|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
43/2026/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày
30 tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC THỎA THUẬN QUỐC TẾ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thỏa thuận quốc
tế số 70/2020/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
64/2021/NĐ-CP của Chính phủ về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh
tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên
giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
177/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
65/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo
đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế;
Căn cứ Thông tư số
43/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác
thỏa thuận quốc tế;
Xét Tờ trình số 230/TTr-UBND
ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết
này quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
a) Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy
ban nhân dân tỉnh;
b) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh;
c) Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu
vực biên giới;
d) Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức
chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ
chức xã hội - nghề nghiệp;
đ) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan tham gia vào ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi theo quy định tại Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14.
Điều 2. Mức
chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
1. Mức chi cho các nội dung chi
đã có văn bản quy định chế độ, định mức chi tiêu: Thực hiện theo các chế độ quy
định hiện hành, cụ thể:
a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội
nghị, công tác phí trong nước: Thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội
nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.
b) Chi công tác phí nước ngoài:
Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư số 140/2025/TT-BTC Quy định chế độ
công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm
kinh phí.
c) Chi rà soát liên quan đến thỏa
thuận quốc tế quy định tại điểm b khoản 2 Điều 6 và điểm c khoản
3 Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác
thỏa thuận quốc tế: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 42/2026/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
d) Chi dịch thuật, chi đón các
đoàn nước ngoài vào làm việc: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi tiếp khách nước
ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong
nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
đ) Chi tuyên truyền, phổ biến
thỏa thuận quốc tế quy định tại điểm a khoản 4 Điều 6 Nghị định
số 65/2021/NĐ-CP: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi.
e) Chi xây dựng, cập nhật cơ sở
dữ liệu về thỏa thuận quốc tế quy định tại điểm c khoản 6 Điều 6
Nghị định số 65/2021/NĐ-CP: Thực hiện theo quy định về quản lý đầu tư ứng dụng
công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi,
bổ sung; các định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực thông tin và truyền
thông và các văn bản hướng dẫn liên quan.
2. Các khoản chi khác
a) Các khoản chi đóng góp tài
chính theo thỏa thuận quốc tế quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6
Nghị định số 65/2021/NĐ-CP: Thực hiện theo quy định của thỏa thuận quốc tế
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Chi phí sao lục, in ấn tài
liệu; chi mua, thu thập tài liệu; chi mua văn phòng phẩm phục vụ trực tiếp cho
soạn thảo thỏa thuận quốc tế; các khoản chi phí khác phát sinh phục vụ trực tiếp
công tác thỏa thuận quốc tế: Thực hiện theo thực tế phát sinh trên cơ sở các
hóa đơn chứng từ hợp pháp, trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao.
3. Đối với các nội dung chi có
tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế (tính cho sản phẩm cuối
cùng bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý, do cơ quan được giao chủ trì thực hiện các
công việc của thỏa thuận quốc tế thực hiện) được quy định như sau:
a) Việc xây dựng các loại hồ sơ
quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP
gồm: Hồ sơ trình về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế; hồ sơ trình về việc sửa
đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa
thuận quốc tế: 10.000.000 đồng/1 bộ hồ sơ (tính cho sản phẩm hồ sơ cuối cùng được
cấp có thẩm quyền phê duyệt).
b) Chi soạn thảo mới dự thảo thỏa
thuận quốc tế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định số
65/2021/NĐ-CP: 5.000.000 đồng/văn bản (tính cho sản phẩm thỏa thuận quốc tế
cuối cùng được ký kết).
c) Báo cáo về tình hình ký kết
và thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định tại điểm c khoản 5
Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP: Báo cáo theo chuyên đề hoặc đột xuất
theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền: 3.000.000 đồng/báo cáo.
Điều 3. Nguồn
kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện công tác thỏa
thuận quốc tế do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành,
được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của cơ quan, đơn vị; nguồn kinh
phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2026.
2. Kể từ ngày Nghị quyết này có
hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau hết hiệu lực:
a) Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi.
b) Nghị quyết số
91/2022/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon
Tum.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 30 tháng 5 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(Đthc).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Tuy
|