Trọn bộ biểu mẫu về đất đai mới nhất kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP và cách ghi

Nguyễn Ngọc Trầm 12,038 lượt xem
10:23 | 23/06/2025
Xem và tải trọn bộ biểu mẫu về đất đai mới nhất kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP ở đâu? Các điền các biểu mẫu về đất đai thế nào?
Nội dung chính
  1. Trọn bộ biểu mẫu về đất đai mới nhất kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP và cách ghi
  2. Quy định liên quan phân định thẩm quyền đối với các thủ tục, hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất từ 01/7/2025 thế nào?

Trọn bộ biểu mẫu về đất đai mới nhất kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP và cách ghi

Vừa qua, Chính phủ ban hành Nghị định 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai và có hiệu lực thi hành từ 01/7/2025.

Theo đó, tại Điều 21 Nghị định 151/2025/NĐ-CP quy định về một số biểu mẫu về đất đại tại Nghị định 101/2024/NĐ-CP bị hết hiệu lực, bao gồm:

Điều 21. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. Nghị định này được thực hiện đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đã được sửa đổi, bổ sung, ban hành mới để phù hợp với việc tổ chức chính quyền 02 cấp thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành.

3. Ban hành kèm theo Nghị định này Phụ lục trình tự, thủ tục trong lĩnh vực đất đai đã được sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền được phân quyền, phân cấp, phân định tại Chương II của Nghị định này.

4. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành

a) Khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Nghị định 71/2024/NĐ-CP;

b) Khoản 5 và khoản 11 Điều 9; khoản 1 Điều 19; khoản 3 Điều 20; các Điều 21, 22, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 60; các Mẫu số 01/ĐK, 02/ĐK, 03/ĐK, 04/ĐK, 05/ĐK, 06/ĐK, 07/ĐK, 08/ĐK, 09/ĐK, 10/ĐK, 11/ĐK, 12/ĐK, 14/ĐK Nghị định 101/2024/NĐ-CP;

...

Dưới đây là các biểu mẫu về đất đai mới nhất được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP như sau:

STT

Ký hiệu

Tên mẫu

1

Mẫu số 01

Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng

2

Mẫu số 02

Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất

3

Mẫu số 03

Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

4

Mẫu số 04

Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất

5

Mẫu số 05

Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển

6

Mẫu số 06

Quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng

7

Mẫu số 07

Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất

8

Mẫu số 08

Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

9

Mẫu số 09

Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

10

Mẫu số 10

Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển

11

Mẫu số 11

Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

12

Mẫu số 12

Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

13

Mẫu số 13

Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích

14

Mẫu số 14

Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

 

Mẫu số 14a

Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính

 

Mẫu số 14b

Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai

 

Mẫu số 14c

Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

Mẫu số 14d

Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá đất

 

Mẫu số 14đ

Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

15

Mẫu số 15

Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

 

Mẫu số 15a

Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất

 

Mẫu số 15b

Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

 

Mẫu số 15c

Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất

 

Mẫu số 15d

Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

Mẫu số 15đ

Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất

16

Mẫu số 16

Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai

17

Mẫu số 17

Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận

18

Mẫu số 18

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

19

Mẫu số 19

Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

20

Mẫu số 20

Quyết định về hình thức sử dụng đất

21

Mẫu số 21

Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất

22

Mẫu số 22

Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất

23

Mẫu số 23

Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

24

Mẫu số 24

Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa

25

Mẫu số 25

Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất

26

Mẫu số 26

Phương án sử dụng tầng đất mặt

27

Mẫu số 27

Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

28

Mẫu số 28

Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất

29

Mẫu số 29

Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...

30

Mẫu số 30

Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

31

Mẫu số 31

Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)

32

Mẫu số 32

Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...

33

Mẫu số 33

Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao (Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)

34

Mẫu số 34

Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

35

Mẫu số 35

Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)

36

Mẫu số 36

Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)

37

Mẫu số 37

Bảng giá đất nông nghiệp

38

Mẫu số 38

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn

39

Mẫu số 39

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị

40

Mẫu số 40

Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao

41

Mẫu số 41

Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

42

Mẫu số 42

Chứng thư định giá đất

43

Mẫu số 43

Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể

44

Mẫu số 44

Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

45

Mẫu số 45

Quyết định kiểm đếm bắt buộc

46

Mẫu số 46

Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc

47

Mẫu số 47

Quyết định thu hồi đất

48

Mẫu số 48

Quyết định cưỡng chế thu hồi đất

49

Mẫu số 49

Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Trọn bộ biểu mẫu về đất đai mới nhất kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP: https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2025/6/151_2025_ND-CP_660608.doc 

Trên đây là tổng hợp 49 mẫu đơn về đất đai mới nhất theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP, đính kèm theo từng mẫu đơn là hướng dẫn cách viết, ghi chú, cách điền cụ thể.

Trọn bộ biểu mẫu về đất đai mới nhất kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP và cách ghi (hình từ internet) 

Quy định liên quan phân định thẩm quyền đối với các thủ tục, hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất từ 01/7/2025 thế nào?

Theo quy định tại Điều 18 Nghị định 151/2025/NĐ-CP thì quy định liên quan đến thủ tục, hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, hồ sơ địa chính như sau:

(1) Việc nộp hồ sơ quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 21 Nghị định 101/2024/NĐ-CP thì người yêu cầu đăng ký được lựa chọn một trong các nơi nộp hồ sơ trên địa bàn cấp tỉnh.

(2) Hồ sơ địa chính tại khoản 1 Điều 128 Luật Đất đai được tập hợp theo đơn vị hành chính cấp xã.

(3) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính về đất đai không được yêu cầu người sử dụng đất phải thực hiện chỉnh lý hồ sơ, giấy tờ liên quan đến đất đai sau khi sắp xếp, tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp mà thực hiện đồng thời khi người sử dụng đất thực hiện thủ tục hành chính hoặc trên cơ sở nhu cầu của người sử dụng đất.

(4) Ủy ban nhân dân cấp xã khi thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại các Điều 137, 138, 139 và 140 Luật Đất đai không phải thực hiện riêng việc xác nhận về sự phù hợp với quy hoạch, không tranh chấp, đất sử dụng ổn định.

Nguyễn Ngọc Trầm
Nguyễn Ngọc Trầm Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Bài viết mới nhất

Bài viết mới nhất

Nghị định 381 2026 NĐ CP Phụ cấp công vụ với cán bộ, công chức chi tiết thế nào?
Nghị định 381 2026 NĐ CP Phụ cấp công vụ với cán bộ, công chức cấp xã chi tiết thế nào?

Nghị định 381/2026/NĐ-CP quy định phụ cấp công vụ đối với cán bộ, công chức làm việc trong các cơ quan của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở xã, phường, đặc khu có hiệu lực từ ngày 02/10/2026. Dưới đây là chi tiết mức phụ cấp công vụ đối với cán bộ, công chức theo quy định.