|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1064/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Cù Ngọc Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1064/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 14
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Quyết định số 640/QĐ-BNV
ngày 20/06/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
63/2024QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số
963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Lao động, tiền lương; Quản
lý nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh lao động
và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về ủy quyền cho
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết
thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội
bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội tại Công văn số 3833/SNV-VP ngày 04/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm, Quản lý lao động ngoài
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành
phố Hà Nội
(Chi
tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2.
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố,
các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Nội vụ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNHPHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1064/QĐ-TTPVHCC ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (03 quy trình)
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
|
1
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
QT-01
|
|
2
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh
|
QT-02
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
|
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
|
QT-03
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNHPHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1064/QĐ-TTPVHCC ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. Lĩnh vực
việc làm
1. Quy
trình: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia
về việc làm đối với người lao động (QT-01)
|
1.
|
Mục đích: Vay vốn hỗ
trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm cho người lao động
|
|
2.
|
Phạm vi: Nơi thực hiện
dự án của người lao động trên địa bàn Hà Nội
|
|
3.
|
Đối tượng: Người lao động
tại có nhu cầu vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm nơi
thực hiện dự án
|
|
4.
|
Nội dung quy trình:
|
|
4.1.
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Việc làm số
38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc
làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 636/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số
963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Lao động, tiền lương;
Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh
lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
|
|
4.2.
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
+ Giấy đề nghị vay vốn có xác
nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nơi thực hiện dự án theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định
số 104/2022/NĐ-CP;
|
x
|
|
|
|
+ Bản sao của một trong các
loại giấy tờ: Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh
cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong
trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội không thể khai thác được thông tin cư
trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
|
|
x
|
|
4.3.
|
Số lượng: 01 bộ
|
|
4.4.
|
Thời gian xử lý: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
|
4.5.
|
Phí/lệ phí: Không.
|
|
4.6.
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Chi tiết
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Người lao động có nhu cầu vay
vốn từ Quỹ lập hồ sơ vay vốn gửi trực tiếp đến Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương nơi thực hiện dự án. Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận hồ sơ, xem
xét kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
|
Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2: Thẩm định hồ sơ
|
Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương tổ chức thẩm định hồ sơ của người lao động, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi thực hiện dự án phê duyệt.
|
Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương
|
Trong thời hạn 9,5 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn
|
|
|
B3: Chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã
|
Sau khi thẩm định xong hồ sơ,
Ngân hàng Chính sách xã hội gửi hồ sơ vay vốn đến Ủy ban nhân dân cấp xã qua
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Ngân hàng chính sách xã hội
chuyển hồ sơ đến Điểm Phục vụ hành chính công cấp xã; Điểm Phục vụ hành chính
công cấp xã tiếp nhận hồ sơ, gửi về UBND cấp xã
|
Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc,
kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ
|
|
|
B4: Xem xét, phê duyệt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi thực hiện dự án xem xét, phê duyệt. Nếu không ra quyết định phê duyệt
thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do để Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương nơi thực hiện dự án thông báo cho người vay.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã xem xét, phê duyệt hoặc không phê duyệt
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt
|
|
|
B5: Trả kết quả
|
Trả kết quả trả lời cho Ngân hàng
Chính sách xã hội địa phương
|
Điểm phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy
trình Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc
gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (QT-02)
|
1.
|
Mục đích: Vay vốn hỗ
trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm cho cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
|
2.
|
Phạm vi: nơi thực hiện
dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn Hà Nội
|
|
3.
|
Đối tượng: cơ sở sản
xuất, kinh doanh có nhu cầu vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng
việc làm nơi thực hiện dự án
|
|
4.
|
Nội dung quy trình:
|
|
4.1.
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Việc làm số
38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc
làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 636/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số
963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Lao động, tiền lương;
Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh
lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
|
|
4.2.
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Dự án vay vốn có xác nhận của
Ủy ban nhân dân cấp xã về nơi thực hiện dự án theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số
74/2019/NĐ-CP;
|
x
|
|
|
|
Bản sao một trong các giấy tờ
sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã; hợp đồng hợp tác; giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
|
|
x
|
|
|
Giấy tờ chứng minh cơ sở sản
xuất, kinh doanh sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật, người dân tộc
thiểu số, bao gồm:
- Đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật: Bản
sao Quyết định về việc công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng
số lao động trở lên là người khuyết tật do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
cấp;
- Đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao động là người
dân tộc thiểu số;
+ Bản sao hợp đồng lao động
hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách;
+ Bản sao Chứng minh nhân dân
hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai sinh. Trường hợp cơ sở sản xuất
kinh doanh nộp bản sao thẻ căn cước công dân của người lao động là người dân
tộc thiểu số nhưng Ngân hàng Chính sách xã hội không thể khai thác được thông
tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu cơ
sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao một trong các loại giấy tờ sau của những
người lao động là người dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về cư trú,
Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư;
- Đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và người
dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao động là người
khuyết tật và người dân tộc thiểu số,
+ Bản sao giấy xác nhận khuyết
tật của những người lao động là người khuyết tật do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp;
+ Bản sao hợp đồng lao động
hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách;
+ Bản sao Chứng minh nhân dân
hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai sinh của những người lao động là
người dân tộc thiểu số. Trường hợp cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao thẻ
căn cước công dân của người lao động là người dân tộc thiểu số nhưng Ngân
hàng Chính sách xã hội không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu cơ sở sản xuất kinh doanh
nộp bản sao một trong các loại giấy tờ sau của những người lao động là người
dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định
danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
|
x
|
x
|
|
4.3.
|
Số lượng: 01 bộ
|
|
4.4.
|
Thời gian xử lý: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
|
4.5.
|
Phí/lệ phí: Không.
|
|
4.6.
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Chi tiết
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ sở sản xuất, kinh doanh có
nhu cầu vay vốn lập hồ sơ vay vốn gửi Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương
nơi thực hiện dự án; Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận hồ sơ, xem xét kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
|
Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2: Thẩm định hồ sơ
|
Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực
hiện dự án phê duyệt
|
Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương
|
Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn
|
|
|
B3: Chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã
|
Sau khi thẩm định xong hồ sơ,
Ngân hàng Chính sách xã hội gửi hồ sơ vay vốn đến Ủy ban nhân dân cấp xã qua
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Ngân hàng chính sách xã hội
chuyển hồ sơ đến Điểm Phục vụ hành chính công cấp xã; Điểm Phục vụ hành chính
công cấp xã tiếp nhận hồ sơ, gửi về UBND cấp xã
|
Trong thời hạn 0,5 ngày làm
việc, kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ
|
|
|
B4: Xem xét, phê duyệt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi thực hiện dự án xem xét, phê duyệt. Nếu không ra quyết định phê duyệt
thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do để Ngân hàng Chính sách xã hội địa
phương nơi thực hiện dự án thông báo cho người vay.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã xem xét, phê duyệt hoặc không phê duyệt
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt
|
|
|
B5: Trả kết quả
|
Trả kết quả trả lời cho Ngân
hàng Chính sách xã hội địa phương
|
Điểm phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
II. Lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước
1. Quy
trình: Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (QT-03)
|
1.
|
Mục đích: Xác nhận việc
đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết giữa người lao động Việt Nam với
người sử dụng lao động ở nước ngoài về việc làm có trả công, tiền lương, điều
kiện lào động, quyền, nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động
|
|
2.
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết giữa người lao động Việt Nam với người sử dụng lao động ở nước
ngoài.
Cán bộ, công chức phòng
chuyên môn cấp xã được giao tiếp nhận và xử lý hồ sơ TTHC liên quan đến thủ tục
này; Điểm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố và các chi nhánh của Trung tâm trên địa bàn Thành phố chịu trách
nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
3.
|
Đối tượng: Người lao động
Việt Nam trực tiếp giao kết hợp đồng.
|
|
4.
|
Nội dung quy trình:
|
|
4.1.
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ;
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương
binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội;
- Quyết định số 640/QĐ-BNV
ngày 20/06/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số
963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người có công; Lao động, tiền lương;
Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh
lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nội vụ thành phố Hà Nội.
|
|
4.2.
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chứng thực điện tử
|
|
1
|
Văn bản đăng ký theo Mẫu số 39 Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH
|
x
|
|
2
|
Bản sao hợp đồng lao động kèm
theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
|
x
|
|
4.3.
|
Số lượng: 01 bộ
|
|
4.4.
|
Thời gian xử lý: 05
ngày làm việc (kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
|
4.5.
|
Phí/lệ phí: Không
|
|
4.6.
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Chi tiết
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu
|
|
B1: Công dân nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 (một)
bộ hồ sơ đến Điểm Phục vụ hành chính công cấp xã bằng hình thức trực tiếp,
qua đường bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Tổ chức, cá nhân
|
|
|
|
B2: Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Cán bộ, công chức Điểm Phục vụ
hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (theo Mẫu).
Việc tiếp nhận hồ sơ và phản
hồi tới tổ chức, cá nhân theo các hình thức tương ứng quy định tại Bước 1
Điểm Phục vụ hành chính công
chuyển giao hồ sơ về phòng chuyên môn cấp xã thực hiện xử lý
|
Điểm Phục vụ hành chính công
cấp xã chuyển hồ sơ của công dân đã nộp và chuyển giao cho chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã
|
- Tiếp nhận giờ hành chính
- Bàn giao về phòng chuyên
môn: 1/2 ngày làm việc
|
1. Phiếu hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Công văn số 376/TTPVHCC- TCT ngày
27/3/2025 của TTPVHCCTP).
2. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Công văn số 376/TTPVHCC- TCT
ngày 27/3/2025 của TTPVHCCTP).
|
|
B3: Phòng chuyên môn tiếp nhận và thụ lý
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ
sơ
Kiểm tra hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì soạn thảo nội dung
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và chuyển Lãnh đạo phòng phụ trách ký văn bản trả hồ
sơ với trường hợp nộp trực tiếp và chuyển trả hồ sơ trên hệ thống với trường
hợp nộp trực tuyến.
- Trường hợp kiểm tra hồ sơ đầy
đủ đúng thành phần, số lượng, nội dung thì trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký
phiếu trình chuyển trên hệ thống phần mềm dịch vụ công Quốc gia
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
cấp xã tiếp nhận và xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo về việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết (Mẫu số 05 ban hành kèm theo Công văn số 376/TTPVHCC-
TCT ngày 27/3/2025 của TTPVHCCTP).
|
|
B4: Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt phiếu trình chuyển trên hệ thống
phần mềm dịch vụ công
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
|
|
B4: Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
hồ sơ và có ý kiến đồng ý hay không đồng ý tại phiếu trình chuyển trên hệ thống
dịch vụ công
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1/2 ngày làm việc
|
|
|
B5: Trình ký Văn bản trả lời cho người lao động nếu đủ điều kiện / văn
bản trả lời không đủ điều kiện
|
+ Trường hợp lãnh đạo UBND cấp
xã đồng ý, công chức dự thảo Văn bản trả lời cho cá nhân giao kết hợp đồng trực
tiếp, trình Lãnh đạo Phòng, sau đó trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký số
+ Trường hợp Lãnh đạo UBND cấp
xã không đồng ý, công chức dự thảo văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện,
trình Lãnh đạo phòng ký số
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản trả lời người
lao động giao kết hợp đồng trực tiếp đủ điều kiện/Thông báo về việc hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
|
|
B6: Ký Văn trả lời cho lao động nếu đủ điều kiện / văn bản trả lời
không đủ điều kiện
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký Văn bản
trả lời cho người lao động giao kết hợp đồng trực tiếp nếu đủ điều kiện / văn
bản trả lời không đủ điều kiện
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời người lao động
giao kết hợp đồng trực tiếp đủ điều kiện/Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
Công chức phòng chuyên môn
chuyển trả kết quả cho Điểm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
|
|
B8: Trả KQ cho công dân
|
Điểm Phục vụ hành chính công
cấp xã chuyển trả kết quả đã ký số cho công dân trên phần mềm dịch vụ công
Thành phố
|
Điểm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Chuyển kết quả trên hệ thống
phần mềm dịch vụ công quốc gia
|
Văn bản trả lời người lao động
giao kết hợp đồng trực tiếp đủ điều kiện/Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1064/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1064/QĐ-TTPVHCC ngày 14/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
660
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|