|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
A
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh
vực kinh doanh khí
|
|
|
1
|
2.000136.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
2.000166.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
2.000156.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
2.000390.000.00.00.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
2.000354.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
2.000279.000.00.00.H48
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
1.000481.000.00.00.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
2.000073.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Cấp tỉnh
|
|
9
|
2.000194.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Cấp tỉnh
|
|
10
|
2.000196.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
11
|
2.000387.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
12
|
2.000163.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
13
|
2.000142.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
14
|
2.000078.000.00.00.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
15
|
2.001424.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
16
|
1.000491.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
17
|
1.000510.H48
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
18
|
1.005184.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
19
|
1.000649.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
20
|
1.005372.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Cấp tỉnh
|
|
21
|
1.000706.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
22
|
2.000146.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
23
|
1.000387.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Cấp tỉnh
|
|
24
|
2.000201.000.00.00.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Cấp tỉnh
|
|
25
|
2.000207.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Cấp tỉnh
|
|
26
|
2.000175.000.00.00.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Cấp tỉnh
|
|
27
|
2.000187.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Cấp tỉnh
|
|
28
|
2.000180.000.00.00.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
29
|
1.000425.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
30
|
2.000371.000.00.00.H48
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
31
|
2.000376.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
32
|
2.000211.000.00.00.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
33
|
1.000444.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
|
34
|
1.000475.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
35
|
1.000455.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
36
|
1.000742.H48
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Cấp tỉnh
|
|
37
|
2.000304.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Cấp tỉnh
|
|
38
|
1.000709.H48
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Cấp tỉnh
|
|
39
|
1.000704.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Cấp tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh
vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
40
|
2.000190.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
41
|
2.000176.000.00.00.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
42
|
2.000167.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
43
|
2.001624.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
44
|
2.001619.000.00.00.H48
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
45
|
2.000636.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
46
|
1.003977.H48
|
Cấp
Giấy phép phân phối rượu
|
Cấp tỉnh
|
|
47
|
1.005376.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
|
Cấp tỉnh
|
|
48
|
1.003101.H48
|
Cấp
lại Giấy phép phân phối rượu
|
Cấp tỉnh
|
|
49
|
1.001338.H48
|
Cấp
Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
50
|
1.001323.H48
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
51
|
2.000598.H48
|
Cấp
lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
52
|
2.000666.000.00.00.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Cấp tỉnh
|
|
53
|
2.000664.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
|
Cấp tỉnh
|
|
54
|
2.000673.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
55
|
2.000669.000.00.00.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
56
|
2.000672.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
57
|
2.000648.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
58
|
2.000645.000.00.00.H48
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
59
|
2.000647.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Cấp tỉnh
|
|
60
|
1.010696.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy
mô nhỏ
|
Cấp tỉnh
|
|
61
|
2.000626.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
62
|
2.000622.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
63
|
2.000204.000.00.00.H48
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
64
|
2.000637.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
65
|
2.000197.000.00.00.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
66
|
2.000640.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
67
|
2.001646.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Cấp tỉnh
|
|
68
|
2.001636.000.00.00.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
|
Cấp tỉnh
|
|
69
|
2.001630.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Cấp tỉnh
|
|
III
|
Lĩnh
vực công nghiệp nặng
|
|
|
70
|
1.001158.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
|
IV
|
Lĩnh
vực nghề thủ công mỹ nghệ
|
|
|
71
|
1.012471.H48
|
Xét
tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ
công mỹ nghệ
|
Cấp tỉnh
|
|
V
|
Lĩnh
vực thương mại quốc tế
|
|
|
72
|
1.000376.H48
|
Cấp Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
73
|
2.000063.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
74
|
2.000450.000.00.00.H48
|
Cấp lại
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
75
|
2.000347.000.00.00.H48
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
76
|
2.000327.000.00.00.H48
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
77
|
2.000314.000.00.00.H48
|
Chấm
dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
78
|
1.000361.H48
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
79
|
2.000129.H48
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
80
|
1.000358.H48
|
Gia hạn
Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
81
|
1.000168.H48
|
Chấm
dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
82
|
2.000662.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Cấp tỉnh
|
|
VI
|
Lĩnh
vực xuất nhập khẩu
|
|
|
83
|
1.001419.H48
|
Cấp
Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Cấp tỉnh
|
|
84
|
1.003438.H48
|
Cấp giấy
phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh
(nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Cấp tỉnh
|
|
85
|
1.001062.H48
|
Thủ
tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Cấp tỉnh
|
|
86
|
1.000957.H48
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
Cấp tỉnh
|
|
87
|
1.000905.H48
|
Thủ
tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
|
Cấp tỉnh
|
|
88
|
1.000890.H48
|
Thủ
tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
89
|
1.004155.H48
|
Thủ tục
cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Cấp tỉnh
|
|
90
|
1.004181.H48
|
Thủ
tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Cấp tỉnh
|
|
91
|
2.001758.H48
|
Thủ
tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Cấp tỉnh
|
|
92
|
1.000551.H48
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Cấp tỉnh
|
|
93
|
1.000477.H48
|
Thủ
tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định
pháp luật
|
Cấp tỉnh
|
|
94
|
1.001238.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
95
|
1.001104.H48
|
Sửa
đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
96
|
1.000264.H48
|
Đăng
ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Cấp tỉnh
|
|
97
|
1.013778.H48
|
Thủ
tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
Cấp tỉnh
|
|
98
|
1.013779.H48
|
Thủ
tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa
xuất khẩu theo giấy phép
|
Cấp tỉnh
|
|
99
|
1.000350.H48
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
100
|
1.005405.H48
|
Cấp
lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
101
|
1.005406.H48
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
102
|
1.013991.H48
|
Cấp phép
nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ
quốc phòng, an ninh
|
Cấp tỉnh
|
|
103
|
1.000363.H48
|
Cấp
phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
Cấp tỉnh
|
|
104
|
1.004191.H48
|
Sửa
đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm
nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
VII
|
Lĩnh
vực xúc tiến thương mại
|
|
105
|
2.000033.000.00.00.H48
|
Thông
báo hoạt động khuyến mại
|
Cấp tỉnh
|
|
106
|
2.001474.000.00.00.H48
|
Thông
báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
Cấp tỉnh
|
|
107
|
2.000004.000.00.00.H48
|
Đăng
ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
108
|
2.000002.000.00.00.H48
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
109
|
2.000131.000.00.00.H48
|
Đăng
ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
110
|
2.000001.000.00.00.H48
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
111
|
2.000026.H48
|
Đăng
ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
112
|
2.000133.H48
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước
ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
113
|
2.002604.H48
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
114
|
2.002605.H48
|
Sửa
đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại
|
Cấp tỉnh
|
|
115
|
2.002606.H48
|
Cấp lại
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
116
|
2.002607.H48
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
117
|
2.002608.H48
|
Chấm
dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
VIII
|
Lĩnh
vực quản lý bán hàng đa cấp
|
|
118
|
2.001573.H48
|
Chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
119
|
1.003705.H48
|
Công
nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
120
|
2.000309.000.00.00.H48
|
Đăng
ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
121
|
2.000631.000.00.00.H48
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
122
|
2.000619.000.00.00.H48
|
Thông
báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
123
|
2.000609.000.00.00.H48
|
Thông
báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
IX
|
Lĩnh
vực giám định thương mại
|
|
|
124
|
1.005190.000.00.00.H48
|
Đăng
ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
125
|
2.000110.000.00.00.H48
|
Đăng
ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
X
|
Lĩnh
vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
|
|
126
|
2.000191.000.00.00.H48
|
Đăng
ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa
phương
|
Cấp tỉnh
|
|
XI
|
Lĩnh
vực điện
|
|
|
127
|
1.013417.H48
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Cấp tỉnh
|
|
128
|
1.013418.H48
|
Cấp
gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
129
|
1.013419.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
130
|
1.013420.H48
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
Cấp tỉnh
|
|
131
|
1.013401.H48
|
Cấp
giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
132
|
1.013411.H48
|
Cấp giấy
phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
133
|
1.013412.H48
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
134
|
1.013416.H48
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
135
|
1.013421.H48
|
Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XII
|
Lĩnh
vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
136
|
1.001271.H48
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Cấp tỉnh
|
|
137
|
2.000618.H48
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Cấp tỉnh
|
|
138
|
2.000613.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Cấp tỉnh
|
|
139
|
1.000878.H48
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Cấp tỉnh
|
|
140
|
2.000401.H48
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Cấp tỉnh
|
|
141
|
2.000251.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Cấp tỉnh
|
|
142
|
1.001292.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
143
|
2.000628.H48
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
144
|
2.000624.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
XIII
|
Lĩnh
vực công nghiệp tiêu dùng
|
|
145
|
1.000667.H48
|
Nhập
khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
146
|
2.000209.H48
|
Nhập
khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
147
|
1.000162.H48
|
Chấp
thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu,
gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến
nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
148
|
1.000172.H48
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
149
|
1.000949.H48
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
150
|
1.000981.H48
|
Cấp
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
151
|
1.000948.H48
|
Cấp
lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
152
|
1.000911.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
153
|
1.004021.H48
|
Cấp
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Cấp tỉnh
|
|
154
|
1.003992.H48
|
Cấp lại
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Cấp tỉnh
|
|
155
|
1.004007.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
|
Cấp tỉnh
|
|
XIV
|
Lĩnh
vực hóa chất
|
|
156
|
1.003820.H48
|
Cấp
Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Cấp tỉnh
|
|
157
|
2.001585.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Cấp tỉnh
|
|
158
|
1.003775.H48
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Cấp tỉnh
|
|
159
|
1.003724.H48
|
Cấp Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
160
|
1.004031.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
161
|
2.001722.H48
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
162
|
2.000431.H48
|
Cấp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Cấp tỉnh
|
|
163
|
2.000257.H48
|
Cấp
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
164
|
1.012429.H48
|
Cấp
lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Cấp tỉnh
|
|
165
|
1.012430.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Cấp tỉnh
|
|
166
|
1.012431.H48
|
Gia hạn
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Cấp tỉnh
|
|
167
|
1.012432.H48
|
Cấp
lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
168
|
1.012434.H48
|
Gia
hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
169
|
1.012438.H48
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
170
|
1.012439.H48
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
171
|
1.012440.H48
|
Cấp điều
chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
172
|
1.012441.H48
|
Cấp
Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
173
|
1.012442.H48
|
Cấp
lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
174
|
1.012443.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Cấp tỉnh
|
|
XV
|
Lĩnh
vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
175
|
2.000221.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
|
176
|
2.000172.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
|
177
|
2.001434.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp Tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
178
|
2.001433.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
179
|
1.013058.H48
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
180
|
1.000998.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
|
181
|
1.000965.H48
|
Cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
|
XVI
|
Lĩnh
vực an toàn vệ sinh lao động
|
|
182
|
2.000140.H48
|
Cấp
chứng chỉ kiểm định viên
|
Cấp tỉnh
|
|
183
|
2.000066.H48
|
Cấp
lại chứng chỉ kiểm định viên
|
Cấp tỉnh
|
|
XVII
|
Lĩnh
vực chất lượng sản phẩm hàng hoá
|
|
184
|
2.000604.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Cấp tỉnh
|
|
185
|
2.001675.H48
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Cấp tỉnh
|
|
186
|
2.001665.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Cấp tỉnh
|
|
187
|
1.013990.H48
|
Cấp
lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Cấp tỉnh
|
|
188
|
2.000046.000.00.00.H48
|
Thông
báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
|
Cấp tỉnh
|
|
189
|
1.013989.H48
|
Cấp
Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
|
Cấp tỉnh
|
|
XVIII
|
Lĩnh
vực an toàn thực phẩm
|
|
190
|
2.000117.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
191
|
2.000115.H48
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
192
|
1.013780.H48
|
Nhượng
bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của
các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Cấp tỉnh
|
|
193
|
2.001682.H48
|
Đăng
ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
194
|
1.003951.H48
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
195
|
2.001660.H48
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
196
|
1.003860.H48
|
Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
197
|
2.001595.H48
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
198
|
1.003929.H48
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn
thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
XIX
|
Lĩnh
vực điện lực
|
|
199
|
1.013394.H48
|
Phê
duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Cấp tỉnh
|
|
200
|
1.013395.H48
|
Điều
chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Cấp tỉnh
|
|
201
|
1.013004.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái
|
Cấp tỉnh
|
|
202
|
1.013005.H48
|
Điều
chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà
tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Cấp tỉnh
|
|
203
|
2.002676.H48
|
Thông
báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện quốc gia
|
Cấp tỉnh
|
|
XX
|
Lĩnh
vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
204
|
1.013398.H48
|
Điều
chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
205
|
1.013399.H48
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
206
|
1.013400.H48
|
Điều
chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
207
|
2.001322.000.00.00.H48
|
Thẩm
định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
208
|
2.001292.000.00.00.H48
|
Điều
chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
209
|
2.001300.000.00.00.H48
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
210
|
2.001313.000.00.00.H48
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XXI
|
Lĩnh
vực dầu khí
|
|
211
|
1.013996.H48
|
Chấp
thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XXII
|
Lĩnh
vực công nghiệp địa phương
|
|
212
|
2.000331.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XXIII
|
Lĩnh
vực khoáng sản
|
|
213
|
1.013652.H48
|
Phê
duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm
lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
214
|
1.014125.H48
|
Cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
|
215
|
1.014126.H48
|
Cấp lại
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
|
216
|
1.014127.H48
|
Thu
hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Cấp tỉnh
|
|
XXIV
|
Lĩnh
vực cụm công nghiệp
|
|
217
|
1.012427.H48
|
Thành
lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
XXV
|
Lĩnh
vực khoa học công nghệ
|
|
218
|
2.000147.H48
|
Cấp
Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Cấp tỉnh
|
|
B
|
DANH
MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
|
|
I
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
|
1
|
2.000633.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Cấp xã
|
|
2
|
1.001279.000.00.00.H48
|
Cấp lại
Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Cấp xã
|
|
3
|
2.000629.000.00.00.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Cấp xã
|
|
4
|
2.000620.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép bán lẻ rượu
|
Cấp xã
|
|
5
|
2.001240.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Cấp xã
|
|
6
|
2.000615.000.00.00.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
Cấp xã
|
|
II
|
Lĩnh
vực công nghiệp địa phương
|
|
|
7
|
2.002096.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
Cấp xã
|
|
III
|
Lĩnh
vực công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
8
|
2.000181.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Cấp xã
|
|
9
|
2.000162.000.00.00.H48
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Cấp xã
|
|
10
|
2.000150.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Cấp xã
|
|
IV
|
Lĩnh
vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
|
|
11
|
2.002620.H48
|
Thông
báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường
xuyên
|
Cấp xã
|
|
V
|
Lĩnh
vực kinh doanh khí
|
|
|
12
|
2.001283.000.00.00.H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
Cấp xã
|
|
13
|
2.001270.000.00.00.H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
Cấp xã
|
|
14
|
2.001261.000.00.00.H48
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
Cấp xã
|
|
VI
|
Lĩnh
vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
15
|
2.000206.000.00.00.H48
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cấp xã
|