|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2293/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Năng phê
duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1059/TTr-KHCN ngày 24 tháng 10 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 14 thủ
tục hành chính nội bộ được sửa đổi và 02 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành
chính có số thứ tự 3, 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 885/QĐ-UBND
ngày 05/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND xã, phường và các
tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SKHCN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET
|
|
1
|
6.000028
|
Thủ tục hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng
cố định mặt đất tại các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trạm
y tế xã và điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân cư phục
vụ đồng bào dân tộc thiểu
|
05 ngày kể từ ngày nhận được danh sách theo báo cáo của
doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ thông thực hiện rà soát, xác nhận.
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Gửi hồ sơ đến email skhcn@danang. gov.vn
|
Không
|
Thông tư số 14/2022/TT- BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục, chất lượng dịch vụ
viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích đến năm 2025.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ QUỐC GIA
|
|
2
|
5.000357
|
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức mặc
định
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
Không
|
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước
|
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố
giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý)
|
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố
giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý)
|
|
3
|
5.000358
|
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức
theo yêu cầu đặc thù
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
Không
|
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước
|
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố
giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý)
|
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố
giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý)
|
|
4
|
5.000359
|
Giải quyết vướng mắc về kết nối, chia sẻ dữ liệu
|
07 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận yêu cầu giải
quyết
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
Không
|
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước
|
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố
giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý)
|
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố
giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý)
|
|
5
|
5.000839
|
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết
kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng CNTT nhóm B (địa
phương).
|
15 ngày kể từ ngày đơn vị thẩm định thiết kế nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
Thực hiện theo
pháp luật phí, lệ phí.
|
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của
Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn
vốn ngân sách nhà nước.
|
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học
và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND các cấp quyết định
đầu tư.
b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên:
- Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do
Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư.
- Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp
có thẩm quyền quyết định đầu tư.
|
|
6
|
5.000840
|
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết
kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng CNTT nhóm C (địa
phương).
|
10 ngày kể từ ngày đơn vị thẩm định thiết kế nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
Thực hiện theo
pháp luật phí, lệ phí.
|
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ
thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học
và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND các cấp quyết định
đầu tư.
b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên:
- Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do
Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư.
- Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp
có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với dự án không do Chủ tịch UBND các cấp
quyết định đầu tư.
|
|
7
|
5.000841
|
Thẩm định kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (địa
phương)
|
24 ngày kể từ ngày đơn vị đầu mối thẩm định nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
Thực hiện theo
pháp luật phí, lệ phí.
|
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ
thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Hội đồng thẩm định được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch
thuê thành lập hoặc đơn vị chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp
có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê.
|
|
III
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
8
|
6.000962
|
Thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc,
thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư.
|
- Trường hợp không thông qua tổ chức giám định được chỉ định:
65 ngày;
- Trường hợp phải thực hiện giám định thông qua tổ chức giám
định được chỉ định: 110 ngày;
-Trường hợp phải đấu thầu lựa chọn tổ chức giám định được
chỉ định, thời gian có thể kéo dài thêm. Thời gian thực hiện đấu thầu theo
quy định của pháp luật về đấu thầu.
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
Không
|
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 33/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2023 của
Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện giám định chất
lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
9
|
6.000734
|
Thủ tục thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng
|
45 ngày
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
không
|
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của
Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 16/2014/TT- BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lập, hoạt động
của tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
|
10
|
6.000791
|
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động
khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
|
18 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND cấp
tỉnh quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp. Trường hợp từ chối thì phải
thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trục tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
không
|
- Luật Giám định tư pháp năm 2012.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư
pháp năm 2020.
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp.
Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày
29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định
tư pháp.
- Thông tư số 03/2022/TT- BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư pháp trong hoạt động
khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
|
11
|
6.000792
|
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động
khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
|
09 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND
cấp tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp.
|
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản
và điều hành
|
Không
|
- Luật Giám định tư pháp năm 2012.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư
pháp năm 2020.
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp.
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày
29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định
tư pháp.
- Thông tư số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư pháp trong hoạt động
khoa học và công nghệ .
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
PHỤ LỤC II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Cấp
mới, sửa đổi, thu hồi tên miền con danang.gov. vn
|
Công nghệ thông tin
|
Trung tâm Phát triển hạ tầng
công nghệ thông tin Đà Nẵng
|
|
2
|
Cấp
mới, thay đổi, hủy bỏ địa chỉ thư công vụ thành phố và quyền sử dụng Phần mềm
quản lý văn bản và điều hành
|
Công nghệ thông tin
|
Trung tâm Phát triển hạ tầng
công nghệ thông tin Đà Nẵng và Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
Đà Nẵng
|
|
3
|
Khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành
phố Đà Nẵng
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Tích
hợp ứng dụng trên Hệ thống eGov
|
Công nghệ thông tin
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Sử
dụng dữ liệu trên Hệ thống eGov
|
Công nghệ thông tin
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ
I.
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1. Cấp
mới, sửa đổi, thu hồi tên miền con danang.gov.vn
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ đến Trung tâm Phát triển hạ tầng công
nghệ thông tin Đà Nẵng.
- Trong thời gian không
quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Trung tâm Phát triển hạ
tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng xem xét nội dung đề nghị, quyết định cấp/không
cấp tên miền theo quy định.
- Kết quả xử lý hồ sơ hoặc
thông báo từ chối hồ sơ được gửi đến hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người
nộp hồ sơ hoặc thông báo qua điện thoại di động của người nộp hồ sơ.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến bằng hình thức liên thông văn bản điện tử qua Phần mềm quản lý văn bản
và điều hành hoặc gửi đến hộp thư điện tử [email protected]. vn.
Tổ chức, cá nhân nhận kết
quả trực tuyến qua hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ
- Thành phần hồ sơ: Văn bản
đề nghị cấp/sửa đổi/thu hồi tên miền của cơ quan, đơn vị.
Văn bản điện tử có chữ ký
số của cơ quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết
04 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
đ) Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính
Các cơ quan, đơn vị nhà nước
trên địa bàn thành phố
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
Trung tâm Phát triển hạ tầng
công nghệ thông tin Đà Nẵng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Thông báo kết quả cấp/sửa
đổi/thu hồi tên miền được gửi đến hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp
hồ sơ.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Tổ
chức, cá nhân thực hiện theo mẫu Văn bản đề nghị cấp/sửa đổi/thu hồi tên miền của
cơ quan, đơn vị (Mẫu KHCN-01).
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
- Thông tư số
24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy
định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet;
- Thông tư số
21/2021/TT-BTTTT ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm
2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên
Internet;
- Công văn số 981/UBND-KT
ngày 19 tháng 02 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc tham mưu UBND
thành phố cấp tên miền con của tên miền danang.gov. vn.
Mẫu KHCN-01
|
<CƠ QUAN CHỦ QUẢN>
<CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ>
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
<Số, ký hiệu>
V/v đề nghị cấp/sửa đổi/thu hồi tên miền con danang.gov.vn
|
Đà Nẵng, ngày tháng năm 20...
|
Kính gửi: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin
Đà Nẵng
Căn cứ Công văn số
981/UBND-KT ngày 19 tháng 02 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc tham
mưu UBND thành phố cấp tên miền con của tên miền danang.gov.vn; <Cơ quan, Tổ
chức đề nghị> kính đề nghị Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin
Đà Nẵng, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét cấp tên miền con danang.gov.vn như
sau:
1. Nội dung đề nghị cấp/sửa
đổi/thu hồi:
a) Mục đích cấp/sửa đổi/thu
hồi:
b) Tên miền đề nghị cấp/sửa
đổi/thu hồi: <xxx>.danang.gov.vn
c) Địa chỉ Ip public1:
d) Địa chỉ IP nội bộ mạng
MAN (nếu có)2:
<Đơn vị> xác nhận đã
thực hiện kiểm thử an toàn an ninh thông tin hệ thống ... trước khi sử dụng
trên môi trường Internet và cung cấp hồ sơ kiểm thử.
2. Thông tin đầu mối
triển khai:
a) Họ và tên:
b) Chức vụ:
c) Bộ phận công tác:
d) Số điện thoại liên lạc:
đ) Địa chỉ email:
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,….
|
Người đứng đầu
Cơ quan, tổ chức đề nghị
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
__________________________
1 Trường hợp cấp mới tên miền
2 Trường hợp cấp mới tên miền
2. Cấp
mới, thay đổi, hủy bỏ địa chỉ thư công vụ thành phố và quyền sử dụng Phần mềm
quản lý văn bản và điều hành
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ đến Trung tâm Phát triển hạ tầng công
nghệ thông tin Đà Nẵng.
- Trung tâm Phát triển hạ
tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
++ Trong thời gian không
quá 1,5 ngày làm việc, Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng
tiến hành xử lý cấp mới, thay đổi, hủy bỏ địa chỉ thư công vụ thành phố theo đề
nghị.
++ Trung tâm Phát triển hạ
tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng chuyển thông tin cho Trung tâm Công nghệ thông
tin và Truyền thông Đà Nẵng tiếp tục xử lý.
++ Trong thời gian không
quá 1,5 ngày làm việc, Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà Nẵng cấp
quyền sử dụng Phần mềm quản lý văn bản và điều hành theo đề nghị.
++ Trung tâm Công nghệ
thông tin và Truyền thông Đà Nẵng thông báo kết quả xử lý cho Trung tâm Phát
triển hạ tầng Công nghệ thông tin Đà Nẵng.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng từ chối tiếp nhận
hồ sơ.
- Kết quả xử lý hồ sơ hoặc
thông báo từ chối hồ sơ được gửi đến hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người
nộp hồ sơ hoặc thông báo qua điện thoại di động của người nộp hồ sơ.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến bàng hình thức liên thông văn bản điện tử qua Phần mềm quản lý văn bản
và điều hành hoặc gửi đến hộp thư điện tử [email protected]. vn.
Tổ chức, cá nhân nhận kết
quả trực tuyến qua hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Trường hợp cấp cho cá
nhân: Phiếu yêu cầu cấp mới/thay đổi/hủy bỏ hộp thư điện tử và quyền sử dụng Phần
mềm quản lý văn bản và điều hành cho cá nhân.
+ Trường hợp cấp cho phòng
ban, cơ quan: Phiếu yêu cầu cấp mới/thay đổi/hủy bỏ hộp thư điện tử phòng ban,
cơ quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết
03 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
đ) Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính
Các cơ quan, đơn vị nhà nước
trên địa bàn thành phố.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
Trung tâm Phát triển hạ tầng
công nghệ thông tin Đà Nẵng và Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà
Nẵng.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Thông báo kết quả xử lý được
gửi đến hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Phiếu yêu cầu cấp mới/thay
đổi/hủy bỏ hộp thư điện tử và quyền sử dụng Phần mềm quản lý văn bản và điều
hành cho cá nhân (Mẫu KHCN-02);
- Phiếu yêu cầu cấp mới/thay
đổi/hủy bỏ hộp thư điện tử phòng ban, cơ quan (Mẫu KHCN-03).
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
- Quyết định số
3712/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy
chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử thành phố Đà Nẵng.
- Quyết định số
3308/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy
chế quản lý, vận hành và sử dụng ứng dụng Quản lý văn bản và Điều hành trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
Mẫu KHCN-02
|
<TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN>
<TÊN CƠ QUAN>
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU YÊU CẦU
CẤP MỚI/THAY ĐỔI/HỦY BỘ HỘP THƯ ĐIỆN TỬ VÀ QUYỀN SỬ DỤNG PHẦN
MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH CHO CÁ NHÂN
Kính gửi:
- Trung tâm Phát triển hạ
tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng;
- Trung tâm Công nghệ
thông tin và Truyền thông Đà Nẵng.
Người lập: ..................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Điện thoại liên lạc: ……………………………….., Thư điện tử:
........................................
Nội dung yêu cầu: .......................................................................................................
...................................................................................................................................
Liệt kê cụ thể các yêu cầu
(nếu có):
|
STT
|
Họ và tên
|
Điện thoại
|
Mục đích sử dụng
|
Hình thức
|
|
1
|
|
|
□
Thư điện tử (email)
□
VBĐH (Egov)
□
Khác: ...
|
□
Cấp mới
□
Thay đổi
□
Hủy bỏ
|
|
2
|
|
|
□
Thư điện tử (email)
□
VBĐH (Egov)
□
Khác: ...
|
□
Cấp mới
□
Thay đổi
□
Hủy bỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. , ngày ... tháng ...
năm …
|
|
NGƯỜI LẬP
|
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
|
Ghi chú: Khuyến khích sử dụng
chữ ký số.
Mẫu KHCN-03
|
<TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN>
<TÊN CƠ QUAN>
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU YÊU CẦU CẤP MỚI/THAY ĐỔI/HỦY BỎ HỘP THƯ ĐIỆN TỬ PHÒNG
BAN, CƠ QUAN (@danang.gov.vn)
Kính gửi: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin
Đà Nẵng
Người lập: ..................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Điện thoại liên lạc: ……………………………….., Thư điện tử:
........................................
Nội dung yêu cầu: .......................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Liệt kê cụ thể các yêu cầu
(nếu có):
|
STT
|
Tên phòng ban/cơ quan
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
3
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
….. , ngày ... tháng ... năm …
|
|
NGƯỜI LẬP
|
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
|
Ghi chú: Khuyến khích sử dụng
chữ ký số.
II.
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1.
Khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Các tổ chức, cá nhân
gửi hồ sơ đề nghị xét khen thưởng về Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và
Công nghệ nhận hồ sơ đề nghị khen thưởng thường xuyên, liên tục trong năm. Thời
hạn nhận hồ sơ trong năm xét khen thưởng là đến ngày 31 tháng 10 hằng năm.
- Bước 2: Sở Khoa học và
Công nghệ kiểm tra, thẩm định hồ sơ; trong trường hợp cần thiết Sở khoa học và
Công nghệ tổ chức xin ý kiến tư vấn của chuyên gia hoặc Hội đồng khoa học và
công nghệ hoặc các ngành có liên quan; trình Chủ tịch UBND thành phổ thông qua
Ban Thi đua - Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ trước ngày 31 tháng 3 hằng năm.
- Bước 3. Ban Thi đua -
Khen thưởng thành phố thẩm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét
quyết định trong tháng 4 hằng năm.
- Bước 4. Công bố kết quả
và trao giải thưởng vào Ngày Khoa học và Công nghệ Việt Nam hoặc vào thời điểm
phù hợp tùy tình hình thực tế của thành phố.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
bằng một trong các cách thức thực hiện sau: Trực tuyến (liên thông qua Hệ thống
quản lý văn bản và điều hành); trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xét khen
thưởng của các tổ chức, cá nhân;
- Báo cáo thành tích của tổ
chức, cá nhân đề nghị xét khen thưởng (Mẫu KHCN-04);
- Các tài liệu chứng minh đáp
ứng đầy đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét khen thưởng;
- Hồ sơ đặc thù theo từng
đối tượng.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Nhận hồ sơ trước ngày
31/10 hằng năm;
- Sở Khoa học và Công nghệ
thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phổ thông qua Ban Thi đua - Khen thưởng
trước ngày 31 tháng 3 hàng năm;
- Ban Thi đua - khen thưởng
thẩm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định trong tháng
4 hàng năm.
e) Cơ quan thực hiện: UBND
thành phố.
g) Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị xét khen thưởng.
h) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
- Quyết định về việc khen
thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố;
- Bằng khen cho các tổ chức,
cá nhân;
- Tiền thưởng theo quy định.
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Theo các mẫu thành phần hồ sơ như trên.
l) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện: Hồ sơ đáp ứng theo các điều kiện tại Điều 4 của Nghị quyết
248/2019/NQ-HĐND và Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết 86/2022/NQ-HĐND.
m) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị quyết số
248/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định về
khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
- Nghị quyết số
86/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ
sung một số điều Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của
HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về khen thưởng trong hoạt động khoa học và công
nghệ thành phố Đà Nẵng.
Mẫu KHCN-04
|
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…., ngày .... tháng ...
năm ….
|
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG ………..2
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH
- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ
in thường, không viết tắt):
- Sinh ngày, tháng, năm:
Giới tính:
- Quê quán3:
- Trú quán:
- Đơn vị công tác:
- Chức vụ (Đảng, chính quyền,
đoàn thể):
- Trình độ chuyên môn,
nghiệp vụ:
- Học hàm, học vị, danh hiệu,
giải thưởng:
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được
giao hoặc đảm nhận:
2. Thành tích đạt được của
cá nhân4:
III. CÁC HÌNH THỨC ĐÃ
ĐƯỢC KHEN THƯỞNG5
1. Danh hiệu thi đua:
|
Năm
|
Danh hiệu thi đua
|
Số, ngày, tháng, năm của quyết định
công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Hình thức khen thưởng:
|
Năm
|
Hình thức khen thưởng
|
Số, ngày, tháng, năm của quyết định
khen thưởng; cơ quan ban hành quyết định
|
|
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ XÁC NHẬN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
|
NGƯỜI BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP XÁC NHẬN
(Ký, đóng dấu)
__________________________
[1] Báo cáo
thành tích 03 năm đối với danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ, cấp tỉnh; 02 năm đối
với Bằng khen cấp bộ, cấp tỉnh; 01 năm đối với Chiến sĩ thi đua cơ sở và Giấy
khem
2 Ghi rõ hình
thức đề nghị khen thưởng.
3 Đơn vị hành
chính: Xã (phường, thị trấn); huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh): tỉnh
(thành phố trực thuộc trung ương).
4 Nếu thành tích
cá nhân trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao (kết quả đã đạt được về năng suất,
chất lượng, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ; các biện pháp, giải pháp công tác
trong việc đổi mới công tác quản lý, những sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên
cứu khoa học; việc đổi mới công nghệ, ứng dụng khoa học, kỹ thuật vào thực tiễn;
việc thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà
nước; công tác bồi dưỡng, học tập nâng cao trình độ chuyên môn, phẩm chất đạo đức;
chăm lo đời sống cán bộ, nhân viên, vai trò của cá nhân trong công tác xây dựng
Đảng và các đoàn thể; công tác tham gia các hoạt động xã hội, từ thiện ...).
- Đối với cán bộ làm công
tác quản lý nêu tóm tắt thành tích của đơn vị, riêng thủ trưởng đơn vị kinh
doanh lập bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Giá trị tổng sản lượng, doanh
thu, lợi nhuận, nộp ngân sách, đầu tư tái sản xuất, thu nhập bình quân; các
sáng kiến cải tiến kỹ thuật, áp dụng khoa học (giá trị làm lọi); phúc lợi xã hội;
thực hiện chính sách bảo hiểm đối với người lao động ... việc thực hiện nghĩa vụ
nộp ngân sách nhà nước; đảm bảo môi trường, an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ
sinh thực phẩm (có trích lục và nội dung xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền).
- Đối với trường học: Lập
bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Tổng số học sinh, hạnh kiểm và kết quả học
tập; số học sinh giỏi cấp trường, cấp huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc
tình), cấp tình (thành phố thuộc Trung ương), cấp quốc gia; số giáo viên giỏi
các cấp; số đề tài nghiên cứu,...
- Đối với bệnh viện: Lập bảng
thống kê so sánh các tiêu chí: Tổng số người khám, chữa bệnh; tổng số người được
điều trị nội, ngoại trú; tổng số giường bệnh đưa vào sử dụng; số người được
khám, điều trị bệnh, chữa bệnh miễn phí; số đề tài nghiên cứu khoa học, các
sáng kiến, áp dụng khoa học (giá trị làm lợi về kinh tế, xã hội, ...).
- Đối với các hội đoàn thể,
lấy kết quả thực hiện các nhiệm vụ công tác trọng tâm và các chương trình công
tác của Trung ương hội, đoàn thể giao.
- Đối với các cơ quan quản
lý nhà nước, lấy kết quả thực hiện các nhiệm vụ chính trong quản lý nhà nước,
thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và công tác tham mưu cho lãnh đạo trong phát triển
đơn vị, ngành, địa phương ...
5 Nêu các hình
thức khen thưởng đã được Đảng, Nhà nước, Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương tặng hoặc phong tặng (ghi rõ số quyết định,
ngày, tháng, năm ký quyết định).
Đối với báo cáo đề nghị
phong tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ngành, tỉnh, thành phố thuộc Trung
ương” ghi rõ thời gian 03 lần liên tục được tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp
cơ sở” trước thời điểm đề nghị; các sáng kiến được cấp có thẩm quyền công nhận.
MẪU TỔNG HỢP CÁC BÀI BÁO ISI ĐỀ NGHỊ XÉT KHEN THƯỞNG
(Mẫu để các trường, viện, các tổ chức KH&CN tổng hợp các bài báo của
đơn vị đề nghị xét khen thưởng)
|
TT
|
Tên bài báo (Tiếng Anh)
|
Tên bài báo (Tiếng Việt)
|
Thông tin tạp chí đăng bài, thời
gian đăng bài
|
Nhóm tác giả bài báo (ghi theo
thứ tự như nêu trong bài báo)
|
Các tác giả đang sinh sống, học
tập, lao động tại TP Đà Nẵng (Ghi rõ họ tên, học hàm học vị, giới tính và tên
đơn vị công tác của các tác giả này)
|
Tác giả gửi đơn đề nghị khen thưởng
(Ghi rõ họ tên, học hàm học vị, giới tính và tên đơn vị công tác)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
|
|
|
|
|
|