|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
33/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
11/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
33/2025/QĐ-UBND
|
Bà Rịa - Vũng
Tàu, ngày 11 tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA
- VŨNG TÀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27
tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý
nhà ở xã hội;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Công văn số 7367/SXD-QLN ngày 23/12/2024 về việc đề xuất xin ý kiến Ban cán
sự đảng UBND tỉnh về Quyết định “Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được
đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa
bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung
giá cho thuê nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 3 Điều 87 Luật
Nhà ở, khung giá cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định
tại khoản 2 Điều 108 Luật Nhà ở và khung giá thuê nhà ở xã hội
do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 87
Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây
dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, cá nhân đầu tư xây dựng
nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
2. Các cơ quan, tổ chức, các
nhân khác có liên quan đến việc đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng
vũ trang nhân dân theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3.
Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã
hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự án:
|
STT
|
Loại hình nhà ở xã hội
|
Giá tối thiểu
|
Giá tối đa
|
|
(đồng/m² sử dụng nhà ở /tháng)
|
|
1
|
Nhà chung cư ≤ 5 tầng (không
có tầng hầm)
|
47.284
|
92.026
|
|
2
|
Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 1 tầng
hầm)
|
55.276
|
107.581
|
|
3
|
Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 2 tầng
hầm)
|
62.363
|
121.373
|
|
4
|
Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 3 tầng
hầm)
|
69.705
|
135.662
|
|
5
|
Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 4 tầng
hầm)
|
76.985
|
149.832
|
|
6
|
Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 5 tầng
hầm)
|
84.212
|
163.897
|
|
7
|
Nhà chung cư 5 < số tầng ≤
7 (không có tầng hầm)
|
60.815
|
118.431
|
|
8
|
Nhà chung cư 5 < số tầng ≤
7 (có 1 tầng hầm)
|
65.044
|
126.667
|
|
9
|
Nhà chung cư 5 < số tầng ≤
7 (có 2 tầng hầm)
|
69.400
|
135.151
|
|
10
|
Nhà chung cư 5 < số tầng ≤
7 (có 3 tầng hầm)
|
74.497
|
145.076
|
|
11
|
Nhà chung cư 5 < số tầng ≤
7 (có 4 tầng hầm)
|
79.946
|
155.687
|
|
12
|
Nhà chung cư 5 < số tầng ≤
7 (có 5 tầng hầm)
|
81.961
|
159.581
|
|
13
|
Nhà chung cư 7 < số tầng ≤
10 (không có tầng hầm)
|
58.439
|
122.026
|
|
14
|
Nhà chung cư 7 < số tầng ≤
10 (có 1 tầng hầm)
|
61.217
|
127.827
|
|
15
|
Nhà chung cư 7 < số tầng ≤
10 (có 2 tầng hầm)
|
65.038
|
135.814
|
|
16
|
Nhà chung cư 7 < số tầng ≤
10 (có 3 tầng hầm)
|
67.873
|
141.725
|
|
17
|
Nhà chung cư 7 < số tầng ≤
10 (có 4 tầng hầm)
|
71.982
|
150.305
|
|
18
|
Nhà chung cư 7 < số tầng ≤
10 (có 5 tầng hầm)
|
76.408
|
159.546
|
|
19
|
Nhà chung cư 10 < số tầng
≤ 15 (không có tầng hầm)
|
61.234
|
127.848
|
|
20
|
Nhà chung cư 10 < số tầng
≤ 15 (có 1 tầng hầm)
|
62.983
|
131.500
|
|
21
|
Nhà chung cư 10 < số tầng
≤ 15 (có 2 tầng hầm)
|
65.066
|
135.850
|
|
22
|
Nhà chung cư 10 < số tầng
≤ 15 (có 3 tầng hầm)
|
67.767
|
141.487
|
|
23
|
Nhà chung cư 10 < số tầng
≤ 15 (có 4 tầng hầm)
|
70.869
|
147.964
|
|
24
|
Nhà chung cư 10 < số tầng
≤ 15 (có 5 tầng hầm)
|
74.328
|
155.186
|
|
25
|
Nhà chung cư 15 < số tầng
≤ 20 (không có tầng hầm)
|
68.165
|
142.360
|
|
26
|
Nhà chung cư 15 < số tầng
≤ 20 (có 1 tầng hầm)
|
69.155
|
144.428
|
|
27
|
Nhà chung cư 15 < số tầng
≤ 20 (có 2 tầng hầm)
|
70.473
|
147.181
|
|
28
|
Nhà chung cư 15 < số tầng
≤ 20 (có 3 tầng hầm)
|
72.329
|
151.056
|
|
29
|
Nhà chung cư 15 < số tầng
≤ 20 (có 4 tầng hầm)
|
74.575
|
155.746
|
|
30
|
Nhà chung cư 15 < số tầng
≤ 20 (có 5 tầng hầm)
|
77.165
|
161.157
|
|
31
|
Nhà chung cư 20 < số tầng
≤ 24 (không có tầng hầm)
|
75.843
|
158.394
|
|
32
|
Nhà chung cư 20 < số tầng
≤ 24 (có 1 tầng hầm)
|
76.420
|
159.599
|
|
33
|
Nhà chung cư 20 < số tầng
≤ 24 (có 2 tầng hầm)
|
77.297
|
161.430
|
|
34
|
Nhà chung cư 20 < số tầng
≤ 24 (có 3 tầng hầm)
|
78.683
|
164.325
|
|
35
|
Nhà chung cư 20 < số tầng
≤ 24 (có 4 tầng hầm)
|
80.442
|
167.999
|
|
36
|
Nhà chung cư 20 < số tầng ≤
24 (có 5 tầng hầm)
|
82.536
|
172.371
|
|
37
|
Nhà chung cư 24 < số tầng
≤ 30 (không có tầng hầm)
|
78.006
|
166.310
|
|
38
|
Nhà chung cư 24 < số tầng
≤ 30 (có 1 tầng hầm)
|
78.333
|
167.007
|
|
39
|
Nhà chung cư 24 < số tầng
≤ 30 (có 2 tầng hầm)
|
78.925
|
168.271
|
|
40
|
Nhà chung cư 24 < số tầng
≤ 30 (có 3 tầng hầm)
|
79.940
|
170.433
|
|
41
|
Nhà chung cư 24 < số tầng
≤ 30 (có 4 tầng hầm)
|
81.275
|
173.280
|
|
42
|
Nhà chung cư 24 < số tầng
≤ 30 (có 5 tầng hầm)
|
82.910
|
176.765
|
|
43
|
Nhà chung cư 30 < số tầng
≤ 35 (không có tầng hầm)
|
85.167
|
181.591
|
|
44
|
Nhà chung cư 30 < số tầng
≤ 35 (có 1 tầng hầm)
|
85.388
|
182.063
|
|
45
|
Nhà chung cư 30 < số tầng
≤ 35 (có 2 tầng hầm)
|
85.854
|
183.056
|
|
46
|
Nhà chung cư 30 < số tầng
≤ 35 (có 3 tầng hầm)
|
86.718
|
184.898
|
|
47
|
Nhà chung cư 30 < số tầng ≤
35 (có 4 tầng hầm)
|
87.887
|
187.391
|
|
48
|
Nhà chung cư 30 < số tầng
≤ 35 (có 5 tầng hầm)
|
89.333
|
190.474
|
|
49
|
Nhà chung cư 35 < số tầng
≤ 40 (không có tầng hầm)
|
91.447
|
194.988
|
|
50
|
Nhà chung cư 35 < số tầng
≤ 40 (có 1 tầng hầm)
|
91.585
|
195.284
|
|
51
|
Nhà chung cư 35 < số tầng
≤ 40 (có 2 tầng hầm)
|
91.945
|
196.051
|
|
52
|
Nhà chung cư 35 < số tầng
≤ 40 (có 3 tầng hầm)
|
92.688
|
197.634
|
|
53
|
Nhà chung cư 35 < số tầng
≤ 40 (có 4 tầng hầm)
|
93.713
|
199.820
|
|
54
|
Nhà chung cư 35 < số tầng ≤
40 (có 5 tầng hầm)
|
95.014
|
202.595
|
|
55
|
Nhà chung cư 40 < số tầng
≤ 45 (không có tầng hầm)
|
97.721
|
208.374
|
|
56
|
Nhà chung cư 40 < số tầng
≤ 45 (có 1 tầng hầm)
|
97.826
|
208.598
|
|
57
|
Nhà chung cư 40 < số tầng
≤ 45 (có 2 tầng hầm)
|
98.148
|
209.283
|
|
58
|
Nhà chung cư 40 < số tầng
≤ 45 (có 3 tầng hầm)
|
98.818
|
210.713
|
|
59
|
Nhà chung cư 40 < số tầng
≤ 45 (có 4 tầng hầm)
|
99.765
|
212.733
|
|
60
|
Nhà chung cư 40 < số tầng
≤ 45 (có 5 tầng hầm)
|
100.978
|
215.319
|
|
61
|
Nhà chung cư 45 < số tầng ≤
50 (không có tầng hầm)
|
104.001
|
221.771
|
|
62
|
Nhà chung cư 45 < số tầng
≤ 50 (có 1 tầng hầm)
|
104.057
|
221.889
|
|
63
|
Nhà chung cư 45 < số tầng
≤ 50 (có 2 tầng hầm)
|
104.323
|
222.456
|
|
64
|
Nhà chung cư 45 < số tầng
≤ 50 (có 3 tầng hầm)
|
104.915
|
223.720
|
|
65
|
Nhà chung cư 45 < số tầng
≤ 50 (có 4 tầng hầm)
|
105.779
|
225.563
|
|
66
|
Nhà chung cư 45 < số tầng
≤ 50 (có 5 tầng hầm)
|
106.904
|
227.961
|
2.
Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
|
STT
|
Loại hình nhà ở xã hội
|
Giá tối thiểu
|
Giá tối đa
|
|
(đồng/m² sử dụng nhà ở/tháng)
|
|
1
|
Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín,
kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ
|
32.340
|
62.941
|
|
2
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung
chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm
|
49.595
|
96.523
|
|
3
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm
|
61.234
|
119.175
|
|
4
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm
(diện tích dưới 50m²)
|
54.021
|
105.169
|
|
5
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm
(diện tích từ 50m² - dưới 70m²)
|
50.331
|
97.968
|
|
6
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm
(diện tích từ 70m² - dưới 90m²)
|
46.273
|
90.052
|
|
7
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung
chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện
tích từ 90m² - dưới 140m²)
|
45.229
|
88.014
|
|
8
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm
(diện tích từ 140m² - dưới 180m²)
|
43.920
|
85.465
|
|
9
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm
(diện tích từ 180m² trở lên)
|
41.945
|
81.620
|
|
10
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm
(diện tích dưới 50m²)
|
59.715
|
116.214
|
|
11
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung
chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện
tích từ 50m² - dưới 70m²)
|
54.591
|
106.233
|
|
12
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm
(diện tích từ 70m² - dưới 90 m²)
|
53.370
|
103.857
|
|
13
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm
(diện tích từ 90m² - dưới 140m²)
|
48.974
|
102.173
|
|
14
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm
(diện tích từ 140m² - dưới 180m²)
|
47.979
|
100.096
|
|
15
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm
(diện tích từ 180m² trở lên)
|
46.472
|
96.949
|
3.
Giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự
án quy định tại khoản 1 Điều này và giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư
xây dựng tại khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì, lợi nhuận định mức
theo quy định và thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp
với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển
khai thực hiện Quyết định này; kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
giải quyết các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định
này (nếu có).
2. Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố:
a) Kiểm tra, theo dõi việc xây
dựng nhà ở xã hội cho thuê trên địa bàn quản lý theo quy định.
b) Tổ chức công bố công khai thông
tin về nhà ở xã hội theo quy định.
c) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các
phường, xã, thị trấn trên địa bàn theo dõi giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân
xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở xã hội thuê.
3. Trong quá trình triển khai
thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định .
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày 21 tháng 03 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ
trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Sở Tư pháp (KTVB);
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Đài PT-TH tỉnh;
- Báo Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Lưu: VT, TH2, TH5, SXD (5).y
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Vinh
|
Quyết định 33/2025/QĐ-UBND quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 33/2025/QĐ-UBND ngày 11/03/2025 quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2025
629
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|