|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4599/QĐ-BNN-KHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
Người ký:
|
Phùng Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
20/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4599/QĐ-BNN-KHCN
|
Hà Nội, ngày 20 tháng
12 năm 2024
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHỤC VỤ XÂY DỰNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/05/2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác
xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách
nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự
toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh Chăn nuôi sử dụng
ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế
Quyết định số 217/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/01/2021
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y.
3. Đối với các nhiệm vụ
khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết
định này có hiệu lực thi hành của Quyết định này thì thực hiện theo quy định
tại thời điểm phê duyệt.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài
chính, Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT; KHCN (NVL.10b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG
Phùng
Đức Tiến
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHỤC VỤ XÂY DỰNG DỰ
TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 4599/QĐ-BNN-KHCN ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phạm vi điều chỉnh
Phần 1
QUY ĐỊNH CHUNG
a) Định mức kinh tế -
kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
Bộ lĩnh Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
b) Định mức kinh tế -
kỹ thuật là cơ sở xây dựng, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí đối với các
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà
nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
c) Đối với một số nội
dung công việc không quy định cụ thể tại định mức này thì được thực hiện theo
các định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định hiện hành khác. Trường hợp không có
định mức kinh tế - kỹ thuật thì cần thuyết minh chi tiết theo điều kiện thực tế
ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là
nhiệm vụ KH&CN) lĩnh vực Chăn nuôi.
3. Căn cứ xây dựng định
mức
- Thông tư 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/05/2023 của Bộ Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ
công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng
ngân sách nhà nước;
- Các Tiêu chuẩn quốc
gia lĩnh vực Chăn nuôi;
- Điều kiện thực tế các
hoạt động, triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi.
4. Các chức danh thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Đối với các nhiệm vụ
KH&CN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, các chức danh thực
hiện nhiệm vụ KH&CN gồm:
1. Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Chủ nhiệm nhiệm vụ là
người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng
thuyết minh nhiệm vụ; quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn
bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ; đánh giá kết quả thực hiện các nội dung
nghiên cứu của nhiệm vụ; xây dựng báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý
nhiệm vụ, báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.
- Mỗi nhiệm vụ chỉ có
một chủ nhiệm nhiệm vụ.
2. Thư ký khoa học
- Thư ký khoa học là
người hỗ trợ chủ nhiệm nhiệm vụ quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bao gồm
việc: hỗ trợ theo dõi đôn đốc tiến độ triển khai nhiệm vụ; hỗ trợ xây dựng các
báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhiệm vụ, báo cáo tổng hợp, báo cáo
tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ; hỗ trợ công tác thanh quyết toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ và các công việc hỗ trợ khác theo phân công của chủ nhiệm
nhiệm vụ.
- Mỗi nhiệm vụ chỉ có
một thư ký khoa học.
3. Thành viên chính (TVC)
- Thành viên chính là
cá nhân được chủ nhiệm nhiệm vụ phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với
từng nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ.
- Trong một nhiệm vụ có
nhiều nội dung nghiên cứu. Mỗi nội dung được chủ trì thực hiện bởi tối đa một
thành viên chính.
4. Thành viên (TV): Thành
viên thực hiện nhiệm vụ là cá nhân được chủ nhiệm nhiệm vụ phân công tham gia
thực hiện các công việc cụ thể trong nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ.
5. Kỹ thuật viên, nhân
viên hỗ trợ (không bao gồm lao động phổ thông). Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
(KTV, NVHT) là người được chủ nhiệm nhiệm vụ bố trí thực hiện các thao tác kỹ
thuật hoặc hoạt động hỗ trợ nghiên cứu để phục vụ thực hiện các công việc cụ
thể trong nội dung nghiên cứu theo thuyết minh nhiệm vụ.
6. Chi trả dịch vụ thuê
ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm trong định mức này gồm:
thuê nhân công thời vụ; phân tích mẫu; khảo nghiệm, kiểm nghiệm, giám định;
thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, tàu, thuyền,...
- Trong trường hợp cần
thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ
nhiệm nhiệm vụ căn cứ nội dung yêu cầu công việc cần thuê lao động, thuyết minh
kết quả dự kiến của việc thuê lao động và lập dự toán chi tiết trong thuyết
minh nhiệm vụ.
- Định mức thuê lao
động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b
khoản 1 Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy
định dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Phần 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN
MÔN
(Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm)
Phụ lục I: Định mức
kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con lợn;
Phụ lục II: Định mức
kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với gia cầm;
Phụ lục III. Định mức
kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với trâu, bò, ngựa;
Phụ lục IV: Định mức
kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với dê, cừu;
Phụ lục V: Định mức
kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con thỏ;
Phụ lục VI: Định mức
kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con ong;
Phụ lục VII: Định mức
kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với lĩnh vực công nghệ sinh học,
phân tích thức ăn và các vấn đề khác.
Phụ lục VIII: Định mức
kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con tằm
PHỤ
LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA
HỌC ĐỐI VỚI CON LỢN
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
ĐVT
|
Thành viên chinh
|
Thành
viên
|
KTV,
nhân
viên hỗ trợ
|
|
A
|
Định mức công lao
động lấy mẫu, mổ khảo sát
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mẫu thịt
|
Công/mẫu
|
0,05
|
0,05
|
0
|
|
1.2
|
Mẫu thức ăn tinh
|
Công/mẫu
|
0,04
|
0,04
|
0
|
|
1.3
|
Mẫu nước uống chăn
nuôi
|
Công/mẫu
|
0,02
|
0,02
|
0
|
|
1.4
|
Mẫu mô hoặc máu (động
vật sống)
|
Công/mẫu
|
0,3
|
0
|
0,1
|
|
1.5
|
Mẫu chất thải chăn nuôi
(dạng rắn, dạng lỏng, khí)
|
Công/mẫu
|
0,04
|
0,04
|
0
|
|
1.6
|
Mẫu tinh tươi
|
Công/lần
|
0
|
0,2
|
0,2
|
|
2
|
Khảo sát
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Mổ khảo sát
|
Công/con
|
0
|
1,0
|
0,5
|
|
2.2
|
Đánh giá số lượng, chất
lượng tinh dịch
|
Công/mẫu
|
0,2
|
0,2
|
|
|
B
|
Định mức công chăm
sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm
|
|
|
1
|
Giai đoạn KTNS cá thể
(lợn
ngoại từ 30 kg đến 100 kg, lợn nội từ 13kg đến 45 kg)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lợn đực KTNS (30 con)
|
Công/ngày
|
0
|
0,5
|
1,0
|
|
1.2
|
Lợn cái KTNS (100
con)
|
Công/ngày
|
0
|
0,5
|
1,0
|
|
2
|
Giai đoạn đánh giá
khả năng sinh sản
|
|
|
|
2.1
|
Lợn từ 100 kg (lợn
nội 45 kg) đến phối giống lần đầu (100 con)
|
Công/ngày
|
0
|
0,5
|
1,0
|
|
2.2
|
Phối giống
|
Công/lần
|
0
|
0,1
|
0
|
|
2.3
|
Nái chửa, chờ phối
(100 con)
|
Công/ngày
|
0
|
0,5
|
1,0
|
|
2.4
|
Nái nuôi con (40 con)
|
Công/ngày
|
0
|
0,5
|
1,0
|
|
2.5
|
Lợn con sau cai sữa
đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) (625 con)
|
Công/ngày
|
0
|
0,5
|
1,0
|
|
2.6
|
Huấn luyện đực nhảy
giá
|
Công/con
|
0
|
1,5-2
|
1,5-2
|
|
2.7
|
Lợn đực khai thác
tinh (35 con)
|
Công/ngày
|
0
|
0,5
|
1,0
|
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG
VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT
|
Nội
dung nghiên cứu
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng*
|
|
I
|
Nghiên cứu về giống
vật nuôi
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn KTNS cá thể
(lợn
ngoại từ 30 kg đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg)
|
|
|
|
1.1
|
Lợn đực KTNS
|
|
|
|
1.1.1
|
Lợn ngoại
|
Con/lô
|
10-30
|
|
1.1.2
|
Lợn nội
|
Con/lô
|
10-30
|
|
1.2
|
Lợn cái KTNS
|
|
|
|
1.2.1
|
Lợn ngoại
|
Con/lô
|
10-50
|
|
1.2.2
|
Lợn nội
|
Con/lô
|
10-50
|
|
2
|
Giai đoạn đánh giá
khả năng sinh sản
|
|
|
|
2.1
|
Lợn từ 100 kg (lợn
nội 45 kg) đến phối giống lần đầu
|
Con/lô
|
30-100
|
|
2.2
|
Lợn cái chửa, chờ
phối
|
Con/lô
|
10-30
|
|
2.3
|
Lợn nái nuôi con
|
Con/lô
|
10-30
|
|
2.4
|
Lợn con sau cai sữa
đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)
|
Con/lô
|
30-100
|
|
2.5
|
Lợn đực khai thác
tinh
|
Con/lô
|
5-10
|
|
II
|
Nghiên cứu về dinh
dưỡng, thức ăn chăn nuôi
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn KTNS (lợn ngoại từ 30 kg
đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg)
|
|
1.1
|
Lợn đực KTNS
|
Con/lô
|
10-20
|
|
1.2
|
Lợn cái KTNS
|
Con/lô
|
10-50
|
|
2
|
Giai đoạn đánh giá
khả năng sinh sản
|
|
|
|
2.1
|
Lợn từ 100 kg (lợn
nội 45 kg) đến phối giống lần đầu
|
Con/lô
|
30-100
|
|
2.2
|
Lợn cái chửa, chờ
phối
|
Con/lô
|
10-30
|
|
2.3
|
Lợn nái nuôi con
|
Con/lô
|
10-30
|
|
2.4
|
Lợn con sau cai sữa
đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)
|
Con/lô
|
30-100
|
|
2.5
|
Lợn đực khai thác
tinh
|
Con/lô
|
5-10
|
|
III
|
Ứng dụng các kết quả
nghiên cứu để xây dựng mô hình
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn KTNS (lợn ngoại từ 30 kg
đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg)
|
|
1.1
|
Lợn đực KTNS
|
Con/lô
|
10-20
|
|
1.2
|
Lợn cái KTNS
|
Con/lô
|
10-50
|
|
2
|
Giai đoạn đánh giá
khả năng sinh sản
|
|
|
|
2.1
|
Lợn từ 100 kg (lợn
nội 45 kg) đến phối giống lần đầu
|
Con/lô
|
30-100
|
|
2.2
|
Lợn cái chửa, chờ
phối
|
Con/lô
|
10-30
|
|
2.3
|
Lợn nái nuôi con
|
Con/lô
|
10-30
|
|
2.4
|
Lợn con sau cai sữa
đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)
|
Con/lô
|
30-100
|
|
2.5
|
Lợn đực khai thác
tinh
|
Con/lô
|
5-10
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI
LƯỢNG THỨC ĂN
|
TT
|
Loại
thức ăn
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
I
|
Thức ăn cho lợn ngoại
|
|
|
|
1
|
Thức ăn cho lợn đực
khai thác tinh
|
kg/con/ngày
|
2,5-3,0
|
|
2
|
Thức ăn cho lợn đực
KTNS (30-100 kg)
|
kg/con/ngày
|
2,6-2,8
|
|
3
|
Thức ăn cho lợn cái
KTNS 76-150 ngày tuổi (30-100 kg)
|
kg/con/ngày
|
2,6-2,8
|
|
4
|
Thức ăn cho lợn hậu
bị từ 151-240 ngày tuổi (100-150 kg)
|
kg/con/ngày
|
2,6-2,8
|
|
5
|
Lợn nái chửa và chờ
phối
|
kg/con/ngày
|
2,2-3,0
|
|
6
|
Nái nuôi con
|
kg/con/ngày
|
5,0-5,5
|
|
7
|
Thức ăn tập ăn (từ
7-23 ngày tuổi)
|
kg/con
|
0,3
|
|
8
|
Lợn sau cai sữa đến
75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 30 kg)
|
kg/con/ngày
|
0,8-1,1
|
|
9
|
Thức ăn cho lợn thịt
từ 24-150 ngày tuổi (6-100 kg)
|
kg/kg
tăng khối lượng
|
2,5
|
|
II
|
Thức ăn cho lợn nội
|
|
|
|
1
|
Thức ăn cho lợn đực
khai thác tinh
|
kg/con/ngày
|
1,8-2,2
|
|
2
|
Thức ăn cho lợn đực
KTNS (13-55 kg)
|
kg/con/ngày
|
1,5-1,8
|
|
3
|
Thức ăn cho lợn cái
KTNS (13-45 kg)
|
kg/con/ngày
|
1,5-1,8
|
|
4
|
Lợn nái chửa và chờ
phối
|
kg/con/ngày
|
1,8-2,2
|
|
5
|
Nái nuôi con
|
kg/con/ngày
|
4,5-5,0
|
|
6
|
Thức ăn tập ăn (từ
10-45 ngày tuổi)
|
kg/con
|
0,2
|
|
7
|
Lợn từ 46 đến 75 ngày
tuổi
|
kg/con/ngày
|
0,7-1,0
|
|
8
|
Lợn từ 76 ngày đến
180 ngày (đạt 45 kg)
|
kg/con/ngày
|
1,5-1,8
|
|
9
|
Thức ăn cho lợn hậu
bị (từ 45 kg đến khi phối giống lần đầu)
|
kg/con/ngày
|
1,8-2,2
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VACXIN,
THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
1
|
Vắc xin, thuốc thú y, vật tư phục vụ
chăn nuôi an toàn sinh học (so với chi phí thức ăn)
|
%
|
3-5
|
|
2
|
Điện nước (so với chi phí thức ăn)
|
%
|
2-4
|
|
3
|
Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn)
|
%
|
1-1,4
|
|
4
|
Chi phí bù lỗ 01 con lợn mổ khảo sát
(tính theo % so với giá trị lợn tại thời điểm mổ khảo sát)
|
%
|
50
|
PHỤ
LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA
HỌC ĐỐI VỚI GIA CẦM
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG A. Định mức công lấy mẫu, khảo sát
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Thành viên chính
|
Thành
viên
|
KTV, nhân viên hỗ
trợ
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mẫu thịt
|
Công/mẫu
|
0,05
|
0,05
|
0
|
|
1.2
|
Mẫu thức ăn tinh
|
Công/mẫu
|
0,04
|
0,04
|
0
|
|
1.3
|
Mẫu nước uống chăn
nuôi
|
Công/mẫu
|
0,02
|
0,02
|
0
|
|
1.4
|
Mẫu tinh gia cầm
|
Công/lần
|
0,2
|
0,2
|
0
|
|
1.5
|
Mẫu trứng gia cầm
|
Công/mẫu
|
0,05
|
0,05
|
0
|
|
1.6
|
Mẫu mô hoặc máu
|
Công/mẫu
|
0,1
|
0
|
0,2
|
|
1.7
|
Mẫu chất thải chăn
nuôi (dạng rắn, dạng lỏng, khí)
|
Công/mẫu
|
0,04
|
0,04
|
0
|
|
2
|
Khảo sát
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Mổ khảo sát (gà,
ngan, vịt)
|
Công/con
|
0
|
0,2
|
0,1
|
|
2.2
|
Mổ khảo sát đà điểu
|
Công/con
|
0
|
1.0
|
0,5
|
|
2.2
|
Đánh giá số lượng,
chất lượng tinh dịch
|
Công/mẫu
|
0,14
|
0,06
|
0,2
|
|
2.3
|
Khảo sát trứng (30 quả
trứng gia cầm/mẫu)
|
Công/mẫu
|
0
|
0,4
|
0,1
|
B. Định mức công chăm
sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Thành viên chính
|
Thành
viên
|
KTV, nhân viên hỗ trợ
|
|
1
|
Gà
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đối với gà con (0-8
tuần tuổi) (400-800 con cá thể; 2000-3000 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
1.2
|
Đối với gà hậu bị
(9-vào đẻ) (400-800 con cá thể; 2000-3000 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
1.3
|
Đối với gà sinh sản
(từ khi vào đẻ) (250-500 con cá thể; 1200-2000 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
1.4
|
Đối với gà nuôi
thương phẩm thí nghiệm lấy thịt (giai đoạn 0-3 tuần tuổi: 500-1000 con; 4
tuần tuổi đến giết thịt: 400-800 con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
1.5
|
Đối với nuôi thí
nghiệm đẻ trứng thương phẩm
|
|
|
|
|
|
1.5.1
|
Đối với gà con (0-8 tuần
tuổi) (400-800 con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
1.5.2
|
Đối với gà hậu bị
(9-vào đẻ) (400-800 con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
15.3
|
Đối với gà sinh sản
(từ khi vào đẻ) (300 - 600con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
2
|
Thủy cầm (ngan, vịt)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đối với ngan, vịt con
(0-8 tuần tuổi) (400- 800 con cá thể; 1000-2000 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
2.2
|
Đối với ngan, vịt hậu
bị (9tt-vào đẻ) (400- 800 con cá thể; 1000-2000 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
2.3
|
Đối với ngan,vịt sinh
sản (từ khi vào đẻ) (250-500 con cá thể; 650-1300 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
2.4
|
Đối với thủy cầm nuôi
thương phẩm thí nghiệm (giai đoạn 0 - 3 tuần tuổi: 500-1000 con; 4 tuần tuổi
đến giết thịt: 400-800 con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
3
|
Ngỗng
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với ngỗng con
(0-8 tuần tuổi) (200-400 con cá thể; 500-1000 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
3.2
|
Đối với ngỗng hậu bị
(9tt-vào đẻ) (200-400 con cá thể; 500-1000 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
3.3
|
Đối với ngỗng sinh sản
(từ khi vào đẻ) (150-300 con cá thể; 350-700con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
3.4
|
Đối với ngỗng nuôi thương
phẩm thí nghiệm (giai đoạn 0 - 3 tuần tuổi: 300-600 con; 4 tuần tuổi đến giết
thịt: 200-400con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
4
|
Đà điểu
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với Đà điểu con
(0 - 3 tháng tuổi; 100- 150 con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
4.2
|
Đối với Đà điểu dò (4
- 12 tháng tuổi; 150 - 200con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
4.3
|
Đối với Đà điểu hậu
bị (13 - vào đẻ; 100- 150 con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
4.4
|
Đối với Đà điểu sinh
sản (50-75 con cá thể; 75-100 con quần thể)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
4.5
|
Đối với Đà điểu nuôi
thương phẩm
|
|
|
|
|
|
4.5.1
|
0-3 tháng tuổi
(100-150 con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
4.5.2
|
4 tháng tuổi - giết
thịt (150-200 con)
|
Công/ngày
|
0,25
|
0,25
|
1,0
|
|
5.
|
Thụ tinh nhân tạo:
Đối với gà (200 con
cá thể; 400 con quần thể)
Đối với vịt, ngan,
ngỗng (100 con cá thể; 200 con quần thể)
|
Công/ngày
|
|
1,0
|
1,0
|
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG
VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT
|
Nội
dung nghiên cứu
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
A
|
Nghiên cứu về giống
gia cầm (gà,
thủy cầm, ngỗng, đà điểu)
|
|
|
I
|
Gà
|
|
|
|
1.1
|
Lúc 01 ngày tuổi
|
Con/lô
|
1.500-2.500
|
|
1.2
|
Giai đoạn hậu bị
|
Con/lô
|
800-1.300
|
|
1.3
|
Giai đoạn sinh sản
Nuôi cá thể
Nuôi quần thể
|
Con/lô
Con/lô
|
200-300
400-500
|
|
II
|
Thủy cầm (ngan, vịt)
|
|
|
|
2.1
|
Lúc 01 ngày tuổi
|
Con/lô
|
1.500-2.500
|
|
2.2
|
Giai đoạn hậu bị
|
Con/lô
|
800-1.300
|
|
2.3
|
Giai đoạn sinh sản
Nuôi cá thể
Nuôi quần thể
|
|
160-200
250-300
|
|
III
|
Ngỗng
|
|
|
|
3.1
|
Lúc 01 ngày tuổi
|
Con/lô
|
500-1000
|
|
3.2
|
Giai đoạn hậu bị
|
Con/lô
|
300-600
|
|
3.3
|
Giai đoạn sinh sản
Nuôi cá thể
Nuôi quần thể
|
Con/lô
Con/lô
|
80-100
120-150
|
|
IV
|
Đà điểu
|
|
|
|
4.1
|
Giai đoạn con (0-3
tháng tuổi)
|
Con/lô
|
100-120
|
|
4.2
|
Giai đoạn dò (4 - 12
tháng tuổi)
|
Con/lô
|
80-100
|
|
4.3
|
Giai đoạn hậu bị (13
- vào đẻ)
|
Con/lô
|
30-40
|
|
4.4
|
Giai đoạn sinh sản
|
Con/lô
|
30-40
|
|
B
|
Nghiên cứu về dinh
dưỡng, thức ăn chăn nuôi
|
|
|
|
I
|
Gia cầm (gà, vịt, ngan)
|
|
|
|
1
|
Gia cầm nuôi sinh sản
|
|
|
|
1.1
|
Giai đoạn con (0 - 8
tuần tuổi)
|
Con/lô
|
50-100
|
|
1.2
|
Giai đoạn hậu bị (9
tuần tuổi đến vào đẻ)
|
Con/lô
|
50-80
|
|
1.3
|
Giai đoạn sinh sản
|
Con/lô
|
50-60
|
|
2
|
Gia cầm thương phẩm
nuôi thịt (0 tuần tuổi - giết thịt)
|
Con/lô
|
50-80
|
|
II
|
Ngỗng
|
|
|
|
1
|
Ngỗng nuôi sinh sản
|
|
|
|
1.1
|
Giai đoạn con (0 - 8
tuần tuổi)
|
Con/lô
|
30-50
|
|
1.2
|
Giai đoạn hậu bị (9
tuần tuổi đến vào đẻ)
|
Con/lô
|
30-45
|
|
1.3
|
Giai đoạn sinh sản
|
Con/lô
|
30-40
|
|
2
|
Ngỗng nuôi thương
phẩm nuôi thịt (0 tuần tuổi - giết thịt)
|
Con/lô
|
30-40
|
|
III
|
Đà điểu
|
|
|
|
1
|
Đà điểu nuôi sinh sản
|
|
|
|
1.1
|
Giai đoạn con (0-3
tháng tuổi)
|
Con/lô
|
10-15
|
|
1.2
|
Giai đoạn dò (4 - 12
tháng tuổi)
|
Con/lô
|
10-15
|
|
1.3
|
Giai đoạn hậu bị (13
- vào đẻ)
|
Con/lô
|
10-15
|
|
1.4
|
Giai đoạn sinh sản
|
Con/lô
|
10-15
|
|
2
|
Đà điểu nuôi thương
phẩm (0 tháng tuổi đến giết thịt)
|
Con/lô
|
10-15
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI
LƯỢNG THỨC ĂN
|
TT
|
Nội
dung nghiên cứu
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Gà
|
|
|
|
1.1
|
Giai đoạn con (0-8
tuần tuổi)
|
kg/con/giai
đoạn
|
2-4
|
|
1.2
|
Giai đoạn hậu bị
(9-vào đẻ)
|
kg/con/giai
đoạn
|
6-12
|
|
1.3
|
Giai đoạn sinh sản
(mái/năm)
|
kg/con/giai
đoạn
|
30-50
|
|
1.4
|
Giai đoạn nuôi thương
phẩm (0 tuần - giết thịt)
1 ngày tuổi-16 tuần
tuổi (gà bản địa)
|
kg/con/giai
đoạn
|
5-6,5
6-6,5
|
|
1 ngày tuổi-12 tuần
tuổi (gà lông màu nhập nội và con lai)
|
kg/con/giai
đoạn
|
5-5,5
|
|
2
|
Ngan, vịt
|
|
|
|
2.1
|
Giai đoạn con (0-8
tuần tuổi)
|
kg/con/giai
đoạn
|
6-9
|
|
2.2
|
Giai đoạn hậu bị (9
tuần tuổi - vào đẻ)
|
kg/con/giai
đoạn
|
15-23
|
|
2.3
|
Giai đoạn sinh sản
(42-52 tuần đẻ)
|
kg/con/giai
đoạn
|
70-85
|
|
2.4
|
Giai đoạn nuôi thương
phẩm (7-12 tuần tuổi)
|
kg/con/giai
đoạn
|
6,0-9,0
|
|
3
|
Ngỗng
|
|
|
|
3.1
|
Giai đoạn con (0-8
tuần tuổi)
|
kg/con/giai
đoạn
|
9-14
|
|
3.2
|
Giai đoạn hậu bị
(9-lúc vào đẻ)
|
kg/con/giai
đoạn
|
30-35
|
|
3.3
|
Giai đoạn sinh sản
(từ lúc vào đẻ)
|
kg/con/giai
đoạn
|
105-128
|
|
3.4
|
Ngỗng nuôi thương
phẩm(0 tuần - giết thịt)
|
kg/con/giai
đoạn
|
9-14
|
|
4
|
Đà điểu
|
|
|
|
4.1
|
Thức ăn tinh
|
|
|
|
4.1.1
|
Giai đoạn con (1NT-3
tháng tuổi)
|
kg/con/giai
đoạn
|
40-45
|
|
4.1.2
|
Giai đoạn dò (4-12
tháng tuổi)
|
kg/con/giai
đoạn
|
270-300
|
|
4.1.3
|
Giai đoạn hậu bị
(13-vào đẻ)
|
kg/con/giai
đoạn
|
380-400
|
|
4.1.4
|
Giai đoạn sinh sản
|
kg/con/năm
|
500-550
|
|
4.2
|
Thức ăn xanh
|
|
|
|
4.2.1
|
Giai đoạn con (1NT-3
tháng tuổi)
|
kg/con/giai
đoạn
|
40-45
|
|
4.2.2
|
Giai đoạn dò (4-12
tháng tuổi)
|
kg/con/giai
đoạn
|
270-300
|
|
4.2.3
|
Giai đoạn hậu bị
(13-vào đẻ)
|
kg/con/giai
đoạn
|
380-400
|
|
4.2.4
|
Giai đoạn sinh sản
|
kg/con/năm
|
500-550
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VẮC XIN,
CHẾ PHẨM SINH HỌC, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ
TRÙNG
|
TT
|
Chỉ
tiêu
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
|
1
|
Vắc xin, ché phẩm
sinh học, hoá chất tiêu độc khử trùng (tính theo tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
5
|
|
2
|
Điện nước (tính theo
tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
4
|
|
3
|
Vật tư, dụng cụ, vật
rẻ mau hỏng(tính theo tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
3
|
PHỤ
LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ, NGỰA
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Thành viên chính
|
Thành
viên
|
KTV, nhân viên hỗ trợ
|
|
A
|
Công lao động lấy
mẫu, mổ khảo sát
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mẫu thịt
|
Công/mẫu
|
0,05
|
0,05
|
0
|
|
1.2
|
Mẫu sữa
|
Công/mẫu
|
0,02
|
0,02
|
0
|
|
1.3
|
Mẫu thức ăn tinh
|
Công/mẫu
|
0
|
0,04
|
0,04
|
|
1.4
|
Mẫu thức ăn thô xanh
|
Công/mẫu
|
0
|
0,1
|
0,1
|
|
1.5
|
Mẫu nước uống chăn
nuôi
|
Công/mẫu
|
0
|
0,1
|
0
|
|
1.6
|
Mẫu tinh tươi (01
con/lần)
|
Công/mẫu
|
0
|
0,2
|
0,2
|
|
1.7
|
Mẫu buồng trứng vật
nuôi (lò mổ)
|
Công/mẫu
|
0
|
0,2
|
0,2
|
|
1.8
|
Mẫu mô; máu; dịch dạ
cỏ; phân; nước tiểu
|
Công/mẫu
|
0
|
0,3
|
0,1
|
|
1.9
|
Mẫu chất thải chăn nuôi
(dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí)
|
Công/mẫu
|
0,04
|
0,04
|
0
|
|
2
|
Khảo sát
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Mổ khảo sát
|
Công/con
|
0,5
|
0,5
|
1,0
|
|
2.2
|
Mổ lỗ dò
|
Công/con
|
0,5
|
0,5
|
1,0
|
|
2.3
|
Đánh giá số lượng,
chất lượng tinh dịch
|
Công/mẫu
|
0,2
|
0,2
|
0
|
|
B
|
Công chăm sóc nuôi
dưỡng và theo dõi thí nghiệm
|
|
|
|
1
|
Đực khai thác tinh
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng
và theo dõi thí nghiệm
|
Công/con
|
|
0,05
|
0,1
|
|
1.2
|
Huấn luyện nhảy giá khai
thác tinh nhân tạo
|
Công/con
|
|
2-3
|
2-3
|
|
1.3
|
Khai thác tinh dịch
nhân tạo
|
Công/con/lần
|
|
0,2
|
0,2
|
|
1.4
|
Sản xuất tinh đông
lạnh cọng rạ
|
Công/
lần sản xuất
|
0,5
|
0,5
|
0
|
|
2
|
Cái sinh sản
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo dõi, chăm sóc,
nuôi dưỡng cái sinh sản và thương phẩm
|
Công/con
|
0
|
0,025
|
0,05
|
|
2.2
|
Phối giống
|
Công/con/lần
|
0
|
0,25
|
0,25
|
|
2.3
|
Cấy truyền phôi
|
Công/con/lần
|
0
|
1,0
|
0,5
|
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG
VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT
|
Nội
dung nghiên cứu
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Nghiên cứu về giống
|
|
|
|
1.1
|
Con đực
|
Con/lô
|
1
|
|
1.2
|
Con cái
|
Con/lô
|
20-30
|
|
2
|
Nghiên cứu về sinh
lý, sinh sản
|
Con/lô
|
5-10
|
|
3
|
Nghiên cứu về dinh
dưỡng, thức ăn
|
Con/lô
|
3-5
|
|
4
|
Ứng dụng các kết quả
nghiên cứu để xây dựng mô hình
|
Con/mô
hình
|
10-30
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI
LƯỢNG THỨC ĂN TINH, THỨC ĂN XANH
|
TT
|
Loại
thức ăn
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Thức ăn tinh
|
|
|
|
1.1
|
Giai đoạn 3 tháng trước
đẻ và 3 tháng sau đẻ
|
kg/con/ngày
|
3-4
|
|
1.2
|
Giai đoạn 4-24 tháng
tuổi
|
kg/con/ngày
|
2-4
|
|
2
|
Thức ăn xanh
|
|
|
|
2.1
|
Giai đoạn 3 tháng
trước đẻ và 3 tháng sau đẻ
|
kg/con/ngày
|
30-40
|
|
2.2
|
Giai đoạn 4-24 tháng
tuổi
|
kg/con/ngày
|
20-40
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VACXIN,
THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Vắc xin, chất sát trùng, chế phẩm sinh
học (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
3-5
|
|
2
|
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với tổng chi
phí thức ăn)
|
%
|
1-1,5
|
|
3
|
Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1-1,4
|
|
4
|
Chi phí bù lỗ 01 con trâu, bò, ngựa mổ
khảo sát (tính theo % so với giá trị trâu, bò, ngựa tại thời điểm mổ khảo
sát)
|
%
|
20
|
V. ĐỊNH MỨC NGUYÊN
LIỆU, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ VÀ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH (TRÂU,
BÒ, NGỰA, DÊ, CỪU)
|
TT
|
Danh
mục nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
|
1
|
Ni tơ lỏng
|
lít/1.000
liều
|
40
|
|
2
|
Cồn 90°
|
lít/1.000
liều
|
7
|
|
3
|
Trứng gà
|
quả/1.000
liều
|
18
|
|
4
|
Tris
|
kg/1.000
liều
|
0,01
|
|
5
|
Vaselin
|
kg/1.000
liều
|
0,50
|
|
6
|
Mực in
|
lít/1.000
liều
|
0,01
|
|
7
|
Dung môi pha mực in
|
lít/1.000
liều
|
0,02
|
|
8
|
Raffinose
|
kg/1.000
liều
|
0,08
|
|
9
|
Glyceryl (Glycerol)
|
lít/1.000
liều
|
0,03
|
|
10
|
Axit citric
|
kg/1.000
liều
|
0,01
|
|
11
|
Fructose
|
kg/1.000
liều
|
0,01
|
|
12
|
Lactose
|
kg/1.000
liều
|
0,02
|
|
13
|
Đầu pipet
|
cái/1.000
liều
|
30
|
|
14
|
Nắp kính
|
cái/1.000
liều
|
6
|
|
15
|
Lam kính
|
cái/1.000
liều
|
6
|
|
16
|
Ống mao quản
|
cái/1.000
liều
|
30
|
|
17
|
Vỏ tinh cọng rạ (hỏng
gẫy 10%)
|
cái/1.000
liều
|
1.100
|
|
18
|
Ống đóng cọng rạ
|
cái/1.000
liều
|
40
|
PHỤ
LỤC IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC ĐỐI VỚI DÊ, CỪU
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Thành viên chính
|
Thành
viên
|
KTV,
nhân
viên hỗ trợ
|
|
A
|
Công lấy mẫu, mổ khảo
sát
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mẫu thịt
|
Công/mẫu
|
0,05
|
0,05
|
0
|
|
1.2
|
Mẫu sữa
|
Công/mẫu
|
0,02
|
0,02
|
0
|
|
1.3
|
Mẫu thức ăn tinh
|
Công/mẫu
|
0,1
|
1
|
0
|
|
1.4
|
Mẫu thức ăn thô xanh
|
Công/mẫu
|
0
|
0,1
|
0,1
|
|
1.5
|
Mẫu nước uống chăn
nuôi
|
Công/mẫu
|
0
|
0,1
|
0
|
|
1.6
|
Mẫu tinh tươi (01
con/lần)
|
Công/mẫu
|
0
|
0,2
|
0,2
|
|
1.7
|
Mẫu buồng trứng vật
nuôi (lò mổ)
|
Công/mẫu
|
0
|
0,2
|
0.2
|
|
1.8
|
Mẫu mô; máu; dịch dạ
cỏ; phân; nước tiểu
|
Công/mẫu
|
0
|
0,3
|
0,1
|
|
1.9
|
Mẫu chất thải chăn
nuôi (dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí)
|
Công/mẫu
|
0,04
|
0,04
|
0
|
|
2
|
Khảo sát
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Mổ khảo sát
|
Công/con
|
0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.2
|
Mổ lỗ dò
|
Công/con
|
1,0
|
1,0
|
1,5
|
|
2.3
|
Đánh giá số lượng,
chất lượng tinh dịch
|
Công/mẫu
|
0,2
|
0,2
|
0
|
|
B
|
Công chăm sóc nuôi
dưỡng và theo dõi thí nghiệm
|
|
|
|
1
|
Đực khai thác tinh
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng
và theo dõi thí nghiệm
|
Công/con
|
0
|
0,05
|
0,05
|
|
1.2
|
Huấn luyện nhảy giá
khai thác tinh
|
Công/con
|
0
|
1,5
|
1,5
|
|
1.3
|
Khai thác tinh dịch
nhân tạo
|
Công/con
|
|
0,02
|
0,02
|
|
1.4
|
Sản xuất tinh đông
lạnh cọng rạ
|
Công/lần
sản xuất
|
0,5
|
0,5
|
0
|
|
2
|
Cái sinh sản
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Theo dõi, chăm sóc,
nuôi dưỡng
|
Công/ngày
|
|
0,05
|
0,05
|
|
2.2
|
Phối giống
|
Công/con/lần
|
|
0,25
|
0,25
|
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG
VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT
|
Nội
dung nghiên cứu
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Nghiên cứu về giống
|
|
|
|
1.1
|
Con Đực
|
Con/lô
|
1
|
|
1.2
|
Con Cái
|
Con/lô
|
20-50
|
|
2
|
Nghiên cứu về dinh
dưỡng, thức ăn
|
Con/lô
|
6
|
|
3
|
Ứng dụng các kết quả
nghiên cứu để xây dựng mô hình
|
Con/mô
hình
|
40-100
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI
LƯỢNG THỨC ĂN TINH, THỨC ĂN XANH
|
TT
|
Loại
thức ăn
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Thức ăn tinh
|
kg/con/ngày
|
0,2-0,6
|
|
1.1
|
Giai đoạn 2-5 tháng
tuổi
|
kg/con/ngày
|
0,2-0,45
|
|
1.2
|
Giai đoạn 6-9 tháng tuổi
|
kg/con/ngày
|
0,25-0,7
|
|
1.3
|
Giai đoạn trên 10-15
tháng
|
kg/con/ngày
|
0,30-1,14
|
|
2
|
Thức ăn xanh
|
|
|
|
2.1
|
Giai đoạn 2-5 tháng
tuổi
|
kg/con/ngày
|
0,5-1,0
|
|
2.2
|
Giai đoạn 6-9 tháng
tuổi
|
kg/con/ngày
|
1,5-3,5
|
|
2.3
|
Giai đoạn trên 10-15
tháng
|
kg/con/ngày
|
4,0-6,0
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VACXIN,
THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
|
TT
|
Hạng
mục vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
|
1
|
Vắc xin, chất sát
trùng, chế phẩm sinh học (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
3-5
|
|
2
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
(so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1-1,5
|
|
3
|
Điện, nước (so với
tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1-1,4
|
|
4
|
Chi phí bù lỗ 01 con
dê, cừu mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị dê, cừu tại thời điểm mổ khảo
sát)
|
%
|
50
|
PHỤ
LỤC V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON THỎ
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Thành viên chính
|
Thành
viên
|
KTV,
nhân
viên hỗ trợ
|
|
A
|
Công lao động lấy
mẫu, mổ khảo sát
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mẫu thịt
|
Công/mẫu
|
0,07
|
0,03
|
|
|
1.2
|
Mẫu thức ăn thô
|
Công/mẫu
|
|
0,5
|
0,5
|
|
1.3
|
Mẫu thức ăn tinh
|
Công/mẫu
|
|
0,1
|
1
|
|
1.4
|
Mẫu nước uống chăn
nuôi
|
Công/mẫu
|
|
0,1
|
0
|
|
1.5
|
Lấy mẫu mô, máu,
dịch, phân, nước tiểu
|
Công/mẫu
|
|
0,3
|
0,1
|
|
1.6
|
Mẫu chất thải chăn
nuôi (dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí)
|
Công/mẫu
|
|
0,2
|
0,1
|
|
2
|
Mổ khảo sát
|
Công/con
|
|
0,1
|
0,1
|
|
B
|
Định mức công chăm
sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm
|
|
|
1
|
Chăm sóc nuôi dưỡng:
2-6 tháng tuổi (100 con), giai đoạn sinh sản (50 con)
|
Công
|
|
0,5
|
1,0
|
|
2
|
Nuôi lấy thịt (120
con)
|
Công
|
|
0,5
|
1,0
|
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG
THỎ CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT
|
Nội
dung nghiên cứu
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Nghiên cứu về giống
|
Con/lô
|
30-100
|
|
2
|
Nghiên cứu về dinh
dưỡng, thức ăn
|
Con/lô
|
6
|
|
3
|
Ứng dụng các kết quả
nghiên cứu để xây dựng mô hình
|
Con/mô
hình
|
40-100
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI
LƯỢNG THỨC ĂN XANH, THỨC ĂN TINH
|
TT
|
Loại
thức ăn
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Thức ăn tinh
|
|
|
|
1.1
|
Giai đoạn 2-5 tháng
tuổi
|
Kg/con/ngày
|
0,02-
0,06
|
|
1.2
|
Giai đoạn sinh sản
6-7 tháng tuổi
|
Kg/con/ngày
|
0,08-
0,15
|
|
2
|
Thức ăn xanh
|
|
|
|
2.1
|
Giai đoạn 2-5 tháng
tuổi
|
Kg/con/ngày
|
0,2-0,4
|
|
2.2
|
Giai đoạn trên 6-7
tháng tuổi
|
Kg/con/ngày
|
0,6-0,8
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
IV. ĐỊNH MỨC VACXIN,
THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
|
TT
|
Hạng
mục vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Vắc xin, chất sát
trùng, chế phẩm sinh học (so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
3-5
|
|
2
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
(so với tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1-1,5
|
|
3
|
Điện, nước (so với
tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
1-1,4
|
|
4
|
Chi phí bù lỗ 01 con
thỏ mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị thỏ tại thời điểm mổ khảo sát)
|
%
|
50
|
PHỤ
LỤC VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON ONG
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Thành viên chính
|
Thành
viên
|
KTV, nhân viên hỗ
trợ
|
|
A
|
Công lao động lấy
mẫu, mổ khảo sát
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mẫu thức ăn tinh
|
Công/mẫu
|
0,05
|
0,05
|
0
|
|
1.2
|
Lấy mẫu ong (ong, mẫu
mô, mẫu máu, mẫu ruột (20 con/mẫu/đàn)); phấn hoa; mật; sữa ong; keo ong;
lương ong (mẫu/đàn).
|
Công/mẫu
|
0,5
|
|
0,5
|
|
2
|
Mổ khảo sát
|
Công/con
|
0,1
|
|
0,05
|
|
3
|
Đo đạc hình thái
|
Công/con
|
0,2
|
|
0,2
|
|
B
|
Công chăm sóc nuôi
dưỡng và theo dõi thí nghiệm
|
|
|
|
|
1
|
Chăm sóc đàn ong
|
Công/đàn
|
|
0,005
|
0,02
|
|
2
|
Khai thác tinh (30
con)
|
Công
|
|
0,2
|
0,1
|
|
3
|
Thụ tinh nhân tạo cho
1 con ong chúa
|
Công
|
0,1
|
|
0,2
|
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG
VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT
|
Nội
dung nghiên cứu
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Nghiên cứu về giống
vật nuôi; Sinh lý sinh sản
|
Đàn/lô
|
30-100
|
|
2
|
Nghiên cứu về dinh
dưỡng; thức ăn
|
Đàn/lô
|
30-100
|
|
3
|
Ứng dụng các kết quả
nghiên cứu để xây dựng mô hình
|
Đàn/lô
|
50-100
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
III. ĐỊNH MỨC KHỐI
LƯỢNG THỨC ĂN
|
TT
|
Loại
thức ăn
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng*
|
|
1
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/đàn/năm
|
4-7
|
|
2
|
Đường kính
|
Kg/đàn/năm
|
18-38
|
*Ngân sách nhà nước hỗ
trợ 9,5%.
IV. VẬT TƯ, DỤNG CỤ,
VẬT RẺ MAU HỎNG, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ TRÙNG
|
TT
|
Chỉ
tiêu
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
|
1
|
Vật tư, dụng cụ, vật
rẻ mau hỏng (tính theo tổng chi phí thức ăn)
|
%
|
5
|
PHỤ
LỤC VII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC ĐỐI VỚI CÔNG NGHỆ SINH HỌC, PHÂN TÍCH THỨC ĂN VÀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
A. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Thành viên chính
|
Thành viên
|
KTV,
NV hỗ
trợ
|
|
I
|
Thí nghiệm về công
nghệ di truyền
|
|
|
|
|
|
1
|
Tách chiết ADN (1 lần
thí nghiệm/1 mẫu)
|
Công
|
0
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Tách ARN (1 lần thí
nghiệm/1 mẫu)
|
Công
|
0
|
0,2
|
0,1
|
|
3
|
Thực hiện phản ứng PCR
(1 phản ứng/mẫu)
|
Công
|
0
|
0,05
|
0,05
|
|
4
|
Phản ứng sao chép
ngược chuyển đổi mARN thành cADN (1 phản ứng/mẫu)
|
Công
|
0,1
|
0,2
|
0
|
|
5
|
Phản ứng Real
Time-PCR (1 phản ứng)
|
Công
|
0,1
|
0,2
|
0
|
|
6
|
Phân tích đa hình
bằng Enzym giới hạn (1 phản ứng/mẫu)
|
Công
|
0
|
0,1
|
0,1
|
|
7
|
Phân tích chỉ thị microsatellite
(1 chỉ thị/mẫu)
|
Công
|
0,1
|
0,1
|
0
|
|
8
|
Giải trình tự gen (1
gen/mẫu)
|
Công
|
0,2
|
0,2
|
0
|
|
9
|
Tách dòng gen (DNA cloning)
(1 gen/mẫu)
|
Công
|
0,1
|
0,2
|
0
|
|
10
|
Biểu hiện gen trên tế
bào (1 gen/mẫu)
|
Công
|
0,5
|
1
|
0
|
|
11
|
Kiểm tra kết quả biểu
hiện gen (1 gen/mẫu)
|
Công
|
0,5
|
1
|
0
|
|
12
|
Tinh sạch protein (1
Protein/mẫu)
|
Công
|
0
|
0,2
|
0,1
|
|
13
|
Phân tích SNP hệ gen sử
dụng chip microarray
|
Công/mẫu
|
0,3
|
0,2
|
0
|
|
II
|
Thí nghiệm về công
nghệ sinh sản
|
|
|
|
|
|
1
|
Nuôi cấy mô tế bào (1
mẫu)
|
Công
|
2,0
|
2,5
|
0
|
|
2
|
Phân lập nuôi cấy tế bào
fibroblast (1 mẫu)
|
Công
|
2,0
|
2,5
|
0
|
|
3
|
Đông lạnh tế bào (1
mẫu)
|
Công
|
0
|
0,75
|
0,75
|
|
4
|
Giải đông tế bào (1
lần thí nghiệm)
|
Công
|
0
|
0,75
|
0,75
|
|
5
|
Đồng pha tế bào (1
lần thí nghiệm)
|
Công
|
0
|
0,75
|
0,75
|
|
6
|
Chọc hút, phân loại
tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
7
|
Nuôi thành thục tế
bào trứng (1 lần thí nghiệm)
|
Công
|
0
|
1,5
|
1,0
|
|
8
|
Thụ tinh in-vitro (1
lần thí nghiệm)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
9
|
Nuôi phôi
in-vitro/nhân bản/chỉnh sửa gen, theo dõi sự phát triển của phôi (1 lần thí
nghiệm)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
10
|
Đông lạnh phôi (1 lần
thí nghiệm)
|
Công
|
0
|
1,0
|
1,0
|
|
11
|
Giải đông phôi (1 lần
thí nghiệm)
|
Công
|
0
|
1,0
|
1,0
|
|
12
|
Cắt phôi/hoặc tách
phôi hoặc/sinh thiết phôi (1 lần thí nghiệm)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
13
|
Siêu bài noãn (01
con)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
14
|
Gây động dục đồng
pha, cấy truyền phôi (01 con)
|
Công
|
0
|
1,0
|
1,0
|
|
15
|
Loại bỏ tế bào
cumulus, đánh giá sự thành thục của tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
16
|
Loại nhân tế bào
trứng (1 lần thí nghiệm)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
17
|
Cấy chuyển tế bào vào
trứng đã bỏ nhân và dung hợp màng tế bào (1 lần thí nghiệm)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
18
|
Hoạt hóa nhân tế bào
sau khi dung hợp (1 lần thí nghiệm)
|
Công
|
1,0
|
1,0
|
0
|
|
20
|
Thu tế bào trứng từ
gia súc
|
Công/con
|
0
|
1,5
|
1,5
|
|
21
|
Công chọn lợn cái
ngoại cho phôi và tế bào trứng
|
Công/con
|
0
|
0,05
|
0,05
|
|
22
|
Công chọn lợn cái nội
cho phôi và tế bào trứng hoặc đực để khai thác tinh
|
Công/con
|
0
|
0,05
|
0,05
|
|
III
|
Phân tích thức ăn
chăn nuôi (cho 01 lần phân tích mẫu)
|
|
|
|
1
|
Xác định Độ ẩm và các
chất bay hơi khác
Phương pháp trọng
lượng
|
Công
|
0,1
|
0.1
|
0
|
|
2
|
Xác định hàm lượng
Protein thô.
Phương pháp Kjeldahl.
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
3
|
Xác định hàm lượng
Nitơ tổng số và tính hàm lượng Protein tổng số. Phương pháp Dumas
|
Công
|
0,1
|
0,1
|
0
|
|
4
|
Xác định hàm lượng
Chất béo.
Phương pháp trọng
lượng.
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
5
|
Xác định hàm lượng Xơ
thô.
Phương pháp trọng
lượng.
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
6
|
Xác định hàm lượng
Tro thô.
Phương pháp trọng
lượng
|
Công
|
0,1
|
0,1
|
0
|
|
7
|
Xác định hàm lượng
Natri clorua.
Phương pháp chuẩn độ.
|
Công
|
0,2
|
0,1
|
0
|
|
8
|
Xác định hàm lượng
Canxi
Phương pháp chuẩn độ.
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
9
|
Xác định hàm lượng
Photpho.
Phương pháp quang
phổ.
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
10
|
Xác định hàm lượng
ADF, ADL.
Phương pháp trọng
lượng
|
Công
|
0,2
|
0,1
|
0
|
|
11
|
Xác định hàm lượng
NDF.
Phương pháp trọng
lượng.
|
Công
|
0,2
|
0,1
|
0
|
|
12
|
Xác định hàm lượng đồng,
sắt, kẽm, coban và mangan. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
13
|
Xác định hàm lượng Axit
amin bằng phương pháp HPLC
|
Công
|
0,6
|
0,3
|
0
|
|
14
|
Xác định hàm lượng
Urê.
Phương pháp quang
phổ.
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
15
|
Xác định hàm lượng
Cadimi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Asen (As)
Phương pháp quang phổ
hấp thụ nguyên tử
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
16
|
Xác định hàm lượng
Asen (As) vô cơ.
Phương pháp quang phổ
hấp thụ nguyên tử
|
Công
|
0,4
|
0,2
|
0
|
|
17
|
Xác định hàm lượng
Aflatoxin G2, G1, B2, B1 Phương pháp HPLC.
|
Công
|
0,6
|
0,3
|
0
|
|
18
|
Xác định hàm lượng
tro không tan trong axit chlohydric. Phương pháp trọng lượng
|
Công
|
0,2
|
0,1
|
0
|
|
19
|
Xác định hàm lượng
Protein tiêu hóa
|
Công
|
0,3
|
0,2
|
0
|
|
20
|
Xác định hàm lượng
N-NH3
|
Công
|
0,2
|
0,2
|
0
|
|
21
|
Xác định hàm lượng
Ethoxyquin.
Phương pháp HPLC
|
Công
|
0,3
|
0,2
|
0
|
|
22
|
Xác định hàm lượng
nguyên tố vi lượng: chì, thủy ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban,
mangan, magie, crom, titan, bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen -
Phương pháp ICP-OES
|
Công
|
0,2
|
0,2
|
0
|
|
23
|
Xác định hàm lượng Salbutamol,
Clenbuterol,
Ractopamine. Phương pháp LC/MS/MS.
|
Công
|
0,2
|
0,1
|
0
|
|
24
|
Xác định hàm lượng
Melamine
Phương pháp LC/MS/MS
|
Công
|
0,2
|
0,1
|
0
|
|
25
|
Định lượng
Clostridium perfringens
Kỹ thuật đếm khuẩn
lạc
|
Công
|
0,3
|
0,1
|
0
|
|
26
|
Định lượng Coliform
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
|
Công
|
0,3
|
0,1
|
0
|
|
27
|
Định lượng
Escherichia coli dương tính
b-Glucuronidaza
Kỹ thuật đếm khuẩn
lạc
|
Công
|
0,3
|
0,1
|
0
|
|
28
|
Định lượng Nấm men và
nấm mốc
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95
|
Công
|
0,3
|
0,1
|
0
|
|
29
|
Phát hiện Salmonella
spp.
|
Công
|
0,3
|
0,2
|
0
|
|
30
|
Định lượng
Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococus aureus và
các loài khác)
|
Công
|
0,3
|
0,1
|
0
|
|
31
|
Định lượng tổng vi
sinh vật.
Đếm khuẩn lạc ở 30ºC
|
Công
|
0,3
|
0,1
|
0
|
B. ĐỊNH MỨC THUỐC THỬ,
VẬT LIỆU PHÂN TÍCH MẪU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
TT
|
Thuốc thử và vật liệu
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
ĐVT
|
Số lượng
|
|
A
|
ĐỊNH MỨC CHUNG: Định mức tiêu hao vật liệu, dụng cụ dùng 1 lần, dụng cụ
rẻ tiền mau hỏng tối đa là 5% tổng kinh phí nguyên vật liệu của nhiệm vụ
|
|
|
|
B
|
ĐỊNH MỨC CỤ THỂ CHO TỪNG PHÉP THỬ
|
|
|
|
I
|
CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN PHÂN TỬ
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu mô
|
|
|
|
|
1.1
|
Ethanol
|
Tuyệt đối
|
ml
|
5
|
|
1.2
|
Kìm bấm
|
Chuyên dụng
|
Chiếc
|
0,05
|
|
1.3
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
2
|
Tách chiết ADN
|
|
|
|
|
2.1
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
2.2
|
Axit Boric
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
2.3
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
2.4
|
Iso-Propanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
2.5
|
Kít tách ADN
|
100 mẫu/bộ
|
Bộ
|
0,015
|
|
2.6
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
2.7
|
Thang vàchuẩn
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
2.8
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
3
|
Tách ARN
|
|
|
|
|
3.1
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
3.2
|
Axit Boric
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
3.3
|
Dung dịch khử RNase
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
3.4
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
3.5
|
Ethanol
|
Tuyệt đối
|
ml
|
10
|
|
3.6
|
Iso-Propanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
3.7
|
Kít tách ARN
|
100 mẫu/bộ
|
Bộ
|
0,015
|
|
3.8
|
Ni-tơ lỏng
|
Tinh khiết
|
ml
|
4
|
|
3.9
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
3.10
|
Thang and chuẩn
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
3.11
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
4
|
Thực hiện phản ứng PCR
|
|
|
|
|
4.1
|
ADN taq polymerase
|
Tinh khiết
|
UI
|
1
|
|
4.2
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
4.3
|
Axit Boric
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
4.4
|
dNTP mix
|
Tinh khiết
|
mM
|
0,2
|
|
4.5
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
4.6
|
Ethidium bromide
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,1
|
|
4.7
|
Kít PCR
|
100 mẫu/bộ
|
Bộ
|
0,015
|
|
4.8
|
MgCl2
|
Tinh khiết
|
mM
|
15
|
|
4.9
|
Mồi đặc hiệu PCR
|
Đặc hiệu PCR
|
Cặp
|
0,005
|
|
4.10
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
4.11
|
Thang và chuẩn
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
4.12
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
5
|
Phản ứng sao chép ngược chuyển đổi mARN thành cADN
|
|
5.1
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
5.2
|
Axit Boric
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
5.3
|
Đầu pipet các loại
|
Mức đo 10 -1000 µl
|
Chiếc
|
5
|
|
5.4
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
5.5
|
Ethidium bromide
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,1
|
|
5.6
|
Kít Reverse
Transcription
|
100 mẫu/bộ
|
bộ
|
0,015
|
|
5.7
|
Mồi Reverse
Transcription
|
Đặc hiệu
|
chiếc
|
0,01
|
|
5.8
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
5.9
|
Thang và chuẩn
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
5.10
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
6
|
Phản ứng Real
Time-PCR
|
|
|
|
|
6.1
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
6.2
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
6.3
|
Ethidium bromide
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,1
|
|
6.4
|
Kít Real Time-PCR
|
100 mẫu/bộ
|
bộ
|
0,015
|
|
6.5
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
6.6
|
Probe đặc hiệu Real
Time-PCR
|
Đặc hiệu
|
cặp
|
0,01
|
|
6.7
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
7
|
Phân tích đa hình
bằng Enzym giới hạn
|
|
|
|
7.1
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,2
|
|
7.2
|
Axit Boric
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
7.3
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
7.5
|
Enzym cắt
|
Tinh khiết
|
UI
|
10
|
|
7.4
|
Ethidium bromide
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,1
|
|
7.6
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
7.7
|
Thang và chuẩn
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
7.8
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
8
|
Phân tích chỉ thị
microsatellite
|
|
|
|
|
8.1
|
Beckman Coulter 96
well plate
|
Hộp 100 chiếc
|
hộp
|
0,0005
|
|
8.2
|
CEQ DNA Sequencing
Capillary array
|
Loại 8 mao quản
|
chiếc
|
0,007
|
|
8.3
|
CEQ sample Loading
Solution
|
Loại 5 ml
|
lọ
|
0,025
|
|
8.4
|
CEQ Separation Buffer
|
Hộp 4 lọ
|
hộp
|
0,0625
|
|
8.5
|
CEQ Separation Gel
|
Loại 10 ml
|
ống
|
0,0625
|
|
8.6
|
DNA size standar kit
- 400bp
|
Loại kích thước 400
bp
|
ống
|
0,025
|
|
8.7
|
Kít PCR- Qiagen
|
Multyplex PCR kít
|
bộ
|
0,015
|
|
8.8
|
Meneral Oil
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,015
|
|
8.9
|
Mồi huỳnh quang
microsatellite
|
Đánh dấu huỳnh quang
|
bộ
|
0,025
|
|
8.10
|
Nước cất
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
9
|
Giải trình tự gen
|
|
|
|
|
9.1
|
Đệm GA 10X
|
25ml
|
ống
|
0,002
|
|
9.2
|
Gel pop
|
7ml
|
ống
|
0,004
|
|
9.3
|
Kit cho phản ứng giải
trình tự
|
100 phản ứng/bộ
|
bộ
|
0,015
|
|
9.4
|
Kit tinh sạch PCR
|
100 phản ứng/bộ
|
bộ
|
0,015
|
|
9.5
|
Kit tinh sạch sau
phản ứng giải trình tự
|
100 phản ứng/bộ
|
bộ
|
0,015
|
|
9.6
|
Mao quản (Capillary)
|
Loại 8 mao quản
|
bộ
|
0,004
|
|
9.7
|
Nước cất
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
10
|
Tách dòng gen (DNA
cloning)
|
|
|
|
|
10.1
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,2
|
|
10.2
|
Albumin huyết thanh
bò (BSA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,2
|
|
10.3
|
Alkaline Phosphatase
|
Tinh khiết
|
UI
|
10
|
|
10.4
|
ATP
|
Tinh khiết
|
mM
|
1
|
|
10.5
|
Axit Boric
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
10.6
|
dNTP mix
|
Tinh khiết
|
mM
|
0,1
|
|
10.
7
|
DTT
|
Tinh khiết
|
mM
|
10
|
|
10.8
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
10.9
|
EGTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
10.10
|
Enzyme cắt (các loại)
|
Tinh khiết
|
UI
|
10
|
|
10.11
|
Enzyme ghép nối
(T4-DNA ligase)
|
Tinh khiết
|
UI
|
5
|
|
10.12
|
Ethanol
|
Tuyệt đối
|
ml
|
2
|
|
10.13
|
Ethidium bromide
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,1
|
|
10.14
|
Kit tinh sạch plasmid
|
100 phản ứng/Bộ
|
bộ
|
0,015
|
|
10.15
|
Kit tinh sạch sản
phẩm PCR từ agarose
|
100 phản ứng/bộ
|
bộ
|
0,015
|
|
10.16
|
Klenow
|
Tinh khiết
|
UI
|
2
|
|
10.17
|
NaOAc
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
10.18
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
10.19
|
Protenase K
|
Tinh khiết
|
g
|
0,01
|
|
10.20
|
SDS
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
10.21
|
Thang và chuẩn
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
10.22
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
10.23
|
Vector tách dòng (các
loại)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
11
|
Biểu hiện gen trên tế
bào (in-vitro gene expression)
|
|
|
|
11.1
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,2
|
|
11.2
|
Albumin huyết thanh
bò (BSA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,2
|
|
11.3
|
Alkaline Phosphatase
|
Tinh khiết
|
UI
|
10
|
|
11.4
|
ATP
|
Tinh khiết
|
mM
|
1
|
|
11.5
|
Axit Boric
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
11.6
|
dNTP mix
|
Tinh khiết
|
mM
|
0,1
|
|
11.
7
|
DTT
|
Tinh khiết
|
mM
|
10
|
|
11.8
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
11.9
|
EGTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
11.10
|
Enzyme cắt (các loại)
|
Tinh khiết
|
UI
|
10
|
|
11.11
|
Enzyme ghép nối
(T4-DNA ligase)
|
Tinh khiết
|
UI
|
5
|
|
11.12
|
Ethidium bromide
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,1
|
|
11.13
|
Glycerol
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
11.14
|
Hepes
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
11.15
|
Kit chuyển gen vào tế
bào
|
100 phản ứng/bộ
|
Bộ
|
0,08
|
|
11.16
|
Kit tinh sạch plasmid
|
100 phản ứng/bộ
|
Bộ
|
0,015
|
|
11.17
|
Kit tinh sạch sản phẩm
PCR
|
100 phản ứng/bộ
|
Bộ
|
0,015
|
|
11.18
|
Klenow
|
Tinh khiết
|
UI
|
2
|
|
11.19
|
NaOAc
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
11.20
|
Nước khử Ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
11.21
|
Polyethylenimine
(PEI)
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,01
|
|
11.22
|
Protenase K
|
Tinh khiết
|
g
|
0,01
|
|
11.23
|
SDS
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
11.24
|
Thang and chuẩn
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
11.25
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
11.26
|
Vector biểu hiện gen
(các loại)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
12
|
Kiểm tra kết quả biểu
hiện gen
|
|
|
|
|
12.1
|
Acrylamide
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
12.2
|
Ammonium persulfate
(AP)
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,01
|
|
12.3
|
BenchMark protein
ladder
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
12.4
|
Bis-acrylamide
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
12.5
|
Bromophenol blue
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,01
|
|
12.6
|
Colloidal Coomassie
blue G250
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
12.
7
|
Fluorescence-labelled
secondary antibody-AlexaFluor (các loại)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
12.8
|
Glycine
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
12.9
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
12.10
|
Hyper autoradiography
film
|
Tinh khiết
|
Chiếc
|
0,1
|
|
12.11
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
12.12
|
Paraformaldehyde
(PFA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
12.13
|
PBS
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
12.14
|
Peroxidase-conjugated
secondary
antibodies (các loại)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
12.15
|
Primary antibody (các
loại)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
12.16
|
SDS
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
12.17
|
Sucrose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,01
|
|
12.18
|
Super Signal West
Pico Chemiluminescent Substrate
|
Tinh khiết (for peroxidase)
|
ml
|
0,01
|
|
12.19
|
TEMED
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,01
|
|
12.20
|
Tris-HCl
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
12.21
|
Triton X100
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
12.22
|
Tween
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
12.23
|
β-mercaptoethanol
(β-mSH)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
13
|
Tinh sạch protein
|
|
|
|
|
13.1
|
Albumin huyết thanh
bò (BSA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
13.2
|
Anti-Flag M2 affinity
gel beads
|
50 phản ứng/bộ
|
Bộ
|
0,025
|
|
13.3
|
Complete protease
inhibitor cocktail- EDTA free (1 viên/50ml)
|
20 viên/hộp
|
Hộp
|
0,05
|
|
13.4
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
13.5
|
Flag peptide
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
13.6
|
Glycine
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
13.
7
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
13.8
|
IPTG
|
Tinh khiết
|
g
|
0,01
|
|
13.9
|
Kháng sinh (các loại)
|
Tinh khiết
|
UI
|
100
|
|
13.10
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
13.11
|
pMal Protein Fusion
and Purification System
|
50 phản ứng/bộ
|
Bộ
|
0,025
|
|
13.12
|
Tris-HCl
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
13.13
|
Triton X100
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
13.14
|
X-Gal
|
Tinh khiết
|
g
|
0,01
|
|
14
|
Phân tích SNP hệ gen
sử dụng chip microarray
|
|
|
|
14.1
|
Nước nuclease free
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
14.2
|
Isopropanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
14.3
|
Thang chuẩn ADN
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,001
|
|
14.4
|
Agarose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
14.5
|
Ethidium bromide
|
Tinh khiết
|
mg
|
0,1
|
|
14.6
|
Loading dye
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,005
|
|
14.
7
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
14.8
|
Tris Base
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
14.9
|
Acid boric
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
14.10
|
Chíp SNP microarray
|
Bộ 96 mẫu
|
Bộ
|
0,015
|
|
14.11
|
Kit phân tích
microarray
|
Bộ 2 đĩa 96 mẫu
|
Bộ
|
0,015
|
|
14.12
|
Đĩa chạy
|
bộ 5 đĩa 384 mẫu
|
Bộ
|
0,015
|
|
II
|
CÔNG NGHỆ SINH SẢN (cho 01 lần thử
nghiệm)
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu buồng trứng
động vật
|
|
|
|
|
1.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
6
|
|
1.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
1.3
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
1.4
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
6
|
|
1.5
|
MgSO4.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
1.6
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
100
|
|
1.7
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
1.8
|
PBS
|
Tinh khiết
|
ml
|
500
|
|
1.9
|
Dao cắt mẫu
|
Vô trùng
|
Chiếc
|
10
|
|
2
|
Phân lập tế bào
fibroblast
|
|
|
|
|
2.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
2.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
2.3
|
CO2
|
Tinh khiết
|
lít
|
0,4
|
|
2.4
|
DMEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
2.5
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
2.6
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
2.7
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
2.8
|
Kim 18G
|
Vô trùng
|
Chiếc
|
30
|
|
2.9
|
MgSO4.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
2.10
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
2.11
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
2.12
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
l
|
2
|
|
2.13
|
Dao cắt mẫu
|
Vô trùng
|
Cái
|
10
|
|
3
|
Nuôi và theo dõi sự
phát triển của tế bào fibroblast
|
|
|
|
3.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
3
|
|
3.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
3.3
|
CO2
|
Tinh khiết
|
lít
|
40
|
|
3.4
|
DMEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
250
|
|
3.5
|
Ethanol
|
Tuyệt đối
|
ml
|
50
|
|
3.6
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
25
|
|
3.7
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
3.8
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
3.9
|
MgSO4.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
3.10
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
15
|
|
3.11
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
3.13
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
lít
|
2
|
|
3.14
|
PBS
|
Tinh khiết
|
ml
|
250
|
|
4
|
Cấy chuyển tế bào
|
|
|
|
|
4.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
4.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
4.3
|
DMEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
10,0
|
|
4.4
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
2,0
|
|
4.5
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
4.6
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3,0
|
|
4.7
|
MgSO4.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
4.8
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
4.9
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
4.10
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
lít
|
0,5
|
|
4.11
|
Tripxin - EDTA
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
5
|
Đông lạnh tế bào
|
|
|
|
|
5.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
5.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
5.3
|
DMEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
5.4
|
DMSO
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
5.5
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
5.6
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
5.7
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
5.8
|
MgSO4.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
5.9
|
N2 lỏng
|
Tinh khiết
|
lít
|
2
|
|
5.10
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
5.11
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
5.12
|
Tripxin - EDTA
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
5.13
|
Cọng rạ
|
Vô trùng
|
chiếc
|
5
|
|
6
|
Giải đông tế bào
|
|
|
|
|
6.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
6.2
|
DMEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
6.3
|
Ethanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
6.4
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
7
|
Đồng pha tế bào
|
|
|
|
|
7.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
3
|
|
7.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
7.3
|
DMEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
7.4
|
Ethanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
7.5
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
7.6
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
7.7
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
7.8
|
MgSO4.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
7.9
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
7.10
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
7.11
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
500
|
|
8
|
Chọc hút, phân loại
tế bào trứng
|
|
|
|
|
8.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
8.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
8.3
|
CO2
|
Tinh khiết
|
lít
|
20
|
|
8.4
|
Ethanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
30
|
|
8.5
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
8.6
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
8.7
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
8.8
|
MgSO4.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
8.9
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
8.10
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
8.11
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
lít
|
2
|
|
9
|
Nuôi thành thục tế
bào trứng
|
|
|
|
|
9.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
9.2
|
Sodium Pyruvate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
9.3
|
D- Gluco
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
9.4
|
Ca - lactate.5H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
9.5
|
Glutamax
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,5
|
|
9.6
|
Hypotaurine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,05
|
|
9.7
|
BEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
9.8
|
MEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
9.9
|
EGF
|
Tinh khiết
|
µl
|
20
|
|
9.10
|
L- Cysteine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,05
|
|
9.11
|
PVA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
9.12
|
dbc AMPv
|
Tinh khiết
|
µl
|
200
|
|
9.13
|
Hormone
|
Tinh khiết
|
µl
|
200
|
|
9.14
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
9.15
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
9.16
|
MgSO4.7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
9.17
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
9.18
|
NaHCO3
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
10
|
Chuyển Plasmid vào tế
bào nuôi cấy bằng Lipofectamine
|
|
|
|
10.1
|
DPBS + 0.5% KS
|
Tinh khiết
|
ml
|
6
|
|
10.2
|
DMEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
10.3
|
Opti-MEM
|
Tinh khiết
|
µl
|
250
|
|
10.4
|
Lipofectamin
|
Tinh khiết
|
µl
|
7,5
|
|
10.5
|
Plasmid
|
Tinh khiết
|
µg
|
5,0
|
|
10.6
|
P3000
|
Tinh khiết
|
µl
|
5
|
|
10.7
|
Puromycine (10 mg/ml)
|
Tinh khiết
|
µl
|
5
|
|
10.8
|
DMEM + FCS + KS
|
Tinh khiết
|
ml
|
16
|
|
11
|
Chuyển Plasmid vào tế
bào nuôi cấy bằng xung điện
|
|
|
|
11.1
|
DPBS + 0.5% KS
|
Tinh khiết
|
|
6
|
|
11.2
|
DMEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
11.3
|
Opti-MEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
11.4
|
Plasmid
|
Tinh khiết
|
µg
|
5,0
|
|
11.5
|
Puromycine (10 mg/ml)
|
Tinh khiết
|
µl
|
5
|
|
11.6
|
DMEM + FCS + KS
|
Tinh khiết
|
ml
|
16
|
|
12
|
Thụ tinh trong ống
nghiệm cho 01 lần thí nghiệm
|
|
|
|
12.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
12.2
|
BSA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,6
|
|
12.3
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
12.4
|
Heparin
|
Tinh khiết
|
µl
|
50
|
|
12.5
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
12.6
|
MgSO4.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
12.7
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
7
|
|
12.8
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
12.9
|
NaHCO3
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
12.10
|
Nước cất 2 lần khử
ion
|
Tinh khiết
|
l
|
2
|
|
12.11
|
Phenol red 5%
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
12.12
|
Sodium Cafein
Benzoate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
12.13
|
Sodium piruvat
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
12.14
|
CO2
|
Tinh khiết
|
l
|
10
|
|
12.15
|
Dầu khoáng
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
13
|
Thụ tinh trong ống
nghiệm
|
|
|
|
|
13.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
13.2
|
BSA
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
13.3
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
13.4
|
Caffein anhydrous
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
13.5
|
Hepes
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
13.6
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
13.7
|
MgSO4.7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
13.8
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
13.9
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
13.10
|
NaHCO3
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
13.11
|
Nước cất khử ion
|
Tinh khiết
|
lít
|
1
|
|
13.12
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
µl
|
200
|
|
13.13
|
Sodium lactate
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
13.14
|
Sodium Pyruvate
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
13.15
|
CO2
|
Tinh khiết
|
l
|
10
|
|
13.16
|
Dầu khoáng
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
14
|
Nuôi phôi trong ống
nghiệm/nhân bản/phôi chỉnh sửa gen, theo dõi sự phát triển của phôi
|
|
14.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
14.2
|
BSA
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
14.3
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
14.4
|
Ca lactate.5H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
14.5
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
14.6
|
L.Glutamax
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
14.7
|
Hypotairine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
14.8
|
MgSO4.7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
14.9
|
BEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
14.10
|
MEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
14.11
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
14.12
|
NaHCO3
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
14.13
|
Sodium pyruvate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
14.14
|
CO2
|
Tinh khiết
|
lít
|
30
|
|
14.15
|
Dầu khoáng
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
14.16
|
FCS
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
14.17
|
Nước Tinh khiết Sigma
|
Tinh khiết
|
lít
|
1
|
|
14.18
|
CaCl2.2H20
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
14.19
|
Na Lactate
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
14.20
|
Tris Sodium Ctrate
|
Tinh khiết
|
mg
|
10
|
|
14.21
|
Myo Inositone
|
Tinh khiết
|
mg
|
50
|
|
14.22
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
µl
|
100
|
|
15
|
Đông lạnh phôi
|
|
|
|
|
15.1
|
Kháng sinh
(Steptomycin + Penicillin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
15.2
|
TCM199
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
15.3
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
15.4
|
Cryotop
|
Tinh khiết
|
cái
|
1
|
|
15.5
|
Nito lỏng
|
Tinh khiết
|
lít
|
5
|
|
15.6
|
Glycerol
|
Tinh khiết
|
ml
|
3
|
|
15.7
|
DMSO
|
Tinh khiết
|
ml
|
3
|
|
15.8
|
Ethylen glycol
|
Tinh khiết
|
ml
|
3
|
|
15.9
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
15.10
|
MgSO4. 7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
15.11
|
Glutamine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
15.12
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
15.13
|
NaHC03
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
15.14
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
15.15
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
15.16
|
Na Pyruvate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
15.17
|
Na Lactate
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
15.18
|
Sorbitol
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
15.19
|
Β-ME
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
15.20
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
15.21
|
Hepes
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
15.22
|
PVP
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
15.23
|
Trehalose
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
15.24
|
Succrose
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
15.25
|
Propylen glycol
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
15.26
|
BSA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
15.27
|
Nước Tinh khiết Sigma
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
16
|
Giải đông phôi
|
|
|
|
|
16.1
|
Kháng sinh
(Steptomycin + Penicillin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
16.2
|
TCM199
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
16.3
|
Huyết thanh thai bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
16.4
|
Nito lỏng
|
Tinh khiết
|
lít
|
5
|
|
16.5
|
Succrose
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
16.6
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
16.7
|
MgSO4. 7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
16.8
|
Glutamine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
16.9
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
16.10
|
NaHC03
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
16.11
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
16.12
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
16.13
|
Na Pyruvate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
16.14
|
Na Lactate
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
16.15
|
Sorbitol
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
16.16
|
Β-ME
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
16.17
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
16.18
|
Hepes
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
16.19
|
PVP
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
16.20
|
Trehalose
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
16.21
|
BSA
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
17
|
Cắt phôi - cho 01 lần
phân tích/mẫu
|
|
|
|
|
17.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
17.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
17.3
|
Huyết thanh bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
17.4
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
17.5
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
17.6
|
MgCl2.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
17.7
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
17.8
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
17.9
|
Natri pyruvat
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
17.10
|
Dao cắt phôi
|
Vô trùng
|
chiếc
|
0,5
|
|
18
|
Tách phôi - cho 01
lần phân tích/mẫu
|
|
|
|
|
18.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
18.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
18.3
|
Huyết thanh bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
18.4
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
18.5
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
18.6
|
MgCl2.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
18.7
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
18.8
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
18.9
|
Natri pyruvat
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
18.10
|
Micro pipet
|
Vô trùng
|
chiếc
|
10
|
|
19
|
Sinh thiết phôi - cho
01 lần phân
tích/mẫu
|
|
|
|
|
19.1
|
Antibiotic
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
19.2
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
19.3
|
FCS
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
19.4
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
19.5
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
19.6
|
MgCl2.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
19.7
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
19.8
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
19.9
|
Natri pyruvat
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
19.10
|
Kim 18G
|
Vô trùng
|
chiếc
|
5
|
|
20
|
Siêu bài noãn và thu
phôi
|
|
|
|
|
20.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
20.2
|
Catheter thu phôi
|
Vô trùng
|
cái
|
1
|
|
20.3
|
Huyết thanh bê
|
Tinh khiết
|
ml
|
30
|
|
20.4
|
Dầu bôi trơn
|
Vô trùng
|
ml
|
100
|
|
20.5
|
FCS
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
20.6
|
FSH 400mg/hộp
|
Tinh khiết
|
hộp
|
1
|
|
20.7
|
mDPBS
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
20.8
|
PGF2α
|
Tinh khiết
|
liều
|
3
|
|
20.9
|
Ringer lactate
|
Tinh khiết
|
lít
|
2
|
|
20.10
|
Găng tay Thụ tinh
nhân tạo
|
Vô trùng
|
chiếc
|
15
|
|
20.12
|
Dụng cụ đặt vòng CIDR
|
Vô trùng
|
chiếc
|
1
|
|
20.13
|
Cốc lọc phôi
|
Vô trùng
|
chiếc
|
2
|
|
20.14
|
Vòng CIDR
|
Vô trùng
|
chiếc
|
1
|
|
20.15
|
eCG
|
Tinh khiết
|
Lọ
|
1
|
|
20.16
|
hCG
|
Tinh khiết
|
Lọ
|
1
|
|
21
|
Gây động dục đồng pha
|
|
|
|
|
21.1
|
PMSG
|
Tinh khiết
|
liều
|
10
|
|
21.2
|
eCG
|
Tinh khiết
|
liều
|
10
|
|
21.3
|
GnRH
|
Tinh khiết
|
liều
|
20
|
|
21.4
|
PGF2α
|
Tinh khiết
|
liều
|
10
|
|
21.5
|
Dụng cụ đặt vòng CIDR
|
Đã khử trùng
|
chiếc
|
1
|
|
21.6
|
Găng tay thụ tinh
nhân tạo
|
Vô trùng
|
chiếc
|
30
|
|
21.7
|
Kim tiêm
|
Vô trùng
|
cái
|
20
|
|
21.8
|
Vòng CIDR
|
Đã khử trùng
|
chiếc
|
1
|
|
21.9
|
PG
|
Tinh khiết
|
liều
|
10
|
|
21.10
|
hCG
|
Tinh khiết
|
liều
|
10
|
|
22
|
Cấy truyền phôi
|
|
|
|
|
22.1
|
Xy lanh
|
Vô trùng
|
cái
|
20
|
|
22.2
|
Súng cấy phôi
|
Vô trùng
|
Cái
|
1
|
|
22.3
|
Novocain 3% (ống 5ml)
|
Tinh khiết
|
ống
|
6
|
|
22.4
|
Dầu bôi trơn
|
Vô trùng
|
ml
|
200
|
|
22.5
|
Gene cấy phôi
|
Vô trùng
|
chiếc
|
1
|
|
22.6
|
Cọng rạ cấy phôi
|
Vô trùng
|
Cái
|
3
|
|
22.7
|
NaCL
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
22.8
|
Chỉ khâu tiêu
|
Vô trùng
|
cái
|
5
|
|
22.9
|
Thuốc gây mê
|
Tinh khiết
|
Liều
|
2
|
|
22.10
|
Thuốc bổ
|
Tinh khiết
|
Liều
|
2
|
|
22.11
|
Kháng sinh hậu phẫu
|
Tinh khiết
|
Liều
|
2
|
|
22.12
|
Cafein
|
Tinh khiết
|
Liều
|
2
|
|
22.13
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
(Panh, kẹp, kéo, khay)
|
Vô trùng
|
Bộ
|
1
|
|
22.14
|
Áo phẫu thuật
|
Vô trùng
|
Bộ
|
5
|
|
22.15
|
Mũ phẫu thuật
|
Vô trùng
|
Cái
|
5
|
|
22.16
|
Cồn I-ot
|
Vô trùng
|
ml
|
20
|
|
22.17
|
Atropin
|
Vô trùng
|
ml
|
10
|
|
22.18
|
Kim 18G
|
Vô trùng
|
Cái
|
20
|
|
23
|
Loại bỏ lớp tế bào
cumulus quanh trứng và đánh giá sự thành thục của tế bào trứng - 1 lần thí
nghiệm
|
|
23.1
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
µl
|
100
|
|
23.2
|
B - ME
|
Tinh khiết
|
µl
|
100
|
|
23.3
|
BME aa
|
Tinh khiết
|
ml
|
3
|
|
23.4
|
Ca-Lactate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.5
|
Dầu khoáng
|
Tinh khiết
|
ml
|
15
|
|
23.6
|
dbc AMP
|
Tinh khiết
|
µ
l
|
300
|
|
23.7
|
D-Glucose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.8
|
eCG (Serotropin)
|
Tinh khiết
|
UI
|
300
|
|
23.9
|
EGF
|
Tinh khiết
|
µ
l
|
50
|
|
23.10
|
hCG (Puberogen)
|
Tinh khiết
|
µl
|
300
|
|
23.11
|
Hyazonidase
|
Tinh khiết
|
mg
|
2
|
|
23.12
|
Hypotaurine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
23.13
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.14
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.15
|
L.Cystein
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.16
|
L-Glutamine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.17
|
MEM non-eaa
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
23.18
|
MgSO4.7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.19
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
23.20
|
NaHCO3
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.21
|
Na-Pyruvate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
23.22
|
Nước Sigma
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
23.23
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,5
|
|
23.24
|
Polyvinyl alcohol
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24
|
Loại nhân tế bào
trứng - 1 lần thí nghiệm
|
|
|
|
24.1
|
BME aa 50x
|
Tinh khiết
|
ml
|
3
|
|
24.2
|
Ca-lactate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.3
|
CO2
|
Tinh khiết
|
lít
|
20
|
|
24.4
|
Cytochalasin B
|
Tinh khiết
|
µl
|
50
|
|
24.5
|
D-glucose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.6
|
D manitol
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.7
|
Dao cắt vi thao tác
|
Vô trùng
|
chiếc
|
5
|
|
24.8
|
Dầu khoáng
|
Tinh khiết
|
ml
|
25
|
|
24.9
|
Demecolcine
|
Tinh khiết
|
µl
|
50
|
|
24.10
|
Glycerol
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
24.11
|
Hoechst bisbenzimide
33342
|
Tinh khiết
|
µl
|
20
|
|
24.12
|
Hypotaurine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.13
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.14
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.15
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
24.16
|
L-Glutamine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.17
|
MEM non-eaa 100x
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
24.18
|
MgSO4.7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.19
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
50
|
|
24.20
|
NaHCO3
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.21
|
Nước Sigma
|
Tinh khiết
|
ml
|
250
|
|
24.22
|
PBS
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
24.23
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,5
|
|
24.24
|
Pipet paster
|
Vô trùng
|
chiếc
|
20
|
|
24.25
|
Polyvinyl alcohol
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.26
|
Pronase
|
Tinh khiết
|
µl
|
50
|
|
24.27
|
Propidium iodide
|
Tinh khiết
|
µl
|
20
|
|
24.28
|
Triton X100
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25
|
Cấy chuyển tế bào cho
vào trứng đã loại nhân và dung hợp màng tế bào - 1 lần thí nghiệm
|
|
25.1
|
BSA
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
25.2
|
Propidium iodide
|
Tinh khiết
|
µl
|
20
|
|
25.3
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25.4
|
CO2
|
Tinh khiết
|
lít
|
20
|
|
25.5
|
Cytochalasin B
|
Tinh khiết
|
µl
|
10
|
|
25.6
|
D manitol
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
25.7
|
Dầu khoáng
|
Tinh khiết
|
ml
|
25
|
|
25.8
|
D-Mannitol
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25.9
|
FCS
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
25.10
|
Glycerol
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
25.11
|
Hepes
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25.12
|
Triton X100
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25.13
|
Hoechst bisbenzimide
33342
|
Tinh khiết
|
µl
|
20
|
|
25.14
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25.15
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
µl
|
50
|
|
25.16
|
MgCl2.6H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25.17
|
MgSO4.7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25.18
|
Micro pipet
|
Vô trùng
|
chiếc
|
50
|
|
25.19
|
Na Lactate
|
Tinh khiết
|
µl
|
10
|
|
25.20
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
15
|
|
25.21
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
05
|
|
25.22
|
NaHCO3
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
25.23
|
Nước Sigma
|
Tinh khiết
|
ml
|
250
|
|
25.24
|
PBS
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
25.25
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
µl
|
50
|
|
25.26
|
Phytohemaglutinin
|
Tinh khiết
|
µl
|
100
|
|
25.27
|
Pipet paster
|
Vô trùng
|
chiếc
|
20
|
|
26
|
Hoạt hóa nhân tế bào
trứng sau khi dung hợp - 1 lần thí nghiệm
|
|
26.1
|
6 DMAP
|
Tinh khiết
|
µl
|
20
|
|
26.2
|
BME aa 50x
|
Tinh khiết
|
ml
|
3
|
|
26.3
|
BSA
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
26.4
|
CaCl2.2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.5
|
Ca-lactate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.6
|
CO2
|
Tinh khiết
|
lít
|
20
|
|
26.7
|
Cycloheximide (CHX)
|
Tinh khiết
|
µl
|
20
|
|
26.8
|
Cytochalasine B
|
Tinh khiết
|
µl
|
20
|
|
26.9
|
D-glucose
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.10
|
Dầu khoáng
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
26.11
|
D-Mannitol
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.12
|
Hepes
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
26.13
|
Hypotaurine
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
26.14
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.15
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.16
|
Kháng sinh
(Streptomycin + Penicilin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
26.17
|
L-Glutamine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.18
|
MEM non-eaa 100x
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
26.19
|
MgSO4.7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.20
|
MgSO4.7H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.21
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
50
|
|
26.22
|
NaHCO3
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
26.23
|
Nước Sigma
|
Tinh khiết
|
ml
|
250
|
|
26.24
|
PBS
|
Tinh khiết
|
ml
|
250
|
|
26.25
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
26.26
|
Polyvinyl alcohol
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
27
|
Chỉnh sửa gen trên
phôi invitro
|
|
|
|
|
27.1
|
gARN
|
Tinh khiết
|
ng
|
100
|
|
27.2
|
protein Cas/9
|
Tinh khiết
|
ng
|
1000
|
|
27.3
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
27.4
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
27.5
|
CaCl2.2H20
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
27.6
|
KH2P04
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
27.7
|
MgS04.7H20
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
27.8
|
NaHC03
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
27.9
|
Na Pyruvate
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
27.10
|
Na Lactate
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
27.11
|
BSA
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
27.12
|
BME
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
27.13
|
MEM
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
27.14
|
Tris Sodium Ctrate
|
Tinh khiết
|
mg
|
10
|
|
27.15
|
Myo Inositone
|
Tinh khiết
|
mg
|
50
|
|
27.16
|
FCS
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
27.17
|
Nước Tinh khiết Sigma
|
Tinh khiết
|
ml
|
50
|
|
27.18
|
Kháng sinh
(Steptomycin + Penicillin)
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
27.19
|
CO2
|
Tinh khiết
|
lít
|
30
|
|
27.20
|
Dầu khoáng
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
27.21
|
Phenol red
|
Tinh khiết
|
µl
|
100
|
|
27.22
|
Ca lactate.5H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
27.23
|
L.Glutamax
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
27.24
|
Hypotairine
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
III
|
LĨNH VỰC THỨC ĂN,
DINH DƯỠNG (cho 01 lần phân tích/mẫu)
|
|
1
|
Định lượng Protein
thực bằng phương pháp Keldal
|
|
1.1
|
CuSO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
1.2
|
Ethanol
|
960
|
ml
|
200
|
|
1.3
|
H2O2
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
1.4
|
H2SO4
|
Fixanal 0,1N
|
ống
|
0,2
|
|
1.5
|
H2SO4
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
1.6
|
H3BO3
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
1.7
|
K2SO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
1.9
|
Methyl đỏ
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
1.8
|
Methyl xanh
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
1.9
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
24
|
|
1.10
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
1.11
|
Se
|
Tinh khiết
|
g
|
0,2
|
|
1.12
|
Trichloacetic
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
2
|
Định lượng Protein
thô bằng phương pháp Keldal
|
|
|
|
2.1
|
CuSO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
2.2
|
Ethanol
|
960
|
ml
|
200
|
|
2.3
|
H2O2
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
2.5
|
H2SO4
|
Fixanal 0,1N
|
ống
|
0,2
|
|
2.4
|
H2SO4
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
2.6
|
H3BO3
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
2.7
|
K2SO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
2.8
|
Methyl đỏ
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
2.9
|
Methyl xanh
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
2.10
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
24
|
|
2.11
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
2.12
|
Se
|
Tinh khiết
|
g
|
0,2
|
|
3
|
Định lượng canxi bằng
phương pháp chuẩn độ complexon
|
|
|
3.1
|
Fluorexon
|
Tinh khiết
|
mg
|
30
|
|
3.2
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
40
|
|
3.3
|
Hydroxyamin
hydroclorit
|
Tinh khiết
|
mg
|
40
|
|
3.4
|
KCl
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
3.5
|
KOH
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
3.6
|
Natrixitrat
|
Tinh khiết
|
mg
|
40
|
|
3.7
|
Trilon B
|
Fixanal 0,01 N
|
ống
|
0,2
|
|
4
|
Định lượng phốt pho
bằng phương pháp trắc quang
|
|
|
4.1
|
Amoni meta vanadat
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
4.2
|
Amonimolipdat
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
4.3
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
4.4
|
HNO3
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
4.5
|
Kali-hydrophotphat
|
Tinh khiết
|
g
|
100
|
|
5
|
Định lượng xơ thô
bằng phương pháp Van Soest
|
|
|
|
5.1
|
Ethanol 960
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
5.2
|
Ethe petrol 30-60
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
5.3
|
H2SO4
|
Tinh khiết
|
ml
|
4
|
|
5.4
|
KOH
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
6
|
Định lượng chất béo
thô bằng phương pháp Soxtec
|
|
|
|
6.1
|
Ethe petro 30-60
|
Tinh khiết
|
ml
|
500
|
|
7
|
Định lượng NaCl bằng
phương pháp chuẩn độ AgNO3
|
|
|
7.1
|
Amoni thioxyanat
|
Fixanal 0,1N
|
ống
|
0,1
|
|
7.2
|
Axit acetic
|
Tinh khiết
|
ml
|
1
|
|
7.3
|
HNO3
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
7.4
|
K4Fe(CN)6.3H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
7.5
|
Nitrat bạc
|
Fixanal 0,1N
|
ống
|
0,1
|
|
7.6
|
Phèn sắt amoni
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
7.7
|
Than hoạt tính
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
7.8
|
Zn(CH3COO).2H2O
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
8
|
Định lượng NDF bằng
phương pháp Van Soest
|
|
|
|
8.1
|
EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
15
|
|
8.2
|
Na2B4O7
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
8.3
|
Na2HPO4
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
8.4
|
Na-lauryl sulfat
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
9
|
Định lượng ADL bằng
phương pháp Van Soest
|
|
|
|
9.1
|
Aceton
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
9.2
|
H2SO4
|
Tinh khiết
|
ml
|
150
|
|
10
|
Định lượng ADF bằng
phương pháp Van Soest
|
|
|
|
10.1
|
Cetyl trimethyl
ammonium bromide
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
10.2
|
H2SO4
|
Tinh khiết
|
ml
|
4
|
|
11
|
Định lượng ADL bằng
phương pháp Van Soest
|
|
|
|
11.1
|
Aceton
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
11.2
|
H2SO4
|
Tinh khiết
|
ml
|
150
|
|
12
|
Định lượng Axit amin
bằng phương pháp HPLC
|
|
|
|
12.1
|
Acetonitril
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
12.2
|
Axit acetic
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
12.3
|
Axit amin chuẩn
1000pm
|
Tinh khiết 99,99%
|
ml
|
0,2
|
|
12.4
|
Axit amin chuẩn 100pm
|
Tinh khiết 99,99%
|
ml
|
0,2
|
|
12.5
|
Axit amin chuẩn 250pm
|
Tinh khiết 99,99%
|
ml
|
0,2
|
|
12.6
|
Dẫn suất FMOC
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,2
|
|
12.7
|
Dẫn suất OPA
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,2
|
|
12.8
|
Đệm Borat
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,5
|
|
12.9
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
12.10
|
Nước dùng cho sắc ký
|
Tinh khiết
|
ml
|
500
|
|
12.11
|
Sodium acetat
|
Tinh khiết
|
g
|
3
|
|
12.12
|
Tetrahydrofural
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
12.13
|
Triethylamin
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
13
|
Định lượng Aflatoxin
bằng phương pháp HPLC
|
|
|
|
13.1
|
Acetonitril
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
13.2
|
Cột mycosep
|
Chuyên dụng
|
chiếc
|
1
|
|
13.3
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
13.4
|
Nước cất
|
Tinh khiết
|
ml
|
500
|
|
13.5
|
Trifluoacetic
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,5
|
|
14
|
Định lượng các nguyên
tố vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, Co, Mg…) bằng phương pháp AAS
|
|
14.1
|
Chất chuẩn (Cu, Fe, Zn, Mg, Mn; lọ 500ml)
|
Tinh khiết 99,99%
|
ml
|
0,2
|
|
14.2
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
14.3
|
H2SO4
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
14.4
|
Nước khử ion
|
Nước cất hai lần khử
ion
|
ml
|
500
|
|
15
|
Định lượng Ractopamin
bằng phương pháp HPLC
|
|
|
|
15.1
|
1-octanesulfonic acid
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
15.2
|
Acetonitril
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
15.3
|
Axit Acetic băng
|
Tinh khiết
|
ml
|
4
|
|
15.4
|
Chất chuẩn Ractopamin
- HCl
|
Tinh khiết 99,99%
|
g
|
0,02
|
|
15.5
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
15.6
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
15.7
|
Nước dùng cho sắc ký
|
Tinh khiết
|
ml
|
500
|
|
16
|
Định lượng nguyên tố
vi lượng (Pb,Cd,Hg, As…) bằng phương pháp AAS
|
|
16.1
|
Chất chuẩn Pb,Cd,Hg,
As
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
16.2
|
H2O2
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
16.3
|
H2SO4 đậm đặc (PA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
16.4
|
HCl đậm đặc (PA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
16.5
|
Khí Argon
|
Tinh khiết
|
lít
|
0,4
|
|
16.6
|
Niken nitrat
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
16.7
|
Nitric acid
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
16.8
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
2000
|
|
16.9
|
Chén nung
|
Loại 30ml
|
chiếc
|
0,01
|
|
17
|
Định lượng kháng sinh
Tylosin bằng phương pháp HPLC
|
|
|
17.1
|
Axit clohydric
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
17.2
|
Chất chuẩn Tylosin
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
17.3
|
Diethylamine
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
17.4
|
Diethylamine
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
17.5
|
Kali dihydrophostphat
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
17.6
|
Kali hydrophostphat
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
17.7
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
17.8
|
Natri acetate
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
17.9
|
Natri hydrophosphat
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
17.10
|
Cột làm sạch SPE
|
SPE
|
chiếc
|
2
|
|
17.11
|
Cột nhôm oxit
|
SPE
|
chiếc
|
2
|
|
17.12
|
Màng lọc sylanh
|
HPLC
|
chiếc
|
2
|
|
17.13
|
Nước khử ion
|
loại 2 lần
|
ml
|
1000
|
|
17.14
|
Vial 1,5ml
|
HPLC
|
chiếc
|
8
|
|
18
|
Định lượng kháng sinh
Roxarsone bằng phương pháp HPLC
|
|
|
18.1
|
Acetonitril
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
18.2
|
Axit clohydric
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
18.3
|
Chất chuẩn Roxarsone
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
18.4
|
Diethylamine
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
18.6
|
Kali dihydrophostphat
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
18.5
|
Kali hydrophostphat
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
18.7
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
18.8
|
Natri acetate
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
18.9
|
Natri hydrophosphat
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
18.10
|
N-hexan
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
18.11
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
18.12
|
Cột làm sạch SPE
|
SPE
|
chiếc
|
2
|
|
18.13
|
Cột nhôm oxit
|
SPE
|
chiếc
|
2
|
|
18.14
|
Cột phân tích HPLC
|
HPLC
|
chiếc
|
0,01
|
|
19
|
Định lượng kháng sinh
(Tetracyclin, Chlotetracyclin, Oxytetracyclin) bằng phương pháp HPLC
|
|
19.1
|
Acetonitril
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
19.2
|
Axit clohydric
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
19.3
|
Axit oxanic
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
19.4
|
Axit xitric
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
19.5
|
Chất chuẩn kháng sinh
|
Tinh khiết 99.9%
|
g
|
0,1
|
|
19.6
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
19.7
|
Na2EDTA
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
19.8
|
Na2HPO4
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
19.9
|
Natri hydroxit
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
19.10
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
19.11
|
Cột làm sạch
|
SPE
|
chiếc
|
2
|
|
19.12
|
Màng lọc sylanh (mẫu)
|
HPLC
|
chiếc
|
4
|
|
19.13
|
Vial 1,5ml
|
HPLC
|
chiếc
|
8
|
|
19.14
|
Cột phân tích HPLC
|
HPLC
|
chiếc
|
0,01
|
|
20
|
Định lượng kháng sinh
Colistin bằng phương pháp HPLC
|
|
20.1
|
2-Mercaptoethanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
20.2
|
Acetic acid
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
20.3
|
Acetonitril
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
20.4
|
Boric acid
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
20.5
|
Chất chuẩn Colistin
|
Tinh khiết
|
g
|
0,1
|
|
20.6
|
Chloroform
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
20.7
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
20.8
|
N-hexan
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
20.9
|
Nước khử ion
|
2 lần
|
ml
|
1000
|
|
20.10
|
OPA
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
20.11
|
Phosphoric acid
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
20.12
|
Sodium hydroxide
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
20.13
|
Sodium
pentanesulphonate
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
20.14
|
Triethylamine
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
20.15
|
Cột làm sạch SPE
|
SPE
|
chiếc
|
2
|
|
20.16
|
Màng lọc sylanh (mẫu)
|
SPE
|
chiếc
|
2
|
|
20.17
|
Cột tách sắc ký
|
HPLC
|
chiếc
|
0,01
|
|
21
|
Xác định Ure bằng
phương pháp đo quang
|
|
|
|
21.1
|
Axit acetic (PA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
21.2
|
Carre 1 (PA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
21.3
|
Carre 2 (PA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
21.4
|
DMAB
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
21.5
|
Ethanol 96o
|
Tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
21.6
|
HCl (PA)
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
21.7
|
Than hoạt tính (PA)
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
21.8
|
Cuvet
|
Thạch anh, loại 10mm
|
cái
|
0,1
|
|
22
|
Xác định vi khuẩn Clostridium
|
|
|
|
|
22.1
|
Agar
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
22.2
|
Dung dịch
D-Xycloserin
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
22.3
|
Môi trường SC
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
22.4
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
22.5
|
Nước cất
|
2 lần
|
ml
|
1000
|
|
22.6
|
Pepton water
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
24
|
Xác định vi khuẩn Staphylococcus
|
|
|
|
|
24.1
|
Brain parker
|
Tinh khiết
|
g
|
6
|
|
24.2
|
Egg yolk
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
24.3
|
Kali Telurit
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
24.4
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
24.5
|
Nước cất
|
2 lần
|
ml
|
1000
|
|
24.6
|
Pepton water
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
25
|
Xác định tổng số nấm
men nấm mốc
|
|
|
|
|
25.1
|
Chloramphenicol
|
Tinh khiết, 50 ml
|
ml
|
1
|
|
25.2
|
Glucose
|
Tinh khiết, 500 gam
|
g
|
5
|
|
25.3
|
Nước cất
|
1 lần
|
ml
|
1
|
|
25.4
|
Pepton water
|
Tinh khiết, 500 gam
|
g
|
4
|
|
25.5
|
Thạch thường
|
Tinh khiết, 500 gam
|
g
|
2
|
|
26
|
Xác định Coliform
|
|
|
|
|
26.1
|
Môi trường ENDO
|
Tinh khiết, 500 gam
|
g
|
5
|
|
26.2
|
NaCl
|
Tinh khiết, 1000 gam
|
g
|
10
|
|
26.3
|
Nước cất
|
1 lần
|
ml
|
1000
|
|
26.4
|
Nước cất
|
2 lần
|
ml
|
1000
|
|
26.5
|
Thạch thường
|
Tinh khiết, 500 gam
|
g
|
12
|
|
27
|
Xác định Clenbuterol -
Phương pháp ELISA
|
|
|
|
27.1
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
4
|
|
27.2
|
KIT ELISA chuẩn
Clenbuterol
|
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù
hợp
|
bộ
|
0,04
|
|
27.3
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
27.4
|
Nước cất
|
Tinh khiết phân tích
|
ml
|
1000
|
|
28
|
Xác định Salbutamol
phương pháp ELISA
|
|
|
|
28.1
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
2,0
|
|
28.2
|
Kit chuẩn Salbutamol
|
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù
hợp
|
bộ
|
0,04
|
|
28.3
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
28.4
|
Nước cất
|
Tinh khiết phân tích
|
ml
|
1000
|
|
29
|
Xác định Betagonist
bằng phương
pháp ELISA
|
|
|
|
|
29.1
|
Bộ KIT chuẩn Beta
Agonist
|
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù
hợp
|
bộ
|
0,04
|
|
29.2
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
29.3
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
8
|
|
29.4
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
29.5
|
Nước cất
|
Tinh khiết phân tích
|
ml
|
1000
|
|
30
|
Xác định
Chloramphenicol phương pháp ELISA
|
|
|
|
30.1
|
Bộ KIT
Chloramphenicol
|
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù
hợp
|
bộ
|
0,04
|
|
30.2
|
Ethyl acetae
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
30.3
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
30.4
|
n-hecxan
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
30.5
|
Nước cất
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
31
|
Xác định Nitrofuran
phương pháp ELISA
|
|
|
|
31.1
|
Bộ KIT Nitrofuran
|
Độ nhạy, độ đặc hiệu phù
hợp
|
bộ
|
0,04
|
|
31.2
|
Ethyl acetae
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
31.3
|
HCL
|
Tinh khiết
|
ml
|
2
|
|
31.4
|
K2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
31.5
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
31.6
|
Nước cất
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
32
|
Xác định đường tổng
số bằng phương pháp Lane - Eynon
|
|
|
32.1
|
CuSO4
|
Tinh khiết
|
g
|
40
|
|
32.2
|
Đường gluco
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
32.3
|
Ethanol 98%
|
Tinh khiết
|
ml
|
70
|
|
32.4
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
4
|
|
32.5
|
K2C2O4
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
32.6
|
KNaC4H4O6
|
Tinh khiết
|
g
|
18
|
|
32.7
|
Metylen xanh
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
32.8
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
32.9
|
Nước cất
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
32.10
|
Pb(CH3COO)2
|
Tinh khiết
|
g
|
30
|
|
32.11
|
Phenonphtalein
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
33
|
Xác định cát sạn
|
|
|
|
|
33.1
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
33.2
|
Nước cất
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
34
|
Xác định N - NH3
|
|
|
|
|
34.1
|
H2SO4 0.1 N
|
Ống chuẩn
|
ống
|
0,1
|
|
34.2
|
Methyl đỏ (PA)
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
34.3
|
Methyl xanh (PA)
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
34.4
|
MgO
|
Tinh khiết
|
g
|
30
|
|
34.5
|
Nước cất
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
34.6
|
Bình Keldal dung tích
300 ml
|
Thủy tinh
|
chiếc
|
0,02
|
|
35
|
Xác định Bacitracin
kẽm bằng phương pháp HPLC (cho 01 lần phân tích/mẫu)
|
|
35.1
|
Acetonitril
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
35.2
|
Chất chuẩn Bacitracin
Zn
|
Tinh khiết 99,99%
|
g
|
0,05
|
|
35.3
|
Diclometan
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
35.4
|
Ethylacetat
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
35.5
|
KH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
20
|
|
35.6
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
35.7
|
Na2SO3
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
35.8
|
NaH2PO4
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
35.9
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
10
|
|
35.10
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
35.11
|
Cột chiết pha rắn
|
C18, 500mg/ml
|
chiếc
|
2
|
|
35.12
|
Màng lọc sylanh
|
Kích thước lỗ 0,45 um
|
chiếc
|
2
|
|
35.13
|
Vial 1,5ml
|
HPLC
|
chiếc
|
8
|
|
35.14
|
Cột tách sắc ký
|
HPLC
|
chiếc
|
0,01
|
|
36
|
Định lượng Ethoxyquin
bằng phương pháp HPLC
|
|
|
|
36.1
|
Acetonitril
|
Tinh khiết cho sắc ký
|
ml
|
200
|
|
36.2
|
C2H7NO2
|
Tinh khiết cho phân
tích
|
g
|
1
|
|
36.3
|
Chất chuẩn Ethoxyquin
|
Tinh khiết 99,99
|
g
|
0,01
|
|
36.4
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết phân tích
|
ml
|
1000
|
|
37
|
Định lượng Melamin
bằng phương pháp HPLC
|
|
|
|
37.1
|
Chất chuẩn Melamin
|
Tinh khiết 99.99
|
g
|
0,1
|
|
37.2
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
37.3
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
1000
|
|
37.4
|
Tri acetic
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
37.5
|
Màng lọc nylon
|
Loại 0,45 ul
|
chiếc
|
2
|
|
37.6
|
Cột tách sắc ký
|
C18
|
chiếc
|
0,01
|
|
37.7
|
Vial 1,5ml
|
Dùng cho HPLC
|
chiếc
|
8
|
|
38
|
Xác định Độ ẩm và các
chất bay hơi khác-Phương pháp trọng lượng
|
|
38.1
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
38.2
|
Chén cân mẫu
|
Nhôm
|
Cái
|
0.001
|
|
38.3
|
Kẹp gắp mẫu
|
Inox, dài 30 cm
|
Cái
|
0.001
|
|
38.4
|
Bình hút ẩm
|
Thủy tinh
|
Cái
|
0.0001
|
|
38.5
|
Hạt silicagel
|
Tinh khiết
|
kg
|
0.001
|
|
39
|
Xác định hàm lượng
Nitơ tổng số và tính hàm lượng Protein tổng số - Phương
pháp Dumas
|
|
39.1
|
Khí Heli
|
Tinh khiết 99,999 %
|
Lít
|
0,2
|
|
39.2
|
Khí nitơ
|
Tinh khiết 99,999 %
|
Lít
|
0,2
|
|
39.3
|
Khí Oxy
|
Tinh khiết 99,999 %
|
Lít
|
0,2
|
|
39.4
|
Sợi đồng
|
Tinh khiết
|
g
|
0,005
|
|
39.5
|
Hạt silicagel
|
Tinh khiết
|
g
|
0,001
|
|
39.6
|
Bông thủy tinh
|
Tinh khiết
|
g
|
0,025
|
|
39.7
|
Giấy bạc cân mẫu
|
4 cm x 4 cm
|
Cái
|
2
|
|
39.8
|
Chuẩn EDTA
|
Tinh khiết 99,99%
|
g
|
|
|
39.9
|
Ống đựng tro
|
Hình trụ, dài 10 cm,
đường kính 2 cm
|
Cái
|
0,01
|
|
39.10
|
Bông
|
Loại dùng cho y tế
|
g
|
0,01
|
|
40
|
Xác định hàm lượng
Tro thô - Phương pháp trọng lượng
|
|
40.1
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
40.2
|
Chén cân mẫu
|
30 ml, bằng sứ
|
Cái
|
0.001
|
|
40.3
|
Kẹp gắp mẫu
|
Inox, dài 30 cm
|
Cái
|
0.001
|
|
40.4
|
Bình hút ẩm
|
Thủy tinh
|
Cái
|
0.0001
|
|
40.5
|
Hạt silicagel
|
Tinh khiết
|
kg
|
0.001
|
|
41
|
Xác định hàm lượng
Asen (As) vô cơ - Phương pháp AAS
|
|
41.1
|
Chất chuẩn Asen (As)
|
Tinh khiết, 1000 mg/l
|
ml
|
2
|
|
41.2
|
H2O2
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
41.3
|
Khí Argon
|
Tinh khiết
|
lít
|
0,4
|
|
41.4
|
Khí C2H2
|
Tinh khiết
|
lít
|
0,4
|
|
41.5
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
41.6
|
HNO3
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
41.7
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
2000
|
|
41.8
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
300
|
|
41.9
|
CH3COOH
|
Tinh khiết
|
ml
|
5
|
|
41.10
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
41.11
|
Amoni cacbonat
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
41.12
|
Methanol
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
41.13
|
NaBH4
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
41.14
|
Axit L-Ascorbic
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
41.15
|
KI
|
Tinh khiết
|
g
|
2
|
|
41.16
|
Chất chống tạo bọt
silicone
|
Tinh khiết ≥ 30%
|
ml
|
2
|
|
41.17
|
Cột tách chiết mẫu
|
StraSAX
500mg/6ml
|
cái
|
2
|
|
41.18
|
Pipet thủy tinh
|
10 ml
|
cái
|
0,002
|
|
41.19
|
Pipet thủy tinh
|
5 ml
|
cái
|
0,002
|
|
41.20
|
Pipet tự động
|
100µl - 1000µl
|
|
|
|
41.21
|
Đèn catot rỗng
|
Chuyên dụng cho từng
nguyên tố
|
cái
|
0,0001
|
|
41.22
|
Bình định mức thủy
tinh
|
100 ml
|
cái
|
0,01
|
|
41.23
|
Bình định mức thủy
tinh
|
50 ml
|
cái
|
0,01
|
|
41.24
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
42
|
Xác định hàm lượng
tro không tan trong axit chlohydric - Phương pháp trọng lượng
|
|
42.1
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
40
|
|
42.2
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
42.3
|
Chén cân mẫu
|
30 ml, bằng sứ
|
Cái
|
0.001
|
|
42.4
|
Kẹp gắp mẫu
|
Inox, dài 30 cm
|
Cái
|
0.001
|
|
42.5
|
Bình hút ẩm
|
Thủy tinh
|
Cái
|
0.0001
|
|
42.6
|
Hạt silicagel
|
Tinh khiết
|
kg
|
0.001
|
|
42.7
|
Giấy lọc
|
Đường kính 110 cm
|
cái
|
2
|
|
42.8
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Đường kính 7 cm
|
cái
|
0,01
|
|
42.9
|
Cốc thủy tinh có mỏ
|
100 ml
|
cái
|
0,01
|
|
42.10
|
Bình tam giác thủy
tinh
|
100 ml
|
cái
|
0,01
|
|
42.11
|
Đũa thủy tinh
|
20 cm
|
cái
|
0,01
|
|
43
|
Xác định hàm lượng
Protein tiêu hóa
|
|
|
|
|
43.1
|
Pepsin
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
43.2
|
CuSO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
43.3
|
Ethanol
|
960
|
ml
|
200
|
|
43.4
|
H2O2
|
Tinh khiết
|
ml
|
200
|
|
43.5
|
H2SO4
|
Fixanal 0,1N
|
ống
|
0,2
|
|
43.6
|
H2SO4
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
|
|
43.7
|
H3BO3
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
43.8
|
K2SO4
|
Tinh khiết
|
g
|
0,5
|
|
43.9
|
Methyl đỏ
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
43.10
|
Methyl xanh
|
Tinh khiết
|
g
|
1
|
|
43.11
|
NaOH
|
Tinh khiết
|
g
|
24
|
|
43.12
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
43.13
|
Se
|
Tinh khiết
|
g
|
0,2
|
|
43.14
|
HCl
|
Tinh khiết
|
ml
|
10
ml
|
|
43.15
|
Giấy lọc thủy tinh
|
Đường kính 110 cm
|
cái
|
2
|
|
43.16
|
Bình tam giác thủy
tinh
|
100 ml
|
cái
|
0,01
|
|
43.17
|
Bình tam giác thủy
tinh
|
250 ml
|
cái
|
0,02
|
|
43.18
|
Ống đốt mẫu thủy tinh
|
Dài 30 cm, 30ml
|
cái
|
0,02
|
|
43.19
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Đường kính 7 cm
|
cái
|
0,01
|
|
44
|
Xác định hàm lượng
nguyên tố vi lượng: chì, thủy ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban,
mangan, magie, crom, titan, bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen -
Phương pháp ICP-OES
|
|
44.1
|
Chất chuẩn chì, thủy
ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban, mangan, magie, crom, titan,
bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen
|
Tinh khiết 1000 mg/l
|
ml
|
2
|
|
44.2
|
H2O2
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
44.3
|
Khí Argon
|
Tinh khiết
|
lít
|
0,4
|
|
44.4
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
1000
|
|
44.5
|
Nitric acid
|
Tinh khiết
|
ml
|
20
|
|
44.6
|
Nước khử ion
|
Tinh khiết
|
ml
|
2000
|
|
44.7
|
Pipet thủy tinh
|
10 ml
|
cái
|
0,002
|
|
44.2
|
Pipet thủy tinh
|
5 ml
|
cái
|
0,002
|
|
44.3
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Đường kính 7 cm
|
cái
|
0,01
|
|
44.4
|
Bình định mức thủy
tinh
|
100 ml
|
cái
|
0,01
|
|
44.5
|
Bình định mức thủy
tinh
|
50 ml
|
cái
|
0,01
|
|
44.6
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Đường kính 7 cm
|
cái
|
0,01
|
|
44.7
|
Giấy lọc
|
Đường kính 110 cm
|
cái
|
2
|
|
44.8
|
Đầu lọc gắn xyranh
|
Kích thước lỗ lọc 0,22
µm
|
cái
|
2
|
|
44.9
|
Xyranh nhựa
|
5 ml
|
cái
|
2
|
|
44.10
|
Pipet tự động
|
100 µl - 1000 µl
|
cái
|
0,001
|
|
45
|
Xác định hàm lượng
Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine - Phương pháp LC/MS/MS
|
|
45.1
|
Chất chuẩn Salbutamol,
|
Tinh khiết 99,99 %
|
g
|
0,05
|
|
45.2
|
Chất chuẩn
Clenbuterol,
|
Tinh khiết 99,99 %
|
g
|
0,05
|
|
45.3
|
Chất chuẩn
Ractopamine
|
Tinh khiết 99,99 %
|
g
|
0,05
|
|
45.4
|
Methanol
|
Tinh khiết dung cho
LCMS
|
ml
|
100
|
|
45.5
|
Acetonitril
|
Tinh khiết dung cho
LCMS
|
ml
|
100
|
|
45.6
|
Khí Argon
|
Tinh khiết 99,999%
|
lit
|
0,001
|
|
45.7
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
500
|
|
45.8
|
Nước khử ion
|
Siêu tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
45.9
|
Axit formic
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
45.10
|
Lọ thủy tinh
|
2 ml
|
cái
|
2
|
|
45.11
|
Cột phân tích
|
Cột C18, dùng cho LCMS
|
cái
|
0,02
|
|
45.12
|
Pipet tự động
|
100 µl - 1000 µl
|
cái
|
0,001
|
|
45.13
|
Đầu lọc gắn xyranh
|
Kích thước lỗ lọc 0,22
µm
|
cái
|
2
|
|
45.14
|
Xyranh nhựa
|
5 ml
|
cái
|
2
|
|
45.15
|
Ống li tâm nhựa
|
50 ml
|
cái
|
2
|
|
46
|
Xác định hàm lượng
Melamine - Phương pháp LC/MS/MS
|
|
46.1
|
Chất chuẩn Melamin
|
Tinh khiết 99,99 %
|
g
|
0,05
|
|
46.2
|
Methanol
|
Tinh khiết dung cho
LCMS
|
ml
|
100
|
|
46.3
|
Acetonitril
|
Tinh khiết dung cho
LCMS
|
ml
|
100
|
|
46.4
|
Khí Argon
|
Tinh khiết 99,999%
|
lit
|
0,001
|
|
46.5
|
Nước cất
|
Một lần
|
ml
|
500
|
|
46.6
|
Nước khử ion
|
Siêu tinh khiết
|
ml
|
100
|
|
46.7
|
Axit formic
|
Tinh khiết
|
ml
|
0,1
|
|
46.8
|
Lọ thủy tinh
|
2 ml
|
cái
|
2
|
|
46.9
|
Amoni acetat
|
Tinh khiết ≥ 98%
|
g
|
1
|
|
46.10
|
Axit acetic
|
Tinh khiết ≥ 98%
|
ml
|
20
|
|
46.11
|
Axit trichloroacetic
|
Tinh khiết ≥ 98%
|
ml
|
1
|
|
46.12
|
Ethyl acetat
|
Tinh khiết ≥ 98%
|
ml
|
20
|
|
46.13
|
Cột phân tích
|
Cột C18, dùng cho LCMS
|
cái
|
0,02
|
|
46.14
|
Pipet tự động
|
100 µl - 1000 µl
|
cái
|
0,001
|
|
46.15
|
Đầu lọc gắn xyranh
|
Kích thước lỗ lọc 0,22
µm
|
cái
|
2
|
|
46.16
|
Xyranh nhựa
|
5 ml
|
cái
|
2
|
|
46.17
|
Ống li tâm nhựa
|
50 ml
|
cái
|
2
|
|
46.18
|
Giấy lọc dung môi
|
Kích thước lỗ lọc 0,45
µm, đường kính 3 cm
|
cái
|
1
|
|
47
|
Định lượng
Escherichia coli dương tính - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
|
|
47.1
|
Agar
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
47.2
|
Môi trường TBX
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
47.3
|
Chủng chuẩn E.coli
|
Chủng gốc
|
hộp
|
0,0001
|
|
47.4
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
47.5
|
Nước cất
|
2 lần
|
ml
|
1000
|
|
47.6
|
Pepton water
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
47.7
|
Đĩa petri thủy tinh
|
Đường kính 9 cm
|
cái
|
0,0025
|
|
47.8
|
Pipet thủy tinh
|
10 ml
|
cái
|
0,002
|
|
47.9
|
Pipet thủy tinh
|
5 ml
|
cái
|
0,002
|
|
47.10
|
Pipet tự động
|
100 µl - 1000 µl
|
cái
|
0,001
|
|
47.11
|
Đầu tip
|
100 µl
|
cái
|
2
|
|
47.12
|
Đầu tip
|
1000 µl
|
cái
|
2
|
|
47.13
|
Túi dập mẫu
|
Có màng lọc
|
cái
|
1
|
|
48
|
Phát hiện Salmonella spp.
|
|
|
|
|
48.1
|
Agar
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
48.2
|
Môi trường XLD
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
48.3
|
Môi trường BPLS
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
48.4
|
Môi trường LDC
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
48.5
|
Môi trường TSI
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
48.6
|
Ống ONPG
|
Tinh khiết
|
ống
|
0,01
|
|
48.7
|
Môi trường Tryptophan
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
48.8
|
Thạch Urê
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
48.9
|
Chủng chuẩn
Salmonella
|
Chủng gốc
|
hộp
|
0,0001
|
|
48.10
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
48.11
|
Nước cất
|
2 lần
|
ml
|
1000
|
|
48.12
|
Pepton water
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
48.13
|
Đĩa petri thủy tinh
|
Đường kính 9 cm
|
cái
|
0,0025
|
|
48.14
|
Pipet thủy tinh
|
10 ml
|
cái
|
0,002
|
|
48.15
|
Pipet thủy tinh
|
5 ml
|
cái
|
0,002
|
|
48.16
|
Pipet tự động
|
100 µl - 1000 µl
|
cái
|
0,001
|
|
48.17
|
Đầu tip
|
100 µl
|
cái
|
2
|
|
48.18
|
Đầu tip
|
1000 µl
|
cái
|
2
|
|
48.19
|
Túi dập mẫu
|
Có màng lọc
|
cái
|
1
|
|
49
|
Định lượng tổng vi
sinh vật - Đếm khuẩn lạc ở 30ºC
|
|
|
49.1
|
Agar
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
49.2
|
Môi trường PCA
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
49.3
|
Chủng chuẩn E.coli
|
Chủng gốc
|
hộp
|
0,0001
|
|
49.4
|
NaCl
|
Tinh khiết
|
g
|
5
|
|
49.5
|
Nước cất
|
2 lần
|
ml
|
1000
|
|
49.6
|
Pepton water
|
Tinh khiết
|
g
|
4
|
|
49.7
|
Đĩa petri thủy tinh
|
Đường kính 9 cm
|
cái
|
0,0025
|
|
49.8
|
Pipet thủy tinh
|
10 ml
|
cái
|
0,002
|
|
49.9
|
Pipet thủy tinh
|
5 ml
|
cái
|
0,002
|
|
49.10
|
Pipet tự động
|
100 µl - 1000 µl
|
cái
|
0,001
|
|
49.11
|
Đầu tip
|
100 µl
|
cái
|
2
|
|
49.12
|
Đầu tip
|
1000 µl
|
cái
|
2
|
|
49.13
|
Túi dập mẫu
|
Có màng lọc
|
cái
|
1
|
PHỤ
LỤC VIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON TẰM
I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO
ĐỘNG LẤY MẪU, KHẢO SÁT SẢN PHẨM, CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG VÀ THEO DÕI THÍ NGHIỆM
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Thành
viên chính
|
Thành
viên
|
Kỹ
thuật
viên, nhân viên hỗ trợ
|
|
A
|
Định mức công lao
động lấy mẫu, khảo sát
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lấy mẫu thức ăn (lá
dâu, lá sắn, lá thầu dầu)
|
công/
mẫu
|
-
|
0,1
|
0,1
|
|
1.2
|
Lấy mẫu kén, tơ; Mẫu
kiểm tra bệnh (trứng, tằm, nhộng, ngài)
|
công/
mẫu
|
0,05
|
0,05
|
-
|
|
2
|
Khảo sát
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kiểm tra bệnh gai
|
công/
mẫu
|
0,02
|
0,02
|
-
|
|
2.2
|
Đánh giá các chỉ
tiêu: tỷ lệ vỏ kén, chiều dài tơ đơn, tỷ lệ lên tơ, tỷ lệ tơ nõn)
|
công/
mẫu
|
0,1
|
0,2
|
0,2
|
|
B
|
Định mức công chăm
sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm
|
|
|
1
|
Giai đoạn trứng (200 ổ
trứng tương đương 5 vòng, với thời gian 9-12 ngày)
|
công/giai
đoạn
|
0,1
|
0,3
|
1,6
|
|
2
|
Giai đoạn tằm (40 ổ
trứng thành 1 nong tằm, với thời gian 22-25 ngày đêm)
|
công/nong/giai
đoạn
|
2
|
3,8
|
23,5
|
|
3
|
Giai đoạn nhộng/kén (40
nong tằm chuyển thành 1 nong kén, với thời gian 10- 12 ngày)
|
công/nong/giai
đoạn
|
0,88
|
1,76
|
11
|
|
4
|
Giai đoạn ngài (40
nong kén chuyển thành 1 nong ngài, với thời gian 4-6 ngày)
|
công/giai
đoạn
|
0,4
|
0,8
|
5
|
II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG
TẰM NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM
|
TT
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Nghiên cứu về giống
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn trứng (9-12
ngày)
|
ổ/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
2
|
Giai đoạn tằm (22-25
ngày)
|
ổ
lô thí nghiệm
|
30-40
|
|
3
|
Giai đoạn nhộng/kén
(10-12 ngày)
|
ổ/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
4
|
Giai đoạn ngài (4-6
ngày)
|
nong/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
B
|
Nghiên cứu về dinh
dưỡng, thức ăn và quy trình
|
|
|
1
|
Giai đoạn trứng (9-12
ngày)
|
ổ/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
2
|
Giai đoạn tằm (22-25
ngày)
|
nong/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
3
|
Giai đoạn nhộng/kén
(10-12 ngày)
|
nong/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
4
|
Giai đoạn ngài (4-6
ngày)
|
nong/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
C
|
Nghiên cứu về tạo vật
liệu khởi đầu
|
|
|
1
|
Giai đoạn trứng (9-12
ngày)
|
ổ/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
2
|
Giai đoạn tằm (22-25
ngày)
|
nong/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
3
|
Giai đoạn nhộng/kén
(10-12 ngày)
|
nong/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
4
|
Giai đoạn ngài (4-6
ngày)
|
nong/lô
thí nghiệm
|
30-40
|
|
D
|
Khảo nghiệm giống
|
|
|
|
1
|
Giai đoạn trứng (9-12
ngày)
|
ổ
trứng/mô hình
|
400-600
(20 ổ/vòng trứng)
|
|
2
|
Giai đoạn tằm (22-25
ngày)
|
Vòng/mô
hình
|
20
- 30
|
|
3
|
Giai đoạn nhộng/kén
(10-12 ngày)
|
Vòng/mô
hình
|
20
- 30
|
|
4
|
Giai đoạn ngài (4-6
ngày)
|
Vòng/mô
hình
|
20
- 30
|
III. ĐỊNH MỨC THỨC ĂN,
ĐIỆN NƯỚC, VẬT TƯ, CHẾ PHẨM SINH HỌC, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ TRÙNG
|
STT
|
Hạng
mục công việc
|
ĐVT
|
Tằm
lưỡng hệ, độc hệ
|
Tằm
đa hệ
|
Tằm
thầu dầu lá sắn
|
|
1
|
Thức ăn (lá dâu, lá
sắn, lá thầu dầu) cho tằm cả giai đoạn
|
kg/ổ
|
10-12
|
7-9
|
7-9
|
|
2
|
Thuốc thú y, vật tư
phục vụ chăn nuôi an toàn sinh học (so với chi phí thức ăn)
|
%
|
12
|
12
|
12
|
|
3
|
Điện nước (so
với chi phí thức ăn)
|
%
|
9
|
9
|
9
|
|
4
|
Vật rẻ tiền mau hỏng (so
với chi phí thức ăn)
|
%
|
3,6
|
3,6
|
3,6
|
Quyết định 4599/QĐ-BNN-KHCN năm 2024 về Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ lĩnh vực Chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4599/QĐ-BNN-KHCN ngày 20/12/2024 về Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ lĩnh vực Chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
Năm 2025
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
28/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
05/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2024
Ban hành:
12/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
08/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2023
Ban hành:
10/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2023
Ban hành:
22/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2022
433
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|