|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
12/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Lê Minh Ngân
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
12/2026/NQ-HĐND
|
Lai Châu, ngày 03
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG
CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu
Hội đồng nhân dân;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2025 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025; số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 353/TTr-HĐND
ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh về
đề nghị ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi và các điều kiện bảo đảm
hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số
362/BC-HĐND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý
kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết quy định nội dung, mức chi và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội
đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội
dung, mức chi và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh
Lai Châu.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Hội đồng nhân dân, Thường trực
Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân
dân, đại biểu Hội đồng nhân dân; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
hoạt động của Hội đồng nhân dân và các đối tượng khác được yêu cầu, đề nghị
tham gia, phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu.
Điều 3.
Nguyên tắc thực hiện
1. Sử dụng kinh phí có hiệu quả,
đúng quy định của pháp luật, bảo đảm công khai, minh bạch, tiết kiệm, đáp ứng
yêu cầu nhiệm vụ của Hội đồng nhân dân các cấp.
2. Ngân sách các cấp chính quyền
địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp theo
phân cấp ngân sách hiện hành, được phân bổ dự toán kinh phí hằng năm cho cơ
quan phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp
xã).
3. Mức chi quy định cho các hoạt
động chung như giám sát, khảo sát, chất vấn, giải trình, thẩm tra là mức khoán
để thực hiện các công việc: Xây dựng kế hoạch, đề cương; triển khai giám sát,
khảo sát thực tế và tổng hợp kết quả, báo cáo. Căn cứ yêu cầu công việc, trưởng
bộ phận chủ trì thực hiện quyết định mức chi cho từng cá nhân.
4. Trong cùng một nội dung hỗ trợ
có nhiều chính sách khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chính sách chỉ được hưởng
một chính sách với mức cao nhất.
Điều 4. Nội
dung, mức chi
Nội dung, mức chi cụ thể bảo đảm
hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu được thực hiện theo Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Thường trực Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân
dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, các cơ quan có liên quan tổ chức thực
hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 13 tháng 6 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau hết hiệu
lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số
45/2016/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội
dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu;
b) Nghị quyết số
73/2016/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung nội
dung, mức chi tại Nghị quyết số 45/2016/NQ- HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng
nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XVI, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 03 tháng 6 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Minh Ngân
|
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ CÁC ĐIỀU
KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
Ghi chú
|
|
HĐND
tỉnh
|
HĐND
cấp xã
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
|
I
|
Kỳ họp HĐND; hội nghị,
phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỳ họp HĐND
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chi họp
|
|
|
|
|
|
a
|
Chủ tọa, thư ký, đại biểu
HĐND, thành phần tham dự theo giấy mời
|
Người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
|
b
|
Cán bộ, công chức, viên chức,
người lao động, lực lượng vũ trang phục vụ kỳ họp
|
Người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
|
1.2
|
Chi tiền ăn cho đại biểu
HĐND, khách mời dự kỳ họp và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, lực
lượng vũ trang phục vụ kỳ họp (Đối với bữa ăn tổng kết kỳ họp
thường lệ, mức chi bằng tiền ăn của 01 ngày)
|
Người/ngày
|
400.000
|
400.000
|
|
|
1.3
|
Chi tiền ngủ cho đại biểu,
công chức, người lao động ở xa (đối với kỳ họp HĐND tỉnh, các đại biểu
không có nhu cầu ngủ do Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh bố trí thì không được
thanh toán bằng tiền).
|
Người/ngày
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND ngày 26/9/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức chi công tác phí, mức chi hội nghị trên địa
bàn tỉnh Lai Châu
|
|
|
1.4
|
Thảo luận của các tổ đại
biểu HĐND tại kỳ họp
|
|
|
|
|
|
a
|
Báo cáo kết quả họp Tổ đại biểu
|
Báo cáo
|
500.000
|
350.000
|
|
|
b
|
Báo cáo tổng hợp ý kiến của
các đại biểu tại phiên thảo luận tổ
|
Báo cáo
|
1.500.000
|
1.000.000
|
|
|
1.5
|
Soạn thảo các văn bản
trình kỳ họp HĐND
|
|
|
|
|
|
a
|
Xây dựng tờ trình, dự thảo
nghị quyết (không phải văn bản QPPL)
|
Văn bản
|
500.000
|
350.000
|
|
|
b
|
Thẩm định, chỉnh lý, hoàn thiện
nghị quyết trước khi trình Chủ tịch HĐND ký chứng thực
|
Nghị quyết
|
500.000
|
350.000
|
|
|
1.6
|
Viết bài tham luận hội nghị
trao đổi kinh nghiệm hoạt động của HĐND các cấp
|
Bài/hội nghị
|
1.000.000
|
700.000
|
|
|
2
|
Chi họp hội nghị, phiên
họp của Thường trực HĐND, Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND
|
|
|
|
|
|
a
|
Chủ trì, đại biểu HĐND, thành
phần mời dự họp theo giấy mời
|
Người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
|
b
|
Nhân viên phục vụ, phóng viên
|
Người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
|
c
|
Chi tiền ăn cho thành phần mời
dự họp theo giấy mời, nhân viên phục vụ, phóng viên dự hội nghị, phiên họp
|
Người/ngày
|
400.000
|
|
|
|
II
|
Hoạt động thẩm tra văn bản
trình kỳ họp, trình Thường trực HĐND
|
|
|
|
|
|
1
|
Chủ trì, đại biểu HĐND, thành
phần mời dự họp theo giấy mời; nhân viên phục vụ, phóng viên
|
Người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
|
2
|
Báo cáo thẩm tra
|
Báo cáo
|
1.000.000
|
700.000
|
|
|
3
|
Chi tiền ăn cho thành phần mời
dự họp theo giấy mời, nhân viên phục vụ, phóng viên dự phiên họp
|
Người/ngày
|
400.000
|
|
|
|
III
|
Hoạt động giám sát, khảo
sát
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi thành viên đoàn giám sát,
khảo sát
|
|
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn, Chủ trì
|
Người/buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
|
b
|
Thành phần tham gia đoàn
giám sát, khảo sát
|
Người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
|
c
|
Nhân viên phục vụ, lái xe,
phóng viên
|
Người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
|
2
|
Soạn thảo báo cáo kết quả
giám sát
|
Báo cáo
|
1.500.000
|
1.000.000
|
|
|
3
|
Soạn thảo báo cáo kết quả khảo
sát
|
Báo cáo
|
Mức
chi bằng 50% mức chi của báo cáo giám sát
|
|
|
4
|
Chi hỗ trợ xây dựng văn bản
phục vụ hoạt động chất vấn, thảo luận tại hội trường tại Kỳ họp HĐND; giải
trình, chất vấn tại phiên họp Thường trực HĐND
|
Văn bản
|
500.000
|
300.000
|
|
|
IV
|
Hoạt động tiếp xúc cử tri (Tiền
hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri cấp nào thực hiện ở cấp đó; trường hợp có sự
phối hợp nhiều cấp tại một điểm tiếp xúc cử tri thì hỗ trợ mức của HĐND cấp
cao nhất)
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm tiếp xúc cử tri
|
Điểm
|
4.000.000
|
2.000.000
|
|
|
2
|
Chi cho hoạt động tiếp xúc cử
tri
|
|
|
|
|
|
a
|
Đại biểu HĐND
|
Đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
|
b
|
Công chức, nhân viên trực
tiếp phục vụ, phóng viên, lái xe
|
Đồng/người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
|
3
|
Báo cáo kết quả tiếp xúc cử
tri
|
|
|
|
|
|
a
|
Các báo cáo của Tổ đại biểu
HĐND
|
Báo cáo
|
300.000
|
200.000
|
|
|
b
|
Báo cáo tổng hợp kết quả tiếp
xúc cử tri
|
Báo cáo
|
700.000
|
500.000
|
|
|
V
|
May trang phục (01
lần/nhiệm kỳ và mỗi đối tượng chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đại biểu HĐND
|
Bộ
|
5.000.000
|
4.000.000
|
|
|
2
|
Công chức, người lao động cơ quan
Văn phòng trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND
|
Bộ
|
3.000.000
|
2.000.000
|
|
|
VI
|
Trang cấp đầu nhiệm kỳ cho
đại biểu HĐND (cặp đựng tài liệu, biển hiệu, huy hiệu đại biểu HĐND, tài
liệu, sổ ghi chép)
|
Đại biểu
|
3.000.000
|
1.000.000
|
|
|
VII
|
Chi mua báo Đại biểu nhân
dân
|
|
|
|
|
|
|
Hằng tháng
|
Số báo/ngày
|
Mỗi
đại biểu được cấp 01 số báo
|
Mỗi
xã được cấp 03 số báo
|
Do Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh cấp
|
|
VIII
|
Thăm hỏi đại biểu và thân
nhân của đại biểu HĐND
|
|
|
|
|
|
1
|
Đại biểu HĐND
|
|
|
|
|
|
a
|
Ốm phải điều trị nội trú tại
bệnh viện (tối đa không quá 02 lần/năm)
|
Lần
|
1.000.000
|
700.000
|
|
|
b
|
Mắc bệnh hiểm nghèo, thiên
tai, hỏa hoạn
|
Lần
|
5.000.000
|
3.000.000
|
|
|
c
|
Từ trần
|
Người
|
2.000.000
|
1.500.000
|
|
|
2
|
Thân nhân của đại biểu HĐND từ
trần (bao gồm tiền viếng và lễ viếng): Bố, mẹ đẻ; bố, mẹ vợ (chồng); vợ (chồng),
con
|
Người
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
|
IX
|
Hỗ trợ thông tin, chuyển đổi
số
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy tính cho đại biểu HĐND,
thư ký kỳ họp
|
Người/nhiệm kỳ
|
25.000.000
|
|
|
|
2
|
Khai thác tài liệu điện tử
cho đại biểu HĐND, công chức Văn phòng phục vụ trực tiếp hoạt động của HĐND
|
Người/tháng
|
200.000
|
100.000
|
|
|
X
|
Tặng quà, thăm hỏi của Thường
trực HĐND
|
|
|
|
|
|
1
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch tặng
quà, thăm hỏi đối với tập thể
|
Đồng/lần
|
5.000.000
|
|
|
|
2
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch tặng
quà, thăm hỏi đối với cá nhân
|
Đồng/lần
|
2.000.000
|
|
|
|
3
|
Ủy viên Thường trực của HĐND
tặng quà, thăm hỏi đối với tập thể
|
Đồng/lần
|
2.000.000
|
|
|
|
4
|
Ủy viên Thường trực của HĐND
tặng quà, thăm hỏi đối với cá nhân
|
Đồng/lần
|
1.000.000
|
|
|
XI
|
Chi sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tặng quà lưu niệm cho đại
biểu HĐND khi kết thúc nhiệm kỳ, thôi làm nhiệm vụ đại biểu
|
Người
|
3.000.000
|
|
|
|
2
|
Chi tặng quà lưu niệm cho
công chức, người lao động thuộc Văn phòng
|
Người
|
2.000.000
|
|
|
Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND ngày 03/06/2026 quy định nội dung, mức chi và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
403
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|