Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 74/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Dương Mah Tiệp
Ngày ban hành: 31/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 74/2026/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 31 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ Pháp chế thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật thuộc Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Gia Lai;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, VP, N6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Mah Tiệp

 

QUY ĐỊNH

PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 74/2026/QĐ-UBND)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này áp dụng đối với việc quản lý, khai thác công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.

Đối với các công trình thủy lợi do tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm quản lý, khai thác.

2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp, quản lý

1. Bảo đảm phù hợp với các nguyên tắc quy định về phân cấp của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.

2. Căn cứ vào quy mô, nhiệm vụ, mức độ phức tạp về kỹ thuật và tầm quan trọng của công trình để phân cấp, quản lý; phân định rõ trách nhiệm giữa chức năng quản lý nhà nước và hoạt động khai thác, kinh doanh của đơn vị khai thác công trình thủy lợi.

3. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi phải có đủ năng lực, kinh nghiệm phù hợp với quy mô, tính chất, yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, hệ thống công trình theo quy định.

4. Đảm bảo an toàn công trình thủy lợi và phát huy hiệu quả khai thác đa mục tiêu các công trình thủy lợi trong đó có cấp nước tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh, các ngành kinh tế khác.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi là Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) theo phân cấp.

2. Chủ quản lý công trình thủy lợi: Cấp tỉnh là cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh; cấp xã là cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã.

3. Chủ thể khai thác công trình thủy lợi: Doanh nghiệp, Đơn vị sự nghiệp công lập, Tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân.

Chương II

PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Điều 4. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi

1. Công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh là các công trình thủy lợi lớn; các hồ chứa vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện tích tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên; các công trình thủy lợi vừa, nhỏ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) và Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) quản lý tính đến ngày 30/6/2025; đối với kênh tưới thì phạm vi quản lý tính từ vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đến công trình thủy lợi đầu mối (việc xác định quy mô, vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 6 của Quy định này).

2. Công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã là các công trình thủy lợi không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Tổ chức, cá nhân tự đầu tư công trình thủy lợi thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm quản lý.

Điều 5. Phân cấp khai thác công trình thủy lợi

1. Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định, Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai khai thác các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, trừ các hồ chứa do Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Trung tâm Giống nông nghiệp đang khai thác.

2. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hiện quản lý hồ chứa nước Đăk Sơ Mei tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khai thác hồ chứa nước này.

3. Trung tâm Giống nông nghiệp hiện khai thác các hồ Hóc Lách (xã Phù Mỹ Bắc), hồ Đồng Đèo 2 (xã Phù Mỹ Bắc), tiếp tục thực hiện nhiệm vụ nuôi trồng thủy sản.

4. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc xã, Tổ chức thủy lợi cơ sở khai thác các công trình thủy lợi trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp xã giao.

(Chi tiết có Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII ban hành kèm theo Quy định này)

5. Công trình thủy lợi xây dựng mới bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 6. Điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi

1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Quy mô thủy lợi nội đồng quy định theo diện tích tưới, tiêu thiết kế hoặc theo thực tế của khu vực tưới, tiêu; đối với xã miền núi nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha (việc xác định các xã miền núi thực hiện theo quy định của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi); đối với xã, phường còn lại nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha.

3. Trường hợp không xác định được vị trí cụ thể thì tổ chức, cá nhân cung cấp và tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ thủy lợi tự thỏa thuận điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi. Trường hợp không tự thỏa thuận được điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi thì tổ chức, cá nhân cung cấp sản phẩm dịch vụ thủy lợi có văn bản báo cáo Chủ quản lý công trình thủy lợi để được xem xét, giải quyết.

Điều 7. Thẩm quyền phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi

1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thủy lợi phân cấp quản lý cho các tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định giao công trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho đơn vị sự nghiệp công lập thuộc xã hoặc tổ chức thủy lợi cơ sở.

3. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển cấp quản lý công trình thủy lợi.

Điều 8. Tổ chức và phương thức khai thác công trình thủy lợi

1. Các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi phải bảo đảm về năng lực theo quy định tại Chương III, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.

2. Cơ quan được phân cấp quản lý công trình thủy lợi quyết định phương thức khai thác công trình thủy lợi như sau:

a) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh có trách nhiệm tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu hoặc theo quy định của pháp luật.

b) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã có trách nhiệm tham mưu, trình Ủy ban nhân dân xã quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu hoặc theo quy định của pháp luật.

Điều 9. Quản lý nhà nước về lĩnh vực thủy lợi

1. Thẩm quyền phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi

a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

2. Thẩm quyền phê duyệt Quy trình vận hành công trình thủy lợi

a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt, công bố công khai Quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

3. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi

a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi đối với công hình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

4. Thẩm quyền phê duyệt Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

5. Thẩm quyền cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp mới, cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp mới, cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Sở Nông nghiệp và Môi trường

1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này.

2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về thủy lợi theo quy định của pháp luật về thủy lợi và pháp luật có liên quan.

3. Tổ chức thực hiện quyền hạn, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về thủy lợi, pháp luật có liên quan và nhiệm vụ liên quan khác được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Triển khai thực hiện trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã tại Quy định này.

2. Tổ chức thực hiện quyền và trách nhiệm chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi theo quy định.

3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thủy lợi theo quy định pháp luật về thủy lợi và các nhiệm vụ liên quan khác được cấp thẩm quyền giao.

4. Thực hiện sắp xếp, bố trí nhân sự tại các cơ quan hợp lý trong tổng số biên chế được giao, củng cố năng lực của đơn vị trực thuộc để đáp ứng yêu cầu quản lý, khai thác công trình thủy lợi được phân cấp quản lý theo quy định.

Điều 12. Các cơ quan, đơn vị được giao khai thác công trình thủy lợi

1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi theo quy định pháp luật về thủy lợi; quản lý, sử dụng tài sản công; quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và pháp luật khác có liên quan.

2. Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của đơn vị khai thác công trình thủy lợi trong công tác quản lý, khai thác vận hành công trình để đảm bảo cung cấp đủ nước phục vụ sản xuất và đảm bảo an toàn công trình.

3. Có trách nhiệm tiếp nhận, khai thác, bảo vệ tài sản, kết cấu hạ tầng thủy lợi bảo đảm an toàn và phát huy hiệu quả.

4. Thực hiện việc xác định các điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai)

Phụ lục I

DANH MỤC HỒ CHỨA PHÂN CẤP QUẢN LÝ

TT

Tên hồ chứa

Địa điểm theo xã mới

W toàn bộ (triệu m3)

H max (m)

Tổng chiều dài đập (m)

Xếp loại

I

UBND TỈNH QUẢN LÝ

1

Hồ chứa do Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025)

1.1

Đồng Mít

An Vinh

89,840

69,3

504,0

Lớn

1.2

Trong Thượng

An Vinh

1,040

17,0

324,7

Lớn

1.3

Sông Vố

An Lão

0,748

15,8

135,2

Lớn

1.4

An Đỗ

Hoài Nhơn Bắc

0,149

10,0

521,0

Lớn

1.5

Cẩn Hậu

Hoài Nhơn Bắc

3,690

30,0

818,0

Lớn

1.6

Mỹ Bình

Hoài Nhơn Tây

5,208

18,4

550,0

Lớn

1.7

Hố Giang

Tam Quan

1,525

13,0

910,0

Lớn

1.8

Hóc Cau

Bồng Sơn

0,767

13,0

560,0

Lớn

1.9

Văn Khánh Đức

Bồng Sơn

2,660

15,5

214,0

Lớn

1.10

Cây Khế

Hoài Nhơn Đông

3,002

14,5

640,0

Lớn

1.11

Phú Thuận (Hóc Sấu)

Hoài Ân

2,434

10,7

624,1

Lớn

1.12

Vạn Hội

Vạn Đức

11,647

25,0

562,0

Lớn

1.13

Mỹ Đức

Ân Hữu

3,300

10,8

530,0

Lớn

1.14

Thạch Khê

Hoài Ân

7,555

18,5

907,0

Lớn

1.15

An Đôn

Hoài Ân

2,126

17,0

485,0

Lớn

1.16

Đá Bàn

Hoài Ân

1,150

13,0

510,0

Lớn

1.17

Phú Hà

Phù Mỹ Bắc

4,919

17,0

230,0

Lớn

1.18

Hội Khánh

Phù Mỹ Tây

6,933

23,6

218,6

Lớn

1.19

Vạn Định

Phù Mỹ Bắc

3,300

10,5

870,0

Lớn

1.20

Cây Sung

Phù Mỹ Bắc

0,871

12,0

867,0

Lớn

1.21

An Tường

Phù Mỹ Bắc

0,584

10,0

650,0

Lớn

1.22

Diêm Tiêu

Phù Mỹ Tây

5,379

16,5

530,0

Lớn

1.23

Trinh Vân

Phù Mỹ Tây

2,330

10,2

919,0

Lớn

1.24

Trung Sơn

Phù Mỹ Tây

1,150

13,7

709,0

Lớn

1.25

Tây Dâu

Phù Mỹ Tây

0,294

10,0

675,0

Lớn

1.26

Đại Sơn

Phù Mỹ Nam

2,421

12,0

1660,0

Lớn

1.27

Chí Hòa 2

Phù Mỹ Nam

0,672

10,4

590,4

Lớn

1.28

Hóc Nhạn

Phù Mỹ Đông

2,420

11,6

1275,0

Lớn

1.29

Hố Cùng (Suối Cùng )

Phù Mỹ Đông

0,354

10,1

720,0

Lớn

1.30

Chòi Hiền

Phù Mỹ

0,446

11,5

578,3

Lớn

1.31

Hóc Mít

Phù Mỹ

0,390

10,2

610,0

Lớn

1.32

Đập Lồi

Phù Mỹ Tây

0,600

19,7

207,5

Lớn

1.33

Núi Miếu

Bình Dương

1,130

11,8

580,0

Lớn

1.34

Đá Bàn

Hoài Ân

0,917

11,2

783,7

Lớn

1.35

Hóc Hòm (thủy sản)

Phù Mỹ Bắc

0,596

16,4

250,0

Lớn

1.36

Suối Chay

Phù Cát

1,947

12,6

1052,0

Lớn

1.37

Tường Sơn

Xuân An

3,466

12,4

1755,0

Lớn

1.38

Mỹ Thuận

Ngô Mây

5,600

14,3

702,0

Lớn

1.39

Tam Sơn

Hội Sơn

0,748

11,5

605,0

Lớn

1.40

Suối Tre

Hội Sơn

4,710

20,3

797,0

Lớn

1.41

Hóc Cau

Hòa Hội

0,720

11,5

604,0

Lớn

1.42

Bờ Sề

Hòa Hội

0,583

11,2

570,0

Lớn

1.43

Thạch Bàn

Hội Sơn

0,772

12,1

897,3

Lớn

1.44

Hội Sơn

Hội Sơn

45,650

29,2

980,0

Lớn

1.45

Chánh Hùng

Cát Tiến

2,628

13,7

587,4

Lớn

1.46

Tân Thắng

Cát Tiến

1,026

10,9

540,0

Lớn

1.47

Hố Xoài

Đề Gi

0,570

6,1

247,2

Lớn

1.48

Phú Dõng (Hóc Xeo)

Đề Gi

0,755

10,2

674,0

Lớn

1.49

Núi Một

An Nhơn Tây

110,000

32,5

670,0

Lớn

1.50

Cây Da

Tuy Phước Tây

0,894

10,3

960,0

Lớn

1.51

Cây Thích

Tuy Phước Tây

1,068

13,1

821,0

Lớn

1.52

Thuận Ninh

Bình Hiệp

35,360

28,7

492,0

Lớn

1.53

Định Bình

Vĩnh Thạnh

226,210

52,3

571,0

Lớn

1.54

Hòn Lập

Vĩnh Thịnh

3,130

17,9

654,0

Lớn

1.55

Hà Nhe

Vĩnh Quang

3,750

22,0

256,4

Lớn

1.56

Tà Niêng

Vĩnh Quang

0,393

17,5

214,0

Lớn

1.57

Quang Hiển

Canh Vinh

5,660

27,9

550,0

Lớn

1.58

Suối Đuốc

Vân Canh

1,072

17,1

810,0

Lớn

1.59

Ông Lành

Canh Vinh

2,208

15,4

546,0

Lớn

1.60

Long Mỹ

Quy Nhơn Tây

3,000

27,2

150,0

Lớn

1.61

Cửa Khâu

Xuân An

0,716

14,9

136,0

Vừa

1.62

Suối Sổ (Giao Hội)

Bình Dương

2,078

8,1

1377,0

Vừa

2

Hồ chứa loại lớn do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định khai thác

 

UBND xã Kim Sơn đang quản lý

 

 

 

 

2.1

Đồng Quang

Kim Sơn

0,228

14,7

545,2

Lớn

 

UBND xã Phù Mỹ đang quản lý

 

 

 

 

2.2

Nhà Hố

Phù Mỹ

0,520

10,3

590,0

Lớn

3

Hồ chứa loại vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện tích tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định khai thác

 

UBND xã An Hòa đang quản lý

3.1

Hưng Long

An Hòa

1,627

11,7

450,0

Vừa

 

UBND P.Hoài Nhơn Bắc đang quản lý

3.2

Đồng Tranh

P.Hoài Nhơn Bắc

1,498

11,0

445,0

Vừa

3.3

Suối Mới

P.Hoài Nhơn Bắc

0,496

7,8

707,0

Nhỏ

 

UBND P.Bồng Sơn đang quản lý

 

 

 

 

3.4

Thiết Đính

P.Bồng Sơn

1,036

11,2

261,4

Vừa

 

UBND P.Hoài Nhơn Tây đang quản lý

3.5

Phú Thạnh

P.Hoài Nhơn Tây

1,008

14,8

375,0

Vừa

 

UBND xã Ân Hảo đang quản lý

3.6

Hội Long

Ân Hảo

1,038

14,0

256,0

Vừa

 

UBND xã Kim Sơn đang quản lý

3.7

Kim Sơn

Kim Sơn

1,059

14,0

390,0

Vừa

 

UBND xã Ân Tường đang quản lý

3.8

Phú Hữu ( Suối Rùn )

Ân Tường

2,110

13,8

380,0

Vừa

 

UBND xã Phù Mỹ Bắc đang quản lý

3.9

Hóc Môn

Phù Mỹ Bắc

2,770

13,5

383,0

Vừa

 

UBND xã Tây Sơn đang quản lý

3.10

Thủ Thiện

Tây Sơn

2,020

13,5

420,0

Vừa

 

UBND xã Phù Mỹ Tây đang quản lý

3.11

Chánh Thuận (Đập Thiết)

Phù Mỹ Tây

0,981

8,5

260,0

Vừa

4

Hồ chứa do Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai đang khai thác (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025)

4.1

Ia Glai

Chư Sê

3,600

19,0

320,0

Lớn

4.2

Chư Prông

Chư Prông

4,060

25,5

459,0

Lớn

4.3

Tân Sơn

Biển Hồ

4,400

27,5

523,3

Lớn

4.4

Hoàng Ân

Chư Prông

5,800

20,0

315,0

Lớn

4.5

Ia Ring

Bờ Ngoong

10,760

24,0

512,2

Lớn

4.6

Biển Hồ B

Biển Hồ

12,400

21,0

210,0

Lớn

4.7

Plei Pai

Ia Lâu

13,280

16,5

1672,0

Lớn

4.8

Ia Mlah

Phú Túc

54,150

34,2

403,0

Lớn

4.9

Ayun Hạ

Chư A Thai

253,000

36,0

366,0

Lớn

4.10

Hà ra Bắc

Hà Ra

0,745

19,6

178,0

Lớn

4.11

Hà ra Nam

Hà Ra

2,390

22,0

212,0

Lớn

4.12

Ia Dreh

Ia Dreh

5,316

19,1

438,5

Lớn

4.13

Tầu Dầu 2

P.An Bình

3,738

26,7

446,6

Lớn

4.14

Ia Rtô

Ia Sao

3,831

20,5

592,7

Lớn

4.15

Plei Thơ Ga

Chư Pưh

10,540

32,5

490,0

Lớn

4.16

Ia Mơr

Ia Mơr

281,400

32,0

3146,0

Lớn

4.17

Ia Hrung

Xã Ia Hrung

2,090

14,0

206,0

Vừa

4.18

Phú Cần

Phú Túc

0,952

6,8

415,0

Vừa

5

Hồ chứa loại lớn do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai khai thác

 

UBND xã Ia Grai đang quản lý

5.1

Ia Năng

Ia Grai

0,450

17,4

177,5

Lớn

 

UBND xã Sơn Lang đang quản lý

5.2

Plei Tơ Kơn

Sơn Lang

1,800

15,8

302,7

Lớn

 

UBND xã Đăk Pơ đang quản lý

 

 

 

 

5.3

Cà Tung 4

Đăk Pơ

0,692

18,0

97,0

Lớn

5.4

Hà Tam

Đăk Pơ

0,613

16,5

107,0

Lớn

 

UBND xã Ia Puch đang quản lý

 

 

 

 

5.5

Ia Puch

Ia Puch

0,990

16,0

136,0

Lớn

 

UBND xã Krong đang quản lý

 

 

 

 

5.6

Mơ Trai

Krong

0,130

15,6

281,0

Lớn

 

UBND xã Kbang đang quản lý

5.7

Đăk Dăng

Kbang

0,770

11,0

620,0

Lớn

6

Hồ chứa loại vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện tích tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai khai thác

 

UBND xã Sơn Lang đang quản lý

6.1

Buôn Lưới

Sơn Lang

1,300

14,0

360,0

Vừa

 

UBND xã Ia Hrung đang quản lý

6.2

C5

Ia Hrung

0,940

8,0

250,0

Vừa

6.3

Ia Thông

Ia Hrung

0,800

5,0

180,0

Vừa

6.4

Đội 10

Ia Hrung

 

3,0

100,0

Vừa

 

UBND xã Bàu Cạn đang quản lý

6.5

14 Tây Hồ

Bàu Cạn

 

 

 

Nhỏ

7

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

 

 

 

 

7.1

Đăk Sơ Mei

Đak Sơmei

3,377

22,4

146,3

Lớn

8

Trung tâm Giống Nông nghiệp tỉnh

 

 

 

8.1

Hóc Lách (hồ thủy sản)

Phù Mỹ Bắc

0,087

6,5

185,0

Nhỏ

8.2

Đồng Đèo 2 (hồ thủy sản)

Phù Mỹ Bắc

0,239

6,3

415,6

Nhỏ

II

UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ

1

UBND xã An Vinh

 

 

 

 

 

1.1

Đèo Cạnh

An Vinh

0,096

7,6

155,0

Nhỏ

2

UBND xã An Hòa

 

 

 

 

 

2.1

Hóc Tranh

An Hòa

0,208

12,0

420,0

Vừa

3

UBND phường Hoài Nhơn Bắc

 

 

 

 

3.1

Hóc Quăn

P.Hoài Nhơn Bắc

0,403

14,9

211,0

Vừa

4

UBND phường Bồng Sơn

 

 

 

 

4.1

Hóc Dài

P.Bồng Sơn

0,103

6,0

243,0

Nhỏ

4.2

Lòng Bong

P.Bồng Sơn

0,261

7,1

125,0

Nhỏ

5

UBND phường Hoài Nhơn Tây

 

 

 

 

5.1

Cự Lễ

P.Hoài Nhơn Tây

0,410

12,0

412,0

Vừa

6

UBND phường Hoài Nhơn

 

 

 

 

6.1

Ông Trĩ

P.Hoài Nhơn

0,284

11,0

173,0

Vừa

7

UBND phường Hoài Nhơn Nam

 

 

 

 

7.1

Giao Hội

P.Hoài Nhơn Nam

0,550

9,6

669,3

Vừa

8

UBND xã Ân Hảo

 

 

 

 

 

8.1

Đập Chùa

Ân Hảo

0,115

5,9

397,4

Nhỏ

9

UBND xã Kim Sơn

 

 

 

 

 

9.1

Bè Né

Kim Sơn

0,191

11,3

96,6

Vừa

10

UBND xã Hoài Ân

 

 

 

 

 

10.1

Cây Điều

Hoài Ân

0,289

12,5

394,0

Vừa

10.2

Hóc Hảo

Hoài Ân

0,991

11,3

388,0

Vừa

10.3

Hóc Cau

Hoài Ân

0,145

11,4

229,0

Vừa

10.4

Hóc Sim

Hoài Ân

0,702

12,6

376,8

Vừa

10.5

Hóc Kỷ

Hoài Ân

0,322

14,4

135,0

Vừa

11

UBND xã Ân Tường

 

 

 

 

11.1

Phú Khương

Ân Tường

0,590

14,5

342,8

Vừa

11.2

Hóc Mỹ

Ân Tường

0,731

9,5

864,0

Vừa

11.3

Bờ Tích Xuân Sơn

Ân Tường

0,118

5,2

216,0

Nhỏ

11.4

Hóc Tài

Ân Tường

0,385

8,0

529,0

nhỏ

12

UBND xã Vạn Đức

 

 

 

 

 

12.1

Hố Chuối

Vạn Đức

0,300

13,3

153,0

Vừa

12.2

Hóc Của

Vạn Đức

0,666

8,0

207,0

Vừa

13

UBND xã Phù Mỹ Bắc

 

 

 

 

13.1

Đồng Dụ

Phù Mỹ Bắc

0,614

13,0

395,0

Vừa

13.2

Hóc Lách

Phù Mỹ Bắc

0,095

5,7

551,0

Nhỏ

13.3

Đập Ký

Phù Mỹ Bắc

0,300

5,0

450,0

Nhỏ

13.4

Đội 10

Phù Mỹ Bắc

0,120

5,0

150,0

Nhỏ

14

UBND xã Bình Dương

 

 

 

 

14.1

Hải Lương

Bình Dương

0,214

5,0

150,0

Nhỏ

14.2

Hóc Sình

Bình Dương

0,174

8,0

215,0

Nhỏ

15

UBND xã Phù Mỹ Nam

 

 

 

 

 

15.1

Đại Thuận

Phù Mỹ Nam

0,105

6,0

180,0

Nhỏ

15.2

Hoà Nghĩa (Đập Phố )

Phù Mỹ Nam

0,157

6,0

345,0

Nhỏ

15.3

Chí Hòa 1

Phù Mỹ Nam

0,129

7,0

100,0

Nhỏ

15.4

Núi Giàu

Phù Mỹ Nam

0,394

7,0

340,0

Nhỏ

15.5

Hóc Quảng

Phù Mỹ Nam

0,225

9,0

298,0

Nhỏ

16

UBND xã Phù Mỹ

 

 

 

 

 

16.1

Hóc Mẫn

Phù Mỹ

0,561

12,2

427,0

Vừa

17

UBND xã Phù Mỹ Tây

 

 

 

 

17.1

Giàn Tranh

Phù Mỹ Tây

0,230

9,6

382,9

Nhỏ

17.2

Phước Thọ (Đập Quang)

Phù Mỹ Tây

0,065

3,5

400,0

Nhỏ

17.3

Gò Miếu

Phù Mỹ Tây

0,056

5,0

200,0

Nhỏ

17.4

Ông Rồng

Phù Mỹ Tây

0,102

4,3

540,0

Nhỏ

17.5

Bàu Bạn

Phù Mỹ Tây

0,051

6,0

120,0

Nhỏ

17.6

Dốc Đá

Phù Mỹ Tây

0,077

5,7

182,2

Nhỏ

17.7

Hóc Xoài

Phù Mỹ Tây

0,195

5,0

180,0

Nhỏ

18

UBND xã An Lương

 

 

 

 

 

18.1

Cây Me

An Lương

0,244

9,6

222,0

Nhỏ

18.2

Hố Trạnh

An Lương

0,312

8,7

333,8

Nhỏ

19

UBND xã Phù Mỹ Đông

 

 

 

 

19.1

Thuận An

Phù Mỹ Đông

0,130

3,5

220,0

Nhỏ

19.2

Hoà Ninh

Phù Mỹ Đông

0,110

4,0

120,0

Nhỏ

20

UBND xã Phù Cát

 

 

 

 

 

20.1

Sân Bay

Phù Cát

0,664

6,7

540,0

Vừa

20.2

Tân Lệ

Phù Cát

0,322

7,6

591,0

Nhỏ

20.3

Hóc Sanh

Phù Cát

0,158

7,2

320,0

Nhỏ

20.4

Hóc Ổi

Phù Cát

0,107

7,2

240,0

Nhỏ

21

UBND xã Hòa Hội

 

 

 

 

 

21.1

Hóc Chợ

Hòa Hội

0,204

8,3

208,0

Nhỏ

22

UBND xã Xuân An

 

 

 

 

 

22.1

Mương Chuông

Xuân An

0,250

11,7

143,0

Vừa

22.2

Đại Ân (Hố Dội)

Xuân An

0,307

9,2

685,0

Nhỏ

23

UBND xã Đề Gi

 

 

 

 

 

23.1

Mu Rùa

Đề Gi

0,046

6,5

140,0

Nhỏ

23.2

Hóc Huy (Ông Huy)

Đề Gi

0,126

10,0

320,0

Vừa

24

UBND xã Cát Tiến

 

 

 

 

 

24.1

Đá Bàn

Cát Tiến

0,150

7,0

216,0

Nhỏ

25

UBND xã Tuy Phước Tây

 

 

 

 

25.1

Đá Vàng

Tuy Phước Tây

0,362

12,5

330,0

Vừa

25.2

Hóc Ké

Tuy Phước Tây

0,410

8,2

880,0

Nhỏ

26

UBND xã Canh Vinh

 

 

 

 

 

26.1

Bà Thiền

Canh Vinh

0,970

12,6

421,0

Vừa

26.2

Suối Cầu

Canh Vinh

0,159

5,8

560,0

Nhỏ

27

UBND xã Vĩnh Thạnh

 

 

 

 

27.1

Ông Vị

Vĩnh Thạnh

0,060

5,5

170,0

Nhỏ

27.2

Bàu Làng

Vĩnh Thạnh

0,200

6,0

40,0

Nhỏ

27.3

Bàu Trưng

Vĩnh Thạnh

0,200

4,5

50,0

Nhỏ

28

UBND xã Vân Canh

 

 

 

 

 

28.1

Suối Mây

Vân Canh

0,080

8,0

254,7

nhỏ

28.2

Làng Trợi

Vân Canh

0,100

8,0

120,0

Nhỏ

29

UBND xã Bình Khê

 

 

 

 

 

29.1

Hóc Đèo

Bình Khê

0,848

12,5

310,2

Vừa

29.2

Hải Nam

Bình Khê

0,035

6,5

260,0

Nhỏ

29.3

Lỗ Môn

Bình Khê

0,292

9,5

577,0

Nhỏ

29.4

Bàu Dài

Bình Khê

0,150

5,0

100,0

Nhỏ

29.5

Truông Ổi

Bình Khê

0,060

5,5

320,0

Nhỏ

29.6

Nam Hương

Bình Khê

 

Nhỏ

30

UBND xã Tây Sơn

 

 

 

 

 

30.1

Thủy Dẻ

Tây Sơn

0,042

5,5

302,7

Nhỏ

30.2

Hóc Bông

Tây Sơn

0,060

6,0

215,0

Nhỏ

31

UBND xã Bình Hiệp

 

 

 

 

 

31.1

Đồng Quy

Bình Hiệp

0,300

10,0

195,0

Vừa

31.2

Đập Làng

Bình Hiệp

0,240

8,0

150,0

Nhỏ

31.3

Bàu Năng

Bình Hiệp

0,160

6,0

250,0

Nhỏ

31.4

Hoà Mỹ

Bình Hiệp

0,100

6,0

125,0

Nhỏ

32

UBND xã Bình An

 

 

 

 

 

32.1

Lỗ Ổi

Bình An

0,310

9,0

245,0

Nhỏ

Đề nghị UBND xã Bình An lập hồ sơ điều chuyển tài sản hồ Lỗ Ổi trình Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh ban hành Quyết định điều chuyển công trình sang Bộ Quốc phòng.

32.2

Rộc Đàng

Bình An

0,100

6,0

250,0

Nhỏ

33

UBND xã Bình Phú

 

 

 

 

 

33.1

Hóc Thánh

Bình Phú

0,390

13,0

440,0

Nhỏ

33.2

Hóc Rộng

Bình Phú

0,050

9,0

130,0

Nhỏ

33.3

Cây Sung

Bình Phú

0,210

8,4

520,0

Nhỏ

33.4

Hòa Sơn (Bàu Làng)

Bình Phú

0,160

6,0

370,0

Nhỏ

33.5

Bàu Sen

Bình Phú

0,060

6,0

175,0

Nhỏ

33.6

Đồng Đo

Bình Phú

0,200

6,0

117,0

Nhỏ

33.7

Ông Chánh

Bình Phú

0,070

6,0

0,0

Nhỏ

34

UBND xã Nhơn Châu

 

 

 

 

34.1

Nhơn Châu (nước ngọt)

Nhơn Châu

0,086

14,4

178,4

Vừa

35

UBND phường Pleiku

 

 

 

 

35.1

Trà Đa

P.Pleiku

0,500

11,2

 

Vừa

36

UBND phường An Khê

 

 

 

 

36.1

Bàu Dồn

P.An Khê

0,950

 

 

Vừa

36.2

Bến Tuyết

P. An Khê

0,050

5,0

 

Nhỏ

37

UBND xã Ya Hội

 

 

 

 

 

37.1

Tờ Đo

Ya Hội

 

5,0

156,0

Vừa

38

UBND xã Tơ Tung

 

 

 

 

 

38.1

Gu Ga

Tơ Tung

0,250

8,5

 

Nhỏ

39

UBND xã Ia O

 

 

 

 

 

39.1

Làng Cúc

Ia O

0,250

5,5

 

Nhỏ

40

UBND xã Ia Krái

 

 

 

 

 

40.1

Ia Tá

Ia Krái

0,220

3,7

 

Nhỏ

40.2

Ia Kley

Ia Krái

0,050

4,0

 

Nhỏ

41

UBND xã Ia Hrung

 

 

 

 

 

41.1

Đội 2

Ia Hrung

 

5,0

135,0

Vừa

41.2

Làng Me

Ia Hrung

0,522

3,4

 

Nhỏ

41.3

Làng Tốt

Ia Hrung

0,776

4,1

 

Nhỏ

41.4

Ia Bong

Ia Hrung

0,504

3,0

 

Nhỏ

42

UBND xã Gào

 

 

 

 

42.1

Ia Kring (Ia Jong)

Gào

0,250

5,6

 

Nhỏ

42.2

Ku Tông

Gào

0,210

4,8

 

Nhỏ

42.3

Dê Chí (Ia Lâm)

Gào

0,101

3,5

 

Nhỏ

42.4

Xã Gào

Gào

0,100

6,5

 

Nhỏ

42.5

Ia Nao

Gào

0,100

 

 

Nhỏ

43

UBND xã Ia Pnôn

 

 

 

 

 

43.1

C5

Ia Pnôn

0,407

8,6

 

Nhỏ

43.2

Ia Sấp

Ia Pnôn

0,078

5,5

 

Nhỏ

43.3

C12

Ia Pnôn

 

 

 

Nhỏ

44

UBND xã Đức Cơ

 

 

 

 

 

44.1

Tổ Dân Phố 5

Đức Cơ

0,023

5,0

 

Nhỏ

45

UBND xã Ia Dơk

 

 

 

 

 

45.1

Làng Mới

Ia Dơk

0,205

9,8

 

Nhỏ

46

UBND xã Đak Pơ

 

 

 

 

 

46.1

Thôn Trang

Đak Pơ

 

7,0

 

Nhỏ

47

UBND phường An Bình

 

 

 

 

47.1

Tà Ly I

P.An Bình

 

4,0

 

Nhỏ

47.2

Tà Ly II

P.An Bình

 

4,5

 

Nhỏ

47.3

Bàu Lỡ

P.An Bình

 

 

 

Nhỏ

48

UBND xã Mang Yang

 

 

 

 

48.1

Đak Neun

Mang Yang

 

 

 

Nhỏ

49

UBND xã Ia Nan

 

 

 

 

 

49.1

Ia Pnôn (làng Tung)

Ia Nan

0,200

5,0

 

Nhỏ

50

UBND xã Kông Chro

 

 

 

 

50.1

Tông TPông

Kông Chro

0,340

8,8

 

Nhỏ

51

UBND xã Ya Hội

 

 

 

 

51.1

Bàu Ấu

Ya Hội

 

7,0

 

Nhỏ

52

UBND xã Cửu An

 

 

 

 

52.1

Hòn Cỏ

Cửu An

0,900

 

 

Vừa

52.2

Bàu Làng

Cửu An

 

 

 

Nhỏ

52.3

Làng Nhoi

Cửu An

 

 

 

Nhỏ

52.4

Làng PNang

Cửu An

 

 

 

Nhỏ

52.5

Suối Le

Cửu An

 

 

 

Nhỏ

52.6

Bàu phụng

Cửu An

 

 

 

Nhỏ

 

Phụ lục II

DANH MỤC ĐẬP DÂNG PHÂN CẤP QUẢN LÝ

TT

Tên công trình

Địa điểm xã mới

Diện tích tưới thiết kế (ha/vụ)

Diện tích tưới thực tế (ha/vụ)

Chiều cao đập (m)

Chiều dài đập (m)

Lưu lượng tràn xả lũ TK (m3/s)

Phân loại

I

UBND TỈNH QUẢN LÝ

1

Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025)

1.1

Đập ngăn mặn trên sông Lại Giang

Phường Hoài Nhơn Đông

-

-

10,50

152,30

7.114,00

Lớn

1.2

Đập Văn Phong

Xã Bình Phú

10.815,00

8.533,40

27,70

565,01

12.422,00

Lớn

1.3

Đập Phú Phong

Xã Tây Sơn

450,00

327,86

24,50

590,50

13.560,00

Lớn

1.4

Đập Lại Giang

Phường Bồng Sơn

5.000,00

1.404,33

6,90

194,00

6.430,00

Nhỏ

1.5

Đập ngăn mặn Trà Ổ

Xã Phù Mỹ Bắc

-

-

5,15

65,30

-

Nhỏ

1.6

Đập Ngăn mặn An Mỹ

Xã An Lương

130,00

-

6,00

67,50

-

Nhỏ

1.7

Đập Ồ ồ

Xã Đề Gi

50,00

50,00

4,20

12,00

-

Nhỏ

1.8

Đập Cây Gai

Xã Hội Sơn

1.454,00

1.956,67

4,75

72,60

1.973,00

Nhỏ

1.9

Đập Cây Ké

Xã Đề Gi

1.675,00

1.406,19

5,80

74,00

2.757,00

Nhỏ

1.10

Đập Bảy Yển

Phường Bình Định

-

558,04

5,50

220,00

 

Nhỏ

1.11

Đập Bình Thạnh

Phường An Nhơn

2.918,00

3.935,03

8,60

86,00

1.570,69

Nhỏ

1.12

Đập Gò Chàm

Phường Bình Định

Dâng nước Bình Thạnh, Bảy Yển

Điều tiết nước về Tháp Mão

4,80

36,50

459,20

Nhỏ

1.13

Đập Tháp Mão

Phường An Nhơn Đông

-

2.200,00

4,00

21,40

-

Nhỏ

1.14

Đập Gò Đậu

Phường An Nhơn Đông

1.144,20

458,00

5,20

23,40

142,10

Nhỏ

1.15

Đập Thạch Đề

Phường An Nhơn

-

2.454,54

3,80

77,00

-

Nhỏ

1.16

Đập Thuận Hạt

Phường An Nhơn Bắc

306,01

79,20

6,45

38,65

582,71

Nhỏ

1.17

Đập Lão Tâm

Xã Ngô Mây

1.320,00

1.210,20

7,40

94,40

768,04

Nhỏ

1.18

Đập Văn Mối

Xã Ngô Mây

-

439,95

6,30

88,50

501,00

Nhỏ

1.19

Đập Hạ Bạc

Xã Tuy Phước Đông

-

639,00

3,25

22,40

-

Nhỏ

1.20

Đập Đồng Lợi

Phường Bình Định

460,00

460,00

3,00

24,60

-

Nhỏ

1.21

Đập Thạnh Hòa I

Phường An Nhơn Nam

-

5.796,80

7,00

107,20

1.020,00

Nhỏ

1.22

Đập Thạnh Hòa II

Phường An Nhơn Nam

-

4.898,60

3,20

37,00

-

Nhỏ

1.23

Đập Cây Bứa

Phường An Nhơn Nam

1.140,00

1.133,02

4,00

33,00

487,63

Nhỏ

1.24

Đập Phú Sơn

Phường An Nhơn Nam

-

92,58

2,50

9,50

-

Nhỏ

1.25

Đập Thông Chín

Xã Tuy Phước

-

2.600,00

6,90

80,10

933,52

Nhỏ

1.26

Đập Cát

Xã Tuy Phước Đông

960,00

736,60

2,30

27÷34,2

-

Nhỏ

1.27

Đập Nha Phu

Xã Tuy Phước Đông

680,00

668,42

5,50

47,40

201,63

Nhỏ

1.28

Đập Hương Hỏa

Xã Tuy Phước Đông

-

563,60

2,00

19,00

-

Nhỏ

1.29

Đập An Thuận

Xã Tuy Phước

966,00

976,58

4,20

39,40

152,60

Nhỏ

1.30

Đập Phú Hòa

Phường Quy Nhơn Bắc

224,37

64,75

6,60

72,00

-

Nhỏ

1.31

Đập Phú Xuân

Phường Quy Nhơn Bắc

-

-

5,79

59,50

432,00

Nhỏ

1.32

Đập Hà Thanh 1.1

Xã Canh Vinh

-

-

3,00

100,00

1.560,24

Nhỏ

1.33

Đập Hà Thanh 1.2

Xã Canh Vinh

-

-

2,10

100,00

1.575,66

Nhỏ

1.34

Đập Hà Thanh 1.3

Xã Canh Vinh

-

-

4,00

140,00

1.789,67

Nhỏ

1.35

Đập Hà Thanh 1.4

Xã Canh Vinh

-

-

2,80

170,00

2.032,87

Nhỏ

1.36

Đập Thượng Sơn

Xã Bình Khê

3.500,00

600,27

6,00

32,00

266,00

Nhỏ

1.37

Đập Nước Gộp

Xã Bình Phú

254,00

53,60

8,68

248,20

767,80

Nhỏ

1.38

Đập Cây Dừa

Xã Tuy Phước

 

 

 

 

 

Nhỏ

2

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai đang khai thác (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025)

2.1

Đập dâng Ia Rbol

Xã Ia Rbol

200

 

4,3

66

 

Nhỏ

2.2

Đập dâng Uar

Xã Uar

450

 

3

100

 

Nhỏ

2.3

Đập dâng Iarsai

Xã Ia Rsai

150

 

5

55

 

Nhỏ

2.4

Đập dâng Ia Sao

Xã Ia Hrung

 

 

5

300

 

Nhỏ

2.5

Đập dâng Chư Jôr

Xã Biển Hồ

 

 

1,5

 

 

Nhỏ

2.6

Đập dâng Ia Ring

Xã Chư Sê

814,64

 

3

32

 

Nhỏ

2.7

Đập dâng Ia Luk

Xã Chư Sê

 

 

1,5

20

 

Nhỏ

2.8

Đập dâng Greo pét

Xã Chư Sê

265,6

 

5

25

 

Nhỏ

2.9

Đập dâng Ia Hlốp

Xã Chư Sê

160

 

2

30

 

Nhỏ

2.10

Đập dâng Ia Pét

Xã Bờ Ngoong

530

 

3

18

 

Nhỏ

2.11

Đập dâng Phạm Kleo

Xã Bờ Ngoong

40

 

1,2

27,6

 

Nhỏ

2.12

Đập dâng Plei keo

Xã Al Bá

500

 

7,5

103,97

 

Nhỏ

2.13

Đập dâng Plei Thơ Ga

Xã Chư Pưh

200

 

2

45

 

Nhỏ

2.14

Đập dâng Ia Hlốp

Xã Ia Le

160

 

4,5

80

 

Nhỏ

2.15

Đập dâng Hà Ra Bắc

Xã Hra

65

 

2

57

 

Nhỏ

2.16

Đập dâng Đa Ha

Xã Hra

36,2

 

1,2

21

 

Nhỏ

2.17

Đập dâng A Yun Thượng

Xã Ayun

100

 

1,2

25

 

Nhỏ

2.18

Đập dâng Đăk Pa You

Xã Kon Chiêng

250

 

2,5

60

 

Nhỏ

2.19

Đập dâng Ia Lôm

Phường An Phú

80

 

2,4

6,1

 

Nhỏ

2.20

Đập dâng Bà Zĩ

Phường An Phú

150

 

2

5,4

 

Nhỏ

2.21

Đập dâng Plei Wau

Phường An Phú

100

 

2,35

5,6

 

Nhỏ

2.22

Đập dâng An Phú

Phường An Phú

500

 

2,2

14,7

 

Nhỏ

2.23

Đập đất

Phường An Phú

120

 

1,1

7,4

 

Nhỏ

2.24

Đập dâng Ia Lâu

Xã Ia Lâu

973

 

5,5

74,2

 

Nhỏ

2.25

Đập dâng Ia Lốp

Xã Ia Lâu

970

 

7,5

1843,3

 

Nhỏ

2.26

Đập dâng Ia Vê

Xã Ia Pia

120

 

4,5

35

 

Nhỏ

2.27

Đập thôn 6

Xã Chư Prông

 

 

3

114

 

Nhỏ

2.28

Đập thôn 7

Xã Chư Prông

 

 

4

95

 

Nhỏ

II

UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ

1

UBND xã An Lão

 

 

 

 

 

 

1.1

Đập dâng Tà Loan

An Lão

67,00

39,00

4

40

 

Nhỏ

1.2

Đập dâng Tà Loan (XD mới)

An Lão

30,00

16,00

3

22

 

Nhỏ

1.3

Đập dâng Đá Nhảy

An Lão

31,10

31,10

2

6

 

Nhỏ

1.4

Đập dâng Phần Trăm

An Lão

9,72

9,72

2

5

 

Nhỏ

2

UBND xã An Hòa

 

 

 

 

 

 

2.1

Đập dâng Nước Uy

An Hòa

10,60

10,60

 

 

 

Nhỏ

2.2

Đập dâng Bến Nhơn

An Hòa

26,81

26,81

 

 

 

Nhỏ

2.3

Đập dâng An Dưỡng

An Hòa

46,22

46,22

 

 

 

Nhỏ

2.4

Đập dâng Sông Xang

An Hòa

31,40

31,40

 

 

 

Nhỏ

3

UBND xã An Vinh

 

 

 

 

 

 

3.1

Đập dâng Tà Ngang

An Vinh

25,73

25,73

 

 

 

Nhỏ

3.2

Đập dâng Rà Ngâm

An Vinh

22,55

22,55

 

 

 

Nhỏ

3.3

Đập dâng Kà Xa

An Vinh

7,76

7,76

 

 

 

Nhỏ

3.4

Đập dâng Mang Gối

An Vinh

8,42

8,42

 

 

 

Nhỏ

3.5

Đập dâng KDâu

An Vinh

13,01

13,01

 

 

 

Nhỏ

3.6

Đập dâng Đồng Loi

An Vinh

12,48

12,48

 

 

 

Nhỏ

3.7

Đập dâng Nước Bo 1

An Vinh

9,08

9,08

 

 

 

Nhỏ

3.8

Đập dâng ruộng Góp

An Vinh

8,00

8,00

 

 

 

Nhỏ

4

UBND xã Ân Hảo

 

 

 

 

 

 

4.1

Đập dâng Bình Hòa Nam

Ân Hảo

57,06

57,06

 

 

 

Nhỏ

4.2

Đập Đá Châu Sơn

Ân Hảo

11,78

11,78

 

 

 

Nhỏ

4.3

Đập Hóc Chùa

Ân Hảo

34,34

34,34

 

 

 

Nhỏ

4.4

Đập Đồng Soi

Ân Hảo

8,86

8,86

 

 

 

Nhỏ

4.5

Đập đầu

Ân Hảo

19,00

19,00

 

 

 

Nhỏ

4.6

Đập đất

Ân Hảo

33,24

33,24

 

 

 

Nhỏ

5

UBND xã Hoài Ân

 

 

 

 

 

 

5.1

Đập Bàu Gia, Hóc Mót, Hóc Lớn, Ao Mạnh Dộn

Hoài Ân

58,19

58,19

 

 

 

Nhỏ

5.2

Đập Đồng Đỗ, đập Làng

Hoài Ân

59,52

59,52

 

 

 

Nhỏ

5.3

Đập dâng đập Đình

Hoài Ân

7,36

7,36

 

 

 

Nhỏ

5.4

Đập Suối Trắng

Hoài Ân

62,15

62,15

 

 

 

Nhỏ

6

UBND xã Ân Tường

 

 

 

 

 

 

6.1

Đập dâng Tận Thạnh

Ân Tường

29,80

29,80

 

 

 

Nhỏ

6.2

Đập dâng Tân Thịnh

Ân Tường

58,78

58,78

 

 

 

Nhỏ

6.3

Đập Hóc Thước

Ân Tường

9,61

9,61

 

 

 

Nhỏ

6.4

Đập Thồ Lồ

Ân Tường

26,27

26,27

 

 

 

Nhỏ

6.5

Đập Suối Ngang và trạm bơm đội 5

Ân Tường

15,62

15,62

 

 

 

Nhỏ

6.6

Đập Kim Linh và trạm bơm đội 7

Ân Tường

19,11

19,11

 

 

 

Nhỏ

6.7

Đập BaoZin

Ân Tường

28,00

28,00

 

 

 

Nhỏ

6.8

Đập Suối Kot

Ân Tường

20,00

20,00

 

 

 

Nhỏ

7

UBND xã Kim Sơn

 

 

 

 

 

 

7.1

Đập Đồng Lớn

Kim Sơn

35,44

35,44

 

 

 

Nhỏ

7.2

Đập Đa Khoa

Kim Sơn

10,40

10,40

 

 

 

Nhỏ

7.3

Đập Đá Mồng

Kim Sơn

13,47

13,47

 

 

 

Nhỏ

7.4

Đập Cây Sấu-Cù Lao

Kim Sơn

16,84

16,84

 

 

 

Nhỏ

7.5

Đập Lớn Phú Trị

Kim Sơn

8,18

8,18

 

 

 

Nhỏ

7.6

Đập Hà Ra-Bến Bè

Kim Sơn

13,12

13,12

 

 

 

Nhỏ

7.7

Đập Vườn Gộp

Kim Sơn

20,00

20,00

 

 

 

Nhỏ

7.8

Đập Cây Sơn và Cây sung

Kim Sơn

22,00

22,00

 

 

 

Nhỏ

7.9

Đập Cây Cam

Kim Sơn

10,00

10,00

 

 

 

Nhỏ

7.10

Đập Đất Thổ

Kim Sơn

12,00

12,00

 

 

 

Nhỏ

7.11

Đập Cây Tùng

Kim Sơn

16,00

16,00

 

 

 

Nhỏ

7.12

Đập BNăk

Kim Sơn

15,00

15,00

 

 

 

Nhỏ

7.13

Đập T2

Kim Sơn

12,00

12,00

 

 

 

Nhỏ

7.14

Đập Bằng Lăng

Kim Sơn

10,00

10,00

 

 

 

Nhỏ

8

UBND xã Ân Hảo

 

 

 

 

 

 

8.1

Đập Hố Giang

Ân Hảo

12,00

12,00

 

 

 

Nhỏ

8.2

Đập Cây Say+Tb.Chống hạn

Ân Hảo

37,29

37,29

 

 

 

Nhỏ

9

UBND xã Vạn Đức

 

 

 

 

 

 

9.1

Đập Đá Bàn

Vạn Đức

16,21

16,21

 

 

 

Nhỏ

10

UBND phường Hoài Nhơn Bắc

 

 

 

 

 

 

10.1

Đập Ông Pha

Hoài Nhơn Bắc

32,75

32,75

 

 

 

Nhỏ

10.2

Đập Bàu Sấm

Hoài Nhơn Bắc

57,79

57,79

2,0

13,8

 

Nhỏ

10.3

Đập Cầu Lệ

Hoài Nhơn Bắc

43,13

43,13

 

 

 

Nhỏ

10.4

Đập Túy Sơn

Hoài Nhơn Bắc

6,68

6,68

 

 

 

Nhỏ

10.5

Đập Ông Nhe

Hoài Nhơn Bắc

3,95

3,95

 

 

 

Nhỏ

10.6

Đập Hóc Co

Hoài Nhơn Bắc

10,03

10,03

 

 

 

Nhỏ

10.7

Đập Bà Quyến

Hoài Nhơn Bắc

15,65

15,65

 

 

 

Nhỏ

10.8

Đập Đồng Tranh Thượng

Hoài Nhơn Bắc

8,70

8,70

 

 

 

Nhỏ

10.9

Đập Ngõ Thiệt

Hoài Nhơn Bắc

6,14

6,14

 

 

 

Nhỏ

10.10

Đập Ngõ Nghi

Hoài Nhơn Bắc

7,00

7,00

 

 

 

Nhỏ

10.11

Đập Bù Lát

Hoài Nhơn Bắc

19,49

19,49

 

 

 

Nhỏ

10.12

Đập Ngã Ba Cầu Tiến

Hoài Nhơn Bắc

30,60

30,60

 

 

 

Nhỏ

10.13

Đập Dai

Hoài Nhơn Bắc

26,16

26,16

 

 

 

Nhỏ

10.14

Đập Lỗ Xoi

Hoài Nhơn Bắc

29,55

29,55

 

 

 

Nhỏ

10.15

Đập Sông Nỗm

Hoài Nhơn Bắc

25,30

25,30

 

 

 

Nhỏ

10.16

Đập Ông Khéo

Hoài Nhơn Bắc

61,80

61,80

 

 

 

Nhỏ

10.17

Đập Sông Mới

Hoài Nhơn Bắc

16,50

16,50

 

 

 

Nhỏ

10.18

Đập Hy Thế

Hoài Nhơn Bắc

51,10

51,10

 

 

 

Nhỏ

10.19

Đập Quy Thuận

Hoài Nhơn Bắc

8,00

8,00

 

 

 

Nhỏ

10.20

Đập Bà Cảm

Hoài Nhơn Bắc

13,50

13,50

 

 

 

Nhỏ

10.21

Đập Đồng Lầy

Hoài Nhơn Bắc

42,90

42,90

 

 

 

Nhỏ

11

UBND phường Tam Quan

 

 

 

 

 

 

11.1

Đập Cấm

Tam Quan

96,02

96,02

 

 

 

Nhỏ

11.2

Đập Cầu Duyên

Tam Quan

21,64

21,64

 

 

 

Nhỏ

12

UBND phường Hoài Nhơn Tây

 

 

 

 

 

 

12.1

Đập Ông Gấm

Hoài Nhơn Tây

150,97

150,97

 

 

 

Nhỏ

12.2

Đập Thuyền

Hoài Nhơn Tây

85,95

85,95

 

 

 

Nhỏ

12.3

Đập Bà Họa

Hoài Nhơn Tây

49,00

49,00

 

 

 

Nhỏ

12.4

Đập Bà Đá

Hoài Nhơn Tây

26,14

26,14

 

 

 

Nhỏ

12.5

Đập Chợ

Hoài Nhơn Tây

24,82

24,82

 

 

 

Nhỏ

12.6

Đập Bà Nguồn

Hoài Nhơn Tây

13,28

13,28

 

 

 

Nhỏ

12.7

Đập Cứu

Hoài Nhơn Tây

27,31

27,31

 

 

 

Nhỏ

12.8

Đập Dĩnh

Hoài Nhơn Tây

35,80

35,80

 

 

 

Nhỏ

12.9

Đập Bà Dâu

Hoài Nhơn Tây

7,03

7,03

 

 

 

Nhỏ

12.10

Đập Bánh Xe, Bà Lánh

Hoài Nhơn Tây

72,00

72,00

 

 

 

Nhỏ

12.11

Đập Cây Bàng

Hoài Nhơn Tây

27,46

27,46

 

 

 

Nhỏ

12.12

Đập Sa

Hoài Nhơn Tây

13,57

13,57

 

 

 

Nhỏ

12.13

Đập Chùa

Hoài Nhơn Tây

 

 

2,0

15,2

 

Nhỏ

13

UBND phường Hoài Nhơn

 

 

 

 

 

 

13.1

Đập Bà Biên

Hoài Nhơn

22,30

22,30

 

 

 

Nhỏ

14

UBND phường Bồng Sơn

 

 

 

 

 

 

14.1

Đập Hóc Mua

Bồng Sơn

6,55

6,55

 

 

 

Nhỏ

14.2

Đập Quốc Dinh

Bồng Sơn

55,70

55,70

 

 

 

Nhỏ

14.3

Đập Cầu Dứa

Bồng Sơn

29,80

29,80

 

 

 

Nhỏ

14.4

Đập Hóc Chuối

Bồng Sơn

5,50

5,50

 

 

 

Nhỏ

15

UBND xã Phù Mỹ Tây

 

 

 

 

 

 

15.1

Đập Mới

Phù Mỹ Tây

60,00

60,00

2,20

7,60

 

Nhỏ

15.2

Đập Đồng Phó

Phù Mỹ Tây

10,81

10,81

 

 

 

Nhỏ

15.3

Đập Đồng Đập

Phù Mỹ Tây

19,38

19,38

 

 

 

Nhỏ

15.4

Đập thiết

Phù Mỹ Tây

100,24

100,24

 

 

 

Nhỏ

15.5

Đập Bàu Cống

Phù Mỹ Tây

14,10

14,10

 

 

 

Nhỏ

16

UBND xã Bình Dương

 

 

 

 

 

 

16.1

Đập Cây Sung

Bình Dương

2,01

2,01

 

 

 

Nhỏ

16.2

Đập Quýt

Bình Dương

3,60

3,60

 

 

 

Nhỏ

16.3

Đập Mạch Đá

Bình Dương

10,40

10,40

 

 

 

Nhỏ

16.4

Đập Đồng Bé

Bình Dương

11,30

11,30

 

 

 

Nhỏ

16.5

Đập Đồng Vàng

Bình Dương

11,70

11,70

 

 

 

Nhỏ

16.6

Đập Bà Chái

Bình Dương

7,30

7,30

 

 

 

Nhỏ

16.7

Đập Hóc Lách

Bình Dương

4,60

4,60

 

 

 

Nhỏ

16.8

Đập Nhi Giữa

Bình Dương

9,70

9,70

 

 

 

Nhỏ

16.9

Đâp Ông Nô

Bình Dương

45,37

45,37

 

 

 

Nhỏ

16.10

Đập Chái

Bình Dương

17,24

17,24

 

 

 

Nhỏ

16.11

Đâp Quang

Bình Dương

79,12

79,12

 

 

 

Nhỏ

16.12

Đập Vàng

Bình Dương

51,16

51,16

 

 

 

Nhỏ

16.13

Đâp Hóc Lang

Bình Dương

22,78

22,78

 

 

 

Nhỏ

16.14

Đập Bứa

Bình Dương

24,00

24,00

 

 

 

Nhỏ

16.15

Đập Mới

Bình Dương

9,77

9,77

 

 

 

Nhỏ

16.16

Đập Huyền

Bình Dương

4,00

4,00

 

 

 

Nhỏ

16.17

Đập Bố

Bình Dương

17,00

17,00

 

 

 

Nhỏ

17

UBND xã Phù Mỹ Bắc

 

 

 

 

 

 

17.1

Đập Bé

Phù Mỹ Bắc

25,46

25,46

 

 

 

Nhỏ

17.2

Đập Phiên

Phù Mỹ Bắc

7,25

7,25

 

 

 

Nhỏ

17.3

Đập Ông Bằng

Phù Mỹ Bắc

42,92

42,92

 

 

 

Nhỏ

17.4

Đập Vàng

Phù Mỹ Bắc

51,50

51,50

 

 

 

Nhỏ

17.5

Đập Vực Lở - Lỗ Sôi

Phù Mỹ Bắc

31,17

31,17

 

 

 

Nhỏ

17.6

Đập Hóc Bà Chồn

Phù Mỹ Bắc

8,26

8,26

 

 

 

Nhỏ

17.7

Đập Hóc Đá

Phù Mỹ Bắc

24,72

24,72

 

 

 

Nhỏ

17.8

Đập Tích thủy 12 và 13

Phù Mỹ Bắc

37,53

37,53

 

 

 

Nhỏ

17.9

Đập ngăn mặn (Vũng Bà Năm)

Phù Mỹ Bắc

28,05

28,05

 

 

 

Nhỏ

18

UBND xã Phù Mỹ Nam

 

 

 

 

 

 

18.1

Đập dâng Bến Ngái

Phù Mỹ Nam

61,41

61,41

 

 

 

Nhỏ

18.2

Đập đá

Phù Mỹ Nam

4,20

4,20

 

 

 

Nhỏ

18.3

Đập Đồng Mọi

Phù Mỹ Nam

6,28

6,28

 

 

 

Nhỏ

18.4

Đập Mương Sơn

Phù Mỹ Nam

21,60

21,60

 

 

 

Nhỏ

18.5

Đập Bàu Tre

Phù Mỹ Nam

29,18

29,18

 

 

 

Nhỏ

18.6

Đập Suối Mới

Phù Mỹ Nam

7,00

7,00

 

 

 

Nhỏ

18.7

Đập Bàu

Phù Mỹ Nam

112,00

112,00

 

 

 

Nhỏ

18.8

Đập Bàu Miếu

Phù Mỹ Nam

23,00

23,00

 

 

 

Nhỏ

18.9

Cản Ô Rô

Phù Mỹ Nam

4,26

4,26

 

 

 

Nhỏ

18.10

Cản Đường Ngang

Phù Mỹ Nam

12,09

12,09

 

 

 

Nhỏ

18.11

Cản đầu gò

Phù Mỹ Nam

5,99

5,99

 

 

 

Nhỏ

19

UBND xã An Lương

 

 

 

 

 

 

19.1

Đâp Bờ Mun

An Lương

52,31

52,31

 

 

 

Nhỏ

19.2

Đập Bờ Mun

An Lương

57,50

57,50

 

 

 

Nhỏ

19.3

Đập Hòa Hội Bắc

An Lương

25,55

25,55

 

 

 

Nhỏ

19.4

Muối (Đập ngăn mặn)

An Lương

22,50

22,50

 

 

 

Nhỏ

20

UBND xã Phù Mỹ

 

 

 

 

 

 

20.1

Đập Cây Kê

Phù Mỹ

64,53

64,53

 

 

 

Nhỏ

20.2

Đập Đồng Thuyền

Phù Mỹ

44,47

44,47

 

 

 

Nhỏ

20.3

Đập Cầu Tre

Phù Mỹ

40,99

40,99

 

 

 

Nhỏ

20.4

Đập Ông

Phù Mỹ

23,64

23,64

 

 

 

Nhỏ

21

UBND xã Phù Mỹ Đông

 

 

 

 

 

 

21.1

Đập Mù U

Phù Mỹ Đông

8,52

8,52

 

 

 

Nhỏ

21.2

Đâp Chánh

Phù Mỹ Đông

8,41

8,41

 

 

 

Nhỏ

21.3

Đập Duy

Phù Mỹ Đông

16,98

16,98

 

 

 

Nhỏ

21.4

Đập Gò Lầu

Phù Mỹ Đông

10,88

10,88

 

 

 

Nhỏ

22

UBND xã Hội Sơn

 

 

 

 

 

 

22.1

Đập Làng

Hội Sơn

42,00

42,00

 

22,00

 

Nhỏ

22.2

Đập Bình

Hội Sơn

15,93

15,93

0,95

33,00

 

Nhỏ

22.3

Đập Cây Mít

Hội Sơn

110,00

110,00

4,00

25,40

 

Nhỏ

22.4

Đập Toi Đó

Hội Sơn

7,88

7,88

1,50

10,00

 

Nhỏ

23

UBND xã Hòa Hội

 

 

 

 

 

 

23.1

Đập Cây Sơn

Hòa Hội

18,00

18,00

 

 

 

Nhỏ

23.2

Đập Sa Sắn

Hòa Hội

22,50

22,50

 

 

 

Nhỏ

23.3

Đập Bàu Cả

Hòa Hội

11,20

11,20

 

 

 

Nhỏ

23.4

Đập Cữa Vĩ

Hòa Hội

11,15

11,15

 

 

 

Nhỏ

23.5

Đập Chùa

Hòa Hội

23,70

23,70

 

 

 

Nhỏ

23.6

Đập Cản Ớt

Hòa Hội

15,00

15,00

 

 

 

Nhỏ

24

UBND xã Xuân An

 

 

 

 

 

 

21.1

Đập bờ Kịnh(nhận nguồn sông Côn)

Xuân An

16,00

16,00

 

 

 

Nhỏ

21.2

Đập Lọ Nồi

Xuân An

38,00

38,00

 

 

 

Nhỏ

25

UBND xã Đề Gi

 

 

 

 

 

 

25.1

Đập Suối Chùa

Đề Gi

36,01

36,01

 

 

 

Nhỏ

25.2

Đập Quang

Đề Gi

72,90

72,90

 

 

 

Nhỏ

25.3

Đập Lò gạch- nguồn S3 Cây Gai

Đề Gi

15,00

15,00

 

 

 

Nhỏ

25.4

Đập Thái Thuận- nguồn S4 Cây Gai

Đề Gi

48,00

48,00

 

 

 

Nhỏ

25.5

Đập Kênh Quán Déo-sông La Tinh

Đề Gi

21,00

21,00

 

 

 

Nhỏ

25.6

Đập Cây Sữa

Đề Gi

19,00

19,00

 

 

 

Nhỏ

25.7

Đập Bờ cản Gia Thạnh- nguồn Sk1,Sk3 cây Ké

Đề Gi

122,90

122,90

 

 

 

Nhỏ

25.8

Đập Bờ Cản Trung An

Đề Gi

27,00

27,00

 

 

 

Nhỏ

25.9

Đập Đức Phổ

Đề Gi

300,00

300,00

 

 

 

Nhỏ

25.10

Đập Bộ Tồn

Đề Gi

 

55,28

3,10

50,00

 

Nhỏ

25.11

Đập Lùng

Đề Gi

13,51

13,51

 

 

 

Nhỏ

25.12

Đập Cây Cam

Đề Gi

27,55

27,55

 

 

 

Nhỏ

25.13

Đập Lò gạch

Đề Gi

2,29

2,29

 

 

 

Nhỏ

25.14

Đập Ngã Ba

Đề Gi

8,63

8,63

 

 

 

Nhỏ

25.15

Đập Mương Bảng

Đề Gi

16,31

16,31

 

 

 

Nhỏ

25.16

Đập mương Thủy Lợi

Đề Gi

16,08

16,08

 

 

 

Nhỏ

26

UBND xã Cát Tiến

 

 

 

 

 

 

26.1

Đập Cầu Điều(Chánh Thắng)

Cát Tiến

89,38

89,38

 

 

 

Nhỏ

26.2

Đập Cây Me

Cát Tiến

35,54

35,54

 

 

 

Nhỏ

26.3

Đập Làng

Cát Tiến

42,41

42,41

 

 

 

Nhỏ

26.4

Đập Cây Gáo

Cát Tiến

17,00

17,00

 

 

 

Nhỏ

26.5

Đập Trường Thế

Cát Tiến

47,40

47,40

 

 

 

Nhỏ

26.6

Đập trục 5

Cát Tiến

31,80

31,80

 

 

 

Nhỏ

27

UBND xã Phù Cát

 

 

 

 

 

 

27.1

Đập Dừa

Phù Cát

62,00

62,00

 

 

 

Nhỏ

27.2

Đập Cảnh

Phù Cát

36,00

36,00

 

 

 

Nhỏ

27.3

Đập Cầu Ván

Phù Cát

39,00

39,00

 

 

 

Nhỏ

27.4

Đập Cây Trâm1

Phù Cát

5,53

5,53

 

 

 

Nhỏ

27.5

Đập Bờ Niệm

Phù Cát

12,40

12,40

 

 

 

Nhỏ

27.6

Đập Cây Trâm 2

Phù Cát

35,46

35,46

 

 

 

Nhỏ

27.7

Đập Làng

Phù Cát

12,00

12,00

 

 

 

Nhỏ

28

UBND xã Ngô Mây

 

 

 

 

 

 

28.1

Đập Dâng Hố Dội

Ngô Mây

86,00

86,00

 

 

 

Nhỏ

28.2

Đập Vườn Thìn

Ngô Mây

10,00

10,00

 

 

 

Nhỏ

28.3

Đập Cây Xoài

Ngô Mây

12,00

12,00

 

 

 

Nhỏ

29

UBND xã Tuy Phước Bắc

 

 

 

 

 

 

29.1

Đập Bạn Như

Tuy Phước Bắc

20,00

20,00

3,60

30,00

 

Nhỏ

29.2

Đập dâng Chủ Thành

Tuy Phước Bắc

17,97

17,97

2,20

30,00

 

Nhỏ

30

UBND xã Tuy Phước Đông

 

 

 

 

 

 

30.1

Đập Cái Sơn

Tuy Phước Đông

116,74

116,74

2,60

20,00

 

Nhỏ

30.2

Đập Lộc Thượng

Tuy Phước Đông

97,43

97,43

2,60

50,00

 

Nhỏ

30.3

Đập Mỹ Cang

Tuy Phước Đông

94,89

94,89

2,40

15,20

 

Nhỏ

30.4

Đập Bạn Giữa

Tuy Phước Đông

80,00

80,00

2,20

35,00

 

Nhỏ

30.5

Đập Thanh Quang

Tuy Phước Đông

140,00

140,00

2,20

32,00

 

Nhỏ

31

UBND xã Canh Vinh

 

 

 

 

 

 

31.1

Đập Suối Nhiên

Canh Vinh

36,47

36,47

 

 

 

Nhỏ

32

UBND xã Canh Liên

 

 

 

 

 

 

32.1

Ba Cây

Canh Liên

30,00

 

 

14,5

 

Nhỏ

33

UBND xã Bình Khê

 

 

 

 

 

 

33.1

Đập Ông Bốn

Bình Khê

10,00

5,00

 

 

 

Nhỏ

33.2

Đập Bà Xuyến

Bình Khê

5,00

5,00

 

 

 

Nhỏ

33.3

Đập dâng Thò Đo

Bình Khê

5,00

31,47

 

 

 

Nhỏ

33.4

Đập nước Nhỉ

Bình Khê

31,47

5,00

 

 

 

Nhỏ

34

UBND xã Bình Phú

 

 

 

 

 

 

34.1

Đập dâng Thác Đổ

Bình Phú

83,12

83,12

 

 

 

Nhỏ

34.2

Đập Xà Tang

Bình Phú

5,00

5,00

 

12,0

 

Nhỏ

34.3

Đập Lộc Giang

Bình Phú

446,13

446,13

 

 

 

Nhỏ

35

UBND xã Tây Sơn

 

 

 

 

 

 

35.1

Đập Thủy Làng 1

Tây Sơn

50,00

52,53

2,0

100,0

 

Nhỏ

35.2

Đập Thủy Làng 2

Tây Sơn

27,45

27,45

1,5

120,0

 

Nhỏ

35.3

Đập Thủy Làng 3

Tây Sơn

30,00

31,33

2,0

270,0

 

Nhỏ

35.4

Đập Ông Tổng

Tây Sơn

2,00

2,00

 

 

 

Nhỏ

35.5

Đập Đồng Nà

Tây Sơn

5,00

5,00

 

 

 

Nhỏ

35.6

Đập Rộc Tụ

Tây Sơn

5,00

5,00

 

 

 

Nhỏ

35.7

Đập nước Xanh

Tây Sơn

10,00

10,00

 

 

 

Nhỏ

36

UBND xã Bình An

 

 

 

 

 

 

36.1

Đập ông Mùa

Bình An

6,36

6,36

 

 

 

Nhỏ

36.2

Đập Suối Nhiên

Bình An

14,56

14,56

 

 

 

Nhỏ

36.3

Đập ông Cản

Bình An

10,00

10,00

 

 

 

Nhỏ

36.4

Đập ông Can

Bình An

10,00

10,00

 

 

 

Nhỏ

36.5

Đập Gò Chùa

Bình An

10,00

10,00

 

 

 

Nhỏ

36.6

Đập Cây Sanh

Bình An

20,00

20,00

 

 

 

Nhỏ

36.7

Đập Gò Da

Bình An

10,00

10,00

 

 

 

Nhỏ

36.8

Đập An Dõng

Bình An

12,00

12,00

 

 

 

Nhỏ

36.9

Đập Bốn Điền

Bình An

84,00

84,00

 

 

 

Nhỏ

37

UBND xã Bình Hiệp

 

 

 

 

 

 

37.1

Đập Cây Xoài

Bình Hiệp

3,20

3,20

 

 

 

Nhỏ

38

UBND xã Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

 

38.1

Đập dâng Dakxin làng K6

Vĩnh Sơn

12,48

12,48

 

 

 

Nhỏ

38.2

Đập dâng K93

Vĩnh Sơn

6,00

6,00

 

 

 

Nhỏ

38.3

Đập tràn Đội 5

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

38.4

Đập Gtranh

Vĩnh Sơn

4,20

4,20

 

 

 

Nhỏ

38.5

Đập suối Tung

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

38.6

Đập Tu Dok

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

38.7

Đập Tỏ Ha

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

38.8

Đập Gní K3

Vĩnh Sơn

15,17

15,17

 

 

 

Nhỏ

38.9

Đập Gliêng

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

38.10

Đập Tu Mớ

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

38.11

Đập Tơ Manh Vong

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

38.12

Đập Hai

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

38.13

Đập Suối Quyên

Vĩnh Sơn

 

 

 

 

 

Nhỏ

39

UBND xã Vĩnh Thịnh

 

 

 

 

 

 

39.1

Đập Nước Tấn

Vĩnh Thịnh

100,28

100,28

 

 

 

Nhỏ

39.2

Đập Mù U

Vĩnh Thịnh

4,20

4,20

 

 

 

Nhỏ

39.3

Đập Nước Hôm

Vĩnh Thịnh

2,94

2,94

 

 

 

Nhỏ

39.4

Đập Tà Má

Vĩnh Thịnh

11,43

11,43

 

 

 

Nhỏ

40

UBND phường Quy Nhơn Tây

 

 

 

 

 

 

40.1

Đập Bến Xe

Quy Nhơn Tây

14,00

14,00

 

 

 

Nhỏ

40.2

Đập Ngã Hai

Quy Nhơn Tây

81,89

81,89

 

 

 

Nhỏ

40.3

Đập Bà Lý

Quy Nhơn Tây

18,71

18,71

 

 

 

Nhỏ

40.4

Đập Bà Ngôn

Quy Nhơn Tây

24,01

24,01

 

 

 

Nhỏ

40.5

Đập Suối Khoai

Quy Nhơn Tây

22,96

22,96

 

 

 

Nhỏ

40.6

Đập Sau

Quy Nhơn Tây

 

26,00

 

 

 

Nhỏ

40.7

Đập Cây Sung

Quy Nhơn Tây

 

17,00

 

 

 

Nhỏ

41

UBND phường Quy Nhơn Đông

 

 

 

 

 

 

41.1

Đập Lạc Trường

Quy Nhơn Đông

 

 

 

 

 

Nhỏ

42

UBND xã Bờ Ngoong

 

 

 

 

 

 

42.1

Đập Hố Lang

Bờ Ngoong

20,00

 

1.5

10

 

Nhỏ

42.2

Đập Ia Kơl

Bờ Ngoong

25,00

 

2

5

 

Nhỏ

42.3

Đập Ia Ó

Bờ Ngoong

20,00

 

2

10

 

Nhỏ

43

UBND phường An Phú

 

 

 

 

 

 

43.1

Đập tràn thôn 2

An Phú

 

 

 

 

 

Nhỏ

43.2

Đập Ia Bung

An Phú

 

 

 

 

 

Nhỏ

44

UBND xã Al Bá

 

 

 

 

 

 

44.1

Đập dâng Dơ Mó

Al Bá

50,00

 

 

 

 

Nhỏ

44.2

Đập dâng Klah

Al Bá

40,00

 

 

 

 

Nhỏ

44.3

Đập dâng Nút Riêng

Al Bá

90,00

 

 

 

 

Nhỏ

44.4

Đập dâng Tăng

Al Bá

80,00

 

 

 

 

Nhỏ

44.5

Đập dâng Kjai

Al Bá

100,00

 

 

 

 

Nhỏ

44.6

Đập dâng Ia Boòng

Al Bá

50,00

 

 

 

 

Nhỏ

44.7

Đập dâng Ia Pết

Al Bá

40,00

 

 

 

 

Nhỏ

45

UBND xã Ayun

 

 

 

 

 

 

45.1

Đập nước Dâng ĐêBơTơk

Ayun

15,00

 

1

150

 

Nhỏ

45.2

Đập Thanh niên

Ayun

55,00

 

1

150

 

Nhỏ

45.3

Đập Si Ta

Ayun

80,00

 

1

200

 

Nhỏ

45.4

Đập Ông Sốp

Ayun

22,00

 

1

300

 

Nhỏ

45.5

Đập Ayun Thượng

Ayun

120,00

 

1

400

 

Nhỏ

45.6

Đập Thôn 5

Ayun

25,00

 

1

200

 

Nhỏ

45.7

Đập Lò Than

Ayun

25,00

 

1

200

 

Nhỏ

45.8

Đập HNgoi

Ayun

45,00

 

1

200

 

Nhỏ

45.9

Đập Thông Ba La

Ayun

30,00

 

1

350

 

Nhỏ

45.10

Đập Bờ Ngỗ

Ayun

45,00

 

1

200

 

Nhỏ

45.11

Thủy lợi Tờ Kọt

Ayun

30,00

 

1

250

 

Nhỏ

46

UBND xã Biển Hồ

 

 

 

 

 

 

46.1

Đập Ia Bơ

Biển Hồ

50,00

 

 

 

 

Nhỏ

46.2

Đập Ia Tiêng 3

Biển Hồ

36,00

 

 

 

 

Nhỏ

46.3

Đập Ia Pơ Tâu

Biển Hồ

190,00

 

 

 

 

Nhỏ

46.4

TL Ia Năng 1

Biển Hồ

240,00

 

 

 

 

Nhỏ

46.5

TL Ia Tiêng

Biển Hồ

107,00

 

 

 

 

Nhỏ

47

UBND Xã Chư Krey

 

 

 

 

 

 

47.1

Đập tràn Đăk Sơ rổ

Chư Krey

25,00

 

1,5

20

 

Nhỏ

47.2

Đập tràn làng Châu

Chư Krey

25,00

 

3

15

 

Nhỏ

47.3

Đập dâng làng Tdinh

Chư Krey

12,00

 

1,3

10

 

Nhỏ

47.4

Đập dâng làng Lơ Bơ

Chư Krey

 

 

0,8

9

 

Nhỏ

47.5

Đập dâng làng Vẻh

Chư Krey

20,00

 

1

20

 

Nhỏ

48

UBND Xã Chơ Long

 

 

 

 

 

 

48.1

Đập Dy Rao

Chơ Long

20,00

13,00

 

30

 

Nhỏ

49

UBND Xã Chư Prông

 

 

 

 

 

 

49.1

Đập Ia Kly

Chư Prông

45,00

 

 

 

 

Nhỏ

50

UBND Xã Chư Pưh

 

 

 

 

 

 

50.1

Đập Ia Ke

Chư Pưh

26,00

 

 

 

 

Nhỏ

50.2

Đập Ia Zô

Chư Pưh

40,00

 

 

 

 

Nhỏ

51

UBND Xã Chư Sê

 

 

 

 

 

 

51.1

Đập làng Mung Hlu

Chư Sê

36,00

 

2

20

 

Nhỏ

51.2

Đập tràn làng Nhã

Chư Sê

50,00

 

4

15

 

Nhỏ

51.3

Đập Choa Aneng

Chư Sê

40,00

 

2

10

 

Nhỏ

51.4

Đập dâng Ia Grit

Chư Sê

65,00

 

2,5

25

 

Nhỏ

51.5

Đập dâng Ia Grơn

Chư Sê

50,00

 

2

15

 

Nhỏ

51.6

Đập Kueng Thoa

Chư Sê

50,00

 

0,8

45

 

Nhỏ

51.7

Đập Dun Bêu

Chư Sê

33,00

 

4,5

400

 

Nhỏ

52

UBND Xã Đak Sơmei

 

 

 

 

 

 

52.1

Đập tràn Đak Kơ Dơk

Đak Sơmei

100,00

 

 

 

 

Nhỏ

52.2

Đập tràn Đak Tim

Đak Sơmei

80,00

 

 

 

 

Nhỏ

52.3

Đập tràn Đak Bok Lak

Đak Sơmei

50,00

 

 

 

 

Nhỏ

52.4

Đập tràn Đak Glong

Đak Sơmei

50,00

 

 

 

 

Nhỏ

52.5

Đập tràn Đak Pơ Nuk

Đak Sơmei

50,00

 

 

 

 

Nhỏ

53

UBND Xã Đăk Song

 

 

 

 

 

 

53.1

Thuỷ lợi làng Mèo

Đăk Song

20,00

 

 

 

 

Nhỏ

53.2

Thủy lợi Đăk Tnăng

Đăk Song

15,00

 

 

 

 

Nhỏ

53.3

Công trình thuỷ lợi làng Kliết

Đăk Song

30,00

 

 

 

 

Nhỏ

54

UBND Xã Hra

 

 

 

 

 

 

54.1

Đập dâng Đak Joong

Hra

18,00

 

0,8

22

 

Nhỏ

54.2

Đập Chơ Mông

Hra

30,00

 

1,2

5

 

Nhỏ

55

UBND Xã Ia Dơk

 

 

 

 

 

 

55.1

Làng Pong

Ia Dơk

25,00

 

 

 

 

Nhỏ

55.2

Ia Krêl

Ia Dơk

26,00

 

 

 

 

Nhỏ

56

UBND Xã Ia Hrú

 

 

 

 

 

 

56.1

Đập Tơ Đung

Ia Hrú

88,00

 

2,5

25

 

Nhỏ

56.2

Đập Betel

Ia Hrú

60,00

 

3

25

 

Nhỏ

56.3

Đập Khô Roa

Ia Hrú

25,00

 

2,5

30

 

Nhỏ

56.4

Đập Tao Ôr

Ia Hrú

30,00

 

3

30

 

Nhỏ

56.5

Đập tràn Ia Dreng

Ia Hrú

45,00

 

3

25

 

Nhỏ

56.6

Đập thủy lợi Kte

Ia Hrú

75,00

 

3

30

 

Nhỏ

57

UBND Xã Ia Khươl

 

 

 

 

 

 

57.1

Thuỷ lợi Ia Tơ Ver

Ia Khươl

20,00

 

 

 

 

Nhỏ

57.2

Thuỷ lợi làng Om

Ia Khươl

8,00

 

 

 

 

Nhỏ

57.3

Thuỷ lợi Đăk Tơ

Ia Khươl

20,00

 

 

 

 

Nhỏ

58

UBND Xã Ia Le

 

 

 

 

 

 

58.1

Đập Ia Blư 4

Ia Le

42,00

 

 

 

 

Nhỏ

59

UBND Xã Kbang

 

 

 

 

 

 

59.1

Đăk Tờ Kân

Kbang

27,00

 

7

68

 

Nhỏ

59.2

Lơ Vi

Kbang

10,00

 

3

25

 

Nhỏ

59.3

Đăk Plen

Kbang

35,00

 

3

24

 

Nhỏ

60

UBND Xã Mang Yang

 

 

 

 

 

 

60.1

Đập Đê Rơn

Mang Yang

32,00

 

 

 

 

Nhỏ

60.2

Đập Đak Tơ Mach Hạ

Mang Yang

22,00

 

 

 

 

Nhỏ

60.3

Đập Đak Tơ Mach thượng

Mang Yang

30,00

 

 

 

 

Nhỏ

60.4

Đập Hnhang

Mang Yang

16,50

 

 

 

 

Nhỏ

60.5

Đập Đăk Rớ

Mang Yang

60,00

 

 

 

 

Nhỏ

61

UBND Xã Phú Túc

 

 

 

 

 

 

61.1

Đập buôn Ma Giai

Phú Túc

25,00

 

1,65

16

 

Nhỏ

62

UBND Xã Sơn Lang

 

 

 

 

 

 

62.1

Đăk Lét

Sơn Lang

15,00

 

9

95

 

Nhỏ

62.2

Suối Trà

Sơn Lang

12,00

 

5

50

 

Nhỏ

62.3

Thôn 2 (Đăk Asêl)

Sơn Lang

25,00

 

8

90

 

Nhỏ

62.4

thôn 3 (Srắt)

Sơn Lang

10,00

 

6

45

 

Nhỏ

62.5

Đăk Phan

Sơn Lang

80,00

 

5

50

 

Nhỏ

62.6

Đăk Bleo

Sơn Lang

5,00

 

6

35

 

Nhỏ

63

UBND Xã Tơ Tung

 

 

 

 

 

 

63.1

CTTL Đê Bar

Tơ Tung

70,00

 

8

70

 

Nhỏ

63.2

CTTL Suối Khăm

Tơ Tung

20,00

 

5

36

 

Nhỏ

64

UBND Xã Uar

 

 

 

 

 

 

64.1

Đập dâng Eaur

Uar

95,00

 

6,8

45

 

Nhỏ

65

UBND Xã Ya Hội

 

 

 

 

 

 

65.1

Đập thuỷ nông

Ya Hội

6,00

 

3

96

 

Nhỏ

65.2

Đập dâng làng Ghép

Ya Hội

10,00

 

1,5

12

 

Nhỏ

66

UBND Xã Ya Ma

 

 

 

 

 

 

66.1

Đập dâng làng Brăng

Ya Ma

5,00

 

0,7

5

 

Nhỏ

67

UBND Xã Ia Phí

 

 

 

 

 

 

67.1

Thuỷ lợi Ia Naih

Ia Phí

87,00

 

 

 

 

Nhỏ

67.2

Thuỷ lợi Ia Rưng II

Ia Phí

45,00

 

 

 

 

Nhỏ

67.3

Thuỷ lợi Ia Sen

Ia Phí

80,00

 

 

 

 

Nhỏ

67.4

Thuỷ lợi Ia Jing Nhông

Ia Phí

90,00

 

 

 

 

Nhỏ

68

UBND Xã Ia Tôr

 

 

 

 

 

 

68.1

Đập Ia Tôr

Ia Tôr

40,00

 

 

26

 

Nhỏ

69

UBND Xã Kon Gang

 

 

 

 

 

 

69.1

Đập tràn Janan

Kon Gang

15,00

 

1,5

10

 

Nhỏ

69.2

Đập tràn Đê Klanh

Kon Gang

10,00

 

2

8

 

Nhỏ

69.3

Đập tràn Đê Thung

Kon Gang

10,00

 

2

7

 

Nhỏ

69.4

Đập tràn Đê K Hoch

Kon Gang

10,00

 

2

7

 

Nhỏ

69.5

Đê Klót

Kon Gang

73,00

 

2

5

 

Nhỏ

69.6

Đak Tông 1

Kon Gang

62,00

 

2

6

 

Nhỏ

69.7

Đak Yang

Kon Gang

69,00

 

3

6

 

Nhỏ

69.8

Đak Tông 2

Kon Gang

36,00

 

3

6

 

Nhỏ

70

UBND Xã Đak Rong

 

 

 

 

 

 

70.1

Đak Tơ Kăt

Đak Rong

20,00

 

3,5

30

 

Nhỏ

70.2

Đak Tơ Óc

Đak Rong

10,00

 

2

40

 

Nhỏ

70.3

Đak Tơ Pớt

Đak Rong

30,00

 

3

100

 

Nhỏ

70.4

Đak Hlim

Đak Rong

15,00

 

3

40

 

Nhỏ

70.5

Đak Pne

Đak Rong

20,00

 

2

60

 

Nhỏ

70.6

Đak Trút

Đak Rong

25,00

 

4

40

 

Nhỏ

70.7

Hà Đừng 1

Đak Rong

7,50

 

3

40

 

Nhỏ

70.8

Hà Đừng 2

Đak Rong

2,50

 

3

30

 

Nhỏ

70.9

Kon Lốc 1

Đak Rong

30,00

 

5

40

 

Nhỏ

70.10

Kon Lốc 2

Đak Rong

25,00

 

7

50

 

Nhỏ

70.11

Kon Trang 2

Đak Rong

20,00

 

3

16

 

Nhỏ

70.12

Đak Book

Đak Rong

12,00

 

4

30

 

Nhỏ

70.13

Đak Lung Lang

Đak Rong

12,00

 

4

45

 

Nhỏ

70.14

Đak Dinh Dong

Đak Rong

20,00

 

4

65

 

Nhỏ

70.15

Kon Von 2

Đak Rong

12,00

 

4

35

 

Nhỏ

70.16

Kon Bông 1

Đak Rong

45,00

 

3

50

 

Nhỏ

70.17

Kon Bông 2

Đak Rong

15,00

 

3

55

 

Nhỏ

70.18

Đak Briêng

Đak Rong

10,00

 

3

30

 

Nhỏ

71

UBND Xã Krong

 

 

 

 

 

 

71.1

Công trình Đăk Niar

Krong

25,00

 

9

95

 

Nhỏ

71.2

Công trình Đăk Kpia

Krong

15,00

 

5

50

 

Nhỏ

71.3

Công trình Đăk Kty

Krong

15,00

 

8

90

 

Nhỏ

71.4

Công trình Đăk Book

Krong

12,00

 

6

45

 

Nhỏ

71.5

Công trình Đăk Tơ Nang

Krong

20,00

 

5

50

 

Nhỏ

71.6

Công trình Thôn 5

Krong

7,00

 

6

35

 

Nhỏ

71.7

Công trình Klah

Krong

7,00

 

 

 

 

Nhỏ

72

UBND Xã Ia Nan

 

 

 

 

 

 

72.1

Đập Ia Pnôn (làng Tung)

Ia Nan

55,00

 

 

 

 

Nhỏ

72.2

Thủy lợi Làng Sơn (Ia Nan)

Ia Nan

10,00

 

 

 

 

Nhỏ

73

UBND Xã Ia Hrung

 

 

 

 

 

 

73.1

Đập Ia Tên

Ia Hrung

57,00

 

2,5

24

 

Nhỏ

73.2

Đập làng Yét

Ia Hrung

20,00

 

 

 

 

Nhỏ

73.3

Đập làng Grit

Ia Hrung

20,00

 

 

 

 

Nhỏ

74

UBND Xã Ia Sao

 

 

 

 

 

 

74.1

làng Ó - Lang Yang

Ia Sao

27,00

 

 

 

 

Nhỏ

75

UBND Xã Ia Chia

 

 

 

 

 

 

75.1

Đập dâng IaGrui

Ia Chia

 

 

 

 

 

Nhỏ

76

UBND Xã Ia Krái

 

 

 

 

 

 

76.1

Đập Ia Blố

Xã Ia Krái

15,00

 

 

 

 

Nhỏ

76.2

Đập dâng Ia Tô

Xã Ia Krái

85,00

 

 

 

 

Nhỏ

76.3

Đập Ia Klẽ

Xã Ia Krái

40,00

 

 

 

 

Nhỏ

76.4

Đập làng Nang

Xã Ia Krái

60,00

 

 

 

 

Nhỏ

77

UBND Xã Ia Ly

 

 

 

 

 

 

77.1

Thuỷ lợi Ia Roey

Ia Ly

250,00

 

 

 

 

Nhỏ

77.2

Thuỷ lợi làng Yăh

Ia Ly

70,00

 

 

 

 

Nhỏ

78

UBND Xã Kông Chro

 

 

 

 

 

 

78.1

Đập tràn Đồn Chảo

Kông Chro

30,00

 

 

 

 

Nhỏ

79

UBND Xã Ia Ko

 

 

 

 

 

 

79.1

Đập Plong 1

Ia Ko

 

 

 

 

 

Nhỏ

79.2

Đập Ia Lốp (Blin)

Ia Ko

 

 

 

 

 

Nhỏ

79.3

Đập Làng Á

Ia Ko

 

 

 

 

 

Nhỏ

79.4

Đập Làng Tol

Ia Ko

 

 

 

 

 

Nhỏ

79.5

Đập dâng làng O Rưng

Ia Ko

 

 

 

 

 

Nhỏ

79.6

Đập dâng làng O Bung

Ia Ko

 

 

 

 

 

Nhỏ

79.7

Đập dâng làng Tai Glai

Ia Ko

 

 

 

 

 

Nhỏ

80

UBND Xã Đak Pơ

 

 

 

 

 

 

80.1

Đập dâng suối Cát

Đak Pơ

9,00

 

2,2

43

 

Nhỏ

80.2

Đập Cây Gòn

Đak Pơ

4,00

 

4

53

 

Nhỏ

80.3

Đập Đăk Trang

Đak Pơ

15,00

 

 

 

 

Nhỏ

80.4

Đập 3-1

Đak Pơ

10,00

 

 

 

 

Nhỏ

81

UBND Xã Ia Băng

 

 

 

 

 

 

81.1

Thuỷ lợi Ia Krong

Ia Băng

60,00

 

1,5

100

 

Nhỏ

81.2

Thuỷ lợi Ia Brong Goai

Ia Băng

70,00

 

1,5

150

 

Nhỏ

81.3

Đập Ia No

Ia Băng

35,00

 

2,5

15

 

Nhỏ

82

UBND Xã KDang

 

 

 

 

 

 

82.1

Đập cống vôi

KDang

 

 

 

 

 

Nhỏ

82.2

Đập H'Nap

KDang

 

 

 

 

 

Nhỏ

82.3

Đập Đăk Kol

KDang

 

 

 

 

 

Nhỏ

83

UBND Xã Ia Pia

 

 

 

 

 

 

83.1

Đập thủy lợi Ia Ga

Ia Pia

15,00

 

 

16

 

Nhỏ

84

UBND Xã Ia Băng

 

 

 

 

 

 

84.1

Thuỷ lợi Ia Krong

Ia Băng

60,00

 

1,5

100

 

Nhỏ

84.2

Thuỷ lợi Ia Brong Goai

Ia Băng

70,00

 

1,5

150

 

Nhỏ

84.3

Đập Ia No

Ia Băng

35,00

 

2,5

15

 

Nhỏ

85

UBND Xã Ia O

 

 

 

 

 

 

85.1

Đập Ia Klây

Ia O

30,00

 

 

 

 

Nhỏ

 

Phụ lục III

DANH MỤC TRẠM BƠM PHÂN CẤP QUẢN LÝ

TT

Tên trạm bơm

Địa điểm XD theo xã mới

Phân loại trạm bơm theo:

Nhiệm vụ TK/thực tế (ha)

Số lượng máy bơm

Tổng lượng TK Qtr.TK (m3/h)

Công suất động cơ Nđc (Số máy x P 1máy) (kW)

Nhiệm vụ

Dạng năng lượng

Quy mô

I

UBND TỈNH QUẢN LÝ

 

1

Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025)

 

1.1

Chánh Khoan

Phù Mỹ Bắc

Tưới

Điện

Vừa

300/235,92

7

6804

4x37 3x44,5

1.2

Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Vừa

.../69,92

3

2160

3x33

1.3

Hữu Giang

Bình Khê

Tiêu

Điện

Vừa

37,5/44,21

2

2700

2x33

1.4

Ngọc Sơn

Hoài Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

chống hạn

2

936

2 x 33

1.5

Gò Cốc

Hoài Nhơn Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

230/49,94

4

1429,2

4 x 33

1.6

Tân Lệ

Phù Cát

Tưới

Điện

nhỏ

80/88,84

4

450

4x15

1.7

Gia Lạc

Đề Gi

Tưới

Điện

nhỏ

240/102

4

1235

4x33

1.8

Trạm bơm N19

Bình Phú

Tưới

Điện

Nhỏ

279/59,29

3

1440

3x75

1.9

Chà Rang

Bình Hiệp

Tưới

Điện

Nhỏ

50/36,4

3

288

3x15

1.10

Trạm bơm Mỹ Tài

Phù Mỹ Nam

Tưới

Điện

Nhỏ

11/350

5

900

05x66

2

Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Gia Lai (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025)

10

Trạm bơm điện B24

Xã Ia Pa

Tưới

Điện

Nhỏ

60/24,5

2

1400

 

11

Trạm bơm Buôn Bir

Xã Ia Rbol

Tưới

Điện

Nhỏ

68/10,7

1

470

 

12

Trạm bơm K10

Xã Chư A Thai

Tưới

Điện

Nhỏ

18/46,55

1

470

 

13

Trạm bơm làng Mác

Xã Chư A Thai

Tưới

Điện

Nhỏ

10/25,05

1

470

 

II

UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ

1

UBND xã An Hòa

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Cây Duối

An Hòa

Tưới

Điện

Nhỏ

68,59/30

3

723,6

3x33

2

UBND xã Ân Hảo

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Phước Bình

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/38,1672

2

 

2x15

2.2

Bình Hoà Bắc

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/15

2

 

1x15

2.3

Bình Hoà Nam

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/46

2

 

2x15

2.4

Hội Trung

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/20

2

 

1x15

2.5

Vạn Trung

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/51

2

 

2x15

2.6

Tân Sơn

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/30

2

 

1x15

2.7

Châu Sơn

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/15

2

 

1x15

2.8

Cấp 2 Vạn Trung

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/35

2

 

1x15 +1x22

2.9

Tân Xuân

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

2

 

1x22

2.10

Xe Gành

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/46

2

 

2x15

2.11

Xe Đùi

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/35

2

 

2x15

2.12

Đại Định

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/28

2

 

1x15

2.13

Đội 10 Long Mỹ

Ân Hảo

Tưới

Điện

Nhỏ

/28

2

 

1x15

3

UBND xã Vạn Đức

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đội 1 Vĩnh Đức (Đồng ruộng sâu)

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/9

2

 

1x15

3.2

Đội 1 Vĩnh Đức

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/41

2

 

2x15

3.3

Đội 2,3,4

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/35

2

 

1x15 +1x22

3.4

Đội 5

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

2

 

2x15

3.5

Đội 6

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/20

2

 

1x22

3.6

Bàu Sen

Vạn Đức

Tưới

Điện

Tạm

/20

2

 

1x7

3.7

Đội 8+9

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/17

2

 

2x15

3.8

Bàu Bông

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/15

2

 

1x15

3.9

Cây Thị

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/45

2

 

1x33 + 1x20

3.10

Bàu Đá

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

2

 

2x7,5

3.11

Đội 14 Phú Văn

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/40

2

 

2x15

3.12

Đội 16 Phú Văn

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/40

2

 

2x15

3.13

Xe Tư

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/20

2

 

1x15

3.14

Xe Công

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/21

2

 

2x15

3.15

Trà Du

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/15,629

2

 

1x15 + 1x7,5

3.16

Gò Dê

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/40

2

 

1x33

3.17

Đồng Tròn

Vạn Đức

Tưới

Điện

Nhỏ

/16

2

 

1x15

4

UBND xã Hoài Ân

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Gành Đá

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/90

2

 

2x15 +1x22

4.2

Vườn Nhờ

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/27

2

 

2x15

4.3

Du Tự (Cầu ngã 3)

Hoài Ân

Tưới

Điện

Tạm

/22

2

 

1x15

4.4

Đội 1 VH

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/19,5

2

 

2x15

4.5

Đội 2

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/38,6

2

 

2x15

4.6

Đội 8 PT

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/61,7

2

 

2x15

4.7

CH Đội 9

Hoài Ân

Tưới

Điện

Tạm

/14

2

 

2x15

4.8

Đội 3 GĐ

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/38,52

2

 

2x15

4.9

Đội 4

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

2

 

1x22

4.10

Đội 5

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/20

2

 

2x15

4.11

Đội 6 (số 1,2)

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/19,89

2

 

2x15

4.12

Đội 7 GT

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

2

 

2x15

4.13

Đội 8 GT

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/40

2

 

2x15

4.14

Thạch Long

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/23

2

 

2x15

4.15

Truông Gò Bông

Hoài Ân

Tưới

Điện

Nhỏ

/73

2

 

2x22

5

UBND xã Ân Tường

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Hà Tây

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/92

2

 

2x15

5.2

Phú Khương

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/27

2

 

1x15

5.3

Tân Thạnh

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

2

 

1x15

5.4

Vực Mái Gầm

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/42

2

 

2x15

5.5

Trạm bơm xóm 7

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/17

2

 

1x15

5.6

Xóm 4

Ân Tường

Tưới

Điện

Tạm

/11

2

 

1x5

5.7

Liên Hội

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/25

2

 

2x15

5.8

Xuân Sơn

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/25

2

 

2x15

5.9

Đội 5 (TB Phú Văn 1)

Ân Tường

Tưới

Điện

Tạm

/25

2

 

2x15

5.10

Đội 7 LH

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/43

2

 

2x15

5.11

Đội 1 Hà Đông

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

2

 

2x15

5.12

Nhơn Hiền

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/45

2

 

2x15

5.13

Đội 7 PV2

Ân Tường

Tưới

Điện

Nhỏ

/27

2

 

2x15

6

UBND xã Kim Sơn

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Cây Sung

Kim Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/16

2

 

2x20

6.2

Đồng Quang

Kim Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/16,08

2

 

2x20

6.3

Nhơn Sơn

Kim Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/33

2

 

2x15

6.4

Đồng Lâm

Kim Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/30

2

 

1x15

6.5

Nhơn An (Ván Hương)

Kim Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

2

 

1x15

7

UBND phường Hoài Nhơn Bắc

 

 

 

 

 

 

7.1

Trạm bơm Hy Tường

Hoài Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

/5,82

1

 

1x 2,2

7.2

Trạm bơm Túy Sơn

Hoài Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

/5,7

2

 

2x 1,1

7.3

Trạm bơm Tường Sơn Nam

Hoài Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

/6,83

1

 

1x2,2

7.4

Trạm bơm Cây Dông

Hoài Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

30/45

2

 

2x33

8

UBND phường Hoài Nhơn Tây

 

 

 

 

 

 

8.1

TB Gò bà Tình

Hoài Nhơn Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

20/20,69

1

133,56

1x11

8.2

Trạm bơm 18

Hoài Nhơn Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

22,66/22,66

2

 

2x3,75

9

UBND phường Hoài Nhơn Đông

 

 

 

 

 

 

9.1

Trạm bơm Định Trị

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

vừa

/618,76

6

 

6x33

9.2

Trạm bơm Cầu Náo

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/31,84

1

 

1x20

9.3

Trạm bơm Gò Chùa, Dông Đồng

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/33,14

2

 

2x20

9.4

Trạm bơm Gò Duối

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/80,16

2

 

2x20

9.5

Trạm bơm Gò Dứa

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/120

2

 

2x20

9.6

Trạm bơm Nam Công Lương

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/44

1

 

1x20

9.7

Trạm bơm Bắc Công Lương

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/81

2

 

2x20

9.8

Trạm bơm Lá Lân

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/44,26

1

 

1x20

9.9

Trạm bơm Hóc Cày

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/38

1

 

1x20

9.10

Trạm bơm Ao Mới

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/22,39

2

 

2x15

9.11

Trạm bơm Ba Bàu

Hoài Nhơn Đông

Tiêu

Điện

Vừa

/50

3

2160

3x33

9.12

Trạm bơm cắp nước NTTS

Hoài Nhơn Đông

Tưới

Điện

Vừa

 

8

 

5x18+3x11

10

UBND phường Bồng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Trạm bơm Cầu Voi

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Vừa

164,31/ 164,31

3

 

2x20 1x15

10.2

Trạm bơm Văn Cang

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/22,45

1

 

1x15

10.3

Trạm bơm Phó Nga

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/12

1

 

1x15

10.4

Trạm bơm Xuân Đài

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/138,9

4

 

4x15

10.5

Trạm bơm Bình Chương

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/118,9

2

 

2x30

10.6

Trạm bơm Gò Tường

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/20,5

1

 

1x15

10.7

Trạm bơm Gò Bớm

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/6,22

1

 

1x15

10.8

Trạm bơm Gò Điếm

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/9,18

1

 

1x15

10.9

Trạm bơm Hóc Phiên

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/2,22

1

 

1x15

10.10

Trạm bơm Xóm 4

Bồng Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/38

1

 

1x30

11

UBND phường Hoài Nhơn Nam

 

 

 

 

 

 

11.1

Trạm bơm Song Khánh

Hoài Nhơn Nam

Tưới

Điện

Vừa

175,78/ 189,74

2

 

2x33

12

UBND xã Phù Mỹ Bắc

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Trạm bơm điện Mỹ Trang

Phù Mỹ Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

150/129

3

 

03x33

12.2

Trạm bơm An Giang

Phù Mỹ Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

60/56

2

 

02x33

13

UBND xã Phù Mỹ Đông

 

 

 

 

 

 

13.1

Trạm bơm Phú Lộc

Phù Mỹ Đông

Tưới, tiêu kết hợp

Điện

Nhỏ

200/152

4

 

04x33

14

UBND xã Bình Dương

 

 

 

 

 

 

14.1

Trạm bơm Vực Đời

Bình Dương

Tưới

Điện

Nhỏ

120/105

3

540

03x15

14.2

Trạm bơm đồng Thiên Tế

Bình Dương

Tưới

Điện

Nhỏ

30/20

2

 

02x11

15

UBND xã Hội Sơn

 

 

 

 

 

 

 

15.1

TB Thạch Bàn Tây

Hội Sơn

Tưới

Điện

nhỏ

120/32,79

3

720

3x15

15.2

TB An Điềm

Hội Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

320/306,9

2

1918,8

1x15-1x33

15.3

TB Hiệp Long

Hội Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

240/182,3

1

1440

1x33

16

UBND xã Đề Gi

 

 

 

 

 

 

 

16.1

TB Thái Phú

Đề Gi

Tưới

Điện

Nhỏ

240/203,39

3

1440

3x33

17

UBND xã Cát Tiến

 

 

 

 

 

 

 

17.1

TB Đèo Nhỏ

Cát Tiến

Tưới

Điện

Nhỏ

60/58

2

360

2x15

18

UBND xã Phù Cát

 

 

 

 

 

 

 

18.1

TB Bình Đức

Phù Cát

Tưới

Điện

Nhỏ

70/29

2

421,2

2x15

18.2

TB Cát Tân (TB Cây Sơn+Kiều Huyên+Bờ Niệm)

Phù Cát

Tưới, tiêu

Điện

Nhỏ

100/55,98

2

601,2

2x14

18.3

Cát Nhơn 2 - (TB Bờ Hàn+TB Liên Trì+TB Thạch Đề)

Phù Cát

tưới,tiê u

điện

Nhỏ

200/131,98

2

1198,8

2x15

19

UBND xã Xuân An

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Cát Nhơn 1 - Chánh Mẫn (TBĐ Gò Rộng +TBĐ Đồng Cừ + TBĐ Gò Đình - Sở Tây+ TBĐ Sở Trung+ TBĐ Sở Đông)

Xuân An

tưới,tiê u

điện

Nhỏ

240/243,9

8

1440

8x15

19.2

Cát Nhơn 3 - Đại Hữu (TBĐ Khai Thai - Bà bảy+ TBĐ HTX cũ+ TBĐ Cây Gáo)

Xuân An

tưới,tiê u

điện

Nhỏ

200/67,19

3

1198,8

3x15

19.3

Cát Nhơn 4 - Đại Hào (TBĐ Soi Làng+TBĐ Miêu Bà Sừng)

Xuân An

tưới,tiê u

điện

Nhỏ

200/102,51

3

1198,8

3x15

20

UBND phường An Nhơn Đông

 

 

 

 

 

 

20.1

Bến Trâu

An Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

30/35

2

 

1 x 30+1x20

20.2

Đội 1

An Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

17/10

1

 

1 x 20

20.3

Đội 8

An Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

12/10

1

 

1 x 14

20.4

Trạm bơm Gò nà

An Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

26/20

2

1080

1 x 17,1x 33

20.5

Trạm bơm 2/9

An Nhơn Đông

Tưới

Điện

nhỏ

52/40

3

1620

01 x 33, 2x17

20.6

Trạm bơm đội 6

An Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

22/15

2

1080

02 x 14

20.7

Trạm bơm Tân dương

An Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

12/10

2

540

02 x 14

21

UBND phường An Nhơn Bắc

 

 

 

 

 

 

21.1

Trạm bom Trung Lý 1

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

150/53

3

 

3x25

21.2

Trạm Bơm Ngõ Quờn

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

2.5/5

1

 

1x25

21.3

Trạm bơm Quai Ấm

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

65/31.5

2

 

2x25

21.4

Trạm bơm Vĩnh Định

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

45/30

2

 

2x20

21.5

Trạm bơm đội 15

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

20/10

2

1080

2 x 14

21.6

Trạm bơm đội 14

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

15/12

1

540

01 x 14

21.7

Trạm bơm đội 12

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

20/16

2

1080

02 x 14

21.8

Trạm bơm đội 11

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

25/15

2

1080

02 x 14

21.9

Trạm bơm đội 9

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

25/12

2

1080

02 x 14

21.10

Trạm bơm đội 2

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

55/36

2

1080

02 x 14

21.11

Trạm bơm số 1

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

35/33,38

2

 

1 x 33+1x14

21.12

Trạm bơm số 2

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

60/58,41

4

 

4 x 14

21.13

Trạm bơm số 3

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

45/37,5

2

 

2 x 20

21.14

Trạm bơm số 4

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

25/20,78

1

 

1 x 14

21.15

Trạm bơm số 5

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

15/13,61

1

 

1 x 14

21.16

Trạm bơm số 6

An Nhơn Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

6/5,75

1

 

1 x 14

22

UBND phường An Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Trạm bơm đội 3

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

80/66,63

2

 

 

22.2

Trạm bơm đội 5

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

40/45,98

2

 

 

22.3

Trạm bơm đội 11

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

17/15,41

1

 

 

22.4

Trạm Thị Lựa

An Nhơn

Tưới

Điện

Vừa

140/121

3

 

2x33+1x22

22.5

Trạm Bến Gỗ

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

70/61

3

 

2x33+1x22

22.6

Trạm Bắc Nhạn Tháp

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

40/35

2

 

1x33+1x22

22.7

Trạm Bến Tranh

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

50/48

2

 

1x33+1x22

22.8

Trạm Đồng Giữa

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

15/12

1

 

1x22

22.9

Trạm Thạnh Danh

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

60/48

2

 

1x33+1x22

22.10

Trạm Tam Bích

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

40/35

0

 

1x33+1x22

22.11

Bình Thạnh

An Nhơn

Tưới

Điện

Vừa

190/172

4

 

2 x 33+2x30

22.12

Đại Bình

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

50/43

1

 

1 x 33

22.13

Cây Me

An Nhơn

Tưới

Điện

Vừa

200/190

4

 

4 x 30

22.14

Bầu Sấu

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

40/30

2

 

1 x 33+1x25

22.15

Tân Nghi

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

15/12

1

 

1 x 20

22.16

Ngãi Chánh

An Nhơn

Tưới

Điện

Nhỏ

 

 

 

 

23

UBND phường Bình Định

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Trạm bơm 7 Yển

Bình Định

Tưới

Điện

Vừa

140/157,93

4

 

4x33

23.2

Trạm bơm xóm 8 dưới

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

70/89.29

2

 

2 x 33

23.3

Trạm bơm xóm 8 trên

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

50/54.35

2

 

2x25

23.4

Trạm bơm Hầm Nhẫm

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

90/93.03

2

 

1x33+1x20

23.5

Trạm bơm An Hoà

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

75/76.62

2

 

1x33+1x25

23.6

Trạm bơm Vực Dầu (xóm 12 An Hoà )

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

15/10

1

 

1 x 20

23.7

Trạm bơm số 01 Thắng Công

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

20/31

2

 

1x22

23.8

Trạm bơm số 02 Thắng Công

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

80/101

3

 

3x33

23.9

Trạm bơm Thái Thuận

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

18/20

1

 

1x22

23.10

Trạm bơm Đồng Trong

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

10/12

1

 

1x15

23.11

Trạm bơm Nhơn Nghĩa Tây

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

40/55

2

 

2x22

23.12

Trạm bơm đội 12 Nhơn Nghĩa Đông

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

20/25

1

 

1x22

23.13

Trạm bơm đội 13 Nhơn Nghĩa Đông

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

20/25

1

 

1x22

23.14

Trạm bơm đội 16

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

8/11

1

 

1x22

23.15

Trạm bơm đội 17

Bình Định

Tưới

Điện

Nhỏ

20/30

1

 

1x22

24

UBND phường An Nhơn Nam

24.1

Bơm điện Đ2 – Huỳnh Kim

An Nhơn Nam

Tưới

Điện

Nhỏ

/ 29,73

2

 

2x33

24.2

Dầu Đ3 – Huỳnh Kim

An Nhơn Nam

Tưới

Dầu

Nhỏ

/ 6,09

1

 

1x18

24.3

Điện Đ1 – Long Quang

An Nhơn Nam

Tưới

Điện

Nhỏ

/ 79,76

2

 

2x33

24.4

Điện Đ3 – Long Quang

An Nhơn Nam

Tưới

Điện

Nhỏ

/ 11,6

1

 

1x18

24.5

Điện Đ6 – An Lộc

An Nhơn Nam

Tưới

Điện

Nhỏ

/ 7,28

1

 

1x18

24.6

Dầu Đồng Núi – Phú Sơn

An Nhơn Nam

Tưới

Dầu

Nhỏ

/ 3,75

1

 

1x18

24.7

Dầu Đ10 – Hoà nghi

An Nhơn Nam

Tưới

Dầu

Nhỏ

/ 9,16

1

 

1x18

25

UBND phường An Nhơn Tây

 

 

 

 

 

 

25.1

Đồng Sạ

An Nhơn Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

 

 

 

 

26

UBND xã Tuy Phước Tây

 

 

 

 

 

 

 

26.1

Trạm bơm 2/9

Tuy Phước Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

110/95

4

734,4

3x22

26.2

Trạm bơm Núi Đá

Tuy Phước Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

30/27

2

453,6

2x15

26.3

Trạm bơm An Trạch

Tuy Phước Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

290/285

4

1670,4

3x33

26.4

Trạm bơm bờ ca (Hà Trì)

Tuy Phước Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

/12

5

 

1x7 +2x4

26.5

Trạm bơm Miễu Ngói

Tuy Phước Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

20/20

1

 

1x10

26.6

Trạm bơm Cầu Quán Cẩm

Tuy Phước Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

25/25

2

 

1x10+2x2

27

UBND xã Tuy Phước

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Trạm bơm Biền Chức

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

/45

2

190,8

1x30+1x10

27.2

Trạm bơm số 3

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

/45

2

190,8

1x30+1x15

27.3

Trạm bơm số 2

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

/40

2

190,8

1x30+1x15

27.4

Trạm bơm Gốc Me

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

15/21

1

147,6

1x20

27.5

Trạm bơm số 1

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

/2

1

46,8

1x10

27.6

Trạm bơm Trung Tín 1

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

53/52,5

1

244,8

1x14

27.7

Trạm bơm Phong Thạnh

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

35/16

1

244,8

1x14

27.8

Trạm bơm 3/2

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

/11,5

2

0

2x22

27.9

Trạm bơm 19/5

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

/17,33

1

 

2x22

27.10

Trạm bơm Cầu Gành (cống cây mít)

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

/8

1

 

1x15

27.11

Trạm bơm Thọ Nghĩa

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

20/40,49

1

244,8

1x15

27.12

Trạm bơm Đồng Đèo

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

15/15

1

244,8

1x15

27.13

Trạm bơm Huỳnh Mai

Tuy Phước

Tưới

Điện

Nhỏ

27,68/27,68

1

244,8

1x15

28

UBND xã Tuy Phước Bắc

 

 

 

 

 

 

 

28.1

Trạm bơm Tổ 7 Giang Bắc

Tuy Phước Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

/14

1

 

12

28.2

Trạm bơm Tổ 5 Giang Bắc

Tuy Phước Bắc

Tưới

Dầu

Nhỏ

/12,01

1

 

24

28.3

Trạm bơm Tổ 13 Xuân Mỹ

Tuy Phước Bắc

Tưới

Dầu

Nhỏ

/19,03

1

 

33

28.4

Trạm bơm Hương Hỏa (Đội 8 Lục Lễ)

Tuy Phước Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

/20,03

1

 

33

28.5

Trạm bơm Bắc Gò Đậu xã Phước Hưng

Tuy Phước Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

/45

1

244,8

1x15

28.6

Trạm bơm Tri Thiện

Tuy Phước Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

47/47

2

288

2x15

28.7

Trạm Bơm Lộc Ngãi

Tuy Phước Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

55/55

3

345,6

3x15

28.8

Trạm bơm đội 9 (Định Thiện Đông)

Tuy Phước Bắc

Tưới

Điện

Nhỏ

27/27

2

216

2x15

29

UBND xã Tuy Phước Đông

29.1

Trạm bơm Tân Mỹ

Tuy Phước Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/47,6

1

612

1 x 33

30

UBND xã Canh Vinh

30.1

Gò Bồi

Canh Vinh

Tưới

Điện

Nhỏ

35/37

2

180

2x12

30.2

Cây Me

Canh Vinh

Tưới

Điện

Nhỏ

35/32

2

180

2x12

31

UBND xã Bình Khê

 

 

 

 

 

 

 

31.1

Tiên Thuận (cấp 1)

Bình Khê

Tưới

Điện

Nhỏ

/99

3

1620

3 x 33

31.2

Tiên Thuận (cấp 2)

Bình Khê

Tưới

Điện

Nhỏ

/61,7

6

1296

6 x 18,5

31.3

Hòa Thuận

Bình Khê

Tưới

Điện

Nhỏ

/23

2

324

2 x 18,5

31.4

Tả Giang

Bình Khê

Tưới

Điện

Nhỏ

/118,6

5

1195,2

5x14

31.5

Thượng Giang

Bình Khê

Tưới

Điện

Nhỏ

/24,2

1

324

1x18,5

31.6

Hoàn Gành

Bình Khê

Tưới

Điện

Nhỏ

/37,68

3

597,6

3x14

32

UBND xã Bình Phú

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Núi 1 (cấp 1)

Bình Phú

Tưới

Điện

Nhỏ

/153,2

2

961,2

2x33

32.2

Núi 1 (cấp 2)

Bình Phú

Tưới

Điện

Nhỏ

/95,8

2

597,6

2x14

32.3

Bờ Đỗ

Bình Phú

Tưới

Điện

Nhỏ

/76

3

597,6

3x14

32.4

Đồng Đo

Bình Phú

Tưới

Điện

Nhỏ

/64,91

2

961,2

2x33

33

UBND xã Tây Sơn

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Đồng Lẫm

Tây Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/22,45

2

961,2

2x33

33.2

Hạnh Lâm

Tây Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/50,6

3

597,6

3x14

33.3

Thuận Nghĩa

Tây Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/44,4

2

961,2

2x33

33.4

Đồng Chùa

Tây Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/27,88

1

601,2

1x20

33.5

Ruộng Họ

Tây Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

/22

1

601,2

1x20

33.6

Cây Da

Tây Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

45/

3

576

3x4,5

33.7

Đại Đồng

Tây Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

60/

4

756

4x4,5

33.8

Xóm Bắc

Tây Sơn

Tưới

Điện

Nhỏ

34/

2

432

2x5,5

34

UBND xã Bình An

 

 

 

 

 

 

 

34.1

Tây Vinh

Bình An

Tưới

Điện

Nhỏ

/216

2

961,2

2x33

34.2

An Dõng

Bình An

Tưới

Điện

Nhỏ

/15

1

298,8

1x14

35

UBND xã Vĩnh Quang

 

 

 

 

 

 

 

35.1

Trạm bơm điện Định Quang

Vĩnh Quang

Tưới

Điện

Vừa

300/140

5

 

5x33

36

UBND phường Quy Nhơn Tây

 

36.1

Trạm Bơm Mỹ Lợi

Quy Nhơn Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

55/63

2

345,6

2x24

36.2

Trạm Bơm Cây Gáo

Quy Nhơn Tây

Tưới

Điện

Nhỏ

35/35

2

 

2x15

37

UBND phường Quy Nhơn Đông

 

37.1

Trạm bơm tại đầu khẩu gò Ông Đốc phường Nhơn Bình

Quy Nhơn Đông

Tưới

Điện

Nhỏ

/150

2

1044

2x33

38

UBND Phường An Bình

 

38.1

Trạm Bơm Tân Hội

An Bình

Tưới

 

Nhỏ

120/82,91

2

1375

 

39

UBND Phường An Phú

 

 

 

 

 

 

39.1

Tram bơm thôn 2

An Phú

Tưới

 

Nhỏ

 

 

 

 

40

UBND xã Ayun

 

 

 

 

 

 

 

 

40.1

TB Nhơn Bông

Ayun

Tưới

 

Nhỏ

55/30

 

 

 

41

UBND xã Cửu An

 

 

 

 

 

 

41.1

Trạm bơm Xuân An

Cửu An

Tưới

 

Nhỏ

35/35

 

 

 

42

UBND xã Ia Dreh

 

 

 

 

 

 

42.1

Trạm bơm đầu mối

Ia Dreh

Tưới

 

Nhỏ

150/69,71

4

450

 

43

UBND xã Ia Le

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Trạm bơm làng Kuăi (cũ)

Ia Le

Tưới

 

Nhỏ

/166

 

 

 

44

UBND xã Ya Hội

 

 

 

 

 

 

 

44.1

Trạm bơm An Quý

Ya Hộ

Tưới

 

Nhỏ

130/82,72

9

 

 

45

UBND Xã Kông Bờ La

 

 

 

 

 

 

 

45.1

Trạm bơm thôn 6 Đăk Hlơ

Kông Bơ La

Tưới

 

Nhỏ

15/23,17

2

 

 

46

UBND xã Chư A Thai

 

 

 

 

 

 

 

46.1

Trạm bơm Glung C

Chư A Thai

Tưới

 

Nhỏ

10/

1

 

 

46.2

Trạm bơm điện K8

Chư A Thai

Tưới

 

Nhỏ

215/

1

 

 

47

UBND xã Kông Chro

 

 

 

 

 

 

 

47.1

Trạm bơm điện An Trung

Kông Chro

Tưới

 

Nhỏ

60/44

2

 

 

48

UBND Phường An Khê

 

 

 

 

 

 

 

48.1

Trạm bơm An Phước

An Khê

Tưới

 

Nhỏ

15/15

2

 

 

48.2

Trạm bơm Thành An

An Khê

Tưới

 

Nhỏ

17/17

2

 

 

49

UBND xã Phú Thiện

 

 

 

 

 

 

 

49.1

Trạm bơm Dniu

Phú Thiện

Tưới

 

Nhỏ

90/90

 

 

 

49.2

Trạm bơm Plei Amil

Phú Thiện

Tưới

 

Nhỏ

45/45

 

 

 

50

UBND xã Pờ Tó

 

 

 

 

 

 

 

50.1

Trạm bơm điện Chư Răng 1

Pờ Tó

Tưới

 

Nhỏ

/28,1

1

 

 

50.2

Trạm bơm điện Chư Răng 2

Pờ Tó

Tưới

 

Nhỏ

/161,67

4

 

 

50.3

Trạm bơm điện Đăk Pờ Tó

Pờ Tó

Tưới

 

Nhỏ

/129,5

3

 

 

51

UBND Xã Ia Mơ

 

 

 

 

 

 

 

51.1

Trạm bơm nước làng Ring

Ia Mơ

Tưới

 

Nhỏ

40/103

1

 

 

52

UBND Xã Ia Tul

 

 

 

 

 

 

 

52.1

Trạm bơm điện Bôn Jứ

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/95,5

3

 

 

52.2

Trạm bơm điện Ia Brơm:

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/35,88

3

 

 

52.3

Trạm bơm điện Ia Tul 1

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/72,56

2

 

 

52.4

Trạm bơm điện Ia Tul 2

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/140,78

3

 

 

52.5

Trạm bơm điện Ia Tul 3

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/108,76

3

 

 

52.6

Trạm bơm điện Chư Mố 1

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/199,82

5

 

 

52.7

Trạm bơm điện Chư Mố 2

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/78,8

3

 

 

52.8

Trạm bơm điện Chư Mố 3

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

 

3

 

 

52.9

Trạm bơm điện Ia Kdăm

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/38,52

2

 

 

52.10

Trạm bơm điện Plei Toan

Ia Tul

Tưới

 

Nhỏ

/48,24

2

 

 

53

UBND Xã Ia Sao

 

 

 

 

 

 

 

53.1

Trạm bơm điện Ia Rtô (tín lập)

Ia Sao

Tưới

 

Nhỏ

29,29/29,9

 

 

 

 

Phụ lục IV

DANH MỤC MỘT SỐ KÊNH TIÊU PHÂN CẤP QUẢN LÝ

TT

Tên kênh tiêu

Hệ thống kênh

Địa điểm xây dựng

Chiều dài kênh (m)

Diện tích tiêu (ha)

Kích thước kênh

Điểm nhận nước tiêu

B (m)

H (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

I

UBND tỉnh quản lý

1

Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh tiêu Lùng

Lại Giang

 

950

52,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường Tam Quan

350

30,0

2,00

1,00

K0

K0+350

 

 

 

Phường Hoài Nhơn Bắc

600

22,0

2,00

1,00

K0+350

K0+950 Đổ ra sông Nổm - ra biển

1

Kênh tiêu Ba La - Bàu Sấu Thượng

Lại Giang

Phường Hoài Nhơn Nam

2.550

129,0

2,50

1,00

K0

K2+550 Tiêu ra sông Xưởng

3

Trục tiêu Sông Cạn

Lại Giang

 

15.600

416,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường Hoài Nhơn Nam

3.000

50,0

6,0

2,0

K0

K3

 

 

 

Phường Hoài Hoài Nhơn

3.000

50,0

6,0

2,0

K3

K6

 

 

 

Phường Hoài Hoài Nhơn

1.000

50,0

6,0

2,0

K6

K7

 

 

 

Phường Hoài Hoài Nhơn

5.300

131,0

4,0

1,8

K7

K12+300

 

 

 

Phường Hoài Hoài Nhơn

3.300

135,0

3,0

1,5

K12+300

K15+600 Đổ ra sông Nổm

4

Kênh tiêu Rộc Lặng

Lại Giang

 

2.600

225,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường Hoài Hoài Nhơn

 

80,0

2,5

1,1

K0

K0+200

 

 

 

Phường Hoài Nhơn Nam

2.600

145,0

3,0

1,2

K0+200

K2+800 Tiêu ra sông Lại Giang

5

Kênh tưới tiêu Mương Bộng

Cây Ké

Xã Đề Gi

1.300

127,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Đề Gi

300

55,0

0,80

1,00

K0

K0+300

 

 

 

Xã Đề Gi

1.000

72,0

1,50

1,20

K0+300

K1+300 Tiêu ra đập Bờ Cản - An Trị, đổ ra đập Đức Phổ.

6

Kênh tưới tiêu Bàu Si - Mương Khai

Cây Ké

 

1.950

140,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Đề Gi

1.600

95,0

1,20

1,10

K1+600

K3+200

 

 

 

Xã Đề Gi

350

45,0

1,50

1,30

K3+200

K3+550 Tiêu ra đập Ồ Ồ, Chảy về sông Đức Phổ

7

Kênh tưới tiêu dọc kênh SK3 (kênh mương Lỗ Sa)

Cây Ké

 

4.000

230,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Đề Gi

300

60,0

1,1

1,0

K0

K0+300

 

 

 

Xã Đề Gi

3.700

170,0

1,5

1,2

K0+300

K4 Tiêu về cầu Bến Đò, đổ ra sông Đức Phổ

8

Kênh tiêu Ông Tường

Lão Tâm

 

295

80,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Ngô Mây

 

30,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Ngô Mây

295

50,0

2,00

1,00

K0 (giáp cống tiêu Quai Hiệu kênh Nam Lão Tâm)

K0+295 (cống tiêu Ông Tường) Tiêu ra sông Đại An

9

Kênh tiêu Nhị Huyện

Thị Lựa

 

1.410

60,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn

 

20,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

1.410

40,0

3,00

1,50

K0 (giáp kênh Cầu Dài)

K1+410 Tiêu ra sông Đại An tại Bến Trén

10

Kênh tiêu Cây Gòn

Thị Lựa

 

550

55,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn

 

40,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

550

15,0

2,00

1,50

K0 (giáp kênh Cây Sung)

K0+550 Tiêu ra kênh Cầu Dài

11

Kênh Miễu

Thị Lựa

 

540

55,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn

 

40,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

540

15,0

2,00

1,50

K0 (giáp cuối kênh Cây Sung)

K0+540 Tiêu ra kênh Cầu Dài

12

Kênh tiêu Rộc Lá

Thạch Đề

 

4.250

110,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

230

30,0

 

 

K0 (giáp cuối kênh Bờ Bạn Láng)

K0+230

 

 

 

Xã Xuân An

2.260

50,0

1,50

1,00

K0+230

K2+490

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

1.760

30,0

4,00

1,20

K2+490

K4+250 Tiêu ra kênh Cây Trảy

13

Kênh Mương Khai

Thạch Đề

 

2.730

130,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Đông

780

50,0

3,00

1,20

K0 (giáp vị trí giao nhau kênh tưới Đ. Bờ Cầu kênh 19/5 và kênh tưới cống Bà Đèo kênh Bờ Dạy)

K0+780

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

1.950

80,0

4,00

1,20

K0+780

K2+730 Tiêu ra kênh Lão Huề

14

Kênh tiêu Nam Thuận Hạt

Thạch Đề

 

1.640

105,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

 

25,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

 

30,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Xuân An

1.640

50,0

2,00

1,00

K0 (giáp cuối nhánh hữu kênh tưới Nam Thuận Hạt)

K1+640 (cống Ông Sư) Tiêu ra sông Đại An

15

Kênh tiêu Văn Khám

Thạch Đề

 

360

140,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Đông

 

90,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Ngô Mây

360

50,0

4,00

1,20

K0 (giáp kênh Văn Khám)

K0+360 (giáp kênh Ba Huyện) Tiêu ra kênh tiêu Ba Huyện

16

Kênh tiêu GCX2

Tháp Mão

 

2.310

170,0

 

 

 

 

 

 

 

P. Bình Định

530

100,0

3,00

1,50

K0(giáp kênh tả đập Thạnh Hòa I)

K0+530

 

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

1.780

70,0

3,00

1,60

K0+530

K2+310 Tiêu ra sông Tân An (Hạ lưu đập Thạnh Hòa I)

17

Kênh tiêu Xã Rồng

Thạch Đề

 

2.460

160,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

120

40,0

2,00

1,20

K0

K0+120

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

2.340

120,0

3,00

1,20

K0+120

K2+460 Tiêu ra kênh Nam 19/5

18

Kênh tiêu Tân Khai

Bảy Yển

 

2.830

220,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường Bình Định

1.700

160,0

2,00

1,50

K0

K1+700

 

 

 

Phường Bình Định

1.130

60,0

1,50

1,50

K1+700

K2+830 Tiêu ra sông Tân An (trên cầu đường sắt)

19

Kênh tiêu Ổ Cá

Tháp Mão

 

1.720

210,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

 

60,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

1.720

150,0

3,00

1,70

K0 (giáp điều tiết Ổ Cá kênh TAX3)

K1+720 (giáp kênh S1) Tiêu ra kênh S1

20

Kênh tiêu GCX4

Tháp Mão

 

2.960

300,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

 

150,0

3,50

2,00

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

2.470

150,0

3,50

2,00

K0 (Bầu nước Phước Hưng)

K2+470

 

 

 

Xã Tuy Phước Đông

490

 

 

 

K2+470

K2+960 Tiêu ra sông Gò Chàm (hạ lưu đập Hạ Bạc)

21

Kênh tiêu Bến Vấu (Bến Rẩu)

Tháp Mão

 

3.870

220,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Đông

3.870

170,0

3,50

1,50

K0 (giáp đường qua UBND xã Phước Thắng)

K3+870 Kênh giáp ranh 2 xã tiêu ra đầm Thị Nại tại cống qua đê Tân Giản

 

 

 

Xã Tuy Phước Đông

 

50,0

 

 

 

 

22

Kênh tiêu Mương Khai

Thạch Đề

 

4.080

280,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

280

50,0

 

 

K0

K0+280

 

 

 

Xã Tuy Phước Đông

3.800

230,0

3,0

1,5

K0+280

K4+080 Tiêu ra đầm Thị Nại qua cống Hạ Gạch 3 cửa

23

Kênh tiêu Đá Đen

Thạch Đề

 

760

220,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Bắc

 

220,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Xuân An

760

 

3,0

2,0

K0 (giáp kênh Bờ Mọ)

K0+760 (cống Ông Sư) Tiêu ra sông Đại An

24

Kênh tiêu Sông Cái

Lão Tâm

 

6.020

240,0

 

 

 

 

 

 

 

Cát Tiến

4.100

150,0

10,0

1,5

K0 (giáp rộc Bầu Thọ)

K4+100

 

 

 

Xã Ngô Mây

 

50,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Đông

1.920

40,0

20,0

1,5

K4+100

K6+020 (đập Mới) Tiêu ra đầm Thị Nại

25

Kênh tiêu Cầu Tống Võ

Tháp Mão

 

1.500

300,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

 

100,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

330

200,0

3,0

1,5

K0 (cầu Tống Võ)

K0+330

 

 

 

Xã Tuy Phước Đông

1.170

 

3,0

1,5

K0+330

K1+500 Tiêu ra sông Tân An (hạ lưu đập Nha Phu)

26

Kênh HTX7-3

Thạnh Hòa

 

3.000

92,0

1 ÷ 1,5

0,6 ÷ 0,8

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

2.400

77,0

 

 

K0

K2+400

 

 

 

Xã Tuy Phước

600

15,0

 

 

K2+400

K3 Tiêu ra kênh HTX7

27

Kênh Tân Lộc

Hồ Núi Một

 

5.094

65,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Tây

3.036

15,0

3,00

1,00

K0

K3+036

 

 

 

Phường An Nhơn Tây

2.058

50,0

4,00

1,00

K3+036

K5+094 Tiêu ra sông Côn

28

Kênh tiêu Cầu Ổ Gà

Thạnh Hòa

 

3.781

50,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn Tây

2.178

28,0

2,50

1,50

K0

K2+178

 

 

 

Xã Tuy Phước

1.603

22,0

2,50

1,50

K2+178

K3+781 Tiêu ra sông Trường Úc

29

Kênh Mương Máng

Quy Nhơn

 

2.500

91,3

 

 

 

 

 

 

 

Phường Quy Nhơn Bắc

2.500

37,0

2,00

1,50

K0

K2+500

30

Mương Cây Xanh

Quy Nhơn

 

600

114,8

 

 

 

 

 

 

 

Phường Quy Nhơn Bắc

600

20,0

1,00

1,20

K0

K0+600 Tiêu ra giáp QL19 (cuối ống sắt kênh N8)

31

Kênh tiêu từ Phước An đến thị trấn Tuy Phước

Thạnh Hòa

 

11.211

293,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước Tây

7.520

208,0

6 ÷ 20

1 ÷ 2

K0

K7+520

 

 

 

Xã Tuy Phước

3.691

85,0

5 ÷ 6

1 ÷ 1,5

K7+520

K11+211 Tiêu ra đập Cây Dừa

32

Kênh TNX16

Thạnh Hòa

 

2.500

373,0

2,5 ÷ 3

1,2 ÷ 1,5

 

 

 

 

 

Xã Tuy Phước

120

20,0

 

 

K0

K0+120

 

 

 

Xã Tuy Phước

2.380

353,0

 

 

K0+120

K2+500 Tiêu ra Nhân Ân, sát Đê Đông

33

Kênh tiêu Nhà Thờ - Bầu Già

Văn Phong

 

1.598

110,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Bình An

993

40,0

2,50

1,50

K0

K0+993

 

 

 

Xã Bình An

605

70,0

2,50

2,00

K0+993

K1+598 Đổ vào Bầu Già tại xóm 5 Bình An

34

Kênh tiêu Rộc Giếng

Văn Phong

 

1.324

125,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Bình An

1.094

95,0

3,00

1,50

K0

K1+094

 

 

 

Xã Bình An

230

30,0

3,00

2,00

K1+094

K1+324 Tiêu ra sông Nhu Lâm, xóm 11 thôn An Chánh – Bình An

35

Kênh tiêu Vĩnh Lộc

Văn Phong

 

2.400

220,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Bình An

200

55,0

1,50

1,00

K0

K0+200

 

 

 

Xã Bình An

1.200

70,0

1,70

1,50

K0+200

K1+400

 

 

 

Xã Bình An

1.000

95,0

4,00

2,50

K1+400

K2+400 Tiêu ra sông Côn - Xóm 8 thôn Kiên Thạnh

36

Kênh tiêu Suối Chàm - Suối Dấu

Văn Phong

 

3.500

400,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Bình Hiệp

500

250,0

3,00

1,60

K0

K0+500

 

 

 

Xã Bình An

200

60,0

3,00

1,60

K0+500

K0+700

 

 

 

Xã Bình An

1.500

60,0

4,00

1,60

K0+700

K2+200

 

 

 

Phường An Nhơn

1.300

30,0

6,00

1,60

K2+200

K3+500 Tiêu vào kênh tiêu Đồng Đưng tại thôn Tân Đức - Phường An Nhơn

37

Kênh tiêu Mương Đồng

Văn Phong

 

2.380

250,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Bình An

300

40,0

2,00

1,20

K0

K0+300

 

 

 

Xã Bình An

1.420

140,0

1,50

1,20

K0+300

K1+720

 

 

 

Xã Bình An

660

70,0

1,50

1,20

K1+720

K2+380 Vào Bầu Dừa tại xóm 5 Bình An

38

Kênh tiêu Đồng Đưng

Văn Phong

 

5.500

333,0

 

 

 

 

 

 

 

Xã Bình Hiệp

2.240

215,0

10,00

2,00

K0

K2+240

 

 

 

Xã Bình An

400

49,0

8,00

2,00

K2+240

K2+640

 

 

 

Phường An Nhơn

2.860

69,0

8,00

2,00

K2+640

K5+500 Tiêu ra sông Côn tại thôn Đại Bình, Thiết Tràng - Phường An Nhơn

39

Kênh tiêu Bầu Dừa - Sông Côn

Văn Phong

 

3.000

215,0

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Nhơn

500

60,0

5,00

2,00

K0

K0+500

 

 

 

Phường An Nhơn , xã Bình An

2.500

155,0

8,00

2,50

K0+500

K3 Bên trái kênh của Phường An Nhơn, bên phải kênh của xã Bình An- Tiêu ra sông Côn tại Xóm 5 - xã Bình An và Xóm 8 Phường An Nhơn

40

Kênh tiêu Bầu Dừa (Mương Lách)

Văn Phong

 

1.660

120,0

 

 

 

 

 

 

 

xã Bình An

1.590

112,0

2,00

1,50

K0

K1+590

 

 

 

Phường An Nhơn

70

8,0

2,00

1,50

K1+590

K1+660 Tiêu vào kênh tiêu Bầu Dừa - Sông Kôn

41

Kênh tiêu Mương Đôi

Văn Phong

 

1.610

220,0

 

 

 

 

 

 

 

xã Bình An

1.460

215,0

2,00

1,50

K0

K1+460

 

 

 

Phường An Nhơn

150

5,0

2,00

1,50

K1+460

K1+610 Tiêu vào kênh tiêu Bầu Dừa - Sông Kôn

42

Kênh tiêu Ngõ Dục - sông Bình Đê

Hệ thống kênh tiêu hồ Hố Giang

 

4.620,00

110,00

 

 

 

 

1.1

 

 

Phường Tam Quan

1.620,00

30,00

0,4-0,8

0,5-0,9

K0

K1+620

1.2

 

 

Phường Hoài Nhơn Bắc

3.000,00

80,00

0,4-3,0

0,5-1,0

K1+620

K4+620 (tiêu ra sông Bình Đê)

43

Kênh tiêu Đồng Cát - Cầu Bộ

Hệ thống kênh tiêu hồ Thạch Khê

 

 

47,00

 

 

 

 

2.1

 

 

Xã Hoài Ân

1.980,00

32,00

5

2,5

K0

K1+980

2.2

 

 

Xã Ân Tường

20

15

5

2,5

K1+980

K2 tiêu ra suối Lớn

44

Kênh tiêu Chính Phủ

Hệ thống kênh tiêu hồ Mỹ Thuận

 

 

 

 

 

 

 

3.1

 

 

Xã Ngô Mây

300

125

5

1,5

K0 (Cầu Bản xã Ngô Mây)

K0+300

3.2

 

 

Xã Ngô Mây

1.500,00

25,00

5

1,5

K0+300

K1+800 (Tiêu ra kênh Bắc Lão Tâm)

45

Kênh tiêu TX2

Hệ thống kênh tiêu hồ Núi Một

 

 

 

 

 

 

 

4.1

 

 

Xã An Nhơn Tây

3.600,00

210,00

4,5-6,0

1,5-2,0

K0

K3+600

4.2

 

 

Xã An Nhơn Tây

2.130,00

160,00

4,5-6,0

1,5-2,0

K3+600

K5+730

4.3

 

 

Phường An Nhơn Nam

2.670,00

190,00

4,5-6,0

1,5-2,0

K5+730

K8+400 (Tiêu ra cống tiêu Bờ Đùi)

46

Kênh trục tiêu chính xã Bình Nghi

 

Xã Tây Sơn

3.200,00

211,70

5

1,5

K0 (Suối Rách)

K3+200 (Tiêu ra sông Bờ Dường)

47

Kênh tiêu TNX6

Hệ thống kênh tiêu đập Thạnh Hoà

 

 

 

 

 

 

 

6.1

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

6.200,00

600,00

5,0-30,0

1,5-2,5

K0

K6+200

6.2

 

 

Xã Tuy Phước Đông

4.400,00

400,00

15-30,0

2,0-3,0

K6+200

K10+600 tiêu ra biển

48

Kênh tiêu HTX7-1

Hệ thống kênh tiêu đập Thạnh Hoà

 

 

 

 

 

 

 

7.1

 

 

Xã Tuy Phước Bắc

3.060,00

122,00

2,0-12,0

1,5-2,5

K0 (Cầu Ông Sư)

K3+060

7.2

 

 

Xã Tuy Phước

1.420,00

45,00

2,0-12,0

1,5-2,5

K3+060

K4+480 (Tiêu ra TL cầu Sông Tranh)

49

Kênh trục tiêu chính xã Hoài Mỹ

Hệ thống kênh tiêu hồ Cây Khế

phường Hoài Nhơn Đông

2.980

146

1,2x1

 

K0

K2+980 (Tiêu ra ngoài Công Lương )

50

Kênh Nhánh cấp 1

Hệ thống kênh tiêu hồ Cây Khế

phường Hoài Nhơn Đông

8.400

 

 

 

 

 

 

Tuyến số 1

620

 

1,2x1

24

 

 

 

Tuyến số 2

600

 

1,4x1

7

 

 

 

Tuyến số 3

480

 

1,4x1, 2

7

 

 

 

Tuyến số 4

450

 

1,3x1

7

 

 

 

Tuyến số 5

600

 

1,3x1

7

 

 

 

Tuyến số 6

750

 

1,4x1

7

 

 

 

Tuyến số 7

650

 

1,35x 1

7

 

 

 

Tuyến số 8

950

 

1,4x1

7

 

 

 

Tuyến số 9

950

 

1,5x1

7

 

 

 

Tuyến số 10

950

 

1,5x1

15

 

 

 

Tuyến số 11

600

 

1,2x1

7

 

 

 

Tuyến số 12 (tưới tiêu kết hợp)

600

 

1,25x1

7

 

 

 

Tuyến số 13

200

 

1,2x1

7

 

 

 

Tuyến số 14

1.315

 

1,2x1

30

 

 

51

Kênh tiêu Cây Xấu- Bến Đò

Hệ thống kênh tiêu hồ Cẩn Hậu

phường Hoài Nhơn Bắc

 

31

2,0x1,5

 

Cây Xấu (Hoài Nhơn Bắc)

Bến đò (Hoài Nhơn Bắc)

52

Kênh tiêu Ngõ Bon – Bến Đò

Hệ thống kênh tiêu hồ Cẩn Hậu

phường Hoài Nhơn Bắc

4.155

34

2,5x1,5

 

Ngõ Bon (Hoài Nhơn Bắc)

Bến đò (Hoài Nhơn Bắc)

53

Kênh tiêu Lù Cây Gáo

 

Xã Xuân An

1.620

105

1,5x1,0

 

 

 

 

Phụ lục V

DANH MỤC MỘT SỐ HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI PHÂN CẤP QUẢN LÝ (CÁC CÔNG TRÌNH SAU ĐIỂM GIAO NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI)

Bảng 01: Đối với một số xã, phường phía Đông tỉnh Gia Lai

STT

Tên công trình

Hệ thống công trình

Địa điểm

Thông số kỹ thuật

Lưu lượng thiết kế (m³/s)

Chiều dài kênh (m)

B (m)

H (m)

m

D (m)

Đã kiên cố hóa

Kênh đất

Đường ống

Tổng cộng

I

UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ

1

UBND phường Tam Quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh N8 - Cầu máng ống thép Trùm Mùi

Hệ thống Lại Giang

Tam Quan

0,3

0,5

 

0,4

 

24,0

 

16,0

40,0

1.2

Kênh N8 - Cầu máng ống thép Cây Sơn

Hệ thống Lại Giang

Tam Quan

0,3

0,5

 

0,4

 

15,0

 

25,0

40,0

2

UBND phường Hoài Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh N2đ2 - Cầu máng ống Thép N2B

Hệ thống Lại Giang

Hoài Nhơn

0,3

0,5

 

0,2

 

30,0

 

12,0

42,0

3

UBND xã Tuy Phước Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Kênh Nam Hạ Bạc

Hệ thống Tháp Mão

Tuy Phước Bắc

2,00

2,00

1,5

 

 

460,0

 

 

460,0

4

UBND xã Tuy Phước Đông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Kênh Bắc Bạn Giữa

Hệ thống Tháp Mão

Tuy Phước Đông

1,95

0,90

0,25

 

 

 

615,0

 

615,0

4.2

Kênh TNX6

Hệ thống Thạnh Hòa

 

 

 

 

 

 

2.120,0

0,0

 

2.120,0

 

Đoạn từ K8+480- K10+600

 

Tuy Phước Đông

8,00

2,00

1

 

14,21

2.120,0

 

 

2.120,0

4.3

Kênh N8-5

Hệ thống Thạnh Hòa

 

 

 

 

 

 

0,0

951,0

 

951,0

 

Đoạn từ K1+485÷K2+436

 

Tuy Phước Đông

0,40

0,80

1

 

0,17

0,0

951,0

 

951,0

4.4

Kênh N6-8

Hệ thống Thạnh Hòa

 

 

 

 

 

 

333,0

0,0

 

333,0

-

Đoạn từ K0+537÷K0+870

 

Tuy Phước Đông

0,60

0,85

 

 

0,156

333,0

0,0

 

333,0

5

UBND xã An Nhơn Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Kênh Nam Thuận Hạt

Hệ thống Thạch Đề

An Nhơn Bắc

3,50

1,5-:- 1,6

0,5

 

 

 

1.779

 

1.779 từ K0÷K1+779m

5.2

Kênh Mương Tre

Hệ thống Thạch Đề

An Nhơn Bắc

2,10

1,2-:- 1,4

0-:- 0,25

 

 

682,0

758,0

 

1.440,0

5.3

Kênh Ba Trang

Hệ thống Thị Lựa

An Nhơn Bắc

2,5

1,6

0,5

 

 

 

220,0

 

220,0

5.4

Kênh Máng Thủy

Hệ thống Thị Lựa

An Nhơn Bắc

5,0

1,7

0,5

 

 

 

2.924,0

 

2.924,0

6

UBND xã An Nhơn Đông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Kênh Bờ Máng

Hệ thống Thạch Đề

An Nhơn Đông

0,8

1,0

0-:- 0,25

 

 

2.138,0

10,0

 

2.148,0

7

UBND xã Phù Cát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Kênh Bờ Niệm

Hệ thống Thị Lựa

Phù Cát

5,0

2,2

0,5

 

 

 

600,0

 

600,0

8

UBND xã Ngô Mây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Kênh N1

Hệ thống Lão Tâm

Ngô Mây

0,65

0,7-:- 0,8

 

 

 

1.466,0

 

 

1.466,0

8.2

Kênh N1A

Hệ thống Lão Tâm

Ngô Mây

0,55

0,8

 

 

 

735,0

 

 

735,0

8.3

Kênh N2

Hệ thống Lão Tâm

Ngô Mây

0,40

0,60

 

 

 

229,0

 

 

229,0

8.4

Kênh N3 (Tấn Hùng)

Hệ thống Lão Tâm

Ngô Mây

0,65

0,7-:- 0,8

 

 

 

1.776,0

 

 

1.776,0

8.5

Kênh N4

Hệ thống Lão Tâm

Ngô Mây

0,5

0,7

 

 

 

325,0

 

 

325,0

8.6

Kênh Ngòi Ngang

Hệ thống Lão Tâm

Ngô Mây

4,00

1,00

0,5

 

 

 

1.062,0

 

1.062,0

9

UBND xã Xuân An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Kênh Nam Thuận Hạt

Hệ thống Thạch Đề

Xuân An

3,50

1,5-:- 1,6

0,5

 

 

 

1.962

 

1.962 (gồm nhánh tả dài 892m, nhánh hữu 1.070m)

10

UBND xã Vân Canh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Kênh N4-1

Hệ thống Suối Đuốc

Vân Canh

0,30

0,40

 

 

0,027

124,0

 

 

124,0

10.2

Kênh N4-3

Hệ thống Suối Đuốc

 

 

 

 

 

 

431,0

 

 

431,0

-

Đoạn từ K0÷K0+97

 

Vân Canh

0,40

0,40

 

 

0,086

97,0

 

 

97,0

-

Đoạn từ K0+97÷K0+431

 

Vân Canh

0,30

0,40

 

 

0,086

334,0

 

 

334,0

11

UBND phường Quy Nhơn Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Kênh N2

Hệ thống Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

0,3

0,3

 

 

0,019

136,0

0,0

 

136,0

11.2

Kênh N3

Hệ thống Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

0,4

0,4

 

 

0,040

919,0

0,0

 

919,0

11.3

Kênh N5

Hệ thống Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

0,4

0,5

 

 

0,058

153,0

0,0

 

153,0

11.4

Kênh N6

Hệ thống Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

0,5

0,6

 

 

0,099

491,0

0,0

 

491,0

11.5

Kênh N7

Hệ thống Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

0,6

0,6

 

 

0,125

521,0

0,0

 

521,0

11.6

Kênh N8

Hệ thống Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

0,5

0,5

 

 

0,073

550,0

0,0

 

550,0

11.7

Cống vượt cấp

Hệ thống Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

 

 

 

0,2

0,010

 

0,0

125,0

125,0

11.8

Kênh vượt cấp

Hệ thống Vân Hà

Quy Nhơn Bắc

0,3

0,3

 

 

0,019

96,0

0,0

 

96,0

12

UBND xã Vĩnh Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Kênh VC1

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

0,3

0,4

 

 

 

264,5

0,0

 

264,5

12.2

Kênh VC2A

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

0,3

0,4

 

 

 

233,2

0,0

 

233,2

12.3

Kênh VC3

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

0,3

0,4

 

 

 

157,5

0,0

 

157,5

12.4

Kênh N1

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

0,3

0,3

 

 

 

503,7

0,0

 

503,7

12.5

Kênh N1A

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

 

 

 

0,2

 

 

0,0

617,2

617,2

12.6

Kênh N1B

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

0,3

0,35

 

 

 

141,5

0,0

 

141,5

12.7

Kênh VC4A

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

0,3

0,4

 

 

 

318,5

0,0

 

318,5

12.8

Kênh N3

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

0,5

0,6

 

 

 

934,3

0,0

 

934,3

13

UBND xã Vĩnh Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Kênh VC4B

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,4

 

 

 

189,0

0,0

 

189,0

13.2

Kênh N5

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,4

 

 

 

279,1

0,0

 

279,1

13.3

Kênh VC4D

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,4

 

 

 

579,0

0,0

 

579,0

13.4

Kênh VC5

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,4

 

 

 

345,1

0,0

 

345,1

13.5

Kênh VC6

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,4

0,6

 

 

 

284,5

0,0

 

284,5

13.6

Kênh N7

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,3

 

 

 

376,4

0,0

 

376,4

13.7

Kênh N7A

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,3

 

 

 

357,5

0,0

 

357,5

13.8

Kênh N7B

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,3

 

 

 

575,5

0,0

 

575,5

13.9

Kênh N7C

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,4

0,5

 

 

 

404,4

0,0

 

404,4

13.10

Kênh N9

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,4

 

 

 

635,5

0,0

 

635,5

13.11

Kênh N11A

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,4

 

 

 

319,3

0,0

 

319,3

13.12

Kênh N11B

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,4

 

 

 

424,4

0,0

 

424,4

13.13

Kênh N11

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,5

0,6

 

 

 

188,5

0,0

 

188,5

13.14

Kênh N11C

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,5

 

 

 

875,3

0,0

 

875,3

13.15

Kênh N13

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Vĩnh Quang

0,3

0,4

 

 

 

511,1

0,0

 

511,1

13.16

Kênh N1

Hệ thống kênh Hà Nhe

Vĩnh Quang

0,2

0,4

 

 

 

728,0

0,0

 

728,0

13.17

Kênh VC

Hệ thống kênh Hà Nhe

Vĩnh Quang

0,4

0,6

 

 

 

168,0

0,0

 

168,0

13.18

Kênh N3-1

Hệ thống kênh Hà Nhe

Vĩnh Quang

0,2

0,5

 

 

 

1.205,0

0,0

 

1.205,0

13.19

Kênh N3-2

Hệ thống kênh Hà Nhe

Vĩnh Quang

0,3

0,6

 

 

 

1.525,0

0,0

 

1.525,0

13.20

Kênh N3-3

Hệ thống kênh Hà Nhe

Vĩnh Quang

0,3

0,6

 

 

 

696,0

0,0

 

696,0

14

UBND xã Vĩnh Thịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Kênh N2

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

382,7

0,0

 

382,7

14.2

Kênh N4

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

337,5

0,0

 

337,5

14.3

Kênh N6

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

295,5

0,0

 

295,5

14.4

Kênh N8

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

204,0

0,0

 

204,0

14.5

Kênh N10

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

404,0

0,0

 

404,0

14.6

Kênh N12

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

322,1

0,0

 

322,1

14.7

Kênh N16

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

114,8

0,0

 

114,8

14.8

Kênh N18

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

197,3

0,0

 

197,3

14.9

Kênh N22

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

763,7

0,0

 

763,7

14.10

Kênh N24

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,45

0,6

 

 

 

882,6

0,0

 

882,6

14.11

Kênh N26

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

504,0

0,0

 

504,0

14.12

Kênh N28

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

1.212,6

0,0

 

1.212,6

14.13

Kênh N30

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,5

 

 

 

855,5

0,0

 

855,5

14.14

Kênh N24A

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

298,7

0,0

 

298,7

14.15

Kênh N24B

Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thịnh

0,3

0,4

 

 

 

264,5

0,0

 

264,5

15

UBND xã Bình Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Kênh N13A

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Bình Khê

0,7

0,8

 

 

 

498,0

0,0

 

498,0

15.2

Kênh N15

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Bình Khê

0,25

0,4

 

 

 

2.011,0

0,0

 

2.011,0

15.3

Kênh N15-1

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Bình Khê

0,3

0,5

 

 

 

644,6

0,0

 

644,6

15.4

Kênh N15-2

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Bình Khê

0,4

0,5

 

 

 

193,7

0,0

 

193,7

15.5

Kênh N15-3

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Bình Khê

0,5

0,6

 

 

 

657,0

0,0

 

657,0

15.6

Kênh N15-4

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Bình Khê

0,2

0,3

 

 

 

781,7

0,0

 

781,7

15.7

Kênh N15-4-2

Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh

Bình Khê

0,5

0,6

 

 

 

528,8

0,0

 

528,8

Bảng 02: Đối với một số xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai

TT

Tên hệ thống

Địa điểm

Thông số kỹ thuật

Lưu lượng thiết kế (m³/s)

Chiều dài kênh (m)

B (m)

H (m)

m

D (m)

Đã kiên cố hóa

Kênh đất

Đường ống

Tổng cộng

I

UBND XÃ CHƯ A THAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

Hệ thống kênh N1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh N1-1

Xã Chư A Thai

0,60

0,9

0

 

 

 

 

 

1.580,00

1.2

Kênh N1-1-1

Xã Chư A Thai

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

300,00

1.3

Kênh N1-1-2

Xã Chư A Thai

0,50

0,7

0

 

 

 

 

 

350,00

1.4

Kênh N1-2

Xã Chư A Thai

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

298,00

1.5

Kênh N1-3

Xã Chư A Thai

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

536,00

1.6

Kênh N1-4

Xã Chư A Thai

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

422,00

2

Hệ thống kênh vượt cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh VCHK3

Xã Chư A Thai

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

740,00

2.2

VC1

Xã Chư A Thai

0,30

0,57

0

 

 

 

 

 

800,00

2.3

VC2

Xã Chư A Thai

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

300,00

3

Hệ thống kênh N3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Kênh N3-1

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

1.520,00

3.2

Kênh N3-2

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

720,00

3.3

Kênh N3-4

Xã Chư A Thai

0,30

0,60

0

 

 

 

 

 

500,00

3.4

Kênh N3-5

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

510,00

3.5

Kênh N3-6

Xã Chư A Thai

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

450,00

3.6

Kênh N3-7

Xã Chư A Thai

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

220,00

3.7

Kênh N3-8

Xã Chư A Thai

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

110,00

4

Hệ thống kênh N3Mr

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Kênh N3b-1

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

428,00

4.2

Kênh N3b-2

Xã Chư A Thai

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

520,00

4.3

Kênh N3b-2-1

Xã Chư A Thai

0,30

0,68

0

 

 

 

 

 

300,00

4.4

Kênh N3b-2'

Xã Chư A Thai

0,50

0,7

0

 

 

 

 

 

1.100,00

4.5

Kênh N3b-3

Xã Chư A Thai

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.000,00

4.6

Kênh N3b-3-1

Xã Chư A Thai

0,30

0,68

0

 

 

 

 

 

1.500,00

4.7

Kênh N3b-3-2

Xã Chư A Thai

0,30

0,68

0

 

 

 

 

 

200,00

4.8

Kênh N3b-3-3

Xã Chư A Thai

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

400,00

4.9

Kênh N3b-4

Xã Chư A Thai

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

646,00

4.10

Kênh N3b-5

Xã Chư A Thai

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

665,00

4.11

Kênh N3b-6

Xã Chư A Thai

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

498,00

4.12

Kênh N3b-6-1

Xã Chư A Thai

0,37

0,7

0

 

 

 

 

 

317,00

4.13

Kênh N3b-6-2

Xã Chư A Thai

0,32

0,65

0

 

 

 

 

 

360,00

4.14

Kênh N3b-6-6

Xã Chư A Thai

0,32

0,56

0

 

 

 

 

 

573,00

4.15

Kênh N3b-7

Xã Chư A Thai

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

2.226,00

4.16

Kênh N3b-7-1

Xã Chư A Thai

0,32

0,7

0

 

 

 

 

 

330,00

4.17

Kênh N3b-8

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

560,00

4.18

Kênh N3b-9

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

630,00

4.19

Kênh N3b-10

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

570,00

4.20

Kênh N3b-VC1

Xã Chư A Thai

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

360,00

4.21

Kênh N3b-VC2

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

622,00

4.22

Kênh N3b-VC4

Xã Chư A Thai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

120,00

4.23

Kênh N3b-VC5

Xã Chư A Thai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

300,00

4.24

Kênh N3b-VC6

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

170,00

4.25

Kênh N3b-VC7

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

170,00

4.26

Kênh N3b-VC8

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

350,00

4.27

Kênh N3b-VC9

Xã Chư A Thai

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

190,00

4.28

Kênh N3b-11

Xã Chư A Thai

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.140,00

5

Hệ thống kênh N5a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Kênh N5a-1

Xã Chư A Thai

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

450,00

5.2

Kênh N5a-2

Xã Chư A Thai

0,32

0,62

0

 

 

 

 

 

380,00

5.3

Kênh N5a-2b

Xã Chư A Thai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

400,00

5.4

Kênh N5a-3

Xã Chư A Thai

0,40

0,62

0

 

 

 

 

 

425,00

5.5

Kênh N5a-4

Xã Chư A Thai

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

750,00

5.6

Kênh N5a-4b

Xã Chư A Thai

0,30

0,68

0

 

 

 

 

 

450,00

5.7

Kênh N5a-5

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

360,00

5.8

Kênh N5a-6

Xã Chư A Thai

0,30

0,57

0

 

 

 

 

 

150,00

5.9

Kênh N5a-7

Xã Chư A Thai

0,40

0,65

0

 

 

 

 

 

80,00

6

Hệ thống kênh N5b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Kênh N5b-B1

Xã Chư A Thai

0,30

0,57

0

 

 

 

 

 

300,00

6.2

Kênh N5b-B2

Xã Chư A Thai

0,30

0,57

0

 

 

 

 

 

350,00

6.3

Kênh N5b-1

Xã Chư A Thai

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

640,00

6.4

Kênh N5b-2

Xã Chư A Thai

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

750,00

6.5

Kênh N5b-3

Xã Chư A Thai

0,30

0,61

0

 

 

 

 

 

440,00

6.6

Kênh N5b-4

Xã Chư A Thai

0,30

0,58

0

 

 

 

 

 

700,00

6.7

Kênh Na

Xã Chư A Thai

0,30

0,56

0

 

 

 

 

 

470,00

II

UBND XÃ PHÚ THIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. ( theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai )

1

Hệ thống kênh N7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh N2-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

320,00

1.2

Kênh N7-1b

Xã Phú Thiện

0,30

0,58

0

 

 

 

 

 

500,00

1.3

Kênh N7-2-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,60

0

 

 

 

 

 

900,00

1.4

Kênh N7-2-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,60

0

 

 

 

 

 

800,00

1.5

Kênh N7-3-2

Xã Phú Thiện

0,50

0,68

0

 

 

 

 

 

900,00

1.6

Kênh N7-3-3

Xã Phú Thiện

0,60

1,00

0

 

 

 

 

 

1.350,00

1.7

Kênh N7-3-4

Xã Phú Thiện

0,40

0,83

0

 

 

 

 

 

1.250,00

1.8

Kênh N7-4

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.250,00

1.9

Kênh N7-4-1

Xã Phú Thiện

0,40

0,58

0

 

 

 

 

 

1.000,00

1.10

Kênh N7-4-2

Xã Phú Thiện

0,40

0,58

0

 

 

 

 

 

1.100,00

1.11

Kênh N7-4-3

Xã Phú Thiện

0,40

0,58

0

 

 

 

 

 

1.100,00

1.12

Kênh N7-6

Xã Phú Thiện

0,40

0,65

0

 

 

 

 

 

800,00

1.13

Kênh N7-6-2a

Xã Phú Thiện

0,32

0,56

0

 

 

 

 

 

570,00

1.14

Kênh N7-6-3

Xã Phú Thiện

0,29

0,7

0

 

 

 

 

 

570,00

1.15

Kênh N7-7

Xã Phú Thiện

0,40

0,65

0

 

 

 

 

 

1.290,00

1.16

Kênh N7-7-2a

Xã Phú Thiện

0,30

0,56

0

 

 

 

 

 

590,00

1.17

Kênh N7-8

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.200,00

1.18

Kênh N7-8-2a

Xã Phú Thiện

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

400,00

1.19

Kênh N7-9

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

980,00

1.20

Kênh N7-9-1

Xã Phú Thiện

0,36

0,63

0

 

 

 

 

 

300,00

1.21

Kênh N7-9-2

Xã Phú Thiện

0,37

0,64

0

 

 

 

 

 

600,00

2

Hệ thống kênh N11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh N11-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

560,00

2.2

Kênh N11-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

357,00

2.3

Kênh N11-4

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

320,00

2.4

Kênh N11-5

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

310,00

2.5

Kênh N11-6

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

523,00

2.6

Kênh N11-7

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

479,00

2.7

Kênh N11-9

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

588,00

2.8

Kênh N11-11

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

454,00

2.9

Kênh N11-12

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

729,00

2.10

Kênh N11-5-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

448,40

2.11

Kênh N11-6-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

345,00

2.12

Kênh N11-7-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

300,00

2.13

Kênh N11-8-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

440,00

2.14

Kênh N11-9-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

587,00

2.15

Kênh N11-10

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

489,00

3

Hệ thống kênh N13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Kênh N13-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

621,00

3.2

Kênh N13-1-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

479,50

3.3

Kênh N13-2

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.168,00

3.4

Kênh N13-2-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

452,00

3.5

Kênh N13-3

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

685,00

3.6

Kênh N13-3-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

710,00

3.7

Kênh N13-3-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

708,00

3.8

Kênh N13-4

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.391,00

3.9

Kênh N13-4-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

629,00

3.10

Kênh N13-4-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

846,00

3.11

Kênh N13-4-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

735,00

3.12

Kênh N13-5

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

815,00

3.13

Kênh N13-5-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

242,00

3.14

Kênh N13-5-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

383,00

3.15

Kênh N13-6

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

902,00

3.16

Kênh N13-6-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

267,00

3.17

Kênh N13-6-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

358,00

3.18

Kênh N13-6-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

690,00

3.19

Kênh N13-6-4

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

624,00

3.20

Kênh N13-7

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

908,00

3.21

Kênh N13-7-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

217,00

3.22

Kênh N13-7-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

318,00

3.23

Kênh N13-8

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

845,00

3.24

Kênh N13-9

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

437,00

3.25

Kênh N13-9-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

209,00

3.26

Kênh N13-10

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

714,00

3.27

Kênh N13-11

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

513,00

3.28

Kênh N13-11-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

120,00

3.29

Kênh N13-12b

Xã Phú Thiện

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

1.123,70

3.30

Kênh N13-12

Xã Phú Thiện

0,30

0,35

0

 

 

 

 

 

500,00

4

Hệ thống kênh N7- 5b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Kênh N7-5b-1

Xã Phú Thiện

0,40

0,67

0

 

 

 

 

 

2.100,00

4.2

Kênh N7-5b-2

Xã Phú Thiện

0,50

0,68

0

 

 

 

 

 

1.880,00

4.3

Kênh N7-5b-3

Xã Phú Thiện

0,50

0,68

0

 

 

 

 

 

1.650,00

4.4

Kênh N7-5b-4

Xã Phú Thiện

0,50

0,7

0

 

 

 

 

 

1.700,00

4.5

Kênh N7-5b-5

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.550,00

4.6

Kênh N7-5b-6

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.248,00

5

Hệ thống kênh BV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Kênh BV1-2

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

772,00

5.2

Kênh BV1-4

Xã Phú Thiện

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

541,00

5.3

Kênh BV1-6

Xã Phú Thiện

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

122,60

5.4

Kênh BV2-1

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

835,00

5.5

Kênh BV2-3

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

852,00

5.6

Kênh BV3

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

420,00

5.7

Kênh BV4-1

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.223,40

5.8

Kênh BV4-3

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

988,00

5.9

Kênh BV6

Xã Phú Thiện

0,30

0,63

0

 

 

 

 

 

1.000,00

5.10

Kênh BV7

Xã Phú Thiện

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

700,00

5.11

Kênh BV4-4A

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

2.480,00

6

Hệ thống kênh B14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Kênh B14-1

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

642,00

6.2

Kênh B14-2

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

514,50

6.3

Kênh B14-3

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

240,00

6.4

Kênh B14-4

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

252,50

6.5

Kênh B14-5

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

254,00

6.6

Kênh B14-7

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

623,00

7

Hệ thống kênh B16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Kênh B16-1

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

144,00

7.2

Kênh B16-1-1

Xã Phú Thiện

0,20

0,4

0

 

 

 

 

 

150,00

7.3

Kênh B16-1-3

Xã Phú Thiện

0,20

0,4

0

 

 

 

 

 

120,00

7.4

Kênh B16-2

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

1.375,00

7.5

Kênh B16-3

Xã Phú Thiện

0,20

0,5

0

 

 

 

 

 

680,00

7.6

Kênh B16-4

Xã Phú Thiện

0,20

0,5

0

 

 

 

 

 

365,00

7.7

Kênh B16-5

Xã Phú Thiện

0,20

0,5

0

 

 

 

 

 

320,00

7.8

Kênh B16-6

Xã Phú Thiện

0,20

0,5

0

 

 

 

 

 

290,00

8

Hệ thống kênh B18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Kênh B18-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

841,00

8.2

Kênh B18-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

506,00

8.3

Kênh B18-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

441,00

8.4

Kênh B18-4

Xã Phú Thiện

0,60

1,0

0

 

 

 

 

 

1.364,00

8.5

Kênh B18-4-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

653,00

8.6

Kênh B18-4-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

801,00

8.7

Kênh B18-4-2-1

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

400,00

8.8

Kênh B18-4-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

510,00

8.9

Kênh B18-5

Xã Phú Thiện

0,50

0,8

0

 

 

 

 

 

1.160,00

8.10

Kênh B18-5-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

457,00

8.11

Kênh B18-5-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

600,00

8.12

Kênh B18-5-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

600,00

8.13

Kênh B18-6

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.051,00

8.14

Kênh B18-7

Xã Phú Thiện

0,50

0,8

0

 

 

 

 

 

952,00

8.15

Kênh B18-7-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

518,00

8.16

Kênh B18-8

Xã Phú Thiện

0,50

0,8

0

 

 

 

 

 

1.278,00

8.17

Kênh B18-8-1

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

1.058,00

8.18

Kênh B18-8-2

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

367,00

8.19

Kênh B18-8-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

415,00

8.20

Kênh B18-9

Xã Phú Thiện

0,60

1,0

0

 

 

 

 

 

1.125,00

8.21

Kênh B18-9-3

Xã Phú Thiện

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

1.203,00

8.22

Kênh B18-9-4

Xã Phú Thiện

0,30

0,6

0

 

 

 

 

 

1.066,00

8.23

Kênh B18-10

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

887,00

8.24

Kênh B18-11

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.132,00

9

Hệ thống kênh vượt cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Kênh BV8-1

Xã Phú Thiện

0,20

0,6

0

 

 

 

 

 

300,00

9.2

Hệ thống kênh VC18

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.016,00

9.4

Kênh BV9

Xã Phú Thiện

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

970,00

9.5

Kênh BV8

Xã Phú Thiện

0,30

0,85

1,5

 

 

 

 

 

1.089,00

III

UBND XÃ IA HIAO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

Hệ thống kênh N15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh N15-1

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

450,00

1.2

Kênh N15-2

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

250,00

1.3

Kênh N15-3

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

412,00

1.4

Kênh N15-4

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

429,00

1.5

Kênh N15-5

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

419,00

1.6

Kênh N15-6

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

498,00

1.7

Kênh N15-7

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

1.445,50

1.8

Kênh N15-7-1

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

510,00

1.9

Kênh N15-7-2

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

330,00

1.10

Kênh N15-7-3

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

360,00

2

Hệ thống kênh N17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh N17-1

Xã Ia Hiao

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

246,00

2.2

Kênh N17-3

Xã Ia Hiao

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

175,00

2.3

Kênh N17-4

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

680,00

2.4

Kênh N17-5

Xã Ia Hiao

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

310,00

2.5

Kênh N17-5A

Xã Ia Hiao

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

328,00

2.6

Kênh N17-6

Xã Ia Hiao

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

671,00

2.7

Kênh N17-6-1

Xã Ia Hiao

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

850,00

2.8

Kênh N17-6-2

Xã Ia Hiao

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

320,00

2.9

Kênh N17-7

Xã Ia Hiao

0,30

0,62

0

 

 

 

 

 

1.736,60

2.10

Kênh N17-2

Xã Ia Hiao

0,30

0,54

0

 

 

 

 

 

420,00

3

Hệ thống kênh N19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Kênh N19-1

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

291,20

3.2

Kênh N19-2

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

440,00

3.3

Kênh N19-3

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

236,00

3.4

Kênh N19-4

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

300,00

3.5

Kênh N19-5

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

310,00

3.6

Kênh N19-6

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

700,00

3.7

Kênh N19-7

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

900,00

3.8

Kênh N19-8

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

507,90

3.9

Kênh N19-9

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

350,00

3.10

Kênh N19-10

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

353,00

3.11

Kênh NV1

Xã Ia Hiao

0,30

0,51

0

 

 

 

 

 

1.000,00

4

Hệ thống kênh N21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Kênh N21-2

Xã Ia Hiao

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

133,20

4.2

Kênh N21-3

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

1.343,00

4.3

Kênh N21-4

Xã Ia Hiao

0,20

0,5

0

 

 

 

 

 

192,00

4.4

Kênh N21-5

Xã Ia Hiao

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

474,00

4.5

Kênh N21-5-1

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

382,00

4.6

Kênh N21-5-2

Xã Ia Hiao

0,30

0,7

0

 

 

 

 

 

772,00

4.7

Kênh N21-6

Xã Ia Hiao

0,50

0,6

0

 

 

 

 

 

889,00

4.8

Kênh N21-7

Xã Ia Hiao

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

983,00

4.9

Kênh N21-8

Xã Ia Hiao

0,50

0,6

0

 

 

 

 

 

278,00

4.10

Kênh N21-9

Xã Ia Hiao

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

524,00

4.11

Kênh N21-10

Xã Ia Hiao

0,50

0,6

0

 

 

 

 

 

284,00

4.12

Kênh N21-11

Xã Ia Hiao

0,50

0,8

0

 

 

 

 

 

156,00

4.13

Kênh N21-12

Xã Ia Hiao

0,50

0,6

0

 

 

 

 

 

367,00

4.14

Kênh N21-17

Xã Ia Hiao

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

1.070,00

5

Hệ thống kênh N23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Kênh N23-1

Xã Ia Hiao

0,45

0,65

0

 

 

 

 

 

729,00

5.2

Kênh N23-1-1

Xã Ia Hiao

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

529,00

5.3

Kênh N23-1-2

Xã Ia Hiao

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

464,00

5.4

Kênh N23-2

Xã Ia Hiao

0,45

0,65

0

 

 

 

 

 

501,00

5.5

Kênh N23-2-1

Xã Ia Hiao

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

402,00

5.6

Kênh N23-2-3

Xã Ia Hiao

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

100,00

5.7

Kênh N23-2-4

Xã Ia Hiao

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

301,00

5.8

Kênh N23-2-5

Xã Ia Hiao

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

150,00

5.9

Kênh N23-3

Xã Ia Hiao

0,45

0,65

0

 

 

 

 

 

568,00

5.10

Kênh N23-3-1

Xã Ia Hiao

0,20

0,4

0

 

 

 

 

 

200,00

5.11

Kênh N23-3A

Xã Ia Hiao

0,50

0,65

0

 

 

 

 

 

1.037,00

5.12

Kênh N23-4

Xã Ia Hiao

0,45

0,64

0

 

 

 

 

 

697,00

5.13

Kênh N23-4A

Xã Ia Hiao

0,50

0,65

0

 

 

 

 

 

490,00

5.14

Kênh N23-5

Xã Ia Hiao

0,45

0,65

0

 

 

 

 

 

1.468,00

5.15

Kênh N23-6

Xã Ia Hiao

0,50

0,75

0

 

 

 

 

 

1.160,00

5.16

Kênh N23-7

Xã Ia Hiao

0,50

0,75

0

 

 

 

 

 

1.147,00

5.17

Kênh N23-7-2

Xã Ia Hiao

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

474,00

5.18

Kênh N23-8

Xã Ia Hiao

0,50

0,7

0

 

 

 

 

 

938,00

5.19

Kênh N23-8-1

Xã Ia Hiao

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

348,00

5.20

Kênh N23-8-3

Xã Ia Hiao

0,40

0,7

0

 

 

 

 

 

520,00

5.21

Kênh N23-9

Xã Ia Hiao

0,50

0,85

0

 

 

 

 

 

664,00

5.22

Kênh N23-10

Xã Ia Hiao

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

622,00

5.23

Kênh N23-11

Xã Ia Hiao

0,50

0,7

0

 

 

 

 

 

967,00

5.24

Kênh N23-12

Xã Ia Hiao

0,50

0,7

0

 

 

 

 

 

1.214,00

5.25

Kênh N23-12-1

Xã Ia Hiao

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

314,00

5.26

Kênh NV3

Xã Ia Hiao

0,45

0,65

0

 

 

 

 

 

3.369,00

IV

UBND XÃ IA PA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

Hệ thống kênh B20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh B20-1

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

900,00

1.2

Kênh B20-2

Xã Ia Pa

0,50

0,80

1

 

 

 

 

 

750,00

1.3

Kênh B20-2-1

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

200,00

1.4

Kênh B20-2-2

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

320,00

1.5

Kênh B20-3

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

950,00

1.6

Kênh B20-4

Xã Ia Pa

0,50

0,80

1

 

 

 

 

 

200,00

1.7

Kênh B20-5

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

450,00

1.8

Kênh B20-6

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

500,00

1.9

Kênh B20-VC6

Xã Ia Pa

0,40

0,70

0

 

 

 

 

 

400,00

1.10

Kênh B20-7

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

1.200,00

1.11

Kênh B20-7-1

Xã Ia Pa

0,50

0,70

1

 

 

 

 

 

620,00

1.12

Kênh B20-7-2

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

450,00

1.13

Kênh B20-7-3

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

400,00

1.14

Kênh B20-7-4

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

400,00

1.15

Kênh B20-8

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

550,00

1.16

Kênh B20-9

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

380,00

1.17

Kênh B20-10

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

900,00

1.18

Kênh B20-10-1

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

450,00

1.19

Kênh B20-11

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

300,00

1.20

Kênh B20-12

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

370,00

1.21

Kênh B20-6c

Xã Ia Pa

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

497,00

2

Hệ thống kênh B22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh B22-1

Xã Ia Pa

0,30

0,70

0

 

 

 

 

 

1.721,00

2.2

Kênh B22-1-3

Xã Ia Pa

0,20

0,30

1

 

 

 

 

 

450,00

2.3

Kênh B22-2

Xã Ia Pa

0,30

0,55

1

 

 

 

 

 

387,00

2.4

Kênh B22-2-1

Xã Ia Pa

0,20

0,60

1

 

 

 

 

 

450,00

2.5

Kênh B22-2a

Xã Ia Pa

0,20

0,70

1

 

 

 

 

 

639,00

2.6

Kênh B22-2b

Xã Ia Pa

0,20

0,70

1

 

 

 

 

 

534,00

2.7

Kênh B22-3

Xã Ia Pa

0,40

0,80

1

 

 

 

 

 

1.608,00

2.8

Kênh B22-3-1

Xã Ia Pa

0,50

0,70

1

 

 

 

 

 

1.175,00

2.9

Kênh B22-3-2

Xã Ia Pa

0,40

0,70

0

 

 

 

 

 

252,00

2.10

Kênh B22-3-3

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

658,00

2.11

Kênh B22-4-1a

Xã Ia Pa

0,30

0,60

0

 

 

 

 

 

897,00

2.12

Kênh B22-4-1a-1

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

282,00

2.13

Kênh B22-4-1b

Xã Ia Pa

0,30

0,60

0

 

 

 

 

 

605,00

2.14

Kênh B22-4-1

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

182,00

2.15

Kênh B22-4-1-1

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

300,00

2.16

Kênh B22-4-1-2a

Xã Ia Pa

0,30

0,55

1

 

 

 

 

 

470,00

2.17

Kênh B22-4-1-2b

Xã Ia Pa

0,30

0,55

1

 

 

 

 

 

400,00

2.18

Kênh B22-4-1-3

Xã Ia Pa

0,30

0,55

1

 

 

 

 

 

380,00

2.19

Kênh B22-4-1-4

Xã Ia Pa

0,30

0,55

1

 

 

 

 

 

470,00

2.20

Kênh B22-4-2

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

1.435,00

2.21

Kênh B22-4-2-5

Xã Ia Pa

0,30

0,55

1

 

 

 

 

 

420,00

2.22

Kênh B22-4-2-6

Xã Ia Pa

0,30

0,55

1

 

 

 

 

 

550,00

2.23

Kênh B22-4-2-7

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

527,00

2.24

Kênh B22-4-6

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

550,00

2.25

Kênh B22-4-7

Xã Ia Pa

0,30

0,55

1

 

 

 

 

 

410,00

2.26

Kênh B22-4-7b

Xã Ia Pa

0,30

0,65

1

 

 

 

 

 

710,00

2.27

Kênh B22-4-7b-1

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

320,00

2.28

Kênh B22-4-7c

Xã Ia Pa

0,30

0,65

1

 

 

 

 

 

890,00

2.29

Kênh B22-4-8

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

680,00

2.30

Kênh B22-4-8b

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

587,00

2.31

Kênh B22-5-1

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

558,00

2.32

Kênh B22-5-2

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

425,50

2.33

Kênh B22-5-3

Xã Ia Pa

0,30

0,60

0

 

 

 

 

 

1.025,00

2.34

Kênh B22-5-4

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

215,00

2.35

Kênh B22-5-5

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

199,50

2.36

Kênh B22-5-6

Xã Ia Pa

0,30

0,60

0

 

 

 

 

 

489,60

2.37

Kênh B22-5-7

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

320,00

2.38

Kênh B22-5-8

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

243,00

2.39

Kênh B22-5-9

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

261,50

2.40

Kênh B22-5-10

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

483,00

2.41

Kênh B22-5-11

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

410,00

2.42

Kênh B22-5-13

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

285,00

2.43

Kênh VC1

Xã Ia Pa

0,20

0,50

1

 

 

 

 

 

440,00

2.44

Kênh VC2

Xã Ia Pa

0,20

0,50

0

 

 

 

 

 

570,00

2.45

Kênh B22-7

Xã Ia Pa

0,30

0,70

1

 

 

 

 

 

918,00

2.46

Kênh B22-9

Xã Ia Pa

0,30

0,70

1

 

 

 

 

 

696,00

2.47

Kênh B22-10-1

Xã Ia Pa

0,30

0,70

1

 

 

 

 

 

320,00

2.48

Kênh B22-10-2

Xã Ia Pa

0,30

0,70

1

 

 

 

 

 

315,00

2.49

Kênh B22-10-3

Xã Ia Pa

0,30

0,70

1

 

 

 

 

 

300,00

2.50

Kênh B22-10-5

Xã Ia Pa

0,40

0,50

1

 

 

 

 

 

330,00

2.51

Kênh B22-10-7

Xã Ia Pa

0,30

0,70

1

 

 

 

 

 

390,00

2.52

Kênh B22-10-9

Xã Ia Pa

0,30

0,70

1

 

 

 

 

 

360,00

2.53

Kênh B22-11

Xã Ia Pa

0,40

0,70

0

 

 

 

 

 

310,00

2.54

Kênh B22-12

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

970,00

2.55

Kênh B22-13

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

590,00

2.56

Kênh B22-13a

Xã Ia Pa

0,40

0,70

0

 

 

 

 

 

135,00

2.57

Kênh B22-14

Xã Ia Pa

0,50

0,70

1

 

 

 

 

 

2.561,00

2.58

Kênh B22-14-1

Xã Ia Pa

0,40

0,70

1

 

 

 

 

 

115,00

2.59

Kênh B22-14-2

Xã Ia Pa

0,40

0,60

1,5

 

 

 

 

 

750,00

2.60

Kênh B22-14-3

Xã Ia Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

473,00

2.61

Kênh B22-5A

Xã Ia Pa

0,40

0,50

0

 

 

 

 

 

531,00

2.62

kênh B22-9A

Xã Ia Pa

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

220,00

2.63

Kênh B22-11A

Xã Ia Pa

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

103,00

2.64

Kênh B22-12A

Xã Ia Pa

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

240,00

2.65

Kênh VC5

Xã Ia Pa

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

276,88

3

Hệ thống kênh B24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Kênh B24-1

Xã Ia Pa

0,20

0,85

1

 

 

 

 

 

388,00

3.2

Kênh B24-2

Xã Ia Pa

0,20

0,80

1

 

 

 

 

 

368,00

3.3

Kênh B24-3

Xã Ia Pa

0,40

0,80

1

 

 

 

 

 

1.291,00

3.4

Kênh B24-3-2

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

495,00

3.5

Kênh B24-3-4

Xã Ia Pa

0,30

0,60

1

 

 

 

 

 

480,00

3.6

Kênh B24-3-6

Xã Ia Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

720,00

3.7

Kênh B24-3-8

Xã Ia Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

996,00

3.8

Kênh B24-4

Xã Ia Pa

0,50

1,00

1

 

 

 

 

 

1.931,00

3.9

Kênh B24-4-1

Xã Ia Pa

0,40

0,50

0,5

 

 

 

 

 

588,00

3.10

Kênh B24-4-3

Xã Ia Pa

0,40

0,50

1

 

 

 

 

 

300,00

3.11

Kênh B24-5

Xã Ia Pa

0,40

0,75

0

 

 

 

 

 

1.896,00

3.12

Kênh B24-5-4

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

610,00

3.13

Kênh B24-6

Xã Ia Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

821,00

3.14

Kênh B24-6-1

Xã Ia Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

164,00

V

UBND PHƯỜNG AYUN PA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

Hệ thống kênh N25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh N25A-2

Phường Ayun Pa

0,50

0,80

1

 

 

 

 

 

550,00

1.2

Kênh N25A-8

Phường Ayun Pa

0,60

1,00

1

 

 

 

 

 

345,00

1.3

Kênh N25A-10

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

1

 

 

 

 

 

630,00

1.4

Kênh N25A-12

Phường Ayun Pa

0,70

0,70

0

 

 

 

 

 

1.000,00

1.5

Kênh N25A-14

Phường Ayun Pa

0,60

0,70

0

 

 

 

 

 

480,00

1.6

Kênh N25A-16

Phường Ayun Pa

0,70

0,70

1

 

 

 

 

 

480,00

1.7

Kênh N25A-17

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

170,00

1.8

Kênh N25A-18

Phường Ayun Pa

0,70

0,60

0

 

 

 

 

 

420,00

1.9

Kênh N25A-20

Phường Ayun Pa

0,60

0,80

0

 

 

 

 

 

1.000,00

1.10

Kênh N25A-15

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

180,00

1.11

Kênh N25B-2

Phường Ayun Pa

0,50

0,60

1

 

 

 

 

 

300,00

1.12

Kênh N25B-4

Phường Ayun Pa

0,50

0,60

0

 

 

 

 

 

720,00

1.13

Kênh N25A-3

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

1

 

 

 

 

 

170,00

1.14

Kênh N25A-5

Phường Ayun Pa

0,50

0,60

1

 

 

 

 

 

370,00

1.15

Kênh N25A-9

Phường Ayun Pa

0,50

0,80

1

 

 

 

 

 

624,00

1.16

Kênh N25A-11

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

1

 

 

 

 

 

692,00

1.17

Kênh N25A-1a

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

350,00

1.18

Kênh N25A-1b

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

1.349,00

1.19

Kênh N25A-22

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

100,00

1.20

Kênh N25A-24

Phường Ayun Pa

0,40

0,50

1

 

 

 

 

 

120,00

1.21

Kênh N25A-26

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

120,00

1.22

Kênh N25A-26a

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

200,00

1.23

Kênh N25A-28

Phường Ayun Pa

0,60

0,70

0

 

 

 

 

 

560,00

1.24

Kênh N25C-2

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

312,00

1.25

Kênh N25C-4

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

250,00

1.26

Kênh N25A-19

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

1

 

 

 

 

 

140,00

1.27

Kênh N25A-21

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

300,00

1.28

Kênh N25A-21a

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

100,00

1.29

Kênh N25A-21b

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

100,00

1.30

Kênh N25A-21c

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

100,00

1.31

Kênh N25A-21d

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

100,00

1.32

Kênh N25A-23

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

50,00

1.33

Kênh N25A-23a

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

50,00

1.34

Kênh N25A-30

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

748,00

1.35

Kênh N25A-32

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

310,00

1.36

Kênh N25A-34

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

1

 

 

 

 

 

326,00

1.37

Kênh N25A-36

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

1

 

 

 

 

 

305,00

1.38

Kênh N25A-38

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

1.130,00

1.39

Kênh N25A-40

Phường Ayun Pa

0,60

0,80

0

 

 

 

 

 

180,00

1.40

Kênh N25A-42

Phường Ayun Pa

0,60

0,80

0

 

 

 

 

 

200,00

1.41

Kênh N25A-42a

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

150,00

1.42

Kênh N25A-42b

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

50,00

1.43

Kênh N25A-44

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

1

 

 

 

 

 

680,00

1.44

Kênh N25A-25

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

80,00

1.45

Kênh N25A-46

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

70,00

1.46

Kênh N25A-48

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

80,00

1.47

Kênh N25A-50

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

120,00

2

Hệ thống kênh N27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh N27-8

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

1.997,00

2.2

Kênh N27-8-1

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

560,00

2.3

Kênh N27-8-2

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

200,00

2.4

Kênh N27-8-3

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

150,00

2.5

Kênh N27-8-4

Phường Ayun Pa

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

165,00

2.6

Kênh N27-8-5

Phường Ayun Pa

0,40

0,50

0

 

 

 

 

 

307,00

2.7

Kênh N27-8-6

Phường Ayun Pa

0,40

0,50

0

 

 

 

 

 

45,00

2.8

Kênh N27-8-7

Phường Ayun Pa

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

125,00

2.9

Kênh N27-9

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

495,00

2.10

Kênh N27-9-1

Phường Ayun Pa

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

50,00

2.11

Kênh N27-9-2

Phường Ayun Pa

0,20

0,30

0

 

 

 

 

 

250,00

2.12

Kênh N27-5

Phường Ayun Pa

0,30

0,70

0

 

 

 

 

 

140,00

2.13

Kênh N27-7

Phường Ayun Pa

0,40

0,70

0

 

 

 

 

 

462,00

VI

UBND XÃ IA RBOL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

Hệ thống kênh N27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh N27-4

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

227,00

1.2

Kênh N27-6

Xã Ia Rbol

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

259,00

1.3

Kênh NV4

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

845,00

1.4

Kênh NV5

Xã Ia Rbol

0,40

0,70

0

 

 

 

 

 

1.380,00

1.5

Kênh N27-1

Xã Ia Rbol

0,40

0,50

0

 

 

 

 

 

60,00

1.6

Kênh N27-2

Xã Ia Rbol

0,40

0,50

0

 

 

 

 

 

80,00

1.7

Kênh N27-3

Xã Ia Rbol

0,35

0,40

0

 

 

 

 

 

140,00

1.8

Kênh N27-4

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

227,00

1.9

Kênh N27-6

Xã Ia Rbol

0,30

0,50

0

 

 

 

 

 

259,00

1.10

Kênh N27-4a

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

258,00

2

Hệ thống kênh N29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh N29-1

Xã Ia Rbol

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

483,00

2.2

Kênh N29-2

Xã Ia Rbol

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

759,00

2.3

Kênh N29-1a

Xã Ia Rbol

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

1.334,00

2.4

Kênh N29-1b

Xã Ia Rbol

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

820,00

2.5

Kênh N29-3

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

615,00

2.6

Kênh N29-3b

Xã Ia Rbol

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

800,00

2.7

Kênh N29-4

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

1.157,00

2.8

Kênh N29-3a

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

600,00

2.9

Kênh N29-3a1

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

500,00

2.10

Kênh N29-3a2

Xã Ia Rbol

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

300,00

2.11

Kênh N29-3c

Xã Ia Rbol

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

866,00

2.12

Kênh N29-3d

Xã Ia Rbol

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

850,00

2.13

Kênh N29-3e

Xã Ia Rbol

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

550,00

VII

UBND XÃ IA SAO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

Hệ thống kênh N29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh N29-5

Xã Ia Sao

0,50

0,70

0

 

 

 

 

 

1.010,00

1.2

Kênh N29-5a

Xã Ia Sao

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

338,00

1.3

Kênh N29-6

Xã Ia Sao

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

110,00

1.4

Kênh N29-7

Xã Ia Sao

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

442,00

1.5

Kênh N29-7a

Xã Ia Sao

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

546,00

1.6

Kênh N29-8

Xã Ia Sao

0,50

0,80

0

 

 

 

 

 

859,00

1.7

Kênh N29-5b

Xã Ia Sao

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

225,00

1.8

Kênh N29-7b

Xã Ia Sao

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

180,00

1.9

Kênh N29-7c

Xã Ia Sao

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

309,00

IX

UBND XÃ PHÚ TÚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI IA MLAH (DIỆN TÍCH TƯỚI 5.150 HA)Quy mô thủy lợi nội đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

Kênh nhánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh N1-1

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

550,00

1.2

Kênh N1-7

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

461,60

1.3

Kênh N1-9-4

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

550,00

1.4

Kênh N1-11

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

450,00

1.5

Kênh VC2

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

424,00

1.6

Kênh N9 -3

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

232,00

1.7

Kênh N11-1

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

626,00

1.8

Kênh N11-2

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

368,00

1.9

Kênh N11-7

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

380,00

1.10

Kênh N11-7-1

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

456,00

1.11

Kênh N11-10

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

736,00

1.12

Kênh N13-8-3V

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

0,00

1.13

Kênh N17

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

404,00

1.14

Kênh N19-1

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

434,20

1.15

Kênh VC8

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

320,80

1.16

Kênh N23 -1

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

490,50

1.17

Kênh VC2-1

Xã Phú Túc

0,30

0,3

0

 

 

 

 

 

546,00

1.18

Kênh N3-1

Xã Phú Túc

0,30

0,3

0

 

 

 

 

 

386,00

1.19

Kênh N3-2

Xã Phú Túc

0,30

0,3

0

 

 

 

 

 

405,00

1.20

Kênh N5-1

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

772,00

1.21

Kênh N9-1

Xã Phú Túc

0,30

0,3

0

 

 

 

 

 

222,00

1.22

Kênh VC3A

Xã Phú Túc

0,30

0,3

0

 

 

 

 

 

290,00

1.23

Kênh VC3

Xã Phú Túc

0,30

0,3

0

 

 

 

 

 

617,20

1.24

Kênh N3

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

763,00

1.25

Kênh N7

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

1.155,00

1.26

Kênh N9 -5

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

284,00

1.27

Kênh VC4

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

382,00

1.28

Kênh N11 -4

Xã Phú Túc

0,50

0,7

0

 

 

 

 

 

504,00

1.29

Kênh N13-3

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

1.113,00

1.30

Kênh N13-10

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

743,00

1.31

Kênh N25

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

1.100,00

1.32

Kênh N11-6

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

220,00

1.33

Kênh N13-3-1

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

288,00

1.34

Kênh N13-3-2

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

261,50

1.35

Kênh N13-3V

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

351,70

1.36

Kênh N13-8-2

Xã Phú Túc

0,30

0,3

0

 

 

 

 

 

168,40

1.37

Kênh N13-8-3

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

286,00

1.38

Kênh N13-8-6

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

776,60

1.39

Kênh N13A-1 (13A- 2)

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

429,60

1.40

Kênh N13A-4

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

427,10

1.41

Kênh VC5A

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

570,00

1.42

Kênh VC5 (K0+405- K0+800

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

695,00

1.43

Kênh VC6

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

579,20

1.44

Kênh N19-2

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

661,00

1.45

Kênh N21-1

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

690,00

1.46

Kênh N11-12-2

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

670,00

1.47

Kênh N11-13

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

835,00

1.48

Kênh N11-V1

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

400,00

1.49

Kênh N11-14-1

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

980,00

1.50

Kênh N11-14-4

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

775,00

1.51

Kênh N11-16

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

197,00

1.52

Kênh N11-18

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

1.110,00

1.53

Kênh N11-13-1

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

372,00

1.54

Kênh N11-14-4A

Xã Phú Túc

0,30

0,3

0

 

 

 

 

 

450,00

1.55

Kênh N11-18-1

Xã Phú Túc

0,50

0,3

0

 

 

 

 

 

232,00

1.56

Kênh N11-18-2

Xã Phú Túc

0,40

0,3

0

 

 

 

 

 

242,00

1.57

Kênh N29-7

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

1.238,00

1.58

Kênh N29-9

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

575,00

1.59

Kênh N27-2-1-3

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

530,00

1.60

Kênh N27-2-1-6

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

523,00

1.61

Kênh N27-2-1-2

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

415,00

1.62

Kênh N27-2-1-1

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

397,00

1.63

Kênh N27-3

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

918,00

1.64

Kênh N29-1-4

Xã Phú Túc

0,50

0,6

0

 

 

 

 

 

526,00

1.65

Kênh N29-3

Xã Phú Túc

0,50

0,6

0

 

 

 

 

 

1.089,00

1.66

Kênh N29-4-1

Xã Phú Túc

0,5-0,6

0,3-0,4

0

 

 

 

 

 

470,00

1.67

Kênh N29-8

Xã Phú Túc

0,40

0,3

0

 

 

 

 

 

144,00

1.68

Kênh N29-11-2

Xã Phú Túc

0,60

0,4

0

 

 

 

 

 

346,00

1.69

Kênh N3-4.

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

0,00

1.70

Kênh VC5

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

695,00

1.71

Kênh VC4-1 (VC4A)

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

685,00

1.72

Kênh N1-4A

Xã Phú Túc

0,30

0,4

 

 

 

 

 

 

 

1.73

Kênh N1-5

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

0,00

1.74

Kênh N1-7A

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

0,00

1.75

Kênh N1-8

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

0,00

1.76

Kênh N1-12

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

442,00

1.77

Kênh N1-9-6-1A2

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

573,00

1.78

Kênh N5-2

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

191,00

1.79

Kênh N5-4

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

689,00

1.80

Kênh N9nd

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

230,00

1.81

Kênh N13-8-1

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

456,00

1.82

Kênh N13A-2

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

142,00

1.83

Kênh N17nd

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

212,00

1.84

Kênh N19nd

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

298,00

1.85

Kênh N21nd

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

442,00

1.86

Kênh N19-5

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

313,00

1.87

Kênh N19-4

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

270,00

1.88

Kênh N19-7

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

252,00

1.89

Kênh N19-6

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

140,00

1.90

Kênh N19-9

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

292,00

1.91

Kênh N19-11

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

163,00

1.92

Kênh N19-12

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

176,00

1.93

Kênh N1-10A

Xã Phú Túc

0,40

0,3

0

 

 

 

 

 

138,00

1.94

Kênh N1-11nd

Xã Phú Túc

0,40

0,3

0

 

 

 

 

 

182,00

1.95

Kênh N1-13nd

Xã Phú Túc

0,40

0,3

0

 

 

 

 

 

141,00

1.96

Kênh N11-11nd

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

763,00

1.97

Kênh N11-11-5

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

368,00

1.98

Kênh N11-11-2

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

325,00

1.99

Kênh N29-5

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

205,00

1.100

Kênh N29-V1

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

123,00

1.101

Kênh N29-6

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

217,00

1.102

Kênh N29-10

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

142,00

1.103

Kênh N29-12

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

236,00

1.104

Kênh N29-13

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

123,00

1.105

Kênh N29-15

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

110,00

1.106

Kênh N6-TB

Xã Phú Túc

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

553,00

1.107

Kênh N3+ N3nd

Xã Phú Túc

0,4-0,3

0,5

0

 

 

 

 

 

633,40

1.108

Kênh N5

Xã Phú Túc

0,60

0,8

0

 

 

 

 

 

592,00

2

TB ĐIỆN CẦU II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh N4

Xã Phú Túc

0,6-0,4

0,8-0,6

0

 

 

 

 

 

911,00

2.2

Kênh VC4.

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

430,20

2.3

Kênh N2-2

Xã Phú Túc

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

762,30

2.4

Kênh N2+N2nd

Xã Phú Túc

0,5-0,3

0,6-0,5

0

 

 

 

 

 

1.526,40

2.5

Kênh chính TB-nd

Xã Phú Túc

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

881,00

2.6

Kênh VC2..

Xã Phú Túc

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

201,00

X

UBND XÃ IA RSAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI IA MLAH (DIỆN TÍCH TƯỚI 5.150 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1

Kênh nhánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kênh VC10

Xã Ia Rsai

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

583,00

1.2

Kênh VC11

Xã Ia Rsai

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

274,00

1.3

Kênh VC12

Xã Ia Rsai

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

1.100,00

1.4

Kênh N29-1-1-1

Xã Ia Rsai

0,50

0,3

0

 

 

 

 

 

305,00

1.5

Kênh N29-2

Xã Ia Rsai

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

2.243,00

1.6

Kênh N29-2-1

Xã Ia Rsai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

643,00

1.7

Kênh N31

Xã Ia Rsai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

1.168,00

2

TB ĐIỆN CHƯ GU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh N2

Xã Ia Rsai

0,6-0,4

0,8-0,6

0

 

 

 

 

 

857,80

2.2

Kênh VC2.

Xã Ia Rsai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

222,00

2.3

Kênh VC2a

Xã Ia Rsai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

212,20

2.4

Kênh VC2-1.

Xã Ia Rsai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

225,80

2.5

Kênh N3-1a

Xã Ia Rsai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

249,00

2.6

Kênh N3-3-2

Xã Ia Rsai

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

216,80

2.7

Kênh VC1A

Xã Ia Rsai

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

267,17

2.8

Kênh N3-4

Xã Ia Rsai

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

308,13

2.9

Kênh N3-5A

Xã Ia Rsai

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

718,13

2.10

Kênh N3-5A-1

Xã Ia Rsai

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

125,43

2.11

Kênh N3-5A-2

Xã Ia Rsai

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

110,47

XI

UBND XÃ IA LÂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CÔNG TRÌNH ĐẬP DÂNG IA LÂU (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 1.210 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1.1

NVC1

Xã Ia Lâu

0,20

0,6

1,25

 

 

240,00

 

 

240,00

1.2

N1-1

Xã Ia Lâu

0,35

0,35

1,5

 

 

300,00

 

 

300,00

1.3

N1-2

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

 

850

 

850,00

1.4

N1-3

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

0

 

 

300,00

 

 

300,00

1.5

N1-4

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

0

 

 

380,00

 

 

380,00

1.6

N1-5

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

0

 

 

400,00

 

 

400,00

1.7

N1-6

Xã Ia Lâu

0,35

0,35

1,5

 

 

450,00

 

 

450,00

1.8

N1-7

Xã Ia Lâu

0,40

0,3

0

 

 

200,00

 

 

200,00

1.9

N2-1

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

 

150

 

150,00

1.10

N2-2

Xã Ia Lâu

0,40

0,5

0

 

 

750,00

 

 

750,00

1.11

N2-3

Xã Ia Lâu

0,20

0,5

1

 

 

165,00

 

 

165,00

1.12

N2-4

Xã Ia Lâu

0,20

0,5

1

 

 

345,00

 

 

345,00

1.13

N2-5

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

150

 

150,00

1.14

N2-6

Xã Ia Lâu

0.35

0,35

1,5

 

 

300,00

 

 

300,00

1.15

N2-7

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

150

 

150,00

1.16

N3-1

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

40

 

40,00

1.17

N3-2

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

30

 

30,00

1.18

N3-3

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

40

 

40,00

1.19

N3-4

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

50

 

50,00

1.20

N4-2

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

70

 

70,00

1.21

N4-4

Xã Ia Lâu

0.35

0,35

1.5

 

 

500,00

 

 

500,00

1.22

N5-1

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

30

 

30,00

1.23

N5-4

Xã Ia Lâu

0.35

0,35

1,5

 

 

380,00

 

 

380,00

1.24

N5-3

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

35

 

35,00

1.25

N5-6

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

40

 

40,00

1.26

N6-1

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

380

 

380,00

1.27

N6-3

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

150

 

150,00

1.28

N6-5

Xã Ia Lâu

0.4

0,5

0

 

 

100,00

 

 

100,00

1.29

N6-6

Xã Ia Lâu

0,20

0,3

0

 

 

 

50

 

50,00

1.30

N7-2

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

1

 

 

717,00

 

 

717,00

1.31

N7-4

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

1

 

 

591,00

 

 

591,00

1.32

N7-1

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

1

 

 

 

580

 

580,00

1.33

N7-6

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

1

 

 

510,00

 

 

510,00

2

CÔNG TRÌNH PLEI PAI (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 877 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

2.1

N1-2

Xã Ia Lâu

0,40

0,5

0

 

 

741,00

 

 

741,10

2.2

N2-3

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

862,00

 

 

862,00

2.3

N4

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

437,00

 

 

437,00

2.4

NVC3

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

235,00

 

 

235,00

2.5

N5-1

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

494,00

 

 

494,40

2.6

N5-2

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

637,00

 

 

637,00

2.7

N5-3

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

775,00

 

 

774,60

2.8

N6

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

444,00

 

 

443,70

2.9

NVC4

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

564,00

 

 

564,30

2.10

NVC5

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

218,00

 

 

217,50

3

CÔNG TRÌNH ĐẬP DÂNG IA LỐP (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 970 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

3.1

N1-2

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

0

 

 

610,00

 

 

610,00

3.2

N1-4

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

480,00

 

 

480,00

3.3

N1-1

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

780,00

 

 

780,00

3.4

N3-1

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

365,00

 

 

365,00

3.5

N3-3

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

170,00

 

 

170,00

3.6

N5-1

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

300,00

 

 

300,00

3.7

N5-2

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

885,00

 

 

885,00

3.8

N5-3

Xã Ia Lâu

0,30

0,4

0

 

 

520,00

 

 

520,00

3.9

N5-4

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

975,00

 

 

975,00

3.10

N5-6

Xã Ia Lâu

0,40

0,6

0

 

 

705,00

 

 

705,00

3.11

N8-2

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

396,00

 

 

396,00

3.12

N10-1

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

580,00

 

 

580,00

3.13

N10-3

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

530,00

 

 

530,00

3.14

N10-4

Xã Ia Lâu

0,30

0,5

0

 

 

570,00

 

 

570,00

XII

UBND XÃ CHƯ PRÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CÔNG TRÌNH HOÀNG ÂN (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 800 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)

1.1

VC2

Xã Chư Prông

0.15-0.3

0,3

1

 

 

 

120

 

120,00

1.2

VC5

Xã Chư Prông

0,50

1

1

 

 

 

350

 

350,00

1.3

N1-7

Xã Chư Prông

0,30

0,5

1

 

 

 

500

 

500,00

1.4

N1-9

Xã Chư Prông

0,30

0,5

1

 

 

 

500

 

500,00

1.5

N1-11

Xã Chư Prông

0,30

0,5

1

 

 

 

1000

 

1.000,00

1.6

N1-13

Xã Chư Prông

0,40

0,4

1

 

 

 

1000

 

1.000,00

1.7

N1-17

Xã Chư Prông

0,50

0,5

1

 

 

 

800

 

800,00

XIII

UBND XÃ BỜ NGOONG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H

HỆ THỐNG IA RING (DIỆN TÍCH TƯỚI 2.300HA) Quy mô thủy lợi nội đồng là 50ha ( theo quyết định số 33/2020QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai.

1

Hồ chứa Ia Ring

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

VC1a

Xã Bờ Ngoong

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

311,40

1.2

Kênh VC2a

Xã Bờ Ngoong

0,40

0,60

0

 

 

 

 

 

856,50

XIV

UBND XÃ CHƯ SÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đập dâng Ia Ring

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh N10

Xã Chư Sê

 

 

 

0,4

 

 

 

 

410,00

2

Kênh N5-3

Xã Chư Sê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn K0-K0+121,5

 

 

 

 

0,4

 

 

 

 

121,50

-

Đoạn K0+121,5- K0+738

 

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

616,50

3

Kênh N5-3a

Xã Chư Sê

0,00

0

0

 

 

 

 

 

1.085,00

4

Kênh N5-3a (nối dài)

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

1.023,00

5

Kênh N5-VC2

Xã Chư Sê

0,30

0,4

0

 

 

 

 

 

171,00

6

Kênh N5-VC4

Xã Chư Sê

0,30

0,45

0

 

 

 

 

 

101,00

7

Kênh N5-VC5

Xã Chư Sê

0,30

0,45

0

 

 

 

 

 

100,00

8

Kênh N5-VC7

Xã Chư Sê

0,40

0,55

0

 

 

 

 

 

100,00

9

Kênh N12-2

Xã Chư Sê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn K0-K0+132

 

0,30

0,45

0

 

 

 

 

 

132,00

-

Đoạn K0+132- K0+877

 

 

 

 

0,4

 

 

 

 

745,00

10

Kênh N12-4a

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

559,00

11

Kênh N12-VC2 (N12-6)

Xã Chư Sê

 

 

 

0,4

 

 

 

 

133,00

12

Kênh N12-2a

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

1.053,00

13

Kênh N12-8

Xã Chư Sê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn K0-K0+133

 

 

 

 

0,4

 

 

 

 

133,00

-

Đoạn K0+134 - K0+495

 

0,30

0,5

0

 

 

 

 

 

362,00

14

Kênh N12-VC4

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

959,00

15

Kênh N12-VC7

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

420,00

16

Kênh N12-VC6

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

120,00

17

Kênh N12-VC8

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

120,00

18

Kênh N12-VC10

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

120,00

19

Kênh N12-VC12

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

160,00

20

Kênh N12-VC14

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

116,00

21

Kênh N12-VC16

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

120,00

22

Kênh N12-VC18

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

154,00

23

Kênh N12-VC20

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

290,00

24

Kênh N14-4

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

456,00

25

Kênh N14-6

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

416,00

26

Kênh N12-2a-1

Xã Chư Sê

0,40

0,6

0

 

 

 

 

 

453,50

IV

ĐẬP DÂNG IA LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh N1

Xã Chư Sê

0,40

0,5

0

 

 

 

 

 

600,00

XV

UBND XÃ IA KO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỒ CHỨA IA GLAI (DIỆN TÍCH TƯỚI 300HA) Quy mô thủy lợi nội đồng là 10ha ( theo quyết định số 33/2020QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai.

1

Kênh đông đường

Xã Ia Ko

0,60

0,6

1

 

 

 

 

 

300,00

XV

UBND XÃ IA HRUNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TRÌNH BIỂN HỒ - IASAO DIỆN TÍCH TƯỚI 2.300HA) Quy mô thủy lợi nội đồng là 50ha (theo quyết định số 33/2020/QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai.

 

Kênh cấp 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

N2

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

265,00

2

N4

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

207,00

3

VC1

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

50,00

4

VC2

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

100,00

5

VC3

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

30,00

6

VC4

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

150,00

7

VC5

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

20,00

8

VC6

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

60,00

9

VC7

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

90,00

10

VC9

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

60,00

11

VC11

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

50,00

12

VC15

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

70,00

13

VC17

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

60,00

14

VC19

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

200,00

15

N6

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

490,00

16

N7

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

412,00

17

N7b

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

1.200,00

18

N7b'

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

1.020,00

19

N8

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

550,00

20

N12

Xã Ia Hrung

0,60

0,8

0

 

 

 

 

 

900,00

21

N13a

Xã Ia Hrung

0,60

0,8

0

 

 

 

 

 

100,00

22

N13b

Xã Ia Hrung

0,60

0,8

0

 

 

 

 

 

1.200,00

23

N14

Xã Ia Hrung

0,80

1,0

1

 

 

 

 

 

2.800,00

24

N15

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

1.500,00

25

N16

Xã Ia Hrung

0,80

1,0

1

 

 

 

 

 

1.100,00

26

N18

Xã Ia Hrung

0,80

1,0

1

 

 

 

 

 

600,00

27

VC8

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

640,00

28

VC10

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

1.100,00

29

VC14

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

340,00

30

VC16

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

300,00

31

VC18

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

300,00

32

VC20

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

350,00

33

VC23

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

255,00

34

VC24

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

550,00

35

VC25

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

250,00

36

VC26

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

600,00

37

VC27

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

480,00

38

VC28

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

600,00

39

VC29

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

500,00

40

VC30

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

800,00

41

VC31

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

300,00

42

VC32

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

900,00

43

VC33

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

600,00

44

VC34

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

600,00

45

VC35

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

500,00

46

VC36

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

1.000,00

47

VC37

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

100,00

48

VC39

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

400,00

49

VC41

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

1.000,00

50

VC42

Xã Ia Hrung

0,50

0,5

0

 

 

 

 

 

300,00

 

Phụ lục VI

DANH MỤC HỆ THỐNG KÊNH THƯỢNG SƠN PHÂN CẤP QUẢN LÝ

I. DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH KHAI THÁC

1. Cụm công trình đầu mối (kênh N và kênh Nước Gộp)

TT

Thông số

Đơn vị

Đầu mối kênh N

Đầu mối kênh Nước Gộp

1

Tràn tự do

 

 

 

-

Số khoang

khoang

2

1

-

Chiều rộng 1 khoang

m

20,0

100

2

Tràn có cửa

 

 

 

-

Khẩu diện khoang cống

m

4,0

 

-

Chiều cao khoang cống

m

4,0

 

-

Số khoang cống

khoang

4,0

 

3

Cống lấy nước đầu kênh

m

2,0x2,0

1,0x1,5

2. Trạm bơm trên kênh N19

TT

Địa điểm xây dựng

Vị trí

Thông số kỹ thuật chính

Ghi chú

Số máy

Qtk (m3/s)

Diện tích phục vụ (ha)

1

Thôn Hòa Hiệp, xã Bình Phú

K3 kênh N19

3

0,4

259

Phục vụ HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường

3. Kênh và các công trình trên kênh

TT

Tên kênh

Vị trí lấy nước trên kênh cấp trên

Địa điểm XD (xã)

Phạm vi phục vụ

Thông số kỹ thuật chính

Phục vụ (ha)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (m)

(BxH)tk (m)

Qtk (m3/s)

Tưới

Tạo nguồn

Đầu

Cuối

Đầu

Cuối

A

Kênh N

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Kênh chính

Công trình đầu mối trên kênh xả thủy điện An Khê- Ka nak

Bình Khê

Bình Phú

Bình Khê, Bình Phú

17.360

2,2x2,25

1,4x2,45

4,735

1,682

1.768

1.579

Tây Thuận cũ (K0-K3+700), Tây Giang cũ (K3+700-K14); Bình Tường cũ (K14-K17+360). Kết thúc tại ranh giới Bình Tường cũ - Vĩnh An cũ

II

Kênh cấp 1

Kênh chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

N1

K1+345 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

Bình Khê

1.200,0

0,6x0,65

0,4x0,5

0,106

0,035

82,2

 

 

2

N9

K6+057 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

Bình Khê

1.234,8

0,6x0,7

0,5x0,5

0,114

0,053

87,7

 

 

3

N9A

K7+382 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

Bình Khê

1.059,0

0,5x0,6

0,4x0,4

0,068

0,027

52,9

 

 

4

N11

K8+195 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

Bình Khê

3.699,6

1,0x1,2

0,4x0,4

0,548

0,04

411,2

 

Thượng lưu thuộc Nam Giang nhưng Tả Giang lấy nước; Hạ lưu thuộc Tả Giang

5

N19

K14+912 kênh N

Bình Phú

Bình Phú

Bình Phú

7.161,0

1,1x1,15

0,7x0,8

0,598

0,187

425,9

 

Hòa Hiệp (K0- K4); Hòa Sơn (K4-KC)

III

Kênh cấp 2

Kênh cấp 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

N11-2

K1+975 kênh N11

Bình Khê

Bình Khê

Bình Khê

3.332,0

0,9x0,85

0,5x0,6

0,282

0,074

213,50

 

 

IV

Kênh vượt cấp

Kênh chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

VC1

K13+886 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

Bình Khê, Bình Phú

265,0

0,4x0,4

 

0,027

0,027

21

 

 

B

Kênh Nước Gộp

Công trình đầu mối trên suối Nước Gộp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh Nước Gộp

K0- K6+989,9

Bình Phú

Tây Sơn,

Tây Sơn, Bình Phú

6.989,9

1,55x1,65

0,6x0,6

1,571

0,045

254

1.325

 

II. DANH MỤC PHÂN CẤP CHO UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ

TT

Tên kênh

Vị trí điểm lấy nước

Địa điểm (xã)

Thông số kỹ thuật chính

Phục vụ (ha)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (m)

(BxH)tk (m)

Qtk (m3/s)

Đầu

Cuối

Đầu

Cuối

I

UBND xã Bình Khê quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh nhánh

Kênh chính

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

N3

K2+935 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

938,7

0,6x0,6

0,4x0,55

0,090

0,047

70

1.2

N3-2

K0+219 kênh N3

Bình Khê

Bình Khê

803,3

0,4x0,35

 

0,020

0,020

15,52

1.3

N5

K3+839 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

996,0

0,5x0,6

0,4x0,45

0,069

0,003

53

1.4

N5-2

K0+695 N5

Bình Khê

Bình Khê

903,5

0,4x,35

 

0,018

0,018

14,00

1.5

N9-1

K0+656 kênh N9

Bình Khê

Bình Khê

725,1

0,4x0,35

 

0,021

0,021

15,90

1.6

N11-1

K1+127 kênh N11

Bình Khê

Bình Khê

179,0

0,4x0,55

 

0,042

0,042

32,65

1.7

N11-2-1

K2+952 kênh N11-2

Bình Khê

Bình Khê

657,5

0,4x0,5

0,4x0,4

0,036

0,025

27,9

1.8

N11-2-2

K1+455 kênh N11-2

Bình Khê

Bình Khê

825,0

0,5x0,6

0,44x0,4

0,067

0,040

51,6

1.9

N11-2-3

K0+931 kênh N11-2

Bình Khê

Bình Khê

230,0

0,4x0,35

 

0,020

0,020

18,6

1.10

N13

K9+043 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

875,0

0,4x0,5

0,4x0,5

0,044

0,044

34

1.11

N13-1

K0+139 kênh N13

Bình Khê

Bình Khê

390,2

0,4x0,3

 

0,013

0,013

10,32

1.12

N15

K10+537 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

64,4

0,4x0,85

 

0,088

0,088

67,6

1.13

N17

K12+066 kênh N

Bình Khê

Bình Khê

978,8

0,5x0,6

0,4x0,45

0,067

0,033

52,2

2

Kênh B

Kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh B1

Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận

Bình Khê

Bình Khê

1.594,0

0,5x0,6

0,4x0,6

0,112

0,080

70

2.2

Kênh B2

Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận

Bình Khê

Bình Khê

3.564,0

0,8x0,9

0,6x0,6

0,264

0,168

165

2.3

Kênh B3

Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận

Bình Khê

Bình Khê

2.273,0

0,45x0,45

0,4x0,6

0,080

0,008

50,04

II

UBND xã Bình Phú quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh nhánh

Kênh chính

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

N19-2

K5+845 kênh N19

Bình Phú

Bình Phú

2.278,0

0,7x0,7

0,4x0,5

0,146

0,037

111,86

1.2

N19-1

K1+421 kênh N19

Bình Phú

Bình Phú

926,5

0,4x0,5

 

0,040

0,004

31,08

2

Kênh trạm bơm Núi Một

Sông Kôn

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh cấp 1

HTX Hòa Sơn đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh

Bình Phú

Bình Phú

808

0,8x0,9

0,8x0,9

0,261

0,261

120

2.2

Kênh cấp 2

HTX Hòa Sơn đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh

Bình Phú

Bình Phú

967

0,6x0,8

0,5x0,7

0,15

0,088

30

III. DANH MỤC ĐIỂM GIAO NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI GIỮA CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH VÀ TỔ CHỨC THỦY LỢI CƠ SỞ (TỪ ĐIỂM GIAO NHẬN ĐẾN MẶT RUỘNG DO UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ)

TT

Tên kênh

Vị trí điểm giao nhận sản phẩm

Phục vụ (ha)

UBND cấp xã quản lý

Chủ thể khai thác

I

Kênh cấp I

 

 

 

 

1

N3

K2+935 kênh N (sau cống lấy nước kênh N3)

70

UBND xã Bình Khê

HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận

2

N5

K3+839 kênh N (sau cống lấy nước kênh N5)

53

UBND xã Bình Khê

HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận

3

N13

K9+043 kênh N (sau cống lấy nước kênh N13)

34

UBND xã Bình Khê

HTX NN Thượng Giang

4

N15

K10+537 kênh N (sau cống lấy nước kênh N15)

67,6

UBND xã Bình Khê

HTX NN Thượng Giang

5

N17

K12+066 kênh N (sau cống lấy nước kênh N17)

52,2

UBND xã Bình Khê

HTX NN Thượng Giang

II

Kênh cấp II

 

 

 

 

1

N9-1

K0+656 kênh N9 (sau cống lấy nước kênh N9- 1)

15,90

UBND xã Bình Khê

HTXNN Thượng Giang

2

N11-1

K1+127 kênh N11 (sau cống lấy nước kênh N11-1)

32,65

UBND xã Bình Khê

HTX NN Thượng Giang

3

N19-2

K5+845 kênh N19 (sau cống lấy nước kênh N19-2)

111,86

UBND xã Bình Phú

HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường

4

N19-1

K1+421 kênh N19 (sau cống lấy nước kênh N19-1)

31,08

UBND xã Bình Phú

HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường

III

Kênh cấp III

 

 

 

 

1

N11-2-1

K1+455 kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-1)

27,9

UBND xã Bình Khê

HTX NN Thượng Giang

2

N11-2-2

K0+931 kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-2)

51,6

UBND xã Bình Khê

HTX NN Thượng Giang

3

N11-2-3

K2+952 kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-3)

18,6

UBND xã Bình Khê

HTX NN Thượng Giang

IV. DANH MỤC ĐIỂM NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI CỦA CÁC TỔ CHỨC THỦY LỢI CƠ SỞ

 

Tên kênh

Vị trí điểm nhận sản phẩm

Phục vụ (ha)

Địa điểm xây dựng

Chủ thể khai thác

1

UBND xã Bình Khê

 

 

1.1

Kênh B1

Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận

70

UBND xã Bình Khê

HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh

1.2

Kênh B2

Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận

165

UBND xã Bình Khê

HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh

1.3

Kênh B3

Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận

50,04

UBND xã Bình Khê

HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh

2

UBND xã Bình Phú

 

 

2.1

Kênh trạm bơm Núi Một

Văn Phong

 

UBND xã Bình Phú

HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường, đang quản lý vận hành trạm bơm

-

Kênh cấp 1

HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh

120

UBND xã Bình Phú

HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường

-

Kênh cấp 2

HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh

30

UBND xã Bình Phú

HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường

 

Phụ lục VII

DANH MỤC HỆ THỐNG KÊNH TÀ LOAN PHÂN CẤP QUẢN LÝ

STT

Tên kênh thuộc hệ thống tưới tiêu đập Tà Loan

Địa điểm xây dựng

Quy mô

Toạ độ hệ VN2000

Tên tục danh điểm giao nhận (nếu có)

Chiều dài kênh (m)

Quy mô (m)

Diện tích tưới (ha/vụ)

X

Y

Điểm đầu

Điểm cuối

I

UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ

1

UBND xã An Vinh

1.1

Kênh chính phía hữu đập Tà Loan

xã An Vinh

2.082,50

 

55

 

 

 

 

 

Km1+913,15

 

 

D200

 

1620812,600

569389,400

Cống chia nước số 01

 

 

Km1+995,19

 

 

D200

 

1620783,000

569315,000

Cống chia nước số 02

 

1.2

Kênh cấp 1

xã An Vinh

2.291,30

 

50,49

 

 

 

 

 

Km0+46,22

 

 

D200

2

1620655,700

569353,900

Cống chia nước số 01

 

 

Km0+137,37

 

 

30x30

2,86

1620510,300

569432,200

Cống đầu kênh N1-7 và N1-2A

 

 

Km0+216,18

 

 

D200

2

1620439,600

569451,700

Cống chia nước số 02

 

 

Km0+289,51

 

 

D200

1,2

1620181,800

569671,400

Cống chia nước số 03

 

 

Km0+382,09

 

 

30x30

3,42

1619865,700

569829,000

Cống đầu kênh N1-9

 

 

Km0+484,17

 

 

30x30

3,42

1619522,700

569797,100

Cống đầu kênh N1-11

 

 

Km0+643,68

 

 

30x40

2

1619409,200

569699,600

Cống đầu kênh N1-2

 

 

Km0+673,28

 

 

D200

1,1

1619267,500

569548,700

Cống chia nước số 04

 

 

Km0+850,00

 

 

30x30

6,6

1619192,000

569600,200

Cống đầu kênh N1-13

 

 

Km0+985,40

 

 

30x30

4,87

 

 

Cống đầu kênh N1-15

 

 

Km1+133,43

 

 

30x30

2,22

1620586,000

569411,400

Cống đầu kênh N1-17

 

 

Km1+345,31

 

 

30x30

2,7

1620383,900

569507,100

Cống đầu kênh N1-19

 

 

Km1+536,38

 

 

D200

1,11

1620301,400

569563,400

Cống chia nước số 05

 

 

Km1+654,38

 

 

30x30

2,96

1620225,900

569833,600

Cống đầu kênh N1-23

 

 

Km1+726,94

 

 

D200

1

1620130,900

569893,600

Cống chia nước số 06

 

 

Km1+821,68

 

 

30x30

1,49

1619989,800

569851,700

Cống đầu kênh N1-25

 

 

Km1+895,22

 

 

D200

1

1919865,750

569828,950

Cống chia nước số 07

 

 

Km1+981,68

 

 

30x30

3,54

1619671,700

569859,300

Cống đầu kênh N1-27

 

 

Km2+56,34

 

 

30x40

3

1619459,300

569768,300

Cống đầu kênh N1-4

 

 

Km2+115,79

 

 

D200

1

1619355,800

569638,100

Cống chia nước số 08

 

 

Km2+214,17

 

 

D200

1

1620586,000

569411,400

Cống chia nước số 09

 

1.3

Kênh tiêu số 7

xã An Vinh

99,57

0,4 x1,2

1,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1619465,826

569786,892

Đầu kênh

 

 

 

 

 

 

 

1619391,220

569894,812

 

Cuối kênh

1.4

Kênh tiêu số 8

xã An Vinh

104,79

1,7x1,42

11,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu kênh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cuối kênh

1.5

Kênh tiêu số 9

xã An Vinh

333,66

1,0x1,3

7,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu kênh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cuối kênh

1.6

Kênh tiêu số 10

xã An Vinh

102,87

2D1200

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu kênh

 

 

 

 

 

 

 

1622424,987

570066,290

 

Cuối kênh

1.7

Kênh tiêu số 11

xã An Vinh

139,59

2D1000

6,5

1621414,443

569932,710

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu kênh

 

 

 

 

 

 

 

16193912,000

5698948,000

 

Cuối kênh

2

UBND xã An Lão

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kênh mương Nước Bo thôn 3

Xã An Lão

539.53

0,25x0,40

8

 

 

 

 

2.2

Kênh mương đồng H36- Thôn 5

Xã An Lão

311.56

0,20x0,35

5

 

 

 

 

2.3

Kênh mương Tà Loan – Thôn 1 và 2

Xã An Lão

1896.71

 

115

 

 

 

 

 

Kênh chính đoạn 1

 

530,33

0,55x0,75

40

 

 

 

 

 

Kênh chính đoạn 3

 

242,74

0,45x0,5

25

 

 

 

 

 

Kênh chính đoạn 4

 

353,66

D300

25

 

 

 

 

 

Kênh chính đoạn 5

 

769,98

0,45x0,55

25

 

 

 

 

2.4

Kênh chính phía tả đập Tà Loan

Xã An Lão

1.230,16

Kênh có áp ống thép Ø450; và ống uPVC Ø450

60

 

 

 

 

 

Điểm đầu tuyến:

 

 

 

 

1622424,000

5700662,000

K0

 

 

Điểm cuối tuyến:

 

 

 

 

1621414,000

5699327,000

 

Kc

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 74/2026/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

260

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146