|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2982/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
27/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2982/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 27 tháng11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn
cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Nghị quyết số 66/NQ-СР ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
năm 2025 và 2026;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3416/SKHCN-VP ngày 20/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục
80 thủ tục hành chính (TTHC) được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành
Khoa học và Công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tƿnh (chi tiết tại Danh mục ban hành
kèm theo).
Điều
2. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ;
UBND các xã, phường:
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Tổ
chức triển khai thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi lƿnh vực quản lý; đảm bảo đúng quy
định pháp luật, quy trình nghiệp vụ và hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm
quyền;
b) Rà
soát, đánh giá điều kiện thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
không phụ thuộc vào địa giới hành chính; chủ động đề xuất bổ sung, cập nhật
danh mục khi có đủ điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông tin, bảo
đảm khả năng xử lý hồ sơ và trả kết quả đúng thời hạn;
c) Chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan xây dựng, hoàn
thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử, quy trình liên thông đối với các
TTHC mới được bổ sung áp dụng không phụ thuộc vào địa giới hành chính để cập nhật
bổ sung vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (motcua.hatinh.gov.vn);
d) Tổ
chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa
các cấp, đặc biệt là cấp xã, đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá trình tiếp
nhận, xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC;
đ)
Công khai, minh bạch danh mục và quy trình thực hiện TTHC tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, trên Trang/Cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng Dịch vụ
công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
e)
Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo
UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) về tình hình, kết quả triển khai, khó khăn,
vướng mắc, kiến nghị giải pháp hoàn thiện.
2. Trách nhiệm của UBND các xã, phường:
a) Tổ
chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân không
phân biệt cấp chính quyền, địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc
nơi đã cấp các loại giấy tờ cho tổ chức, cá nhân;
b)
Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp thời đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm bảo đồng
bộ giữa bản giấy (nếu có) và hồ sơ điện tử trên hệ thống;
c) Thực
hiện cập nhật đầy đủ, liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh để phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
d) Thực
hiện trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân tại nơi đã tiếp nhận hồ
sơ, đúng thời hạn quy định, không yêu cầu người dân di chuyển đến nơi có thẩm
quyền giải quyết;
đ)
Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục TTHC, quy trình tiếp nhận, thời gian xử lý
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử (nếu
có) để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp;
e) Phối
hợp chặt chẽ với các sở, ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá trình thực
hiện, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh):
a) Phối
hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện rà soát các quy định về TTHC, hướng
dẫn cách thức triển khai thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
phù hợp với quy định pháp luật và thực tiễn theo ngành, lƿnh vực.
b) Phối
hợp với đơn vị phát triển phần mềm bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; thiết lập quy trình điện tử mới được bổ sung để
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới
hành chính; tổ chức tập huấn, hướng dẫn cán bộ, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã sử dụng,
thao tác trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh bảo đảm việc tiếp nhận,
trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính, gắn với số hóa hồ sơ, giấy
tờ, kết quả giải quyết TTHC (thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 11
năm 2025).
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các
cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, tham
mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ nội dung Quyết định để
triển khai thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đảm bảo quyền lợi của người dân, doanh
nghiệp trong tiếp cận dịch vụ công.
4.
Từ ngày 01 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tổ chức thực
hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính.
Điều
4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành;
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc: Giám đốc Trung tâm Công báo -
Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Hà Tƿnh;
- UBND các xã, phường;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TÌNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
|
Thực hiện
qua bưu chính công ích
|
Ghi chú
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (37 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh
vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (35 TTHC)
|
|
1
|
H27. 3.000469
|
Chứng
nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 02
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
H27.3.000470
|
Điều
chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương
tiện đo nhóm 02
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
H27. 3.000471
|
Hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
H27.3.000488
|
Chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
H27.3.000472
|
Điều
chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo
lường
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
H27.3.000473
|
Hủy
bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
H27.2.002253
|
Cấp
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm,
hàng hoá của tổ chức, cá nhân
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
H27.3.000475
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
9
|
H27.3.000476
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
10
|
H27.3.000477
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
11
|
H27.3.000478
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
12
|
H27.3.000479
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức chứng nhận
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
13
|
H27.3.000480
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
14
|
H27.3.000481
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ
chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay
đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
15
|
H27.3.000482
|
Cấp
bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ
chức chứng nhận
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
16
|
H27.3.000483
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
17
|
H27.3.000484
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
18
|
H27.3.000485
|
Cấp
lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh
giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
19
|
H27.3.000486
|
Cấp
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
20
|
H27. 3.000487
|
Cấp
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
21
|
H27.3.000450
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
22
|
H27.3.000463
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
23
|
H27.3.000452
|
Thủ
tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không
tiếp tục thực hiện toàn bộ lƿnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ
chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
24
|
H27. 3.000453
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
25
|
H27.3.000451
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
26
|
H27.3.000454
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
27
|
H27.3.000455
|
Thủ tục
cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
28
|
H27.3.000456
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
29
|
H27.3.000457
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
30
|
H27.3.000458
|
Thủ tục
cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
31
|
H27.3.000460
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
32
|
H27.3.000459
|
Thủ tục
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
33
|
H27.3.000461
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản
lý
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
34
|
H27.3.000462
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
35
|
H27.3.000464
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh
vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ (02 TTHC)
|
|
1
|
1.013964.H27
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho
tổ chức.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
1.013969.H27
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho
cá nhân.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
B
|
CÁC
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (43 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh
vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (11 TTHC)
|
|
1
|
H27.2.001209
|
Đăng
ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng
nhận
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
H27.2.001207
|
Đăng
ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
H27.2.001277
|
Đăng
ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ,
quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
H27.
|
Đăng
ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 02 nhập khẩu
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
H27.1.001392
|
Miễn
giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 02 nhập khẩu
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
H27.2.000212.000.00.00
|
Công
bố sử dụng dấu định lượng
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
H27.1.000449
|
Điều
chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
H27.2.001269.000.00.00
|
Đăng
ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng Quốc gia
|
x
|
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
9
|
H27.2.001.179
|
Thủ
tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
10
|
H27.2.001.208
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm
định, chứng nhận.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
11
|
H27.2.001.100
|
Thủ
tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lƿnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh
vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ (22 TTHC)
|
|
1
|
H27.2.002.609
|
Thủ
tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong
khu công nghệ cao.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
H27.2.000.079
|
Thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
H27.2.002144
|
Đánh
giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích
quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
H27.2.001.501
|
Thủ tục
cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
H27.3.000.259
|
Thủ
tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư
trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
H27.2.002.709
|
Thủ
tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
H27.2.002.710
|
Thủ
tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng
ngân sách nhà nước.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
H27.2.002.724
|
Thủ tục
đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
9
|
H27.1.011.820
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
10
|
H27.2.001.143
|
Thủ tục
hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
11
|
H27.2.001.137
|
Thủ
tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
12
|
H27.1.002.690
|
Thủ
tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
13
|
H27.2.001.643
|
Thủ
tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng
dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
14
|
H27.1.011.938
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
15
|
H27.1.011.939
|
Thủ
tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
16
|
H27.1.011.937
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
17
|
H27.1.014389
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
18
|
H27.1.014390
|
Thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
19
|
H27.1.014391
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
20
|
H27.1.014392
|
Thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
21
|
H27.1.014393
|
Công
nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển.
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
22
|
H27.2.002711
|
Thủ tục
đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
III
|
Thủ
tục hành chính đặc thù (10 TTHC)
|
|
1
|
H27.1.012120
|
Hỗ
trợ kinh phí xây dựng điểm cân đối chứng tại các chợ, trung tâm thương mại
trên địa bàn tỉnh Hà Tƿnh (quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị quyết
95/2022/NQ-HĐND)
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
H27.1.012119
|
Hỗ
trợ các tổ chức thực hiện xét nghiệm và đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (quy định tại khoản
5 Điều 8 Nghị quyết 95/2022/NQ-HĐND)
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
H27.1.012117
|
Hỗ
trợ kinh phí hợp đồng chuyển giao công nghệ, đầu tư dây chuyền máy móc, thiết
bị mới nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm của cơ sở (quy định tại
khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 95/2022/NQ-HĐND).
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
H27.1.012115
|
Hỗ
trợ kinh phí cho doanh nghiệp Khoa học và Công nghệ và tổ chức trung gian của
thị trường Khoa học và Công nghệ được chứng nhận hoạt động trên địa bàn tỉnh
(quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 95/2022/NQ-HĐND)
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
H27.1.012114
|
Hỗ
trợ kinh phí thực hiện dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo theo hình thức triển
khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (theo điểm c khoản 2 Điều 5, Nghị
Quyết số 95/2022/NQ- HĐND).
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
H27.1.012118
|
Hỗ
trợ tư vấn xây dựng, áp dụng và chứng nhận các hệ thống quản lý, công cụ cải
tiến năng suất chất lượng; xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
cho sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; tham gia giải thưởng chất lượng quốc gia, giải
thưởng chất lượng quốc tế Châu Á - Thái Bình Dương (quy định tại khoản 2,3,4
Điều 8 Nghị quyết số 95/2022/NQ-HĐND).
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
H27.1.012116
|
Hỗ
trợ kinh phí mua bản quyền, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp,
chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ ứng dụng vào sản xuất
kinh doanh (quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 95/2022/NQ- HĐND)
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
H27.1.012112
|
Hỗ
trợ các dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, bao gồm: Lãi suất vốn vay đối với
các khoản vay (trong hạn) tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh để thực
hiện các dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; kinh phí cho các tác giả, nhóm
tác giả đại diện cho tỉnh tham dự cuộc thi khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo cấp vùng, cấp bộ, cấp quốc gia, quốc tế hoặc tương đương; kinh phí
thuê mặt bằng, sử dụng trang thiết bị tại cơ sở ươm tạo, cơ sở kỹ thuật, khu
làm việc chung (quy định tại điểm a, b, d khoản 2 Điều 5, Nghị Quyết số
95/2022/NQ-HĐND).
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
9
|
H27.1.012108
|
Tuyển
chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
về hỗ trợ xác lập, quản lý và phát triển tài sản trí tuệ cho các sản phẩm chủ
yếu, sản phẩm đặc sản, sản phẩm làng nghề dưới dạng nhãn hiệu tập thể, nhãn
hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý (thực hiện chính sách quy định tại khoản 3 Điều
6 Nghị quyết số 95/2022/NQ- HĐND)
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
|
10
|
H27.1.012107
|
Hỗ
trợ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ nước ngoài đối với nhãn hiệu, kiểu
dáng công nghiệp, sáng chế/giải pháp hữu ích (quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị
quyết số 95/2022/NQ- HĐND)
|
|
x
|
x
|
Cấp tỉnh
|
Quyết định 2982/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục thủ tục hành chính được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Khoa học và Công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2982/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 về Danh mục thủ tục hành chính được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Khoa học và Công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
22/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
16/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2023
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
81
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|