Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 642/QĐ-BNNMT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: Lê Minh Ngân
Ngày ban hành: 03/04/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Ngày 03/4/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quyết định 642/QĐ-BNNMT công bố TTHC lĩnh vực tài nguyên nước, trong đó có thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành.

Trình tự thực hiện TTHC tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

(i) Trình tự thực hiện tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành:

Bước 1: Nộp hồ sơ:

Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công đến Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Văn phòng Một cửa), địa chỉ số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công tại địa chỉ https://dichvucong.mae.gov.vn.

Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

Văn phòng Một cửa có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Văn phòng Một cửa trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Một cửa chuyển hồ sơ cho Cục Quản lý tài nguyên nước để tổ chức thẩm định.

Bước 3: Thẩm định hồ sơ và phê duyệt quyết định tiền cấp quyền Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

+ Trường hợp đủ điều kiện, Cục Quản lý tài nguyên nước trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt;

+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Cục Quản lý tài nguyên nước trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì Cục Quản lý tài nguyên nước gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày.

(ii) Nộp hồ sơ: Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính viễn thông hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Văn phòng Một cửa hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công.

(iii) Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Văn phòng Một cửa gửi quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho chủ giấy phép và Chi Cục thuế khu vực nơi có công trình khai thác.

(iv) Thời hạn giải quyết: 26 ngày

- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Văn phòng một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết:
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ.

Xem thêm chi tiết tại Quyết định 642/QĐ-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 642/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký và thay thế Quyết định số 1545/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW, Sở TN&MT TP.HCM;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TNN, VPB (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Minh Ngân

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1

1.012496

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

2

1.012497

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

3

1.012498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

4

1.012499

Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

5

1.012506

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

6

1.000657

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

7

1.000606

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

8

1.000070

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

9

1.000060

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

10

1.004285

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

11

1.004302

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

12

1.009667

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

13

1.004453

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

14

1.004489

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

15

2.000021

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

16

2.000018

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

17

1.004938

Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

18

1.011512

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

19

1.004094

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Bộ NN&MT

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

2

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3

1.012502

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

4

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Thông tư số 03/2024/TT- BTNMT.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6

1.012505

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

7

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

8

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

9

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

10

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

11

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12

2.001738

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

13

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

14

1.009669

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

15

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

16

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

17

1.011516

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

18

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

19

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

20

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

21

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

22

2.001850

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

23

1.001740

Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp tỉnh

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

1.001662

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp huyện

2

1.001645

Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện)

Tài nguyên nước

- Luật Tài nguyên nước 2023;

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

UBND cấp huyện

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 642/QĐ-BNNMT ngày 03/04/2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 14/05/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2013

Ban hành: 08/06/2010

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/06/2010

1.685

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146