|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1422/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Kim Long
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1422/QĐ-UBND
|
Đồng Nai,
ngày 09 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm
2023;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày
26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày
10 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số
192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29
tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù
phát triển nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày
09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản;
Căn cứ Nghị quyết số 7/NQ-CP ngày 12
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về việc giao chỉ tiêu phát triển nhà ở xã hội
cho các địa phương giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22
tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia
giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 338/QĐ-TTg ngày 03
tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án Đầu tư xây dựng ít nhất
01 triệu căn hộ nhà ở xã hội cho đối tượng thu nhập thấp, công nhân Khu công
nghiệp giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 444/QĐ-TTg ngày 27
tháng 02 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ giao chỉ tiêu hoàn thành nhà ở xã hội
trong năm 2025 và các năm tiếp theo đến năm 2030 để các địa phương bổ sung vào
chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày
31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 27
tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai thông qua điều chỉnh Chương trình
phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 23
tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phê duyệt điều chỉnh Chương
trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại
Tờ trình số 189/TTr-SXD ngày 06 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn
2026-2030 (sau
đây gọi tắt là Kế hoạch), với những nội dung chính như sau:
Hoàn thành chỉ tiêu phát triển nhà ở đến
năm 2030 trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 27 tháng 02 năm
2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai thông qua điều chỉnh Chương trình phát
triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030 và Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày
23 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phê duyệt điều chỉnh
Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030, cụ thể như
sau:
1. Chỉ tiêu diện tích sàn nhà ở bình
quân đầu người
a) Diện tích nhà ở bình quân đầu người
phấn đấu đạt 33 m2 sàn/người (tại khu vực đô thị đạt 33,8 m2
sàn/người và tại khu vực nông thôn đạt 32,0 m2 sàn/người), đáp ứng nhu cầu
về số lượng cũng như diện tích nhà ở cho người dân trên địa bàn tỉnh.
b) Diện tích sàn nhà ở tối thiểu đạt 08
m2/người, phù hợp với tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội do cá nhân đầu
tư xây dựng để cho thuê theo
quy định.
2. Chỉ tiêu diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành và
đưa vào sử dụng đối
với từng loại hình dự án đầu tư xây dựng nhà ở
a) Chỉ tiêu chung
- Phát triển nhà ở thương mại: Hoàn
thành khoảng 424.200 căn nhà ở thương mại trong các dự án đầu tư xây dựng nhà ở
thương mại, tương đương với khoảng 57.106.271 m2 sàn.
- Phát triển nhà ở xã hội: Hoàn thành
60.364 căn trở lên trong các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, tương đương với
khoảng 3.685.154 m2 sàn trở lên.
- Nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (theo
đề xuất chỉ tiêu của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an): Hoàn thành 3.105 căn trở
lên trong các dự án nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, tương đương với khoảng
217.350 m2 sàn trở lên.
- Phát triển nhà ở công vụ: Hoàn thành
298 căn trở lên trong các dự án nhà ở công vụ, tương đương với khoảng 24.050 m2
sàn trở lên. Trường hợp phát sinh nhu cầu nhà ở công vụ trong giai đoạn
2021-2030 và có đủ nguồn vốn để triển khai, phấn đấu đáp ứng 100% nhu cầu nhà ở
công vụ phát sinh.
- Khuyến khích người dân tự xây dựng mới,
cải tạo nhà ở đạt chất lượng kiên cố theo đúng quy định pháp luật. Dự báo trong
giai đoạn 2026-2030, diện tích sàn nhà ở do hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng
tăng thêm khoảng 35.876 căn, tương đương khoảng 4.305.106 m2 sàn.
b) Chỉ tiêu kêu gọi các dự án mới
- Nhà ở thương mại: Giai đoạn 2026-2030
dự kiến kêu gọi đầu tư mới khoảng 60,9 triệu m2 sàn để hoàn thành
đưa vào sử dụng khoảng 36,5 triệu m2 sàn trong giai đoạn 2028-2030 (tỷ
lệ nhà ở hoàn thành khoảng 60% quy mô nhà ở trong dự án).
- Nhà ở xã hội: Giai đoạn 2026-2030 dự
kiến kêu gọi đầu tư mới khoảng 23.949 căn trở lên để hoàn thành khoảng 1,74 triệu
m2 sàn trở lên trong giai đoạn 2028-2030.
- Nhà ở lực lượng vũ trang: Giai đoạn
2026-2030 dự kiến kêu gọi đầu tư mới khoảng 217 nghìn m2 sàn trở
lên, hoàn thành trong giai đoạn 2028-2030.
- Nhà ở công vụ: Giai đoạn 2026-2030 dự
kiến đầu tư hoàn thành 298 căn trở lên trong các dự án nhà ở công vụ. Trường hợp
phát sinh nhu cầu nhà ở công vụ trong giai đoạn 2026-2030 và có đủ nguồn vốn để
triển khai, phấn đấu đáp ứng 100% nhu cầu nhà ở công vụ phát sinh.
3. Chỉ tiêu nhà ở hoàn thành đưa vào sử dụng
theo Chương trình mục tiêu quốc gia
Tiếp tục thực hiện hỗ trợ nhà ở theo
Chương trình mục tiêu, như: Hỗ trợ người có công với cách mạng có khó khăn về
nhà ở, hỗ trợ các hộ nghèo, cận nghèo, các hộ có nhà ở trong vùng thường xuyên
chịu ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu (bão, lũ, sạt lở đất, ...).
4. Chỉ tiêu về chất lượng nhà ở tại đô thị và
nông thôn trên địa bàn
Phấn đấu tăng tỷ lệ nhà ở kiên cố và bán
kiên cố toàn tỉnh (bao gồm cả khu vực đô thị và nông thôn) đạt 99,5%; giảm
tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố và đơn sơ xuống còn 0,5%.
5. Nhu cầu nguồn vốn phát triển nhà ở
a) Nhu cầu nguồn vốn phát triển nhà ở
giai đoạn 2026-2030, khoảng 627.548 tỷ đồng, trong đó:
- Nhà ở thương mại khoảng 544.223 tỷ đồng.
- Nhà ở xã hội (bao gồm: Nhà ở xã hội
cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của
Luật Nhà ở; nhà lưu trú công nhân trong Khu công nghiệp) khoảng 43.374 tỷ đồng.
- Nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
khoảng 2.558 tỷ đồng.
- Nhà ở công vụ khoảng 283 tỷ đồng.
- Nhà ở riêng lẻ do hộ gia đình, cá nhân
tự xây dựng khoảng 37.110 tỷ đồng.
b) Dự kiến cơ cấu nguồn vốn phát triển
nhà ở
- Nguồn vốn ngân sách, bao gồm:
+ Tối thiểu 283 tỷ đồng để đầu tư xây dựng
nhà ở công vụ.
+ Thực hiện dự án nhà ở tái định cư; thực
hiện hỗ trợ sửa chữa, xây dựng nhà ở cho người có công với cách mạng, hộ gia
đình nghèo và cận nghèo, được thực hiện theo đề án được ban hành riêng biệt của
Chương trình mục tiêu; thực hiện mua, thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ,
thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà ở xã hội (để
cho thuê, thuê mua) theo dự án đầu tư công và nhu cầu thực tế; thực hiện
xây dựng nhà công vụ và xây dựng dự án nhà ở tái định cư nếu phát sinh nhu cầu.
- Nguồn vốn ngoài ngân sách: Khoảng
627.265 tỷ đồng để đầu tư xây dựng nhà ở theo dự án và nhà ở do người dân tự
xây dựng.
(Các Phụ lục I,
Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các
Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện Quyết
định này, hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh
theo quy định.
2. Các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân
các xã, phường tổ chức thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp đã được Ủy ban nhân
dân tỉnh giao trách nhiệm tại Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát
triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030; thuyết minh Kế hoạch phát triển
nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030 kèm theo Tờ trình số 189/TTr-SXD ngày
06 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Chánh, Phó Chánh VP UBND tỉnh;
-
VP Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh;
-
Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai;
-
Lưu: VT, các Phòng, Tan.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Kim Long
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI ĐANG TRIỂN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tên dự án
|
Chủ Đầu tư
|
Diện tích đất
(ha)
|
|
|
Toàn tỉnh
|
|
13.331,58
|
|
I
|
Khu vực Đồng
Nai (cũ)
|
|
9.669,76
|
|
|
Phường Trấn Biên
|
|
|
|
1
|
Khu nhà ở khu phố 2 - Phường Bửu Long
|
Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Đồng
Nai
|
10,40
|
|
2
|
Khu dân cư với các dịch vụ thương mại,
nhà ở cao cấp và tái định cư (Khu dân cư số 3)
|
Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Đồng
Nai
|
49,63
|
|
3
|
Khu chung cư cao tầng
|
Công ty TNHH Cao Phong
|
0,37
|
|
4
|
Khu dân cư đường 5 - giai đoạn 2
(30,27ha)
|
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công
nghiệp số 2 (D2D)
|
26,55
|
|
Chung cư D2D (1,13 ha)
|
1,13
|
|
Khu phức hợp và khách sạn 5 sao
(2,59ha)
|
Công ty TNHH Berjaya - D2D
|
2,59
|
|
5
|
Nhà ở cao cấp - Diamond Central A
|
Công ty TNHH Phát triển nhà Hoàng Long
|
0,27
|
|
6
|
Khu dân cư phức hợp Felicity
|
Công ty TNHH TM Blue Diamond Đồng Nai
|
3,69
|
|
7
|
Khu thương mại và nhà ở cao tầng
|
Công ty Cổ phần VLXD Thế Giới Nhà
|
2,10
|
|
8
|
Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ
|
Công ty Cổ phần Đông Á Phát
|
4,02
|
|
9
|
Khu dân cư An Bình Riverside
|
Công ty Cổ phần An Bình
|
3,02
|
|
10
|
Khu dân cư và tái định cư xã Hiệp Hòa
|
Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Hiệp
Hòa
|
28,56
|
|
11
|
Nhà ở cao cấp - Diamond Central (trước
đây là Khu nhà ở thấp tầng kết hợp thương mại dịch vụ)
|
Công ty Cổ phần Gotec Land (tên cũ:
Công ty TNHH Đông Á Phát)
|
0,99
|
|
12
|
Khu đô thị Hiệp Hòa
|
Liên danh Công ty TNHH Lan Anh - Phú
Quốc, Công ty Cổ phần Tập đoàn Mặt trời, Công ty TNHH Mặt trời Hạ Long, Công
ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản Mặt trời, Công ty TNHH Đầu tư Biển đẹp Phú
Quốc
|
293,00
|
|
13
|
Khu nhà ở phức hợp cao tầng ven sông tại
phường Trấn Biên (Khu đất Hãng Dầu, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa
cũ)
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Phát Đạt
|
1,92
|
|
|
Phường Biên Hòa
|
|
|
|
14
|
Khu nhà ở
|
Công ty Cổ phần Đồng Nai (CODONA)
|
3,29
|
|
15
|
Khu nhà ở
|
Công ty Cổ phần Đồng Nai (CODONA)
|
1,51
|
|
16
|
Khu nhà ở
|
Công ty Cổ phần Đồng Nai (CODONA)
|
4,13
|
|
17
|
Khu dân cư, đô thị và dịch vụ, thương
mại Hóa An
|
Công ty TNHH Đầu tư TM Địa ốc Nam Sài
Gòn
|
3,35
|
|
18
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Đồng Nai (CODONA)
|
2,72
|
|
19
|
Khu dân cư Bửu Hòa Phát
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển
H.Q.H
|
5,68
|
|
20
|
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ
|
Công ty TNHH Phúc Hiếu
|
19,00
|
|
21
|
Khu dân cư cao cấp Đại Phong Tân Vạn
|
Công ty Cổ phần ĐTDA Trường Thư Vina
|
8,36
|
|
22
|
Chung cư cao tầng Tân Vạn Tower
(Fresia Riverside)
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Vạn
|
0,96
|
|
23
|
Khu dân cư, dịch vụ và du lịch Cù Lao
Tân Vạn
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Tín Nghĩa Á
Châu
|
48,05
|
|
24
|
Chung cư phường Hóa An (Dream Home
Biên Hòa Riverside)
|
Công ty TNHH Dream Home Hóa An
|
0,93
|
|
25
|
Khu nhà ở chung cư cao tầng đường Quốc
lộ 1K
|
Công ty Cổ phần ĐTPT nhà và đô thị
IDICO
|
7,04
|
|
|
Phường Tam Hiệp
|
|
|
|
26
|
Khu dân cư Bình Đa
|
Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bình Đa
|
2,30
|
|
27
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH Bất động sản Xuân Thủy
|
0,28
|
|
28
|
Khu dân cư tại phường Tam Hiệp
|
Công ty TNHH Đồng Nai Long Châu
|
1,07
|
|
29
|
Khu đất thu hồi của Công ty may Đồng
Tiến (Khu đất thuộc thửa đất số 71 tờ bản đồ địa chính số 86, phường Tam
Hiệp)
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Phát Đạt
|
2,74
|
|
|
Phường Long Bình
|
|
|
|
30
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần LBM
|
2,60
|
|
31
|
Trung tâm thương mại, dịch vụ, cao ốc,
văn phòng kết hợp Khu dân cư
|
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Tân
Văn Hoa
|
2,89
|
|
|
Phường Trảng Dài
|
|
|
|
32
|
Khu dân cư Trảng Dài
|
Công ty TNHH Bất động sản Xuân Thủy
|
1,62
|
|
33
|
Khu dân cư thương mại Phú Gia 3
|
Công ty TNHH Phú Gia
|
4,08
|
|
34
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Xây lắp 1
|
1,05
|
|
|
Phường Long Hưng
|
|
|
|
35
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần TMSX Hùng Đại Dương
|
1,10
|
|
36
|
Khu dân cư khu phố Bình Dương
|
Công ty Cổ phần PT HT An Hưng Phát
|
16,00
|
|
37
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Toàn Thịnh Phát
|
5,51
|
|
38
|
Khu dân cư khu phố 3
|
Công ty Cổ phần Đầu tư LBM
|
1,18
|
|
39
|
Khu nhà ở và dịch vụ (phục vụ tái định
cư dự án cầu Đồng Nai và kinh doanh)
|
Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng An
Hưng Phát
|
2,27
|
|
40
|
Khu dân cư Long Hưng
|
Liên hiệp HTX Dịch vụ nông vụ nông
nghiệp tổng hợp Đồng Nai
|
227,70
|
|
41
|
Khu đô thị Aquacity
|
HTX Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng
Long Hưng
|
305 ha
|
|
|
Aqua City
|
Công ty TNHH Thành phố Aqua
|
110,34
|
|
Aqua Riveside City (một phần dự án
Aqua Dona)
|
Công ty TNHH Đầu tư BĐS Long Hưng Phát
|
76,75
|
|
Khu dân cư Tường Minh (Aqua Marina
City)
|
Công ty TNHH Đầu tư và BĐS Tường Minh
|
39,45
|
|
Aqua Dona
|
Công ty Cổ phần Thành phố Aqua
|
62,46
|
|
42
|
Khu đô thị thương mại dịch vụ thành phố
Waterfront
|
Công ty TNHH Thành phố Waterfront
|
366,7 ha
|
|
Aqua Waterfront City
|
Công ty TNHH BĐS Đà Lạt Valley
|
85,09
|
|
Khu đô thị Waterfront Đồng Nai-IZUMI
|
Công ty Thành Phố WaterFront Đồng Nai
|
170,00
|
|
Waterfront Central City
|
Công ty Cổ phần Southend Golden
|
58,60
|
|
Khu đô thị Water Front Dona
|
Công ty Cổ phần Water Front Dona
|
18,00
|
|
43
|
Khu nhà ở An Hòa
|
Công ty TNHH MTV Phát triển đô thị và
KCN IDICO
|
3,89
|
|
44
|
Mở rộng Khu dân cư theo quy hoạch
(giai đoạn
2)
|
Công ty Cổ phần Miền Đông
|
37,00
|
|
45
|
Nhà ở cao tầng kết hợp trường mẫu giáo
|
Công ty Cổ phần VLXD Thế Giới Nhà
|
0,99
|
|
|
Phường Phước Tân
|
|
|
|
46
|
Khu nhà ở biệt thự vườn và Khu tái định
cư tại núi Dòng Dài
|
Công ty Cổ phần TM và XD Phước Tân
|
35,92
|
|
47
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Đồng Thuận
|
10,40
|
|
48
|
Khu dân cư dịch vụ thương mại
|
Công ty TNHH Cường Hưng
|
91,71
|
|
49
|
Khu đô thị Phước Tân
|
Công ty Cổ phần ĐT và Kinh doanh Golf
Long Thành
|
48,17
|
|
50
|
Khu dân cư và tái định cư tại ấp Đồng,
phường Phước Tân (Giai đoạn 1)
|
Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng An
Hưng Phát
|
49,79
|
|
|
Phường Tam Phước
|
|
|
|
51
|
Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp
cù lao Phước hưng (286 ha)
|
HTX Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng
Long Hưng
|
|
|
Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp
cù lao Phước Hưng - Phân khu 1
|
Công ty TNHH Phát triển Bất động sản
An Khang
|
77,10
|
|
Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp
cù lao Phước Hưng - Phân khu 2
|
Công ty Cổ phần Đầu tư địa ốc Nova
|
52,00
|
|
Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp
cù lao Phước Hưng - Phân khu 4
|
Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Thành Nhơn
|
40,00
|
|
Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp
cù lao Phước Hưng - Phân khu 3
|
Công ty TNHH Bất động sản Gia Đức
|
41,44
|
|
Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp
cù lao Phước Hưng - Phân khu 5
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất
động sản Đại Phát
|
38,47
|
|
52
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cao su Đồng Nai
|
12,80
|
|
53
|
Khu dân cư Thương mại Phước Thái
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh
nhà Phước Thái
|
8,98
|
|
54
|
Khu dân cư Phú Thuận Lợi
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển
Kim Oanh
|
19,02
|
|
55
|
Khu đô thị mới KN Biên Hòa
|
Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh KN
Long Thành
|
843,00
|
|
|
Phường Tân Triều
|
|
|
|
56
|
Khu dân cư phố chợ
|
Doanh nghiệp tư nhân Thiên Nhiên
|
2,73
|
|
57
|
Khu dân cư Tín Khải
|
Công ty Cổ phần Tín Khải
|
64,74
|
|
58
|
Khu dân cư tập trung xã Thạnh Phú
|
Công ty Cổ phần Miền Đông - Đầu tư hạ
tầng
|
45,80
|
|
59
|
Khu dân cư đô thị Thạnh Phú
|
Công ty TNHH BĐS Trịnh Vũ Giáp
|
5,70
|
|
60
|
Khu dân cư Thạnh Phú
|
Công ty TNHH BĐS Đất Phú Quý
|
6,70
|
|
|
Phường Long Khánh
|
|
|
|
61
|
Khu dân cư phường Xuân Trung
|
Công ty Xuất nhập khẩu Intimex VN
|
2,01
|
|
62
|
Chợ kết hợp siêu thị và khu phố chợ
Long Khánh
|
Công ty TNHH Hồng Hà
|
3,39
|
|
|
Phường Bảo Vinh
|
|
|
|
63
|
Khu nhà ở thương mại phường Bảo Vinh
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Mỹ
|
21,30
|
|
|
Xã Tân An
|
|
|
|
64
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Nông sản Đông Việt
|
9,80
|
|
65
|
Khu dân cư theo quy hoạch tại xã Tân
An
|
Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTTXD Hồ Vũ
|
22,68
|
|
|
Xã Trảng Bom
|
|
|
|
66
|
Khu dân cư và Siêu thị Trảng Bom
|
Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng
Nai
|
7,24
|
|
67
|
Khu dân cư Bàu Xéo
|
Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng
Nai
|
13,99
|
|
68
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Dịch vụ BĐS Đất Xanh (trước
là Công ty Cổ phần Xây dựng địa ốc Long Kim Phát)
|
26,57
|
|
69
|
Dự án phát triển nhà ở tại Khu trung
tâm dịch vụ Khu Công nghiệp Bàu Xéo
|
Công ty Cổ phần Thống Nhất
|
33,65
|
|
70
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Đầu tư LBM
|
7,28
|
|
71
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Sonadezi Long Bình
|
8,75
|
|
72
|
Khu dân cư Hưng Thuận
|
Công ty Cổ phần Đinh Thuận
|
12,00
|
|
73
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH Vũ Hoàng Anh
|
6,69
|
|
74
|
Khu dân cư An Phú Hưng
|
DNTN An Phú Hưng
|
2,95
|
|
75
|
Khu dân cư Lâm Viên Sinh Thái
|
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
|
19,10
|
|
76
|
Khu dân cư - Dịch vụ Giang Điền (Khu
A)
|
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
|
94,09
|
|
77
|
Khu dân cư dịch vụ Giang Điền (Khu B)
|
Công ty Cổ phần Sonadezi
Giang Điền
|
104,16
|
|
78
|
Khu dân cư Phú An Lành
|
Công ty Cổ phần Phú An Lành (đổi
tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Donacoop)
|
95,00
|
|
79
|
Khu trung tâm thương mại dịch vụ kết hợp
ở
|
Đã có chủ trương đầu tư, chưa lựa chọn
chủ Đầu tư (đấu giá đất)
|
2,17
|
|
|
Xã An Viễn
|
|
|
|
80
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH Lê Hương Sơn
|
6,50
|
|
81
|
Khu dân cư Tân Thịnh
|
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
|
18,22
|
|
82
|
Khu dân cư xã An Viễn
|
Công ty TNHH Đầu tư bất động sản Việt
Phát
|
4,58
|
|
|
Xã Bình Minh
|
|
|
|
83
|
Khu nhà ở công nhân và dân cư
|
Công ty TNHH Bảo Giang
|
10,90
|
|
|
Xã Hưng Thịnh
|
|
|
|
84
|
Khu dân cư và thương mại dịch vụ
|
Công ty TNHH Bất động sản Liên Hợp
|
7,19
|
|
|
Xã Dầu Giây
|
|
|
|
85
|
Khu dân cư chợ và phố chợ
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Thống Nhất
|
6,90
|
|
86
|
Khu dân cư Xóm Hố
|
Tổng Công ty Cao su Đồng Nai
|
12,41
|
|
87
|
Khu dân cư Bàu Hàm 2 (tại thửa đất
số 07, 08, 304 tờ số 57 bản đồ địa chính thị trấn Dầu Giây)
|
Đấu giá
|
5,82
|
|
88
|
Khu dân cư xã Hưng Lộc - xã Bàu Hàm 2
|
Công ty TNHH TMDV địa ốc Đất Việt
|
75,87
|
|
89
|
Khu dân cư xã Xuân Thạnh
|
Công ty TNHH XDTM Thắng Lợi
|
98,00
|
|
90
|
Khu dân cư phục vụ tái định cư xã Lộ
25
|
Tổng Công ty Công nghiệp thực nhẩm Đồng
Nai
|
26,49
|
|
91
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ
|
Công ty TNHH Bất động sản Mountain
Land
|
19,99
|
|
92
|
Khu dân cư A1-C1 (đô thị Dầu
Giây)
|
Công ty TNHH Đầu tư Phú Việt Tín
|
96,21
|
|
|
Xã Gia Kiệm
|
|
|
|
93
|
Khu dân cư nông thôn theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Hòa
Bình
|
13,67
|
|
94
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng
Nai
|
69,00
|
|
|
Xã Định Quán
|
|
|
|
95
|
Khu dân cư thương mại và chợ Ngã ba
Gia Canh
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Tây Bắc
|
19,68
|
|
|
Xã Xuân Lộc
|
|
|
|
96
|
Khu dân cư, thương mại dịch vụ có bố
trí tái định cư hai bên đường vào Khu công nghiệp
|
Công ty Phương Anh Sài Gòn
|
15,25
|
|
|
Xã Xuân Thành
|
|
|
|
97
|
Khu dân cư nông thôn
|
Công ty TNHH Ninh Thịnh
|
5,89
|
|
|
Xã Xuân Định
|
|
|
|
98
|
Khu dân cư Chiến Thắng
|
Công ty TNHH TMDV Thiên Phúc Toàn
|
7,15
|
|
99
|
Chợ và Khu phố chợ xã Xuân Định
|
HTX Thương mại Dịch vụ Xuân Định
|
2,63
|
|
|
Xã Cẩm Mỹ
|
|
|
|
100
|
Chợ và khu phố chợ huyện Cẩm Mỹ
|
Công ty Cổ phần ĐT & XD Nhơn Thành
|
3,15
|
|
|
Xã Long Thành
|
|
|
|
101
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH Hùng Minh Long Thành
|
4,43
|
|
102
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Đại Thành
Công
|
1,03
|
|
103
|
Khu dân cư Thương mại Nhà hàng Khách sạn
|
Công ty TNHH TM-VT Mỹ Long
|
6,14
|
|
104
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Vi Như
|
1,65
|
|
105
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH Đào tạo nghề Đầu tư phát
triển Bất động
sản
Đo đạc Xây dựng Ngân Hà
|
3,95
|
|
106
|
Khu dân cư Lộc An
|
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ
Bất động sản nghỉ dưỡng Ý Ngọc Bình Thuận
|
1,12
|
|
107
|
Khu dân cư Lộc An Phát
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Lộc An
Phát
|
3,06
|
|
108
|
Chung cư Tâm Khải Hoàn 769
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Tâm Khải
Hoàn
|
0,83
|
|
109
|
Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ
|
Công ty TNHH Phát triển nhà Thịnh Phú
|
4,69
|
|
110
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH Đại Hoàng Hảo
|
4,06
|
|
111
|
Khu dân cư Kim Oanh
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển
Thuận Lợi
|
49,80
|
|
112
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS STC Golden
Land
|
23,40
|
|
113
|
Khu nhà ở Cát Linh
|
Công ty TNHH Kinh doanh BĐS Cát Linh
|
3,63
|
|
114
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Long Thành Riverside
|
40,77
|
|
115
|
Khu dân cư Long Thành
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Đại Thành
Công Group
|
1,76
|
|
116
|
Khu dân cư Lộc An - Long Thành
|
Công ty Cổ phần Phát triển đô thị công
nghiệp số 2
|
41,17
|
|
117
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH Nam Long Long Thành
|
4,90
|
|
118
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
DNTN Vinh Hương Phát
|
1,60
|
|
119
|
Thành phố Đường Chân Trời - Skyling
City
|
Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng Nai
|
19,40
|
|
120
|
Chung cư Thiên Tâm An
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Điền Tâm
|
0,62
|
|
121
|
Khu dân cư Nguyên Xuân ONYX
|
Công ty TNHH Nguyên Xuân Properties
Development
|
2,10
|
|
122
|
Khu dân cư An Thuận
|
Công ty Cổ phần Đinh Thuận
|
50,00
|
|
123
|
Khu dân cư Aten
|
Công ty TNHH Bất động sản Aten Land
|
3,93
|
|
|
Xã Phước Thái
|
|
|
|
124
|
Khu dân cư Tân Hiệp
|
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ
Bất động sản nghỉ dưỡng Ý Ngọc Bình Thuận
|
2,76
|
|
125
|
Khu dân cư Tân Hiệp
|
Công ty TNHH VLXD KTKS Đại Thành Công
|
3,07
|
|
126
|
Khu dân cư theo quy hoạch (2.98 ha)
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Vi Như
|
2,78
|
|
127
|
Khu dân cư Long Thành Phát
|
Công ty TNHH Phương Minh Triết
|
4,20
|
|
128
|
Khu dân cư Phước Bình
|
Công ty TNHH Kinh doanh BĐS Ngân Hà
|
1,75
|
|
129
|
Khu dân cư Công nghiệp Phước Bình
|
Công ty Cổ phần BĐS Đất nền Hạnh Phúc
|
6,54
|
|
130
|
Khu dân cư Phước Bình
|
Công ty Cổ phần BĐS Đất nền May Mắn
|
1,46
|
|
131
|
Khu dân cư Phước Lộc Phát
|
Công ty TNHH Anh Dũng
|
3,96
|
|
132
|
Khu dân cư Bình Khiết
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Bình Khiết
|
1,95
|
|
133
|
Khu dân cư Điền Tâm Thịnh
|
Công ty Cổ phần BĐS Điền Tâm Thịnh
|
1,09
|
|
134
|
Khu dân cư Phước Bình Invest
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Điền Tâm
Phát
|
2,68
|
|
135
|
Khu dân cư Khiết An Phước Bình
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Khiết An
|
0,88
|
|
136
|
Khu dân cư NewLand
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Hạnh phúc
Long Thành
|
2,12
|
|
137
|
Khu dân cư Phước Bình Land
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Tâm Gia
|
2,16
|
|
138
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư Tâm Khánh Land
|
1,16
|
|
139
|
Khu dân cư CIC Land
|
Công ty TNHH Kinh doanh BĐS CIC Land
|
0,57
|
|
140
|
Khu dân cư Phước Thái
|
Công ty TNHH Kinh doanh BĐS T&T
|
1,65
|
|
141
|
Khu dân cư Song Phương
|
Công ty TNHH Công nghiệp BĐS và XD
Song Phương
|
4,02
|
|
142
|
Trung tâm dân cư và hành chính xã Phước
Thái
|
Công ty Thái Dương - Sunco
|
27,63
|
|
|
Xã Long Phước
|
|
|
|
143
|
Khu dân cư Bàu Cạn
|
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Hữu Lợi
|
2,32
|
|
144
|
Khu dân cư Long Phước
|
Công ty Hoàng Thế Mỹ
|
13,28
|
|
145
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Ngân Hà
|
5,69
|
|
146
|
Khu dân cư Long Thành
|
Công ty Cổ phần TMDV phát triển Long
Điền
|
1,90
|
|
147
|
Khu dân cư Thiên Trường
|
Công ty Cổ phần Địa ốc DQ9
|
1,08
|
|
148
|
Khu dân cư Long Phát
|
Công ty TNHH SX TMDV Linh Long Phát
|
4,01
|
|
149
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Hải Sơn
|
4,91
|
|
150
|
Khu dân cư Long Phước
|
Công ty Cổ phần PTHT An Hưng Phát
|
46,60
|
|
151
|
Khu dân cư Long Phước
|
Công ty TNHH Trí Thuận Tiến
|
6,26
|
|
152
|
Khu dân cư Long Phước
|
Công ty TNHH Đầu tư Hoàng Phát Lợi
|
3,80
|
|
153
|
Khu dân cư Vi Như
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Vi Như
|
1,05
|
|
154
|
Khu dân cư PQX
|
ông Phạm Quang Xuân
|
0,67
|
|
155
|
Khu dân cư PQX
|
ông Phạm Quang Xuân
|
1,24
|
|
|
Xã Bình An
|
|
|
|
156
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Đầu tư KD BĐS Hà An
|
92,20
|
|
157
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH Long Đức Ưrban lan
|
10,00
|
|
158
|
Khu dân cư Long Việt An
|
Công ty Cổ phần Long Việt An
|
4,93
|
|
159
|
Khu dân cư CIC Ong - Long Đức
|
Công ty TNHH Kinh doanh BĐS CIC Ong
|
5,04
|
|
160
|
Khu dân cư Thành Công
|
Công ty Cổ phần BĐS Đất nền Thành Công
|
2,48
|
|
161
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Tây Tây Nam
|
0,88
|
|
162
|
Khu dân cư Phúc An Bình
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Phúc An
Bình
|
1,05
|
|
163
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Đầu tư HT BĐS Trung
Nam
|
0,79
|
|
164
|
Khu dân cư The Queen
|
Công ty Cổ phần Kinh doanh địa ốc Tiến
An
|
1,21
|
|
165
|
Khu dân cư theo quy hoạch 35,64 ha
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Landora
|
35,64
|
|
166
|
Khu dân cư theo quy hoạch 77,28 ha
|
Công ty Cổ phần Bất động sản CITYNGT
|
77,28
|
|
|
Xã An Phước
|
|
|
|
167
|
Khu dân cư An Phước
|
Công ty Cổ phần Long Thuận Lộc
|
45,03
|
|
168
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công tý TNHH XDNN Thái Thành Tài
|
9,14
|
|
169
|
Khu dân cư dịch vụ theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Minh
Thành
|
56,73
|
|
170
|
Khu dân cư Long Thành
|
Công ty Cổ phần BĐS Đại Thành Group
|
1,76
|
|
171
|
Khu dân cư An Phước
|
Công ty Cổ phần Bất Động sản Vi Như
|
2,70
|
|
172
|
Khu nhà ở Sonadezi Long Thành
|
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
|
3,00
|
|
173
|
Khu dân cư An Phước
|
Công ty Cổ phần Diệu Thương
|
7,04
|
|
174
|
Khu dân cư Lộc An 51
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Đại Thành
Công Group
|
1,83
|
|
175
|
Khu đô thị dịch vụ Amata Long Thành 1
|
Công ty Cổ phần Đô thị Amata Long
Thành
|
55,41
|
|
176
|
Thành phố Amata Long Thành
|
Công ty TNHH Thành phố Amata Long
Thành
|
721,7
|
|
177
|
Khu đô thị dịch vụ Amata Long Thành 2
|
Công ty Cổ phần Đô thị Amata Long
Thành
|
51,90
|
|
|
Xã Nhơn Trạch
|
|
|
|
178
|
Khu dân cư Hiệp Phước
|
Tổng Công ty DIC
|
21,50
|
|
179
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH MTV Thăng Long Hiệp Phước
|
9,80
|
|
180
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH Hoàng Anh An Hòa
|
4,52
|
|
181
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH BĐS Cao Gia Phát
|
2,70
|
|
182
|
Khu chợ và Khu dân cư Dân Xuân
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Dân Xuân
|
18,33
|
|
183
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH DVTM Q.V.T
|
76,10
|
|
184
|
Khu thương mại - dịch vụ và dân cư
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Khang
An-Nhơn Trạch
|
35,91
|
|
185
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Khang
An-Nhơn Trạch
|
13,09
|
|
186
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH Hương Nga
|
4,87
|
|
187
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH XD và TK Phúc Tiến
|
39,15
|
|
188
|
Khu dân cư trung tâm
|
Công ty Cổ phần XDTM Thái Dương
(Sunco)
|
5,70
|
|
189
|
Khu dân cư
|
Công ty Xây dựng Sài Gòn (Công ty Xây
dựng Giao thông Sài Gòn) SAMCO
|
7,80
|
|
190
|
Khu dân cư thương mại
|
Công ty SXXDXNK Bình Minh (BIMEXCO)
|
6,20
|
|
191
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Dầu
khí Sông Hồng (nay là Công ty Vạn Khởi Thành)
|
6,80
|
|
192
|
Khu nhà ở cho công nhân thuê
|
Công ty TNHH Vạn Phúc
|
9,00
|
|
193
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Liên danh Công ty Đĩa ốc Xanh, Ngôi
nhà mới, PMT Land
|
7,77
|
|
194
|
Khu dân cư
|
12,70
|
|
195
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH ĐT&XD Đô thị An Hòa.
|
34,04
|
|
196
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Phú Mỹ An
|
16,00
|
|
197
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Toàn Thành Phú
Hội (trước đây là Địa ốc Toàn Thành)
|
4,00
|
|
198
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Toàn Thành Phú
Hội (trước đây là CP Văn Lang)
|
4,00
|
|
199
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần XDTMĐT Đại Viễn Dương
|
9,97
|
|
200
|
Khu nhà thương mại
|
Công ty Cổ phần Đầu tư PV2
|
9,99
|
|
201
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH SUDICO Miền Nam
|
65,00
|
|
202
|
Khu dân cư Điền Phước
|
Công ty TNHH XDTM-DV Điền Phước
|
95,10
|
|
203
|
Khu dân cư thương mại đô thị mới
|
Công ty TNHH Địa ốc Chợ Lớn
|
22,37
|
|
204
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần LICOGI 16 (nay là
Công ty cổ phần Lizen)
|
50,00
|
|
205
|
Khu dân cư
|
27,00
|
|
206
|
Khu dân cư
|
125,00
|
|
207
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Quốc Hương
|
9,50
|
|
208
|
Khu dân cư đô thị The lake
|
Công ty Cổ phần Đầu tư TMXNK 3L Sài
Gòn
|
35,30
|
|
209
|
Khu dân cư đô thị
|
Công ty TNHH Địa ốc Mỹ Thịnh
|
28,50
|
|
210
|
Khu dân cư theo quy hoạch (753 ha +
90ha)
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch
|
843,00
|
|
211
|
Khu đô thị Du lịch Long Tân
|
Tổng Công ty DIC
|
331,90
|
|
212
|
Khu dân cư nhà ở, biệt thự nghĩ dưỡng
|
CÔNG TY TNHH TM và ĐT Long Đức
|
8,02
|
|
213
|
Khu đô thị mới theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Đĩa ốc Thảo Điền
|
92,00
|
|
214
|
Dự án Khu dân cư Long Tân - Phú Hội
|
Công ty Cổ phần TKG Taekwang Vina
|
54,99
|
|
215
|
Khu dân cư theo quy hoạch (Mega City
2)
|
Công ty TNHH Khu Đô thị Phú Hội
|
83,95
|
|
216
|
Khu dân cư theo quy hoạch tại xã Long
Tân
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thế Kỷ
|
33,92
|
|
217
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Sài
gòn
|
52,93
|
|
218
|
Khu dân cư xã Phú Hội (giai đoạn 1)
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển
Nhơn Trạch
|
7,93
|
|
219
|
Khu dân cư đô thị tại xã Long Tân
|
Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Sao Mai
|
34,19
|
|
220
|
Khu dân cư tại xã Long Tân và xã Phú Hội
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom
|
55,20
|
|
221
|
Khu dân cư theo quy hoạch (diện tích
12,97 ha) tại xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch
|
Liên danh Công ty TNHH ĐT Địa ốc xanh,
Công ty Cổ phần TM Ngôi Nhà Mới và Công ty Cổ phần Đầu tư PMT Land Việt Nam
|
12,97
|
|
222
|
Khu trung tâm dịch vụ tại xã Hiệp Phước
và xã Long Thọ
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch
|
50,91
|
|
223
|
Khu dân cư đô thị
|
Công ty Cổ phần Mai Archi
|
19,67
|
|
223a
|
Khu tái định cư CBCNV khu công nghiệp
Nhơn Trạch 1 và Khu chung cư Hiệp Phước tại xã Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai (4,6
8ha)
|
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà
và đô thị IDICO
|
|
|
|
Xã đại Phước
|
|
|
|
224
|
Khu du lịch sinh thái và khu đô thị mới
tại một phần Cù lao Ông Cồn (464ha)
|
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển
Xây dựng (Tập đoàn DIC)
|
214,91
|
|
Hoa sen Đại Phước
|
Công ty Cổ phần Vina Đại Phước
|
195,63
|
|
Những Tòa Tháp Vàng (Golden Towers)
|
Công ty TNHH J&D Đại An
|
7,99
|
|
Khu biệt thự Đại Phước PARAGON
|
Công ty TNHH Paragon Đại Phước
|
45,47
|
|
225
|
Khu đô thị Du lịch
|
Công ty TNHH Hai Dung
|
55,30
|
|
226
|
Một phần Khu dân cư Đại Lộc
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Bái Tử Long
|
7,10
|
|
227
|
Chợ Đại Phước và Khu thương mại
|
DNTN Huỳnh Minh
|
3,00
|
|
228
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và XD Nhơn
Thành (DNTN Huỳnh Minh cũ)
|
2,10
|
|
229
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Đất Ngọc
|
4,40
|
|
230
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH Bảo Cường
|
9,60
|
|
231
|
Khu đô thị mới
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Thảo Điền
|
60,00
|
|
232
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty TNHH Xây Dựng địa ốc An Gia
|
4,52
|
|
233
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH Phú Thịnh Land
|
199,00
|
|
234
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Phú Hữu Gia
|
55,98
|
|
235
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty Cổ phần ĐT Sen Việt Công
Thương
|
214,55
|
|
236
|
Khu dân cư Phú Đông Riverside
|
Công ty TNHH Bất động sản Long Đức
|
2,35
|
|
237
|
Khu dân cư kết hợp cây xanh và dịch vụ
giải trí, nghĩ dưỡng
|
Công ty Cổ phần Thiên Hà Group
|
4,90
|
|
238
|
Đầu tư xây dựng Khu dân cư Phú Đông
Riverside
|
Công ty TNHH Bất động sản Long Đức
|
2,50
|
|
239
|
Khu đô thị du lịch Đại Phước (Phong
Phú Riverside)
|
Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Phong
Phú, Công ty TNHH TMĐTXD Thành Lợi, Công ty Cổ phần HB Land và Công ty Cổ phần
Đầu tư KD địa ốc An Phú
|
75,47
|
|
240
|
Khu dân cư và cây xanh kết hợp dịch vụ
giải trí
|
Công ty Cổ phần Thiên Hà Group
|
4,90
|
|
241
|
Khu đô thị du lịch Đại Phước River (Đại
Phước River)
|
Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Hà
Phú Riverland; Công ty TNHH TMĐTXD; Công ty Cổ phần HB Grand Land và Công ty Cổ
phần Đầu tư G7 - Invest
|
49,79
|
|
242
|
Khu đô thị du lịch Nhơn Phước tại xã Đại
Phước
|
Công ty Cổ phần Phát triển địa ốc Sông
Tiên
|
204,70
|
|
|
Xã Phước An
|
|
|
|
243
|
Khu dân cư
|
Công ty TNHH Sản xuất TM Tiến Lộc
|
19,00
|
|
244
|
Khu dân cư Long Thọ
|
Tổng Công ty ĐT Phát triển Nhà và Đô
thị (HUD)
|
223,00
|
|
245
|
Khu dân cư theo dự án
|
Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội
|
150,00
|
|
246
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Tổng Công ty ĐT Phát triển Nhà và Đô
thị (HUD)
|
135,00
|
|
247
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
Công ty XD&KD Nhà Thành Hưng
|
36,50
|
|
248
|
Khu dân cư Nhơn Thành
|
Công ty Cổ phần ĐT&XD Nhơn Thành
|
36,54
|
|
249
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Đầu tư ASIA Phước An
|
29,00
|
|
250
|
Khu dân cư đô thị
|
Công ty TNHH Địa ốc Phú Nhuận
|
46,00
|
|
251
|
Khu dân cư đô thị
|
Công ty TNHH BĐS Lành Mạnh
|
29,00
|
|
252
|
Khu dân cư
|
DNTN Vạn Thịnh Phong
|
6,62
|
|
253
|
Khu dân cư
|
Công ty Cổ phần Đệ Tam
|
47,40
|
|
254
|
Khu đất Dự án khu phức hợp đô thị sinh
thái và công viên chuyên đề tại xã Phước An
|
Đã có chủ trương đầu tư, đang lựa chọn
chủ đầu tư
|
101,94
|
|
II
|
Khu vực Bình
Phước (cũ)
|
|
3.661,82
|
|
|
Phường Bình Phước
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Sando City
|
Công ty Cổ phần Sàn Bất động sản sơn
xây dựng Sando
|
2,69
|
|
2
|
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh
|
Công ty Cổ phần Hoàng Hưng Thịnh
|
8,02
|
|
3
|
Khu thương mại dịch vụ - dân cư Tân
Thành
|
Công ty TNHH Việt Phương
|
9,85
|
|
4
|
Khu dân cư cao su Đồng Phú
|
Công ty Cổ phần KCN Bắc Đồng Phú
|
37,24
|
|
5
|
Khu đô thị, thương mại, dịch vụ Tiến
Hưng
|
Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Thành
Phương
|
6,49
|
|
6
|
Khu dân cư Thuận Hòa
|
Công ty TNHH MTV BĐS Thuận Hòa
|
2,40
|
|
7
|
Khu dân cư Hạnh Phúc
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoài Sơn
|
1,68
|
|
8
|
Khu đô thị phức hợp - cảnh quan Cát Tường
Phú Hưng
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường
|
92,48
|
|
9
|
Khu dân cư Đức Hoàng Phát
|
Công ty TNHH MTV BĐS Đức Hoàng Phát
|
0,55
|
|
10
|
Khu dân cư Tiến Hưng
|
Công ty TNHH MTV SX TM DV XNK Đại
Hoàng Kim
|
1,72
|
|
11
|
Khu đô thị mới - Công viên trung tâm Đồng
Xoài
|
Công ty Cổ phần PT nhà và đô thị HƯD
Nha Trang
|
49,28
|
|
12
|
Khu du lịch Hồ Suối Cam (giai đoạn 2)
|
Công ty TNHH Phúc An Khang Bình Phước
|
159,89
|
|
13
|
Khu dân cư Danh Hoàng Long
|
Công ty Cổ phần Danh Hoàng Long
|
4,90
|
|
14
|
Khu dân cư Phượng Hoàng
|
Công ty TNHH MTV BĐS Phượng Hoàng
|
1,00
|
|
15
|
Khu dân cư Kiên Cường Phát
|
Công ty TNHH BĐS Kiên Cường Phát
|
7,60
|
|
16
|
Khu dân cư Hạnh Phúc 2
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoài Sơn
|
5,40
|
|
17
|
Khu dân cư Hùng Vương
|
Công ty TNHH MTV BĐS Hùng Vương
|
5,24
|
|
18
|
Khu dân cư Tiến Hưng 2
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường
|
39,30
|
|
19
|
Khu dân cư Thuận Hòa 2
|
Công ty TNHH MTV BĐS Thuận Hòa
|
5,84
|
|
20
|
Khu dân cư Nam Phong
|
Công ty TNHH Chế biến hạt điều Nam
Phong
|
1,51
|
|
21
|
Khu dân cư Đại An
|
Công ty TNHH Thương mại Đầu tư Việt
Sơn
|
6,45
|
|
22
|
Khu trung tâm thương mại Đồng Xoài
|
Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Thành
Phương
|
3,32
|
|
23
|
Khu đô thị Tiến Hưng III
|
Công ty Cổ phần ĐTPT Ninh Phong
|
19,70
|
|
24
|
Chung cư thương mại PNC Bình Phước
|
Công ty Cổ phần PNC
|
0,27
|
|
25
|
Khu đất thương mại dịch vụ và ở
|
Công ty Cổ phần Sản xuất DV và YM Phúc
Thịnh
|
0,30
|
|
|
Phường Đồng Xoài
|
|
|
|
26
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ Tiến
Thành
|
Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Thành
Phương
|
9,78
|
|
27
|
Khu nhà ở liên kế Âp 2, xã Tiến Thành
|
Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Thành
Phương
|
0,80
|
|
28
|
Khu dân cư Tiến Thành
|
Công ty Cổ phần BĐS Thiên Phúc Lợi
|
6,97
|
|
29
|
Khu dân cư Tân Thành
|
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Tuấn Trang
|
2,37
|
|
30
|
Khu dân cư Suối Cam
|
Công ty Cổ phần Đầu tư B85
|
10,50
|
|
31
|
Khu dân cư Đồng Xoài II
|
Công ty Cổ phần Quang Minh Tiến
|
6,38
|
|
32
|
Khu dân cư Bờ hồ Suối Cam
|
Công ty TNHH BĐS Thái Thanh Tâm
|
5,36
|
|
33
|
Khu dân cư liền kề KCN Đồng Xoài 1
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển
OKY SAIGON
|
17,36
|
|
|
Phường Chơn Thành
|
|
|
|
34
|
Khu phố Thương mại và dân cư xã Thành
Tâm
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển
HHP
|
9,60
|
|
35
|
Chợ và Khu dân cư Thành Tâm
|
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Tân
Bình
|
1,52
|
|
36
|
Khu dân cư Ấp 1
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
175,30
|
|
37
|
Khu dân cư Ấp 4
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
179,10
|
|
38
|
Khu dân cư Ấp 2
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
166,05
|
|
39
|
Khu dân cư Hiếu Cảm 1
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
191,60
|
|
40
|
Khu dân cư Hiếu Cảm 2
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
209,90
|
|
41
|
Khu dân cư Đồng Tâm
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
207,40
|
|
42
|
Khu dân cư Thủ Chánh
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
191,10
|
|
43
|
Khu dân cư Mỹ Hưng
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
194,20
|
|
44
|
Khu dân cư Hòa Vinh 1
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
202,40
|
|
45
|
Khu dân cư Hòa Vinh 2
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
196,20
|
|
46
|
Khu tái định cư - dân cư Ấp 4 (Khu dân
cư Ấp 4B)
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
137,80
|
|
47
|
Khu tái định cư - dân cư Ấp 4 mở rộng
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
0,51
|
|
48
|
Khu dân cư Gold Town Miền Đông
|
Công ty Cổ phần ĐT&DV Địa ốc Miền
Đông
|
3,28
|
|
49
|
Khu dân cư thương mại NVT Group
|
Công ty Cổ phần NVT Group
|
8,92
|
|
50
|
Khu dân cư Cát Tường Phú Thành
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường
|
8,30
|
|
51
|
Khu trung tâm thương mại Chơn Thành
|
Công ty TNHH Đầu tư bất động sản Bình
Long House
|
3,01
|
|
|
Phường Minh Hưng
|
|
|
|
52
|
Khu dân cư Đại Nam
|
Công ty TNHH MTV Tân Khai
|
96,70
|
|
53
|
Khu dân cư Phúc Hưng
|
Công ty TNHH MTV Phúc Hưng Golden
|
41,36
|
|
54
|
Khu dân cư Đất Mới Minh Hưng
|
Công ty TNHH Đất Mới Minh Hưng
|
15,20
|
|
55
|
Khu dân cư Lộc Phát
|
Công ty TNHH MTV XD phát triển Địa ốc Toàn
Thắng
|
8,10
|
|
56
|
Khu dân cư Minh Hưng III
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Gia An Lạc
|
23,30
|
|
|
Xã Nha Bích
|
|
|
|
57
|
Khu dân cư Nha Bích
|
Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình
Phước
|
133,60
|
|
58
|
Khu dân cư The First Home
|
Công ty TNHH BĐS Kiên Cường Phát
|
3,07
|
|
59
|
Khu dân cư Phước Thắng
|
Công ty TNHH CN BĐS&XD Song Phương
|
55,44
|
|
60
|
Khu dân cư Xuân Thành
|
Công ty TNHH Địa ốc Xuân Thành
|
5,10
|
|
61
|
Khu dân cư Bình Minh Chơn Thành
|
Công ty TNHH BĐS Bình Minh Chơn Thành
|
8,00
|
|
62
|
Khu dân cư Hòa Bình
|
Công tý TNHH BĐS Hòa Bình Chơn Thành
|
29,00
|
|
63
|
Khu dân cư Hưng Phát
|
Công ty TNHH Đầu tư BĐS Green House
|
10,28
|
|
64
|
Khu dân cư Gia Khang
|
Công ty TNHH XNK Kim Ngọc
|
9,94
|
|
65
|
Khu dân cư đô thị, dịch vụ và thương mại
Minh Lập
|
Đang lựa chọn chủ Đầu tư
|
15,94
|
|
|
Xã Tân Quan
|
|
|
|
66
|
Khu dân cư, chợ xã Quang Minh
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD BĐS Đại Phú
|
1,20
|
|
67
|
Khu dân cư Song Phương
|
Công ty TNHH Công nghiệp - BĐS&XD
Song Phương
|
10,90
|
|
68
|
Khu dân cư Phúc Gia Khang
|
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Phú Hào
|
9,89
|
|
69
|
Khu dân cư An Lộc Phát
|
Công ty TNHH ĐTPT Thiên Long Phát
|
9,25
|
|
70
|
Khu dân cư Phước An
|
Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào
|
5,40
|
|
|
Xã Tân Hưng
|
|
|
|
71
|
Khu dân cư Phú Phước
|
Công ty TNHH TMDV Phú Phước
|
18,00
|
|
72
|
Khu dân cư An Thịnh
|
Công ty TNHH TM xây dựng Đại Quang
|
25,93
|
|
73
|
Khu dân cư An Khương
|
Công ty TNHH MTV SXTM An Phú Hưng
|
61,40
|
|
|
Phường Bình Long
|
|
|
|
74
|
Trung tâm thương mại và dân cư Thanh
Bình
|
Công ty Cổ phần SXXDTM và Nông nghiệp
Hải Vương
|
19,54
|
|
75
|
Khu dân cư Thanh Bình
|
Công ty Cổ phần ĐT&XD AUS Sài Gòn
|
45,02
|
|
76
|
Khu dân cư 15ha thị xã Bình Long
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường
|
15,53
|
|
77
|
Khu dân cư sân banh lòng chảo
|
Đang lựa chọn chủ Đầu tư
|
3,10
|
|
|
Phường An Lộc
|
|
|
|
78
|
Khu dân cư Ngọc Điền Phát
|
Công ty TNHH TMDV Tân Ngọc Hân Bình
Dương
|
5,93
|
|
79
|
Khu dân cư Khang Minh Quân
|
Công ty TNHH Khang Minh Quân
|
5,46
|
|
80
|
Khu dân cư Đại Tân
|
Công ty TNHH Long Hải Nhật Trường
|
25,13
|
|
|
Phường Phước Long
|
|
|
|
81
|
Khu dân cư Phước Tín
|
Công ty TNHH MTV Bất động sản Bảo Long
|
8,50
|
|
|
Phường Phước Bình
|
|
|
|
82
|
Khu dân cư Phước Bình
|
Liên doanh Công ty Cổ phần ĐT Bất động
sản Thành Phương và Công ty Cổ phần ĐT TC TM DV Fico
|
2,20
|
|
|
Xã Đồng Phú
|
|
|
|
83
|
Khu dân cư 17 ha thị trấn Tân Phú, huyện
Đồng Phú
|
Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh nhà
Bình Phước
|
17,50
|
|
84
|
Khu dân cư Mỹ Khánh Vy
|
Công ty TNHH Mỹ Khánh Vy
|
6,13
|
|
85
|
Khu dân cư Tân Phú 1
|
Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Tho Bình Phước
|
4,16
|
|
86
|
Khu dân cư Tân Phú 2
|
Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Tho Bình Phước
|
4,10
|
|
87
|
Khu dân cư thị trấn Tân Phú, huyện Đồng
Phú
|
Công ty Cổ phần Quang Minh Tiến
|
15,98
|
|
88
|
Khu dân cư chợ Tân Tiến
|
Công ty TNHH TM ĐT XD Thịnh Phát
|
1,43
|
|
89
|
Khu dân cư Tân Lập
|
Công ty TNHH MTV Ngọc Thảo Bình Phước
|
7,70
|
|
90
|
Khu dân cư Xuân Hưởng
|
Công ty TNHH Xuân Hưởng Bình Phước
|
3,82
|
|
91
|
Khu dân cư Hoàn Thành
|
Công ty TNHH MTV Bất động sản Hoàn
Thành
|
2,29
|
|
92
|
Khu dân cư Đồng Phú
|
Công ty Cổ phần Thịnh Trí Đồng Phú
|
4,64
|
|
|
Xã Thuận Lợi
|
|
|
|
93
|
Khu dân cư Thuận Phú 1
|
Công ty TNHH MTV Công Thành
|
3,00
|
|
94
|
Khu dân cư Thuận Phú 2
|
Công ty Cổ phần Hồng Phúc
|
1,85
|
|
95
|
Khu dân cư Thái Thành - Thuận Lợi
|
Công ty TNHH BĐS Thuận Lợi Thái Thành
|
13,67
|
|
96
|
Khu dân cư Thái Công - Thuận Lợi
|
Công ty TNHH BĐS Thuận Lợi Thái Công
|
5,17
|
|
|
Xã Đồng Tâm
|
|
|
|
97
|
Khu dân cư Tân Phước
|
Công ty TNHH Sông Tiền Land
|
2,70
|
|
98
|
Khu dân cư The Homeland
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng Tuấn Thuận
|
5,06
|
|
99
|
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT- HOUSE)
|
Công ty Cổ phần ĐTPT BĐS Bình Phước
|
4,99
|
|
100
|
Khu dân cư Đồng Tiến
|
Công ty TNHH MTV Địa Ốc Minh Thuận
|
2,49
|
|
101
|
Khu dân cư Tân Phước 1
|
Công ty TNHH MTV Đầu tư TM Tân Phước
|
13,23
|
|
102
|
Khu dân cư HM (HM Residential)
|
Công ty TNHH BĐS Đồng Phú - Indoching
|
16,82
|
|
|
Xã Lộc Ninh
|
|
|
|
103
|
Khu đô thị - Trung tâm hành chính -
Thương mại - Dân cư
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản
Thành Phương
|
33,91
|
|
|
Xã Lộc Hưng
|
|
|
|
104
|
Khu dân cư Thiên Minh Village
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản
Thiên Minh
|
7,57
|
|
|
Xã Long Hà
|
|
|
|
105
|
Khu dân cư Hoàng Việt
|
Công ty TNHH MTV TMĐT Bất động sản
Hoàng Việt
|
1,60
|
|
|
Xã Phú Riềng
|
|
|
|
106
|
Khu dân cư An Phú
|
Công ty TNHH MTV ĐTTM Bất động sản An
Phú
|
3,15
|
|
107
|
Khu dân cư Xuân Anh
|
Công ty TNHH TM Đầu tư Xuân Anh
|
0,88
|
|
|
Xã Phước Sơn
|
|
|
|
108
|
Khu dân cư Thống Nhất
|
Công ty TNHH Bất động sản Green Land
|
1,60
|
|
|
Xã Nghĩa Trung
|
|
|
|
109
|
Khu dân cư Nghĩa Trung
|
Công ty Cổ phần ĐTPT Ninh Phong
|
26,40
|
|
110
|
Khu dân cư Đức Liễu
|
Công ty TNHH MTV Trường Thịnh BP
|
4,35
|
|
|
Xã Bom Bo
|
|
|
|
111
|
Khu dân cư thương mại và dịch vụ Bom
Bo
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Vietland
|
1,20
|
|
112
|
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo
|
Công ty Cổ phần Đầu tư KD BĐS Thái
Thành
|
19,33
|
|
|
Xã Thiện Hưng
|
|
|
|
113
|
Khu thương mại và dân cư
|
Công ty TNHH Thành Liêm
|
6,10
|
|
114
|
Mở rộng Khu dân cư, xây dựng thiết chế
văn hóa xã Thiện Hưng và thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
|
Công ty Cổ phần Bất động sản Đại Hồng
Phúc
|
29,99
|
|
|
Xã Đa Kia
|
|
|
|
115
|
Khu dân cư Đakia
|
Công ty Cổ phần ĐTPT Ninh Phong
|
40,10
|
|
|
Xã Phú Nghĩa
|
|
|
|
116
|
Khu dân cư bến xe khách huyện Bù Gia Mập
|
Công ty Cổ phần ĐT Sơn Phát Bình Phước
|
2,69
|
PHỤ
LỤC II
DANH
MỰC DƯ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI ĐANG TRIỂN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết
định số
1422/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai)
|
STT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích đất
(ha)
|
|
|
TOÀN TỈNH
|
|
332,87
|
|
I
|
NHÀ Ở XÃ HỘI
CHUNG CHO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
|
|
306,35
|
|
|
Khu vực Đồng Nai (cũ)
|
|
|
|
|
Phường Trấn Biên
|
|
|
|
1
|
Nhà ở xã hội A6, A7
|
Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Đồng
Nai
|
0,59
|
|
2
|
Nhà ở xã hội (đất 20% tại Khu dân
cư số 3)
|
Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Đồng
Nai
|
3,54
|
|
|
Phường Biên Hòa
|
|
|
|
3
|
Khu nhà ở thu nhập thấp
|
Công ty TNHH Minh Luận
|
2,19
|
|
|
Phường Tam Hiệp
|
|
|
|
4
|
Nhà ở xã hội tại phường Tam Hiệp
|
Công ty TNHH ĐTPT nhà và Đô thị
Đồng Nai
|
0,64
|
|
|
Phường Phước Tân
|
|
|
|
5
|
Nhà ở xã hội (đất 20%)
|
Công ty Cổ phần PT hạ tầng An Hưng
Phát
|
3,97
|
|
6
|
Nhà ở xã hội (đất 20%)
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Đồng Thuận
|
0,92
|
|
7
|
Khu nhà ở xã hội ChC1 và ChC2
|
Công ty Cổ phần Him Lam
|
1,65
|
|
|
Phường Long Hưng
|
|
|
|
8
|
Nhà ở xã hội
|
Công ty Cổ phần Chương Dương Home Land
|
1,41
|
|
9
|
Nhà ở xã hội (đất 20%)
|
Liên hiệp HTX DVNN tổng hợp Đồng Nai
|
3,72
|
|
|
Phường Long Bình
|
|
|
|
10
|
Nhà ở xã hội tại Khu đất chung cư thuộc
Khu tái định cư phường Long Bình
|
Công ty Cổ phần Chương Dương
|
2,40
|
|
|
Phường Tam Phước
|
|
|
|
11
|
Khu nhà ở xã hội Tràng An
|
Công ty Cổ phần Tràng An
|
46,82
|
|
|
Phường Tân Triều
|
|
|
|
12
|
Khu nhà ở xã hội tại phường Tân Triều
|
Công ty Cổ phần Him Lam
|
2,38
|
|
|
Phường Hố Nai
|
|
|
|
13
|
Nhà ở xã hội tại khu đất 2,85ha
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và PT BĐS Miền
Đông
|
2,85
|
|
|
Xã Trảng Bom
|
|
|
|
14
|
Khu Nhà ở xã hội thuộc trung tâm dịch
vụ KCN Bàu Xéo
|
Công ty Cổ phần Thống Nhất
|
2,05
|
|
15
|
Chung cư Nhà ở xã hội thuộc dự án Khu
dân cư Bàu Xéo tại xã Trảng Bom (đất 20%)
|
Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng
Nai
|
1,09
|
|
16
|
Chung cư Nhà ở xã hội thuộc dự án Khu
dân cư và Siêu thị Trảng Bom tại thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng
Bom (đất 20%)
|
Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng
Nai
|
0,78
|
|
17
|
Nhà ở xã hội tại khu đất khoảng 3,5 ha
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Địa ốc và
XDMT Khang Nam
|
3,50
|
|
18
|
Chung cư Nhà ở xã hội nằm trong dự án
Khu dân cư - Dịch vụ Giang Điền (Khu A)
|
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
|
2,36
|
|
|
Xã An Viễn
|
|
|
|
19
|
Đất nền và Chung cư Nhà ở xã hội nằm
trong dự án Khu dân cư Tân Thịnh
|
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
|
1,93
|
|
|
Xã Nhơn Trạch
|
|
|
|
20
|
Chung cư Nhà ở xã hội thuộc dự án Khu
dân cư theo quy hoạch tại xã Long Tân và xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch (đất
20%)
|
Công ty TNHH Khu đô thị Phú Hội
|
8,99
|
|
21
|
Nhà ở xã hội (đất 20%)
|
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Tiến
Lộc
|
2,02
|
|
22
|
Nhà ở xã hội (đất 20%)
|
Cty TNHH SUDICO Miền Nam
|
65,00
|
|
|
Xã Phước An
|
|
|
|
23
|
Nhà ở xã hội (đất 20%)
|
Công ty Cổ phần Đệ Tam
|
|
|
24
|
Nhà ở xã hội
|
Công TNHH Phát triển nhà Phước Trường
Hưng
|
5,61
|
|
25
|
Khu chung cư nhà ở xã hội tại khu đất
2,1 ha tại xã Phước An
|
Công ty Cổ phần Lắp máy điện nước và
Xây dựng
|
2,10
|
|
26
|
Khu chung cư nhà ở xã hội tại khu đất
3,71 ha tại xã Phước An
|
Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
|
3,71
|
|
27
|
Nhà ở xã hội (giai đoạn 1) thuộc Khu
dân cư tại xã Long Thọ và Phước An, huyện Nhơn Trạch
|
Công ty TNHH Địa ốc Nguyên Khang
|
2,12
|
|
|
Xã An Phước
|
|
|
|
28
|
Khu nhà ở xã hội An Phước tại xã An
Phước
|
Công ty TNHH TM và Dịch vụ SIB Việt
Nam
|
7,32
|
|
|
Xã Long Thành
|
|
|
|
29
|
Nhà ở xã hội (đất 20%)
|
Công ty Cổ phần Long Thành Riverside
|
3,16
|
|
30
|
Nhà ở xã hội tại Khu dân cư Lộc An (đất
20%)
|
Công ty Cổ phần PT Đô thị Công nghiệp
số 2
|
3,80
|
|
|
Xã Long Phước
|
|
|
|
31
|
Ký túc xá Trường Cao đẳng Lilama
|
Trường Cao đẳng Lilama
|
|
|
|
Phường Bảo Vinh
|
|
|
|
32
|
Nhà ở xã hội
|
Công ty TNHH TVTK và xây dựng Thành Thắng
|
16,67
|
|
|
Xã Cẩm Mỹ
|
|
|
|
33
|
Khu nhà ở xã hội DNTN Á Châu
|
Công ty Cổ phần Green Á Châu
|
1,20
|
|
|
Khu vực Bình Phước
(cũ)
|
|
|
|
|
Phường Bình Phước
|
|
|
|
34
|
Nhà ở xã hội Phúc Thành
|
Công ty TNHH MTV Công Thành
|
6,20
|
|
35
|
Nhà ở xã hội Hưng Thịnh
|
Công ty Cổ phần Đầu tư tài chính Hưng
Thịnh
|
2,40
|
|
36
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị mới -
Công viên trung tâm Đồng Xoài
|
Công ty Cổ phần Phát triển nhà và đô
thị HUD Nha Trang
|
3,47
|
|
37
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu du lịch hồ suối
cam giai đoạn 2
|
Công ty TNHH Phúc An Khang Bình Phước
|
5,00
|
|
38
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu thương mại, dịch
vụ - dân tư Tân Thành
|
Công ty TNHH Việt Phương
|
0,82
|
|
39
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị phức hợp
- cảnh quan Cát Tường Phú Hưng
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường
|
9,89
|
|
40
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Kiên Cường
Phát
|
Công ty TNHH BĐS Kiên Cường Phát
|
0,91
|
|
41
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thị trấn
Tân Phú, huyện Đồng Phú
|
Công ty Cổ phần Quang Minh Tiến
|
0,64
|
|
42
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu nhà ở gia đình
cán bộ, nhân viên Binh đoàn 16
|
-
|
1,49
|
|
43
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Tiến
Hưng 2
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường
|
3,44
|
|
44
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Tiến
Hưng III (đất 20%)
|
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Ninh
Phong
|
2,11
|
|
|
Phường Đồng Xoài
|
|
|
|
45
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư liền kề
KCN Đồng Xoài 1
|
Công ty Cổ phần ĐT và PT OKY SAIGON
|
1,84
|
|
|
Phường Minh Hưng
|
|
|
|
46
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Đại Nam
|
Công ty TNHH MTV Tân Khai
|
9,67
|
|
47
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Minh
Hưng III
|
-
|
2,02
|
|
48
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phúc
Hưng
|
Công ty TNHH MTV Phúc Hưng Golden
|
4,00
|
|
49
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Lộc Phát
|
Công ty TNHH MTV XDPT Địa ốc Toàn Thắng
|
0,78
|
|
|
Phường Chơn Thành
|
|
|
|
50
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Ấp 2
|
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ
thuật Becamex - Bình Phước
|
4,70
|
|
51
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Cát Tường
Phú Thành
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường
|
0,79
|
|
52
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thương mại
NVT Group
|
Công ty Cổ phần NVTGroup
|
0,89
|
|
|
Xã Nha Bích
|
|
|
|
53
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phước Thắng
|
Công ty TNHH Công nghiệp - BĐS và XD
Song Phương
|
6,60
|
|
54
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Nha Bích
|
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ
thuật Becamex - Bình Phước
|
13,14
|
|
55
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Gia
Khang
|
Công ty TNHH XNK Kim Ngọc
|
1,00
|
|
56
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Hưng
Phát
|
Công ty TNHH Đầu tư BĐS Green House
|
1,05
|
|
57
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư, đô thị,
dịch vụ và thương mại Minh Lập
|
-
|
1,50
|
|
|
Phường Bình Long
|
|
|
|
58
|
Khu dân cư 15ha thị xã Bình Long
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường
|
1,48
|
|
|
Phường An Lộc
|
|
|
|
59
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Khang
Minh Quân
|
Công ty TNHH Khang Minh Quân
|
0,57
|
|
60
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Ngọc Điền
Phát
|
Công ty TNHH TMDV Tân Ngọc Hân Bình
Dương
|
0,60
|
|
|
Phường Phước Long
|
|
|
|
61
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phước
Tín
|
Công ty TNHH MTV Bất động sản Bảo Long
|
0,50
|
|
|
Xã Thuận Lợi
|
|
|
|
62
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thái
Công - Thuận Lợi
|
Công ty TNHH BĐS Thuận Lợi Thái Công
|
0,35
|
|
63
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thái
Thành - Thuận Lợi
|
Công ty TNHH BĐS Thuận Lợi Thái Thành
|
0,96
|
|
|
Xã Đồng Phú
|
|
|
|
64
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thị trấn
Tân Phú, huyện Đồng Phú
|
Công ty Cổ phần Quang Minh Tiến
|
0,64
|
|
|
Phường Bình Long
|
|
|
|
65
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thanh
Bình
|
-
|
3,30
|
|
|
Xã Nghĩa Trung
|
|
|
|
66
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Nghĩa
Trung
|
Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Ninh
Phong
|
2,95
|
|
|
Xã Thiện Hưng
|
|
|
|
67
|
Nhà ở xã hội thuộc Mở rộng khu dân cư,
xây dựng thiết chế văn hóa xã Thiện Hưng và thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
|
-
|
0,80
|
|
|
Xã Đa Kia
|
|
|
|
68
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Đakia
|
Công ty Cổ phần đầu tư phát triển
Ninh Phong
|
3,35
|
|
II
|
NHÀ Ở CÔNG
NHÂN
|
|
23,77
|
|
|
Khu vực Đồng Nai (cũ)
|
|
|
|
|
Xã Nhơn Trạch
|
|
|
|
1
|
Dự án khu nhà ở công nhân
|
Công ty TNHH MTV PT đô thị và KCN
IDICO
|
10,02
|
|
2
|
Dự án khu nhà ở công nhân (dự án thứ
2)
|
Công ty TNHH MTV PT đô thị và KCN
IDICO
|
10,00
|
|
|
Xã An Phước
|
|
|
|
3
|
Dự án nhà ở công nhân
|
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
|
2,11
|
|
|
Phường Hố Nai
|
|
|
|
4
|
Khu cư xá công nhân tại xã Hố Nai 3
|
Công ty Cổ phần CN chính xác Việt Nam
|
1,64
|
|
III
|
NHÀ LƯU TRÚ
CÔNG NHÂN
|
|
2,75
|
|
|
Khu vực Bình Phước
(cũ)
|
|
|
|
1
|
Khu nhà ở công nhân Công ty TNHH
HaoHua (Việt Nam)
|
Công ty TNHH HaoHua (Việt Nam)
|
2,75
|
PHỤ
LỤC III
DANH
MỤC KHU VỰC DỰ KIẾN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI GIAI ĐOẠN
2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Khu vực dự kiến
phát triển nhà ở theo dự án
|
Diện tích khu
đất dự kiến (ha)
|
Ghi chú
|
|
A
|
Khu vực theo Quyết định
số 973/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND tỉnh
|
47.778,27
|
|
|
I
|
Khu vực Đồng Nai (cũ)
|
34.353,02
|
|
|
|
Phường Biên Hòa
|
133,39
|
|
|
1
|
Khu tái định khu phố Cầu Hang
|
18,68
|
Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố
Biên Hòa
|
|
2
|
Khu dân cư theo quy hoạch phường Hoá
An
|
9,40
|
|
3
|
Các khu đất dọc tuyến đường ven sông Đồng
Nai (đoạn từ cầu Hóa An đến cầu Ghềnh)
|
18,73
|
Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố
Biên Hòa
|
|
4
|
Khu Dự án tại khu phố Bửu Hòa 2
|
0,29
|
Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố
Biên Hòa
|
|
5
|
Dự án tại khu phố Bửu Hòa 2
|
0,54
|
|
6
|
Chung cư cao tầng
|
0,62
|
Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố
Biên Hòa
|
|
7
|
Khu dân cư Tân Vạn
|
1,36
|
|
8
|
Chung cư cao tầng
|
0,65
|
Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố
Biên Hòa
|
|
9
|
Chung cư cao tầng
|
1,95
|
|
10
|
Dự án nhà ở khu phố Tân Vạn 4
|
3,90
|
Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố
Biên Hòa
|
|
11
|
Dự án nhà ở khu phố Tân Vạn 4
|
3,90
|
|
12
|
Khu dân cư phường Biên Hòa
|
21,47
|
Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố
Biên Hòa
|
|
13
|
Khu dân cư Tân Vạn
|
8,34
|
|
14
|
Khu dân cư tạo vốn số 3 (phục vụ dự án
đường từ cầu Bửu Hòa đến Quốc lộ 1K)
|
40,88
|
Phù hợp quy hoạch chi tiết Khu dân cư
tại phường Bửu Hòa và phường Tân Vạn, Tp. Biên Hòa
|
|
15
|
Khu dân cư Bửu Hòa 3
|
2,00
|
Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố
Biên Hòa
|
|
16
|
Dự án tại khu phố Cầu Hang
|
0,69
|
|
|
Phường Trấn Biên
|
548,22
|
|
|
17
|
Khu dân cư Pheonix Legend
|
4,47
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
18
|
Các khu đất dọc tuyến đường ven sông
Cái (Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)
|
49,95
|
|
19
|
Các khu đất dọc tuyến đường ven sông Đồng
Nai (Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu).
|
34,03
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
20
|
Khu dân cư An Hòa 3 tại phường An Bình
|
2,40
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
21
|
Khu dân cư An Bình Riverside
|
3,00
|
|
22
|
Khu dân cư An Hòa 2 tại phường An Bình
|
6,70
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
23
|
Các khu đất dọc tuyến đường nối Ngã tư
Vườn Mít đến đường Võ Thị Sáu
|
25,55
|
|
24
|
Khu dân cư Trấn Biên
|
3,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
25
|
Khu đô thị theo quy hoạch
|
3,33
|
|
26
|
Khu dân cư phức hợp Felicity mở rộng
|
0,24
|
Phù hợp quy hoạch phân khu phường Thống
Nhất, Tp. Biên Hòa cũ
|
|
27
|
Khu dân cư theo quy hoạch tại phường Bửu
Long, Tân Phong, Quang Vinh
|
15,98
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
28
|
Khu đô thị Thương mại dịch vụ Biên Hòa
1 chuyển đổi công năng Khu Công nghiệp Biên Hòa 1
|
51,65
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
29
|
Khu đô thị Hiệp Hòa
|
302,60
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
30
|
Khu đô thị theo quy hoạch
|
6,83
|
|
31
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
0,50
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
32
|
Khu chung cư Bửu Long
|
5,77
|
|
33
|
Chung cư Thương mại
|
0,81
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
34
|
Khu đất thu hồi của Công ty CP Tập
đoàn Tân Mai, phường Thống Nhất cũ
|
13,16
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
35
|
Khu đất bệnh viện đa khoa Trung Cao tại
phường Trung Dũng cũ
|
0,57
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
36
|
Khu đất thuộc tờ 95 thửa 27
|
0,90
|
Theo đề xuất của UBND phường Trấn Biên
tại Công văn số 2853/UBND ngày 10/11/2025
|
|
37
|
Dự án Cải tạo cảnh quan và phát triển
đô thị ven sông Đồng Nai
|
16,03
|
UBND phường Trấn Biên đang tổ chức lập
quy hoạch
|
|
38
|
Chung cư cao tầng
|
0,25
|
Công văn số 1574/UBND-KTN ngày
09/02/2021 và Công văn số 14767/UBND-KTN ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh
|
|
|
Phường Tam Hiệp
|
42,25
|
|
|
39
|
Khu đấu giá đất tại thửa 19, tờ 22
(Khu đất Công ty Cự Hùng)
|
0,74
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
40
|
Khu dân cư đường Phan Trung
|
2,74
|
|
41
|
Khu dân cư
|
5,44
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
42
|
Thửa đất đấu giá số 59 tờ bản đồ số 22
|
0,28
|
|
43
|
Khu dân cư (Khu vực dự án tại ngã tư
Tam Hiệp giáp Quốc lộ 1A)
|
4,00
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
44
|
Khu dân cư (Khu vực dự án giáp với Đường
số 5 nối dài)
|
2,10
|
|
45
|
Khu dân cư (Khu vực dự án giáp đường
Vũ Hồng Phô)
|
2,30
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
46
|
Khu dân cư (Khu vực dự án giáp Sông
Cái)
|
11,60
|
|
47
|
Khu dân cư (Khu vực dự án giáp đường
Đoàn Văn Cự)
|
12,50
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
48
|
Khu nhà ở thương mại
|
0,56
|
|
|
Phường Hố Nai
|
121,90
|
|
|
49
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
2,60
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
50
|
Khu dân cư và Nhà ở xã hội Hưng Thuận
|
46,58
|
|
51
|
Khu Trung tâm dịch vụ và khu nhà ở phục
vụ công nhân
|
65,90
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
52
|
Khu dân cư
|
6,82
|
|
|
Phường Tân Triều
|
833,60
|
|
|
53
|
Khu dân cư City Land
|
26,62
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
54
|
Khu đất ở dự án
|
11,84
|
|
55
|
Khu dân cư trung tâm Thạnh Phú
|
123,61
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
56
|
Khu đất ở dự án
|
17,00
|
|
57
|
Khu dân cư theo dự án (Đường Vành đai
Biên Hòa)
|
42,79
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
58
|
Đất ở đấu giá (Trường TH Tân Phú, nhà
văn hóa ấp 1 cũ)
|
0,28
|
|
59
|
Khu dân cư dự án ven đường Vành đai
Biên Hòa
|
12,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
60
|
Khu dân cư sinh thái theo dự án (Cánh
đồng Bàu Cật)
|
74,80
|
|
61
|
Khu dân cư theo dự án (ĐT.768B)
|
130,00
|
|
62
|
Đất ở dự án (Thạnh Phú -1)
|
10,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Thạnh Phú
cũ
|
|
63
|
Đất ở dự án (Thạnh Phú - 2)
|
6,00
|
|
64
|
Khu dân cư theo dự án (Đường vành đai
Biên Hòa và cầu bạch Đằng 2)
|
97,63
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Bình Lợi cũ
|
|
65
|
Khu dân cư theo dự án (ĐT 768B)
|
102,51
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Tân Bình cũ
|
|
66
|
Đất ở dự án (Thạnh Phú -5)
|
81,42
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Thạnh Phú
cũ
|
|
67
|
Đất ở dự án (Thạnh Phú - 3)
|
3,70
|
|
68
|
Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong
-1)
|
20,91
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
69
|
Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong
-2)
|
1,32
|
|
70
|
Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong
-3)
|
3,19
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
71
|
Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong
-4)
|
7,97
|
|
72
|
Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong
-5)
|
15,41
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
73
|
Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong
-6)
|
0,63
|
|
74
|
Đất ở dự án (Thạnh Phú - 3)
|
1,09
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Thạnh Phú
cũ
|
|
75
|
Đất ở dự án (Thạnh Phú - 4)
|
2,52
|
|
76
|
Khu dân cư theo dự án (đường D5, N3)
|
39,86
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Thạnh Phú
cũ
|
|
|
Phường Trảng Dài
|
26,66
|
|
|
77
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
1,66
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
78
|
Khu nhà ở kết hợp du lịch sinh thái
|
25,00
|
|
|
Phường Long Hưng
|
121,47
|
|
|
79
|
Khu dân cư phường An Hòa
|
42,70
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
80
|
Các khu đất dọc tuyến đường Hương lộ 2
GĐ1 (04 khu đất)
|
44,18
|
|
81
|
Khu dân cư phường An Hòa
|
25,60
|
|
82
|
Nhà chung cư kết hợp văn phòng cho
thuê
|
0,79
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
83
|
Khu nhà ở An Hòa
|
3,90
|
|
84
|
Nhà ở chung cư kết hợp văn phòng cho
thuê
|
3,06
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
85
|
Khu nhà ở cao tầng
|
1,24
|
|
|
Phường Long Bình
|
37,68
|
|
|
86
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
18,80
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
87
|
Khu dân cư (Thửa đất số 29, tờ bản đồ
số 51, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa)
|
3,10
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá
|
|
88
|
Khu dân cư theo quy hoạch tại phường
Long Bình
|
12,52
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
89
|
Khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại
dịch vụ phường Long Bình
|
3,26
|
|
|
|
Phường Phước Tân
|
218,07
|
|
|
90
|
Khu dân cư phường Phước Tân
|
3,76
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
91
|
Khu dân cư
|
1,01
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
92
|
Khu dân cư
|
45,00
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
93
|
Khu dân cư Phước Tân
|
15,12
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
94
|
Khu nhà ở Phước Tân
|
1,59
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
95
|
Khu chung cư
|
1,18
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
96
|
Khu nhà ở
|
29,80
|
Phù hợp quy hoạch chung Tp. Biên Hòa
|
|
97
|
Khu dân cư núi Dòng Dài (giai đoạn 2)
|
120,61
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
|
Phường Tam Phước
|
367,88
|
|
|
98
|
Khu dân cư cho người thu nhập thấp
|
46,56
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
99
|
Khu dân cư và tái định cư
|
5,54
|
|
100
|
Khu đất 2,8 ha tại phường Tam Phước
|
2,80
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
101
|
Khu dân cư Tam Phước
|
3,32
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
102
|
Khu phức hợp - Nhà ở
|
4,98
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
103
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
25,80
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa
|
|
104
|
Khu đô thị dịch vụ Long Thành
|
276,20
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
105
|
Thửa đất số 57 tờ BĐĐC số 66 phường
Tam Phước
|
0,60
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên
Hòa; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPT
QĐ-QL&PTQĐ
|
|
106
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
2,08
|
Công văn số 3730/UBND-KTN ngày
12/3/2026 của UBND tỉnh; quy hoạch chung Tp. Biên Hòa cũ
|
|
|
Xã An Phước
|
4.936,82
|
|
|
107
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 53, 55 (Lô
ODA 4, Phân khu 4)
|
27,60
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã An Phước cũ
|
|
108
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 55,56 (Lô
ODA 5, Phân khu 4)
|
8,90
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
109
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 65, 57 (Lô
ODA 6, Phân khu 4)
|
39,70
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã An Phước cũ
|
|
110
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 60, 65 (Lô
ODA 7 và Phân khu 4)
|
11,60
|
|
111
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 65, 66, 68
(Lô ODA 8, Phân khu 4)
|
12,40
|
|
112
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 65, 68 (Lô
ODA 9, Phân khu 4)
|
6,00
|
|
113
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 67 (Lô ODA
11, Phân khu 4)
|
2,10
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã An Phước cũ
|
|
114
|
Các thửa đất: 179, 206...209, 316,
317.. tờ BDĐC 68 (Lô ODA 12, Phân khu 4)
|
2,10
|
|
115
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 68. (Lô ODA
13, Phân khu 4)
|
8,30
|
|
116
|
Khu đô thị - dịch vụ Long Thành
|
2.082,86
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (gộp các khu số TT 28, 29, 32, 33, 34, 35, 54 trong Quyết định
số 2280/QĐ-UBND và các khu số TT 22, 24, 25, 33, 46
trong Quyết định số 1839/QĐ-UBND)
|
|
117
|
Các thửa đất thuộc tờ BĐĐC 01 xã An
Phước
|
9,16
|
Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại
Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; quy hoạch chung xã An Phước cũ
|
|
118
|
Các thửa đất thuộc tờ BĐĐC 04 xã An
Phước
|
2,27
|
|
119
|
Các thửa đất thuộc tờ BĐĐC số 13, 2 xã
An Phước (thửa 495 tờ số
13, thửa 292, 105 tờ số 2)
|
1,48
|
|
120
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 15, tờ 2 xã An
Phước
|
16,12
|
Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại
Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; Phù hợp quy hoạch chung xã An Phước cũ
|
|
121
|
Thửa 1 tờ BĐĐC số 15 xã An Phước
|
1,90
|
|
122
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 13, 15 xã An
Phước
|
16,12
|
|
123
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 14 xã An Phước
|
3,00
|
|
124
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 14, 12 xã An
Phước
|
5,46
|
Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại
Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; quy hoạch chung xã An Phước cũ
|
|
125
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 11, 14, 27 xã An
Phước
|
13,46
|
|
126
|
Thửa 20 tờ BĐĐC số 9 xã An Phước
|
8,85
|
|
127
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 25, 33 xã An
Phước
|
15,01
|
|
128
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 46, 47 xã An
Phước
|
34,76
|
Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại
Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; quy hoạch chung xã An Phước cũ
|
|
129
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 43, 36, 37, 38
xã An Phước
|
25,75
|
|
130
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 35, 36 xã An
Phước
|
9,05
|
|
131
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 29, 30, 35, 38
xã An Phước
|
32,95
|
|
132
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 36, 38 xã An
Phước
|
7,09
|
Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại
Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; quy hoạch chung xã An Phước cũ
|
|
133
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 43, 38, 30 xã
An Phước
|
30,06
|
|
134
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 39 xã An Phước
|
1,48
|
|
135
|
Các thửa đất tờ BĐĐC số 39, 40 xã An
Phước
|
1,29
|
|
136
|
Khu vực khoảng hơn 2.500ha dọc
hai bên Quốc lộ 51
|
2.500,00
|
Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại
Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026
|
|
|
Xã Bình An
|
487,77
|
|
|
137
|
Khu đất đấu giá có diện tích 36,76 ha
(Gồm khu đất 22,12 ha và khu đất 14,65 ha)
|
36,77
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
138
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC số 5, 6 xã
Long Đức được quy hoạch là đất phát triển dự án
|
150,90
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
139
|
Khu đất đấu giá
|
4,20
|
|
140
|
Khu đất đấu giá có diện tích khoảng
115,9ha (Các thửa đất cao su thuộc tờ BĐĐC số 47 xã An Phước và tờ BĐĐC số 5
xã Long Đức).
|
115,90
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
141
|
Các khu đất quy hoạch đất ở dự án và đất
hỗn hợp nằm dọc trục đường Vành đai 4, đoạn đi qua địa bàn xã Bình An
|
180,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
|
Xã Long Thành
|
3.178,63
|
|
|
142
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 14, 22,
23,25 (Lô ODA 1 và Phân khu 3)
|
11,10
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
143
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 32, 66 (Lô
ODA 2 và Phân khu 3)
|
7,60
|
|
144
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 22 (Lô ODA
4 và Phân khu 3)
|
9,70
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
145
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 33 (Lô ODA
5 và Phân khu 3)
|
6,70
|
|
146
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 34. (Lô ODA
6 và Phân khu 3)
|
13,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
147
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 39, 40. (Lô
ODA 3 và Phân khu 2)
|
17,00
|
|
148
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 41. (Lô ODA
4 và Phân khu 2)
|
7,30
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
149
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 44, 49, 50.
(Lô ODA 8 và Phân khu 2)
|
28,10
|
|
150
|
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ địa chính
27 và bản đồ 29 xã Lộc An. (Lô ODA 7 và Phân khu 2)
|
10,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
151
|
Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 03, 08, 09
thị trấn Long Thành và tờ bản đồ 23 địa chính xã Lộc An (Lô ODA 1 và Phân khu
1)
|
41,40
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
152
|
Khu đấu giá đất tại thửa 17, tờ 11
|
2,15
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
153
|
Khu đất đấu giá tại xã Lộc An
|
1,64
|
|
154
|
Khu dân cư đô thị mới Bình Sơn
|
555,23
|
|
155
|
02 Khu đất đấu giá tại xã Long An có tổng
diện tích 14,96 ha (Khu 1 diện tích 5,19 ha và Khu 2 diện tích 9,77 ha)
|
14,96
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
156
|
Khu đất quy hoạch đất phát triển hỗn hợp
thuộc địa bàn xã An Phước và thị trấn Long Thành thuộc tờ BDĐC số 14,15, 22,
23 thị trấn Long Thành và tờ số 65 xã An Phước
|
27,30
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
157
|
Khu đất quy hoạch đất ở dự án (Thửa đất
số 137, 33 tờ BĐĐC số 4).
|
14,10
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
158
|
Các khu đất quy hoạch là đất hỗn hợp
và đất ở dự án nằm dọc hai bên trục đường 25B
|
200,00
|
|
159
|
Khu dân cư Bình Sơn
|
282,00
|
|
160
|
Khu đất khoảng 610,5 ha (Khu A+B khu
đô thị Long Thành) tại xã Bình An, xã Long Thành
|
610,50
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
161
|
Khu đất khoảng 329 ha (Khu E khu đô thị
Long Thành) tại xã Long Thành
|
329,00
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
162
|
Khu đất 55 ha tại xã Long Thành
|
55,00
|
|
163
|
Khu đất 212 ha tại xã Long Thành (phụ
cận ĐT.769)
|
212,00
|
|
164
|
Khu đô thị phức hợp Long Thành
|
32,19
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
165
|
Khu phức hợp thương mại, dịch vụ,
khách sạn và nhà ở thương mại cao tầng
|
3,52
|
|
166
|
Khu dân cư theo quy hoạch tại thị trấn
Long Thành
|
29,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung thị trấn Long
Thành cũ
|
|
167
|
Khu dân cư tại xã Long An
|
9,37
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
168
|
Khu Nhà ở thương mại
|
2,59
|
|
169
|
Khu Nhà ở thương mại
|
17,68
|
|
170
|
Khu Nhà ở thương mại
|
2,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
171
|
Khu Nhà ở thương mại
|
6,12
|
|
172
|
Khu dân cư xã Long An
|
14,72
|
|
173
|
Khu dân cư thương mại
|
7,51
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
174
|
Khu dân cư
|
12,66
|
|
175
|
Khu dân cư Khu dân cư
|
5,58
|
|
176
|
Khu dân cư
|
4,95
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
177
|
Khu dân cư cao tầng Lộc An 1
|
1,60
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Lộc An cũ
|
|
178
|
Khu dân cư cao tầng Lộc An 2
|
0,43
|
|
179
|
Khu dân cư cao tầng xã Long An
|
1,99
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
180
|
Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ
Long Thành
|
8,00
|
|
181
|
Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ
Long Thành 1
|
9,71
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ
|
|
182
|
Khu Phức hợp - Nhà ở (tách từ các khu
đất quy hoạch dọc trục 25C số thứ tự số 45 Phần A, Mục II, Phụ lục II kèm
theo Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh)
|
14,72
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
183
|
Khu Phức hợp - Nhà ở (tách từ các khu
đất quy hoạch dọc trục 25C số thứ tự số 45 Phần A, Mục II, Phụ lục II kèm
theo Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh)
|
30,95
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
184
|
Khu đất khoảng 80 ha xã Lộc An
|
80,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Lộc An cũ
|
|
185
|
Dự án thương mại, dịch vụ khách sạn và
nhà ở thương mại cao tầng
|
3,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ
|
|
186
|
Khu đất phân khu C khu đô thị Long
Thành
|
417,80
|
Thông báo số 388/TB-UBND ngày
17/11/2025 của UBND tỉnh
|
|
187
|
Khu đất ở, thương mại dịch vụ (dự kiến
điều chỉnh chức năng vị trí Bến xe Long Thành của Công ty TNHH Địa ốc Riverside
Svmphony)
|
6,16
|
Công văn số 9275/UBND-KTN ngày
07/11/2025 của UBND tỉnh
|
|
|
Xã Long Phước
|
730,61
|
|
|
188
|
Khu dân cư
|
2,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
189
|
Các khu đất quy hoạch là đất hỗn hợp
và đất ở dự án nằm dọc hai bên trục đường 25C tại xã Long An, Long Phước (Đoạn
từ đường cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch theo hướng
Đông Tây)
|
150,00
|
|
190
|
Các khu đất quy hoạch đất hỗn hợp và đất
ở dự án nằm dọc hai bên tuyến đường Long Phước - Phước Thái
|
250,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
191
|
Khu đô thị Long Thành tại xã Long Phước
huyện Long Thành
|
50,84
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ
|
|
192
|
Khu nhà ở biệt thự quy mô 4,261 ha
|
4,26
|
|
193
|
Khu dân cư Long Phước
|
1,10
|
|
194
|
Khu dân cư phía Nam Ấp Xóm Tập Phước,
xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu 1)
|
15,79
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ
|
|
195
|
Khu dân cư phía Nam Ấp Xóm Tập Phước
(Khu 2)
|
29,67
|
|
196
|
Khu dân cư phía Bắc Ấp Xóm Tập Phước,
xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu A)
|
26,41
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2321-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ
|
|
197
|
Khu dân cư phía Bắc Ấp Xóm Tập Phước,
xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu B)
|
28,06
|
|
198
|
Khu dân cư phía Nam Ấp Xóm Tập Phước,
xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu 3)
|
20,93
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ
|
|
199
|
Tổ hợp nhà ở, dịch vụ thương mại, dịch vụ
|
15,50
|
|
200
|
Khu dân cư phía Nam ấp Xóm Gò Bà Ký,
xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu 1)
|
30,30
|
|
201
|
Khu dân cư phía Bắc Ấp Xóm Tập Phước,
xã Long Phước, huyên Long Thành (Khu D)
|
28,48
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ
|
|
202
|
Khu dân cư phía Nam Ấp Xóm Gò Bà Ký,
xã Long Phước, huyên Long Thành (Khu 2)
|
30,66
|
|
203
|
Khu dân cư phía Bắc Ấp Xóm Tập Phước,
xã Long Phước, huyên Long Thành (Khu C)
|
27,86
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước và
xã Long An cũ
|
|
204
|
Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ
Long Thành 2
|
9,30
|
|
205
|
Nhà ở thương mại
|
9,45
|
|
|
Xã Phước Thái
|
566,88
|
|
|
206
|
Khu dân cư
|
32,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
207
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
10,80
|
|
208
|
Khu dân cư
|
1,80
|
|
209
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
18,43
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Tân Hiệp cũ
|
|
210
|
Khu đất quy hoạch đất ở dự án tại ấp 3
xã Tân Hiệp, nằm tiếp giáp tuyến ĐT.770B.
|
50,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
211
|
Khu đất quy hoạch đất ở dự án thuộc một
phần các thửa đất số 03, 04, 05, 07, 08, 09 20, 21 tờ số 03 xã Tân Hiệp
|
65,70
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
212
|
Khu đất dọc đường Phước Bình có quy mô
diện tích khoảng 30ha, thuộc các thửa 33, 34, 35 tờ bản đồ số 03 xã Tân Hiệp
được quy hoạch đất ở dự án
|
30,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
213
|
Các khu đất quy hoạch đất ở dự án nằm
dọc trục đường quy hoạch số 22 phía Tây xã Phước Thái
|
40,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
214
|
Các khu đất quy hoạch đất ở dự án và đất
hỗn hợp nằm dọc trục đường Phước Bình, khu vực tiếp giáp Khu công nghiệp Phước
Bình 1, 2
|
120,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
215
|
Khu đất quy hoạch đất ở dự án tiếp
giáp Khu công nghiệp Phước Bình 3, gần khu đất Trung tâm giáo dục lao động xã
hội và cụm công nghiệp Phước Bình
|
53,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
|
216
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
6,89
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Phước Bình cũ
|
|
217
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
8,17
|
|
218
|
Khu dân cư
|
12,31
|
|
219
|
Khu dân cư xã Phước Thái
|
18,42
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND)
|
|
220
|
Khu dân cư Tân Hiệp 1
|
32,95
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Tân Hiệp cũ
|
|
221
|
Khu dân cư
|
1,09
|
Theo đề xuất của UBND xã Phước Thái tại
Công văn số 39/CV-PKT ngày 13/01/2026; quy hoạch chung xã Phước Bình cũ
|
|
222
|
Khu dân cư
|
2,68
|
|
223
|
Khu dân cư
|
1,95
|
|
224
|
Khu dân cư
|
3,86
|
|
225
|
Khu dân cư
|
2,39
|
|
226
|
Khu dân cư Tân Hiệp 2
|
3,08
|
Theo đề xuất của UBND xã Phước Thái tại
Công văn số 39/CV-PKT ngày 13/01/2026; quy hoạch chung xã Tân Hiệp cũ
|
|
227
|
Khu nhà ở thành phố xanh cửa ngõ hàng
không
|
34,40
|
Theo đề xuất của UBND xã Phước Thái tại
Công văn số 366/UBND-KT ngày 13/01/2026; quy hoạch chung xã Phước Bình
|
|
228
|
Khu nhà ở Phước Bình
|
16,96
|
|
|
|
Xã Nhơn Trạch
|
2.802,84
|
|
|
229
|
Khu dân cư
|
13,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
230
|
Khu dân cư - thương mại dịch vụ
|
8,20
|
|
231
|
Khu dân cư
|
11,90
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
232
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
35,00
|
|
233
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
43,49
|
|
234
|
Khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại
dịch vụ
|
3,30
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
235
|
Khu dân cư đô thị
|
16,17
|
|
236
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
18,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
237
|
Khu dân cư đô thị
|
46,50
|
|
238
|
Khu dân cư dọc đường số 2
|
19,64
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
239
|
Khu dân cư
|
46,00
|
|
240
|
Khu dân cư
|
30,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021 -2025
|
|
241
|
Khu dân cư
|
63,55
|
|
242
|
Khu dân cư
|
75,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
243
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
19,67
|
|
244
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
79,28
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
245
|
Khu trung tâm hành chính - văn hóa -
giáo dục - thể thao kết hợp xây dựng chợ, khu phố chợ và công viên cây xanh
|
48,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
246
|
Khu dân cư (thuộc xã Nhơn Trạch, xã
Phước An)
|
75,00
|
|
247
|
Khu dân cư (thuộc xã Nhơn Trạch, xã
Phước An)
|
104,90
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
248
|
Khu dân cư
|
1,05
|
|
249
|
Khu đô thị du lịch sinh thái Long Tân
và Phước Thiền
|
250,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
250
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
9,67
|
|
251
|
Khu chung cư cao tầng theo quy hoạch
|
1,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
252
|
Khu thương mại - dịch vụ và dân cư
|
40,00
|
|
253
|
Khu dân cư thương mại
|
6,65
|
|
254
|
Khu dân cư
|
9,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số
299/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
255
|
Khu dân cư nhà ở, biệt thự nghĩ dưỡng
|
8,02
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
256
|
Khu phức hợp - Nhà ở
|
5,36
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch
|
|
257
|
Khu dân cư tại xã Phước Thiền
|
15,10
|
|
258
|
Khu dân cư đô thị mới xã Long Tân
|
44,00
|
|
259
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
1,48
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch
|
|
260
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
5,89
|
|
261
|
Khu dân cư
|
1,00
|
|
262
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
1.602,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
263
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
26,00
|
UBND xã Nhơn Trach đề xuất tại Công
văn số 127/BC-UBND ngày 04/02/2026; quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch
|
|
264
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
16,40
|
|
265
|
Chung cư cao tầng Nhơn Trạch
|
0,7734
|
|
266
|
Chung cư cao tầng Nhơn Trạch
|
0,7726
|
|
267
|
Chung cư cao tầng Nhơn Trạch
|
0,8723
|
|
|
Xã Đại Phước
|
4.811,60
|
|
|
268
|
Khu đô thị hỗn hợp sinh thái và nghỉ
dưỡng cao cấp tại xã Đại Phước
|
164,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
269
|
Khu Đô thị thông minh ven sông thuộc
Phân Khu Đại Phước 1 (số thứ tự 6)
|
1.960,00
|
|
270
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
4,10
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch
|
|
271
|
Khu Đô thị du lịch phía Tây xã Đại Phước
|
367,00
|
Thông báo số 369/TB-UBND ngày
13/11/2025, số 326/TB-VP ngày 30/01/2026 và số 36/TB-VP ngày 30/01/2026 của
UBND tỉnh
|
|
272
|
Khu đô thị kết hợp du lịch sinh thái
và nghỉ dưỡng Phía Nam xã Nhơn Trạch và xã Đại Phước
|
2.316,00
|
|
|
Xã Phước An
|
803,49
|
|
|
273
|
Khu biệt thự nhà vườn
|
70,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
274
|
Khu dân cư
|
61,20
|
|
275
|
Khu dân cư
|
30,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
276
|
Khu dân cư
|
43,19
|
|
277
|
Khu dân cư
|
117,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
278
|
Khu dân cư
|
50,00
|
|
279
|
Khu dân cư
|
90,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
280
|
Khu dân cư
|
59,00
|
|
281
|
Khu dân cư
|
45,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
282
|
Khu dân cư
|
10,80
|
|
283
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
40,00
|
|
284
|
Khu đô thị trung tâm Nhơn Trạch tại xã
Nhơn Trạch và xã Phước An
|
187,30
|
UBND tỉnh đã có ý kiến chỉ đạo tại các
Thông báo kết luận số 326/TB-VP ngày 30/01/2026
|
|
|
Xã Trị An
|
527,07
|
|
|
285
|
Khu nhà ở cao tầng kết hợp Trung tâm
thương mại
|
0,38
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
286
|
Khu đất ở kết hợp thương mại khu phố 5
|
0,56
|
|
287
|
Khu dân cư dự án thị trấn Vĩnh An
|
18,80
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
288
|
Khu dân cư sinh thái Mã Đà (Khu 1); Một
phần diện tích tờ bản đồ số 100 xã Mã Đà (cũ), nay là tờ bản đồ số 220 xã Trị
An
|
30,98
|
|
289
|
Khu dân cư sinh thái theo dự án (Khu
2)
|
5,80
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
290
|
Khu dân cư sinh thái theo dự án (Khu
3)
|
112,00
|
|
291
|
Khu dân cư sinh thái theo dự án (Khu
4)
|
18,18
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
292
|
Khu dân cư sinh thái theo dự án (Khu
5)
|
8,93
|
|
293
|
Khu dân cư trung tâm xã
|
24,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
294
|
Khu dân cư theo dự án
|
15,70
|
|
295
|
Khu dân cư kết hợp du lịch sinh thái
nghỉ dưỡng
|
16,26
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
296
|
Khu dân cư kết hợp du lịch sinh thái
nghỉ dưỡng
|
95,54
|
|
297
|
Khu dân cư sinh thái Mã Đà, Hiếu Liêm
|
115,24
|
Phù hợp quy hoạch chung huyện Vĩnh Cửu
cũ
|
|
298
|
Khu dân cư dự án đường Chu Văn An (Một
phần diện tích tờ bản đồ số 50, 66, 86, 87 xã Trị An)
|
34,17
|
Phù hợp quy hoạch chung thị trấn Vĩnh
An cũ
|
|
299
|
Khu dân cư dự án đường Nguyễn Trung Trực
|
19,51
|
Phù hợp quy hoạch chung thị trấn Vĩnh
An cũ
|
|
300
|
Khu dân cư dự án đường D3 (Nguyễn Đình
Chiểu)
|
8,54
|
|
301
|
Trung tâm thương mại kết hợp nhà ở cao
tầng (thửa 123, tờ bản đồ số 55, Xã Trị An)
|
0,38
|
Phù hợp quy hoạch chung thị trấn Vĩnh
An cũ
|
|
302
|
Trung tâm thương mại kết hợp nhà ở cao
tầng
|
1,60
|
Địa phương đề xuất
|
|
|
Xã Tân An
|
286,01
|
|
|
303
|
Khu dân cư
|
4,71
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
304
|
Khu dân cư dự án Tân An
|
37,30
|
|
305
|
Khu dân cư ấp Bình Chánh
|
50,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
306
|
Khu đất ở lợi thế (Đường Vành đai 4)
|
194,00
|
|
|
Xã Trảng Bom
|
547,78
|
|
|
307
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
8,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
308
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
8,30
|
|
309
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
1,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
310
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
6,50
|
|
311
|
Khu dân cư Hưng Thuận I, II (gộp thêm 0,9 ha
và Khu đất Hưng Thuận II)
|
10,70
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
312
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
21,33
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
313
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
3,60
|
|
314
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
7,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
315
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
0,87
|
|
316
|
Khu dân cư theo quy hoạch (thửa đất số
Thửa đất số 145 và 14 tờ bản đồ số 31)
|
0,57
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
317
|
Khu nhà ở công nhân cho thuê
|
1,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021 -2025
|
|
318
|
Khu trung tâm thương mại kết hợp nhà ở
cao tầng
|
3,90
|
|
319
|
Khu dân cư Giang Điền (Khu B)
|
42,80
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
320
|
Khu dân cư mật độ thấp (Khu C)
|
37,64
|
|
321
|
Khu dân cư
|
14,52
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
322
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
333,69
|
|
323
|
Khu đất 1,3 ha tại TT. Trảng Bom
|
1,30
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 299/TTPTQĐ-QL&PTQĐ; quy hoạch chung đô thị Trảng Bom
|
|
324
|
Khu đất 4,7ha tại thị trấn Trảng Bom
(gộp từ Khu đất 1,2ha và
3,5ha)
|
4,70
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng
Bom
|
|
325
|
Khu đất 5,56ha tại thị trấn Trảng Bom
|
5,56
|
|
326
|
Khu đất đấu giá theo quy hoạch tại thị
trấn Trảng Bom; thửa đất số 282, 272, 271, 296, 268, 275, 91, 283, 257, 369,
292, 1025, 146; tờ bản đồ số 12, 30.
|
3,50
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng
Bom
|
|
327
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
3,10
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng
Bom
|
|
328
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
8,90
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng
Bom
|
|
329
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
6,30
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng
Bom
|
|
330
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
12,10
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng
Bom
|
|
|
Xã An Viễn
|
165,17
|
|
|
331
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
6,50
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
332
|
Khu dân cư Tân Thịnh
|
18,22
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
333
|
Khu dân cư xã An Viễn
|
4,58
|
Phù hợp Quy hoạch chung xã An Viễn
(cũ)
|
|
334
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
81,52
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
335
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
54,35
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
|
Xã Bàu Hàm
|
261,69
|
|
|
336
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
36,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
337
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
75,00
|
|
338
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
50,65
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
339
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
49,45
|
|
340
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
50,39
|
|
|
Xã Hưng Thịnh
|
120,31
|
|
|
341
|
Khu dân cư nhà vườn - nghỉ dưỡng
|
18,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
342
|
Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi
thế)
|
102,31
|
|
|
Xã Bình Minh
|
141,95
|
|
|
343
|
Khu dân cư và du lịch sinh thái Sông
Mây
|
77,24
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
344
|
Khu dân cư Minh Anh
|
3,71
|
|
345
|
Khu đất lợi thế khoảng 61,0 ha
|
61,00
|
Theo đề xuất của UBND xã Bình Minh tại
Công văn số 219/CV-UBND ngày 30/01/2026
|
|
|
Xã Thống Nhất
|
125,10
|
|
|
346
|
Khu dân cư Gia Tân 1
|
85,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
347
|
Khu dân cư điểm dân cư nông thôn ấp
Cây Xăng (Bến xe Phú Túc)
|
40,10
|
|
|
Xã Dầu Giây
|
548,34
|
|
|
348
|
Khu dân cư B1
|
51,89
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây
|
|
349
|
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện
Thống Nhất (Giáp phía Nam trụ sở Công an huyện; Tại thửa đất
số 03 tờ số 12 thị trấn Dầu Giây)
|
0,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
350
|
Khu dân cư số 1 thị trấn Dầu Giây (tiếp
giáp đường D6 TTHC huyện; thuộc thửa đất số 1, 2, 3, 664 tờ bản đồ số 18 TT.Dầu
Giây)
|
32,59
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
351
|
Khu dân cư số 3 thị trấn Dầu Giây, huyện
Thống Nhất (Tiếp giáp đường Cao tốc đi Đà Lạt, giáp trường ĐH Miền Đông; Tại
tờ số 18: Gồm các thửa đất số 06, 07 thị trấn Dầu Giây)
|
27,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
352
|
Khu dân cư số 8 thị trấn Dầu Giây (Khu
đất thu hồi đất trường ĐH Lạc Hồng; thửa đất số 1 tờ bản đồ số 68)
|
1,91
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây
|
|
353
|
Khu dân cư số 9 thị trấn Dầu Giây (Tiếp
giáp đường N11 và tuyến ĐT.769, sau lưng trường MN Dầu Giây; Tại một phần thửa
đất số 17, 401 tờ số 57 thị trấn Dầu Giây)
|
4,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây
|
|
354
|
Khu dân cư số 10 thị trấn Dầu Giây (Tiếp
giáp đường N12, đường N13 và tuyến
ĐT.769, sau lưng Chợ Phan Bội Châu; Tại một phần thửa đất số 24 tờ số 57 thị
trấn Dầu Giây)
|
4,16
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây
|
|
355
|
Khu dân cư số 11 thị trấn Dầu Giây (Khu
đất sát bên hông trụ sở thị trấn Dầu Giây hiện hữu; thửa đất số 1587 tờ số
18)
|
4,65
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây
|
|
356
|
Khu đấu nối hạ tầng khu dân cư A1 - C1. (Giáp
KDC hiện hữu 97, khu phố Trần Hưng Đạo; Tại thửa đất số 1597 tờ số 18 thị trấn
Dầu Giây)
|
1,86
|
|
357
|
Khu dân cư số 1 xã Bàu Hàm 2 (Tiếp
giáp QL 1A phía trái
hướng đi Long Khánh, tiếp giáp TP. Long Khánh, Cao tốc; thửa đất số 8, 9, 663
tờ bản đồ số 84 và thửa đất số 1, 2, 12, 49, 58 tờ bản
đồ số 85 xã Bàu Hàm 2)
|
72,97
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Bầu Hàm 2
|
|
358
|
Khu dân cư số 2 xã Bàu Hàm 2 (Tiếp
giáp QL 1A phía phải
hướng đi Long Khánh, tiếp giáp TP. Long Khánh, Cao tốc; thửa đất số 17, 23,
26, 28 tờ bản đồ số 86 xã Bàu Hàm 2
|
69,79
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
359
|
Khu dân cư số 4 xã Bàu Hàm 2, huyện Thống
Nhất (tiếp giáp đường bên hông Chợ đầu mối GĐ2, tiếp
giáp khu Chợ đêm, tiếp giáp hồ Gia Đức; Tại tờ số 80: Gồm các thửa đất số 07,
14 xã Bàu Hàm 2)
|
5,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây
|
|
360
|
Khu dân cư Hồ Gia Đức xã Bàu Hàm 2,
huyện Thống Nhất (Tiếp giáp đường N1 khu TTHC huyện, tiếp
giáp đường bên hông chợ đầu mối GĐ2, sau lưng Chợ đầu mối GĐ2)
|
82,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
361
|
Khu dân cư số 4 đường Trảng Bom - Xuân
Lộc xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp đường QL.20, phía trái QL.20 hướng
đi Đà Lạt)
|
75,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
362
|
Khu dân cư số 5 đường Trảng Bom - Xuân
Lộc xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp trại giam Công an huyện; Tại thửa đất
số 01 tờ bản đồ số 09 xã Bàu Hàm 2)
|
11,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
363
|
Khu dân cư số 6 đường Trảng Bom - Xuân
Lộc xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp đường QL.20, phía phải QL.20
hướng đi Đà Lạt; Tại tờ số 01: Gồm các thửa đất số 32, 45 xã Bàu Hàm 2)
|
29,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
364
|
Khu dân cư tiếp giáp đường Trảng Bom -
Xuân Lộc xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp Hồ Gia Đức)
|
10,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
365
|
Khu dân cư số 5 xã Bàu Hàm
2 (Khu dân cư số 5 xã Bàu Hàm 2, tiếp giáp khu Chợ đêm, tiếp giáp Hồ Gia Đức;
Tại một phần thửa đất số 14 tờ số 80 xã Bàu Hàm 2)
|
0,24
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Bàu Hàm
|
|
366
|
Khu đất vùng phụ cận Dự án nâng cấp, mở
rộng tuyến ĐT.769 xã Lộ 25, huyện Thống Nhất (Phía trái tuyến ĐT. 769 hướng
đi Long Thành, tiếp giáp tuyến ĐT.780B, giáp xã Bình An - Long Thành)
|
24,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
367
|
Khu dân cư xã Dầu Giây (xã Hưng Lộc
cũ)
|
17,30
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số
43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
368
|
Khu dân cư Bàu Hàm 2
|
6,29
|
Phù hợp với Quy hoạch chung thị trấn Dầu
Giây
|
|
369
|
Khu dân cư tại xã Hưng Lộc
|
16,80
|
Phù hợp với Quy hoạch chung xã Hưng Lộc
|
|
|
Xã Gia Kiệm
|
69,00
|
|
|
370
|
Khu dân cư Quang Trung
|
69,00
|
Phù hợp với Quy hoạch chung xã Quang
Trung cũ
|
|
|
Xã Cẩm Mỹ
|
288,77
|
|
|
371
|
Tờ số 2, thửa số 356
|
0,85
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; Phù hợp quy hoạch chung đô thị Long Giao
|
|
372
|
Tờ số 2; thửa số 58, 358, 359
|
0,87
|
|
373
|
Khu dân cư dọc Hương lộ 10
|
0,55
|
|
374
|
Khu dân cư số 3 (Trung tâm huyện)
|
6,29
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; Phù hợp quy hoạch chung đô thị Long Giao
|
|
375
|
Khu đất ở dự án (Phía trước Trung tâm
Y tế huyện)
|
4,14
|
|
376
|
Khu đất lợi thế đường Vành đai Long
Giao (Gđl) (thuộc xã Cẩm Mỹ và xã Xuân Đường)
|
184,23
|
|
377
|
Khu dân cư và tái định cư Nhân Nghĩa
|
18,50
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; Phù hợp quy hoạch chung xã Nhân Nghĩa cũ
|
|
378
|
Khu dân cư số 1 (còn lại) (tờ bản đồ số
2, một phần thửa
330)
|
34,31
|
|
379
|
Khu dân cư có bố trí tái định cư và
nhà ở xã hội xã Xuân Mỹ, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai (Khu nhà ở tái định cư)
|
4,99
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Mỹ cũ
|
|
380
|
Khu dân cư ấp Cam Tiên, xã Cẩm Mỹ
|
18,20
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Nhân Nghĩa
cũ
|
|
381
|
Khu dân cư ấp Láng Lớn, xã Cẩm Mỹ (khu
số 1)
|
10,71
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Mỹ cũ
|
|
382
|
Khu dân cư ấp Láng Lớn, xã Cẩm Mỹ (khu
số 2)
|
3,11
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Mỹ cũ
|
|
383
|
Khu dân cư phía nam nhà ở xã hội - khu
1
|
1,17
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Long
Giao
|
|
384
|
Khu dân cư phía nam nhà ở xã hội - khu
2
|
0,85
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Long
Giao
|
|
|
Xã Xuân Đường
|
725,15
|
|
|
385
|
Khu đất lợi thế đường Vành đai 4 và
tuyến ĐT.770B
|
190,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
386
|
Khu đất lợi thế tuyến ĐT.770B và tuyến
ĐT.773
|
255,00
|
|
387
|
Khu đất lợi thế đường N1
|
24,29
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
388
|
Khu dân cư
|
5,86
|
|
389
|
Các khu đất quy hoạch đất ở dự án nằm
dọc trục đường Vành đai 4, đoạn đi
qua địa bàn xã Cẩm Đường
|
250,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Cẩm Đường
cũ
|
|
|
Xã Xuân Đông
|
64,68
|
|
|
390
|
Khu đất lợi thế tuyến ĐT.773
|
64,68
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Tây cũ
|
|
|
Xã Xuân Quế
|
943,77
|
|
|
391
|
Khu đất lợi thế đường Vành đai 4
|
97,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
392
|
Khu dân cư Trung tâm xã Sông Nhạn
|
18,10
|
|
393
|
Thửa đất đấu giá số 49, 59, 60 tờ bản
đồ số 56
|
0,67
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Quế cũ
|
|
394
|
Khu đất lợi thế đường vành đai 4
|
808,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Quế cũ
|
|
395
|
Khu đất ở dự án ấp Ông Quế, xã Xuân Quế
|
20,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Quế cũ
|
|
|
Phường Long Khánh
|
152,49
|
|
|
396
|
Khu trung tâm thương mại dịch vụ kết hợp
nhà ở (Nằm trên trục đường 21/4)
|
20,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
397
|
Khu nhà ở
|
39,35
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
398
|
Khu đất Trung tâm thương mại, đất ở
|
2,26
|
|
399
|
Khu thương mại dịch vụ kết hợp ở (Thửa
133)
|
1,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
400
|
Khu đô thị phức hợp phường Xuân An,
Xuân Hòa
|
56,00
|
|
401
|
Thửa đất đấu giá số 202, tờ bản đồ số
09
|
0,35
|
|
402
|
Thửa đất đấu giá số 14, tờ bản đồ số
07
|
0,15
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
403
|
Thửa đất đấu giá số 01, tờ bản đồ số
02
|
0,32
|
|
404
|
Thửa đất đấu giá số 14, tờ bản đồ số
02
|
0,14
|
|
405
|
Thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 62 phường
Long Khánh (Đã có trong Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
1,17
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số
299/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
406
|
Trung tâm thương mại và dân cư Long
Khánh
|
2,26
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
407
|
Thửa đất số 133 tờ BĐĐC số 62 phường
Long Khánh (Đã có trong Quyết định số 2280/QĐ-UBND)
|
0,92
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số
299/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
408
|
Thửa đất số 135 tờ bản đồ số 14 phường
Xuân Bình (Khu đất thu hồi của Công ty TNHH Dong Yang Việt Nam tại phường
Xuân Bình, thành phố Long Khánh)
|
5,48
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
409
|
Thửa đất số 296 và thửa đất số 303 tờ
BĐĐC số 66 phường Long Khánh
|
7,40
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
410
|
Khu thương mại dịch vụ kết hợp ở
|
3,37
|
Theo đề xuất của UBND phường Long
Khánh tại Công văn số 1433/BC-UBND ngày 20/10/2025
|
|
411
|
Khu thương mại dịch vụ kết hợp ở
|
5,49
|
|
412
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
1,70
|
|
413
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
3,12
|
Theo đề xuất của UBND phường Long
Khánh tại Công văn số 1433/BC-UBND ngày 20/10/2028
|
|
414
|
Khu dân cư
|
2,01
|
|
|
Phường Bảo Vinh
|
36,74
|
|
|
415
|
Khu đất lợi thế đầu tư
|
36,74
|
Phù hợp quy hoạch phân khu TP. Long
Khánh
|
|
|
Phường Hàng Gòn
|
740,87
|
|
|
416
|
Tổ hợp sân golf và dân cư cao cấp (đấu
giá phần đất ở) tại phường Hàng Gòn
|
23,00
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ; quy hoạch phân khu TP. Long Khánh
|
|
417
|
Khu Đô thị Thể dục thể thao
|
153,00
|
Phù hợp quy hoạch phân khu TP. Long
Khánh
|
|
418
|
Khu sân Golf, thương mại dịch vụ
|
125,00
|
|
419
|
Khu Đô thị Đồi Rìu
|
180,00
|
Phù hợp quy hoạch phân khu TP. Long
Khánh
|
|
420
|
Khu thương mại dịch vụ, du lịch
kết hợp Logistic
|
52,02
|
|
421
|
Khu Đô thị mới Xuân Tân
|
62,85
|
Phù hợp quy hoạch phân khu TP. Long
Khánh
|
|
422
|
Khu Đô thị mới Phân khu 6
|
145,00
|
|
|
Phường Bình Lộc
|
1.435,86
|
|
|
423
|
Khu đất vùng phụ cận Dự án đầu tư xây
dựng tuyến ĐT.770B xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất
|
236,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Thiện cũ
|
|
424
|
Khu đô thị tại phường suối tre
|
150,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu 3 thành phố Long Khánh
|
|
425
|
Khu đô thị dọc trục đường Vành đai 1
|
200,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
426
|
Khu đô thị dọc trục đường tránh Quốc lộ
1 (phường Bình Lộc và phường Xuân Lập)
|
350,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu 3, 8 thành phố Long Khánh
|
|
427
|
Khu thương mại dịch vụ
|
17,00
|
Phù hợp quy hoạch phân khu 3 thành phố
Long Khánh
|
|
428
|
Khu đô thị Đại học
|
300,00
|
|
429
|
Khu đất khai thác quỹ đất vùng phụ cận
dự án đầu tư xây dựng
đường
ĐT770B (khu đất lợi thế)
|
29,00
|
Phù hợp quy hoạch phân khu 3 thành phố
Long Khánh
|
|
430
|
Khu dân cư
|
1,50
|
Phù hợp quy hoạch phân khu 9 thành phố
Long Khánh
|
|
431
|
Khu dân cư
|
2,36
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu 9 thành phố Long Khánh
|
|
432
|
Dự án chuỗi đô thị - dịch vụ - du lịch
Suối Tre tại phường Bình Lộc
|
150,00
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
|
Phường Xuân Lập
|
85,17
|
|
|
433
|
Khu đô thị kết hợp thể thao và vui
chơi giải trí
|
83,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
434
|
Khu dân cư phường Xuân Lập
|
2,17
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu 2 thành phố Long Khánh
|
|
|
Xã Xuân Lộc
|
538,11
|
|
|
435
|
Khu dân cư có bố trí tái định cư hai
bên đường Lê Duẩn, đường Nguyễn Văn Cừ
|
48,49
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Gia Ray
|
|
436
|
Khu Thương mại - dịch vụ, dân cư và
tái định cư
|
103,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Gia Ray
|
|
437
|
Khu đô thị hồ Núi Le
|
252,30
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Gia Ray, xã Xuân Trường cũ
|
|
438
|
Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.772 mở mới,
xã Xuân Trường
|
15,48
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Trường cũ
|
|
439
|
Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.772 mở mới,
xã Xuân Thọ
|
54,76
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Thọ cũ
|
|
440
|
Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.766, xã
Xuân Hiệp
|
10,48
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy
hoạch chung xã Xuân Hiệp cũ
|
|
441
|
Khu đất vùng phụ cận đường Suối Cát -
Xuân Hiệp, xã Xuân Hiệp
|
15,85
|
|
442
|
Khu đất vùng phụ cận đường Suối Cát -
Xuân Hiệp, xã Xuân Hiệp
|
25,45
|
|
443
|
Khu đất vùng phụ cận đường Suối Cát -
Xuân Hiệp, xã Suối Cát
|
12,10
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Suối Cát cũ
|
|
|
Xã Xuân Định
|
1.241,00
|
|
|
444
|
Khu đất vùng phụ cận dự án đường Bảo Hòa -
Long Khánh
|
78,05
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
445
|
Khu dân cư nông thôn mới xã Xuân Định
|
20,94
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Định
|
|
446
|
Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ
tại đường Mả Vôi, xã Bảo Hòa
|
20,57
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
447
|
Khu đất 20,9 ha đường Bảo Hòa - Long
Khánh tại xã Xuân Định
|
20,90
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
448
|
Điểm dân cư tập trung số 01
|
187,05
|
Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại
Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2026
|
|
449
|
Điểm dân cư tập trung số 02
|
61,47
|
|
450
|
Điểm dân cư tập trung số 01
|
122,00
|
Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại
Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2028
|
|
451
|
Điểm dân cư tập trung số 02
|
56,60
|
|
452
|
Điểm dân cư tập trung số 03
|
87,00
|
Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại
Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2030
|
|
453
|
Khu dân cư Chiến Thắng
|
7,15
|
|
454
|
Điểm dân cư số 01
|
260,39
|
Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại
Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2032
|
|
455
|
Điểm dân cư số 02
|
91,10
|
|
456
|
Điểm dân cư số 03
|
107,59
|
Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại
Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2034
|
|
457
|
Điểm dân cư số 04
|
120,19
|
|
|
Xã Xuân Thành
|
32,72
|
|
|
458
|
Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.772 mờ mới,
xã Suối Cao
|
11,18
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
459
|
Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.772 mở mới,
xã Suối Cao
|
21,54
|
|
|
Xã Xuân Hòa
|
344,50
|
|
|
460
|
Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ
|
8,10
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
461
|
Khu đất vùng phụ cận dự án nâng cấp, mở
rộng tuyến ĐT.773, xã Xuân Tâm
|
191,55
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Tâm cũ
|
|
462
|
Khu dân cư Xuân Hưng
|
16,96
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Tâm cũ
|
|
463
|
Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ
|
127,89
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Tâm cũ
|
|
|
Xã Xuân Phú
|
800,81
|
|
|
464
|
Khu đất vùng phụ cận dự án nâng cấp, mở
rộng tuyến ĐT.773, xã Lang Minh
|
36,73
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
465
|
Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.763B, xã
Xuân Phú
|
18,17
|
|
466
|
Điểm dân cư tập trung số 01
|
162,84
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ
|
|
467
|
Điểm dân cư tập trung số 02
|
43,29
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ
|
|
468
|
Điểm dân cư số 03
|
63,64
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ
|
|
469
|
Điểm dân cư tập trung số 04
|
98,14
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ
|
|
470
|
Điểm dân cư tập trung số 01
|
82,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ
|
|
471
|
Điểm dân cư tập trung số 02
|
76,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Lang Minh
cũ
|
|
472
|
Điểm dân cư tập trung số 03
|
51,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Lang Minh
cũ
|
|
473
|
Điểm dân cư tập trung số 04
|
34,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Lang Minh
cũ
|
|
474
|
Điểm dân cư số 05
|
135,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Lang Minh cũ
|
|
|
Xã Tân Phú
|
56,00
|
|
|
475
|
Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ
|
55,00
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
476
|
Khu nhà ở
|
1,00
|
|
|
Xã Phú Lâm
|
10,00
|
|
|
477
|
Khu dân cư phục vụ cụm công nghiệp Phú
Bình
|
10,00
|
Theo đề xuất của UBND xã Phú Lâm tại
Công văn số 215/UBND-KT ngày 10/02/2026
|
|
|
Xã Định Quán
|
3.223,06
|
|
|
478
|
Khu nhà ở thương mại khu phố Hiệp Đồng
|
4,11
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
479
|
Khu Nhà ở thương mại cặp kênh Cầu Trắng
- Kp. 114
|
5,75
|
|
480
|
Khu nhà ở thương mại khu phố Hiệp Đồng
|
7,20
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
481
|
Dự án thành phố trí tuệ nhân tạo La
Ngà
|
3.206,00
|
Theo đề xuất của UBND xã Định Quán tại
Công văn số 190/UBND-KT ngày 23/01/2026
|
|
|
Xã Xuân Bắc
|
33,23
|
|
|
482
|
Khu dân cư vùng đất phụ cận (lợi thế)
tuyến ĐT. 770B
|
33,23
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
|
Xã La Ngà
|
5,90
|
|
|
483
|
Khu dân cư thương mại tại ấp Phú Quý
1, xã La Ngà
|
5,90
|
Theo đề xuất của UBND xã La Ngà tại
Công văn số 198/BC-UBND ngày 04/11/2025
|
|
|
Xã Phú Vinh
|
27,50
|
|
|
484
|
Khu nhà ở thương mại ấp 1 xã Phú Vinh
|
27,50
|
Theo đề xuất của UBND xã Phú Vinh tại
Công văn số 734/UBND ngày 07/11/2025
|
|
|
Xã Phú Hòa
|
4,50
|
|
|
485
|
Khu nhà ở thương mại ấp 4
|
2,35
|
Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai
đoạn 2021-2025
|
|
486
|
Điểm dân cư số 3
|
2,15
|
Theo đề xuất của UBND xã Phú Hòa tại
Công văn số 55/UBND-KT ngày 13/01/2026
|
|
II
|
Khu vực Bình Phước
(cũ)
|
13.425,26
|
|
|
|
Phường Phước Long
|
251,09
|
|
|
1
|
Khu nhà ở liền kề (thuộc khu dân cư
Phước Tín)
|
3,49
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
2
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ Sơn Long
|
100,00
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
3
|
Khu dân cư ven thương mại dịch vụ sông
Bé
|
47,60
|
Phù hợp quy hoạch phân khu Phường Long
Thủy
|
|
4
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ Bàu Nghé
|
100,00
|
|
|
|
Xã Nghĩa Trung
|
167,00
|
|
|
5
|
Dự án Thương mại- Dịch vụ và nhà ở
thương mại, xã Nghĩa Trung, tỉnh Đồng Nai
|
167,00
|
Phù hợp quy hoạch nông thôn mới xã
Nghĩa Bình và xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng
|
|
|
Xã Đồng Phú
|
125,27
|
|
|
6
|
Khu dân cư ấp 1
|
7,50
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
7
|
Khu dân cư ấp 4
|
16,40
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
8
|
Khu dân cư thôn Tân Tiến
|
101,37
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
|
Phường Chơn Thành
|
110,51
|
|
|
9
|
Mở rộng Trung tâm hành chính huyện
Chơn Thành
|
22,25
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
10
|
Khu dân cư Thành Tâm, xã Thành Tâm,
huyện Chơn Thành
|
36,50
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
11
|
Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ
Suối Đôi
|
19,00
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
12
|
Khu dân cư theo quy hoạch thuộc khu phố
Thành Tâm 2, phường Chơn Thành
|
6,76
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
13
|
Khu dân cư theo quy hoạch
|
26,00
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
|
Xã Tân Lợi
|
47,54
|
|
|
14
|
Khu đất khoảng 0,3 ha tại xã Tân Lợi
|
0,30
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số
43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
15
|
Khu dân cư tại ấp Thạch Màng, xã Tân Lợi,
huyện Đồng Phú, tỉnh Bình
Phước, nay là ấp Thạch Màng, xã Tân Lợi, tỉnh Đồng Tháp
|
47,54
|
Phù hợp quy hoạch xây dựng nông thôn mới
xã Tân Lợi
|
|
|
Xã Đồng Tâm
|
100,00
|
|
|
16
|
Nhà ở thương mại
|
100,00
|
Phù hợp quy hoạch vùng huyện Đồng Phú
|
|
|
Phường An Lộc
|
13,00
|
|
|
17
|
Khu dân cư 13 ha
|
13,00
|
Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở
giai đoạn 2021-2025;
quy hoạch phân khu đô thị Thanh Phú
|
|
|
Xã Phú Riềng
|
92,00
|
|
|
18
|
Khu dân cư Bù Nho
|
92,00
|
Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở
giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị Bù Nho
|
|
|
Xã Bình Tân
|
85,73
|
|
|
19
|
Khu vực thuộc phạm vi Khu đô thị Mỹ Lệ
(đã thu hồi chủ trương đầu tư)
|
45,93
|
Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở
giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Long Hưng
|
|
20
|
Khu vực Khu đô thị (bên trái đường ĐT
741 hướng đi Phước Bình), giáp ranh với phường Phước Bình
|
39,80
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Long Hưng
|
|
|
Xã Phú Trung
|
60,00
|
|
|
21
|
Khu dân cư thôn Đồng Tiến
|
60,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Phước Tân
|
|
|
Xã Thiện Hưng
|
12,00
|
|
|
22
|
Khu dân cư dọc theo tuyến đường Hoàng
Văn Thụ
|
12,00
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
|
Xã Nha Bích
|
1.356,55
|
|
|
23
|
Khu Trung tâm hành chính xã Nha Bích mới
và Khu dân cư hỗn hợp
|
185,00
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
24
|
Khu đô thị dân cư Nha Bích
|
103,08
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
25
|
Khu vực Khu đô thị ấp Minh Thắng 1
|
43,80
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
26
|
Khu dân cư liền kề dự án sân golf kết
hợp Khu đô thị, dịch vụ, du lịch, nghỉ dưỡng
|
73,00
|
Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở
giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị Chơn Thành
|
|
27
|
Khu đô thị sinh thái Phước Hòa, xã Nha
Bích
|
933,00
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
28
|
Khu dân cư
|
18,67
|
Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn
Thành
|
|
|
Phường Phước Bình
|
192,87
|
|
|
29
|
Khu dân cư Long Điền
|
73,89
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
30
|
Khu dân cư Phước Vĩnh, Phường Phước
Bình
|
71,59
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
31
|
Khu dân cư
|
47,39
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
|
Xã Phú Nghĩa
|
11,34
|
|
|
32
|
Khu dân cư và khu phức hợp (Khu 1)
|
4,94
|
Đã có Quy hoạch chi tiết
|
|
33
|
Khu dân cư B25 tại xã Phú Nghĩa
|
4,50
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu
giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ
|
|
34
|
Khu dân cư C12 Trung tâm hành chính xã
Phú Nghĩa
|
0,60
|
|
35
|
Khu A15 thuộc Khu dân cư
khu 4 Trung tâm hành chính xã Phú Nghĩa
|
1,30
|
|
|
Xã Lộc Thành
|
18,00
|
|
|
36
|
Khu vực ấp Hưng Thịnh
|
11,00
|
Phù hợp quy hoạch chung xã Lộc Thịnh,
huyên Lộc Ninh
|
|
37
|
Khu vực ấp Cần Dực
|
7,00
|
|
|
Phường Minh Hưng
|
6.100,00
|
|
|
38
|
Khu dân cư phía Tây phường Minh Hưng
|
4.200,00
|
Khu vực nhiều chức năng, phù hợp một phần với quy
hoạch chung đô thị Chơn Thành
|
|
39
|
Khu dân cư phía Đông Bắc phường Minh
Hưng
|
1.900,00
|
|
|
Phường Bình Long
|
352,76
|
|
|
40
|
Khu dân cư thuộc khu đô thị Nam An Lộc
|
352,76
|
Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở
giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị xã Bình Long
|
|
|
Phường Bình Phước
|
703,65
|
|
|
41
|
Khu đô thị TMDV Tân Xuân
|
34,48
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 phường Tân Xuân, TP. Đồng Xoài
|
|
42
|
Khu đô thị Phía Đông Tân Thiện
|
46,10
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 Khu đô thị Phía Đông, TP. Đồng Xoài
|
|
43
|
Khu đô thị Hồ điều hòa Tân Thiện
|
31,56
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 Khu đô thị trung tâm, TP. Đồng Xoài
|
|
44
|
Trụ sở công an thành phố, trường tiểu
học Tân Bình và Khu dân cư dịch vụ hỗn hợp phường Tân Bình
|
17,30
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 Khu đô thị trung tâm, TP. Đồng Xoài
|
|
45
|
Khu đô thị sinh thái kết hợp thoát lũ
Suối Cái Bè
|
85,70
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 Khu đô thị phía Nam, TP. Đồng Xoài
|
|
46
|
CTCC Khu dân cư khu phố Phú Cường
|
28,70
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 Khu đô thị phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài
|
|
47
|
Khu dân cư suối Săm Rinh
|
57,85
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 khu vực Tiến Hưng, TP. Đồng Xoài
|
|
48
|
Khu đô thị trung tâm Phía đông Tân Đồng
|
237,46
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài
|
|
49
|
Khu đô thị kết hợp Viện dưỡng lão
|
101,00
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ
1/2000 khu vực Tiến Hưng, TP. Đồng Xoài
|
|
50
|
Khu đô thị Tiến Hưng 1
|
63,50
|
Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở
giai đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực Tiến Hưng, TP. Đồng
Xoài
|
|
|
Phường Đồng Xoài
|
3.625,80
|
|
|
51
|
Khu đô thị kết hợp với du lịch phía
Tây phường Đồng Xoài
|
1.800,00
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu khu vực
Tân Thành. TP. Đồng Xoài
|
|
52
|
Khu đô thị - thương mại - du lịch sinh
thái nghỉ dưỡng ven sông Bé
|
670,00
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu khu vực
Tân Thành, TP. Đồng Xoài
|
|
53
|
Khu đô thị Tây Bắc hồ Suối Cam
|
1.000.00
|
Phù hợp quy hoạch chung thành phố Đồng
Xoài cũ
|
|
54
|
Khu dân cư Suối Rinh
|
150,00
|
Phù hợp với quy hoạch phân khu khu vực
Tân Thành, TP. Đồng Xoài
|
|
55
|
Khu dân cư bờ hồ Suối Cam 2
|
5,80
|
Phù hợp quy hoạch chung thành phố Đồng
Xoài cũ
|
|
B
|
Khu vực thuộc trường
hợp phát sinh của
Chương trình phát triển nhà ở
|
1.194,08
|
|
|
1
|
Thửa đất số 222 tờ BĐĐC số 53 phường
Trấn Biên
|
0,68
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề
xuất đấu giá; phù hợp với Kế hoạch đấu giá năm 2026 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Khu đất khoảng 114,6 ha tại xã Nhơn Trạch,
xã Phước An
|
114,60
|
|
3
|
Khu đất 122 ha tại xã Xuân Đường (phụ
cận đường ĐT 773)
|
122,00
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề
xuất đấu giá; phù hợp với Kế hoạch đấu giá năm 2026 của UBND tỉnh
|
|
4
|
Khu đất khoảng 180 ha xã Xuân Đường
|
180,00
|
|
5
|
Khu đất khoảng 110 ha tại phường Xuân
Lập (khu đô thị dọc đường vành đai 1 tại phường Bàu Sen)
|
110,00
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề xuất
đấu giá; phù hợp với Kế hoạch đấu giá năm 2026 của UBND tỉnh
|
|
6
|
Một phần dự án khu đô thị dọc đường
Tránh QL1
|
65,00
|
UBND phường Xuân Lập đề xuất bổ sung đấu
giá QSDĐ
|
|
7
|
Khu đất khoảng 250 ha tại xã Dầu Giây
|
250,00
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề xuất
đấu giá; phù hợp với Kế hoạch đấu giá năm 2026 của UBND tỉnh
|
|
8
|
Khu đất khoảng 351,8 ha tại xã An Viễn
|
351,80
|
|
|
|
Các khu vực phù hợp với định hướng
phát triển khu dân cư hoặc đơn vị ở trong đồ án quy hoạch chung đô thị và khu
vực được định hướng tổ chức không gian khu dân cư trong đồ án quy hoạch chung
xây dựng cấp xã đã được phê duyệt; hoặc lập mới hoặc phê duyệt điều chỉnh
trong kỳ chương trình phát triển nhà ở 2021-2030
|
|
Vị trí, quy mô theo đồ án quy hoạch
chung đã được phê duyệt; hoặc lập mới hoặc phê duyệt điều chỉnh trong kỳ
chương trình phát triển nhà ở 2021-2030
|
PHỤ
LỤC IV
DANH
MỤC KHU VỰC DỰ KIẾN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TỰ DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI GIAI ĐOẠN
2026-2030
(Kèm theo
Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Khu vực dự kiến
phát triển nhà ở theo dự án
|
Diện tích khu
đất dự kiến (ha)
|
|
A
|
Khu vực theo Quyết định
số 973/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND tỉnh
|
1.478,65
|
|
I
|
Khu vực Đồng Nai (cũ)
|
1.108,15
|
|
|
Xã Thống Nhất
|
5,54
|
|
1
|
Nhà ở xã hội trong Điểm dân cư tái định
cư đường 763 xã Phú Túc
|
1,56
|
|
2
|
Nhà ở Công nhân Cụm Công nghiệp Phú Cường
|
3,98
|
|
|
Xã Đại Phước
|
38,20
|
|
3
|
Nhà ở xã hội Ấp Phước Lương thuộc Phân
khu Đại Phước 2 (số thứ tự 1)
|
22,00
|
|
4
|
Nhà ở xã hội thuộc Phân khu Đại Phước
3 (số thứ tự 2)
|
16,20
|
|
|
Xã Phú Hòa
|
1,00
|
|
5
|
Khu Nhà ở xã hội trung tâm Phú Hòa
|
1,00
|
|
|
Xã Dầu Giây
|
29,00
|
|
6
|
Khu nhà ở chuyên gia và công nhân tại
KCN Dầu Giây
|
5,63
|
|
7
|
Khu nhà ở xã hội
|
7,77
|
|
8
|
Khu nhà ở xã hội
|
15,60
|
|
|
Xã Trị An
|
72,24
|
|
9
|
Khu nhà ở xã hội nằm sát Cụm công nghiệp
Vĩnh An tại một phần diện tích tờ bản đồ số 85, 86
|
11,44
|
|
10
|
Khu nhà ở xã hội thuộc thửa đất số 22,
tờ bản đồ số 18
|
60,80
|
|
|
Xã Xuân Lộc
|
7,65
|
|
11
|
Khu nhà ở xã hội tại khu 6, thị trấn
Gia Ray
|
2,90
|
|
12
|
Khu nhà ở xã hội tại xã Xuân Hiệp
|
4,75
|
|
|
Phường Bảo Vinh
|
41,18
|
|
13
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
quân đội
|
4,65
|
|
|
Phường Bình Lộc
|
27,36
|
|
14
|
Thửa đất số 49,67,89 tờ bản đồ số 94;
thửa đất số 25, tờ bản đồ số 123
|
9,18
|
|
|
Xã La Ngà
|
18,18
|
|
15
|
Khu dân cư ấp Phú Quý 1, xã La Ngà
|
9,97
|
|
16
|
Khu dân cư ấp 3, xã La Ngà
|
0,40
|
|
17
|
Khu nhà ở xã hội tại thửa đất số 15,
17, 20, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 36, 37, 38 và 39 tờ bản đồ số 61
|
7,81
|
|
|
Xã Cẩm Mỹ
|
11,70
|
|
18
|
Khu dân cư có bố trí tái định cư và
nhà ở xã hội xã Xuân Mỹ, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai (Khu nhà ở xã hội)
|
2,78
|
|
19
|
Khu nhà ở xã hội (thị trấn Long Giao
cũ)
|
8,42
|
|
20
|
Khu nhà ở xã hội
|
0,50
|
|
|
Xã Phú Vinh
|
10,24
|
|
21
|
Khu nhà ở xã hội ấp Phú Vinh 5
|
10,00
|
|
22
|
Khu nhà ở xã hội (tại ấp 1)
|
0,24
|
|
|
Xã Xuân Hòa
|
26,00
|
|
23
|
Khu nhà ở xã hội ấp Xuân Hưng 1
|
10,00
|
|
24
|
Khu nhà ở xã hội ấp Xuân Tâm 6
|
16,00
|
|
|
Phường Tân Triều
|
75,48
|
|
25
|
Nhà ở xã hội - Tân Phong
|
0,31
|
|
26
|
Nhà ở công nhân
|
1,06
|
|
27
|
Nhà ở xã hội
|
1,60
|
|
28
|
Dự trữ chỉ tiêu để phát triển nhà ở xã
hội (các khu đô thị ven sông Đồng Nai)
|
40,00
|
|
29
|
Khu nhà ở xã hội ấp 1 phạm vi khu đất
thuộc một phần diện tích tờ bản đồ số 32, 39
|
10,00
|
|
30
|
Khu nhà ở xã hội ấp 7 (kế dự án Khu
dân cư Miền Đông) phạm vi khu đất thuộc một phần diện tích tờ bản đồ số 18
|
4,70
|
|
31
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
Quân đội
|
8,48
|
|
32
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
Quân đội
|
4,33
|
|
33
|
Nhà ở cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh
Đồng Nai
|
5,00
|
|
|
Xã Bình Minh
|
35,40
|
|
34
|
Nhà ở xã hội
|
15,60
|
|
35
|
Nhà ở xã hội
|
6,30
|
|
36
|
Nhà ở xã hội
|
5,80
|
|
37
|
Khu nhà ở công nhân (một phần thửa 8 tờ
14)
|
7,70
|
|
|
Xã Trảng Bom
|
21,75
|
|
38
|
Khu nhà ở công nhân
|
5,15
|
|
39
|
Nhà ở lực lượng vũ trang trong Quân đội
|
2,25
|
|
40
|
Khu nhà ở xã hội (tại thửa đất 128 tờ
bản đồ số 8)
|
8,31
|
|
41
|
Khu nhà chung cư tại ô đất NC2 thuộc
Khu trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp Bàu Xéo
|
4,89
|
|
42
|
Khu nhà ở xã hội
|
1,15
|
|
|
Xã Hưng Thịnh
|
31,00
|
|
43
|
Khu lưu trú thấp tầng thuộc xã Tây Hoà
nay là xã Hưng Thịnh
|
31,00
|
|
|
Phường Hàng Gòn
|
31,14
|
|
44
|
Nhà lưu trú công nhân gắn với quy hoạch
KCN Hàng Gòn (Vị trí tại Phân khu 7, phường Hàng Gòn; giáp Quốc lộ 56, nút
giao cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây và đường chính cấp khu vực)
|
31,14
|
|
|
Xã Xuân Quế
|
312,61
|
|
45
|
Khu nhà ở xã hội đường tỉnh ĐT780B
|
12,30
|
|
46
|
Khu nhà ở xã hội đường khu 3 ấp 6
|
13,40
|
|
47
|
Khu nhà ở xã hội đường vành đai 4
|
34,60
|
|
48
|
Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động
KCN Xuân Quế 1
|
57,32
|
|
49
|
Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động
KCN Xuân Quế 2
|
16,83
|
|
50
|
Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động
KCN Xuân Quế 3
|
28,97
|
|
51
|
Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động
KCN Xuân Quế 4
|
20,57
|
|
52
|
Khu nhà ở cho người lao động KCN Long
Đức 3 - KV1
|
15,92
|
|
53
|
Khu nhà ở cho người lao động KCN Long
Đức 3 - KV2
|
11,37
|
|
54
|
Khu nhà ở cho người lao động KCN Tân
Hiệp 1
|
77,45
|
|
55
|
Khu nhà ở cho người lao động KCN Tân
Hiệp 2
|
23,88
|
|
|
Xã Tân Phú
|
25,93
|
|
56
|
Khu nhà ở xã hội, nhà ở công nhân phục
vụ KCN Tân Phú
|
21,00
|
|
57
|
Nhà ở xã hội tại khu đất liền kề KCN
Tân Phú hiện hữu
|
4,93
|
|
|
Phường Long Hưng
|
0,57
|
|
58
|
Chung cư nhà ở xã hội
|
0,57
|
|
|
Xã Tân An
|
86,50
|
|
59
|
Khu nhà ở xã hội tại ấp Bình Chánh
|
5,00
|
|
60
|
Khu nhà ở xã hội phạm vi khu đất thuộc
một phần diện tích tờ bản đồ số 26, tờ bản đồ số 27
|
10,00
|
|
61
|
Nhà ở xã hội tiếp giáp Khu công nghiệp
Mo Nang
|
71,50
|
|
|
Xã Định Quán
|
2,64
|
|
62
|
Nhà ở xã hội tại xã Định Quán
|
2,64
|
|
|
Phường Hố Nai
|
1,07
|
|
63
|
Khu nhà ở xã hội (vị trí Công ty TNHH
Hoa Nghi)
|
1,07
|
|
|
Phường Phước Tân
|
2,84
|
|
64
|
Khu nhà ở xã hội (thửa đất số 251, tờ
bản đồ số 51 phường phước Tân, thành phố Biên Hòa cũ)
|
2,84
|
|
|
Phường Long Bình
|
5,85
|
|
65
|
Dự án nhà ở xã hội phường Long Bình
|
0,95
|
|
66
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
Quân đội
|
4,90
|
|
|
Phường Tam Hiệp
|
3,04
|
|
67
|
Khu đất có diện tích khoảng 0,74 ha tại
phường Tân Hiệp (Thửa 19 tờ bản đồ 22 - Công ty Cự Hùng)
|
0,74
|
|
68
|
Dự án nhà ở xã hội phường Bình Đa
|
2,30
|
|
|
Phường Biên Hòa
|
2,40
|
|
69
|
Nhà ở xã hội
|
1,60
|
|
70
|
Nhà ở xã hội
|
0,27
|
|
71
|
Nhà ở xã hội
|
0,53
|
|
|
Phường Trấn Biên
|
8,26
|
|
72
|
Khu đất có diện tích 6.600 m2
phường Quang Vinh (sau Kho bạc nhà nước tỉnh)
|
0,66
|
|
73
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
Quân đội
|
2,50
|
|
74
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
Quân đội
|
4,09
|
|
75
|
Khu nhà ở xã hội
|
1,01
|
|
|
Phường Trảng Dài
|
37,29
|
|
76
|
Nhà ở xã hội
|
4,97
|
|
77
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
quân đội, Tờ số 7, thửa 48 phường Trảng Dài
|
0,33
|
|
78
|
Khu nhà ở xã hội phạm vi khu đất thuộc
một phần diện tích tờ bản đồ số 23
|
17,00
|
|
79
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
Quân đội
|
9,33
|
|
80
|
Nhà ở xã hội
|
5,66
|
|
|
Phường Tam Phước
|
3,74
|
|
81
|
Khu nhà ở xã hội
|
1,02
|
|
82
|
Nhà ở xã hội (thu hồi dự án của Công
ty TNHH Xây dựng và Thương mại An Tâm)
|
2,72
|
|
|
Xã Nhơn Trạch
|
26,76
|
|
83
|
Khu chung cư nhà ở xã hội
|
1,60
|
|
84
|
Khu chung cư nhà ở xã hội
|
2,60
|
|
85
|
Khu nhà ở xã hội (dự kiến hoán đổi
đất 20% của các dự án nhà ở thương mại của Công ty Sao Mai, Công ty 3L, Công
ty Hạ tầng Sài Gòn)
|
11,16
|
|
86
|
Khu nhà ở xã hội (dự kiến hoán đổi đất
20% của các dự án nhà ở thương mại của Công ty Sao Mai, Công ty 3L, Công ty Hạ
tầng Sài Gòn)
|
11,40
|
|
|
Xã Phước An
|
10,00
|
|
87
|
Khu vực được định hướng phát
triển khu dân cư hoặc đơn vị ở trong đồ án quy hoạch chung
|
10,00
|
|
|
Xã An Phước
|
1,09
|
|
88
|
Chung cư nhà ở xã hội
|
0,74
|
|
89
|
Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong
Quân đội
|
0,35
|
|
|
Xã Phước Thái
|
10,09
|
|
90
|
Nhà ở xã hội tại khu đất 10,09 ha tại
xã Phước Bình, huyện Long Thành
|
10,09
|
|
|
Xã Long Thành
|
61,98
|
|
91
|
Khu nhà ở phục vụ cán bộ và công nhân
khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn giai đoạn 1
|
15,25
|
|
92
|
Khu nhà ở xã hội phục vụ cán bộ và
công nhân khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn giai đoạn 2
|
22,39
|
|
93
|
Nhà ở xã hội
|
24,34
|
|
|
Xã An Viễn
|
10,00
|
|
94
|
Khu nhà ở xã hội
|
10,00
|
|
|
Xã Xuân Đường
|
27,35
|
|
95
|
Khu nhà ở công nhân
|
6,28
|
|
96
|
Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động
KCN Xuân Quế 5
|
21,07
|
|
|
Xã Xuân Đông
|
8,09
|
|
97
|
Khu nhà ở xã hội tại xã Xuân Tâm
|
8,09
|
|
|
Xã Bình An
|
0,79
|
|
98
|
Khu nhà ở xã hội
|
0,79
|
|
|
Xã Xuân Bắc
|
3,56
|
|
99
|
Thửa 332, 332, 52 tờ bản đồ số 136 tổng
diện tích 35.619,7 m2 dự kiến quy hoạch xây dựng khu nhà ở xã hội
|
3,56
|
|
II
|
Khu vực Bình Phước
(cũ)
|
370,50
|
|
|
Phường Phước Long
|
100,00
|
|
1
|
Khu nhà ở xã hội tại Sơn Long
|
50,00
|
|
2
|
Khu nhà ở xã hội ven sông Bé
|
50,00
|
|
|
Xã Đồng Phú
|
16,20
|
|
3
|
Khu nhà ở xã hội
|
16,20
|
|
|
Phường Chơn Thành
|
6,59
|
|
4
|
Cuối đường trục chính Khu công nghiệp
Chơn Thành
|
3,07
|
|
5
|
Giáp KCN Chơn Thành 2 (đường D1 UBND phường
Thành Tâm cũ)
|
1,52
|
|
6
|
Thiết chế Công Đoàn
|
2,00
|
|
|
Xã Tân Lợi
|
10,62
|
|
7
|
Nhà ở xã hội Tân Lợi Thái Công
|
10,62
|
|
|
Xã Đồng Tâm
|
29,00
|
|
8
|
Nhà ở xã hội
|
29,00
|
|
|
Xã Tân Khai
|
2,59
|
|
9
|
Nhà lưu trú công nhân trong KCN Minh
Hưng-Sikico
|
2,59
|
|
|
Phường An Lộc
|
40,74
|
|
10
|
Nhà ở xã hội tại ô đất OXH-01 QHPK Khu
đô thị Thanh Phú
|
5,00
|
|
11
|
Khu nhà ở công nhân phạm vi khu đất
thuộc một phần diện tích tờ bản đồ số 47, 85
|
35,74
|
|
|
Xã Thuận Lợi
|
4,00
|
|
12
|
Khu dân cư an sinh xã hội Thuận Lợi
|
4,00
|
|
|
Xã Phú Riềng
|
16,20
|
|
13
|
Khu vực dự kiến phát triển nhà ở xã hội
tiếp giáp đường ĐT 741
|
16,20
|
|
|
Phường Chơn Thành
|
6,59
|
|
14
|
Cuối đường trục chính Khu công nghiệp
Chơn Thành
|
3,07
|
|
15
|
Giáp KCN Chơn Thành 2 (đường D1 UBND phường
Thành Tâm cũ)
|
1,52
|
|
16
|
Thiết chế Công Đoàn
|
2,00
|
|
|
Phường Minh Hưng
|
21,45
|
|
17
|
Khu nhà ở xã hội phường Minh Hưng
|
21,45
|
|
|
Phường Bình Long
|
5,00
|
|
18
|
Khu nhà ở xã hội dành cho công nhân
|
5,00
|
|
|
Phường Bình Phước
|
65,92
|
|
19
|
Khu nhà ở xã hội Tân Đồng tại khu đất quy hoạch
đất nhà ở xã hội theo Quy hoạch phân khu phường Tân Đồng
|
9,69
|
|
20
|
Khu nhà ở xã hội Tân Xuân tại khu đất quy hoạch
đất nhà ở xã hội theo Quy hoạch phân khu phường Tân Xuân
|
14,64
|
|
21
|
Khu nhà ở xã hội Tiến Hưng tại khu đất quy hoạch
đất nhà ở xã hội theo Quy hoạch phân khu Khu đô thị Phía Nam
|
12,00
|
|
22
|
Khu nhà ở xã hội tại khu đất quy hoạch
đất đơn vị hỗn hợp phía tây KCN Đồng Xoài 3
|
18,50
|
|
23
|
Khu nhà ở xã hội cho công nhân và người
lao động Khu công nghiệp Bắc Đồng Phú giai đoạn II
|
9,60
|
|
24
|
Nhà ở xã hội thuộc Khu nhà ở cán bộ
chiến sỹ, nhân viên Bộ Tư lệnh Binh Đoàn 16
|
1,49
|
|
|
Phường Đồng Xoài
|
45,60
|
|
25
|
Nhà ở xã hội độc lập tại khu đất Đại đội
trinh sát và đội K72 (cũ)
|
5,40
|
|
26
|
Nhà ở xã hội độc lập tại
khu đất liền kề KCN Đồng Xoài I
|
36,00
|
|
27
|
Nhà ở xã hội phục vụ công nhân KCN Đồng
Xoài I và Đồng Xoài 2
|
4,20
|
|
B
|
Khu vực thuộc trường
hợp phát sinh của
Chương trình phát triển nhà ở
|
3,10
|
|
1
|
Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51, phường
Tân Biên, thành phố Biên Hòa (nay là phường Long Bình)
|
3,10
|
|
2
|
Các khu vực phù hợp với định hướng
phát triển khu dân cư hoặc đơn vị ở trong đồ án quy hoạch chung đô thị và khu
vực được định hướng tổ chức không gian khu dân cư trong đồ án quy hoạch
chung xây dựng cấp xã đã được phê duyệt; hoặc lập mới hoặc phê duyệt điều chỉnh
trong kỳ chương trình phát triển nhà ở 2021-2030
|
Vị trí, quy
mô theo đồ án quy hoạch chung đã được phê duyệt hoặc lập mới hoặc phê duyệt
điều chỉnh trong kỳ Chương trình phát triển nhà ở 2021-2030
|
|
3
|
Các khu vực Quỹ đất 20% đất ở trong dự
án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội được xác định
trong đồ án quy hoạch chi tiết dự án nhà ở thương mại
|
Vị trí, quy
mô theo đồ án quy hoạch chi tiết dự án nhà ở thương mại có dành quỹ đất 20% để
xây dựng nhà ở xã hội được phê duyệt
|
|
4
|
Các khu vực quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu
tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án đầu
tư xây dựng nhà ở thương mại do chủ đầu tư đề xuất để thực hiện
nghĩa vụ nhà ở xã hội, có vị trí, địa điểm phù hợp với quy hoạch đô thị và
nông thôn, quy hoạch sử dụng đất
|
Do chủ đầu tư
đề xuất, đảm bảo phù hợp quy hoạch
|
|
5
|
Các khu vực quỹ đất xây dựng nhà ở lưu
trú công nhân trong các Khu công nghiệp, được xác định trong các đồ án quy hoạch
xây dựng khu công nghiệp
|
Theo đồ án
quy hoạch xây dựng khu công nghiệp được phê duyệt
|
Quyết định 1422/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1422/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
456
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|