|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2932/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
26/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2932/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 26 tháng11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch
điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-СР ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tư pháp tại văn bản số 3410/STP-VP ngày 18/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 57 thủ tục hành chính
(TTHC) được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà
Tĩnh (Chi tiết tại Danh mục ban hành kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của Sở Tư pháp; UBND các xã, phường:
1. Sở Tư pháp:
a) Tổ chức triển khai thực
hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi lĩnh vực quản lý; đảm bảo đúng quy định pháp luật, quy
trình nghiệp vụ và hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền;
b) Rà soát, đánh giá điều
kiện thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính; chủ động đề xuất bổ sung, cập nhật danh mục khi có đủ điều kiện
về hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông tin, bảo đảm khả năng xử lý hồ sơ
và trả kết quả đúng thời hạn;
c) Chủ trì, phối hợp với
Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan xây dựng, hoàn thiện quy trình nội
bộ, quy trình điện tử, quy trình liên thông đối với các TTHC mới được bổ sung
áp dụng không phụ thuộc vào địa giới hành chính để cập nhật bổ sung vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (motcủa.hatinh.gov.vn);
d) Tổ chức tập huấn, hướng
dẫn nghiệp vụ cho công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa các cấp, đặc biệt là
cấp xã, đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá trình tiếp nhận, xử lý và trả kết
quả giải quyết TTHC;
đ) Công khai, minh bạch
danh mục và quy trình thực hiện TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
trên Trang/Cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
e) Theo dõi, kiểm tra,
giám sát việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh (qua Văn
phòng UBND tỉnh) về tình hình, kết quả triển khai, khó khăn, vướng mắc, kiến
nghị giải pháp hoàn thiện.
2. UBND các xã, phường:
a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân không phân biệt cấp chính
quyền, địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại
giấy tờ cho tổ chức, cá nhân;
b) Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp
thời đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm bảo đồng bộ giữa bản giấy (nếu
có) và hồ sơ điện tử trên hệ thống;
c) Thực hiện cập nhật đầy
đủ, liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
để phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân;
d) Thực hiện trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân tại nơi đã tiếp nhận hồ sơ, đúng thời hạn
quy định, không yêu cầu người dân di chuyển đến nơi có thẩm quyền giải quyết;
đ) Niêm yết công khai, đầy
đủ danh mục TTHC, quy trình tiếp nhận, thời gian xử lý tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử (nếu có) để tạo điều kiện
thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp;
e) Phối hợp chặt chẽ với
các sở, ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá trình thực hiện, phản ánh kịp
thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh):
a) Phối hợp với Sở Tư pháp
thực hiện rà soát các quy định về TTHC, hướng dẫn cách thức triển khai thực hiện
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính phủ hợp với quy định pháp luật và
thực tiễn theo ngành, lĩnh vực.
b) Phối hợp với đơn vị
phát triển phần mềm bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh đáp ứng
yêu cầu kỹ thuật; thiết lập quy trình điện tử của các TTHC mới được bổ sung để
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới
hành chính; tổ chức tập huấn, hướng dẫn cán bộ, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã sử dụng,
thao tác trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh bảo đảm việc tiếp nhận,
trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính, gắn với số hóa hồ sơ, giấy
tờ, kết quả giải quyết TTHC (thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 11 năm
2025).
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các
cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, tham
mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ nội dung Quyết định
để triển khai thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đảm bảo quyền lợi của người dân,
doanh nghiệp trong tiếp cận dịch vụ công.
4. Từ ngày 01 tháng 12
năm 2025, Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tổ chức thực hiện việc tiếp nhận
hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc: Trung
tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Hà Tĩnh;
- UBND các xã, phường;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
DANH MỤC
TTHC ĐƯỢC BỔ SUNG
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2932/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
|
Thực hiện qua bưu chính công ích
|
Ghi chú
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI CẤP XÃ (27 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực hộ tịch (14
TTHC)
|
|
1
|
H27.1.000894
|
Đăng ký kết hôn
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
H27. 2.000806
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
H27.1.004746
|
Đăng ký lại kết hôn
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
H27.2.000513
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu
tố nước ngoài
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
H27.2.002189
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc
kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
H27.2.000554
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
|
H27.2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc
hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
H27.1.003583
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
|
x
|
|
|
|
9
|
H27.1.000593
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
|
x
|
|
|
|
10
|
H27.1.000419
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
|
x
|
|
|
|
11
|
H27.1.000110
|
Đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
x
|
|
x
|
|
|
12
|
H27.1.000094
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
|
x
|
|
|
|
13
|
H27.1.000080
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
x
|
|
x
|
|
|
14
|
H27.1.004827
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
x
|
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực chứng thực
(04 TTHC)
|
|
1
|
H27.2.001035
|
Chứng thực giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
H27.2.001406
|
Chứng thực văn bản phân
chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
H27. 2.000913
|
Chứng thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
H27.2.000927
|
Sửa lỗi sai sót trong
giao dịch
|
x
|
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh vực nuôi con
nuôi (02 TTHC)
|
|
1
|
H27.2.001263
|
Đăng ký việc nuôi con
nuôi trong nước
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
H27.2.002363
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con
nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
|
x
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực hòa giải cơ
sở (04 TTHC)
|
|
1
|
2.000373.H27
|
Thủ tục công nhận hòa giải
viên
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.000333.H27
|
Công nhận tổ trưởng tổ
hòa giải
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
2.000350.H27
|
Thủ tục thôi làm hòa giải
viên
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
2.002080.H27
|
Thanh toán thù lao cho
hòa giải viên
|
x
|
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực bồi thường nhà
nước (01 TTHC)
|
|
1
|
2.002165.H27
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu
bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý thi hành công vụ gây thiệt hại
|
|
x
|
x
|
|
|
VI
|
TTHC liên thông điện
tử (02 TTHC)
|
|
1
|
2.000986.H27
|
Liên thông các thủ tục
hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ
em dưới 6 tuổi
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.006714. H27
|
Liên thông thủ tục: Đăng
ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai
táng/hưởng mai táng phí
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
TTHC ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI CẤP TỈNH (30 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực quốc tịch
(05 TTHC)
|
|
1
|
H27.2.000635
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
là người gốc Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
H27.2.002516
|
Thủ tục nhập quốc tịch
Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
H27.1.001193
|
Thủ tục trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
H27.2.000528
|
Thủ tục thôi quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
H27.1.004884
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
|
x
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực nuôi con
nuôi (03 TTHC)
|
|
1
|
1.003976.H27
|
Giải quyết việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.004878.H27
|
Giải quyết việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của
vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.003160.H27
|
Giải quyết việc người nước
ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
|
x
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh vực giám định tư
pháp (06 TTHC)
|
|
1
|
2.000890.H27
|
Thủ tục cấp phép thành lập
văn phòng giám định tư pháp
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
2.000823. H27
|
Thủ tục đăng ký hoạt động
văn phòng giám định tư pháp
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
2.000568. H27
|
Thủ tục thay đổi, bổ
sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
1.001216.H27
|
Thủ tục chuyển đổi loại
hình hoạt động Văn phòng giám định tư pháp
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
2.000555. H27
|
Thủ tục cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi
tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.001122. H27
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám
định viên tư pháp
|
|
x
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực quản tài
viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (01 TTHC)
|
|
1
|
1.002626. H27
|
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
|
x
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực đấu giá tài
sản (01 TTHC)
|
|
1
|
1.013635.H27
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
x
|
x
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực trọng tài
thương mại (5 TTHC)
|
|
1
|
1.008885.H27
|
Chấm dứt hoạt động Trung
tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.008890.H27
|
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.008904.H27
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
1.008905.H27
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh,
địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.001248.H27
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
XII
|
Lĩnh vực hòa giải
thương mại (06 TTHC)
|
|
1
|
1.008907.H27
|
Cấp Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.008909.H27
|
Bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung tâm trọng tài
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.008911.H27
|
Cấp Giấy phép thành lập
chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
1.009284.H27
|
Đăng ký làm hòa giải
viên thương mại vụ việc
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.008913.H27
|
Đăng ký hoạt động Trung
tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.008916.H27
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng
chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của
chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi
tên gọi, Trưởng chi nhánh
|
|
x
|
x
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực bồi thường
nhà nước (03 TTHC)
|
|
1
|
2.002193
|
Thủ tục xác định cơ quan
giải quyết bồi thường
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
2.002192
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu
bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
2.002191
|
Thủ tục phục hồi danh dự
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2932/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục thủ tục hành chính được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2932/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 về Danh mục thủ tục hành chính được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
23/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
22/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
91
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|