Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1550/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Trần Phước Hiền
Ngày ban hành: 12/11/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1550/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2203/TTr-SCT ngày 31 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực công thương, thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

(có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ kèm theo).

2. Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 487/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022; 917/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2023; 121/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024; 377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024; 636/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2024; 721/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024; 1463/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024; 1503/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024; 51/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025; 390/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2025; 569/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025; 846/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025; 1149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025; 408/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025; 1044/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025; 1054/QĐ- UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 vẫn tiếp tục còn hiệu lực thi hành.

3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan

1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.

3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.

4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Phước Hiền

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1550/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

A

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực kinh doanh khí

 

1

2.000136.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Cấp tỉnh

2

2.000166.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Cấp tỉnh

3

2.000156.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Cấp tỉnh

4

2.000390.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Cấp tỉnh

5

2.000354.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Cấp tỉnh

6

2.000279.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Cấp tỉnh

7

1.000481.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Cấp tỉnh

8

2.000073.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Cấp tỉnh

9

2.000194.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Cấp tỉnh

10

2.000196.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

11

2.000387.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

12

2.000163.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

13

2.000142.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Cấp tỉnh

14

2.000078.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Cấp tỉnh

15

2.001424.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Cấp tỉnh

16

1.000491.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Cấp tỉnh

17

1.000510.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Cấp tỉnh

18

1.005184.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Cấp tỉnh

19

1.000649.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Cấp tỉnh

20

1.005372.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Cấp tỉnh

21

1.000706.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Cấp tỉnh

22

2.000146.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Cấp tỉnh

23

1.000387.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Cấp tỉnh

24

2.000201.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Cấp tỉnh

25

2.000207.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Cấp tỉnh

26

2.000175.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Cấp tỉnh

27

2.000187.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Cấp tỉnh

28

2.000180.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

29

1.000425.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

30

2.000371.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

31

2.000376.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

32

2.000211.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

33

1.000444.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

34

1.000475.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Cấp tỉnh

35

1.000455.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Cấp tỉnh

36

1.000742.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Cấp tỉnh

37

2.000304.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Cấp tỉnh

38

1.000709.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Cấp tỉnh

39

1.000704.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Cấp tỉnh

II

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

 

40

2.000190.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

41

2.000176.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

42

2.000167.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

43

2.001624.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cấp tỉnh

44

2.001619.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cấp tỉnh

45

2.000636.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cấp tỉnh

46

1.003977.H48

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Cấp tỉnh

47

1.005376.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Cấp tỉnh

48

1.003101.H48

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Cấp tỉnh

49

1.001338.H48

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

50

1.001323.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

51

2.000598.H48

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

52

2.000666.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Cấp tỉnh

53

2.000664.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Cấp tỉnh

54

2.000673.000.00.00.H48

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

55

2.000669.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

56

2.000672.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

57

2.000648.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

58

2.000645.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

59

2.000647.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

60

1.010696.000.00.00.H48

Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

Cấp tỉnh

61

2.000626.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

62

2.000622.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

63

2.000204.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

64

2.000637.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Cấp tỉnh

65

2.000197.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Cấp tỉnh

66

2.000640.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Cấp tỉnh

67

2.001646.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Cấp tỉnh

68

2.001636.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Cấp tỉnh

69

2.001630.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Cấp tỉnh

III

Lĩnh vực công nghiệp nặng

 

70

1.001158.000.00.00.H48

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

IV

Lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

 

71

1.012471.H48

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

Cấp tỉnh

V

Lĩnh vực thương mại quốc tế

 

72

1.000376.H48

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

73

2.000063.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

74

2.000450.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

75

2.000347.000.00.00.H48

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

76

2.000327.000.00.00.H48

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

77

2.000314.000.00.00.H48

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

78

1.000361.H48

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

79

2.000129.H48

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

80

1.000358.H48

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

81

1.000168.H48

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

82

2.000662.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Cấp tỉnh

VI

Lĩnh vực xuất nhập khẩu

 

83

1.001419.H48

Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Cấp tỉnh

84

1.003438.H48

Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Cấp tỉnh

85

1.001062.H48

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Cấp tỉnh

86

1.000957.H48

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Cấp tỉnh

87

1.000905.H48

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Cấp tỉnh

88

1.000890.H48

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Cấp tỉnh

89

1.004155.H48

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Cấp tỉnh

90

1.004181.H48

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Cấp tỉnh

91

2.001758.H48

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Cấp tỉnh

92

1.000551.H48

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Cấp tỉnh

93

1.000477.H48

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Cấp tỉnh

94

1.001238.H48

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Cấp tỉnh

95

1.001104.H48

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Cấp tỉnh

96

1.000264.H48

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Cấp tỉnh

97

1.013778.H48

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Cấp tỉnh

98

1.013779.H48

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Cấp tỉnh

99

1.000350.H48

Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Cấp tỉnh

100

1.005405.H48

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Cấp tỉnh

101

1.005406.H48

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Cấp tỉnh

102

1.013991.H48

Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh

Cấp tỉnh

103

1.000363.H48

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Cấp tỉnh

104

1.004191.H48

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Cấp tỉnh

VII

Lĩnh vực xúc tiến thương mại

105

2.000033.000.00.00.H48

Thông báo hoạt động khuyến mại

Cấp tỉnh

106

2.001474.000.00.00.H48

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Cấp tỉnh

107

2.000004.000.00.00.H48

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Cấp tỉnh

108

2.000002.000.00.00.H48

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Cấp tỉnh

109

2.000131.000.00.00.H48

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Cấp tỉnh

110

2.000001.000.00.00.H48

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Cấp tỉnh

111

2.000026.H48

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

Cấp tỉnh

112

2.000133.H48

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

Cấp tỉnh

113

2.002604.H48

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

114

2.002605.H48

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại

Cấp tỉnh

115

2.002606.H48

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

116

2.002607.H48

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

117

2.002608.H48

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

VIII

Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

118

2.001573.H48

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

119

1.003705.H48

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

120

2.000309.000.00.00.H48

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Cấp tỉnh

121

2.000631.000.00.00.H48

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Cấp tỉnh

122

2.000619.000.00.00.H48

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Cấp tỉnh

123

2.000609.000.00.00.H48

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

IX

Lĩnh vực giám định thương mại

 

124

1.005190.000.00.00.H48

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Cấp tỉnh

125

2.000110.000.00.00.H48

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Cấp tỉnh

X

Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

 

126

2.000191.000.00.00.H48

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương

Cấp tỉnh

XI

Lĩnh vực điện

 

127

1.013417.H48

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Cấp tỉnh

128

1.013418.H48

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

129

1.013419.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

130

1.013420.H48

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Cấp tỉnh

131

1.013401.H48

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

132

1.013411.H48

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

133

1.013412.H48

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

134

1.013416.H48

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

135

1.013421.H48

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

XII

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

136

1.001271.H48

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Cấp tỉnh

137

2.000618.H48

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Cấp tỉnh

138

2.000613.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Cấp tỉnh

139

1.000878.H48

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Cấp tỉnh

140

2.000401.H48

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Cấp tỉnh

141

2.000251.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Cấp tỉnh

142

1.001292.H48

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Cấp tỉnh

143

2.000628.H48

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Cấp tỉnh

144

2.000624.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Cấp tỉnh

XIII

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

145

1.000667.H48

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Cấp tỉnh

146

2.000209.H48

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

Cấp tỉnh

147

1.000162.H48

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

148

1.000172.H48

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

149

1.000949.H48

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Cấp tỉnh

150

1.000981.H48

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

151

1.000948.H48

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

152

1.000911.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

153

1.004021.H48

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Cấp tỉnh

154

1.003992.H48

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Cấp tỉnh

155

1.004007.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Cấp tỉnh

XIV

Lĩnh vực hóa chất

156

1.003820.H48

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Cấp tỉnh

157

2.001585.H48

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Cấp tỉnh

158

1.003775.H48

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Cấp tỉnh

159

1.003724.H48

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Cấp tỉnh

160

1.004031.H48

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Cấp tỉnh

161

2.001722.H48

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Cấp tỉnh

162

2.000431.H48

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Cấp tỉnh

163

2.000257.H48

Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Cấp tỉnh

164

1.012429.H48

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Cấp tỉnh

165

1.012430.H48

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Cấp tỉnh

166

1.012431.H48

Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Cấp tỉnh

167

1.012432.H48

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Cấp tỉnh

168

1.012434.H48

Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Cấp tỉnh

169

1.012438.H48

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Cấp tỉnh

170

1.012439.H48

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Cấp tỉnh

171

1.012440.H48

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Cấp tỉnh

172

1.012441.H48

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Cấp tỉnh

173

1.012442.H48

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Cấp tỉnh

174

1.012443.H48

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Cấp tỉnh

XV

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

175

2.000221.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

176

2.000172.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

177

2.001434.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

Cấp tỉnh

178

2.001433.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

179

1.013058.H48

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh

Cấp tỉnh

180

1.000998.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

181

1.000965.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

XVI

Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động

182

2.000140.H48

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

Cấp tỉnh

183

2.000066.H48

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

Cấp tỉnh

XVII

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hoá

184

2.000604.H48

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Cấp tỉnh

185

2.001675.H48

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Cấp tỉnh

186

2.001665.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Cấp tỉnh

187

1.013990.H48

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Cấp tỉnh

188

2.000046.000.00.00.H48

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Cấp tỉnh

189

1.013989.H48

Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Cấp tỉnh

XVIII

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

190

2.000117.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Cấp tỉnh

191

2.000115.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Cấp tỉnh

192

1.013780.H48

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

193

2.001682.H48

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

194

1.003951.H48

Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

195

2.001660.H48

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

196

1.003860.H48

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

197

2.001595.H48

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

198

1.003929.H48

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

XIX

Lĩnh vực điện lực

199

1.013394.H48

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Cấp tỉnh

200

1.013395.H48

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Cấp tỉnh

201

1.013004.H48

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái

Cấp tỉnh

202

1.013005.H48

Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Cấp tỉnh

203

2.002676.H48

Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Cấp tỉnh

XX

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

204

1.013398.H48

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

205

1.013399.H48

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

206

1.013400.H48

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

207

2.001322.000.00.00.H48

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

208

2.001292.000.00.00.H48

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

209

2.001300.000.00.00.H48

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

210

2.001313.000.00.00.H48

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

XXI

Lĩnh vực dầu khí

211

1.013996.H48

Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

Cấp tỉnh

XXII

Lĩnh vực công nghiệp địa phương

212

2.000331.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

Cấp tỉnh

XXIII

Lĩnh vực khoáng sản

213

1.013652.H48

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

214

1.014125.H48

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Cấp tỉnh

215

1.014126.H48

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Cấp tỉnh

216

1.014127.H48

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Cấp tỉnh

XXIV

Lĩnh vực cụm công nghiệp

217

1.012427.H48

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Cấp tỉnh

XXV

Lĩnh vực khoa học công nghệ

218

2.000147.H48

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Cấp tỉnh

B

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

I

Lưu thông hàng hóa trong nước

1

2.000633.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Cấp xã

2

1.001279.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Cấp xã

3

2.000629.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Cấp xã

4

2.000620.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Cấp xã

5

2.001240.000.00.00.H48

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Cấp xã

6

2.000615.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Cấp xã

II

Lĩnh vực công nghiệp địa phương

 

7

2.002096.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

Cấp xã

III

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

 

8

2.000181.000.00.00.H48

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Cấp xã

9

2.000162.000.00.00.H48

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Cấp xã

10

2.000150.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Cấp xã

IV

Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

 

11

2.002620.H48

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Cấp xã

V

Lĩnh vực kinh doanh khí

 

12

2.001283.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

Cấp xã

13

2.001270.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

Cấp xã

14

2.001261.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

Cấp xã

VI

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

15

2.000206.000.00.00.H48

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

Cấp xã

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

1. Bổ sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ sơ”

Lưu ý: Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ.

- Nội dung công việc:

+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).

+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương (đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) hoặc về phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.

- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.

- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.

2. Tại Bước. Phát hành và chuyển kết quả giải quyết

Sửa đổi, bổ sung trách nhiệm của người/đơn vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết quả giải quyết (hồ sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

3. Bổ sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”

- Nội dung công việc:

+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

+ Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).

+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.

- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.

- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1550/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

108

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54