|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
415/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
|
Người ký:
|
Dương Thành Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
06/03/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 415/QĐ-UBND
|
Bạc Liêu, ngày 06
tháng 3 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Tổ chức phi chính phủ; Thi đua, khen
thưởng)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Trên cơ sở Bộ thủ tục hành chính được Bộ Nội vụ
chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 47/TTr-SNV ngày 24 tháng 02 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Các lĩnh vực: Tổ chức - Biên
chế; Tổ chức phi chính phủ; Thi đua, khen thưởng);
Cụ thể: Danh mục gồm 26 (hai mươi sáu) thủ
tục hành chính đã được Bộ Nội vụ chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
(Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
1. Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm
2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực công tác hội, tổ chức phi chính phủ mới ban hành thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
2. Quyết định số 714/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm
2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực công tác hội, tổ chức phi chính phủ được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
3. Quyết định số 1383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
công tác tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập được chuẩn hóa thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
4. Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2018
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực thi đua, khen thưởng ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC;
- Bưu điện tỉnh Bạc Liêu;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- VP UBND tỉnh: Tr. Phòng HCTC;
- Lưu: VT, KSTT-18(TT-KSTT)
|
CHỦ TỊCH
Dương Thành Trung
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Tổ chức phi chính phủ; Thi đua, khen
thưởng)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. LĨNH VỰC TỔ
CHỨC - BIÊN CHẾ (03 TTHC)
|
|
01
|
1.003719
|
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công
lập
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ
chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
|
|
02
|
1.003693
|
Thủ tục thẩm định
tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
(Như trên)
|
|
03
|
1.003817
|
Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công
lập
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
(Như trên)
|
|
II. LĨNH VỰC TỔ
CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (17 TTHC)
|
|
01
|
1.003841
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và
quản lý hội.
- Nghị định số
33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội.
- Thông tư số
03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định chi tiết thi
hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.
- Thông tư số
03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Sửa đổi Thông tư số
03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi
hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.
|
|
02
|
1.003827
|
Thủ tục thành lập hội cấp huyện
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
03
|
1.003807
|
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
04
|
1.003783
|
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
05
|
1.003757
|
Thủ tục đổi tên hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
06
|
1.003732
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
07
|
2.002100
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội
bất thường cấp huyện
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
08
|
1.005209
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 40 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
- Nghị định số
30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Thông tư số
02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12
tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, từ thiện.
|
|
09
|
1.005208
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ cấp huyện
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
10
|
1.005207
|
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên
hội đồng quản lý quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
11
|
1.003889
|
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
12
|
1.005206
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
13
|
1.005205
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
14
|
1.005204
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ cấp
huyện
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
15
|
1.005203
|
Thủ tục đổi tên quỹ cấp huyện
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
16
|
1.005202
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không
quy định
|
(Như trên)
|
|
III. LĨNH VỰC
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG (07 TTHC)
|
|
01
|
2.000414
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
- Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 ngày 26/11/2003
của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 ngày 16/11/2013
của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật thi đua, khen thưởng.
- Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật thi đua, khen thưởng.
|
|
02
|
2.000385
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
(Như trên)
|
|
03
|
1.000843
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ
sở
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
(Như trên)
|
|
04
|
2.000385
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
(Như trên)
|
|
05
|
2.000374
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
(Như trên)
|
|
06
|
1.000804
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về thành tích đột xuất
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
(Như trên)
|
|
07
|
2.000364
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp
huyện về khen thưởng đối ngoại
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công cấp huyện
|
Không quy
định
|
(Như trên)
|
Tổng
số: 26 thủ tục hành chính./.
Quyết định 415/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Tổ chức phi chính phủ; Thi đua, khen thưởng)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 415/QĐ-UBND ngày 06/03/2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Tổ chức phi chính phủ; Thi đua, khen thưởng)
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
125
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|