|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
144/2026/NĐ-CP
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị định
|
|
Nơi ban hành:
|
Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
05/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Quy định mới về chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt cho khoản trả chậm, trả góp trên 5 triệu
Ngày 05/5/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 181/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, trong đó sửa đổi quy định về thanh toán không dùng tiền mặt đối với khoản trả chậm, trả góp.Khoản trả chậm, trả góp trên 5 triệu chưa đến hạn thanh toán vẫn được khấu trừ GTGT đầu vào
Theo đó, Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung quy định mới về chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt trong một số trường hợp đặc biệt.
Cụ thể:
Đối với hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp có giá trị hàng hóa, dịch vụ mua từ 05 triệu đồng trở lên, cơ sở kinh doanh căn cứ vào hợp đồng mua hàng hóa, dịch vụ bằng văn bản, hóa đơn giá trị gia tăng và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp để khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.
Trường hợp chưa có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt do chưa đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng thì cơ sở kinh doanh vẫn được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.
Đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, cơ sở kinh doanh không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì cơ sở kinh doanh phải kê khai, điều chỉnh giảm số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ đối với phần giá trị hàng hóa, dịch vụ không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế phát sinh nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng.
Trường hợp sau khi điều chỉnh, cơ sở kinh doanh có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì cơ sở kinh doanh được kê khai, khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với phần giá trị hàng hóa, dịch vụ có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.
Xem chi tiết nội dung tại Nghị định 144/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 20/6/2026.
>> XEM BẢN TIẾNG ANH CỦA BÀI VIẾT NÀY TẠI ĐÂY
|
CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 144/2026/NĐ-CP
|
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ
ĐỊNH SỐ 181/2025/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT
THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT
SỐ ĐIỀU BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 359/2025/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế
giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi
Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 149/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Nghị định số 359/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
Điều
1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4
1. Bổ
sung khoản 3a vào sau khoản 3 như
sau:
“3a. Bảo hiểm nhân thọ, bảo
hiểm sức khỏe, bảo hiểm người học, các dịch vụ bảo hiểm khác liên quan đến con
người; bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng, các dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp
khác; bảo hiểm tàu, thuyền, trang thiết bị và các dụng cụ cần thiết khác phục vụ
trực tiếp đánh bắt thủy sản; tái bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh
doanh bảo hiểm; bảo hiểm các công trình, thiết bị dầu khí, tàu chứa dầu mang quốc
tịch nước ngoài do nhà thầu dầu khí hoặc nhà thầu phụ nước ngoài thuê để hoạt động
tại vùng biển Việt Nam, vùng biển chồng lấn mà Việt Nam và các quốc gia có bờ
biển tiếp liền hay đối diện đã thỏa thuận đặt dưới chế độ khai thác chung.”.
2. Sửa
đổi, bổ sung điểm đ khoản 4 như
sau:
“đ) Bán nợ bao gồm bán khoản
phải trả và khoản phải thu, bán chứng chỉ tiền gửi”.
3. Sửa
đổi, bổ sung khoản 14 như sau:
“14. Sản phẩm xuất khẩu là
tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác và sản phẩm
xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác
theo định hướng của nhà nước về không khuyến khích xuất khẩu, hạn chế xuất khẩu
các tài nguyên, khoáng sản thô được quy định tại Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục
II) ban hành kèm theo Nghị định này.
Trong trường hợp cần thiết
phải điều chỉnh sản phẩm xuất khẩu tại Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) để phù
hợp với bối cảnh kinh tế - xã hội, định hướng của nhà nước về không khuyến
khích xuất khẩu, hạn chế xuất khẩu các tài nguyên, khoáng sản thô trong từng thời
kỳ, Bộ Công Thương xác định và đề xuất điều chỉnh Danh mục gửi Bộ Tài chính chủ
trì, nghiên cứu, phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan báo cáo Chính phủ xem
xét, quyết định.”.
Điều
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 9
“b) Doanh thu hàng hóa, dịch
vụ và doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng từ hoạt động đại lý bán hàng hóa, dịch
vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng; doanh thu hoa hồng môi giới
dịch vụ bảo hiểm thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng.”.
Điều
3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 23
1. Sửa
đổi, bổ sung điểm a như sau:
“a) Tổng doanh thu của
hàng hóa, dịch vụ bán ra bao gồm doanh thu của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá
trị gia tăng; doanh thu của hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng;
giá trị gia tăng của hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý (trừ trường
hợp giá trị gia tăng âm (-)) và doanh thu của hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định này (nếu có).
Riêng doanh thu của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định theo quy định của pháp
luật về các tổ chức tín dụng; doanh thu của hoạt động về chứng khoán và thị trường
chứng khoán được xác định theo quy định của pháp luật về chứng khoán; doanh thu
của hoạt động kinh doanh bảo hiểm được xác định theo quy định của pháp luật về
kinh doanh bảo hiểm”.
2. Bổ
sung điểm c vào sau điểm b như
sau:
“c) Doanh thu của hàng
hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản này bao gồm cả doanh
thu của hàng hóa không phải kê khai, tính nộp thuế giá trị gia tăng (nếu có)
quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng số
48/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 149/2025/QH15.”.
Điều
4. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 2 Điều 26
“g) Đối với hàng hóa, dịch
vụ mua trả chậm, trả góp có giá trị hàng hóa, dịch vụ mua từ 05 triệu đồng trở
lên, cơ sở kinh doanh căn cứ vào hợp đồng mua hàng hóa, dịch vụ bằng văn bản,
hóa đơn giá trị gia tăng và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của hàng
hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp để khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.
Trường hợp chưa có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt do chưa đến thời điểm
thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng thì cơ sở kinh doanh vẫn được khấu
trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. Đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng, phụ
lục hợp đồng, cơ sở kinh doanh không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt
thì cơ sở kinh doanh phải kê khai, điều chỉnh giảm số thuế giá trị gia tăng đầu
vào được khấu trừ đối với phần giá trị hàng hóa, dịch vụ không có chứng từ
thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế phát sinh nghĩa vụ thanh toán
theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng. Trường hợp sau khi điều chỉnh, cơ sở kinh
doanh có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì cơ sở kinh doanh được kê
khai, khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với phần giá trị hàng hóa,
dịch vụ có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế có chứng từ
thanh toán không dùng tiền mặt.”.
Điều
5. Thay thế Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II)
Thay thế Danh mục (Phụ lục
I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP
thành Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều
6. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2026.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng
cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định
này.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư
Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
|
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Văn Thắng
|
PHỤ LỤC I
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN,
KHOÁNG SẢN KHAI THÁC CHƯA CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
(Kèm theo Nghị định số 144/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hoá
|
|
|
|
|
Chương 25
|
Muối; lưu huỳnh; đất
và đá; thạch cao, vôi và xi măng
|
|
|
|
|
2502.00.00
|
Pirít sắt chưa
nung.
|
|
|
|
|
2503.00.00
|
Lưu huỳnh các loại,
trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.
|
|
|
|
|
25.04
|
Graphit tự nhiên.
|
|
2504.10.00
|
- Ở dạng bột hoặc dạng
mảnh
|
|
2504.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
25.05
|
Các loại cát tự
nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
|
|
2505.10.00
|
- Cát oxit silic và cát
thạch anh:
|
|
2505.10.00.10
|
- - Bột oxit silic mịn
và siêu mịn có kích thước hạt từ 96 µm (micrô mét) trở xuống, hàm lượng SiO2
≥ 97,7%, Fe2O3 ≤ 0,030%, độ ẩm ≤ 0,3%
|
|
2505.10.00.20
|
- - Bột oxit silic mịn
có kích thước hạt từ 500 µm (micromet) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥
99,3%; Fe2O3 ≤ 0,01%, độ ẩm ≤ 5%
|
|
2505.10.00.90
|
- - Loại khác
|
|
2505.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
25.06
|
Thạch anh (trừ cát tự
nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc
cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
|
2506.10.00
|
- Thạch anh
|
|
2506.20.00
|
- Quartzite
|
|
|
|
|
2507.00.00
|
Cao lanh và đất
sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.
|
|
|
|
|
25.08
|
Đất sét khác (không kể
đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã
hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas.
|
|
2508.10.00
|
- Bentonite
|
|
2508.30.00
|
- Đất sét chịu lửa
|
|
2508.40
|
- Đất sét khác:
|
|
2508.40.10
|
- - Đất hồ (đất tẩy
màu)
|
|
2508.40.90
|
- - Loại khác
|
|
2508.50.00
|
- Andalusite, kyanite
và sillimanite
|
|
2508.60.00
|
- Mullite
|
|
2508.70.00
|
- Đất chịu lửa hoặc đất
dinas
|
|
|
|
|
2509.00.00
|
Đá phấn.
|
|
|
|
|
25.10
|
Canxi phosphat tự
nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
|
|
2510.10
|
- Chưa nghiền:
|
|
2510.10
|
- - Apatít (apatite)
|
|
2510.10.90
|
- - Loại khác
|
|
2510.20
|
- Đã nghiền:
|
|
2510.20.10
|
- - Apatít (apatite):
|
|
2510.20.10.10
|
- - - Loại hạt mịn có
kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm
|
|
2510.20.10.20
|
- - - Loại hạt có
kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm
|
|
2510.20.10.90
|
- - - Loại khác
|
|
2510.20.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
25.11
|
Bari sulphat tự nhiên
(barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari
oxit thuộc nhóm 28.16.
|
|
2511.10.00
|
- Bari sulphat tự
nhiên (barytes)
|
|
2511.20.00
|
- Bari carbonat tự
nhiên (witherite)
|
|
|
|
|
2512.00.00
|
Bột hóa thạch
silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã
hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.
|
|
|
|
|
25.13
|
Đá bọt; đá nhám;
corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa
qua xử lý nhiệt.
|
|
2513.10.00
|
- Đá bọt
|
|
2513.20.00
|
- Đá nhám, corundum tự
nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
|
|
|
|
|
2514.00.00
|
Đá phiến, đã hoặc
chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm
hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
|
|
|
|
25.15
|
Đá hoa (marble), đá
travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng
lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo
thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm
hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
|
|
- Đá hoa (marble) và đá
travertine:
|
|
2515.11.00
|
- - Thô hoặc đã đẽo
thô
|
|
2515.12
|
- - Mới chỉ cắt, bằng
cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
|
|
2515.12.10
|
- - - Dạng khối:
|
|
2515.12.10.10
|
- - - - Đá hoa trắng
|
|
2515.12.10.90
|
- - - - Loại khác
|
|
2515.12.20
|
- - - Dạng tấm
|
|
2515.20.00
|
- Ecaussine và đá vôi
khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:
|
|
2515.20.00.10
|
- - Đá vôi trắng dạng
khối
|
|
2515.20.00.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
25.16
|
Đá granit, đá pocfia,
bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã
hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm
hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
|
|
- Granit:
|
|
2516.11.00
|
- - Thô hoặc đã đẽo
thô
|
|
2516.12
|
- - Mới chỉ cắt, bằng
cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
|
|
2516.12.10
|
- - - Dạng khối
|
|
2516.12.20
|
- - - Dạng tấm
|
|
2516.20
|
- Đá cát kết:
|
|
2516.20.10
|
- - Thô hoặc đã đẽo
thô
|
|
2516.20.20
|
- - Mới chỉ cắt, bằng
cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
|
|
2516.90.00
|
- Đá khác để làm tượng
đài hoặc làm đá xây dựng
|
|
|
|
|
25.17
|
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ
hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc
đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử
lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự,
có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn
nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15
hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
|
|
2517.10.00
|
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ
hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc
đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa
qua xử lý nhiệt:
|
|
2517.10.00.10
|
- - Loại có kích cỡ đến
400 mm
|
|
2517.10.00.90
|
- - Loại khác
|
|
2517.20.00
|
- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ
luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với
các vật liệu của phân nhóm 2517.10
|
|
2517.30.00
|
- Đá dăm trộn nhựa đường
|
|
|
- Đá ở dạng viên, mảnh
và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử
lý nhiệt:
|
|
2517.41.00
|
- - Từ đá hoa (marble):
|
|
2517.41.00.20
|
- - - Bột cacbonat
canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125
mm đến dưới 1 mm
|
|
2517.41.00.30
|
- - - Loại có kích cỡ
đến 400 mm
|
|
2517.41.00.90
|
- - - Loại khác
|
|
2517.49.00
|
- - Loại khác:
|
|
2517.49.00.20
|
- - - Bột cacbonat
canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125
mm đến dưới 1 mm
|
|
2517.49.00.30
|
- - - Loại có kích cỡ
đến 400 mm
|
|
2517.49.00.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
25.18
|
Dolomite, đã hoặc
chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa
hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
|
2518.10.00
|
- Dolomite, chưa nung
hoặc thiêu kết
|
|
2518.20.00
|
- Dolomite đã nung hoặc
thiêu kết
|
|
|
|
|
25.19
|
Magiê cacbonat tự
nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có
hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác,
tinh khiết hoặc không tinh khiết.
|
|
2519.10.00
|
- Magiê carbonat tự
nhiên (magnesite)
|
|
2519.90
|
- Loại khác:
|
|
2519.90.10
|
- - Magiê ôxít nấu chảy;
magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
|
|
2519.90.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
25.20
|
Thạch cao; thạch cao
khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung),
đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất
ức chế.
|
|
2520.10.00
|
- Thạch cao; thạch
cao khan
|
|
2520.20
|
- Thạch cao plaster:
|
|
2520.20.10
|
- - Loại phù hợp dùng
trong nha khoa
|
|
2520.20.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
2521.00.00
|
Chất gây chảy gốc
đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng.
|
|
|
|
|
25.22
|
Vôi sống, vôi tôi và
vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
|
|
2522.10.00
|
- Vôi sống
|
|
2522.20.00
|
- Vôi tôi
|
|
2522.30.00
|
- Vôi thủy lực
|
|
|
|
|
25.24
|
Amiăng.
|
|
2524.10.00
|
- Crocidolite
|
|
2524.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
25.25
|
Mi ca, kể cả mi ca
tách lớp; phế liệu mi ca.
|
|
2525.10.00
|
- Mi ca thô và mi ca
đã tách thành tấm hoặc lớp
|
|
2525.20.00
|
- Bột mi ca
|
|
2525.30.00
|
- Phế liệu mi ca
|
|
|
|
|
25.26
|
Quặng steatit tự
nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác,
thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
|
|
2526.10.00
|
- Chưa nghiền, chưa
làm thành bột
|
|
2526.20
|
- Đã nghiền hoặc làm
thành bột:
|
|
2526.20.10
|
- - Bột talc
|
|
2526.20.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
2528.00.00
|
Quặng borat tự
nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ
nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3
tính theo trọng lượng khô.
|
|
|
|
|
25.29
|
Tràng thạch (đá bồ
tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.
|
|
2529.10
|
- Tràng thạch (đá bồ
tát):
|
|
2529.10.10
|
- - Potash tràng thạch;
soda tràng thạch
|
|
2529.10.90
|
- - Loại khác
|
|
|
- Khoáng fluorite:
|
|
2529.21.00
|
- - Có chứa canxi
florua không quá 97% tính theo khối lượng
|
|
2529.30.00
|
- Lơxit; nephelin và
nephelin xienit
|
|
|
|
|
25.30
|
Các chất khoáng chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
2530.10.00
|
- Vermiculite, đá
trân châu và clorit, chưa giãn nở
|
|
2530.20
|
- Kiezerit, epsomit
(magiê sulphat tự nhiên):
|
|
2530.20.10
|
- - Kiezerit
|
|
2530.20.20
|
- - Epsomite (magiê
sulphat tự nhiên)
|
|
2530.90
|
- Loại khác:
|
|
2530.90.10
|
- - Cát zircon cỡ hạt
micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
|
|
2530.90.90
|
- - Loại khác:
|
|
2530.90.90.10
|
- - - Quặng đất hiếm
|
|
2530.90.90.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
Chương 26
|
Quặng, xỉ và tro
|
|
|
|
|
26.01
|
Quặng sắt và tinh quặng
sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
|
|
|
- Quặng sắt và tinh quặng
sắt, trừ pirit sắt đã nung:
|
|
2601.11
|
- - Chưa nung kết:
|
|
2601.11.10
|
- - - Hematite và
tinh quặng hematite
|
|
2601.11.90
|
- - - Loại khác:
|
|
2601.11.90.10
|
- - - - Tinh quặng sắt
hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3
≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O
≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤
0,01%; S ≤ 0,01%)
|
|
2601.11.90.90
|
- - - - Loại khác
|
|
2601.12
|
- - Đã nung kết:
|
|
2601.12.10
|
- - - Hematite và tinh quặng hematite
|
|
2601.12.90
|
- - - Loại khác:
|
|
2601.12.90.10
|
- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤
3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤
0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤
0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
|
|
2601.12.90.90
|
- - - - Loại khác
|
|
2601.20.00
|
- Pirit sắt đã nung
|
|
|
|
|
2602.00.00
|
Quặng mangan và
tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt
với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.
|
|
|
|
|
2603.00.00
|
Quặng đồng và tinh
quặng đồng.
|
|
|
|
|
26.04
|
Quặng niken và tinh
quặng niken.
|
|
2604.00.00.10
|
- Quặng thô
|
|
2604.00.00.90
|
- Tinh quặng
|
|
|
|
|
26.05
|
Quặng coban và tinh
quặng coban.
|
|
2605.00.00.10
|
- Quặng thô
|
|
2605.00.00.90
|
- Tinh quặng
|
|
|
|
|
26.06
|
Quặng nhôm và tinh quặng
nhôm.
|
|
2606.00.00.10
|
- Quặng thô
|
|
2606.00.00.90
|
- Tinh quặng
|
|
|
|
|
2607.00.00
|
Quặng chì và tinh
quặng chì.
|
|
|
|
|
2608.00.00
|
Quặng kẽm và tinh
quặng kẽm.
|
|
|
|
|
26.09
|
Quặng thiếc và tinh
quặng thiếc.
|
|
2609.00.00.10
|
- Quặng thô
|
|
2609.00.00.90
|
- Tinh quặng
|
|
|
|
|
2610.00.00
|
Quặng crôm và tinh
quặng crôm.
|
|
|
|
|
26.11
|
Quặng vonfram và tinh
quặng vonfram.
|
|
2611.00.00.10
|
- Quặng thô
|
|
2611.00.00.90
|
- Tinh quặng
|
|
|
|
|
26.12
|
Quặng urani hoặc quặng
thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
|
|
2612.10.00
|
- Quặng urani và tinh quặng
urani:
|
|
2612.10.00.10
|
- - Quặng thô
|
|
2612.10.00.90
|
- - Tinh quặng
|
|
2612.20.00
|
- Quặng thori và tinh quặng
thori:
|
|
2612.20.00.10
|
- - Quặng thô
|
|
2612.20.00.90
|
- - Tinh quặng
|
|
|
|
|
26.13
|
Quặng molipden và
tinh quặng molipden.
|
|
2613.10.00
|
- Đã nung
|
|
2613.90.00
|
- Loại khác:
|
|
2613.90.00.10
|
- - Quặng thô
|
|
2613.90.00.90
|
- - Tinh quặng
|
|
|
|
|
26.14
|
Quặng titan và tinh
quặng titan.
|
|
2614.00.10
|
- Quặng inmenit và tinh
quặng inmenit:
|
|
2614.00.10.10
|
- - Tinh quặng inmenit
|
|
2614.00.10.90
|
- - Loại khác
|
|
2614.00.90
|
- Loại khác:
|
|
2614.00.90.10
|
- - Tinh quặng rutil
83%≤TiO2 ≤87%
|
|
2614.00.90.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
26.15
|
Quặng niobi, tantali,
vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
|
|
2615.10.00
|
- Quặng zircon và tinh
quặng zircon:
|
|
2615.10.00.10
|
- - Quặng thô
|
|
|
- - Tinh quặng:
|
|
2615.10.00.20
|
- - - Bột zircon siêu
mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75 µm (micrô mét)
|
|
2615.10.00.90
|
- - - Loại khác
|
|
2615.90.00
|
- Loại khác:
|
|
|
- - Niobi:
|
|
2615.90.00.10
|
- - - Quặng thô
|
|
2615.90.00.20
|
- - - Tinh quặng
|
|
|
- - Loại khác:
|
|
2615.90.00.30
|
- - - Quặng thô
|
|
2615.90.00.90
|
- - - Tinh quặng
|
|
|
|
|
26.16
|
Quặng kim loại quý và
tinh quặng kim loại quý.
|
|
2616.10.00
|
- Quặng bạc và tinh quặng
bạc:
|
|
2616.10.00.10
|
- - Quặng thô
|
|
2616.10.00.90
|
- - Tinh quặng
|
|
2616.90.00
|
- Loại khác:
|
|
2616.90.00.10
|
- - Quặng vàng
|
|
|
- - Loại khác:
|
|
2616.90.00.20
|
- - - Quặng thô
|
|
2616.90.00.90
|
- - - Tinh quặng
|
|
|
|
|
26.17
|
Các quặng khác và
tinh quặng của các quặng đó.
|
|
2617.10.00
|
- Quặng antimon và tinh
quặng antimon:
|
|
2617.10.00.10
|
- - Quặng thô
|
|
2617.10.00.90
|
- - Tinh quặng
|
|
2617.90.00
|
- Loại khác:
|
|
2617.90.00.10
|
- - Quặng thô
|
|
2617.90.00.90
|
- - Tinh quặng
|
|
|
|
|
2618.00.00
|
Xỉ hạt (xỉ cát) từ
công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
|
|
|
|
|
2619.00.00
|
Xỉ, xỉ luyện kim
(trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
|
|
|
|
|
26.20
|
Xỉ, tro và cặn (trừ
loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen
hoặc các hợp chất của chúng.
|
|
|
- Chứa chủ yếu là kẽm:
|
|
2620.11.00
|
- - Kẽm tạp chất cứng
(slen tráng kẽm)
|
|
2620.19.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Chứa chủ yếu là chì:
|
|
2620.21.00
|
- - Cặn của xăng pha
chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
|
|
2620.29.00
|
- - Loại khác
|
|
2620.30.00
|
- Chứa chủ yếu là đồng
|
|
2620.40.00
|
- Chứa chủ yếu là nhôm
|
|
2620.60.00
|
- Chứa arsen, thủy
ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim
loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng
|
|
|
- Loại khác:
|
|
2620.91.00
|
- - Chứa antimon,
berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
|
|
2620.99
|
- - Loại khác:
|
|
2620.99.10
|
- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc
|
|
2620.99.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
26.21
|
Xỉ và tro khác, kể cả
tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
|
|
2621.90.90
|
- - Loại khác
|
|
2621.90.90.10
|
- - - - Xỉ than
|
|
|
|
|
Chương 27
|
Nhiên liệu khoáng, dầu
khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp
khoáng chất
|
|
|
|
|
27.01
|
Than đá; than bánh,
than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
|
|
|
- Than đá, đã hoặc chưa
nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
|
|
2701.11.00
|
- - Anthracite
|
|
2701.12
|
- - Than bi-tum:
|
|
2701.12.10
|
- - - Than để luyện cốc
|
|
2701.12.90
|
- - - Loại khác
|
|
2701.19.00
|
- - Than đá loại khác
|
|
2701.20.00
|
- Than bánh, than quả
bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
|
|
|
|
|
27.02
|
Than non, đã hoặc
chưa đóng bánh, trừ than huyền.
|
|
2702.10.00
|
- Than non, đã hoặc
chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
|
|
2702.20.00
|
- Than non đã đóng
bánh
|
|
|
|
|
27.03
|
Than bùn (kể cả bùn
rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
|
|
2703.00.10
|
- Than bùn, đã hoặc
chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
|
|
2703.00.20
|
- Than bùn đã đóng
bánh
|
|
|
|
|
27.04
|
Than cốc và than nửa
cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội
bình chưng than đá.
|
|
2704.00.10
|
- Than cốc và than nửa
cốc luyện từ than đá
|
|
2704.00.20
|
- Than cốc và than nửa
cốc luyện từ than non hoặc than bùn
|
|
2704.00.30
|
- Muội bình chưng
than đá
|
|
|
|
|
27.09
|
Dầu mỏ và các loại dầu
thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
|
|
2709.00.10
|
- Dầu mỏ thô
|
|
2709.00.20
|
- Condensate
|
|
|
|
|
27.11
|
Khí dầu mỏ và các loại
khí hydrocarbon khác.
|
|
|
- Dạng hóa lỏng:
|
|
2711.11.00
|
- - Khí tự nhiên
|
|
2711.12.00
|
- - Propan
|
|
2711.13.00
|
- - Butan
|
|
2711.14
|
- - Etylen, propylen,
butylen và butadien:
|
|
2711.14.10
|
- - - Etylen
|
|
2711.14.90
|
- - - Loại khác
|
|
2711.19.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Dạng khí:
|
|
2711.21
|
- - Khí tự nhiên:
|
|
2711.21.10
|
- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ
|
|
2711.21.90
|
- - - Loại khác
|
|
2711.29.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
27.12
|
Vazơlin (petroleum
jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp
than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui
trình tổng hợp hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
|
|
2712.10.00
|
- Vazơlin (petroleum
jelly)
|
|
2712.20.00
|
- Sáp parafin có hàm
lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
|
|
2712.90
|
- Loại khác:
|
|
2712.90.10
|
- - Sáp parafin
|
|
2712.90.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
27.13
|
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu
mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được
từ các khoáng bi-tum.
|
|
|
- Cốc dầu mỏ:
|
|
2713.11.00
|
- - Chưa nung
|
|
2713.12.00
|
- - Đã nung
|
|
2713.20.00
|
- Bi-tum dầu mỏ
|
|
2713.90.00
|
- Cặn khác từ dầu có
nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
|
|
|
|
|
27.14
|
Bi-tum và nhựa đường
(asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát
hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
|
|
2714.10.00
|
- Đá phiến sét dầu hoặc
đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
|
|
2714.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
27.15
|
Hỗn hợp chứa bi-tum dựa
trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc
nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs).
|
|
2715.00.10
|
- Chất phủ hắc ín
polyurethan
|
|
2715.00.90
|
- Loại khác
|
Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục này xây dựng trên cơ sở mã hàng và mô
tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu,
nhập khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế của Chính phủ. Tổ chức, cá nhân thực
hiện tra cứu Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất
khẩu, nhập khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định của
Chính phủ có hiệu lực tại thời điểm phát sinh tờ khai để áp dụng mã hàng đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
PHỤ
LỤC II
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN,
KHOÁNG SẢN KHAI THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
(Kèm theo Nghị định số 144/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hoá
|
|
Chương 28
|
Hoá chất vô cơ; các hợp
chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố
phóng xạ hoặc các chất đồng vị
|
|
28.04
|
Hydro, khí hiếm và
các phi kim loại khác.
|
|
2804.70.00
|
- Phospho:
|
|
2804.70.00.10
|
- - Phospho vàng
|
|
|
|
|
28.11
|
Axit vô cơ khác và
các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
|
|
|
- Hợp chất vô cơ chứa
oxy khác của phi kim loại:
|
|
2811.22
|
- - Silic dioxit:
|
|
2811.22.10
|
- - - Dạng bột
|
|
|
|
|
28.17
|
Kẽm oxit; kẽm peroxit.
|
|
2817.00.10
|
- Kẽm oxit:
|
|
2817.00.10.10
|
- - Kẽm oxit dạng bột
|
|
|
|
|
28.23
|
Titan oxit.
|
|
2823.00.00.10
|
- Xỉ titan có hàm lượng
TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%
|
|
2823.00.00.20
|
- Xỉ titan có hàm lượng
70% ≤ TiO2 < 85%, FeO ≤ 10%
|
|
2823.00.00.30
|
- Rutile có hàm lượng
TiO2 > 87%
|
|
2823.00.00.40
|
- Inmenit hoàn nguyên
có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 11%
|
|
|
|
|
28.36
|
Carbonat;
peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni
carbamat.
|
|
2836.50
|
- Canxi carbonat:
|
|
2836.50.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
28.49
|
Carbua, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học.
|
|
2849.20.00
|
- Của silic
|
|
|
|
|
Chương 71
|
Ngọc trai tự nhiên hoặc
nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại
quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền
kim loại
|
|
|
|
|
71.02
|
Kim cương, đã hoặc
chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm, dát.
|
|
7102.10.00
|
- Kim cương chưa được
phân loại:
|
|
7102.10.00.10
|
- - Chưa gia công hoặc
mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ
qua
|
|
7102.10.00.90
|
- - Loại khác
|
|
|
- Kim cương công nghiệp:
|
|
7102.21.00
|
- - Chưa gia công hoặc
mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ
qua
|
|
7102.29.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Kim cương phi công
nghiệp:
|
|
7102.31.00
|
- - Chưa gia công hoặc
mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ
qua
|
|
7102.39.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
71.03
|
Đá quý (trừ kim
cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu
chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được
phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
|
|
7103.10
|
- Chưa gia công hoặc mới
chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
|
|
7103.10.10
|
- - Rubi
|
|
7103.10.20
|
- - Ngọc bích
(nephrite và jadeite)
|
|
7103.10.90
|
- - Loại khác
|
|
|
- Đã gia công cách khác:
|
|
7103.91
|
- - Rubi, saphia và ngọc
lục bảo:
|
|
7103.91.10
|
- - - Rubi
|
|
7103.91.90
|
- - - Loại khác
|
|
7103.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
71.04
|
Đá quý hoặc đá bán quý
tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu
thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái
tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
|
|
7104.10
|
- Thạch anh áp điện:
|
|
7104.10.10
|
- - Chưa được gia công
|
|
7104.10.20
|
- - Đã gia công
|
|
|
- Loại khác, chưa gia
công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
|
|
7104.21.00
|
- - Kim cương
|
|
7104.29.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Loại khác:
|
|
7104.91.00
|
- - Kim cương
|
|
7104.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
71.05
|
Bụi và bột của đá quý
hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
|
|
7105.10.00
|
- Của kim cương
|
|
7105.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
71.06
|
Bạc (kể cả bạc được mạ
vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
|
|
7106.10.00
|
- Dạng bột
|
|
|
- Loại khác:
|
|
7106.91.00
|
- - Chưa gia công
|
|
7106.92.00
|
- - Dạng bán thành phẩm
|
|
|
|
|
71.08
|
Vàng (kể cả vàng mạ bạch
kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
|
|
|
- Không phải dạng tiền tệ:
|
|
7108.11.00
|
- - Dạng bột
|
|
7108.12
|
- - Dạng chưa gia công
khác:
|
|
7108.12.10
|
- - - Dạng cục, thỏi
hoặc thanh đúc
|
|
7108.12.90
|
- - - Loại khác
|
|
7108.13.00
|
- - Dạng bán thành phẩm
khác
|
|
7108.20.00
|
- Dạng tiền tệ
|
|
|
|
|
71.13
|
Đồ trang sức và các bộ
phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại
quý.
|
|
|
- Bằng kim loại quý đã
hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
|
|
7113.19
|
- - Bằng kim loại quý
khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
|
|
7113.19.10
|
- - - Bộ phận
|
|
7113.19.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
71.14
|
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc
bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại
dát phủ kim loại quý.
|
|
|
- Bằng kim loại quý đã
hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
|
|
7114.19.00
|
- - Bằng kim loại quý
khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
|
|
|
|
|
71.15
|
Các sản phẩm khác bằng
kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
|
|
7115.90
|
- Loại khác:
|
|
7115.90.10
|
- - Bằng vàng hoặc bạc
|
|
|
|
|
Chương 72
|
Sắt và thép
|
|
|
|
|
72.02
|
Hợp kim fero.
|
|
|
- Loại khác:
|
|
7202.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
72.04
|
Phế liệu và mảnh vụn
sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
|
|
7204.10.00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
của gang đúc
|
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn của
thép hợp kim:
|
|
7204.21.00
|
- - Bằng thép không gỉ
|
|
7204.29.00
|
- - Loại khác
|
|
7204.30.00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
của sắt hoặc thép tráng thiếc
|
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn
khác:
|
|
7204.41.00
|
- - Phoi tiện, phoi
bào, mảnh vỡ, vảy cản, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được
ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó
|
|
7204.49.00
|
- - Loại khác
|
|
7204.50.00
|
- Thỏi đúc phế liệu nấu
lại
|
|
|
|
|
Chương 74
|
Đồng và các sản phẩm
bằng đồng
|
|
|
|
|
74.01
|
Sten đồng; đồng xi
măng hoá (đồng kết tủa).
|
|
7401.00.10
|
- Sten đồng
|
|
7401.00.20
|
- Đồng xi măng hóa (đồng
kết tủa)
|
|
|
|
|
74.02
|
Đồng chưa tinh luyện;
a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện.
|
|
7402.00.10
|
- Đồng xốp (blister
copper)
|
|
7402.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
74.03
|
Đồng tinh luyện và hợp
kim đồng, chưa gia công.
|
|
|
- Đồng tinh luyện:
|
|
7403.11.00
|
- - Ca-tốt và các phần của
ca-tốt:
|
|
7403.11.00.10
|
- - - Đồng tinh luyện
nguyên chất
|
|
7403.11.00.90
|
- - - Loại khác
|
|
7403.12.00
|
- - Thanh để kéo dây
|
|
7403.13.00
|
- - Que
|
|
7403.19.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Hợp kim đồng:
|
|
7403.21.00
|
- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng
thau)
|
|
7403.22.00
|
- - Hợp kim đồng-thiếc
(đồng thanh)
|
|
7403.29.00
|
- - Hợp kim đồng khác
(trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
|
|
|
|
|
7404.00.00
|
Phế liệu và mảnh vụn
của đồng.
|
|
|
|
|
7405.00.00
|
Hợp kim đồng chủ.
|
|
|
|
|
74.06
|
Bột và vảy đồng.
|
|
7406.10.00
|
- Bột không có cấu
trúc lớp
|
|
7406.20.00
|
- Bột có cấu trúc lớp;
vảy đồng
|
|
|
|
|
74.07
|
Đồng ở dạng thanh,
que và dạng hình.
|
|
7407.10
|
- Bằng đồng tinh luyện:
|
|
7407.10.30
|
- - Dạng hình
|
|
|
- - Dạng thanh và que:
|
|
7407.10.41
|
- - - Mặt cắt ngang
hình vuông hoặc hình chữ nhật
|
|
7407.10.49
|
- - - Loại khác
|
|
|
- Bằng hợp kim đồng:
|
|
7407.21.00
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm
(đồng thau)
|
|
7407.29.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
74.11
|
Các loại ống và ống dẫn
bằng đồng.
|
|
7411.10.00
|
- Bằng đồng tinh luyện:
|
|
7411.10.00.90
|
- - Loại khác
|
|
|
- Bằng hợp kim đồng:
|
|
7411.21.00
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm
(đồng thau)
|
|
7411.22.00
|
- - Bằng hợp kim đồng-niken
(đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)
|
|
7411.29.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
Chương 75
|
Niken và các sản phẩm
bằng niken
|
|
|
|
|
75.01
|
Sten niken, oxit
niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
|
|
7501.10.00
|
- Sten niken
|
|
7501.20.00
|
- Oxit niken thiêu kết
và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
|
|
|
|
|
75.02
|
Niken chưa gia công.
|
|
7502.10.00
|
- Niken, không hợp kim
|
|
7502.20.00
|
- Hợp kim niken
|
|
|
|
|
75.03
|
Phế liệu và mảnh vụn
niken.
|
|
7503.00.00.10
|
- Phoi tiện, phoi
bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được
ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
|
|
7503.00.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
7504.00.00
|
Bột và vảy niken.
|
|
|
|
|
75.05
|
Niken ở dạng thanh,
que, hình và dây.
|
|
|
- Thanh, que và hình:
|
|
7505.11.00
|
- - Bằng niken, không
hợp kim
|
|
7505.12.00
|
- - Bằng hợp kim niken
|
|
|
|
|
Chương 76
|
Nhôm và các sản phẩm
bằng nhôm
|
|
|
|
|
76.01
|
Nhôm chưa gia công.
|
|
7601.10.00
|
- Nhôm, không hợp kim
|
|
7601.20.00
|
- Hợp kim nhôm
|
|
|
|
|
76.02
|
Phế liệu và mảnh vụn
nhôm.
|
|
7602.00.00.10
|
- Phoi tiện, phoi
bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, hột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.
|
|
7602.00.00.20
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
76.03
|
Bột và vảy nhôm.
|
|
7603.10.00
|
- Bột không có cấu
trúc lớp
|
|
7603.20
|
- Bột có cấu trúc lớp; vảy
nhôm:
|
|
7603.20.10
|
- - Vảy nhôm
|
|
7603.20.20
|
- - Bột có cấu trúc lớp
|
|
|
|
|
76.04
|
Nhôm ở dạng thanh,
que và hình.
|
|
7604.10
|
- Bằng nhôm, không hợp
kim:
|
|
7604.10.10
|
- - Dạng thanh và que
|
|
7604.10.90
|
- - Loại khác
|
|
|
- Bằng hợp kim nhôm:
|
|
7604.21
|
- - Dạng hình rỗng:
|
|
7604.21.10
|
- - - Loại phù hợp để
làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ
|
|
7604.21.20
|
- - - Thanh đệm bằng
nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ
|
|
7604.21.90
|
- - - Loại khác
|
|
7604.29
|
- - Loại khác:
|
|
7604.29.10
|
- - - Dạng thanh và
que được ép đùn
|
|
7604.29.30
|
- - - Dạng hình chữ Y
dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn
|
|
7604.29.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
76.05
|
Dây nhôm.
|
|
|
- Bằng nhôm, không hợp
kim:
|
|
7605.11.00
|
- - Kích thước mặt cắt
ngang lớn nhất trên 7 mm
|
|
7605.19
|
- - Loại khác:
|
|
7605.19.10
|
- - - Đường kính
không quá 0,0508 mm
|
|
7605.19.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
- Bằng hợp kim nhôm:
|
|
7605.21.00
|
- - Kích thước mặt cắt
ngang lớn nhất trên 7 mm
|
|
7605.29
|
- - Loại khác:
|
|
7605.29.10
|
- - - Có đường kính
không quá 0,254 mm
|
|
7605.29.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
76.06
|
Nhôm ở dạng tấm, lá
và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
|
|
|
- Hình chữ nhật (kể cả
hình vuông):
|
|
7606.12
|
- - Bằng hợp kim nhôm:
|
|
|
- - - Dạng lá:
|
|
7606.12.32
|
- - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn:
|
|
7606.12.32.10
|
- - - - - Dải nhôm cuộn
|
|
|
|
|
Chương 78
|
Chì và các sản phẩm bằng
chì
|
|
|
|
|
78.01
|
Chì chưa gia công.
|
|
7801.10.00
|
- Chì tinh luyện
|
|
|
- Loại khác:
|
|
7801.91.00
|
- - Có hàm lượng
antimon tinh theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố
khác ngoài chì
|
|
7801.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
78.02
|
Phế liệu và mảnh vụn
chì.
|
|
7802.00.00.10
|
- Phoi tiện, phoi
bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép
thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.
|
|
7802.00.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
78.04
|
Chì ở dạng tấm, lá, dải
và lá mỏng; bột và vảy chì.
|
|
|
- Chì ở dạng tấm, lá, dải
và lá mỏng:
|
|
7804.11
|
- - Lá, dải và lá mỏng
có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
|
|
7804.11.10
|
- - - Chiều dày không
quá 0,15 mm
|
|
7804.11.90
|
- - - Loại khác
|
|
7804.19.00
|
- - Loại khác
|
|
7804.20.00
|
- Bột và vảy chì
|
|
|
|
|
78.06
|
Các sản phẩm khác bằng
chì.
|
|
7806.00.20
|
- Thanh, que, dạng hình
và dây:
|
|
7806.00.20.10
|
- - Thanh, que, dạng
hình
|
|
|
|
|
Chương 79
|
Kẽm và các sản phẩm bằng
kẽm
|
|
|
|
|
79.01
|
Kẽm chưa gia công.
|
|
|
- Kẽm, không hợp kim:
|
|
7901.11.00
|
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99%
trở lên tính theo khối lượng:
|
|
7901.11.00.10
|
- - - Dạng thỏi
|
|
7901.11.00.90
|
- - - Loại khác
|
|
7901.12.00
|
- - Có hàm lượng kẽm dưới
99,99% tính theo khối lượng:
|
|
7901.12.00.10
|
- - - Dạng thỏi
|
|
7901.12.00.90
|
- - - Loại khác
|
|
7901.20.00
|
- Hợp kim kẽm:
|
|
7901.20.00.10
|
- - Dạng thỏi
|
|
7901.20.00.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
79.02
|
Phế liệu và mảnh vụn
kẽm.
|
|
7902.00.00.10
|
- Phoi tiện, phoi
bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được
đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó.
|
|
7902.00.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
79.03
|
Bột, bụi và vảy kẽm.
|
|
7903.10.00
|
- Bụi kẽm
|
|
7903.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
7904.00.00
|
Kẽm ở dạng thanh,
que, hình và dây.
|
|
|
|
|
79.05
|
Kẽm ở dạng tấm, lá, dải
và lá mỏng.
|
|
7905.00.40
|
- Chiều dày không quá
0,15 mm
|
|
7905.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
Chương 80
|
Thiếc và các sản phẩm
bằng thiếc
|
|
|
|
|
80.01
|
Thiếc chưa gia công.
|
|
8001.10.00
|
- Thiếc, không hợp kim:
|
|
8001.10.00.10
|
- - Dạng thỏi
|
|
8001.10.00.90
|
- - Loại khác
|
|
8001.20.00
|
- Hợp kim thiếc:
|
|
8001.20.00.10
|
- - Dạng thỏi
|
|
8001.20.00.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
80.02
|
Phế liệu và mảnh vụn
thiếc.
|
|
8002.00.00.10
|
- Phôi tiện, phoi
bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được
ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
|
|
8002.00.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
80.03
|
Thiếc ở dạng thanh,
que, dạng hình và dây.
|
|
8003.00.10
|
- Thanh và que hàn
|
|
8003.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
80.07
|
Các sản phẩm khác bằng
thiếc.
|
|
8007.00.30
|
- Lá mỏng (đã hoặc chưa
in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày
(trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy:
|
|
8007.00.30.10
|
- - Dạng bột và vảy
|
|
|
|
|
Chương 81
|
Kim loại cơ bản khác;
gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
|
|
|
|
|
81.01
|
Vonfram và các sản phẩm
làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8101.10.00
|
- Bột
|
|
|
- Loại khác:
|
|
8101.94.00
|
- - Vonfram chưa gia
công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
|
|
8101.96.00
|
- - Dây
|
|
8101.97.00
|
- - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8101.99
|
- - Loại khác:
|
|
8101.99.10
|
- - - Thanh và que, trừ
các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá dải và lá mỏng
|
|
8101.99.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
|
81.02
|
Molypđen và các sản
phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8102.10.00
|
- Bột
|
|
|
- Loại khác:
|
|
8102.94.00
|
- - Molypđen chưa gia
công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
|
|
8102.95.00
|
- - Thanh và que, trừ
các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá dải và lá mỏng
|
|
8102.96.00
|
- - Dây
|
|
8102.97.00
|
- - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8102.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
81.03
|
Tantan và các sản phẩm
làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8103.20.00
|
- Tantan chưa gia
công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột
|
|
8103.30.00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
|
|
- Loại khác:
|
|
8103.91.00
|
- - Chén nung
(crucible)
|
|
8103.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
81.04
|
Magiê và các sản phẩm
của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
- Magiê chưa gia công:
|
|
8104.11.00
|
- - Có chứa hàm lượng
magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng
|
|
8104.19.00
|
- - Loại khác
|
|
8104.20.00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
|
8104.30.00
|
- Mạt giũa, phoi tiện
và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột
|
|
8104.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
81.05
|
Coban sten và các sản
phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8105.20
|
- Coban sten và các sản
phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
|
|
8105.20.10
|
- - Coban chưa gia
công
|
|
8105.20.90
|
- - Loại khác
|
|
8105.30.00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
|
8105.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
81.06
|
Bismut và các sản phẩm
làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8106.90
|
- Loại khác, không bao gồm
loại bismut xi măng có hàm lượng Bi >70%
|
|
8106.90.10
|
- - Bismut chưa gia
công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
|
|
8106.90.10.10
|
- - - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8106.90.10.90
|
- - - Loại khác
|
|
8106.90.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
81.08
|
Titan và các sản phẩm
làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8108.20.00
|
- Titan chưa gia
công; bột
|
|
8108.30.00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
|
8108.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
81.09
|
Zircon và các sản phẩm
làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
- Zircon chưa gia công;
bột:
|
|
8109.21.00
|
- - Chứa hàm lượng
hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
|
|
8109.29.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn:
|
|
8109.31.00
|
- - Chứa hàm lượng hafini
trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
|
|
8109.39.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Loại khác:
|
|
8109.91.00
|
- - Chứa hàm lượng
hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
|
|
8109.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
81.10
|
Antimon và các sản phẩm
làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8110.10.00
|
- Antimon chưa gia
công; bột
|
|
8110.20.00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
|
8110.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
81.11
|
Mangan và các sản phẩm
làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8111.00.10
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
|
8111.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
|
|
81.12
|
Beriyli, crôm,
hafini, reni, tali, cadimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi),
và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
- Beryli:
|
|
8112.12.00
|
- - Chưa gia công; bột
|
|
8112.13.00
|
- - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8112.19.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Crôm:
|
|
8112.21.00
|
- - Chưa gia công; bột
|
|
8112.22.00
|
- - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8112.29.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Hafini:
|
|
8112.31.00
|
- - Chưa gia công; phế
liệu và mảnh vụn; bột:
|
|
8112.31.00.10
|
- - - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8112.31.00.90
|
- - - Loại khác
|
|
8112.39.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Reni:
|
|
8112.41.00
|
- - Chưa gia công; phế
liệu và mảnh vụn; bột
|
|
8112.41.00.10
|
- - - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8112.41.00.90
|
- - - Loại khác
|
|
8112.49.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Tali:
|
|
8112.51.00
|
- - Chưa gia công; bột
|
|
8112.52.00
|
- - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8112.59.00
|
- - Loại khác
|
|
|
- Cađimi:
|
|
8112.61.00
|
- - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8112.69
|
- - Loại khác:
|
|
8112.69.10
|
- - - Chưa gia công;
bột
|
|
8112.69.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
- Loại khác:
|
|
8112.92.00
|
- - Chưa gia công; phế
liệu và mảnh vụn; bột:
|
|
8112.92.00.10
|
- - - Phế liệu và mảnh
vụn
|
|
8112.92.00.10
|
- - - Loại khác
|
|
8112.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
81.13
|
Gốm kim loại và các sản
phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
8113.00.00.10
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
|
8113.00.00.90
|
- Loại khác
|
Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục này xây dựng trên cơ sở mã hàng và mô
tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế
xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế của Chính phủ. Tổ chức, cá nhân thực
hiện tra cứu Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất
khẩu, nhập khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định của
Chính phủ có hiệu lực tại thời điểm phát sinh tờ khai để áp dụng mà hàng đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng được sửa đổi bởi Nghị định 359/2025/NĐ-CP
|
THE GOVERNMENT
OF VIETNAM
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
No. 144/2026/ND-CP
|
Hanoi, May 05, 2026
|
DECREE AMENDMENTS TO THE GOVERNMENT’S DECREE
NO. 181/2025/ND-CP DATED JULY 01, 2025 ON ELABORATION OF SOME ARTICLES OF THE
LAW ON VALUE-ADDED TAX, WHICH IS AMENDED BY THE GOVERNMENT’S DECREE NO.
359/2025/ND-CP DATED DECEMBER 31, 2025 Pursuant to the Law on
Government Organization No. 63/2025/QH15; Pursuant to the Law on
Value-added Tax No. 48/2024/QH15, amended by Law No. 90/2025/QH15 and Law No.
149/2025/QH15; At the request of the
Minister of Finance; The Government of
Vietnam promulgates the Decree on Amendments to the Government’s Decree No.
181/2025/ND-CP dated July 01, 2025 on elaboration of some Articles of the Law
on Value-added Tax, which is amended by the Government’s Decree No.
359/2025/ND-CP dated December 31, 2025. Article
1. Amendments to some Points and Clauses of Article 4 1. Addition of Clause 3a below after Clause 3: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2. Amendments to Point d of Clause 4: "dd) Sale of debts,
including sale of payables and receivables, sale of certificates of deposit
". 3. Amendments to Clause 14: “14. Exports that are raw
natural resources or minerals that have not been processed into other products;
exports that are raw natural resources or minerals that have been processed
into other products following the State’s orientation towards restriction of
export of natural resources and raw minerals included in the Lists in Appendix
I and Appendix II hereof. In cases where it is
necessary to adjust the Lists in Appendix I and Appendix II hereof according to
socio-economic developments, the State’s orientation towards restriction of
export of natural resources and raw minerals in each period, the Ministry of Industry
and Trade shall determine and propose revisions to the Lists, and send such
proposals to the Ministry of Finance. The Ministry of Finance shall take charge
of studying and cooperating with other Ministries and relevant agencies in
reporting to the Government for consideration and decision.". Article
2. Amendments to Point b Clause 1 of Article 9 "b) Revenue from sale
of goods and services and commission paid to the agents on the sale of goods
and services are not subject to VAT; revenue from commission for brokerage of
insurance services is not subject to VAT.". Article
3. Amendments to some Points of Clause 2 Article 23 1. Amendments to Point a: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Revenue of credit institutions
and foreign bank branches shall be determined in accordance with credit
institution laws; revenue from securities and securities market activities
shall be determined in accordance with securities laws; revenue from insurance
business shall be determined in accordance with insurance business laws". 2. Addition of Point c below after Point b: "c) Revenue from sale
of goods and services subject to VAT prescribed in this Clause includes revenue
from sale of goods not subject to VAT (if any) prescribed in Clause 1 Article 5
of the Law on Value-added Tax No. 48/2024/QH15, amended by Law No.
149/2025/QH15; Article
4. Amendments to Point g Clause 2 of Article 26 "g) With regard
to goods and services purchased under a deferred payment plan or installment plan
with a value of 05 million VND or more, the business establishment shall deduct
input VAT according to the sales contracts, VAT invoices, proofs of cashless
payment for these purchases. If proofs of cashless payment are not available
before payment is due according to the contract of appendices thereof, the
business establishment may still deduct input VAT. In cases where the business
establishment does not have proofs of cashless payment when payment becomes due
according to the contract of appendices thereof, the business establishment
shall reverse the deduction of VAT on the value of goods and services without
proofs of cashless payment in the tax period in which payment is due. If proofs
of cashless payment are available after reversal, the business establishment
may deduct input VAT on the value of goods and services with proofs of cashless
payment in the tax period in which proofs of cashless payment are
obtained.". Article
5. Replacement of Lists in Appendix I and Appendix II The Lists in Appendix I
and Appendix II promulgated together with Decree No. 181/2025/ND-CP are
replaced by the Lists in Appendix I and Appendix II promulgated together with
this Decree. Article
6. Implementation clauses 1. This Decree enters into
force from June 20, 2026. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ON BEHALF OF THE GOVERNMENT
PP THE PRIME MINISTER
DEPUTY PRIME MINISTER
Nguyen Van Thang
Nghị định 144/2026/NĐ-CP ngày 05/05/2026 sửa đổi Nghị định 181/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng được sửa đổi bởi Nghị định 359/2025/NĐ-CP
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2024
22.607
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|