|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2916/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
30/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2916/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 4 năm 2026
|
CÔNG
BỐ DANH MỤC 20 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH), 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ)
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 28 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào
tạo tại Tờ trình số 101/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08
thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy
trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
a) Sửa đổi, bổ sung 20 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh): 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số
1955/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021; 01 thủ tục hành chính tại Quyết
định số 761/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2022; 01 thủ tục hành chính tại
Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024; 03 thủ tục hành
chính tại Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024; 02 thủ
tục hành chính tại Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025; 08 thủ
tục hành chính tại Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 02 thủ
tục hành chính tại Quyết định số 2070/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2026; 01 thủ
tục hành chính tại Quyết định số 2629/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026) và 08
thủ tục hành chính (cấp xã): 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số
589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025; 05 thủ tục hành chính tại Quyết
định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
b) Phê duyệt 20 quy
trình nội bộ (cấp tỉnh) và 08 quy trình nội bộ (cấp xã) trong tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính.
(chi tiết tại Phụ
lục I, II kèm theo)
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Giám đốc Sở Giáo
dục và Đào tạo
a) Trong thời gian 02
ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật
công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được
công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
b) Chủ trì, phối hợp với
Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh
mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Căn cứ cách thức thực
hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện
tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định
có hiệu lực thi hành.
2. Chủ trì, phối hợp với
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký
a) Thay thế 20 thủ
tục hành chính cấp tỉnh, cụ thể:
- 02 thủ tục hành chính tại
thứ tự số 8 Mục I, thứ tự số 7 Mục IX Phần A của Quyết định số 1955/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính chuẩn hóa, thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long;
- 01 thủ tục hành chính tại
thứ tự số 1 Phần I của Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục trung học thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- 01 thủ tục hành chính tại
thứ tự số 8 Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài Phần A của Quyết định số
2230/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục, đào
tạo với nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
tỉnh Vĩnh Long;
- 03 thủ tục hành chính tại
số thứ tự số 1, 5 Mục I Phần B và thứ tự số 20 Mục I Phần C của Quyết định số
2331/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 02 thủ tục hành chính tại
thứ tự số 10, 12 Mục I Phần I của Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 08 thủ tục hành chính tại
thứ tự số 1, 5, 13 Mục II; thứ tự số 1, 21 Mục III; thứ tự số 25 Mục IV; thứ tự
số 40 Mục V Phần A và thứ tự số 6 Mục III Phần B của Quyết định số
1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 02 thủ tục hành chính tại
thứ tự số 1, 2 Phần II của Quyết định số 2070/QĐ- UBND ngày 04 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính
(cấp tỉnh) mới ban hành; 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung
và 02 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt 03 quy trình nội bộ
trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Văn
bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính);
- 01 thủ tục hành chính tại
thứ tự số 1 Mục I của Phần I của Quyết định số 2629/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 04 thủ tục hành
chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh), 03 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 02 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 09 quy trình nội bộ trong tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Giáo dục
mầm non, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính).
b) Thay thế 08 thủ
tục hành chính cấp xã, cụ thể:
- 03 thủ tục hành chính tại
số thứ tự 1, 2 Mục I và số thứ tự 1 Mục III Phần A của Quyết định số
589/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 về công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 05 thủ tục hành chính tại
thứ tự số 2, 6, 11, 20 Mục I và thứ tự số 16 Mục III Phần A của Quyết định số
1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng KGVX;
- Trung tâm: TTĐH, PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ
LỤC I
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non
|
|
1
|
1.008720
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường
mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
|
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
2
|
1.001088
|
Xin học lại tại
trường khác đối với học sinh trung học
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính:
a) Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp xã; các trường tiểu
học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học và các cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình Giáo dục phổ
thông.
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu
học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông
có nhiều cấp học.
|
|
3
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt
động giáo dục
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
4
|
2.002479
|
Tiếp nhận học sinh
trung học phổ thông Việt Nam về nước
|
- Trong thời gian không quá 08 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc
tiếp nhận học sinh.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường nơi chuyển đến tổ chức trao
đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp phù hợp
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25
tháng 12 năm 2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chuyển trường và tiếp nhận
học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông;
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 21 tháng
12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi Quy định chuyển
trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trường
trung học phổ thông kèm theo Quyết định 51/2002/QĐ-BGDĐT;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
|
|
5
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
21 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
6
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
7
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
|
|
8
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy
định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên
doanh nghiệp.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10
năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10
năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
9
|
1.000509
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02
năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10
năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10
năm 2018của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
10
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công
lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025;
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục nghề
nghiệp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
11
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường
trung cấp tư thục
|
- 16 ngày làm việc đối
với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- 05 ngày làm việc đối
với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10
năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10
năm 2018của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục nghề
nghiệp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
|
|
12
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
26 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02
năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10
năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10
năm 2018của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
V. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước
ngoài
|
|
13
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt
động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm
non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
20 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6
năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh
vực giáo dục;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
86/2018/NĐ- CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác,
đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
VI. Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác
|
|
14
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên
hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
15
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
16
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
17
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật
hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
VII. Lĩnh vực Thi, Tuyển sinh
|
|
18
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
|
35 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 141/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân
tộc thiểu số;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
VIII. Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ
|
|
19
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
(tại cấp tỉnh)
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản
sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba)
giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp;
cơ quan quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.
|
Không
|
- Thông tư số
10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
20
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại
cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp;
cơ quan quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.
|
Không
|
- Thông tư số
10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non
|
|
1
|
1.006390
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non,
nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
2
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công
nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
24 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã; cơ sở giáo dục mầm non.
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9
năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
|
|
3
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non độc lập
|
08 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
|
|
4
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
14 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
5
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh
trung học cơ sở Việt Nam về nước
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25
tháng 12 năm 2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chuyển trường và tiếp nhận
học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông;
- Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12
năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi Quy định chuyển trường và tiếp
nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông kèm theo Quyết định 51/2002/QĐ- BGDĐT;
- Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
6
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo
dục
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
7
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
24 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã, Cơ sở giáo dục mầm non.
|
Không
|
- Nghị định số 105/2020/NĐCP ngày 08 tháng 9
năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
- Nghị định số 104/2022/NĐCP ngày 21 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
|
|
V. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
|
|
8
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học
tập cộng đồng
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024
của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. Lĩnh vực Giáo dục
mầm non
1. Chuyển đổi nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (Mã TTHC: 1.008720)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ
chức cán bộ phân
công công chức thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Tổ chức cán bộ tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
9,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ
chức cán bộ kiểm
tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
II. Lĩnh vực Giáo dục
trung học
2. Xin học lại tại
trường khác đối với học sinh trung học (Mã TTHC: 1.001088)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp
nhận học sinh. Trường hợp không đồng ý phải ghi rõ lý do vào đơn và trả lại
đơn cho học sinh hoặc cha mẹ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn;
|
Cơ sở giáo dục
|
05
|
|
Bước 2
|
Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày đồng ý tiếp nhận học sinh, hiệu trưởng nhà trường tổ chức trao đổi,
khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp.
|
05
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
3.
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012953)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ
chức cán bộ phân
công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Tổ chức cán bộ tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ
chức cán bộ kiểm
tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
4. Tiếp nhận học sinh trung
học phổ thông Việt Nam về nước (Mã TTHC 2.002479)
a) Trường hợp có ý kiến
đồng ý về việc tiếp nhận học sinh:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Phổ thông phân
công công chức thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Phổ thông tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
05
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Phổ thông kiểm
tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
b) Trường hợp tổ chức trao
đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp phù hợp; bảo đảm học
sinh có đủ điều kiện để học tập tại trường:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Phổ thông phân
công công chức thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Phổ thông tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
02
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Phổ thông kiểm
tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
III. Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên
5. Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục (Mã TTHC: 1.013751)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ
chức cán bộ phân
công công chức thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Tổ chức cán bộ tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
17,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ
chức cán bộ kiểm
tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
21 ngày làm việc
|
6. Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (Mã TTHC: 1.013755)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
7. Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Mã
TTHC: 3.000315)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
1,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục
nghề nghiệp
8.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.000389)
a) 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy
định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ
lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
6,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
b) 03 ngày làm việc đối
với trường hợp đổi tên doanh nghiệp:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
1,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
9. Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận (Mã TTHC: 1.000509)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ
lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
6,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm
định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
05
|
|
Bước 9
|
Văn thư: đóng dấu kết quả,
trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
10.
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư
thục trên địa bàn (Mã TTHC: 1.010927)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,75
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
1,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng Sở
:
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm
định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
01
|
|
Bước 9
|
Văn thư: đóng dấu kết quả,
trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
0,25
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
11.
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho
người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (Mã TTHC: 1.013759)
a) 16 ngày làm việc đối
với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ
lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
6,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm
định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
05
|
|
Bước 9
|
Văn thư: đóng dấu kết quả,
trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
b) 05 ngày làm việc đối
với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ
lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,75
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
1,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm
định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
01
|
|
Bước 9
|
Văn thư: đóng dấu kết quả,
trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
0,25
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
12. Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã
TTHC: 1.013764)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức thụ
lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm
định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
10
|
|
Bước 9
|
Văn thư: đóng dấu kết quả,
trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
26 ngày làm việc
|
V. Lĩnh vực Giáo dục,
đào tạo với nước ngoài
13.
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.000718)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
16,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu
kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
VI. Lĩnh vực Các cơ sở
giáo dục khác
14. Cho phép trường
trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.005008)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ
chức cán bộ phân
công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Tổ chức cán bộ tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ
chức cán bộ kiểm
tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
15. Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã TTHC: 1.005061)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
16. Điều chỉnh, bổ
sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã
TTHC: 1.012960)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
17. Cho phép trường
dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 3.000302)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên phân công công chức
thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
11,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo
dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
VII. Lĩnh vực Thi,
Tuyển sinh
18. Đăng ký xét tuyển
học theo chế độ cử tuyển (Mã TTHC: 1.009394)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin phân công công chức
thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
26
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Quản lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm
định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư.
|
05
|
|
Bước 9
|
Văn thư: đóng dấu kết quả,
trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
0,5
|
|
Bước 10
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
35 ngày
|
VIII. Lĩnh vực Văn
bằng, chứng chỉ
19. Cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (Mã TTHC: 3.000465)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (giờ làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin phân công công chức
thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Quản lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
4.5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng Sở
:
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
|
20. Chỉnh sửa nội dung
văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (Mã TTHC: 3.000466)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin phân công công chức
thụ lý hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Quản lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh
hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham
mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả
lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
1,25
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý chất lượng - Khoa học và Công nghệ thông tin kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,25
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng
Sở :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
I. Lĩnh vực Giáo dục
mầm non
1. Cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.006390)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn
hóa - xã hội phân
công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Văn hóa - xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
7,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa
- xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn
hóa - xã hội: Phát
hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng
UBND cấp xã :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu
kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
2. Trợ cấp đối với trẻ
em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp (Mã
TTHC: 1.008950)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn
hóa - xã hội phân
công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Văn hóa - xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
19,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa
- xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn
hóa - xã hội: Phát
hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng
UBND cấp xã :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
24 ngày
|
3. Thành lập hoặc cho
phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Mã TTHC: 1.012971)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn
hóa - xã hội phân
công công chức thụ lý hồ sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Văn hóa - xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân
|
3,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa
- xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn
hóa - xã hội: Phát
hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng
UBND cấp xã :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
II. Lĩnh vực Giáo dục
tiểu học
4. Cho phép trường tiểu
học hoạt động giáo dục: (Mã TTHC: 2001842)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn
hóa - xã hội phân
công công chức thụ lý hồ sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Văn hóa - xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
12,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa
- xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn hóa
- xã hội: Phát
hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng
UBND cấp xã :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
14 ngày
|
III. Lĩnh vực Giáo dục
trung học
5. Tiếp nhận học sinh
trung học cơ sở Việt Nam về nước (Mã TTHC: 2.002482)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn
hóa - xã hội phân
công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Văn hóa - xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa
- xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét.
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn
hóa - xã hội: Phát
hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng
UBND cấp xã :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
Không quy định
|
6. Cho phép trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012965)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn
hóa - xã hội phân
công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Văn hóa - xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
10,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa
- xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn
hóa - xã hội: Phát
hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng
UBND cấp xã :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
7. Hỗ trợ ăn trưa đối
với trẻ em mẫu giáo (Mã TTHC: 1.001622)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn
hóa - xã hội phân
công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Văn hóa - xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
19,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa
- xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn
hóa - xã hội: Phát
hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng
UBND cấp xã :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
24 ngày
|
V. Lĩnh vực Giáo dục
thường xuyên
8. Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (Mã TTHC: 1.012969)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức
một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn
hóa - xã hội phân
công công chức thụ lý hồ sơ
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng
Văn hóa - xã hội tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ
sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại
hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
10,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa
- xã hội kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn
hóa - xã hội: Phát
hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng
UBND cấp xã :
Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức
một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho
dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
Quyết định 2916/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2916/QĐ-UBND ngày 30/04/2026 công bố Danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
225
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|