|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
74/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Dương Mah Tiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
74/2026/QĐ-UBND
|
Gia Lai,
ngày 31 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số
59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15,
Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Nghị định số
40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số
74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy
lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý,
khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
20 tháng 6 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Công ty
TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai
thác công trình thủy lợi Gia Lai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ Pháp chế thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật thuộc Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Gia Lai;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, VP, N6.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
|
QUY
ĐỊNH
PHÂN
CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 74/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này áp dụng đối với việc quản
lý, khai thác công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách
nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Đối với các công trình thủy lợi do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm quản lý,
khai thác.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan
quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thủy lợi trên địa
bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2.
Nguyên tắc phân cấp, quản lý
1. Bảo đảm phù hợp với các nguyên tắc quy
định về phân cấp của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
2. Căn cứ vào quy mô, nhiệm vụ, mức độ
phức tạp về kỹ thuật và tầm quan trọng của công trình để phân cấp, quản lý;
phân định rõ trách nhiệm giữa chức năng quản lý nhà nước và hoạt động khai
thác, kinh doanh của đơn vị khai thác công trình thủy lợi.
3. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình
thủy lợi phải có đủ năng lực, kinh nghiệm phù hợp với quy mô, tính chất, yêu
cầu kỹ thuật của từng công trình, hệ thống công trình theo quy định.
4. Đảm bảo an toàn công trình thủy lợi
và phát huy hiệu quả khai thác đa mục tiêu các công trình thủy lợi trong đó có
cấp nước tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh, các ngành kinh tế
khác.
Điều 3. Giải
thích từ ngữ
1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi là Ủy
ban nhân dân tỉnh Gia Lai và Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy
ban nhân dân cấp xã) theo phân cấp.
2. Chủ quản lý công trình thủy lợi: Cấp tỉnh
là cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh; cấp xã là cơ quan chuyên môn về
thủy lợi cấp xã.
3. Chủ thể khai thác công trình thủy
lợi: Doanh nghiệp, Đơn vị sự nghiệp công lập, Tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân.
Chương II
PHÂN
CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 4. Phân
cấp quản lý công trình thủy lợi
1. Công trình thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh là các công trình thủy lợi lớn; các hồ chứa
vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện
tích tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên; các công trình thủy lợi
vừa, nhỏ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) và Ủy ban nhân dân
tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) quản lý tính đến ngày 30/6/2025; đối với kênh tưới
thì phạm vi quản lý tính từ vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
đến công trình thủy lợi đầu mối (việc xác định quy mô, vị trí điểm giao nhận
sản phẩm, dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 6 của Quy định
này).
2. Công trình thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã là các công trình thủy lợi không thuộc phạm
vi quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Tổ chức, cá nhân tự đầu tư công trình
thủy lợi thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm quản lý.
Điều 5. Phân
cấp khai thác công trình thủy lợi
1. Công ty TNHH Khai thác công trình
thủy lợi Bình Định, Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai khai
thác các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, trừ các hồ chứa
do Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Trung tâm Giống nông nghiệp đang khai thác.
2. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hiện quản lý
hồ chứa nước Đăk Sơ Mei tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khai thác hồ chứa nước này.
3. Trung tâm Giống nông nghiệp hiện khai
thác các hồ Hóc Lách (xã Phù Mỹ Bắc), hồ Đồng Đèo 2 (xã Phù Mỹ Bắc), tiếp tục
thực hiện nhiệm vụ nuôi trồng thủy sản.
4. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc xã,
Tổ chức thủy lợi cơ sở khai thác các công trình thủy lợi trên địa bàn do Ủy ban
nhân dân cấp xã giao.
(Chi tiết có Phụ lục I,
II, III, IV, V, VI, VII ban hành kèm theo Quy định này)
5. Công trình thủy lợi xây dựng mới bằng
nguồn vốn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở đề
nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 6. Điểm
giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy
lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị
trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Quy mô thủy lợi nội đồng quy định
theo diện tích tưới, tiêu thiết kế hoặc theo thực tế của khu vực tưới, tiêu;
đối với xã miền núi nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha (việc xác định các xã miền núi thực
hiện theo quy định của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi); đối với xã, phường còn lại nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha.
3. Trường hợp không xác định được vị trí
cụ thể thì tổ chức, cá nhân cung cấp và tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch
vụ thủy lợi tự thỏa thuận điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi. Trường hợp
không tự thỏa thuận được điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi thì tổ chức,
cá nhân cung cấp sản phẩm dịch vụ thủy lợi có văn bản báo cáo Chủ quản lý công
trình thủy lợi để được xem xét, giải quyết.
Điều 7. Thẩm
quyền phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi
1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục
các công trình thủy lợi phân cấp quản lý cho các tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
giao công trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc xã hoặc tổ chức thủy lợi cơ sở.
3. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều
chuyển cấp quản lý công trình thủy lợi.
Điều 8. Tổ
chức và phương thức khai thác công trình thủy lợi
1. Các tổ chức, cá nhân khai thác công
trình thủy lợi phải bảo đảm về năng lực theo quy định tại Chương
III, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi.
2. Cơ quan được phân cấp quản lý công
trình thủy lợi quyết định phương thức khai thác công trình thủy lợi như sau:
a) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp
tỉnh có trách nhiệm tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phương thức
giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu hoặc theo quy định của pháp luật.
b) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã
có trách nhiệm tham mưu, trình Ủy ban nhân dân xã quyết định phương thức giao
nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu hoặc theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Quản
lý nhà nước về lĩnh vực thủy lợi
1. Thẩm quyền phê duyệt Phương án bảo vệ
công trình thủy lợi
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt Phương án đối với công trình
thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
2. Thẩm quyền phê duyệt Quy trình vận
hành công trình thủy lợi
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt Quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh
quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt, công bố công khai Quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
3. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi đối với công
hình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân
cấp xã quản lý.
4. Thẩm quyền phê duyệt Phương án cắm
mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt Phương án đối với công trình
thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
5. Thẩm quyền cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp
mới, cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy
ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp mới, cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép, cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
Chương III
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Sở
Nông nghiệp và Môi trường
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này.
2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực
hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về thủy lợi theo quy định của pháp luật về
thủy lợi và pháp luật có liên quan.
3. Tổ chức thực hiện quyền hạn, nhiệm vụ
theo quy định của pháp luật về thủy lợi, pháp luật có liên quan và nhiệm vụ
liên quan khác được cấp có thẩm quyền giao.
Điều 11. Ủy
ban nhân dân cấp xã
1. Triển khai thực hiện trách nhiệm của
Ủy ban nhân dân xã tại Quy định này.
2. Tổ chức thực hiện quyền và trách
nhiệm chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi theo quy định.
3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước về thủy lợi theo quy định pháp luật về thủy lợi và các nhiệm vụ liên
quan khác được cấp thẩm quyền giao.
4. Thực hiện sắp xếp, bố trí nhân sự tại
các cơ quan hợp lý trong tổng số biên chế được giao, củng cố năng lực của đơn
vị trực thuộc để đáp ứng yêu cầu quản lý, khai thác công trình thủy lợi được
phân cấp quản lý theo quy định.
Điều 12. Các
cơ quan, đơn vị được giao khai thác công trình thủy lợi
1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý
công trình thủy lợi theo quy định pháp luật về thủy lợi; quản lý, sử dụng tài
sản công; quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và pháp luật khác có
liên quan.
2. Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của đơn vị
khai thác công trình thủy lợi trong công tác quản lý, khai thác vận hành công
trình để đảm bảo cung cấp đủ nước phục vụ sản xuất và đảm bảo an toàn công
trình.
3. Có trách nhiệm tiếp nhận, khai thác,
bảo vệ tài sản, kết cấu hạ tầng thủy lợi bảo đảm an toàn và phát huy hiệu quả.
4. Thực hiện
việc xác định các điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quy định phân cấp quản lý, khai thác
công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai)
Phụ lục I
DANH MỤC HỒ CHỨA PHÂN
CẤP QUẢN LÝ
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
theo xã mới
|
W toàn bộ (triệu m3)
|
H max (m)
|
Tổng chiều dài đập (m)
|
Xếp loại
|
|
I
|
UBND TỈNH
QUẢN LÝ
|
|
1
|
Hồ chứa do
Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác (tính
đến thời điểm ngày 30/6/2025)
|
|
1.1
|
Đồng Mít
|
An Vinh
|
89,840
|
69,3
|
504,0
|
Lớn
|
|
1.2
|
Trong
Thượng
|
An Vinh
|
1,040
|
17,0
|
324,7
|
Lớn
|
|
1.3
|
Sông Vố
|
An Lão
|
0,748
|
15,8
|
135,2
|
Lớn
|
|
1.4
|
An Đỗ
|
Hoài Nhơn
Bắc
|
0,149
|
10,0
|
521,0
|
Lớn
|
|
1.5
|
Cẩn Hậu
|
Hoài Nhơn
Bắc
|
3,690
|
30,0
|
818,0
|
Lớn
|
|
1.6
|
Mỹ Bình
|
Hoài Nhơn
Tây
|
5,208
|
18,4
|
550,0
|
Lớn
|
|
1.7
|
Hố Giang
|
Tam Quan
|
1,525
|
13,0
|
910,0
|
Lớn
|
|
1.8
|
Hóc Cau
|
Bồng Sơn
|
0,767
|
13,0
|
560,0
|
Lớn
|
|
1.9
|
Văn Khánh
Đức
|
Bồng Sơn
|
2,660
|
15,5
|
214,0
|
Lớn
|
|
1.10
|
Cây Khế
|
Hoài Nhơn
Đông
|
3,002
|
14,5
|
640,0
|
Lớn
|
|
1.11
|
Phú Thuận
(Hóc Sấu)
|
Hoài Ân
|
2,434
|
10,7
|
624,1
|
Lớn
|
|
1.12
|
Vạn Hội
|
Vạn Đức
|
11,647
|
25,0
|
562,0
|
Lớn
|
|
1.13
|
Mỹ Đức
|
Ân Hữu
|
3,300
|
10,8
|
530,0
|
Lớn
|
|
1.14
|
Thạch Khê
|
Hoài Ân
|
7,555
|
18,5
|
907,0
|
Lớn
|
|
1.15
|
An Đôn
|
Hoài Ân
|
2,126
|
17,0
|
485,0
|
Lớn
|
|
1.16
|
Đá Bàn
|
Hoài Ân
|
1,150
|
13,0
|
510,0
|
Lớn
|
|
1.17
|
Phú Hà
|
Phù Mỹ Bắc
|
4,919
|
17,0
|
230,0
|
Lớn
|
|
1.18
|
Hội Khánh
|
Phù Mỹ Tây
|
6,933
|
23,6
|
218,6
|
Lớn
|
|
1.19
|
Vạn Định
|
Phù Mỹ Bắc
|
3,300
|
10,5
|
870,0
|
Lớn
|
|
1.20
|
Cây Sung
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,871
|
12,0
|
867,0
|
Lớn
|
|
1.21
|
An Tường
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,584
|
10,0
|
650,0
|
Lớn
|
|
1.22
|
Diêm Tiêu
|
Phù Mỹ Tây
|
5,379
|
16,5
|
530,0
|
Lớn
|
|
1.23
|
Trinh Vân
|
Phù Mỹ Tây
|
2,330
|
10,2
|
919,0
|
Lớn
|
|
1.24
|
Trung Sơn
|
Phù Mỹ Tây
|
1,150
|
13,7
|
709,0
|
Lớn
|
|
1.25
|
Tây Dâu
|
Phù Mỹ Tây
|
0,294
|
10,0
|
675,0
|
Lớn
|
|
1.26
|
Đại Sơn
|
Phù Mỹ Nam
|
2,421
|
12,0
|
1660,0
|
Lớn
|
|
1.27
|
Chí Hòa 2
|
Phù Mỹ Nam
|
0,672
|
10,4
|
590,4
|
Lớn
|
|
1.28
|
Hóc Nhạn
|
Phù Mỹ
Đông
|
2,420
|
11,6
|
1275,0
|
Lớn
|
|
1.29
|
Hố Cùng
(Suối Cùng )
|
Phù Mỹ
Đông
|
0,354
|
10,1
|
720,0
|
Lớn
|
|
1.30
|
Chòi Hiền
|
Phù Mỹ
|
0,446
|
11,5
|
578,3
|
Lớn
|
|
1.31
|
Hóc Mít
|
Phù Mỹ
|
0,390
|
10,2
|
610,0
|
Lớn
|
|
1.32
|
Đập Lồi
|
Phù Mỹ Tây
|
0,600
|
19,7
|
207,5
|
Lớn
|
|
1.33
|
Núi Miếu
|
Bình Dương
|
1,130
|
11,8
|
580,0
|
Lớn
|
|
1.34
|
Đá Bàn
|
Hoài Ân
|
0,917
|
11,2
|
783,7
|
Lớn
|
|
1.35
|
Hóc Hòm (thủy
sản)
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,596
|
16,4
|
250,0
|
Lớn
|
|
1.36
|
Suối Chay
|
Phù Cát
|
1,947
|
12,6
|
1052,0
|
Lớn
|
|
1.37
|
Tường Sơn
|
Xuân An
|
3,466
|
12,4
|
1755,0
|
Lớn
|
|
1.38
|
Mỹ Thuận
|
Ngô Mây
|
5,600
|
14,3
|
702,0
|
Lớn
|
|
1.39
|
Tam Sơn
|
Hội Sơn
|
0,748
|
11,5
|
605,0
|
Lớn
|
|
1.40
|
Suối Tre
|
Hội Sơn
|
4,710
|
20,3
|
797,0
|
Lớn
|
|
1.41
|
Hóc Cau
|
Hòa Hội
|
0,720
|
11,5
|
604,0
|
Lớn
|
|
1.42
|
Bờ Sề
|
Hòa Hội
|
0,583
|
11,2
|
570,0
|
Lớn
|
|
1.43
|
Thạch Bàn
|
Hội Sơn
|
0,772
|
12,1
|
897,3
|
Lớn
|
|
1.44
|
Hội Sơn
|
Hội Sơn
|
45,650
|
29,2
|
980,0
|
Lớn
|
|
1.45
|
Chánh Hùng
|
Cát Tiến
|
2,628
|
13,7
|
587,4
|
Lớn
|
|
1.46
|
Tân Thắng
|
Cát Tiến
|
1,026
|
10,9
|
540,0
|
Lớn
|
|
1.47
|
Hố Xoài
|
Đề Gi
|
0,570
|
6,1
|
247,2
|
Lớn
|
|
1.48
|
Phú Dõng
(Hóc Xeo)
|
Đề Gi
|
0,755
|
10,2
|
674,0
|
Lớn
|
|
1.49
|
Núi Một
|
An Nhơn
Tây
|
110,000
|
32,5
|
670,0
|
Lớn
|
|
1.50
|
Cây Da
|
Tuy Phước
Tây
|
0,894
|
10,3
|
960,0
|
Lớn
|
|
1.51
|
Cây Thích
|
Tuy Phước
Tây
|
1,068
|
13,1
|
821,0
|
Lớn
|
|
1.52
|
Thuận Ninh
|
Bình Hiệp
|
35,360
|
28,7
|
492,0
|
Lớn
|
|
1.53
|
Định Bình
|
Vĩnh Thạnh
|
226,210
|
52,3
|
571,0
|
Lớn
|
|
1.54
|
Hòn Lập
|
Vĩnh Thịnh
|
3,130
|
17,9
|
654,0
|
Lớn
|
|
1.55
|
Hà Nhe
|
Vĩnh Quang
|
3,750
|
22,0
|
256,4
|
Lớn
|
|
1.56
|
Tà Niêng
|
Vĩnh Quang
|
0,393
|
17,5
|
214,0
|
Lớn
|
|
1.57
|
Quang Hiển
|
Canh Vinh
|
5,660
|
27,9
|
550,0
|
Lớn
|
|
1.58
|
Suối Đuốc
|
Vân Canh
|
1,072
|
17,1
|
810,0
|
Lớn
|
|
1.59
|
Ông Lành
|
Canh Vinh
|
2,208
|
15,4
|
546,0
|
Lớn
|
|
1.60
|
Long Mỹ
|
Quy Nhơn
Tây
|
3,000
|
27,2
|
150,0
|
Lớn
|
|
1.61
|
Cửa Khâu
|
Xuân An
|
0,716
|
14,9
|
136,0
|
Vừa
|
|
1.62
|
Suối Sổ
(Giao Hội)
|
Bình Dương
|
2,078
|
8,1
|
1377,0
|
Vừa
|
|
2
|
Hồ chứa
loại lớn do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản
lý, giao Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định khai thác
|
|
|
UBND xã
Kim Sơn đang quản lý
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đồng Quang
|
Kim Sơn
|
0,228
|
14,7
|
545,2
|
Lớn
|
|
|
UBND xã
Phù Mỹ đang quản lý
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Nhà Hố
|
Phù Mỹ
|
0,520
|
10,3
|
590,0
|
Lớn
|
|
3
|
Hồ chứa
loại vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện tích
tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên do UBND cấp xã đang quản lý
đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH Khai thác công
trình thủy lợi Bình Định khai thác
|
|
|
UBND xã An
Hòa đang quản lý
|
|
3.1
|
Hưng Long
|
An Hòa
|
1,627
|
11,7
|
450,0
|
Vừa
|
|
|
UBND
P.Hoài Nhơn Bắc đang quản lý
|
|
3.2
|
Đồng Tranh
|
P.Hoài
Nhơn Bắc
|
1,498
|
11,0
|
445,0
|
Vừa
|
|
3.3
|
Suối Mới
|
P.Hoài
Nhơn Bắc
|
0,496
|
7,8
|
707,0
|
Nhỏ
|
|
|
UBND
P.Bồng Sơn đang quản lý
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Thiết Đính
|
P.Bồng Sơn
|
1,036
|
11,2
|
261,4
|
Vừa
|
|
|
UBND
P.Hoài Nhơn Tây đang quản lý
|
|
3.5
|
Phú Thạnh
|
P.Hoài
Nhơn Tây
|
1,008
|
14,8
|
375,0
|
Vừa
|
|
|
UBND xã Ân
Hảo đang quản lý
|
|
3.6
|
Hội Long
|
Ân Hảo
|
1,038
|
14,0
|
256,0
|
Vừa
|
|
|
UBND xã
Kim Sơn đang quản lý
|
|
3.7
|
Kim Sơn
|
Kim Sơn
|
1,059
|
14,0
|
390,0
|
Vừa
|
|
|
UBND xã Ân
Tường đang quản lý
|
|
3.8
|
Phú Hữu (
Suối Rùn )
|
Ân Tường
|
2,110
|
13,8
|
380,0
|
Vừa
|
|
|
UBND xã
Phù Mỹ Bắc đang quản lý
|
|
3.9
|
Hóc Môn
|
Phù Mỹ Bắc
|
2,770
|
13,5
|
383,0
|
Vừa
|
|
|
UBND xã
Tây Sơn đang quản lý
|
|
3.10
|
Thủ Thiện
|
Tây Sơn
|
2,020
|
13,5
|
420,0
|
Vừa
|
|
|
UBND xã
Phù Mỹ Tây đang quản lý
|
|
3.11
|
Chánh
Thuận (Đập Thiết)
|
Phù Mỹ Tây
|
0,981
|
8,5
|
260,0
|
Vừa
|
|
4
|
Hồ chứa do
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai đang khai thác
(tính đến thời điểm ngày 30/6/2025)
|
|
4.1
|
Ia Glai
|
Chư Sê
|
3,600
|
19,0
|
320,0
|
Lớn
|
|
4.2
|
Chư Prông
|
Chư Prông
|
4,060
|
25,5
|
459,0
|
Lớn
|
|
4.3
|
Tân Sơn
|
Biển Hồ
|
4,400
|
27,5
|
523,3
|
Lớn
|
|
4.4
|
Hoàng Ân
|
Chư Prông
|
5,800
|
20,0
|
315,0
|
Lớn
|
|
4.5
|
Ia Ring
|
Bờ Ngoong
|
10,760
|
24,0
|
512,2
|
Lớn
|
|
4.6
|
Biển Hồ B
|
Biển Hồ
|
12,400
|
21,0
|
210,0
|
Lớn
|
|
4.7
|
Plei Pai
|
Ia Lâu
|
13,280
|
16,5
|
1672,0
|
Lớn
|
|
4.8
|
Ia Mlah
|
Phú Túc
|
54,150
|
34,2
|
403,0
|
Lớn
|
|
4.9
|
Ayun Hạ
|
Chư A Thai
|
253,000
|
36,0
|
366,0
|
Lớn
|
|
4.10
|
Hà ra Bắc
|
Hà Ra
|
0,745
|
19,6
|
178,0
|
Lớn
|
|
4.11
|
Hà ra Nam
|
Hà Ra
|
2,390
|
22,0
|
212,0
|
Lớn
|
|
4.12
|
Ia Dreh
|
Ia Dreh
|
5,316
|
19,1
|
438,5
|
Lớn
|
|
4.13
|
Tầu Dầu 2
|
P.An Bình
|
3,738
|
26,7
|
446,6
|
Lớn
|
|
4.14
|
Ia Rtô
|
Ia Sao
|
3,831
|
20,5
|
592,7
|
Lớn
|
|
4.15
|
Plei Thơ
Ga
|
Chư Pưh
|
10,540
|
32,5
|
490,0
|
Lớn
|
|
4.16
|
Ia Mơr
|
Ia Mơr
|
281,400
|
32,0
|
3146,0
|
Lớn
|
|
4.17
|
Ia Hrung
|
Xã Ia Hrung
|
2,090
|
14,0
|
206,0
|
Vừa
|
|
4.18
|
Phú Cần
|
Phú Túc
|
0,952
|
6,8
|
415,0
|
Vừa
|
|
5
|
Hồ chứa
loại lớn do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản
lý, giao Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai khai thác
|
|
|
UBND xã Ia
Grai đang quản lý
|
|
5.1
|
Ia Năng
|
Ia Grai
|
0,450
|
17,4
|
177,5
|
Lớn
|
|
|
UBND xã
Sơn Lang đang quản lý
|
|
5.2
|
Plei Tơ
Kơn
|
Sơn Lang
|
1,800
|
15,8
|
302,7
|
Lớn
|
|
|
UBND xã
Đăk Pơ đang quản lý
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Cà Tung 4
|
Đăk Pơ
|
0,692
|
18,0
|
97,0
|
Lớn
|
|
5.4
|
Hà Tam
|
Đăk Pơ
|
0,613
|
16,5
|
107,0
|
Lớn
|
|
|
UBND xã Ia
Puch đang quản lý
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Ia Puch
|
Ia Puch
|
0,990
|
16,0
|
136,0
|
Lớn
|
|
|
UBND xã
Krong đang quản lý
|
|
|
|
|
|
5.6
|
Mơ Trai
|
Krong
|
0,130
|
15,6
|
281,0
|
Lớn
|
|
|
UBND xã
Kbang đang quản lý
|
|
5.7
|
Đăk Dăng
|
Kbang
|
0,770
|
11,0
|
620,0
|
Lớn
|
|
6
|
Hồ chứa
loại vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện tích
tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên do UBND cấp xã đang quản lý
đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH MTV Khai thác
công trình thủy lợi Gia Lai khai thác
|
|
|
UBND xã
Sơn Lang đang quản lý
|
|
6.1
|
Buôn Lưới
|
Sơn Lang
|
1,300
|
14,0
|
360,0
|
Vừa
|
|
|
UBND xã Ia
Hrung đang quản lý
|
|
6.2
|
C5
|
Ia Hrung
|
0,940
|
8,0
|
250,0
|
Vừa
|
|
6.3
|
Ia Thông
|
Ia Hrung
|
0,800
|
5,0
|
180,0
|
Vừa
|
|
6.4
|
Đội 10
|
Ia Hrung
|
|
3,0
|
100,0
|
Vừa
|
|
|
UBND xã
Bàu Cạn đang quản lý
|
|
6.5
|
14 Tây Hồ
|
Bàu Cạn
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7
|
Bộ Chỉ huy
quân sự tỉnh
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đăk Sơ Mei
|
Đak Sơmei
|
3,377
|
22,4
|
146,3
|
Lớn
|
|
8
|
Trung tâm
Giống Nông nghiệp tỉnh
|
|
|
|
|
8.1
|
Hóc Lách
(hồ thủy sản)
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,087
|
6,5
|
185,0
|
Nhỏ
|
|
8.2
|
Đồng Đèo 2
(hồ thủy sản)
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,239
|
6,3
|
415,6
|
Nhỏ
|
|
II
|
UBND CẤP
XÃ QUẢN LÝ
|
|
1
|
UBND xã An
Vinh
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đèo Cạnh
|
An Vinh
|
0,096
|
7,6
|
155,0
|
Nhỏ
|
|
2
|
UBND xã An
Hòa
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Hóc Tranh
|
An Hòa
|
0,208
|
12,0
|
420,0
|
Vừa
|
|
3
|
UBND
phường Hoài Nhơn Bắc
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóc Quăn
|
P.Hoài
Nhơn Bắc
|
0,403
|
14,9
|
211,0
|
Vừa
|
|
4
|
UBND
phường Bồng Sơn
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Hóc Dài
|
P.Bồng Sơn
|
0,103
|
6,0
|
243,0
|
Nhỏ
|
|
4.2
|
Lòng Bong
|
P.Bồng Sơn
|
0,261
|
7,1
|
125,0
|
Nhỏ
|
|
5
|
UBND
phường Hoài Nhơn Tây
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Cự Lễ
|
P.Hoài
Nhơn Tây
|
0,410
|
12,0
|
412,0
|
Vừa
|
|
6
|
UBND
phường Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Ông Trĩ
|
P.Hoài
Nhơn
|
0,284
|
11,0
|
173,0
|
Vừa
|
|
7
|
UBND
phường Hoài Nhơn Nam
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Giao Hội
|
P.Hoài
Nhơn Nam
|
0,550
|
9,6
|
669,3
|
Vừa
|
|
8
|
UBND xã Ân
Hảo
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đập Chùa
|
Ân Hảo
|
0,115
|
5,9
|
397,4
|
Nhỏ
|
|
9
|
UBND xã
Kim Sơn
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Bè Né
|
Kim Sơn
|
0,191
|
11,3
|
96,6
|
Vừa
|
|
10
|
UBND xã
Hoài Ân
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Cây Điều
|
Hoài Ân
|
0,289
|
12,5
|
394,0
|
Vừa
|
|
10.2
|
Hóc Hảo
|
Hoài Ân
|
0,991
|
11,3
|
388,0
|
Vừa
|
|
10.3
|
Hóc Cau
|
Hoài Ân
|
0,145
|
11,4
|
229,0
|
Vừa
|
|
10.4
|
Hóc Sim
|
Hoài Ân
|
0,702
|
12,6
|
376,8
|
Vừa
|
|
10.5
|
Hóc Kỷ
|
Hoài Ân
|
0,322
|
14,4
|
135,0
|
Vừa
|
|
11
|
UBND xã Ân
Tường
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Phú Khương
|
Ân Tường
|
0,590
|
14,5
|
342,8
|
Vừa
|
|
11.2
|
Hóc Mỹ
|
Ân Tường
|
0,731
|
9,5
|
864,0
|
Vừa
|
|
11.3
|
Bờ Tích
Xuân Sơn
|
Ân Tường
|
0,118
|
5,2
|
216,0
|
Nhỏ
|
|
11.4
|
Hóc Tài
|
Ân Tường
|
0,385
|
8,0
|
529,0
|
nhỏ
|
|
12
|
UBND xã
Vạn Đức
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Hố Chuối
|
Vạn Đức
|
0,300
|
13,3
|
153,0
|
Vừa
|
|
12.2
|
Hóc Của
|
Vạn Đức
|
0,666
|
8,0
|
207,0
|
Vừa
|
|
13
|
UBND xã Phù
Mỹ Bắc
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đồng Dụ
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,614
|
13,0
|
395,0
|
Vừa
|
|
13.2
|
Hóc Lách
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,095
|
5,7
|
551,0
|
Nhỏ
|
|
13.3
|
Đập Ký
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,300
|
5,0
|
450,0
|
Nhỏ
|
|
13.4
|
Đội 10
|
Phù Mỹ Bắc
|
0,120
|
5,0
|
150,0
|
Nhỏ
|
|
14
|
UBND xã
Bình Dương
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Hải Lương
|
Bình Dương
|
0,214
|
5,0
|
150,0
|
Nhỏ
|
|
14.2
|
Hóc Sình
|
Bình Dương
|
0,174
|
8,0
|
215,0
|
Nhỏ
|
|
15
|
UBND xã
Phù Mỹ
Nam
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đại Thuận
|
Phù Mỹ Nam
|
0,105
|
6,0
|
180,0
|
Nhỏ
|
|
15.2
|
Hoà Nghĩa
(Đập Phố )
|
Phù Mỹ Nam
|
0,157
|
6,0
|
345,0
|
Nhỏ
|
|
15.3
|
Chí Hòa 1
|
Phù Mỹ Nam
|
0,129
|
7,0
|
100,0
|
Nhỏ
|
|
15.4
|
Núi Giàu
|
Phù Mỹ Nam
|
0,394
|
7,0
|
340,0
|
Nhỏ
|
|
15.5
|
Hóc Quảng
|
Phù Mỹ Nam
|
0,225
|
9,0
|
298,0
|
Nhỏ
|
|
16
|
UBND xã
Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Hóc Mẫn
|
Phù Mỹ
|
0,561
|
12,2
|
427,0
|
Vừa
|
|
17
|
UBND xã
Phù Mỹ Tây
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Giàn Tranh
|
Phù Mỹ Tây
|
0,230
|
9,6
|
382,9
|
Nhỏ
|
|
17.2
|
Phước Thọ
(Đập Quang)
|
Phù Mỹ Tây
|
0,065
|
3,5
|
400,0
|
Nhỏ
|
|
17.3
|
Gò Miếu
|
Phù Mỹ Tây
|
0,056
|
5,0
|
200,0
|
Nhỏ
|
|
17.4
|
Ông Rồng
|
Phù Mỹ Tây
|
0,102
|
4,3
|
540,0
|
Nhỏ
|
|
17.5
|
Bàu Bạn
|
Phù Mỹ Tây
|
0,051
|
6,0
|
120,0
|
Nhỏ
|
|
17.6
|
Dốc Đá
|
Phù Mỹ Tây
|
0,077
|
5,7
|
182,2
|
Nhỏ
|
|
17.7
|
Hóc Xoài
|
Phù Mỹ Tây
|
0,195
|
5,0
|
180,0
|
Nhỏ
|
|
18
|
UBND xã An
Lương
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Cây Me
|
An Lương
|
0,244
|
9,6
|
222,0
|
Nhỏ
|
|
18.2
|
Hố Trạnh
|
An Lương
|
0,312
|
8,7
|
333,8
|
Nhỏ
|
|
19
|
UBND xã
Phù Mỹ Đông
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Thuận An
|
Phù Mỹ
Đông
|
0,130
|
3,5
|
220,0
|
Nhỏ
|
|
19.2
|
Hoà Ninh
|
Phù Mỹ
Đông
|
0,110
|
4,0
|
120,0
|
Nhỏ
|
|
20
|
UBND xã
Phù Cát
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Sân Bay
|
Phù Cát
|
0,664
|
6,7
|
540,0
|
Vừa
|
|
20.2
|
Tân Lệ
|
Phù Cát
|
0,322
|
7,6
|
591,0
|
Nhỏ
|
|
20.3
|
Hóc Sanh
|
Phù Cát
|
0,158
|
7,2
|
320,0
|
Nhỏ
|
|
20.4
|
Hóc Ổi
|
Phù Cát
|
0,107
|
7,2
|
240,0
|
Nhỏ
|
|
21
|
UBND xã
Hòa Hội
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Hóc Chợ
|
Hòa Hội
|
0,204
|
8,3
|
208,0
|
Nhỏ
|
|
22
|
UBND xã
Xuân An
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Mương
Chuông
|
Xuân An
|
0,250
|
11,7
|
143,0
|
Vừa
|
|
22.2
|
Đại Ân (Hố
Dội)
|
Xuân An
|
0,307
|
9,2
|
685,0
|
Nhỏ
|
|
23
|
UBND xã Đề
Gi
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Mu Rùa
|
Đề Gi
|
0,046
|
6,5
|
140,0
|
Nhỏ
|
|
23.2
|
Hóc Huy
(Ông Huy)
|
Đề Gi
|
0,126
|
10,0
|
320,0
|
Vừa
|
|
24
|
UBND xã
Cát Tiến
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Đá Bàn
|
Cát Tiến
|
0,150
|
7,0
|
216,0
|
Nhỏ
|
|
25
|
UBND xã
Tuy Phước Tây
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đá Vàng
|
Tuy Phước
Tây
|
0,362
|
12,5
|
330,0
|
Vừa
|
|
25.2
|
Hóc Ké
|
Tuy Phước
Tây
|
0,410
|
8,2
|
880,0
|
Nhỏ
|
|
26
|
UBND xã
Canh Vinh
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Bà Thiền
|
Canh Vinh
|
0,970
|
12,6
|
421,0
|
Vừa
|
|
26.2
|
Suối Cầu
|
Canh Vinh
|
0,159
|
5,8
|
560,0
|
Nhỏ
|
|
27
|
UBND xã
Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Ông Vị
|
Vĩnh Thạnh
|
0,060
|
5,5
|
170,0
|
Nhỏ
|
|
27.2
|
Bàu Làng
|
Vĩnh Thạnh
|
0,200
|
6,0
|
40,0
|
Nhỏ
|
|
27.3
|
Bàu Trưng
|
Vĩnh Thạnh
|
0,200
|
4,5
|
50,0
|
Nhỏ
|
|
28
|
UBND xã
Vân Canh
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Suối Mây
|
Vân Canh
|
0,080
|
8,0
|
254,7
|
nhỏ
|
|
28.2
|
Làng Trợi
|
Vân Canh
|
0,100
|
8,0
|
120,0
|
Nhỏ
|
|
29
|
UBND xã
Bình Khê
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Hóc Đèo
|
Bình Khê
|
0,848
|
12,5
|
310,2
|
Vừa
|
|
29.2
|
Hải Nam
|
Bình Khê
|
0,035
|
6,5
|
260,0
|
Nhỏ
|
|
29.3
|
Lỗ Môn
|
Bình Khê
|
0,292
|
9,5
|
577,0
|
Nhỏ
|
|
29.4
|
Bàu Dài
|
Bình Khê
|
0,150
|
5,0
|
100,0
|
Nhỏ
|
|
29.5
|
Truông Ổi
|
Bình Khê
|
0,060
|
5,5
|
320,0
|
Nhỏ
|
|
29.6
|
Nam Hương
|
Bình Khê
|
|
Nhỏ
|
|
30
|
UBND xã
Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Thủy Dẻ
|
Tây Sơn
|
0,042
|
5,5
|
302,7
|
Nhỏ
|
|
30.2
|
Hóc Bông
|
Tây Sơn
|
0,060
|
6,0
|
215,0
|
Nhỏ
|
|
31
|
UBND xã
Bình Hiệp
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Đồng Quy
|
Bình Hiệp
|
0,300
|
10,0
|
195,0
|
Vừa
|
|
31.2
|
Đập Làng
|
Bình Hiệp
|
0,240
|
8,0
|
150,0
|
Nhỏ
|
|
31.3
|
Bàu Năng
|
Bình Hiệp
|
0,160
|
6,0
|
250,0
|
Nhỏ
|
|
31.4
|
Hoà Mỹ
|
Bình Hiệp
|
0,100
|
6,0
|
125,0
|
Nhỏ
|
|
32
|
UBND xã
Bình An
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Lỗ Ổi
|
Bình An
|
0,310
|
9,0
|
245,0
|
Nhỏ
|
|
Đề nghị
UBND xã Bình An lập hồ sơ điều chuyển tài sản hồ Lỗ Ổi trình Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình UBND tỉnh ban hành Quyết định điều chuyển công trình sang
Bộ Quốc phòng.
|
|
32.2
|
Rộc Đàng
|
Bình An
|
0,100
|
6,0
|
250,0
|
Nhỏ
|
|
33
|
UBND xã
Bình Phú
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Hóc Thánh
|
Bình Phú
|
0,390
|
13,0
|
440,0
|
Nhỏ
|
|
33.2
|
Hóc Rộng
|
Bình Phú
|
0,050
|
9,0
|
130,0
|
Nhỏ
|
|
33.3
|
Cây Sung
|
Bình Phú
|
0,210
|
8,4
|
520,0
|
Nhỏ
|
|
33.4
|
Hòa Sơn
(Bàu Làng)
|
Bình Phú
|
0,160
|
6,0
|
370,0
|
Nhỏ
|
|
33.5
|
Bàu Sen
|
Bình Phú
|
0,060
|
6,0
|
175,0
|
Nhỏ
|
|
33.6
|
Đồng Đo
|
Bình Phú
|
0,200
|
6,0
|
117,0
|
Nhỏ
|
|
33.7
|
Ông Chánh
|
Bình Phú
|
0,070
|
6,0
|
0,0
|
Nhỏ
|
|
34
|
UBND xã
Nhơn Châu
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Nhơn Châu
(nước ngọt)
|
Nhơn Châu
|
0,086
|
14,4
|
178,4
|
Vừa
|
|
35
|
UBND
phường Pleiku
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Trà Đa
|
P.Pleiku
|
0,500
|
11,2
|
|
Vừa
|
|
36
|
UBND
phường An Khê
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Bàu Dồn
|
P.An Khê
|
0,950
|
|
|
Vừa
|
|
36.2
|
Bến Tuyết
|
P. An Khê
|
0,050
|
5,0
|
|
Nhỏ
|
|
37
|
UBND xã Ya
Hội
|
|
|
|
|
|
|
37.1
|
Tờ Đo
|
Ya Hội
|
|
5,0
|
156,0
|
Vừa
|
|
38
|
UBND xã Tơ
Tung
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Gu Ga
|
Tơ Tung
|
0,250
|
8,5
|
|
Nhỏ
|
|
39
|
UBND xã Ia
O
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Làng Cúc
|
Ia O
|
0,250
|
5,5
|
|
Nhỏ
|
|
40
|
UBND xã Ia
Krái
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
Ia Tá
|
Ia Krái
|
0,220
|
3,7
|
|
Nhỏ
|
|
40.2
|
Ia Kley
|
Ia Krái
|
0,050
|
4,0
|
|
Nhỏ
|
|
41
|
UBND xã Ia
Hrung
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Đội 2
|
Ia Hrung
|
|
5,0
|
135,0
|
Vừa
|
|
41.2
|
Làng Me
|
Ia Hrung
|
0,522
|
3,4
|
|
Nhỏ
|
|
41.3
|
Làng Tốt
|
Ia Hrung
|
0,776
|
4,1
|
|
Nhỏ
|
|
41.4
|
Ia Bong
|
Ia Hrung
|
0,504
|
3,0
|
|
Nhỏ
|
|
42
|
UBND xã
Gào
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Ia Kring
(Ia Jong)
|
Gào
|
0,250
|
5,6
|
|
Nhỏ
|
|
42.2
|
Ku Tông
|
Gào
|
0,210
|
4,8
|
|
Nhỏ
|
|
42.3
|
Dê Chí (Ia
Lâm)
|
Gào
|
0,101
|
3,5
|
|
Nhỏ
|
|
42.4
|
Xã Gào
|
Gào
|
0,100
|
6,5
|
|
Nhỏ
|
|
42.5
|
Ia Nao
|
Gào
|
0,100
|
|
|
Nhỏ
|
|
43
|
UBND xã Ia
Pnôn
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
C5
|
Ia Pnôn
|
0,407
|
8,6
|
|
Nhỏ
|
|
43.2
|
Ia Sấp
|
Ia Pnôn
|
0,078
|
5,5
|
|
Nhỏ
|
|
43.3
|
C12
|
Ia Pnôn
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
44
|
UBND xã
Đức Cơ
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Tổ Dân Phố
5
|
Đức Cơ
|
0,023
|
5,0
|
|
Nhỏ
|
|
45
|
UBND xã Ia
Dơk
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Làng Mới
|
Ia Dơk
|
0,205
|
9,8
|
|
Nhỏ
|
|
46
|
UBND xã
Đak Pơ
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Thôn Trang
|
Đak Pơ
|
|
7,0
|
|
Nhỏ
|
|
47
|
UBND
phường An Bình
|
|
|
|
|
|
47.1
|
Tà Ly I
|
P.An Bình
|
|
4,0
|
|
Nhỏ
|
|
47.2
|
Tà Ly II
|
P.An Bình
|
|
4,5
|
|
Nhỏ
|
|
47.3
|
Bàu Lỡ
|
P.An Bình
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
48
|
UBND xã
Mang Yang
|
|
|
|
|
|
48.1
|
Đak Neun
|
Mang Yang
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
49
|
UBND xã Ia
Nan
|
|
|
|
|
|
|
49.1
|
Ia Pnôn
(làng Tung)
|
Ia Nan
|
0,200
|
5,0
|
|
Nhỏ
|
|
50
|
UBND xã
Kông Chro
|
|
|
|
|
|
50.1
|
Tông TPông
|
Kông Chro
|
0,340
|
8,8
|
|
Nhỏ
|
|
51
|
UBND xã Ya
Hội
|
|
|
|
|
|
51.1
|
Bàu Ấu
|
Ya Hội
|
|
7,0
|
|
Nhỏ
|
|
52
|
UBND xã
Cửu An
|
|
|
|
|
|
52.1
|
Hòn Cỏ
|
Cửu An
|
0,900
|
|
|
Vừa
|
|
52.2
|
Bàu Làng
|
Cửu An
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
52.3
|
Làng Nhoi
|
Cửu An
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
52.4
|
Làng PNang
|
Cửu An
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
52.5
|
Suối Le
|
Cửu An
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
52.6
|
Bàu phụng
|
Cửu An
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục II
DANH MỤC ĐẬP DÂNG PHÂN
CẤP QUẢN LÝ
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xã mới
|
Diện tích tưới thiết kế (ha/vụ)
|
Diện tích tưới thực tế (ha/vụ)
|
Chiều cao đập (m)
|
Chiều dài đập (m)
|
Lưu lượng tràn xả lũ TK (m3/s)
|
Phân loại
|
|
I
|
UBND TỈNH
QUẢN LÝ
|
|
1
|
Công ty
TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác (tính đến thời điểm ngày
30/6/2025)
|
|
1.1
|
Đập ngăn
mặn trên sông Lại Giang
|
Phường
Hoài Nhơn Đông
|
-
|
-
|
10,50
|
152,30
|
7.114,00
|
Lớn
|
|
1.2
|
Đập Văn
Phong
|
Xã Bình
Phú
|
10.815,00
|
8.533,40
|
27,70
|
565,01
|
12.422,00
|
Lớn
|
|
1.3
|
Đập Phú
Phong
|
Xã Tây Sơn
|
450,00
|
327,86
|
24,50
|
590,50
|
13.560,00
|
Lớn
|
|
1.4
|
Đập Lại
Giang
|
Phường
Bồng Sơn
|
5.000,00
|
1.404,33
|
6,90
|
194,00
|
6.430,00
|
Nhỏ
|
|
1.5
|
Đập ngăn
mặn Trà Ổ
|
Xã Phù Mỹ Bắc
|
-
|
-
|
5,15
|
65,30
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.6
|
Đập Ngăn
mặn An Mỹ
|
Xã An
Lương
|
130,00
|
-
|
6,00
|
67,50
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.7
|
Đập Ồ ồ
|
Xã Đề Gi
|
50,00
|
50,00
|
4,20
|
12,00
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.8
|
Đập Cây
Gai
|
Xã Hội Sơn
|
1.454,00
|
1.956,67
|
4,75
|
72,60
|
1.973,00
|
Nhỏ
|
|
1.9
|
Đập Cây Ké
|
Xã Đề Gi
|
1.675,00
|
1.406,19
|
5,80
|
74,00
|
2.757,00
|
Nhỏ
|
|
1.10
|
Đập Bảy
Yển
|
Phường
Bình Định
|
-
|
558,04
|
5,50
|
220,00
|
|
Nhỏ
|
|
1.11
|
Đập Bình
Thạnh
|
Phường An Nhơn
|
2.918,00
|
3.935,03
|
8,60
|
86,00
|
1.570,69
|
Nhỏ
|
|
1.12
|
Đập Gò
Chàm
|
Phường
Bình Định
|
Dâng nước Bình Thạnh, Bảy Yển
|
Điều tiết nước về Tháp Mão
|
4,80
|
36,50
|
459,20
|
Nhỏ
|
|
1.13
|
Đập Tháp
Mão
|
Phường An Nhơn
Đông
|
-
|
2.200,00
|
4,00
|
21,40
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.14
|
Đập Gò Đậu
|
Phường An Nhơn
Đông
|
1.144,20
|
458,00
|
5,20
|
23,40
|
142,10
|
Nhỏ
|
|
1.15
|
Đập Thạch
Đề
|
Phường An Nhơn
|
-
|
2.454,54
|
3,80
|
77,00
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.16
|
Đập Thuận
Hạt
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
306,01
|
79,20
|
6,45
|
38,65
|
582,71
|
Nhỏ
|
|
1.17
|
Đập Lão
Tâm
|
Xã Ngô Mây
|
1.320,00
|
1.210,20
|
7,40
|
94,40
|
768,04
|
Nhỏ
|
|
1.18
|
Đập Văn
Mối
|
Xã Ngô Mây
|
-
|
439,95
|
6,30
|
88,50
|
501,00
|
Nhỏ
|
|
1.19
|
Đập Hạ Bạc
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
-
|
639,00
|
3,25
|
22,40
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.20
|
Đập Đồng
Lợi
|
Phường
Bình Định
|
460,00
|
460,00
|
3,00
|
24,60
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.21
|
Đập Thạnh
Hòa I
|
Phường An Nhơn
Nam
|
-
|
5.796,80
|
7,00
|
107,20
|
1.020,00
|
Nhỏ
|
|
1.22
|
Đập Thạnh
Hòa II
|
Phường An Nhơn
Nam
|
-
|
4.898,60
|
3,20
|
37,00
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.23
|
Đập Cây
Bứa
|
Phường An Nhơn
Nam
|
1.140,00
|
1.133,02
|
4,00
|
33,00
|
487,63
|
Nhỏ
|
|
1.24
|
Đập Phú
Sơn
|
Phường An Nhơn
Nam
|
-
|
92,58
|
2,50
|
9,50
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.25
|
Đập Thông
Chín
|
Xã Tuy
Phước
|
-
|
2.600,00
|
6,90
|
80,10
|
933,52
|
Nhỏ
|
|
1.26
|
Đập Cát
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
960,00
|
736,60
|
2,30
|
27÷34,2
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.27
|
Đập Nha
Phu
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
680,00
|
668,42
|
5,50
|
47,40
|
201,63
|
Nhỏ
|
|
1.28
|
Đập Hương
Hỏa
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
-
|
563,60
|
2,00
|
19,00
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.29
|
Đập An
Thuận
|
Xã Tuy
Phước
|
966,00
|
976,58
|
4,20
|
39,40
|
152,60
|
Nhỏ
|
|
1.30
|
Đập Phú
Hòa
|
Phường Quy
Nhơn Bắc
|
224,37
|
64,75
|
6,60
|
72,00
|
-
|
Nhỏ
|
|
1.31
|
Đập Phú
Xuân
|
Phường Quy
Nhơn Bắc
|
-
|
-
|
5,79
|
59,50
|
432,00
|
Nhỏ
|
|
1.32
|
Đập Hà
Thanh 1.1
|
Xã Canh
Vinh
|
-
|
-
|
3,00
|
100,00
|
1.560,24
|
Nhỏ
|
|
1.33
|
Đập Hà
Thanh 1.2
|
Xã Canh
Vinh
|
-
|
-
|
2,10
|
100,00
|
1.575,66
|
Nhỏ
|
|
1.34
|
Đập Hà
Thanh 1.3
|
Xã Canh
Vinh
|
-
|
-
|
4,00
|
140,00
|
1.789,67
|
Nhỏ
|
|
1.35
|
Đập Hà
Thanh 1.4
|
Xã Canh
Vinh
|
-
|
-
|
2,80
|
170,00
|
2.032,87
|
Nhỏ
|
|
1.36
|
Đập Thượng
Sơn
|
Xã Bình
Khê
|
3.500,00
|
600,27
|
6,00
|
32,00
|
266,00
|
Nhỏ
|
|
1.37
|
Đập Nước
Gộp
|
Xã Bình
Phú
|
254,00
|
53,60
|
8,68
|
248,20
|
767,80
|
Nhỏ
|
|
1.38
|
Đập Cây
Dừa
|
Xã Tuy
Phước
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
2
|
Công ty
TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai đang khai thác (tính đến thời điểm ngày
30/6/2025)
|
|
2.1
|
Đập dâng
Ia Rbol
|
Xã Ia Rbol
|
200
|
|
4,3
|
66
|
|
Nhỏ
|
|
2.2
|
Đập dâng
Uar
|
Xã Uar
|
450
|
|
3
|
100
|
|
Nhỏ
|
|
2.3
|
Đập dâng
Iarsai
|
Xã Ia Rsai
|
150
|
|
5
|
55
|
|
Nhỏ
|
|
2.4
|
Đập dâng
Ia Sao
|
Xã Ia
Hrung
|
|
|
5
|
300
|
|
Nhỏ
|
|
2.5
|
Đập dâng
Chư Jôr
|
Xã Biển Hồ
|
|
|
1,5
|
|
|
Nhỏ
|
|
2.6
|
Đập dâng
Ia Ring
|
Xã Chư Sê
|
814,64
|
|
3
|
32
|
|
Nhỏ
|
|
2.7
|
Đập dâng
Ia Luk
|
Xã Chư Sê
|
|
|
1,5
|
20
|
|
Nhỏ
|
|
2.8
|
Đập dâng
Greo pét
|
Xã Chư Sê
|
265,6
|
|
5
|
25
|
|
Nhỏ
|
|
2.9
|
Đập dâng
Ia Hlốp
|
Xã Chư Sê
|
160
|
|
2
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
2.10
|
Đập dâng
Ia Pét
|
Xã Bờ Ngoong
|
530
|
|
3
|
18
|
|
Nhỏ
|
|
2.11
|
Đập dâng
Phạm Kleo
|
Xã Bờ Ngoong
|
40
|
|
1,2
|
27,6
|
|
Nhỏ
|
|
2.12
|
Đập dâng
Plei keo
|
Xã Al Bá
|
500
|
|
7,5
|
103,97
|
|
Nhỏ
|
|
2.13
|
Đập dâng
Plei Thơ Ga
|
Xã Chư Pưh
|
200
|
|
2
|
45
|
|
Nhỏ
|
|
2.14
|
Đập dâng
Ia Hlốp
|
Xã Ia Le
|
160
|
|
4,5
|
80
|
|
Nhỏ
|
|
2.15
|
Đập dâng
Hà Ra Bắc
|
Xã Hra
|
65
|
|
2
|
57
|
|
Nhỏ
|
|
2.16
|
Đập dâng
Đa Ha
|
Xã Hra
|
36,2
|
|
1,2
|
21
|
|
Nhỏ
|
|
2.17
|
Đập dâng A
Yun Thượng
|
Xã Ayun
|
100
|
|
1,2
|
25
|
|
Nhỏ
|
|
2.18
|
Đập dâng
Đăk Pa You
|
Xã Kon Chiêng
|
250
|
|
2,5
|
60
|
|
Nhỏ
|
|
2.19
|
Đập dâng
Ia Lôm
|
Phường An Phú
|
80
|
|
2,4
|
6,1
|
|
Nhỏ
|
|
2.20
|
Đập dâng
Bà Zĩ
|
Phường An Phú
|
150
|
|
2
|
5,4
|
|
Nhỏ
|
|
2.21
|
Đập dâng
Plei Wau
|
Phường An Phú
|
100
|
|
2,35
|
5,6
|
|
Nhỏ
|
|
2.22
|
Đập dâng
An Phú
|
Phường An Phú
|
500
|
|
2,2
|
14,7
|
|
Nhỏ
|
|
2.23
|
Đập đất
|
Phường An Phú
|
120
|
|
1,1
|
7,4
|
|
Nhỏ
|
|
2.24
|
Đập dâng
Ia Lâu
|
Xã Ia Lâu
|
973
|
|
5,5
|
74,2
|
|
Nhỏ
|
|
2.25
|
Đập dâng
Ia Lốp
|
Xã Ia Lâu
|
970
|
|
7,5
|
1843,3
|
|
Nhỏ
|
|
2.26
|
Đập dâng
Ia Vê
|
Xã Ia Pia
|
120
|
|
4,5
|
35
|
|
Nhỏ
|
|
2.27
|
Đập thôn 6
|
Xã Chư
Prông
|
|
|
3
|
114
|
|
Nhỏ
|
|
2.28
|
Đập thôn 7
|
Xã Chư
Prông
|
|
|
4
|
95
|
|
Nhỏ
|
|
II
|
UBND CẤP
XÃ QUẢN LÝ
|
|
1
|
UBND xã An
Lão
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đập dâng
Tà Loan
|
An Lão
|
67,00
|
39,00
|
4
|
40
|
|
Nhỏ
|
|
1.2
|
Đập dâng
Tà Loan (XD mới)
|
An Lão
|
30,00
|
16,00
|
3
|
22
|
|
Nhỏ
|
|
1.3
|
Đập dâng
Đá Nhảy
|
An Lão
|
31,10
|
31,10
|
2
|
6
|
|
Nhỏ
|
|
1.4
|
Đập dâng Phần
Trăm
|
An Lão
|
9,72
|
9,72
|
2
|
5
|
|
Nhỏ
|
|
2
|
UBND xã An
Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đập dâng
Nước Uy
|
An Hòa
|
10,60
|
10,60
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
2.2
|
Đập dâng
Bến Nhơn
|
An Hòa
|
26,81
|
26,81
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
2.3
|
Đập dâng
An Dưỡng
|
An Hòa
|
46,22
|
46,22
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
2.4
|
Đập dâng
Sông Xang
|
An Hòa
|
31,40
|
31,40
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
3
|
UBND xã An
Vinh
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đập dâng
Tà Ngang
|
An Vinh
|
25,73
|
25,73
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
3.2
|
Đập dâng
Rà Ngâm
|
An Vinh
|
22,55
|
22,55
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
3.3
|
Đập dâng
Kà Xa
|
An Vinh
|
7,76
|
7,76
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
3.4
|
Đập dâng
Mang Gối
|
An Vinh
|
8,42
|
8,42
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
3.5
|
Đập dâng
KDâu
|
An Vinh
|
13,01
|
13,01
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
3.6
|
Đập dâng
Đồng Loi
|
An Vinh
|
12,48
|
12,48
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
3.7
|
Đập dâng
Nước Bo 1
|
An Vinh
|
9,08
|
9,08
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
3.8
|
Đập dâng
ruộng Góp
|
An Vinh
|
8,00
|
8,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
4
|
UBND xã Ân
Hảo
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đập dâng
Bình Hòa Nam
|
Ân Hảo
|
57,06
|
57,06
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
4.2
|
Đập Đá
Châu Sơn
|
Ân Hảo
|
11,78
|
11,78
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
4.3
|
Đập Hóc
Chùa
|
Ân Hảo
|
34,34
|
34,34
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
4.4
|
Đập Đồng
Soi
|
Ân Hảo
|
8,86
|
8,86
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
4.5
|
Đập đầu
|
Ân Hảo
|
19,00
|
19,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
4.6
|
Đập đất
|
Ân Hảo
|
33,24
|
33,24
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
5
|
UBND xã
Hoài Ân
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đập Bàu
Gia, Hóc Mót, Hóc Lớn, Ao Mạnh Dộn
|
Hoài Ân
|
58,19
|
58,19
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
5.2
|
Đập Đồng
Đỗ, đập Làng
|
Hoài Ân
|
59,52
|
59,52
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
5.3
|
Đập dâng
đập Đình
|
Hoài Ân
|
7,36
|
7,36
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
5.4
|
Đập Suối
Trắng
|
Hoài Ân
|
62,15
|
62,15
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
6
|
UBND xã Ân
Tường
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đập dâng
Tận Thạnh
|
Ân Tường
|
29,80
|
29,80
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
6.2
|
Đập dâng
Tân Thịnh
|
Ân Tường
|
58,78
|
58,78
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
6.3
|
Đập Hóc
Thước
|
Ân Tường
|
9,61
|
9,61
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
6.4
|
Đập Thồ Lồ
|
Ân Tường
|
26,27
|
26,27
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
6.5
|
Đập Suối
Ngang và trạm bơm đội 5
|
Ân Tường
|
15,62
|
15,62
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
6.6
|
Đập Kim
Linh và trạm bơm đội 7
|
Ân Tường
|
19,11
|
19,11
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
6.7
|
Đập BaoZin
|
Ân Tường
|
28,00
|
28,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
6.8
|
Đập Suối
Kot
|
Ân Tường
|
20,00
|
20,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7
|
UBND xã
Kim Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đập Đồng
Lớn
|
Kim Sơn
|
35,44
|
35,44
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.2
|
Đập Đa
Khoa
|
Kim Sơn
|
10,40
|
10,40
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.3
|
Đập Đá Mồng
|
Kim Sơn
|
13,47
|
13,47
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.4
|
Đập Cây
Sấu-Cù Lao
|
Kim Sơn
|
16,84
|
16,84
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.5
|
Đập Lớn
Phú Trị
|
Kim Sơn
|
8,18
|
8,18
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.6
|
Đập Hà
Ra-Bến Bè
|
Kim Sơn
|
13,12
|
13,12
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.7
|
Đập Vườn
Gộp
|
Kim Sơn
|
20,00
|
20,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.8
|
Đập Cây
Sơn và Cây sung
|
Kim Sơn
|
22,00
|
22,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.9
|
Đập Cây
Cam
|
Kim Sơn
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.10
|
Đập Đất
Thổ
|
Kim Sơn
|
12,00
|
12,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.11
|
Đập Cây
Tùng
|
Kim Sơn
|
16,00
|
16,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.12
|
Đập BNăk
|
Kim Sơn
|
15,00
|
15,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.13
|
Đập T2
|
Kim Sơn
|
12,00
|
12,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
7.14
|
Đập Bằng
Lăng
|
Kim Sơn
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
8
|
UBND xã Ân
Hảo
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đập Hố
Giang
|
Ân Hảo
|
12,00
|
12,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
8.2
|
Đập Cây
Say+Tb.Chống hạn
|
Ân Hảo
|
37,29
|
37,29
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
9
|
UBND xã
Vạn Đức
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đập Đá Bàn
|
Vạn Đức
|
16,21
|
16,21
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10
|
UBND
phường Hoài Nhơn Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đập Ông
Pha
|
Hoài Nhơn Bắc
|
32,75
|
32,75
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.2
|
Đập Bàu
Sấm
|
Hoài Nhơn Bắc
|
57,79
|
57,79
|
2,0
|
13,8
|
|
Nhỏ
|
|
10.3
|
Đập Cầu Lệ
|
Hoài Nhơn Bắc
|
43,13
|
43,13
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.4
|
Đập Túy
Sơn
|
Hoài Nhơn Bắc
|
6,68
|
6,68
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.5
|
Đập Ông
Nhe
|
Hoài Nhơn Bắc
|
3,95
|
3,95
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.6
|
Đập Hóc Co
|
Hoài Nhơn Bắc
|
10,03
|
10,03
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.7
|
Đập Bà
Quyến
|
Hoài Nhơn Bắc
|
15,65
|
15,65
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.8
|
Đập Đồng
Tranh Thượng
|
Hoài Nhơn Bắc
|
8,70
|
8,70
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.9
|
Đập Ngõ
Thiệt
|
Hoài Nhơn Bắc
|
6,14
|
6,14
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.10
|
Đập Ngõ
Nghi
|
Hoài Nhơn Bắc
|
7,00
|
7,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.11
|
Đập Bù Lát
|
Hoài Nhơn Bắc
|
19,49
|
19,49
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.12
|
Đập Ngã Ba
Cầu Tiến
|
Hoài Nhơn Bắc
|
30,60
|
30,60
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.13
|
Đập Dai
|
Hoài Nhơn Bắc
|
26,16
|
26,16
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.14
|
Đập Lỗ Xoi
|
Hoài Nhơn Bắc
|
29,55
|
29,55
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.15
|
Đập Sông
Nỗm
|
Hoài Nhơn Bắc
|
25,30
|
25,30
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.16
|
Đập Ông
Khéo
|
Hoài Nhơn Bắc
|
61,80
|
61,80
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.17
|
Đập Sông
Mới
|
Hoài Nhơn Bắc
|
16,50
|
16,50
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.18
|
Đập Hy Thế
|
Hoài Nhơn Bắc
|
51,10
|
51,10
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.19
|
Đập Quy
Thuận
|
Hoài Nhơn Bắc
|
8,00
|
8,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.20
|
Đập Bà Cảm
|
Hoài Nhơn Bắc
|
13,50
|
13,50
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
10.21
|
Đập Đồng
Lầy
|
Hoài Nhơn Bắc
|
42,90
|
42,90
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
11
|
UBND
phường Tam Quan
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đập Cấm
|
Tam Quan
|
96,02
|
96,02
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
11.2
|
Đập Cầu
Duyên
|
Tam Quan
|
21,64
|
21,64
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12
|
UBND
phường Hoài Nhơn Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đập Ông
Gấm
|
Hoài Nhơn Tây
|
150,97
|
150,97
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.2
|
Đập Thuyền
|
Hoài Nhơn Tây
|
85,95
|
85,95
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.3
|
Đập Bà Họa
|
Hoài Nhơn Tây
|
49,00
|
49,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.4
|
Đập Bà Đá
|
Hoài Nhơn Tây
|
26,14
|
26,14
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.5
|
Đập Chợ
|
Hoài Nhơn Tây
|
24,82
|
24,82
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.6
|
Đập Bà
Nguồn
|
Hoài Nhơn Tây
|
13,28
|
13,28
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.7
|
Đập Cứu
|
Hoài Nhơn Tây
|
27,31
|
27,31
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.8
|
Đập Dĩnh
|
Hoài Nhơn Tây
|
35,80
|
35,80
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.9
|
Đập Bà Dâu
|
Hoài Nhơn Tây
|
7,03
|
7,03
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.10
|
Đập Bánh
Xe, Bà Lánh
|
Hoài Nhơn Tây
|
72,00
|
72,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.11
|
Đập Cây
Bàng
|
Hoài Nhơn Tây
|
27,46
|
27,46
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.12
|
Đập Sa
|
Hoài Nhơn Tây
|
13,57
|
13,57
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
12.13
|
Đập Chùa
|
Hoài Nhơn Tây
|
|
|
2,0
|
15,2
|
|
Nhỏ
|
|
13
|
UBND
phường Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đập Bà
Biên
|
Hoài Nhơn
|
22,30
|
22,30
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
14
|
UBND
phường Bồng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đập Hóc
Mua
|
Bồng Sơn
|
6,55
|
6,55
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
14.2
|
Đập Quốc
Dinh
|
Bồng Sơn
|
55,70
|
55,70
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
14.3
|
Đập Cầu
Dứa
|
Bồng Sơn
|
29,80
|
29,80
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
14.4
|
Đập Hóc
Chuối
|
Bồng Sơn
|
5,50
|
5,50
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
15
|
UBND xã
Phù Mỹ Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đập Mới
|
Phù Mỹ Tây
|
60,00
|
60,00
|
2,20
|
7,60
|
|
Nhỏ
|
|
15.2
|
Đập Đồng
Phó
|
Phù Mỹ Tây
|
10,81
|
10,81
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
15.3
|
Đập Đồng
Đập
|
Phù Mỹ Tây
|
19,38
|
19,38
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
15.4
|
Đập thiết
|
Phù Mỹ Tây
|
100,24
|
100,24
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
15.5
|
Đập Bàu
Cống
|
Phù Mỹ Tây
|
14,10
|
14,10
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16
|
UBND xã
Bình Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đập Cây
Sung
|
Bình Dương
|
2,01
|
2,01
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.2
|
Đập Quýt
|
Bình Dương
|
3,60
|
3,60
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.3
|
Đập Mạch
Đá
|
Bình Dương
|
10,40
|
10,40
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.4
|
Đập Đồng
Bé
|
Bình Dương
|
11,30
|
11,30
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.5
|
Đập Đồng
Vàng
|
Bình Dương
|
11,70
|
11,70
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.6
|
Đập Bà
Chái
|
Bình Dương
|
7,30
|
7,30
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.7
|
Đập Hóc
Lách
|
Bình Dương
|
4,60
|
4,60
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.8
|
Đập Nhi
Giữa
|
Bình Dương
|
9,70
|
9,70
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.9
|
Đâp Ông Nô
|
Bình Dương
|
45,37
|
45,37
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.10
|
Đập Chái
|
Bình Dương
|
17,24
|
17,24
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.11
|
Đâp Quang
|
Bình Dương
|
79,12
|
79,12
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.12
|
Đập Vàng
|
Bình Dương
|
51,16
|
51,16
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.13
|
Đâp Hóc
Lang
|
Bình Dương
|
22,78
|
22,78
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.14
|
Đập Bứa
|
Bình Dương
|
24,00
|
24,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.15
|
Đập Mới
|
Bình Dương
|
9,77
|
9,77
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.16
|
Đập Huyền
|
Bình Dương
|
4,00
|
4,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
16.17
|
Đập Bố
|
Bình Dương
|
17,00
|
17,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17
|
UBND xã
Phù Mỹ Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đập Bé
|
Phù Mỹ Bắc
|
25,46
|
25,46
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17.2
|
Đập Phiên
|
Phù Mỹ Bắc
|
7,25
|
7,25
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17.3
|
Đập Ông
Bằng
|
Phù Mỹ Bắc
|
42,92
|
42,92
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17.4
|
Đập Vàng
|
Phù Mỹ Bắc
|
51,50
|
51,50
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17.5
|
Đập Vực Lở
- Lỗ Sôi
|
Phù Mỹ Bắc
|
31,17
|
31,17
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17.6
|
Đập Hóc Bà
Chồn
|
Phù Mỹ Bắc
|
8,26
|
8,26
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17.7
|
Đập Hóc Đá
|
Phù Mỹ Bắc
|
24,72
|
24,72
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17.8
|
Đập Tích
thủy 12 và 13
|
Phù Mỹ Bắc
|
37,53
|
37,53
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
17.9
|
Đập ngăn
mặn (Vũng Bà Năm)
|
Phù Mỹ Bắc
|
28,05
|
28,05
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18
|
UBND xã
Phù Mỹ Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đập dâng
Bến Ngái
|
Phù Mỹ Nam
|
61,41
|
61,41
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.2
|
Đập đá
|
Phù Mỹ Nam
|
4,20
|
4,20
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.3
|
Đập Đồng
Mọi
|
Phù Mỹ Nam
|
6,28
|
6,28
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.4
|
Đập Mương
Sơn
|
Phù Mỹ Nam
|
21,60
|
21,60
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.5
|
Đập Bàu
Tre
|
Phù Mỹ Nam
|
29,18
|
29,18
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.6
|
Đập Suối
Mới
|
Phù Mỹ Nam
|
7,00
|
7,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.7
|
Đập Bàu
|
Phù Mỹ Nam
|
112,00
|
112,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.8
|
Đập Bàu
Miếu
|
Phù Mỹ Nam
|
23,00
|
23,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.9
|
Cản Ô Rô
|
Phù Mỹ Nam
|
4,26
|
4,26
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.10
|
Cản Đường Ngang
|
Phù Mỹ Nam
|
12,09
|
12,09
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
18.11
|
Cản đầu gò
|
Phù Mỹ Nam
|
5,99
|
5,99
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
19
|
UBND xã An
Lương
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đâp Bờ Mun
|
An Lương
|
52,31
|
52,31
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
19.2
|
Đập Bờ Mun
|
An Lương
|
57,50
|
57,50
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
19.3
|
Đập Hòa
Hội Bắc
|
An Lương
|
25,55
|
25,55
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
19.4
|
Muối (Đập
ngăn mặn)
|
An Lương
|
22,50
|
22,50
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
20
|
UBND xã
Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Đập Cây Kê
|
Phù Mỹ
|
64,53
|
64,53
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
20.2
|
Đập Đồng Thuyền
|
Phù Mỹ
|
44,47
|
44,47
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
20.3
|
Đập Cầu
Tre
|
Phù Mỹ
|
40,99
|
40,99
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
20.4
|
Đập Ông
|
Phù Mỹ
|
23,64
|
23,64
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
21
|
UBND xã
Phù Mỹ Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đập Mù U
|
Phù Mỹ
Đông
|
8,52
|
8,52
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
21.2
|
Đâp Chánh
|
Phù Mỹ
Đông
|
8,41
|
8,41
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
21.3
|
Đập Duy
|
Phù Mỹ
Đông
|
16,98
|
16,98
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
21.4
|
Đập Gò Lầu
|
Phù Mỹ
Đông
|
10,88
|
10,88
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
22
|
UBND xã
Hội Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đập Làng
|
Hội Sơn
|
42,00
|
42,00
|
|
22,00
|
|
Nhỏ
|
|
22.2
|
Đập Bình
|
Hội Sơn
|
15,93
|
15,93
|
0,95
|
33,00
|
|
Nhỏ
|
|
22.3
|
Đập Cây
Mít
|
Hội Sơn
|
110,00
|
110,00
|
4,00
|
25,40
|
|
Nhỏ
|
|
22.4
|
Đập Toi Đó
|
Hội Sơn
|
7,88
|
7,88
|
1,50
|
10,00
|
|
Nhỏ
|
|
23
|
UBND xã
Hòa Hội
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đập Cây
Sơn
|
Hòa Hội
|
18,00
|
18,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
23.2
|
Đập Sa Sắn
|
Hòa Hội
|
22,50
|
22,50
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
23.3
|
Đập Bàu Cả
|
Hòa Hội
|
11,20
|
11,20
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
23.4
|
Đập Cữa Vĩ
|
Hòa Hội
|
11,15
|
11,15
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
23.5
|
Đập Chùa
|
Hòa Hội
|
23,70
|
23,70
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
23.6
|
Đập Cản Ớt
|
Hòa Hội
|
15,00
|
15,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
24
|
UBND xã
Xuân An
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đập bờ Kịnh(nhận
nguồn sông Côn)
|
Xuân An
|
16,00
|
16,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
21.2
|
Đập Lọ Nồi
|
Xuân An
|
38,00
|
38,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25
|
UBND xã Đề
Gi
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đập Suối
Chùa
|
Đề Gi
|
36,01
|
36,01
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.2
|
Đập Quang
|
Đề Gi
|
72,90
|
72,90
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.3
|
Đập Lò
gạch- nguồn S3 Cây Gai
|
Đề Gi
|
15,00
|
15,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.4
|
Đập Thái
Thuận- nguồn S4 Cây Gai
|
Đề Gi
|
48,00
|
48,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.5
|
Đập Kênh
Quán Déo-sông La Tinh
|
Đề Gi
|
21,00
|
21,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.6
|
Đập Cây
Sữa
|
Đề Gi
|
19,00
|
19,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.7
|
Đập Bờ cản
Gia Thạnh- nguồn Sk1,Sk3 cây Ké
|
Đề Gi
|
122,90
|
122,90
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.8
|
Đập Bờ Cản
Trung An
|
Đề Gi
|
27,00
|
27,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.9
|
Đập Đức
Phổ
|
Đề Gi
|
300,00
|
300,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.10
|
Đập Bộ Tồn
|
Đề Gi
|
|
55,28
|
3,10
|
50,00
|
|
Nhỏ
|
|
25.11
|
Đập Lùng
|
Đề Gi
|
13,51
|
13,51
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.12
|
Đập Cây
Cam
|
Đề Gi
|
27,55
|
27,55
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.13
|
Đập Lò
gạch
|
Đề Gi
|
2,29
|
2,29
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.14
|
Đập Ngã Ba
|
Đề Gi
|
8,63
|
8,63
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.15
|
Đập Mương Bảng
|
Đề Gi
|
16,31
|
16,31
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
25.16
|
Đập mương
Thủy Lợi
|
Đề Gi
|
16,08
|
16,08
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
26
|
UBND xã
Cát Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đập Cầu Điều(Chánh
Thắng)
|
Cát Tiến
|
89,38
|
89,38
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
26.2
|
Đập Cây Me
|
Cát Tiến
|
35,54
|
35,54
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
26.3
|
Đập Làng
|
Cát Tiến
|
42,41
|
42,41
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
26.4
|
Đập Cây
Gáo
|
Cát Tiến
|
17,00
|
17,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
26.5
|
Đập Trường
Thế
|
Cát Tiến
|
47,40
|
47,40
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
26.6
|
Đập trục 5
|
Cát Tiến
|
31,80
|
31,80
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
27
|
UBND xã
Phù Cát
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đập Dừa
|
Phù Cát
|
62,00
|
62,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
27.2
|
Đập Cảnh
|
Phù Cát
|
36,00
|
36,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
27.3
|
Đập Cầu
Ván
|
Phù Cát
|
39,00
|
39,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
27.4
|
Đập Cây
Trâm1
|
Phù Cát
|
5,53
|
5,53
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
27.5
|
Đập Bờ
Niệm
|
Phù Cát
|
12,40
|
12,40
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
27.6
|
Đập Cây
Trâm 2
|
Phù Cát
|
35,46
|
35,46
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
27.7
|
Đập Làng
|
Phù Cát
|
12,00
|
12,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
28
|
UBND xã
Ngô Mây
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Đập Dâng
Hố Dội
|
Ngô Mây
|
86,00
|
86,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
28.2
|
Đập Vườn
Thìn
|
Ngô Mây
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
28.3
|
Đập Cây
Xoài
|
Ngô Mây
|
12,00
|
12,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
29
|
UBND xã
Tuy Phước Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Đập Bạn
Như
|
Tuy Phước Bắc
|
20,00
|
20,00
|
3,60
|
30,00
|
|
Nhỏ
|
|
29.2
|
Đập dâng
Chủ Thành
|
Tuy Phước Bắc
|
17,97
|
17,97
|
2,20
|
30,00
|
|
Nhỏ
|
|
30
|
UBND xã
Tuy Phước Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đập Cái
Sơn
|
Tuy Phước Đông
|
116,74
|
116,74
|
2,60
|
20,00
|
|
Nhỏ
|
|
30.2
|
Đập Lộc Thượng
|
Tuy Phước Đông
|
97,43
|
97,43
|
2,60
|
50,00
|
|
Nhỏ
|
|
30.3
|
Đập Mỹ
Cang
|
Tuy Phước Đông
|
94,89
|
94,89
|
2,40
|
15,20
|
|
Nhỏ
|
|
30.4
|
Đập Bạn
Giữa
|
Tuy Phước Đông
|
80,00
|
80,00
|
2,20
|
35,00
|
|
Nhỏ
|
|
30.5
|
Đập Thanh Quang
|
Tuy Phước Đông
|
140,00
|
140,00
|
2,20
|
32,00
|
|
Nhỏ
|
|
31
|
UBND xã
Canh Vinh
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Đập Suối
Nhiên
|
Canh Vinh
|
36,47
|
36,47
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
32
|
UBND xã
Canh Liên
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Ba Cây
|
Canh Liên
|
30,00
|
|
|
14,5
|
|
Nhỏ
|
|
33
|
UBND xã
Bình Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Đập Ông
Bốn
|
Bình Khê
|
10,00
|
5,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
33.2
|
Đập Bà
Xuyến
|
Bình Khê
|
5,00
|
5,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
33.3
|
Đập dâng
Thò Đo
|
Bình Khê
|
5,00
|
31,47
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
33.4
|
Đập nước
Nhỉ
|
Bình Khê
|
31,47
|
5,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
34
|
UBND xã
Bình Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Đập dâng
Thác Đổ
|
Bình Phú
|
83,12
|
83,12
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
34.2
|
Đập Xà
Tang
|
Bình Phú
|
5,00
|
5,00
|
|
12,0
|
|
Nhỏ
|
|
34.3
|
Đập Lộc
Giang
|
Bình Phú
|
446,13
|
446,13
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
35
|
UBND xã
Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Đập Thủy
Làng 1
|
Tây Sơn
|
50,00
|
52,53
|
2,0
|
100,0
|
|
Nhỏ
|
|
35.2
|
Đập Thủy
Làng 2
|
Tây Sơn
|
27,45
|
27,45
|
1,5
|
120,0
|
|
Nhỏ
|
|
35.3
|
Đập Thủy
Làng 3
|
Tây Sơn
|
30,00
|
31,33
|
2,0
|
270,0
|
|
Nhỏ
|
|
35.4
|
Đập Ông
Tổng
|
Tây Sơn
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
35.5
|
Đập Đồng
Nà
|
Tây Sơn
|
5,00
|
5,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
35.6
|
Đập Rộc Tụ
|
Tây Sơn
|
5,00
|
5,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
35.7
|
Đập nước
Xanh
|
Tây Sơn
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36
|
UBND xã
Bình An
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Đập ông
Mùa
|
Bình An
|
6,36
|
6,36
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36.2
|
Đập Suối
Nhiên
|
Bình An
|
14,56
|
14,56
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36.3
|
Đập ông
Cản
|
Bình An
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36.4
|
Đập ông
Can
|
Bình An
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36.5
|
Đập Gò
Chùa
|
Bình An
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36.6
|
Đập Cây
Sanh
|
Bình An
|
20,00
|
20,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36.7
|
Đập Gò Da
|
Bình An
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36.8
|
Đập An
Dõng
|
Bình An
|
12,00
|
12,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
36.9
|
Đập Bốn
Điền
|
Bình An
|
84,00
|
84,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
37
|
UBND xã
Bình Hiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
37.1
|
Đập Cây
Xoài
|
Bình Hiệp
|
3,20
|
3,20
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38
|
UBND xã
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Đập dâng
Dakxin làng K6
|
Vĩnh Sơn
|
12,48
|
12,48
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.2
|
Đập dâng
K93
|
Vĩnh Sơn
|
6,00
|
6,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.3
|
Đập tràn
Đội 5
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.4
|
Đập Gtranh
|
Vĩnh Sơn
|
4,20
|
4,20
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.5
|
Đập suối
Tung
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.6
|
Đập Tu Dok
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.7
|
Đập Tỏ Ha
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.8
|
Đập Gní K3
|
Vĩnh Sơn
|
15,17
|
15,17
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.9
|
Đập Gliêng
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.10
|
Đập Tu Mớ
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.11
|
Đập Tơ
Manh Vong
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.12
|
Đập Hai
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
38.13
|
Đập Suối
Quyên
|
Vĩnh Sơn
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
39
|
UBND xã
Vĩnh Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Đập Nước
Tấn
|
Vĩnh Thịnh
|
100,28
|
100,28
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
39.2
|
Đập Mù U
|
Vĩnh Thịnh
|
4,20
|
4,20
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
39.3
|
Đập Nước
Hôm
|
Vĩnh Thịnh
|
2,94
|
2,94
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
39.4
|
Đập Tà Má
|
Vĩnh Thịnh
|
11,43
|
11,43
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
40
|
UBND
phường Quy Nhơn Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
Đập Bến Xe
|
Quy Nhơn Tây
|
14,00
|
14,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
40.2
|
Đập Ngã
Hai
|
Quy Nhơn Tây
|
81,89
|
81,89
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
40.3
|
Đập Bà Lý
|
Quy Nhơn Tây
|
18,71
|
18,71
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
40.4
|
Đập Bà
Ngôn
|
Quy Nhơn Tây
|
24,01
|
24,01
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
40.5
|
Đập Suối
Khoai
|
Quy Nhơn Tây
|
22,96
|
22,96
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
40.6
|
Đập Sau
|
Quy Nhơn Tây
|
|
26,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
40.7
|
Đập Cây
Sung
|
Quy Nhơn Tây
|
|
17,00
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
41
|
UBND
phường Quy Nhơn Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Đập Lạc
Trường
|
Quy Nhơn Đông
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
42
|
UBND xã Bờ
Ngoong
|
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Đập Hố
Lang
|
Bờ Ngoong
|
20,00
|
|
1.5
|
10
|
|
Nhỏ
|
|
42.2
|
Đập Ia Kơl
|
Bờ Ngoong
|
25,00
|
|
2
|
5
|
|
Nhỏ
|
|
42.3
|
Đập Ia Ó
|
Bờ Ngoong
|
20,00
|
|
2
|
10
|
|
Nhỏ
|
|
43
|
UBND
phường An Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Đập tràn
thôn 2
|
An Phú
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
43.2
|
Đập Ia
Bung
|
An Phú
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
44
|
UBND xã Al
Bá
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Đập dâng
Dơ Mó
|
Al Bá
|
50,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
44.2
|
Đập dâng
Klah
|
Al Bá
|
40,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
44.3
|
Đập dâng
Nút Riêng
|
Al Bá
|
90,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
44.4
|
Đập dâng
Tăng
|
Al Bá
|
80,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
44.5
|
Đập dâng
Kjai
|
Al Bá
|
100,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
44.6
|
Đập dâng Ia
Boòng
|
Al Bá
|
50,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
44.7
|
Đập dâng
Ia Pết
|
Al Bá
|
40,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
45
|
UBND xã
Ayun
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Đập nước
Dâng ĐêBơTơk
|
Ayun
|
15,00
|
|
1
|
150
|
|
Nhỏ
|
|
45.2
|
Đập Thanh
niên
|
Ayun
|
55,00
|
|
1
|
150
|
|
Nhỏ
|
|
45.3
|
Đập Si Ta
|
Ayun
|
80,00
|
|
1
|
200
|
|
Nhỏ
|
|
45.4
|
Đập Ông
Sốp
|
Ayun
|
22,00
|
|
1
|
300
|
|
Nhỏ
|
|
45.5
|
Đập Ayun Thượng
|
Ayun
|
120,00
|
|
1
|
400
|
|
Nhỏ
|
|
45.6
|
Đập Thôn 5
|
Ayun
|
25,00
|
|
1
|
200
|
|
Nhỏ
|
|
45.7
|
Đập Lò
Than
|
Ayun
|
25,00
|
|
1
|
200
|
|
Nhỏ
|
|
45.8
|
Đập HNgoi
|
Ayun
|
45,00
|
|
1
|
200
|
|
Nhỏ
|
|
45.9
|
Đập Thông
Ba La
|
Ayun
|
30,00
|
|
1
|
350
|
|
Nhỏ
|
|
45.10
|
Đập Bờ Ngỗ
|
Ayun
|
45,00
|
|
1
|
200
|
|
Nhỏ
|
|
45.11
|
Thủy lợi
Tờ Kọt
|
Ayun
|
30,00
|
|
1
|
250
|
|
Nhỏ
|
|
46
|
UBND xã
Biển Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Đập Ia Bơ
|
Biển Hồ
|
50,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
46.2
|
Đập Ia
Tiêng 3
|
Biển Hồ
|
36,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
46.3
|
Đập Ia Pơ
Tâu
|
Biển Hồ
|
190,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
46.4
|
TL Ia Năng
1
|
Biển Hồ
|
240,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
46.5
|
TL Ia
Tiêng
|
Biển Hồ
|
107,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
47
|
UBND Xã
Chư Krey
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1
|
Đập tràn
Đăk Sơ rổ
|
Chư Krey
|
25,00
|
|
1,5
|
20
|
|
Nhỏ
|
|
47.2
|
Đập tràn
làng Châu
|
Chư Krey
|
25,00
|
|
3
|
15
|
|
Nhỏ
|
|
47.3
|
Đập dâng
làng Tdinh
|
Chư Krey
|
12,00
|
|
1,3
|
10
|
|
Nhỏ
|
|
47.4
|
Đập dâng
làng Lơ Bơ
|
Chư Krey
|
|
|
0,8
|
9
|
|
Nhỏ
|
|
47.5
|
Đập dâng
làng Vẻh
|
Chư Krey
|
20,00
|
|
1
|
20
|
|
Nhỏ
|
|
48
|
UBND Xã
Chơ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1
|
Đập Dy Rao
|
Chơ Long
|
20,00
|
13,00
|
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
49
|
UBND Xã
Chư Prông
|
|
|
|
|
|
|
|
49.1
|
Đập Ia Kly
|
Chư Prông
|
45,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
50
|
UBND Xã
Chư Pưh
|
|
|
|
|
|
|
|
50.1
|
Đập Ia Ke
|
Chư Pưh
|
26,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
50.2
|
Đập Ia Zô
|
Chư Pưh
|
40,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
51
|
UBND Xã
Chư Sê
|
|
|
|
|
|
|
|
51.1
|
Đập làng
Mung Hlu
|
Chư Sê
|
36,00
|
|
2
|
20
|
|
Nhỏ
|
|
51.2
|
Đập tràn
làng Nhã
|
Chư Sê
|
50,00
|
|
4
|
15
|
|
Nhỏ
|
|
51.3
|
Đập Choa
Aneng
|
Chư Sê
|
40,00
|
|
2
|
10
|
|
Nhỏ
|
|
51.4
|
Đập dâng
Ia Grit
|
Chư Sê
|
65,00
|
|
2,5
|
25
|
|
Nhỏ
|
|
51.5
|
Đập dâng
Ia Grơn
|
Chư Sê
|
50,00
|
|
2
|
15
|
|
Nhỏ
|
|
51.6
|
Đập Kueng
Thoa
|
Chư Sê
|
50,00
|
|
0,8
|
45
|
|
Nhỏ
|
|
51.7
|
Đập Dun
Bêu
|
Chư Sê
|
33,00
|
|
4,5
|
400
|
|
Nhỏ
|
|
52
|
UBND Xã
Đak Sơmei
|
|
|
|
|
|
|
|
52.1
|
Đập tràn
Đak Kơ Dơk
|
Đak Sơmei
|
100,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
52.2
|
Đập tràn
Đak Tim
|
Đak Sơmei
|
80,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
52.3
|
Đập tràn
Đak Bok Lak
|
Đak Sơmei
|
50,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
52.4
|
Đập tràn
Đak Glong
|
Đak Sơmei
|
50,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
52.5
|
Đập tràn
Đak Pơ Nuk
|
Đak Sơmei
|
50,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
53
|
UBND Xã
Đăk Song
|
|
|
|
|
|
|
|
53.1
|
Thuỷ lợi
làng Mèo
|
Đăk Song
|
20,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
53.2
|
Thủy lợi
Đăk Tnăng
|
Đăk Song
|
15,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
53.3
|
Công trình
thuỷ lợi làng Kliết
|
Đăk Song
|
30,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
54
|
UBND Xã
Hra
|
|
|
|
|
|
|
|
54.1
|
Đập dâng
Đak Joong
|
Hra
|
18,00
|
|
0,8
|
22
|
|
Nhỏ
|
|
54.2
|
Đập Chơ
Mông
|
Hra
|
30,00
|
|
1,2
|
5
|
|
Nhỏ
|
|
55
|
UBND Xã Ia
Dơk
|
|
|
|
|
|
|
|
55.1
|
Làng Pong
|
Ia Dơk
|
25,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
55.2
|
Ia Krêl
|
Ia Dơk
|
26,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
56
|
UBND Xã Ia
Hrú
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Đập Tơ
Đung
|
Ia Hrú
|
88,00
|
|
2,5
|
25
|
|
Nhỏ
|
|
56.2
|
Đập Betel
|
Ia Hrú
|
60,00
|
|
3
|
25
|
|
Nhỏ
|
|
56.3
|
Đập Khô
Roa
|
Ia Hrú
|
25,00
|
|
2,5
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
56.4
|
Đập Tao Ôr
|
Ia Hrú
|
30,00
|
|
3
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
56.5
|
Đập tràn
Ia Dreng
|
Ia Hrú
|
45,00
|
|
3
|
25
|
|
Nhỏ
|
|
56.6
|
Đập thủy
lợi Kte
|
Ia Hrú
|
75,00
|
|
3
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
57
|
UBND Xã Ia
Khươl
|
|
|
|
|
|
|
|
57.1
|
Thuỷ lợi
Ia Tơ Ver
|
Ia Khươl
|
20,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
57.2
|
Thuỷ lợi
làng Om
|
Ia Khươl
|
8,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
57.3
|
Thuỷ lợi
Đăk Tơ
|
Ia Khươl
|
20,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
58
|
UBND Xã Ia
Le
|
|
|
|
|
|
|
|
58.1
|
Đập Ia Blư
4
|
Ia Le
|
42,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
59
|
UBND Xã
Kbang
|
|
|
|
|
|
|
|
59.1
|
Đăk Tờ Kân
|
Kbang
|
27,00
|
|
7
|
68
|
|
Nhỏ
|
|
59.2
|
Lơ Vi
|
Kbang
|
10,00
|
|
3
|
25
|
|
Nhỏ
|
|
59.3
|
Đăk Plen
|
Kbang
|
35,00
|
|
3
|
24
|
|
Nhỏ
|
|
60
|
UBND Xã
Mang Yang
|
|
|
|
|
|
|
|
60.1
|
Đập Đê Rơn
|
Mang Yang
|
32,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
60.2
|
Đập Đak Tơ
Mach Hạ
|
Mang Yang
|
22,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
60.3
|
Đập Đak Tơ
Mach thượng
|
Mang Yang
|
30,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
60.4
|
Đập Hnhang
|
Mang Yang
|
16,50
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
60.5
|
Đập Đăk Rớ
|
Mang Yang
|
60,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
61
|
UBND Xã
Phú Túc
|
|
|
|
|
|
|
|
61.1
|
Đập buôn
Ma Giai
|
Phú Túc
|
25,00
|
|
1,65
|
16
|
|
Nhỏ
|
|
62
|
UBND Xã
Sơn Lang
|
|
|
|
|
|
|
|
62.1
|
Đăk Lét
|
Sơn Lang
|
15,00
|
|
9
|
95
|
|
Nhỏ
|
|
62.2
|
Suối Trà
|
Sơn Lang
|
12,00
|
|
5
|
50
|
|
Nhỏ
|
|
62.3
|
Thôn 2
(Đăk Asêl)
|
Sơn Lang
|
25,00
|
|
8
|
90
|
|
Nhỏ
|
|
62.4
|
thôn 3
(Srắt)
|
Sơn Lang
|
10,00
|
|
6
|
45
|
|
Nhỏ
|
|
62.5
|
Đăk Phan
|
Sơn Lang
|
80,00
|
|
5
|
50
|
|
Nhỏ
|
|
62.6
|
Đăk Bleo
|
Sơn Lang
|
5,00
|
|
6
|
35
|
|
Nhỏ
|
|
63
|
UBND Xã Tơ
Tung
|
|
|
|
|
|
|
|
63.1
|
CTTL Đê
Bar
|
Tơ Tung
|
70,00
|
|
8
|
70
|
|
Nhỏ
|
|
63.2
|
CTTL Suối Khăm
|
Tơ Tung
|
20,00
|
|
5
|
36
|
|
Nhỏ
|
|
64
|
UBND Xã
Uar
|
|
|
|
|
|
|
|
64.1
|
Đập dâng
Eaur
|
Uar
|
95,00
|
|
6,8
|
45
|
|
Nhỏ
|
|
65
|
UBND Xã Ya
Hội
|
|
|
|
|
|
|
|
65.1
|
Đập thuỷ
nông
|
Ya Hội
|
6,00
|
|
3
|
96
|
|
Nhỏ
|
|
65.2
|
Đập dâng
làng Ghép
|
Ya Hội
|
10,00
|
|
1,5
|
12
|
|
Nhỏ
|
|
66
|
UBND Xã Ya
Ma
|
|
|
|
|
|
|
|
66.1
|
Đập dâng
làng Brăng
|
Ya Ma
|
5,00
|
|
0,7
|
5
|
|
Nhỏ
|
|
67
|
UBND Xã Ia
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
67.1
|
Thuỷ lợi
Ia Naih
|
Ia Phí
|
87,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
67.2
|
Thuỷ lợi
Ia Rưng II
|
Ia Phí
|
45,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
67.3
|
Thuỷ lợi
Ia Sen
|
Ia Phí
|
80,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
67.4
|
Thuỷ lợi
Ia Jing Nhông
|
Ia Phí
|
90,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
68
|
UBND Xã Ia
Tôr
|
|
|
|
|
|
|
|
68.1
|
Đập Ia Tôr
|
Ia Tôr
|
40,00
|
|
|
26
|
|
Nhỏ
|
|
69
|
UBND Xã
Kon Gang
|
|
|
|
|
|
|
|
69.1
|
Đập tràn
Janan
|
Kon Gang
|
15,00
|
|
1,5
|
10
|
|
Nhỏ
|
|
69.2
|
Đập tràn
Đê Klanh
|
Kon Gang
|
10,00
|
|
2
|
8
|
|
Nhỏ
|
|
69.3
|
Đập tràn
Đê Thung
|
Kon Gang
|
10,00
|
|
2
|
7
|
|
Nhỏ
|
|
69.4
|
Đập tràn Đê
K Hoch
|
Kon Gang
|
10,00
|
|
2
|
7
|
|
Nhỏ
|
|
69.5
|
Đê Klót
|
Kon Gang
|
73,00
|
|
2
|
5
|
|
Nhỏ
|
|
69.6
|
Đak Tông 1
|
Kon Gang
|
62,00
|
|
2
|
6
|
|
Nhỏ
|
|
69.7
|
Đak Yang
|
Kon Gang
|
69,00
|
|
3
|
6
|
|
Nhỏ
|
|
69.8
|
Đak Tông 2
|
Kon Gang
|
36,00
|
|
3
|
6
|
|
Nhỏ
|
|
70
|
UBND Xã
Đak Rong
|
|
|
|
|
|
|
|
70.1
|
Đak Tơ Kăt
|
Đak Rong
|
20,00
|
|
3,5
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
70.2
|
Đak Tơ Óc
|
Đak Rong
|
10,00
|
|
2
|
40
|
|
Nhỏ
|
|
70.3
|
Đak Tơ Pớt
|
Đak Rong
|
30,00
|
|
3
|
100
|
|
Nhỏ
|
|
70.4
|
Đak Hlim
|
Đak Rong
|
15,00
|
|
3
|
40
|
|
Nhỏ
|
|
70.5
|
Đak Pne
|
Đak Rong
|
20,00
|
|
2
|
60
|
|
Nhỏ
|
|
70.6
|
Đak Trút
|
Đak Rong
|
25,00
|
|
4
|
40
|
|
Nhỏ
|
|
70.7
|
Hà Đừng 1
|
Đak Rong
|
7,50
|
|
3
|
40
|
|
Nhỏ
|
|
70.8
|
Hà Đừng 2
|
Đak Rong
|
2,50
|
|
3
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
70.9
|
Kon Lốc 1
|
Đak Rong
|
30,00
|
|
5
|
40
|
|
Nhỏ
|
|
70.10
|
Kon Lốc 2
|
Đak Rong
|
25,00
|
|
7
|
50
|
|
Nhỏ
|
|
70.11
|
Kon Trang
2
|
Đak Rong
|
20,00
|
|
3
|
16
|
|
Nhỏ
|
|
70.12
|
Đak Book
|
Đak Rong
|
12,00
|
|
4
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
70.13
|
Đak Lung
Lang
|
Đak Rong
|
12,00
|
|
4
|
45
|
|
Nhỏ
|
|
70.14
|
Đak Dinh
Dong
|
Đak Rong
|
20,00
|
|
4
|
65
|
|
Nhỏ
|
|
70.15
|
Kon Von 2
|
Đak Rong
|
12,00
|
|
4
|
35
|
|
Nhỏ
|
|
70.16
|
Kon Bông 1
|
Đak Rong
|
45,00
|
|
3
|
50
|
|
Nhỏ
|
|
70.17
|
Kon Bông 2
|
Đak Rong
|
15,00
|
|
3
|
55
|
|
Nhỏ
|
|
70.18
|
Đak Briêng
|
Đak Rong
|
10,00
|
|
3
|
30
|
|
Nhỏ
|
|
71
|
UBND Xã
Krong
|
|
|
|
|
|
|
|
71.1
|
Công trình
Đăk Niar
|
Krong
|
25,00
|
|
9
|
95
|
|
Nhỏ
|
|
71.2
|
Công trình
Đăk Kpia
|
Krong
|
15,00
|
|
5
|
50
|
|
Nhỏ
|
|
71.3
|
Công trình
Đăk Kty
|
Krong
|
15,00
|
|
8
|
90
|
|
Nhỏ
|
|
71.4
|
Công trình
Đăk Book
|
Krong
|
12,00
|
|
6
|
45
|
|
Nhỏ
|
|
71.5
|
Công trình
Đăk Tơ Nang
|
Krong
|
20,00
|
|
5
|
50
|
|
Nhỏ
|
|
71.6
|
Công trình
Thôn 5
|
Krong
|
7,00
|
|
6
|
35
|
|
Nhỏ
|
|
71.7
|
Công trình
Klah
|
Krong
|
7,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
72
|
UBND Xã Ia
Nan
|
|
|
|
|
|
|
|
72.1
|
Đập Ia
Pnôn (làng Tung)
|
Ia Nan
|
55,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
72.2
|
Thủy lợi
Làng Sơn (Ia Nan)
|
Ia Nan
|
10,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
73
|
UBND Xã Ia
Hrung
|
|
|
|
|
|
|
|
73.1
|
Đập Ia Tên
|
Ia Hrung
|
57,00
|
|
2,5
|
24
|
|
Nhỏ
|
|
73.2
|
Đập làng
Yét
|
Ia Hrung
|
20,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
73.3
|
Đập làng
Grit
|
Ia Hrung
|
20,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
74
|
UBND Xã Ia
Sao
|
|
|
|
|
|
|
|
74.1
|
làng Ó -
Lang Yang
|
Ia Sao
|
27,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
75
|
UBND Xã Ia
Chia
|
|
|
|
|
|
|
|
75.1
|
Đập dâng
IaGrui
|
Ia Chia
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
76
|
UBND Xã Ia
Krái
|
|
|
|
|
|
|
|
76.1
|
Đập Ia Blố
|
Xã Ia Krái
|
15,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
76.2
|
Đập dâng
Ia Tô
|
Xã Ia Krái
|
85,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
76.3
|
Đập Ia Klẽ
|
Xã Ia Krái
|
40,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
76.4
|
Đập làng
Nang
|
Xã Ia Krái
|
60,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
77
|
UBND Xã Ia
Ly
|
|
|
|
|
|
|
|
77.1
|
Thuỷ lợi
Ia Roey
|
Ia Ly
|
250,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
77.2
|
Thuỷ lợi
làng Yăh
|
Ia Ly
|
70,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
78
|
UBND Xã
Kông Chro
|
|
|
|
|
|
|
|
78.1
|
Đập tràn Đồn
Chảo
|
Kông Chro
|
30,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
79
|
UBND Xã Ia
Ko
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1
|
Đập Plong
1
|
Ia Ko
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
79.2
|
Đập Ia Lốp
(Blin)
|
Ia Ko
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
79.3
|
Đập Làng Á
|
Ia Ko
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
79.4
|
Đập Làng
Tol
|
Ia Ko
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
79.5
|
Đập dâng
làng O Rưng
|
Ia Ko
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
79.6
|
Đập dâng
làng O Bung
|
Ia Ko
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
79.7
|
Đập dâng
làng Tai Glai
|
Ia Ko
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
80
|
UBND Xã
Đak Pơ
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1
|
Đập dâng
suối Cát
|
Đak Pơ
|
9,00
|
|
2,2
|
43
|
|
Nhỏ
|
|
80.2
|
Đập Cây
Gòn
|
Đak Pơ
|
4,00
|
|
4
|
53
|
|
Nhỏ
|
|
80.3
|
Đập Đăk
Trang
|
Đak Pơ
|
15,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
80.4
|
Đập 3-1
|
Đak Pơ
|
10,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
81
|
UBND Xã Ia
Băng
|
|
|
|
|
|
|
|
81.1
|
Thuỷ lợi
Ia Krong
|
Ia Băng
|
60,00
|
|
1,5
|
100
|
|
Nhỏ
|
|
81.2
|
Thuỷ lợi
Ia Brong Goai
|
Ia Băng
|
70,00
|
|
1,5
|
150
|
|
Nhỏ
|
|
81.3
|
Đập Ia No
|
Ia Băng
|
35,00
|
|
2,5
|
15
|
|
Nhỏ
|
|
82
|
UBND Xã
KDang
|
|
|
|
|
|
|
|
82.1
|
Đập cống
vôi
|
KDang
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
82.2
|
Đập H'Nap
|
KDang
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
82.3
|
Đập Đăk
Kol
|
KDang
|
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
|
83
|
UBND Xã Ia
Pia
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1
|
Đập thủy
lợi Ia Ga
|
Ia Pia
|
15,00
|
|
|
16
|
|
Nhỏ
|
|
84
|
UBND Xã Ia
Băng
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1
|
Thuỷ lợi
Ia Krong
|
Ia Băng
|
60,00
|
|
1,5
|
100
|
|
Nhỏ
|
|
84.2
|
Thuỷ lợi
Ia Brong Goai
|
Ia Băng
|
70,00
|
|
1,5
|
150
|
|
Nhỏ
|
|
84.3
|
Đập Ia No
|
Ia Băng
|
35,00
|
|
2,5
|
15
|
|
Nhỏ
|
|
85
|
UBND Xã Ia
O
|
|
|
|
|
|
|
|
85.1
|
Đập Ia
Klây
|
Ia O
|
30,00
|
|
|
|
|
Nhỏ
|
Phụ lục III
DANH MỤC TRẠM BƠM PHÂN
CẤP QUẢN LÝ
|
TT
|
Tên trạm bơm
|
Địa điểm XD theo xã mới
|
Phân loại trạm bơm theo:
|
Nhiệm vụ TK/thực tế (ha)
|
Số lượng máy bơm
|
Tổng lượng TK Qtr.TK (m3/h)
|
Công suất động cơ Nđc (Số máy x P
1máy) (kW)
|
|
Nhiệm vụ
|
Dạng năng lượng
|
Quy mô
|
|
I
|
UBND TỈNH
QUẢN LÝ
|
|
|
1
|
Công ty
TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025)
|
|
|
1.1
|
Chánh
Khoan
|
Phù Mỹ Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
300/235,92
|
7
|
6804
|
4x37 3x44,5
|
|
1.2
|
Vân Hà
|
Quy Nhơn
Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
.../69,92
|
3
|
2160
|
3x33
|
|
1.3
|
Hữu Giang
|
Bình Khê
|
Tiêu
|
Điện
|
Vừa
|
37,5/44,21
|
2
|
2700
|
2x33
|
|
1.4
|
Ngọc Sơn
|
Hoài Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
chống hạn
|
2
|
936
|
2 x 33
|
|
1.5
|
Gò Cốc
|
Hoài Nhơn
Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
230/49,94
|
4
|
1429,2
|
4 x 33
|
|
1.6
|
Tân Lệ
|
Phù Cát
|
Tưới
|
Điện
|
nhỏ
|
80/88,84
|
4
|
450
|
4x15
|
|
1.7
|
Gia Lạc
|
Đề Gi
|
Tưới
|
Điện
|
nhỏ
|
240/102
|
4
|
1235
|
4x33
|
|
1.8
|
Trạm bơm
N19
|
Bình Phú
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
279/59,29
|
3
|
1440
|
3x75
|
|
1.9
|
Chà Rang
|
Bình Hiệp
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
50/36,4
|
3
|
288
|
3x15
|
|
1.10
|
Trạm bơm
Mỹ Tài
|
Phù Mỹ Nam
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
11/350
|
5
|
900
|
05x66
|
|
2
|
Công ty
TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Gia Lai (tính đến thời điểm ngày
30/6/2025)
|
|
10
|
Trạm bơm
điện B24
|
Xã Ia Pa
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
60/24,5
|
2
|
1400
|
|
|
11
|
Trạm bơm
Buôn Bir
|
Xã Ia Rbol
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
68/10,7
|
1
|
470
|
|
|
12
|
Trạm bơm
K10
|
Xã Chư A Thai
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
18/46,55
|
1
|
470
|
|
|
13
|
Trạm bơm
làng Mác
|
Xã Chư A Thai
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
10/25,05
|
1
|
470
|
|
|
II
|
UBND CẤP
XÃ QUẢN LÝ
|
|
1
|
UBND xã An
Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cây Duối
|
An Hòa
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
68,59/30
|
3
|
723,6
|
3x33
|
|
2
|
UBND xã Ân
Hảo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phước Bình
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/38,1672
|
2
|
|
2x15
|
|
2.2
|
Bình Hoà
Bắc
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/15
|
2
|
|
1x15
|
|
2.3
|
Bình Hoà
Nam
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/46
|
2
|
|
2x15
|
|
2.4
|
Hội Trung
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/20
|
2
|
|
1x15
|
|
2.5
|
Vạn Trung
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/51
|
2
|
|
2x15
|
|
2.6
|
Tân Sơn
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/30
|
2
|
|
1x15
|
|
2.7
|
Châu Sơn
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/15
|
2
|
|
1x15
|
|
2.8
|
Cấp 2 Vạn
Trung
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/35
|
2
|
|
1x15 +1x22
|
|
2.9
|
Tân Xuân
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
2
|
|
1x22
|
|
2.10
|
Xe Gành
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/46
|
2
|
|
2x15
|
|
2.11
|
Xe Đùi
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/35
|
2
|
|
2x15
|
|
2.12
|
Đại Định
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/28
|
2
|
|
1x15
|
|
2.13
|
Đội 10
Long Mỹ
|
Ân Hảo
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/28
|
2
|
|
1x15
|
|
3
|
UBND xã
Vạn Đức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đội 1 Vĩnh
Đức (Đồng ruộng sâu)
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/9
|
2
|
|
1x15
|
|
3.2
|
Đội 1 Vĩnh
Đức
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/41
|
2
|
|
2x15
|
|
3.3
|
Đội 2,3,4
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/35
|
2
|
|
1x15 +1x22
|
|
3.4
|
Đội 5
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
2
|
|
2x15
|
|
3.5
|
Đội 6
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/20
|
2
|
|
1x22
|
|
3.6
|
Bàu Sen
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Tạm
|
/20
|
2
|
|
1x7
|
|
3.7
|
Đội 8+9
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/17
|
2
|
|
2x15
|
|
3.8
|
Bàu Bông
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/15
|
2
|
|
1x15
|
|
3.9
|
Cây Thị
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/45
|
2
|
|
1x33 + 1x20
|
|
3.10
|
Bàu Đá
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
2
|
|
2x7,5
|
|
3.11
|
Đội 14 Phú
Văn
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/40
|
2
|
|
2x15
|
|
3.12
|
Đội 16 Phú
Văn
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/40
|
2
|
|
2x15
|
|
3.13
|
Xe Tư
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/20
|
2
|
|
1x15
|
|
3.14
|
Xe Công
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/21
|
2
|
|
2x15
|
|
3.15
|
Trà Du
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/15,629
|
2
|
|
1x15 + 1x7,5
|
|
3.16
|
Gò Dê
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/40
|
2
|
|
1x33
|
|
3.17
|
Đồng Tròn
|
Vạn Đức
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/16
|
2
|
|
1x15
|
|
4
|
UBND xã
Hoài Ân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Gành Đá
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/90
|
2
|
|
2x15 +1x22
|
|
4.2
|
Vườn Nhờ
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/27
|
2
|
|
2x15
|
|
4.3
|
Du Tự (Cầu
ngã 3)
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Tạm
|
/22
|
2
|
|
1x15
|
|
4.4
|
Đội 1 VH
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/19,5
|
2
|
|
2x15
|
|
4.5
|
Đội 2
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/38,6
|
2
|
|
2x15
|
|
4.6
|
Đội 8 PT
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/61,7
|
2
|
|
2x15
|
|
4.7
|
CH Đội 9
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Tạm
|
/14
|
2
|
|
2x15
|
|
4.8
|
Đội 3 GĐ
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/38,52
|
2
|
|
2x15
|
|
4.9
|
Đội 4
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
2
|
|
1x22
|
|
4.10
|
Đội 5
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/20
|
2
|
|
2x15
|
|
4.11
|
Đội 6 (số
1,2)
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/19,89
|
2
|
|
2x15
|
|
4.12
|
Đội 7 GT
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
2
|
|
2x15
|
|
4.13
|
Đội 8 GT
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/40
|
2
|
|
2x15
|
|
4.14
|
Thạch Long
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/23
|
2
|
|
2x15
|
|
4.15
|
Truông Gò
Bông
|
Hoài Ân
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/73
|
2
|
|
2x22
|
|
5
|
UBND xã Ân
Tường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Hà Tây
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/92
|
2
|
|
2x15
|
|
5.2
|
Phú Khương
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/27
|
2
|
|
1x15
|
|
5.3
|
Tân Thạnh
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
2
|
|
1x15
|
|
5.4
|
Vực Mái
Gầm
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/42
|
2
|
|
2x15
|
|
5.5
|
Trạm bơm
xóm 7
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/17
|
2
|
|
1x15
|
|
5.6
|
Xóm 4
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Tạm
|
/11
|
2
|
|
1x5
|
|
5.7
|
Liên Hội
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/25
|
2
|
|
2x15
|
|
5.8
|
Xuân Sơn
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/25
|
2
|
|
2x15
|
|
5.9
|
Đội 5 (TB
Phú Văn 1)
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Tạm
|
/25
|
2
|
|
2x15
|
|
5.10
|
Đội 7 LH
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/43
|
2
|
|
2x15
|
|
5.11
|
Đội 1 Hà
Đông
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
2
|
|
2x15
|
|
5.12
|
Nhơn Hiền
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/45
|
2
|
|
2x15
|
|
5.13
|
Đội 7 PV2
|
Ân Tường
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/27
|
2
|
|
2x15
|
|
6
|
UBND xã
Kim Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Cây Sung
|
Kim Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/16
|
2
|
|
2x20
|
|
6.2
|
Đồng Quang
|
Kim Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/16,08
|
2
|
|
2x20
|
|
6.3
|
Nhơn Sơn
|
Kim Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/33
|
2
|
|
2x15
|
|
6.4
|
Đồng Lâm
|
Kim Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/30
|
2
|
|
1x15
|
|
6.5
|
Nhơn An
(Ván Hương)
|
Kim Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
2
|
|
1x15
|
|
7
|
UBND
phường Hoài Nhơn Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Trạm bơm
Hy Tường
|
Hoài Nhơn
Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/5,82
|
1
|
|
1x 2,2
|
|
7.2
|
Trạm bơm
Túy Sơn
|
Hoài Nhơn
Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/5,7
|
2
|
|
2x 1,1
|
|
7.3
|
Trạm bơm
Tường Sơn Nam
|
Hoài Nhơn
Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/6,83
|
1
|
|
1x2,2
|
|
7.4
|
Trạm bơm
Cây Dông
|
Hoài Nhơn
Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
30/45
|
2
|
|
2x33
|
|
8
|
UBND
phường Hoài Nhơn Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
TB Gò bà
Tình
|
Hoài Nhơn
Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/20,69
|
1
|
133,56
|
1x11
|
|
8.2
|
Trạm bơm
18
|
Hoài Nhơn
Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
22,66/22,66
|
2
|
|
2x3,75
|
|
9
|
UBND
phường Hoài Nhơn Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trạm bơm
Định Trị
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
vừa
|
/618,76
|
6
|
|
6x33
|
|
9.2
|
Trạm bơm
Cầu Náo
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/31,84
|
1
|
|
1x20
|
|
9.3
|
Trạm bơm
Gò Chùa, Dông Đồng
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/33,14
|
2
|
|
2x20
|
|
9.4
|
Trạm bơm
Gò Duối
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/80,16
|
2
|
|
2x20
|
|
9.5
|
Trạm bơm
Gò Dứa
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/120
|
2
|
|
2x20
|
|
9.6
|
Trạm bơm
Nam Công Lương
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/44
|
1
|
|
1x20
|
|
9.7
|
Trạm bơm
Bắc Công Lương
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/81
|
2
|
|
2x20
|
|
9.8
|
Trạm bơm
Lá Lân
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/44,26
|
1
|
|
1x20
|
|
9.9
|
Trạm bơm
Hóc Cày
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/38
|
1
|
|
1x20
|
|
9.10
|
Trạm bơm
Ao Mới
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22,39
|
2
|
|
2x15
|
|
9.11
|
Trạm bơm
Ba Bàu
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tiêu
|
Điện
|
Vừa
|
/50
|
3
|
2160
|
3x33
|
|
9.12
|
Trạm bơm
cắp nước NTTS
|
Hoài Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
|
8
|
|
5x18+3x11
|
|
10
|
UBND
phường Bồng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trạm bơm
Cầu Voi
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
164,31/ 164,31
|
3
|
|
2x20 1x15
|
|
10.2
|
Trạm bơm
Văn Cang
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22,45
|
1
|
|
1x15
|
|
10.3
|
Trạm bơm
Phó Nga
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/12
|
1
|
|
1x15
|
|
10.4
|
Trạm bơm
Xuân Đài
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/138,9
|
4
|
|
4x15
|
|
10.5
|
Trạm bơm
Bình Chương
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/118,9
|
2
|
|
2x30
|
|
10.6
|
Trạm bơm
Gò Tường
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/20,5
|
1
|
|
1x15
|
|
10.7
|
Trạm bơm
Gò Bớm
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/6,22
|
1
|
|
1x15
|
|
10.8
|
Trạm bơm
Gò Điếm
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/9,18
|
1
|
|
1x15
|
|
10.9
|
Trạm bơm
Hóc Phiên
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/2,22
|
1
|
|
1x15
|
|
10.10
|
Trạm bơm
Xóm 4
|
Bồng Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/38
|
1
|
|
1x30
|
|
11
|
UBND
phường Hoài Nhơn Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Trạm bơm
Song Khánh
|
Hoài Nhơn Nam
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
175,78/ 189,74
|
2
|
|
2x33
|
|
12
|
UBND xã
Phù Mỹ Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trạm bơm
điện Mỹ Trang
|
Phù Mỹ Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
150/129
|
3
|
|
03x33
|
|
12.2
|
Trạm bơm
An Giang
|
Phù Mỹ Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
60/56
|
2
|
|
02x33
|
|
13
|
UBND xã
Phù Mỹ Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trạm bơm
Phú Lộc
|
Phù Mỹ Đông
|
Tưới, tiêu kết hợp
|
Điện
|
Nhỏ
|
200/152
|
4
|
|
04x33
|
|
14
|
UBND xã
Bình Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Trạm bơm
Vực Đời
|
Bình Dương
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
120/105
|
3
|
540
|
03x15
|
|
14.2
|
Trạm bơm
đồng Thiên Tế
|
Bình Dương
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
30/20
|
2
|
|
02x11
|
|
15
|
UBND xã
Hội Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
TB Thạch
Bàn Tây
|
Hội Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
nhỏ
|
120/32,79
|
3
|
720
|
3x15
|
|
15.2
|
TB An Điềm
|
Hội Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
320/306,9
|
2
|
1918,8
|
1x15-1x33
|
|
15.3
|
TB Hiệp
Long
|
Hội Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
240/182,3
|
1
|
1440
|
1x33
|
|
16
|
UBND xã Đề
Gi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
TB Thái
Phú
|
Đề Gi
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
240/203,39
|
3
|
1440
|
3x33
|
|
17
|
UBND xã
Cát Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
TB Đèo Nhỏ
|
Cát Tiến
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
60/58
|
2
|
360
|
2x15
|
|
18
|
UBND xã
Phù Cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
TB Bình
Đức
|
Phù Cát
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
70/29
|
2
|
421,2
|
2x15
|
|
18.2
|
TB Cát Tân
(TB Cây Sơn+Kiều Huyên+Bờ Niệm)
|
Phù Cát
|
Tưới, tiêu
|
Điện
|
Nhỏ
|
100/55,98
|
2
|
601,2
|
2x14
|
|
18.3
|
Cát Nhơn 2
- (TB Bờ Hàn+TB Liên Trì+TB Thạch Đề)
|
Phù Cát
|
tưới,tiê u
|
điện
|
Nhỏ
|
200/131,98
|
2
|
1198,8
|
2x15
|
|
19
|
UBND xã
Xuân An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Cát Nhơn 1
- Chánh Mẫn (TBĐ Gò Rộng +TBĐ Đồng Cừ + TBĐ Gò Đình - Sở Tây+ TBĐ Sở Trung+
TBĐ Sở Đông)
|
Xuân An
|
tưới,tiê u
|
điện
|
Nhỏ
|
240/243,9
|
8
|
1440
|
8x15
|
|
19.2
|
Cát Nhơn 3
- Đại Hữu (TBĐ Khai Thai - Bà bảy+ TBĐ HTX cũ+ TBĐ Cây Gáo)
|
Xuân An
|
tưới,tiê u
|
điện
|
Nhỏ
|
200/67,19
|
3
|
1198,8
|
3x15
|
|
19.3
|
Cát Nhơn 4
- Đại Hào (TBĐ Soi Làng+TBĐ Miêu Bà Sừng)
|
Xuân An
|
tưới,tiê u
|
điện
|
Nhỏ
|
200/102,51
|
3
|
1198,8
|
3x15
|
|
20
|
UBND
phường An Nhơn Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Bến Trâu
|
An Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
30/35
|
2
|
|
1 x 30+1x20
|
|
20.2
|
Đội 1
|
An Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
17/10
|
1
|
|
1 x 20
|
|
20.3
|
Đội 8
|
An Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
12/10
|
1
|
|
1 x 14
|
|
20.4
|
Trạm bơm
Gò nà
|
An Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
26/20
|
2
|
1080
|
1 x 17,1x 33
|
|
20.5
|
Trạm bơm
2/9
|
An Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
nhỏ
|
52/40
|
3
|
1620
|
01 x 33, 2x17
|
|
20.6
|
Trạm bơm
đội 6
|
An Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
22/15
|
2
|
1080
|
02 x 14
|
|
20.7
|
Trạm bơm
Tân dương
|
An Nhơn Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
12/10
|
2
|
540
|
02 x 14
|
|
21
|
UBND
phường An Nhơn Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Trạm bom
Trung Lý 1
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
150/53
|
3
|
|
3x25
|
|
21.2
|
Trạm Bơm
Ngõ Quờn
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
2.5/5
|
1
|
|
1x25
|
|
21.3
|
Trạm bơm
Quai Ấm
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
65/31.5
|
2
|
|
2x25
|
|
21.4
|
Trạm bơm
Vĩnh Định
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
45/30
|
2
|
|
2x20
|
|
21.5
|
Trạm bơm
đội 15
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/10
|
2
|
1080
|
2 x 14
|
|
21.6
|
Trạm bơm
đội 14
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
15/12
|
1
|
540
|
01 x 14
|
|
21.7
|
Trạm bơm
đội 12
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/16
|
2
|
1080
|
02 x 14
|
|
21.8
|
Trạm bơm
đội 11
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
25/15
|
2
|
1080
|
02 x 14
|
|
21.9
|
Trạm bơm
đội 9
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
25/12
|
2
|
1080
|
02 x 14
|
|
21.10
|
Trạm bơm
đội 2
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
55/36
|
2
|
1080
|
02 x 14
|
|
21.11
|
Trạm bơm
số 1
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
35/33,38
|
2
|
|
1 x 33+1x14
|
|
21.12
|
Trạm bơm
số 2
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
60/58,41
|
4
|
|
4 x 14
|
|
21.13
|
Trạm bơm
số 3
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
45/37,5
|
2
|
|
2 x 20
|
|
21.14
|
Trạm bơm
số 4
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
25/20,78
|
1
|
|
1 x 14
|
|
21.15
|
Trạm bơm
số 5
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
15/13,61
|
1
|
|
1 x 14
|
|
21.16
|
Trạm bơm
số 6
|
An Nhơn Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
6/5,75
|
1
|
|
1 x 14
|
|
22
|
UBND
phường An Nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Trạm bơm
đội 3
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
80/66,63
|
2
|
|
|
|
22.2
|
Trạm bơm
đội 5
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
40/45,98
|
2
|
|
|
|
22.3
|
Trạm bơm
đội 11
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
17/15,41
|
1
|
|
|
|
22.4
|
Trạm Thị
Lựa
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
140/121
|
3
|
|
2x33+1x22
|
|
22.5
|
Trạm Bến
Gỗ
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
70/61
|
3
|
|
2x33+1x22
|
|
22.6
|
Trạm Bắc
Nhạn Tháp
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
40/35
|
2
|
|
1x33+1x22
|
|
22.7
|
Trạm Bến
Tranh
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
50/48
|
2
|
|
1x33+1x22
|
|
22.8
|
Trạm Đồng
Giữa
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
15/12
|
1
|
|
1x22
|
|
22.9
|
Trạm Thạnh
Danh
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
60/48
|
2
|
|
1x33+1x22
|
|
22.10
|
Trạm Tam
Bích
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
40/35
|
0
|
|
1x33+1x22
|
|
22.11
|
Bình Thạnh
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
190/172
|
4
|
|
2 x 33+2x30
|
|
22.12
|
Đại Bình
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
50/43
|
1
|
|
1 x 33
|
|
22.13
|
Cây Me
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
200/190
|
4
|
|
4 x 30
|
|
22.14
|
Bầu Sấu
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
40/30
|
2
|
|
1 x 33+1x25
|
|
22.15
|
Tân Nghi
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
15/12
|
1
|
|
1 x 20
|
|
22.16
|
Ngãi Chánh
|
An Nhơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
|
|
|
|
|
23
|
UBND
phường Bình Định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Trạm bơm 7
Yển
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
140/157,93
|
4
|
|
4x33
|
|
23.2
|
Trạm bơm
xóm 8 dưới
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
70/89.29
|
2
|
|
2 x 33
|
|
23.3
|
Trạm bơm
xóm 8 trên
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
50/54.35
|
2
|
|
2x25
|
|
23.4
|
Trạm bơm
Hầm Nhẫm
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
90/93.03
|
2
|
|
1x33+1x20
|
|
23.5
|
Trạm bơm
An Hoà
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
75/76.62
|
2
|
|
1x33+1x25
|
|
23.6
|
Trạm bơm
Vực Dầu (xóm 12 An Hoà )
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
15/10
|
1
|
|
1 x 20
|
|
23.7
|
Trạm bơm
số 01 Thắng Công
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/31
|
2
|
|
1x22
|
|
23.8
|
Trạm bơm số
02 Thắng Công
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
80/101
|
3
|
|
3x33
|
|
23.9
|
Trạm bơm
Thái Thuận
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
18/20
|
1
|
|
1x22
|
|
23.10
|
Trạm bơm
Đồng Trong
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
10/12
|
1
|
|
1x15
|
|
23.11
|
Trạm bơm
Nhơn Nghĩa Tây
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
40/55
|
2
|
|
2x22
|
|
23.12
|
Trạm bơm
đội 12 Nhơn Nghĩa Đông
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/25
|
1
|
|
1x22
|
|
23.13
|
Trạm bơm
đội 13 Nhơn Nghĩa Đông
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/25
|
1
|
|
1x22
|
|
23.14
|
Trạm bơm đội
16
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
8/11
|
1
|
|
1x22
|
|
23.15
|
Trạm bơm
đội 17
|
Bình Định
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/30
|
1
|
|
1x22
|
|
24
|
UBND
phường An Nhơn Nam
|
|
24.1
|
Bơm điện
Đ2 – Huỳnh Kim
|
An Nhơn Nam
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/ 29,73
|
2
|
|
2x33
|
|
24.2
|
Dầu Đ3 –
Huỳnh Kim
|
An Nhơn Nam
|
Tưới
|
Dầu
|
Nhỏ
|
/ 6,09
|
1
|
|
1x18
|
|
24.3
|
Điện Đ1 –
Long Quang
|
An Nhơn Nam
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/ 79,76
|
2
|
|
2x33
|
|
24.4
|
Điện Đ3 –
Long Quang
|
An Nhơn Nam
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/ 11,6
|
1
|
|
1x18
|
|
24.5
|
Điện Đ6 –
An Lộc
|
An Nhơn Nam
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/ 7,28
|
1
|
|
1x18
|
|
24.6
|
Dầu Đồng
Núi – Phú Sơn
|
An Nhơn Nam
|
Tưới
|
Dầu
|
Nhỏ
|
/ 3,75
|
1
|
|
1x18
|
|
24.7
|
Dầu Đ10 –
Hoà nghi
|
An Nhơn Nam
|
Tưới
|
Dầu
|
Nhỏ
|
/ 9,16
|
1
|
|
1x18
|
|
25
|
UBND
phường An Nhơn Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đồng Sạ
|
An Nhơn Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
|
|
|
|
|
26
|
UBND xã
Tuy Phước Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Trạm bơm
2/9
|
Tuy Phước
Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
110/95
|
4
|
734,4
|
3x22
|
|
26.2
|
Trạm bơm
Núi Đá
|
Tuy Phước
Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
30/27
|
2
|
453,6
|
2x15
|
|
26.3
|
Trạm bơm
An Trạch
|
Tuy Phước Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
290/285
|
4
|
1670,4
|
3x33
|
|
26.4
|
Trạm bơm
bờ ca (Hà Trì)
|
Tuy Phước Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/12
|
5
|
|
1x7 +2x4
|
|
26.5
|
Trạm bơm
Miễu Ngói
|
Tuy Phước Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/20
|
1
|
|
1x10
|
|
26.6
|
Trạm bơm
Cầu Quán Cẩm
|
Tuy Phước Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
25/25
|
2
|
|
1x10+2x2
|
|
27
|
UBND xã
Tuy Phước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Trạm bơm Biền
Chức
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/45
|
2
|
190,8
|
1x30+1x10
|
|
27.2
|
Trạm bơm
số 3
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/45
|
2
|
190,8
|
1x30+1x15
|
|
27.3
|
Trạm bơm
số 2
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/40
|
2
|
190,8
|
1x30+1x15
|
|
27.4
|
Trạm bơm
Gốc Me
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
15/21
|
1
|
147,6
|
1x20
|
|
27.5
|
Trạm bơm
số 1
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/2
|
1
|
46,8
|
1x10
|
|
27.6
|
Trạm bơm
Trung Tín 1
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
53/52,5
|
1
|
244,8
|
1x14
|
|
27.7
|
Trạm bơm
Phong Thạnh
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
35/16
|
1
|
244,8
|
1x14
|
|
27.8
|
Trạm bơm
3/2
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/11,5
|
2
|
0
|
2x22
|
|
27.9
|
Trạm bơm
19/5
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/17,33
|
1
|
|
2x22
|
|
27.10
|
Trạm bơm
Cầu Gành (cống cây mít)
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/8
|
1
|
|
1x15
|
|
27.11
|
Trạm bơm Thọ
Nghĩa
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
20/40,49
|
1
|
244,8
|
1x15
|
|
27.12
|
Trạm bơm Đồng
Đèo
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
15/15
|
1
|
244,8
|
1x15
|
|
27.13
|
Trạm bơm Huỳnh
Mai
|
Tuy Phước
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
27,68/27,68
|
1
|
244,8
|
1x15
|
|
28
|
UBND xã
Tuy Phước Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Trạm bơm Tổ
7 Giang Bắc
|
Tuy Phước Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/14
|
1
|
|
12
|
|
28.2
|
Trạm bơm Tổ
5 Giang Bắc
|
Tuy Phước Bắc
|
Tưới
|
Dầu
|
Nhỏ
|
/12,01
|
1
|
|
24
|
|
28.3
|
Trạm bơm Tổ
13 Xuân Mỹ
|
Tuy Phước Bắc
|
Tưới
|
Dầu
|
Nhỏ
|
/19,03
|
1
|
|
33
|
|
28.4
|
Trạm bơm Hương
Hỏa (Đội 8 Lục Lễ)
|
Tuy Phước
Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/20,03
|
1
|
|
33
|
|
28.5
|
Trạm bơm
Bắc Gò Đậu xã Phước Hưng
|
Tuy Phước Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/45
|
1
|
244,8
|
1x15
|
|
28.6
|
Trạm bơm
Tri Thiện
|
Tuy Phước Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
47/47
|
2
|
288
|
2x15
|
|
28.7
|
Trạm Bơm
Lộc Ngãi
|
Tuy Phước Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
55/55
|
3
|
345,6
|
3x15
|
|
28.8
|
Trạm bơm
đội 9 (Định Thiện Đông)
|
Tuy Phước
Bắc
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
27/27
|
2
|
216
|
2x15
|
|
29
|
UBND xã
Tuy Phước Đông
|
|
29.1
|
Trạm bơm
Tân Mỹ
|
Tuy Phước Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/47,6
|
1
|
612
|
1 x 33
|
|
30
|
UBND xã
Canh Vinh
|
|
30.1
|
Gò Bồi
|
Canh Vinh
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
35/37
|
2
|
180
|
2x12
|
|
30.2
|
Cây Me
|
Canh Vinh
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
35/32
|
2
|
180
|
2x12
|
|
31
|
UBND xã
Bình Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Tiên Thuận
(cấp 1)
|
Bình Khê
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/99
|
3
|
1620
|
3 x 33
|
|
31.2
|
Tiên Thuận
(cấp 2)
|
Bình Khê
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/61,7
|
6
|
1296
|
6 x 18,5
|
|
31.3
|
Hòa Thuận
|
Bình Khê
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/23
|
2
|
324
|
2 x 18,5
|
|
31.4
|
Tả Giang
|
Bình Khê
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/118,6
|
5
|
1195,2
|
5x14
|
|
31.5
|
Thượng
Giang
|
Bình Khê
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/24,2
|
1
|
324
|
1x18,5
|
|
31.6
|
Hoàn Gành
|
Bình Khê
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/37,68
|
3
|
597,6
|
3x14
|
|
32
|
UBND xã
Bình Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Núi 1 (cấp
1)
|
Bình Phú
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/153,2
|
2
|
961,2
|
2x33
|
|
32.2
|
Núi 1 (cấp
2)
|
Bình Phú
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/95,8
|
2
|
597,6
|
2x14
|
|
32.3
|
Bờ Đỗ
|
Bình Phú
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/76
|
3
|
597,6
|
3x14
|
|
32.4
|
Đồng Đo
|
Bình Phú
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/64,91
|
2
|
961,2
|
2x33
|
|
33
|
UBND xã
Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Đồng Lẫm
|
Tây Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22,45
|
2
|
961,2
|
2x33
|
|
33.2
|
Hạnh Lâm
|
Tây Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/50,6
|
3
|
597,6
|
3x14
|
|
33.3
|
Thuận
Nghĩa
|
Tây Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/44,4
|
2
|
961,2
|
2x33
|
|
33.4
|
Đồng Chùa
|
Tây Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/27,88
|
1
|
601,2
|
1x20
|
|
33.5
|
Ruộng Họ
|
Tây Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/22
|
1
|
601,2
|
1x20
|
|
33.6
|
Cây Da
|
Tây Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
45/
|
3
|
576
|
3x4,5
|
|
33.7
|
Đại Đồng
|
Tây Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
60/
|
4
|
756
|
4x4,5
|
|
33.8
|
Xóm Bắc
|
Tây Sơn
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
34/
|
2
|
432
|
2x5,5
|
|
34
|
UBND xã
Bình An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Tây Vinh
|
Bình An
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/216
|
2
|
961,2
|
2x33
|
|
34.2
|
An Dõng
|
Bình An
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/15
|
1
|
298,8
|
1x14
|
|
35
|
UBND xã
Vĩnh Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Trạm bơm
điện Định Quang
|
Vĩnh Quang
|
Tưới
|
Điện
|
Vừa
|
300/140
|
5
|
|
5x33
|
|
36
|
UBND
phường Quy Nhơn Tây
|
|
|
36.1
|
Trạm Bơm
Mỹ Lợi
|
Quy Nhơn
Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
55/63
|
2
|
345,6
|
2x24
|
|
36.2
|
Trạm Bơm
Cây Gáo
|
Quy Nhơn
Tây
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
35/35
|
2
|
|
2x15
|
|
37
|
UBND
phường Quy Nhơn Đông
|
|
|
37.1
|
Trạm bơm
tại đầu khẩu gò Ông Đốc phường Nhơn Bình
|
Quy Nhơn
Đông
|
Tưới
|
Điện
|
Nhỏ
|
/150
|
2
|
1044
|
2x33
|
|
38
|
UBND
Phường An Bình
|
|
|
38.1
|
Trạm Bơm Tân
Hội
|
An Bình
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
120/82,91
|
2
|
1375
|
|
|
39
|
UBND
Phường An Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Tram bơm
thôn 2
|
An Phú
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
|
|
|
|
|
40
|
UBND xã
Ayun
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
TB Nhơn
Bông
|
Ayun
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
55/30
|
|
|
|
|
41
|
UBND xã
Cửu An
|
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Trạm bơm
Xuân An
|
Cửu An
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
35/35
|
|
|
|
|
42
|
UBND xã Ia
Dreh
|
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Trạm bơm
đầu mối
|
Ia Dreh
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
150/69,71
|
4
|
450
|
|
|
43
|
UBND xã Ia
Le
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Trạm bơm
làng Kuăi (cũ)
|
Ia Le
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/166
|
|
|
|
|
44
|
UBND xã Ya
Hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Trạm bơm
An Quý
|
Ya Hộ
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
130/82,72
|
9
|
|
|
|
45
|
UBND Xã
Kông Bờ La
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Trạm bơm
thôn 6 Đăk Hlơ
|
Kông Bơ La
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
15/23,17
|
2
|
|
|
|
46
|
UBND xã
Chư A Thai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Trạm bơm
Glung C
|
Chư A Thai
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
10/
|
1
|
|
|
|
46.2
|
Trạm bơm
điện K8
|
Chư A Thai
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
215/
|
1
|
|
|
|
47
|
UBND xã
Kông Chro
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1
|
Trạm bơm
điện An Trung
|
Kông Chro
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
60/44
|
2
|
|
|
|
48
|
UBND
Phường An Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1
|
Trạm bơm
An Phước
|
An Khê
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
15/15
|
2
|
|
|
|
48.2
|
Trạm bơm
Thành An
|
An Khê
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
17/17
|
2
|
|
|
|
49
|
UBND xã
Phú Thiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.1
|
Trạm bơm
Dniu
|
Phú Thiện
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
90/90
|
|
|
|
|
49.2
|
Trạm bơm
Plei Amil
|
Phú Thiện
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
45/45
|
|
|
|
|
50
|
UBND xã Pờ
Tó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.1
|
Trạm bơm
điện Chư Răng 1
|
Pờ Tó
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/28,1
|
1
|
|
|
|
50.2
|
Trạm bơm
điện Chư Răng 2
|
Pờ Tó
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/161,67
|
4
|
|
|
|
50.3
|
Trạm bơm
điện Đăk Pờ Tó
|
Pờ Tó
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/129,5
|
3
|
|
|
|
51
|
UBND Xã Ia
Mơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.1
|
Trạm bơm
nước làng Ring
|
Ia Mơ
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
40/103
|
1
|
|
|
|
52
|
UBND Xã Ia
Tul
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52.1
|
Trạm bơm
điện Bôn Jứ
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/95,5
|
3
|
|
|
|
52.2
|
Trạm bơm
điện Ia Brơm:
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/35,88
|
3
|
|
|
|
52.3
|
Trạm bơm
điện Ia Tul 1
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/72,56
|
2
|
|
|
|
52.4
|
Trạm bơm
điện Ia Tul 2
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/140,78
|
3
|
|
|
|
52.5
|
Trạm bơm
điện Ia Tul 3
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/108,76
|
3
|
|
|
|
52.6
|
Trạm bơm
điện Chư Mố 1
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/199,82
|
5
|
|
|
|
52.7
|
Trạm bơm
điện Chư Mố 2
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/78,8
|
3
|
|
|
|
52.8
|
Trạm bơm
điện Chư Mố 3
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
|
3
|
|
|
|
52.9
|
Trạm bơm
điện Ia Kdăm
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/38,52
|
2
|
|
|
|
52.10
|
Trạm bơm
điện Plei Toan
|
Ia Tul
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
/48,24
|
2
|
|
|
|
53
|
UBND Xã Ia
Sao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.1
|
Trạm bơm
điện Ia Rtô (tín lập)
|
Ia Sao
|
Tưới
|
|
Nhỏ
|
29,29/29,9
|
|
|
|
Phụ lục IV
DANH MỤC MỘT SỐ KÊNH
TIÊU PHÂN CẤP QUẢN LÝ
|
TT
|
Tên kênh tiêu
|
Hệ thống kênh
|
Địa điểm xây dựng
|
Chiều dài kênh (m)
|
Diện tích tiêu (ha)
|
Kích thước kênh
|
Điểm nhận nước tiêu
|
|
B (m)
|
H (m)
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
I
|
UBND tỉnh
quản lý
|
|
1
|
Công ty
TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh tiêu
Lùng
|
Lại Giang
|
|
950
|
52,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Tam
Quan
|
350
|
30,0
|
2,00
|
1,00
|
K0
|
K0+350
|
|
|
|
|
Phường Hoài
Nhơn Bắc
|
600
|
22,0
|
2,00
|
1,00
|
K0+350
|
K0+950 Đổ ra sông Nổm - ra biển
|
|
1
|
Kênh tiêu
Ba La - Bàu Sấu Thượng
|
Lại Giang
|
Phường
Hoài Nhơn Nam
|
2.550
|
129,0
|
2,50
|
1,00
|
K0
|
K2+550 Tiêu ra sông Xưởng
|
|
3
|
Trục tiêu
Sông Cạn
|
Lại Giang
|
|
15.600
|
416,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường
Hoài Nhơn Nam
|
3.000
|
50,0
|
6,0
|
2,0
|
K0
|
K3
|
|
|
|
|
Phường
Hoài Hoài Nhơn
|
3.000
|
50,0
|
6,0
|
2,0
|
K3
|
K6
|
|
|
|
|
Phường
Hoài Hoài Nhơn
|
1.000
|
50,0
|
6,0
|
2,0
|
K6
|
K7
|
|
|
|
|
Phường
Hoài Hoài Nhơn
|
5.300
|
131,0
|
4,0
|
1,8
|
K7
|
K12+300
|
|
|
|
|
Phường
Hoài Hoài Nhơn
|
3.300
|
135,0
|
3,0
|
1,5
|
K12+300
|
K15+600 Đổ ra sông Nổm
|
|
4
|
Kênh tiêu
Rộc Lặng
|
Lại Giang
|
|
2.600
|
225,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường
Hoài Hoài Nhơn
|
|
80,0
|
2,5
|
1,1
|
K0
|
K0+200
|
|
|
|
|
Phường
Hoài Nhơn Nam
|
2.600
|
145,0
|
3,0
|
1,2
|
K0+200
|
K2+800 Tiêu ra sông Lại Giang
|
|
5
|
Kênh tưới
tiêu Mương Bộng
|
Cây Ké
|
Xã Đề Gi
|
1.300
|
127,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi
|
300
|
55,0
|
0,80
|
1,00
|
K0
|
K0+300
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi
|
1.000
|
72,0
|
1,50
|
1,20
|
K0+300
|
K1+300 Tiêu ra đập Bờ Cản - An Trị, đổ ra đập Đức Phổ.
|
|
6
|
Kênh tưới
tiêu Bàu Si - Mương Khai
|
Cây Ké
|
|
1.950
|
140,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi
|
1.600
|
95,0
|
1,20
|
1,10
|
K1+600
|
K3+200
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi
|
350
|
45,0
|
1,50
|
1,30
|
K3+200
|
K3+550 Tiêu ra đập Ồ Ồ, Chảy về sông Đức Phổ
|
|
7
|
Kênh tưới
tiêu dọc kênh SK3 (kênh mương Lỗ Sa)
|
Cây Ké
|
|
4.000
|
230,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi
|
300
|
60,0
|
1,1
|
1,0
|
K0
|
K0+300
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi
|
3.700
|
170,0
|
1,5
|
1,2
|
K0+300
|
K4 Tiêu về cầu Bến Đò, đổ ra sông Đức Phổ
|
|
8
|
Kênh tiêu
Ông Tường
|
Lão Tâm
|
|
295
|
80,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ngô Mây
|
|
30,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ngô Mây
|
295
|
50,0
|
2,00
|
1,00
|
K0 (giáp cống tiêu Quai Hiệu kênh Nam Lão Tâm)
|
K0+295 (cống tiêu Ông Tường) Tiêu ra sông Đại An
|
|
9
|
Kênh tiêu
Nhị Huyện
|
Thị Lựa
|
|
1.410
|
60,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
|
|
20,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
1.410
|
40,0
|
3,00
|
1,50
|
K0 (giáp kênh Cầu Dài)
|
K1+410 Tiêu ra sông Đại An tại Bến Trén
|
|
10
|
Kênh tiêu
Cây Gòn
|
Thị Lựa
|
|
550
|
55,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
|
|
40,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
550
|
15,0
|
2,00
|
1,50
|
K0 (giáp kênh Cây Sung)
|
K0+550 Tiêu ra kênh Cầu Dài
|
|
11
|
Kênh Miễu
|
Thị Lựa
|
|
540
|
55,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
|
|
40,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
540
|
15,0
|
2,00
|
1,50
|
K0 (giáp cuối kênh Cây Sung)
|
K0+540 Tiêu ra kênh Cầu Dài
|
|
12
|
Kênh tiêu
Rộc Lá
|
Thạch Đề
|
|
4.250
|
110,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
230
|
30,0
|
|
|
K0 (giáp cuối kênh Bờ Bạn Láng)
|
K0+230
|
|
|
|
|
Xã Xuân An
|
2.260
|
50,0
|
1,50
|
1,00
|
K0+230
|
K2+490
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
1.760
|
30,0
|
4,00
|
1,20
|
K2+490
|
K4+250 Tiêu ra kênh Cây Trảy
|
|
13
|
Kênh Mương
Khai
|
Thạch Đề
|
|
2.730
|
130,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Đông
|
780
|
50,0
|
3,00
|
1,20
|
K0 (giáp vị trí giao nhau kênh tưới Đ. Bờ Cầu kênh 19/5
và kênh tưới cống Bà Đèo kênh Bờ Dạy)
|
K0+780
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
1.950
|
80,0
|
4,00
|
1,20
|
K0+780
|
K2+730 Tiêu ra kênh Lão Huề
|
|
14
|
Kênh tiêu
Nam Thuận Hạt
|
Thạch Đề
|
|
1.640
|
105,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
|
25,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
|
30,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Xuân An
|
1.640
|
50,0
|
2,00
|
1,00
|
K0 (giáp cuối nhánh hữu kênh tưới Nam Thuận Hạt)
|
K1+640 (cống Ông Sư) Tiêu ra sông Đại An
|
|
15
|
Kênh tiêu
Văn Khám
|
Thạch Đề
|
|
360
|
140,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
|
90,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ngô Mây
|
360
|
50,0
|
4,00
|
1,20
|
K0 (giáp kênh Văn Khám)
|
K0+360 (giáp kênh Ba Huyện) Tiêu ra kênh tiêu Ba Huyện
|
|
16
|
Kênh tiêu
GCX2
|
Tháp Mão
|
|
2.310
|
170,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
P. Bình
Định
|
530
|
100,0
|
3,00
|
1,50
|
K0(giáp kênh tả đập Thạnh Hòa I)
|
K0+530
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
1.780
|
70,0
|
3,00
|
1,60
|
K0+530
|
K2+310 Tiêu ra sông Tân An (Hạ lưu đập Thạnh Hòa I)
|
|
17
|
Kênh tiêu
Xã Rồng
|
Thạch Đề
|
|
2.460
|
160,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
120
|
40,0
|
2,00
|
1,20
|
K0
|
K0+120
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
2.340
|
120,0
|
3,00
|
1,20
|
K0+120
|
K2+460 Tiêu ra kênh Nam 19/5
|
|
18
|
Kênh tiêu
Tân Khai
|
Bảy Yển
|
|
2.830
|
220,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường
Bình Định
|
1.700
|
160,0
|
2,00
|
1,50
|
K0
|
K1+700
|
|
|
|
|
Phường
Bình Định
|
1.130
|
60,0
|
1,50
|
1,50
|
K1+700
|
K2+830 Tiêu ra sông Tân An (trên cầu đường sắt)
|
|
19
|
Kênh tiêu
Ổ Cá
|
Tháp Mão
|
|
1.720
|
210,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
|
60,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
1.720
|
150,0
|
3,00
|
1,70
|
K0 (giáp điều tiết Ổ Cá kênh TAX3)
|
K1+720 (giáp kênh S1) Tiêu ra kênh S1
|
|
20
|
Kênh tiêu
GCX4
|
Tháp Mão
|
|
2.960
|
300,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
|
150,0
|
3,50
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
2.470
|
150,0
|
3,50
|
2,00
|
K0 (Bầu nước Phước Hưng)
|
K2+470
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
490
|
|
|
|
K2+470
|
K2+960 Tiêu ra sông Gò Chàm (hạ lưu đập Hạ Bạc)
|
|
21
|
Kênh tiêu
Bến Vấu (Bến Rẩu)
|
Tháp Mão
|
|
3.870
|
220,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
3.870
|
170,0
|
3,50
|
1,50
|
K0 (giáp đường qua UBND xã Phước Thắng)
|
K3+870 Kênh giáp ranh 2 xã tiêu ra đầm Thị Nại tại cống
qua đê Tân Giản
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
|
50,0
|
|
|
|
|
|
22
|
Kênh tiêu
Mương Khai
|
Thạch Đề
|
|
4.080
|
280,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
280
|
50,0
|
|
|
K0
|
K0+280
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
3.800
|
230,0
|
3,0
|
1,5
|
K0+280
|
K4+080 Tiêu ra đầm Thị Nại qua cống Hạ Gạch 3 cửa
|
|
23
|
Kênh tiêu
Đá Đen
|
Thạch Đề
|
|
760
|
220,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Bắc
|
|
220,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Xuân An
|
760
|
|
3,0
|
2,0
|
K0 (giáp kênh Bờ Mọ)
|
K0+760 (cống Ông Sư) Tiêu ra sông Đại An
|
|
24
|
Kênh tiêu
Sông Cái
|
Lão Tâm
|
|
6.020
|
240,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cát Tiến
|
4.100
|
150,0
|
10,0
|
1,5
|
K0 (giáp rộc Bầu Thọ)
|
K4+100
|
|
|
|
|
Xã Ngô Mây
|
|
50,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
1.920
|
40,0
|
20,0
|
1,5
|
K4+100
|
K6+020 (đập Mới) Tiêu ra đầm Thị Nại
|
|
25
|
Kênh tiêu
Cầu Tống Võ
|
Tháp Mão
|
|
1.500
|
300,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
|
100,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
330
|
200,0
|
3,0
|
1,5
|
K0 (cầu Tống Võ)
|
K0+330
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
1.170
|
|
3,0
|
1,5
|
K0+330
|
K1+500 Tiêu ra sông Tân An (hạ lưu đập Nha Phu)
|
|
26
|
Kênh
HTX7-3
|
Thạnh Hòa
|
|
3.000
|
92,0
|
1 ÷ 1,5
|
0,6 ÷ 0,8
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
2.400
|
77,0
|
|
|
K0
|
K2+400
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước
|
600
|
15,0
|
|
|
K2+400
|
K3 Tiêu ra kênh HTX7
|
|
27
|
Kênh Tân
Lộc
|
Hồ Núi Một
|
|
5.094
|
65,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Tây
|
3.036
|
15,0
|
3,00
|
1,00
|
K0
|
K3+036
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Tây
|
2.058
|
50,0
|
4,00
|
1,00
|
K3+036
|
K5+094 Tiêu ra sông Côn
|
|
28
|
Kênh tiêu
Cầu Ổ Gà
|
Thạnh Hòa
|
|
3.781
|
50,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
Tây
|
2.178
|
28,0
|
2,50
|
1,50
|
K0
|
K2+178
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước
|
1.603
|
22,0
|
2,50
|
1,50
|
K2+178
|
K3+781 Tiêu ra sông Trường Úc
|
|
29
|
Kênh Mương
Máng
|
Quy Nhơn
|
|
2.500
|
91,3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Quy
Nhơn Bắc
|
2.500
|
37,0
|
2,00
|
1,50
|
K0
|
K2+500
|
|
30
|
Mương Cây
Xanh
|
Quy Nhơn
|
|
600
|
114,8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Quy
Nhơn Bắc
|
600
|
20,0
|
1,00
|
1,20
|
K0
|
K0+600 Tiêu ra giáp QL19 (cuối ống sắt kênh N8)
|
|
31
|
Kênh tiêu
từ Phước An đến thị trấn Tuy Phước
|
Thạnh Hòa
|
|
11.211
|
293,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước Tây
|
7.520
|
208,0
|
6 ÷ 20
|
1 ÷ 2
|
K0
|
K7+520
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước
|
3.691
|
85,0
|
5 ÷ 6
|
1 ÷ 1,5
|
K7+520
|
K11+211 Tiêu ra đập Cây Dừa
|
|
32
|
Kênh TNX16
|
Thạnh Hòa
|
|
2.500
|
373,0
|
2,5 ÷ 3
|
1,2 ÷ 1,5
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước
|
120
|
20,0
|
|
|
K0
|
K0+120
|
|
|
|
|
Xã Tuy
Phước
|
2.380
|
353,0
|
|
|
K0+120
|
K2+500 Tiêu ra Nhân Ân, sát Đê Đông
|
|
33
|
Kênh tiêu
Nhà Thờ - Bầu Già
|
Văn Phong
|
|
1.598
|
110,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
993
|
40,0
|
2,50
|
1,50
|
K0
|
K0+993
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
605
|
70,0
|
2,50
|
2,00
|
K0+993
|
K1+598 Đổ vào Bầu Già tại xóm 5 Bình An
|
|
34
|
Kênh tiêu
Rộc Giếng
|
Văn Phong
|
|
1.324
|
125,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
1.094
|
95,0
|
3,00
|
1,50
|
K0
|
K1+094
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
230
|
30,0
|
3,00
|
2,00
|
K1+094
|
K1+324 Tiêu ra sông Nhu Lâm, xóm 11 thôn An Chánh – Bình
An
|
|
35
|
Kênh tiêu
Vĩnh Lộc
|
Văn Phong
|
|
2.400
|
220,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
200
|
55,0
|
1,50
|
1,00
|
K0
|
K0+200
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
1.200
|
70,0
|
1,70
|
1,50
|
K0+200
|
K1+400
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
1.000
|
95,0
|
4,00
|
2,50
|
K1+400
|
K2+400 Tiêu ra sông Côn - Xóm 8 thôn Kiên Thạnh
|
|
36
|
Kênh tiêu
Suối Chàm - Suối Dấu
|
Văn Phong
|
|
3.500
|
400,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình
Hiệp
|
500
|
250,0
|
3,00
|
1,60
|
K0
|
K0+500
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
200
|
60,0
|
3,00
|
1,60
|
K0+500
|
K0+700
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
1.500
|
60,0
|
4,00
|
1,60
|
K0+700
|
K2+200
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
|
1.300
|
30,0
|
6,00
|
1,60
|
K2+200
|
K3+500 Tiêu vào kênh tiêu Đồng Đưng tại thôn Tân Đức -
Phường An Nhơn
|
|
37
|
Kênh tiêu
Mương Đồng
|
Văn Phong
|
|
2.380
|
250,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
300
|
40,0
|
2,00
|
1,20
|
K0
|
K0+300
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
1.420
|
140,0
|
1,50
|
1,20
|
K0+300
|
K1+720
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
660
|
70,0
|
1,50
|
1,20
|
K1+720
|
K2+380 Vào Bầu Dừa tại xóm 5 Bình An
|
|
38
|
Kênh tiêu
Đồng Đưng
|
Văn Phong
|
|
5.500
|
333,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình
Hiệp
|
2.240
|
215,0
|
10,00
|
2,00
|
K0
|
K2+240
|
|
|
|
|
Xã Bình An
|
400
|
49,0
|
8,00
|
2,00
|
K2+240
|
K2+640
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
|
2.860
|
69,0
|
8,00
|
2,00
|
K2+640
|
K5+500 Tiêu ra sông Côn tại thôn Đại Bình, Thiết Tràng -
Phường An Nhơn
|
|
39
|
Kênh tiêu
Bầu Dừa - Sông Côn
|
Văn Phong
|
|
3.000
|
215,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
|
500
|
60,0
|
5,00
|
2,00
|
K0
|
K0+500
|
|
|
|
|
Phường An
Nhơn , xã Bình An
|
2.500
|
155,0
|
8,00
|
2,50
|
K0+500
|
K3 Bên trái kênh của Phường An Nhơn, bên phải kênh của xã
Bình An- Tiêu ra sông Côn tại Xóm 5 - xã Bình An và Xóm 8 Phường An Nhơn
|
|
40
|
Kênh tiêu
Bầu Dừa (Mương Lách)
|
Văn Phong
|
|
1.660
|
120,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Bình An
|
1.590
|
112,0
|
2,00
|
1,50
|
K0
|
K1+590
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
|
70
|
8,0
|
2,00
|
1,50
|
K1+590
|
K1+660 Tiêu vào kênh tiêu Bầu Dừa - Sông Kôn
|
|
41
|
Kênh tiêu
Mương Đôi
|
Văn Phong
|
|
1.610
|
220,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Bình An
|
1.460
|
215,0
|
2,00
|
1,50
|
K0
|
K1+460
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn
|
150
|
5,0
|
2,00
|
1,50
|
K1+460
|
K1+610 Tiêu vào kênh tiêu Bầu Dừa - Sông Kôn
|
|
42
|
Kênh tiêu
Ngõ Dục - sông Bình Đê
|
Hệ thống
kênh tiêu hồ Hố Giang
|
|
4.620,00
|
110,00
|
|
|
|
|
|
1.1
|
|
|
Phường Tam
Quan
|
1.620,00
|
30,00
|
0,4-0,8
|
0,5-0,9
|
K0
|
K1+620
|
|
1.2
|
|
|
Phường
Hoài Nhơn Bắc
|
3.000,00
|
80,00
|
0,4-3,0
|
0,5-1,0
|
K1+620
|
K4+620 (tiêu ra sông Bình Đê)
|
|
43
|
Kênh tiêu
Đồng Cát - Cầu Bộ
|
Hệ thống
kênh tiêu hồ Thạch Khê
|
|
|
47,00
|
|
|
|
|
|
2.1
|
|
|
Xã Hoài Ân
|
1.980,00
|
32,00
|
5
|
2,5
|
K0
|
K1+980
|
|
2.2
|
|
|
Xã Ân
Tường
|
20
|
15
|
5
|
2,5
|
K1+980
|
K2 tiêu ra suối Lớn
|
|
44
|
Kênh tiêu
Chính
Phủ
|
Hệ thống
kênh tiêu hồ Mỹ Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
|
|
Xã Ngô Mây
|
300
|
125
|
5
|
1,5
|
K0 (Cầu Bản xã Ngô Mây)
|
K0+300
|
|
3.2
|
|
|
Xã Ngô Mây
|
1.500,00
|
25,00
|
5
|
1,5
|
K0+300
|
K1+800 (Tiêu ra kênh Bắc Lão Tâm)
|
|
45
|
Kênh tiêu
TX2
|
Hệ thống
kênh tiêu hồ Núi Một
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
|
|
Xã An Nhơn
Tây
|
3.600,00
|
210,00
|
4,5-6,0
|
1,5-2,0
|
K0
|
K3+600
|
|
4.2
|
|
|
Xã An Nhơn
Tây
|
2.130,00
|
160,00
|
4,5-6,0
|
1,5-2,0
|
K3+600
|
K5+730
|
|
4.3
|
|
|
Phường An Nhơn
Nam
|
2.670,00
|
190,00
|
4,5-6,0
|
1,5-2,0
|
K5+730
|
K8+400 (Tiêu ra cống tiêu Bờ Đùi)
|
|
46
|
Kênh trục
tiêu
chính xã Bình Nghi
|
|
Xã Tây Sơn
|
3.200,00
|
211,70
|
5
|
1,5
|
K0 (Suối Rách)
|
K3+200 (Tiêu ra sông Bờ Dường)
|
|
47
|
Kênh tiêu
TNX6
|
Hệ thống
kênh tiêu đập Thạnh Hoà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
6.200,00
|
600,00
|
5,0-30,0
|
1,5-2,5
|
K0
|
K6+200
|
|
6.2
|
|
|
Xã Tuy
Phước Đông
|
4.400,00
|
400,00
|
15-30,0
|
2,0-3,0
|
K6+200
|
K10+600 tiêu ra biển
|
|
48
|
Kênh tiêu
HTX7-1
|
Hệ thống
kênh tiêu đập Thạnh Hoà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
|
|
Xã Tuy
Phước Bắc
|
3.060,00
|
122,00
|
2,0-12,0
|
1,5-2,5
|
K0 (Cầu Ông Sư)
|
K3+060
|
|
7.2
|
|
|
Xã Tuy Phước
|
1.420,00
|
45,00
|
2,0-12,0
|
1,5-2,5
|
K3+060
|
K4+480 (Tiêu ra TL cầu Sông Tranh)
|
|
49
|
Kênh trục
tiêu chính xã Hoài Mỹ
|
Hệ thống
kênh tiêu hồ Cây Khế
|
phường
Hoài Nhơn Đông
|
2.980
|
146
|
1,2x1
|
|
K0
|
K2+980 (Tiêu ra ngoài Công Lương )
|
|
50
|
Kênh Nhánh
cấp 1
|
Hệ thống
kênh tiêu hồ Cây Khế
|
phường
Hoài Nhơn Đông
|
8.400
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến số 1
|
620
|
|
1,2x1
|
24
|
|
|
|
|
Tuyến số 2
|
600
|
|
1,4x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số 3
|
480
|
|
1,4x1, 2
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số 4
|
450
|
|
1,3x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số 5
|
600
|
|
1,3x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số 6
|
750
|
|
1,4x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số 7
|
650
|
|
1,35x 1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số 8
|
950
|
|
1,4x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số 9
|
950
|
|
1,5x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số
10
|
950
|
|
1,5x1
|
15
|
|
|
|
|
Tuyến số
11
|
600
|
|
1,2x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số
12 (tưới tiêu kết hợp)
|
600
|
|
1,25x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số
13
|
200
|
|
1,2x1
|
7
|
|
|
|
|
Tuyến số
14
|
1.315
|
|
1,2x1
|
30
|
|
|
|
51
|
Kênh tiêu Cây
Xấu- Bến Đò
|
Hệ thống
kênh tiêu hồ Cẩn Hậu
|
phường
Hoài Nhơn Bắc
|
|
31
|
2,0x1,5
|
|
Cây Xấu (Hoài Nhơn Bắc)
|
Bến đò (Hoài Nhơn Bắc)
|
|
52
|
Kênh tiêu Ngõ
Bon – Bến Đò
|
Hệ thống
kênh tiêu hồ Cẩn Hậu
|
phường
Hoài Nhơn Bắc
|
4.155
|
34
|
2,5x1,5
|
|
Ngõ Bon (Hoài Nhơn Bắc)
|
Bến đò (Hoài Nhơn Bắc)
|
|
53
|
Kênh tiêu Lù
Cây Gáo
|
|
Xã Xuân An
|
1.620
|
105
|
1,5x1,0
|
|
|
|
Phụ lục V
DANH MỤC MỘT SỐ HỆ
THỐNG KÊNH TƯỚI PHÂN CẤP QUẢN LÝ (CÁC CÔNG TRÌNH SAU ĐIỂM GIAO NHẬN SẢN PHẨM,
DỊCH VỤ THỦY LỢI)
Bảng
01: Đối với một số xã, phường phía Đông tỉnh Gia Lai
|
STT
|
Tên công trình
|
Hệ thống công trình
|
Địa điểm
|
Thông số kỹ thuật
|
Lưu lượng thiết kế (m³/s)
|
Chiều dài kênh (m)
|
|
B (m)
|
H (m)
|
m
|
D (m)
|
Đã kiên cố hóa
|
Kênh đất
|
Đường ống
|
Tổng cộng
|
|
I
|
UBND CẤP
XÃ QUẢN LÝ
|
|
1
|
UBND
phường Tam Quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh N8 -
Cầu máng ống thép Trùm Mùi
|
Hệ thống Lại Giang
|
Tam Quan
|
0,3
|
0,5
|
|
0,4
|
|
24,0
|
|
16,0
|
40,0
|
|
1.2
|
Kênh N8 -
Cầu máng ống thép Cây Sơn
|
Hệ thống Lại Giang
|
Tam Quan
|
0,3
|
0,5
|
|
0,4
|
|
15,0
|
|
25,0
|
40,0
|
|
2
|
UBND
phường Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh N2đ2
- Cầu máng ống Thép N2B
|
Hệ thống Lại Giang
|
Hoài Nhơn
|
0,3
|
0,5
|
|
0,2
|
|
30,0
|
|
12,0
|
42,0
|
|
3
|
UBND xã
Tuy Phước Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kênh Nam
Hạ Bạc
|
Hệ thống Tháp Mão
|
Tuy Phước Bắc
|
2,00
|
2,00
|
1,5
|
|
|
460,0
|
|
|
460,0
|
|
4
|
UBND xã
Tuy Phước Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kênh Bắc
Bạn Giữa
|
Hệ thống Tháp Mão
|
Tuy Phước Đông
|
1,95
|
0,90
|
0,25
|
|
|
|
615,0
|
|
615,0
|
|
4.2
|
Kênh TNX6
|
Hệ thống Thạnh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
2.120,0
|
0,0
|
|
2.120,0
|
|
|
Đoạn từ
K8+480- K10+600
|
|
Tuy Phước Đông
|
8,00
|
2,00
|
1
|
|
14,21
|
2.120,0
|
|
|
2.120,0
|
|
4.3
|
Kênh N8-5
|
Hệ thống Thạnh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
0,0
|
951,0
|
|
951,0
|
|
|
Đoạn từ K1+485÷K2+436
|
|
Tuy Phước Đông
|
0,40
|
0,80
|
1
|
|
0,17
|
0,0
|
951,0
|
|
951,0
|
|
4.4
|
Kênh N6-8
|
Hệ thống Thạnh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
333,0
|
0,0
|
|
333,0
|
|
-
|
Đoạn từ K0+537÷K0+870
|
|
Tuy Phước Đông
|
0,60
|
0,85
|
|
|
0,156
|
333,0
|
0,0
|
|
333,0
|
|
5
|
UBND xã An
Nhơn Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kênh Nam
Thuận Hạt
|
Hệ thống Thạch Đề
|
An Nhơn Bắc
|
3,50
|
1,5-:- 1,6
|
0,5
|
|
|
|
1.779
|
|
1.779 từ K0÷K1+779m
|
|
5.2
|
Kênh Mương
Tre
|
Hệ thống Thạch Đề
|
An Nhơn Bắc
|
2,10
|
1,2-:- 1,4
|
0-:- 0,25
|
|
|
682,0
|
758,0
|
|
1.440,0
|
|
5.3
|
Kênh Ba
Trang
|
Hệ thống Thị Lựa
|
An Nhơn Bắc
|
2,5
|
1,6
|
0,5
|
|
|
|
220,0
|
|
220,0
|
|
5.4
|
Kênh Máng
Thủy
|
Hệ thống Thị Lựa
|
An Nhơn Bắc
|
5,0
|
1,7
|
0,5
|
|
|
|
2.924,0
|
|
2.924,0
|
|
6
|
UBND xã An
Nhơn
Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kênh Bờ
Máng
|
Hệ thống Thạch Đề
|
An Nhơn Đông
|
0,8
|
1,0
|
0-:- 0,25
|
|
|
2.138,0
|
10,0
|
|
2.148,0
|
|
7
|
UBND xã
Phù Cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kênh Bờ
Niệm
|
Hệ thống Thị Lựa
|
Phù Cát
|
5,0
|
2,2
|
0,5
|
|
|
|
600,0
|
|
600,0
|
|
8
|
UBND xã
Ngô Mây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kênh N1
|
Hệ thống Lão Tâm
|
Ngô Mây
|
0,65
|
0,7-:- 0,8
|
|
|
|
1.466,0
|
|
|
1.466,0
|
|
8.2
|
Kênh N1A
|
Hệ thống Lão Tâm
|
Ngô Mây
|
0,55
|
0,8
|
|
|
|
735,0
|
|
|
735,0
|
|
8.3
|
Kênh N2
|
Hệ thống Lão Tâm
|
Ngô Mây
|
0,40
|
0,60
|
|
|
|
229,0
|
|
|
229,0
|
|
8.4
|
Kênh N3
(Tấn Hùng)
|
Hệ thống Lão Tâm
|
Ngô Mây
|
0,65
|
0,7-:- 0,8
|
|
|
|
1.776,0
|
|
|
1.776,0
|
|
8.5
|
Kênh N4
|
Hệ thống Lão Tâm
|
Ngô Mây
|
0,5
|
0,7
|
|
|
|
325,0
|
|
|
325,0
|
|
8.6
|
Kênh Ngòi
Ngang
|
Hệ thống Lão Tâm
|
Ngô Mây
|
4,00
|
1,00
|
0,5
|
|
|
|
1.062,0
|
|
1.062,0
|
|
9
|
UBND xã
Xuân An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kênh Nam
Thuận Hạt
|
Hệ thống Thạch Đề
|
Xuân An
|
3,50
|
1,5-:- 1,6
|
0,5
|
|
|
|
1.962
|
|
1.962 (gồm nhánh tả dài 892m, nhánh hữu 1.070m)
|
|
10
|
UBND xã
Vân Canh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kênh N4-1
|
Hệ thống Suối Đuốc
|
Vân Canh
|
0,30
|
0,40
|
|
|
0,027
|
124,0
|
|
|
124,0
|
|
10.2
|
Kênh N4-3
|
Hệ thống Suối Đuốc
|
|
|
|
|
|
|
431,0
|
|
|
431,0
|
|
-
|
Đoạn từ
K0÷K0+97
|
|
Vân Canh
|
0,40
|
0,40
|
|
|
0,086
|
97,0
|
|
|
97,0
|
|
-
|
Đoạn từ
K0+97÷K0+431
|
|
Vân Canh
|
0,30
|
0,40
|
|
|
0,086
|
334,0
|
|
|
334,0
|
|
11
|
UBND
phường Quy Nhơn Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Kênh N2
|
Hệ thống Vân Hà
|
Quy Nhơn Bắc
|
0,3
|
0,3
|
|
|
0,019
|
136,0
|
0,0
|
|
136,0
|
|
11.2
|
Kênh N3
|
Hệ thống Vân Hà
|
Quy Nhơn Bắc
|
0,4
|
0,4
|
|
|
0,040
|
919,0
|
0,0
|
|
919,0
|
|
11.3
|
Kênh N5
|
Hệ thống Vân Hà
|
Quy Nhơn Bắc
|
0,4
|
0,5
|
|
|
0,058
|
153,0
|
0,0
|
|
153,0
|
|
11.4
|
Kênh N6
|
Hệ thống Vân Hà
|
Quy Nhơn Bắc
|
0,5
|
0,6
|
|
|
0,099
|
491,0
|
0,0
|
|
491,0
|
|
11.5
|
Kênh N7
|
Hệ thống Vân Hà
|
Quy Nhơn Bắc
|
0,6
|
0,6
|
|
|
0,125
|
521,0
|
0,0
|
|
521,0
|
|
11.6
|
Kênh N8
|
Hệ thống Vân Hà
|
Quy Nhơn Bắc
|
0,5
|
0,5
|
|
|
0,073
|
550,0
|
0,0
|
|
550,0
|
|
11.7
|
Cống vượt
cấp
|
Hệ thống Vân Hà
|
Quy Nhơn Bắc
|
|
|
|
0,2
|
0,010
|
|
0,0
|
125,0
|
125,0
|
|
11.8
|
Kênh vượt
cấp
|
Hệ thống Vân Hà
|
Quy Nhơn Bắc
|
0,3
|
0,3
|
|
|
0,019
|
96,0
|
0,0
|
|
96,0
|
|
12
|
UBND xã
Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Kênh VC1
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
264,5
|
0,0
|
|
264,5
|
|
12.2
|
Kênh VC2A
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
233,2
|
0,0
|
|
233,2
|
|
12.3
|
Kênh VC3
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
157,5
|
0,0
|
|
157,5
|
|
12.4
|
Kênh N1
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
0,3
|
0,3
|
|
|
|
503,7
|
0,0
|
|
503,7
|
|
12.5
|
Kênh N1A
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
0,2
|
|
|
0,0
|
617,2
|
617,2
|
|
12.6
|
Kênh N1B
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
0,3
|
0,35
|
|
|
|
141,5
|
0,0
|
|
141,5
|
|
12.7
|
Kênh VC4A
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
318,5
|
0,0
|
|
318,5
|
|
12.8
|
Kênh N3
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Thạnh
|
0,5
|
0,6
|
|
|
|
934,3
|
0,0
|
|
934,3
|
|
13
|
UBND xã
Vĩnh Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Kênh VC4B
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
189,0
|
0,0
|
|
189,0
|
|
13.2
|
Kênh N5
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
279,1
|
0,0
|
|
279,1
|
|
13.3
|
Kênh VC4D
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
579,0
|
0,0
|
|
579,0
|
|
13.4
|
Kênh VC5
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
345,1
|
0,0
|
|
345,1
|
|
13.5
|
Kênh VC6
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,4
|
0,6
|
|
|
|
284,5
|
0,0
|
|
284,5
|
|
13.6
|
Kênh N7
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,3
|
|
|
|
376,4
|
0,0
|
|
376,4
|
|
13.7
|
Kênh N7A
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,3
|
|
|
|
357,5
|
0,0
|
|
357,5
|
|
13.8
|
Kênh N7B
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,3
|
|
|
|
575,5
|
0,0
|
|
575,5
|
|
13.9
|
Kênh N7C
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,4
|
0,5
|
|
|
|
404,4
|
0,0
|
|
404,4
|
|
13.10
|
Kênh N9
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
635,5
|
0,0
|
|
635,5
|
|
13.11
|
Kênh N11A
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
319,3
|
0,0
|
|
319,3
|
|
13.12
|
Kênh N11B
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
424,4
|
0,0
|
|
424,4
|
|
13.13
|
Kênh N11
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,5
|
0,6
|
|
|
|
188,5
|
0,0
|
|
188,5
|
|
13.14
|
Kênh N11C
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,5
|
|
|
|
875,3
|
0,0
|
|
875,3
|
|
13.15
|
Kênh N13
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
511,1
|
0,0
|
|
511,1
|
|
13.16
|
Kênh N1
|
Hệ thống kênh Hà Nhe
|
Vĩnh Quang
|
0,2
|
0,4
|
|
|
|
728,0
|
0,0
|
|
728,0
|
|
13.17
|
Kênh VC
|
Hệ thống kênh Hà Nhe
|
Vĩnh Quang
|
0,4
|
0,6
|
|
|
|
168,0
|
0,0
|
|
168,0
|
|
13.18
|
Kênh N3-1
|
Hệ thống kênh Hà Nhe
|
Vĩnh Quang
|
0,2
|
0,5
|
|
|
|
1.205,0
|
0,0
|
|
1.205,0
|
|
13.19
|
Kênh N3-2
|
Hệ thống kênh Hà Nhe
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,6
|
|
|
|
1.525,0
|
0,0
|
|
1.525,0
|
|
13.20
|
Kênh N3-3
|
Hệ thống kênh Hà Nhe
|
Vĩnh Quang
|
0,3
|
0,6
|
|
|
|
696,0
|
0,0
|
|
696,0
|
|
14
|
UBND xã
Vĩnh Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Kênh N2
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
382,7
|
0,0
|
|
382,7
|
|
14.2
|
Kênh N4
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
337,5
|
0,0
|
|
337,5
|
|
14.3
|
Kênh N6
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
295,5
|
0,0
|
|
295,5
|
|
14.4
|
Kênh N8
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
204,0
|
0,0
|
|
204,0
|
|
14.5
|
Kênh N10
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
404,0
|
0,0
|
|
404,0
|
|
14.6
|
Kênh N12
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
322,1
|
0,0
|
|
322,1
|
|
14.7
|
Kênh N16
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
114,8
|
0,0
|
|
114,8
|
|
14.8
|
Kênh N18
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
197,3
|
0,0
|
|
197,3
|
|
14.9
|
Kênh N22
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
763,7
|
0,0
|
|
763,7
|
|
14.10
|
Kênh N24
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,45
|
0,6
|
|
|
|
882,6
|
0,0
|
|
882,6
|
|
14.11
|
Kênh N26
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
504,0
|
0,0
|
|
504,0
|
|
14.12
|
Kênh N28
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
1.212,6
|
0,0
|
|
1.212,6
|
|
14.13
|
Kênh N30
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,5
|
|
|
|
855,5
|
0,0
|
|
855,5
|
|
14.14
|
Kênh N24A
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
298,7
|
0,0
|
|
298,7
|
|
14.15
|
Kênh N24B
|
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp
|
Vĩnh Thịnh
|
0,3
|
0,4
|
|
|
|
264,5
|
0,0
|
|
264,5
|
|
15
|
UBND xã
Bình Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Kênh N13A
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Bình Khê
|
0,7
|
0,8
|
|
|
|
498,0
|
0,0
|
|
498,0
|
|
15.2
|
Kênh N15
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Bình Khê
|
0,25
|
0,4
|
|
|
|
2.011,0
|
0,0
|
|
2.011,0
|
|
15.3
|
Kênh N15-1
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Bình Khê
|
0,3
|
0,5
|
|
|
|
644,6
|
0,0
|
|
644,6
|
|
15.4
|
Kênh N15-2
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Bình Khê
|
0,4
|
0,5
|
|
|
|
193,7
|
0,0
|
|
193,7
|
|
15.5
|
Kênh N15-3
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Bình Khê
|
0,5
|
0,6
|
|
|
|
657,0
|
0,0
|
|
657,0
|
|
15.6
|
Kênh N15-4
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Bình Khê
|
0,2
|
0,3
|
|
|
|
781,7
|
0,0
|
|
781,7
|
|
15.7
|
Kênh
N15-4-2
|
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh
|
Bình Khê
|
0,5
|
0,6
|
|
|
|
528,8
|
0,0
|
|
528,8
|
Bảng
02: Đối với một số xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai
|
TT
|
Tên hệ thống
|
Địa điểm
|
Thông số kỹ thuật
|
Lưu lượng thiết kế (m³/s)
|
Chiều dài kênh (m)
|
|
B (m)
|
H (m)
|
m
|
D (m)
|
Đã kiên cố hóa
|
Kênh đất
|
Đường ống
|
Tổng cộng
|
|
I
|
UBND XÃ CHƯ A THAI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1
|
Hệ thống
kênh N1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh N1-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,60
|
0,9
|
0
|
|
|
|
|
|
1.580,00
|
|
1.2
|
Kênh
N1-1-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
1.3
|
Kênh
N1-1-2
|
Xã Chư A Thai
|
0,50
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
350,00
|
|
1.4
|
Kênh N1-2
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
298,00
|
|
1.5
|
Kênh N1-3
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
536,00
|
|
1.6
|
Kênh N1-4
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
422,00
|
|
2
|
Hệ thống
kênh vượt cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh VCHK3
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
740,00
|
|
2.2
|
VC1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,57
|
0
|
|
|
|
|
|
800,00
|
|
2.3
|
VC2
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
3
|
Hệ thống
kênh N3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kênh N3-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
1.520,00
|
|
3.2
|
Kênh N3-2
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
720,00
|
|
3.3
|
Kênh N3-4
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
500,00
|
|
3.4
|
Kênh N3-5
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
510,00
|
|
3.5
|
Kênh N3-6
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
3.6
|
Kênh N3-7
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
220,00
|
|
3.7
|
Kênh N3-8
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
110,00
|
|
4
|
Hệ thống
kênh
N3Mr
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kênh N3b-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
428,00
|
|
4.2
|
Kênh N3b-2
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
520,00
|
|
4.3
|
Kênh
N3b-2-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,68
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
4.4
|
Kênh
N3b-2'
|
Xã Chư A Thai
|
0,50
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.100,00
|
|
4.5
|
Kênh N3b-3
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
|
4.6
|
Kênh
N3b-3-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,68
|
0
|
|
|
|
|
|
1.500,00
|
|
4.7
|
Kênh
N3b-3-2
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,68
|
0
|
|
|
|
|
|
200,00
|
|
4.8
|
Kênh
N3b-3-3
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
4.9
|
Kênh N3b-4
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
646,00
|
|
4.10
|
Kênh N3b-5
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
665,00
|
|
4.11
|
Kênh N3b-6
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
498,00
|
|
4.12
|
Kênh
N3b-6-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,37
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
317,00
|
|
4.13
|
Kênh
N3b-6-2
|
Xã Chư A Thai
|
0,32
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
360,00
|
|
4.14
|
Kênh
N3b-6-6
|
Xã Chư A Thai
|
0,32
|
0,56
|
0
|
|
|
|
|
|
573,00
|
|
4.15
|
Kênh N3b-7
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
2.226,00
|
|
4.16
|
Kênh
N3b-7-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,32
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
330,00
|
|
4.17
|
Kênh N3b-8
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
560,00
|
|
4.18
|
Kênh N3b-9
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
630,00
|
|
4.19
|
Kênh
N3b-10
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
570,00
|
|
4.20
|
Kênh
N3b-VC1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
360,00
|
|
4.21
|
Kênh
N3b-VC2
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
622,00
|
|
4.22
|
Kênh
N3b-VC4
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
4.23
|
Kênh
N3b-VC5
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
4.24
|
Kênh
N3b-VC6
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
170,00
|
|
4.25
|
Kênh
N3b-VC7
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
170,00
|
|
4.26
|
Kênh
N3b-VC8
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
350,00
|
|
4.27
|
Kênh
N3b-VC9
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
190,00
|
|
4.28
|
Kênh
N3b-11
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.140,00
|
|
5
|
Hệ thống
kênh N5a
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kênh N5a-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
5.2
|
Kênh N5a-2
|
Xã Chư A Thai
|
0,32
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
380,00
|
|
5.3
|
Kênh
N5a-2b
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
5.4
|
Kênh N5a-3
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
425,00
|
|
5.5
|
Kênh N5a-4
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
750,00
|
|
5.6
|
Kênh
N5a-4b
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,68
|
0
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
5.7
|
Kênh N5a-5
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
360,00
|
|
5.8
|
Kênh N5a-6
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,57
|
0
|
|
|
|
|
|
150,00
|
|
5.9
|
Kênh N5a-7
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
80,00
|
|
6
|
Hệ thống
kênh N5b
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kênh
N5b-B1
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,57
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
6.2
|
Kênh
N5b-B2
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,57
|
0
|
|
|
|
|
|
350,00
|
|
6.3
|
Kênh N5b-1
|
Xã Chư A Thai
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
640,00
|
|
6.4
|
Kênh N5b-2
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
750,00
|
|
6.5
|
Kênh N5b-3
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,61
|
0
|
|
|
|
|
|
440,00
|
|
6.6
|
Kênh N5b-4
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,58
|
0
|
|
|
|
|
|
700,00
|
|
6.7
|
Kênh Na
|
Xã Chư A Thai
|
0,30
|
0,56
|
0
|
|
|
|
|
|
470,00
|
|
II
|
UBND XÃ PHÚ THIỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng:
là 100 ha. ( theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh
Gia Lai )
|
|
1
|
Hệ thống
kênh N7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh N2-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
320,00
|
|
1.2
|
Kênh N7-1b
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,58
|
0
|
|
|
|
|
|
500,00
|
|
1.3
|
Kênh
N7-2-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
900,00
|
|
1.4
|
Kênh
N7-2-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
800,00
|
|
1.5
|
Kênh
N7-3-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,50
|
0,68
|
0
|
|
|
|
|
|
900,00
|
|
1.6
|
Kênh
N7-3-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,60
|
1,00
|
0
|
|
|
|
|
|
1.350,00
|
|
1.7
|
Kênh
N7-3-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,83
|
0
|
|
|
|
|
|
1.250,00
|
|
1.8
|
Kênh N7-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.250,00
|
|
1.9
|
Kênh
N7-4-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,58
|
0
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
|
1.10
|
Kênh
N7-4-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,58
|
0
|
|
|
|
|
|
1.100,00
|
|
1.11
|
Kênh
N7-4-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,58
|
0
|
|
|
|
|
|
1.100,00
|
|
1.12
|
Kênh N7-6
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
800,00
|
|
1.13
|
Kênh
N7-6-2a
|
Xã Phú Thiện
|
0,32
|
0,56
|
0
|
|
|
|
|
|
570,00
|
|
1.14
|
Kênh N7-6-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,29
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
570,00
|
|
1.15
|
Kênh N7-7
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
1.290,00
|
|
1.16
|
Kênh
N7-7-2a
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,56
|
0
|
|
|
|
|
|
590,00
|
|
1.17
|
Kênh N7-8
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.200,00
|
|
1.18
|
Kênh
N7-8-2a
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
1.19
|
Kênh N7-9
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
980,00
|
|
1.20
|
Kênh
N7-9-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,36
|
0,63
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
1.21
|
Kênh
N7-9-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,37
|
0,64
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
2
|
Hệ thống
kênh N11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh N11-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
560,00
|
|
2.2
|
Kênh N11-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
357,00
|
|
2.3
|
Kênh N11-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
320,00
|
|
2.4
|
Kênh N11-5
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
310,00
|
|
2.5
|
Kênh N11-6
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
523,00
|
|
2.6
|
Kênh N11-7
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
479,00
|
|
2.7
|
Kênh N11-9
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
588,00
|
|
2.8
|
Kênh
N11-11
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
454,00
|
|
2.9
|
Kênh
N11-12
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
729,00
|
|
2.10
|
Kênh
N11-5-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
448,40
|
|
2.11
|
Kênh
N11-6-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
345,00
|
|
2.12
|
Kênh
N11-7-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
2.13
|
Kênh
N11-8-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
440,00
|
|
2.14
|
Kênh
N11-9-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
587,00
|
|
2.15
|
Kênh
N11-10
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
489,00
|
|
3
|
Hệ thống
kênh N13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kênh N13-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
621,00
|
|
3.2
|
Kênh
N13-1-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
479,50
|
|
3.3
|
Kênh N13-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.168,00
|
|
3.4
|
Kênh
N13-2-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
452,00
|
|
3.5
|
Kênh N13-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
685,00
|
|
3.6
|
Kênh
N13-3-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
710,00
|
|
3.7
|
Kênh
N13-3-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
708,00
|
|
3.8
|
Kênh N13-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.391,00
|
|
3.9
|
Kênh
N13-4-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
629,00
|
|
3.10
|
Kênh
N13-4-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
846,00
|
|
3.11
|
Kênh
N13-4-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
735,00
|
|
3.12
|
Kênh N13-5
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
815,00
|
|
3.13
|
Kênh
N13-5-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
242,00
|
|
3.14
|
Kênh
N13-5-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
383,00
|
|
3.15
|
Kênh N13-6
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
902,00
|
|
3.16
|
Kênh
N13-6-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
267,00
|
|
3.17
|
Kênh
N13-6-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
358,00
|
|
3.18
|
Kênh
N13-6-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
690,00
|
|
3.19
|
Kênh N13-6-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
624,00
|
|
3.20
|
Kênh N13-7
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
908,00
|
|
3.21
|
Kênh
N13-7-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
217,00
|
|
3.22
|
Kênh
N13-7-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
318,00
|
|
3.23
|
Kênh N13-8
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
845,00
|
|
3.24
|
Kênh N13-9
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
437,00
|
|
3.25
|
Kênh
N13-9-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
209,00
|
|
3.26
|
Kênh
N13-10
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
714,00
|
|
3.27
|
Kênh
N13-11
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
513,00
|
|
3.28
|
Kênh
N13-11-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
3.29
|
Kênh
N13-12b
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.123,70
|
|
3.30
|
Kênh
N13-12
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,35
|
0
|
|
|
|
|
|
500,00
|
|
4
|
Hệ thống
kênh N7-
5b
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kênh
N7-5b-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,67
|
0
|
|
|
|
|
|
2.100,00
|
|
4.2
|
Kênh
N7-5b-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,50
|
0,68
|
0
|
|
|
|
|
|
1.880,00
|
|
4.3
|
Kênh
N7-5b-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,50
|
0,68
|
0
|
|
|
|
|
|
1.650,00
|
|
4.4
|
Kênh
N7-5b-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,50
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.700,00
|
|
4.5
|
Kênh
N7-5b-5
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.550,00
|
|
4.6
|
Kênh
N7-5b-6
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.248,00
|
|
5
|
Hệ thống
kênh BV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kênh BV1-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
772,00
|
|
5.2
|
Kênh BV1-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
541,00
|
|
5.3
|
Kênh BV1-6
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
122,60
|
|
5.4
|
Kênh BV2-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
835,00
|
|
5.5
|
Kênh BV2-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
852,00
|
|
5.6
|
Kênh BV3
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
420,00
|
|
5.7
|
Kênh BV4-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.223,40
|
|
5.8
|
Kênh BV4-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
988,00
|
|
5.9
|
Kênh BV6
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,63
|
0
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
|
5.10
|
Kênh BV7
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
700,00
|
|
5.11
|
Kênh
BV4-4A
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
2.480,00
|
|
6
|
Hệ thống
kênh B14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kênh B14-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
642,00
|
|
6.2
|
Kênh B14-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
514,50
|
|
6.3
|
Kênh B14-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
240,00
|
|
6.4
|
Kênh B14-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
252,50
|
|
6.5
|
Kênh B14-5
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
254,00
|
|
6.6
|
Kênh B14-7
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
623,00
|
|
7
|
Hệ thống
kênh B16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kênh B16-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
144,00
|
|
7.2
|
Kênh
B16-1-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
150,00
|
|
7.3
|
Kênh
B16-1-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
7.4
|
Kênh B16-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.375,00
|
|
7.5
|
Kênh B16-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
680,00
|
|
7.6
|
Kênh B16-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
365,00
|
|
7.7
|
Kênh B16-5
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
320,00
|
|
7.8
|
Kênh B16-6
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
290,00
|
|
8
|
Hệ thống
kênh B18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kênh B18-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
841,00
|
|
8.2
|
Kênh B18-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
506,00
|
|
8.3
|
Kênh B18-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
441,00
|
|
8.4
|
Kênh B18-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,60
|
1,0
|
0
|
|
|
|
|
|
1.364,00
|
|
8.5
|
Kênh
B18-4-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
653,00
|
|
8.6
|
Kênh
B18-4-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
801,00
|
|
8.7
|
Kênh
B18-4-2-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
8.8
|
Kênh
B18-4-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
510,00
|
|
8.9
|
Kênh B18-5
|
Xã Phú Thiện
|
0,50
|
0,8
|
0
|
|
|
|
|
|
1.160,00
|
|
8.10
|
Kênh
B18-5-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
457,00
|
|
8.11
|
Kênh
B18-5-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
8.12
|
Kênh
B18-5-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
8.13
|
Kênh B18-6
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.051,00
|
|
8.14
|
Kênh B18-7
|
Xã Phú Thiện
|
0,50
|
0,8
|
0
|
|
|
|
|
|
952,00
|
|
8.15
|
Kênh
B18-7-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
518,00
|
|
8.16
|
Kênh B18-8
|
Xã Phú Thiện
|
0,50
|
0,8
|
0
|
|
|
|
|
|
1.278,00
|
|
8.17
|
Kênh
B18-8-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.058,00
|
|
8.18
|
Kênh
B18-8-2
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
367,00
|
|
8.19
|
Kênh
B18-8-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
415,00
|
|
8.20
|
Kênh B18-9
|
Xã Phú Thiện
|
0,60
|
1,0
|
0
|
|
|
|
|
|
1.125,00
|
|
8.21
|
Kênh
B18-9-3
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.203,00
|
|
8.22
|
Kênh
B18-9-4
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.066,00
|
|
8.23
|
Kênh
B18-10
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
887,00
|
|
8.24
|
Kênh
B18-11
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.132,00
|
|
9
|
Hệ thống
kênh vượt cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kênh BV8-1
|
Xã Phú Thiện
|
0,20
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
9.2
|
Hệ thống
kênh VC18
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.016,00
|
|
9.4
|
Kênh BV9
|
Xã Phú Thiện
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
970,00
|
|
9.5
|
Kênh BV8
|
Xã Phú Thiện
|
0,30
|
0,85
|
1,5
|
|
|
|
|
|
1.089,00
|
|
III
|
UBND XÃ IA HIAO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1
|
Hệ thống
kênh N15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh N15-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
1.2
|
Kênh N15-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
250,00
|
|
1.3
|
Kênh N15-3
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
412,00
|
|
1.4
|
Kênh N15-4
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
429,00
|
|
1.5
|
Kênh N15-5
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
419,00
|
|
1.6
|
Kênh N15-6
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
498,00
|
|
1.7
|
Kênh N15-7
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
1.445,50
|
|
1.8
|
Kênh
N15-7-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
510,00
|
|
1.9
|
Kênh
N15-7-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
330,00
|
|
1.10
|
Kênh
N15-7-3
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
360,00
|
|
2
|
Hệ thống
kênh N17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh N17-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
246,00
|
|
2.2
|
Kênh N17-3
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
175,00
|
|
2.3
|
Kênh N17-4
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
680,00
|
|
2.4
|
Kênh N17-5
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
310,00
|
|
2.5
|
Kênh
N17-5A
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
328,00
|
|
2.6
|
Kênh N17-6
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
671,00
|
|
2.7
|
Kênh
N17-6-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
850,00
|
|
2.8
|
Kênh
N17-6-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
320,00
|
|
2.9
|
Kênh N17-7
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,62
|
0
|
|
|
|
|
|
1.736,60
|
|
2.10
|
Kênh N17-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,54
|
0
|
|
|
|
|
|
420,00
|
|
3
|
Hệ thống
kênh N19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kênh N19-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
291,20
|
|
3.2
|
Kênh N19-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
440,00
|
|
3.3
|
Kênh N19-3
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
236,00
|
|
3.4
|
Kênh N19-4
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
3.5
|
Kênh N19-5
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
310,00
|
|
3.6
|
Kênh N19-6
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
700,00
|
|
3.7
|
Kênh N19-7
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
900,00
|
|
3.8
|
Kênh N19-8
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
507,90
|
|
3.9
|
Kênh N19-9
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
350,00
|
|
3.10
|
Kênh
N19-10
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
353,00
|
|
3.11
|
Kênh NV1
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,51
|
0
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
|
4
|
Hệ thống
kênh N21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kênh N21-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
133,20
|
|
4.2
|
Kênh N21-3
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.343,00
|
|
4.3
|
Kênh N21-4
|
Xã Ia Hiao
|
0,20
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
192,00
|
|
4.4
|
Kênh N21-5
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
474,00
|
|
4.5
|
Kênh
N21-5-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
382,00
|
|
4.6
|
Kênh
N21-5-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
772,00
|
|
4.7
|
Kênh N21-6
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
889,00
|
|
4.8
|
Kênh N21-7
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
983,00
|
|
4.9
|
Kênh N21-8
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
278,00
|
|
4.10
|
Kênh N21-9
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
524,00
|
|
4.11
|
Kênh
N21-10
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
284,00
|
|
4.12
|
Kênh
N21-11
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,8
|
0
|
|
|
|
|
|
156,00
|
|
4.13
|
Kênh
N21-12
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
367,00
|
|
4.14
|
Kênh
N21-17
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.070,00
|
|
5
|
Hệ thống
kênh N23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kênh N23-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,45
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
729,00
|
|
5.2
|
Kênh
N23-1-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
529,00
|
|
5.3
|
Kênh
N23-1-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
464,00
|
|
5.4
|
Kênh N23-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,45
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
501,00
|
|
5.5
|
Kênh
N23-2-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
402,00
|
|
5.6
|
Kênh
N23-2-3
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
5.7
|
Kênh
N23-2-4
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
301,00
|
|
5.8
|
Kênh
N23-2-5
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
150,00
|
|
5.9
|
Kênh N23-3
|
Xã Ia Hiao
|
0,45
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
568,00
|
|
5.10
|
Kênh N23-3-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,20
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
200,00
|
|
5.11
|
Kênh
N23-3A
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
1.037,00
|
|
5.12
|
Kênh N23-4
|
Xã Ia Hiao
|
0,45
|
0,64
|
0
|
|
|
|
|
|
697,00
|
|
5.13
|
Kênh
N23-4A
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
490,00
|
|
5.14
|
Kênh N23-5
|
Xã Ia Hiao
|
0,45
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
1.468,00
|
|
5.15
|
Kênh N23-6
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,75
|
0
|
|
|
|
|
|
1.160,00
|
|
5.16
|
Kênh N23-7
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,75
|
0
|
|
|
|
|
|
1.147,00
|
|
5.17
|
Kênh
N23-7-2
|
Xã Ia Hiao
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
474,00
|
|
5.18
|
Kênh N23-8
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
938,00
|
|
5.19
|
Kênh
N23-8-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
348,00
|
|
5.20
|
Kênh
N23-8-3
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
520,00
|
|
5.21
|
Kênh N23-9
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,85
|
0
|
|
|
|
|
|
664,00
|
|
5.22
|
Kênh
N23-10
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
622,00
|
|
5.23
|
Kênh
N23-11
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
967,00
|
|
5.24
|
Kênh
N23-12
|
Xã Ia Hiao
|
0,50
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
1.214,00
|
|
5.25
|
Kênh
N23-12-1
|
Xã Ia Hiao
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
314,00
|
|
5.26
|
Kênh NV3
|
Xã Ia Hiao
|
0,45
|
0,65
|
0
|
|
|
|
|
|
3.369,00
|
|
IV
|
UBND XÃ IA PA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1
|
Hệ thống
kênh B20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh B20-1
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
900,00
|
|
1.2
|
Kênh B20-2
|
Xã Ia Pa
|
0,50
|
0,80
|
1
|
|
|
|
|
|
750,00
|
|
1.3
|
Kênh
B20-2-1
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
200,00
|
|
1.4
|
Kênh
B20-2-2
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
320,00
|
|
1.5
|
Kênh B20-3
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
950,00
|
|
1.6
|
Kênh B20-4
|
Xã Ia Pa
|
0,50
|
0,80
|
1
|
|
|
|
|
|
200,00
|
|
1.7
|
Kênh B20-5
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
1.8
|
Kênh B20-6
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
500,00
|
|
1.9
|
Kênh
B20-VC6
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
1.10
|
Kênh B20-7
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
1.200,00
|
|
1.11
|
Kênh
B20-7-1
|
Xã Ia Pa
|
0,50
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
620,00
|
|
1.12
|
Kênh
B20-7-2
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
1.13
|
Kênh
B20-7-3
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
1.14
|
Kênh
B20-7-4
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
1.15
|
Kênh B20-8
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
1.16
|
Kênh B20-9
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
380,00
|
|
1.17
|
Kênh
B20-10
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
900,00
|
|
1.18
|
Kênh
B20-10-1
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
1.19
|
Kênh
B20-11
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
1.20
|
Kênh
B20-12
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
370,00
|
|
1.21
|
Kênh
B20-6c
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
497,00
|
|
2
|
Hệ thống
kênh B22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh B22-1
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
1.721,00
|
|
2.2
|
Kênh
B22-1-3
|
Xã Ia Pa
|
0,20
|
0,30
|
1
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
2.3
|
Kênh B22-2
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,55
|
1
|
|
|
|
|
|
387,00
|
|
2.4
|
Kênh
B22-2-1
|
Xã Ia Pa
|
0,20
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
2.5
|
Kênh
B22-2a
|
Xã Ia Pa
|
0,20
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
639,00
|
|
2.6
|
Kênh
B22-2b
|
Xã Ia Pa
|
0,20
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
534,00
|
|
2.7
|
Kênh B22-3
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,80
|
1
|
|
|
|
|
|
1.608,00
|
|
2.8
|
Kênh
B22-3-1
|
Xã Ia Pa
|
0,50
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
1.175,00
|
|
2.9
|
Kênh
B22-3-2
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
252,00
|
|
2.10
|
Kênh
B22-3-3
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
658,00
|
|
2.11
|
Kênh
B22-4-1a
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
897,00
|
|
2.12
|
Kênh
B22-4-1a-1
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
282,00
|
|
2.13
|
Kênh
B22-4-1b
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
605,00
|
|
2.14
|
Kênh
B22-4-1
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
182,00
|
|
2.15
|
Kênh
B22-4-1-1
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
2.16
|
Kênh
B22-4-1-2a
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,55
|
1
|
|
|
|
|
|
470,00
|
|
2.17
|
Kênh
B22-4-1-2b
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,55
|
1
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
2.18
|
Kênh
B22-4-1-3
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,55
|
1
|
|
|
|
|
|
380,00
|
|
2.19
|
Kênh
B22-4-1-4
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,55
|
1
|
|
|
|
|
|
470,00
|
|
2.20
|
Kênh
B22-4-2
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
1.435,00
|
|
2.21
|
Kênh
B22-4-2-5
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,55
|
1
|
|
|
|
|
|
420,00
|
|
2.22
|
Kênh
B22-4-2-6
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,55
|
1
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
2.23
|
Kênh
B22-4-2-7
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
527,00
|
|
2.24
|
Kênh
B22-4-6
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
2.25
|
Kênh
B22-4-7
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,55
|
1
|
|
|
|
|
|
410,00
|
|
2.26
|
Kênh
B22-4-7b
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,65
|
1
|
|
|
|
|
|
710,00
|
|
2.27
|
Kênh
B22-4-7b-1
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
320,00
|
|
2.28
|
Kênh
B22-4-7c
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,65
|
1
|
|
|
|
|
|
890,00
|
|
2.29
|
Kênh
B22-4-8
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
680,00
|
|
2.30
|
Kênh
B22-4-8b
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
587,00
|
|
2.31
|
Kênh
B22-5-1
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
558,00
|
|
2.32
|
Kênh
B22-5-2
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
425,50
|
|
2.33
|
Kênh
B22-5-3
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
1.025,00
|
|
2.34
|
Kênh
B22-5-4
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
215,00
|
|
2.35
|
Kênh
B22-5-5
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
199,50
|
|
2.36
|
Kênh
B22-5-6
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
489,60
|
|
2.37
|
Kênh
B22-5-7
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
320,00
|
|
2.38
|
Kênh
B22-5-8
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
243,00
|
|
2.39
|
Kênh
B22-5-9
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
261,50
|
|
2.40
|
Kênh
B22-5-10
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
483,00
|
|
2.41
|
Kênh
B22-5-11
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
410,00
|
|
2.42
|
Kênh
B22-5-13
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
285,00
|
|
2.43
|
Kênh VC1
|
Xã Ia Pa
|
0,20
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
440,00
|
|
2.44
|
Kênh VC2
|
Xã Ia Pa
|
0,20
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
570,00
|
|
2.45
|
Kênh B22-7
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
918,00
|
|
2.46
|
Kênh B22-9
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
696,00
|
|
2.47
|
Kênh
B22-10-1
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
320,00
|
|
2.48
|
Kênh
B22-10-2
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
315,00
|
|
2.49
|
Kênh
B22-10-3
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
2.50
|
Kênh
B22-10-5
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
330,00
|
|
2.51
|
Kênh
B22-10-7
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
390,00
|
|
2.52
|
Kênh
B22-10-9
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
360,00
|
|
2.53
|
Kênh
B22-11
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
310,00
|
|
2.54
|
Kênh
B22-12
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
970,00
|
|
2.55
|
Kênh
B22-13
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
590,00
|
|
2.56
|
Kênh
B22-13a
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
135,00
|
|
2.57
|
Kênh
B22-14
|
Xã Ia Pa
|
0,50
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
2.561,00
|
|
2.58
|
Kênh
B22-14-1
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
115,00
|
|
2.59
|
Kênh
B22-14-2
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,60
|
1,5
|
|
|
|
|
|
750,00
|
|
2.60
|
Kênh
B22-14-3
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
473,00
|
|
2.61
|
Kênh
B22-5A
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
531,00
|
|
2.62
|
kênh
B22-9A
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
220,00
|
|
2.63
|
Kênh
B22-11A
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
103,00
|
|
2.64
|
Kênh
B22-12A
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
240,00
|
|
2.65
|
Kênh VC5
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
276,88
|
|
3
|
Hệ thống
kênh B24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kênh B24-1
|
Xã Ia Pa
|
0,20
|
0,85
|
1
|
|
|
|
|
|
388,00
|
|
3.2
|
Kênh B24-2
|
Xã Ia Pa
|
0,20
|
0,80
|
1
|
|
|
|
|
|
368,00
|
|
3.3
|
Kênh B24-3
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,80
|
1
|
|
|
|
|
|
1.291,00
|
|
3.4
|
Kênh
B24-3-2
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
495,00
|
|
3.5
|
Kênh
B24-3-4
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
480,00
|
|
3.6
|
Kênh
B24-3-6
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
720,00
|
|
3.7
|
Kênh
B24-3-8
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
996,00
|
|
3.8
|
Kênh B24-4
|
Xã Ia Pa
|
0,50
|
1,00
|
1
|
|
|
|
|
|
1.931,00
|
|
3.9
|
Kênh
B24-4-1
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,50
|
0,5
|
|
|
|
|
|
588,00
|
|
3.10
|
Kênh
B24-4-3
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
3.11
|
Kênh B24-5
|
Xã Ia Pa
|
0,40
|
0,75
|
0
|
|
|
|
|
|
1.896,00
|
|
3.12
|
Kênh
B24-5-4
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
610,00
|
|
3.13
|
Kênh B24-6
|
Xã Ia Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
821,00
|
|
3.14
|
Kênh
B24-6-1
|
Xã Ia Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
164,00
|
|
V
|
UBND PHƯỜNG AYUN PA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1
|
Hệ thống
kênh N25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh
N25A-2
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,80
|
1
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
1.2
|
Kênh
N25A-8
|
Phường Ayun Pa
|
0,60
|
1,00
|
1
|
|
|
|
|
|
345,00
|
|
1.3
|
Kênh
N25A-10
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
630,00
|
|
1.4
|
Kênh
N25A-12
|
Phường Ayun Pa
|
0,70
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
|
1.5
|
Kênh
N25A-14
|
Phường Ayun Pa
|
0,60
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
480,00
|
|
1.6
|
Kênh
N25A-16
|
Phường Ayun Pa
|
0,70
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
480,00
|
|
1.7
|
Kênh
N25A-17
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
170,00
|
|
1.8
|
Kênh
N25A-18
|
Phường Ayun Pa
|
0,70
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
420,00
|
|
1.9
|
Kênh
N25A-20
|
Phường Ayun Pa
|
0,60
|
0,80
|
0
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
|
1.10
|
Kênh
N25A-15
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
180,00
|
|
1.11
|
Kênh N25B-2
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
1.12
|
Kênh
N25B-4
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
720,00
|
|
1.13
|
Kênh
N25A-3
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
170,00
|
|
1.14
|
Kênh
N25A-5
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
370,00
|
|
1.15
|
Kênh
N25A-9
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,80
|
1
|
|
|
|
|
|
624,00
|
|
1.16
|
Kênh
N25A-11
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
692,00
|
|
1.17
|
Kênh
N25A-1a
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
350,00
|
|
1.18
|
Kênh
N25A-1b
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
1.349,00
|
|
1.19
|
Kênh
N25A-22
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
1.20
|
Kênh
N25A-24
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
1.21
|
Kênh
N25A-26
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
1.22
|
Kênh
N25A-26a
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
200,00
|
|
1.23
|
Kênh
N25A-28
|
Phường Ayun Pa
|
0,60
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
560,00
|
|
1.24
|
Kênh
N25C-2
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
312,00
|
|
1.25
|
Kênh
N25C-4
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
250,00
|
|
1.26
|
Kênh
N25A-19
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
1
|
|
|
|
|
|
140,00
|
|
1.27
|
Kênh
N25A-21
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
1.28
|
Kênh
N25A-21a
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
1.29
|
Kênh
N25A-21b
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
1.30
|
Kênh
N25A-21c
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
1.31
|
Kênh
N25A-21d
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
1.32
|
Kênh
N25A-23
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
1.33
|
Kênh
N25A-23a
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
1.34
|
Kênh
N25A-30
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
748,00
|
|
1.35
|
Kênh
N25A-32
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
310,00
|
|
1.36
|
Kênh
N25A-34
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
326,00
|
|
1.37
|
Kênh
N25A-36
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
1
|
|
|
|
|
|
305,00
|
|
1.38
|
Kênh
N25A-38
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
1.130,00
|
|
1.39
|
Kênh
N25A-40
|
Phường Ayun Pa
|
0,60
|
0,80
|
0
|
|
|
|
|
|
180,00
|
|
1.40
|
Kênh
N25A-42
|
Phường Ayun Pa
|
0,60
|
0,80
|
0
|
|
|
|
|
|
200,00
|
|
1.41
|
Kênh
N25A-42a
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
150,00
|
|
1.42
|
Kênh
N25A-42b
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
1.43
|
Kênh
N25A-44
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
1
|
|
|
|
|
|
680,00
|
|
1.44
|
Kênh
N25A-25
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
80,00
|
|
1.45
|
Kênh
N25A-46
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
70,00
|
|
1.46
|
Kênh
N25A-48
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
80,00
|
|
1.47
|
Kênh
N25A-50
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
2
|
Hệ thống
kênh N27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh N27-8
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
1.997,00
|
|
2.2
|
Kênh
N27-8-1
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
560,00
|
|
2.3
|
Kênh
N27-8-2
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
200,00
|
|
2.4
|
Kênh
N27-8-3
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
150,00
|
|
2.5
|
Kênh
N27-8-4
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
165,00
|
|
2.6
|
Kênh
N27-8-5
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
307,00
|
|
2.7
|
Kênh
N27-8-6
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
45,00
|
|
2.8
|
Kênh
N27-8-7
|
Phường Ayun Pa
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
125,00
|
|
2.9
|
Kênh N27-9
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
495,00
|
|
2.10
|
Kênh
N27-9-1
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
2.11
|
Kênh
N27-9-2
|
Phường Ayun Pa
|
0,20
|
0,30
|
0
|
|
|
|
|
|
250,00
|
|
2.12
|
Kênh N27-5
|
Phường Ayun Pa
|
0,30
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
140,00
|
|
2.13
|
Kênh N27-7
|
Phường Ayun Pa
|
0,40
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
462,00
|
|
VI
|
UBND XÃ IA RBOL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1
|
Hệ thống
kênh N27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh N27-4
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
227,00
|
|
1.2
|
Kênh N27-6
|
Xã Ia Rbol
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
259,00
|
|
1.3
|
Kênh NV4
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
845,00
|
|
1.4
|
Kênh NV5
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
1.380,00
|
|
1.5
|
Kênh N27-1
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
60,00
|
|
1.6
|
Kênh N27-2
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
80,00
|
|
1.7
|
Kênh N27-3
|
Xã Ia Rbol
|
0,35
|
0,40
|
0
|
|
|
|
|
|
140,00
|
|
1.8
|
Kênh N27-4
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
227,00
|
|
1.9
|
Kênh N27-6
|
Xã Ia Rbol
|
0,30
|
0,50
|
0
|
|
|
|
|
|
259,00
|
|
1.10
|
Kênh
N27-4a
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
258,00
|
|
2
|
Hệ thống
kênh N29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh N29-1
|
Xã Ia Rbol
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
483,00
|
|
2.2
|
Kênh N29-2
|
Xã Ia Rbol
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
759,00
|
|
2.3
|
Kênh
N29-1a
|
Xã Ia Rbol
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
1.334,00
|
|
2.4
|
Kênh N29-1b
|
Xã Ia Rbol
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
820,00
|
|
2.5
|
Kênh N29-3
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
615,00
|
|
2.6
|
Kênh
N29-3b
|
Xã Ia Rbol
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
800,00
|
|
2.7
|
Kênh N29-4
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
1.157,00
|
|
2.8
|
Kênh
N29-3a
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
2.9
|
Kênh N29-3a1
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
500,00
|
|
2.10
|
Kênh
N29-3a2
|
Xã Ia Rbol
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
2.11
|
Kênh
N29-3c
|
Xã Ia Rbol
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
866,00
|
|
2.12
|
Kênh
N29-3d
|
Xã Ia Rbol
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
850,00
|
|
2.13
|
Kênh
N29-3e
|
Xã Ia Rbol
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
VII
|
UBND XÃ IA SAO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1
|
Hệ thống
kênh N29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh N29-5
|
Xã Ia Sao
|
0,50
|
0,70
|
0
|
|
|
|
|
|
1.010,00
|
|
1.2
|
Kênh
N29-5a
|
Xã Ia Sao
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
338,00
|
|
1.3
|
Kênh N29-6
|
Xã Ia Sao
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
110,00
|
|
1.4
|
Kênh N29-7
|
Xã Ia Sao
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
442,00
|
|
1.5
|
Kênh
N29-7a
|
Xã Ia Sao
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
546,00
|
|
1.6
|
Kênh N29-8
|
Xã Ia Sao
|
0,50
|
0,80
|
0
|
|
|
|
|
|
859,00
|
|
1.7
|
Kênh
N29-5b
|
Xã Ia Sao
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
225,00
|
|
1.8
|
Kênh
N29-7b
|
Xã Ia Sao
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
180,00
|
|
1.9
|
Kênh
N29-7c
|
Xã Ia Sao
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
309,00
|
|
IX
|
UBND XÃ PHÚ TÚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI IA MLAH (DIỆN TÍCH TƯỚI 5.150 HA)Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1
|
Kênh nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh N1-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
1.2
|
Kênh N1-7
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
461,60
|
|
1.3
|
Kênh
N1-9-4
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
1.4
|
Kênh N1-11
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
1.5
|
Kênh VC2
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
424,00
|
|
1.6
|
Kênh N9 -3
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
232,00
|
|
1.7
|
Kênh N11-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
626,00
|
|
1.8
|
Kênh N11-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
368,00
|
|
1.9
|
Kênh N11-7
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
380,00
|
|
1.10
|
Kênh
N11-7-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
456,00
|
|
1.11
|
Kênh
N11-10
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
736,00
|
|
1.12
|
Kênh
N13-8-3V
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
1.13
|
Kênh N17
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
404,00
|
|
1.14
|
Kênh N19-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
434,20
|
|
1.15
|
Kênh VC8
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
320,80
|
|
1.16
|
Kênh N23
-1
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
490,50
|
|
1.17
|
Kênh VC2-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
546,00
|
|
1.18
|
Kênh N3-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
386,00
|
|
1.19
|
Kênh N3-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
405,00
|
|
1.20
|
Kênh N5-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
772,00
|
|
1.21
|
Kênh N9-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
222,00
|
|
1.22
|
Kênh VC3A
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
290,00
|
|
1.23
|
Kênh VC3
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
617,20
|
|
1.24
|
Kênh N3
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
763,00
|
|
1.25
|
Kênh N7
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.155,00
|
|
1.26
|
Kênh N9 -5
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
284,00
|
|
1.27
|
Kênh VC4
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
382,00
|
|
1.28
|
Kênh N11
-4
|
Xã Phú Túc
|
0,50
|
0,7
|
0
|
|
|
|
|
|
504,00
|
|
1.29
|
Kênh N13-3
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.113,00
|
|
1.30
|
Kênh
N13-10
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
743,00
|
|
1.31
|
Kênh N25
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.100,00
|
|
1.32
|
Kênh N11-6
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
220,00
|
|
1.33
|
Kênh
N13-3-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
288,00
|
|
1.34
|
Kênh
N13-3-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
261,50
|
|
1.35
|
Kênh
N13-3V
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
351,70
|
|
1.36
|
Kênh
N13-8-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
168,40
|
|
1.37
|
Kênh
N13-8-3
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
286,00
|
|
1.38
|
Kênh
N13-8-6
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
776,60
|
|
1.39
|
Kênh
N13A-1 (13A- 2)
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
429,60
|
|
1.40
|
Kênh
N13A-4
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
427,10
|
|
1.41
|
Kênh VC5A
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
570,00
|
|
1.42
|
Kênh VC5
(K0+405- K0+800
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
695,00
|
|
1.43
|
Kênh VC6
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
579,20
|
|
1.44
|
Kênh N19-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
661,00
|
|
1.45
|
Kênh N21-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
690,00
|
|
1.46
|
Kênh
N11-12-2
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
670,00
|
|
1.47
|
Kênh
N11-13
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
835,00
|
|
1.48
|
Kênh
N11-V1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
1.49
|
Kênh
N11-14-1
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
980,00
|
|
1.50
|
Kênh
N11-14-4
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
775,00
|
|
1.51
|
Kênh
N11-16
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
197,00
|
|
1.52
|
Kênh
N11-18
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.110,00
|
|
1.53
|
Kênh
N11-13-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
372,00
|
|
1.54
|
Kênh
N11-14-4A
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
450,00
|
|
1.55
|
Kênh
N11-18-1
|
Xã Phú Túc
|
0,50
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
232,00
|
|
1.56
|
Kênh
N11-18-2
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
242,00
|
|
1.57
|
Kênh N29-7
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.238,00
|
|
1.58
|
Kênh N29-9
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
575,00
|
|
1.59
|
Kênh
N27-2-1-3
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
530,00
|
|
1.60
|
Kênh
N27-2-1-6
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
523,00
|
|
1.61
|
Kênh
N27-2-1-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
415,00
|
|
1.62
|
Kênh
N27-2-1-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
397,00
|
|
1.63
|
Kênh N27-3
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
918,00
|
|
1.64
|
Kênh
N29-1-4
|
Xã Phú Túc
|
0,50
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
526,00
|
|
1.65
|
Kênh N29-3
|
Xã Phú Túc
|
0,50
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.089,00
|
|
1.66
|
Kênh
N29-4-1
|
Xã Phú Túc
|
0,5-0,6
|
0,3-0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
470,00
|
|
1.67
|
Kênh N29-8
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
144,00
|
|
1.68
|
Kênh
N29-11-2
|
Xã Phú Túc
|
0,60
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
346,00
|
|
1.69
|
Kênh N3-4.
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
1.70
|
Kênh VC5
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
695,00
|
|
1.71
|
Kênh VC4-1
(VC4A)
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
685,00
|
|
1.72
|
Kênh N1-4A
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.73
|
Kênh N1-5
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
1.74
|
Kênh N1-7A
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
1.75
|
Kênh N1-8
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
1.76
|
Kênh N1-12
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
442,00
|
|
1.77
|
Kênh
N1-9-6-1A2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
573,00
|
|
1.78
|
Kênh N5-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
191,00
|
|
1.79
|
Kênh N5-4
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
689,00
|
|
1.80
|
Kênh N9nd
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
230,00
|
|
1.81
|
Kênh
N13-8-1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
456,00
|
|
1.82
|
Kênh N13A-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
142,00
|
|
1.83
|
Kênh N17nd
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
212,00
|
|
1.84
|
Kênh N19nd
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
298,00
|
|
1.85
|
Kênh N21nd
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
442,00
|
|
1.86
|
Kênh N19-5
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
313,00
|
|
1.87
|
Kênh N19-4
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
270,00
|
|
1.88
|
Kênh N19-7
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
252,00
|
|
1.89
|
Kênh N19-6
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
140,00
|
|
1.90
|
Kênh N19-9
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
292,00
|
|
1.91
|
Kênh
N19-11
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
163,00
|
|
1.92
|
Kênh N19-12
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
176,00
|
|
1.93
|
Kênh
N1-10A
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
138,00
|
|
1.94
|
Kênh
N1-11nd
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
182,00
|
|
1.95
|
Kênh
N1-13nd
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
141,00
|
|
1.96
|
Kênh
N11-11nd
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
763,00
|
|
1.97
|
Kênh
N11-11-5
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
368,00
|
|
1.98
|
Kênh
N11-11-2
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
325,00
|
|
1.99
|
Kênh N29-5
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
205,00
|
|
1.100
|
Kênh
N29-V1
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
123,00
|
|
1.101
|
Kênh N29-6
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
217,00
|
|
1.102
|
Kênh
N29-10
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
142,00
|
|
1.103
|
Kênh
N29-12
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
236,00
|
|
1.104
|
Kênh
N29-13
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
123,00
|
|
1.105
|
Kênh
N29-15
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
110,00
|
|
1.106
|
Kênh N6-TB
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
553,00
|
|
1.107
|
Kênh N3+
N3nd
|
Xã Phú Túc
|
0,4-0,3
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
633,40
|
|
1.108
|
Kênh N5
|
Xã Phú Túc
|
0,60
|
0,8
|
0
|
|
|
|
|
|
592,00
|
|
2
|
TB ĐIỆN
CẦU II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh N4
|
Xã Phú Túc
|
0,6-0,4
|
0,8-0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
911,00
|
|
2.2
|
Kênh VC4.
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
430,20
|
|
2.3
|
Kênh N2-2
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
762,30
|
|
2.4
|
Kênh
N2+N2nd
|
Xã Phú Túc
|
0,5-0,3
|
0,6-0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.526,40
|
|
2.5
|
Kênh chính
TB-nd
|
Xã Phú Túc
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
881,00
|
|
2.6
|
Kênh VC2..
|
Xã Phú Túc
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
201,00
|
|
X
|
UBND XÃ IA RSAI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI IA MLAH (DIỆN TÍCH TƯỚI 5.150 HA) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1
|
Kênh nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kênh VC10
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
583,00
|
|
1.2
|
Kênh VC11
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
274,00
|
|
1.3
|
Kênh VC12
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
1.100,00
|
|
1.4
|
Kênh
N29-1-1-1
|
Xã Ia Rsai
|
0,50
|
0,3
|
0
|
|
|
|
|
|
305,00
|
|
1.5
|
Kênh N29-2
|
Xã Ia Rsai
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
2.243,00
|
|
1.6
|
Kênh
N29-2-1
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
643,00
|
|
1.7
|
Kênh N31
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.168,00
|
|
2
|
TB ĐIỆN
CHƯ GU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh N2
|
Xã Ia Rsai
|
0,6-0,4
|
0,8-0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
857,80
|
|
2.2
|
Kênh VC2.
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
222,00
|
|
2.3
|
Kênh VC2a
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
212,20
|
|
2.4
|
Kênh
VC2-1.
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
225,80
|
|
2.5
|
Kênh N3-1a
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
249,00
|
|
2.6
|
Kênh
N3-3-2
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
216,80
|
|
2.7
|
Kênh VC1A
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
267,17
|
|
2.8
|
Kênh N3-4
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
308,13
|
|
2.9
|
Kênh N3-5A
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
718,13
|
|
2.10
|
Kênh
N3-5A-1
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
125,43
|
|
2.11
|
Kênh
N3-5A-2
|
Xã Ia Rsai
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
110,47
|
|
XI
|
UBND XÃ IA LÂU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CÔNG TRÌNH
ĐẬP DÂNG IA LÂU (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 1.210 HA) Quy mô
thủy lợi nội đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày
30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai)
|
|
1.1
|
NVC1
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,6
|
1,25
|
|
|
240,00
|
|
|
240,00
|
|
1.2
|
N1-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,35
|
0,35
|
1,5
|
|
|
300,00
|
|
|
300,00
|
|
1.3
|
N1-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
850
|
|
850,00
|
|
1.4
|
N1-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
300,00
|
|
|
300,00
|
|
1.5
|
N1-4
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
380,00
|
|
|
380,00
|
|
1.6
|
N1-5
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
400,00
|
|
|
400,00
|
|
1.7
|
N1-6
|
Xã Ia Lâu
|
0,35
|
0,35
|
1,5
|
|
|
450,00
|
|
|
450,00
|
|
1.8
|
N1-7
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,3
|
0
|
|
|
200,00
|
|
|
200,00
|
|
1.9
|
N2-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
150
|
|
150,00
|
|
1.10
|
N2-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
750,00
|
|
|
750,00
|
|
1.11
|
N2-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,5
|
1
|
|
|
165,00
|
|
|
165,00
|
|
1.12
|
N2-4
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,5
|
1
|
|
|
345,00
|
|
|
345,00
|
|
1.13
|
N2-5
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
150
|
|
150,00
|
|
1.14
|
N2-6
|
Xã Ia Lâu
|
0.35
|
0,35
|
1,5
|
|
|
300,00
|
|
|
300,00
|
|
1.15
|
N2-7
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
150
|
|
150,00
|
|
1.16
|
N3-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
40
|
|
40,00
|
|
1.17
|
N3-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
30
|
|
30,00
|
|
1.18
|
N3-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
40
|
|
40,00
|
|
1.19
|
N3-4
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
50
|
|
50,00
|
|
1.20
|
N4-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
70
|
|
70,00
|
|
1.21
|
N4-4
|
Xã Ia Lâu
|
0.35
|
0,35
|
1.5
|
|
|
500,00
|
|
|
500,00
|
|
1.22
|
N5-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
30
|
|
30,00
|
|
1.23
|
N5-4
|
Xã Ia Lâu
|
0.35
|
0,35
|
1,5
|
|
|
380,00
|
|
|
380,00
|
|
1.24
|
N5-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
35
|
|
35,00
|
|
1.25
|
N5-6
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
40
|
|
40,00
|
|
1.26
|
N6-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
380
|
|
380,00
|
|
1.27
|
N6-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
150
|
|
150,00
|
|
1.28
|
N6-5
|
Xã Ia Lâu
|
0.4
|
0,5
|
0
|
|
|
100,00
|
|
|
100,00
|
|
1.29
|
N6-6
|
Xã Ia Lâu
|
0,20
|
0,3
|
0
|
|
|
|
50
|
|
50,00
|
|
1.30
|
N7-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
1
|
|
|
717,00
|
|
|
717,00
|
|
1.31
|
N7-4
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
1
|
|
|
591,00
|
|
|
591,00
|
|
1.32
|
N7-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
1
|
|
|
|
580
|
|
580,00
|
|
1.33
|
N7-6
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
1
|
|
|
510,00
|
|
|
510,00
|
|
2
|
CÔNG TRÌNH
PLEI PAI (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 877 HA) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
2.1
|
N1-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
741,00
|
|
|
741,10
|
|
2.2
|
N2-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
862,00
|
|
|
862,00
|
|
2.3
|
N4
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
437,00
|
|
|
437,00
|
|
2.4
|
NVC3
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
235,00
|
|
|
235,00
|
|
2.5
|
N5-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
494,00
|
|
|
494,40
|
|
2.6
|
N5-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
637,00
|
|
|
637,00
|
|
2.7
|
N5-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
775,00
|
|
|
774,60
|
|
2.8
|
N6
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
444,00
|
|
|
443,70
|
|
2.9
|
NVC4
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
564,00
|
|
|
564,30
|
|
2.10
|
NVC5
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
218,00
|
|
|
217,50
|
|
3
|
CÔNG TRÌNH
ĐẬP DÂNG IA LỐP (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 970 HA) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
3.1
|
N1-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
610,00
|
|
|
610,00
|
|
3.2
|
N1-4
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
480,00
|
|
|
480,00
|
|
3.3
|
N1-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
780,00
|
|
|
780,00
|
|
3.4
|
N3-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
365,00
|
|
|
365,00
|
|
3.5
|
N3-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
170,00
|
|
|
170,00
|
|
3.6
|
N5-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
300,00
|
|
|
300,00
|
|
3.7
|
N5-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
885,00
|
|
|
885,00
|
|
3.8
|
N5-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
520,00
|
|
|
520,00
|
|
3.9
|
N5-4
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
975,00
|
|
|
975,00
|
|
3.10
|
N5-6
|
Xã Ia Lâu
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
705,00
|
|
|
705,00
|
|
3.11
|
N8-2
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
396,00
|
|
|
396,00
|
|
3.12
|
N10-1
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
580,00
|
|
|
580,00
|
|
3.13
|
N10-3
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
530,00
|
|
|
530,00
|
|
3.14
|
N10-4
|
Xã Ia Lâu
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
570,00
|
|
|
570,00
|
|
XII
|
UBND XÃ CHƯ PRÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CÔNG TRÌNH
HOÀNG ÂN (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 800 HA) Quy mô thủy lợi nội
đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai)
|
|
1.1
|
VC2
|
Xã Chư Prông
|
0.15-0.3
|
0,3
|
1
|
|
|
|
120
|
|
120,00
|
|
1.2
|
VC5
|
Xã Chư Prông
|
0,50
|
1
|
1
|
|
|
|
350
|
|
350,00
|
|
1.3
|
N1-7
|
Xã Chư Prông
|
0,30
|
0,5
|
1
|
|
|
|
500
|
|
500,00
|
|
1.4
|
N1-9
|
Xã Chư Prông
|
0,30
|
0,5
|
1
|
|
|
|
500
|
|
500,00
|
|
1.5
|
N1-11
|
Xã Chư Prông
|
0,30
|
0,5
|
1
|
|
|
|
1000
|
|
1.000,00
|
|
1.6
|
N1-13
|
Xã Chư Prông
|
0,40
|
0,4
|
1
|
|
|
|
1000
|
|
1.000,00
|
|
1.7
|
N1-17
|
Xã Chư Prông
|
0,50
|
0,5
|
1
|
|
|
|
800
|
|
800,00
|
|
XIII
|
UBND XÃ BỜ NGOONG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
HỆ THỐNG
IA RING (DIỆN TÍCH TƯỚI 2.300HA) Quy mô thủy lợi nội đồng là 50ha (
theo quyết định số 33/2020QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai.
|
|
1
|
Hồ chứa Ia
Ring
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
VC1a
|
Xã Bờ Ngoong
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
311,40
|
|
1.2
|
Kênh VC2a
|
Xã Bờ Ngoong
|
0,40
|
0,60
|
0
|
|
|
|
|
|
856,50
|
|
XIV
|
UBND XÃ CHƯ SÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đập dâng
Ia Ring
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh N10
|
Xã Chư Sê
|
|
|
|
0,4
|
|
|
|
|
410,00
|
|
2
|
Kênh N5-3
|
Xã Chư Sê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn
K0-K0+121,5
|
|
|
|
|
0,4
|
|
|
|
|
121,50
|
|
-
|
Đoạn
K0+121,5- K0+738
|
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
616,50
|
|
3
|
Kênh N5-3a
|
Xã Chư Sê
|
0,00
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
1.085,00
|
|
4
|
Kênh N5-3a
(nối dài)
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.023,00
|
|
5
|
Kênh
N5-VC2
|
Xã Chư Sê
|
0,30
|
0,4
|
0
|
|
|
|
|
|
171,00
|
|
6
|
Kênh
N5-VC4
|
Xã Chư Sê
|
0,30
|
0,45
|
0
|
|
|
|
|
|
101,00
|
|
7
|
Kênh
N5-VC5
|
Xã Chư Sê
|
0,30
|
0,45
|
0
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
8
|
Kênh
N5-VC7
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,55
|
0
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
9
|
Kênh N12-2
|
Xã Chư Sê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn
K0-K0+132
|
|
0,30
|
0,45
|
0
|
|
|
|
|
|
132,00
|
|
-
|
Đoạn
K0+132- K0+877
|
|
|
|
|
0,4
|
|
|
|
|
745,00
|
|
10
|
Kênh
N12-4a
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
559,00
|
|
11
|
Kênh
N12-VC2 (N12-6)
|
Xã Chư Sê
|
|
|
|
0,4
|
|
|
|
|
133,00
|
|
12
|
Kênh
N12-2a
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
1.053,00
|
|
13
|
Kênh N12-8
|
Xã Chư Sê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn K0-K0+133
|
|
|
|
|
0,4
|
|
|
|
|
133,00
|
|
-
|
Đoạn K0+134
- K0+495
|
|
0,30
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
362,00
|
|
14
|
Kênh
N12-VC4
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
959,00
|
|
15
|
Kênh
N12-VC7
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
420,00
|
|
16
|
Kênh
N12-VC6
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
17
|
Kênh
N12-VC8
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
18
|
Kênh
N12-VC10
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
19
|
Kênh
N12-VC12
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
160,00
|
|
20
|
Kênh
N12-VC14
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
116,00
|
|
21
|
Kênh
N12-VC16
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
120,00
|
|
22
|
Kênh
N12-VC18
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
154,00
|
|
23
|
Kênh
N12-VC20
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
290,00
|
|
24
|
Kênh N14-4
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
456,00
|
|
25
|
Kênh N14-6
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
416,00
|
|
26
|
Kênh
N12-2a-1
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,6
|
0
|
|
|
|
|
|
453,50
|
|
IV
|
ĐẬP DÂNG IA LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh N1
|
Xã Chư Sê
|
0,40
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
XV
|
UBND XÃ IA KO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỒ CHỨA IA
GLAI (DIỆN TÍCH TƯỚI 300HA) Quy mô thủy lợi nội đồng là 10ha ( theo
quyết định số 33/2020QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai.
|
|
1
|
Kênh đông
đường
|
Xã Ia Ko
|
0,60
|
0,6
|
1
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
XV
|
UBND XÃ IA HRUNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH
BIỂN HỒ - IASAO DIỆN TÍCH TƯỚI 2.300HA) Quy mô thủy lợi nội
đồng là 50ha (theo quyết định số 33/2020/QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND
tỉnh Gia Lai.
|
|
|
Kênh cấp 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
N2
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
265,00
|
|
2
|
N4
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
207,00
|
|
3
|
VC1
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
4
|
VC2
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
5
|
VC3
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
30,00
|
|
6
|
VC4
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
150,00
|
|
7
|
VC5
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
20,00
|
|
8
|
VC6
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
60,00
|
|
9
|
VC7
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
90,00
|
|
10
|
VC9
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
60,00
|
|
11
|
VC11
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
12
|
VC15
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
70,00
|
|
13
|
VC17
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
60,00
|
|
14
|
VC19
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
200,00
|
|
15
|
N6
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
490,00
|
|
16
|
N7
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
412,00
|
|
17
|
N7b
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.200,00
|
|
18
|
N7b'
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.020,00
|
|
19
|
N8
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
20
|
N12
|
Xã Ia Hrung
|
0,60
|
0,8
|
0
|
|
|
|
|
|
900,00
|
|
21
|
N13a
|
Xã Ia Hrung
|
0,60
|
0,8
|
0
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
22
|
N13b
|
Xã Ia Hrung
|
0,60
|
0,8
|
0
|
|
|
|
|
|
1.200,00
|
|
23
|
N14
|
Xã Ia Hrung
|
0,80
|
1,0
|
1
|
|
|
|
|
|
2.800,00
|
|
24
|
N15
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.500,00
|
|
25
|
N16
|
Xã Ia Hrung
|
0,80
|
1,0
|
1
|
|
|
|
|
|
1.100,00
|
|
26
|
N18
|
Xã Ia Hrung
|
0,80
|
1,0
|
1
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
27
|
VC8
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
640,00
|
|
28
|
VC10
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.100,00
|
|
29
|
VC14
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
340,00
|
|
30
|
VC16
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
31
|
VC18
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
32
|
VC20
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
350,00
|
|
33
|
VC23
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
255,00
|
|
34
|
VC24
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
550,00
|
|
35
|
VC25
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
250,00
|
|
36
|
VC26
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
37
|
VC27
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
480,00
|
|
38
|
VC28
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
39
|
VC29
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
500,00
|
|
40
|
VC30
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
800,00
|
|
41
|
VC31
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
|
42
|
VC32
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
900,00
|
|
43
|
VC33
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
44
|
VC34
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
600,00
|
|
45
|
VC35
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
500,00
|
|
46
|
VC36
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
|
47
|
VC37
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
100,00
|
|
48
|
VC39
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
400,00
|
|
49
|
VC41
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
1.000,00
|
|
50
|
VC42
|
Xã Ia Hrung
|
0,50
|
0,5
|
0
|
|
|
|
|
|
300,00
|
Phụ lục VI
DANH MỤC HỆ THỐNG KÊNH
THƯỢNG SƠN PHÂN CẤP QUẢN LÝ
I.
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH KHAI
THÁC
1. Cụm công
trình đầu mối (kênh N và kênh Nước Gộp)
|
TT
|
Thông số
|
Đơn vị
|
Đầu mối kênh N
|
Đầu mối kênh Nước Gộp
|
|
1
|
Tràn tự do
|
|
|
|
|
-
|
Số khoang
|
khoang
|
2
|
1
|
|
-
|
Chiều rộng
1 khoang
|
m
|
20,0
|
100
|
|
2
|
Tràn có
cửa
|
|
|
|
|
-
|
Khẩu diện
khoang cống
|
m
|
4,0
|
|
|
-
|
Chiều cao
khoang cống
|
m
|
4,0
|
|
|
-
|
Số khoang
cống
|
khoang
|
4,0
|
|
|
3
|
Cống lấy
nước đầu kênh
|
m
|
2,0x2,0
|
1,0x1,5
|
2. Trạm bơm
trên kênh N19
|
TT
|
Địa điểm xây dựng
|
Vị trí
|
Thông số kỹ thuật chính
|
Ghi chú
|
|
Số máy
|
Qtk (m3/s)
|
Diện tích phục vụ (ha)
|
|
1
|
Thôn Hòa
Hiệp, xã Bình Phú
|
K3 kênh N19
|
3
|
0,4
|
259
|
Phục vụ HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường
|
3. Kênh và
các công trình trên kênh
|
TT
|
Tên kênh
|
Vị trí lấy nước trên kênh cấp trên
|
Địa điểm XD (xã)
|
Phạm vi phục vụ
|
Thông số kỹ thuật chính
|
Phục vụ (ha)
|
Ghi chú
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Chiều dài (m)
|
(BxH)tk (m)
|
Qtk (m3/s)
|
Tưới
|
Tạo nguồn
|
|
Đầu
|
Cuối
|
Đầu
|
Cuối
|
|
A
|
Kênh N
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Kênh chính
|
Công trình đầu mối trên kênh xả thủy điện An Khê- Ka nak
|
Bình Khê
|
Bình Phú
|
Bình Khê, Bình Phú
|
17.360
|
2,2x2,25
|
1,4x2,45
|
4,735
|
1,682
|
1.768
|
1.579
|
Tây Thuận cũ (K0-K3+700), Tây Giang cũ (K3+700-K14); Bình
Tường cũ (K14-K17+360). Kết thúc tại ranh giới Bình Tường cũ - Vĩnh An cũ
|
|
II
|
Kênh cấp 1
|
Kênh chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
N1
|
K1+345 kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
1.200,0
|
0,6x0,65
|
0,4x0,5
|
0,106
|
0,035
|
82,2
|
|
|
|
2
|
N9
|
K6+057 kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
1.234,8
|
0,6x0,7
|
0,5x0,5
|
0,114
|
0,053
|
87,7
|
|
|
|
3
|
N9A
|
K7+382 kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
1.059,0
|
0,5x0,6
|
0,4x0,4
|
0,068
|
0,027
|
52,9
|
|
|
|
4
|
N11
|
K8+195 kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
3.699,6
|
1,0x1,2
|
0,4x0,4
|
0,548
|
0,04
|
411,2
|
|
Thượng lưu thuộc Nam Giang nhưng Tả Giang lấy nước; Hạ
lưu thuộc Tả Giang
|
|
5
|
N19
|
K14+912 kênh N
|
Bình Phú
|
Bình Phú
|
Bình Phú
|
7.161,0
|
1,1x1,15
|
0,7x0,8
|
0,598
|
0,187
|
425,9
|
|
Hòa Hiệp (K0- K4); Hòa Sơn (K4-KC)
|
|
III
|
Kênh cấp 2
|
Kênh cấp 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
N11-2
|
K1+975 kênh N11
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
3.332,0
|
0,9x0,85
|
0,5x0,6
|
0,282
|
0,074
|
213,50
|
|
|
|
IV
|
Kênh vượt
cấp
|
Kênh chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
VC1
|
K13+886 kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
Bình Khê, Bình Phú
|
265,0
|
0,4x0,4
|
|
0,027
|
0,027
|
21
|
|
|
|
B
|
Kênh Nước Gộp
|
Công trình đầu mối trên suối Nước Gộp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh Nước Gộp
|
K0- K6+989,9
|
Bình Phú
|
Tây Sơn,
|
Tây Sơn, Bình Phú
|
6.989,9
|
1,55x1,65
|
0,6x0,6
|
1,571
|
0,045
|
254
|
1.325
|
|
II.
DANH MỤC PHÂN CẤP CHO UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ
|
TT
|
Tên kênh
|
Vị trí điểm lấy nước
|
Địa điểm (xã)
|
Thông số kỹ thuật chính
|
Phục vụ (ha)
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Chiều dài (m)
|
(BxH)tk (m)
|
Qtk (m3/s)
|
|
Đầu
|
Cuối
|
Đầu
|
Cuối
|
|
I
|
UBND xã
Bình Khê quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh nhánh
|
Kênh chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
N3
|
K2+935
kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
938,7
|
0,6x0,6
|
0,4x0,55
|
0,090
|
0,047
|
70
|
|
1.2
|
N3-2
|
K0+219
kênh N3
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
803,3
|
0,4x0,35
|
|
0,020
|
0,020
|
15,52
|
|
1.3
|
N5
|
K3+839
kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
996,0
|
0,5x0,6
|
0,4x0,45
|
0,069
|
0,003
|
53
|
|
1.4
|
N5-2
|
K0+695 N5
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
903,5
|
0,4x,35
|
|
0,018
|
0,018
|
14,00
|
|
1.5
|
N9-1
|
K0+656
kênh N9
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
725,1
|
0,4x0,35
|
|
0,021
|
0,021
|
15,90
|
|
1.6
|
N11-1
|
K1+127
kênh N11
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
179,0
|
0,4x0,55
|
|
0,042
|
0,042
|
32,65
|
|
1.7
|
N11-2-1
|
K2+952
kênh N11-2
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
657,5
|
0,4x0,5
|
0,4x0,4
|
0,036
|
0,025
|
27,9
|
|
1.8
|
N11-2-2
|
K1+455
kênh N11-2
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
825,0
|
0,5x0,6
|
0,44x0,4
|
0,067
|
0,040
|
51,6
|
|
1.9
|
N11-2-3
|
K0+931
kênh N11-2
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
230,0
|
0,4x0,35
|
|
0,020
|
0,020
|
18,6
|
|
1.10
|
N13
|
K9+043
kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
875,0
|
0,4x0,5
|
0,4x0,5
|
0,044
|
0,044
|
34
|
|
1.11
|
N13-1
|
K0+139
kênh N13
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
390,2
|
0,4x0,3
|
|
0,013
|
0,013
|
10,32
|
|
1.12
|
N15
|
K10+537
kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
64,4
|
0,4x0,85
|
|
0,088
|
0,088
|
67,6
|
|
1.13
|
N17
|
K12+066
kênh N
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
978,8
|
0,5x0,6
|
0,4x0,45
|
0,067
|
0,033
|
52,2
|
|
2
|
Kênh B
|
Kênh dẫn thủy
điện Tiên Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh B1
|
Từ cống
lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
1.594,0
|
0,5x0,6
|
0,4x0,6
|
0,112
|
0,080
|
70
|
|
2.2
|
Kênh B2
|
Từ cống
lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
3.564,0
|
0,8x0,9
|
0,6x0,6
|
0,264
|
0,168
|
165
|
|
2.3
|
Kênh B3
|
Từ cống
lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận
|
Bình Khê
|
Bình Khê
|
2.273,0
|
0,45x0,45
|
0,4x0,6
|
0,080
|
0,008
|
50,04
|
|
II
|
UBND xã
Bình Phú quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh nhánh
|
Kênh chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
N19-2
|
K5+845
kênh N19
|
Bình Phú
|
Bình Phú
|
2.278,0
|
0,7x0,7
|
0,4x0,5
|
0,146
|
0,037
|
111,86
|
|
1.2
|
N19-1
|
K1+421
kênh N19
|
Bình Phú
|
Bình Phú
|
926,5
|
0,4x0,5
|
|
0,040
|
0,004
|
31,08
|
|
2
|
Kênh trạm
bơm Núi Một
|
Sông Kôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh cấp 1
|
HTX Hòa Sơn
đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh
|
Bình Phú
|
Bình Phú
|
808
|
0,8x0,9
|
0,8x0,9
|
0,261
|
0,261
|
120
|
|
2.2
|
Kênh cấp 2
|
HTX Hòa
Sơn đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh
|
Bình Phú
|
Bình Phú
|
967
|
0,6x0,8
|
0,5x0,7
|
0,15
|
0,088
|
30
|
III.
DANH MỤC ĐIỂM GIAO NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI GIỮA CÔNG TY TNHH KHAI THÁC
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH VÀ TỔ CHỨC THỦY LỢI CƠ SỞ (TỪ ĐIỂM GIAO NHẬN ĐẾN
MẶT RUỘNG DO UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ)
|
TT
|
Tên kênh
|
Vị trí điểm giao nhận sản phẩm
|
Phục vụ (ha)
|
UBND cấp xã quản lý
|
Chủ thể khai thác
|
|
I
|
Kênh cấp I
|
|
|
|
|
|
1
|
N3
|
K2+935
kênh N (sau cống lấy nước kênh N3)
|
70
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận
|
|
2
|
N5
|
K3+839
kênh N (sau cống lấy nước kênh N5)
|
53
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận
|
|
3
|
N13
|
K9+043
kênh N (sau cống lấy nước kênh N13)
|
34
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX NN Thượng Giang
|
|
4
|
N15
|
K10+537
kênh N (sau cống lấy nước kênh N15)
|
67,6
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX NN Thượng Giang
|
|
5
|
N17
|
K12+066
kênh N (sau cống lấy nước kênh N17)
|
52,2
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX NN Thượng Giang
|
|
II
|
Kênh cấp
II
|
|
|
|
|
|
1
|
N9-1
|
K0+656
kênh N9 (sau cống lấy nước kênh N9- 1)
|
15,90
|
UBND xã Bình Khê
|
HTXNN Thượng Giang
|
|
2
|
N11-1
|
K1+127
kênh N11 (sau cống lấy nước kênh N11-1)
|
32,65
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX NN Thượng Giang
|
|
3
|
N19-2
|
K5+845
kênh N19 (sau cống lấy nước kênh N19-2)
|
111,86
|
UBND xã Bình Phú
|
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường
|
|
4
|
N19-1
|
K1+421
kênh N19 (sau cống lấy nước kênh N19-1)
|
31,08
|
UBND xã Bình Phú
|
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường
|
|
III
|
Kênh cấp
III
|
|
|
|
|
|
1
|
N11-2-1
|
K1+455
kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-1)
|
27,9
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX NN Thượng Giang
|
|
2
|
N11-2-2
|
K0+931
kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-2)
|
51,6
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX NN Thượng Giang
|
|
3
|
N11-2-3
|
K2+952
kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-3)
|
18,6
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX NN Thượng Giang
|
IV.
DANH MỤC ĐIỂM NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI CỦA CÁC TỔ CHỨC THỦY LỢI CƠ SỞ
|
|
Tên kênh
|
Vị trí điểm nhận sản phẩm
|
Phục vụ (ha)
|
Địa điểm xây dựng
|
Chủ thể khai thác
|
|
1
|
UBND xã
Bình Khê
|
|
|
|
1.1
|
Kênh B1
|
Từ cống
lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận
|
70
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX Nông
nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh
|
|
1.2
|
Kênh B2
|
Từ cống
lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận
|
165
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX Nông
nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh
|
|
1.3
|
Kênh B3
|
Từ cống
lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận
|
50,04
|
UBND xã Bình Khê
|
HTX Nông
nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh
|
|
2
|
UBND xã
Bình Phú
|
|
|
|
2.1
|
Kênh trạm
bơm Núi Một
|
Văn Phong
|
|
UBND xã Bình Phú
|
HTX Nông nghiệp
dịch vụ tổng hợp Bình Tường, đang quản lý vận hành trạm bơm
|
|
-
|
Kênh cấp 1
|
HTX Nông nghiệp
dịch vụ tổng hợp Bình Tường đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh
|
120
|
UBND xã Bình Phú
|
HTX Nông
nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường
|
|
-
|
Kênh cấp 2
|
HTX Nông
nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên
kênh
|
30
|
UBND xã Bình Phú
|
HTX Nông
nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường
|
Phụ lục VII
DANH MỤC HỆ THỐNG KÊNH
TÀ LOAN PHÂN CẤP QUẢN LÝ
|
STT
|
Tên kênh thuộc hệ thống tưới tiêu đập Tà Loan
|
Địa điểm xây dựng
|
Quy mô
|
Toạ độ hệ VN2000
|
Tên tục danh điểm giao nhận (nếu có)
|
|
Chiều dài kênh (m)
|
Quy mô (m)
|
Diện tích tưới (ha/vụ)
|
X
|
Y
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
I
|
UBND CẤP
XÃ QUẢN LÝ
|
|
1
|
UBND xã An
Vinh
|
|
1.1
|
Kênh chính
phía hữu đập Tà Loan
|
xã An Vinh
|
2.082,50
|
|
55
|
|
|
|
|
|
|
Km1+913,15
|
|
|
D200
|
|
1620812,600
|
569389,400
|
Cống chia nước số 01
|
|
|
|
Km1+995,19
|
|
|
D200
|
|
1620783,000
|
569315,000
|
Cống chia nước số 02
|
|
|
1.2
|
Kênh cấp 1
|
xã An Vinh
|
2.291,30
|
|
50,49
|
|
|
|
|
|
|
Km0+46,22
|
|
|
D200
|
2
|
1620655,700
|
569353,900
|
Cống chia nước số 01
|
|
|
|
Km0+137,37
|
|
|
30x30
|
2,86
|
1620510,300
|
569432,200
|
Cống đầu kênh N1-7 và N1-2A
|
|
|
|
Km0+216,18
|
|
|
D200
|
2
|
1620439,600
|
569451,700
|
Cống chia nước số 02
|
|
|
|
Km0+289,51
|
|
|
D200
|
1,2
|
1620181,800
|
569671,400
|
Cống chia nước số 03
|
|
|
|
Km0+382,09
|
|
|
30x30
|
3,42
|
1619865,700
|
569829,000
|
Cống đầu kênh N1-9
|
|
|
|
Km0+484,17
|
|
|
30x30
|
3,42
|
1619522,700
|
569797,100
|
Cống đầu kênh N1-11
|
|
|
|
Km0+643,68
|
|
|
30x40
|
2
|
1619409,200
|
569699,600
|
Cống đầu kênh N1-2
|
|
|
|
Km0+673,28
|
|
|
D200
|
1,1
|
1619267,500
|
569548,700
|
Cống chia nước số 04
|
|
|
|
Km0+850,00
|
|
|
30x30
|
6,6
|
1619192,000
|
569600,200
|
Cống đầu kênh N1-13
|
|
|
|
Km0+985,40
|
|
|
30x30
|
4,87
|
|
|
Cống đầu kênh N1-15
|
|
|
|
Km1+133,43
|
|
|
30x30
|
2,22
|
1620586,000
|
569411,400
|
Cống đầu kênh N1-17
|
|
|
|
Km1+345,31
|
|
|
30x30
|
2,7
|
1620383,900
|
569507,100
|
Cống đầu kênh N1-19
|
|
|
|
Km1+536,38
|
|
|
D200
|
1,11
|
1620301,400
|
569563,400
|
Cống chia nước số 05
|
|
|
|
Km1+654,38
|
|
|
30x30
|
2,96
|
1620225,900
|
569833,600
|
Cống đầu kênh N1-23
|
|
|
|
Km1+726,94
|
|
|
D200
|
1
|
1620130,900
|
569893,600
|
Cống chia nước số 06
|
|
|
|
Km1+821,68
|
|
|
30x30
|
1,49
|
1619989,800
|
569851,700
|
Cống đầu kênh N1-25
|
|
|
|
Km1+895,22
|
|
|
D200
|
1
|
1919865,750
|
569828,950
|
Cống chia nước số 07
|
|
|
|
Km1+981,68
|
|
|
30x30
|
3,54
|
1619671,700
|
569859,300
|
Cống đầu kênh N1-27
|
|
|
|
Km2+56,34
|
|
|
30x40
|
3
|
1619459,300
|
569768,300
|
Cống đầu kênh N1-4
|
|
|
|
Km2+115,79
|
|
|
D200
|
1
|
1619355,800
|
569638,100
|
Cống chia nước số 08
|
|
|
|
Km2+214,17
|
|
|
D200
|
1
|
1620586,000
|
569411,400
|
Cống chia nước số 09
|
|
|
1.3
|
Kênh tiêu
số 7
|
xã An Vinh
|
99,57
|
0,4 x1,2
|
1,7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1619465,826
|
569786,892
|
Đầu kênh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1619391,220
|
569894,812
|
|
Cuối kênh
|
|
1.4
|
Kênh tiêu
số 8
|
xã An Vinh
|
104,79
|
1,7x1,42
|
11,98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuối kênh
|
|
1.5
|
Kênh tiêu
số 9
|
xã An Vinh
|
333,66
|
1,0x1,3
|
7,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuối kênh
|
|
1.6
|
Kênh tiêu
số 10
|
xã An Vinh
|
102,87
|
2D1200
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1622424,987
|
570066,290
|
|
Cuối kênh
|
|
1.7
|
Kênh tiêu
số 11
|
xã An Vinh
|
139,59
|
2D1000
|
6,5
|
1621414,443
|
569932,710
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16193912,000
|
5698948,000
|
|
Cuối kênh
|
|
2
|
UBND xã An
Lão
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kênh mương
Nước Bo thôn 3
|
Xã An Lão
|
539.53
|
0,25x0,40
|
8
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kênh mương
đồng H36- Thôn 5
|
Xã An Lão
|
311.56
|
0,20x0,35
|
5
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kênh mương
Tà Loan – Thôn 1 và 2
|
Xã An Lão
|
1896.71
|
|
115
|
|
|
|
|
|
|
Kênh chính
đoạn 1
|
|
530,33
|
0,55x0,75
|
40
|
|
|
|
|
|
|
Kênh chính
đoạn 3
|
|
242,74
|
0,45x0,5
|
25
|
|
|
|
|
|
|
Kênh chính
đoạn 4
|
|
353,66
|
D300
|
25
|
|
|
|
|
|
|
Kênh chính
đoạn 5
|
|
769,98
|
0,45x0,55
|
25
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Kênh chính
phía tả đập Tà Loan
|
Xã An Lão
|
1.230,16
|
Kênh có áp ống thép Ø450; và ống uPVC Ø450
|
60
|
|
|
|
|
|
|
Điểm đầu
tuyến:
|
|
|
|
|
1622424,000
|
5700662,000
|
K0
|
|
|
|
Điểm cuối
tuyến:
|
|
|
|
|
1621414,000
|
5699327,000
|
|
Kc
|
Quyết định 74/2026/QĐ-UBND quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 74/2026/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
25/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
260
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|