|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2654/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
26/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2654/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 26
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ
BỊ BÃI BỎ; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết
định số 3200/QĐ- BKHCN ngày 16/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày
17/10/2025 dvề việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 364/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 10 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ;
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Công bố 08 danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có
phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 08 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có
phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 16 danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có
phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Thủ tục
đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam
Mã thủ tục: 1.014383
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
|
|
02
|
Cho
phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ có vốn nước ngoài
Mã thủ tục: 1.014388
|
35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung
|
|
03
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.014389
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
04
|
Thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.014390
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
05
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ.
Mã thủ tục: 1.014391
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn);
Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
06
|
Thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.014392
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp
xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
07
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu
và phát triển
Mã thủ tục: 1.014393
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
08
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.014394
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục
đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
- Báo cáo kết quả thẩm định;
- Tờ trình về việc chấp thận/không
chấp thuận việc đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng kèm Quyết định về việc chấp
thuận việc đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng/Văn bản không chấp thuận việc
đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng (nêu rõ lý do).
|
16,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt
|
½ ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt báo cáo và Tờ trình
|
01 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh
được ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
|
|
05 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Văn bản ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25 ngày
|
2. Cho
phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ có vốn nước ngoài.
- Thời gian giải quyết: 35 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về
thành phần
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Khoa học và Công nghệ (trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ UBND tỉnh có trách nhiệm
lấy ý kiến các bộ, cơ quan liên quan)
|
Chuyên viên phụ trách được
phân công xử lý hồ sơ
|
- Dự thảo Tờ trình về việc
ban hành Văn bản xin ý kiến của các bộ, ngành có liên quan;
- Kèm theo Hồ sơ đề nghị.
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt dự thảo
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh
được ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Liên thông UBND tỉnh
|
|
|
2,5 ngày
|
|
B7
|
Phòng Khoa học và công nghệ (trong
10 ngày các bộ, cơ quan liên quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản)
|
Chuyên viên phụ trách được
phân công xử lý hồ sơ
|
Tiếp nhận ý kiến của Bộ,
ngành có liên quan
|
10 ngày
|
|
B8
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Chuyên viên phụ trách được
phân công xử lý hồ sơ
|
- Báo cáo kết quả thẩm định;
- Tờ trình về việc chấp thuận/không
chấp thuận thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức
khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài kèm Dự thảo Quyết định/Văn bản không
chấp thuận thành lập (đồng thời sao gửi đến Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ
Tài chính; Bộ Ngoại giao và Bộ Công an trong trường hợp chấp thuận; trường hợp
không chấp thuận có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị, trong đó
nêu rõ lý do).
|
12 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt dự thảo
|
01 ngày
|
|
B9
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ
phận một cửa để thực hiện liên thông
|
Văn thư
|
Hồ sơ liên thông
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông
|
Công chức Bộ phận một cửa
|
Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh
được ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
Liên thông UBND tỉnh
|
|
|
05 ngày
|
|
B13
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Văn bản ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
35 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Báo cáo thẩm định kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận
(nêu rõ lý do);
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6
|
13 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Phê duyệt báo cáo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt (phê duyệt
Giấy chứng nhận/Thông báo)
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và
bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở phát hành
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông
báo được ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
4. Thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Báo cáo thẩm định kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận
(nêu rõ lý do);
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6.
|
08 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định, ký duyệt
Báo cáo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt, ký duyệt Giấy
chứng nhận/Thông báo
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và
bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở phát hành
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả Giấy chứng
nhận/Thông báo được ký duyệt
|
1/4 ngày
|
5. Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Báo cáo kết quả thẩm định, kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng
nhận (nêu rõ lý do).
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6
|
13 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Phê duyệt báo cáo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt (phê duyệt
Giấy chứng nhận/Thông báo)
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và
bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở phát hành
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông
báo được phê duyệt
|
1/4 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
6. Thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Báo cáo thẩm định kèm dự thảo Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng
nhận (nêu rõ lý do).
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
thông báo bằng văn bản,
chuyển bước B6
|
8 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định, ký duyệt
Báo cáo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt, ký duyệt Giấy
chứng nhận
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và
bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở phát hành
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Đính kèm kết quả Giấy chứng
nhận được ký duyệt
|
1/4 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
7. Công nhận
trung tâm nghiên cứu và phát triển
- Thời gian giải quyết: 30 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Văn bản mời tham gia Hội đồng tư vấn
- Trường hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B11
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt (phê duyệt
văn bản)
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
- Tiếp nhận đề xuất thành
viên hội đồng;
- Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng
|
13 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Họp Hội đồng tư vấn
|
|
Biên bản họp
|
07 ngày
|
|
B7
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
Dự thảo Quyết định công nhận/Văn
bản từ chối kèm Biên bản họp Hội đồng
|
2,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Xét duyệt
|
½ ngày
|
|
B8
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt văn bản
|
½ ngày
|
|
B9
|
Văn thư lưu sổ công văn và
bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông
báo được phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
8. Thành lập
đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc;
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ hợp lệ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Khoa học và Công nghệ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công thẩm định hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Báo cáo thẩm định;
+ Văn bản thông báo về việc
đáp ứng các điều kiện/từ chối đề nghị (nêu rõ lý do).
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6.
|
8 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Phê duyệt báo cáo
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê duyệt (Văn bản
thông báo về việc đáp ứng các điều kiện/từ chối đề nghị)
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và
bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở phát hành
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kết quả trả văn bản được phê
duyệt
|
1/4 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên và mã thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
01
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào
viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ
đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.008377
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
02
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác.
Mã thủ tục: 1.008379
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
03
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng
về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam.
Mã thủ tục: 3.000259
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
04
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.001786
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
05
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.001770
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
06
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.001747
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
07
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ.
Mã thủ tục: 1.001716
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
08
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.001693
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
09
|
Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội
dung giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ.
Mã thủ tục: 1.001677
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
10
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
Mã thủ tục: 1.011818
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu
mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh
|
|
11
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
Mã thủ tục: 1.011820
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu
mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh
|
|
12
|
Thủ tục đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trung ương
Mã thủ tục: 1.011819
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu
mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh
|
|
13
|
Thủ tục cho phép thành lập và
phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
Mã thủ tục: 1.013938
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
UBND0 tỉnh
|
|
14
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
nước ngoài tại Việt Nam
Mã thủ tục: 1.013941
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
UBND tỉnh
|
|
15
|
Thủ tục đề nghị thành lập tổ
chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
Mã thủ tục: 1.013920
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
UBND tỉnh
|
|
16
|
Thủ tục đề nghị thành lập văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước
ngoài
Mã thủ tục: 1.013926
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
Hoạt động khoa học và công
nghệ
|
UBND tỉnh
|
Quyết định 2654/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2654/QĐ-UBND ngày 26/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
179
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|