|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
A
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH
VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
|
1
|
Điều
chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
16
|
|
1.1
|
Trường
hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm
|
16
|
|
1.2
|
Trường
hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh
|
17
|
|
2
|
Cấp mới
giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
19
|
|
3
|
Cấp lại
giấy phép hành nghề đối với trường hợp cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
20
|
|
4
|
Gia hạn
giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
21
|
|
5
|
Điều
chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
22
|
|
6
|
Thu hồi
giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm I khoản 1 Điều 35
của Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
23
|
|
7
|
Công bố
đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
24
|
|
8
|
Cho phép
tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa
bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
25
|
|
9
|
Cho phép
người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh,
chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
|
26
|
|
10
|
Công bố
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
27
|
|
11
|
Công bố
đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
28
|
|
12
|
Đề nghị
thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
29
|
|
13
|
Đăng ký
hành nghề
|
30
|
|
14
|
Cấp mới
giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
31
|
|
15
|
Cấp lại
giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
32
|
|
16
|
Gia hạn
giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
33
|
|
17
|
Cấp mới
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
34
|
|
18
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
35
|
|
19
|
Xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật
|
36
|
|
20
|
Cấp giấy
chứng nhận mắc bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với
chất độc hóa học
|
37
|
|
II
|
LĨNH
VỰC DƯỢC
|
|
1
|
Cung cấp
thuốc phóng xạ
|
38
|
|
2
|
Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở
bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc,
quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền)
|
39
|
|
2.1
|
Trường
hợp 1: Đối với trường hợp không phải đi đánh giá thực tế tại Cơ sở.
|
39
|
|
2.2
|
Trường
hợp 2: Đối với trường hợp phải đi đánh giá thực tế tại Cơ sở
|
40
|
|
3
|
Cho
phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm
thông quan ngắn hơn quy định
|
42
|
|
4
|
Cho
phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối
hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
44
|
|
5
|
Cấp
phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
|
46
|
|
6
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho
người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
48
|
|
7
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành
nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
49
|
|
8
|
Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc
bị mất)
|
50
|
|
9
|
Điều
chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
51
|
|
10
|
Thông báo
hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
|
52
|
|
11
|
Cấp lại,
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao
gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
53
|
|
11.1
|
Trường
hợp 1: Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở
bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở
chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). Đối với trường
hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược bị mất, hư hỏng
|
53
|
|
11.2
|
Trường
hợp 2: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc
bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). Đối với trường hợp thông tin
ghi trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược bị ghi sai do lỗi của
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược
|
55
|
|
12
|
Cấp
phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ
chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ
chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và
không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
56
|
|
13
|
Công bố
cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
|
58
|
|
III
|
LĨNH
VỰC MỸ PHẨM
|
|
1
|
Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
59
|
|
2
|
Cấp số
tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
60
|
|
3
|
Cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
61
|
|
4
|
Điều
chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
62
|
|
5
|
Cấp giấy
xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
|
63
|
|
6
|
Cấp lại
giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
64
|
|
7
|
Cấp lại
giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại
Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
65
|
|
8
|
Cấp lại
giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của
tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
66
|
|
9
|
Cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất
khẩu
|
67
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
|
|
1
|
Công bố
đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với
các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
trên địa bàn tỉnh, thành phố
|
68
|
|
2
|
Cấp giấy
chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt
thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch
trong khám bệnh, chữa bệnh.
|
69
|
|
V
|
LĨNH
VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
1
|
Công
bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
|
71
|
|
2
|
Công
bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A,B
|
72
|
|
3
|
Công
bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
72
|
|
4
|
Tiếp tục
cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không
tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B
|
73
|
|
5
|
Cấp giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
74
|
|
6
|
Công
bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma
túy và tiền chất
|
75
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
Cấp giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế
|
76
|
|
2
|
Sửa đổi,
bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực
phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
77
|
|
3
|
Đăng ký
nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
78
|
|
4
|
Cấp
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất
thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
79
|
|
5
|
Đăng ký
bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
|
80
|
|
6
|
Đăng ký
bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi
|
81
|
|
7
|
Chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
82
|
|
8
|
Đăng ký
gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
83
|
|
9
|
Đăng ký
thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
85
|
|
10
|
Đăng ký
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn
nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025
|
86
|
|
11
|
Miễn kiểm
tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận
hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham
gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp
hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng
chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc
tế ISO/IEC 17025
|
87
|
|
12
|
Cấp giấy
chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
88
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
|
|
1
|
Công bố
cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
89
|
|
2
|
Công bố
cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực
gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
90
|
|
3
|
Công bố
đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện
|
91
|
|
4
|
Cấp mới
giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương
tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
92
|
|
5
|
Cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương
tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
94
|
|
6
|
Điều
chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV
dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
95
|
|
7
|
Công bố
cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
|
96
|
|
8
|
Công bố
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
97
|
|
9
|
Xác định
trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
98
|
|
10
|
Công bố
cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
100
|
|
11
|
Công bố
cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
101
|
|
12
|
Cấp giấy
xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
102
|
|
13
|
Cấp lại
giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư
hỏng
|
103
|
|
14
|
Cấp lại
giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại
Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
104
|
|
15
|
Cấp lại
giấy xác nhận nội dung quảng cáo khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức,
cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
105
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
|
|
1
|
Công bố
đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
106
|
|
2
|
Cấp
giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1,
2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
107
|
|
3
|
Cấp
giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4,
5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
108
|
|
4
|
Cấp
lại giấy chứng nhận lương y
|
109
|
|
5
|
Cấp
giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
110
|
|
6
|
Cấp
lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
111
|
|
IX
|
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
1
|
Miễn
nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần
|
112
|
|
2
|
Bổ nhiệm
giám định viên pháp y và pháp y tâm thần
|
115
|
|
X
|
LĨNH
VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
|
|
1
|
Xét tặng
giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
|
118
|
|
XI
|
LĨNH
VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
|
1
|
Cấp Giấy
phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
119
|
|
2
|
Cấp lại,
sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
120
|
|
3
|
Cấp giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
121
|
|
4
|
Cấp lại,
sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
122
|
|
5
|
Đề nghị
chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
123
|
|
6
|
Hỗ trợ
học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
124
|
|
XII
|
LĨNH
VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
Đăng ký
thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành
lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
125
|
|
2
|
Cấp, cấp
lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
127
|
|
3
|
Cấp, cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
129
|
|
4
|
Đăng ký
hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài
|
130
|
|
5
|
Tiếp nhận
đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã
hội
|
131
|
|
6
|
Tiếp nhận
đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
132
|
|
7
|
Dừng trợ
giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
133
|
|
8
|
Quyết
định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở
lên là người khuyết tật
|
134
|
|
XIII
|
LĨNH
VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
|
|
1
|
Công nhận
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống
nghiệm
|
135
|
|
2
|
Áp dụng
các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường
hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
136
|
|
3
|
Chấm dứt
việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
137
|
|
XIV
|
LĨNH
VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1
|
Cấp giấy
chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
138
|
|
2
|
Cấp giấy
chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
140
|
|
3
|
Cấp mới
giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
142
|
|
4
|
Cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do
hết hạn
|
144
|
|
5
|
Cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị
hỏng, bị mất
|
146
|
|
6
|
Cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do
thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
148
|
|
7
|
Cấp mới
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
150
|
|
8
|
Cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
152
|
|
9
|
Điều
chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
153
|
|
10
|
Công bố
đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động
|
154
|
|
11
|
Đăng ký
lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
155
|
|
11.1
|
Trường
hợp 1: Hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng
trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến
cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục
hoạt chất cấm sử dụng, hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với
chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc
Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến
90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine
|
155
|
|
11.2
|
Trường
hợp 2: Hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc mục 1.1. trường hợp 1 nêu
trên
|
156
|
|
11.3
|
Trường
hợp 3: Hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi
sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam.
|
157
|
|
12
|
Gia hạn
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
158
|
|
13
|
Đăng ký
lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
159
|
|
14
|
Đăng ký
lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
160
|
|
15
|
Đăng ký
lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
161
|
|
16
|
Đăng ký
lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
162
|
|
17
|
Đăng ký
lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử
dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn
sử dụng, nguồn hoạt chất
|
163
|
|
18
|
Đăng ký
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
164
|
|
19
|
Thông báo
thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
165
|
|
20
|
Cấp giấy
phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế để nghiên cứu
|
165
|
|
21
|
Cấp giấy
phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
166
|
|
22
|
Cấp giấy
phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
167
|
|
23
|
Cấp giấy
phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng
phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
169
|
|
24
|
Cấp giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
170
|
|
25
|
Sửa đổi,
bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
171
|
|
26
|
Đình chỉ
lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
172
|
|
26.1
|
Trường
hợp 1: Trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời.
|
172
|
|
26.2
|
Trường
hợp 2: Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm
|
173
|
|
27
|
Cấp Giấy
Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức
chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
|
174
|
|
28
|
Cấp Giấy
Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá
nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
175
|
|
29
|
Cấp lại
Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
176
|
|
B
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
I
|
LĨNH
VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
|
1
|
Thực
hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với
nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
177
|
|
2
|
Hỗ trợ
chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập
thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
178
|
|
3
|
Tiếp nhận
đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã
hội
|
179
|
|
4
|
Tiếp nhận
đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
180
|
|
5
|
Dừng trợ
giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
181
|
|
6
|
Thực
hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
182
|
|
7
|
Hỗ trợ
chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
183
|
|
8
|
Đăng ký
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn
|
184
|
|
9
|
Thực
hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
185
|
|
10
|
Hỗ trợ
chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
186
|
|
11
|
Xác định,
xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
187
|
|
12
|
Đổi, cấp
lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
188
|
|
II
|
LĨNH
VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
|
|
|
1
|
Áp dụng
các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường
hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
189
|
|
2
|
Chấm dứt
việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
190
|
|
3
|
Phê duyệt
kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo
lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
191
|
|
4
|
Đăng ký
nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
|
192
|
|
5
|
Thông báo
nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
|
193
|
|
6
|
Chuyển
trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế
|
194
|
|
6.1
|
Trường
hợp 1: Đối với Cơ sở trợ giúp xã hội thuộc trách nhiệm quản lý cấp tỉnh
|
194
|
|
6.2
|
Trường
hợp 2: Đối với Cơ sở trợ giúp xã hội thuộc trách nhiệm quản lý cấp xã
|
195
|
|
7
|
Xét hưởng
chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số
|
197
|
|
8
|
Cấp giấy
chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ
|
198
|