn Hiệp Thành

Một phần thôn 1 Nghĩa Trang

Một phần thôn 2 Nghĩa Trang

 

 

 

 

Thôn Trang Tây

450

37,46

10

Một phần thôn Hiệp Thành

Một phần thôn 1 Nghĩa Trang

 

 

 

 

 

Thôn Trang Đông

567

108,45

 

Xã Hoằng Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Trà La

Thôn Trà Sơn

Thôn Đại Điền

 

 

 

 

Thôn Đại Điền

563

669,82

2

Thôn Kênh Thôn

Thôn Xuân Phú

Thôn Tân Khánh

 

 

 

 

Thôn Xuân Phú

541

440,10

3

Thôn Mỹ Cầu

Thôn Hữu Khánh

 

 

 

 

 

Thôn Hữu Khánh

499

222,50

4

Thôn Nghĩa Hương

Thôn Nga Phú 1

Thôn Nga Phú 2

 

 

 

 

Thôn Nga Phú

716

230,84

5

Thôn Vĩnh Gia 3

Thôn Phượng Mao

 

 

 

 

 

Thôn Phượng Mao

688

224,80

6

Thôn Vĩnh Gia 2

Thôn Vĩnh Gia 1

 

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Gia

661

211,29

7

Thôn Hợp Đồng

Thôn Trinh Phúc

 

 

 

 

 

Thôn Trinh Phúc

605

115,88

8

Thôn Trinh Thọ

Thôn Trinh Lộc

 

 

 

 

 

Thôn Trinh Lộc

591

112,62

9

Thôn Bính Ất

Thôn Quý Thọ

Thôn Thanh Minh

Thôn Nhân Hòa

 

 

 

Thôn Lộc Bồi

1.096

372,42

10

Thôn Tây Phúc

Thôn Trung Tiến

Thôn Đông Nam

Thôn Đông Khê

 

 

 

Thôn Quỳ Chử

983

200,70

11

Thôn Ích Hạ

Thôn Phúc Tiên

Thôn Trọng Hậu

 

 

 

 

Thôn Phúc Tiến

818

111,99

 

Xã Lưu Vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tân Hậu

Thôn Bái Trúc

Thôn Tân Cổ

 

 

 

 

Thôn Trúc Hậu

863

225,59

2

Thôn Tân Tiền

Thôn Tân Hưng

 

 

 

 

 

Thôn Tân Hưng

663

85,76

3

Thôn Phú Thọ

Thôn Tân Thượng

Thôn Tân Tú

 

 

 

 

Thôn Phú Thọ

706

176,44

4

Thôn Thôn 2

Thôn Tân Đoài

 

 

 

 

 

Thôn Tân Phong 2

578

81,08

5

Thôn Đông Đa 1

Thôn Đông Đa 2

 

 

 

 

 

Thôn Đông Đa

569

122,70

6

Thôn Chính Trung

Thôn Xuân Uyên

Thôn Ước Ngoại

 

 

 

 

Thôn Quảng Phong

675

245,99

7

Thôn Thôn 1

Thôn Tri Hòa

Thôn Trung Phong

 

 

 

 

Thôn Tân Phong 1

707

91,30

8

Thôn Khang Thịnh

Thôn Phong Lượng

 

 

 

 

 

Thôn Khang Lượng

358

169,60

9

Thôn Đồng Thanh

Thôn Bái Vàng

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Vàng

427

175,53

10

Thôn An Toàn

Thôn Tiền Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Tiền Thịnh

596

185,00

11

Thôn Quang Tiền

Thôn Phú Đa

 

 

 

 

 

Thôn Quang Tiền

674

270,87

12

Thôn Hà Trung

Thôn Thần Cốc

 

 

 

 

 

Thôn Quảng Đức

495

177,17

13

Thôn Trung Đình

Thôn Định Tân

Thôn Định Thanh

 

 

 

 

Thôn Quảng Định

791

270,05

14

Thôn Tiên Vệ

Thôn Thượng Đình 1

 

 

 

 

 

Thôn Tiên Thượng

523

175,47

15

Thôn Thượng Đình 2

Thôn Thượng Đình 3

 

 

 

 

 

Thôn Thượng Đình

413

141,79

 

Xã Quảng Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 3 ( Tên gọi quen thuôc: Hòa Trinh)

Thôn 1 ( Tên gọi quen thuôc: Hoà Triều)

 

 

 

 

 

Thôn Hòa Trinh

625

231,39

2

Thôn 4 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Văn)

Thôn 5 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Đạt)

 

 

 

 

 

Thôn Hòa Văn

472

190,79

3

Thôn 6 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Đông)

Thôn 7 ( Tên gọi quen thuôc: Hòa Thành)

 

 

 

 

 

Thôn Hòa Đông

396

154,44

4

Thôn 2 (Tên gọi quen thuôc: Tân Thái)

Thôn Yên Vực

 

 

 

 

 

Thôn Yên Vực

392

178,92

5

Thôn Yên Cảnh

Thôn Đoài Đông

 

 

 

 

 

Thôn Yên Cảnh

444

205,11

6

Thôn Khang Bình

Thôn Phú Ninh

 

 

 

 

 

Thôn Phú Ninh

516

209,87

7

Thôn Cổ Duệ

Thôn Trung Đào

 

 

 

 

 

Thôn Trung Đào

467

214,55

8

Thôn Nhân Trạch

Thôn Mỹ Trạch

 

 

 

 

 

Thôn Mỹ Trạch

538

118,29

9

Thôn Trạch Hồng

Thôn Câu Đồng

 

 

 

 

 

Thôn Câu Đồng

445

130,90

10

Thôn Đa Phú

Thôn Trạch Trung

Mỹ Khê

 

 

 

 

Thôn Mỹ Khê

573

243,29

 

Xã Quảng Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

Thôn Điền Thượng

607

97,87

2

Thôn 4

Thôn 5

 

 

 

 

 

Thôn Điền Nam

485

73,09

3

Thôn 6

Thôn 7

 

 

 

 

 

Thôn Điền Vượng

601

100,78

4

Thôn 8

Thôn 9

Thôn 10

 

 

 

 

Thôn Hà Đông

686

129,47

5

Thôn Mậu Đông

Thôn Mậu Tây

 

 

 

 

 

Thôn Mậu Xương

761

235,61

6

Thôn Giang Đông

Thôn Giang Tây

 

 

 

 

 

Thôn Lịch Giang

492

185,37

7

Thôn Trần Cầu

Thôn Cống Trúc

 

 

 

 

 

Thôn Trần Cầu

593

233,46

 

Xã Quảng Ngọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Gia Đại

Thôn Gia Yên

 

 

 

 

 

Thôn Gia Đại

411

164,70

2

Thôn Uy Bắc

Thôn Uy Nam

 

 

 

 

 

Thôn Tam Uy

643

171,90

3

Thôn Xuân Mọc

Thôn Bất Động

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Mọc

638

213,60

4

Thôn Thắng Phú

Thôn Xuân Thắng

 

 

 

 

 

Thôn Thắng Phú

357

169,20

5

Thôn Liên Sơn

Thôn Vân Giáo

 

 

 

 

 

Thôn Văn Sơn

642

294,00

6

Thôn Hợp Lực

Thôn Én Giang

 

 

 

 

 

Thôn Hợp Lực

563

237,00

7

Thôn Bình Danh

Thôn Phương Cơ

 

 

 

 

 

Thôn Bình Danh

485

204,00

8

Thôn Linh Hưng

Thôn Hợp Gia

 

 

 

 

 

Thôn Linh Hưng

574

228,00

9

Thôn Yên Hưng

Thôn Sơn Trang

 

 

 

 

 

Thôn Sơn Trang

517

215,10

10

Thôn Bái Môn

Thôn Quang Minh

 

 

 

 

 

Thôn Quang Minh

659

261,40

 

Xã Quảng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thọ Thái

Thôn Ninh Dụ

 

 

 

 

 

Thôn Ninh Dụ .

622

256,56

2

Thôn Ninh Phúc

Thôn Ước Thành

 

 

 

 

 

Thôn Ninh Ước

631

230,00

3

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Nghiêm Sênh

688

224,60

4

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

 

 

Thôn Nhân Hùng

540

228,08

5

Thôn 5

Thôn 6

 

 

 

 

 

Thôn Nhân Trung

687

231,00

6

Thôn Đai 1

Thôn Đai 2

 

 

 

 

 

Thôn Đông Đai

500

85,67

7

Thôn Bào Tiến

Thôn Bồi Nguyên

 

 

 

 

 

Thôn An Đông

676

111,60

8

Thôn 8

Thôn 9

 

 

 

 

 

Thôn Yên Nam

622

103,90

 

Xã Tiên Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Phượng Vỹ

419

177,42

2

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Phương

393

131,83

3

Thôn 5

Một phần Thôn 4 (Tây QL1A)

 

 

 

 

 

Thôn Hà La

359

193,03

4

Thôn Thủ Lộc

Thôn Tiên Trang

Thôn Phúc Thành

 

 

 

 

Thôn Thủ Lộc

690

227,73

5

Thôn Tiên Phong

Thôn Hồng Phong

 

 

 

 

 

Thôn Hồng Phong

461

133,80

6

Thôn Lọc Tại

Thôn Tiên Thắng

 

 

 

 

 

Thôn Tiên Thắng

510

142,98

7

Thôn Thạch Trung

Thôn Ngọc Lâm

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Lâm

531

253,69

8

Thôn Thạch Bắc

Thôn Thạch Nam

 

 

 

 

 

Thôn Nam Bắc

624

31,35

9

Thôn Thạch Đông

Thôn Hải Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Đông Tiến

606

80,81

10

Thôn Bắc

Thôn Trung

 

 

 

 

 

Thôn Trung Bắc

571

17,01

11

Thôn Bình

Thôn Hòa

 

 

 

 

 

Thôn Hoà Bình

597

15,80

12

Thôn Đông

Thôn Hải

 

 

 

 

 

Thôn Đông Hải

644

18,28

13

Thôn Điền

Thôn Thanh

 

 

 

 

 

Thôn Điền Thanh

549

29,58

14

Thôn Thuận

Thôn Thắng

Thôn Tiến (giáp Thôn Thuận)

 

 

 

 

Thôn Thuận Thắng

592

22,10

15

Thôn Đức

Thôn Tiến

Thôn Tân

 

 

 

 

Thôn Tân Tiến

835

303,65

 

Xã Quảng Chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Dũng

Thôn Ngọc Trà 2

Thôn Ngọc Trà 1

 

 

 

 

Thôn Ngọc Trà

962

508,30

2

Thôn Lộc Tiến

Thôn Thạch Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Lộc Thạch

745

343,60

3

Thôn Ngọc Diêm 1

Thôn Ngọc Diêm 2

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Diêm

507

89,61

4

Thôn Chính Đa

Thôn Thanh Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Đa

597

96,26

5

Thôn Phú Lương

Thôn Đại Đồng

 

 

 

 

 

Thôn Đại Phú

660

201,17

6

Thôn 1

Thôn Ngưu Phương

 

 

 

 

 

Thôn Thạch Phương

688

224,30

7

Thôn 3

Thôn Kỳ Khôi

 

 

 

 

 

Thôn Nga Khê

675

364,30

8

Thôn 5

Thôn 6

 

 

 

 

 

Thôn Đại Trung

447

126,30

9

Thôn Châu Sơn

Thôn Phú Cường

 

 

 

 

 

Thôn Hoà Trường

732

340,63

10

Thôn Trường Thành

Thôn Đồng Tâm

 

 

 

 

 

Thôn Thành Tâm

755

364,73

 

Xã Nông Cống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đông Tài

Thôn Ban Thọ

Thôn Phố Mới

 

 

 

 

Thôn Đông Thọ

682

180,29

2

Thôn Quỳ Thắng

Thôn Lăng Thôn

Thôn Tân Sơn

 

 

 

 

Thôn Vạn Thắng

671

305,86

3

Thôn Giản Hiền

Thôn Nhuệ Thôn

Thôn Quyết Thắng

 

 

 

 

Thôn Quyết Thắng

784

445,71

4

Thôn Tân Dân

Thôn Đồng Lương

Thôn Đồng Thanh

 

 

 

 

Thôn Tân Thanh

626

311,00

5

Thôn Cẩm

Thôn Ngọc Bản

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Ngọc

424

282,01

6

Thôn Đồng Thọ

Thôn Vạn Thọ

Thôn Thanh Ban

 

 

 

 

Thôn Vạn Hòa

605

222,88

7

Thôn Nam Tiến

Thôn Bái Đa

 

 

 

 

 

Thôn Bái Đa

678

142,56

8

Thôn Đông Hòa

Thôn Cộng Hòa 1

 

 

 

 

 

Thôn Cộng Hòa

478

155,00

9

Thôn Nam Giang

Thôn Cao Nhuận

 

 

 

 

 

Thôn Cao Nhuận

615

202,30

10

Thôn Bắc Giang

Thôn Tập Cát 1

Thôn Tập Cát 2

 

 

 

 

Thôn Tập Cát

969

195,58

11

Thôn Lê Xá 1

Thôn Lê Xá 2

 

 

 

 

 

Thôn Lê Xá

599

224,50

12

Thôn Vũ Yên

Thôn Thái Hòa

 

 

 

 

 

Thôn Yên Hòa

843

419,30

13

Thôn Làng Mật

Thôn Liên Minh

Thôn Làng Trù

 

 

 

 

Thôn Vạn Thiện

811

444,30

14

Thôn Tiền Châu

Thôn Trường Quang

 

 

 

 

 

Thôn Minh Nghĩa hoặc Xuân Trường

609

276,99

15

Thôn Xuân Thành

Thôn Minh Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Thành

568

248,45

16

Thôn Cộng Hòa 2

Thôn Trường Loan

 

 

 

 

 

Thôn Trường Cộng

374

209,15

17

Thôn Thống Nhất

Thôn Tân Thắng

 

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

992

353,53

18

Thôn Sài Thôn

Thôn Tiên Lược

 

 

 

 

 

Thôn Minh Khôi

429

213,71

 

Xã Thắng Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Yên Quả 1

Thôn Yên Quả 2

Thôn Côn Sơn

 

 

 

 

Thôn Trung Thành

748

199,02

2

Thôn Phú Mỹ

Thôn Yên Dân

Thôn Đông Yên

Thôn Lương Mộng

 

 

 

Thôn Yên Thượng

481

294,30

3

Thôn Thổ Nam

Thôn Thổ Trung

Thôn Thổ Bắc

Thôn Thổ Tân

 

 

 

Thôn Thổ Vỵ

615

287,67

4

Thôn Đại Đồng

Thôn Quả Cảm

Thôn Yên Cách

 

 

 

 

Thôn Đại Thắng

485

238,00

5

Thôn Giá Mai

Thôn Đậu Yên

 

 

 

 

 

Thôn Mai Sơn

522

189,93

6

Thôn Trường Thọ

Thôn Yên Bái

 

 

 

 

 

Thôn Trường Thọ

474

80,58

7

Thôn Hữu Kiệm

Thôn Hữu Cần

Thôn Liêm Chính

 

 

 

 

Thôn Hữu Cốc

735

186,56

8

Thôn Côn Cương 1

Thôn Côn Cương 2

 

 

 

 

 

Thôn Côn Cương

564

158,31

9

Thôn Đạt Tiến 1

Thôn Đạt Tiến 2

 

 

 

 

 

Thôn Đạt Tiến

451

204,85

10

Thôn Đông Hưng

Thôn Yên Nông

Thôn Nhân Nhượng

Thôn Đại Đức

 

 

 

Thôn Tam Giang

553

351,63

 

Xã Trung Chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Yên Thái

Thôn Kim Sơn

Thôn Văn Đôi

 

 

 

 

Thôn Yên Thái

777

336,42

2

Thôn Phu Huệ

Thôn Cao Hậu

Thôn Tháp Lĩnh

Thôn Ngọc Tháp

 

 

 

Thôn Hoàng Giang

657

284,28

3

Thôn Nham Cát

Thôn Yên Mỗ

Thôn Thanh Liêm

 

 

 

 

Thôn Hoàng Sơn

677

415,55

4

Thôn Hồi Cù

Thôn Phú Quý 1

 

 

 

 

 

Thôn Hồi Cù

580

276,23

5

Thôn Đông Cao

Thôn Đông Thắng

Thôn Thanh Sơn

 

 

 

 

Thôn Đông Cao

679

361,98

6

Thôn Tống Sở

Thôn Bi Kiều

Thôn Mau Giáp

 

 

 

 

Thôn Cầu Quan

663

172,27

7

Thôn Thọ Vinh

Thôn Vinh Quang

Thôn Phú Thanh

 

 

 

 

Thôn Trung Ý

680

287,96

8

Thôn Định Kim

Thôn Ngọc Uyên

Thôn Trinh Khiết

 

 

 

 

Thôn Tân Phúc

796

483,07

9

Thôn Tân Sơn

Thôn Tân Ấp

 

 

 

 

 

Thôn Tân Sơn

470

356,05

 

Xã Trường Văn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tân Ngọc

Thôn Nguyên Ngọc

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Lẫm

507

270,90

2

Thôn Yên Tuần

Thôn Trường Thành

 

 

 

 

 

Thôn Yên Lai (An Lai)

690

366,70

3

Thôn Đông Hòa

Thôn Thượng Hòa

 

 

 

 

 

Thôn Tuy Hoà

510

246,88

4

Thôn Kim Phú

Thôn Thọ Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Phụng Liên (Kim Sơn)

413

166,50

5

Thôn Thành Liên

Thôn Trung Yên

Thôn Yên Minh

 

 

 

 

Thôn Hương Trì (Trung Sơn)

516

200,00

6

Thôn Bất Nộ

Thôn Văn Đô

Thôn Phú Viên

 

 

 

 

Thôn Quỳnh Hương

513

278,09

7

Thôn Minh Côi

Thôn Phượng Đoài

 

 

 

 

 

Thôn Minh Đoài

486

313,80

8

Thôn Yên Lăng

Thôn Tín Bản

Thôn Trung Liệt

 

 

 

 

Thôn Ngọc Văn

583

333,00

9

Thôn Thạch Lãng

Thôn Phú Nẫm

 

 

 

 

 

Thôn Phú Thạch (Thạch Phú)

352

192,99

10

Thôn Đặng Đỗi

Thôn Phúc Đỗi

 

 

 

 

 

Thôn Minh Thành

492

279,72

 

Xã Thăng Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Lý Đông

Thôn Lý Bắc

 

 

 

 

 

Thôn Bình Lý

664

369,22

2

Thôn Mỹ Giang

Thôn Thái Lai

 

 

 

 

 

Thôn Bình Thắng

472

316,59

3

Thôn Hồng Sơn

Thôn Ngọ Hạ

Thôn Ngọ Thượng

 

 

 

 

Thôn Bình Sơn

744

508,84

4

Thôn Thọ Khang

Thôn Thọ Đông

 

 

 

 

 

Thôn Đông Khang/ Thăng Thọ

805

422,09

5

Thôn Tân Giao

Thôn Tân Vinh

Thôn Thập Lý

Thôn Ân Phú

 

 

 

Thôn Phú Long

932

458,04

6

Thôn Vạn Thành

Thôn Mỹ Quang

Thôn Tân Đại

 

 

 

 

Thôn Thăng Long/ Thành Long

1.049

381,72

7

Thôn Ngư Thôn Đại Bản

Thôn Ốc Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Ngư Long

764

476,71

 

Xã Tượng Lĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đa Tiền

Thôn Đa Hậu

 

 

 

 

 

Thôn Văn Phú

457

251,77

2

Thôn Phú Thứ

Thôn Quỳnh Tiến

Thôn Thọ Xương

 

 

 

 

Thôn Văn Sơn

496

305,94

3

Thôn Trí Phú

Thôn Trúc Đại

Thôn Hùng Sơn

 

 

 

 

Thôn Văn Hùng

361

202,65

4

Thôn Nga Long

Thôn Thọ Long

 

 

 

 

 

Thôn Nga Phú

390

187,00

5

Thôn Vĩnh Quang

Thôn Thọ Long

 

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Long

423

337,51

6

Thôn Cát Vinh

Thôn Tân Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Tân Vinh

386

536,21

7

Thôn Thị Long

Thôn Bòng Sơn

Thôn Thái Tượng

 

 

 

 

Thôn Tượng Sơn

765

784,47

 

Xã Công Chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đoài Đạo

Thôn Hậu Áng

 

 

 

 

 

Thôn Hậu Áng

645

331,20

2

Thôn Lộc Tuy

Thôn Tuy Yên

 

 

 

 

 

Thôn Lộc Tuy

521

154,09

3

Thôn Hậu Sơn

Thôn Cự Phú

 

 

 

 

 

Thôn Cự Phú

684

481,66

4

Thôn Sơn Thành

Thôn Phú Đa Công Liêm

 

 

 

 

 

Thôn Sơn Thành

506

351,90

5

Thôn Tân Kỳ

Thôn Tân Chính

 

 

 

 

 

Thôn Tân Kỳ

484

258,31

6

Thôn Hòa Giáo

Thôn Tân Luật

 

 

 

 

 

Thôn Tân Luật

450

296,07

7

Thôn Giải Trại

Thôn Tam Hòa

Thôn Rọc Năn

 

 

 

 

Thôn Tam Hòa

538

376,56

8

Thôn Hồng Thái

Thôn Thái Yên

Thôn Thái Sơn

Một phần thôn Tân Tiến

 

 

 

Thôn Thái Yên

731

426,46

9

Thôn Yên Nẫm

Một phần thôn Yên Lai

 

 

 

 

 

Thôn Yên Nẫm

360

266,57

10

Thôn Trung Tâm

Thôn Trung Phú

Thôn Khả La

Một phần thôn Xuân Thịnh

Một phần thôn Yên Lai

 

 

Thôn Trung Tâm

644

449,09

11

Một phần Thôn Xuân Thịnh

Thôn Yên Bình

Một phần thôn Tân Tiến

Một phần thôn Yên Lai

 

 

 

Thôn Yên Bình

640

555,27

12

Thôn Lâm Hòa

Thôn Ổn Lâm

 

 

 

 

 

Thôn Ổn Lâm

479

726,37

13

Thôn Phú Hưng

Thôn Phú Đa Yên Mỹ

 

 

 

 

 

Thôn Phú Đa

432

402,25

 

Xã Thiệu Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Một phần Khu phố 1

 

 

 

 

 

 

Thôn Chí Cẩn

526

119,70

2

Khu phố 2

Một phần Khu phố 1

Một phần Khu phố 3

Một phần Khu phố 4

Một phần Khu phố 5

Một phần Khu phố 6

 

Thôn Phú Hưng

447

114,60

3

Một phần Khu phố 3

Một phần Khu phố 4

Một phần Khu phố 5

 

 

 

 

Thôn Vạn Hà

793

46,90

4

Một phần Khu phố 5

Một phần Khu phố 6

Một phần Khu phố 3

 

 

 

 

Thôn Dương Hoà

682

242,00

5

Khu phố Vĩnh Điện

Khu phố Thuận Tôn

 

 

 

 

 

Thôn Thiệu Phú

532

133,60

6

Khu phố Ngọc Tỉnh

Khu phố Phú Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Phú

551

175,40

7

Khu phố Tra Thôn

 

 

 

 

 

 

Thôn Tra Thôn

547

177,80

8

Khu phố Đỉnh Tân

 

 

 

 

 

 

Thôn Đỉnh Tân

584

168,50

9

Thôn Hoạch Phúc

Thôn Vỹ Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Thiệu Phúc

531

197,10

10

Thôn Xóm 2

Thôn Xóm 1

 

 

 

 

 

Thôn Đoán Quyết

455

135,00

11

Thôn Oanh Kiều

Thôn Nhân Mỹ

 

 

 

 

 

Thôn Thiệu Công

639

233,10

12

Thôn Nguyên Tiến

Thôn Nguyên Tân

Thôn Nguyên Hưng

 

 

 

 

Thôn Thiệu Nguyên

783

246,40

13

Thôn Nguyên Thịnh

Thôn Nguyên Sơn

Thôn Nguyên Trung

 

 

 

 

Thôn Trung Sơn

717

225,60

14

Thôn Nguyên Thành

Thôn Nguyên Lý

Thôn Nguyên Thắng

 

 

 

 

ThônThành Thành Lý

772

199,70

15

Thôn Minh Đức

Thôn Phú Hưng

 

 

 

 

 

Thôn Minh Long

805

259,50

16

Thôn Phú Lai

Thôn Đông Lỗ

Thôn Thành Đạt

 

 

 

 

Thôn Thiệu Long

988

324,70

 

Xã Thiệu Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Châu Trướng

Thôn Nhân Cao 1

Thôn Nhân Cao 2

 

 

 

 

Thôn Nhân cao

811

322,49

2

Thôn Trí Cường 1

Thôn Trí Cường 2

Thôn Trí Cường 3

Một phần của thôn 6

 

 

 

Khu phố Chí Cường

849

370,88

3

Thôn 1

 

 

 

 

 

 

Thôn Đường Thôn

413

143,00

4

Thôn 2

Thôn Trung Thôn

 

 

 

 

 

Khu phố Trung Hưng

607

235,00

5

Thôn Vĩnh Xuân

Thôn Đa Lộc

Thôn Vân Điền

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Lộc

626

238,50

6

Thôn 6

Thôn Đông Hòa

Một phần của thôn Cự Khánh

 

 

 

 

Khu phố Đông Hòa

799

260,30

7

Thôn Khánh Hội

Thôn Đông Mỹ

 

 

 

 

 

Khu phố Đông Mỹ

871

407,40

8

Thôn Cự Khánh

Thôn Phú Điền

Một phần của thôn Thắng Long

 

 

 

 

Thôn Phú Khánh

350

183,55

9

Thôn Xử Nhân 1

Thôn Xử Nhân 3

 

 

 

 

 

Thôn Nhân Lý

676

247,10

11

Thôn Nam Bằng 1

Thôn Nam Bằng 2

Thôn Bắc Bằng

 

 

 

 

Thôn Bằng Trình

759

275,69

12

Thôn Chấn Long

Thôn Thắng Long

 

 

 

 

 

Thôn Chấn Long

590

259,20

13

Thôn Đương Phong

Thôn Thống Nhất

Thôn Quyết Thắng

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

927

489,50

 

Xã Thiệu Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Chẩn Xuyên 1

Thôn Chẩn Xuyên 2

 

 

 

 

 

Thôn Chẩn Xuyên

556

200,26

2

Thôn Tân Bình 1

Thôn Tân Bình 2

 

 

 

 

 

Thôn Tân Bình

655

261,67

3

Thôn Tân Sơn

Thôn Thiện Phong

 

 

 

 

 

Thôn Tân Phong

572

284,53

4

Thôn Yên Lộ

Thôn Cẩm Vân

 

 

 

 

 

Thôn Thiệu Vũ

680

307,96

5

Thôn Lam Đạt

Thôn Lam Vỹ

 

 

 

 

 

Thôn Lam Vỹ

964

297,24

6

Thôn Phúc Lộc 1

Thôn Phúc Lộc 2

Một phần Thôn Quan Trung 1

 

 

 

 

Thôn Phúc Lộc

584

240,23

7

Thôn Quan Trung 2

Thôn Quan Trung 3

Phần còn lại của Thôn Quan Trung 1

 

 

 

 

Thôn Quan Trung

1.030

223,58

8

Thôn Thành Sơn

Thôn Thành Thượng

Thôn Thành Đông

 

 

 

 

Thôn Thiệu Thành

630

226,88

9

Thôn Thành Đức

Thôn Thành Bảo

Thôn Thành Giang

 

 

 

 

Thôn Đức Giang

535

216,41

10

Thôn Thành Tiến

Thôn Thành Thiện

 

 

 

 

 

Thôn Thành Tiến

373

108,47

 

Xã Thiệu Toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Toán Thọ

Thôn Toán Phúc

Thôn Toán Thành

 

 

 

 

Thôn Thiệu Toán Bắc

830

370,87

2

Thôn Toán Thắng

Thôn Toán Tỵ

 

 

 

 

 

Thôn Thiệu Toán

652

261,13

3

Thôn Dân Vượng

Thôn Dân Chính

 

 

 

 

 

Thôn Chính Vượng

442

143,19

4

Thôn Dân Quyền Dân Sinh

Thôn Dân Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Thiệu Chính

529

150,64

5

Thôn Dân Tài

Thôn Dân Quý

 

 

 

 

 

Thôn Qúy Tài

403

212,17

6

Thôn Dân Ái

Thôn Thái Dương

Thôn Thái Hanh

 

 

 

 

Thôn Thiệu Hòa

746

218,90

7

Thôn Dân Hòa

Thôn Thái Khang

Thôn Thái Hòa

 

 

 

 

Thôn Thiệu Hòa Nam

922

441,10

8

Thôn Thái Lai

Thôn Thái Sơn

Thôn Thái Bình

 

 

 

 

Thôn Thiệu Tâm

847

273,16

9

Thôn Đồng Tâm

Thôn Đồng Thanh

 

 

 

 

 

Thôn Hậu Hiền

587

143,78

10

Thôn Đồng Bào

Thôn Đồng Chí

Thôn Đồng Minh

 

 

 

 

Thôn Thiệu Minh

864

386,61

 

Xã Thiệu Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu phố 7

Khu phố 8

Khu phố 9

 

 

 

 

Khu phố Cổ Đô

768

195,40

2

Khu phố 10

Khu phố 11

Khu phố 12

 

 

 

 

Khu phố Hồng Đô

748

224,20

3

Khu phố 13

Khu phố Ba Chè

 

 

 

 

 

Khu phố Trà Thượng

602

96,28

4

Thôn 1 Phủ Lý Bắc

Thôn 2 Phủ Lý Trung

Thôn 3 Phủ Lý Nam

Thôn 4 Phủ Lý Nam

 

 

 

Thôn Phủ Lý

873

258,32

5

Thôn 5 Trà Đông

Thôn 6 Trà Đông

 

 

 

 

 

Thôn Trà Đông

477

131,39

6

Thôn 1 Vận Quy

Thôn 2 Vận Quy

Thôn 3 Vận Quy

Thôn 4 Vận Quy

 

 

 

Thôn Vận Quy

803

212,69

7

Thôn Quy Xá

Thôn Lạc Đô

 

 

 

 

 

Thôn Lạc Quy

470

157,00

8

Thôn 1 Nguyệt Lãng

Thôn 2 Nguyệt Lãng

 

 

 

 

 

Thôn Nguyệt Lãng

447

121,83

9

Thôn 3 Hổ Đàm

Thôn 4 Hổ Đàm

 

 

 

 

 

Thôn Hổ Đàm

445

145,94

10

Thôn 5 Mỹ Lý

Thôn 6 Mỹ Lý

Thôn 7 Mỹ Lý

 

 

 

 

Thôn Mỹ Lý

615

144,81

11

Thôn 1 Nguyệt Quang

Thôn 2 Nguyệt Quang

 

 

 

 

 

Khu phố Nguyệt Quang

431

124,77

12

Thôn 3 Viên Nội

Thôn 4 Viên Nội

 

 

 

 

 

Khu phố Viên Nội

506

141,54

13

Thôn 5 Viên Ngoại

Thôn 6 Phú Thứ

Thôn 7 Phú Thứ

 

 

 

 

Khu phố Vân Đài

629

226,31

 

Xã Yên Định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Duyên Thượng 1

Thôn Duyên Thượng 2

 

 

 

 

 

Thôn Định Liên

1.065

217,86

2

Thôn Tân Ngữ 1

Thôn Tân Ngữ 2

 

 

 

 

 

Thôn Tân Ngữ

848

118,54

3

Thôn Là Thôn

Thôn Phúc thôn

 

 

 

 

 

Thôn Định Long

783

275,51

4

Thôn Quán Lào 1

Thôn Quán Lào 2

Thôn Quán Lào 3

Thôn Quán Lào 5

Một phần thôn Quán Lào 4

 

 

Thôn Quán Lào

1.212

288,38

5

Một phần thôn Quán Lào 4

Thôn Lý Yên

 

 

 

 

 

Thôn Lý Yên

846

159,75

6

Thôn Thành Phú

Thôn Thiết Đinh

 

 

 

 

 

Thôn Định Tường

874

177,52

7

Thôn Ngọc Sơn

Thôn Bối Lim

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Châu

601

309,64

8

Thôn Hoạch Thôn

Thôn Thạch Đài

 

 

 

 

 

Thôn Định Tăng

861

374,75

9

Thôn Bái Trại

Thôn Bái Trại 1

 

 

 

 

 

Thôn Bái Trại

821

219,16

10

Thôn Phú Thọ

Thôn Phú Cẩm

 

 

 

 

 

Thôn Phú Thọ

604

327,05

 

Xã Định Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Cẩm Trưởng 1

Thôn Cẩm Trướng 2

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Trướng

655

380,52

2

Thôn Phú Khang

Thôn Quan Yên

 

 

 

 

 

Thôn Phú Ninh

619

282,68

3

Thôn Hải Quật

Thôn Tường Vân

 

 

 

 

 

Thôn Tường Vân

860

657,60

4

Thôn Bái Ân 1

Thôn Bái Ân 2

 

 

 

 

 

Thôn Bái Ân

845

473,69

5

Thôn Mai Trung

Thôn Nội Hà

Thôn Tiên Nông

 

 

 

 

Thôn Nội Hà

887

549,18

6

Thôn Thung Thôn

Thôn Tố Lai

 

 

 

 

 

Thôn Thung Thôn

894

415,90

7

Thôn Phang Thôn

Thôn Thung Thượng

 

 

 

 

 

Thôn Phang Thôn

712

299,69

8

Thôn Mỹ Nga

Thôn Ấp Trú

Thôn Tân Sen

 

 

 

 

Thôn Ấp Trú

780

313,57

9

Thôn Kênh Khê

Thôn Đắc Trí

Thôn Căng Lập

Thôn Công Bình

 

 

 

Thôn Đắc Trí

1.039

445,56

 

Xã Định Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tân Long

Thôn Kênh Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Kênh Thôn

385

154,43

2

Thôn Lang Thôn

Thôn Mỹ Lọc

 

 

 

 

 

Thôn Lang Thôn

805

374,47

3

Thôn Duệ Thôn

Thôn Yên Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Yên Thôn

842

276,55

4

Thôn Vệ Thôn

Thôn Hổ Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Vệ Quốc

714

530,13

5

Thôn Trịnh Điện

Thôn Thịnh Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Trịnh Điện

574

162,88

6

Thôn Duyên Lộc

Thôn Ái Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Duyên Lộc

491

235,65

 

Xã Yên Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

Thôn Yên Thịnh 1

1.102

442,12

2

Thôn 4

Thôn 5

 

 

 

 

 

Thôn Yên Thịnh 2

589

208,30

3

Thôn Bích Động

Thôn Trịnh Xá 1

Trịnh Xá 2

 

 

 

 

Thôn Trịnh Xá

828

380,90

4

Thôn Trịnh Xá 3

Thôn Ngọc Đô

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Đô

510

214,64

5

Thôn Hòa Thượng

Thôn Yên Thành

 

 

 

 

 

Thôn Yên Hùng

863

313,18

6

Thôn Sơn Cường

Thôn Thành Thái

 

 

 

 

 

Thôn Quảng Hán

854

308,71

7

Thôn Châu Thôn 1

Thôn Châu Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Châu thôn

606

214,04

8

Thôn Hanh Cát 1

Thôn Hanh Cát 2

 

 

 

 

 

Thôn Hanh Cát

477

186,10

9

Thôn Phác Thôn 1

Thôn Phác Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Phác Thôn

537

201,52

 

Xã Yên Trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Lê Xá

Thôn Mỹ Bi

 

 

 

 

 

Thôn Lê Xá

710

107,90

2

Thôn Phù Hưng 1

Thôn Phù Hưng 2

 

 

 

 

 

Thôn Phù Hưng

791

135,10

3

Thôn Thị Thư

Thôn Phượng Lai

 

 

 

 

 

Thôn Phượng Lai

829

183,20

4

Thôn Tân Phong

Thôn Tam Đa

Thôn Lý Nhân

 

 

 

 

Thôn Tam Đa

933

178,60

5

Phố Kiểu

Một phần thôn Thạc Quả

 

 

 

 

 

Thôn Phố Kiểu

984

99,87

6

Thôn Lựu Khê

Một phần thôn Thạc Quả

 

 

 

 

 

Thôn Lựu Khê

668

135,43

7

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

Thôn Hổ Bái

1.179

346,10

8

Thôn Khả Phú

Thôn Tân Thành

Thôn Nam Thạch

 

 

 

 

Thôn Yên Trung 2

783

193,70

9

Thôn Lạc Trung

Thôn Thọ Lọc

Thôn Long Tiến

 

 

 

 

Thôn Yên Trung 1

964

264,60

 

Xã Yên Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Trịnh Lộc

Thôn Bùi Hạ 2

Một phần thôn Bùi Hạ 1

 

 

 

 

Thôn Nhân Phường

787

421,72

2

Thôn Bùi Thượng

Thôn Bùi Hạ 1

 

 

 

 

 

Thôn Bùi Phường

833

569,31

3

Thôn Đa Nẫm

Thôn Đa Ngọc

 

 

 

 

 

Thôn Đa Ngọc

581

676,00

4

Thôn Xá Lập

Thôn Tân Thành

Thôn Lương Lợi

 

 

 

 

Thôn Yên Tâm

643

364,30

5

Thôn Mỹ Quan

Thôn Mỹ Hoà

Thôn Xuân Trường

 

 

 

 

Thôn Xuân Hoà

655

503,40

6

Thôn Cà Phê 3

Thôn Thống Nhất

Thôn Sơn Phòng

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

667

757,40

7

Thôn Cao Su 3

Thôn Thăng Long

Thôn Sao Đỏ

Thôn Thắng Lợi

Thôn Cao Su 1

 

 

Thôn Nông trường

812

969,71

 

Xã Quý Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn 1

705

290,00

1

Thôn 7

Thôn 8

Một phần thôn 9

 

 

 

 

Thôn 2

777

360,00

2

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

 

 

Thôn 3

592

244,00

3

Thôn 5

Thôn 6

 

 

 

 

 

Thôn 5

618

290,00

6

Thôn Đan nê 1

Thôn Đan nê 2

Thôn Xuân Thái

 

 

 

 

Thôn Đan nê

755

375,19

7

Thôn Tân Lộc 1

Thôn Tân lộc 2

 

 

 

 

 

Thôn Tân Lộc

595

255,64

8

Thôn Tu Mục 1

Thôn Tu Mục 2

 

 

 

 

 

Thôn Tu Mục

559

252,96

9

Thôn Hành chính

Thôn Cao Khánh

Một phần thôn Đông Sơn

 

 

 

 

Thôn Đông Sơn

594

376,90

10

Thôn Thắng Long

Thôn Diệu Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Thắng Long

428

316,90

11

Thôn Phúc Trí

Thôn Quan Trì

Một phần thôn Đông Sơn

Một phần thôn 9

 

 

 

Thôn Phúc Trí

409

596,40

 

Xã Thọ Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nam Hoà

Thôn Hoà Bình

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Khang 1

649

33,44

2

Thôn Bắc Tiến

Thôn Hợp Thành

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Khang 2

684

82,05

3

Thôn Nam Xuân

Thôn Xuân Khang

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Khang

678

59,20

4

Thôn Xuân Phả 1

Thôn Xuân Phả 2

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Phả 1

424

208,59

5

Thôn Xuân Phả 3

Thôn Liên Thành

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Phả 2

514

144,16

6

Thôn Xuân Phả 4

Thôn Cao Thành

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Phả 3

513

159,02

7

Thôn Bái Trạch

Thôn Quần Kênh 1

Thôn Quần Kênh 2

 

 

 

 

Thôn Xuân Giang 1

808

274,82

8

Thôn Lệ Trạch

Thôn Yên Kênh

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Giang 2

652

251,33

9

Thôn Quân Bình

Thôn Vĩnh Nghi

Thôn Đồng Thôn

 

 

 

 

Thôn Hạnh Phúc

835

306,21

10

Thôn Vực Thượng 1

Thôn Vực Thượng 2

Thôn Vực Trung

 

 

 

 

Thôn Xuân Thành

589

186,45

11

Thôn Lễ Nghĩa 1

Thôn Lễ Nghĩa 2

 

 

 

 

 

Thôn Lễ Nghĩa

460

202,51

12

Thôn Liên Phô

Thôn Vân Lộ

 

 

 

 

 

Thôn Thành Vân

578

240,88

13

Thôn Bất Căng 1

Thôn Bất Căng 2

 

 

 

 

 

Thôn Bất Căng

383

133,11

14

Thôn Phong Bái

Thôn Tiến Lập

Thôn Đồng Dọc

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

362

127,12

15

Thôn Hùng Mạnh

Thôn Phúc Cường

 

 

 

 

 

Thôn Lư Khánh Đông

485

178,17

16

Thôn Lộc Thịnh

Thôn Ninh Thành

 

 

 

 

 

Thôn Lư Khánh Thượng

494

180,41

 

Xã Thọ Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Phúc Thượng

Thôn Phố Neo

Thôn Phúc Hạ

 

 

 

 

Thôn Phố Neo

711

138,59

2

Thôn Phúc Gia

Thôn Cao Phong

Thôn Kim Bảng

 

 

 

 

Thôn Phúc Long

702

211,90

3

Thôn Phong Lạc 1

Thôn Phong Lạc 2

 

 

 

 

 

Thôn Phong Lạc

769

192,70

4

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Long

507

132,76

5

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

 

 

Thôn Quả Thượng

489

126,70

6

Thôn 5

Thôn 6

 

 

 

 

 

Thôn Quả Hạ

502

137,57

7

Thôn Mỹ Thượng

Thôn Mỹ Thượng 3

 

 

 

 

 

Thôn Mỹ Thượng

647

89,53

8

Thôn Trung Thôn

Thôn Trung Thôn 1

 

 

 

 

 

Thôn Trung Thôn

529

87,20

9

Thôn Mỹ Hạ

Thôn Nhuế Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Bắc Lương

592

103,22

 

Xã Xuân Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thôn Tỉnh Thôn 1

Thôn Tỉnh Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Tỉnh Thôn

496

179,92

4

Thôn Xuân Tân

Thôn Thôn 2

Cụm dân cư Thôn Quần Đội

 

 

 

 

Thôn Thắng Lợi

514

359,28

5

ThônXuân Lai

Thôn Xuân Phú

Cụm dân cư khu chợ Xuân Hưng

 

 

 

 

Thôn Thành Long

565

335,47

6

Thôn Xuân Vinh

Thôn Thống Nhất

 

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

411

350,15

7

Thôn Hương 1

Thôn Hương 2

 

 

 

 

 

Thôn Đông Phương Hồng

456

237,98

8

Thôn Hải Thành

Thôn Hải Mậu

 

 

 

 

 

Thôn Thành Minh

570

253,79

9

Thôn Tứ Trụ

Thôn Hải Trạch 1

Thôn Hải Trạch 2

 

 

 

 

Thôn Tứ Trụ

545

120,45

10

Thôn Thịnh Mỹ 1

Thôn Thịnh Mỹ 2

Cụm dân cư Hải Trach 2

 

 

 

 

Thôn Thịnh Mỹ

398

115,40

11

Thôn Quần Lai 1

Thôn Quần Lai 2

Thôn Quần Đội

 

 

 

 

Thôn Quần Đội

455

177,02

12

Thôn Thượng Vôi

Một phần thôn Trung Thành

 

 

 

 

 

Thôn Thượng Vôi

395

173,05

13

Thôn Khải Đông

Một phần thôn Trung Thành

Một phần thôn Kim Ốc

 

 

 

 

Thôn Đông Thành

502

152,61

14

Thôn Thọ Khang

Một phần thôn Kim Ốc

 

 

 

 

 

Thôn Kim Ốc

388

161,81

 

Xã Sao Vàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

Thôn 1

427

148,70

2

Thôn 4

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

Thôn 2

581

106,20

3

Thôn 6

Thôn 7

 

 

 

 

 

Thôn 3

351

536,40

4

Thôn 5

Thôn Xuân Long

Thôn 9

 

 

 

 

Thôn Xuân Long

352

325,90

5

Thôn 10

Thôn 15

Thôn 8

Thôn Đồng Tâm

 

 

 

Thôn Đồng Tâm

636

783,00

6

Thôn 11

Thôn Xuân Hợp

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Hợp

351

178,50

7

Thôn Tân Lập

Thôn Xuân Tâm

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Tâm

402

196,70

8

Thôn Đồng Luồng

Thôn Đồng Cốc

Thôn Đá Dựng

 

 

 

 

Thôn Xuân Phú

541

327,80

9

Thôn 12

Thôn Cửa Trát

Thôn Bàn Lai

Thôn 9

 

 

 

Thôn Cửa Trát

500

725,40

10

Thôn Làng Pheo

Thôn Làng Sung

Thôn Làng Bài

 

 

 

 

Thôn Tiên Bạn

448

1.017,80

11

Thôn Hợp Thành

Thôn Hồng Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Hồng Sơn

616

122,80

12

Thôn Diên Hào

Thôn Diên Hào 2

Thôn Thọ Lâm

 

 

 

 

Thôn Diên Hào

691

206,80

13

Thôn Đăng Lâu

Thôn Quần Ngọc

 

 

 

 

 

Thôn Đăng Ngọc

419

819,50

14

Thôn Tân Phúc

Thôn Quyết Tâm

 

 

 

 

 

Thôn Quyết Tâm

351

427,30

15

Thôn Hố Dăm

Thôn Đội 3

 

 

 

 

 

Thôn Hố Dăm

407

332,60

16

Thôn Điền Trạch

Thôn đội 4

 

 

 

 

 

Thôn Điền Trạch

533

862,60

17

Thôn Bàn Thạch 1

Thôn Bàn Thạch 2

Thôn Bàn Thạch 3

 

 

 

 

Thôn Bàn Thạch

702

155,40

18

Thôn Bàn Thạch 4

Thôn Bàn Thạch 5

 

 

 

 

 

Thôn Quang Trung

466

121,00

19

Thôn Bích Phương

Thôn Ngọc Lạp

 

 

 

 

 

Thôn Bích Phương

547

215,50

20

Thôn Hoàng Kim

Thôn Yên Cư

 

 

 

 

 

Thôn Hoàng Kim

381

152,30

 

Xã Lam Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hào Lương

Thôn Giao Xá

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Lam

690

214,06

2

Thôn Phúc Lâm

Thôn Lam Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Lam Sơn

608

449,91

3

Thôn 1

Thôn 3

 

 

 

 

 

Thôn Mục Sơn 1

679

100,29

4

Thôn 4

Thôn 5

Khu dân cư Đồng Bưu (Xuân Bái cũ))

 

 

 

 

Thôn Mục Sơn 2

561

43,19

5

Thôn 6

Thôn 9

 

 

 

 

 

Thôn Mục Sơn 3

553

145,04

6

Thôn Luận Văn

Thôn Thủ Trinh

Một phần thôn 7

 

 

 

 

Thôn Luận Văn

670

345,40

7

Thôn 8

Một phần thôn 7 (108 hộ Khu dân cư Thủy Long)

 

 

 

 

 

Thôn 8

391

178,22

8

Thôn Hữu Lễ 1

Thôn Hữu Lễ 2

 

 

 

 

 

Thôn Hữu Lễ

626

258,56

9

Thôn Hữu Lễ 3

Thôn Hữu Lễ 4

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Xương

485

117,80

10

Thôn Minh Thành 2

Thôn Quyết Thắng 2

 

 

 

 

 

Thôn Bái Thượng

616

64,60

11

Thôn Hồng Phong

Thôn Hồng Kỳ

 

 

 

 

 

Thôn Bái Đô

601

204,93

12

Thôn Quyết Thắng 1

Thôn Xuân Tân

Thôn Hồng Sơn

 

 

 

 

Thôn Xuân Tân

511

231,23

 

Xã Thọ Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hiệp Lực

Thôn Đại Đồng

Thôn Đồng Cổ

 

 

 

 

Thôn Quảng Thi

622

296,30

2

Thôn Quảng Phúc

Thôn Hoà Bình

 

 

 

 

 

Thôn Quảng Phúc

637

199,70

3

Thôn Quảng Ích1

Thôn Quảng Ích 2

Thôn Cộng Lực

 

 

 

 

Thôn Quảng Ích

781

109,60

4

Thôn Tân Thành

Thôn Thống Nhất

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Thiên

525

196,20

5

Thôn Long Thịnh

Một phần thôn 1 Yên Trường (1 phần của xóm 7 cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Long Thịnh

353

184,50

6

Thôn 1 Yên Lược

Thôn 2 Yên Lược

Thôn 3 Yên Lược

Thôn 4 Yên Lược

 

 

 

Thôn Yên Lược

706

390,96

7

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

Thôn Vạn Lại Hạ

512

444,43

8

Thôn 5

Thôn 6

Thôn 7

Thôn 8

 

 

 

Thôn Vạn Lại Trung

505

469,66

9

Thôn 9

Thôn 10

Thôn 11

Thôn 12

 

 

 

Thôn Vạn Lại Thượng

463

417,88

10

Thôn 1 Phúc Bồi

Thôn 2 Phúc Bồi

Thôn 3 Phúc Bồi

 

 

 

 

Thôn Phúc Bồi

727

413,90

11

Một phần thôn 1 Yên Trường (Phần còn lại của xóm 7 cũ và xóm 8 cũ)

Thôn 2 Yên Trường

Thôn 3 Yên Trường

Thôn 13

 

 

 

Thôn Yên Trường

730

257,94

 

Xã Xuân Tín

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 4

Thôn 5

 

 

Thôn 1

681

596,30

2

Thôn 7

Thôn 11

Thôn 15

Thôn 17

 

 

 

Thôn 2

467

402,60

3

Thôn 6

Thôn 8

Thôn 9

 

 

 

 

Thôn 3

383

366,90

4

Thôn 10

Thôn 13

Thôn 14

 

 

 

 

Thôn 4

399

347,40

5

Thôn Trại Nu

Thôn Phủ Lịch

 

 

 

 

 

Thôn 5

451

137,69

6

Thôn 16

Thôn Phúc Sơn

 

 

 

 

 

Thôn 6

452

132,80

7

Thôn Cồn

Thôn 18

Thôn 20

 

 

 

 

Thôn 7

763

203,07

8

Thôn 21

Thôn 24

Thôn 26

Thôn 27

 

 

 

Thôn 8

866

262,33

9

Thôn Thắng Lợi

Thôn Hoà Bình

 

 

 

 

 

Thôn 9

560

132,80

10

Thôn Phú Vinh

Thôn Yên Lăng

Thôn Thống Nhất

 

 

 

 

Thôn 10

561

205,72

11

Thôn Phú Ninh

Thôn Phú Quý

Thôn Đông Thành

 

 

 

 

Thôn 11

608

207,32

12

Thôn Phú Cường

Thôn Thọ Phú

Thôn Hạnh Phúc

 

 

 

 

Thôn 12

592

198,25

 

Xã Xuân Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thọ Long

Thôn Phú Vinh

Thôn Đại Thắng

 

 

 

 

Thôn Thọ Thắng

514

304,10

2

Thôn Phú Xá 1

Thôn Phú Xá 2

 

 

 

 

 

Thôn Phú Xá

552

140,40

3

Thôn Trung Lập 1

Thôn Trung Lập 2

Thôn Trung Lập 3

 

 

 

 

Thôn Trung Lập

675

258,64

4

Thôn Ngọc Trung

Thôn Thuần Hậu

 

 

 

 

 

Thôn Trung Hậu

590

267,62

5

Thôn Hoa Lộc

Thôn Vinh Quang

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Minh

499

232,76

6

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Phong Lai

457

174,70

7

Thôn 3

Thôn 4

Một phần thôn 5 (Cụm dân cư thôn 5 chia từ tuyến đường cây xăng Xuân Lai chạy ra đường tỉnh lộ 506B về phía Thôn 4)

 

 

 

 

Thôn Xuân Lai

551

170,50

8

Thôn 6

Thôn 7

Một phần thôn 5

 

 

 

 

Thôn Canh Hoạch

516

186,34

9

Thôn Thọ Tân

Thôn Phong Mỹ

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Tân

687

226,96

10

Thôn Ngọc Quang

Thôn Thành Vinh

 

 

 

 

 

Thôn Quang Vinh

594

223,19

11

Thôn Cốc Thôn

Thôn Cao Phú

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Vinh

578

183,10

12

Một phần thôn Phú Hậu 1

Thôn Phú Hậu 2

Thôn Thọ Tiến

Thôn Long Linh Mới

 

 

 

Thôn Phú Hậu

742

381,30

13

Thôn Long Linh Nội

Một phần thôn Phú Hậu 1 (Cụm dân cư thôn Phú Hậu 1 bắt đầu từ cầu chợ Khu dọc tuyến đường 506C về phía thôn Long Linh Nội)

 

 

 

 

 

Thôn Long Linh Nội

354

107,61

14

Thôn Long Linh Ngoại 1

Thôn Long Linh Ngoại 2

Thôn Căng Hạ

 

 

 

 

Thôn Long Linh Ngoại

738

251,90

 

Xã Vĩnh Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Hưng 1

423

395,50

2

Thôn 3

Thôn 4

Thôn 5

 

 

 

 

thôn Vĩnh Hưng 2

536

553,00

3

Thôn 6

Thôn 7

Thôn 8

 

 

 

 

thôn Vĩnh Hưng 3

605

777,34

4

Thôn Hữu Chấp

Thôn Pháp Ngỡ

Thôn Bổng Phồn

 

 

 

 

thôn Vĩnh Hoà 1

535

420,82

6

Thôn Lợi Chấp

Thôn Nhật Quang

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Hoà 3

455

357,21

7

Thôn Nghĩa Kỳ

Thôn Giang Đông

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Hoà 4

605

480,53

8

Thôn Khang Đình

Thôn Khang Hồ

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Khang 1

463

155,16

9

Thôn Khang Hải

Thôn Khang Tân

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Khang 2

484

133,87

14

Thôn Bái Xuân

Thôn Cổ Điệp

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Phúc 1

612

137,80

15

Thôn Đồng Minh

Thôn Phúc Khang

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Phúc 2

420

127,00

16

Thôn Tân Phúc

Thôn Văn Hanh

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Phúc 3

591

500,00

17

Khu phố 1

Khu phố 2

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Thành 1

504

33,55

18

Khu phố Nhân Lộ

Khu phố Thành Nhân

 

 

 

 

 

thôn Vĩnh Thành 2

723

151,19

19

Khu phố Cao Mật

Khu phố Giáng

Khu phố Hà Lương

 

 

 

 

thôn Vĩnh Thành 3

775

205,18

20

Khu phố 3

Khu phố Đún Sơn

Khu phố Phụng Công

 

 

 

 

Vĩnh Thành 4

753

201,02

 

Xã Tây Đô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tiến ích 1

Tiến ích 2

Thôn Lê Sơn

 

 

 

 

Thôn Quan Hoàng (hoặc Tiến ích; Tiến Sơn)

566

266,38

2

Thôn Cẩm Hoàng 1

Thôn Cẩm Hoàng 2

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Hoàng

415

215,42

3

Thôn Eo Lê

Thôn Quan Nhân

 

 

 

 

 

Thôn Phong Sơn (hoặc Quan Lê)

342

234,37

4

Thôn Mỹ Sơn

Thôn Mỹ Xuyên

Thôn Thành Phong

 

 

 

 

Thôn Mỹ Xuyên (hoặcThành Sơn, Thành Mỹ

526

316,36

5

Thôn Yên Tôn Hạ

Thôn Phù Lưu

 

 

 

 

 

Thôn Phú Yên

701

312,40

6

Thôn Yên Tôn Thượng

Thôn Thọ Đồn

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Đồn (hoặc An Tôn, Yên Tôn)

833

346,83

7

Thôn Phố Mới

Thôn Xuân Giai

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Giai (Nam Môn)

427

134,80

8

Thôn Thổ Phụ

Thôn Phú Lĩnh

Thôn Phương Giai

 

 

 

 

Thổ Phụ (hoặc Phú Giai; Đại Phú)

507

170,54

9

Thôn Bèo

Thôn Cầu Mư

 

 

 

 

 

Thôn Thái Bình (hoặc Bèo)

768

405,90

10

Thôn Xuân Áng

Thôn Cẩm Bào

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Bào (hoặc Cẩm Xuân)

624

265,10

11

Thôn Đồi Thợi

Thôn Tân Lập

Thôn Đồi Mỏ

 

 

 

 

Thôn Tân Lập hoặc Tân Thành; Hòa Sơn)

383

401,40

 

Xã Biện Thượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thôn Sóc Sơn 1

Thôn Sóc Sơn 2

Thôn Sóc Sơn 3

 

 

 

 

Thôn Sóc Sơn

529

396,70

3

Thôn Việt Yên

Thôn Xóm Mới

 

 

 

 

 

Thôn Việt Yên

365

514,00

4

Thôn Xóm Bình

Thôn Xóm Đoài

Thôn Xóm Trung

 

 

 

 

Thôn Bồng Thượng

480

341,65

5

Thôn Xóm Hát

Thôn Đông Thẳng

Thôn Xóm Nam

 

 

 

 

Thôn Đông Nam

524

127,76

7

Thôn Bồng Trung 1

Thôn Bồng Trung 2

 

 

 

 

 

Thôn Bồng Trung

652

162,22

8

Thôn 5 (Minh Tân)

Thôn 6 (Minh Tân)

Thôn 7 (Minh Tân)

 

 

 

 

Thôn Bồng Hạ

848

197,06

9

Thôn 8 (Minh Tân)

Thôn 9 (Minh Tân)

 

 

 

 

 

Thôn Mai Vực

709

487,01

10

Thôn 1 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 2 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 3 (Vĩnh Thịnh)

 

 

 

 

Thôn Đoài

526

114,00

11

Thôn 4 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 5 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 14 (Vĩnh Thịnh)

 

 

 

 

Thôn Trung

431

590,06

12

Thôn 6 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 7 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 8 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 9 (Vĩnh Thịnh)

Thôn Đồng Lừ

 

 

Thôn Đông

773

518,81

13

Thôn 10 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 11 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 12 (Vĩnh Thịnh)

Thôn 13 (Vĩnh Thịnh)

 

 

 

Thôn Sanh

472

984,66

14

Thôn 1 (Vĩnh An)

Thôn 2 (Vĩnh An)

Thôn 3 (Vĩnh An)

Thôn 4 (Vĩnh An)

 

 

 

Thôn Kim Sơn

573

347,15

15

Thôn 5 (Vĩnh An)

Thôn 7 (Vĩnh An)

Thôn 8 (Vĩnh An)

Thôn 9 (Vĩnh An)

 

 

 

Thôn Hòa Long

543

572,12

 

Xã Triệu Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bản Thiện 1

Thôn Bản Thiện 2

Một phần thôn Bản Thiện 3

 

 

 

 

Thôn Bản Thiện

682

270,70

2

Thôn Mỹ Dưa

Một phần thôn Làng Sen

 

 

 

 

 

ThônMỹ Dưa

459

114,40

3

Thôn Phú Mỹ

Thôn Tân Minh

 

 

 

 

 

Thôn Phú Mỹ

424

146,51

4

Thôn Đô Huy

Một phần thôn Bản Thiện 3

 

 

 

 

 

Thôn Đô Huy

468

110,88

5

Thôn Dân Thảo

Thôn Phố Thiều

 

 

 

 

 

Thôn Phố Thiều

594

98,92

6

Thôn Sơn Hà 1

Thôn Sơn Hà 2

 

 

 

 

 

Thôn Sơn Hà

550

214,44

7

Thôn Thiết Cương 1

Thôn Thiết Cương 2

Thôn Thiết Cương 3

 

 

 

 

Thôn Thiết Cương

825

369,55

8

Thôn Bồ Hà 1

Thôn Dân Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Bồ Hà

653

221,48

9

Thôn Xuân Hòa

Thôn Phú Vinh

Thôn Cẩm Cường

 

 

 

 

Thôn Dân Quyền

737

285,44

10

Thôn Tiên Mọc

Thôn Ân Mọc

 

 

 

 

 

Thôn Tiên Mọc

652

202,29

11

Thôn Thiện Chính

Một phần thôn Xuân Tiên

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Tiên

649

171,20

12

Thôn Thị Tứ

Thôn Đô Trang

 

 

 

 

 

Thôn Dân Lực

440

59,67

13

Thôn Đô Xá

Thôn Phúc Hải

 

 

 

 

 

Thôn Đô Xá

444

132,26

14

Thôn Tân Thành 4

Thôn Tân Thành 5

Một phần thôn Xuân Tiên

 

 

 

 

Thôn Tân Thành

508

166,72

15

Thôn Hoàng Thôn

Thôn Hoàng Đồng

Thôn Đồng Cát

 

 

 

 

Thôn Hoàng Đồng

591

231,07

16

Thôn Đại Sơn

Thôn Tân Ninh

Một phần thôn Lê Lợi

 

 

 

 

Thôn Minh Sơn

618

171,06

18

Thôn Bà Triệu

Một phần thôn Lê Lợi

 

 

 

 

 

Thôn Bà Triệu

477

51,50

19

Thôn Quán Giắt

Thôn Tân Thanh

 

 

 

 

 

Thôn Quán Giắt

650

58,30

20

Thôn Tô Vĩnh Diện

Thôn Tân Dân

 

 

 

 

 

Thôn Tô Vĩnh Diện

650

107,20

21

Thôn Tân Khoa

Thôn Tân Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Minh Dân

588

219,80

22

Thôn Tân Hưng

Một phần thôn Làng Sen

 

 

 

 

 

Thôn Làng Sen

634

160,50

23

Thôn Tân Độ

Thôn Tân Lập

 

 

 

 

 

Thôn Minh Châu

677

171,30

 

Xã An Nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hòa Triều

Thôn Minh Hòa

 

 

 

 

 

Thôn Hòa Triều

548

143,93

2

Thôn Nga Nha Thượng

Thôn Nga My Thượng

Thôn Minh Thắng

 

 

 

 

Thôn Nga Nha Thượng

601

171,77

3

Thôn Nga Nha Pho

Thôn Nga Nha

 

 

 

 

 

Thôn Nga Nha Pho

473

131,08

4

Thôn Quần Hậu

Thôn Mưu Nha

 

 

 

 

 

Thôn Đức Long

582

162,50

5

Thôn Vĩnh Thọ

Thôn Vĩnh Yên

 

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Trù

392

143,39

6

Thôn Đô Quang

Thôn Đô Thịnh

Thôn Gia Phú

 

 

 

 

Thôn Đô Trình

694

215,11

7

Thôn Quần Thanh 1

Thôn Quần Thanh 2

 

 

 

 

 

Thôn Quần Thanh

585

170,35

8

Thôn Niệm Trung

Thôn Doãn Thái

 

 

 

 

 

Thôn Niệm Trung

416

146,33

9

Thôn Tường Thôn

Thôn Hoàng Giang

 

 

 

 

 

Thôn Tường Thôn

395

159,48

10

Thôn Niệm Thôn 1

Thôn Niệm Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Niệm Thôn

449

161,14

11

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Quang Khê

613

201,56

 

Xã Tân Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Sơn Phú

554

202,51

2

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

 

 

Thôn Đạt Thành

537

1.000,77

3

Thôn 5

Thôn 6

Thôn 7

Thôn 8

 

 

 

Thôn Vân Cổn

872

295,20

4

Thôn Thái Nguyên

Thôn Thái Bình

 

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Khê

426

136,33

5

Thôn Thái Lai

Thôn Thái Yên

Thôn Thái Phong

Thôn Thái Nhân

 

 

 

Thôn Hòa Yên

945

1.332,60

6

Thôn Thái Lâm

Thôn Thái Lộc

 

 

 

 

 

Thôn Tào Lâm

471

155,72

7

Thôn Thái Sơn

Thôn Thái Minh

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Minh

491

167,19

8

Thôn Giáp

Thôn Tân Thanh

Thôn Tân Phú

 

 

 

 

Thôn Giáp

747

256,35

9

Thôn Nưa

Thôn Tân Quý

Thôn Tân Lọc

 

 

 

 

Thôn Nưa

751

280,53

10

Thôn Cổ định

Thôn Tân An

 

 

 

 

 

Thôn Cổ Định

564

1.192,50

11

Thôn Tân Hòa

Thôn Tuy Yên

Thôn Tân Định

 

 

 

 

Thôn Tuy Yên

751

345,28

 

Xã Đồng Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Trúc Chuẩn 1

Thôn Trúc Chuẩn 2

Thôn Trúc Chuẩn 3

 

 

 

 

Thôn Trúc Chuẩn

609

168,25

2

Thôn Đồng Xá 1

Thôn Đồng Xá 2

Thôn Thị Tứ

 

 

 

 

Thôn Đồng Xá

761

170,68

3

Thôn Đồng Vinh

Thôn Phúc Ấm 1

Thôn Phúc Ấm 2

Thôn Đồng Bèo

 

 

 

Thôn Phúc Vinh

877

204,86

4

Thôn Đại Đồng 1

Thôn Đại Đồng 2

Thôn Đại Đồng 3

 

 

 

 

Thôn Đại Đồng

831

372,30

5

Thôn Thanh Xuân

Thôn Nhạ Lọc

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Lộc

675

344,22

6

Thôn Thọ Lộc

Thôn Lộc Nham

 

 

 

 

 

Thôn Lộc Nham

487

174,00

7

Thôn Quân Nham 1

Thôn Quần Nham 2

 

 

 

 

 

Thôn Quần Nham

564

137,30

 

Xã Thọ Ngọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

Một phần Thôn 4

 

 

 

Thôn Ngọc Thức

715

295,40

2

Thôn 5

Thôn 6

Một phần Thôn 4

 

 

 

 

Thôn Thanh Hà

605

197,88

3

Thôn 7

Thôn 8

Thôn 9

 

 

 

 

Thôn Mỹ Hạt

553

198,49

4

Thôn 10

Thôn 11

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Sơn

432

191,20

5

Thôn 12

Thôn 13

Thôn 14

 

 

 

 

Thôn Thọ Cường

519

207,10

6

Thôn 15

Thôn 16

 

 

 

 

 

Thôn Quần Tín

495

197,90

7

Thôn 17

Thôn 18

Thôn 19

 

 

 

 

Thôn Tam Lạc

714

358,84

8

Thôn 20

Thôn 21

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Thọ

599

211,33

9

Thôn 22

Thôn 23

 

 

 

 

 

Thôn Hữu Vi

525

279,10

10

Thôn 24

Thôn 25

 

 

 

 

 

Thôn Thọ Tiến

507

308,80

11

Thôn 26

Thôn 27

 

 

 

 

 

Thôn Bình Trị

552

276,20

 

Xã Thọ Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Dưỡng Thượng

Thôn Dưỡng Hạ

 

 

 

 

 

Thôn Dưỡng Lộc

550

161,00

2

Thôn Kích Tiến

Thôn Phú Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Phú Xuân

570

232,00

3

Thôn Phong Niên

Thôn Phong Lai

 

 

 

 

 

Thôn Phong Niên

433

121,00

5

Thôn Hà Lũng Hạ

Một phần thôn Nhật Quả

Một phần thôn Ngọc Đà

 

 

 

 

Thôn Hà Lũng Hạ

363

85,00

7

Thôn Nhật Quả

Thôn Nhật Quả Nam

 

 

 

 

 

Thôn Nhật Quả

519

127,00

8

Thôn Nhật Nội

Thôn Đại Vàng

 

 

 

 

 

Thôn Nhật Nội

470

171,00

9

Thôn Yên Trung

Thôn Thanh Yên

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Yên

570

305,00

10

Thôn Hoành Suối

Thôn Trung Thành

Một phần thôn Quan Thành

 

 

 

 

Thôn Hoành Suối

493

262,00

11

Thôn Long Thành

Thôn Quan Thành

 

 

 

 

 

Thôn Quan Thành

522

235,00

12

Thôn Hòa Lợi

Thôn Đông Thành

Thôn Hòa Trung Thượng

 

 

 

 

Thôn Quán Chua

587

86,00

13

Thôn Sơn Kỳ

Thôn Man Thôn

 

 

 

 

 

Thôn Sơn Kỳ

363

111,00

14

Thôn Kết Thành Công

Thôn Làng Rào

 

 

 

 

 

Thôn Thành Công

376

95,00

15

Thôn Xuân Cường

Thôn Thọ Long

Thôn Phú Hào

 

 

 

 

Thôn Phú Hào

709

305,00

16

Thôn Vinh Quang

Thôn Mỹ Hào

Thôn Thanh Hòa

 

 

 

 

Thôn Mỹ Hào

736

200,00

17

Thôn Phú Vinh

Thôn Khang Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Vinh Thịnh

741

181,00

18

Thôn Hùng Cường

Thôn Thu Đông

 

 

 

 

 

Thôn Thu Đông

649

181,00

19

Thôn Yên Trinh

Thôn Thành Tín

 

 

 

 

 

Thôn Thành Tín

541

156,00

20

Thôn Thủy Tú

Thôn Cốc Thuận

 

 

 

 

 

Thôn Cốc Thuận

594

134,00

 

Xã Hợp Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

 

 

 

 

 

Thôn Cao Ngọc

463

216,40

2

Thôn 3

Thôn 4

Thôn 5

 

 

 

 

Thôn Long Hưng

658

464,50

4

Thôn Tiến Thành

Thôn Quang Thanh

Thôn Nội Sơn

 

 

 

 

Thôn Hoàng Thanh

659

275,70

5

Thôn Văn Sơn

Thôn Yên Trung

 

 

 

 

 

Thôn Văn Sơn

529

374,10

6

Thôn Trung Thành

Thôn Lai Triều

 

 

 

 

 

Thôn Lai Triều

561

268,80

7

Thôn Diễn Ngoại

Thôn Diễn Thành

Thôn Diễn Đông

 

 

 

 

Thôn Diễn Ngoại

789

206,00

8

Thôn Diễn Hòa

Thôn Diễn Phú

 

 

 

 

 

Thôn Hòa Phú

580

180,40

9

Thôn Liên Châu

Thôn Châu Cương

 

 

 

 

 

Thôn Liên Sơn

612

376,90

10

Thôn Đồng Khang

Thôn Tâm Tiến

Thôn Đồng Thành

 

 

 

 

Thôn Đại Đồng

734

311,50

11

Thôn Tân Thắng 1

Thôn Tân Thắng 2

 

 

 

 

 

Thôn Tân Thắng

522

247,60

12

Thôn Thu Phong

Thôn Cát Lợi

Thôn Thu Vi

Thôn Trị Bình

 

 

 

Thôn Trị Bình

787

361,30

13

Thôn Châu Thành

Thôn Bình Phương

Thôn Bình Định

 

 

 

 

Thôn Bình Định

467

381,90

14

Thôn Minh Thành

Thôn Sơn Hương

Thôn Sơn Trung

 

 

 

 

Thôn Sơn Hương

542

376,80

 

Xã Thọ Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

 

 

 

 

Thôn 1

550

227,83

2

Thôn 4

Thôn 6

Thôn 7

 

 

 

 

Thôn 2

531

408,61

3

Thôn 8

Thôn 12

Thôn 13

Thôn 14

 

 

 

Thôn 3

573

705,02

4

Thôn 9

Thôn 10

Thôn 11

Thôn 5

 

 

 

Thôn 4

679

397,51

7

Thôn 17

Thôn 20

Thôn 21

Thôn 22

 

 

 

Thôn 5

621

695,48

5

Thôn 15

Thôn 16

Thôn 18

Thôn 19

Khu dân cư xã Sao Vàng

 

 

Thôn 6

852

433,45

6

Thôn Đông Tranh

Thôn Bao Lâm

Khu dân cư Thôn thoi

 

 

 

 

Thôn 7

350

957,64

8

Thôn Bồn Dồn

Thôn Thoi

Thôn Cây Xe

 

 

 

 

Thôn 8

357

956,17

 

Xã Mường Lát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

Thôn Mường Lát

580

877,00

2

Thôn Buốn

Thôn Na Khà

 

 

 

 

 

Thôn Na Khà

268

2.304,00

3

Thôn Chiềng Cồng

Thôn Tén Tằn

Thôn Piềng Mòn

 

 

 

 

Thôn Tén Tằn

439

1.303,00

 

Xã Mường Chanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Na Chừa

Bản Ngố

 

 

 

 

 

Bản Na Chừa

167

1.483,40

2

Bản Piềng Tặt

Bản Na Hào

Bản Bóng

 

 

 

 

Bản Na Hào

205

2.082,90

3

Bản Cang

Bản Na Hin

 

 

 

 

 

Bản Cang

207

1.428,30

 

Xã Quang Chiểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Sáng

Bản Pọng

Co Cài

 

 

 

 

Bản Pọng

238

4.008,23

2

Bản Xim

Bản Bàn

Cúm

 

 

 

 

Bản Xim

360

2.143,56

3

Bản Pùng

Bản Hạm

 

 

 

 

 

Bản Pùng

350

1.643,35

4

Bản Mờng

Bản Qua

 

 

 

 

 

Bản Mờng

153

1.073,07

5

Bản Con Dao

Bản Suối Tút

 

 

 

 

 

Bản Con Dao

85

948,55

 

Xã Tam chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Cân

Bản Tân Hương

 

 

 

 

 

Bản Cân

149

1.476,96

 

Xã Pù Nhi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Pù Toong

Bản Na Tao

 

 

 

 

 

Bản Na Tao

294

561,07

2

Bản Đông Ban

Bản Hạ Sơn

 

 

 

 

 

Bản Đông Ban

136

475,56

3

Bản Pù Ngùa

Bản Cá Tớp

 

 

 

 

 

Bản Pù Ngùa

320

2.496,52

4

Bản Pha Đén

Bản Hua Pù

 

 

 

 

 

Bản Pha Đén

150

1.151,85

5

Bản Cá Nọi

Bản Pù Quăn

 

 

 

 

 

Bản Cá Nọi

179

968,99

 

Xã Nhi Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Chim

Bản Kéo Hượn

Bản Kéo Té

 

 

 

 

Bản Chim

314

2.466,50

2

Bản Pá Hộc

Bản Cặt

Bản Lốc Há

 

 

 

 

Bản Cặt

401

1.936,50

 

Xã Trung Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Khằm 2

Bản Khằm 1

 

 

 

 

 

Bản Khằm

191

1.659,00

2

Bản Ma Hác

Bản Xa Lao

Bản Nà Ón

Bản Tung

 

 

 

Bản Xa Lao

204

1.664,00

3

Bản Hộc

Bản Pá Búa

 

 

 

 

 

Bản Pá Búa

189

1.997,00

4

Bản Lìn

Bản Co Cài

 

 

 

 

 

Bản Co Cài

161

3.674,00

5

Bản Cá Giáng

Bản Cánh Cộng

 

 

 

 

 

Bản Cánh Cộng

187

3.625,00

 

Xã Mường Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Mau

Bản Kít

Bản Tài Chánh

 

 

 

 

Bản Piềng Kít

154

2.125,76

2

Bản Nàng 1

Bản Nàng 2

Bản Xa Lung

 

 

 

 

Bản Nàng

176

1.564,52

3

Bản Muống 1

Bản Muống 2

 

 

 

 

 

Bản Muống

142

870,86

4

Bản Xì Lồ

Bản Trung Tiến

Bản Ún

 

 

 

 

Bản Tây Tiến

282

1.997,51

5

Bản Trung Thắng

Bản Sài Khao

 

 

 

 

 

Bản Sài Khao

179

1.539,39

6

Bản Chà Lan

Bản Chiềng Nưa

 

 

 

 

 

Bản Chiềng Nưa

141

1.333,83

 

Xã Hồi Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn Hồi Xuân

Thôn Khằm

Thôn Ban

 

 

 

Thôn Khằm Ban

546

1.680,80

2

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 4

Thôn 5

Thôn 6

Một phần thôn 7

 

Thôn Phan Thanh/Thôn Na Sài

801

581,73

3

Thôn Khó

Thôn Nghèo

 

 

 

 

 

Thôn Huối Luông

235

2.763,16

4

Thôn Cốc

Thôn Mướp

 

 

 

 

 

Thôn Cốc Mướp

219

2.168,06

5

Bản Cang

Bản Chăm

Bản Cổi Khiêu

Một phần thôn 7

 

 

 

Thôn Xuân Phú

352

2.402,50

6

Bản Pọng KaMe

Bản Đồng Tâm

Bản Vinh Quang

 

 

 

 

Thôn Phú Nghiêm

304

2.048,65

 

Xã Nam Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Khang

Bản Ngà

Bản Phố Mới

 

 

 

 

Bản Phố Mới

339

1.198,08

2

Bản Cua

Bản Cụm

Bản Cốc

Bản Cốc 3

 

 

 

Bản Cốc

214

6.060,82

3

Bản Lếp

Bản Ken

 

 

 

 

 

Bản Ken

160

2.050,70

4

Bản Nam Tân

Bản Đun Pù

Bản Khuông

 

 

 

 

Bản Nam Tân

313

2.064,22

5

Bản Bút

Bản Bút Xuân

 

 

 

 

 

Bản Bút

258

1.823,52

 

Xã Thiên Phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Khương Làng

Bản Chiềng

Bản Bất

 

 

 

 

Bản Chiềng Tuồng

341

3.180,14

2

Bản Lở

Bản Bâu

 

 

 

 

 

Bản Bâu Lở

202

4.866,22

3

Bản Sài

Bản Dôi

 

 

 

 

 

Bản Dôi Sài

256

1.243,67

4

Bản Chong

Bản Sắng

 

 

 

 

 

Bản Chong Sắng

241

1.004,08

5

Bản Háng

Bản Hàm

 

 

 

 

 

Bản Háng Hàm

199

1.117,16

6

Bản Lớt Dồi

Bản Nót

 

 

 

 

 

Bản Lớt Dồi

143

3.488,79

 

Xã Hiền Kiệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Bó

Bản Chại

 

 

 

 

 

Bản Bó

192

1.593,42

2

Bản Yên

Bản Pheo

 

 

 

 

 

Bản Yên

247

1.431,82

3

Bản Lóp Hai

Bản Hán

 

 

 

 

 

Bản Lóp

246

1.562,41

4

Bản Chiềng Hin

Bản Chiềng Căm

 

 

 

 

 

Bản Chiềng

289

1.134,70

5

Bản San

Bản Poọng 1

Bản Poọng 2

 

 

 

 

Bản Poọng

452

2.530,90

6

Bản Cháo

Bản Ho

 

 

 

 

 

Bản Ho

157

2.287,65

 

Xã Phú Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Phé

Bản Mí

Bản Bá

 

 

 

 

Bản Mí

257

867,44

2

Bản Éo

Bản Sa Lắng

Bản Tân Sơn

 

 

 

 

Bản Éo

316

2.681,61

3

Bản Thu Đông

Bản Pan

Bản Mỏ

 

 

 

 

Bản Pan

263

2.338,32

 

Xã Phú Lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Tai Giác

Bản Khoa

 

 

 

 

 

Bản Phú Sơn

257

3.684,50

2

Bản Chiềng

Bản Ôn

 

 

 

 

 

Bản Chiềng Ôn

247

1.904,63

3

Bản Chăng

Bản Páng

 

 

 

 

 

Bản Chăng Páng

149

1.295,76

4

Bản Uôn

Bản En

 

 

 

 

 

Bản Uôn En

144

1.289,63

5

Bản Đỏ

Bản Trung Tân

 

 

 

 

 

Bản Đỏ

165

431,92

6

Bản Tân Phúc

Bản Đuốm

Bản Hang

 

 

 

 

Bản Hang

246

3.882,70

 

Xã Trung Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Bước

Bản Pu

 

 

 

 

 

Bản Pu Bước

134

2.965,80

2

Bản Bai

Bản Sơn Thành

Bản Tân Hương

 

 

 

 

Bản Tân Thành

240

1.590,90

3

Bản Thành Tân

Bản Thành Yên

 

 

 

 

 

Bản Sán

217

988,34

4

Bản Chiềng

Bản Phai

 

 

 

 

 

Bản Chiềng

209

1.449,50

5

Bản Cá

Bản Tiến Thắng

 

 

 

 

 

Bản Tiến Thắng

135

1.876,03

6

Bản Tân Lập

Bản Buốc Hiềng

 

 

 

 

 

Bản Cang

133

2.789,95

 

Xã Trung Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Pạo

Bản Pượn

 

 

 

 

 

Thôn Pạo

166

1.046,20

2

Bản Chiềng

Bản Co Me

 

 

 

 

 

Thôn Chiềng

271

2.038,40

 

Xã Trung Hạ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Cum

Bản Chè

Bản Lầm

 

 

 

 

Bản Trung Tiến

214

1.765,98

2

Bản Lốc

Bản Tong

Tiểu khu Km 22

 

 

 

 

Bản Lốc Tong

329

615,43

3

Bản Đe

Bản Pọng

 

 

 

 

 

Bản Đe

180

1.623,97

4

Bản Din

Bản Lợi

 

 

 

 

 

Bản Din

323

1.422,60

5

Bản Xầy

Bản Chiềng Xầy

 

 

 

 

 

Bản Chiềng Xầy

288

561,90

6

Bản Bá

Bản Xanh

Bản Lang

 

 

 

 

Bản Bá

351

1.416,00

7

Bản Cạn

Bản La

 

 

 

 

 

Bản La

165

1.403,94

8

Bản Mòn

Bản Piềng Phố

Bản Muỗng

Bản Phụn

Bản Phú Nam

 

 

Bản Trung Xuân

254

3.576,18

 

Xã Quan Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu phố Bìn

Khu phố Hẹ

Khu phố Hao

 

 

 

 

Bản Hẹ

283

3.000,10

2

Khu phố Bon

Khu phố Păng

 

 

 

 

 

Bản Păng

370

1.414,47

3

Khu phố 1

Khu phố 2

Khu phố 3

 

 

 

 

Bản Lấm

275

359,41

4

Khu phố 4

Khu phố 5

 

 

 

 

 

Bản Sơn Lư

348

601,91

5

Bản Khạn

Bản Máy

Bản Bàng

 

 

 

 

Bản Tam Chung

238

2.282,76

6

Bản Bôn

Bản Ngàm

Bản Bách

 

 

 

 

Bản Ngàm

319

2.403,51

 

Xã Tam Lư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Xum

Bản Lầu

 

 

 

 

 

Bản Lầu

205

1.788,00

2

Bản Làng

Bản Hạ

Bản Nà Ơi

Bản Nà Sắng

 

 

 

Bản Hạ

323

2.922,85

3

Bản Piềng Khóe

Bản Sại

Bản Muống

 

 

 

 

Bản Sại

314

2.655,46

4

Bản Hậu

Bản Hát

 

 

 

 

 

Bản Hậu

277

1.341,40

5

Bản Tình

Khu phố Sỏi

 

 

 

 

 

Bản Tình

225

2.650,00

 

Xã Tam Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Pa

Bản Cha Lung

 

 

 

 

 

Bản Cha Lung Pa

#######

#VALUE!

2

Bản Na Ấu

Bản Phe

 

 

 

 

 

Bản Phe Na Ấu

221

1.523,75

3

Bản Mò

Bản Ngàm

 

 

 

 

 

Bản Mò Ngàm

213

2.078,43

4

Bản Bôn

Bản Kham

 

 

 

 

 

Bản Bôn Kham

195

2.603,91

 

Xã Sơn Điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Tân Sơn

Bản Nhài

 

 

 

 

 

Bản Nhài

248

765,14

2

Bản Na Nghịu

Bản Na Lộc

 

 

 

 

 

Bản Na Nghịu

308

705,15

3

Bản Ban

Bản Bun

 

 

 

 

 

Bản Bun Ban

276

1.836,11

4

Bản Xuân Sơn

Bản Na Hồ

 

 

 

 

 

Bản Xuân Sơn

205

2.562,40

5

Bản Xa Mang

Bản Ngàm

 

 

 

 

 

Bản Ngàm

119

3.593,07

 

Xã Mường Mìn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Chiềng

Bản Luốc Làu

 

 

 

 

 

Bản Chiềng

271

2.561,30

 

Xã Sơn Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Thủy Sơn

Bản Chung Sơn

 

 

 

 

 

Bản Chung Sơn

285

1.002,61

2

Bản Xuân Thành

Bản Thủy Thành

Bản Khà

 

 

 

 

Bản Xuân Thành

200

3.314,36

3

Bản Muống

Bản Cóc

Bản Hiết

Bản Chanh

 

 

 

Bản Muống

268

5.979,11

4

Bản Mùa Xuân

Bản Xía Nọi

 

 

 

 

 

Bản Mùa Xuân

168

3.013,87

 

Xã Na Mèo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Na Mèo

Bản Tám Ba

 

 

 

 

 

Bản Na Mèo

366

3.146,61

2

Bản Xộp Huối

Bản Na Pọng

Bản Cha Khót

 

 

 

 

Bản Xộp Huối

212

4.156,31

3

Bản Bo Hiềng

Bản Sa Ná

Bản Son

 

 

 

 

Bản Sa Ná

289

4.158,84

 

Xã Linh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Hắc

Bản En

Bản Cảy

Bản Giàng Vìn

 

 

 

Bản Trí Nang

505

3.126,40

2

Thôn Ảng

Thôn Oi

Thôn Trùng

 

 

 

 

Thôn Văn Hiến

366

1.360,93

3

Thôn Phống Bàn

Thôn Chiếu Bang

Thôn Chiềng Ban 1

 

 

 

 

Thôn Chiềng Ban

428

622,62

4

Thôn Chiềng Trải

Thôn Lê Lai

 

 

 

 

 

Thôn Chiềng Trải

444

78,40

5

Thôn Lê Lợi

Thôn Nguyễn Trãi

Thôn Chiềng Ban 2

 

 

 

 

Thôn Lê Lợi

607

193,87

6

Thôn Chí Linh

Thôn Tỉu

Giáng

 

 

 

 

Thôn Chí Linh

492

452,87

 

Xã Đồng Lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Chiềng Khạt

Thôn Cui

Thôn Thung

 

 

 

 

Thôn Chiềng Khạt

432

1.662,40

2

Thôn Xuốm Chỏng

Thôn Nê Cắm

 

 

 

 

 

Thôn Liên Hợp

393

806,20

3

Thôn Quắc Quên

Thôn Cốc Mốc

 

 

 

 

 

Thôn Tự Lạc

405

729,20

4

Thôn Sơn Thủy

Thôn Chạc Rạnh

Thôn Tân Sơn

 

 

 

 

Thôn Tân Sơn

411

1.439,50

5

Thôn Tân Phong

Thôn Tân Tiến

Thôn Tân Thành

 

 

 

 

Thôn Tân Phúc

446

940,60

6

Thôn Tân Lập

Thôn Tân Thủy

Thôn Tân Bình

 

 

 

 

Thôn Tân Lập

550

2.014,40

 

Xã Giao An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Ang

Thôn Bắc Nặm

 

 

 

 

 

Thôn Bắc Nặm

189

1.013,72

2

Thôn Viên

Thôn Chiềng Nang

 

 

 

 

 

Thôn Chiềng Viên

325

2.786,50

3

Thôn Chiềng Lằn

Thôn Poọng

 

 

 

 

 

Thôn Poọng

384

2.030,00

4

Thôn Khụ 1

Thôn Khụ 2

 

 

 

 

 

Thôn Khụ

427

1.344,60

5

Thôn Trô

Một phần Thôn Khụ 1 (làng Lậm)

 

 

 

 

 

Thôn Trô

179

688,50

 

Xã Văn Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Cú Tá

Bản U

 

 

 

 

 

Bản Cú Tá

325

1.726,70

2

Bản Lọng

Bản Căm

Bản Lót

 

 

 

 

Bản Tam Văn

383

1.616,56

3

Bản Tiến

Bản Buốc

Bản Ngày

 

 

 

 

Bản Chiềng Ngày

420

3.142,54

4

Bản Poọng

Bản Đôn

 

 

 

 

 

Bản Chiềng Đôn

298

900,44

5

Bản Cháo Pi

Bản Tiên

 

 

 

 

 

Bản Lâm Phú

276

884,74

 

Xã Yên Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Yên Thành

Bản Tráng

 

 

 

 

 

Bản Tráng

181

1.682,88

2

Bản Vần Ngoài

Bản Vần Trong

 

 

 

 

 

Bản Vần

318

2.166,54

3

Bản Cơn

Bản Vịn

 

 

 

 

 

Bản Cơn Vịn

229

1.840,99

4

Bản Ngàm Pốc

Bản Peo

 

 

 

 

 

Bản Ngam

446

905,80

 

Xã Yên Khương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Bôn

Bản Xã

Bản Chí Lý Nặm Đanh

 

 

 

 

Bản Bôn

357

2.174,75

2

Bản Mè

Bản Giàng

 

 

 

 

 

Bản Mè Giàng

260

1.909,00

3

Bản Tứ Chiềng

Bản Chiềng Nưa

 

 

 

 

 

Bản Tứ Chiềng

345

2.282,00

 

Xã Bá Thước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu phố Vận Tải

Khu phố Tráng

Khu phố 1 Lâm Xa

 

 

 

 

Thôn Tráng

444

402,90

2

Khu phố 1

Khu phố 2

Khu phố Sán

Khu phố Cành Nàng

 

 

 

Thôn Cành Nàng

507

430,75

3

Khu phố 3

Khu phố 4

Khu phố 5

 

 

 

 

Thôn Long Vân

547

50,80

4

Khu phố Nú

Khu phố 2 Lâm Xa

Khu phố Đắm

Khu phố Mốt

 

 

 

Thôn Lâm Xa

456

586,00

5

Thôn Tôm

Thôn Chiềng Lau

 

 

 

 

 

Thôn Chiềng Lau

531

1.551,70

6

Thôn Ba

Thôn Nghìa

Thôn Sát

 

 

 

 

Thôn Ban Công

584

1.281,00

7

Thôn La Hán

Khu phố Chu

 

 

 

 

 

Thôn La Hán

454

1.420,23

9

Khu phố Anh Vân

Khu phố Xuân Long

Khu phố Hồng Sơn

Khu phố Lương Vân

Khu phố Măng

Khu phố Kim Vân

Khu phố Mòn

Thôn Tân Lập

540

985,50

10

Thôn Chiềng Ai

Thôn Cò Mu

Thôn Cò Con

Thôn Cộn

 

 

 

Thôn Chiềng Ai

453

1.529,71

11

Thôn Khiêng

Thôn Tré

Thôn Man Môn

 

 

 

 

Thôn Hạ Trung

382

1.977,42

 

Xã Thiết Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Kế

Thôn Chảy Kế

Thôn Luồng

 

 

 

 

Thôn Kế

436

1.355,90

2

Thôn Cha

Thôn Khung

 

 

 

 

 

Thôn Cha

375

1.437,99

3

Bá Lộc

Thôn Chiềng

Thôn Cốc

 

 

 

 

Thôn Chiềng Ống

381

1.101,09

4

Đồng Tâm 1

Đồng Tâm 2

Đồng Tâm 3

 

 

 

 

Thôn Đồng Tâm

349

121,44

5

Thôn Hang

Thôn Cú

Thôn Trệch

 

 

 

 

Thôn Hang Cú Trệch

367

2.249,46

6

Thôn Đô

Thôn Thúy

Thôn Sặng

Thôn Thành Công

 

 

 

Thôn Trung Thành

332

1.025,09

7

Thôn Chun

Thôn Liên Thành

 

 

 

 

 

Thôn Liên Chun

374

684,33

8

Thôn Quyết Thắng

Thôn Nán

Thôn Suội

 

 

 

 

Thôn Quyết Thắng

292

805,26

 

Xã Văn Nho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Buốc

Thôn Khà

Thôn Pặt

 

 

 

 

Thôn Kỳ Tân

447

1.311,72

2

Thôn Hiềng

Thôn Bo Hạ

Thôn Bo Thượng

 

 

 

 

Thôn Bo Hiềng

484

1.306,85

3

Thôn Cha Kỷ

Thôn Kẻo Hiềng

Thôn Chiềng Mới

Thôn Chiềng Ấm

 

 

 

Thôn Văn Tiến

422

1.264,64

4

Thôn Đác

Thôn Khảng

Thôn Pọng

Thôn Tổ Lè

 

 

 

Thôn Văn Thành

525

1.452,97

5

Thôn Chuông Cải

Thôn Kịnh

Thôn Xà Luốc

 

 

 

 

Thôn Văn Sơn

368

1.140,17

 

Xã Pù Luông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Eo Kén

Thôn Pà Ban

 

 

 

 

 

Thôn Thành Sơn

134

1.128,10

2

Bản Pù Luông

Thôn Kho Mường

Thôn Báng

Thôn Nông công

 

 

 

Thôn Kho Mường

420

1.791,10

3

Thôn Bầm

Thôn Đôn

Thôn Leo

 

 

 

 

Thôn Đôn

444

755,02

4

Thôn Tân Thành

Thôn Đanh

Thôn Cốc

 

 

 

 

Thôn Thành Lâm

421

529,78

5

Thôn Đủ

Thôn Đòn

Thôn Phố Đoàn

Thôn Đồng

 

 

 

Thôn Phố Đòn

375

566,34

6

Thôn Lặn Trong

Thôn Lặn Ngoài

Thôn Niêm Thành

Thôn Bồng

 

 

 

Thôn Lũng Niêm

482

873,63

 

Xã Cổ Lũng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Phìa

Thôn Nà Khà

Thôn Lọng

 

 

 

 

Thôn Mường Khoòng

289

362,68

2

Thôn La Ca

Thôn Tến Mới

Thôn Eo Điếu

 

 

 

 

Thôn Na Lộc

205

1.994,58

3

Thôn Đốc

Thôn Lác

 

 

 

 

 

Thôn Đốc

288

599,12

4

Thôn Ấm Hiêu

Thôn Khuyn

 

 

 

 

 

Thôn Hiêu

165

1.930,42

5

Thôn Cao

Thôn Nang

 

 

 

 

 

Thôn Lũng Cao

413

947,42

6

Thôn Trình

Thôn Hin

 

 

 

 

 

Thôn Trình Hin

317

768,71

7

Thôn Bố

Thôn Nủa

 

 

 

 

 

Thôn Bó Núa

298

1.027,85

8

Thôn Cao Hoong

Thôn Kịt

Thôn Pốn Thành Công

 

 

 

 

Thôn Kịt

146

3.928,29

9

Thôn Son

Thôn Mười

Thôn Bá

 

 

 

 

Thôn Son Bá Mười

194

1.362,17

 

Xã Điền Lư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khà

Thôn Cón

Thôn Mé

Thôn Giổi

 

 

 

Thôn Tây Thượng

524

843,48

2

Thôn Thung Tâm

Thôn Tôm

Thôn Đan

 

 

 

 

Thôn Ái Thượng

414

1.254,22

3

Thôn Vèn

Thôn Mý

Thôn Trênh

 

 

 

 

Thôn Mý Vèn

352

515,16

4

Thôn Sông Mã

Thôn Điền Giang

 

 

 

 

 

Thôn Sông Mã

445

647,09

5

Thôn Riềng

Thôn Võ

Thôn Điền Tiến

 

 

 

 

Thôn Điền Tiến

365

398,84

6

Thôn Điền Lý

Thôn Rầm Tám

 

 

 

 

 

Thôn Rầm Tám

386

399,24

7

Thôn Chiềng Lẫm

Thôn Triu

Phố Điền Lư

 

 

 

 

Thôn Chiềng Triu

609

444,40

8

Thôn Cộc Ngán

Thôn Muỗng Do

 

 

 

 

 

Thôn Muỗng Do

423

343,04

9

Thôn Cun Láo

Thôn Cò Lượn

Thôn Trúc

 

 

 

 

Thôn Cò Trúc

368

698,05

10

Thôn Kéo

Thôn Giát

 

 

 

 

 

Thôn Điền Trung

361

451,31

11

Thôn Xịa

Thôn Điền Thái

 

 

 

 

 

Thôn Thái Xịa

382

455,60

 

Xã Điền Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bái Tôm

Thôn Khước Luyện

Thôn Đào

Thôn Mưỡn

 

 

 

Thôn 1

437

402,46

2

Thôn Xê

Thôn Cộ

Thôn Khò

Thôn Mít

 

 

 

Thôn 2

444

540,55

3

Thôn Đồi Muốn

Thôn Lùng

Thôn Un

Thôn Mười

 

 

 

Thôn 3

397

813,37

4

Thôn Tam Liên

Thôn Vền Ấm Khà

 

 

 

 

 

Thôn 4

407

380,67

5

Thôn Hồ Quang

Thôn Xăm

Thôn Sèo

 

 

 

 

Thôn 5

421

667,38

6

Thôn Né

Thôn Bứng

Thôn Nan

Thôn Đớn

Thôn Thành Điền

 

 

Thôn 6

385

1.818,41

7

Thôn Duồng

Thôn Đèn

 

 

 

 

 

Thôn 7

422

1.218,05

8

Thôn Chiềng Má

Thôn Thượng Sơn

Thôn Xay Luồi

 

 

 

 

Thôn 8

446

2.741,31

9

Thôn Chiềng Mưng

Thôn Lau

Thôn Bít Bả

 

 

 

 

Thôn 9

423

1.784,18

 

Xã Quý Lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đầm

Thôn Ấm

Thôn Trần

 

 

 

 

Thôn Nội Sơn

343

2.344,55

2

Thôn Ry

Thôn Đòn

Thôn Chông

 

 

 

 

Thôn Lương Nội

423

1.598,40

3

Thôn Ben

Thôn Són

Thôn Khai

 

 

 

 

Thôn Lương Thắng

434

1.834,70

4

Thôn Trung Thành

Thôn Mật Thành

Thôn Quang Trung

 

 

 

 

Thôn Lương Trung

551

1.149,86

5

Thôn Chòm Mốt

Thôn Trung Thủy

Thôn Sơn Thủy

 

 

 

 

Thôn Trung Thủy

400

881,08

6

Thôn Trung Sơn

Thôn Trung Dương

Thôn Chòm Thái

 

 

 

 

Thôn Quý Sơn

413

2.055,86

7

Thôn Giầu Cả

Thôn Ngọc Sinh

Thôn Măng

Thôn Dần Long

 

 

 

Thôn Lương Ngoại

615

1.350,52

8

Thôn Cốc Cáo

Thôn Thôn Đạo

Thôn Công

Thôn Phú Sơn

 

 

 

Thôn Lương Sơn

398

2.129,11

 

Xã Ngọc Lặc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Beo

Thôn Vải

Thôn Thi Mốc

 

 

 

 

Thôn Mỹ Tân

436

1.036,90

2

Thôn Hạ Mý

Thôn Mới

Thôn Chả Thượng

 

 

 

 

Thôn Bình Minh

481

993,30

3

Thôn Mống

Thôn Mỏ

 

 

 

 

 

Thôn Mống Mỏ

360

461,90

4

Thôn Cao Xuân

Thôn Vân Hòa

 

 

 

 

 

Thôn Vân Hòa

508

1.080,70

5

Thôn Hoa Cao

Thôn Đông Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Thượng Sơn

288

629,70

6

Thôn Tam Đồng

Thôn Trung Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Trung Sơn

406

1.187,80

7

Thôn Giang Sơn

Thôn Vân Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Giang Sơn

479

302,20

8

Một phần thôn Thanh Bình

Thôn Phú Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Bình

350

641,30

9

Thôn Lương Sơn

Thôn Hồng Sơn

Một phần thôn Thanh Bình (làng Bứa)

 

 

 

 

Thôn Lương Sơn

315

246,10

10

Thôn Lê Đình Chinh

Thôn Hạ Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Hạ Sơn

453

364,20

11

Thôn Nguyễn Du

Thôn Nguyễn Trãi

Một phần thôn Hưng Sơn (hộ xen cư)

 

 

 

 

Thôn Nguyễn Trãi

407

35,50

12

Thôn Lê Lợi

Một phần thôn Lê Thánh Tông

Một phần thôn Hưng Sơn (hộ xen cư)

 

 

 

 

Thôn Lê Lợi

365

14,50

13

Thôn Lê Lai

Một phần thôn Lê Thánh Tông

Một phần thôn Hưng Sơn (hộ xen cư)

Một phần thôn Cao Thượng (hộ xen cư)

 

 

 

Thôn Lê Lai

352

24,00

14

Thôn Lê Duẩn

Thôn Lê Hoàn

Một phần thôn Tran (hộ xen cư)

Một phần thôn Trần Phú (xen cư)

Thôn Cao Nguyên (xen cư)

Một phần thôn Cao Thượng (xen cư cụm Thủy Nông)

 

Thôn Lê Hoàn

466

61,80

15

Thôn Tân Thành

Một phần thôn Tran

 

 

 

 

 

Thôn Tân Thành

371

341,30

16

Thôn Quang Hưng

Thôn 1 Quang Trung

 

 

 

 

 

Thôn Quang Hưng

428

205,40

17

Một phần thôn Trần Phú

Một phần thôn Ngọc Minh

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Minh

358

166,20

18

Thôn Cao Phong

Một phần thôn Cao Thượng

 

 

 

 

 

Thôn Cao Thượng

403

431,90

19

Một phần thôn Ngọc Sơn

Một phần thôn 1 Ngọc Khê

Một phần thôn Ngọc Minh (xen cư)

Một phần thôn Xuân Sơn

 

 

 

Thôn Ngọc Sơn

409

80,50

20

Một phần thôn Xuân Sơn

Một phần thôn 1 Ngọc Khê

Một phần thôn Ngọc Minh (xen cư)

 

Một phần thôn Ngọc Sơn

 

 

Thôn Xuân Sơn

454

74,30

21

Một phần thôn Cao Nguyên

Một phần thôn Hưng Sơn (hộ xen cư)

 

 

 

 

 

Thôn Cao Nguyên

351

586,00

 

Xã Thạch Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Làng Me

Làng Chiềng

Thôn Mùn Bương

Làng Rềnh

 

 

 

Thôn Mùn Bương

565

678,00

2

Làng Đồi đỏ

Làng Lim

Làng Mới

 

 

 

 

Thôn Mới

356

350,60

3

Thôn Bái E

Thôn Quang Thái Bình

Thôn Ngù Xẻ

 

 

 

 

Thôn Ngù Xẻ

527

726,90

4

Thôn Quang Phú

Thôn Quang Vinh

Thôn Thuận Hòa

 

 

 

 

Thôn Quang Vinh

479

336,60

5

Thôn Ràm Duộng

Thôn Hợp Lộc

 

 

 

 

 

Thôm Ràm Duộng

407

342,80

6

Thôn Quang Sơn

Thôn Quang Thủy

Thôn Lưu Phúc

 

 

 

 

Thôn Lưu Phúc

438

886,90

7

Thôn Lương Thiện

Thôn Xuân Chính

Thôn Thạch Yến

 

 

 

 

Thôn Thạch Yến

421

432,20

8

Thôn Lương Ngô

Thôn Minh Tiến

Thôn Tân Thành

Thôn Đô Ung

 

 

 

Thôn Minh Tiến

530

1.014,40

9

Thôn Hoa Sơn

Thôn Thuận Sơn

Thôn Lập Thắng

 

 

 

 

Thôn Lập Thắng

460

1.500,70

10

Thôn Đô Quăn

Thôn Đô Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Đô Quăn

149

2.082,90

 

Xã Ngọc Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

Thôn Kim Ngọc

513

608,53

2

Thôn 5

Thôn 6

Thôn 7

Thôn 8

 

 

 

Thôn Ngọc Thanh

675

522,60

3

Thôn 9

Thôn 10

 

 

 

 

 

Thôn Phúc Thuận

432

368,62

4

Thôn Điền Sơn

Thôn Kim Thuỷ

Thôn Linh Sơn

 

 

 

 

Thôn Sơn Thuỷ

500

785,72

5

Thôn Hoành Sơn

Thôn Minh Phong

Tiền Phong

Thôn Minh Tiến

Thôn Thanh Sơn

 

 

Thôn Tiền Phong

580

608,97

6

Thôn Minh Xuân

Thôn Trung Thành

Thôn Minh Lâm

Thôn Thọ Phú

 

 

 

Thôn Trung Thành

707

696,67

7

Thôn Ngọc Tân

Thôn Xuân Minh

Thôn Tân Mỹ

Thôn Yên Thắng

 

 

 

Thôn Ngọc Minh

652

781,87

8

Thôn Làng 61

Làng Lim Còm

Thôn Khang Ninh

 

 

 

 

Thôn Khang Ninh

435

1.043,28

9

Làng Mai

Làng Bứa

Làng Cao Thắng

 

 

 

 

Thôn Thắng Lợi

435

426,31

10

Làng Z111

Làng Cao Sơn

Làng Cao Khánh

 

 

 

 

Thôn Thái Sơn

504

481,44

11

Làng Ngã Hón

Làng Hép

Thôn Cò Chè

 

 

 

 

Thôn Lộc Phú

379

953,61

12

Thôn Lộc Tiến

Thôn Lộc Phát

Thôn Lộc Thành

 

 

 

 

Thôn Lộc Tiến

552

739,62

 

Xã Minh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Làng Chò Tráng

Làng Nhỏi

Thôn Ngọc Thành

 

 

 

 

Thôn Ngọc Thành

403

911,68

2

Thôn Vìn Cọn

Làng Thau

Làng Ngọc Mùn

Thôn Lỏ

 

 

 

Thôn Cao Ngọc

452

498,08

3

Làng Chù

Làng Nghiện

Thôn Xam

 

 

 

 

Thôn Xam

406

626,44

4

Thôn Minh Nguyên

Thôn Minh Lương

Thôn Minh Thọ

 

 

 

 

Thôn Minh Thọ

443

1.005,01

5

Thôn Minh Liên

Thôn Bót

Thôn Minh Thái

Thôn Minh Lai

 

 

 

Thôn Minh Lai

640

797,68

6

Thôn Minh Hòa

Thôn Minh Thắng

 

 

 

 

 

Thôn Minh Hòa

483

595,42

7

Thôn Minh Châu I

Thôn Minh Châu II

 

 

 

 

 

Thôn Minh Châu

412

151,21

8

Thôn Minh Thuận

Thôn Giữa

Thôn Minh Ngọc

 

 

 

 

Thôn Minh Ngọc

461

542,56

9

Thôn Thành Phong

Thôn Thanh Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Thành Phong

394

356,05

10

Thôn Minh Thành

Thôn Tiến Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Minh Tiến

452

771,53

11

Thôn Phúc Long

Thôn Hương Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Phúc Long

552

489,32

12

Thôn 9

Thôn Trụ Sở

Thôn Minh Cơ

 

 

 

 

Thôn Lam Sơn

386

204,20

13

Thôn Minh Thủy

Thôn 5

Thôn 6

Thôn 7

 

 

 

Thôn Minh Thủy

540

954,93

14

Thôn 8

Thôn 12

Thôn Trung Tâm

 

 

 

 

Thôn Trung Tâm

443

273,26

 

Xã Nguyệt Ấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Liên Cơ

Thôn Liên Cơ 1

Thôn Nguyệt Tiến

Một phần thôn Minh Thạch

Một phần thôn Nguyệt Trung

 

 

Thôn Sông Âm

414

477,14

2

Làng Phùng Sơn

Làng Lau

Làng Chầm

Làng Bứa

 

 

 

Thôn Chầm

500

762,42

3

Làng Chuối

Làng Bằng

Làng Môn

Thôn Hợp Thành

 

 

 

Thôn Bằng

492

1.434,76

4

Thôn Âm

Thôn Vân Thịnh

Thôn Khén

 

 

 

 

Thôn Vân Am

402

1.070,88

5

Thôn Đắm Vân Giang

Thôn Đóng

Thôn Thuận Bà

 

 

 

 

Thôn Vân Giang

438

1.774,40

6

Thôn Tráng

Thôn Mết

Thôn Rẻ

 

 

 

 

Thôn Thành Vân

353

676,77

7

Thôn Nguyệt Thành

Thôn Đồng Đang

Thôn Nguyệt Thịnh

 

 

 

 

Thôn Nguyệt Thành

375

543,18

8

Thôn Nguyệt Sơn

Thôn Nguyệt Tân

Thôn Rềnh

 

 

 

 

Thôn Nguyệt Tân

561

1.066,95

9

Thôn Cao Sơn

Thôn Giỏi

 

 

 

 

 

Thôn Chung Thủy

379

964,62

10

Thôn Mót

Một phần thôn Nguyệt Trung

 

 

 

 

 

Thôn Nguyệt Trung

453

206,84

11

Thôn Pheo

Thôn Môn Tía

 

 

 

 

 

Thôn Môn Tía

397

614,64

12

Thôn Nguyệt Bình

Một phần thôn Minh Thạch

 

 

 

 

 

Thôn Nguyệt Bình

445

278,83

 

Xã Kiên Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Ba Si

Thôn Thọ Liên

 

 

 

 

 

Thôn Ba Si

550

254,00

2

Thôn Thành Công

Thôn Xuân Thành

 

 

 

 

 

Thôn Liên Thành

550

645,90

3

Thôn Thống Nhất

Thôn 11

 

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

505

583,30

4

Thôn Đức Thịnh

Thôn Đội 1

Thôn Kiên Minh

 

 

 

 

Thôn Minh Thịnh

585

480,20

5

Làng Trạc

Làng Quên

Làng Bái

Làng Ngã Ba

 

 

 

Thôn Xuân Thịnh

431

522,10

6

Làng Bào

Làng Sòng

Làng Cò Mót

Làng Miềng

 

 

 

Thôn Phúc Thịnh

542

890,40

7

Làng Chu

Làng Cốc

Làng Hạ

Làng Thượng

Thôn Minh Hòa

 

 

Thôn Phùng Minh

621

832,60

8

Làng Mui

Thôn Minh Lải

 

 

 

 

 

Thôn Minh Lập

182

450,00

 

Xã Cẩm Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hoà Bình

Thôn Quang Trung

 

 

 

 

 

Thôn Hoà Bình

771

136,60

2

Thôn Đại Đồng

Thôn Tân An

 

 

 

 

 

Thôn Đại An

871

157,90

3

Thôn Hoàng Giang

Thôn Gia Dụ

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Sơn

635

1.050,52

4

Thôn Trường Ngọc

Thôn Linh Thung

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Linh

497

788,30

5

Thôn Dương Đình Huệ

Thôn Đồng Chạ

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Phong

581

289,00

6

Thôn Cửa Hà

Thôn Nghĩa Dũng

 

 

 

 

 

Thôn Cửa Hà

875

186,50

7

Thôn Tử Niêm

Thôn Phong Ý

 

 

 

 

 

Thôn Phong Ý

552

188,00

8

Thôn Đồng Lão

Thôn Song Nga

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Nga

565

1.140,00

9

Thôn Sống

Thôn Phúc Ngán Vải

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Ngọc

670

906,00

10

Thôn Kìm

Thôn Song

Thôn Sành

 

 

 

 

Thôn Ngọc Thịnh

672

1.182,79

 

Xã Cẩm Thạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thạch An

Thôn Ninh Sơn

Thôn Ngọc Dùng

 

 

 

 

Thôn Liên Sơn

477

767,00

2

Thôn Ngọc Liên

Thôn Thạch Minh

 

 

 

 

 

Thôn Liên Minh

593

1.508,00

3

Thôn Phâng Khánh

Thôn Nâm Trẹn

Thôn Ngọc Khạt

Thôn Bèo Bọt

 

 

 

ThônThành Tân

616

1.696,00

4

Thôn Cánh Én

Thôn Chiềng Chanh

Thôn Muốt

 

 

 

 

ThônThành Công

778

1.305,00

5

Thôn Trảy

Thôn Bẹt

 

 

 

 

 

Thôn Thạch Sơn

403

680,00

6

Thôn Cốc

Thôn Vàn Thung

 

 

 

 

 

ThônThạch Trung

425

560,00

7

Thôn Chiềng Đông

Thôn Chén

 

 

 

 

 

ThônThạch Tâm

581

445,00

8

Thôn Bùi

Thôn Chợ

 

 

 

 

 

Thôn Thạch Bình

444

248,00

9

Thôn Tô

Thôn Xanh

 

 

 

 

 

Thôn Bình Thanh

577

1.005,00

10

Thôn Bình Sơn

Thôn Vinh

Thôn 5 Bình Hoà

 

 

 

 

Thôn Bình Minh

613

404,00

11

Thôn 1 Bình Hoà

Thôn 3 Bình Hoà

 

 

 

 

 

Thôn Bình Hoà

471

495,00

12

Thôn Hạc Sơn

Thôn Sẻ

Thôn Bình Yên

 

 

 

 

Thôn Bình Thuận

789

1.270,00

 

Xã Cẩm Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Do Thượng

Thôn Do Trung

Thôn Phiến Thôn

 

 

 

 

Thôn Tân Trung

677

638,51

2

Thôn Trung Hà

Thôn Phú Xuân

Thôn Eo Lê

 

 

 

 

Thôn Tân Xuân

698

707,06

3

Thôn Phúc Tân

Thôn Phúc Mỹ

 

 

 

 

 

Thôn Phúc Do

455

495,76

4

Thôn Hoàng Vĩnh

Thôn Hoàng Thịnh

Thôn Lạc Long

 

 

 

 

Thôn Hoàng Long

775

1.209,56

5

Thôn Thái Long

Thôn Thanh Phúc

Thôn Tiến Long

 

 

 

 

Thôn Cẩm Phú

813

1.084,10

6

Thôn Minh Long

Thôn Tân Long

Thôn Phi Long

 

 

 

 

Thôn Minh Long

701

1.109,59

7

Thôn Vân Ngọc

Thôn Long Tiến

Thôn Cao Long

 

 

 

 

Thôn Cẩm Long

881

1.388,21

 

Xã Cẩm Vân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Thanh

Thôn Phú Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Sơn

395

862,97

2

Thôn Trung Độ

Thôn Sơn Lập

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Châu

615

994,40

3

Thôn Thanh Tâm

Thôn Thành Công

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Tâm

482

796,87

4

Thôn An Tâm

Thôn Yên Cư

 

 

 

 

 

Thôn Yên Tâm

544

850,18

5

Thôn Vân Cát

Thôn Vân Bằng

 

 

 

 

 

Thôn Vân Cát

535

528,73

6

Thôn Vân Quan

Thôn Quan Phác

 

 

 

 

 

Thôn Vân Quan

460

348,73

7

Thôn Đồi Chông

Thôn Tường Yên

 

 

 

 

 

Thôn Tường Yên

468

279,57

8

Thôn Tiên Lăng

Thôn Đồi Vàng

 

 

 

 

 

Thôn Tiên Lăng

474

480,29

9

Thôn Trâm Lụt

Thôn Ngọc Vóc

 

 

 

 

 

Thôn Cẩm Yên

568

1.024,20

10

Thôn Yên Duyệt

Thôn Yên Ruộng

 

 

 

 

 

Thôn Yên Duyệt

361

794,68

 

Xã Cẩm Tú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bắc Sơn

Thôn Liên Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Bắc Sơn

510

327,55

2

Thôn Cẩm Hoa

Thôn Thuần Lương

Thôn Lương Thành

 

 

 

 

Thôn Đô Lương

624

757,30

3

Thôn Thái Bình

Thôn Thái Học

Thôn Bình Xuyên

 

 

 

 

Thôn Thái Bình

587

797,41

4

Thôn Giang Hồng 1

Thôn Giang Hồng 2

 

 

 

 

 

Thôn Giang Hồng

519

713,00

5

Thôn Giang Sơn

Thôn Giang Trung

 

 

 

 

 

Thôn Giang Trung

674

1.046,05

6

Thôn Hoà Thuận

Thôn Lương Ngọc

 

 

 

 

 

Thôn Lương Ngọc

400

1.002,60

7

Thôn Kim Mẫm

Thôn Xủ Xuyên

 

 

 

 

 

Thôn Kim Mẫm

405

592,21

8

Thôn Quý Lâm

Thôn Quý Tiến

Thôn Quý Thịnh

 

 

 

 

Thôn Quý Tiến

578

1.821,00

9

Thôn Quý Trung

Thôn Quý Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Quý Sơn

808

813,00

10

Thôn Quý Thanh

Thôn Quý Long

Thôn Quý Tân

 

 

 

 

Thôn Quý Thanh

718

1.970,88

 

Xã Kim Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 5

 

 

 

 

Thôn 1 Thành Kim

610

66,71

2

Thôn 3

Thôn 4

 

 

 

 

 

Thôn 2 Thành Kim

377

73,40

3

Thôn Phú Sơn

Thôn 1 Liên Sơn

Thôn 2 Liên Sơn

 

 

 

 

Thôn 3 Thành Kim

539

345,79

4

Thôn 5 Tân Sơn

Thôn 6 Tân Sơn

Thôn 7 Tân Sơn

 

 

 

 

Thôn 4 Thành Kim

467

179,80

5

Thôn Ngọc Bồ

Thôn 2 Tân Sơn

Thôn Lâm Thành

 

 

 

 

Thôn 5 Thành Kim

577

309,78

6

Thôn 1 Tân Sơn

Thôn Đồng Khanh

 

 

 

 

 

Thôn 6 Thành Kim

538

278,99

7

Thôn Thạch An

Thôn Thạch Toàn

Thôn Định Tường

 

 

 

 

Thôn 1 Thạch Định

501

309,90

8

Thôn Định Tân

Thôn Định Hưng

Thôn Tiến Thành

 

 

 

 

Thôn 2 Thạch Định

448

308,80

9

Thôn Hợp Thành

Thôn Liên Hưng

 

 

 

 

 

Thôn 1 Thành Hưng

483

247,88

10

Thôn Hợp Tiến

Thôn Trường Thành

Thôn 6

 

 

 

 

Thôn 2 Thành Hưng

486

215,97

11

Thôn Phú Thành

Thôn Hoàng Thành

 

 

 

 

 

Thôn 3 Thành Hưng

467

484,08

12

Thôn Thành Văn

Thôn Thành Thọ

Thôn Thành Hùng

 

 

 

 

Thôn 1 Thành Tiến

395

318,93

13

Thôn Thọ Liêu

Thôn An Tiến

Thôn Vân Lương

 

 

 

 

Thôn 2 Thành Tiến

671

518,08

14

Thôn Cầu Rồng

Thôn Đự

 

 

 

 

 

Thôn 1 Thành Thọ

466

364,00

15

Thôn Trạc

Thôn Phú Cốc

 

 

 

 

 

Thôn 2 Thành Thọ

426

340,63

16

Thôn Thọ Trường

Thôn Bùi

 

 

 

 

 

Thôn 3 Thành Thọ

353

189,72

17

Thôn Chính Thành

Thôn Xuân Thành

 

 

 

 

 

Thôn 1 Thành Trực

388

440,14

18

Thôn Định Thành

Thôn Ngọc Nước

 

 

 

 

 

Thôn 2 Thành Trực

369

299,45

19

Thôn Vọng Thuỷ

Thôn Thủ Chính

 

 

 

 

 

Thôn 3 Thành Trực

393

464,04

20

Thôn Đa Đụn

 

 

 

 

 

 

Thôn 4 Thành Trực

352

327,96

 

Xã Vân Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Thôn 3

Thôn 4

Thôn Long Vân

 

 

 

Thôn Long Vân

641

338,25

2

Thôn 2

Thôn Phố Cát

 

 

 

 

 

Thôn Phố Cát

524

294,39

3

Thôn 7

Thôn Vân Du

Thôn Xóm Sắn

 

 

 

 

Thôn Vân Du

473

338,94

4

Thôn Tiên Quang

Thôn Hoà Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Thành Vân

450

764,36

5

Thôn Sơn Để

Thôn Phù Bản

Thôn Đồng Phú

Thôn Yên Lão

 

 

 

Thôn Tiên Sơn

575

677,61

6

Thôn Xuân Hương

Thôn Tiên Hương

Thôn Cát Thành

 

 

 

 

Thôn Thành Tân

532

538,33

7

Thôn Ngọc Động

Thôn Thạch Lỗi

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Hương

457

595,84

8

Thôn Bái Đang

Thôn Đồng Hội

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Thạch

356

1.530,59

9

Thôn Đồng Chư

Thôn Trường Châu

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Đăng

414

555,79

10

Thôn Bông Bụt

Thôn Đồng Đa

Thôn Bất Mê

 

 

 

 

Thôn Trường Châu

531

602,41

11

Thôn 5

 

 

 

 

 

 

Thôn Thành Công

351

2.612,97

 

Xã Ngọc Trạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Ngọc Long

Thôn Dọc Dành

Thôn Thiểm Niêm

Thôn Ngọc Thanh

 

 

 

Thôn Thiểm Niêm

662

718,81

2

Thôn Đồng Ngư

Thôn Thạch Cừ

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Ngư

352

734,78

3

Thôn Dỹ Thắng

Thôn Dỹ Tiến

Thôn Hoà Lễ

 

 

 

 

Thôn Dỹ Tiến

501

519,04

4

Thôn Thành Du

Thôn Eo Bàn

 

 

 

 

 

Thôn Eo Bàn

569

909,00

5

Thôn Thành Minh

Thôn Thành Công

 

 

 

 

 

Thôn Thành Minh

579

1.048,22

6

Thôn Vạn Bảo

Thôn Tân Lý

Thôn Nông Lý

 

 

 

 

Thôn Tân Lý

476

887,74

7

Thôn Tân Thịnh

Thôn Yên Thịnh

Thôn Ngọc Thành

Thôn Ngọc Tâm

 

 

 

Thôn Yên Thịnh

613

689,09

8

Thôn Tân Liên

Thôn Quỳnh Sinh

Thôn Minh Ba

Thôn Thịnh Tiến

 

 

 

Thôn Minh Ba

643

709,50

 

Xã Thạch Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

 

 

 

 

 

 

Thôn Cổ Tế

394

232,92

2

Thôn 2

Thôn Duyên Linh

 

 

 

 

 

Thôn Duyên Hà

463

317,42

3

Thôn 3

Thôn 4

Thôn 5

Thôn 6

 

 

 

Thôn Thạch Long

717

622,32

4

Thôn Đại Dương

Thôn Đồng Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Đại Thịnh

523

327,86

5

Thôn Cự Môn

Thôn Phú Ninh

Thôn Phú An

Thôn Đồng Trạch

 

 

 

Thôn Thạch Đồng

589

477,63

6

Khu 1

Khu 2

Khu 3

 

 

 

 

Thôn Nông Trường

449

287,61

7

Khu 4

Thôn Thanh Giang

Thôn Yên Thanh

 

 

 

 

Yên Dạ 1

393

332,55

8

Thôn Yên Phú

Thôn Yên Khánh

 

 

 

 

 

Thôn Yên Dạ 2

393

448,83

9

Thôn Long Phượng

Thôn Kim Sơn

Thôn Án Đình

Thôn Gò La

 

 

 

Thôn Án Đổ

575

435,24

10

Thôn Bằng Phú

Thôn Bằng Lợi

Thôn Châu Sơn

 

 

 

 

Thôn Bằng Phú

436

529,95

11

Thôn Bình Chính

Thôn Bình Sậy

Thôn Minh Sơn

 

 

 

 

Thôn Thạch Sơn

578

717,72

12

Thôn Đồng Hương

Thôn Tân Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Hương Sơn

657

557,67

13

Thôn Xuân Tiến

Thôn Xuân Thắng

Thôn Xuân Long

 

 

 

 

Thôn Xuân Long Tiến

508

826,33

14

Thôn Cẩm Lợi 1

Thôn Cẩm Lợi 2

Thôn Thành Quang

 

 

 

 

Thạch Cẩm

645

661,68

 

Xã Thành Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Sồi Cốc

Thôn Luông

Thôn Mục Long

 

 

 

 

Thôn Sồi

537

1.347,75

2

Thôn Đầm Hương

Thôn Nghẹn

Thôn Mặc Hèo

Một phần Thôn Thượng Quang (Bộ phận dân cư Làng Thượng trước đây)

 

 

 

Thôn Mường Ngạo

733

577,29

3

Thôn Tự Cường

Thôn Cẩm Bộ

Thôn Mỹ Lợi

 

 

 

 

Thôn Tự Cường

475

1.387,12

4

Thôn Minh Hải

Thôn Minh Lộc

Thôn Mỹ Đàm

Một phần Thôn Thượng Quang (Bộ phận dân cư Làng Minh Quang trước đây)

 

 

 

Thôn Thành Minh

626

587,91

5

Thôn Bãi Cháy

Thôn Hồi Phú

Thôn Lộc Phượng 1

Thôn Lộc Phượng 2

 

 

 

Thôn Phú Long

662

469,41

6

Thôn Quyết Thắng

Thôn Thống Nhất

Thôn Tân Long

 

 

 

 

Thôn Thành Vinh

743

490,02

7

Thôn Lệ Cẩm 1

Thôn Lệ Cẩm 2

Thôn Tây Hương

 

 

 

 

Thành Mỹ

566

658,20

8

Thôn Vân Đình

Thôn Vân Tiến

Thôn Phong Phú

 

 

 

 

Thôn Vân Đội

464

773,32

9

Thôn Đồng Thành

Thôn Yên Sơn 2

 

 

 

 

 

Thôn Yên Thành

385

1.850,52

10

Thôn Thành Trung

Thôn Yên Sơn 1

 

 

 

 

 

Thôn Thành Yên

351

1.291,32

 

Xã Thạch Quảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đăng Thượng

Thôn Nội Thành

Thôn Thống Nhất

 

 

 

 

Thôn Lâm Sơn

371

3.934,10

2

Thôn Đồi

Thôn Biện

Thôn Nghéo

 

 

 

 

Thôn Lâm Thủy

298

2.586,37

3

Thôn Tượng Sơn

Thôn Tượng Sơn 3

 

 

 

 

 

Thôn Tượng Sơn

258

1.827,13

4

Thôn Tượng Liên 1

Thôn Tượng Liên

 

 

 

 

 

Thôn Tượng Liên

408

1.198,15

5

Thôn Tượng Phong

Thôn Quảng Bình

 

 

 

 

 

Thôn Quảng Phong

401

755,45

6

Khu dân cư Nông Trường

Thôn Quảng Giang

 

 

 

 

 

Thôn Trường Giang

364

635,03

7

Thôn Quảng Yên

Quảng Cư

Thôn Quảng Trung

 

 

 

 

Thôn Thắng Lợi

442

513,44

8

Thôn Lâm Thành

Thôn Quảng Tân

Thôn Phố

 

 

 

 

Thôn Quảng Thành

412

456,63

9

Thôn Quảng Thắng

Thôn Quảng Cộng

Thôn Đồng Thóc

 

 

 

 

Thôn Quảng Thắng

441

447,48

 

Xã Như Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 1

Một phần thôn 3

Một phần thôn Lúng

Một phần thôn 4

 

 

 

Thôn Yên Cát 1

387

67,10

2

Một phần thôn Mỹ Ré

Một phần thôn Lúng

Một phần thôn 2

Một phần thôn 4

Một phần thôn 3

 

 

Thôn Mỹ Ré

350

214,37

3

Thôn Thăng Bình

Một phần thôn 2

Một phần thôn Mỹ Ré

Một phần thôn Cát Tiến

 

 

 

Thôn Yên Cát 2

435

252,55

4

Thôn Phú Quế

Thôn Quế Phú

Một phần thôn Cát Tiến

 

 

 

 

Thôn Quế Phú

375

1.270,17

5

Thôn Thấng Sơn

Thôn Trung Thành

Thôn Yên Thắng

 

 

 

 

Thôn Yên Thành

351

602,06

6

Thôn Xuân Chính

Thôn Xuân Thịnh

Một phần thôn 4

 

 

 

 

Thôn Yên Xuân

392

478,03

7

Thôn Tân Sơn

Thôn Tân Thắng

Một phần thôn Cát Tiến

Một phần thôn Tân Lập

 

 

 

Thôn Tân Bình

230

844,16

8

Thôn Thanh Bình

Thôn Đức Bình

Một phần thôn Tân Lập

 

 

 

 

Thôn Đức Bình

247

1.912,05

9

Thôn Mai Thắng

Một phần thôn Tân Lập

 

 

 

 

 

Thôn Mai Thắng

210

1.026,42

 

Xã Thượng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Ngấn

Thôn Khe Khoai

Một phần thôn Đông Xuân

 

 

 

 

Thôn Đồng Ngấn

268

1.823,00

2

Thôn Đức Thắng

Thôn Đồng Thanh

Thôn Đông Minh

 

 

 

 

Thôn Đức Thắng

464

958,00

3

Một phần thôn Đông Xuân (thôn Xuân Phú cũ)

Thôn Xuân Thượng

Thôn Tiến Thành

 

 

 

 

Thôn Tiến Thành

362

1.098,00

4

Thôn Đồng Tâm

Thôn Đồng Hả

Thôn Đồng Chành

 

 

 

 

Thôn Đồng Tâm

397

1.335,00

5

Thôn Cát Xuân

Thôn Cát Lợi

Thôn Phụ Vân

Thôn Cát Thịnh

 

 

 

Thôn Cát Thịnh

522

1.372,00

6

Thôn Thanh vân

Thôn Vân Hòa

Thôn Vân Bình

 

 

 

 

Thôn Cát Vân

422

627,00

7

Thôn Vân Thượng

Thôn Vân Thành

Thôn Vân Trung

Thôn Vân Tiến

 

 

 

Thôn Vân Thượng

402

1.990,00

 

Xã Xuân Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 7

Thôn 12

Thôn 13

Thôn 5

Thôn 4

 

 

Thanh Xuân

587

1.583,44

2

Thôn Hào

Thôn Mít

Thôn Chôi Trờn

Thôn Thôn Me

 

 

 

Xuân Phong

559

601,90

3

Thôn Xuân Phú

Thôn Xuân Hợp

Thôn Hùng Tiến

Thôn Mơ

Thôn Sim

 

 

Xuân Hồng

681

2.456,94

4

Thôn 1

Thôn Cầu

Thôn Hồ

Một phần thôn 3

Xuân Khánh

Thôn Nhà Máy

 

Bãi Trành

772

1.158,72

5

Thôn 6

Thôn 10

Một phần thôn 3

 

 

 

 

Bình Minh

354

1.455,64

6

Thôn Đồng Trình

Thôn Giăng

 

 

 

 

 

Đồng Trình

344

3.247,33

7

Thôn 8

Thôn Thanh Niên

Thôn Ngòi

Thôn Nghịu

 

 

 

Xuân Hòa

502

6.681,28

 

Xã Hóa Quỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Tâm

Thôn Thịnh Lạc

Thôn Liên Hiệp

 

 

 

 

Hóa Quỳ 2

446

1.272,00

2

ThônTân Thịnh

Thôn Đồng Xuân

Thôn Thanh Tân

Một phần thôn Thanh Xuân

 

 

 

Hóa Quỳ 1

534

734,00

3

Một phần thôn Thanh Xuân

Thôn Luống Đồng

Thôn Thanh Lương

Thôn Xuân Đàm

 

 

 

Hóa Quỳ 3

351

1.636,00

4

Thôn Xuân Thành

Thôn Xóm Chuối

Thôn Thanh Hương

Thôn Xuân Hương

 

 

 

Xuân Quỳ

548

1.823,00

5

Thôn Quang Trung

Thôn Làng Gió

Thôn Thắng Lộc

Thôn Làng Sao

 

 

 

Bình Lương 1

499

2.683,00

6

Thôn Hợp Thành

Thôn Làng Mài

 

 

 

 

 

Bình Lương 2

250

4.491,00

 

Xã Thanh Quân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thống Nhất

Thôn Thanh Tiến

 

 

 

 

 

Thống Nhất

281

1.748,70

2

Thôn Thanh Tân

Thôn Chiềng Cà

 

 

 

 

 

Thôn Thanh Tân

263

863,20

3

Thôn Kẻ Lạn

Thôn Ná Cà 2

 

 

 

 

 

Thanh Hương

313

359,80

4

Thôn Ná Cà 1

Thôn Thanh Nhân

Thôn Lâu Quán

 

 

 

 

Thanh Nhân

354

1.172,00

5

Thôn Kẻ Mạnh 1

Thôn Quăn 1

 

 

 

 

 

Thanh Mạnh

300

856,90

6

Thôn Đồng Chạng

Thôn Đồng Sán

Thôn Hón Tỉnh

 

 

 

 

Thanh Sơn

375

2.174,60

7

Thôn Lâm Chính

Thôn Thanh Bình

Thôn Tân Cúc

 

 

 

 

Thanh Xuân

353

1.275,80

8

Thôn Thanh Thuỷ

Thôn Thanh Đồng

Thôn Đồng Phống

 

 

 

 

Thanh Đồng

305

2.471,00

 

Xã Thanh Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tân Hùng

Thôn Hai Huân

Thôn Quang Hùng

 

 

 

 

Thôn Tân Hùng

357

1.628,91

2

Thôn Tân Phong

Thôn Xuân Phong

Thôn Chạng Vung

 

 

 

 

Thôn Tân Phong

319

1.336,80

3

Thôn Tân Thành

Thôn Tân Hiệp

Thôn Tân Hòa

 

 

 

 

Thôn Tân Thành

446

2.351,46

4

Thôn Làng Chảo

Thôn Làng Lự

Thôn Làng Kèn

 

 

 

 

Thôn Làng Lự

384

1.211,52

5

Thôn Làng Kha

Thôn Đoàn Trung

Thôn Làng Xằm

 

 

 

 

Thôn Đoàn Trung

274

2.205,46

 

Xã Xuân Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bái Đa 1

Thôn Đồng Tâm

 

 

 

 

 

Thôn Phượng Nghi

378

913,82

2

Thôn Bãi Hưng

Thôn Bái Đa 2

 

 

 

 

 

Thôn Bái Đa

274

769,04

3

Thôn Cộng Thành

Thôn 1 (Xuân Du cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Cộng Thành

280

762,17

4

Thôn Đồng Phông

Thôn Khe Xanh

 

 

 

 

 

Thôn Khe Xanh

299

1.453,08

5

Thôn 1 (Cán Khê cũ)

Thôn 2 (Cán Khê cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Hòa

219

422,05

6

Thôn 3 (Cán Khê cũ)

Thôn 4 (Cán Khê cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Tiến

303

405,08

7

Thôn 5 (Cán Khê cũ)

Thôn 6 (Cán Khê cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Thắng

272

510,88

8

Thôn 7 (Cán Khê cũ)

Thôn 8 (Cán Khê cũ)

Thôn 12 (Cán Khê cũ)

 

 

 

 

Thôn Đồng San

352

332,36

9

Thôn 9 (Cán Khê cũ)

Thôn 10 (Cán Khê cũ)

Thôn 11 (Cán Khê cũ)

 

 

 

 

Thôn Đồng Tâm

378

386,09

10

Thôn Mó 1

Thôn Mó 2

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Xuân

311

865,46

11

Thôn Đông

Thôn Chanh

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Thọ

324

1.135,34

12

Thôn 2 (Xuân Du cũ)

Thôn 3 (Xuân Du cũ)

Thôn 4 (Xuân Du cũ)

 

 

 

 

Thôn Xuân Thành

399

478,08

13

Thôn 5 (Xuân Du cũ)

Thôn 6 (Xuân Du cũ)

Thôn 8 (Xuân Du cũ)

 

 

 

 

Thôn Xuân Trường

489

395,74

14

Thôn 9 (Xuân Du cũ)

Thôn 10 (Xuân Du cũ)

Thôn 11 (Xuân Du cũ)

 

 

 

 

Thôn Xuân Thắng

388

231,26

15

Thôn 12 (Xuân Du cũ)

Thôn 13 (Xuân Du cũ)

Thôn 14 (Xuân Du cũ)

 

 

 

 

Thôn Xuân Tiến

392

263,55

 

Xã Mậu Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Phú Quang

Một phần của thôn Phú Nhuận (Tân Phú cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Phú Quang

378

362,12

2

Thôn Thanh Sơn

Một phần của thôn Phú Nhuận (thôn Phú Nhuận cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Phú Nhuận

448

272,31

3

Thôn Đồng Sình

Thôn Eo Son

Thôn Thung Khế

 

 

 

 

Thôn Phú Cường

512

362,57

4

Thôn Phú Sơn

Thôn Khe Sình

 

 

 

 

 

Thôn Phú Sơn

388

632,70

5

Thôn Phú Phượng 1

Thôn Phú Phượng 2

Thôn Phú Phượng 3

Thôn Phú Phượng 4

 

 

 

Thôn Phú Phượng

471

596,46

6

Thôn Yên Thọ

Thôn Đồng Yên

Thôn Hợp Tiến

 

 

 

 

Thôn Đồng Yên

528

434,49

7

Thôn Bái Gạo 1

Thôn Bái Gạo 2

Thôn Đồng Nghiêm

 

 

 

 

Thôn Bái Gạo

521

615,53

8

Thôn Đồng Bớp

Thôn Cầu Hồ

Thôn Rộc Môn

 

 

 

 

Thôn Đồng Tâm

426

1.257,00

9

Đồng Tiến

Đồng Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Tiến

350

1.051,08

10

Thôn Tâm Tiến

Thôn Đồng Mọc

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Mọc

391

870,97

 

Xã Như Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Phượng Xuân

Thôn Xuân Hòa

 

 

 

 

 

Thôn Phượng Xuân

398

1.218,63

2

Thôn Xuân Tiến

Thôn Đồng Hơn

Thôn Trạch Khang

 

 

 

 

Thôn Xuân Khang

439

1.017,36

3

Thôn Xuân Lộc

Thôn Xuân Thành

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Lộc

367

736,72

4

Thôn Xuân Sinh

Thôn Xuân Cường

Thôn Xuân Hưng

 

 

 

 

Thôn Bến Khế

503

728,43

5

Thôn Đồng Xuân

Thôn Đồng Lớn

Thôn Tân Long

Thôn Đồng Hải

 

 

 

Thôn Đồng Lớn

355

1.129,94

6

Thôn Hải Xuân

Thôn Hải Tân

Thôn Hải Thanh

 

 

 

 

Thôn Quyết Tâm

409

424,72

7

Thôn Hải Hòa

Thôn Vĩnh Lợi

 

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Lợi

377

515,41

8

Thôn Vĩnh Long 1

Thôn Vĩnh Long 2

 

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Long

326

48,40

9

Thôn Hải Ninh

Thôn Hải Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Hải Tiến

313

228,88

10

Thôn Kim Sơn

Thôn Xuân Phong

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Sơn

367

67,95

11

Thôn Bến Sung 3

Thôn Bến Sung 1

 

 

 

 

 

Thôn Bến Sung 1

468

65,82

12

Thôn Bến Sung 2

Thôn Bến Sung 4

 

 

 

 

 

Thôn Bến Sung 2

353

88,75

13

Thôn Cầu Máng

Thôn Đồng Mười

Thôn Đồi Dẻ

 

 

 

 

Thôn Hải Vân

459

326,40

14

Thôn Vân Thành

Thôn Xuân Lai

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Thành

305

831,51

15

Thôn Xuân Điền

Thôn Yên Trung

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Yên

409

184,01

 

Xã Yên Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Quần Thọ

Thôn Tân Thọ

Một phần thôn Xuân Mới (Khu vực thôn Xuân Thọ cũ)

 

 

 

 

Thôn Xuân Thọ

596

343,00

2

Một phần thôn Xuân Mới (Khu vực thôn Chợ Mới trước đây)

Thôn Tân Thịnh

Một phần thôn Minh Thịnh (Khu vực phía Bắc đường Vạn Thiện - Bến En)

 

 

 

 

Thôn Tân Thịnh

406

203,00

3

Một phần thôn Minh Thịnh (Khu vực phía Nam đường Vạn Thiện - Bến En)

Thôn Hợp Thịnh

 

 

 

 

 

Thôn Minh Thịnh

380

271,00

4

Thôn Yên Xuân

Một phần thôn Hùng Sơn (Không bao gồm khu vực xóm Chợ Đập cũ)

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Sơn

426

435,00

5

Một phần thôn Hùng Sơn (Khu vực xóm Chợ Đập cũ)

Thôn Thống Nhất

Thôn Chẩm Khê

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

516

240,80

6

Thôn Đồng Yên

Thôn Đồng Trung

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Lạc

419

701,45

7

Thôn Ba Cồn

Thôn Ao Mè

Một phần thôn Tân Long (Khu vực 9 hộ dân xóm Mỹ Lạc cũ)

 

 

 

 

Thôn Yên Lạc

379

508,76

8

Một phần thôn Tân Long (không bao gồm 9 hộ dân xóm Mỹ Lạc cũ)

 

 

 

 

 

 

Thôn Tân Long

275

376,20

9

Thôn Tân Tiến

Thôn Tân Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Tân Xuân

250

819,70

10

Thôn Tiên Thắng

Thôn Hồng Sơn

Một phần thôn Bái Thất (Không bao gồm 21 hộ dân của thôn Nam Sơn trước đây)

 

 

 

 

Thôn Phúc Đường

295

1.122,05

11

Một phần thôn Bái Thất (21 hộ dân của thôn Nam Sơn trước đây)

Thôn Nam Sơn

Thôn Phúc Minh

 

 

 

 

Thôn Nam Sơn

245

719,95

12

Thôn Đồng Quốc

Thôn Đồng Quạ

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Phúc

317

753,00

13

Thôn Rộc Răm

Thôn Bái Con

 

 

 

 

 

Thôn Rộc Răm

268

745,00

14

Thôn Trại Quan

Thôn Đồng Xã

Thôn Nước Trong

 

 

 

 

Thôn Xuân Tiến

413

910,00

 

Xã Xuân Thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Yên Khang

Thôn Đồng Lườn

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Lườn

225

3.732,47

2

Thôn Cây Nghia

Thôn Ấp Cũ

 

 

 

 

 

Thôn Cây Nghia

220

2.440,08

3

Thôn Làng Lúng

Thôn Đồng Cốc

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Cốc

300

1.792,68

4

Thôn Ba Bái

Thôn Quảng Đại

 

 

 

 

 

Thôn Quảng Đại

140

2.899,46

5

Thôn Yên Vinh

Thôn Thanh Xuân

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Vinh

195

1.214,06

 

Xã Thanh Kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tân Mỹ

Thôn Đồng Lấm

Thôn Hợp Nhất

 

 

 

 

Thôn Thanh Tân

461

1.427,71

2

Thôn Phú Quý

Thôn Tân Quang

Thôn Khe Cát

 

 

 

 

Thôn Phú Quý

422

3.050,08

3

Thôn Tân Vinh

Thôn Thanh Vinh

Thôn Thanh Quang

 

 

 

 

Thôn Phát Vinh

380

1.806,24

4

Thôn Hợp Tiến

Thôn Tân Hùng

Bò Lăn

 

 

 

 

Thôn Hợp Tiến

465

3.117,59

5

Thôn Thanh Xuân

Thôn Thanh Trung

Thôn Kỳ Thượng

 

 

 

 

Thôn Thanh Trung

452

1.911,50

6

Thôn Bái Sim

Thôn Kim Đồng

Thôn Thanh Sơn

 

 

 

 

Thôn Kim Đồng

390

1.355,55

7

Thôn Đồng Tâm

Thôn Đồng Tiến

Thôn Đồng Ván

 

 

 

 

Thôn Đồng Văn

288

1.858,65

 

Xã Bát Mọt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Cạn

Thôn Chiềng

Thôn Dưn

 

 

 

 

Thôn Chiềng

423

4.775,02

2

Thôn Đục

Thôn Vịn

 

 

 

 

 

Thôn Vịn

271

5.430,48

3

Thôn Khẹo

Thôn Ruộng

 

 

 

 

 

Thôn Khẹo Ruộng

116

6.568,13

 

Xã Yên Nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Lửa

Thôn Mỏ

Một phần thôn Chiềng (9 hộ)

 

 

 

 

Thôn Lửa

256

7.679,07

2

Thôn Na Nghịu

Thôn Chiềng

 

 

 

 

 

Thôn Chiềng

439

5.063,84

 

Xã Lương Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Lương Thịnh

Một phần Thôn Ngọc Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Lương Thịnh

352

1.107,88

3

Thôn Lương Thiện

Một phần Thôn Ngọc Sơn

 

 

 

 

 

Thôn Lương Thiện

362

811,22

4

Thôn Minh Quang

Thôn Minh Ngọc

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Quang

383

1.270,02

 

Xã Vạn Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thác Làng

Thôn Công Thương

 

 

 

 

 

Thôn Công Thương

192

4.592,22

2

Thôn Bù Đồn

Thôn Lùm Nưa

 

 

 

 

 

Thôn Bù Đồn

297

1.003,27

3

Thôn Cang Khèn

Thôn Ná Mén

 

 

 

 

 

Thôn Ná Mén

298

487,00

4

Thôn Quạn

Thôn Khằm

 

 

 

 

 

Thôn Quạn

276

3.088,90

5

Thôn Nhồng

Thôn Hang Cáu

 

 

 

 

 

Thôn Hang Cáu

275

4.683,40

 

Xã Thường Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tiến Sơn 2

Thôn Tiến Sơn 1

Thôn Thanh Xuân

 

 

 

 

Thôn Tiến Sơn

426

3.605,80

2

Thôn Xuân Minh

Thôn Xuân Quang

Một phần Thôn Trung Chính

 

 

 

 

Thôn Quang Minh

360

555,25

3

Một phần Thôn Trung Chính

Thôn Phú Vinh

 

 

 

 

 

Thôn Trung Chính

541

703,48

4

Thôn 4

Thôn 5

Một phần Thôn Thống Nhất 3

 

 

 

 

Thôn Quyêt Thắng

645

261,70

5

Thôn Quyết Tiến

Thôn Xuân Thành

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Thành

358

499,70

6

Một phần Thôn Thanh Trung 1

Một phần Thôn Thanh Trung 2

Một phần thôn Thống Nhất 1

 

 

 

 

Thôn Thanh Trung 1

535

209,72

7

Thôn Thanh Trung 3

Một phần Thôn Thanh Trung 2

Thôn Thanh Trung 1

Thôn Đông Xuân

 

 

 

Thôn Thanh Trung 2

537

259,60

8

Thanh Cao

Thôn Hồng Kỳ

Thôn Thanh Long

Một phần thôn Thanh Trung 1

 

 

 

Thôn Hồng Kỳ

560

578,50

9

Một phần Thôn Thống Nhất 3

Một phần Thôn Thống Nhất 2

Một phần Thôn Xuân Thịnh

Một phần Thôn Thanh Trung 1

Một phần Thôn Vụ Bản

 

 

Thôn Thống Nhất 2

474

148,31

10

Một phần Thôn Thống Nhất 2

Một phần Thôn Thống Nhất 1

 

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất 1

387

142,45

11

Một phần Thôn Xuân Thịnh

Một phần Thôn Vụ Bản

Một phần Thôn Thống Nhất 2

 

 

 

 

Thôn Xuân Thịnh

352

183,43

12

Thôn Tân Lập

Một phần Thôn Vụ Bản

Một phần Thôn Xuân Thịnh

 

 

 

 

Thôn Vụ Bản

372

208,80

13

Thôn 2

Một phần Thôn 1

Một phần Thôn Trung Chính

 

 

 

 

Thôn Đồng Tâm

591

109,39

14

Thôn 3

Một phần Thôn 1

 

 

 

 

 

Thôn Đồng Lực

614

108,43

 

Xã Luận Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thành Thắng

Thôn Tiến Hưng 2

 

 

 

 

 

Thôn Thành Thắng

634

1.771,46

2

Thôn Thống Nhất

Thôn Liên Thành

Thôn Tiến Hưng 1

 

 

 

 

Thôn Tiến Hưng 1

746

593,73

3

Thôn Cao Tiến

Thôn Hợp Nhất

 

 

 

 

 

Thôn Cao Tiến

477

1.082,86

4

Thôn Sơn Minh

Thôn Sơn Cao

Thôn Thành Tiến

 

 

 

 

Thôn Thành Tiến

473

688,89

5

Thôi Quyết Thắng 1

Thôn Quyết Thắng 2

Thôn Vinh Quang

 

 

 

 

Thôn Vinh Quang

492

956,40

6

Thôn Trung Nam

Thôn Quyết Tiến

 

 

 

 

 

Thôn Quyết Tiến

391

475,09

7

Thôn Xuân Minh 1

Thôn Xuân Minh 2

Thôn Xuân Thắng

 

 

 

 

Thôn Xuân Thắng

465

1.860,03

 

Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ThônThành Đon

Thôn Thành Lợi

 

 

 

 

 

Thôn Thành Lợi

371

763,42

2

ThônThành Lãm

Thôn Thành Thượng

Thôn Thành Lai

 

 

 

 

Thôn Thành Lãm

469

1.114,49

3

ThônThành Sơn

Thôn Thành Hạ

Thôn Thành Nàng

 

 

 

 

Thôn Thành Quang

383

1.331,13

4

ThônThành Lợp

Thôn Ngọc Trà

 

 

 

 

 

Thôn Ngọc Trà

410

1.394,61

5

ThônMơ Thắm

Thôn Hún

Thôn Yên Mỹ

 

 

 

 

Thôn Yên Mỹ

436

1.245,13

6

ThônAn Nhân

Thôn Nhàng

Thôn Chiềng

 

 

 

 

Thôn Luận Khê

482

1.160,69

7

ThônBuồng

Thôn Kha

 

 

 

 

 

Thôn Kha

353

2.047,19

 

Xã Thắng Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Chiềng

Thôn Cộc

Thôn Tú

 

 

 

 

Thôn Chiềng

353

817,00

2

Thôn Tân Thọ

Thôn Tân Thắng

Thôn Tú

 

 

 

 

Thôn Thọ Thắng

376

1.298,00

3

Thôn Dín

Thôn Xương

Thôn Én

 

 

 

 

Thôn Xuân Thắng

529

1.794,00

4

Thôn Quẻ

Thôn Vành

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Lộc

294

843,00

5

Thôn Pà Cầu

Một phần thôn Chiềng (từ Cầu Hón Vành trở xuống)

 

 

 

 

 

Thôn Pà Cầu

347

1.591,00

 

Xã Xuân Chinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hành

Thôn Xeo

Thôn Thông

 

 

 

 

Thôn Thông Hành

286

1.736,06

3

Thôn Chinh

Thôn Tú Ạc

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Chinh

331

4.246,48

4

Thôn Chẻ Dài

Thôn Xuân Ngù

 

 

 

 

 

Thôn Xuân Lẹ

337

1.608,77

5

Thôn Lẹ Tà

Thôn Liên Sơn

Thôn Xuân Sơn

 

 

 

 

Thôn Liên Sơn

327

3.999,92

6

Thôn Bàn Tạn

Thôn Bọng Nàng

Thôn Đuông Bai

 

 

 

 

Thôn Bọng Nàng

291

4.746,12

 


PHỤ LỤC SỐ 02:

TỔNG HỢP 55 THÔN, TỔ DÂN PHỐ CHƯA ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÔNG THỰC HIỆN SẮP XẾP, 177 THÔN MỚI SAU SẮP XẾP CHƯA ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÔNG TIẾP TỤC SẮP XẾP VỚI THÔN LIỀN KỀ ĐỂ BẢO ĐẢM TIÊU CHUẨN THEO QUY ĐỊNH

TT

Tên thôn, tổ dân phố  
(dự kiến)

Xã, phường

Số hộ

Diện tích (ha)

Ghi chú

A

55 thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn đề nghị không thực hiện sắp xếp

 

1

Tổ dân phố Hồng Phong

Phường Hải Lĩnh

289

1.379,00

 

2

Thôn Kén

Xã Tượng Lĩnh

179

87,93

 

3

Thôn Ba Ngọc

Xã Sao Vàng

220

768,00

 

4

Thôn Đa Bút

Xã Biện Thượng

232

509,78

 

5

Thôn Đồng Mực

Xã Biện Thượng

292

601,00

 

6

Thôn Chiên Pục

Xã Mường Lát

133

886,00

 

7

Thôn Đoàn Kết

Xã Mường Lát

169

4.451,41

 

8

Bản Chai

Xã Mường Chanh

185

995,70

 

9

Bản Lách

Xã Mường Chanh

53

642,52

 

10

Bản Pù Đứa

Xã Quang Chiểu

73

1.587,47

 

11

Bản Suối Lóng

Xã Tam chung

104

2.330,05

 

12

Bản Lát

Xã Tam chung

290

1.845,16

 

13

Bản Suối Phái

Xã Tam chung

63

1.044,64

 

14

Bản Ón

Xã Tam chung

118

2.734,93

 

15

Bản Pom Khuông

Xã Tam chung

85

264,50

 

16

Bản Pọong

Xã Tam chung

94

2.318,80

 

17

Bản Cơm

Xã Pù Nhi

183

2.214,62

 

18

Bản Pá Quăn

Xã Trung Lý

101

1.369,00

 

19

Bản Tà Cóm

Xã Trung Lý

112

2.012,00

 

20

Bản Táo

Xã Trung Lý

301

3.651,00

 

21

Bản Giá

Xã Phú Xuân

172

2.817,22

 

22

Bản Vui

Xã Phú Xuân

117

1.507,57

 

23

Bản Suối Tôn

Xã Phú Lệ

79

782,05

 

24

Bản Sại

Xã Phú Lệ

181

399,73

 

25

Bản Sạy

Xã Trung Thành

83

991,80

 

26

Bản Tang

Xã Trung Thành

83

966,40

 

27

Bản Bó

Xã Trung Sơn

120

981,80

 

28

Bản Ta Bán

Xã Trung Sơn

266

3.892,83

 

29

Bản Yên

Xã Mường Mìn

143

2.300,72

 

30

Bản Bơn

Xã Mường Mìn

120

1.262,99

 

31

Bản Mìn

Xã Mường Mìn

121

2.875,30

 

32

Bản Ché Lầu

Xã Na Mèo

67

1.068,09

 

33

Bản Năng Cát

Xã Linh Sơn

146

3.740,66

 

34

Thôn Húng

Xã Giao An

123

2.530,50

 

35

Thôn Nghịu Tượt

Xã Giao An

296

994,00

 

36

Bản Phá

Xã Văn Phú

109

832,42

 

37

Bản Nà Đang

Xã Văn Phú

59

1.364,82

 

38

Bản Vặn

Xã Yên Thắng

342

2.925,77

 

39

Bản Xắng Hằng

Xã Yên Khương

120

1.434,00

 

40

Bản Yên Bình

Xã Yên Khương

101

1.120,00

 

41

Thôn Cả

Xã Bá Thước

259

461,00

 

42

Thôn Thiết Giang

Xã Thiết Ống

160

651,76

 

43

Thôn Côn

Xã Điền Lư

64

171,66

 

44

Thôn Ngọc Sơn

Xã Cẩm Thủy

116

364,00

 

45

Thôn Đồng Tiến

Xã Thạch Bình

202

835,80

 

46

Thôn Đồng Luật

Xã Thành Vinh

290

1.006,29

 

47

Thôn Thành Tân

Xã Thành Vinh

172

1.043,09

 

48

Thôn Thanh Sơn

Xã Thanh Phong

119

6.315,76

 

49

Thôn Đồng Mưa

Xã Như Thanh

152

903,91

 

50

Thôn Phống

Xã Bát Mọt

127

1.709,93

 

51

Thôn Khong

Xã Yên Nhân

225

5.200,90

 

52

Thôn Mỵ

Xã Yên Nhân

320

1.716,93

 

53

Thôn Ngọc Thượng

Xã Lương Sơn

215

1.399,31

 

54

Thôn Xem Đót

Xã Thắng Lộc

189

1.032,00

 

55

Thôn Giang

Xã Xuân Chinh

97

910,00

 

B

177 thôn, tổ dân phố mới chưa đạt tiêu chuẩn

 

1

Thôn Đồng Lách

Xã Trường Lâm

213

1.862,00

 

2

Thôn Phong Sơn (hoặc Quan Lê)

Xã Tây Đô

342

234,37

 

3

Thôn Na Khà

Xã Mường Lát

268

2.304,00

 

4

Bản Na Chừa

Xã Mường Chanh

167

1.483,40

 

5

Bản Na Hào

Xã Mường Chanh

205

2.082,90

 

6

Bản Cang

Xã Mường Chanh

207

1.428,30

 

7

Bản Pọng

Xã Quang Chiểu

238

4.008,23

 

8

Bản Mờng

Xã Quang Chiểu

153

1.073,07

 

9

Bản Con Dao

Xã Quang Chiểu

85

948,55

 

10

Bản Cân

Xã Tam Chung

149

1.476,96

 

11

Bản Na Tao

Xã Pù Nhi

294

561,07

 

12

Bản Đông Ban

Xã Pù Nhi

136

475,56

 

13

Bản Pù Ngùa

Xã Pù Nhi

320

2.496,52

 

14

Bản Pha Đén

Xã Pù Nhi

150

1.151,85

 

15

Bản Cá Nọi

Xã Pù Nhi

179

968,99

 

16

Bản Chim

Xã Nhi Sơn

314

2.466,50

 

17

Bản Khằm

Xã Trung Lý

191

1.659,00

 

18

Bản Xa Lao

Xã Trung Lý

204

1.664,00

 

19

Bản Pá Búa

Xã Trung Lý

189

1.997,00

 

20

Bản Co Cài

Xã Trung Lý

161

3.674,00

 

21

Bản Cánh Cộng

Xã Trung Lý

187

3.625,00

 

22

Bản Piềng Kít

Xã Mường Lý

154

2.125,76

 

23

Bản Nàng

Xã Mường Lý

176

1.564,52

 

24

Bản Muống

Xã Mường Lý

142

870,86

 

25

Bản Tây Tiến

Xã Mường Lý

282

1.997,51

 

26

Bản Sài Khao

Xã Mường Lý

179

1.539,39

 

27

Bản Chiềng Nưa

Xã Mường Lý

141

1.333,83

 

28

Thôn Huối Luông

Xã Hồi Xuân

235

2.763,16

 

29

Thôn Cốc Mướp

Xã Hồi Xuân

219

2.890,87

 

30

Thôn Phú Nghiêm

Xã Hồi Xuân

304

2.048,65

 

31

Bản Phố Mới

Xã Nam Xuân

339

1.198,08

 

32

Bản Cốc

Xã Nam Xuân

214

6.060,82

 

33

Bản Ken

Xã Nam Xuân

160

2.050,70

 

34

Bản Nam Tân

Xã Nam Xuân

313

2.064,22

 

35

Bản Bút

Xã Nam Xuân

258

1.823,52

 

36

Bản Chiềng Tuồng

Xã Thiên Phủ

341

3.180,14

 

37

Bản Bâu Lở

Xã Thiên Phủ

202

4.866,22

 

38

Bản Dôi Sài

Xã Thiên Phủ

256

1.243,67

 

39

Bản Chong Sắng

Xã Thiên Phủ

241

1.004,08

 

40

Bản Háng Hàm

Xã Thiên Phủ

199

1.117,16

 

41

Bản Lớt Dồi

Xã Thiên Phủ

143

3.488,79

 

42

Bản Bó

Xã Hiền Kiệt

192

1.593,42

 

43

Bản Yên

Xã Hiền Kiệt

247

1.431,82

 

44

Bản Lóp

Xã Hiền Kiệt

246

1.562,41

 

45

Bản Chiềng

Xã Hiền Kiệt

289

1.134,70

 

46

Bản Ho

Xã Hiền Kiệt

157

2.287,65

 

47

Bản Mí

Xã Phú Xuân

257

867,44

 

48

Bản Éo

Xã Phú Xuân

316

2.681,61

 

49

Bản Pan

Xã Phú Xuân

263

2.338,32

 

50

Bản Phú Sơn

Xã Phú Lệ

257

3.684,50

 

51

Bản Chiềng Ôn

Xã Phú Lệ

247

1.904,63

 

52

Bản Chăng Páng

Xã Phú Lệ

149

1.295,76

 

53

Bản Uôn En

Xã Phú Lệ

144

1.289,63

 

54

Bản Đỏ

Xã Phú Lệ

165

431,92

 

55

Bản Hang

Xã Phú Lệ

246

3.882,70

 

56

Bản Pu Bước

Xã Trung Thành

134

2.965,80

 

57

Bản Tân Thành

Xã Trung Thành

240

1.590,90

 

58

Bản Sán

Xã Trung Thành

217

988,34

 

59

Bản Chiềng

Xã Trung Thành

209

1.449,50

 

60

Bản Tiến Thắng

Xã Trung Thành

135

1.876,03

 

61

Bản Cang

Xã Trung Thành

133

2.789,95

 

62

Thôn Pạo

Xã Trung Sơn

166

1.046,20

 

63

Thôn Chiềng

Xã Trung Sơn

271

2.038,40

 

64

Bản Trung Tiến

Xã Trung Hạ

214

1.765,98

 

65

Bản Lốc Tong

Xã Trung Hạ

329

615,43

 

66

Bản Đe

Xã Trung Hạ

180

1.623,97

 

67

Bản Din

Xã Trung Hạ

323

1.422,60

 

68

Bản Chiềng Xầy

Xã Trung Hạ

288

561,90

 

69

Bản La

Xã Trung Hạ

165

1.403,94

 

70

Bản Trung Xuân

Xã Trung Hạ

254

3.576,18

 

71

Bản Hẹ

Xã Quan Sơn

283

3.000,10

 

72

Bản Lấm

Xã Quan Sơn

275

359,41

 

73

Bản Sơn Lư

Xã Quan Sơn

348

601,91

 

74

Bản Tam Chung

Xã Quan Sơn

238

2.282,76

 

75

Bản Ngàm

Xã Quan Sơn

319

2.403,51

 

76

Bản Lầu

Xã Tam Lư

205

1.788,00

 

77

Bản Hạ

Xã Tam Lư

323

2.922,85

 

78

Bản Sại

Xã Tam Lư

314

2.655,46

 

79

Bản Hậu

Xã Tam Lư

277

1.341,40

 

80

Bản Tình

Xã Tam Lư

225

2.650,00

 

81

Bản Cha Lung Pa

Xã Tam Thanh

232

3.709,47

 

82

Bản Phe Na Ấu

Xã Tam Thanh

221

1.523,75

 

83

Bản Mò Ngàm

Xã Tam Thanh

213

2.078,43

 

84

Bản Bôn Kham

Xã Tam Thanh

195

2.603,91

 

85

Bản Nhài

Xã Sơn Điện

248

765,14

 

86

Bản Na Nghịu

Xã Sơn Điện

308

705,15

 

87

Bản Bun Ban

Xã Sơn Điện

276

1.836,11

 

88

Bản Xuân Sơn

Xã Sơn Điện

205

2.562,40

 

89

Bản Ngàm

Xã Sơn Điện

119

3.593,07

 

90

Bản Chiềng

Xã Mường Mìn

271

2.561,30

 

91

Bản Chung Sơn

Xã Sơn Thủy

285

1.002,61

 

92

Bản Xuân Thành

Xã Sơn Thủy

200

3.314,36

 

93

Bản Muống

Xã Sơn Thủy

268

5.979,11

 

94

Bản Mùa Xuân

Xã Sơn Thủy

168

3.013,87

 

95

Bản Xộp Huối

Xã Na Mèo

212

4.156,31

 

96

Bản Sa Ná

Xã Na Mèo

289

4.158,84

 

97

Thôn Bắc Nặm

Xã Giao An

189

1.013,72

 

98

Thôn Chiềng Viên

Xã Giao An

325

2.786,50

 

99

Thôn Trô

Xã Giao An

179

688,50

 

100

Bản Cú Tá

Xã Văn Phú

325

1.726,70

 

101

Bản Chiềng Đôn

Xã Văn Phú

298

900,44

 

102

Bản Lâm Phú

Xã Văn Phú

276

884,74

 

103

Bản Tráng

Xã Yên Thắng

181

1.682,88

 

104

Bản Vần

Xã Yên Thắng

318

2.166,54

 

105

Bản Cơn Vịn

Xã Yên Thắng

229

1.840,99

 

106

Bản Mè Giàng

Xã Yên Khương

260

1.909,00

 

107

Bản Tứ Chiềng

Xã Yên Khương

345

2.282,00

 

108

Thôn Đồng Tâm

Xã Thiết Ống

349

121,44

 

109

Thôn Trung Thành

Xã Thiết Ống

332

1.025,09

 

110

Thôn Quyết Thắng

Xã Thiết Ống

292

805,26

 

111

Thôn Thành Sơn

Xã Pù Luông

134

1.128,10

 

112

Thôn Mường Khoòng

Xã Cổ Lũng

289

362,68

 

113

Thôn Na Lộc

Xã Cổ Lũng

205

1.994,58

 

114

Thôn Đốc

Xã Cổ Lũng

288

599,12

 

115

Thôn Hiêu

Xã Cổ Lũng

165

1.930,42

 

116

Thôn Trình Hin

Xã Cổ Lũng

317

768,71

 

117

Thôn Bó Núa

Xã Cổ Lũng

298

1.027,85

 

118

Thôn Kịt

Xã Cổ Lũng

146

3.928,29

 

119

Thôn Son Bá Mười

Xã Cổ Lũng

194

1.362,17

 

120

Thôn Nội Sơn

Xã Quý Lương

343

2.344,55

 

121

Thôn Thượng Sơn

Xã Ngọc Lặc

288

629,70

 

122

Thôn Lương Sơn

Xã Ngọc Lặc

315

246,10

 

123

Thôn Đô Quăn

Xã Thạch Lập

149

2.082,90

 

124

Thôn Minh Lập

Xã Kiên Thọ

182

450,00

 

125

Thôn Lâm Thủy

Xã Thạch Quảng

298

2.586,37

 

126

Thôn Tượng Sơn

Xã Thạch Quảng

258

1.827,13

 

127

Thôn Tân Bình

Xã Như Xuân

230

844,16

 

128

Thôn Đức Bình

Xã Như Xuân

247

1.912,05

 

129

Thôn Mai Thắng

Xã Như Xuân

210

1.026,42

 

130

Thôn Đồng Ngấn

Xã Thượng Ninh

268

1.823,00

 

131

Đồng Trình

Xã Xuân Bình

344

3.247,33

 

132

Bình Lương 2

Xã Hóa Quỳ

250

4.491,00

 

133

Thống Nhất

Xã Thanh Quân

281

1.748,70

 

134

Thôn Thanh Tân

Xã Thanh Quân

263

863,20

 

135

Thanh Hương

Xã Thanh Quân

313

359,80

 

136

Thanh Mạnh

Xã Thanh Quân

300

856,90

 

137

Thanh Đồng

Xã Thanh Quân

305

2.471,00

 

138

Thôn Tân Phong

Xã Thanh Phong

319

1.336,80

 

139

Thôn Đoàn Trung

Xã Thanh Phong

274

2.205,46

 

140

Thôn Bái Đa

Xã Xuân Du

274

769,04

 

141

Thôn Cộng Thành

Xã Xuân Du

280

762,17

 

142

Thôn Khe Xanh

Xã Xuân Du

299

1.453,08

 

143

Thôn Xuân Hòa

Xã Xuân Du

219

422,05

 

144

Thôn Đồng Tiến

Xã Xuân Du

303

405,08

 

145

Thôn Đồng Thắng

Xã Xuân Du

272

510,88

 

146

Thôn Đồng Xuân

Xã Xuân Du

311

865,46

 

147

Thôn Xuân Thọ

Xã Xuân Du

324

1.135,34

 

148

Thôn Vĩnh Long

Xã Như Thanh

326

48,40

 

149

Thôn Hải Tiến

Xã Như Thanh

313

228,88

 

150

Thôn Xuân Thành

Xã Như Thanh

305

831,51

 

151

Thôn Tân Long

Xã Yên Thọ

275

376,20

 

152

Thôn Tân Xuân

Xã Yên Thọ

250

819,70

 

153

Thôn Phúc Đường

Xã Yên Thọ

295

1.122,05

 

154

Thôn Nam Sơn

Xã Yên Thọ

245

719,95

 

155

Thôn Xuân Phúc

Xã Yên Thọ

317

753,00

 

156

Thôn Rộc Răm

Xã Yên Thọ

268

745,00

 

157

Thôn Đồng Lườn

Xã Xuân Thái

225

3.732,47

 

158

Thôn Cây Nghia

Xã Xuân Thái

220

2.440,08

 

159

Thôn Đồng Cốc

Xã Xuân Thái

300

1.792,68

 

160

Thôn Quảng Đại

Xã Xuân Thái

140

2.899,46

 

161

Thôn Xuân Vinh

Xã Xuân Thái

195

1.214,06

 

162

Thôn Đồng Văn

Xã Thanh Kỳ

288

1.858,65

 

163

Thôn Vịn

Xã Bát Mọt

271

5.430,48

 

164

Thôn Khẹo Ruộng

Xã Bát Mọt

116

6.568,13

 

165

Thôn Lửa

Xã Yên Nhân

256

7.679,07

 

166

Thôn Công Thương

Xã Vạn Xuân

192

4.592,22

 

167

Thôn Bù Đồn

Xã Vạn Xuân

297

1.003,27

 

168

Thôn Ná Mén

Xã Vạn Xuân

298

487,00

 

169

Thôn Quạn

Xã Vạn Xuân

276

3.088,90

 

170

Thôn Hang Cáu

Xã Vạn Xuân

275

4.683,40

 

171

Thôn Xuân Lộc

Xã Thắng Lộc

294

843,00

 

172

Thôn Pà Cầu

Xã Thắng Lộc

347

1.591,00

 

173

Thôn Thông Hành

Xã Xuân Chinh

286

1.736,06

 

174

Thôn Xuân Chinh

Xã Xuân Chinh

331

4.246,48

 

175

Thôn Xuân Lẹ

Xã Xuân Chinh

337

1.608,77

 

176

Thôn Liên Sơn

Xã Xuân Chinh

327

3.999,92

 

177

Thôn Bọng Nàng

Xã Xuân Chinh

291

4.746,12

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03:

TỔNG HỢP 308 THÔN, TỔ DÂN PHỐ ĐẠT TỪ 2 LẦN TIÊU CHUẨN TRỞ LÊN

STT

Thôn, tổ dân phố (dự kiến)

Xã, phường

Số hộ

Ghi chú

1

Tổ dân phố Quảng Xá 3

Phường Hạc Thành

1.174

 

2

Tổ dân phố Ái Sơn hoặc Đông Hải 1

Phường Hạc Thành

995

 

3

Tổ dân phố Đồng Lễ hoặc Đông Hải 3

Phường Hạc Thành

1.008

 

4

Tổ dân phố Phan Đình Phùng hoặc Đông Hương 1

Phường Hạc Thành

1.223

 

5

Tổ dân phố Quang Trung hoặc Đông Hương 2

Phường Hạc Thành

1.148

 

6

Tổ dân phố Bào Ngoại

Phường Hạc Thành

956

 

7

Tổ dân phố Đông Sơn 2

Phường Hạc Thành

1.299

 

8

Tổ dân phố Đông Sơn 4

Phường Hạc Thành

1.137

 

9

Tổ dân phố Quang Trung 2

Phường Hạc Thành

1.527

 

10

Tổ dân phố Hải Thượng Lãn Ông

Phường Hạc Thành

996

 

11

Tổ dân phố Kiều Đại hoặc Đông Vệ 1

Phường Hạc Thành

1.169

 

12

Tổ dân phố Ngọc Trạo 1

Phường Hạc Thành

1.064

 

13

Tổ dân phố Ngọc Trạo 3

Phường Hạc Thành

1.001

 

14

Tổ dân phố Ba Đình 1

Phường Hạc Thành

1.550

 

15

Tổ dân phố Ba Đình 3

Phường Hạc Thành

1.293

 

16

Tổ dân phố Điện Biên hoặc Điện Biên 1

Phường Hạc Thành

997

 

17

Tổ dân phố Lê Hoàn hoặc Điện Biên 2

Phường Hạc Thành

980

 

18

Tổ dân phố Trường Thi hoặc Trường Thi 1

Phường Hạc Thành

1.100

 

19

Tổ dân phố Đội Cung 2 hoặc Trường Thi 2

Phường Hạc Thành

1.443

 

20

Tổ dân phố Thống Nhất hoặc Trường Thi 3

Phường Hạc Thành

1.000

 

21

Tổ dân phố Hậu Thành hoặc Trường Thi 4

Phường Hạc Thành

1.050

 

22

Tổ dân phố Bắc Nam hoặc Đông Thọ 2

Phường Hạc Thành

1.189

 

23

Tổ dân phố Tây Sơn 1 hoặc Phú Sơn 1

Phường Hạc Thành

1.009

 

24

Tổ dân phố Phú Thọ hoặc Phú Sơn 2

Phường Hạc Thành

908

 

25

Tổ dân phố Phú Thọ 1 hoặc Phú Sơn 4

Phường Hạc Thành

945

 

26

Tổ dân phố Nam Thành hoặc Phú Sơn 6

Phường Hạc Thành

995

 

27

Tổ dân phố Phan Bội Châu hoặc Phú Sơn 8

Phường Hạc Thành

958

 

28

Tổ dân phố Thành Yên

Phường Quảng Phú

1.480

 

29

Tổ dân phố Hưng Phúc

Phường Quảng Phú

1.831

 

30

Tổ dân phố Hưng Thọ

Phường Quảng Phú

992

 

31

Tổ dân phố Hưng Long

Phường Quảng Phú

1.312

 

32

Tổ dân phố Thành Mai

Phường Quảng Phú

1.793

 

33

Tổ dân phố Thành Công

Phường Quảng Phú

1.222

 

34

Tổ dân phố Tân Trọng

Phường Quảng Phú

1.059

 

35

Tổ dân phố Phú Quý

Phường Quảng Phú

1.049

 

36

Tổ dân phố Xích Ngọc

Phường Quảng Phú

983

 

37

Tổ dân phố Chính Hảo

Phường Quảng Phú

971

 

38

Tổ dân phố Tiến Thọ

Phường Quảng Phú

1.195

 

39

Tổ dân phố Cao Sơn

Phường Đông Quang

1.187

 

40

Tổ dân phố Phố Nhồi

Phường Đông Quang

997

 

41

Tổ dân phố Quảng Thắng

Phường Đông Quang

981

 

42

Tổ dân phố Vệ Yên

Phường Đông Quang

961

 

43

Tổ dân phố Tân Cộng

Phường Đông Sơn

983

 

44

Tổ dân phố Đông Tân

Phường Đông Sơn

982

 

45

Tổ dân phố Nhuận Thạch

Phường Đông Tiến

906

 

46

Tổ dân phố Đại Khối

Phường Hàm Rồng

1.212

 

47

Tổ dân phố Định Hòa

Phường Hàm Rồng

1.187

 

48

Tổ dân phố Hạc Oa

Phường Hàm Rồng

929

 

49

Tổ dân phố Long Quang

Phường Hàm Rồng

902

 

50

Tổ dân phố Nam Ngạn

Phường Hàm Rồng

1.000

 

51

Tổ dân phố Tiền Phong

Phường Hàm Rồng

972

 

52

Tổ dân phố Hưng Hà

Phường Hàm Rồng

1.263

 

53

Tổ dân phố Đoàn Kết

Phường Hàm Rồng

1.141

 

54

Tổ dân phố Nghĩa Sơn

Phường Nguyệt Viên

925

 

55

Thôn Ngọ

Xã Triệu Lộc

806

 

56

Thôn Tiến Lộc

Xã Triệu Lộc

777

 

57

Thôn Phượng Lĩnh

Xã Đông Thành

725

 

58

Thôn Kỳ Sơn

Xã Đông Thành

741

 

59

Thôn Thành Đông

Xã Đông Thành

745

 

60

Thôn Thiều Xá

Xã Đông Thành

739

 

61

Thôn Cầu Thôn

Xã Đông Thành

783

 

62

Thôn Tân Mỹ

Xã Hậu Lộc

728

 

63

Thôn Trung Thành

Xã Hậu Lộc

745

 

64

Thôn Thịnh Lộc

Xã Hậu Lộc

794

 

65

Thôn Duy Tinh

Xã Hậu Lộc

743

 

66

Thôn Phú Mỹ

Xã Hoa Lộc

783

 

67

Thôn Bái Trung

Xã Hoa Lộc

728

 

68

Thôn Trương Xá

Xã Hoa Lộc

1.245

 

69

Thôn Nam Huân

Xã Hoa Lộc

718

 

70

Thôn Lục Trúc

Xã Hoa Lộc

842

 

71

Thôn Nghĩa Trúc

Xã Hoa Lộc

856

 

72

Thôn Hoành Trung

Xã Hoa Lộc

739

 

73

Thôn Yên Trung

Xã Hoa Lộc

768

 

74

Thôn Miễu Nhị

Xã Hoa Lộc

717

 

75

Thôn Hưng Phú

Xã Vạn Lộc

932

 

76

Thôn Hanh Cù

Xã Vạn Lộc

733

 

77

Thôn Diêm Phố

Xã Vạn Lộc

952

 

78

Thôn Ngư Lộc

Xã Vạn Lộc

1.346

 

79

Thôn Cao Thắng

Xã Vạn Lộc

1.248

 

80

Thôn Minh Lộc

Xã Vạn Lộc

851

 

81

Thôn Minh Đức

Xã Vạn Lộc

850

 

82

Thôn Hải Lộc

Xã Vạn Lộc

725

 

83

Thôn Y Bích

Xã Vạn Lộc

888

 

84

Bãi Trành

Xã Xuân Bình

772

 

85

Thôn Tâm Quy

Xã Tống Sơn

867

 

86

Thôn Thanh Xá

Xã Tống Sơn

863

 

87

Thôn Bái Ân

Xã Tống Sơn

857

 

88

Thôn Trạng Sơn

Xã Hà Long

705

 

89

Thôn Đà Sơn

Xã Hà Long

714

 

90

Thộ Gia Miêu

Xã Hà Long

891

 

91

Thôn Đồng Tiến

Xã Hà Long

768

 

92

Thôn Đông Trung

Xã Hoạt Giang

709

 

93

Thôn Hà Bình

Xã Hoạt Giang

748

 

94

Thôn Đình Trung

Xã Hoạt Giang

712

 

95

Thôn Hà Vân

Xã Hoạt Giang

707

 

96

Thôn Hà Thanh

Xã Hoạt Giang

793

 

97

Thôn Ngọc Chuế

Xã Lĩnh Toại

705

 

98

Thôn Vạn Hà

Xã Thiệu Hóa

793

 

99

Thôn Thiệu Nguyên

Xã Thiệu Hóa

783

 

100

Thôn Trung Sơn

Xã Thiệu Hóa

717

 

101

Thôn Thành Lý

Xã Thiệu Hóa

772

 

102

Thôn Minh Long

Xã Thiệu Hóa

805

 

103

Thôn Thiệu Long

Xã Thiệu Hóa

988

 

104

Thôn Nhân cao

Xã Thiệu Quang

811

 

105

Khu phố Chí Cường

Xã Thiệu Quang

849

 

106

Khu phố Đông Hòa

Xã Thiệu Quang

799

 

107

Khu phố Đông Mỹ

Xã Thiệu Quang

871

 

108

Thôn Bằng Trình

Xã Thiệu Quang

759

 

109

Thôn Thống Nhất

Xã Thiệu Quang

927

 

110

Thôn Lam Vỹ

Xã Thiệu Tiến

964

 

111

Thôn Quan Trung

Xã Thiệu Tiến

1.030

 

112

Thôn Thiệu Toán Bắc

Xã Thiệu Toán

830

 

113

Thôn Thiệu Hòa

Xã Thiệu Toán

746

 

114

Thôn Thiệu Hòa Nam

Xã Thiệu Toán

922

 

115

Thôn Thiệu Tâm

Xã Thiệu Toán

847

 

116

Thôn Thiệu Minh

Xã Thiệu Toán

864

 

117

Khu phố Cổ Đô

Xã Thiệu Trung

768

 

118

Khu phố Hồng Đô

Xã Thiệu Trung

748

 

119

Thôn Phủ Lý

Xã Thiệu Trung

873

 

120

Thôn Vận Quy

Xã Thiệu Trung

803

 

121

Thôn Thạch Long

Xã Thạch Bình

717

 

122

Thôn Mường Ngạo

Xã Thành Vinh

733

 

123

Thôn Thành Vinh

Xã Thành Vinh

743

 

124

Thôn Quyết Thắng

Xã Nông Cống

784

 

125

Thôn Tập Cát

Xã Nông Cống

969

 

126

Thôn Yên Hòa

Xã Nông Cống

843

 

127

Thôn Vạn Thiện

Xã Nông Cống

811

 

128

Thôn Thống Nhất

Xã Nông Cống

992

 

129

Thôn Trung Thành

Xã Thắng Lợi

748

 

130

Thôn Hữu Cốc

Xã Thắng Lợi

735

 

131

Thôn Yên Thái

Xã Trung Chính

777

 

132

Thôn Tân Phúc

Xã Trung Chính

796

 

133

Thôn Bình Sơn

Xã Thăng Bình

744

 

134

Thôn Đông Khang/ Thăng Thọ

Xã Thăng Bình

805

 

135

Thôn Phú Long

Xã Thăng Bình

932

 

136

Thôn Thăng Long/ Thành Long

Xã Thăng Bình

1.049

 

137

Thôn Ngư Long

Xã Thăng Bình

764

 

138

Thôn Tượng Sơn

Xã Tượng Lĩnh

765

 

139

Thôn Thái Yên

Xã Công Chính

731

 

140

Thôn Xuân Giang 1

Xã Thọ Xuân

808

 

141

Thôn Hạnh Phúc

Xã Thọ Xuân

835

 

142

Thôn Phố Neo

Xã Thọ Long

711

 

143

Thôn Phúc Long

Xã Thọ Long

702

 

144

Thôn Phong Lạc

Xã Thọ Long

769

 

145

Thôn Bàn Thạch

Xã Sao Vàng

702

 

146

Thôn Quảng Ích

Xã Thọ Lập

781

 

147

Thôn Yên Lược

Xã Thọ Lập

706

 

148

Thôn Phúc Bồi

Xã Thọ Lập

727

 

149

Thôn Yên Trường

Xã Thọ Lập

730

 

150

Thôn 7

Xã Xuân Tín

763

 

151

Thôn 8

Xã Xuân Tín

866

 

152

Thôn Phú Hậu

Xã Xuân Lập

742

 

153

Thôn Long Linh Ngoại

Xã Xuân Lập

738

 

154

Thôn Trung Thành

Xã Ngọc Liên

707

 

155

Thôn Đạt Tài

Xã Hoằng Hóa

773

 

156

Thôn Hạ Vũ

Xã Hoằng Hóa

729

 

157

Thôn Lê Lợi

Xã Hoằng Hóa

718

 

158

Thôn Bút Sơn

Xã Hoằng Hóa

761

 

159

Thôn Giang Sơn

Xã Hoằng Tiến

891

 

160

Thôn Thành Sơn

Xã Hoằng Tiến

702

 

161

Thôn Trường Phúc

Xã Hoằng Tiến

709

 

162

Thôn An Lạc

Xã Hoằng Tiến

736

 

163

Thôn Tiền Thôn

Xã Hoằng Tiến

738

 

164

Thôn Đại Long

Xã Hoằng Thanh

780

 

165

Thôn Hồng Đô

Xã Hoằng Thanh

731

 

166

Thôn Sao Vàng

Xã Hoằng Thanh

795

 

167

Thôn Hồng Kỳ

Xã Hoằng Thanh

703

 

168

Thôn Lê Lợi

Xã Hoằng Thanh

708

 

169

Thôn Đình Bảng

Xã Hoằng Lộc

720

 

170

Thôn Hoằng Lưu

Xã Hoằng Châu

793

 

171

Thôn Liên Phong

Xã Hoằng Châu

783

 

172

Thôn Tiền Phong

Xã Hoằng Châu

703

 

173

Thôn Trinh Nga

Xã Hoằng Sơn

806

 

174

Thôn Phú Thượng

Xã Hoằng Phú

808

 

175

Thôn Nga Phú

Xã Hoằng Giang

716

 

176

Thôn Lộc Bồi

Xã Hoằng Giang

1.096

 

177

Thôn Quỳ Chử

Xã Hoằng Giang

983

 

178

Thôn Phúc Tiến

Xã Hoằng Giang

818

 

179

Thôn Định Liên

Xã Yên Định

1.065

 

180

Thôn Tân Ngữ

Xã Yên Định

848

 

181

Thôn Định Long

Xã Yên Định

783

 

182

Thôn Quán Lào

Xã Yên Định

1.212

 

183

Thôn Lý Yên

Xã Yên Định

846

 

184

Thôn Định Tường

Xã Yên Định

874

 

185

Thôn Định Tăng

Xã Yên Định

861

 

186

Thôn Bái Trại

Xã Yên Định

821

 

187

Thôn Vực Phác

Xã Yên Định

769

 

188

Thôn Tường Vân

Xã Định Hòa

860

 

189

Thôn Bái Ân

Xã Định Hòa

845

 

190

Thôn Nội Hà

Xã Định Hòa

887

 

191

Thôn Thung Thôn

Xã Định Hòa

894

 

192

Thôn Phang Thôn

Xã Định Hòa

712

 

193

Thôn Ấp Trú

Xã Định Hòa

780

 

194

Thôn Đắc Trí

Xã Định Hòa

1.039

 

195

Thôn Lang Thôn

Xã Định Tân

805

 

196

Thôn Yên Thôn

Xã Định Tân

842

 

197

Thôn Vệ Quốc

Xã Định Tân

714

 

198

Thôn Yên Định

Xã Định Tân

782

 

199

Thôn Yên Thịnh 1

Xã Yên Ninh

1.102

 

200

Thôn Trịnh Xá

Xã Yên Ninh

828

 

201

Thôn Yên Hùng

Xã Yên Ninh

863

 

202

Thôn Quảng Hán

Xã Yên Ninh

854

 

203

Thôn Lê Xá

Xã Yên Trường

710

 

204

Thôn Phù Hưng

Xã Yên Trường

791

 

205

Thôn Phượng Lai

Xã Yên Trường

829

 

206

Thôn Tam Đa

Xã Yên Trường

933

 

207

Thôn Phố Kiểu

Xã Yên Trường

984

 

208

Thôn Hổ Bái

Xã Yên Trường

1.179

 

209

Thôn Yên Trung 1

Xã Yên Trường

783

 

210

Thôn Yên Trung 2

Xã Yên Trường

964

 

211

Thôn Nhân Phường

Xã Yên Phú

787

 

212

Thôn Bùi Phường

Xã Yên Phú

833

 

213

Thôn Nông trường

Xã Yên Phú

812

 

214

Thôn 1

Xã Quý Lộc

705

 

215

Thôn 2

Xã Quý Lộc

777

 

216

Thôn Đan Nê

Xã Quý Lộc

755

 

217

Thôn Thiết Cương

Xã Triệu Sơn

825

 

218

Thôn Dân Quyền

Xã Triệu Sơn

737

 

219

Thôn Vân Cổn

Xã Tân Ninh

872

 

220

Thôn Hòa Yên

Xã Tân Ninh

945

 

221

Thôn Giáp

Xã Tân Ninh

747

 

222

Thôn Nưa

Xã Tân Ninh

751

 

223

Thôn Tuy Yên

Xã Tân Ninh

751

 

224

Thôn Đồng Xá

Xã Đồng Tiến

761

 

225

Thôn Phúc Vinh

Xã Đồng Tiến

877

 

226

Thôn Đại Đồng

Xã Đồng Tiến

831

 

227

Thôn Ngọc Thức

Xã Thọ Ngọc

715

 

228

Thôn Tam Lạc

Xã Thọ Ngọc

714

 

229

Thôn Phú Hào

Xã Thọ Phú

709

 

230

Thôn Mỹ Hào

Xã Thọ Phú

736

 

231

Thôn Vinh Thịnh

Xã Thọ Phú

741

 

232

Thôn Diễn Ngoại

Xã Hợp Tiến

789

 

233

Thôn Đại Đồng

Xã Hợp Tiến

734

 

234

Thôn Trị Bình

Xã Hợp Tiến

787

 

235

Thôn 6

Xã Thọ Bình

852

 

236

Thôn Phú Yên

Xã Tây Đô

701

 

237

Thôn Thọ Đồn (hoặc An Tôn, Yên Tôn)

Xã Tây Đô

833

 

238

Thôn Thái Bình (hoặc Bèo)

Xã Tây Đô

768

 

239

Thôn Đông Môn

Xã Tây Đô

785

 

240

Thôn Bồng Hạ

Xã Biện Thượng

848

 

241

Thôn Mai Vực

Xã Biện Thượng

709

 

242

Thôn Đông

Xã Biện Thượng

773

 

243

Thôn Vĩnh Thành 2

Xã Vĩnh Lộc

723

 

244

Thôn Vĩnh Thành 3

Xã Vĩnh Lộc

775

 

245

Thôn Vĩnh Thành 4

Xã Vĩnh Lộc

753

 

246

Tổ dân phố Thắng Vượng

Phường Sầm Sơn

1.043

 

247

Tổ dân phố Thành An

Phường Sầm Sơn

1.113

 

248

Tổ dân phố Thanh Trung

Phường Sầm Sơn

1.013

 

249

Tổ dân phố Lương Trung

Phường Sầm Sơn

924

 

250

Tổ dân phố Quyết tâm

Phường Sầm Sơn

971

 

251

Tổ dân phố Hợp Thành

Phường Sầm Sơn

957

 

252

Tổ dân phố Trung Thủy

Phường Sầm Sơn

1.005

 

253

Tổ dân phố Bình Hòa

Phường Sầm Sơn

971

 

254

Tổ dân phố Hòa Chúng

Phường Sầm Sơn

1.043

 

255

Tổ dân phố Phú Hưng

Phường Sầm Sơn

1.166

 

256

Tổ dân phố Quảng Vinh

Phường Nam Sầm Sơn

926

 

257

Tổ dân phố Phú xá

Phường Nam Sầm Sơn

903

 

258

Tổ dân phố Quảng Giao

Phường Nam Sầm Sơn

1.259

 

259

Thôn Trúc Hậu

Xã Lưu Vệ

863

 

260

Thôn Phú Thọ

Xã Lưu Vệ

706

 

261

Thôn Tân Phong 1

Xã Lưu Vệ

707

 

262

Thôn Quảng Định

Xã Lưu Vệ

791

 

263

Thôn Mậu Xương

Xã Quảng Bình

761

 

264

Thôn Tân Tiến

Xã Tiên Trang

835

 

265

Thôn Ngọc Trà

Xã Quảng Chính

962

 

266

Thôn Lộc Thạch

Xã Quảng Chính

745

 

267

Thôn Hoà Trường

Xã Quảng Chính

732

 

268

Thôn Thành Tâm

Xã Quảng Chính

755

 

269

ThônThành Công

Xã Cẩm Thạch

778

 

270

Thôn Bình Thuận

Xã Cẩm Thạch

789

 

271

Thôn Hoà Bình

Xã Cẩm Thủy

771

 

272

Thôn Đại An

Xã Cẩm Thủy

871

 

273

Thôn Cửa Hà

Xã Cẩm Thủy

875

 

274

Thôn Quý Sơn

Xã Cẩm Tú

808

 

275

Thôn Quý Thanh

Xã Cẩm Tú

718

 

276

Thôn Hoàng Long

Xã Cẩm Tân

775

 

277

Thôn Cẩm Phú

Xã Cẩm Tân

813

 

278

Thôn Minh Long

Xã Cẩm Tân

701

 

279

Thôn Cẩm Long

Xã Cẩm Tân

881

 

280

Thôn Tiến Hưng 1

Xã Luận Thành

746

 

281

Thôn Yên Hạnh

Xã Nga Sơn

887

 

282

Thôn Bạch Đằng

Xã Nga Sơn

701

 

283

Thôn Bạch Hùng

Xã Nga Sơn

766

 

284

Tổ dân phố Hải Ninh

Phường Ngọc Sơn

933

 

285

Tổ dân phố Hải Châu

Phường Ngọc Sơn

1.016

 

286

Tổ dân phố Nguyên Sơn

Phường Đào Duy Từ

1.048

 

287

Tổ dân phố Hải Yến

Phường Đào Duy Từ

1.296

 

288

Thôn Anh Sơn

Xã Các Sơn

989

 

289

Thôn Hùng Sơn

Xã Các Sơn

874

 

290

Thôn Thống Nhất

Xã Các Sơn

823

 

291

Tổ dân phố Hải Thượng

Phường Nghi Sơn

922

 

292

Tổ dân phố Hà Tây

Phường Nghi Sơn

1.176

 

293

Tổ dân phố Hà Đông

Phường Nghi Sơn

1.004

 

294

Tổ dân phố Bắc Sơn

Phường Nghi Sơn

1.193

 

295

Tổ dân phố Biện Sơn

Phường Nghi Sơn

1.296

 

296

Tổ dân phố Thượng Hải

Phường Tĩnh Gia

1.081

 

297

Tổ dân phố Quang MinhTổ dân phố

Phường Tĩnh Gia

1.063

 

298

Thôn Bái Nại

Xã Hồ Vương

739

 

299

Thôn Phan Thanh hoặc Na Sài

Xã Hồi Xuân

801

 

300

Tổ dân phố Trấn Hải

Phường Hải Bình

1.221

 

301

Tổ dân phố Tân Phong (hoặc Du Độ)

Phường Hải Bình

1.000

 

302

Tổ dân phố Tân Hùng (hoặc Khả La)

Phường Hải Bình

1.029

 

303

Tổ dân phố Tĩnh Hải

Phường Hải Bình

1.345

 

304

Tổ dân phố Hữu Lại

Phường Hải Bình

1.076

 

305

Tổ dân phố Liên Vinh

Phường Hải Bình

937

 

306

Thôn Quyết Tâm

Xã Nga Thắng

726

 

307

Thôn Trường Sơn

Xã Trường Lâm

872

 

308

Thôn Tân Trường

Xã Trường Lâm

977

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04:

TỔNG HỢP 309 THÔN, TỔ DÂN PHỐ CÓ DIỆN TÍCH TỪ 1.000 HA TRỞ LÊN

TT

Thôn, tổ dân phố

Xã, phường

Diện tích

Ghi chú

1

Tổ dân phố Trường Sơn

Phường Bỉm Sơn

1.046,6

 

2

Tổ dân phố Định Hải

Phường Hải Lĩnh

2.232,6

 

3

Tổ dân phố Nguyên Sơn

Phường Đào Duy Từ

2.616,7

 

4

Tổ dân phố Đông Sơn

Phường Trúc Lâm

1.774,3

 

5

Tổ dân phố Phú Sơn

Phường Trúc Lâm

1.704,9

 

6

Tổ dân phố Hải Thượng

Phường Nghi Sơn

1.822,1

 

7

Thôn Trường Sơn

Xã Các Sơn

1.212,0

 

8

Thôn Trường Thịnh

Xã Trường Lâm

1.337,2

 

9

Thôn Tân Trường

Xã Trường Lâm

1.055,5

 

10

Thôn Đồng Lách

Xã Trường Lâm

1.862,0

 

11

Thôn Nghĩa Đụng

Xã Hà Long

1.421,8

 

12

Thôn Tiên Bạn

Xã Sao Vàng

1.017,8

 

13

Thôn Đạt Thành

Xã Tân Ninh

1.000,8

 

14

Thôn Hòa Yên

Xã Tân Ninh

1.332,6

 

15

Thôn Cổ Định

Xã Tân Ninh

1.192,5

 

16

Bản Na Chừa

Xã Mường Chanh

1.483,4

 

17

Bản Na Hào

Xã Mường Chanh

2.082,9

 

18

Bản Cang

Xã Mường Chanh

1.428,3

 

19

Bản Pọng

Xã Quang Chiểu

4.008,2

 

20

Bản Xim

Xã Quang Chiểu

2.143,6

 

21

Bản Pùng

Xã Quang Chiểu

1.643,4

 

22

Bản Mờng

Xã Quang Chiểu

1.073,1

 

23

Bản Pù Đứa

Xã Quang Chiểu

1.587,5

 

24

Bản Cân (dự kiến)

Xã Tam Chung

1.477,0

 

25

Bản Lát

Xã Tam Chung

1.845,2

 

26

Bản Suối Lóng

Xã Tam Chung

2.330,1

 

27

Bản Suối Phái

Xã Tam Chung

1.044,6

 

28

Bản Pọong

Xã Tam Chung

2.318,8

 

29

Bản Ón

Xã Tam Chung

2.734,9

 

30

Thôn Na Khà

Xã Mường Lát

2.304,0

 

31

Thôn Tén Tằn

Xã Mường Lát

1.303,0

 

32

Thôn Đoàn Kết

Xã Mường Lát

4.451,4

 

33

Bản Pù Ngùa

Xã Pù Nhi

2.496,5

 

34

Bản Pha Đén

Xã Pù Nhi

1.151,9

 

35

Bản Cơm

Xã Pù Nhi

2.214,6

 

36

Bản Chim

Xã Nhi Sơn

2.466,5

 

37

Bản Cặt

Xã Nhi Sơn

1.936,5

 

38

Bản Piềng Kít

Xã Mường Lý

2.125,8

 

39

Bản Nàng

Xã Mường Lý

1.564,5

 

40

Bản Tây Tiến

Xã Mường Lý

1.997,5

 

41

Bản Sài Khao

Xã Mường Lý

1.539,4

 

42

Bản Chiềng Nưa

Xã Mường Lý

1.333,8

 

43

Bản Khằm

Xã Trung Lý

1.659,0

 

44

Bản Xa Lao

Xã Trung Lý

1.664,00

 

45

Bản Pá Búa

Xã Trung Lý

1.997,0

 

46

Bản Co Cài

Xã Trung Lý

3.674,0

 

47

Bản Cánh Cộng

Xã Trung Lý

3.625,0

 

48

Bản Táo

Xã Trung Lý

3.651,0

 

49

Bản Tà Cóm

Xã Trung Lý

2.012,0

 

50

Bản Pá Quăn

Xã Trung Lý

1.369,0

 

51

Thôn Khằm Ban

Xã Hồi Xuân

1.680,8

 

52

Thôn Huối Luông

Xã Hồi Xuân

2.763,2

 

53

Thôn Cốc Mướp

Xã Hồi Xuân

2.890,9

 

54

Thôn Xuân Phú

Xã Hồi Xuân

2.402,5

 

55

Thôn Phú Nghiêm

Xã Hồi Xuân

2.048,7

 

56

Bản Phố Mới

Xã Nam Xuân

1.198,08

 

57

Bản Cốc

Xã Nam Xuân

6.060,82

 

58

Bản Ken

Xã Nam Xuân

2.050,70

 

59

Bản Nam Tân

Xã Nam Xuân

2.064,22

 

60

Bản Bút

Xã Nam Xuân

1.823,52

 

61

Bản Chiềng Tuồng

Xã Thiên Phủ

3.180,14

 

62

Bản Bâu Lở

Xã Thiên Phủ

4.866,22

 

63

Bản Dôi Sài

Xã Thiên Phủ

1.243,67

 

64

Bản Chong Sắng

Xã Thiên Phủ

1.004,08

 

65

Bản Háng Hàm

Xã Thiên Phủ

1.117,16

 

66

Bản Lớt Dồi

Xã Thiên Phủ

3.488,79

 

67

Bản Bó

Xã Hiền Kiệt

1.593,4

 

68

Bản Yên

Xã Hiền Kiệt

1.431,8

 

69

Bản Lóp

Xã Hiền Kiệt

1.562,4

 

70

Bản Chiềng

Xã Hiền Kiệt

1.134,7

 

71

Bản Poọng

Xã Hiền Kiệt

2.530,9

 

72

Bản Ho

Xã Hiền Kiệt

2.287,7

 

73

Bản Éo

Xã Phú Xuân

2.681,6

 

74

Bản Pan

Xã Phú Xuân

2.338,3

 

75

Bản Giá

Xã Phú Xuân

2.817,2

 

76

Bản Vui

Xã Phú Xuân

1.507,6

 

77

Bản Phú Sơn

Xã Phú Lệ

3.684,5

 

78

Bản Chiềng Ôn

Xã Phú Lệ

1.904,6

 

79

Bản Chăng Páng

Xã Phú Lệ

1.295,8

 

80

Bản Uôn En

Xã Phú Lệ

1.289,6

 

81

Bản Hang

Xã Phú Lệ

3.882,7

 

82

Bản Pu Bước

Xã Trung Thành

2.965,8

 

83

Bản Tân Thành

Xã Trung Thành

1.590,9

 

84

Bản Chiềng

Xã Trung Thành

1.449,5

 

85

Bản Tiến Thắng

Xã Trung Thành

1.876,0

 

86

Bản Cang

Xã Trung Thành

2.790,0

 

87

Thôn Pạo

Xã Trung Sơn

1.046,2

 

88

Thôn Chiềng

Xã Trung Sơn

2.038,4

 

89

Thôn Ta Bán

Xã Trung Sơn

3.892,8

 

90

Bản Na Mèo

Xã Na Mèo

3.146,6

 

91

Bản Xộp Huối

Xã Na Mèo

4.156,3

 

92

Bản Sa Ná

Xã Na Mèo

4.158,8

 

93

Bản Ché Lầu

Xã Na Mèo

1.068,1

 

94

Bản Chung Sơn

Xã Sơn Thủy

1.002,61

 

95

Bản Xuân Thành

Xã Sơn Thủy

3.314,36

 

96

Bản Muống

Xã Sơn Thủy

5.979,11

 

97

Bản Mùa Xuân

Xã Sơn Thủy

3.013,87

 

98

Bản Bun Ban

Xã Sơn Điện

1.836,1

 

99

Bản Xuân Sơn

Xã Sơn Điện

2.562,4

 

100

Bản Ngàm

Xã Sơn Điện

3.593,07

 

101

Bản Chiềng

Xã Mường Mìn

2.561,3

 

102

Bản Yên

Xã Mường Mìn

2.300,7

 

103

Bản Bơn

Xã Mường Mìn

1.263,0

 

104

Bản Mìn

Xã Mường Mìn

2.875,3

 

105

Bản Cha Lung Pa

Xã Tam Thanh

3.709,5

 

106

Bản Phe Na Ấu

Xã Tam Thanh

1.523,8

 

107

Bản Mò Ngàm

Xã Tam Thanh

2.078,4

 

108

Bản Bôn Kham

Xã Tam Thanh

2.603,9

 

109

Bản Lầu

Xã Tam Lư

1.788,0

 

110

Bản Hạ

Xã Tam Lư

2.922,9

 

111

Bản Sại

Xã Tam Lư

2.655,5

 

112

Bản Hậu

Xã Tam Lư

1.341,4

 

113

Bản Tình

Xã Tam Lư

2.650,0

 

114

Bản Hẹ

Xã Quan Sơn

3.000,1

 

115

Bản Păng

Xã Quan Sơn

1.414,5

 

116

Bản Tam Chung

Xã Quan Sơn

2.282,8

 

117

Bản Ngàm

Xã Quan Sơn

2.403,5

 

118

Bản Trung Tiến

Xã Trung Hạ

1.766,0

 

119

Bản Đe

Xã Trung Hạ

1.624,0

 

120

Bản Din

Xã Trung Hạ

1.422,6

 

121

Bản Bá

Xã Trung Hạ

1.416,0

 

122

Bản La

Xã Trung Hạ

1.403,9

 

123

Bản Trung Xuân

Xã Trung Hạ

3.576,2

 

124

Bản Trí Nang

Xã Linh Sơn

3.126,4

 

125

Thôn Văn Hiến

Xã Linh Sơn

1.360,9

 

126

Bản Năng Cát

Xã Linh Sơn

3.740,7

 

127

Thôn Chiềng Khạt

Xã Đồng Lương

1.662,4

 

128

Thôn Tân Sơn

Xã Đồng Lương

1.439,5

 

129

Thôn Tân Lập

Xã Đồng Lương

2.014,4

 

130

Bản Cú Tá

Xã Văn Phú

1.726,7

 

131

Bản Tam Văn

Xã Văn Phú

1.616,6

 

132

Bản Chiềng Ngày

Xã Văn Phú

3.142,5

 

133

Bản Nà Đang

Xã Văn Phú

1.364,8

 

134

Thôn Bắc Nặm

Xã Giao An

1.013,7

 

135

Thôn Chiềng Viên

Xã Giao An

2.786,5

 

136

Thôn Poọng

Xã Giao An

2.030,0

 

137

Thôn Khụ

Xã Giao An

1.344,6

 

138

Thôn Húng

Xã Giao An

2.530,5

 

139

Bản Bôn

Xã Yên Khương

2.174,8

 

140

Bản Mè Giàng

Xã Yên Khương

1.909,0

 

141

Bản Tứ Chiềng

Xã Yên Khương

2.282,0

 

142

Bản Yên Bình

Xã Yên Khương

1.120,0

 

143

Bản Xắng Hằng

Xã Yên Khương

1.434,0

 

144

Bản Tráng

Xã Yên Thắng

1.682,9

 

145

Bản Vần

Xã Yên Thắng

2.166,5

 

146

Bản Cơn Vịn

Xã Yên Thắng

1.841,0

 

147

Bản Vặn

Xã Yên Thắng

2.925,8

 

148

Thôn Kỳ Tân

Xã Văn Nho

1.311,7

 

149

Thôn Bo Hiềng

Xã Văn Nho

1.306,9

 

150

Thôn Văn Tiến

Xã Văn Nho

1.264,6

 

151

Thôn Văn Thành

Xã Văn Nho

1.453,0

 

152

Thôn Văn Sơn

Xã Văn Nho

1.140,2

 

153

Thôn Kế

Xã Thiết Ống

1.355,9

 

154

Thôn Cha

Xã Thiết Ống

1.438,0

 

155

Thôn Chiềng Ống

Xã Thiết Ống

1.101,1

 

156

Thôn Hang Cú Trệch

Xã Thiết Ống

2.249,5

 

157

Thôn Trung Thành

Xã Thiết Ống

1.025,1

 

158

Thôn Chiềng Lau

Xã Bá Thước

1.551,7

 

159

Thôn Ban Công

Xã Bá Thước

1.281,0

 

160

Thôn La Hán

Xã Bá Thước

1.420,2

 

161

Thôn Chiềng Ai

Xã Bá Thước

1.529,7

 

162

Thôn Hạ Trung

Xã Bá Thước

1.977,42

 

163

Thôn Na Lộc

Xã Cổ Lũng

1.994,58

 

164

Thôn Hiêu

Xã Cổ Lũng

1.930,42

 

165

Thôn Bó Núa

Xã Cổ Lũng

1.027,85

 

166

Thôn Kịt

Xã Cổ Lũng

3.928,29

 

167

Thôn Son Bá Mười

Xã Cổ Lũng

1.362,17

 

168

Thôn Thành Sơn

Xã Pù Luông

1.128,1

 

169

Thôn Kho Mường

Xã Pù Luông

1.791,1

 

170

Thôn Ái Thượng

Xã Điền Lư

1.254,2

 

171

Thôn 6

Xã Điền Quang

1.818,4

 

172

Thôn 7

Xã Điền Quang

1.218,1

 

173

Thôn 8

Xã Điền Quang

2.741,3

 

174

Thôn 9

Xã Điền Quang

1.784,2

 

175

Thôn Nội Sơn

Xã Quý Lương

2.344,6

 

176

Thôn Lương Nội

Xã Quý Lương

1.598,4

 

177

Thôn Lương Thắng

Xã Quý Lương

1.834,7

 

178

Thôn Lương Trung

Xã Quý Lương

1.149,9

 

179

Thôn Quý Sơn

Xã Quý Lương

2.055,9

 

180

Thôn Lương Ngoại

Xã Quý Lương

1.350,5

 

181

Thôn Lương Sơn

Xã Quý Lương

2.129,1

 

182

Thôn Mỹ Tân

Xã Ngọc Lặc

1.036,9

 

183

Thôn Vân Hòa

Xã Ngọc Lặc

1.080,7

 

184

Thôn Trung Sơn

Xã Ngọc Lặc

1.187,8

 

185

Thôn Minh Tiến

Xã Thạch Lập

1.014,4

 

186

Thôn Lập Thắng

Xã Thạch Lập

1.500,7

 

187

Thôn Đô Quăn

Xã Thạch Lập

2.082,9

 

188

Thôn Khang Ninh

Xã Ngọc Liên

1.043,3

 

189

Thôn Minh Thọ

Xã Minh Sơn

1.005,0

 

190

Thôn Bằng

Xã Nguyệt Ấn

1.434,8

 

191

Thôn Vân Am

Xã Nguyệt Ấn

1.070,9

 

192

Thôn Vân Giang

Xã Nguyệt Ấn

1.774,4

 

193

Thôn Nguyệt Tân

Xã Nguyệt Ấn

1.067,0

 

194

Thôn Liên Minh

Xã Cẩm Thạch

1.508,0

 

195

ThônThành Tân

Xã Cẩm Thạch

1.696,0

 

196

ThônThành Công

Xã Cẩm Thạch

1.305,0

 

197

Thôn Bình Thanh

Xã Cẩm Thạch

1.005,0

 

198

Thôn Bình Thuận

Xã Cẩm Thạch

1.270,0

 

199

Thôn Cẩm Sơn

Xã Cẩm Thủy

1.050,5

 

200

Thôn Đồng Nga

Xã Cẩm Thủy

1.140,0

 

201

Thôn Ngọc Thịnh

Xã Cẩm Thủy

1.182,8

 

202

Thôn Giang Trung

Xã Cẩm Tú

1.046,1

 

203

Thôn Lương Ngọc

Xã Cẩm Tú

1.002,6

 

204

Thôn Quý Tiến

Xã Cẩm Tú

1.821,0

 

205

Thôn Quý Thanh

Xã Cẩm Tú

1.970,9

 

206

Thôn Trung Chính

Xã Cẩm Vân

1.919,2

 

207

Thôn Cẩm Yên

Xã Cẩm Vân

1.024,2

 

208

Thôn Hoàng Long

Xã Cẩm Tân

1.209,6

 

209

Thôn Cẩm Phú

Xã Cẩm Tân

1.084,1

 

210

Thôn Minh Long

Xã Cẩm Tân

1.109,6

 

211

Thôn Cẩm Long

Xã Cẩm Tân

1.388,2

 

212

Thôn Ngọc Thạch

Xã Vân Du

1.530,6

 

213

Thôn Thành Công

Xã Vân Du

2.613,0

 

214

Thôn Thành Minh

Xã Ngọc Trạo

1.048,2

 

215

Thôn Sồi

Xã Thành Vinh

1.347,8

 

216

Thôn Tự Cường

Xã Thành Vinh

1.387,1

 

217

Thôn Yên Thành

Xã Thành Vinh

1.850,5

 

218

Thôn Thành Yên

Xã Thành Vinh

1.291,3

 

219

Thôn Thành Tân

Xã Thành Vinh

1.282,0

 

220

Thôn Lâm Sơn

Xã Thạch Quảng

3.934,1

 

221

Thôn Lâm Thủy

Xã Thạch Quảng

2.586,4

 

222

Thôn Tượng Sơn

Xã Thạch Quảng

1.827,1

 

223

Thôn Tượng Liên

Xã Thạch Quảng

1.198,2

 

224

Thôn Quế Phú

Xã Như Xuân

1.270,2

 

225

Thôn Đức Bình

Xã Như Xuân

1.912,1

 

226

Thôn Mai Thắng

Xã Như Xuân

1.026,4

 

227

Thôn Đồng Ngấn

Xã Thượng Ninh

1.823,0

 

228

Thôn Tiến Thành

Xã Thượng Ninh

1.098,0

 

229

Thôn Đồng Tâm

Xã Thượng Ninh

1.335,0

 

230

Thôn Cát Thịnh

Xã Thượng Ninh

1.372,0

 

231

Thôn Vân Thượng

Xã Thượng Ninh

1.990,0

 

232

Thanh Xuân

Xã Xuân Bình

1.583,4

 

233

Xuân Hồng

Xã Xuân Bình

2.456,9

 

234

Bãi Trành

Xã Xuân Bình

1.158,7

 

235

Bình Minh

Xã Xuân Bình

1.455,6

 

236

Đồng Trình

Xã Xuân Bình

3.247,3

 

237

Xuân Hòa

Xã Xuân Bình

6.681,3

 

238

Hóa Quỳ 2

Xã Hóa Quỳ

1.272,0

 

239

Hóa Quỳ 3

Xã Hóa Quỳ

1.636,0

 

240

Xuân Quỳ

Xã Hóa Quỳ

1.823,0

 

241

Bình Lương 1

Xã Hóa Quỳ

2.683,0

 

242

Bình Lương 2

Xã Hóa Quỳ

4.491,0

 

243

Thống Nhất

Xã Thanh Quân

1.748,7

 

244

Thanh Nhân

Xã Thanh Quân

1.172,0

 

245

Thanh Sơn

Xã Thanh Quân

2.174,6

 

246

Thanh Xuân

Xã Thanh Quân

1.275,8

 

247

Thanh Đồng

Xã Thanh Quân

2.471,0

 

248

Thôn Thanh Sơn

Xã Thanh Phong

6.315,8

 

249

Thôn Tân Hùng

Xã Thanh Phong

1.628,9

 

250

Thôn Tân Phong

Xã Thanh Phong

1.336,8

 

251

Thôn Tân Thành

Xã Thanh Phong

2.351,5

 

252

Thôn Làng Lự

Xã Thanh Phong

1.211,5

 

253

Thôn Đoàn Trung

Xã Thanh Phong

2.205,5

 

254

Thôn Khe Xanh

Xã Xuân Du

1.453,1

 

255

Thôn Xuân Thọ

Xã Xuân Du

1.135,3

 

256

Thôn Đồng Tâm

Xã Mậu Lâm

1.257,0

 

257

Thôn Đồng Tiến

Xã Mậu Lâm

1.051,1

 

258

Thôn Phượng Xuân

Xã Như Thanh

1.218,6

 

259

Thôn Xuân Khang

Xã Như Thanh

1.017,4

 

260

Thôn Đồng Lớn

Xã Như Thanh

1.129,9

 

261

Thôn Phúc Đường

Xã Yên Thọ

1.122,1

 

262

Thôn Đồng Lườn

Xã Xuân Thái

3.732,5

 

263

Thôn Cây Nghia

Xã Xuân Thái

2.440,1

 

264

Thôn Đồng Cốc

Xã Xuân Thái

1.792,7

 

265

Thôn Quảng Đại

Xã Xuân Thái

2.899,5

 

266

Thôn Xuân Vinh

Xã Xuân Thái

1.214,1

 

267

Thôn Thanh Tân

Xã Xuân Thái

1.427,7

 

268

Thôn Phú Quý

Xã Xuân Thái

3.050,1

 

269

Thôn Phát Vinh

Xã Xuân Thái

1.806,2

 

270

Thôn Hợp Tiến

Xã Xuân Thái

3.117,6

 

271

Thôn Thanh Trung

Xã Xuân Thái

1.911,5

 

272

Thôn Kim Đồng

Xã Xuân Thái

1.355,6

 

273

Thôn Đồng Văn

Xã Xuân Thái

1.858,6

 

274

Thôn Chiềng

Xã Bát Mọt

4.775,0

 

275

Thôn Vịn

Xã Bát Mọt

3.253,0

 

276

Thôn Khẹo Ruộng

Xã Bát Mọt

6.568,13

 

277

Thôn Phống

Xã Bát Mọt

1.709,9

 

278

Thôn Lửa

Xã Yên Nhân

7.679,1

 

279

Thôn Chiềng

Xã Yên Nhân

5.063,8

 

280

Thôn Mỵ

Xã Yên Nhân

1.716,9

 

281

Thôn Khong

Xã Yên Nhân

5.200,9

 

282

Thôn Lương Thịnh

Xã Lương Sơn

1.107,9

 

283

Thôn Ngọc Sơn

Xã Lương Sơn

1.007,0

 

284

Thôn Trung Thành

Xã Lương Sơn

2.395,4

 

285

Thôn Ngọc Quang

Xã Lương Sơn

1.270,0

 

286

Thôn Ngọc Thượng

Xã Lương Sơn

1.399,3

 

287

Thôn Tiến Sơn

Xã Thường Xuân

3.605,8

 

288

Thôn Thành Thắng

Xã Luận Thành

1.771,5

 

289

Thôn Cao Tiến

Xã Luận Thành

1.082,9

 

290

Thôn Xuân Thắng

Xã Luận Thành

1.860,0

 

291

Thôn Thành Lãm

Xã Tân Thành

1.114,5

 

292

Thôn Thành Quang

Xã Tân Thành

1.331,1

 

293

Thôn Ngọc Trà

Xã Tân Thành

1.394,6

 

294

Thôn Yên Mỹ

Xã Tân Thành

1.245,1

 

295

Thôn Luận Khê

Xã Tân Thành

1.160,7

 

296

Thôn Kha

Xã Tân Thành

2.047,2

 

297

Thôn Công Thương

Xã Vạn Xuân

4.592,2

 

298

Thôn Bù Đồn

Xã Vạn Xuân

1.003,3

 

299

Thôn Quạn

Xã Vạn Xuân

3.088,9

 

300

Thôn Hang Cáu

Xã Vạn Xuân

4.683,4

 

301

Thôn Thọ Thắng

Xã Thắng Lộc

1.298,0

 

302

Thôn Xuân Thắng

Xã Thắng Lộc

1.794,0

 

303

Thôn Pà Cầu

Xã Thắng Lộc

1.591,0

 

304

Thôn Xem Đót

Xã Thắng Lộc

1.032,0

 

305

Thôn Thông Hành

Xã Xuân Chinh

1.736,1

 

306

Thôn Xuân Chinh

Xã Xuân Chinh

4.246,5

 

307

Thôn Xuân Lẹ

Xã Xuân Chinh

1.608,8

 

308

Thôn Liên Sơn

Xã Xuân Chinh

3.999,9

 

309

Thôn Bọng Nàng

Xã Xuân Chinh

4.746,1

 

 



[1] (1) Là công dân Việt Nam cư trú thường xuyên tại địa bàn xã, phường, đặc khu từ 21 tuổi trở lên, ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo quy định; có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ và chức trách được giao; (2) Có phẩm chất đạo đức tốt, gương mẫu; có uy tín trong cộng đồng dân cư; được Nhân dân tín nhiệm; bản thân và gia đình gương mẫu về đạo đức, lối sống, chấp hành tốt chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước; (3) Có kiến thức văn hóa, năng lực, kinh nghiệm và phương pháp vận động, tổ chức Nhân dân thực hiện tốt các công việc tự quản của cộng đồng dân cư và triển khai có hiệu quả các nhiệm vụ do cấp ủy, chính quyền địa phương cấp xã giao; khuyến khích lựa chọn người có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu hoạt động của thôn, tổ dân phố; (4) Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ; có khả năng lập kế hoạch, tổng hợp, thống kê, báo cáo và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định; (5) Không trong thời gian bị xử lý kỷ luật, bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp hành bản án, quyết định của Tòa án.

[2] Đối với thôn có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới, hải đảo, thôn đặc biệt khó khăn được khoán quỹ phụ cấp bằng 8,0 lần mức lương cơ sở. Đối với thôn, tổ dân phố còn lại được khoán quỹ phụ cấp bằng 6,5 lần mức lương cơ sở.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1717/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 về phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

524

DMCA.com Protection Status

IP: 172.183.222.136