|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1112/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1112/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 449/TTr-SNNMT ngày 26
tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc
thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế các nội dung về
thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày
24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố
danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An
Giang.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành cấp xã vào tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND xã, phường, đặc khu;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;
- Webisite tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
Khoản 4, Điều 17 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/202
|
Thủy lợi
|
UBND Cấp xã
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.004427.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2.001796.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
2.001426.000.00.00.H01
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
2.001795.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.003870.000.00.00.H01
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.003921.000.00.00.H01
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất,
bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.003893.000.00.00.H01
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
2.001793.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.004385.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
2.001791.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.003880.000.00.00.H01
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
2.001401.000.00.00.H01
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.003211.000.00.00.H01
|
Phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với
đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018;
- Khoản 1, Điều 15, Nghị định
số: 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.003203.000.00.00.H01
|
Phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh14
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018;
- Khoản 2, Điều 15, Nghị định
số: 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.003188.000.00.00.H01
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
1.003347.000.00.00.H01
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Khoản 2, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
2.001627.000.00.00.H01
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
Khoản 1, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
1.003471.000.00.00.H01
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
|
Khoản 3, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Thủy lợi
|
UBND cấp xã
|
3. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
1.003459.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
|
2
|
1.003456.000.00.00.H01
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa
bàn từ 02 xã trở lên)
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
Quyết định 1112/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1112/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
196
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|